ƯỜ
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C NÔNG LÂM THÁI NGHUYÊN
Ả
KHOA QU N LÝ TÀI NGUYÊN 0o0
Ố
Ậ
Ệ
KHOÁ LU N T T NGHI P
ề Tên đ tài:
Ứ
Ộ
Ế
Ế
Ả Ạ
Ự
Ủ
Ặ
Ằ
Ấ
Ị
Ỉ
Ố “NGHIÊN C U CÁC Y U T TÁC Đ NG Đ N CÔNG TÁC Ộ Ố Ả GI I PHÓNG M T B NG C A D ÁN NÂNG C P C I T O QU C L 3 Ị TRÊN Đ A BÀN XÃ TÂN QUANG, TH XÃ SÔNG CÔNG,T NH THÁI NGUYÊN”
ả ễ : ThS.Nguy n Duy H i
ẫ ng d n ệ
Giáo viên h ị Sinh viên th c hi n : Đinh th Kim Ngân : 43A ĐCMT
ướ ự L pớ
Thái Nguyên, tháng 6 2015
PH N 1Ầ
Ở Ầ
Ầ
PH N M Đ U
Ố Ụ B C C Ề Đ TÀI
PH N 2Ầ
Ổ
Ệ
T NG QUAN TÀI LI U
Ố ƯỢ
Ộ
ƯƠ
PH N 3Ầ
NG, N I DUNG VÀ PH
NG
Đ I T PHÁP NGHIÊN C UỨ
PH N 4Ầ
Ế
Ả
Ả
Ậ
Ứ K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
2
PH N 5Ầ
Ậ
Ế
Ề
Ị
K T LU N VÀ Đ NGH
Ở Ầ
PH N 1Ầ Ầ PH N M Đ U
3
ộ ề
ể
ề ướ ưở ế ộ ế ẩ ạ
ộ ở ả ướ ể ư c công nghi p theo h
ữ ế c có n n kinh t ẩ ớ ng phát tri n năng đ ng, V i m c tiêu: “Đ y nhanh ạ ng kinh t , đ y m nh phát tri n CNH ả ơ c ta c ạ ệ ệ ng hi n đ i ệ
ể ủ ợ
ứ ướ ệ ơ ở ạ ầ ệ ạ ạ ố ổ c th c hi n s thay đ i di n m o và đem l i
ệ ấ
ệ ướ c. Tuy nhiên công tác ẫ ộ ố ể
ụ
ướ ủ ư ứ ặ
ủ ệ ấ ầ ừ c quy n l i và nguy n v ng c a nhân dân Xu t phát t
ị ượ ữ ế ề
ố ả
ớ ả ạ ố ộ ế ự
ưở ấ ị ị ề ặ ấ 1.1 Đ t v n đ ướ ượ ệ c coi là m t trong nh ng n Vi t Nam đ ị ườ ụ th tr ể ộ ố t c đ tăng tr HĐH và kinh t tri th c, t o n n t ng đ đ a n b n tr thành m t n ự vào năm 2020” thì vi c xây d ng các khu công nghi p, phát ự ệ tri n h th ng c s h t ng giao thông, th y l i… Các d ẽ ự ượ án này đ ộ ế ả hi u qu kinh t xã h i cho đ t n ườ ồ ồ ấ ng GPMB v n còn m t s “đi m thu h i đ t và b i th ệ ự ứ ạ nóng”, ph c t p, vi c th c thi và áp d ng chính sách quy ượ ư ủ c ch a đ đ nh c a Nhà n c đ y đ ho c ch a đáp ng ọ ề ợ đ ự ế ứ nh ng th c t nêu trên, em ti n hành nghiên c u đ tài: ả ứ ng t i công tác gi i “Nghiên c u các y u t nh h ặ ằ phòng m t b ng d án nâng c p c i t o qu c l 3 trên đ a bàn xã Tân Quang, th xã Sông Công”.
