̀Ơ L I CAM ĐOAN

̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̀ Tôi xin cam đoan đây la công trinh nghiên c u cua tôi. Sô liêu va ̀

́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ự ư ư ượ ử ̉ ̣ kêt qua nghiên c u la trung th c va ch a hê đ c s  dung trong bât c ́ ư

̣ luân văn nao.̀

̀ ̣ ự ̃ ơ ự ̣ ̣ ̣ ̀ ́ Tôi xin cam đoan răng moi s  giup đ  cho viêc th c hiên luân văn nay

́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ̉ ơ ượ ̣ ̃ đa đ c cam  n va cac thông tin trich dân trong luân văn nay đêu đ ̉  c chi

̃ ́ ̀ ro nguôn gôc.

̀ ̀ ́ ̣ Ha Nôi, ngay 02 thang 06 năm 2015

Sinh viên

ị ồ ạ Ph m Th  H ng

i

̉ Ơ ̀Ơ L I CAM  N

́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉   Đê hoan thanh khoa luân tôt nghiêp nay, bên canh s  cô găng cua

̃ ́ ̃ ́ ượ ự ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ban thân, tôi đa nhân đ ̀ c s  giup đ  cua nhiêu ca nhân, tâp thê. Tr ́ ươ   c

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ử ơ ̉ ơ ̉ hêt, cho tôi g i l ̀ i cam  n đên toan thê cac thây cô giao trong khoa Kinh

́ ̃ ươ ệ ọ ệ ̣ ̣ tê & PTNT ­ Tr ̀ ng H c Vi n Nông Nghiêp Vi t Nam đa trang bi cho

̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ̃ ư ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ư ơ tôi nh ng kiên th c c  ban va co đinh h ́ ng đung đăn trong hoc tâp cung

ư ươ ư ̣ nh  trong tu d ́ ̃ ng đao đ c.

̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ́ ́ Đăc biêt tôi xin bay to long biêt  n sâu săc nhât đên thây giao PGS.TS

̃ ậ ế ̉ ̣ – giang viên bô môn Kinh t tài nguyên – Khoa Kinh tế Nguyên M u Dũng

̃ ̀ ệ ọ ệ ̣ & PTNT – Tr ̀ ươ ng H c Vi n Nông Nghiêp Vi ̀ ̀ ơ   t Nam đa danh nhiêu th i

̀ ́ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ự ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ gian tr c tiêp chi bao tân tinh, h ́ ươ ng dân tôi hoan thanh khoa luân tôt nghiêp

nay.̀

̀ ̃ ̀ ́ ̉ ơ ̉ Tôi cung xin g i l ̀ ử ơ i cam  n chân thanh t ́ ́ ơ i toan thê cac cô chu, anh

̃ ̀ ệ ̣ ̣ ̣ ̣ chi trong công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam đa tao moi điêu kiên

́ ̀ ́ ̣ ợ ự ̃ ơ ̣ ̣ thuân l i giup đ  tôi trong qua trinh th c tâp tai công ty.

̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̉ ̣ ̀   Nhân đây tôi xin bay to long biêt  n chân thanh đên gia đinh, ban be va

́ ́ ̃ ư ở ̃ ơ ̣ ng ̀ ươ i thân, nh ng ng ̀ ươ i luôn ̀ ơ    bên đông viên, giup đ  tôi trong suôt th i

́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ gian hoc tâp va th c hiên khoa luân nay.

̀ ́ ́ ̀ ự ̣ ̉ ̣ Do kinh nghiêm va năng l c ban thân con han chê nên không tranh

̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ khoi nh ng thiêu sot ca vê nôi dung va hinh th c. Vi vây, tôi rât mong nhân

̀ ́ ́ ́ ̀ ượ ự ̉ ̣ đ c s  gop y cua thây cô va cac ban.

ộ ầ ữ ả ơ M t l n n a tôi xin chân thành c m  n.

̀ ̀ ́ ̣ Ha Nôi, ngay 02 thang 06 năm 2015

ii

Sinh viên

ị ồ ạ

́ ̀ Ph m Th  H ng ̀ ́ TOM TĂT ĐÊ TAI

ệ ố ả ể ộ ố ả Trong b i c nh Vi ậ   t Nam đang chuy n mình, h i h  cho h i nh p

ế ố ế ử ệ ề ấ ả ồ ̣ ̣ kinh t qu c t thì v n đ  lao đông và vi c qu n lý, s  dung ngu n lao

ả ể ấ ượ ộ ờ ế ̣ ệ đông m t cách có hi u qu  đ  có ch t l ơ ng cao, h n bao gi h t đang là

̀ ầ ủ ố ướ ườ m i quan tâm hàng đ u c a nhà n ộ c va xã h i. Con ng ả i là tài s n quan

ự ủ ệ ệ ấ ọ ộ tr ng nh t mà m t doanh nghi p có. S  thành công c a doanh nghi p ph ụ

̀ ả ủ ộ ả ̣ ệ thu c vào tính hi u qu  c a cách “ ử qu n lý va s  dung con ng ườ ” c aủ i

ệ ả ả ả ả ồ chính doanh nghi p bao g m c  cách qu n lý chính b n thân mình, qu n lý

nhân viên.

ố ệ ươ ế ớ ạ ệ ủ Theo s  li u c a trung tâm th ng m i th  gi i, Vi ứ   t Nam đ ng

ứ ướ ẩ ớ ạ ấ ấ th  7 trong TOP 10 n c có kim ng ch xu t kh u l n nh t th  gi ế ớ ề i v

ủ ệ ệ ệ ả ẩ ặ ấ   hàng D t may. Các s n ph m c a ngành D t may hi n là m t hàng xu t

ủ ầ ẩ ệ ộ ưở kh u hàng đ u c a Vi ố t Nam và có t c đ  tăng tr ấ ng cao nh t qua các

ủ ệ ả ẩ ượ ế ậ năm. S n ph m c a d t may đã đ c thi ị ế t l p và có v  th  trên các th ị

ườ ư ỹ ứ ả ậ ả tr ấ   ng khó tính nh  M , EU và Nh t B n. Tuy nhiên hình th c s n xu t

ệ ệ ẫ ợ ồ ủ c a   các   doanh   nghi p   Vi ồ   t   Nam   v n   theo   h p   đ ng   gia   công,   ngu n

ụ ệ ặ ấ ố ỉ ị ộ   nguyên li u theo ch  đ nh và do đ i tác đ t hàng may cung c p, ph  thu c

ế ơ ộ ả ệ ợ ậ ẩ ậ ạ ớ l n vào nh p kh u nên h n ch  c  h i c i thi n l ủ i nhu n c a các DN

ệ ệ ệ ủ ế ự trong ngành. Hi n nay, hàng D t may Vi t Nam đang ch  y u d a vào

ợ ẻ ượ ế ừ ề ậ ỹ l i th  nhân công giá r , đ c th a nh n là có k  năng và tay ngh  khá

ố ủ ứ ậ ộ ệ ệ ấ t t . M c thu nh p bình quân c a lao đ ng Vi ơ   t Nam hi n nay th p h n

iii

ố ươ ớ ộ ươ ủ ề m t chú so v i con s  t ng đ ố ng c a Trung Qu c. Đi u này đã góp

ứ ạ ủ ả ệ ầ ẩ ệ ph n làm nâng cao s c c nh tranh c a s n ph m D t may Vi t Nam.

ấ ằ ự ự ậ ọ ể   Nh n th y r ng nhân s  đóng vai trò quan tr ng trong s  phát tri n

̀ ử ệ ả ố ộ ẽ ̣ ̣ ủ c a công ty, vi c qu n lý va s  dung t t đ i ngũ lao đông s  giúp doanh

ổ ủ ớ ự ữ ể ệ ộ ị ắ nghi p phát tri n m t cách v ng ch c và theo k p v i s  thay đ i c a th ị

ườ ệ ệ ớ tr ng. Công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam v i kinh nghi m dày

ụ ủ ủ ả ạ ộ ươ ả ̣ dăn c a đ i ng  qu n lý đã v ch ra và áp d ng các ph ng sách qu n lý

́ ́ ̣ ượ ự ồ ̃ ư ệ ả ̉ ̣ ngu n nhân l c đat đ ̀ c nh ng kêt qua nhât đinh. Song vi c qu n lý va s ử

ề ơ ự ự ậ ọ ̣ ả dung nhân l c này không h  đ n gi n, chính vì v y tôi đã l a ch n và

́ ̀ ề ử ̉ ̣ ̣ ứ nghiên c u đ  tài “ ̣   Đánh giá tình hình quan ly va s  dung lao đông tai

ệ công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam”.

́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̀ Đê tai nghiên c u nhăm muc tiêu đanh gia tinh hinh quan ly va s ử

ệ ̣ ̣ ̣ dung lao đông tai công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam trong nh ng̃ ư

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ở ̉ năm gân đây (2012­2014); trên c  s  đo đê xuât cac giai phap nhăm nâng cao

́ ̀ ́ ̀ ́ ử ̉ ̣ ̣ ̣ công tác quan ly va s  dung lao đông, gop phân tăng năng suât lao đông,

́ ̀ ể ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ nâng cao kêt qua va hiêu qua san xuât kinh doanh cua công ty. Đ  làm rõ

́ ̀ ử ụ ụ ứ ươ ̣ m c tiêu nghiên c u thì tôi đã s  d ng môt sô ph ́ ng phap la: Ph ươ   ng

́ ́ ́ ́ ́ ươ ươ ̣ ̣ ̉ phap thu thâp sô liêu, ph ng phap phân tô, ph ng phap so sanh…

́ ̀ ể ụ ụ ể ổ ơ ở ứ ̣ ự   Đ  ph c v  nghiên c u, qua tìm hi u t ng quan c  s  ly luân va th c

́ ̃ ̀ ́ ̣ ở ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ tiên vê lao đông, quan ly, s  dung lao đông tai môt sô doanh nghiêp ̣    Viêt

́ ̀ Nam va trên thê gi ́ơ i.

ử ụ ứ ề ế ả ả ộ K t qu  nghiên c u v  công tác qu n lý và s  d ng lao đ ng t ạ   i

ệ ỉ công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam đã ch  rõ:

̀ ̀ ́ ự ử ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Th c trang quan ly va s  dung lao đông tai công ty trong th i gian qua

ư nh  sau:

́ ố ượ ộ ự ̃ ư ̉ ̉ ­ S  l ng lao đ ng cua công ty nh ng năm qua co s  thay đôi không

́ ́ ́ ̀ ườ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ đang kê, gop phân ôn đinh cho san xuât, cu thê năm 2012 là 600 ng i thì

iv

ườ ứ ớ năm 2013 tăng lên 650 ng i, tăng 50 ng ườ ươ i t ư   ng  ng v i 8,33%. Nh ng

́ ố ượ ộ ỉ ườ ớ đên năm 2014 s  l ng lao đ ng ch  tăng 23 ng ́ ư   i so v i năm 2013, t c

́ ̀ ậ ̣ ̣ tăng 3,54%. Năm 2014 lao đông lai co xu h ́ ậ   ươ ng tăng ch m la do thu nh p

ặ ấ ả ̃ ả   ư trong ngành may m c nói chung nh ng năm qua là th p không đ m b o

ộ ố ườ ộ ườ ộ ướ cu c s ng cho ng i lao đ ng nên ng i lao đ ng có xu h ệ   ả ng nh y vi c

̀ ấ ủ ứ ệ ớ ơ ậ ể đ  tìm vi c làm khác v i m c thu nh p cao h n. Va do tính ch t c a ngành

ố ượ ữ ề ề ả ấ ả ộ ̣ nên s  l ặ ng lao đ ng n  nhi u, do vây g p ph i các v n đ  thai s n, nuôi

ệ ượ ỉ ệ ộ ờ con làm cho hi n t ng ngh  vi c m t th i gian.

̀ ́ ́ ơ ợ ổ ố ̣ ̉ ̀ ­ C  câu lao đông cua công ty hoan toan h p ly: Trong t ng s  673 lao

ự ượ ủ ệ ộ ộ đ ng hi n có c a công ty thì l c l ng lao đ ng nam có 105 ng ườ ươ   ng i t

ứ ữ ớ ộ ớ ườ ớ ng v i 15,60% còn lao đ ng n  có t i 568 ng ế i chi m t ề   i 84,40%. Đi u

ề ả ấ ặ ợ ớ này phù h p v i ngành ngh  mà công ty s n xu t đó là ngành may m c đòi

ự ỉ ặ ọ ỉ ỏ ự h i s  khéo léo, s  t  m  mà không quá n ng nh c.

̀ ỉ ở ứ ộ ̣ ̣ ̉ ­ Trinh đô lao đông cua công ty ch ự    m c trung bình: Lao đ ng tr c

ế ả ủ ế ấ ộ ộ ổ ti p s n xu t ch  y u là lao đ ng ph  thông và công nhân có trình đ  lành

̀ ́ ề ậ ơ ấ ề ế ậ ộ ̉ ̣ ngh  b c 4, b c 5 chiêm ty lê ít. Còn v  lao đ ng gián ti p thì c  c u trinh

ợ ổ ố ộ ố ườ ̣ đô là h p lý, trong t ng s  42 lao đ ng thì s  ng ẳ   ộ i có trình đ  cao đ ng

́ ́ ạ ọ ế ế ớ ươ chi m 38,09%, đ i h c chi m t ỷ ệ  l cao v i 45,24% và sô ng ̀ ̀ ̣  i co trinh đô

̣ ̣ ̉ ̣ ́ trên đai hoc chiêm ty lê 16,67%.

ẻ ố ượ ộ ộ ộ ­ Công ty đang duy trì m t đ i ngũ lao đ ng tr , s  l ộ   ng lao đ ng

ổ ướ ế ấ ớ trong nhóm tu i d i 30 chi m t ỷ ệ  l cao nh t v i 58,69% và sau đó là

ổ ừ ộ ỉ nhóm tu i t ộ ổ   ả  31­43 là 33,88%. Ch  có kho ng 7,43% lao đ ng có đ  tu i

trên 44.

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ­ Cac hinh th c tuyên dung cua công ty chu yêu la thi sat hach va th ử

̀ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ượ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ viêc. Sau khi lao đông đ c tuyên dung thi công ty se tiên hanh ki h p đông

́ ́ ́ ̣ ợ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̀ lao đông. Công ty co cac loai h p đông sau: HĐLĐ không xac đinh th i han,

̀ ́ ́ ự ượ ̀ ơ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ HĐLĐ xac đinh th i han, va HĐLĐ theo th i vu. Th c hiên chiên l c con

v

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ơ ̣ ng ̀ ̃ ươ i, trong nh ng năm qua công ty đa chu y tôt h n đên công tac đao tao,

̃ ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ năm 2014 đa co 295 CBCNV đa va đang theo hoc tai cac tr ̀ ̀ ươ ng đao tao.

ạ ệ ệ ­T i công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam hi n nay đang áp

ả ươ ứ ủ ế ả ươ ả ẩ ụ d ng hai hình th c tr  l ng ch  y u là tr  l ự ế   ng theo s n ph m tr c ti p

ả ế ờ ươ ưở ̣ cá nhân và tr ả ươ  l ng theo th i gian có c i ti n. Bên canh l ng, th ng

́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ công ty con ap dung nhiêu biên phap khuyên khich vât chât va tinh thân khac

cho nhân viên.

̀ ̃ ̀ ́ ́ ử ử ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ­ Công ty đa s  dung nhiêu biên phap quan ly va s  dung lao đông

́ ̀ ̀ ử ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ lam cho hiêu qua quan ly va s  dung lao đông cua công ty trong nh ng năm

̀ ̃ ̃ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ qua cung tăng lên đang kê. Tao viêc lam cho gân 700 lao đông trong xa hôi.

́ ơ ̣ ̣ ̀ Tăng thu nhâp binh quân cho ng ̀ ươ i lao đông 37,70% năm 2013 so v i năm

̃ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ 2012, năm 2014 tăng 15,47% so v i năm 2013. Tuy nhiên vân con môt sô han

́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ chê la năng suât lao đông cua công ty va thu nhâp binh quân ng ̀ ươ i lao đông

̃ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ơ ̣ ̣ so v i măt băng chung xa hôi vân con thâp.

́ ́ ́ ́ ̀ ưở ử ̉ ̉ ̣ ̣ Cac yêu tô anh h ́ ̉   ng đên công tác quan ly va s  dung lao đông cua

̀ ́ ́ ệ ̉ công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam bao gôm ca yêu tô bên trong va ̀

́ ́ ̀ ̀ ượ ̣ ̣ ̉ ́ bên ngoai doanh nghiêp. Yêu tô bên trong la do sô l ng lao đông cua công

́ ̀ ̃ ư ơ ở ậ ̣ ̉ ty nh ng năm qua co xu h ́ ̀ ươ ng tăng ch m, c  s  ha tâng cua công ty con

́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̀ kem, trinh đô lao đông cua công ty con thâp… Yêu tô bên ngoai la do tinh

̀ ́ ́ ̃ ư ưở ̣ ̉ ̉ ̉ hinh kinh tê thê gi ́ ơ i nh ng năm qua bi khung hoang anh h ̉  ng không nho

̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ t ́ ơ i nên kinh tê trong n ́ ươ c noi chung va nganh may măc noi riêng.

́ ̀ ư ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ử T  th c trang công tác quan ly va s  dung lao đông cua công ty tôi xin

̀ ́ ̀ ́ ́ ử ơ ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ư đ a ra môt sô giai phap nhăm nâng cao h n n a công tác quan ly va s  dung

́ ̀ ư ơ ươ ̃ ư ̣ ̉ ̣ lao đông cua doanh nghiêp nh  sau: quan tâm h n n a công tac tiên l ng,

́ ́ ̀ ưở ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ tiên th ng gop phân đam bao cuôc sông cho ng ̀ ươ i lao đông, tăng c ̀ ươ   ng

̀ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ đao tao nâng cao tay nghê cho ng ́ ̀ ươ i lao đông đăc biêt la lao đông tr c tiêp,

̀ ̀ ́ ́ ̉ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ tô ch c tôt ky luât lao đông, đam bao an toan va vê sinh lao đông…

vi

ể ự ệ ả ộ ố ế ị Đ  th c hi n các gi ư i pháp trên, tôi cũng đ a m t s  ki n ngh  nh ư

sau:

́ ́ ươ ̣ ̀ ́ ơ ­Đôi v i Nha n ́ ươ c: nên cân nhăc tăng l ng cho ng ̀ ở   ươ i lao đông b i

̀ ̀ ̀ ́ ư ươ ̣ ̣ ́ m c l ng ma ng ̀ ươ i lao đông hiên nay đ ượ ưở c h ́ ́ ơ   ng la rât thâp, đi kem v i

́ ̀ ́ ̀ ươ ̣ ̣ tăng l ́ ́ ng cân co biên phap kiêm chê lam phat.

́ ̀ ̀ ́ ơ ̃ ư ́ ơ ̣ ̣ ­Đôi v i doanh nghiêp: cân quan tâm h n n a công tac đao tao cho

́ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ươ ưở ̣ ̉ ̉ ng ̀ ươ i lao đông, co chê đô l ng, th ng ro rang, đam bao công băng.

́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̃ ư ự ̣ ̣ ­Đôi v i ng ́ ̀ ơ ươ   i lao đông: cân phân đâu h n n a cho s  nghiêp phat

̉ ̉ triên chung cua công ty.

vii

Ụ Ụ M C L C

i                                                                                                    .............................................................................................

̀Ơ  L I CAM ĐOAN ̀Ơ ̉ Ơ L I CAM  N ii                                                                                                          .................................................................................................

́ ̀ ̀ ́  iii        TOM TĂT ĐÊ TAI ........................................................................................

Ụ Ụ viii       M C L C ....................................................................................................

Ể Ụ    xii      DANH M C BI U .......................................................................................

DANH M C S  Đ Ụ Ơ Ồ    xii      ....................................................................................

̣ ̣ xii      DANH MUC HÔP .........................................................................................

Ầ Ấ

Ặ   PH N I: Đ T V N Đ ́ ́ ́ Ề  1       .................................................................................                                                                                      ̀ ̉ 1                                                                                           ..........................................................................

̣ ̀ 1.1 Tinh câp thiêt cua đê tai     1.2 Muc tiêu nghiên c ú ư 3                                                                                                   ..................................................................................

ụ 1.2.1 M c tiêu chung 3                                                                                                        .......................................................................................

ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c  th 3                                                                                                      .....................................................................................

ứ ỏ 1.3 Câu h i nghiên c u 3                                                                                                     ....................................................................................

́ ượ ́  4                                                                                                ...............................................................................   ng nghiên c u

̣ ư 1.4 Đôi t   1.5 Pham vi nghiên c ú ư 4                                                                                                    ...................................................................................

ề ộ ạ 1.5.1 Ph m vi v  n i dung 4                                                                                              .............................................................................

ề ạ 1.5.2 Ph m vi v  không gian 4                                                                                          .........................................................................

ề ờ ạ 1.5.3 Ph m vi v  th i gian 4                                                                                              .............................................................................

Ơ Ở Ự Ậ Ầ Ễ Ề 6       PH N II: C  S  LÍ LU N VÀ TH C TI N V  CÔNG TÁC ..............

Ử Ụ Ộ Ả Ệ QU N LÝ VÀ S  D NG LAO Đ NG NGÀNH D T MAY 6                            ...................

́ ử ụ ơ ở ề ệ ộ ̣ ả   2.1 C  s  li luân v  công tác qu n lý và s  d ng lao đ ng D t may 6                         ........

́ ̣ ̣ 6                                                                                                    ...................................................................................

́   2.1.1 Môt sô khai niêm  ̀ ́ ̃ ́ ̀ ử ̉ ̉ ̣ ̣ 2.1.2 Vai tro, y nghia cua quan ly va s  dung lao đông 15                                        ............................

́ ̣ ̣ ̣ 2.1.3 Phân loai lao đông trong cac doanh nghiêp 18                                                   .......................................

́ ̀ ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ 2.1.4 Nôi dung cua quan ly va s  dung lao đông

̃ ơ ở ự ử ụ ề ệ ả ộ ở

19                                                         .......................................   ̣    Viêt        38                                                                                                                             ................................................................................................................. 2.2.2 C  s  th c tiên v  qu n lý và s  d ng lao đ ng D t may   Nam

̀ ̣ ̣ 2.2.3 Bai hoc kinh nghiêm 46                                                                                        ............................................................................

Ầ ƯƠ Ặ Ị

Ể PH N III: Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN CÚU  49                                                                                                                                  .........................................................................................................................

viii

ơ ả ủ

49      .................................................................                                                                            3.1 Tình hình c  b n c a công ty ́ ̀ ̀ ̀ ử ̣ ̉

3.1.1 Lich s  hinh thanh va phat triên công ty TNHH Fine Land Apparel   ệ         49                                                                                                                  ........................................................................................................     Vi t Nam

́ ̀ ư ơ ̉ ̣ ̉ ́   3.1.2 S  đô tô ch c bô may cua công ty 50                                                                 .....................................................

Ố Ề 50        GIÁM Đ C ĐI U HÀNH ...........................................................................

Ố Ả Ấ PHÓ GIÁM Đ C S N XU T 50                                                                              ....................................................................

50                                                                             ...................................................................

Ố PHÓ GIÁM Đ C TÀI CHÍNH   ́ ươ ư ́ ng phap nghiên c u. 3.2 Ph 54                                                                                   .......................................................................

ươ ậ 3.2.1 Ph ng pháp thu th p thông tin 54                                                                     .........................................................

ươ ữ ệ ố ệ ử 3.2.2 Ph ng pháp x  lý s  li u, d  li u 54                                                              ..................................................

ươ 3.2.3 Ph ng pháp phân tích thông tin 55                                                                    ........................................................

ệ ố ỉ 3.2.4 H  th ng ch  tiêu đánh giá 55                                                                              ..................................................................

Ả Ậ Ứ Ả Ầ Ế 57        PH N IV: K T QU  NGHIÊN C U VÀ TH O LU N .......................

ủ 4.1 Khái quát tình hình lao đ ng c a công ty TNHH Fine Land Apparel   ệ         57                                                                                                                  ........................................................................................................     Vi t Nam

ự ượ ộ 4.1.1 L c l ng lao đ ng 57                                                                                         .............................................................................

ơ ấ ộ 4.1.2 C  c u lao đ ng 59                                                                                              ..................................................................................

ả ủ ộ 4.2.2 Tình hình qu n lý lao đ ng c a công ty

ử ụ ưở ế ả nh h

65                                                      ............................................   ế ố ả ộ   4.3 Các y u t ng đ n công tác qu n lý và s  d ng lao đ ng        90                                                                                                               ...................................................................................................     trong công ty

ế ố ệ 4.3.1 Các y u t bên ngoài doanh nghi p 91                                                              ..................................................

ế ố 4.3.2 Các y u t ệ  bên trong doanh nghi p 93                                                               ...................................................

ế ố ề ộ ườ ườ 4.3.3 Các y u t thu c v  ng ộ i lao đ ng và ng ả i qu n lí 97                              ..................

ử ụ ằ ả

ộ ộ ố ả 4.4 M t s  gi ạ   đ ng t i công ty i pháp nh m nâng cao công tác qu n lý và s  d ng lao        99                                                                                                         .............................................................................................

ụ ể ệ 4.4.1 Hoàn thi n công tác tuy n d ng 99                                                                    ........................................................

ấ ượ ạ ộ 4.4.2 Đào t o nâng cao ch t l ng lao đ ng 100                                                       ...........................................

ứ ệ ộ ị 4.4.3 Hòan thi n công tác đ nh m c lao đ ng 101                                                     .........................................

ụ ố ơ ụ ổ ứ   4.4.4 T  ch c ph c v  t 101                                                              ..................................................

̀ ệ t n i làm vi c ́ ́ ươ ử ơ ̉ ̣ ̣ 4.4.5 Tăng c ̀ ng công tac quan ly s  dung th i gian lao đông 102                        ............

̀ươ ỉ ậ ộ 4.4.6 Tăng c 103                                                                        ............................................................

ng k  lu t lao đ ng ̃ ́ ự ợ ̣ ̣ ̣ 4.4.7 Xây d ng chê đô đai ngô lao đông h p ly ́        104      ......................................

ix

Ầ Ế Ế Ậ   PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH Ị    106                                                           ...................................................

ậ ế   5.1 K t lu n 106                                                                                                             .................................................................................................

108                                                                                                     .........................................................................................

ươ ớ ̣ ớ   5.2.2 V i công ty ̀ i lao đông 5.2.3 V i ng 109                                                                                       ...........................................................................

Ả Ầ Ệ   PH N VI: TÀI LI U KHAM KH O 110                                                              ......................................................

110      Sách ...............................................................................................................

ệ Tài li u internet 112                                                                                                   ...........................................................................................

Ụ Ụ    113      PH  L C 01 ...............................................................................................

Ế ƯỜ Ộ Ả Ề   PHI U ĐI U TRA NG Ử Ụ I QU N LÝ VÀ S  D NG LAO Đ NG .  113

ử ụ ạ

ệ ả (V/v Đánh giá tình hình qu n lý và s  d ng lao đ ng t   t Nam). Fine Land Apparel Vi ộ i công ty TNHH    113                                                                        ..................................................................

Ụ Ụ    117      PH  L C 02 ...............................................................................................

́ ƯỜ Ộ ̀   PHIÊU ĐIÊU TRA NG 117      I LAO Đ NG ................................................

x

Ả Ụ DANH M C B NG

ộ ủ ồ ả 54        B ng 3.1 Ngu n lao đ ng c a công ty qua các năm 2012­2014 ..............

ố ượ ả ế ị ử ụ B ng 3.2 S  l ng máy móc thi t b  công ty đang s  d ng năm 2014 .  56

ả ộ ế ấ

ả ọ ệ ủ B ng 3.3: K t qu  h at đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty TNHH  53                                                         .................................................       Fine Land Apparel Vi ả t Nam (2012­2014)

ộ ổ ủ ơ ấ ộ ả 60        B ng 4.1 C  c u lao đ ng theo đ  tu i c a công ty năm 2012­2014 ....

ử ụ ộ ả B ng 4.2 Tình hình s  d ng lao đ ng theo trình đ ộ  62        ..............................

́ ̀ ̣ ợ ̉ ̣ ̉ 67        Bang 4.4 Cac loai h p đông lao đông cua công ty ......................................

ả ả ế ể ụ ộ

ườ ủ ụ ộ ể ả

68      B ng 4.5 K t qu  tuy n d ng lao đ ng qua 3 năm (2012­2014) ...........                  ủ   ề i lao đ ng v  công tác tuy n d ng c a B ng 4.6 Đánh giá c a ng  68      công ty năm 2014 ...........................................................................................

ố ượ ả ộ ượ ạ B ng 4.7 S  l ng lao đ ng đ c đào t o trong 3 năm (2012­2014) 70             ....

ế ề ộ ườ ả ề ạ

ả ể ồ

ả ả ề ườ ủ ộ

́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̣

i lao đ ng v  công tác đào t o và phát B ng 4.8 K t qu  đi u tra ng ự ủ    71      tri n ngu n nhân l c c a công ty năm 2014 .............................................                                                    ế ề ờ   i lao đ ng v  th i B ng 4.10: K t qu  đi u tra và đánh giá c a ng gian làm vi cệ  77      ..................................................................................................                                                                                                           ̀ Bang 4.11 Tinh hinh câp phat bao hô lao đông cho công nhân qua 3 năm  79      (2012­2014) .....................................................................................................

ả ự ỷ ậ ộ ệ ế ả 80        B ng 4.12 K t qu  th c hi n k  lu t lao đ ng trong công ty  ..............

̀ ́ ̀ ươ ư ̉ ̉ ̣ ̣ Bang 4.13 Ty trong lao đông tiên l 81        ng theo hinh th c năm 2014 .........

ề ươ ả ủ ổ ả B ng 4.14 Ti n l ẩ ng s n ph m c a t 83         may 1 tháng 12/2014 ..............

ế ưở ả ể ườ ộ B ng 4.15 Quy ch  th ế ng đ  khuy n khích ng 86        i lao đ ng ..............

ể ườ ủ ộ

ả ươ ườ ộ ề i lao đ ng v  công tác tr  l

ả ộ ế ộ ả ả B ng 4.16 Ch  đ  b o hi m c a ng i lao đ ng qua 3 năm (2012­  87        2014) ................................................................................................................                                                                                                                       ế  ủ ng và ch  88      i c a công ty ............................................................................... B ng 4.17 Đánh giá c a ng ợ ủ   đ   phúc l

xi

Ể Ụ DANH M C BI U

ế ộ ể ồ ộ 58        Bi u đ  4.1 Bi n đ ng lao đ ng qua 3 năm .............................................

ể ồ ơ ấ ộ ớ Bi u đ  4.2 C  c u lao đ ng theo gi 59        i tính ..............................................

ể ồ ử ụ ộ ề ạ 65        Bi u đ  4.3 S  d ng lao đ ng theo ngành ngh  đào t o năm 2014 ......

Ụ Ơ Ồ DANH M C S  Đ

ơ ồ ộ S  đ  3.1: B  máy t ổ ứ  51         ch c .........................................................................

ể ụ ứ ộ ả 66        B ng 4.3 Các hình th c tuy n d ng lao đ ng năm 2014 ........................

̣ ̣ DANH MUC HÔP

́ ưở ̣ ̉ ̉ ̣ ̉

́ ̀ Hôp 4.1 Anh h ng cua quy mô doanh nghiêp đên công tác quan ly va   94                                                                                                                                  .........................................................................................................................

̣ ̣ ử  94        s  dung lao đông ...........................................................................................

̀ ́ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́  97        Hôp 4.2 Kho khăn trong quan ly va s  dung lao đông cua công ty ..........

xii

̃ ́ Ư ̣ ́ DANH MUC CH  VIÊT TĂT

̉ ̉

̉ ̉ ̣

̀

̃ ̉ ̉ ̣

̣ ̣

̣ ̣ ̣

̣ ̣

ợ ộ

Bao hiêm y tế ́ Bao hiêm thât nghiêp Binh quân Bao hiêm xa hôi ́ Câp bâc công viêc C  câúơ Công nhân ́ ́ Công nghiêp hoa – Hiên đai hoa Doanh nghiêp̣ Đai hoc ̀ H p đông lao đ ng Lao đông̣ BHYT BHTN BQ BHXH CBCV CC CN CNH­HĐH DN ĐH HĐLĐ LĐ

̣

̉

̣ ̉

̣ ̣

́ ươ ̣ ́ Năng suât lao đông ngưở Phân x ́ ượ ng Sô l San xuât́ ̀ ́ Trung câp nghê ̣ ơ ở Trung hoc c  s Trung hoc phô thông ́ Trach nhiêm h u han ́ ̉ ư Tô ch c th ̃ ư ng mai thê gi ́ ơ i NSLĐ PX SL SX TCN THCS THPT TNHH WTO

xiii

Ấ Ầ Ề Ặ PH N I: Đ T V N Đ

́ ́ ̀ ́ ̉ ̀ 1.1 Tinh câp thiêt cua đê tai

́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀   Lao đông la nguôn gôc tao ra moi cua cai vât chât, văn hoa tinh thân, la

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ môt trong ba yêu tô không thê thiêu đ ́ ̀   c cua bât ky qua trinh san xuât nao, no

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ́   la yêu tô năng đông va cach mang nhât quyêt đinh s  phat triên cua nên san xuât

́ ̃ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ xa hôi noi chung va cua doanh nghiêp noi riêng.

́ ́ ́ ́ ươ ̣ ự ̣ ̣ ̉ Trong   hoat   đông   kinh   tê,   ng ̀ i   ta   thây   co   môt   s chuyên   biên   t ̀ ư

̃ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ư ươ ư ̣ nh ng thông sô vât chât bên ngoai con ng ̀ i sang nh ng vân đê bên trong

́ ̃ ̀ ́ ươ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ con   ng ́ ̀ i   liên   quan   đên   nh ng   hiêu   biêt   va   hoat   đông   sang   tao   cua   con

́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ươ ượ ư ư ̣ ng ̀ ̀ ư i. Đo la: không ng ng nâng cao chât l ng s c lao đông; nh ng hinh

́ ̀ ́ ́ ư ử ươ ợ ự ̣ ̣ ̉ ̀ th c s  dung linh hoat “nguôn gôc tiêm năng” cua con ng ̀ i, kêt h p s  nô ̃

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ự l c chung cua tâp thê quân chung công nhân; quan tâm đên cac yêu tô văn

̀ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ́ ượ ư ̉ ̉ ̉ ̣ thâm my cua san xuât va chât l ̉   ng công viêc. Chinh nh ng vân đê nay đoi

̀ ́ ́ ́ ́ ự ử ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉   hoi công tac tô ch c quan ly va s  dung lao đông phai luôn co s  thay đôi

́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ư ư ươ ơ ơ ̉ trong t ̃  duy, tim nh ng hinh th c, ph ̀ ng phap, c  chê quan ly m i, nhăm

́ ́ ̀ ́ ́ ự ư ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ đem lai hiêu qua cao. T c la cac doanh nghiêp phai co s  đôi m i cai tiên

̀ ́ ́ ử ̉ ̣ ̣ ̣ công tac quan ly, s  dung lao đông trong doanh nghiêp minh.

ớ ỷ ệ ụ ể ơ ưở Sau h n 20 năm liên t c phát tri n v i t l tăng tr ng bình quân

ế ệ ệ ươ ở 15%/năm, đ n nay ngành D t may Vi t Nam đã v n lên tr  thành ngành kinh

ả ướ ề ẩ ầ ạ ấ ế t ầ  hàng đ u c  n ớ c v  quy mô và t m vóc, v i kim ng ch xu t kh u đóng

ừ ệ ệ góp t 10%­15% GDP hàng năm(Báo cáo ngành D t may Vi t Nam, 2014).

ơ ở ậ ợ ừ ữ ế ế ớ ầ ụ ồ Trên c  s  nh ng thu n l i t tình hình kinh t th  gi i d n h i ph c, nhu

ự ả ự ế ệ ấ ầ c u tiêu dùng hàng d t may tăng và năng l c s n xu t th c t trong ngành

ượ ủ ụ ấ ậ ạ ấ ẩ ố đ c nâng cao. Theo th ng kê c a C c xu t nh p, kim ng ch xu t kh u hàng

ạ ầ ỷ ớ ướ ệ d t may tháng 8/2014 đ t g n 2,2 t USD, tăng 0,2% so v i tháng tr c và

1

ầ ớ ỳ ạ   tăng 20,9% so v i cùng k  năm ngoái. Tính chung 8 tháng đ u năm, kim ng ch

ẩ ấ ướ ạ ỷ ớ ặ xu t kh u m t hàng này c đ t 13,65 t USD, tăng 19,7% so v i cùng k ỳ

ướ ể ở ẩ ớ ấ ủ ạ ấ ị ệ năm tr c đ  tr  thành ngành đ t giá tr  xu t kh u l n nh t c a Vi t Nam.

ệ ệ ượ ộ ế ủ ố Hi n nay D t may đ c xem là m t ngành kinh t ộ    ch  ch t, thu hút m t

ệ ộ ớ ộ ự ượ l c l ộ ng lao đ ng l n trong xã h i. Lao đ ng trong ngành d t may tăng nhanh

ự ế ữ ệ ộ ườ ả ạ và luôn có s  bi n đ ng, gi a các doanh nghi p th ng x y ra tình tr ng tranh

ỏ ệ ự ạ ớ ộ ộ ể ế giành lao đ ng v i nhau, vì th  tình tr ng lao đ ng b  vi c, t do chuy n ch ỗ

ổ ế ễ ế ệ ề ệ   làm trong ngành d t may đang di n ra khá ph  bi n, khi n nhi u doanh nghi p

ụ ạ ả ộ ưở ả ả ế ế ấ ế lâm vào tình tr ng thi u h t lao đ ng,  nh h ng đ n k t qu  s n xu t kinh

ề ả ấ ỏ ệ doanh. Đi u này đòi h i các doanh nghi p trong quá trình s n xu t thì công tác

ợ ớ ử ụ ộ ủ ả ả ộ qu n lý và s  d ng lao đ ng sao cho phù h p v i kh  năng và trình đ  c a ng ườ   i

ự ự ầ ộ ế ấ ượ ằ lao đ ng là th c s  c n thi ầ t, nh m góp ph n nâng cao ch t l ả   ệ ng và hi u qu ,

ể ế ạ ề ệ ườ ả ộ tích lũy và phát tri n kinh t , t o đi u ki n cho ng ấ ứ   i lao đ ng tái s n xu t s c

lao đ ng. ộ

ệ ượ Công ty may TNHH  Fine Land Apparel Vi t Nam đ ̀ c thanh lâp t ̀ ̣ ư ượ    đ c

́ ậ ừ ầ ữ ộ ̉ thành l p t đ u năm 2010, là m t trong nh ng công ty may  chuyên san xuât kinh

ị ườ ẩ ấ ướ ư ̣ ̀ doanh xu t kh u hang may măc sang th  tr ng n c ngoài nh  châu Âu, Canada,

ộ ự ượ ệ ậ ỹ M ... Chính vì v y hi n nay công ty đang thu hút khá đông m t l c l ng lao

́ ̀ ệ ỉ ̣ ̣ ̉ ̀ ộ đ ng ngành d t may trong và ngoài t nh. Nhân thây vai tro quan trong cua nguôn

́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ự ̃ ư ươ ̣ ̉ ̉ ̉ lao đông trong s  phat triên cua minh, công ty đa co nh ng ph ̀   ng sach quan ly va

́ ́ ̀ ̀ ̉ ư ự ượ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ử s  dung nguôn nhân l c môt cach hiêu qua đ a đên nh ng thanh công v t bâc,

́ ̀ ươ ướ ̉ ̣ ̣ ̣ khăng đinh vi thê va th ng hiêu trên thi tr ̀ ̣ ươ ng trong và ngoài n c. Song công

̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ư ơ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ tac tô ch c quan ly va s  dung lao đông sao cho co hiêu qua la không hê đ n gian.

̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ử ̣ ̣ ̉ ̣ Chinh vi vây, tôi chon đê tai nghiên c u: ư “Đánh giá tình hình quan ly va s  dung

̀ ệ ̣ ̣ ̀ ̉    nhăm tim hiêu lao đông tai công ty may TNHH  Fine Land Apparel Vi t Nam”

2

́ ̀ ́ ̀ ử ̉ ̣ ̣ ̣ vê công tac quan ly va s  dung lao đông tai công ty may TNHH  Fine Land Apparel

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ệ ư ử ̉ ̉ ̣ Vi t Nam, t ̀ ư  đo đ a ra cac giai phap nhăm nâng cao công tác quan ly va s  dung

́ ̀ ́ ̣ ̣ lao đông cho công ty, gop phân tăng năng suât lao đông.

̣ 1.2 Muc tiêu nghiên c ú ư

ụ 1.2.1 M c tiêu chung

́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ử ̉ ̣ ̣ ̣ Đanh gia tinh hinh quan ly va s  dung lao đông tai công ty may TNHH

ệ ̃ ư Fine Land Apparel Vi ̀ t Nam trong nh ng năm gân đây (2012­2014); trên c  s ơ ở

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ử ̉ ̉ ̣ ̣ đo đê xuât cac giai phap nhăm nâng cao công tác quan ly va s  dung lao đông,

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ gop phân tăng năng suât lao đông, nâng cao kêt qua va hiêu qua san xuât kinh

̉ doanh cua công ty.

ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c  th

ệ ố ơ ở ự ễ ề ầ ̉ ­ Góp ph n h  th ng hoá c  s  lý lu n và th c ti n v  công tác quan lý ậ

̀ ử ̣ ̣ va s  dung lao đông.

̀ ́ ự ạ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ­ Đánh giá th c tr ng quan ly va s  dung lao đông tai công ty may TNHH

ệ Fine Land Apparel Vi t Nam .

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ưở ử ̣ ̉ ̉ ̣ ­ Phân tích môt sô yêu tô anh h ng đên công tác quan ly va s  dung lao

̣ ̣ đông tai công ty.

̀ ́ ̀ ộ ố ả ề ấ ử ̉ ̣ ­ Đ  xu t m t s  gi i pháp nhăm nâng cao công tác quan ly va s  dung

̀ ơ ̣ ̣ lao đông tai công ty trong th i gian t ́ ơ i.

ứ ỏ 1.3 Câu h i nghiên c u

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ́ ư ̉ ̉ ̀ V i đê tai nay cân thiêt phai tra l ̀ ̉ ơ i cac câu hoi nghiên c u sau:

̀ ́ ự ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ 1.Th c trang quan ly va s  dung lao đông tai công ty may TNHH  Fine

́ ̀ ̃ ệ ư Land Apparel Vi t Nam diên ra nh  thê nao?

́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ư ưở ử ̉ ̉ ̣ ̣ ́ 2.Nh ng yêu tô nao anh h ng đên công tac quan ly va s  dung lao đông

̣ tai công ty?

3

́ ̀ ̀ ̀ ́ ử ̃ ư ̉ ̉ ̣ 3.Nh ng giai phap nao nhăm nâng cao công tác quan ly va s  dung lao

̣ ̣ đông tai công ty?

́ ượ ư 1.4 Đôi t ́ ng nghiên c u

ứ ế ề ề ậ ả ấ Đ  tài t p trung nghiên c u các v n đ  liên quan đ n công tác qu n lý

ệ ̣ ̣ ̣ t Nam. và   sử dung lao đông tai công ty may TNHH  Fine Land Apparel Vi

Trong đo:́

̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ̉ ̉ ̣ ­ Chu thê nghiên c u: la ng ̀ ươ i lao đông va cac phong ban chuyên môn

ệ ̉ cua công ty may TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam.