ứ
ụ
1.2. M c đích nghiên c u
ữ
ậ
ổ
ị M c tiêu t ng quát: Xác đ nh, đánh giá nh ng thu n
ế ố ấ ả ạ
ế ộ tác đ ng đ n công tác GPMB ị ị ố ộ 3 trên đ a bàn th
ụ ợ l i khó khăn các y u t ủ ự c a d án nâng c p c i t o qu c l xã Sông Công.
ụ ể
ụ
M c tiêu c th
ủ ự
ự
ạ
+ Th c tr ng công tác GPMB c a d án
ả
ế tác đ ng đ n công tác gi
ế ố ự
ứ ặ ằ
ộ ứ
ữ + Nghiên c u nh ng y u t phóng m t b ng khu v c nghiên c u
ề
ấ
ả
+ Đ xu t gi
ụ ắ i pháp kh c ph c
PH N 2Ầ
Ổ
Ệ
T NG QUAN TÀI LI U
ậ ố
ừ
ệ ) t nghi p
6
(T trang 4 – 17 khoá lu n t
Ố ƯỢ Đ I T ƯƠ
PH N 3Ầ Ộ NG, N I DUNG VÀ Ứ NG PHÁP NGHIÊN C U
PH
7
ứ
ộ
N i dung nghiên c u
ệ ự ề ế ộ ủ Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a xã Tân Quang.
1
ồ ườ ấ ả ạ ự Tình hình b i th ng GPMB d án nâng c p c i t o
2
ố ộ ị ị qu c l 3 trên đ a bàn xã Tân Quang, th xã Sông Công
ế ố ữ ộ ả Đánh giá nh ng y u t ế tác đ ng đ n công tác gi i phóng
3
ặ ằ ự ứ ủ m t b ng c a khu v c nghiên c u.
ề ấ ả ế ố ụ ớ i pháp kh c ph c các y u t ộ tác đ ng t
4
i 8 ắ ự ứ Đ xu t gi công tác GPMB khu v c nghiên c u.
9
PH N 4Ầ
Ứ
Ả
Ậ
Ả
Ế
K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
10
Ệ Ự
Ế
ị
Ộ Ề 4.1. ĐI U KI N T NHIÊN, KINH T , XÃ H I ị * V trí đ a lí
ề
ề
ằ
ộ
ắ ủ
ả
ị
ị
ơ
ị
ị
ị
Xã Tân Quang là m t xã trung du mi n núi, n m v phía B c c a th xã Sông Công, cách trung tâm th xã kho ng ế 3km, có v trí đ a lý ti p giáp các đ n v sau
ươ
ố
Phía Đông giáp ph
ng Tân Thành, thành ph Thái
Nguyên
ị
Phía Tây giáp xã Bá Xuyên, th xã Sông Công
ớ
ườ
ị
Phía Nam giáp v i ph
ng Bách Quang, th xã Sông
Công
ườ
ươ
ố
ng Tích L
ng, thành ph Thái
ắ Phía B c giáp ph Nguyên
T ng di n tích t
ổ ệ ự nhiên là 1106,50 chia thành 12 xóm
ị ậ ế
ợ ớ
L i th : xã Tân Quang có đ a hình, khí h u và ệ ế
ồ ậ ế ạ
ợ ấ ườ ượ ị
ả ượ c xác đ nh là nông – lâm ệ ủ ể
ự ể ế
ọ ộ ủ ạ đ t đai phù h p v i vi c thành l p các trang tr i ợ n đ i, nông lâm k t h p. Th m nh c u xã v ị c xác đ nh đ đ ệ nghi p và ti u th công nghi p đang là mũi ể ụ nh n đ xây d ng m c tiêu phát tri n kinh t xã ạ h i c a xã trong giai đo n 20112020
ạ ế ề
ị ị
ầ ề ế ề ả ấ
ử ụ
ạ
ấ
ệ Bi u đ th hi n c c u hi n tr ng s d ng đ t năm
ạ
H n ch : Tân Quang là xã trung du mi n núi ắ ế ị đ a đ a hình b chia c t và là xã có n n kinh t ấ ưở ả ng r t nhi u đ n s n xu t thu n nông. nh h ườ i dân. sinh ho t ng ồ ể ệ ơ ấ ể 2013
ự
ả
ặ ằ
ự
ố ộ
ị
i phóng m t b ng d án nâng ị 3 trên đ a bàn xã Tân Quang – th xã
ạ 4.2 Th c tr ng công tác gi ấ ả ạ c p c i t o qu c l Sông Công
ồ ườ ả ng (đ t + tài s n)
ồ ườ ề ấ ụ ể ạ ả ả ư i b ng 4.1 nh sau
ệ
ồ
STT
ạ ấ Lo i đ t
Di n tích (m2)
ề Thành ti n ( đ ng)
ơ ồ
Đ n giá ( đ ng/m2)
ỷ ệ T l (%)
1
nông
CLN
1654,5
51.000
84.379.500
61.4
ấ Đ t nghi pệ
BHK
48.000
28.536.000
594,5
22.1
2
ONT
2.000.000
530.400.000
265,2
6,6
ấ Đ t phi nông nghi pệ
ODT
2.900.000
513.300.000
177
9,9
T ngổ
2691,2
1.156.615.500
100
ỹ ấ
ể
ồ
( Ngu n: Trung tâm phát tri n qu đ t)
ế ả ườ ự ồ ự ạ 4.2.1 Th c tr ng công tác b i th K t qu công tác b th ạ B ng 4.1 Th c tr ng công tác b i th ấ ng v đ t c th t ấ ng đ t
ỗ ợ ấ ệ
ự ạ ế
ả ự
ả
ả 4.2.2 Th c tr ng công tác h tr (đ t + tài s n) ỗ ợ B ng 4.2: k t qu th c hi n chính sách h tr
STT
ả ỗ ợ
Các kho n h tr
S hố ộ
ố ẩ S kh u
Thành ti nề
ỗ ợ ấ
ệ
ư
H tr đ t nông nghi p trong khu dân c
297.247.500
1
25
96
ỗ ợ ổ
ấ
ả
ị
ờ ố H tr n đ nh đ i s ng và s n xu t,
39.380.000
2
3
12
ỗ ợ
H tr gia đình chính sách
1.000.000
3
1
4
ệ ạ
ể
ề
ệ
ổ
Chuy n đ i ngh nghi p t o vi c làm
22.500.000
4
2
7
ể
ổ
ưở
ướ
ờ ạ
ể
Chuy n đ i th
ng GPMB tr
c th i h n di chuy n
28.000.000
ỗ ợ
ở
nhà, h tr thuê nhà
tam
5
2
9
ưở
ệ
ấ
ướ
Th
ng GPMB đ t nông nghi p tr
ờ ạ c th i h n
1.238.250
6
29
105
ỗ ợ
ổ
ố ề T ng s ti n h tr
389.365.750
7
ỹ ấ
ể
ồ
( Ngu n: Trung tâm phát tri n qu đ t)
Ữ
Ộ
Ế
Ố Ự
Ủ
Ế 4.3. ĐÁNH GIÁ NH NG Y U T TÁC Đ NG Đ N Ứ CÔNG TÁC GPMB C A KHU V C NGHIÊN C U
c quan nhà n
ế ố ừ ơ t ả
ướ c ướ ề ấ c v đ t đai:
ậ ợ
ấ
ủ
ậ
ỉ ạ
ạ
t.
ệ
ể ượ ậ c t p th ệ ố ng t p trung lãnh đ o, ch đ o th c hi n t ả ả ch c th c hi n văn b n pháp lu t v qu n lý,
i : ả ườ ổ ứ ộ
ượ
ế
ệ
c th c hi n
t đ và nghiêm túc.