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ư ́ ư ̉ ̉ ­ Khach thê nghiên c u: la cac vân đê vê kinh tê, tô ch c, quan ly, phân

́ ̀ ́ ̀ ̉ ử ử ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ bô, s  dung găn liên v i công tác quan ly va s  dung lao  đông tai công ty

ệ TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam.

̣ 1.5 Pham vi nghiên c ú ư

ề ộ ạ 1.5.1 Ph m vi v  n i dung

̀ ́ ́ ứ ề ử ề ̣ ̉ ̣ ̣ ự   Đ  tài tâp trung nghiên c u v  công tac quan ly va s  dung lao đông tr c

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ́   tiêp va lao đông gian tiêp, cac giai phap chu yêu nhăm nâng cao công tác quan ly

̀ ử ệ ̣ ̣ ̣ va s  dung lao đông tai công ty may TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam.

ề ạ 1.5.2 Ph m vi v  không gian

ề ượ ự ̣ ̣ Đ  tài đ c th c hiên tai công ty may TNHH Fine Land Apparel Vi ệ   t

Nam.

ị ấ ệ ắ ỉ ̣ ̉ Đia chi: Lô C4, C5 KCN Đình Trám – th  tr n Vi t Yên –t nh B c Giang.

ề ờ ạ 1.5.3 Ph m vi v  th i gian

̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ự ử ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ Nguôn sô liêu th  câp nghiên c u vê th c trang quan ly va s  dung lao

̣ ̉ đông cua công ty.

4

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ơ ượ ̣ ̉ ̉ Nguôn sô liêu s  câp đ c thu thâp thông qua phong vân cac nha quan ly ́

̀ươ ệ ̣ ̉ ̀ va ng i lao đông cua công ty may TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam trong

ế ̀ ơ ự th i gian th c tâp t ̀ ̣ ư   tháng 01/2015 đ n 05/2015.

5

Ơ Ở Ự Ậ Ầ Ề Ễ PH N II: C  S  LÍ LU N VÀ TH C TI N V  CÔNG TÁC

Ử Ụ Ộ Ả Ệ QU N LÝ VÀ S  D NG LAO Đ NG NGÀNH D T MAY

́ ử ụ ơ ở ̣ ề ộ ệ ả 2.1 C  s  li luân v  công tác qu n lý và s  d ng lao đ ng D t may

́ ̣ ̣ ́ 2.1.1 Môt sô khai niêm

̣ ̣ 2.1.1.1 Lao đông trong doanh nghiêp

ạ ộ ấ ủ ọ ườ : là ho t đ ng quan tr ng nh t c a con ng i, thông qua đó * Lao đông̣

ườ ộ ữ ế ậ ả con ng i tác đ ng vào gi ớ ự i t nhiên, c i bi n chúng thành nh ng v t có ích

ủ ả ậ ầ ủ ễ ạ ằ ấ ộ ị ậ   nh m t o ra c a c i v t ch t và các giá tr  tinh th n c a xã h i (Nguy n M u

ự ộ Dũng và c ng s , 2011).

ấ ượ ấ ộ ệ ố Lao đ ng có năng su t, ch t l ả ng và hi u qu  cao là nhân t ế    quy t

ấ ướ ự ủ ể ủ ệ ơ ị đ nh s  phát tri n c a đ t n ỗ c nói chung và c a m i doanh nghi p­ đ n v ị

ế ử ụ ế ả ộ kinh t nói riêng. Do đó, khi nói đ n qu n lý và s  d ng lao đ ng cũng chính

ử ụ ế ả ườ ự ả ấ là nói đ n qu n lý và s  d ng con ng i trong lĩnh v c s n xu t kinh doanh.

ộ ượ ễ ổ ộ ộ Lao đ ng luôn đ c di n ra theo m t quá trình. Quá trình lao đ ng là t ng th ể

ữ ủ ườ ể ấ ị ệ ộ ộ nh ng hành đ ng c a con ng i đ  hoàn thành m t công vi c nh t đ nh. Quá

ệ ượ ế ộ ượ ộ trình lao đ ng là hi n t ng kinh t ế  xã h i vì th , nó luôn đ c xem xét trên

ặ ậ ấ ộ hai m t v t ch t và xã h i.

ộ ướ ấ ế ề ặ ậ + V  m t v t ch t ấ : Quá trình lao đ ng d i b t kì hình thái kinh t xã

ế ượ ế ố ề ả ộ ố ộ h i nào mu n ti n hành đ ả ồ c đ u ph i g m ba y u t : B n thân lao đ ng­

ố ượ ụ ộ ộ Đ i t ng lao đ ng­Công c  lao đ ng.

ề ặ ộ ượ ể ệ ở ự + V  m t xã h i ộ : Quá trình lao đ ng đ c th  hi n s  phát sinh

ữ ệ ố ạ ữ ữ ườ ớ ộ nh ng m i quan h  qua l i gi a nh ng ng i lao đ ng v i nhau. Chính nh ờ

ữ ệ ố ườ ả ạ ộ ộ nh ng m i quan h  đó, con ng i đã lao đ ng c i t o gi ớ ự i t nhiên m t cách

ả ồ ủ ệ ề ệ ầ ả ờ ầ   có hi u qu , đ ng th i có đi u ki n ngày càng tho  mãn đ y đ  các nhu c u

6

ứ ạ ữ ủ ệ ệ ệ ố khác nhau c a mình. Nh ng m i quan h  ph c t p, đan xen, b n quy n vào

ộ ủ ể ậ ộ nhau đó hình thành tính t p th , tính xã h i c a lao đ ng.

ươ ộ ậ ủ ướ ủ ộ ệ *Vi c làm ề : Theo đi u 13, ch ng 3 c a B  lu t Lao đ ng c a n c

ệ ạ ộ ạ ậ ọ ộ CHXHCN Vi t Nam có nêu: m i ho t đ ng lao đ ng t o ra thu nh p, không

ậ ấ ừ ề ệ ậ ợ ị b  pháp lu t c m đ u đu c th a nh n là vi c làm.

ườ ử ụ ệ ơ ổ ứ ặ * Ng i s  d ng lao đ ng ộ   là doanh nghi p, c  quan t ch c ho c cá

ả ủ ử ụ ướ ế ấ ổ nhân, n u là cá nhân thì ít nh t ph i đ  18 tu i, có thuê m n, s  d ng và tr ả

ứ ễ ặ ầ công lao đ ng ộ (Đ ng Đ c San và Nguy n Văn Ph n, 2002).

ủ ả ồ ộ *Ngu n nhân l c ồ ự   ự  NNL là kh  năng lao đ ng c a xã h i, là ngu n l c ộ

ự ể ế ộ ổ ư ộ ồ cho s  phát tri n kinh t ­ xã h i, bao g m các nhóm dân c  trong đ  tu i lao

ả ấ ả ộ ộ ổ   ộ đ ng, có kh  năng tham gia vào quá trình lao đ ng, s n xu t xã h i, là t ng

ế ố ề ể ự ự ủ ể ọ ộ th  các y u t ộ    v  th  l c, tâm l c c a h  huy đ ng vào quá trình lao đ ng

ự ễ ậ ộ (Nguy n M u Dũng và c ng s , 2011).

̀ ự ượ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̉ * L c l ng lao đông ̀   bao gôm toan bô nh ng ng ̀ ươ i trong đô tuôi lao

́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ đông (nam t ́ ̀ ̀ ̃ ư ư ư    đu 15 tuôi đên hêt 55) đang co  đu 15 tuôi đên hêt 60 tuôi, n  t

̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ viêc lam hoăc không co viêc lam, nh ng co nhu câu lam viêc va săn sang lam

ự ễ ậ ộ ̣ viêc (Nguy n M u Dũng và c ng s  2011).

ự ượ ộ ượ ể ệ ở ấ ượ ố ượ L c l ng lao đ ng đ c th  hi n ặ  hai m t ch t l ng và s  l ng:

ủ ậ ộ ướ +V  m t s  l ng ề ặ ố ượ  :Theo B  ộ lu t Lao đ ng c a n c CHXHCN Vi ệ   t

ố ượ ộ ố ộ ườ ằ ộ Nam, s  l ng lao đ ng là tòan b  s  ng ộ ổ i n m trong đ  tu i lao đ ng quy

ổ ố ớ ủ ủ ộ ổ ị ổ   ị đ nh. Tu i lao đ ng quy đ nh là đ  15­60 tu i đ i v i nam và d  15­55 tu i

ữ ườ ộ ự ượ ồ ộ ố ớ ữ đ i v i n . Nh ng ng i không thu c l c l ố   ng lao đ ng bao g m các đ i

ượ ừ ủ ộ ợ ầ ổ ọ t ng t ệ    đ  15­60 tu i đang đi h c, làm n i tr , không có nhu c u làm vi c,

ữ ườ ệ ấ ả ộ ố ậ nh ng ng i không m t kh  năng lao đ ng do  m đau, b nh t t.

7

ề ặ ấ ượ ứ ộ ộ +V  m t ch t l ấ ượ : Ch t l ng ủ   ng lao đ ng chính là s c lao đ ng c a

ườ ể ệ ở ứ ộ ề ộ ỏ ộ ả b n thân ng i lao đ ng th  hi n s c kh e, trình đ  lành ngh , trình đ  văn

hóa,

ể ậ ế ọ ộ ế ổ ứ ứ nh n th c hi u bi ậ t khoa h c kĩ thu t và trình đ  kinh t ch c. t

̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ * Năng suât lao đông ́  la môt pham tru kinh tê, C.Mac goi la “S c san xuât

́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ cua lao đông co ich”. No noi lên kêt qua hoat đông lao đông co muc đich cua con

́ ́ ̀ ̀ ̣ ơ ̣ ơ ̣ ̣ ng ́ ̀ ươ   i trong môt đ n vi th i gian nhât đinh. Năng suât lao đông đo băng khôi

́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ượ ́ ơ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ l ng găn v i th i gian lao đông xa hôi cân thiêt đê san xuât ra môt loai hang

́ ́ ̀ ́ ́ ượ ̣ ử ư ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ơ hoa v i sô l ng lao đông it h n nh ng lai san xuât ra nhiêu gia tri s  dung

ầ ầ ố h n ơ (Tr n Xuân C u và Mai Qu c Chánh, 2008).

ủ ứ ạ ả ộ ỉ ườ * S c lao đ ng ộ  là ph m trù ch  kh  năng lao đ ng c a con ng ậ   i, là t p

ự ủ ể ự ườ ậ ụ ộ ợ h p th  l c và trí l c c a con ng i v n d ng trong quá trình lao đ ng. Theo

ự ữ ứ ự ộ ộ ộ C.Mác: s c lao đ ng hay năng l c lao đ ng là tòan b  nh ng năng l c th ể

ầ ồ ạ ấ ộ ơ ể ờ ố ch t và tinh th n t n t ộ i trong m t c  th , trong m t con ngu i đang s ng, nó

ượ ườ ị ử ụ ụ ậ ấ ỗ ộ đ c ng ả i đó đem ra v n d ng m i khi s n xu t ra m t giá tr  s  d ng nào

ầ ầ ố đó (Tr n Xuân C u và Mai Qu c Chánh, 2008).

ủ ệ ệ ể ặ ộ 2.1.1.2 Vai trò và đ c đi m c a lao đ ng ngành D t may trong doanh nghi p

a. Vai trò

ế ố ộ ế ế ể Lao đ ng là y u t ế ị  không th  thi u nó quy t đ nh đ n thành công trong

ạ ộ ủ ệ ả ấ ộ ộ   ấ ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a b t kì m t doanh nghi p nào. Lao đ ng

ủ ả ậ ư ế ấ ộ ệ ạ t o ra c a c i v t ch t cho doanh nghi p cũng nh  tòan xã h i. N u không có

ể ự ệ ả ấ ộ ượ lao đ ng thì quá trình s n xu t kinh doanh không th  th c hi n đ c. Dù cho

ơ ở ậ ồ ự ư ấ ấ ố ậ   có các ngu n l c khác nh  đ t đai ,tài nguyên, v n, c  s  v t ch t kĩ thu t ,

ệ ẽ ọ ượ ử ụ ụ ế khoa h c công ngh  s  không đ c s  d ng và khai thác có m c đích n u nh ư

8

ộ ộ ộ ồ ồ ệ không có lao đ ng. M t doanh nghi p có ngu n lao đ ng d i dào, trình đ ộ

ẽ ạ ụ ề ệ ệ ệ ể   chuyên môn nghi p v  cao,...s  t o đi u ki n cho doanh nghi p phát tri n

m nh.ạ

ể ặ b. Đ c đi m

ệ ử ụ ề ệ ấ ộ ộ   D t may là ngành công nghi p s  d ng nhi u lao đ ng nh t. Lao đ ng

ự ệ ệ ế ơ ộ ủ c a ngành D t may chi m h n 20% lao đ ng trong khu v c công nghi p và

g n ầ

ự ượ ổ ự ủ ộ ố 5% trong t ng l c l ệ   ồ ng lao đ ng tòan qu c. Ngu n nhân l c c a ngành D t

ữ ặ may có nh ng đ c thù sau:

ữ ủ ầ ộ ộ ườ ươ G n 80% lao đ ng là n , có trình đ  văn hóa c a ng ộ i lao đ ng t ng

ố ế ủ ự ệ ộ ủ ế ố đ i cao ch  y u là đã t t nghi p PTTH, PTCS. Lao đ ng tr c ti p c a ngành

ố ổ ờ ấ ẻ ỷ ệ ư ẽ ợ ế ệ đa s  tu i đ i còn r t tr , t ch a có gia đình cao s  là l l i th  cho vi c đào

ự ệ ấ ộ ạ t o và nâng cao năng su t lao đ ng. Tuy nhiên hi n nay đang có s  phàn nàn

ườ ề ờ ệ ườ ả ủ c a ng i công nhân v  th i gian làm vi c dài, th ng xuyên ph i tăng ca,

ờ ế ệ ả ả ỗ ộ ờ ộ ồ tăng gi , ph i làm vi c mu n đ n khuya và ph i ng i m t ch  trong th i gian

ệ ứ ứ ự ể ụ ậ ơ ớ ạ dài, ki ờ t s c và không có th i gian và s c l c đ  t t p vui ch i v i b n bè,

ệ ạ ặ ộ ở ộ tìm b n trai ho c m  r ng quan h  xã h i.

ủ ệ ộ ệ ậ ơ Lao đ ng c a ngành D t may Vi t Nam không t p trung, do có h n 70%

ừ ệ ệ ệ ộ ỏ ố các doang nghi p D t may là doanh nghi p v a và nh , có s  lao đ ng d ướ   i

ườ ệ ầ ố ộ ườ 300 ng i. G n 20% doanh nghi p có s  lao đ ng trên 300 ng i và d ướ   i

ườ ố ệ ừ ườ ở ỉ ầ ị 1000 ng i, s  doanh nghi p t 1000 ng i tr  lên ch  có 6% (Tr n Th  Thúy

ớ ộ ư ậ ế ạ ế Lan, 2010). V i đ  phân tán nh  v y, n u không liên k t l ạ ộ i thì ho t đ ng đào

ể ệ ả ạ ẽ t o s  khó tri n khai hi u qu .

ệ ậ ộ ệ Lao đ ng trong ngành D t may hi n nay tăng nhanh và t p trung ch ủ

ệ ệ ố ế ở y u ố    các doanh nghi p ngoài qu c doanh, sau đó là doanh nghi p 100% v n

9

ướ ệ ệ ạ n ộ   c ngoài. Hai lo i hình doanh nghi p này hi n nay đang thu hút 2/3 lao đ ng

ệ ườ ệ ệ ố ạ ủ c a tòan ngành D t may. Th ng đa s  các doanh nghi p này hi n nay l i có

ướ ầ ư ả ầ ư ứ ệ ộ khuynh h ng đ u t cho vi c thu hút lao đ ng, ch  không ph i đ u t cho

ạ ộ ạ ho t đ ng  đào t o.

ủ ề ệ ầ ấ ộ Do yêu c u v  lao đ ng c a ngành D t may tăng r t nhanh nên kh ả

ơ ở ứ ế ạ ạ ẫ ị năng đáp  ng c  s  đào t o không theo k p. D n đ n tình tr ng tranh giành lao

ứ ữ ế ộ ộ ạ   ộ đ ng gi a các lao đ ng trong ngành trăng lên đ n m c báo đ ng. Khi tìnhtr ng

ệ ả ạ ạ ườ ả ộ đó x y ra, các doanh nghi p ng i đào t o ng ọ ờ   i lao đ ng vì kh  năng h  r i

ệ ạ ạ ớ ỏ b  công ty  sau khi đào t o là quá l n. Doanh nghi p không đào t o, nhân viên

ấ ầ ướ ọ ậ ạ ố ơ ỏ ả c m th y không th a mãn nhu c u đ c h c t p l i mu n ra đi tìm n i khác

ề ơ nhi u h n.

ộ ế ế ẫ ố ộ Theo đánh giá chung, cán b  thi t k  m u m t, cán b  marketing trong

ệ ế ế ệ ặ ệ các doanh nghi p d t may đang thi u và y u, đ c bi t là trong lĩnh v c s ự ử

ể ạ ợ ế ế ậ ở ướ ụ d ng   internet   đ   t o   l i   th   trong   ti p   c n   khách   hàng các   n c   và

ệ ả ẩ marketing cho công ty và s n ph m. Công nhân trong ngành d t may không có

ề ệ ấ ạ ẳ ộ tay ngh  cao (20,4%) nên NSLĐ th p, ch ng h n cùng m t ca làm vi c, NSLĐ

ủ ệ ỉ ạ ặ ắ bình quân c a LĐ nghành may Vi ơ t Nam ch  đ t 12 áo s  mi ng n tay ho c 10

ầ ầ ầ ặ ộ ồ ị qu n thì m t LĐ H ng Kông là 30 áo ho c 15­20 qu n (Tr n Th  Thúy Lan,

2010).

ế ả ạ ồ ộ ạ Bên c nh đó ngành đang có tình tr ng thi u ngu n lao đ ng qu n lý k ỹ

ệ ụ ầ ủ ố ế ậ ả ộ ề   thu t, nghi p v . H u h t, các cán b  qu n lý ch  ch t trong các DN may đ u

ộ ạ ọ ư ặ ẳ ả ộ có trình đ  đ i h c ho c cao đ ng, chuyên môn hóa nh ng trình đ  qu n lý

ế ế ậ ớ ươ ứ ệ ệ theo phong cách chuyên nghi p còn y u, ti p c n v i ph ạ   ng th c hi n đ i

ủ ế ộ ưở ừ ậ ả còn ít. Cán b  qu n lý ch  y u tr ng thành t công nhân b c cao nên ch  gi ỉ ỏ   i

ụ ể ữ ủ ữ ệ ạ ả ẩ ẫ   ề v  chuyên môn c a nh ng s n ph m c  th , còn nh ng vi c sánh t o m u,

10

ấ ầ ỹ ư ữ ẩ ả ằ ấ ấ   ạ t o dáng s n ph m còn r t kém. Các DN r t c n nh ng k  s  có b ng c p,

ữ ậ ả ỹ ườ ắ ả công nhân k  thu t và các nhà qu n lý – nh ng ng ắ   i có kh  năng n m b t

ệ ệ ự ế ộ ộ ố ề ớ ề ỏ ạ công ngh  hi n đ i. Có m t th c t là nhi u DN b  ra m t s  ti n l n đ ể

ế ị ệ ả ệ ệ ể ấ ẩ ạ ị mua thi t b  và công ngh  hi n đ i, giá cao đ  chu n b  cho vi c s n xu t các

ấ ặ ườ ậ ế ị ạ ộ m t hàng cao c p, song ng i v n hành thi t b  này l i có trình đ  chuyên

môn th p.ấ

ế ể ạ ầ ế   ệ Theo quy ho ch phát tri n ngành D t may đ n năm 2015 – t m nhìn đ n

ệ ế ẽ ộ năm 2020, năm 2010 ngành s  thu hút 2,5 tri u lao đ ng và đ n năm 2020 là 3

ư ậ ệ ệ ầ ỏ tri u LĐ. Nh  v y, bình quân hàng năm ngành d t may may c n thêm kh ang

ư ể ả ổ ỉ ư ế ộ ổ ố ộ 160 ngàn lao đ ng ch a k  ph i b  sung cho s  lao đ ng đ n tu i ngh  h u và

ữ ệ ự ậ ồ ờ ỏ r i b  ngành. Thêm n a, Vi ể t Nam gia nh p WTO, đ  có ngu n nhân l c đáp

ứ ệ ầ ạ ầ ng yêu c u c nh tranh, ngành D t May đang c n nhanh chóng đào t o l ạ ạ   i

ự ấ ớ ự ự ạ ộ ủ ệ ộ NNL hi n có c a ngành. Đây th c s  là  m t áp l c r t l n cho ho t d ng đào

ủ ệ ệ ệ ạ t o NNL c a ngành D t May nói chung và các doanh nghi p D t May nói

riêng (Nguy nễ

ị Th  Bích Thu, 2007).

ự ủ ồ ệ ể ạ c. Quan đi m đào t o ngu n nhân l c c a ngành D t May

ấ ượ ự ồ ữ ự ồ ạ ế ị Ch t l ng ngu n nhân l c gi vai trò quy t đ nh trong s  t n t i và

ể ủ ư ệ ệ ệ ạ   phát tri n c a các doanh nghi p D t May cũng nh  ngành D t May. Đào t o

ữ ị ưở ấ ượ ế ọ ự ồ gi ả  v  trí  nh h ng quan tr ng đ n ch t l ng ngu n nhân l c.

ồ ự ấ ạ ự ữ ộ ọ ể   NNL là m t trong nh ng ngu n l c quan tr ng nh t t o nên s  phát tri n

ế ệ ệ ư ủ ệ ộ ộ ủ c a kinh t xã h i cũng nh  c a m t doanh nghi p. Doanh nghi p d t may Vi ệ   t

ượ ươ ườ ả ươ ạ Nam có c nh tranh đ c trên th ng tr ng hay không, có đ m đ ng đ ượ   c

ụ ụ ệ ệ ọ ộ nhi m v  là ngành công nghi p mũi nh n hay không là ph  thu c vào ch t l ấ ượ   ng

NLL.

11

ủ ể ệ ạ ắ ầ ầ ớ ủ   Đào t o  NNL c a ngành d t may c n g n v i nhu c u phát tri n c a

ớ ế ộ ủ ệ ắ ạ ọ ấ ướ đ t n c, g n v i ti n b  c a khoa h c –công ngh . Đào t o NNL cho ngành

ơ ở ủ ủ ề ệ ạ ủ   ệ d t may là công vi c chung c a chính quy n ,c a các c  s  đào t o, c a

ệ ả ườ ễ ộ ị doanh nghi p và chính b n thân ng i lao đ ng (Nguy n Th  Bích Thu, 2007)

́ ̉ ̣ 2.1.1.3 Quan ly lao đông

ệ ề ệ ộ ớ ộ Lao đ ng D t may khác v i lao đ ng trong các doanh nghi p v  cách

ứ ổ ứ ế ể ệ ệ ả ộ th c và t ch c làm vi c. Vì th  đ  qu n lý lao đ ng D t may t ố ướ t tr ế   c h t

ề ủ ữ ấ ắ ả ầ c n n m rõ nh ng v n đ  c a qu n lý.

ả ộ ổ ứ ướ ủ ể ủ ả ự Qu n lý là s  tác đ ng có t ch c, có h ng đích c a ch  th  qu n lý

ố ượ ử ụ ệ ể ả ả ả ằ lên đ i t ấ   ng qu n lý và khách th  qu n lý nh m s  d ng có hi u qu  nh t

ơ ộ ủ ổ ề ể ạ ượ ứ ụ các ti m năng, c  h i c a t ch c đ  đ t đ ề   ặ c m c tiêu đ t ra trong đi u

ủ ế ệ ườ ộ ki n bi n đ ng c a môi tr ng.

ể ả ậ ả ườ ̣ Qu n lý lao đông chính là qu n lý t p th  ng ố i và các m i quan h ệ

ữ ườ ớ ườ ữ ứ gi a con ng i v i con ng i, gi a con ng ườ ớ ổ i v i t ệ   ọ  ch c mà h  làm vi c.

ạ ộ ệ ể ạ ấ ả ộ ờ T i m t th i đi m nào đó trong quá trình ho t đ ng s n xu t, doanh nghi p có

ể ầ ố ượ ự ề ộ ỳ ả th  c n ít hay nhi u nhân l c tu  thu c vào kh i l ệ ng công vi c. Qu n lý

ả ồ ổ ứ ạ ộ ộ ổ ị ự ả ngu n nhân l c đ m b o cho t ch c ho t đ ng trong m t khuôn kh  đã đ nh

ệ ượ ắ ế ả ợ ớ ẵ s n, công vi c đ c s p x p có tr t t ậ ự ỉ ươ , k  c ng và phù h p v i kh  năng

ườ ộ ủ c a ng i lao đ ng

ễ ễ ề ọ (Nguy n Văn Đi m và Nguy n Ng c Quân, 2010).

ể ể ư ậ ụ ể ả ̣ ự   Nh  v y ta có th  hi u qu n lý lao đông là quá trình tuy n d ng, l a

ậ ợ ể ạ ượ ể ệ ề ạ ạ ọ ệ ả ch n, đào t o phát tri n và t o đi u ki n thu n l i đ  đ t đ c hi u qu  làm

ộ ổ ứ ụ ự ệ ệ ạ ằ vi c cao trong m t t ch c nh m th c hi n các m c tiêu đã v ch ra.

ủ ạ ự ự ệ ả ồ ể   Vi c qu n lý ngu n nhân l c đóng vai trò ch  đ o trong s  phát tri n

ả ượ ủ ữ ả ự ệ ệ ề b n v ng c a các doanh nghi p. Quá trình qu n lý ph i đ ộ   c th c hi n m t

12

ự ế ủ ổ ệ ề ọ ợ ớ ả ượ ứ cách có khoa h c, h p v i đi u ki n th c t c a t ch c và ph i đ ự   c th c

ữ ể ệ ả ở ộ ế ộ hi n b i nh ng nhà qu n lý có trình đ  chuyên môn cao, hi u bi t r ng, bi ế   t

ớ ườ ạ ế ệ ặ ả ạ ố ệ cách làm vi c v i con ng i đ t hi u qu  và t o ra m i liên k t ch t ch ẽ

ộ ậ ể trong m t t p th

ệ ệ ộ ể ả Các quan đi m qu n lý lao đ ng trong doanh nghi p D t may

ề ừ ướ ề ể N n kinh t ế ướ  n c ta đang trong t ng b c chuy n sang n n kinh t ế ị   th

ườ ự ủ ả ướ ị ướ ủ ộ tr ng có s  qu n lý c a nhà n c theo đ nh h ớ   ng xã h i ch  nghĩa v i

ậ ổ ớ ướ ự ớ ộ chính sách đ i m i h i nh p v i các n c trong khu v c và trên tòan th  gi ế ớ   i.

ế ố ườ ế ố ệ ượ ề ế ố ố ậ ơ Y u t con ng i, y u t trí tu  đ c đ  cao h n y u t v n và kĩ thu t, tr ở

ố ạ ủ ế ị ự ệ ọ ỗ thành nhân t quan tr ng quy t đ nh s  thành b i c a m i doanh nghi p. Do

ủ ự ề ầ ườ ủ ỗ ộ ậ v y yêu c u v  trình đ  và năng l c c a con ng ệ   i, c a m i danh nghi p

ướ ạ ỏ ề ự cũng khác tr c t o nên s  đòi h i v  hai phía.

ệ ở ứ ố ọ ể ề ầ M i doanh nghi p m c t ộ i thi u đ u yêu c u  đ i ngũ công nhân viên

ứ ặ ụ ệ ấ ị ữ   ỉ ủ c a mình hòan thành nhi m v  , đat ch  tiêu đ nh m c đ t ra, ch p hành nh ng

ự ế ủ ữ ị chính sách, nh ng quy đ nh c a công ty. Tuy nhiên trong th c t kinh doanh, các

ự ủ ề ệ ầ ộ ồ ơ   doanh nghi p ngày càng yêu c u đ i ngũ ngu n nhân l c c a mình nhi u h n

ứ ố ệ ể ầ ỉ m c t ệ   i thi u. Doanh nghi p không ch  yêu c u nhân viên  hòan thành công vi c

ả ế ả ế ữ ạ ả ươ mà còn ph i bi t sáng t o, c i ti n tìm ra nh ng gi i pháp, ph ớ   ng pháp m i,

ế ấ ắ ả ỉ ệ không   ch   ch p   hành   quy   ch   mà   còn   ph i   g n   bó   nhi ế ớ t   huy t   v i   doanh

ớ ế ủ ệ ệ ệ ả ỉ nghi p, có trách nhi m v i k t qu  chung c a doanh nghi p. Không ch  có

ỏ ừ ữ ố ớ ệ ườ ộ nh ng đòi h i t phía doanh nghi p đ i v i ng i lao đ ng mà ng ượ ạ ộ   i đ i c l

ườ ả ngũ ng ộ i lao đ ng ph i

ố ớ ấ ị ữ ệ ệ ỏ ọ có nh ng đòi h i nh t đ nh đ i v i doanh nghi p mà h  đang làm vi c.

Ở ộ ứ ố ệ ể m t m c t ầ i thi u, công nhân yêu c u doanh nghi p ph i tr  l ả ả ươ   ng

ủ ệ ề ạ ợ ộ ườ ầ đ y đ , đúng  h n, h p lý và các đi u ki n lao đ ng an tòan. Ng ộ   i lao đ ng

13

ế ượ ự ầ ủ yêu c u tham gia vào quá trình xây d ng chi n l c, chính sách c a doanh

ườ ự ể ằ ộ ố ệ nghi p. Ng i lao đ ng mu n phát tri n năng l c cá nhân b ng cách nâng cao

ứ ữ ữ ế ế ế ố ớ ọ ố ố   ỹ và ti p thu nh ng ki n th c, nh ng k  năng m i. H  mu n c ng hi n, mu n

ứ ụ ủ ệ ộ ị ượ ậ v n đ ng đi lên trong các v  trí, ch c v  công tác c a doanh nghi p, đ c ch ủ

ạ ộ ủ ệ ế ả ọ ộ đ ng tham gia đóng góp quan tr ng vào k t qu  ho t đ ng c a doanh nghi p.

ớ ề ế ự ạ ẽ ạ ể ạ V i n n kinh t đang trên đà phát tri n m nh m  t o nên  s  c nh tranh

ữ ệ ề ộ ườ ầ đ u vào v  lao đ ng gi a các doanh nghi p ngày cành cao. Ng ộ i lao đ ng do

ứ ữ ế ệ ả ầ ỹ ị ứ   đó c n ph i trang b  cho mình nh ng ki n th c và rèn luy n k  năng đáp  ng

ầ ủ ệ ữ ệ ầ yêu c u c a doanh nghi p. Ng ượ ạ c l i doanh nghi p c n có nh ng chính sách

ủ ứ ệ ợ ọ ườ ộ ầ thích h p đáp  ng yêu c u, nguy n v ng c a ng ộ   ạ i lao đ ng, t o nên m t

ườ ả ể ạ ượ ệ ệ ệ ụ môi tr ng làm vi c có hi u qu  đ  doanh nghi p đ t đ c m c đích l ợ   i

ậ ố nhu n t i đa.

ả ả ộ ộ ố ơ ả Qu n lý lao đ ng là qu n lý m t nhân t ấ ủ   ế ị  c  b n, quy t đ nh nh t c a

ấ ả ố ườ ế ị ườ ự ượ l c l ng s n xu t đó là nhân t con ng ơ i. Trong c  ch  th  tr ạ   ng c nh

ố ồ ạ ơ ở ệ ệ ể ượ tranh hi n nay, các c  s  doanh nghi p mu n t n t i và phát tri n đ ề   c đ u

ị ế ị ệ ổ ề ấ ự ạ ả ọ ấ ầ r t c n trang b  thi t b  hi n đ i, có s  nh y v t  thay đ i v  ch t. Tuy nhiên

ố ườ ộ ộ ế ộ ộ ế ế n u thi u nhân t con ng i, thi u m t đ i ngũ lao đ ng có trình đ , có t ổ

ế ượ ứ ể ụ ủ ố ch c thì cũng không th  phát huy h t đ c tác d ng c a nhân t kia.

ạ ể ả ộ ố ầ ả ả ế ượ ữ ụ Tóm l i, đ  qu n lý lao đ ng t t c n ph i gi i quy t đ c nh ng m c tiêu

sau:

ử ụ ử ụ ế ọ ứ ấ ợ ộ ộ Th  nh t là s  d ng s  d ng lao d ng m t cách h p lí có k  h ach phù

ệ ỏ ứ ề ậ ớ ỹ ườ ằ ộ ợ h p v i đi u ki n t ch c, k  thu t, tâm sinh lý ng i lao đ ng nh m không

ừ ấ ườ ơ ở ế ợ ẽ ớ ặ ộ ng ng tăng năng su t ng ế   i lao đ ng trên c  s  k t h p ch t ch  v i các y u

ủ ệ ả ấ ả ằ ấ ọ ố t ồ    khác c a quá trình s n xu t nh m khai thác có hi u qu  nh t m i ngu n

ấ ự ả l c s n xu t kinh doanh

14

ồ ưỡ ứ ứ ề ộ ộ Th  hai là b i d ng s c lao đ ng v  trình đ  văn hóa, chính tr , t ị ư

ưở ệ ụ ặ ệ ấ ậ t ng, chuyên môn nghi p v  và đ c bi ứ ố t là nâng cao m c s ng v t ch t, tinh

ỉể ệ ả ả ằ ả ấ ộ ườ ầ t n mh m đ m b o tái s n xu t lao đ ng, phát tr n tòan di n con ng i.

ử ụ ồ ưỡ ả ộ ặ ộ ằ Qu n lý lao đ ng nh m s  d ng và b i d ng lao đ ng là hai m t khác

ạ ậ ế ớ ế ặ ờ ư nhau nh ng nó l i liên quan m t thi ố ậ   t v i nhau. N u tách r i ho c đ i l p

ế ử ụ ữ ệ ầ ọ ỉ gi a hai công vi c này là sai l m nghiêm tr ng, không ch  nói đ n s  d ng lao

ồ ưỡ ứ ộ ộ đ ng mà quên b i d ng s c lao đ ng và ng ượ ạ c l i.

ử ̣ ̣ 2.1.1.4  S  dung lao đông

̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ Ng ̀ ̃ ươ i lao đông cung la con ng ̀ ử ươ i cho nên muôn s  dung tôt nguôn lao

̀ ́ ́ ́ ượ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ đông thi ng ̀ ươ i quan ly phai năm băt đ c tâm t nguyên vong cua ng ̀ ươ i lao

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ự ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ đông đê hêt long, hêt s c phân đâu cho s  phat triên cua doanh nghiêp. Đê năm

́ ̀ ̀ ́ ượ ư ươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ băt đ c tâm t nguyên vong cua ng ́ ̀ i lao đông thi nha quan ly phai co kiên

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ư ́ ư ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̀   th c vê khoa hoc tâm ly, khoa hoc vê tô ch c quan ly…Nguôn l c lao đông la

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ợ ử ự ̣ ̣ ̣ ́ nguôn l c đăc biêt nên nguyên tăc s  dung la đây đu, h p ly hay noi cach khac

́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ la tiêt kiêm lao đông huy đông nhât ở ự ượ  l c l ́ ng lao đông va san xuât.

́ ́ ̀ ́ ́ ự ử ợ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ S  dung lao đông h p ly la s  bô tri lao đông ́    cac bô phân trong qua

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ợ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉   trinh lao đông phu h p v i trinh đô, kha năng sang tao va nguyên vong cua

́ ̀ ́ ́ ̣ ử ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ng ́ ̀ ươ   i lao đông. Kêt qua cua viêc s  dung lao đông h p ly, la biêt phat huy tât

́ ̉ ̉ ̣ ca cac măt s  tr ̀ ̣ ở ươ ng cua ng ̀ ươ i lao đông

́ ̀ ̀ ́ ̃ ử ̉ ̉ ̣ ̣ 2.1.2 Vai tro, y nghia cua quan ly va s  dung lao đông

̀ ́ ̀ ử ̉ ̉ ̣ ̣ 2.1.2.1 Vai tro cua quan ly va s  dung lao đông

́ ̀ ́ ̀ ́ ư ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Quan ly va s  dung lao đông la hai măt khac nhau nh ng lai co liên quan

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ mât thiêt v i nhau. Nêu tach r i hoăc đôi lâp gi a hai công viêc nay la sai lâm

̀ ̀ ́ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ́ nghiêm trong, không chi noi đên s  dung lao đông ma quên bôi d ̃ ộ   ươ ng lao đ ng

̀ ượ ̣ va ng c lai.

15

́ ́ ́ ự ượ ử ̣ ̉ ̣ ̣ Trong doanh nghiêp nêu công tac quan ly, s  dung l c l ng lao đông có

̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̀ ượ ̣ ̉ ̣ ́ hiêu qua, co nghia la ng ̀ ươ i lao đông đ c bô tri đung nganh nghê, chuyên môn

̃ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ va phat huy tôt kha năng se gop phân nâng cao hiêu qua công viêc, tăng năng

́ ́ ́ ̃ ́ ̃ ư ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́   suât lao đông. H n n a viêc quan ly chi phi lao đông se giup doanh nghiêp tiêt

́ ́ ượ ̃ ư ̃ ư ươ ̉ ̣ ệ ki m đ ̀ c nh ng khoan chi không cân thiêt, cân đôi gi a viêc tăng l ̀   ng va

́ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ơ   tăng năng suât lao đông sao cho h p ly nhât (ty lê tăng năng suât lao đông l n

̀ ́ ́ ươ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ơ h n ty lê tăng l ng thi m i đat hiêu qua kinh tê). Viêc giam chi phi lao đông

̀ ̃ ̃ ́ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ma vân tăng năng suât lao đông se giup doanh nghiêp tăng l i nhuân, t ́ ̀ ư    đo

́ ́ ̃ ́ ̀ ở ̣ ̣ ̣ ̉ ́ doanh nghiêp se co điêu kiên m  rông quy mô san xuât kinh doanh, nâng câp cac

̀ ̀ ở ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ quy trinh công nghê (m  rông theo chiêu sâu) đê nâng cao chât l ng san phâm.

̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ợ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̀ Đo se la điêu kiên thuân l ́ ́ ư   i giup doanh nghiêp co s c canh tranh l n v i cac đôi

́ ̀ ̃ ư ươ ̉ ́ ̉ ư thu va co thê đ ng v ng trên th ng tr ̀ ươ ng.

́ ́ ́ ́ ̀ ượ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Măt khac, môt khi công tac quan ly lao đông đ ̃   c th c hiên tôt vê măt xa

́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̣ ư ượ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ơ hôi: t c la đ i sông cua ng ̀ ươ i lao đông đ c đam bao, cac chê đô đai ngô đ ̣ ượ   c

̃ ̀ ̀ ́ ̃ ự ̉ ̣ ̉ ̉ th c thi đây đu…se lam cho ng ̀ ́ ươ i lao đông cam thây thoa man, an tâm công tac

̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ự ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣   va găn bo h n v i công viêc, hêt minh vi công viêc, luôn phân đâu vi s  tôn tai

̀ ̃ ́ ̀ ́ ̉ ư ̃ ư ́ ơ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ va phat triên cua tô ch c. Doanh nghiêp se hung manh h n v i nh ng nhân viên

̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ư ̃ ư ̃ ư ́ ơ ̀ luôn hêt minh vi tô ch c, v ng b ́ ươ c tiên lên v i nh ng nhân viên trung thanh,

́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̃   hăng say lao đông va sang tao trong công viêc. Chinh nh ng biêu hiên đo se

́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ giup công ty luôn gi ̃ ư ươ  đ ̣ ơ   c bi mât công nghê, bi mât kinh doanh va đăc biêt h n

̀ ́ ượ ươ ̉ ̃ la uy tin cua công ty se đ c nâng cao trên th ng tr ̀ ươ ng..

̀ ́ ̃ ́ ử ̉ ̉ ̣ ̣ 2.1.2.2 Y nghia cua quan ly va s  dung lao đông.

́ ̀ ́ ̀ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ Quan ly va s  dung lao đông la môt bô phân không thê thiêu cua quan tri ̣

̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ượ ̉ ̉ ̉ ́ san xuât ­ kinh doanh, no nhăm cung cô va duy tri đây đu sô l ́ ̀   ng va chât

́ ̀ ́ ̀ ̀ ượ ́ ̉ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ l ng ng ̀ ̀ ươ   i lam viêc cân thiêt cho tô ch c đê đat muc tiêu đăt ra, tim kiêm va

16

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ươ ̉ ̉ ̉ ̃ ư phat triên nh ng hinh th c, ph ng phap tôt nhât đê con ng ́ ̀ ươ i co thê đong gop

́ ̃ ̀ ̀ ́ ư ự ̣ ơ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̉ ư nhiêu s c l c cho muc tiêu cua tô ch c, đông th i cung tao c  hôi đê phat triên

̀ ̀ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ không ng ng chinh ban thân con ng ̀ ́ ̉ ư   ươ i. Không môt hoat đông nao cua tô ch c

́ ́ ́ ự ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ mang lai hiêu qua nêu thiêu quan ly lao đông – quan tri nhân s . Do vây, quan ly ́

́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ơ ử ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ va s  dung lao đông co y nghia rât l n vê măt kinh tê, xa hôi.

̃ ́ ̣ ́ ̀ * Y nghia vê măt kinh tê

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ơ ự ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ Quan ly lao đông th c chât la viêc tim kiêm, l a chon môt c  chê thich

́ ́ ́ ́ ̀ ươ ̉ ự ̃ ư ươ ̣ ̣ ̀ ợ h p va cac ph ng phap h u hiêu đê th c hiên cac ph ́ ́ ng an đo, nhăm tac

́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ đông lên con ng ̀ ươ i sao cho hanh vi cua ho co ich nhât cho ban thân ho biêu hiên

́ ̀ ̀ ở ượ ượ ̉ ̉ ̣ ́  sô l ng, chât l ng san phâm ma con ng ̀ ̀ ̣   ơ ươ i tao ra trong th i gian lam viêc

̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ tai doanh nghiêp. No chinh la năng suât lao đông.

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ̉ ự Năng suât lao đông la kêt qua cua s  phôi h p cac yêu tô cua san xuât.

́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ V i cung môt điêu kiên cac yêu tô san xuât thi năng suât lao đông la th ́ ươ c đo

́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ươ ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ đê đanh gia ph ̃   ng phap va c  chê quan ly lao đông. Quan ly lao đông tôt se

̀ ́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉   tao ra năng suât lao đông cao, đo la biêu hiên cao nhât vê y nghia kinh tê cua

́ ̀ ́ ử ̉ ̣ ̣ ̣ quan ly va s  dung lao đông trong cac doanh nghiêp.

̃ ̃ ́ ̣ ̣ ̀ * Y nghia vê măt xa hôi

̀ ̀ ́ ̃ ̃ ́ ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ́   Y nghia xa hôi cua công tac quan ly va s  dung lao đông la hê qua cua y

́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ́ ́ nghia kinh tê ma công tac nay đem đên cho san xuât cua doanh nghiêp, no đ ượ c

́ ̣ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ thê hiên qua môt sô măt c  ban sau:

̀ ́ ̀ ̃ ư ư ̉ ̣ ̣ ́ • Thu hut va giai quyêt lao đông cho nh ng ng ́ ̀ ươ i ch a co viêc lam.