ế
ạ
t theo
ấ ượ ậ ấ
c l p chi ti ợ
ử ụ ử ụ ả
ệ ố
ứ
ấ
ự ậ
ể
ế
ấ
ữ 4.3.1. Nh ng y u t 4.3.1.1.Công tác qu n lý nhà n * Thu n l Công tác qu n lý đ t đai c a xã Tân Quang đã đ ự ạ lãnh đ o ph ậ ề ự Ban hành t ự ấ ử ụ s d ng đ t tác đ ng đ n công tác GPMB đ ệ ể tri ạ Quy ho ch, k ho ch s d ng đ t đ ạ ị quy đ nh, có k ho ch s d ng đ t đai h p lý. ấ ứ Th c hi n t nh n QSDĐ, thanh tra ki m tra, gi
ế ế ấ t ch c năng qu n lý đ t đai ( C p gi y ch ng ả i quy t tranh ch p....).
ồ ả ấ ề
ạ ự
ả ề
ả
ề
ế ộ ạ ệ ộ ủ ấ ử ụ ủ ấ
ượ ậ ạ ế ư ạ ấ
ộ c l p m t cách chi ử ụ t nh ng khi có s thay đ i v quy ho ch k ho ch s d ng đ t ạ
ạ ự ờ ự ề i không có s đi u ch nh k p th i ươ ấ ự ổ ề ị ỉ ở ị đ a ph
ượ ng đã không đ ạ ủ ử ụ ộ ế ự ệ ấ
ồ ơ ị ấ ậ
ồ ấ ậ ớ ệ ấ ổ
* Khó khăn : ả ề Các văn b n v qu n lý đ t đai còn nhi u, ch ng chéo...gây khó ự ả ườ ạ i có s i th c hi n các văn b n đó. Bên c nh đó, l khăn cho ng ấ ướ ở ụ ổ i thay đ i liên t c trong n i dung các văn b n, nhi u khi c p d ả ộ ư ị ch a k p theo n i dung c a văn b n này thì đã có văn b n khác thay ế th và n i dung thì khác r t nhi u. Quy ho ch, k ho ch s d ng c a c p xã đ ế ti thì l ả ệ Công tác qu n lý đ t đai c th c hi n ấ ả ể ệ t ,đ và nghiêm túc, còn x y ra tình tr ng tranh ch p, m t cách tri ề ệ ổ ề ấ khi u ki n v đ t đai. Khi có s thay đ i ch s d ng đ t, v di n ế ử ỉ tích đ t...thì không c p nh p và ch nh s a trong h s đ a chính đ n khi thu h i đ t thì m i phát hi n ra đã có thay đ i, có tranh ch p gây khó khăn cho công tác GPMB
ồ
ệ ượ ổ
ề ự ự
ả
ợ
4.3.1.2 Ngu n kinh phí đ th c hi n GPMB ệ ự 4.3 Kinh phí th c hi n d án đ
c t ng h p qua b ng
sau:
ưở
ừ ơ
ướ ế
ng t
c quan nhà n
c đ n
ả
ả 4.3.1.3 Đánh giá chung nh h ặ ằ quá trình gi
i phóng m t b ng
ự ừ ướ ế ng tích c c t c đ n công tác
ả ấ ưở ả ng gi ộ ị ơ phía c quan nhà n ặ ằ i phóng m t b ng ị
ả ị ư ng, h tr và tái đ nh c
ớ ỗ ợ ơ
ẩ ồ c chu n b khá t
ườ ả ợ ố t. ả ễ ể ệ ơ
ữ ấ
ườ ng GPMB.
ậ
ề ồ ấ ả ỏ ướ ườ
Ả * nh h ườ ồ b i th Các cán b đ a chính th xã Sông Công công tác qu n lý đ t đai tố t ế ộ ớ ề ồ Các văn b n ch đ m i v b i th so v i chính sách cũ thông thoáng ph i h p lý h n. ị ượ Ngu n kinh phí đ ả ề Đã có quy trình đ n bù, GPMB đ n gi n, d hi u, hi u qu . ự ố ợ Đã có s ph i h p gi a các ngành, các c p trong công tác thu ồ ồ ấ h i đ t, b i th ề ề ệ ự Th c hi n công tác tuyên truy n chính sách v pháp lu t , v ồ ấ đ t đai b i th c thu h i đ t (công tác i t a khi nhà n ng , gi ậ dân v n trong GPMB)
ưở
c
ng tiêu c c t
phía c quan nhà n
ế ướ đ n công
ả
ơ ặ ằ
ng gi
ự ừ i phóng m t b ng ả ề
ặ ằ
i phóng m t b ng
ế
ườ ng làm công tác đ n bù gi ạ
ạ
ổ
ứ ủ ơ
ộ ớ
ể
ẩ ế ả
ữ
ủ
ắ
ơ ng m c phát sinh c a các c
Ả * nh h ồ tác b i th ự ượ L c l ề y u v chuyên môn, ng i khó, ng i kh ... ự ủ ộ thái đ và năng l c c a cán b , công ch c c a c quan ả ế ề i có th m quy n khi ti p xúc v i dân trong quá trình gi ế ộ quy t các ch đ , chính sách tri n khai công tác GPMB ướ ử Kh năng x lý nh ng v ứ quan ch c năng
ưở
ừ ườ ng
ng t
i dân ườ
ủ
i dân khi nhà
i và khó khăn c a ng ự
ồ ấ ạ
ứ
ế ố ả ữ 4.3.2. Nh ng y u t 4.3.2.1. Đánh giá thu n l ướ c thu h i đ t t n
nh h ậ ợ i khu v c nghiên c u
ề
ậ
ợ
* V thu n l i
ồ
ồ
Đ ng ý
Không đ ng ý
STT
ỉ Ch tiêu
ố ộ S h
ố ộ S h
ỷ ệ
ỷ ệ
T l (%)
T l (%)
(h )ộ
(h )ộ
ề
ể
ể
ầ
ố
Có ti n v n ban đ u đ phát tri n
1
13
26
37
74
ấ ả s n xu t
ề
ể
ể
ệ
ổ
Có đi u ki n đ chuy n đ i ngành
2
26
52
24
48
nghề
ệ
ệ
ể
ề
ớ
Có đi u ki n đ có vi c làm m i thu
3
30
60
20
40
ậ
ơ
nh p cao h n
4
ậ ợ Thu n l i khác
5
10
45
90
ợ ừ
ồ
ự
ề
ế
ộ
ổ (Ngu n: T ng h p t
phi u đi u tra các h gia đình trong khu v c GPMB)
ề
* V khó khăn
ồ
ồ
Đ ng ý
Không đ ng ý
STT
ỉ Ch tiêu
ố ộ S h
ỷ ệ T l
ố ộ S h
ỷ ệ
T l (%)
(h )ộ
(%)
(h )ộ
Không có ch
ỗ ở ớ m i
1
2
4
48
96
ớ ệ Không có vi c làm m i
2
32
64
18
36
ể ả
ấ
ấ Không có đ t đ s n xu t
3
33
70
15
30
ề
ề
ấ
Ti n đ n bù th p
4
20
40
30
60
ươ
ệ
ể
ế
ờ
ơ
Không có ph
ng ti n đ di d i đ n n i
5
5
10
45
90
ở ớ m i
ị
ượ
ả
ờ
ố
ổ Không n đ nh đ
c đ i s ng và s n
6
34
68
16
32
xu tấ
ợ ừ
ồ
ổ
ự
ế
ề
ộ
( Ngu n : T ng h p t
phi u đi u tra các h gia đình trong khu v c GPMB)
ọ
ủ
ồ ấ
ộ
ị
ệ ể ệ
ả ệ ọ
ướ ộ c
4.3.2.3 Nguy n v ng c a các h gia đình khi b thu h i đ t ượ c th hi n qua b ng 4.6. đ ủ ả B ng 4.6: Nguy n v ng c a các h gia đình khi Nhà n ồ ấ thu h i đ t