̃ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ơ • Đao tao va ren luyên môt đôi ngu lao đông m i.

́ ́ ̃ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ • Thông qua viêc quan ly va s  dung tôt lao đông môi ng ̀ ươ i trong doanh

̃ ̃ ́ ̃ ̀ ̃ ̀ ́ ư ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ơ   nghiêp hay rông h n trong toan xa hôi se nhân th c ro vi tri cua minh cung v i

̀ ̀ ́ ́ ̃ ̣ ư ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ ư ch c năng, nhiêm vu, quyên han va nh ng môi quan hê gi a ca nhân v i công

17

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ đông. Điêu nay gop phân không nho la giam b t, han chê tinh trang quan liêu,

́ ̀ ̀ ́ ̃ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ tham nhung, thuc đây kha năng sang tao, long nhiêt tinh, hăng say tao ra năng

́ ́ ́ ́ ớ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ suât lao đông cao, t ̀ ư  đo thu nhâp ng ̀ ̃ ươ i lao đông cao, ho se găn bo h n v i DN.

́ ̣ ̣ ̣ 2.1.3 Phân loai lao đông trong cac doanh nghiêp

́ ́ ̃ ̣ ự ượ ̣ ̣ ̣ Viêc phân loai l c l ng lao đông trong doanh nghiêp co y nghia quan

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣   trong trong qua trinh tuyên chon, bô tri săp xêp lao đông môt cach khoa hoc

̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ nhăm phat huy đây đu moi kha năng lao đông cua ng ̀ ợ ươ i lao đông, phôi kêt h p

́ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ̀ ư ̣ ̣ lao đông gi a cac ca nhân trong qua trinh lao đông nhăm không ng ng tăng

̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉  ̉ ử năng suât lao đông, nâng cao hiêu qua s  dung lao đông, tao tiên đê vât chât đê

̣ ̣ nâng cao thu nhâp cho ng ̀ ươ i lao đông.

́ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣   ­ Căn c  theo tinh chât san xuât, lao đông trong doanh nghiêp san xuât vât

́ ̀ ̣ chât chia lam 2 loai:

́ ́ ̀ ̀ ́ ự ̣ ̉ ̣ ̀ + Lao đông tr c tiêp san xuât: gôm co công nhân va hoc nghê.

́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ + Lao đông gian tiêp san xuât: gôm can bô nhân viên quan ly kinh tê, can

́ ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ bô nhân viên ky thuât, can bô nhân viên quan ly hanh chinh.

ớ ệ ủ ể ấ ạ ­ Phân lo i theo gi ầ   i tính đ  nói lên tính ch t công vi c c a công ty c n

̃ ́ ̀ ̃ ề ự ượ ̃ ư ư ư ̣ ̉ ̣ ̣ nhi u l c l ̀ ng lao đông nam hay n , ty lê lao đông gi a nam va n  thê nao

̀ ợ cho phu h p.

́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ­ Phân loai theo tiêu chi trinh đô hoc vân nhăm xac đinh trinh đô hoc vân

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̉ cua ng ̀ ̉   ươ i lao đông trong công ty cao hay thâp, co đap  ng yêu câu đoi hoi cua

́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ công viêc hay không?  t ́ ̀ ư    đo co kê hoach trong đao tao. Phân loai theo tiêu chi

̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ nay thi co cac loai lao đông theo trinh đô sau: trên đai hoc, đai hoc, cao đăng,

́ ̣ ̣ ̉ ̀ trung câp, hoc nghê, trung hoc phô thông.

́ ̃ ́ ̀ ̉ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ­ Phân loai theo tiêu chi tuôi đ i nhăm xac đinh đôi ngu lao đông cua công

̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ượ ư ế ̉ ̣ ̉ ̉ ty la tre hay gia, biêt đ ́ ̀ c lao đông săp đên tuôi vê h u la bao nhiêu đê co k

18

̣ ̉ ̣ ̉ hoach tuyên dung, sa thai.

ạ ồ ́ ư ̀ ơ ̣ ­ Căn c  theo th i gian lao đông, g m 2 lo i:

ộ ườ ự ượ ộ + Lao đ ng th ng xuyên trong danh sách: là l c l ng lao đ ng đ ượ   c

DN

ủ ự ế ả ấ ồ tr c ti p q an lý và chi tr ả ề ươ  ti n l ng, g m công nhân viên s n xu t kinh

doanh

ạ ộ ộ ơ ả c  b n và công nhân viên thu c các nhóm ho t đ ng khác.

ự ượ ộ ệ ạ ộ + Lao đ ng ngoài danh sách: là l c l ng lao đ ng đang làm vi c t i DN

ả ươ ư ư ộ nh ng do các ngành khác chi tr  l ể ọ   ng nh  cán b  chuyên trách đòan th , h c

ự ậ sinh, sinh viên th c t p,...

̀ ́ ợ ̣ ́ ư   Ngoài ra còn phân theo tay nghê, bâc th , theo thâm niên công tac, ch c

̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ năng…cua lao đông, viêc phân loai lao đông trong doanh nghiêp nhăm xac đinh

́ ượ ̀ ư ̣ ̣ ́ ́ ơ c  câu, sô l ́ ư ng lao đông theo t ng muc đich nghiên c u.

́ ̀ ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ 2.1.4 Nôi dung cua quan ly va s  dung lao đông

́ ̣ ̉ ̉ ̣ 2.1.4.1 Nôi dung cua quan ly lao đông

ấ ặ ộ ồ ộ ộ ộ ộ B t kì m t quá trình lao đ ng xã h i ho c lao đ ng c ng đ ng nào đ ượ   c

́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ợ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ tiên hanh trên quy mô l n đêu cân co hoat đông quan ly đê phôi kêt h p tac cac

̃ ́ ́ ́ ̃ ́ ̉ ơ ư ơ ̉ ự ̣ ̉ công viêc nho le v i nhau. Nh  C.Mac đa noi: “Ng ̀ ̀ ươ i ch i vi câm co thê t ̀  điêu

̀ ̀ ́ ̀ ư ưở ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ khiên minh nh ng môt gian nhac thi cân phai co nhac tr ng”.

́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ Trong doanh nghiêp đê quan ly tôt nguôn lao đông thi ng ̀ ̉   ươ i quan ly phai

́ ự ̣ ̣ ̣ th c hiên cac hoat đông sau:

̉ ̣ ̣ a. Tuyên dung lao đông

ụ ể ộ ượ ể ộ Khái ni mệ  :Tuy n d ng lao đ ng đ ế   c hi u là m t quá trình tìm ki m,

ữ ọ ườ ạ ộ ủ ự l a ch n nh ng ng ệ   i tham gia vào ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p

ố ượ ấ ượ ơ ấ ứ ộ ượ ầ theo đúng s  l ng, ch t l ng và c  c u lao đ ng, đáp  ng đ c yêu c u v ề

19

ờ ỳ ự ủ ụ ệ ể ỗ ̣ ử s  dung nhân s  c a doanh nghi p trong m i th i k . Tuy n d ng là quá trình

ứ ự ệ ả ồ ượ ầ ớ thu hút ngu n nhân l c có kh  năng làm vi c đáp  ng đ ự   c v i nhu c u th c

ề ớ ặ ế ủ ổ ứ ừ t ch c t c a t ồ  nhi u ngu n khác nhau t ệ i làm vi c cho t ứ   ổ ứ (Đ ng Đ c ch c

ễ ầ San và Nguy n Văn Ph n, 2002).

ụ ệ ấ ộ ổ ứ M c đích : B t kì m t doanh nghi p hay t ạ ộ    ch c nào khi ho t đ ng

ộ ứ ạ ủ ụ ụ ể ề ộ ổ đ u có m t s  m ng, m t m c đích riêng c a mình. Đ  theo đu i m c đích

ậ ụ ể ế ọ ữ ế ầ ữ này DN c n có nh ng k  h ach, nh ng chi n thu t c  th  trong quá trình

ể ự ủ ụ ệ ể ộ ợ ữ   tuy n d ng nhân viên c a mình có trình đ  thích h p đ  th c hi n nh ng

ế ượ ế ọ ủ ổ ứ chi n l c và k  h ach c a t ch c.

ụ ể ộ ướ Ý nghĩa: Thông qua công tác tuy n d ng lao đ ng, Nhà n ả c qu n lí

ượ ả ả ườ ự ệ ả ọ ộ đ c NNL, đ m b o cho ng i lao đ ng có kh  năng l a ch n công vi c phù

ệ ệ ề ề ạ ả ộ ớ ợ h p v i trình đ  chuyên môn và đi u ki n hòan c nh, t o đi u ki n cho h ọ

ệ ớ ấ làm vi c v i năng su t cao.

ị ử ụ ụ ể ệ ơ ộ ộ Thông qua vi c tuy n d ng lao đ ng, đ n v  s  d ng lao đ ng có th ể

ể ự ượ ủ ộ ể ọ ả ch  đ ng tuy n ch n, sa th i , duy trì ,và phát tri n l c l ầ   ộ ng lao đ ng c n

ế ằ ơ ị ố ế ọ ụ ả ấ thi t cho đ n v  mình, nh m hòan thành t t m c tiêu, k  h ach s n xu t, công

tác đã đ  ra.ề

ụ ệ ề ể ệ ạ ườ ự ộ ộ Vi c tuy n d ng lao đ ng t o đi u ki n cho ng ệ   i lao đ ng th c hi n

ữ ụ ủ ệ ế ề ộ quy n có vi c làm và nghĩa v  lao đ ng c a mình. Không nh ng th  đây còn

ấ ơ ả ủ ổ ứ ộ là khâu r t c  b n  c a quá trình t ch c lao đ ng.

ệ ầ ệ ố ự ả ẩ ộ ị N i dung c  b n ơ ả : Doanh nghi p c n ph i chu n b  kĩ, th c hi n t t quá

ự ứ ế ể ằ ọ ọ ữ   trình tuy n ch n các  ng viên nh m tìm ki m, thu hút và l a ch n nh ng

ườ ứ ủ ẩ ợ ị ng ầ   i có đ  các tiêu chu n thích h p cho các v  trí và các ch c danh c n

ườ ồ ừ ụ ể ệ ế ng ể ự i trong DN. Doanh nghi p có th  tr c ti p tuy n d ng các ngu n t bên

ộ ộ ụ ệ ể ặ ả ngoài và trong n i b  doanh nghi p ho c có th  áp d ng các gi i pháp thay

20

ờ ụ ư ợ ụ ế ể ộ ồ th  tuy n d ng nh : h p đ ng thuê gia công, thuê lao đ ng th i v , thuê lao

ủ ệ ỗ ả ư ề ể ộ đ ng c a các doanh nghi p khác .M i gi ữ i pháp đ u có nh ng  u đi m và

ấ ị ụ ế ệ ậ ả ầ ạ h n ch  nh t đ nh. Vì v y, doanh nghi p c n ph i xem xét khi áp d ng sao

ệ ủ ề ệ ơ ợ cho phù h p v i đi u ki n c a doanh nghi p.

ộ ả ự ể ệ ả ả Đ  có hi u qu  cao trong công tác này thì cán b  qu n lý nhân l c ph i theo

ế ượ ế ạ ụ ự ề sát chi n l ệ c và k  ho ch đã đ  ra, th c hi n đúng các m c tiêu và ch t l ấ ượ   ng

ể ụ ứ ự ầ ồ ỹ ị ệ   ngu n nhân l c. Xác đ nh chính xác m c tuy n d ng, yêu c u k  năng làm vi c,

ườ ợ ựơ ạ ạ ệ ả ế ạ h n ch  các tr ng h p vào công ty không làm đ c vi c ph i đi đào t o l i. Ti ế   t

ố ể ụ ầ ậ ệ ờ ệ ki m t ữ   i đa th i gian và chi phí trong vi c tuy n d ng, c n t p trung vào nh ng

ứ ứ ượ ầ ơ ả ố ề ể ồ ơ ng viên có h  s  đáp  ng đ c các yêu c u c  b n t i thi u mà công ty đ  ra.

̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ự b. Đao tao va phat triên nguôn nhân l c

ồ ưỡ ượ ể ứ ộ Đ c hi u là m t quá trình b i d ế ng, nâng cao ki n th c, trình đ ộ

ấ ầ ư ề ẩ ế ườ chuyên môn, tay ngh  cũng nh  các ph m ch t c n thi t khác cho ng i lao

ệ ừ ề ạ ỗ ườ ộ đ ng trong doanh nghi p, t ệ  đó t o đi u ki n cho m i ng i nâng cao đ ượ   c

ứ ệ ấ ượ ấ ượ ầ năng su t làm vi c, đáp  ng đ ệ c yêu c u công vi c, nâng cao ch t l ủ   ng c a

ộ ộ đ i ngũ lao đ ng.

ụ ễ ờ ể ủ   ố  Quá trình này di n ra liên t c trong su t th i gian hình thành và phát tri n c a

ượ ể ệ ầ ỹ ế ổ ứ t ch c, nâng cao đ c k  năng làm vi c, tăng t m hi u bi ả t và kh  năng t ư

ạ ườ ể ừ ơ ữ ổ ứ duy sáng t o cho con ng i, đ  t ề  đó đóng góp nhi u h n n a cho t ch c.

ạ ộ ồ N i dung đào t o bao g m:

ệ ạ ỹ • Đào t o nâng cao k  năng làm vi c cho nhân viên.

ạ ộ ạ ằ ướ ẫ • Đào t o ho t đ ng theo nhóm: nh m h ộ ng d n cho đ i ngũ nhân viên

ệ ệ ậ ả ộ ấ cách hoà nh p và làm vi c theo nhóm m t cách có hi u qu  nh t.

ứ ự ề ệ ạ ộ ị ằ • Đào t o th c hi n nh u ch c năng: n i dung này nh m trang b  cho

nhân

21

ộ ượ ầ ủ ứ ộ ệ ượ ự ế ả ớ viên m t l ng ki n th c r ng l n và đ y đ , kh  năng th c hi n đ ề   c nhi u

ệ ả ư ệ ạ ợ ổ công vi c, có kh  năng t duy t ng h p cao, linh ho t trong công vi c.

ạ ạ ở ứ ộ • Đào t o tính sáng t o cho nhân viên: ạ  hình th c đào t o này đ i ngũ

ượ ư ệ ộ ườ ệ nhân viên đ c  u tiên làm vi c trong m t môi tr ặ ng đ c bi t, đ ượ ự c t do

́ ́ ế ạ ạ suy nghĩ sang t o theo ý thích cá nhân, phát huy h t tính sang t o mà không b ị

ở ấ ứ ệ ố ể ể ki m soát b i b t c  h  th ng ki m soát nào.

́ ự ư ̣ ̣ ̣ c. Th c hiên đinh m c lao đông

́ ́ ́ ư ượ ́ ơ ượ ̣ ̣ ̣ ̀ Đinh m c lao đông la l ng lao đông hao phi l n nhât không đ c phép

́ ́ ̀ ̀ ượ ̣ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ v t qua đê hoan thanh môt đ n vi san phâm hoăc môt chi tiêt san phâm hay

́ ̀ ượ ̣ ̉ ̣ ̣ môt b ́ ̣ ươ c công nghê theo tiêu chuân chât l ̉  ng quy đinh trong điêu kiên tô

́ ̃ ́ ́ ̃ ễ ệ ́ ư ̣ ̣ ̣ ch c ki thuât, tâm ly, kinh tê xa hôi nhât đinh (Nguy n Ti p, 2008).

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣   Đinh m c lao đông la nhiêm vu không thê thiêu đôi v i bât ki môt loai

́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ư   hinh doanh nghiêp nao, no la đông l c tăng năng suât lao đông nêu đinh m c

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ư ̀ ơ ượ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ợ h p ly. Nh  co đinh m c h p ly ma co thê ap dung đ ̉  c nh ng biên phap tô

́ư ̣ ch c lao đông.

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Đinh m c lao đông xac đinh hao phi lao đông tôi  u va phân đâu tich kiêm

̃ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ưở ́ ̉ ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ th i gian lao đông. Điêu đo cung anh h ̀ ng t i qua trinh hoan thiên tô ch c lao

́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̣ ơ ̀ ơ ư ̣ ̣ ̉ ̃ ư   đông cung nh  viêc tinh toan th i gian hao phi đê hoan thanh công viêc v i nh ng

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ươ ̣ ử ử ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ph ng an tôi  u nhât ca vê măt s  dung lao đông va s  dung may moc thiêt bi.

̀ ̀ ́ ̉ ơ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ d. Quan ly th i gian lam viêc va nghi ng i cua lao đông

ộ ậ ủ ề ỏ ờ ộ ị ệ   Theo kh an 1 đi u 68 c a B  lu t Lao đ ng quy đ nh th i gian làm vi c

ặ ầ ườ ử ụ ề ộ ị không quá 8h/ngày ho c 48h/tu n. Ng i s  d ng lao đ ng có quy n quy đ nh

ư ệ ặ ả ầ ờ ướ th i gian làm vi c theo ngày ho c theo tu n nh ng ph i thông báo tr c cho

ườ ế ứ ễ ặ ầ ng ộ i lao đ ng bi t (Đ ng Đ c San và Nguy n Văn Ph n, 2002).

22

ộ ườ ơ ợ ả ờ ộ ỉ Trong lao đ ng, ng i lao đ ng ph i có th i gian ngh  ng i h p lí đ ể

ụ ứ ự ệ ệ ồ ố ỏ ườ ch ng m t m i, h i ph c s c l c đã hao phí trong lúc làm vi c. Ng ộ   i lao đ ng

ụ ệ ượ ấ ử ơ ỉ ờ ờ đang làm vi c 8h liên t c thì đ c ngh  ng i ít nh t n a gi tình vào gi làm

vi c.ệ

ỉ ữ ử ấ ả ờ ờ ể ườ Th i gian ngh  gi a ca ph i ít nh t có n a gi đ  ng ấ   ộ i lao đ ng l y

ạ ứ ẹ ườ ự ứ ế ợ ộ ị l i s c và ăn nh . Trong tr ng h p xây d ng đ nh m c lao đ ng, n u quy

ệ ề ấ ả ờ ờ ị đ nh th i gian làm vi c là 8h/ngày thì ph i tính th i gian ca nhi u nh t là 7,5h,

ệ ẩ ờ ồ ờ ệ   ị ế trong đó bao g m th i gian chu n b , k t thúc công vi c, th i gian tác nghi p,

ỉ ả ờ ế ầ ờ ỉ ự th i gian ngh  gi i lao(n u có) và th i gian ngh  vì nhu c u sinh lý t nhiên.

̀ ̀ ́ ợ ử ̀ ơ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Tân dung th i gian va s  dung h p ly th i gian lao đông la môt bô phân

́ ̀ ̀ ̃ ở ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ quan trong cua quan ly lao đông ̃    doanh nghiêp, la ky luât va nghia vu cua môi

́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ng ̀ ươ i lao đông. Doanh nghiêp cân ap dung tông h p cac biên phap kinh tê, hanh

́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ chinh đê buôc ng ̀ ươ i lao đông tân dung hêt th i gian lam viêc cua minh. Ngoai ra,

́ ́ ̀ ợ ̣ ̉ ̉ ̣ doanh nghiêp cân phai quan tâm, chăm lo đên l i ich cua ng ̀ ươ i lao đông, chăm lo

́ ́ ́ ̃ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ bôi d ̃ ươ ng moi măt đê ho co s c khoe, giai quyêt nh ng khat vong cua ng ̀ ươ i lao

́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ơ ̣ ̉ ̣ ự đông vê nhu câu nghi ng i, giai tri, s  quan tâm đên con cai gia đinh ho.

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ e. Quan ly vân đê an toan va vê sinh lao đông

ự ố ừ ả ạ ằ ộ An toàn lao đ ng nh m ngăn ng a các s  c  tai n n x y ra trong quá

ươ ố ớ ơ ể ặ ử ườ ộ trình lao đ ng gây th ng tích đ i v i c  th  ho c gây t vong cho ng i lao

ữ ừ ệ ệ ộ ậ ữ ệ ộ đ ng. V  sinh lao đ ng là vi c ngăn ng a nh ng b nh t ấ ọ   t do nh ng ch t đ c

ố ớ ộ ạ ế ặ ộ ử ạ h i, ti p xúc trong quá trình lao đ ng gây ra đ i v i n i t ng ho c gây t vong

ườ ứ ễ ặ ầ ộ cho ng i lao đ ng (Đ ng Đ c San và Nguy n Văn Ph n, 2002).

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Cac doanh nghiêp hiên nay rât quan tâm đên vân đê nay, viêc trang bi bao

́ ̀ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ hô lao đông cho công nhân viên se gop phân han chê tai nan lao đông xay ra.

́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ f. Quan ly vân đê ki luât lao đông

23

ỷ ậ ữ ề ấ ộ ờ ị ệ   K  lu t lao đ ng là nh ng quy đ nh v  ch p hành th i gian làm vi c,

ệ ệ ề ấ ấ ả ờ ơ ỉ th i gian ngh  ng i, ch p hành m nh l nh đi u hành, s n xu t kinh doanh

ườ ử ụ ệ ấ ộ ị ủ c a ng i s  d ng lao đ ng, ch p hành quy trình công ngh , các quy đ nh v ề

ệ ệ ả ậ ả ộ ộ ạ   an tòan lao đ ng, b o v  tài s n à bí m t công ngh , kinh doanh thu c ph m

ệ ượ ỗ ườ ệ ượ vi trách nhi m đ ủ c giao c a m i ng i làm vi c trong DN và đã đ c th ể

ứ ễ ệ ặ ầ ộ hi n trong n i quy lao đ ng ộ (Đ ng D c San và Nguy n Văn Ph n, 2002).

́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ La nôi dung quan trong trong quan ly lao đông. Doanh nghiêp quan ly t ố   t

́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ vân đê ky luât lao đông thi nhân viên lam viêc co ki luât, trach nhiêm, không sao

̃ ̀ ư ̣ ượ ư ử ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ nhang. Nh  vây sô l ng lao đông đ a vao s  dung đat hiêu qua.

ệ ố ề ỉ ậ ộ ộ ị ấ Vi c ch p hành t t các quy đ nh v  k  lu t lao đ ng là m t trong các

ệ ề ượ ưở ệ ế ộ đi u ki n đ c khen th ng lao đ ng tiên ti n và các danh hi u thi đua khác

ệ ượ ề ộ ậ ươ nhau đó cũng la m t trong các đi u ki n đ c xét nâng b c l ng.

́ ́ ́ ́ ự ơ ươ ̣ ̣ ̣ g. Th c hiên chê đô chinh sach v i ng ̀ i lao đông

́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ Trong cac măt quan ly cua doanh nghiêp, nôi dung quan ly con ng ̀ ươ i la ̀

̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ở ́ ư ̣ ̉ ́ ph c tap nhât, do c  s  phat sinh la vân đê phân phôi. Co thê noi răng muôn cho

̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀   cac măt quan ly đi vao nê nêp va đat hiêu qua cao thi môt vân đê quan trong la

̃ ́ ̣ ợ ế ườ ằ ộ ̣ ̣ ́ môt chê đô đai ngô h p ly. Ngày nay khuy n khích ng ạ   i lao đ ng nh m t o

ộ ườ ể ệ ế ộ ộ ự ra đ ng l c cho ng ạ   i lao đ ng là m t bi n pháp không th  thi u trong ho t

ự ẽ ộ ạ ườ ộ ộ ộ đ ng kinh doanh. T o đ ng l c s  đ ng viên ng ợ i lao đ ng h p tác giúp đ ỡ

ẩ ọ ườ ệ ộ ẫ l n nhau trong quá trình kinh doanh, thúc đ y m i ng i làm vi c. Đãi ng  lao

ộ ậ ệ ấ ầ ồ ộ ộ đ ng trong doanh nghi p g m: đãi ng  v t ch t và đãi ng  tinh th n.

ợ ồ ộ h. H p đ ng lao đ ng

ự ỏ ữ ậ ộ ợ ồ ườ ử ụ ộ H p đ ng lao đ ng là s  th a thu n gi a ng i s  d ng lao đ ng và

ườ ề ệ ề ề ệ ả ộ ộ ng i lao đ ng v  vi c làm có tr  công, đi u ki n lao đ ng, quy n nghĩa v ụ

24

ứ ễ ặ ỗ ồ ợ ộ ầ   ủ c a m i bên trong h p đ ng lao đ ng (Đ ng Đ c San và Nguy n Văn Ph n,

2002).

ả ộ ồ ợ ọ ộ ợ ề   H p đ ng lao đ ng là s i dây ràng bu c hai bên ph i tôn tr ng quy n,

ụ ợ ữ ủ ủ ự ệ ầ ả ợ nghĩa v  và l ề   i ích h p pháp c a nhau, ph i th c hi n đ y đ  nh ng đi u

ữ ủ ế ệ ậ ị ki n mà mình đã cam k t và nh ng quy đ inh có liên quan c a pháp lu t lao

ườ ệ ở ộ ố ộ đ ng trong su t quá trình ng i lao đ ng làm vi c DN.

ữ ề ế ấ ạ ộ Khi m t trong hai bên vi ph m nh ng đi u đã cam k t, có tranh ch p thì

ể ả ứ ộ ồ ế ộ ợ h p, đ ng lao đ ng là căn c  pháp lí đ  gi ấ i quy t tranh ch p lao đ ng.Vì

ả ươ ộ ồ ị ế ằ ợ ậ v y, pháp luât quy đ nh h p đ ng lao đ ng ph i đ ả   c ký k t b ng căn b n.

ư ả ậ ỗ ữ ộ ả ể ỉ L p thành hai b n nh  nhau, m i bên gi ế ợ    m t b n. Ch  có th  giao kí k t h p

ệ ằ ườ ợ ườ ể ộ ố ệ ồ đ ng b ng mi ng trong tr ng h p thuê ng i đ  làm m t s  công vi c có

ờ ạ ấ ạ ướ ặ ố ớ ộ ờ tính ch t t m th i mà th i h n d ệ   i ba tháng ho c đ i v i lao đ ng giúp vi c

ườ ợ ươ ả gia đình và trong các tr ng h p này thì đ ng nhiên hai bên ph i tuân th ủ

ủ ị theo các quy đ nh c a

ậ ộ pháp lu t lao đ ng.

ạ ợ ồ ộ • Các lo i h p đ ng lao đ ng

ậ ợ ủ ệ ộ ị ạ ợ   ồ Theo quy đ nh c a pháp lu t h p đ ng lao đ ng hi n hành có 3 lo i h p

đòng lao đ ng:ộ

ộ ộ ồ ợ ợ ị ­H p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n ồ ờ ạ : là h p đ ng lao đ ng mà

ứ ể ấ ờ ị ệ ự ủ   ờ ạ trong đó hai bên không xác đ nh th i h n, th i đi m ch m d t hi u l c c a

ố ớ ữ ệ ấ ồ ườ ị ợ h p đ ng. Đ i v i nh ng công vi c có tính ch t th ổ ng xuyên  n đ nh trong

ề ờ ạ ồ ạ ể ế nhi u năm không bi ế ướ t tr c th i h n k t thúc, có th  là t n t i cùng v i s ớ ự

ườ ử ụ ế ợ ầ ồ ộ ồ ạ ủ t n t i c a DN thì ng i s  d ng lao đ ng c n ký k t h p đ ng không xác

ớ ườ ộ ờ ạ ị đ nh th i h n v i ng i lao đ ng.

25

ộ ồ ợ ồ ộ ợ ị ­H p đ ng lao đ ng xác đ nh th i h n ờ ạ : là h p đ ng lao đ ng mà trong

ệ ự ủ ợ ể ấ ờ ồ ỏ ị ứ đó hai bên xác đ nh th i đi m ch m d t hi u l c c a h p đ ng trong kh ang

ờ ừ ữ ế ệ th i gian t ố ớ  12 tháng đ n 36 tháng. Đ i v i nh ng công vi c mà ng ườ ử  i s

ủ ộ ộ ế ướ ế ệ ạ ờ ụ d ng   lao   đ ng   đã   ch   đ ng   bi t   tr c   th i   h n   k t   thúc   công   vi c   theo

ươ ế ả ừ ộ ế ch ấ ng trình và ti n đô s n xu t, kinh doanh trong vòng t m t đ n ba năm thì

ế ợ ờ ạ ả ộ ồ ồ ợ ị ả   ầ c n kí k t h p đ ng lao đ ng xác đ nh th i h n và trong b n h p đ ng ph i

ứ ợ ờ ạ ể ấ ờ ộ ồ ghi rõ th i h n, th i đi m ch m d t h p đ ng lao đ ng.

ấ ị ệ ặ ộ ồ ợ ộ ­H p đ ng lao đ ng theo th i v ờ ụ ho c theo m t công vi c nh t đ nh có

ờ ạ ướ th i h n d i 12 tháng

̉ ử ̣ ̣ ̣ 2.1.4.2 Nôi dung cua s  dung lao đông

́ ̃ ́ ́ ượ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ Trong môi dây truyên san xuât, lao đông đ ́ c s  dung đung vi tri thich

̃ ́ ́ ́ ́ ự ̣ ̣ ̉ ̉ ợ h p se tao ra môi tr ̀ ươ ng, đông l c kich thich san xuât phat triên, ng ̀ ươ i lao

̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ đông se phat huy hêt kha năng lao đông va lam viêc môt cach co hiêu qua nhât,

́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ư ̣ ở ̣ ̉ ̃ tranh tinh trang chô nay th a, chô kia thiêu, giai quyêt thât nghiêp doanh

̣ nghiêp.

́ ́ ̉ ự ̉ ử ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ Đê s  dung lao đông co hiêu qua, doanh nghiêp co thê th c hiên theo cac

́ươ h ng sau:

̀ ử ̣ ̣ ̣ a. S  dung lao đông theo trinh đô, chuyên môn

̀ ́ ̣ ở ̣ ̉ ̣ Trình   đô   chuyên   môn   thê   hiên ợ   băng   câp,   bâc   th ,   chuyên   môn,   s ở

̀ ́ ̃ ̀ ̃ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ tr ̀ ươ ng va ky năng ky xao. Trinh đô chuyên môn thê hiên chât l ng lao đông.

́ ́ ̀ ̀ ̀ ượ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ Chât l ng không chi biêu hiên trinh đô hiêu biêt ma quan trong la kha năng

̃ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ thanh thao ky năng ky xao cua ng ̀ ử ươ i lao đông. Bô tri s  dung lao đông đung

̀ ̃ ̀ ượ ̉ ử ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ trinh đô chuyên môn đ ̀ c đao tao se tao ra hiêu qua s  dung lao đông cao. Tuy

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ theo bâc th  cua công nhân ma doanh nghiêp bô tri lao đông vao cac vi tri thich

h pợ

26

̀ ử ượ ̣ ̣ ̣ ̀ b. S  dung lao đông theo nganh nghê đ ̀ c đao tao

̀ ̀ ́ ượ ự ̉ ̣ ̣ ̀ ở Nganh nghê đây đ ̀ ̉  c hiêu la cac công viêc ma công ty đang th c hiên. Đê

́ ́ ̀ ́ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ử s  dung tôt chât l ng lao đông, bên canh bô tri lao đông theo đung trinh đô chuyên

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ́ ư ̉ ̣ ̣ môn thi cân phai nghiên c u va ap dung đung đăn cac hinh th c phân công lao đông

̀ ̀ ́ ̀ ượ ̣ ̣ trong doanh nghiêp sao cho lao đông đ ̣  c phân công đung nganh nghê ma ho

́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ượ đ c đao tao. Co ba hinh th c phân công lao đông chu yêu trong doanh nghiêp:

́ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣   Phân công theo nghê (theo tinh chât công viêc) phân công theo tinh chât ph c tap

́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ cua công viêc, phân công theo công viêc chinh va công viêc phu.

̀ ử ơ ̣ ̣ c. S  dung lao đông theo th i gian

̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Nguyên vong cua nh ng ng ̀ ́ ̀ ươ i lao đông trong cac doanh nghiêp la đ ượ   c

̀ ́ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉   lam viêc, tân dung hêt th i gian va co thu nhâp cao. Doanh nghiêp môt măt phai

́ ́ ̀ ́ ̉ ử ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ơ tim moi biên phap đê s  dung tôi đa th i gian lao đông, măt khac phai đam bao

́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ư ợ ̉ ̉ ̣ ́ ơ tra thu lao thich đang phu h p v i kêt qua lao đông cua t ng ng ̀ ươ i.

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ́   Chi tiêu đanh gia s  dung th i gian lao đông la: Sô ngay lam viêc theo chê

̀ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ đô binh quân/năm va sô gi ̀ ́ ̀ ̀  lam viêc theo chê đô binh quân/ngay.

́ ̀ ́ ử ̉ ̣ ̣ 2.1.5 Nguyên tăc quan ly va s  dung lao đông.

́ ̉ ̣ ́ 2.1.5.1 Nguyên tăc quan ly lao đông .

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ Đê co thê quan ly tôt lao đông nha quan ly cân tuân thu cac nguyên tăc s ử

́ ̀ ̉ ư ơ ̉ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ dung lao đông, đông th i phai tuân thu cac muc tiêu c  ban cua tô ch c.

́ ́ ́ ̀ ử ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ́   ­ Vê muc tiêu kinh tê: S  dung chi phi lao đông h p ly đê tăng năng suât

́ ́ ́ ́ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ lao đông, đam bao chât l ̀ ng san phâm, ha gia thanh san xuât, gop phân tăng

̉ ̣ kha năng canh tranh trên thi tr ̀ ̣ ươ ng.

̀ ́ ́ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ ­ Muc tiêu xa hôi: Đây la yêu tô quan trong giup doanh nghiêp đat đ ̣ ượ   c

́ ́ ̀ ̀ ̀ ượ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ muc tiêu kinh tê. Môt khi ng ̀ ươ i lao đông đ ̣   c đap  ng đây đu vê nhu câu vât

27

́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ̃ ̃ ́ ̀ ư ợ ̣ ̣ ̣ chât cung nh  tinh thân, cac chê đô phuc l ́ i xa hôi…thi ho se công hiên hêt

̀ ́ ̀ ̉ ư minh vi tô ch c.

́ ́ ́ ̀ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ Nha quan ly nên tuân thu môt sô nguyên tăc c  ban sau:

́ ̀ ậ ự ̉ ự ̀ ả ắ ầ Nguyên tăc đâu tiên la qu n lý c n phai d a trên nguyên t c th t s  tôn

ọ ườ ướ ế ự ệ ề ọ tr ng con ng i .Tr ồ   ề ố c h t là s  tôn tr ng quy n s ng, quy n làm vi c, đ ng

ườ ả ạ ệ ố ữ ề ả ườ ờ th i ng i qu n lý ph i t o nh ng đi u ki n t ấ ể t nh t đ  ng ộ i lao đ ng có

ủ ự ế ễ ể ả ậ ộ th  phát huy h t kh  năng c a mình (Nguy n M u Dũng và c ng s , 2011).

́ ̀ ứ ắ ả ợ ̉ ̉ ự Nguyên t c th  hai là ph i đam bao s  công băng, h p ly: Không nguyên

́ ̀ ̀ ̀ ̣ ượ ự ̉ ̉ tăc nao đam bao thu phuc đ ̀ c long ng ̀ ươ i băng s  công băng. Khi ng ̀ ươ i lao

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ượ ́ ơ ự ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ đông đ c thoa man moi điêu kiên nh  nhau va đung v i s  đong gop cua minh

̀ ́ ́ ́ ̀ ưở ̃ ư ́ ư ư ơ ợ ̉ ̣ ̣ ̀ thi cang tin t ̃   ng vao tô ch c. H n n a viêc đ a ra cac quyêt đinh h p ly se

́ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ư khiên nhân viên cua minh luôn tin va tuân thu cac quyêt đinh cua tô ch c.

ả ườ ừ ả ứ ừ ẻ ề ả ả ắ Qu n lý con ng ả   i v a ph i c ng r n v a ph i m m d o. Đ m b o

ắ ủ ỷ ậ ứ ắ ả ả ủ   tính c ng r n là đ m b o tính nghiêm kh c c a k  lu t ,tính nghiêm minh c a

ự ế ổ ủ ề ẻ ậ ả ả ạ pháp lu t. Đ m b o tính m m d o chính là làm cho s  bi n đ i c a tr ng thái

ườ ổ ủ ộ ợ ườ tâm lý ng ớ ự i lao đ ng phù h p v i s  thay đ i c a môi tr ng xung quanh.

ư ự ữ ể ặ ặ ả ộ ớ   Đó cũng là m t trong nh ng đ c đi m đ c tr ng trong qu n lý nhân l c so v i

ồ ự ự ả ậ ộ ễ qu n lý ngu n l c khác (Nguy n M u Dũng và c ng s , 2011).

ả ườ ả ạ ơ ộ ữ ườ Qu n lý con ng i ph i t o ra nh ng c  h i cho con ng ể   i phát tri n

ể ấ ằ ể ừ ệ ộ ướ ổ ộ m t  cách toàndi n. Có th  th y r ng k  t khi b ế   c vào tu i lao đ ng đ n

ổ ưở ườ ả ạ ộ tu i tr ờ ng thành là th i gian con ng i có kh  năng lao đ ng sáng t o cao

ấ ớ ệ ấ ả ồ ờ ọ ấ nh t v i năng su t và hi u qu  cao nh t. Đó đ ng th i cũng là giai đ an con

ườ ấ ả ề ể ấ ẫ ể ệ ầ ẩ ng ấ ạ   i có nhu c u phát tri n tòan di n nh t c  v  th  ch t l n ph m ch t đ o

ự ườ ậ ả ứ đ c, năng l c và nhân cách con ng i. Do v y chính sách qu n lý con ng ườ   i

ướ ữ ủ ệ ầ ườ h ng vào vi c thõa mãn nh ng nhu c u này c a con ng ậ   ễ i (Nguy n M u

ự ộ Dũng và c ng s , 2011).

28

̃ ̀ ́ ́ ̉ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ố    Môt nguyên tăc không thê thiêu la đam bao s  minh bach. Ai cung mu n

́ ̀ ́ ̀ ̃ ̃ ̀ ư ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ moi chuyên phai ro rang, đăc biêt la trong vân đê tiên công cung nh  cac l ́ i ich

́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ư ̣ ̉ khac. Vi vây, khi tô ch c luôn công khai cac khoan thu chi liên quan đên ng ̀ ươ   i

́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ́ lao đông, cac chinh sach đôi v i ng ̀ ̣   ươ i lao đông thi chăc chăn se thu hut ho,

́ ̀ ơ ̉ ̃ quan ly dê dang h n.

́ ử ̣ ̣ 2.1.5.2 Nguyên tăc s  dung lao đông

́ ̀ ́ ́ ̉ ư ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ử Không phai c  co lao đông la s  dung môt cach hiêu qua ngay đ ̀   c ma

́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ phai co nguyên tăc nhât đinh. Cu thê:

́ ̀ ̀ ́ ̃ ̉ ượ ử ợ ́ ư ̣ ̣ ̉ Th  nhât, lao đông phai đ ̀ c s  dung đây đu va h p ly. Nghia la lao

̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ đông trong đô tuôi va ngoai đô tuôi lao đông co kha năng lao đông thi khai thac

̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ự ư ự ợ ́ ơ ̉ ̉ hêt tiêm năng ca vê tri l c va thê l c nh ng phai phu h p v i tinh chât công

̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ viêc, trinh đô tay nghê va môi tr ̀ ươ ng lam viêc đê nâng cao năng suât lao đông

̀ ́ ự ̣ ̉ ̣ va th c hiên tai kha năng lao đông.

̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ượ ử ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ Th  hai, lao đông cân đ c s  dung co hiêu qua kinh tê. Bât ky nha quan

̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ượ ử ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ly nao khi s  dung lao đông cung muôn đat đ ̣  c hiêu qua kinh tê. Muôn vây ho

̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ́ phai chu y t ́ ơ i trinh đô chuyên môn, tay nghê cua ng ̀ ươ i lao đông, gi ́ ̉   ơ i tinh, tuôi

́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ tac, điêu kiên lam viêc va thu lao chê đô đai ngô. Khi năm băt đ ̀   c điêm yêu va

́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̉ ư ̉ ̣ ̣ điêm manh cua t ng ng ̀ ́ ́ ươ i se co cach bô tri lao đông tôt nhât.

́ ́ ́ ́ ưở ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ 2.1.6 Môt sô yêu tô anh h ̀ ng đên quan ly va s  dung lao đông

́ ố ̣ 2.1.6.1 Các yêu t bên ngoài doanh nghiêp

̣ ̣ a. Luât lao đông

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ưở ử ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ Luât lao đông co anh h ng rât l n đên cac hoat đông quan ly va s  dung

ề ậ ộ ị ̣ ̉ ̣ ụ ủ   lao đông cua doanh nghiêp. Pháp lu t lao đ ng quy đ nh quy n và nghĩa v  c a

ườ ủ ộ ườ ử ụ ẩ ộ ộ ng i lao đ ng và c a ng i s  d ng lao đ ng, các tiêu chu n lao đ ng, các

́ ử ụ ắ ả ộ ̣ ̉ ̣ nguyên  t c   s   d ng   và   qu n   lý   lao   đ ng.  Viêc   tuyên  dung,   chê   đô  l ̣ ươ   ng

29

̀ ̀ ̀ ́ ưở ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ th ng, cac đam bao vê vê sinh va an toan cho ng ̀ ̉  ươ i lao đông phai tuân thu

́ ̀ ́ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ đung quy đinh cua luât lao đông. Khi luât lao đông co s  thay đôi thi doanh

́ ̃ ̃ ́ ́ ưở ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ nghiêp cung phai thay đôi theo, do đo se anh h ̀ ́ ng đên công tac quan ly va s ử

̣ ̣ ̣ ̣ dung lao đông tai doanh nghiêp.

̃ ̀ ư ̣ ̉ b. Nh ng quy đinh cua nganh may

́ ̀ ̀ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ Viêc quan ly va s  dung lao đông cua doanh nghiêp cân phai tuân thu theo

́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ ư nh ng quy đinh cua luât lao đông va nh ng phap luât quy đinh riêng cho nganh

̀ ́ ư ử ̉ ư ̉ ở ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ may nh  cac quy đinh vê s  dung đô tuôi lao đông phai đu t ̀  15 tuôi tr  lên,

́ ̀ ̀ ́ ̃ ư ̣ ươ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ nh ng quy đinh vê chê đô l ng bông trong nganh may, chê đô thai san v i lao

ư ̣ đông n …̃

ướ ề ầ ế c. Xu h ng toàn c u hóa n n kinh t

̀ ́ ́ ̉ ư ươ ̣ ̣ ̉ ̣ ̃ ̀ Hiên nay Viêt Nam đa la thanh viên cua tô ch c th ng mai thê gi ́ ơ i (WTO)

̀ ̀ ̀ ́ ̉ môi tr ̀ ươ ng kinh doanh co nhiêu thay đôi, nhiêu doanh nghiêp n ̀ ̀ ́ ̣ ươ c ngoai vao đâu

́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ́ ư ơ t v i nhiêu chinh sach thu hut lao đông. Cac nha quan ly phai năm băt đ ̀   c va

́ ̀ ́ ̃ ự ợ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ hiêu ro quy luât vân đông cua no đê co kê hoach nhân s  phu h p.

̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ơ ự ươ ̣ ̣ ̀ ̀ H n thê n a, qua trinh toan câu hoa va t do th ̃ ng mai se tao ra tinh

́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ trang canh tranh khôc liêt đang đe doa tât ca cac nganh kinh doanh. Nêu doanh

̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ nghiêp không cân thân co thê se bi mât ng ́ ̀ ̣  ươ i tai vi không co chê đô đai ngô

́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ở ̉ ̉ ̣ ̣ thoa đang. Trong tinh hinh đo công tac quan ly lao đông cang tr  lên quan trong

h n.ơ

̃ ́ ̀ ư ự ạ ̣ d. Tính c nh tranh vê nhân l c gi a cac doanh nghiêp

̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ Hiên nay cac doanh nghiêp canh tranh nhau không chi vê thi tr ̀ ả   ̣ ươ ng, s n

̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ự ̉ ̉ ̣ ̣ ́ phâm, gia ca…ma con canh tranh nhau vê viêc thu hut nguôn nhân l c băng cac

́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ươ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ư hinh th c: chê đô l ng bông, bao hiêm, cac trang thiêt bi phuc vu lam viêc…

́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ Đê tôn tai va phat triên không co con đ ̀ ̀ ươ ng nao băng con đ ̀ ̀ ươ ng quan ly va s ử

30

́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ dung lao đông môt cach co hiêu qua. Do đo đê gi ̃ ̉ ư  chân ng ̀ ̀ ươ i lao đông lam

́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̉ viêc lâu dai va trung thanh v i công ty thi yêu câu công ty phai co cac chinh

̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ợ ̣ ̃ ơ ư sach thu hut nguôn lao đông h p ly h n n a, nêu không công ty se mât dân nhân

́ ̀ ̉ ̣ ́ tai cho cac đôi thu canh tranh.

ố ộ ề ̣ 2.1.6.2 Các nhân t thu c v  doanh nghiêp

ủ ệ a. Qui mô c a doanh nghi p

́ ̀ ̀ ượ ượ ̉ ̣ ̣ Quy mô cua doanh nghiêp đ ́ ́ c đanh gia qua sô l ng lao đông, tinh hinh

̀ ́ ́ ́ ự ượ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ vôn, trang thiêt bi cua doanh nghiêp. Doanh nghiêp co quy mô l n thi l c l ng lao

ự ả ấ ớ ề ề ậ ấ ả ộ ̣ ệ   đông r t l n, nhi u lĩnh v c s n xu t, nhi u b  ph n qu n lý và trách nhi m

ề ơ ớ ườ ả ả ế ự ặ n ng n  h n. V i quy mô này thì ng i qu n lý ph i bi ứ   ệ t th c hi n các ch c

ị ổ ứ ề ể ề ạ ạ ạ năng ho ch đ nh t ch c, đi u hành, ki m tra trong ph m vi quy n h n và trách

ộ ổ ứ ạ ộ ủ ệ ớ ớ nhi m c a mình. V i m t t ấ    ch c có quy mô l n cũng có nghĩa là ho t đ ng r t

ậ ộ ệ ớ ả ượ ự ạ m nh và áp l c công vi c l n, chính vì v y đ i ngũ công nhân ph i đ ạ   c đào t o

ả ượ ự ậ ộ ọ ự ạ ọ ỹ và l a ch n v y đ i ngũ công nhân ph i đ c đào t o và l a ch n k  càng đ ể

ệ ố ượ ự ứ ượ ủ ầ ọ th c hi n t t đ ệ c các công vi c, đáp  ng đ c nhu c u c a khoa h c công

ệ ệ ạ ngh  hi n đ i.

̀ ̀ ́ ệ ả ̀ ư ượ ̣ ̉ Doanh nghiêp co quy mô v a va nho thi vi c qu n lý ít khi đ c chuyên

ườ ự ủ ệ ệ ả ả ộ môn hóa, ng i qu n lý ph i th c hi n công vi c c a mình thành m t xâu

ỗ ừ ả ấ ế ụ ế ệ ể chu i t s n xu t đ n bán hàng cho đ n vi c tuy n d ng nhân viên. Do đó

́ ́ ̀ ́ ̉ ơ ử ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ công tac quan ly va s  dung lao đông kem hiêu qua h n. Tuy nhiên ap l c quan

́ ̀ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ́ ly lao đông lai it vi sô l ́ ng lao đông it.

ơ ấ ổ ứ ủ ệ b. C  c u t ch c c a doanh nghi p

́ ố ả ưở ế ̉ ộ Đây là m t nhân t ọ  quan tr ng  nh h ̀ ng đ n công tác quan ly va s ử

ơ ấ ổ ứ ố ổ ệ ộ ộ ị ụ d ng lao đ ng. M t doanh nghi p có c  c u t ch c t ầ   ẽ t,  n đ nh s  góp ph n

ộ ố ề ệ ẩ ộ ệ ạ ộ thúc đ y vi c đi u hành đ i ngũ lao đ ng ngày m t t ề t lên, t o đi u ki n cho

31

ộ ơ ấ ổ ệ ề ể ớ ứ ọ ữ doanh nghi p phát tri n b n v ng lâu dài. V i m t c  c u t ẹ    ch c g n nh ,

ườ ứ ẽ ệ ấ ộ ộ ợ h p lý, ng i lao đ ng s  có h ng thú làm vi c, tăng năng su t lao đ ng.

ượ ạ ớ ổ ứ ồ ề ẽ ở Ng ộ ộ i v i m t b  máy t c l ạ   ể  ch c c ng k nh, khó ki m soát s  gây tr  ng i

ả ử ụ ệ ệ ề ả ả ấ ộ   ấ cho vi c đi u hành s n xu t và s n xu t làm cho hi u qu  s  d ng lao đ ng

kém đi.

ệ ơ ở ạ ầ ủ ệ ề c. Đi u ki n c  s  h  t ng c a doanh nghi p

ể ủ ớ ự ọ ườ ậ ằ V i s  phát tri n c a khoa h c, con ng ọ   ứ i càng nh n th c ra r ng h  là

ộ ộ ờ ủ ể ậ m t b  ph n không th  tách r i c a gi ớ ự i t nhiên và gi ớ ự i t nhiên có vai trò

ể ứ ủ ư ộ ọ ườ ầ ả ệ quan tr ng nh  là m t thân th  th  hai c a con ng ề   i. Nhu c u c i thi n đi u

ạ ầ ệ ệ ệ ề ệ ả ớ ố ki n làm vi c, c i thi n đi u ki n sinh ho t g n gũi v i thiên nhiên ch ng ô

ễ ườ ổ ế ầ ở ộ nhi m môi tr ứ   ng đã tr  thành m t nhu c u b c xúc ph  bi n trong các nhà

ủ ệ ệ ả ị qu n tr  và công nhân viên c a doanh nghi p. Các phòng làm vi c thoáng mát

ơ ở ạ ầ ữ ẽ ạ ố ẽ ạ ạ s ch s , nh ng khuôn viên cây xanh s ch, c  s  h  t ng t t s  t o ra môi

ườ ậ ợ ữ ứ ẻ ấ ộ tr ng thu n l i gi gìn s c kho  và tăng năng su t lao đ ng. Ng ượ ạ c l ề   i đi u

ệ ồ ễ ệ ườ ẽ ạ ứ ạ ki n làm vi c  n ào, ô nhi m môi tr ế ng s  t o ra  c ch , tâm tr ng d  b ễ ị

ộ ẽ ị ổ ươ ộ ễ ị ẫ ệ kích thích, quan h  xã h i s  b  t n th ng, mâu thu n xã h i d  b  tích t ụ   ,

ẽ ả ổ ưở ế ả bùng n  do đó s   nh h ng đ n công tác qu n lý.

́ ̀ ̀ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ d. Quy đinh vê quan ly va s  dung lao đông cua doanh nghiêp

ệ ổ ứ ố ộ ườ ấ ộ Vi c t ch c t ẽ t lao đ ng s  làm cho ng ả i lao đ ng c m th y phù

ự ệ ườ ợ h p, yêu thích công vi c đang làm, gây tâm lý tích c c cho ng ộ i lao đ ng, góp

́ ̀ ấ ầ ộ ừ ̉ ph n làm tăng năng su t lao đ ng, t ử ụ    đó nâng cao công tác quan ly va s  d ng

ộ ố ườ ữ ệ ộ lao đ ng. Phân công và b  trí ng ợ   i lao đ ng vào nh ng công vi c phù h p

ủ ọ ớ ộ ượ ở ườ ớ v i trình đ  chuyên môn c a h  m i phát huy đ ự c năng l c và s  tr ủ   ng c a

ườ ả ắ ề ệ ả ả ấ ộ ng ớ ợ   i lao đ ng, đ m b o hi u su t công tác. Phân công ph i g n li n v i h p

32

ụ ố ẽ ệ ả ẩ ậ tác và v n d ng t ộ t các bi n pháp qu n lý lao đ ng s  thúc đ y nâng cao năng

ể ệ ệ ả ấ ộ ộ ư   su t lao đ ng. Vi c qu n lý lao đ ng th  hi n thông qua các công tác nh :

ể ụ ể ạ ộ ộ ộ ộ ộ tuy n d ng lao đ ng, đào t o và phát tri n đ i ngũ lao đ ng, đãi ng  lao đ ng,

ộ ệ phân công và hi p tác lao đ ng.

́ ố ộ ề ườ ươ ̉ 2.1.6.3 Các yêu t thu c v  ng ộ i lao đ ng và ng ́ ̀ i quan ly

́ ố ế ườ ộ a. Yêu t liên quan đ n ng i lao đ ng

ụ ộ ệ ạ ộ Công nhân làm vi c là năng đ ng sáng t o hay th  đ ng. Công nhân làm

ề ủ ữ ề ệ ầ ỹ ỉ vi c ch  vì ti n hay vì các nhu c u khác n a. K  năng, tay ngh  c a các công

̃ ́ ́ ấ ưở ̉ ̣ ̉ ̣ nhân là cao hay th p se anh h ng đên năng suât lao đông cua doanh nghiêp, do

́ ́ ̀ ́ ưở ử ̉ ̉ ̣ ̣ đo   anh   h ng   đên   công   tác   quan   ly   va   s dung   lao   đông   trong   doanh

́ ́ ́ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̀ nghiêp.Nhân viên ma ne tranh trach nhiêm, t ̀  coi minh la ng ̀ ̣  ươ i lam công thu

́ ́ ̀ ́ ử ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ đông, không chu đông đ a ra y kiên thi công tác quan ly va s  dung lao đông

̃ ̉ ̣ cua doanh nghiêp se không cao.

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ượ ̣ ̣ ̉ Trinh đô ng ̀ ươ i lao đông co đap  ng đ c nhu câu san xuât hay không?

́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̀ Nêu trinh đô ng ̀ ươ i lao đông cao thi năng suât lao đông cao. T  đo se nâng cao

́ ử ̉ ̣ ̣ ̀ công tác quan ly va s  dung lao đông.

̀ ́ ̀ ̃ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ Điêu kiên kinh tê, ban thân gia đinh, s c khoe cua ng ̀ ươ i lao đông cung

́ ̀ ́ ́ ưở ử ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ anh h ̀ ng đên công tác quan ly va s  dung lao đông. Nêu doanh nghiêp nhiêu

̀ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ lao đông n  thi se xuât hiên tinh trang thiêu lao đông phuc vu cho qua trinh san

́ ̉ ̉ ̉ xuât do nghi đe, thai san.

́ ̣ ̣ ́ b. Yêu tô liên quan t ́ ơ i ng ̀ ươ ử i s  dung lao đông

33

́ ứ ề ự ủ ự ậ ả S  nh n th c v  vai trò c a các công tác qu n ly nhân l c trong công ty

̃ ́ ủ ủ ệ ả ộ ưở ̉ công ty c a cán b  qu n lý và ch  doanh nghi p cung anh h ́ ng đên công tac

́ ̀ ử ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ quan ly va s  dung lao đông cua doanh nghiêp

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ơ ̃ ư ̣ ̣ ̣ Ho không chiu lăng nghe hoăc bay to v i nhân viên vê nh ng vân đê liên

̀ ̀ ́ ́ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ quan đên viêc cai thiên cung cach kinh doanh, điêu kiên lam viêc. Nh ng công

̀ ́ ̀ ̀ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ viêc ma nhân viên đ c yêu câu lam không xac đinh cu thê, hiêu qua cua ng ̀ ươ   i

́ ́ ́ ượ ̃ ư ươ ự ̣ ̣ lao đông đ ̀ c xac đinh băng nh ng ph ̃   ng phap không mang tinh xây d ng se

́ ̀ ̀ ử ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ lam cho công tác quan ly va s  dung lao đông cua doanh nghiêp giam đi.

̃ ơ ở ự ử ụ ộ ệ ề ả 2.2 C  s  th c tiên v  công tác qu n lý và s  d ng lao đ ng D t May

́ ̀ ́ ̀ ử ̣ ở ươ ̉ ̣ ̣ 2.2.1 Khái quát vê công tác quan ly va s  dung lao đông môt sô n ́ c trên

́ thê gi ́ơ i

̀ ́ ̀ ử ệ ở ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ 2.2.1.1 Tinh hinh quan ly va s  dung lao đông D t may ́  môt sô n ́ c trên

́ thê gi ́ơ i

ế ớ ể ấ ớ ủ ề ề Ngành may th  gi i đã phát tri n r t s m, là ti n thân c a n n công

nghi pệ

ư ả ế ệ ạ ở ộ t ạ    b n. Cho đ n nay, ngành may đã tr  thành m t ngành đ i công nghi p, t o

ụ ờ ố ụ ộ ườ ệ ươ ra m t ngành ph c v  đ i s ng cho con ng i. Hi n nay, ngành th ạ   ng m i

ạ ầ ầ ỹ ỉ ượ ự ỉ may toàn c u đ t g n 500 t  đô la M , và đ ẽ ạ c d  đoán là s  đ t 1.200 t  đô la

ố ớ ỹ ướ ể ề M  vào năm 2020.   Đ i v i các n c phát tri n là ngành thu hút nhi u lao

ớ ỹ ở ộ ề ệ ươ ạ ộ đ ng v i k  năng không cao và có đi u ki n m  r ng th ng m i qu c t ố ế    ­

ầ ư ộ ơ ở ả ầ ấ ớ ố v n đ u t ban đ u cho m t c  s  s n xu t không l n.

ế ạ ữ ệ ộ ọ ủ   May là m t trong nh ng ngành công nghi p ch  t o quan tr ng c a

ệ ạ ơ ơ Singapore. Hi n t i Singapore có h n 720 công ty may, thu hút h n 10.000 lao

ươ ươ ượ ế ạ ủ ướ ự ệ ộ đ ng, t ng đ ng 3% l ng vi c làm trong khu v c ch  t o c a n c này.

34

ự ớ ể ố ạ ạ ớ Đ  đ i phó v i tình tr ng c nh tranh ngày càng tăng trong khu v c v i chi phí

ẻ ơ ứ ả ẵ ộ ộ lao d ng r ề    h n và kh  năng s n sàng cung  ng các lao đ ng có tay ngh ,

ấ ệ ề ả ạ ơ ở ạ ậ nhi u nhà s n xu t d t may t i Singapore đã thành l p c  s  t i các n ướ   c

ư ố ệ ể ả ộ khác, nh  Trung Qu c hay Vi t Nam, đ  gi m chi phí lao đ ng. Tuy nhiên, các

ơ ở ả ế ụ ấ ở ầ ệ hãng may c n ti p t c duy trì c  s  s n xu t ể ự  Singapore đ  th c hi n các

ạ ộ ị ho t đ ng có giá tr  gia

ư ế ế ạ ồ ự ế ậ ấ ẫ ả ơ  tăng cao h n nh  thi ạ t k , t o m u, l p k  ho ch s n xu t và ngu n l c.

́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ́ Trung Quôc (TQ) la môt quôc gia co dân sô cao nhât thê gi ́ ơ i khoang 1,3

́ ̀ ̃ ̣ ự ượ ̉ ̣ ty ng ̀ ươ i, binh quân môi năm dân sô tăng 15 triêu ng ̀ ươ i. Môt l c l ng lao

̀ ́ ̣ ợ ̀ ư ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ đông dôi dao, v a thuân l ̉   ử i, v a kho khăn trong s  dung lao đông hiêu qua.

́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́   Song cac doanh nghiêp TQ hiên nay co đôi ngu lao  đông đông  đêu vê chât

́ ̃ ượ ượ ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ l ng. Chât l ng đôi ngu lao đông cao, đ ́   c thê hiên qua viêc tăng năng suât

́ ́ ̀ ơ ́ ư ̀ ơ ươ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ lao đông. T c la th i gian đê tao ra môt san phâm rut ngăn h n tr ́ ư   c. Nh ng

̃ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ượ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ vân đam bao chât l ợ ng san phâm tôt, kiêu dang đep va quan trong la phu h p

̀ ̀ ́ ́ ơ v i tui tiên ng ̀ ươ i tiêu dung.

ứ ộ ư ấ ằ ừ Dragonomics, m t công ty nghiên c u và t v n, tính toán r ng t năm

ế ấ ộ ạ ố 2003 đ n 2010, năng su t lao đ ng t i Trung Qu c tăng 13%/năm trong ngành

ấ ầ ạ ươ ưở ả s n xu t qu n áo, bù l ệ i cho vi c tăng l ng. Tăng tr ộ   ấ ng năng su t lao đ ng

ố ơ ớ ệ ổ ủ c a Trung Qu c cao h n so v i Braxin, Vi ỳ t Nam, Indonexia và Th  Nhĩ K .

ư ể ệ ặ ấ ấ ơ M c dù có xu t phát đi m th p h n, nh ng trong 10 năm qua, hi u qu ả

ủ ệ ườ ộ ố ượ ệ ấ ề ả làm vi c c a ng i lao đ ng Trung Qu c đã đ ớ   c c i thi n r t nhi u, v i

ứ ệ ấ ấ ộ ố ấ   năng su t lao đ ng tăng g p đôi. Hi n nay, Trung Qu c có m c tăng năng su t

ế ớ ấ ộ lao đ ng nhanh nh t th  gi i.

́ ̀ ́ ử ở ươ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ 2.2.1.2  Kinh nghiêm quan ly va s  dung lao đông ́  môt sô n ́ c trên thê gi ́ i

ướ ể a. Các n c phát tri n

35

ộ ọ ự ạ ấ ả ồ ỹ T o ra ngu n nhân l c đông đ o có trình đ  h c v n và k  năng ngh ề

ẻ ố ứ ệ ộ ấ ế ượ ề ọ nghi p cao, có s c kho  t t là m t v n đ  quan tr ng trong chi n l c phát

ể ủ ư ấ ả ố ọ ề tri n c a các qu c gia. Nh ng v n đ  quan tr ng không kém là qu n lý và s ử

ằ ồ ượ ả ự ụ d ng ngu n nhân l c nh m phát huy đ ủ c các kh  năng c a nó. Các chính

ự ở ả ồ ướ ử ụ sách qu n lý và s  d ng ngu n nhân l c các n ể   ệ c công nghi p phát tri n

ế ố ể ơ ớ ủ ư ả ấ ộ nh  là các y u t ạ  đ  kích thích s n xu t và t o ra các đ ng c  m i c a ng ườ   i

ộ ườ ượ ồ lao đ ng. Thông th ng, các chính sách đó đ c l ng ghép vào các chính sách

ề ươ ư ệ ộ xã h i nh : Chính sách vi c làm, chính sách ti n l ng, các chính sách có liên

ợ ủ ấ ộ ươ ậ ế quan đ n phúc l ả i xã h i. Các nhà qu n lý c p cao c a ph ng Tây nh n ra

ố ớ ấ ớ ự ệ ả ả ồ ộ ấ   ằ r ng ngu n nhân l c có tác đ ng r t l n đ i v i vi c gi m chi phí s n xu t,

ạ ủ ể ổ ứ ả ế ố ả ả tăng kh  năng linh ho t c a các ki u t ấ  ch c s n xu t và là y u t ả    b o đ m

ế ộ ủ ề ả ồ   ự ố s  s ng còn c a các công ty. Nhi u công ty đã thay th  b  máy qu n lý ngu n

ệ ố ớ ớ ự ể ằ ả nhân l c theo ki u cũ b ng h  th ng qu n lý m i v i các chuyên gia có kh ả

ử ụ ự ế ậ ạ ồ ế ậ ụ năng l p k  ho ch khai thác s  d ng ngu n nhân l c, bi t v n d ng các thành

ấ ủ ậ ặ ớ ọ ỹ ệ ọ ự t u m i nh t c a khoa h c ­ k  thu t,  đ c bi ự t trong lĩnh v c tin h c vào

ả qu n lý.

ữ ề ể ạ ấ ả ố Bên c nh nh ng chính sách c p qu c gia v  phát tri n, qu n lý và s ử

ự ệ ấ ồ ọ ụ d ng ngu n nhân l c, các công ty cũng có vai trò r t quan tr ng trong vi c phát

ử ụ ự ể ể ả ồ ỷ tri n và s  d ng ngu n nhân l c. Mô hình qu n lý theo ki u u  thác trong các

ố ượ ạ ố công ty đã làm tăng thêm s  nhân công đ c đào t o t ơ ậ ự t, kh i d y s  nhi ệ   t

ủ ế ườ ồ tình và h t lòng vì công ty c a ng ờ i làm công. Đ ng th i, các công ty có các

ạ ơ ộ ế ả ể ề ệ ệ ả ị ộ   cam k t b o đ m vi c làm, t o c  h i phát tri n ngh  nghi p, có v  trí xã h i

ề ề ỏ ườ ể ạ th a đáng. Đi u này đã làm cho nhi u ng ố   ệ i an tâm làm vi c. Đ  t o ra m i

ệ ữ ặ ơ ủ ề ề quan h  gi a ch  và nhân công b n ch t h n, nhi u công ty cho phép nhân

ế ộ ề ự ế ệ ầ ố ổ công góp v n, mua c  ph n, và cam k t th c hi n các ch  đ  đ n bù.

36

ư ế ộ ố ể   Cu i cùng, m t chính sách nh  là chìa khoá khuy n khích phát tri n

ự ở ấ ệ ộ ọ ộ nhân l c c p đ  công ty là coi tr ng lao đ ng thông qua vi c tr ả ươ  l ng.

ầ ớ ủ ướ ệ ể ươ Ph n l n các công ty c a các n c công nghi p phát tri n tăng l ụ   ng liên t c

ươ ượ ơ ớ ủ ạ ườ cho nhân công. L ng đ ộ c tăng t o nên đ ng c  m i c a ng ộ i lao đ ng c ơ

ớ ủ m i c a ng ườ i

ự ắ ủ ạ ộ ớ lao đ ng, t o nên s  g n bó c a nhân công v i công ty.

b. Trung Qu c ố

̃ ́ ́ ạ ướ ể ̉ ̉ ̉ ̉ Bên c nh các n c phát ti n chung ta cung phai kê đên kha năng quan ly ́

̀ ́ ́ ̀ ́ ử ̣ ̣ ̣ va s  dung con ng ̀ ươ i cua n ́ ́ ̉ ươ c lang giêng Trung Quôc – môt quôc gia đât rông,

́ ̃ ́ ́ ́ ̣ ng ̀ ươ i đông. Cac doanh nghiêp Trung Quôc (TQ) đa phân công, bô tri ng ̀ ươ i lao

̀ ̀ ̀ ̃ ư ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ơ   ơ đông vao nh ng công viêc phu h p v i trinh đô chuyên môn cua ho. Đi đôi v i

́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ viêc phân công lao đông la viêc quan ly lao đông cua ho rât tôt. Viêc quan ly lao

̀ ̀ ́ ̃ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ đông đ c thê hiên t ̀ ̣ ư  tuyên dung lao đông, đao tao va phat triên đôi ngu lao

̣ ̣ ̣ ́ đông, hiêp tac lao đông….

̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ Đi v i viêc quan ly lao đông la cac chê đô đai ngô cua cac doanh nghiêp

́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ư ươ ̣ ̣ ̉ TQ đên ng ̀ ươ i lao đông kha tôt. Ho đa biêt tô ch c tiên l ng tiên công công

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ợ ưở ̀ ơ ̣ ̣ băng, h p ly, tiên th ng kip th i va con cho ng ̀ ươ i lao đông đi tham quan du

̣ ́ lich cac năm.

̃ ́ ́ ̣ ử ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Trong viêc s  dung lao đông, cac doanh nghiêp TQ cung chu trong đên

́ ̀ ̃ ́ ̣ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ công tac an toan cho ng ̀ ươ i lao đông. Thê hiên ̀  chô cac vu tai nan lao đông đêu

̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ quy trach nhiêm do tinh trang quan ly an toan long leo, va cac can bô chiu trach

̣ ̣ ̉ ̣ nhiêm bi đuôi viêc.

37

̃ ơ ở ự ề ả ử ụ ộ ệ ở ̣ 2.2.2 C  s  th c tiên v  qu n lý và s  d ng lao đ ng D t may Viêt Nam

ự ệ ở ̣ ̣ ̣ 2.2.2.1 Th c trang lao đông D t may Viêt Nam

ả ướ ệ ệ ệ ả ơ Hi n c  n c có kho ng 6.000 doanh nghi p d t may; thu hút h n 2,5

ủ ự ế ệ ả ộ ộ ế tri u lao đ ng; chi m kho ng 25% lao đ ng c a khu v c kinh t ệ    công nghi p

ệ ố ệ ủ ỗ ỷ ệ ấ ẩ Vi t Nam. Theo s  li u c a VITAS, m i 1 t USD xu t kh u hàng d t may có

ể ạ ệ ộ th  t o ra vi c làm cho 150 ­ 200 nghìn lao đ ng, trong đó có 100 nghìn lao

ệ ệ ộ ạ ộ đ ng trong doanh nghi p d t may và 50 ­ 100 nghìn lao đ ng t i các doanh

ỗ ợ ệ ệ nghi p h  tr  khác (Báo cáo ngành D t may, 2014).

ượ ở ẩ ớ ấ ạ V t lên tr thành ngành có kim ng ch xu t kh u l n nh t c  n ấ ả ướ   c

nh ng ư

ự ớ ệ ệ ệ ẫ ả ồ   ị ngành d t may hi n v n đang ph i ch u áp l c l n trong vi c thu hút ngu n

ơ ấ ủ ầ ộ ồ ộ ị ệ   lao đ ng. Ngh ch lý cung – c u trong c  c u ngu n lao đ ng c a ngành d t

ằ ở ệ ế ụ ề ấ ộ ộ may n m vi c thi u h t lao đ ng nh t là lao đ ng có tay ngh  cao, trong khi

ỷ ệ ấ t ệ  th t nghi p trong c  n ả ướ ẫ ở ứ c v n m c cao. l

ủ ế ủ ệ ệ ộ ồ Theo các chuyên gia, hi n ngu n lao đ ng ch  y u c a ngành d t may

ượ ạ ả ộ ộ ớ ườ ư ch a đ c đào t o m t cách căn b n, phân l n đ i ngũ ng ả   ộ i lao đ ng ph i

ự ọ ự ạ ươ ứ ặ t h c và t đào t o theo ph ng th c kèm c p trong chính các nhà máy, xí

ẹ ệ ệ ố ỉ nghi p là chính. Theo th ng kê, toàn ngành công nghi p nh  này ch  có 4

ườ ạ ả ỗ ướ ố tr ng đào t o m i năm cho ra kho ng trên d i 2.000 công nhân, s  công

ườ ố ỏ ể ư ầ ớ nhân ra tr ể   ấ ng nh  mu i b  bi n không th m vào đâu so v i nhu c u tuy n

d ng. ụ

ộ ồ ủ ị ả ố ị ế Ông Lê Qu c Ân, Ch  t ch h i đ ng qu n tr  Vinatex cho bi t, toàn ngành

ệ ệ ệ ộ ướ ể D t may có trên 2 tri u lao đ ng đang làm vi c, tr ớ   c tình hình phát tri n m i,

ớ ể ứ ầ ổ ơ ố ớ ộ ngành luôn c n b  sung s  lao đ ng m i đ  đáp  ng các đ n hàng m i. Tuy

38

ự ạ ả ấ ượ nhiên, cũng có th c tr ng là nhà s n xu t không tìm đ c công nhân, còn công

ệ ấ ạ ượ ệ ề nhân th t nghi p thì l i không tìm đ c vi c làm. Nguyên nhân là nhi u khu

ư ệ ầ ở ộ công nghi p g n nh  không có nhà xã h i cho công nhân, nên khi doanh

ậ ứ ự ệ ắ ả ườ ạ ứ nghi p nào c t gi m nhân l c thì ngay l p t c ng ộ i lao đ ng l i đi t ắ    tán kh p

ấ ổ ở ạ ả ỗ ớ ị ế ế ơ ể n i đ  tìm ch  làm m i. Đ n khi s n xu t  n đ nh tr  l i thì không bi t tìm h ọ

ở ệ ế ệ ố ệ đâu. Công đoàn ngành d t may cũng cho bi t thêm, hi n s  doanh nghi p đ ủ

ả ứ ươ ừ ệ ồ ứ s c tr  m c l ng trung bình t ủ ế    2,5­3,5 tri u đ ng/tháng còn quá ít. Ch  y u

ứ ươ ừ ệ ỏ ộ ỉ ướ các   doanh   nghi p   nh   và   v a   m c   l ng   ch   dao   đ ng   trên   d ệ   i   1   tri u

ườ ứ ươ ườ ể ả ồ đ ng/ng ớ i/tháng. V i m c l ng này, ng ả   i công nhân không th  đ m b o

ộ ố ạ ượ ạ cu c s ng trong tình tr ng tr ư ư ệ   t giá sinh ho t ngày càng leo thang nh  nh  hi n

nay.

ầ ớ ế ủ ữ ệ ặ ạ ộ M t khác, h n ch  c a ngành d t may ph n l n lao đ ng là n  nên đ ộ

ệ ị ớ ạ ể ồ ữ ổ tu i làm vi c b  gi ế ộ ổ i h n. Công nhân n  làm đ n đ  tu i 45 là không th  ng i lâu

ộ ượ ụ ế ế ề ề ộ ượ đ c khi n thi u h t đi m t l ệ   ng lao đ ng lành ngh , có tay ngh  cao. Hi n

ớ ỷ ệ ế ộ ệ ộ ộ ừ ế ạ t i các công ty d t may l n, t bi n đ ng lao đ ng dao đ ng t l 5 đ n 7%. Các

ỏ ơ ầ ư ướ ệ ế ệ ố doang nghi p nh  h n là 8 đ n 15%. Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài

ế lên đ n 20%.

ứ ổ ố ồ Theo ông Vũ Đ c Giang, T ng Giám Đ c Công ty Vinatex, ngu n lao

ủ ổ ấ ớ ứ ể ượ ụ ụ ơ ộ đ ng c a t ng công ty là r t l n, đ  đáp  ng đ c các đ n hàng ph c v  nhu

ấ ẩ ướ ả ổ ổ ầ c u xu t kh u và tiêu dùng trong n c, hàng năm t ng công ty ph i b  sung

ả ướ ủ ế ộ ươ ứ ự kho ng trên d i 10.000 lao đ ng, cũng ch  y u theo ph ng th c t ạ    đào t o

ư ậ ệ ế ạ ả ố ộ ấ   nh  v y. Vi c đào t o không bài b n nên s  lao đ ng thay th  hàng năm ch t

ượ ề ấ ộ ơ ớ ộ l ấ ng không cao, năng su t lao đ ng th p h n nhi u so v i lao đ ng đã công

ủ ụ ệ ặ ộ ả   tác lâu năm. Cũng do đ c thù trên c a ngành, bu c doanh nghi p liên t c ph i

ế ộ ể ả ự ệ ể ộ ớ ộ ả   tuy n lao đ ng m i, th c hi n ch  đ  lao đ ng làm 3 ca, 4 kíp đ  đ m b o

39

ấ ượ ế ộ ư ượ ti n đ  giao hàng. Nên ch t l ộ ng lao đ ng ch a đ c chuyên môn hóa cao,

ấ ấ năng su t th p.

ề ấ ề ậ ộ ố ổ ứ V  v n đ  lao đ ng, theo ông Vũ Đ c Giang, T ng Giám Đ c T p đoàn

ệ ệ ệ ậ ị ướ D t may Vi t Nam (Vinatex) nh n đ nh, các doanh nghi p trong n c đang

ả ạ ố ệ ớ ệ ố ph i c nh tranh kh c li t v i các doanh nghi p có v n ñ u t ầ ư ướ ề  n c v  thu hút

ặ ồ ệ ề ả ơ ở ộ ộ ngu n lao đ ng, đ c bi t là các lao đ ng có tay ngh  cao. Đ n gi n b i các

ệ ướ ọ ẵ ự ề ạ doanh nghi p n c ngoài có ti m l c tài chính m nh, h  s n sàng xé rào tr ả

ứ ươ ề ệ ể ấ ơ ồ m c l ng cao h n đ  thu hút ngu n ch t xám tay ngh  trong ngành d t may

ở và tr  thành

ủ ạ ệ ớ ố ướ đ i th  c nh tranh v i các doanh nghi p trong n c.

ề ậ ị ế ủ Ngoài ra, theo nh n  đ nh c a nhi u chuyên gia kinh t , tuy hi n t ệ ạ   i

ệ ẫ ố ộ ưở ổ ệ ngành d t may Vi t Nam v n duy trì t c đ  tăng tr ư   ị ng cao,  n đ nh, nh ng

ự ự ế ượ ư ể ẫ ơ ộ ế n u nhìn xa h n ngành v n ch a th c s  phát tri n m t cách chi n l c căn

ề ẩ ề ẫ ơ ơ c  và v n còn có ti m  n nhi u nguy c  phát sinh. Theo phân tích trên, d ễ

ạ ớ ủ ụ ệ ấ ở ộ ồ th y hai tr  ng i l n c a ngành là ngu n nguyên li u ph  thu c hoàn toàn vào

ế ẩ ậ ồ ộ ả   nh p kh u và ngu n lao đ ng ngày càng khan hi m. Trong khi các rào c n

ươ ố ế ạ ướ ế th ng m i qu c t cũng đang ngày càng có khuynh h ng si ặ t ch t.

́ ̀ ́ ̀ ̀ ử ở ệ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ 2.2.2.2 Tinh hinh quan ly va s  dung lao đông môt sô doanh nghiêp D t may

ở ệ  Vi t Nam

ư ấ ệ a. Công ty TNHH MTV T  v n công ngh  HLL

ư ấ ứ ủ ệ Nghiên c u c a Công ty TNHH MTV T  v n công ngh  HLL đ ượ   c

ộ ữ ự ệ ớ ộ ạ ặ ớ ộ ị th c hi n v i m t n  lao đ ng t i m t công ty may m c l n trên đ a bàn Hà

ề ả ấ ấ ộ ớ ở ố ườ ả N i cho th y, v i tay ngh  s n xu t 5 năm, ạ  công đo n cu n s ẩ   n s n ph m

ễ ể ấ ơ ị ị ệ   cho áo s  mi nam, ch  Nguy n Th  Hoa m t trung bình 50 giây đ  hoàn thi n

ộ ả ư ậ ẩ ờ ả ấ ộ ị m t s n ph m. Nh  v y, tính theo gi ể ả    s n xu t, m t ngày ch  Hoa có th  s n

40

ấ ượ ự ế ư ấ ả ườ xu t đ ẩ c ít nh t 480 s n ph m. Nh ng trên th c t , ng i công nhân này

ấ ượ ỉ ả ẩ ch s n xu t đ ả c 344 s n ph m.

ượ ả ấ ạ ̣ Lý do đ c các doanh nghiêp (DN) lý gi ấ   i cho tình tr ng năng su t th p

ủ ệ ố ộ ự ấ ố ủ ự ế ả là do s  qu n lý y u kém c a h  th ng cán b , s  m t cân đ i c a các công

ậ ư ơ ứ ạ ỏ ị ườ ế đo n, thi u  v t  t ổ ,   đ n  hàng  không  n  đ nh,  s c   kh e ng ộ i  lao  đ ng…

ứ ủ ư ấ ư ệ ạ Nh ng nghiên c u c a Công ty TNHH MTV T  v n công ngh  HLL l ỉ i ch  ra

ệ ấ ấ ộ nguyên nhân chính làm cho năng su t lao đ ng trong ngành d t may th p là do

ụ ư ươ ể ư ữ ẩ các DN ch a có công c  và ph ng pháp đ  đ a ra nh ng tiêu chu n đo l ườ   ng

ườ ộ ự năng l c cho ng i lao đ ng.

ề ổ ứ ả ữ ế ấ Quá trình đi u hành, t ẫ  ch c s n xu t đã d n đ n nh ng phát sinh

như

ườ ệ ấ ộ ờ ờ ng i lao đ ng làm vi c riêng, công nhân r i máy, ch  hàng… V n đ ề ở

ứ ư ệ ạ ỗ ọ ườ ế ch  các DN ch a chú tr ng đ n vi c đào t o ý th c cho ng ộ i lao đ ng, t ừ

ủ ệ ả ộ ệ ẫ ấ công tác qu n lý nên hi u su t lao đ ng c a ngành may Vi t Nam v n còn

ự ẩ ẩ đang trong s  lu n qu n.

ề ủ ự ệ ộ ệ Năng l c, tay ngh  c a lao đ ng ngành d t may Vi t Nam hoàn toàn có

ứ ể ượ ề ả ư ầ ẩ ả th  đáp  ng đ c yêu c u v  s n ph m cho nhà qu n lý nh ng trên th c t ự ế   ,

ấ ộ ạ ế ả ả ạ ạ năng su t lao đ ng l ẫ i đang gi m “th m h i”, d n đ n tình tr ng “đói” lao

ủ ủ ệ ề ằ ấ ộ ứ ộ đ ng tri n miên c a ngành. B ng ch ng là, hi u su t lao đ ng c a các DN

ế ố ế ệ ế ộ ộ ị ả trong ngành d t may b  gi m đ n 30% do y u t bi n đ ng lao đ ng và tay

ấ ượ ữ ề ề ầ ơ ngh  công nhân; 30% do đ n hàng và nh ng yêu c u v  ch t l ố   ủ ng c a đ i

ự ệ ế ả tác; 30% do năng l c, kinh nghi m, k  năng qu n lý và 10% do các y u tố ỹ

khách quan khác.

ệ b. Công ty May Vi ế t Ti n

41

ủ ệ ậ ộ ệ ổ Là m t thanh viên c a T p đòan D t – may Vi t Nam, T ng công ty c ổ

ầ ệ ỗ ự ế ầ ơ ph n may Vi ấ   t Ti n luôn là cánh chim đ u đàn. Sau h n 36 năm n  l c ph n

ừ ộ ỏ ơ ộ ỉ ế ị ạ ấ đ u, t m t nhà máy nh  ch  có 60 lao đ ng và h n 100 thi ậ   t b  may l c h u,

ổ ệ ế ở ộ ế đ n nay T ng công ty may Vi ệ   t Ti n (VTEC) đã tr  thành m t doanh nghi p

ủ ệ ầ ệ ướ ớ ậ hàng đ u c a ngành D t may Vi t Nam và đang h ng t i t p đòan kinh

ở ữ doanh đa ngành, đa s  h u.

ế ượ ủ ệ ế ườ ế ố Trong chi n l c kinh doanh c a Vi t Ti n, con ng i là y u t quan

ự ự ự ệ ấ ọ ồ ộ ả   tr ng nh t. Vi c xây d ng ngu n nhân l c năng đ ng trong các lĩnh v c qu n

ụ ề ả ậ ạ ộ ỹ ệ lý   đi u hành, qu n lí k  thu t, nghi p v  chuyên môn và đào t o đ i ngũ

ề ượ ầ ặ công nhân lành ngh  luôn đ c công ty quan tâm hàng đ u. Đ c bi ệ ố ớ   t đ i v i

ạ ạ ụ ừ ạ ạ ệ   công nhân công ty không đào t o đ i trà mà đ o t o trên t ng c m công vi c,

ế ằ ượ ệ ớ ề nh m chuyên môn hóa và ti p thu đ c dây chuy n công ngh  m i.

ạ ưở ủ ổ T i x ng may c a T ng công ty ở ườ  đ ng Lê Minh Xuân, Q. Tân Bình,

ệ ồ ộ Tp. H  Chí Minh, hành trăm công nhân làm vi c trong m t khu nhà x ưở   ng

ẽ ộ ớ ệ ộ ườ ữ ở ứ ạ s ch s , r ng rãi, thóang mát, v i nhi t đ  môi tr ng luôn gi m c 26 đ ộ

ề ở ượ ệ ố ệ ả ấ ạ C. Dây chuy n may đây đ c qu n lí r t hi n đ i, qua h  th ng computer

ể ượ ấ ượ ạ ạ ộ ỗ có th  xác đinh đ ấ c năng su t, ch t l ng t i m i máy đang ho t đ ng,

ả ậ ế ị ể ậ ủ ể ằ ạ th m chí có c  thi ọ   t b  ki m tra tình tr ng kĩ thu t c a kim may đ  nh m l ai

ừ ự ố ấ ả ế ố ữ ậ ạ ộ ượ tr  s  c  kĩ thu t và tai n n lao đ ng ... T t c  nh ng y u t trên đ c Vi ệ   t

ầ ư ế ọ ấ ượ ằ ứ ả ẩ Ti n chú tr ng đ u t nh m nâng cao ch t l ng s n ph m và đáp  ng theo

ố ế ề ẩ ấ ượ ư ả nhi u   tiêu   chu n   qu c   t ẩ   nh :   Tiêu   chu n   qu n   lý   ch t   l ng   theo   ISO

ề ệ ẩ ẩ ạ ộ ứ   9001:2000, tiêu chu n v  trách nhi m xã h i theo SA8000, tiêu chu n đ o đ c

kinh doanh theo WRAP.

ạ ệ ự ệ ế ậ ộ T i Vi t Ti n ngoài vi c th c hiên nghiêm túc lu t Lao đ ng do Nhà

ướ ế ộ ể ề ố ị n ỉ ạ c quy đ nh, Ban Giám đ c còn ch  đ o tri n khai nhi u ch  đ  phúc l ợ   i

42

ư ỗ ợ ữ ư ứ ộ ỏ lhác cho cán b  công nhân viên nh : h  tr  b a ăn tr a, khám s c kh e theo

ỳ ổ ứ ừ ặ ị đ nh k , t ch c chúc m ng, t ng quà nhân các ngày l ễ ế  t ố   ỏ t, thăn h i khi  m

ậ ứ ụ ưở ưở ệ đau, b nh t ề t, áp d ng nhi u hình th c th ng: th ệ   ng hòan thành công vi c,

ấ ự ệ ộ theo năng su t lao đ ng, theo tháng, quý, l ễ ế  , t ệ   t, th c hi n công trình có hi u

ả ế ạ ộ ế ả ạ ư   qu , phong trào sáng ki n, c i ti n,... Bên c nh đó, các ho t đ ng khác nh :

ự ệ ộ ậ ổ ế l p s  ti t ki m cho cán b  công nhân viên, xây d ng nhà tình nghĩa, nhà tình

ươ ữ ườ ứ ễ ọ ợ ổ th ng cho nh ng tr ả   ng h p khó khăn, trao h c b ng Nguy n Đ c C nh

ườ ộ ọ ỹ ươ ợ cho con em ng i lao đ ng h c gi ỏ ượ i v ậ ut khó, l p qu  t ỹ   ng tr , qu  vì

ằ ợ ấ ể ệ ẩ ả ằ ậ công nhân nghèo nh m tr c p n m vi n và ph u thu t, mua b o hi m tai

ờ ố ự ự ế ườ ộ ạ n n 24/24,... S  tích c c quan tâm đ n đ i s ng ng ủ i lao đ ng c a Công ty

ạ ữ ễ ế ệ ả ượ đã mang l i nh ng hi u qu  không d  đo đ m đ ậ   ự ắ c. Đso là s  g n bó, t n

ế ủ ố ườ ể ế ộ ọ ụ t y, c ng hi n c a ng ơ ở i lao đ ng. Đây chính là c  s  quan tr ng đ  bi n các

ấ ượ ụ ệ ả ả ẩ ạ ấ m c tiêu: năng su t, hi u qu , ch t l ố   ng s n ph m mà lãnh đ o mong mu n

ự ệ ộ ở ở ườ  ng i lao đ ng tr  thành hi n th c.

ể ế ề ệ ạ ẩ ổ ị ậ   Bên c nh đó, T ng công ty cũng đã chu n b  các đi u ki n đ  ti p nh n

ươ ầ ư ề ế ị ệ ủ ậ các ch ng trình đ u t v  thi t b  và công ngh  c a T p đòan South Island,

ư ậ ậ ả ủ c a các T p đòan Nh t B n nh : Itochu, Misubishi, Maruberni, Sumitomo,

ờ ậ ấ ượ ấ ượ ệ Sandra. Nh  v y năng su t ch t l ng đ ầ   c tăng lên rõ r t, thõa mãn nhu c u

ị ườ bán hàng và th  tr ng.

́ ̀ ́ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ệ   2.2.2.3 Kinh nghiêm quan ly va s  dung lao đông trong cac doanh nghiêp D t

ở ̣ may Viêt Nam

ổ ệ ị a. T ng công ty D t may Gia Đ nh

ứ ậ ớ ườ ế ố ọ ọ V i nh n th c con ng ấ i là quan tr ng nh t, NNL là y u t ế    tr ng y u

ầ ạ ơ ở ứ ệ ể ứ đ ng hàng đ u t i các Công ty xí nghi p, trên c  s  đó nghiên c u đ  xây

ế ượ ồ ự ụ ể ủ ể ổ ồ ự d ng chi n l ờ   c phát tri n ngu n l c c  th  c a toàn t ng công ty, đ ng th i

43

ủ ừ ủ ộ ự ể ể ự   các công ty cũng ch  đ ng xây d ng phát tri n NNLc a t ng Công ty đ  th c

ệ ố ụ ế ạ ạ ỉ hi n t t m c tiêu, ch  tiêu k  ho ch trong năm 2010 và giai đo n 5 năm 2010­

2015.

ề ữ ả ữ ườ ệ ữ ể ụ ộ V  nh ng gi i pháp gi chân ng i lao đ ng hi n h u và tuy n d ng lao

ự ế ủ ơ ứ ẽ ớ ị ộ đ ng m i, các Công ty thành viên s  căn c  vào tình hình th c t c a đ n v  ,

ứ ậ ụ ổ ủ ữ ế ể ấ ả ụ   nh ng ý ki n trao đ i c a các c p qu n lý đ  nghiên c u v n d ng và áp d ng

ữ ủ ề ầ ộ ọ ị ạ t ọ   i Công ty c a mình đ  ngh  các Công ty c n chú tr ng nh ng n i dung tr ng

tâm sau:

ề ươ ự ứ ủ ự ế ả ­ Nghiên c u xây d ng ti n l ấ   ng c a công nhân tr c ti p s n xu t

ứ ố ả ạ ườ ủ ả đ m b o m c s ng và sinh ho t th ng xuyên c a công nhân, có các ch  đ ế ộ

ố ả ặ ậ ấ ẫ ầ ườ chính sách chăm lo t t c  m t v t ch t l n tinh th n cho ng ộ i lao đ ng nói

ủ ạ ố ắ chung. (Theo phân tích c a Công ty: t i TP.HCM các Công ty c  g ng duy trì

ề ươ ừ ệ ệ ề ệ ế ồ ở ti n l ng t 3,5 tri u đ n 4,0 tri u đ ng /tháng tr  lên trong đi u ki n giá c ả

ệ ạ ớ ổ ị ượ ấ ự ả sinh ho t hi n nay thì m i duy trì  n đ nh đ ế   c công nhân s n xu t tr c ti p

ữ ệ ượ ự ầ ớ hi n h u và thu hút đ ộ   c công nhân m i), ngoài ra c n quan tâm xây d ng đ i

ộ ỹ ự ượ ả ậ ộ ngũ cán b  qu n lý, cán b  k  thu t và l c l ng nhân viên chuyên môn

ế ộ ươ ụ ệ ươ ứ ệ ớ nghi p v , có ch  đ  l ng t ủ ừ   ả ng x ng v i hi u qu  đóng góp c a t ng

ế ụ ố ể ọ ế ạ ơ ứ ch c danh đ  h  yên tâm công tác và ti p t c c ng hi n t ị i đ n v .

ự ươ ệ ủ ể ạ ớ ­ Xây d ng th ậ   ng hi u c a Công ty, t o uy tín v i kháchhàng đ  nh n

ượ ể ổ ữ ệ ạ ơ ớ ị ườ ộ đ c nh ng đ n hàng l n, dài h n… đ   n đ nh vi c làm cho ng i lao đ ng,

ừ ệ ữ ậ ộ ượ ộ ớ t đó nâng cao thu nh p cho lao đ ng hi n h u, thu hút đ clao đ ng m i vào

ệ ạ làm vi c t i công ty.

ự ườ ệ ố ạ ­ Quan tâm xây d ng môi tr ng làm vi c t ệ t, t o quan h  ph i h p t ố ợ ố   t,

ứ ả ế ệ ấ ấ ươ ụ ph n đ u hoàn thành nhi m v  chung, nghiên c u c i ti n ph ả   ứ ng th c qu n

44

ệ ằ ả ấ ộ ạ ộ   lý nh m nâng cao năng su t lao đ ng, nâng cao hi u qu  trong ho t đ ng

SXKD.

ả ế ượ ả ắ ể ớ ­ Các gi ự i pháp xây d ng chi n l c phát tri n NNL ph i g n v i công

ệ ạ ị ạ ấ ụ ể tác đào t o, hu n luy n t i v  trí công tác và có các chính sách tuy n d ng t ố   t

ể ớ ươ ệ ừ ệ ả ắ g n v i phát tri n th ng hi u t ng công ty và nâng cao hi u qu  SXKD thì

ứ ượ ụ ể ộ ớ v i đáp  ng đ ề   c m c tiêu phát tri n các công ty thành viên m t cách b n

v ng.ữ

ạ ổ ầ ủ ặ ­ Mua l i c  ph n c a công nhân khi công nhân g p khó khăn sau đó bán

ạ ế ụ ề ể ệ l ệ   i cho công nhân khi công nhân có đi u ki n, đ  công nhân ti p t c làm vi c

ự ả ấ ớ ắ và tích c c s n xu t, g n bó lâu dài v i công ty.

b. Công ty May 10

ổ ự ủ ạ ượ ữ Sau nh ng n  l c c a tòan công ty, công ty May 10 đã đ t đ ữ   c nh ng

ự ự ỡ ị ườ ộ ướ ế thành t u r c r , gây ti ng vang d i trên th  tr ng trong n c và trên th ế

ớ ầ ớ ị ế ạ ị ướ ườ gi i. Công ty đã t o v  th  và th  ph n l n trên b c đ ả   ng kinh doanh, s n

ấ ạ ộ ướ ặ ớ ặ ệ xu t, t o ra m t b c ngo t l n cho ngành may m c Vi t Nam. Đ  đ t đ ể ạ ượ   c

ể ế ữ ự ệ ả ữ nh ng thành t u đó, không k  đ n nh ng thành công trong vi c qu n lý và s ử

ự ủ ụ d ng nhân l c c a công ty.

ự ượ ế ọ ể ợ ớ ỗ Công ty đã n  xây d ng đ ụ c k  h ach tuy n d ng phù h p v i yêu

c uầ

ệ ủ ạ ạ ự ứ ồ ớ làm vi c c a công ty, đào t o l ệ   i các ngu n nhân l c  ng v i các công vi c

ạ ộ ủ ấ ả ợ thích h p cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình.

ỗ ự ạ ạ ộ ộ ụ Công ty đã n  l c đ o t o m t đ i ngũ nhân viên theo đúng m c tiêu đã

ươ ỗ ợ ộ ủ ặ đ t ra, có nhũng ch ể   ng trình h  tr  đ i ngũ nhann viên c a mình phát tri n

ệ ề ả ộ ỹ ườ ồ ưỡ các k  năng ngh  nghi p và trình đ  qu n lý. Th ng xuyên b i d ng và

ố ợ ề ộ ị ớ   nâng cao tay ngh  cho đ i ngũ công nhân và ph i h p làm v ec nhóm v i

45

ữ ệ ầ ế ể ạ ệ ả ấ nh ng công vi c c n thi t đ  t o ra năng su t và hi u qu  cao. Công ty đã

ượ ộ ộ ể ả ế ự xây d ng đ ộ c m t đ i ngũ cán b  qu n lý có hi u bi t chuyên môn sâu,

ế ả ườ ế ệ ậ ể ắ ắ ả bi tcách qu n lý con ng i, bi t cách làm vi c t p th  và n m b t gi ế   i quy t

ế ộ tình th  m t cách nhanh chóng.

ườ ạ ỏ ộ ố ệ ả ộ Công ty th ng xuyên ki n tòan và lo i b  m t s  cán b  qu n lý

ớ ể ữ ự ầ ờ không có năng l c, đòng th i tìm ra nh ng tài năng m i đ  góp ph n hòan

ự ủ ệ ả ộ ộ ọ ơ ị thi n b  máy qu n tr  nhân l c c a công ty. Quan tr ng h n, đ i ngũ các nhà

ố ạ lãnh đ o đã c

ạ ườ ể ệ ệ ắ g ng t o ra môi tr ng làm vi c chuyên nghi p đ  các nhân viên phát huy t ố   i

đa

ơ ộ ự ể ề ệ năng l c cá nhân, có c  h i phát tri n ngh  nghi p.

ỗ ự ự ộ ươ ệ ắ ớ Công ty cũng n  l c xây d ng m t th ầ ng hi u hàng đ u g n v i môi

ườ ể ườ ệ ệ ệ tr ng văn hóa DN đi n hình. Môi tr ạ   ng làm vi c chuyên nghi p, hi n đ i,

ộ ề ươ ớ ưở ể ả ạ ả ế ộ cungà v i ch  đ  đãi ng  v  l ng, th ộ   ng, đào t o phát tri n, đ m b o đ i

ữ ề ề ồ ộ ệ ụ ngũ cán b  công nhân đ ng đ u, v ng v  chuyên môn nghi p v .

̀ ̣ ̣ 2.2.3 Bai hoc kinh nghiêm

ử ụ ủ ừ ệ ệ ả ộ T  kinh nghi m qu n lý và s  d ng lao đ ng c a các doanh nghi p trên

ế ớ ư ệ ướ ọ ộ th  gi i cũng nh  các doanh nghi p trong n c trên, m t sô bài h c kinh

ử ụ ệ ệ ệ ả ả ộ nghi m qu n lý và s  d ng lao đ ng hi u qu  cho các doanh nghi p Vi ệ   t

ệ Nam nói chung và công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam nói riêng nh ư

sau:

ủ ự ứ ầ ấ ồ ị ị Th  nh t, c n xác đ nh đúng vai trò và v  trí c a ngu n nhân l c. Trong

ấ ồ ự ể ả ế ồ ộ t t  c  các ngu n l c phát tri n kinh t , thì ngu n lao đ ng luôn luôn đóng vai

ố ớ ạ ộ ế ị ọ ế ặ ệ ọ trò quy t đ nh đ i v i m i ho t đ ng kinh t , đ c bi t khi mà khoa h c đã

ự ự ở ự ượ ấ ự ế ể ạ ả th c s  tr  thành l c l ẽ ủ   ớ ự ng s n xu t tr c ti p v i s  phát tri n m nh m  c a

46

ệ ệ ề ạ ọ ớ ượ ấ nhi u ngành khoa h c và công ngh  hi n đ i, v i hàm l ng ch t xám ngày

ế ỗ ả ẩ ườ ỏ càng chi m t ỷ ệ  l cao trong m i s n ph m làm ra, con ng i càng t rõ vai trò

ế ị ủ ế ể quy t đ nh c a mình trong ti n trình phát tri n.

ệ ố ớ ữ ướ ự ể ồ ặ Đ c bi t, đ i v i nh ng n c kém phát tri n thì ngu n nhân l c có

ấ ượ ề ệ ể ả ắ ụ ậ ẩ ch t l ng  là đi u ki n  đ  rút ng n kho ng cách t t h u, thúc  đ y tăng

ưở ế ố ế ậ ầ ở ộ tr ng kinh t . B i, quá trình toàn c u hóa và h i nh p qu c t ề   ạ  đã t o đi u

ậ ợ ệ ơ ộ ướ ụ ự ế ể ắ ki n thu n l i và c  h i cho các n c đi sau có th  kh c ph c s  y u kém v ề

ậ ự ể ả ư ụ ế ả ộ ọ ố ồ ỹ trình đ  khoa h c ­ k  thu t, s  thi u h t ngu n v n nh ng đ  b o đ m cho

ữ ể ề ắ ả ụ ậ ướ ự s  phát tri n b n v ng và rút ng n kho ng cách t t h u thì các n ả   c này ph i

ượ ự ự ấ ồ ồ ự xây d ng đ ấ   c cho mình ngu n nhân l c, nh t là ngu n nhân l c có ch t

ượ l ng cao.

ử ụ ự ứ ả ồ ệ   Th  hai, nâng cao công tác qu n lý và s  d ng ngu n nhân l c. Vi c

ữ ỏ ả ổ ợ ả này đòi h i ph i có nh ng gi ế   ỗ ự i pháp t ng h p và n  l c chung liên quan đ n

ề ề ậ ố ữ ự nhi u ngành, nhi u lĩnh v c. Trong đó, t p trung làm t t nh ng công tác sau:

ể ọ ơ ộ ụ ể ề ệ ầ ộ ệ   ạ ự d  báo c u lao đ ng; tuy n d ng và t o đi u ki n đ  h  có c  h i làm vi c;

ế ộ ấ ả ộ ậ có ch  đ  đãi ng  v t ch t tho  đáng.

ả ủ ự ứ ể ả ồ ố ộ ậ   Th  ba, phát tri n ngu n nhân l c ph i c ng c  kh  năng h i nh p

ố ế ủ ệ ơ ở ế ừ ư ự qu c t c a Vi t Nam cũng nh  khu v c trên c  s  k  th a và gi ữ ữ    v ng

ữ ệ ậ ộ ườ ọ ậ ữ nh ng tinh hoa văn hoá dân t c. Do v y, vi c tăng c ng h c t p nh ng kinh

ố ế ệ ự ể ổ ứ nghi m qu c t ồ  trong phát tri n ngu n nhân l c, trong t ạ  ch c đào t o, nghiên

ả ự ụ ả ế ượ ụ ấ ọ ọ ươ ứ c u khoa h c và ph c v  s n xu t ph i l a ch n chi n l c, ph ứ   ng th c

ệ ể ề ề ể ợ ớ ộ ố phát tri n riêng phù h p v i truy n th ng dân t c và đi u ki n phát tri n kinh

ệ ế t ộ ủ  ­ xã h i c a Vi t Nam.

ử ụ ứ ộ ế ả 2.2.4  Các nghiên c u liên quan đ n công tác qu n lý và s  d ng lao đ ng

47

ề ự ự ề ạ ổ ợ ả   ơ ở ữ ệ Đ  tài: “T ng h p, xây d ng c  s  d  li u v  th c tr ng công tác b o

ơ ở ề ự ệ ấ ộ ộ h  lao đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, làm c  s  đ  xu t tham gia Ch ươ   ng

ự ế ệ ọ trình giai đ an 2011­2015” th c hi n tháng 6 năm 2010 đ n tháng 12 năm 2012

ố ệ ự ụ ậ ạ ằ ớ v i m c tiêu thu th p các s  li u liên quan nh m đánh gia th c tr ng công tác

ừ ệ ế ạ ộ ộ ả b o h , công tác phòng ng a tai n n lao đ ng và b nh liên quan đ n ngh ề

ủ ệ ườ ự ề ệ ộ nghi p c a ng i lao đ ng trong lĩnh v c nông nghi p và ngành ngh  nông

ơ ở ế ượ ự ệ ọ ườ thôn làm c  s  khoa h c cho vi c xây d ng chi n l c tăng c ả   ng trong s n

ấ ươ ả ộ ộ ố xu t NN & NNNT tham gia ch ng trình qu c gia b o h  lao đ ng, an toàn

ệ ộ ộ ọ lao đ ng, v  sinh an toàn lao đ ng giai đ an 2011­2015.

ư ữ ứ ậ ộ ố ệ   Bài nghiên c u có nh ng n i dung chính nh  sau: Thu th p các s  li u

ứ ấ ả ấ ở ỉ th  c p trong s n xu t NN & NNNT (thông qua s  NN & PTNT trên 63 t nh

ộ ọ ề ườ ồ ứ thành). Đi u tra xã h i h c ng ọ i nông dân theo 2 giai đ an: H i c u tình hình

ụ ạ ạ ộ ố ộ tai  n n  lao  đ ng,  ATVSLĐ,  th ng  kê  liên  t c  tình  hình  tai   n n  lao  đ ng,

ự ế ạ ả ộ ế ATVSLĐ (1000 phi u) và kh o sát th c t t i Hà N i: 90 doanh nghi p/c ệ ơ

s . ở

ạ ượ ấ ị ữ ả ứ Nghiên c u đã đ t đ c nh ng thành công nh t đ nh, đã gi ế   i quy t

ượ ơ ở ữ ệ ệ ố ự ự ề ề ấ ỉ đ c v n đ  xây d ng h  th ng ch  tiêu xây d ng c  s  d  li u v  BHLĐ

ữ ứ ự ệ ặ ẫ ầ trong lĩnh v c nông nghi p. Tuy nghiên, v n còn nh ng v n b c xúc đ t ra đó

ủ ề ữ ệ ự ư ự ầ ạ là ch a  báo cáo  đ y  đ  v  d  li u th c  tr ng BHLĐ tronglĩnh v c nông

ệ ậ ư ề ệ ậ ả nghi p. Vi c c p nh t các thông tin v  ATVSLĐ cũng nh  công tác b o h ộ

ệ ộ ư ầ ủ lao đ ng ngành nông nghi p còn ch a đ y đ .

ướ ự ộ ủ ề ả Công tác qu n lý nhà n c v  ATVSLĐ c a khu v c h  gia đình, trang

ư ẫ ạ ả ộ ọ ế ơ ế tr i, h  nông dân v n ch a có. Thi u c  ch  qu n lý theo ngành d c cũng nh ư

ế ạ ự ư ề ấ ự s  liên k t các ban ngành t i các c p v  lĩnh v c ATVSLĐ. Bài đã đ a ra

ượ ộ ố ả ệ ộ ộ đ c m t s  gi ự   ả i pháp hoàn thi n công tác b o h  lao đ ng trong lĩnh v c

48

ự ề ệ ạ ổ nông nghi p: T ng đi u tra th c tr ng ATVSLĐ – công tác ATVSLĐ trong

ẩ ạ ộ toàn ngành NN&NNNT. Đ y m nh công tác xã h i hóa ATVSLĐ – công tác

ệ ệ ả ộ   ự ATVSLĐ   trong nông nghi p. Xây d ng mô hình qu n lý v  sinh lao đ ng

ự ệ trong lĩnh v c nông nghi p.

Ầ Ặ Ị ƯƠ Ể PH N III: Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN CÚU

ơ ả ủ 3.1 Tình hình c  b n c a công ty

̀ ́ ̀ ̀ ử ̣ ̉ 3.1.1 Lich s  hinh thanh va  phat triên công ty TNHH Fine Land Apparel

ệ Vi t Nam

ệ  Tên công ty:   Công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam

ị  Tên giao d ch:  Fine Land Apparel Viet Nam Co.LTD

ạ  Đ i di n :Kim Chul ệ

ị ấ ỉ ị ệ  Đ a ch : Lô C4, C5 KCN Đình Trám, th  tr n Vi ắ t Yên ­ B c Giang

ệ ấ Công ty may TNHH Fine Land Apparel Vi ậ   t Nam( gi y phép thành l p

ệ ố ệ công ty s  202043000095 – công ty TNHH – do huy n Vi ắ   ỉ t Yên, t nh B c

ấ ượ ậ ố Giang c p) đ c thành l p vào ngày 13/01/2010 là công ty 100% v n Hàn

ộ ậ ặ ố ố Qu c thu c t p  đòan may m c Hàn Qu c. Công ty may TNHH Fine Land

ệ ượ ụ ậ ấ ả ớ Apparel Vi t Nam đ ấ   c thành l p v i m c đích: s n xu t, kinh doanh xu t

ị ườ ặ ẩ ặ ấ ẩ ỹ kh u các m t hàng may m c 100% xu t kh u sang th  tr ng M , Canada,

ậ ả Châu Âu,Nh t B n ,...

ặ ằ ệ ả ấ ả ả ồ ưở Di n tích m t b ng cu  công ty bao g m c  khu s n xu t, nhà x ng là

ộ ố ặ ầ ậ ờ ớ 8,639m2. Trong th i gian đ u m i thành l p, công ty đã g p m t s  khó khăn

ư ố ế ị ư ạ ố ượ ư ề nh : v n ít, trang thi ệ t b  ch a hi n đ i, s  l ng công nhân ch a nhi u, tay

ộ ủ ộ ề ủ ư ả ấ ộ ngh  c a công nhân còn th p, trình đ  c a đ i ngũ cán b  qu n lý ch a cao…

ư ậ ẫ ờ ượ ỗ ứ Chính vì v y, trong th i gian này công ty v n ch a tìm đ ữ   c ch  đ ng v ng

49

ị ườ ắ ớ ự ỗ ự ủ ư ể ộ ch c trên th  tr ng. Nh ng v i s  n  l c c a toàn th  cán b  công nhân viên

ượ ữ ế ữ ầ trong công ty thì trong nh ng năm g n đây, công ty đã đ t ạ đ c nh ng ti n b ộ

ượ ậ ư ả ả v ấ t b c trong công tác s n xu t cũng nh  công tác qu n lý.

́ ̀ ̉ ư ơ ̣ ̉ ́ 3.1.2 S  đô tô ch c bô may cua công ty

ơ ấ ổ ứ ủ 3.1.2.1 C  c u t ch c c a công ty

ủ ả ộ ượ ổ ứ ơ ấ ự ế B  máy qu n lý c a công ty đ ứ    ch c theo c  c u tr c tuy n ­ ch c c t

ệ ố ứ ự ế ệ ả ừ năng. Trong h  th ng tr c tuy n ­ ch c năng này, quan h  qu n lý t giám

ậ ả ộ ườ ấ ộ ả ẳ ố ế đ c đ n các b  ph n s n xu t là m t đ ệ ố ng th ng và h  th ng qu n lý đ ượ   c

ứ ừ ấ ậ ộ ệ ể ệ phân c p thành các b  ph n theo t ng ch c năng riêng bi t đ  giúp vi c cho

ự ư ự ế ạ ả ố ự   giám   đ c   trong   các   lĩnh   v c   nh   xây   d ng   k   ho ch,   qu n   lý   nhân   s ,

ệ ả ế ậ ả ấ ỹ marketing, tài chính ­ k  toán, qu n lý k  thu t ­ công ngh  s n xu t...

Ố Ề GIÁM Đ C ĐI U HÀNH

Ố Ả Ấ PHÓ GIÁM Đ C S N XU T

ả ố Ố PHÓ GIÁM Đ C TÀI CHÍNH Kh i qu n lý

ậ B  ph n lao đ ng­  ề ươ ti n l ộ ng ị ả ẩ ố ấ Kh i chu n b  s n xu t ố ả ấ Kh i s n xu t

ậ B  ph n tài chính  ế k  toán ế ạ ậ ộ B  ph n k  ho ch ổ T  may ̀ ́ Pho ng y tê

ổ ắ T  c t ộ ỹ ậ B  ph n k

thu tậ T  làổ

ả ậ ộ B  ph n qu n lý  ả ấ ượ ng s n  ch t l ẩ ph m ( KCS) ỹ

ổ ộ ậ k  thu t Kho nguyên  liêụ ủ ỹ ủ Th  kho, th  qu T  hòm h p 50

ộ ̣ B  phân khác ậ ̣ Bô phân

̣ xu t nh p  ấ kh uẩ

ơ ồ ộ S  đ  3.1: B  máy t ổ ứ  ch c

ụ ủ ứ ậ ộ ệ 3.1.2.2 Ch c năng, nhi m v  c a các b  ph n

ổ ậ ủ ụ ượ ệ ể ị Đi m n i b t c a mô hình này là nhi m v  đ ỗ   c phân đ nh rõ ràng, m i

ộ ộ ứ ậ ắ ộ m t b  ph n có m t ch c năng riêng, tuân theo nguyên t c chuyên môn hóa

ẽ ề ượ ứ ủ ộ ạ ả ngành ngh  do đó s  phát huy đ c s c m nh và kh  năng c a đ i ngũ cán b ộ

ừ ứ ừ ể ệ ̉ theo t ng ch c năng. T  đó góp ph n t o ra các bi n pháp ki m tra, quan lý ầ ạ

ẽ ạ ặ ộ ổ ứ ủ ượ ch t ch  cho ban lãnh đ o. B  máy t ch c c a công ty đ ố   c chia làm 3 kh i:

ố ả ị ả ả ẩ ấ ố ố ấ kh i qu n lý, kh i s n xu t và kh i chu n b  s n xu t.

ố ả a. Kh i qu n lý

ố ườ ạ ậ ủ ệ ề + Giám đ c đi u hành: là ng i đ i di n theo pháp lu t c a công ty, là

ạ ộ ủ ứ ề ọ ng ườ ổ i  t ch c và đi u hành m i ho t   đ ng c a công ty theo ch   đ  th ế ộ ủ

ưở ệ ị ướ ộ ồ ộ ế ả ả ị ề ả tr ng, ch u trách nhi m tr ấ   c h i đ ng qu n tr  v  toàn b  k t qu  s n xu t

ướ ộ ồ ả ậ ủ kinh doanh c a công ty tr ị c hai sáng l p viên và h i đ ng qu n tr .

ố ườ ề ệ ố + Phó giám đ c: là ng i giúp giám đ c trong vi c đi u hành theo s ự

ủ ủ ề ệ ố ị ướ ố phân công và  y quy n c a giám đ c, ch u trách nhi m tr c giám đ c và

ậ ề ụ ượ ệ ủ ề ặ ố pháp lu t v  nhi m v  đ c phân công và  y quy n, thay m t giám đ c trong

ố ớ ạ ộ ế ị ủ ề ệ ẩ vi c ra quy t đ nh đ i v i các ho t đ ng c a công ty trong th m quy n cho

ố ắ ế ặ phép n u giám đ c v ng m t.

51

ộ ổ ề ươ ứ ệ Ngoài ra còn có b  ph n ậ  t ộ  ch c lao đ ng ­ ti n l ng có nhi m v ụ

ự ổ ứ ề ươ ề ệ ộ ố giúp vi c giám đ c v  lĩnh v c t ch c lao đ ng ti n l ụ ể ng. C  th  là: gi ả   i

ế ộ ủ ế ướ ườ ộ quy t các ch  đ , chính sách c a Nhà n ố ớ c đ i v i ng ẩ   i lao đ ng, chu n

ị ế ụ ể ạ ắ ố ợ ộ ế b  k  ho ch tuy n d ng, b  trí s p x p lao đ ng h p lý trong công ty, xây

ề ươ ự ơ ự ự ệ ạ d ng đ n giá ti n l ng, xây d ng và th c hi n công tác đào t o và phát

ự ế ể ậ ồ ộ ệ   tri n ngu n nhân l c trong công ty… B  ph n tài chính – k  toán có nhi m

ụ ự ụ ệ ệ ế ệ ả ạ v  th c hi n vi c qu n lý tài chính, h ch toán k  toán các nghi p v  kinh

ế ủ ị ướ ử t phát sinh hàng ngày theo qui  đ nh c a Nhà n ậ c, thu nh n, x  lý, h ệ

ế ể ể ố ộ ọ   th ng hóa toàn b  các thông tin tài chính­ k  toán, ki m tra, ki m soát m i

ạ ộ ứ ế ậ ấ ậ ẩ ộ ể   ho t đ ng tài chính­ k  toán. B  ph n xu t­ nh p kh u có ch c năng ki m

ướ ộ ề ệ ấ ị tra   hàng hóa tr ấ   c khi xu t, ch u trách nhi m tòan b  v  hàng hóa xu t

ẩ ướ ậ ệ ậ ẩ kh u đi n c ngoài và nh p kh u nguyên v t li u. Ngoài ra công ty còn có 1

ỹ ộ ủ ủ ậ ế ộ ấ ượ ậ ả ả ẩ th  kho, 1 th  qu , b  ph n y t , b  ph n qu n lý ch t l ng s n ph m.

ấ ố ả b. Kh i s n xu t

ồ ổ ả ấ ỏ ổ ắ ổ ỗ ổ G m các t s n xu t nh  (1 t c t, 3 t may ( m i t may có 3

ề ổ ổ ổ ấ ố ả ấ ưở chuy n may), 3 t là và 1 t ộ  hòm h p, 1 t g p). Kh i s n xu t có 1 tr ng ca

ỗ ổ ả ưở ườ ệ và m i t ấ ề  s n xu t đ u có t ổ ưở  tr ng. Tr ng ca là ng i giúp vi c cho giám

ỉ ạ ự ụ ế ả ấ ặ ộ ố đ c, tr c ti p ph  trách ch  đ o m t ca s n xu t và các m t công tác: nghiên

ủ ừ ụ ệ ệ ả ấ ứ c u quy trình công ngh  s n xu t, tính toán nguyên ph  li u c a t ng mã

ể ệ ậ ẫ ả ẩ ỹ ướ ẫ hàng, ki m tra tài li u k  thu t, m u mã s n ph m, h ng d n cho cán b ộ

ả ổ ả ề ả ấ ắ ệ ế ấ ố qu n lý t ố    s n xu t s p x p b  trí dây chuy n s n xu t công ngh , đôn đ c

ụ ự ế ế ệ ệ ạ ả ấ ả ả ộ ấ   vi c th c hi n k  ho ch s n xu t trong ca ph  trách, đ m b o ti n đ  và ch t

ượ ổ ưở ổ ả ườ ề ả ị l ng. T  tr ng các t ấ  s n xu t là ng i qu n lý, đi u hành và ch u trách

ấ ủ ổ ự ế ề ọ ặ ả ỉ ạ ế ế ệ ạ nhi m v  m i m t s n xu t c a t , tr c ti p ch  đ o khâu k  ho ch – ti n đ ộ

ấ ượ ấ ậ ủ ổ ụ ả ỹ ả s n xu t, khâu k  thu t và ch t l ẩ ng s n ph m c a t ph  trách.

52

ị ả ố ấ ẩ c. Kh i chu n b  s n xu t

ụ ế ậ ạ ấ ồ ộ ằ   ệ G m có b  ph n k  ho ch có nhi m v  cung c p các thông tin b ng

ộ ả ừ ừ ấ ạ ả ố ệ ụ ể ề ế s  li u c  th  v  ti n đ  s n xu t trong t ng khâu, t ng công đo n, qu n lý

ấ ượ ả ẩ ượ ả ừ ể ấ ch t l ng s n ph m đ ờ c s n xu t trong t ng th i đi m, làm báo cáo theo

ế ộ ư ự ế ạ ố ố ả   ch  đ  báo cáo th ng kê, tham m u cho giám đ c xây d ng các k  ho ch s n

ụ ủ ệ ệ ấ ậ ậ ỹ ẫ   ộ xu t, kinh doanh c a doanh nghi p. B  ph n k  thu t có nhi m v  giác m u,

ề ả ậ ủ ệ ế ấ ộ ỹ ị ắ s p x p các dây chuy n s n xu t, ch u trách nhi m k  thu t c a toàn b  máy

ế ị ố ỹ ấ ậ ậ ộ móc, thi t b , cung c p thông s  k  thu t cho các b  ph n khác.

̀ ̀ ̉ ̉ ́ 3.1.3 Tinh hinh san xuât kinh doanh cua công ty

ạ ̣ 3.1.3.1 Tình hình lao đông t i công ty

ố ớ ặ ầ ộ ỷ ỉ ẩ ậ Đ c thù đ i v i ngành may yêu c u đ  chính xác, t m , c n th n và

th iờ

ữ ệ ế ộ ệ gian làm vi c dài nên t ỷ ệ  l lao đ ng n  trong doanh nghi p may chi m trên

ữ ố ớ ộ ớ ủ ế ệ ậ 80% t ỷ ệ  l lao đ ng là n . Đ i v i nam gi i là vi c ch  y u là t p trung ở ộ   b

ệ ể ắ ậ ậ ỷ ệ ớ ế ph n c t, là và v n chuy n. Trong doanh nghi p may t gi l i tính chi m t ỷ

ậ ợ ệ ề ư ệ ệ l cao là đi u ki n thu n l ậ   i nh ng cũng là khó khăn cho doanh nghi p Thu n

ợ ỷ ệ ớ ề ả ư ữ ẽ l i: T  l gi ấ   ệ i tính n  cao s  giúp doanh nghi p đ a vào dây chuy n s n xu t

ỏ ự ỷ ỉ ữ ả ỷ ệ ữ ớ ẩ nh ng s n ph m đòi h i s  t m , khéo léo. Khó khăn: Do t n  gi l i cao s ẽ

ườ ữ ớ ộ ỉ ế ộ là gây khó khăn cho DN khi ng i lao đ ng là n  gi ố   i ngh  ch  đ , khi con  m

ữ ệ ệ ặ ộ ho c gia đình có vi c. Vì nh ng công vi c đó bu c ng ườ ữ ớ i n  gi ả i ph i dành

ề ả ẽ ấ ờ ầ   th i gian cho gia đình nên s  gây khó khăn trong dây chuy n s n xu t. Ph n

ệ ế ị ườ ỉ ở ớ l n ch  em sau khi làm vi c đ n ngày sinh th ng ngh ệ    nhà làm công vi c

ể ặ ờ ế ỷ ệ ữ ớ nhà và chăm sóc con cái ho c th i đi m sau t t nguyên đán t n  gi l i xin

53

ế ỉ ệ ấ ngh  chi m t ỷ ệ  l cao nh t trong năm nên trong doanh nghi p may th ườ   ng

ổ ườ ữ ộ ớ xuyên thay đ i ng ạ   i lao đ ng và gây lãng phí v i nh ng chi phí đào t o

ườ ườ ỉ ệ ộ ườ ng ộ i lao đ ng. Ng ề i lao đ ng có tay ngh  thì ngh  vi c còn ng ộ   i lao đ ng

ụ ủ ể ả ạ ậ ạ ớ ộ ờ m i   tuy n   d ng   ph i   có   th i   gian   đào   t o   gây   ch m   ho t   đ ng   c a   dây

ề ả ấ ượ ấ ề ả ạ ẩ ế chuy n s n xu t và ch t l ng s n ph m còn có nhi u h n ch

ệ ề ộ ồ ộ ỏ ồ D t may là m t ngành đòi h i ngu n lao đ ng d i dào có tay ngh  cao.

ế ố ế ố ấ ữ ả ộ ộ ưở Nên y u t lao đ ng là m t trong nh ng y u t ọ  r t quan tr ng  nh h ự   ng tr c

ạ ộ ủ ế ệ ế ả ấ ạ   ti p đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p trong đó có ho t

ủ ấ ẩ ộ đ ng xu t kh u hàng hóa c a công ty.

ấ ớ ề ấ ổ ộ ế   Lao đ ng ph  thông và trung c p ngh  trong công ty là r t l n chi m

ứ ể ầ ổ ố ộ ớ ệ   trên 90% t ng s  lao đ ng trong công ty. Đ  đáp  ng v i nhu c u công vi c,

ẽ ượ ụ ể ộ ổ ộ ổ sau khi tuy n d ng đ i ngũ lao đ ng ph  thông s  đ c công ty t ứ  ch c đào

ỉ ề ỹ ả ề ứ ệ ấ ậ ạ t o hu n luy n không  ch  v  k  thu t may mà còn c  v  ý th c, tác phong và

ớ ộ ề ệ ấ ộ ộ ộ thái đ  làm vi c, v i đ i ngũ lao đ ng có trình đ  trung c p ngh  sau khi đ ượ   c

ẽ ể ụ tuy n d ng s

ổ ứ ể t ề  ch c thi ki m tra tay ngh .

ủ ộ ệ Tình hình lao đ ng c a công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam

ượ ể ệ ư ả đ c th  hi n khái quát qua b ng 3.1 nh  sau:

ộ ủ ồ ả B ng 3.1 Ngu n lao đ ng c a công ty qua các năm 2012­2014

Năm 2012 SL CC Năm 2013 SL CC Năm 2014 SL CC ỉ Ch  tiêu

(Ng (Ng (Ng

ớ i tính

1.Theo gi ­Nam ­Nữ i)ườ 600 86 514 (%) 100,00 14,33 85,67 i)ườ 650 93 557 (%) 100,00 14,31 85,69 i)ườ 673 105 568 (%) 100,00 15,60 84,40

54

ộ ộ 2.Theo trình độ ­Trên ĐH ­CĐ và ĐH ­THPT và TCN ộ ổ 3.Theo đ  tu i ­D i ướ 30 ­T  ừ 31­43 ­Trên 44 4.Theo tính ch tấ ự ế ­Lao đ ng tr c ti p  ế ­Lao đ ng gián ti p 600 5 30 565 600 337 205 58 600 565 35 650 7 30 613 650 366 220 64 650 613 37

ồ ộ ộ ề ươ 100,00 0,83 5,00 94,17 100,00 56,17 34,17 9,67 100,00 94,17 5,83  (Ngu n: B  phân lao đ ng ti n l 100,00 673 100,00 1,08 7 1,04 4,62 35 5,20 94,31 631 93,76 100,00 673 100,00 56,31 395 58,69 33,85 228 33,88 9,85 50 7,43 100,00 673 100,00 94,31 631 93,76 6,24 42 5,69 ộ ng­danh sách lao đ ng)

ủ ả ấ ồ ộ ồ   Nhìn vào b ng trên đây ta th y ngu n lao đ ng c a công ty khá d i

ườ ủ ừ ộ dào(>600 ng i). T  năm 2012­2014, lao đ ng c a công ty có tăng thêm c  s ả ố

ượ ấ ượ ượ ể ế l ng và ch t l ng, tuy nhiên l ng tăng này không đáng k . Đ n năm 2014

ộ ạ ề ố ượ ườ ủ lao đ ng c a công ty l ậ i tăng ch m v  s  l ng (tăng 23 ng i) trong khi đó

ấ ầ ườ ủ ộ ộ ộ năm 2013 tăng g p 2 l n (tăng 50 ng i). Trình đ  lao đ ng c a lao đ ng còn

ủ ế ế ấ ộ ơ ộ th p, ch  y u là lao đ ng có trình đ  THPT và TCN (chi m h n 90%). Bên

ự ượ ủ ế ủ ữ ộ ạ c nh đó l c l ộ   ng lao đ ng c a công ty nh ng năm qua ch  y u là lao đ ng

ẹ ẻ ọ ỏ ỉ ở ộ ổ ế tr  ham h c h i, nhanh nh n, chăm ch đ  tu i 18­30 chi m t ỷ ệ  l cao trên

ự ượ ủ ổ ố ộ 56% t ng s  lao đ ng c a tòan công ty. L c l ầ ng này tăng d n qua các năm,

ườ ế ớ ườ ộ ổ ộ năm 2012 có 337 ng i đ n năm 2014 lên t i 395 ng i. Lao đ ng đ  tu i này

ệ ạ ộ ơ ớ ớ   tuy không có nhièu kinh nghi m và kém thành th o h n so v i lao đ ng l n

ọ ạ ổ ệ ự ế ấ ấ ư tu i nh ng h  l ầ i tràn đ y nhi ạ   t huy t, có ý chí ph n đ u, năng l c sáng t o,

ể ừ ậ ầ ế ả ọ   kh  năng ti p thu nhanh. Tuy nhiên cũng không th  th a nh n t m quan tr ng

ộ ổ ừ ữ ữ ọ ườ ướ ộ ủ c a nh ng lao đ ng có đ  tu i t 44­ 55, h  là nh ng ng i đi tr c, có

ề ữ ệ ể ề ộ ọ ữ   nhi u kinh nghi m, trình đ  chuyên môn tay ngh  v ng. H  có th  là nh ng

55

ườ ỏ ệ ề ạ ướ ế ệ ẫ ộ ng ầ i th y gi i truy n đ t kinh nghi m, h ẻ ủ   ng d n th  h  lao đ ng tr  c a

công ty.

́ ̃ ̀ ́ ̣ ̣ ơ ở 3.1.3.2 Vôn va c  s  vât chât ky thuât

ệ ầ ư ấ ộ ớ ả ố ị ệ ả V i m t doanh nghi p s n xu t thì vi c đ u t tài s n c  đ nh là không

ẽ ả ấ ượ ế ể ả ả ở ụ ễ th  thi u b i nó s  đ m b o quá trình s n xu t đ ệ   c di n ra liên t c và hi u

ộ ệ ố ả ế ị ệ ạ ế ợ ớ ộ qu . M t h  th ng máy móc thi t b  hi n đ i k t h p v i trình đ  công nhân

ẫ ớ ộ ệ ả ấ ế ấ ượ ẩ ả viên cao d n t i m t h  qu  t t y u là ch t l ng s n ph m tăng, chi phí

ấ ả ạ ộ ơ gi m, năng su t lao đ ng cao h n, giá thành h .

ự ế ừ ớ ổ ị Th c t , công ty không ng ng đ i m i, trang b  máy móc thi ế ị ệ   t b  hi n

ả ả ưỡ ế ệ ớ ạ đ i và song song v i nó là b o trì, b o d ằ ng nh m ti t ki m chi phí, nâng

ả ử ụ ố ượ ệ ố ế ị cao hi u qu  s  d ng v n. Nhìn chung, s  l ng máy móc thi t b  mà công ty

ươ ạ ủ ề ả ệ ạ ố ỗ ử ụ đang s  d ng là t ấ   ng đ i hi n đ i. M i công đo n c a dây chuy n s n xu t

ụ ữ ả ả   ả ề đ u có nh ng máy móc chuyên d ng đ m b o quá trình chuyên môn hoá s n

ấ ượ ể ậ ủ ể ả ẩ và nâng cao ch t l ụ   ng s n ph m c a công ty. Tuy nhiên đ  có th  t n d ng

ượ ấ ử ụ ủ ứ ế ấ ế ị đ c đ n m c cao nh t công su t s  d ng c a máy móc thi ỏ ỏ   t b  này đ i h i

ộ ườ ệ ả ộ ổ ớ trình đ  ng ậ i lao đ ng cũng ph i cao. Vì v y đi đôi vi c đ i m i trang thi ế   t

ế ầ ạ ằ ộ ị b  thì công ty c n quan tâm đ n chính sách đào t o nh m nâng cao trình đ  cho

ườ ộ ng i lao đ ng .