ồ
ồ
Đ ng ý
Không đ ng ý
ố ộ S h
ố ộ S h
STT
ỷ ệ
ỷ ệ
T l (%)
T l (%)
(h )ộ
(h )ộ
ỉ Ch tiêu
ị
ư ớ Có khu tái đ nh c m i
_
_
_
_
1
ấ ở ớ
ỗ ợ ấ
ấ
ị
C p đ t
ư m i (h tr đ t tái đ nh c )
_
_
_
_
2
ề
ỏ
Giá đ n bù th a đáng
23
46
27
54
4
ệ
ạ
ớ T o vi c làm m i
35
70
15
30
5
ể
ạ
ổ
ề
Đào t o chuy n đ i ngành ngh
37
74
13
26
6
ỗ ợ ề
ờ H tr v chi phí di d i
2
4
48
96
7
ỗ ợ ổ
ờ ố
ả
ổ
ị
ị
ấ H tr n đ nh đ i s ng và n đ nh s n xu t
14
28
36
72
8
(Nguồn: Tổng hợp từ phiếu điều tra các hộ gia đình trong khu vực GPMB
ộ
STT
N i dung
ỷ ệ T l (%)
Đúng
Sai
Không
bi tế
ấ
ồ
ườ
ử ụ
ụ
ạ
ờ
1
Giá đ t b i th
ng theo m c đích s d ng t i th i
70
30
0
ế
ể
ồ
ị
đi m có quy t đ nh thu h i có đúng không
ỗ ợ ề
ư
ứ
ợ
2
M c h tr đ n bù đã phù h p hay ch a
46
54
0
ẵ
ờ
ướ
ề
3
Gia đình có s n sàng di d i khi Nhà n
c đ n bù
100
0
0
ị đúng quy đ nh không?
ồ
ườ
4
ế Quy trình ti n hành b i th
ng GPMB đã đúng trình
96
4
0
ư
ự t hay ch a
ướ
ự
ồ
ườ
ỗ
ợ
5
Nhà n
ệ c th c hi n b i th
ng, h tr có công khai
94
6
0
ạ
minh b ch không?
ợ ừ
ồ
ự
ế
ề
ộ
ổ (Ngu n: T ng h p t
phi u đi u tra các h gia đình trong khu v c GPMB)
ứ ề ả ặ ằ ậ 4.3.2.3. Đánh giá nh n th c v công tác gi i phóng m t b ng
ưở
ườ
ủ ng c a ng
ế i dân đ n quá
ặ ằ
ả
4.3.2.4. Đánh giá chung nh h trình gi
ả i phóng m t b ng
ồ ế ưở ườ ườ ự ừ ng phía ng i dân đ n công tác b i th
i phóng m t b ng
ồ ủ i dân đ ng tình ng h tri n khai d án
ằ
ị ấ ố ờ ố ự ề ư ậ ộ ể ự ủ ự ả ị ng tích c c t ặ ằ ườ i dân s ng trong khu v c c a d án đ u cho r ng ợ
ộ ự ể ượ ấ c nâng cao nh t là s hi u
ự ừ ườ ườ ế ồ i dân đ n công tác b i th phía ng ng
ứ ỗ ợ ề
ớ i dân v n ch a hài lòng v i m c h tr ti n thuê nhà ế ộ i phóng m t b ng ư ườ ộ ố ộ ấ ị
ồ ố ồ ể ng,
ộ ố ộ ế ặ ố
ườ ồ t có d án c tình tr ng cây ho c xây ề ậ ượ ể ề Ả * nh h ả gi Nhìn chung ng ườ ầ Đa ph n ng ổ ứ ỗ ợ ổ m c h tr n đ nh đ i s ng và n đ nh s n xu t nh v y là h p lý. Trình đ dân trí càng ngày càng đ ậ ế ề t v pháp lu t bi ưở Ả * nh h ng tiêu c c t ặ ằ ả gi ẫ Ng M t s h gia đình có đ t b thu h i c tìm hi u sai ch đ , ầ ữ chính sách nên có nh ng yêu c u đòi b i th ự M t s h dân khi bi ề ự c nhi u ti n đ n bù d ng thêm nhà, đ nh n đ
ắ
ế ố
i pháp kh c ph c các y u t
ả
ộ
ả i công tác gi
ụ tác ự ặ ằ i phóng m t b ng khu v c
ấ
ộ ụ ả ệ ạ ủ ả