ố ượ ả ế ị ử ụ B ng 3.2 S  l ng máy móc thi t b  công ty đang s  d ng năm 2014

ộ ậ STT B  ph n chính t bế ị

ắ ố ị 1 C tắ

2 May

Tên thi Dao c t c  đ nh Máy c tắ Máy cán Máy ép Kim 1 mũi Kim 2 mũi ắ ổ Máy v t s SL(cái) 4 8 1 4 350 12 93

56

3 Hoàn thi nệ

ụ ụ ụ ế 4 Công c , d ng c

ụ ụ ả Máy may kim móc xích Máy đính cúc Máy nén khí Máy là ệ ố  máy ép H  th ng ơ B m hút chân không ụ D ng c  y t ấ ụ D ng c  dung trong s n xu t

5 7 5 2 38 8 1 6 1728 108 Thi t b  văn phòng

ộ ộ ề ươ ả ố ế ị ồ (Ngu n: B  phân lao đ ng­ ti n l ng, kh i qu n lí công ty, 2014)

̃ ̀ ́ ́ ầ ư ̉ ̉ ̉ 3.1.3.3  Kêt qua san xuât va kinh doanh cua công ty nh ng năm g n đây

ừ ấ ớ V i doanh thu không ng ng tăng lên qua các năm, đây là d u hi u t ể ố   t

́ ̀ ạ ộ ử ấ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ cho th y công ty đang ho t đ ng va quan ly s  dung lao đông hiêu qua. Nó

ả ướ ữ ả đ m b o cho công ty không nh ng đóng góp vào ngân sách nhà n ộ   c m t

ả ự ế ợ ữ ợ ế ể ả ả kho n thu  đáng k  mà còn đ m b o s  k t h p hài hòa gi a l ủ i ích c a công

ườ ề ộ ượ ể ệ ấ ệ ậ ty và ng i lao đ ng. Đi u này đ c th  hi n r t rõ trong vi c thu nh p bình

̀ ườ ầ ầ quân đ u ng i tăng d n va nhanh qua các năm. Năm 2013 tăng 1.420.000

ươ ứ ứ ớ ớ ồ đ ng t ng  ng v i 49.31%, năm 2014 tăng 1.550.000 nghìn  ng v i 36.05%.

ặ ằ ề ủ ậ ặ ộ ớ M c dù thu nh p bình quân này so v i m t b ng các ngành ngh  c a xã h i là

ặ ằ ủ ư ế ấ ặ ớ ươ th p nh ng n u so v i m t b ng c a ngành may m c nói riêng thì t ố   ng đ i

ộ ấ ừ ệ ườ ể ả ể ộ cao. Đây là m t d u hi u đáng m ng cho ng ệ   i lao đ ng đ  có th  c i thi n

ộ ố ể ố ủ ự ề ế ế cu c s ng c a mình và có thêm ni m tin đ  c ng hi n h t mình cho s  phát

ữ ủ ể ầ ả ộ ỉ tri n chung c a công ty. M t ch  tiêu n a cũng c n ph i xem xét đó là l ợ   i

ậ ủ ả ạ ậ ượ nhu n c a công ty. Đây là kho n còn l i mà công ty nh n đ ạ   c sau khi đã lo i

ự ả ừ ấ ả ả ấ ấ tr  đi các chi phí s n xu t. Nó ph n ánh chính xác nh t năng l c s n xu t kinh

ủ doanh c a công ty.

57

́ ́ ̃ ể ố ệ ợ ư ẫ ậ Nhìn vào bi u s  li u ta cung thây l i nhu n qua cac năm v n ch a có,

ể ầ ư ở ộ ấ ỏ ả do năm 2013 công ty m  r ng s n xu t nên chi phí b  ra đ  đ u t ẫ   ề  nhi u d n

ư ậ ắ ỗ ỗ ̣ ế ợ đ n l ề ủ ể i nhu n ch a thu v  đ  đ  bù đ p chi phí l . Năm 2013 l 2062 triêu

̀ ̀ ả ́ ư ́ ơ ỗ ̣ đông, t c gi m 180,05% so v i năm 2012. Năm 2014 l ́ ơ    1246 triêu đông so v i

ả ặ ́ư ợ ữ ầ ậ năm 2013, t c gi m 71,82%. M c dù l i nhu n nh ng năm g n đây đ ượ ả   c c i

ệ ệ thi n rõ r t.

58

ả ọ ộ ủ ế ả ả ấ ệ B ng 3.3: K t qu  h at đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam (2012­

So sánh(%)

Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014

Các ch  tiêu

ĐVT

2013/2012

2014/2013

BQ

T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ

ầ ừ ạ ộ

ho t đ ng kinh doanh

ướ

ế

ế

c thu

ế

T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ T  đỷ

ợ ổ

iườ

Ng tr.đ/ng

iườ

22,34 0 22,34 21,50 0,84 0,09 0,14 0,14 1,64 (0,85) 0 0,07 (0,07) (0,93) 0 0,93 600 3.05

164,80 ­ 164,80 170,65 15,23 125,86 183,29 183,29 186,43 360,32 ­ 172,66 (140,32) 321,70 ­ 321,70 108,33 137,70

132,37 ­ 132,37 133,78 (272,02) 105,80 123,15 123,15 115,02 132,12 0,00 122,79 (151,10) 141,65 ­ 141,65 103,54 115,47

147,70 ­ 147,70 151,10 ­ 115,39 150,24 150,24 146,44 218,19 ­ 145,61 145,61 213,47 ­ 213,47 105,91 126,10

48,74 0 48,74 49,09 (0,34) 0,12 0,33 0,33 3,53 (4,08) 0 0,15 (0,15) (4,23) 0 (4,23) 673 4.85

36,82 0 36,82 36,69 1,28 0,11 0,27 0,27 3,06 (3,09) 0,22 0,12 0,10 (2,99) 0 (2,99) 650 4.2

ấ 1.Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ừ ả 2.các kh an gi m tr  doanh thu  ầ 3.Doanh thu thu n bán hàng, cung c p DV 4.Giá v n bán hang ộ ậ 5.L i nhu n g p bán hàng, cung c p d ch v ạ ộ 6.Doanh thu ho t đ ng tài chính 7.Chi phí tài chính Trong đó :chi phí lãi vay ả 8.Chi phí qu n lý kinh doanh ậ 9. L i nhu n thu n t ậ 10.Thu nh p khác 11. Chi phí khác ậ ợ 12. L i nhu n khác  ậ ợ ổ 13. T ng l i nhu n k  tóan tr 14. Chi phí thu  TNDN hi n hành ế ậ 15.L i nhu n sau thu  thu nh p DN ộ ố 16. T ng s  lao đ ng  17. TNBQ lao đ ng ộ 2014)

53

ề ươ ộ ộ ồ ố (Ngu n: B  phân lao đ ng­ ti n l ả ng, kh i qu n lí công ty)

54

́ ươ 3.2 Ph ́ ư . ng phap nghiên c u

ươ ậ 3.2.1 Ph ng pháp thu th p thông tin

ứ ấ 3.2.1.1 Thông tin th  c p

ươ ứ ấ ậ ượ ử ụ ậ Ph ng pháp thu th p thông tin th  c p đ ể c s  d ng đ  thu th p các

ề ơ ở ự ễ ệ ậ ượ ổ ợ ừ tài li u v  c  s  lý lu n và th c ti n đ c t ng h p t sách, báo, internet, tài

́ ̀ ệ ủ ử ề ả ơ ̉ ̣ ̣ li u c a các c  quan qu n lý v  tình hình quan ly va s  dung lao đông.

́ ́ ́ ữ ệ ư ố ệ ữ ạ ậ ̉ Bên c nh đó thu th p nh ng s  li u, d  li u t ́ ̀  cac bao cao tông kêt qua

́ ́ ̀ ́ ́ ở ̣ ̉ cac năm (2012 ­ 2014) cac phong ban, xi nghiêp san xuât trong Công ty may

ệ . TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam

ơ ấ 3.2.1.2 Thông tin s  c p

́ ́ ̀ ươ ượ ử ụ ể ế ự Ph ng pháp này đ ̣  c s  d ng đ  ti n hành điêu tra tr c tiêp can bô

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ử ự ̉ ̣ ̉ ̣ quan ly, nhân viên văn phong va công nhân vê th c trang quan ly va s  dung lao

̀ ̀ ́ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ đông cua công ty, đê đanh gia th c tê tinh hinh lao đông cua công ty, tiên hanh

̉ ề ẫ ẫ ọ ọ ự l a ch n 70 m u đê đi u tra, trong đó tôi ch n ng u nhiên:

́ ́ ́ ̃ ́ ơ ưở ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ở ­ 20 mâu v i bô phân lao đông gian tiêp: can bô quan ly phân x ng,

́ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ở can bô quan ly cac văn phong.

̀ ́ ̃ ự ́ ơ ưở ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ­ 50 mâu v i bô phân lao đông tr c tiêp lam viêc tai phân x ́ ng san xuât.

ự ượ ự ế ạ ộ ổ ổ ổ ắ Đó là l c l ng lao đ ng tr c ti p t i các t may, t là, t c t…

ơ ả ủ ề ộ ồ ườ ộ N i dung đi u tra bao g m các thông tin c  b n c a ng i lao đ ng,

ườ ả ộ ọ ổ ng ệ   i qu n lý lao đ ng: h  tên, tu i, quê quán, thâm niên công tác, công vi c

ứ ươ ậ ả đ m nh n, m c l ng, .......

ươ ữ ệ ố ệ ử 3.2.2 Ph ng pháp x  lý s  li u, d  li u

ố ệ ậ ượ ừ ề ả ượ ậ S  li u thu th p đ đi u tra, kh o sát đ c t c mã hoá và nh p vào

ơ ở ữ ệ ử ụ ề ầ ệ ố h  th ng c  s  d  li u trên máy tính s  d ng ph n m m Excel. Các ph ươ   ng

54

ị ượ ổ ậ ợ pháp phân tích đ nh tính đ c t ng h p, phân tích và rút ra nh n xét. Các thông

ượ ượ ổ ợ ướ ạ ể ả ị tin đ nh l ng đ c t ng h p trình bày d ồ ị i d ng b ng, bi u, đ  th .

ươ 3.2.3 Ph ng pháp phân tích thông tin

ươ ả 3.2.3.1 Ph ố ng pháp th ng kê mô t

̀ ươ ượ ử ụ ể ổ ự ợ ̣ ̉ Ph ́ ng phap nay đ c s  d ng đ  t ng h p, phân tích th c trang quan

̀ ̀ ́ ử ả ượ ượ ̣ ̣ ̣ ly va s  dung lao đông. Qua đó ph n ánh đ ́ c quy mô, sô l ng lao đông, tinh

́ ́ ̀ ự ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ hinh th c hiên cac quy đinh cua luât lao đông đôi v i ng ̀ ươ i lao đông.

ấ ượ ứ ề ề ể ộ Trong đ  tài, đ  nghiên c u v  ch t l ế ng lao đ ng ti n hành phân lao

́ ̃ ́ ự ợ ̀ ư ̣ ̉ ̣ ̣ đông theo t ng tiêu chi: nhom tuôi, bâc th , theo linh v c công viêc (nhân viên

́ ́ ̃ ́ ệ ổ ổ ̉ ̣ quan ly, ki thuât, công nhân...), theo tinh chât công vi c (t may, là, t ẩ  chu n b ị

ộ ổ ủ ể ấ ấ ộ ơ   ả s n xu t...), theo đ  tu i c a lao đ ng...Khi đó chúng ta có th  th y rõ h n

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̉ ư ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ cach bô tri lao đông theo t ng chi tiêu cu thê, t ̀ ̉ ư  đo co thê đ a ra nh ng nhân

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ xet, đanh gia môt cach cu thê va chinh xac h n.

ươ ng pháp so sánh 3.2.3.2 Ph

Ở ỗ ả ụ ể ế ể ờ ố m i b ng bi u th ng kê ti n hành so sánh theo th i gian c  th  qua

ề ố ượ ấ ượ ư ộ các năm (2012 – 2014) v  s  l ng cũng nh  ch t l ể ấ   ng lao đ ng, đ  th y

́ ́ ượ ự ế ượ ơ ̉ ̣ đ ́ ộ c s  bi n đ ng cua sô l ng, c  câu lao đông qua cac năm (2012­2014).

́ ́ ́ ̃ ́ ́ ượ ư ơ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̉ Qua đo ta co thê thây đ ̉  c m c đô tăng giam cung nh  c  câu % cua cac chi

́ ự ượ ̣ tiêu liên quan đên l c l ng lao đông.

ệ ố ỉ 3.2.4 H  th ng ch  tiêu đánh giá

ề ặ ứ ể ỉ ị 3.2.4.1 Các ch  tiêu v  đ c đi m đ a bàn nghiên c u

̀ ́ ̀ ượ ượ ̣ ̣ ̣ (cid:0) Tình hinh lao đông: sô l ́ ng lao đông, chât l ̣  ng lao đông (trinh đô

́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ hoc vân, trinh đô chuyên môn, s c khoe…), sô lao đông binh quân, sô lao đông

́ ̉ ̣ ̉ ̣ tăng giam, tôc đô tăng giam lao đông…

55

́ ́ ượ ̣ (cid:0) Tình hình vôn va trang thiêt bi: sô l ́ ̀ ng.

́ ổ ̉ ̉ ̣ (cid:0) Tình hình san xuât kinh doanh cua doanh nghiêp: t ng doanh thu, doanh

́ ợ ̉ ̣ ̀ thu thuân, tông l i nhuân tr ́ ươ c thuê….

ề ặ ố ượ ể ỉ 3.2.4.2 Các ch  tiêu v  đ c đi m nhóm đ i t ề ng đi u tra

ổ ỷ ệ ổ (cid:0) Tu i, t l nhóm tu i.

ớ (cid:0) Gi i tính: t ỷ ệ  l ữ  nam/n .

ộ ọ ấ ọ (cid:0) Trình đ  h c v n: t ỷ ệ  l ấ  các c p h c.

̀ ́ ̀ ̀ ử ả ỉ ̉ ̣ ̣ 3.2.4.3 Các ch  tiêu ph n ánh tinh hinh quan ly va s  dung lao đông

̀ ́ ượ ̃ ̣ ư ự ̉ ̣ ̣ ́  + Sô l ́ ́ ng, ty lê gi a lao đông gian tiêp va lao đông tr c tiêp.

́ ượ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ́  + Sô l ́ ng lao đông đam nhân cac ch c năng quan ly.

ượ ̃ ́ ư ơ ̃ ̣ ư ̉ ̣ ̣ ́  + Sô l ng, ty lê gi a lao đông n  v i lao đông nam.

̀ ̃ ượ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́  + Sô l ́ ng lao đông va nhân viên ky thuât thuôc bô phân lao đông tr c tiêp.

̀ ́ ́ ́ ́ ́ ử ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ 3.2.4.4 Cac chi tiêu đanh gia kêt qua va hiêu qua quan ly va s  dung lao đông

̀ ̀ ́ ̣ + Sô ngay lam viêc/ng ̀ ươ i/năm.

́ ̣ ̣ + Thu nhâp/lao đông/thang.

ứ ị Công th c xác đ nh: TNBQ = QTL/L

Trong đó:

ườ ộ ườ ậ TNBQ: Thu nh p bình quân ng i lao đ ng (Trđ/ng i/tháng).

ỹ ề ươ ủ ỷ ồ QTL: Qu  ti n l ng c a công ty (t đ ng).

ộ ố L: S  lao đ ng.

ấ ộ ỉ + Ch  tiêu năng su t lao đ ng:

ị W= M/NV ứ      Công th c xác đ nh:

Trong đó:

56

ủ ấ ộ ộ W: Năng su t lao đ ng c a m t nhân viên .

ạ ượ ầ ỳ M: Doanh thu thu n đ t đ c trong k  .

ố ỳ NV: S  nhân viên kinh doanh bình quân trong k  .

ự ả ấ ả ấ ộ ỉ ủ   Ch  tiêu năng su t lao đ ng ph n ánh năng l c s n xu t kinh doanh c a

ộ ộ ộ ộ ồ ỳ ạ m t lao đ ng. M t lao đ ng trong k  t o ra bao nhiêu đ ng doanh thu. Nó

ượ ạ ượ ủ ệ ể ằ ộ ộ đ c bi u hi n b ng doanh thu bình quân c a m t lao đ ng đ t đ c trong

k .ỳ

Ứ Ầ Ả Ả Ậ Ế PH N IV: K T QU  NGHIÊN C U VÀ TH O LU N

ộ ủ 4.1 Khái quát tình hình lao đ ng c a công ty TNHH Fine Land Apparel

ệ Vi t Nam

ự ượ ộ 4.1.1 L c l ng lao đ ng

ư ế ữ ự ồ Nh  chúng ta đã bi ồ ự   ộ t, ngu n nhân l c là m t trong nh ng ngu n l c

ế ượ ấ ỳ ộ ổ ứ ự ể không th  thi u đ c trong b t k  m t t ồ  ch c nào. Ngu n nhân l c mà đ ượ   c

ẽ ạ ộ ợ ợ ệ ạ ế ớ ử ụ s  d ng h p lý s  t o m t l i th  cho công ty trong vi c c nh tranh v i các

ư ầ ệ ớ ̉ ượ ố doanh nghi p khác mà ch a c n xét t ớ i quy mô l n hay nho, l ng v n dùng đ ể

ự ở ề ồ ầ ư đ u t nhi u hay ít. Ngu n nhân l c công ty TNHH Fine Land Apparel Vi ệ   t

ượ ử ụ ơ ấ ư ầ ợ ộ Nam đ ủ   c s  d ng đã phù h p hay ch a thì c n xem xét c  c u lao đ ng c a

ướ ế ố ượ ượ ử ụ ở ̉ công ty mà tr c h t là s  l ộ ng lao đ ng đã đ c s  d ng qua các năm bang

ướ d i đây:

57

ế ộ ể ồ ộ Bi u đ  4.1 Bi n đ ng lao đ ng qua 3 năm

ả ậ ồ ộ ộ (Ngu n: B  ph n qu n lý lao đ ng, công ty TNHH Fine Land Apparel VN).

ấ ố ượ ể ủ ộ ồ Nhìn vào bi u đ  4.1 ta th y s  l ng lao đ ng c a công ty không thay

ể ướ ậ ừ ổ đ i đáng k  qua các năm và có xu h ng tăng ch m t năm 2013 sang năm

ụ ể ườ 2014. C  th  năm 2012 là 600 ng i thì năm 2013 tăng lên 50 ng ườ ươ   ng i, t

ứ ố ượ ế ớ ộ ạ ư ng v i (tăng 8,33%). Nh ng đ n năm 2014 s  l ng lao đ ng l ậ   i tăng ch m,

ỉ ườ ứ ớ ch  tăng 23 ng i so v i năm 2013, t c tăng (3,54%). Nguyên nhân năm 2013

ư ậ ở ộ ề ả ấ ộ ố s  lao đ ng tăng nhi u nh  v y là do công ty m  r ng quy mô s n xu t, vì

ứ ể ượ ế ể ạ ả ậ v y đ  đáp  ng  đ ộ c k  ho ch phát tri n bu c công ty ph i tăng s  l ố ượ   ng

ộ ổ ị lao đ ng  lên. Sang năm 2014 sau khi đã  n đ nh đ ượ ố ượ c s  l ầ   ộ ng lao đ ng c n

ế ầ ầ ườ ư ậ ố ầ ả thi t nên nhu c u c n thêm ng ộ ử i đã gi m đi g n m t n a. Nh  v y t c đ ộ

ủ ấ ủ ề ấ ớ ơ tăng c a năm 2014 th p h n so v i năm 2013 nguyên nhân c a v n đ  này là

do:

ữ ậ ặ Th  nh t ứ ấ  là do thu nh p trong ngành may m c nói chung nh ng năm qua

ộ ố ấ ả ườ ọ ườ ộ ả là th p không b m b o cu c s ng cho ng i lao đ ng nên h  th ng có xu

ướ ệ ể ứ ệ ả ậ ơ ớ h ng nh y vi c đ  tìm vi c khác v i m c thu nh p cao h n.

58

ấ ủ ố ượ ữ ề ộ Th  haiứ là do tính ch t c a ngành nên s  l ơ   ng lao đ ng n  nhi u h n

ệ ượ ề ặ ấ ả ả nên g p ph i các v n đ  thai s n, nuôi con làm cho hi n t ộ   ỉ ệ ng ngh  vi c m t

ệ ặ ạ ờ th i gian dài ho c thôi vi c tăng m nh.

ơ ấ ộ 4.1.2 C  c u lao đ ng

ơ ấ ộ ớ 4.1.2.1 C  c u lao đ ng theo gi i tính

ố ớ ặ ầ ộ ỷ ỉ ẩ ậ Đ c thù đ i v i ngành may yêu c u đ  chính xác, t m , c n th n và

ệ ờ ữ ệ ộ th i gian làm vi c dài nên t ỷ ệ  l ế    lao đ ng n  trong doanh nghi p may chi m

trên 80%

ể ồ ơ ấ ộ ớ Bi u đ  4.2 C  c u lao đ ng theo gi i tính

ậ ả ồ ộ ộ (Ngu n: B  ph n qu n lý lao đ ng, công ty TNHH Fine Land Apparel VN).

ự ấ ể ậ ằ ồ ớ ể Nhìn vào bi u đ  4.2 có th  nh n ra s  m t cân b ng gi i tính trong

ự ượ ố ơ ữ ế ộ công ty. L c l ng lao đ ng n  trong công ty chi m đa s  h n 84% trong khi

ế ơ ộ ỉ ệ lao đ ng nam ch  chi m h n 14%, tuy nhiên t ỷ ệ  l ả    chênh l ch này đang gi m

ở ạ ộ ầ d n, t ỷ ệ  l lao đ ng nam tăng lên trong 3 năm tr  l ộ   i đây. Năm 2012 lao đ ng

ỉ ườ ư ế ch  có 86 ng i chi m 14,33% nh ng sang năm 2013 tăng lên 7ng ườ ạ i l i làm

ơ ấ ế ả ộ ộ cho c  c u lao đ ng nam gi m 0,02%. Đ n năm 2014 thì lao đ ng nam l ạ   i

ừ ả ề ố ượ tăng lên t 14,31% năm 2013 tăng lên 15,06% năm 2014 c  v  s  l ng l n c ẫ ơ

59

ẹ ề ố ượ ố ớ ự ữ ấ ộ ấ c u. Đ i v i lao đ ng n  ta th y có s  tăng nh  v  s  l ộ ng lao đ ng l n c ẫ ơ

ụ ể ế ẹ ấ c u. C  th  năm 2012 chi m 85,67% và tăng nh  0,02% vào năm 2013, phù

ư ề ặ ả ấ ớ ế   ợ h p v i ngành  ngh  mà công ty s n xu t đó là ngành may m c. Nh ng đ n

ơ ấ ạ ạ ả ấ ố năm 2014 c  c u l ộ i lao đ ng này l i gi m xu ng còn 84,40% cho th y đang

ẹ ề ự ự ể ế ệ ớ ộ có s  chuy n bi n nh  v  s  chênh l ch gi i tính trong công ty, lao đ ng n ữ

ả ộ gi m thay vào đó lao đ ng nam tăng lên.

ệ ầ ự ỉ ấ ủ ầ ỉ ỉ ề   Do tính ch t c a công vi c c n s  t  m , chăm ch , nên không c n nhi u

ệ ơ ệ ố ớ ư ả ậ ộ ố ộ lao đ ng nam. Đ i v i các b  ph n nh  b o v , c  đi n, b c hàng, nhân viên

ớ ầ ử ụ ơ ấ ẽ ế ộ kho thì m i c n s  d ng đ n lao đ ng nam. Tuy nhiên c  c u này s  gây khó

ế ộ ố ớ ự ữ ệ ệ ộ ư   khăn cho công ty trong vi c th c hi n các ch  đ  đ i v i lao đ ng n  nh :

ố ẽ ả ả ưở ự ế ế m đau, thai s n, nuôi con... Nó s    nh h ng  tr c ti p đ n vi c t ệ ổ ứ ạ   i  ch c l

ư ệ ể ộ ờ ể ự lao đ ng nh  làm ca kíp đ  có th  th c hi n đúng th i gian giao hàng.

ơ ấ ộ ộ ổ 4.1.2.2 C  c u lao đ ng theo đ  tu i

ộ ổ ế ố ả ưở ề ủ ế ộ ườ Đ  tu i là y u t nh h ng đ n trình đ  tay ngh  c a ng ộ   i lao đ ng

ế ố ả ư ưở ể ự ủ ế ườ ộ nh ng cũng là y u t nh h ng đ n th  l c c a ng i lao đ ng khi công

ể ự ố ố ớ ự ệ ế ả ầ ườ ộ ấ vi c tr c ti p s n xu t yêu c u th  l c t t đ i v i ng ự   i lao đ ng. Th c

ổ ủ ơ ấ ự ạ ồ ượ tr ng c  c u ngu n nhân l c theo nhóm tu i c a công ty đ ể ệ c th  hi n qua

ả b ng 4.1

ộ ổ ủ ơ ấ ộ ả B ng 4.1 C  c u lao đ ng theo đ  tu i c a công ty năm 2012­2014

Năm 2012 SL

CC

Năm 2013 SL

CC

Năm 2014 SL

CC

Nhóm tu iổ

BQ

(Ng

(Ng

(Ng

i)ườ 337

(%) 56,17

i)ườ 366

(%) 56,31

i)ườ 395

(%) 58,69

108,26

ướ ­D i 30

60

205 58 600

­T  ừ 30­43 ­Trên 44 T ngổ

34,17 9,67 100,00 ồ

220 64 650 ả

33,85 9,85 100,00 ậ ộ

228 50 673 ộ

33,88 7,43 100,00 ề ươ

105,46 92,85 105,91 ng, 2014)

(Ngu n: Phòng qu n lý, b  ph n lao đ ng ti n l

ề ộ ổ ố ệ ả ấ ộ ầ ớ   S  li u trong b ng 4.1 cho ta th y xét v  đ  tu i lao đ ng thì ph n l n

ộ ổ ướ ộ ộ ị ế ấ ẻ lao đ ng ta  công ty còn r t tr , lao đ ng trong đ  tu i d i 30 luôn chi m t ỷ

ớ ự ượ ể ơ ổ ố ộ ố ệ l cao h n 50% trong t ng s  lao đ ng, đa s  là tuy n m i, l c l ấ   ng này r t

ổ ị ệ ch u khó, năng n , khóe léo nhi ệ t tình trong công vi c. Bình quân l c l ự ượ   ng

ộ ổ ạ trong đ  tu i này tăng 8,26% trong giai đo n 2012­2014.

ự ượ ễ ị ệ ổ ị Tuy nhiên l c l ng này có tâm lý làm vi c không  n đ nh, d  b  phân

ộ ổ ừ ệ ả ụ tán và có t ỷ ệ  l nh y vi c khá cao. Đ  tu i t 30­43 liên t c tăng qua các năm,

ờ ứ ự ượ ớ ụ ể c  th  năm 2013 so v i năm 2012 tăng 15 ngu i t c tăng 7,32% l c l ng lao

ạ ớ ườ ộ đ ng lo i này, năm 2014 so v i năm 2013 tăng 8 ng i làm tăng 3,64%. Bình

ộ ổ ự ượ ự ợ ộ quân l c lu ng lao đ ng trong đ  tu i này tăng 5,46%, đây là l c l ng có đ ộ

ệ ắ ườ ố ổ ị chín ch n trong công vi c và th ậ   ng có tâm lý mu n  n đ nh lâu dài. Do v y

ế ộ ể ữ ự ầ ự ượ công ty c n xây d ng ch  đ  chính sách đ  gi chân l c l ạ   ộ ng lao đ ng l o

ứ ố ế ạ ế ộ ộ ợ ỉ ệ ứ này, h n ch   m c t i đa ngh  vi c, nghiên c u ch  d  đãi ng  h p lý đ  gi ể ữ

ườ ự ượ ẽ ộ ồ ộ ữ chân nh ng ng i này, l c l ố   ng lao đ ng này s  là ngu n cán b  nòng c t

ộ ổ ậ ộ ướ ả cho các b  ph n trong công ty. Đ  tu i trên 45 có xu h ầ ng gi m d n qua các

ộ ổ ữ ệ ạ năm. Đây là đ  tu i có chuyên môn v ng và làm vi c lâu dài t i công ty.

ử ụ ự ủ ộ ạ ả 4.2 Th c tr ng qu n lý và s  d ng lao đ ng c a công ty

ử ụ ủ ộ 4.2.1 Tình hình s  d ng lao đ ng c a công ty

ử ụ ộ ộ 4.2.1.1 S  d ng lao đ ng theo trình đ

61

ộ ọ ủ ấ ộ ườ ộ Trình đ  h c v n và trình đ  chuyên môn c a ng ộ   i lao đ ng là m t

ế ố ấ ượ ủ ệ ộ ữ trong nh ng y u t đánh giá ch t l ng lao đ ng c a công ty. Hi n nay trình

ộ ượ ể ệ ụ ể ả ệ ộ đ  lao đ ng làm vi c trong công ty đ c th  hi n c  th  qua b ng 4.2 sau:

ử ụ ộ ả ộ B ng 4.2 Tình hình s  d ng lao đ ng theo trình đ

So sánh (%)

ỉ Ch  tiêu

BQ

(Ng

Năm 2014 SL i)ườ

(Ng

(Ng

ự ế

Năm 2012 SL i)ườ 565 25 15 7 3 92 34 26 25 7 72 384 244 140

Năm  2013 SL  i)ườ 613 27 17 7 3 97 32 27 27 9 87 379 252 127

631 35 23 9 3 103 38 29 27 9 93 392 215 177

ơ ấ ộ

35 5 17 14

37 7 17 13

42 7 19 16

2014/ 2013 102,94 129,63 135,29 128,57 100,00 106,19 118,75 107,41 100,00 100,00 106,90 103,43 85,32 139,37 113,51 100,00 111,76 123,08 103,54

105,68 118,32 123,83 113,39 100,00 105,81 105,72 105,61 103,92 113,39 113,65 101,04 93,87 112,44 109,54 118,32 105,72 106,90 105,91

I­ Lao đ ng tr c ti p ộ 1­ Trình đ  CĐ ngh ề ậ  ­Tay ngh  b c 3/7 ề ậ  ­Tay ngh  b c 4/7 ề ậ ­Tay ngh  b c 5/7 ậ 2­ Công nhân k  thu t ề ậ  ­Tay ngh  b c 3/7 ề ậ  ­Tay ngh  b c 4/7 ề ậ  ­Tay ngh  b c 5/7 ề ậ  ­Tay ngh  b c 6/7 ộ 3­ Trình đ  trung c p ạ 4­Qua đào t o khác, LĐPT ề  ­S  c p ngh  3 tháng ổ  ­Lao đ ng ph  thông II­ Lao động gián  ộ 1­ Trình đ  trên ĐH 2­ Trình đ  ĐHộ ộ 3­ Trình đ  cao đ ng C ng I+II

600

650

2013/ 2012 108,50 108,00 113,33 100,00 100,00 105,43 94,12 103,85 108,00 128,57 120,83 98,70 103,28 90,71 105,71 140,00 100,00 92,86 108,33 ộ

673 ậ

ề ươ ả ồ ộ (Ngu n: Phòng qu n lý, b  ph n lao đ ng ti n l ng, 2014)

ự ế ả ộ ấ * Lao đ ng tr c ti p s n xu t

ố ượ ự ả ấ ộ ườ Năm 2013 s  l ế ng lao đ ng tr c ti p s n xu t là 613 ng i tăng 58

ườ ứ ớ ộ ộ ng i t c tăng 8,50% so v i năm 2012; trong đó lao đ ng có trình đ  CĐ ngh ề

62

ằ ộ ộ tăng 2 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l tăng b ng 8,00%, lao đ ng có trình đ  công nhân k ỹ

ậ ằ ộ thu t tăng 5 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l ấ   ộ  tăng b ng 5,43%, lao đ ng có trình đ  trung c p

ằ ạ ộ tăng 5 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l ộ    tăng b ng 20,83%, lao đ ng qua đào t o và lao đ ng

ả ổ ườ ớ ỷ ệ ả ằ ớ ph  thông gi m 13 ng i v i t gi m b ng 98,70% so v i năm 2012. l

ố ượ ự ế ạ ộ ườ Năm 2014  s  l ng lao đ ng tr c ti p t i công ty là 631 ng i, tăng 18

ằ ớ ộ ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l tăng b ng 2,94%  so v i năm 2013; trong đó lao đ ng có trình

ằ ộ ề ộ đ  CĐ  ngh  tăng 8 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l ộ    tăng b ng 29,63 lao đ ng có trình đ  là

ậ ỹ ằ ộ Công nhân k  thu t tăng 6 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l tăng b ng 6,19%, lao đ ng có trình

ằ ộ ấ ộ đ  trung c p tăng 6 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l ạ    tăng b ng 6,90%, lao đ ng qua đào t o

ộ ổ ằ khác và lao đ ng ph  thông tăng 13 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l ớ    tăng b ng 3,43% so v i

năm 2013.

ế ả ộ ấ * Lao đ ng gián ti p s n xu t

ố ượ ế ả ấ ạ ộ ệ Năm 2013 s  l ng lao đ ng gián ti p s n xu t t i các doanh nghi p là

ườ ằ 37 ng i, tăng 2 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l ớ  tăng b ng 5,71% so v i năm 2012; trong đó

ạ ọ ộ ộ ằ lao đ ng có trình đ  trên Đ i h c tăng 2 ng ườ ớ ỷ ệ i v i t l tăng b ng 40,00%, lao

ạ ọ ộ ườ ẳ ộ ộ ộ đ ng có trình đ  là Đ i h c là 17 ng ả   i, lao đ ng có trình đ  Cao đ ng gi m

ườ ớ ỷ ệ ả ố ượ ằ 1 ng i v i t ớ  gi m b ng 92,86% so v i năm 2012. Năm 2014 s  l l ng lao

ế ả ấ ạ ườ ộ đ ng gián ti p s n xu t t ệ i doanh nghi p là 42 ng i, tăng 5 ng ườ ớ ỷ ệ  i v i t l

ằ ớ ộ ộ ạ ọ   tăng b ng 13,51% so v i năm 2013; trong đó lao đ ng có trình đ  trên Đ i h c

ữ ườ ạ ọ ộ ẫ v n gi nguyên 7 ng ộ i, lao đ ng có trình đ  là Đ i h c tăng 2 ng ườ ớ ỷ  i v i t

ằ ẳ ộ ộ ệ l tăng b ng 11,76%, lao đ ng có trình đ  Cao Đ ng tăng 3 ng ườ ớ ỷ ệ  i v i t l

ố ượ ằ ớ ự ộ tăng b ng 23,08% so v i năm 2013. Nguyên nhân s  l ế   ng lao đ ng tr c ti p

ế ấ ả ấ ộ ế   ả s n xu t và lao đ ng gián ti p s n xu t tăng lên trong năm 2013 là do đ n

ủ ố cu i năm 2012 c a công ty

ể ở ộ ậ ả ấ ả ấ sáp nh p thêm  khu s n xu t C5 đ  m  r ng quy mô s n xu t .

63

ư ậ ừ ử ụ ự ữ ấ ạ Nh  v y t ộ    nh ng phân tích trên cho th y th c tr ng s  d ng lao đ ng

ộ ủ ủ ự ề ấ ờ theo trình đ  c a c a công ty trong th i gian qua cho th y đ u có s  gia tăng

ấ ượ ứ ượ ề ầ ộ ề ố ượ v  s  l ng, ch t l ng đáp  ng đ ủ   ầ c ph n nào nhu c u v  lao đ ng c a

ộ ọ ệ ề ấ ả ắ ấ ớ ệ   công ty. Qua đó cho th y trình đ  h c v n g n li n v i hi u qu  công vi c,

ộ ố ắ ắ ả nhân viên có chuyên môn, có trình đ  t t thì kh  năng n m b t và hoàn thành

ươ ố ố ự ữ ệ ệ ơ ệ công vi c là t ng đ i t t, h n n a trong quá trình th c hi n công vi c thì

ư ả ạ ượ ế ậ ộ ộ luôn t duy, luôn v n đ ng sao cho k t qu  đ t đ c sau quá trình lao đ ng là

ắ ượ ề ể ụ ắ ấ ộ ớ l n nh t; N m b t đ ủ ộ c đ u này công ty đã ch  đ ng tuy n d ng lao đ ng t ừ

ữ ọ ỉ ườ ố ệ các vùng nông thôn trong và ngoài t nh h  là nh ng ng i đã t t nghi p PTTH.

ầ ư ắ ả ộ Cho nên t ừ ự ế  th c t này, các nhà  đ u t ộ    b t bu c ph i nâng cao tính năng đ ng

ạ ạ ệ ằ ớ ố ầ ỗ ọ ủ c a mình b ng vi c đào t o t i ch  mà đ u vào là h c sinh m i t ệ   t nghi p

ề ư ư ả ượ PTTH ch a có tay ngh  nh ng có kh  năng đ ạ c đào t o nhanh.

ử ụ ề ượ ạ ộ 4.2.2.2 S  d ng lao đ ng theo ngành ngh  đ c đào t o

ớ ả ẩ ặ ạ ọ ấ   V i s n ph m là hàng may m c thì công đo n may là quan tr ng nh t

ơ ấ ể ề ầ ấ ấ ộ ồ ộ   và c n có nhi u lao đ ng nh t. Nhìn vào bi u đ  4.3 ta th y c  c u lao đ ng

̀ ̀ ượ ề ợ ở ̣ ̉ đ c phân chia theo ngh  là hoàn toàn h p lý, lao đông lam ́ ơ    tô may la l n

́ ́ ́ ̀ ́ ư ượ ử ̉ ̣ ̣ ̣ nhât 495 ng ̀ ươ i, chiêm ty lê 73,55%, đap  ng đ c nhu câu s  dung lao đông

ớ ố ượ ấ ộ ̣ cho công đoan  may. T t nhiên v i s  l ư ế ng lao đ ng nh  th  này thì có th ể

ấ ở ứ ừ ả ấ th y quy mô s n xu t m c v a.

ử ụ ề ượ ộ ể ệ ạ Tình hình s  d ng lao đ ng theo ngành ngh  đ c đào t o th  hi n qua

ể ướ ồ bi u đ  4.3 d i đây:

64

ể ồ ử ụ ộ ề ạ Bi u đ  4.3 S  d ng lao đ ng theo ngành ngh  đào t o năm 2014

ề ươ ả ậ ồ ộ ộ (Ngu n: Phòng qu n lý, b  ph n lao đ ng ti n l ng, 2014)

ủ ộ ả 4.2.2 Tình hình qu n lý lao đ ng c a công ty

ể ụ ộ 4.2.2.1 Công tác tuy n d ng lao đ ng

ự ụ ể ả ồ ệ   Tuy n d ng là quá trình thu hút ngu n nhân l c có kh  năng làm vi c

ượ ự ế ủ ổ ầ ớ ứ ừ ề ứ đáp  ng đ c v i nhu c u th c t c a t ch c t ồ  nhi u ngu n khác nhau

ớ ổ ứ ể ệ ả t ệ ilàm vi c cho t ch c. Đ  có hi u qu  cao trong công tác này thì cán b ộ

ế ượ ự ả ả ự ế ề ạ qu n lý nhân l c ph i theo sát chi n l ệ   c và k  ho ch đã đ  ra, th c hi n

ấ ượ ụ ự ồ ị đúng các m c tiêu và ch t l ứ   ng ngu n nhân l c. Xác đ nh chính xác m c

ụ ế ệ ể ầ ạ ỹ ườ ợ tuy n d ng, yêu c u k  năng làm vi c, h n ch  các tr ng h p vào công ty

ượ ạ ạ ệ ả không làm đ c vi c ph i đi đào t o l i.

̀ ́ ́ ́ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Cung nh  cac công ty khac đê tuyên dung lao đông phuc vu cho qua trinh

́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ́ ư ̉ ̀ san xuât thi công ty th ̀ ươ ng căn c  vao cac yêu tô sau: căn c  vao sô năm kinh

́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ nghiêm cua ng ̀ ươ i lao đông, trinh đô chuyên, băng câp, s c khoe ng ̀ ươ i lao

65

̀ ̃ ̀ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ đông. Ngoai ra công ty cung tuyên dung lao đông căn c  vao m c chi tra tiên

ươ l ng.

́ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ơ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ̃ ­ Đôi v i đôi ngu can bô quan ly: Cung nh  đa sô cac doanh nghiêp nha

́ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ ướ n ́ c khac, công ty không tuyên dung cac nha quan ly t ̀ ̀ ư  nguôn bên ngoai ma t ̀ ư

̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ̉ ̣ nguôn bên trong cua công ty t c la thông qua thuyên chuyên công tac, đê bat…

ườ ể ụ ứ ợ ồ ượ ệ ề ế N u tr ng h p ngu n tuy n d ng bên trong không đáp  ng đ c đi u ki n thì

ẽ ươ ể ụ ồ ừ ự khi đó công ty s  có ph ế ạ ng án d  phòng lên k  ho ch tuy n d ng ngu n t bên

ngoài.

̀ ́ ̃ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ­ V i đôi ngu lao đông: Công ty tuyên dung nhân viên la xuât phat t ̀ ư  nhu

́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ câu vê lao đông. Công ty tuyên dung nhân viên chu yêu t ̀ ư  nguôn nôi bô trong

́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ công ty, tuyên dung t ̀ ư  ban be, con em can bô công nhân viên trong công ty.

́ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ Cach tuyên dung nay se giam đ ̉  c chi phi vi không phai đăng quang cao đê

́ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ượ ợ ̣ thông bao đông th i cung tao cho nhân viên thây đ c quyên l i ma công ty

́ ̃ ̀ ̀ ̀ ̣ ượ ́ ̣ ơ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ư gianh cho ho l n h n nh  con em ho se co c  hôi đ c nhân vao lam tai công

ty.

́ ́ ươ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ­  Ph ng phap tuyên chon: Công ty chu yêu tuyên chon nhân viên thông

̀ ́ ́ ơ ơ ́ ư ưở ̉ ̣ ̣ qua xem xet hô s , phong vân. Sau khi  ng viên nôp đ n xin viêc, tr ng

̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̉ ư ́ ư ơ ̣ ̣ phong tô ch c can bô se tiên hanh xem xet hô s  xin viêc xem co đap  ng yêu

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ưở ̣ ̉ ̉ ̀ câu không? Nêu bô hô s  đây đu thi Ban giam đôc cung tr ́ ư   ngphong tô ch c

́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ưở ự ̣ ̣ ̉ can bô, tr ng bô phân thiêu ng ̀ ̀ ơ   ươ i se tiên hanh phong vân tr c tiêp, đông th i

́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ́ ư ự ̉ ̉ thông qua tiêp xuc tr c tiêp đê đanh gia s c khoe, hinh th c bên ngoai. Tuy

́ ́ ̃ ̀ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ́ nhiên, co môt sô tr ̀ ươ ng h p sau khi kiêm tra xem xet ki hô s  xin viêc, công ty

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ̣ tiên hanh tuyên luôn ma không qua phong vân nêu công ty thây viêc đo la không

̀ ́ cân thiêt.

ể ụ ứ ộ ả B ng 4.3 Các hình th c tuy n d ng lao đ ng năm 2014

66

ự ế ộ ộ ả Lao đ ng tr c ti p

Lao đ ng qu n lý CC CC ỉ Ch  tiêu (ng (ng

ẳ ể 1.Tuy n th ng ử ệ 2. Th  vi c  3. Sát h chạ

T ngổ SL i)ườ 3 6 0 9

ộ ồ SL i)ườ 7 18 32 57 ậ ề ươ (%) 33,33 66,67 0,00 100,00 ả (Ngu n: Phòng qu n lý, b  ph n ti n l (%) 12,28 31,58 56,14 100,00 ng, 2014)

́ ̀ ̀ ́ ượ ̉ ̉ ̣ ̉ Qua bang 4.3 ta thây đ c phân nao công tac tuyên dung cua công ty.

̃ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ̣   ư Tuyên thăng lao đông ap dung cho nh ng lao đông đa co thâm niên lam viêc

̀ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ư ự ̉ ̣ ̣ nhiêu năm t ̀ ̀ ư  cac công ty khac d  tuyên vao đung công viêc ma ho đa t ng lam

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ự ̣ ̉ ̣ ́ (chiêm 33,33% đôi v i lao đông quan ly va 12,28% đôi v i lao đông tr c tiêp

́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ư ̉ ̀ san xuât). Con v i nh ng ng ́ ̀ ̀ ươ   i ch a co tay nghê thi đêu qua cac bai thi sat

́ ̀ ́ ́ ̀ ử ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ hach va co qua trinh th  viêc tai công ty. Đa sô ng ̀ ươ i lao đông đ c tuyên năm

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́   2014 đêu phai qua sat hach va th  viêc (chiêm 66,67% đôi v i lao đông quan ly

́ ́ ́ ̀ ́ ơ ̀ ơ ự ử ̣ ̉ ̣ va 87,72% đôi v i lao đông tr c tiêp san xuât). Trong th i gian th  viêc ng ̀ ươ   i

̃ ́ ươ ̣ lao đông vân đ ượ ưở c h ng 80% l ng chinh.

́ ̀ ́ ̀ ̀ ợ ́ ơ ̉ ̣ Sau khi tuyên dung xong thi công ty tiên hanh ki h p đông v i ng ̀ ươ i lao

̀ ̀ ̀ ự ợ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ đông. H p đông lao đông la s  thoa thuân gi a ng ̀ ươ i lao đông va ng ̀ ươ ử  i s

́ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣  dung lao đông vê viêc lam co tra công, điêu kiên lao đông, quyên va nghia vu

̃ ̉ ̣ ̣ cua môi bên trong quan hê lao đông.

́ ̀ ̣ ợ ̉ ̣ ̉ Bang 4.4 Cac loai h p đông lao đông cua công ty

Năm 2012 CC SL Năm 2013 CC SL Năm 2014 CC SL ̉ Chi tiêu

(ng i)̀ươ (ng i)̀ươ (ng i)̀ươ (%) (%) (%)

1.   HĐLĐ   không   xác   đ nhị 242 40,33 227 34,92 251 37,30 ờ ạ th i h n

67

̣ ̣

̣

́ ̀ ơ 2.  HĐLĐ xac đinh th i han 3.  HĐLĐ theo th i vùơ Tông̉ 322 36 600 53,67 6,00 100,00

378 45 650 ồ 58,15 6,92 100,00  (Ngu n: Phòng 390 32 673 ả qu n lý 57,95 4,75 100,00 lao đ ng)ộ

̀ ̀ ́ ́ ́ ượ ợ ̉ ̉ ̣ ̉ Bang 4.4 cho ta thây tât ca lao đông cua công ty đêu đ c ky h p đông lao

́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ợ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ợ đông. Trong đo loai h p đông xac đinh th i han chiêm đa sô (50 – 60%), loai h p

́ ́ ̀ ̀ ́ ợ ̀ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ đông  theo   th i   vu  chiêm   sô   it   (chi   khoang  4,75­6,92%).  H p   đông  lao   đông

́ ́ ̀ ̀ ơ ề ̣ ̣ ̉ ̣ không xac đinh th i han co xu h ́ ồ ươ ng tăng, giam không đ ng đ u la do lao đông

̀ ̀ ́ ́ ̀ ư ̃ ư ượ ợ ̣ ̣ vê h u, nh ng lao đông nay tr ́ ươ c đây đ ̀ ơ   c ki h p đông không xac đinh th i

̀ ́ ̃ ư ̀ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ han. Xu h ̀ ươ ng nh ng năm qua h p đông lao đông xac đinh theo th i han tăng

̀ ̀ ́ ̀ ả ề ố ượ ơ ấ ẫ ̣ lên nhiêu c  v  s  l ̀ ́ ơ   ơ ợ ng l n c  c u. Con đôi v i h p đông lao đông theo th i

́ ́ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ vu công ty chi ki thuê lao đông luc thiêu lao đông do lao đông n  nghi đe, thai

̉ san.

ể ụ ộ ế ả ả B ng 4.5 K t qu  tuy n d ng lao đ ng qua 3 năm (2012­2014)

Năm 2012 Năm 2014

KH TH HT Năm 2013 KH TH HT KH TH HT

SL SL SL KH KH KH ỉ Ch  tiêu

(ng i)ườ (ng i)ườ (ng i)ườ (%) (%) (%)

80 6 68 5 85,00 83,33 150 8 63 3 ự ế LĐ tr c ti p LĐ gián ti pế

90 80,00 120 87.50 7 4 ồ (Ngu n: Phòng 70,00 75,00 lao đ ng)ộ ả qu n lý

ể ụ ế ả ấ ạ ả ộ B ng 4.5 cho th y k t qu  tuy n d ng lao đ ng mà công ty đã đ t trong

ố ớ ự ế ấ ả ơ ộ 3 năm qua là khá cao (h n 70%) đ i v i lao đ ng tr c ti p s n xu t và trên

ố ớ ế ề ấ ầ ặ ả ộ 75% đ i v i lao đ ng gián ti p s n xu t. Vì may m c c n nhi u công nhân

ư ậ ụ ệ ể ả ộ ổ ợ ơ h n là cán b  qu n lý cho nên vi c tuy n d ng nh  v y là h p lý. T ng s ố

ộ ầ ự ể ề ể ồ ụ   ổ cán b  c n tuy n không có s  thay đ i nhi u qua 3 năm. Ngu n tuy n d ng

68

ủ ế ừ ườ ủ ế ch  y u t ạ  con em, b n bè, ng ạ   i quen c a CBCNV trong công ty. K  ho ch

ụ ể ộ ở ộ ậ ổ ị ươ ố tuy n d ng lao đ ng b  ph n này khá  n đ nh và tăng t ng đ i qua 3 năm.

ố ượ ộ ượ ụ ể ể ắ ố ộ ỉ S  l ng lao đ ng đ c tuy n d ng đ  bù đ p cho s  lao đ ng ngh  ch  đ ế ộ

ỏ ệ ệ ả ả ộ ố ượ ể thai s n hay b  vi c, nh y vi c. Ngoài ra s  lao đ ng đ ụ c tuy n d ng cũng

ầ ả ủ ứ ấ ể ấ   ể đ  đáp  ng nhu c u s n xu t ngày càng tăng c a công ty. Qua đó có th  th y

ủ ể ở ộ ả ỷ ệ ệ ấ ậ ụ công tác tuy n d ng c a công ty b  ph n này r t hi u qu , t l ể    tuy n

ự ế ớ ế ạ ớ ụ d ng th c t ấ  so v i k  ho ch cao nh t là năm 2013 v i 87,50%.

69

ủ ả ườ ể ụ ủ ộ ề B ng 4.6 Đánh giá c a ng i lao đ ng v  công tác tuy n d ng c a công ty

năm 2014

ự ế ố LĐ tr c ti p LĐ gián ti pế

ỉ Ch  tiêu

SL i)ườ (ng CC (%) SL i)ườ (ng CC (%) CC (%)

ồ T ng sổ SL iườ (ng ) 70 100,00 50 71,43 20 28,57

11 20,00 3 15,00 14 20,00

ớ ị 23 13 3 46,00 26,00 6,00 11 6 0 55,00 30,00 0,00 34 19 3 48,57 27,14 4,29

1.Ngu n thông tin ả ­Qua   qu ng   cáo   trên   tivi,   báo, internet,... ộ ườ i  lao đ ng trong công ty ­Ng ệ ườ i thi u i thân gi ­Ng ươ ề ng ­Chính quy n đ a ph ậ ề ứ ộ ế

ngườ

26 18 6 52,00 36,00 12,00 16 4 0 80,00 20,00 0,00 42 22 6 60,00 31,43 8,57

32 17 64,00 34,00 14 6 70,00 30,00 46 23 65,71 32,86

2.V  m c đ  ti p c n thông tin ­Dễ ­Bình th ­Khó ộ 3.N i dung thông tin ấ ễ ể ­R t rõ ràng,d  hi u ễ ể ố ươ ­T ng đ i rõ ràng, d  hi u ­Không rõ ràng, khó hi uể 1 2,00 0 0,00 1 1,43

ể ụ

ỏ ứ 4.Hình th c tuy n d ng ­Xét h  sồ ơ ấ ồ ơ ­Xét h  s , ph ng v n 2 34 4,00 48,00 2 9 10,00 45,00 4 43 5,71 61,43

ồ ơ ử ề ­Xét h  s , thi th  tay ngh 14 28,00 9 45,00 23 32,85

42 64,00 17 85,00 59 84,29

ứ ạ 8 16,00 3 15,00 11 15,71 ề ủ ụ 5.Đánh giá v  th  t c ả ơ ­   Đ n   gi n,   công   khai,   minh b chạ ­   Ph c   t p,   công   khai,   minh b chạ

68

0 0,00 0 0,00 0 0,00 ạ ứ ­   Ph c   t p,   không   công   khai, minh b chạ

ề ồ ổ ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi ù tra, 2015)

ự ụ ủ ệ ể ộ Nhìn chung tình hình th c hi n công tác tuy n d ng lao đ ng c a công

ố ạ ượ ả ố ớ ườ ộ ty khá t t. Công ty đã t o đ c c m tình đ i v i ng i lao đ ng trong công ty

ế ố ượ ể ụ ầ ớ ộ ườ chính vì th  s  l ng lao đ ng tuy n d ng ph n l n là do ng i trong công ty

ớ ế ệ ớ ế ừ ườ gi ố i thi u, con s  này chi m t ế i 48,57%. Ti p đ n là thông tin t ng i thân

ế ạ ủ ế ủ ộ và b n bè cũng chi m t ỷ ệ  l 27,14%. Lao đ ng c a công ty ch  y u là ng ườ   i

ươ ộ ố ế ừ ề ậ ơ ị đ a ph ng và có m t s  đ n t ữ    nhi u n i khác nhau, th m chí có nh ng

ệ ặ ng ườ ừ ậ i t ế   ữ  t n Hà Tĩnh, Thanh Hóa ho c nh ng vùng nông thôn  nên vi c ti p

ụ ề ể ặ ớ ố ậ c n v i thông tin tuy n d ng g p nhi u khó khăn, có 8,57% s  ng ườ ượ   c i đ

ệ ế ớ ằ ỏ h i cho r ng vi c bi ể ụ t thông tin tuy n d ng là khó. Có t i 60% só ng ườ ượ   c i đ

ễ ở ụ ệ ế ể ằ ậ ọ ữ   ỏ h i cho r ng vi c ti p c n thông tin tuy n d ng là d  b i vì h  là nh ng

ườ ị ươ ở ầ ườ ng i đ a ph ng, g n công ty và có ng i làm trong công ty nên khi công

ể ụ ể ắ ắ ượ ọ ty có thông báo tuy n d ng là h  có th  n m b t đ c thông tin ngay.

ủ ụ ệ ể ề Vi c tuy n d ng c a công ty l ạ ượ i đ c thông báo trên nhi u ph ươ   ng

ệ ườ ể ế ậ ễ ấ ớ ồ ti n khác nhau nên ng i dân có th  ti p c n v i ngu n thông tin  y d  dàng.

ủ ế ớ ố ộ ệ ơ ượ Do lao đ ng ch  y u m i t ặ t nghi p THPT ho c cao h n thì là đ ạ   c đào t o

ở ườ ứ ủ ề ề ạ ặ ấ ậ các tr ọ ẫ   ng d y ngh , CĐ ho c trung c p ngh  nên nh n th c c a h  v n

ụ ể ế ạ ấ ố ộ còn đôi chút h n ch  nên 1,43% s  lao đ ng th y thông tin tuy n d ng không

ườ ượ ỏ ể ụ ồ ơ ằ rõ ràng. 100% ng ộ i lao đ ng đ c h i đánh giá r ng h  s  tuy n d ng đ ượ   c

ả ệ ự ủ ệ ầ ả ấ ộ th c hi n d y đ  và không ph i đóng b t kì m t kho n l ụ   ể  phí tuy n d ng

ờ ụ ố ớ ụ ứ ộ ỉ ồ ơ   nào. Đ i v i lao đ ng th i v  thì công ty ch  áp d ng hình th c xét h  s ,

ế ợ ồ ơ ứ ư ệ ớ ộ ỏ ấ   nh ng v i lao đ ng chính th c công ty k t h p vi c xét h  s  và ph ng v n

ố ớ ồ ơ ự ữ ệ ế ỏ ị ấ   ọ tr c ti p. Đ i v i nh ng v  trí quan tr ng ngoài vi c xét h  s , ph ng v n

69

ệ ể ế ậ ấ ố ộ ự   ử công ty còn ti n hành ki m tra làm th . Đa s  lao đ ng nh n th y vi c th c

ủ ụ ơ ụ ệ ể ả ạ ớ hi n công tác tuy n d ng v i th  t c đ n gi n, công khai, minh b ch. Không

ứ ạ ủ ụ ậ ạ ộ có lao đ ng nào nh n xét th  t c quá ph c t p và không công khai, minh b ch.

ứ ề ỏ ố ể ụ Đi u đó ch ng t công ty đã làm t t công tác tuy n d ng.

ể ạ ồ ự 4.2.2.2 Công tác đào t o và phát tri n ngu n nhân l c

ự ể ườ ữ ộ Đ   nâng cao năng l c cho ng i lao đ ng, nh ng năm qua công ty đa

ự ự ế ề ể ấ ạ ồ ế ứ h t s c quan tâm đ n v n đ  đào t o và phát tri n ngu n nhân l c. D a vào

ạ ạ ử ề ầ ằ ộ nhu c u NNL h ng năm công ty đ u c  lao đ ng đi đào t o t i các tr ườ   ng

ể ề ệ ấ ẳ trung c p, cao đ ng D t may đ  nâng cao tay ngh .

ố ượ ả ộ ượ ạ B ng 4.7 S  l ng lao đ ng đ c đào t o trong 3 năm (2012­2014)

Năm  2012 Năm  2013 Năm  2014

ỉ Ch  tiêu BQ

(ng (ng (ng

Cán b  ộ Công nhân viên

T ngổ SL i)ườ 11 212 223

104,45 107,06 106,93 ộ ả ồ SL SL i)ườ i)ườ 12 15 243 235 250 255 (Ngu n: Phòng qu n lý lao đ ng )

́ ̀ ̀ ́ ả ố ộ ượ ̣ Sô liêu trong b ng 4.7 cho ta thây tinh hinh s  lao đ ng đ ̉   ạ c đào t o cua

́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ công ty cho công nhân trong 3 năm qua liên tuc tăng lên.Tôc đô phat triên binh

̀ ả ộ ượ ạ ̉ quân cua cán b  qu n lý đ c đào t o la 4,45%, công nhân viên là 7,06%. S ố

́ ượ ượ ư ạ ượ ̣ l ng lao đông đ ́ c đào t o tuy co tăng lên nh ng l ̉  ng tăng không đang kê

ớ ổ ố ượ ủ ệ ố ộ ở so v i t ng s  lao đ ng c a công ty đang làm vi c. S  dĩ s  l ộ   ng lao đ ng

ượ ề ạ ơ đ c đào t o năm 2013 nhi u h n năm 2012 và 2014 là do: năm 2013 công ty

ở ộ ể ề ế ả ấ ầ ộ m  r ng quy mô s n xu t nên tuy n nhi u lao đ ng, vì th  mà nhu c u và

ượ ữ ế ạ ấ ộ ộ ộ l ng lao đ ng đào t o tăng lên đ t bi n nh t là nh ng lao đ ng m i đ ớ ượ   c

70

ẽ ể ở ườ ố ớ ề ả ộ tuy n vào công ty s  cho đi các tr ng ngh . Đ i v i cán b  qu n lý , cán

ẽ ử ọ ớ ộ b  các phòng ban, … công ty s  c  đi h c các l p nâng cao.

ấ ạ ầ ơ ọ Qua đó cho th y công ty c n chú tr ng h n trong công tác đào t o đ ể

ủ ề ả ộ ườ ộ nâng cao trình đ  qu n lý, nâng cao tay ngh , chuyên môn c a ng i lao đ ng.

ở ớ ườ ử ệ ớ ạ M  thêm các l p đào t o chuyên môn cho ng ữ   i m i vào làm vi c, c  nh ng

ng iườ

ọ ậ ở ữ ơ ớ có chuyên môn cao đi h c t p nh ng l p nâng cao h n.

ả ề ế ả ườ ộ ề ạ B ng 4.8 K t qu  đi u tra ng i lao đ ng v  công tác đào t o và phát

ồ ể ự ủ tri n ngu n nhân l c c a công ty năm 2014

ố LĐ gián ti pế T ng sổ ự ế LĐ tr c ti p

ỉ Ch  tiêu CC CC CC SL i)ườ (%) (ng (%) (ng SL i)ườ (ng (%) SL iườ )

ộ ố ổ ượ   c 50 71,43 20 28,57 100,00 70

ộ ượ c   đào 32 64,00 14 70,00 65,71 46

12 5 14 7 20,00 10,00 24,00 10,00 2 2 10,00 10,00

ọ ậ ở các 0 2 2,86 0,00 2 10,00

ề 15 32 23 46 32,85 65,71 30,00 64,00 8 14 40,00 70,00

ạ ờ

1.T ng s  lao đ ng đ ề đi u tra ố 2.S   lao   đ ng   đ t oạ ứ Hình th c đào t o ạ ớ + Đào t o m i ạ ạ i + Đào t o l ượ ử + Đ c c  đi h c t p  công ty khác ạ ệ + Đào t o trên công vi c ạ + Đào t o kĩ năng m m Th i gian đào t o + 3 tháng + 6 tháng + 1 năm + Trên 1 năm 24 8 0 0 33 12 1 0 47,14 17,14 1,42 0,00 48,00 16,00 0,00 0,00 9 4 1 0 45,00 20,00 5,00 0,00

71

ủ ườ

ộ i lao ạ

3.  Đánh giá c a ng ề đ ng v  công tác đào t o  ấ + R t hài lòng + Hài lòng + Không hài lòng 18 14 18 5 9 6

36,00 28,00 36,00 ồ 23 23 24 ề ổ 32,86 25,00 32,86 45,00 30,00 34,29 ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015))

ủ ế ứ ủ ả ấ ạ Qua b ng 4.8 cho th y, hình th c đào t o ch  y u c a công ty là đào

ầ ớ ố ứ ạ ỏ ệ ạ t o trên công vi c, ph n l n s  ng ườ ượ i đ c h i đã qua hình th c đào t o này

ứ ủ ể ế ạ ổ ố ộ ờ ư chi m 32,85% t ng s  lao đ ng. Nh   u đi m c a hình th c đào t o trên

ơ ả ứ ệ ấ ạ ả ơ công vi c là hình th c đào t o đ n gi n và c  b n nh t, nhân viên có đ ượ   c

ọ ậ ự ữ ệ ế ấ ả ả ộ nh ng kinh nghi m m t cách tr c ti p và s n xu t ngày c  khi h c t p, cho

ự ế ế ề ệ ệ ả ạ ệ phép các nhà đào t o tr i qua các đi u ki n làm vi c th c t , ti t ki m chi phí

ề ấ ọ ạ ở ươ do không m t chi phí h c ngh , chi phí đi l i, ăn ph ợ   ng pháp này phù h p

ế ệ ề ạ ớ v i tình hình kinh t hi n nay khi mà các lo i chi phí đ u tăng cao. Tuy nhiên

ư ữ ứ ề ế ạ ẫ ạ hình th c đào t o này v n còn nhi u h n ch  nh : nh ng ng ườ ướ i h ẫ   ng d n

ể ế ề ả ạ ạ ườ ọ ể ỏ có th  thi u kh  năng truy n đ t và đào t o, ng i h c có th  gây h ng máy

ế ị ế ợ ứ ậ ả móc thi ư ư   t b . Chính vì v y công ty k t h p thêm c  hình th c khác nh : đ a

ườ ế ư ể ạ ớ ộ ớ ng ữ i đ n các trung tâm đào t o v i nh ng lao đ ng m i tuy n ch a qua đào

ầ ớ ứ ế ạ ớ ộ ỉ ạ t o đây là hình th c đào t o m i ch  chi m 20%, do ph n l n lao đ ng đ ượ   c

ữ ể ườ ứ ừ ặ ỉ ạ tuy n vào là nh ng ng ề i đã có ch ng ch  ngh  ho c đã t ng đi làm t i các

ố ộ ỉ ượ ạ công ty may khác. Ch  có 65,71% s  lao đ ng đ c công ty cho đi đào t o kĩ

ề ứ ử ề ế ườ ộ ạ năng m m v   ng x , giao ti p cho ng i lao đ ng. Còn l i 34,29% s  ng ố ườ   i

ượ ỏ ượ ạ ạ ứ ớ ớ đ c h i không đ ạ c tham gia các l p đào t o. V i hình th c đào t o l i, ch ỉ

ệ ớ ề ậ ầ ả ộ khi nào công ty nh p công ngh  m i v , yêu c u lao đ ng ph i có trình đ  đ ộ ể

ẽ ử ề ặ ộ ọ ậ v n hành nó thì công ty s  c  lao đ ng đi h c ho c thuê chuyên gia v  công ty

ườ ộ ổ ứ ọ ạ d y cho ng i lao đ ng. Ngoài ra công ty còn t ờ    ch c các khóa h c trong th i

72

ắ ườ ộ ượ ạ ả gian   ng n,   47,14%   ng i   lao   đ ng   đ c   đào   t o   trong   vòng   kho n   3

ạ ừ ế ả ộ ỉ tháng/khóa. Đào t o t 6 tháng đ n 1 năm ch  dành cho qu n lý, cán b  ch ủ

ủ ố ườ ộ ố ch t trong công ty. Theo đánh giá c a ng i lao đ ng thì 32,86% s  ng ườ   i

ượ ỏ ả ề ấ ấ ọ ớ đ c h i c m th y hài lòng và r t hài lòng v  các khóa h c. Có t i 34,29% s ố

ườ ọ ư ượ ề ạ ử ng i không hài lòng v  công tác đào t o vì h  ch a đ ọ   c công ty c  đi h c

ạ ớ lác l p đào t o.

ủ ấ ớ ỉ ở ứ Qua đó cho th y công tác đào tào c a công ty m i ch m c trung bình.

ở ở ệ ạ ườ ữ ộ ượ ớ Vi c m  m  các l p đào t o cho ng i lao đ ng không nh ng đ c nâng cao

ộ ượ ể ệ ạ ấ ọ ỹ trình đ , đ ấ   c đào t o k  năng giúp h  có th  làm vi c năng su t và ch t

ượ ậ ạ ơ ọ ờ ọ l ả   ng h n, giúp h  tăng thu nh p mà trong th i gian đào t o h  không ph i

ả ạ ọ ượ ề ặ ậ ề ệ chi tr  các chi phí đào t o mà h  còn đ ấ   c đào đi u ki n v  m t v t ch t

ỗ ợ ề ư ầ ạ ượ ạ ườ cũng nh  tinh th n: h  tr ti n ăn đi l i, đ c ban lãnh đ o th ng xuyên

ỏ ộ ệ ườ ưở thăm h i đ ng viên, khích l tinh thân, giúp ng ộ i lao đ ng tin t ắ   ng và g n

ớ bó lâu dài v i công ty.

ứ ộ ị 4.2.2.3 Đ nh m c lao đ ng

̀ ́ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ ơ Đinh m c lao đông la xac đinh th i gian đê san xuât môt chi tiêt san

̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ở ́ ư ̣ ̣ ̣ phâm ́ ̉    bât ki công đoan nao (may, la, căt …). Căn c  vao hê sô câp bâc cua

́ ́ ̀ ̀ ơ ượ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ công nhân va th i gian đê san xuât ra chi tiêt san phâm, ta xac đinh đ ̀ ơ   c th i

́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ gian quy chuân đê san xuât ra môt chi tiêt san phâm.

ẩ ủ ỗ ướ ờ ệ Th i gian quy chu n c a m i b ủ   ờ c công vi c là th i gia tiêu hao c a

ướ ệ ố ệ ề ợ ỉ công nhân cho b ớ ấ   c công vi c đó sau khi đã đi u ch nh h  s  phù h p v i c p

ượ ơ ở ứ ủ ừ ị ệ ậ b c công vi c đó. Nó đ c xác đ nh trên c  s  m c tiêu hao c a t ng công

ụ ể ư ụ ấ ệ ố ứ ạ ẩ đo n, m c ph  c p và h  s  quy chu n. C  th  nh  sau:

ệ ậ ế ạ ẩ ờ ờ Công vi c b c 2: Th i gian quy chu n= Th i gian ch  t o * 0,88

ệ ậ ế ạ ẩ ờ ờ Công vi c b c 3: Th i gian quy chu n= Th i gian ch  t o * 1,00

73

ệ ậ ế ạ ẩ ờ ờ Công vi c b c 4: Th i gian quy chu n= Th i gian ch  t o * 1,13

ệ ậ ế ạ ẩ ờ ờ Công vi c b c 5: Th i gian quy chu n= Th i gian ch  t o * 1,43

ề ươ ơ ụ ệ ộ ạ Đ n giá ti n l ẩ ng cho m t giây chu n hi n đang áp d ng t i công ty là

ồ 130 đ ng/1 giây.

ớ ướ ệ ấ ả ộ Ví dụ: V i b ậ   ổ c công vi c may l n b n c  ĐM dao xén có c p b c

ệ ậ ấ ờ ự ệ ấ ờ công vi c là b c 4 ( H cho th y th i gian th c hi n b ướ   c

qc = 1,13) và b m gi

ề ươ ệ ơ ị ả ẩ công vi c này là 50 giây thì đ n giá ti n l ộ ơ ng tính cho m t đ n v  s n ph m

ư nh  sau:

ẩ ờ + Th i gian quy chu n = 50 x 1,13 = 57 (giây)

ề ươ ơ ướ ệ + Đ n giá ti n l ng tính cho b c công vi c này là 57x 130= 7410

ồ (đ ng).

ứ ự ả ạ ỗ ỗ ị ủ D a trên b ng đ nh m c tiêu hao c a m i công đo n, m i mã hàng khác

ậ ạ ỹ ự ề ệ ề ợ ớ ỉ nhau phòng k  thu t l ự   i có s  đi u ch nh sao cho phù h p v i đi u ki n th c

tế

ả ế ị ủ ề ấ ệ v  ch t li u v i, tình hình máy móc thi t b  c a công ty…

ế ạ ứ ừ ự ả ạ ỗ ị D a trên b ng đ nh m c ch  t o cho t ng công đo n, m i mã hàng và

ẩ ả ổ ẽ ổ ợ ố ượ s  l ng s n ph m làm ra trong k  t ỳ ổ ưở  tr ng, t phó may s  t ng h p và tính

ượ ổ ể ẩ ươ ả ẩ đ c t ng giây quy chu n đ  tính l ng s n ph m.

ế ạ ứ ờ ả ị ế ẩ ả B ng 4.9  Đ nh m c th i gian ch  t o chi ti t 1 s n ph m tính

ạ ả ơ (Áo s  mi dài tay: v i uni màu) cho công đo n may ĐVT: giây

ộ ờ ơ ờ N i dung b ướ c Th i gian Đ n giá Th i gian quy STT CBCV công vi cệ ti n l ng

(3) ch  t oế ạ (4) ề ươ (6 = (5) x130 đ) chu nẩ (5 = (4) x Hqc)

ổ ̣ ộ (1) 1 (2) ả May l n b n c  đinh 4 50 57 7410 ́ư m c dao xén

74

3 3 36 10 36 10 4680 1300

ử 2 3 4 4 56 63 8190

3 4 3 …

5 6 7 8 9 ả ổ ễ May di u b n c Ghim mo b n cả ổ ẫ ặ Đ t   m u   s a   chân ổ c , vào 3 lá ặ Mí ch n chân c ổ Tra mí c  gài nhãn ẹ May n p cúc, c … ờ ổ T ng th i gian 25 131 25 … 1.940 25 148 25 … 1.972 3250 19240 3250 … 256360

46 giây ờ 10

Th i gian bình quân ồ ộ ề ươ ộ (Ngu n: B  ph n ả ậ qu n lý lao đ ng­ ti n l ng công ty, 2014).

ơ ủ ệ ờ ộ ỉ ờ 4.2.2.4 Th i gian làm vi c và th i gian ngh  ng i c a lao đ ng

ị ệ ờ a. Quy đ nh th i gian làm vi c

ử ụ ế ả ờ ệ ệ ầ ộ ộ S  d ng ti t ki m và hi u qu  th i gian lao đ ng là m t yêu c u quan

ủ ệ ả ọ ộ ồ tr ng c a công tác qu n lý lao đ ng trong công ty. Công vi c này bao g m k ế

ử ụ ạ ờ ờ ệ ho ch hóa s  d ng ngày công, gi ệ  làm vi c , gi ờ   ạ  công vi c h ch toán th i

ử ụ ế ộ ự ệ ộ ộ ả gian lao đ ng và th c hi n ch  đ  qu n lý s  d ng lao đ ng trong công ty

ư ố ằ ủ   ệ ợ h p lý nh m nâng cao sô ngày làm vi c cũng nh  s  ngày công có ích c a

ằ ấ ộ ầ công nhân viên nh m góp ph n nâng cao năng su t lao đ ng.

ủ ả ể ề ặ ẩ ế ượ ộ Do đ c đi m c a s n ph m có nhi u chi ti t nên sô l ng lao đ ng ở

ấ ượ ề ả ộ ươ ể ố các b  phân, dây chuy n s n xu t đ c duy trì t ề ng đ i nhi u đ  tránh

ườ ườ ệ ả ả ộ ờ tr ợ ng h p ng ả   i lao đ ng ph i làm vi c trong th i gian dài, không đ m b o

ệ ệ ệ ề ả ặ ỏ ớ ờ ị ứ s c kh e và hi u qu  công vi c. V i ngh  may m c vi c xác đ nh th i gian

ươ ừ ệ ể ố ờ ị chính xác t ệ   ng đ i khó. Tùy t ng công vi c đ  xác đ nh th i gian làm vi c

ủ ọ c a h .

ế ộ ử ụ ụ ệ ờ ộ Hi n nay công ty đang áp d ng hai ch  đ  s  d ng th i gian lao đ ng:

75

ố ớ ế ộ ụ ệ ố ­ Đ i v i kh i văn phòng: Công ty áp d ng ch  đ  làm vi c theo gi ờ

ổ ừ ề ử ổ ầ hành chính 8h/ngày, bu i sáng t 7h­11h, bu i chi u t ỗ  1h­5h. M i tu n làm

ệ ờ ừ ứ ố ượ ứ ứ ế ệ vi c 40 gi th  2 đ n th  6, riêng th  7 làm vi c theo kh i l t ệ   ng công vi c

ượ ư ầ đ c giao trong tu n ch a hòan thành.

ố ớ ố ả ế ộ ụ ệ ấ ­ Đ i v i kh i s n xu t: Công ty áp d ng ch  đ  làm vi c tùy theo ca

ố ượ ừ ậ ẽ ố ệ ộ tùy theo t ng b  ph n và kh i l ng công vi c công ty s  b  trí các ca khác

nhau.

ệ ộ ổ ị Trong  n i quy công ty quy đ nh ca làm vi c 1 ca 2 kíp, bu i sang b t đ u t ắ ầ ừ

ắ ầ ừ ế ề ổ 7h và k t thúc lúc 11h30 phút, bu i chi u b t đ u t ế  12h30 và k t thúc lúc 5h,

ượ ỉ ố ề trong kíp công nhân trong công ty đ c ngh  t i thi u là 30 phút. Công nhân

ừ ứ ế ầ ắ ầ b t đ u làm t ứ  th  2 đ n th  7 hàng tu n.

ườ ủ ệ ầ ộ ị Ng ậ   i lao đ ng làm vi c không quá 48h/tu n theo quy đ inh c a Lu t

ộ ườ ả ợ ờ ả ộ ố Lao đ ng. Trong tr ng h p ph i làm thêm gi , cán b  qu n lý b  trí ca kíp

ố ớ ừ ạ ộ ề ậ ả ộ ố ả ợ h p lý đ i v i t ng b  ph n, đ m b o dây chuy n ho t đ ng t ấ t nh t.

ờ ỉ ơ b. Th i gian ngh  ng i

ườ ề ệ ệ ộ ườ ợ ỉ Ng i  lao đ ng trong đi u ki n làm vi c bình th ng đu c ngh  12

ạ ượ ệ ệ ề ặ ọ ộ ỉ ngày, làm vi c trong đi u ki n n ng nh c, đ c h i đ c ngh  14 ngày. Ng ườ   i

ủ ệ ộ ượ ươ ứ ư lao đ ng làm vi c ch a đ  12 tháng thì đ c tính t ớ ố ng  ng v i s  tháng đã

ứ ượ ỉ ườ ờ ộ làm, c  01 tháng đ c ngh  1 ngày.   Ng ổ i lao đ ng có t ng th i gian ngh ỉ

ệ ệ ề ạ ặ ồ ộ ỉ ố   ộ c ng d n do tai n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p quá 06 tháng ho c ngh   m

ờ quá 03 tháng trong th i gian đó.

ố ớ ườ ữ ộ ờ Đ i v i công nhân n : ữ  Ng i lao đ ng n  trong th i gian nuôi con nh ỏ

ướ ượ ỉ ỗ ệ ờ d i 12 tháng đ ẫ   c ngh  m i ngày 60 phút trong th i gian làm vi c mà v n

ưở ủ ươ h ng đ  l ng.

76

ả ề ủ ế ả ườ ộ B ng 4.10: K t qu  đi u tra và đánh giá c a ng ề ờ   i lao đ ng v  th i

gian làm vi cệ

ự ế ố LĐ gián ti pế LĐ tr c ti p T ng sổ

ỉ Ch  tiêu CC CC CC

SL  i)ườ (ng SL i)ườ (ng (%) (%) (%)

ổ ố ộ ề 20 28,57 71,43 100,00 SL  iườ (ng ) 70 50

ờ T ng s  lao đ ng đi u tra ệ 1. Th i gian làm vi c

­ 8h 26,00 26 37,14 13 65,00 13

ừ ­ T  8­ 10h 60,00 37 52,86 30 35,00 7

­ Trên 10h 14,00 7 10,00 7 0,00 0

ứ 2. M c TNBQ /tháng/ng iườ

ướ ệ ­ D i 3 tri u 14,00 9 12,86 7 10,00 2

ừ ệ ­ T  3­5 tri u 70,00 42 60,00 35 35,00 7

­ Trên 5 tri uệ 16,00 19 27,14 8 55,00 11

ờ 3. Đánh giá về th i gian

ấ ợ ­R t h p lý 30,00 8 16,00 14 20,00 6

­H p lýợ ­Không h p lýợ 13 0

42 0 ổ 55 0 ề ồ 78,57 65,00 84,00 0,00 0,00 0,00 ợ ố ệ  (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

77

ệ ế ấ ả ắ ờ B ng 4.10 cho th y cách s p x p th i gian, công vi c hi n t ệ ạ ủ   i c a

ườ ộ ạ ố ườ ệ ả ộ ng i lao đ ng t i công ty, đa s  ng i lao đ ng làm vi c c m th y t ấ ươ   ng

ự ủ ả ủ ệ ể ặ ợ ớ ờ   ố đ i phù h p v i năng l c c a b n thân. Do đ c đi m c a công vi c nên th i

ệ ườ ư ủ ế ắ gian làm vi c th ơ ở ố ớ   ng kéo dài, nh ng cách s p x p c a các c  s  đ i v i

ườ ệ ạ ộ ố ớ ế ế ng i lao đ ng hi n t i trung bình là 8 ti ng/ngày (chi m 65%) đ i v i lao

ự ế ố ớ ế ế ộ ế ộ đ ng gián ti p và 8­10 ti ng/ngày (chi m 60%) đ i v i lao đ ng tr c ti p nh ư

ả ứ ỏ ườ ộ ả ậ v y là không quá dài, đ m b o s c kh e cho ng i lao đ ng

ứ ầ ấ ộ ậ ủ ọ ệ   ọ ả Tuy nhiên, ph n đông lao đ ng h  c m th y m c thu nh p c a h  hi n

ạ ỏ ọ ỏ ứ ư ớ ổ ố t ộ   i b  ra ch a thõa đáng v i công s c mà h  b  ra. Trong t ng s  70 lao đ ng

ượ ậ ừ ế ề ộ ố ệ đ c đi u tra thì có đ n 60% s  lao đ ng có thu nh p t ồ  3­5 tri u đ ng/tháng.

ủ ể ọ ư ậ ứ ậ ả ớ ỏ V i m c thu nh p nh  v y không đ  đ  h  trang tr i các kh an chi phí sinh

ệ ạ ạ ệ ớ ữ ộ ừ ơ ế ho t hi n t ặ i, đ c bi t v i nh ng lao đ ng t ả ả ề   ọ  n i khác đ n h  ph i tr  ti n

ệ ướ ạ ủ ả ậ ầ thuê nhà, đi n, n c,... l i càng không đ . Do v y công ty c n ph i xem xét

ứ ườ ự ế ể ộ ớ ợ ả hình th c tr  công cho ng i lao đ ng, phù h p v i th c t ế  đ  khuy n khích

ệ ọ h  hăng say làm vi c

ệ ề ấ ộ 4.2.2.5 V n đ  an tòan và v  sinh lao đ ng

ể ạ ự ệ ờ Sau th i gian tích c c làm vi c và tìm hi u t i công ty TNHH Fine Land

ệ ổ ậ ệ ấ ả ấ Apparel Vi ề t Nam tôi th y n i b t lên v n đ  qu n lý an toàn và v  sinh lao

̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ộ đ ng. Công ty rât quan tâm đên vân đê đam bao an toan va vê sinh cho ng ̀ ươ   i

̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ lao đông. Hang năm công ty câp phat bao hô lao đông (quân ao lao đông, khâu

̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ư ́ ơ ̣ ̀   trang, giay dep, gang tay) 2 lân cho công nhân viên, tô ch c cac l p tâp huân vê

̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̃ an toan lao đông cho công nhân, trên môi thiêt bi may may, ban la…đêu co biên

́ ́ ̃ bao noi ro.

ệ ố ự ả ỉ ộ   Tuy nhiên nhà máy không có h  th ng qu n lý lĩnh v c này, ch  có m t

ứ ộ ị ượ ự ự ớ ợ ệ cán b  kiêm nhi m. Đ nh m c đ ế   c xây d ng không phù h p v i th c th .

78

ư ứ ẹ ệ ấ ộ Công nhân ch a có ý th c ch p hành và coi nh  an toàn và v  sinh lao đ ng.

ư ề ề ấ ớ ự ụ ư ậ ị Nhi u v n đ  còn ch a đúng v i trình t pháp lu t quy đ nh, ví d  nh  phòng

ế ư ượ ự ế ọ ữ ạ ạ y t cho nhà máy ch a đ c chú tr ng. Th c t đã có nh ng t ộ   i n n lao đ ng

ư ị ỏ ắ ỏ ơ ả x y ra nh  b   b ng bàn là, b ng h i, kim đâm tay, dao c t vào tay…

̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ Bang 4.11 Tinh hinh câp phat bao hô lao đông cho công nhân qua 3 năm

(2012­2014)

̉ Chi tiêu ĐVT Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 BQ

̀ ̉ ̣ ́ Quân ao bao hô Bộ 592 606 635 103,57

̉ Khâu trang Caí 652 683 725 105,45

Gang tay Đôi 522 565 583 105,68

́ Dep đi Đôi 478

106,78 ộ ả ồ 516 545 (Ngu n: Phòng qu n lý lao đ ng )

́ ̀ ́ ́ ́ ả ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ Sô liêu trong b ng 4.11 ta thây tinh hinh câp phat bao hô lao đông cua công ty

́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉   cho công nhân trong 3 năm qua liên tuc tăng lên.Tôc đô phat triên binh quân cua

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ quân ao bao hô la 3,57%, khâu trang la 5,45%, gang tay 5,68%, dep đi la 6,78%.

́ ́ ượ ư ượ ̉ ̣ ̣ L ng bao hô lao đông tuy co tăng lên nh ng l ể ng tăng không đang k .

̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ Ngoai ra, tai công ty do điêu kiên vât chât con kho khăn cho nên viêc đâu

̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ư ̣ ơ ở ̉ ượ ̣ ̉ ̣ t ngay môt c  s  ha tâng đang hoang va đây đu la không thê đ c măc du ban

̃ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ưở ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ lanh đao công ty biêt rât ro la nha x ̣  ng chât chôi ch a đam bao điêu kiên vê

̀ ̀ ́ ̉ ượ ư ̀ ̣ ư ̣ sinh công nghiêp, môi tr ́ ̀ ươ ng nh ng vân đê nay chi đ c khăc phuc t ng b ́ ươ   c,

̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ưở ̣ ̣ ̣ ̉ khăc phuc dân dân tuy theo điêu kiên tai chinh cho phep,hiên nay x ng san

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ượ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ xuât cua công ty ch a trang bi đ ̀ c hê thông điêu hoa nhiêt đô, quat trân lam

̀ ̣ ̉ ̣ ̣ bui bân bay nhiêu cho nên gây đôc hai cho công nhân viên.

ề ỉ ậ ạ ấ 4.2.2.6 V n đ  k  lu t t i công ty

79

ấ ượ ệ ạ ấ ộ Bên c nh vi c nâng cao ch t l ng lao đ ng trong công ty thì v n đ  k ề ỷ

ế ứ ệ ả ứ ậ ưở ấ ớ ế ế ọ lu t cũng h t s c quan tr ng. Ý th c làm vi c  nh h ng r t l n đ n k t qu ả

ệ ủ ờ ả ỗ ồ ưở ề ế ộ công vi c c a m i cá nhân đ ng th i  nh h ng đ n toàn b  dây chuy n SX.

ả ự ệ ỷ ậ ộ ế ả B ng 4.12 K t qu  th c hi n k  lu t lao đ ng trong công ty

Năm 2012 SL CC Năm 2013 SL CC Năm 2014 SL CC ỉ Ch  tiêu

(ng (ng (ng

ọ 1.T ng sổ ộ ố 2.S  lao đ ng vi ph m ẹ ạ  ­Vi ph m nh ặ ạ  ­Vi ph m n ng ạ  ­Vi ph m nghiêmtr ng i)ườ 600 19 16 2 1 (%) 100,00 3,17 2,67 0,33 0,17 i)ườ 650 14 13 1 0 (%) 100,00 2,15 2,00 0,15 0,00 i)ườ 673 13 12 1 0

(%) 100,00 1,93 1,78 0,15 0,00 ộ ả ồ (Ngu n: Phòng qu n lý lao đ ng)

ả ả ạ ấ ộ ố Nhìn vào b ng 4.12 ta th y, s  lao đ ng vi ph m cu  công ty trong 3

ế ớ ổ ỏ ố ộ ạ ộ năm qua chi m t ỷ ệ  l nh  so v i t ng s  lao đ ng, t ỷ ệ  l ớ    lao đ ng vi ph m l n

ỷ ệ ấ ỉ ầ ừ ữ nh t ch  là 3,17%. T  l ả  này gi m d n t ạ    năm 2012­ 2014. Nh ng vi ph m

ườ ủ ế ẹ ạ ộ ố ộ ủ c a ng ố   i lao đ ng đa s  là vi ph m nh , ch  y u là do đi làm mu n, s  ít

ệ khác làm vi c riêng trong gi ờ .