ổ ề ệ ử ụ ữ ậ ạ ậ ng xuyên c p nh p nh ng thay đ i v hi n tr ng s d ng
ậ ề ấ ệ ấ ng thanh tra, ki m tra vi c ch p hành pháp lu t v đ t
ế ế ế ạ
ế ự ắ ạ ế
ệ ả ỏ ữ ằ
ạ ộ ả xã h i b o v môi tr ự ắ ộ ủ ụ ượ ử ắ
ượ
ề ấ 4.4.Đ xu t gi ớ đ ng t nghiên c uứ ề 4.4.1. V công tác qu n lý đ t đai ề ứ Rà soát ch c năng nhi m v , quy n h n c a cán b qu n lý Nhà ướ ề ấ c v đ t đai n ườ Th đ t,ấ ể ườ Tăng c ạ ố ả cáo. i quy t khi u n i, t đai, gi ẽ ữ ặ ầ C n có s g n k t ch t ch gi a quy ho ch, k ho ch s d ng ể ấ ớ ế đ t v i k ho ch phát tri n kinh t ộ ố ớ Đ i v i nh ng h gia đình n m trong khu v c gi ộ ị b đ a chính không đ ể đât, chuy n nh
ử ụ ườ ng. i t a thì cán c làm th t c chia c t h , chia c t th a ề ử ụ ng quy n s d ng đât...
ấ
ả
ề
ồ ườ
ng đ t
i pháp v chính sách giá b i th
ỉ ơ ấ ả ả ự ề
ầ ấ ỉ
ồ ể ỗ ợ ệ ng, h tr GPMB t
ế
ả ồ ồ ng gi
ế ờ ề ườ ả ặ ằ ề ồ ủ ộ ạ ề i quy t các khi u n i v ấ i phóng m t b ng. Đ ng th i đ xu t ỗ ấ ậ ng, h
ệ ử ổ ợ ị
ệ ạ
ề
ả
ể ổ i pháp h tr chuy n đ i ngh nghi p, t o
ệ ầ
ệ i quy t công ăn, vi c làm và
ỗ ợ ị ư ỹ ỗ ợ ả ộ ư
ế ồ ấ ự
4.4.2. Các gi đai, tài s nả ỗ ợ ầ C n có s đi u ch nh đ n giá đ t, tài s n và các kho n h tr theo ổ ế ệ UBND c p t nh c n có bi n pháp ki m tra và ph bi n, tuyên ề ạ ấ ườ ề truy n v chính sách b i th i c p huy n ấ và c p xã; ệ ầ ấ UBND c p huy n c n ch đ ng gi ườ chính sách b i th ổ vi c s a đ i, b sung các b t c p v chính sách b i th ụ tr áp d ng trên đ a bàn. 4.4.3. Gi vi c làm và tái đ nh c ậ C n thành l p qu h tr gi ị ườ i lao đ ng b thu h i đ t. CĐNN cho ng ị ự xây d ng khu tái đ nh c cho các d án ố ớ Đ i v i ng i dân
ườ
ế ự ệ ố ế t quy ch dân ch
ố ể
ộ ể ề t, dân bàn, dân ả ề
ể ườ ủ ở ơ ở c s , dân bi ể ắ ươ ng pháp tuyên truy n sát ồ ề i dân hi u v công tác b i
ườ
ớ ấ ạ ng GPMB ườ ả i qu n lý
ự ơ ữ ủ ấ ỷ
ế ộ ự ạ
ườ
ng. ệ ườ ợ ớ ồ ợ ng h p lý phù h p v i giá
ư ệ ọ
, nguy n v ng c a nhân dân. ề ố + Th c hi n t ki m tra trong công tác th ng kê, ki m kê, ki m tra tài s n g n ầ li n v i đ t. C n có n i dung, ph đúng, đa d ng phong phú cho ng th ố ớ Đ i v i ng ỏ ự + Đòi h i s tham gia tích c c h n n a c a các c p u , chính quy n .ề ổ ứ + T ch c công khai quy ho ch d án, công khai ch đ chính ồ sách b i th ự ầ + C n th c hi n chính sách b i th ị ệ ạ tr hi n t i. ắ + L ng nghe tâm t ả + Ph i làm t ủ t công tác tuyên truy n.
Ậ
Ế
Ế
Ị
PH N 5Ầ K T LU N VÀ KI N NGH
Ậ Ế 5.1. K T LU N
ồ ổ ệ ự
ấ ấ ở
ỗ ợ ồ ồ
ậ ợ ươ ố ng đ i thu n l i đáp
ụ ụ T ng di n tích thu h i ph c v cho d án là 2691,1m2 trong ổ ệ đó đ t nông nghi p là 2249m2, đ t là 177m2. T ng chi phí ườ ệ th c hi n b i th ng h tr là 3.312.890.097 đ ng. Công tác ặ ằ gi ứ ượ ế i phóng m t b ng nhìn chung là t ộ ủ ự c ti n đ c a d án. ự ả ng đ
ườ ố ượ ệ ượ ồ ng đ
c b i th ậ
ự ạ ươ
ệ
ọ ệ ề ườ ấ ồ ộ
ế ị ự ệ ượ ề ị ng và đi u ki n đ c Vi c xác đ nh đ i t ầ ủ ẩ ồ ị ộ xác đ nh m t cách chính xác, đ y đ , c n th n. Khung giá b i ớ ấ ề ơ ả ạ ấ ườ ớ ừ ng v i t ng lo i đ t, v i tài s n và hoa màu trên đ t v c th ệ ấ ả ượ ườ ậ i dân ch p nh n. Chính sách th c hi n trong b n đã đ c ng ề ọ ồ ườ ố ng đ i thông thoáng và t o m i đi u ng là t công tác b i th ườ ề ậ ể ượ ấ ị ệ ồ c nh n ti n và ki n cho ng i có đ t b thu h i, h có th đ ớ ố ơ ổ ể ề ượ ạ i t h n. Ng c đ o đi u ki n chuy n đ i vi c làm m i t đ ủ ự ủ ự ố dân s ng trong khu v c c a d án đ u đ ng tình ng h , ch p ồ ấ hành quy t đ nh thu h i đ t cho d án.
Ị Ề 5.2. Đ NGH
ắ
ế
ụ
ữ ự
ấ
ng GPMB khi th c hi n các d án đ u t ỗ ợ ệ
ự ả ề
ỗ ợ
ệ
ạ
ể ồ ấ i b thu h i đ t.
ạ
ấ
ươ
ợ
ầ ồ ạ C n kh c ph c nh ng h n ch trong chính sách b i ề ầ ư ư ấ ệ ườ th nh : v n đ ị đ nh giá đ t, cách tính toán các kho n h tr , chính sách tái ổ ư ị đ nh c và h tr chuy n đ i ngh nghi p, t o vi c làm ườ ị cho ng ự Xây d ng l i khung giá đ t, giá tài s n, cây c i, hoa màu ớ cho phù h p v i tình hình th c t
ả ự ế ở ị đ a ph
ố ng.
ướ ề ấ
ở ị
đ a
c v đ t đai t l p h s đ a chính đ y đ , chính xác,
ầ ủ ồ ơ ị
ỉ
ả ng công tác qu n lý Nhà n ồ ơ ị ế ậ ế ậ
ự
ộ
ả
ấ
ệ ệ ụ ồ
ườ
ườ Tăng c ươ ng, thi ph ộ ườ th ng xuyên ch nh lý bi n đ ng h s đ a chính... Tích ấ ự c c th c hi n công tác t p hu n, nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v trong công tác qu n lý đ t đai nói chung và công tác b i th
ng GPMB nói riêng.