ố ượ ạ ạ ặ ộ ọ S  l ng lao đ ng vi ph m n ng và vi ph m nghiêm tr ng không đáng

ữ ế ể ỉ ỷ ệ ấ ướ ạ k , nh ng vi ph m này ch  chi m t ỏ  r t nh  và t l ỷ ệ  l này có xu h ả   ng gi m

ặ ệ ả ạ ọ ầ d n. Đ c bi ộ   t là năm 2012 có 1 vi ph m  nghiêm tr ng x y ra đó là có m t

ộ ổ ạ ộ ả ắ ộ công nhân thu c t đóng gói ph m t ặ   i tr m c p tài s n, là công ty may m c

ấ ướ ề ệ ủ ẩ chuyên xu t kh u hàng hóa ra n c ngoài nên trong đi u l c a công ty đã quy

ị ử ề ắ ặ ả ộ ọ ị đ nh rõ m i hành vi tr m c p tài s n đ u b  x  lý nghiêm ng t cho nên ng ườ   i

ị ử ể ạ ươ này đã b  x  ph t thích đáng đ  làm g ng cho các công nhân khác. Sau v ụ

ỷ ậ ể ệ ẩ ạ vi c này công ty đã đ y m nh công tác ki m tra, k  lu t nên sang năm 2013 và

80

ả ườ ứ ề ạ ọ ợ 2014 đã không x y ra tr ng h p vi ph m nghiêm tr ng. Đi u này ch ng t ỏ   ,

ộ ỷ ậ k  lu t lao đ ng

ỷ ậ ượ ủ ể ẽ ặ ạ ự c a công ty khá ch t ch , bên c nh đó đ  công tác k  lu t đ c th c hi n t ệ ố   t

h nơ

ữ ầ ả ộ ườ ỷ ậ ứ ự ệ ộ n a thì m t ph n là do b n thân ng i lao đ ng có ý th c th c hi n  k  lu t.

ố ớ ế ộ ườ ộ 4.2.2.7 Ch  đ  chính sách đ i v i ng i lao đ ng

̀ ́ư ̉ ươ a. Hinh th c tra l ng

ề ươ ưở ủ ầ ố Ti n l ề ng, ti n th ầ ng luôn là m i quan t m hàng đ u c a ng ườ   i

ế ố ạ ộ ề ọ lao đ ng bên c nh các y u t ư  quan tr ng khác nh  ngành ngh , môi tr ườ   ng

ủ ế ủ ơ ộ ế ậ ầ ở ườ làm viêc, c  h i thăng ti n,… B i nó là ph n thu nh p ch  y u c a ng i lao

ườ ờ ố ủ ả ả ầ ấ ậ ộ ộ đ ng giúp ng ả   i lao đ ng đ m b o đ i s ng v t ch t và tinh th n c a b n

ề ươ ậ ọ ưở ộ thân h  và gia đình. Vì v y ti n l ề ng, ti n th ng chính là m t chi n l ế ượ   c

ườ ủ ệ ệ ằ ả ộ ộ kích thích, đ ng viên ng i lao đ ng làm vi c hi u qu  nh m duy trì, c ng c ố

ể ự ượ ệ ắ ớ ộ và phát tri n l c l ng lao đ ng g n bó v i doanh nghi p.

̀ ́ ̀ ươ ư ̉ ̉ ̣ ̣ Bang 4.13 Ty trong lao đông tiên l ng theo hinh th c năm 2014

ỉ SL (ng i)ườ CC (%)

STT Ch  tiêu ố ổ ộ T ng s  lao đ ng 1 673 100,00

ả ươ ẩ Tr  l ả ng theo s n ph m

2

ờ + C tắ + May + Là ể + Ki m hóa  + Hòm h pộ ả ươ Tr  l 3 ng theo th i gian

ả ộ + Lao đ ng qu n lý 631 40 495 38 13 45 42 25 93,76 6,34 78,45 6,02 2,06 7,13 6,24 59,52

81

ị ả ẩ ấ + Chu n b  s n xu t 17 40,48

ề ươ ậ ả ồ ộ ộ (Ngu n: Phòng qu n lý, b  ph n lao đ ng ti n l ng, năm 2014)

ạ ệ ệ T i công ty TNHH Fine Land Apparel Vi ụ   t Nam hi n nay đang áp d ng

ả ươ ứ ủ ế ả ươ ự ế ẩ ả hai hình th c tr  l ng ch  y u là tr  l ng theo s n ph m tr c ti p cá nhân

ả ươ ả ế ấ ấ ả ờ ớ và tr  l ng theo th i gian có c i ti n. V i tính ch t là ngành s n xu t nên s ố

ượ ầ ớ ả ươ ứ ả ả ẩ l ế ng LĐ tr  theo s n ph m chi m ph n l n so hình th c tr  l ờ   ng theo th i

gian.

ả ươ ế ẩ ả ỷ ệ ớ ở ố ứ Hình th c tr  l ng theo s n ph m chi m t l n 93,76% b i s  lao l

ứ ủ ự ề ế ờ ỉ ộ đ ng tr c ti p c a công ty nhi u, hình th c tr ả ượ  l ng theo th i gian ch  có

ị ả ụ ấ ẩ ả ộ 6,24% áp d ng cho lao đ ng qu n lý và chu n b  s n xu t.

ứ ả ươ ẩ Hình th c tr  l ả ng theo s n ph m

ố ượ ố ự ế ả ấ ủ ắ ồ Đ i t ng: Kh i tr c ti p s n xu t c a công ty bao g m c t, may, là,

ề ươ ộ ấ ượ ủ ả ể hòm h p, ki m hóa. Ti n l ng c a công nhân s n xu t đ ự c tính d a vào s ố

ượ ấ ượ ả ế l ng, ch t l ẩ ng s n ph m (chi ti t) mình làm ra.

ươ ủ ự ườ ượ ư L ng th c lĩnh c a ng ộ i lao đ ng đ c tính nh  sau:

Ltl = Lsp+ Lcđ + Ltg+Pc – (BHXH,BHYT, BHTN)

Trong đó:

ề ươ ự ng th c lĩnh Ltl: Ti n l

ươ ủ ả ẩ ng s n ph m c a công nhân Lsp: L

ươ ưở ế ộ ủ ỉ ễ ế ư ng h ng theo ch  đ  c a công nhân nh  ngày ngh , l t t, ….. Lcđ: L

ươ ữ ệ ị ng cho nh ng ngày làm công vi c ngoài công vi c có đ nh m ć ư ệ Ltg: L

ụ ấ ề ươ ư ụ ấ ụ ấ ệ ộ ạ   ng nh  ph  c p trách nhi m, ph  c p đ c h i, Pc:Ti n ph  c p theo l

82

ậ ộ ộ ượ ụ ư ắ Các b  ph n khác nh  c t, là, hòm h p cũng đ ứ   c áp d ng hình th c

ả ươ ự ế ứ ả ẩ ươ ự ư ộ tr  l ng s n ph m tr c ti p cá nhân và cách th c tính t ng t ậ    nh  b  ph n

may.

ề ơ ả ả ươ ụ ứ ẩ ả V  c  b n công ty áp d ng hình th c tr  l ự ế   ng theo s n ph m tr c ti p

ấ ự ả ặ ợ ề ả   ế cá nhân cho công nhân s n xu t tr c ti p là h p lý. M c dù dây chuy n s n

ạ ộ ố ợ ư ự ụ ấ ấ ị ủ   xu t là liên t c và c n có s  ph i h p nh p nhàng nh ng các ho t đ ng c a

ườ ươ ố ộ ậ ễ ị ươ ố ỗ m i ng i là t ng đ i đ c l p, d  xác đ nh và t ơ ữ   ng đ i chính xác. H n n a

ươ ươ ễ ể ả ở ơ ườ ph ng pháp tính l ng khá đ n gi n, d  hi u. B i ng ỉ ầ   i công nhân ch  c n

ề ươ ố ả ể ẩ ơ ự d a vào đ n giá ti n l ng, s  s n ph m làm ra là đã có th  tính đ ượ ươ   ng c l

ầ ạ ề ả ẩ ạ ệ   ả s n ph m cho b n thân. Đi u này góp ph n t o nên tính minh b ch trong vi c

ả ươ ế ữ ạ ắ ấ ắ ừ ườ ộ tr  l ng do đó h n ch  nh ng th c m c, b t bình t phía ng i lao đ ng.

ề ươ ả ủ ổ ả B ng 4.14 Ti n l ẩ ng s n ph m c a t may 1 tháng 12/2014

Ti nề

ả Các kho n gi m

Th iờ

L

ngươ

ngươ l

H  sệ ố

Ngày

gian quy

tr  8%BHYT,

ọ STT H  và tên

th cự

ngươ l

công

chu nẩ

ẩ   ả s n ph m

1,5%BHXH,

lĩnh

(giây)

̀ (đông)

1%BHTN (7)= (6)*8%

(8)=(6)­(7)

(6 = (5)

+(6)*1,5%+

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

x 130đ)

(6)*1% 769545

3,49

29.000

3770000

3000455

1

22

ữ Lê H u Xuân

Nguy n   Th

2,9

24.000

3120000

639450

2480550

23

2

H oả

2,42

16.500

2145000

533610

1611390

22

3

Thân Th  Hà

Nguy n   Th

2,9

8.800

1144000

639450

504550

10

4

Cúc

83

2,42

16

11.500

1495000

533610

961390

5

ị L iạ  Th  Huê

… …

ề ươ ậ ả ồ ộ ộ (Ngu n: Phòng qu n lý, b  ph n lao đ ng ti n l ng, năm 2014)

ề ươ ả ườ ứ ệ ấ ậ ộ Ti n l ng tr  cho ng i lao đ ng căn c  vào c p b c công vi c còn

ứ ể ậ ỉ ươ ấ c p b c công nhân ch  dùng làm căn c  đ  tính l ng các ngày ngh , l ỉ ễ ế   , t t,

ừ ư ể ề ấ ả ả   hay đ  trích các kho n kh u tr  nh  BHXH, BHYT, BHTN. Đi u này đã ph n

ượ ớ ế ớ ắ ủ ả ắ ộ ỗ ánh đ ệ c vi c tr ả ươ  l ng đã g n v i g n v i k t qu  lao đ ng c a m i cá

ụ ề ắ ưở ề ưở nhân, áp d ng nguyên t c làm nhi u h ng nhi u, làm ít h ng ít nên thúc

ườ ờ ạ ự ệ ằ ộ ẩ đ y ng ồ i lao đ ng hăng say làm vi c. Đ ng th i t o ra s  công b ng trong

ả ươ ệ ộ ế ố ự ủ ọ vi c tr  l ng­ m t y u t quan tr ng làm nên s  thành công c a công tác tr ả

ươ l ng.

ườ ụ ụ ấ ả ớ ộ ư ậ   Có nh  v y, ng i lao đ ng m i yên tâm s n xu t và ph c v  cho

công ty

ọ ẽ ượ ữ ủ ậ ỗ ự ở b i nh ng n  l c c a h  s  đ c công ty ghi nh n. Tuy nhiên ch  đ  tr ế ộ ả

ươ ố ượ ứ ứ ớ ỉ ả ẩ l ng   này m i ch  căn c  vào m c và s  l ư   ng s n ph m làm ra mà ch a

quan tâm đ nế

ứ ệ ệ ệ ầ ả ộ ế thái đ  làm vi c, tinh th n trách nhi m, ý th c b o v  máy móc, ti ệ   t ki m

ậ ệ ể ả nguyên v t li u đ  gi m chi phí cho công ty.

ứ ả ươ ờ Hình th c tr  l ng theo th i gian.

ố ượ ị ả ụ ậ ả ẩ ậ ộ ộ Đ i t ấ ủ   ng áp d ng: B  ph n qu n lý, b  ph n chu n b  s n xu t c a

ả ươ ự ề ờ ớ ợ công ty tr  l ủ   ỉ ng theo th i gian có s  đi u ch nh cho phù h p v i tình hình c a

công ty.

Công th c:Lứ

LĐQL = ( Lcbcv x T) + Lcđ + Ltg+ Pc – (BHXH, BHYT, BHTN)

Trong đó:

ề ươ ụ ụ ả ủ ả ộ ấ ng c a lao đ ng qu n lý, ph c v  s n xu t LLĐQL: Ti n l

84

ươ ụ ụ ả ệ ủ ấ ậ ả ấ ộ ng c p b c công vi c c a lao đ ng qu n lý, ph c v  s n xu t Lcbcv: L

ự ế ệ T: Ngày công làm vi c th c t

ề ươ ườ ộ ọ ữ ng cho nh ng ngày ng i lao đ ng ngh  l ỉ ễ ế , t t, phép, h p, Lcđ: Ti n l

ề ươ ữ ệ ệ ị ng cho nh ng ngày làm công vi c ngoài công vi c có đ nh Ltg: Ti n l

ứ m c trong tháng.

ụ ấ ề ươ ụ ấ ư ệ ng nh : ph  c p trách nhi m… Pc: Ti n ph  c p khác ngoài l

ạ ộ ụ ụ ủ ấ ả ộ Do ho t đ ng c a lao đ ng qu n lý, ph c v  trong công ty r t khó

ả ố ượ ế ả ộ ồ ị ư ộ xác đ nh k t qu  lao đ ng bao g m c  s  l ấ   ng lao đ ng cũng nh  ch t

ượ ệ ậ ộ ố l ố ng lao đ ng. Vì v y dù mu n hay không mu n vi c tr ả ươ  l ng cho khu

ự ệ ế ầ v c này cũng có ph n thi u chính xác. Tuy nhiên vi c tr ả ươ  l ố   ng cho kh i

ị ả ấ ạ ả ứ ế ả ẩ qu n lý và chu n b  s n xu t t ủ   i công ty đã căn c  vào k t qu  SXKD c a

ụ ượ ắ ề ầ công ty nên đã ph n nào kh c ph c đ c đi u này.

ệ ố ươ ứ ứ ậ ấ Tr ả ươ  l ng theo hình th c này căn c  vào h  s  l ng c p b c công

ệ ố ư ứ ư ệ ả ượ ầ ủ ả vi ctheo ch c danh nh ng h  s  này ch a ph n ánh đ c đ y đ  kh  năng và

ủ ườ ở ệ ố ươ ộ ỉ ự ự s  đóng góp c a ng i lao đ ng b i h  s  l ệ   ng này ch  d a vào kinh nghi m

ủ ữ ủ ậ ườ ậ ữ ệ ố ẫ ơ và nh ng nh n xét ch  quan c a ng i l p. H n n a h  s  này v n còn ph ụ

ả ự ứ ế ề ạ ộ ộ ệ   thu c nhi u vào trình đ  đào t o ch  không hoàn toàn là k t qu  th c hi n

ệ ự ế ủ ứ ệ ố công vi c.ệ Vi c tr ả ươ  l ng căn c  vào s  ngày làm vi c th c t c a ng ườ   i

ế ộ ườ ủ ể ả ệ ầ ộ lao đ ng nên khuy n khích ng ả   i lao đ ng đi làm vi c đ y đ  đ  đ m b o

ỹ ờ ệ ị ượ ườ ố s  ngày công quy đ nh. Tuy nhiên qu  th i gian làm vi c đó đ c ng i lao

ư ế ử ụ ự ộ ộ ờ đ ng s  d ng nh  th  nào, có s  lãng phí th i gian lao đ ng hay không l ạ   i

ộ ấ ề ầ ượ là m t v n đ  c n đ c quan tâm, xem xét.

ưở b. Khen th ộ ng, đãi ng  tinh thân

85

ề ề ưở ụ ấ ở ậ V  công tác ti n th ng, ph  c p công ty: Công ty đã nh n th c đ ứ ượ   c

ủ ề ọ ưở ế ệ ườ ầ t m quan tr ng c a ti n th ng trong vi c khuy n khích ng ộ i lao đ ng làm

ệ ấ ộ ượ ứ ọ vi c, tăng năng su t lao đ ng, hoàn thành v t m c…nên đã chú tr ng công

ưở ể ệ ở ệ ụ ấ ứ ạ ưở ề tác ti n th ng và ph  c p th  hi n vi c đa d ng các hình th c th ng và

ụ ấ ứ ưở ụ ấ ư ẫ ấ ph  c p. Tuy nhiên m c th ng và ph  c p v n còn th p nên ch a có tác

ộ ộ ụ d ng khích l ệ ườ  ng i lao đ ng m t cách tri ệ ể t đ .

ế ưở ệ ệ Hàng tháng công ty ti n hành khen th ụ   ng vi c hoàn thành nhi m v ,

ượ ế ứ ạ ị ổ ượ ả v t k  ho ch đ nh m c cho các t ữ . Vào nh ng tháng l ng hàng ph i giao

ể ế ả ấ ớ ườ ế cho khách hàng l n thì đ  khuy n khích s n xu t, công ty th ng ti n hành thi

ưở ụ ệ đua khen th ng, hoàn thành nhi m v .

ố ề ưở ể ệ ủ ư ự ớ S  ti n th ng không l n nh ng th  hi n s  quan tâm c a Ban lãnh

ớ ộ ể ệ ự ố ắ   ạ đ o Công ty v i cán b  công nhân viên trong Công ty, th  hi n s  c  g ng

ấ ắ ư ậ ụ ể ấ ấ ủ ừ c a t ng cá nhân cũng nh  t p th  ph n đ u hoàn thành xu t s c m c tiêu đ ề

ra

̀ ̀ ́ ̃ ̀ ươ ưở ̣ ̣ ̣ Bên canh l ng va th ́ ng, công ty con co chê đô đai ngô tinh thân cho

́ ̀ ̣ ́ ̉ ư nhân viên. Hang năm công ty co tô ch c cho nhân viên đi tham quan, du lich 2

̀ ộ ợ ệ ớ ữ ồ lân, có các b a ti c l n khi thành công m t h p đ ng mang l ạ ợ i l ậ i nhu n cao.

́ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ư ́ ư ươ ̉ Nh ng ngay lê têt công ty co tô ch c cac ch ng trinh liên hoan va bôc thăm

̀ ̀ ưở ́ ̉ ư ̣ ̣ ̣ ́ trung th ng cho nhân viên, tô ch c găp măt va tăng qua cho con em nhân viên.

ế ưở ả ể ườ ộ B ng 4.15 Quy ch  th ế ng đ  khuy n khích ng i lao đ ng

ng

ễ ế , t t ạ t k  ho ch

ưở ưở ươ ỹ ươ ỉ Ch  tiêu ng các ngày l ượ ế ng v ạ ệ ng ti n đi l i >15km 1.Th 2. Th 3. Ph ồ ể ưở Ngu n đ  th ỹ ươ ng 5% qu  l ỹ ươ ng 5% qu  l ng Qu  l

Cá nhân (1000đ) 300 – 500 300/tháng 100/tháng ươ ng c 60% l ơ

ỹ ươ 4. Thai s nả ả b n/tháng Qu  l ng

86

100/l nầ 15/suát ườ i/tháng ậ ề ươ ả ộ 5.  m đau ụ ấ ư 6. Ph  c p ăn tr a ộ ạ ụ ấ 100/ng 7. Ph  c p đ c h i ộ ồ (Ngu n: Phòng qu n lý, b  ph n lao đ ng ti n l Kinh phí công đoàn Chi phí Chi phí ng, năm 2014)

́ ươ ̣ ̉ ̉ ̣ c. Chê đô bao hiêm cho ng ̀ i lao đông

ệ ị ườ ử ụ ộ Theo quy đ nh, doanh nghi p và ng ệ   i s  d ng lao đ ng có trách nhi m

ể ả ộ ộ ườ ề ộ đăng ký, n p b o hi m xã h i cho ng ơ   i lao đ ng (NLĐ). Tuy nhiên, nhi u đ n

ợ ọ ụ ả ố ưở ề ợ ợ ế ị v  đang n  đ ng, tr n tránh nghĩa v  làm  nh h ng đ n quy n l i h p pháp

́ ệ ̣ ̉ ủ c a NLĐ trong đó có công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam. Chê đô bao

̀ ượ ể ệ ả ̉ ́ hiêm ma công ty đong cho công nhân đ c th  hi n trong b ng 4.16 sau:

ủ ể ả ườ ộ ế ộ ả B ng 4.16 Ch  đ  b o hi m c a ng i lao đ ng qua 3 năm (2012­2014)

Năm Năm So sánh Năm  2014 ỉ Ch  tiêu 2013/ 2014/

(ng (ng (ng 2012 2013

ố ổ ộ 2012 SL i)ườ 600 2013 SL i)ườ 650 SL i)ườ 673 108,33 103,53

ố T ng s  lao đ ng  ượ ­S  LĐ đ c công ty đóng BH 190 264 327 138,94 123,86

ự ế ộ +Lao đ ng tr c ti p 169 239 301 141,42 125,94

ộ ế +Lao đ ng gián ti p 21 25 119,04 104,00

26 ề ươ ả ậ ồ ộ ộ (Ngu n: Phòng qu n lý, b  ph n lao đ ng ti n l ng, năm 2014)

ố ượ ả ậ ấ ườ ượ Qua b ng 4.16 ta nh n th y s  l ng ng ộ i lao  đ ng đ c công ty

ư ể ấ ả ộ ả   đóng b o hi m là r t ít. Năm 2012 còn 410 lao đ ng ch a tham gia đóng b o

ự ế ể ế ổ ố ộ ố ộ ủ hi m, chi m 2/3 t ng s  lao đ ng c a công ty. S  lao đ ng tr c ti p đ ượ   c

ế ể ế ả ộ ỉ ườ tham gia b o hi m ch  chi m 28,17%, lao đ ng gián ti p có 21 ng ế   i chi m

ố ượ ộ ượ ể ả ườ 3,5%. Năm 2013 s  l ng lao đ ng đ c tham gia b o hi m tăng 74 ng i so

ớ ỷ ệ ớ v i năm 2012 v i t l tăng là 38,94%. Năm 2014 có 327 ng ườ ượ i đ c tham gia

ườ ớ ươ ứ ư ạ tăng 63 ng i so v i năm 2013 t ng  ng tăng 23,86%. Nh ng bên c nh đó

87

ấ ằ ậ ố ườ ộ ạ ề ằ cũng nh n th y r ng s  ng i lao đ ng t i công ty h ng năm đ u tham gia

ố ượ ể ề ườ ả b o hi m đ u tăng. Nguyên nhân năm 2013 s  l ng ng ộ i lao đ ng đ ượ   c

ở ộ ể ả ố tham gia đóng b o hi m tăng lên là do cu i năm 2012 công ty m  r ng thêm

ấ ả quy mô s n xu t.

ủ ừ ế ả ả ắ ỉ Theo k t qu  ph n ánh c a thanh tra t nh B c Giang v a qua  công ty

ệ ế ừ ộ TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam có 673 lao đ ng đ n t ằ   ố  Hàn Qu c, n m

ệ ệ ệ ố ề ợ ọ trong khu công nghi p Đình Trám, huy n Vi t Yên có s  ti n n  đ ng BHXH

ỷ ồ ươ ươ ế ầ g n 3,8 t đ ng (t ng đ ế ng 12 tháng) tính đ n h t năm 2014. Công ty này

ư ắ ộ ườ ợ ộ ch a đóng BHXH b t bu c cho 126 lao đ ng; 233 tr ng h p đóng BHXH

ự ế ư ớ ờ ố ổ ệ ệ ch a đúng v i th i gian th c t ư    làm vi c. Vi c ch t s  BHXH cho NLĐ ch a

ể ợ ọ ế ộ ề ắ   xong vì công ty đã đ  n  đ ng kéo dài ti n BHXH. Các ch  đ  BHXH ng n

ả ừ ư ượ ư ố ạ ủ h n c a NLĐ nh   m đau, thai s n t ế  quý IV/2013 đ n nay ch a đ c thanh

ượ ườ ớ ố ề ỷ ồ ế ộ toán ch  đ  là 213 l t ng i v i s  ti n trên 1 t đ ng…

ậ ủ ề ệ ấ ấ ị Qua đó cho th y vi c ch p hành các quy đ nh v  pháp lu t c a Lao

ạ ộ ượ ả ộ đ ng t i công ty ch a t ư ố ố ượ t. s  l ng lao đ ng đ ể c đóng b o hi m trong công

ớ ổ ầ ố ơ ộ ọ ấ   ty còn ít so v i t ng s  lao đ ng. Qua đó công ty c n chú tr ng h n trong v n

ể ả ế ộ ợ ườ ộ ả ề đ  này đ  đ m b o các ch  đ  phúc l i cho ng i lao đ ng.

ủ ả ườ ả ươ ộ B ng 4.17 Đánh giá c a ng ề i lao đ ng v  công tác tr  l ng và ch  đ ế ộ

ợ ủ phúc l i c a công ty

ự ế ổ ỉ Ch  tiêu

LĐ tr c ti p CC SL LĐ gián ti pế CC SL T ng LĐ CC SL

88

(ng iườ (ng i)ườ (%) (ng i)ườ (%) (%) )

ươ 1.L ụ ấ   ng   và   ph   c p

ỏ có   th a   mãn   hao   phí 50 71,43 20 28,57 70 100,00

32 18 64,00 36,00 12 8 60,00 40,00 62,86 37,14 44 26

ề lao đ ng hay không         ­ Có         ­ Không 2.Đánh   giá   v   cách

0 50 0 0,00 100,00 0,00 0 20 0 0,00 100,00 0,00 0,00 100,00 0,00 0 70 0

ề ngươ tính l ấ ợ         ­R t h p lí         ­H p líợ         ­Không h p líợ 3.Đánh giá v  ch  đ ế ộ

iợ ấ ố t

phúc l         ­R t t         ­T tố         ­Trung bình 7 14 29 17,14 30,00 52,86

12 21 37 ề 5 7 8 ổ 25,00 14,00 35,00 28,00 40,00 58,00 ợ ố ệ ồ (Ngu n: T ng h p s  li u đi u tra, 2015)

ể ấ ượ ả ủ ườ ộ Qua b ng 4.17 ta có th  th y đ c đánh giá c a ng ề ề   i lao đ ng v  ti n

ươ ủ ố ớ ằ ộ ổ ố l ng c a công ty là khá t t. Có t ề   i 62,86% t ng s  lao đ ng cho r ng ti n

ươ ụ ấ ả ả ứ ớ l ng và các kho n ph  c p mà công ty tr thõa mãn v i m c hao phí lao

ọ ỏ ự ế ấ ả ớ ộ ộ đ ng mà h  b  ra. V i lao  đ ng tr c ti p s n xu t, có 36% ng ườ ượ   c i  đ

ấ ằ ỏ ươ ụ ấ ả ớ ph ng v n cho r ng l ng và các kho n ph  c p không thõa mãn v i hao phí

ọ ả ằ ộ ở ộ ườ ữ lao đ ng mà h  b o ra. B i nh ng lao đ ng này h ng ngày th ả   ng xuyên ph i

ấ ộ ệ ề ế ả ấ ạ ớ ả   ti p xúc v i hóa ch t đ c h i trong quá trình s n xu t gây ra nhi u b nh  nh

ưở ớ ứ ụ ấ ỏ h ng t ứ i s c kh e trong khi m c ph  c p không bù l ạ ượ i đ c.

ả ả ể ả ế ề ề ấ ạ ộ   Ngoài ra đ  đ m b o s n xu t theo k  ho ch đã đ  ra, nhi u lao đ ng

ệ ả ả ưở ạ ằ ế ph i làm vi c tăng ca vào ban đêm gây  nh h ng đ n sinh ho t h ng ngày

89

ề ắ ữ ế ậ ầ ấ ơ ủ ọ c a h . Chính vì v y công ty c n chú trong h n n a trong v n đ  s p x p lao

ả ứ ư ờ ể ả ệ ợ ỏ ỉ ơ   ộ đ ng làm vi c phù h p đ  đ m b o s c kh e cũng nh  th i gian ngh  ng i

ể ườ ả ấ ộ ợ h p lý đ  ng ể i lao đ ng có th  tái s n xu t.

ề ươ ề ố ấ ỏ Đánh giá v  cách tính ti n l ng, 100% s  ng ườ ượ i đ c ph ng v n cho

ề ươ ư ậ ủ ự ằ r ng cách tính ti n l ệ ấ   ợ ng nh  v y c a công ty là h p lý. Công ty th c hi n r t

ươ ườ ượ ờ ạ ả nghiêm túc, l ủ ng c a ng ộ i lao đ ng đ c tr  đúng th i h n không có tình

ợ ươ ạ ầ ươ ữ ậ tr ng n  l ng hay tính nh m l ng. Không nh ng v y công ty còn cho phép

ườ ể ứ ộ ướ ề ươ ế ầ ọ ng i lao đ ng có th   ng tr c ti n l ộ   ng n u h  có nhu c u. Đây là m t

ườ ộ ố ể ả ủ ộ chính sách giúp ng ả i lao đ ng có th  đ m b o cu c s ng c a mình.

ề ế ộ ợ ớ ộ ượ ỏ V  ch  đ  phúc l i, có t ố i 52,86% s  lao đ ng đ ằ   ấ c ph ng v n cho r ng

ế ộ ợ ủ ứ ạ ạ ỉ ch  đ  phúc l i c a công ty đ t m c trung bình, ch  có 17,14% đ t m c r t t ứ ấ ố   t .

ấ ườ ầ ớ ề ả ộ Qua đó cho th y ng i lao đ ng ph n l n không hài lòng v  các kho n phúc l ợ   i

ể ấ ằ ế ặ ủ c a công ty. Có th  th y r ng, m c dù công ty luôn quan tâm đ n các ch  đ ế ộ

ợ ứ ư ư ẫ ượ ầ ủ ậ phúc l i nh ng v n ch a đáp  ng đ c nhu c u c a công nhân. Vì v y trong

ờ ớ ơ ữ ế ộ ự ệ ệ ầ ọ th i gian t i công ty c n chú tr ng h n n a trong vi c th c hi n các ch  đ  phúc

ệ ế ộ ả ể ể ệ ắ ợ l ặ i, đ c bi t là ch  đ  b o hi m đ  công nhân yên tâm làm vi c và g n bó lâu

ớ dài v i công ty.

ế ố ả ưở ế ả ử ụ 4.3 Các y u t nh h ng đ n công tác qu n lý và s ộ    d ng lao đ ng

trong công ty

́ ́ ặ ệ M c   dù   công   ty   TNHH   Fine   Land   Apparel   Vi ̃ t   Nam   đa   cô   găng

không

́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ử ng ng trong công tac quan ly va s  dung lao đông, năng suât lao đông c aủ

́ ̀ ́ ̃ ́ ̀ ơ ̉ ̣ các  năm qua đa tăng lên đang kê. Song so v i măt băng chung cac nganh

́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ưở ̣ ̉ ̉ khac thi năng suât lao đông cua công ty con thâp. Cac yêu tô anh h ́ ng đên

90

́ ̀ ́ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̃ ư   năng suât lao đông, công tác quan ly va s  dung lao đông cua công ty nh ng

̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ năm qua bao gôm ca yêu tô bên ngoai va yêu tô bên trong doanh nghiêp.

ế ố 4.3.1 Các y u t ệ  bên ngoài doanh nghi p

̣ ̣ 4.3.1.1 Luât lao đông

̃ ́ ư ươ ự ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ Trong nh ng năm qua luât lao đông cua Nha n ́ c co s  thay đôi theo

ươ ươ ươ ̣ ̣ h ́ ng tăng l ng cho ng ̀ i lao  đông. Do vây công ty TNHH Fine Land

̃ ́ ̃ ́ ́ ̃ ệ ươ ươ Apparel Vi ư t Nam cung đa co nh ng chinh sach tăng l ng cho ng ̀ i lao

́ ̀ ́ ̀ ươ ưở ̣ ̣ ̉ đông. Viêc tăng l ̃ ng đa anh h ng đên chi phi tiên công, lam cho chi phi ́

́ ́ ươ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ tiên l ́ ng tăng, trong khi đo sô l ng lao đông lai giam không đang kê nên

̀ ́ ̉ ử ươ ̣ ̣ ̉ hiêu qua s  dung chi phi tiên l ́ ng cua công ty thâp.

ậ ả ộ ổ ờ ị Ngoài ra, lu t lao đ ng có thay đ i, quy đ nh ph i tăng th i gian

ề ả ỉ ượ ưở ả ấ ả ngh  thai s n và quy n đ c h ng chính sách thai s n cho t t c  các nhóm

ư ữ ộ ườ ề ộ laođ ng n  lên 6 tháng, nh ng cũng cho phép ng i lao đ ng có quy n đi

ơ ở ỏ ỉ ủ ậ ớ ườ ử ụ làm sau khi ngh  đ  4 tháng trên c  s  th a thu n v i ng i s  d ng lao

ẫ ộ ượ ưở ợ ấ ủ ả ị ư đ ng nh ng v n đ c h ng tr ậ    c p thai s n theo quy đ nh c a pháp lu t

ể ả ả ả ằ ộ ị ấ ả b o hi m  xã h i. Quy  đ nh này  đ m b o  công b ng  cho t ố   t  c   các  đ i

ượ ụ ữ ạ ạ ườ ộ t ự ng ph  n  và t o s  linh ho t cho ng ố ớ   i lao đ ng. Tuy nhiên đ i v i

ệ ấ ạ ế ộ doanh nghi p nh t là ngành may thì l i gây khó khăn do thi u lao đ ng cho

ỉ ẻ ữ ề ấ ộ ờ ả s n xu t khi mà lao đ ng n  ngh  đ  nhi u và th i gian lâu.

ướ ề ầ ế 4.3.1.2 Xu h ng toàn c u hóa n n kinh t

̀ ́ ́ ̀ ́ ưở ̣ ̉ ̉ ̣ Do chiu anh h ng cua nên kinh tê thê gi ́ ơ i nên nên kinh tê Viêt Nam

̀ ̀ ̃ ́ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ cung găp môt sô kho khăn. Đăc biêt la nganh dêt may nh ng năm qua lam ăn

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ kem, thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng xuât khâu giam sut do phai canh tranh v i nhiêu quôc gia khac,

́ ́ ả ạ ́ ả ấ ớ   trong đo co Trung Quôc. S n xu t kinh doanh khó khăn do ph i c nh tranh v i

ứ ế ạ ậ ẩ ả ố ệ hàng ngo i và m c thu  nh p kh u d t may đã gi m 2/3 xu ng còn 5­20%.

91

ệ ị ườ ẻ Ngày 1/1/2009, Vi ở ử t Nam m  c a th  tr ng bán l ệ    cho các doanh nghi p

̀ ướ ứ ạ ặ ơ ́ ơ ệ ệ n c ngoài thì s c ép c nh tranh cang l n h n. Đ c bi t khi Vi t Nam chính

ứ ệ ậ ố ị ế ế ượ th c gia nh p Hi p đ nh Đ i tác Kinh t Chi n l ươ   c xuyên Thái Bình D ng

́ ́ ̀ ̀ ạ ề ợ ́ ơ ̣ ̣ (TPP) đã mang l i nhi u l i ich đôi v i nganh dêt may Viêt Nam. Ng ̀ ươ   i tiêu dung

́ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ượ ưở đ c h ng l ̀ ợ ư i t  hang hoa gia re, môi tr ̀ ̉  ươ ng kinh doanh canh tranh h n, kha

́ ̀ ̀ ư năng thu hut đâu t ̀    vao nganh tăng.

̀ ́ ̀ ệ ́ ơ ̣ ̉ ̣ Tuy nhiên các doanh nghiêp D t may con phai đôi đâu v i canh tranh gay

́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ́ găt t ̀ ư  cac doanh nghiêp n ́ ́ ự ươ c ngoai. Điêu nay tao ap l c canh tranh đôi v i cac

́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ doanh nghiêp trong n ́ ươ c, thuc đây doanh nghiêp phai thay đôi đinh h ́ ́ ươ   ng, kê

̀ ́ ̀ ́ ̣ ự ơ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ hoach đê tao s  thay đôi, tâp trung h n vao chât l ữ   ng hang hoa... Không nh ng

ế ụ ự ế ế ấ ả ấ ộ ộ ế   th  năng l c qu n lý y u kém, thi u h t lao đ ng, năng su t lao đ ng th p, thi u

ầ ư ế ố ữ ệ ộ ệ ố v n đ u t và công ngh  …  cũng là m t trong nh ng y u t kìm hãm vi c tăng

ư ệ ả ấ ấ ẩ ủ năng l cự  s n su t cũng nh  xu t kh u c a doanh nghi p VN trong khuôn kh ổ

TPP.

̀ ưở ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ Chiu anh h ng cua nganh dêt may Viêt Nam, công ty TNHH Fine Land

́ ́ ̀ ̃ ệ ̣ ̣ ̉ Apparel Vi ́ t Nam cung găp môt sô kho khăn. Đo la: thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng xuât khâu

́ ̃ ́ ́ ́ ươ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ giam, l ng thâp nên môt sô công nhân bo viêc, dân đên không đu sô lao đông

́ ị ườ ữ ế ộ ̣ ̣ ̉ phuc vu cho san xuât. Không nh ng th  do th  tr ế ng luôn bi n đ ng v  c ề ả

ạ ẫ ữ ủ ế ể ỏ ụ   ch ng lo i l n ki u dáng cho nên công ty không tránh kh i nh ng thi u h t

̀ ị ườ ủ ấ ầ ề ơ hay không cung c p đ  nhu c ucho th  tr ử ế   ặ ng. Nhi u đ n đ t hang g i đ n

ủ ủ ể ạ ẫ ị thì không đ  ch ng lo i m u mã nên cũng b  khi n trách.

̃ ́ ̀ ự ạ ư ̣ 4.3.1.3 Tính c nh tranh vê nhân l c gi a cac doanh nghiêp

̀ ̀ ệ Công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam năm gân công ty TNHH

́ ̀ ố ế ệ ̉ ̣ ̣ MTV Qu c t Vi t Pan Pacific nên không tranh khoi tinh trang canh tranh nhau

̀ ̀ ố ế ự ệ ̣ ̣ vê nhân l c. Đăc biêt công ty TNHH MTV Qu c t Vi ̣   t Pan Pacific la môt

92

́ ́ ́ ́ ớ ố ượ ́ ơ ấ công ty co quy mô l n v i s  l ̃ ầ   ng công nhân g p 3 l n, cac chinh sach đai

́ ̀ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̣ ngô ng ́ ươ lao đông tôt, măt khac do tinh chât nganh may l i ̀ ́ ng thâp nên lao

̃ ̀ ̃ ̣ ư ư ̣ ̉ ̣ đông dê nhay viêc t ̀  công ty nay sang công ty kia. Do vây nh ng năm qua

ệ ̣ ̉ ự ượ l c l ng lao đông cua công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam co ś ự

́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ giam sut môt phân la do cac chinh sach thu hut lao đông cua công ty TNHH

ố ế ệ MTV Qu c t Vi t Pan Pacific.

̀ ̀ ́ ự ơ ̉ ̣ ̉ Do phai canh tranh vê nhân l c v i công ty cô phân TNHH MTV Qu c t ố ế

ệ ượ ̣ ̉ Vi ́ tPan Pacific nên sô l ng lao đông cua công ty TNHH Fine Land Apparel

́ ́ ệ ̃ ư ́ ư ượ ̉ ̉ ̉ Vi ̃ t Nam nh ng năm qua đa giam sut, không đap  ng đ ̀ c yêu câu cua san

́ ́ ử ư ̉ ̣ ̣ ̀ xuât nên công tác quan ly va s  dung lao đông ch a cao.

ế ố 4.3.2 Các y u t ệ  bên trong doanh nghi p

ủ 4.3.2.1 Qui mô c a công ty

́ ệ ừ ượ Công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam ́  co quy mô v a, sô l ng

́ ́ ́ ̀ ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ lao đông chi co 673 ng ̀ ươ i (năm 2014) nên công tac quan ly va s  dung lao đông

́ ư ̉ ̣ ̣ cua công ty ch a đat tinh chuyên nghiêp.

́ ́ ́ ừ ậ ớ ượ Do quy mô v a và m i thành l p nên công ty kho co đ ̣   ơ c cac đ n đăt

̀ ́ ́ ̃ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̣ hang l n t ́ ̀ ơ ư  thi tr ̀ ̣ ươ ng My, Đ c khiên viêc lam thiêu, không ôn đinh, công nhân

́ ́ ́ ừ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ nghi viêc tăng. Măt khac do quy mô v a nên vôn it, không tao đ ̀ c điêu kiên

̀ ̀ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́   nâng cao tay nghê cho lao đông, ch a đam bao điêu kiên phuc vu cho san xuât

̃ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ́ nên năng suât lao đông con thâp so v i măt băng chung xa hôi.

93

́ ́ ưở ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ Hôp 4.1 Anh h ̀ ng cua quy mô doanh nghiêp đên công tác quan ly va

̣ ̣ ử s  dung lao đông

ủ ị ệ ạ ồ ộ Ông Ph m Xuân H ng, TGĐ công ty May Sài Gòn 3, Ch  t ch H i D t may

ủ ệ ộ ệ thêu đan TPHCM cho bi t: ế  lao đ ng c a ngành d t may Vi ậ   t Nam không t p

ỏ ố ừ ệ ơ ộ ướ trung. Có h n 70% các DN d t may là DN v a và nh , s  lao đ ng d i 300

ườ ố ừ ế ế ạ ỉ ng i. S  DN t 1000 công nhân ch  chi m 6%. Tình tr ng khan hi m lao

ầ ớ ỉ ễ ạ ừ ự ầ ỏ ộ đ ng ph n l n ch  di n ra t i khu v c các DN v a và nh  vì khi nhu c u may

ặ ủ ế ớ ỏ ẽ ả ượ ơ m c c a th  gi i gi m thì các DN nh  s  khó có đ c đ n hàng. Không có

ớ ồ ỉ ườ ộ ệ ơ đ n hàng đ ng nghĩa v i vi c cho công nhân ngh  và ng i lao đ ng đi các

ơ ạ ạ ắ ầ ể ơ ể n i đ  tìm vi c. ệ  Khi có đ n hàng l i thì l ụ i b t đ u tuy n d ng. Đây cũng là

ệ ộ ọ ườ m t  ộ  nguyên nhân quan tr ng vì sao lao đ ng d t may th ế   ng xuyên bi n

ủ ế ở ỏ ừ  các DN v a và nh .

ậ ộ đ ng và t p trung ch  y u  ơ ấ ổ ứ ủ 4.3.2.2 C  c u t ch c c a công ty

ủ ả ộ ứ ự B  máy qu n lý c a công ty đ ượ ổ c t ế   ơ ấ  ch c theo c  c u tr c tuy n ­

ứ ệ ả ừ ế ậ ả ấ ố ch c năng, quan h  qu n lý t ộ   ộ  giám đ c đ n các b  ph n s n xu t là m t

ườ ẳ ả ượ ấ ậ ộ đ ệ ố ng th ng và h  th ng qu n lý đ ừ   c phân c p thành các b  ph n theo t ng

ứ ệ ể ự ư ệ ố ch c năng riêng bi t đ  giúp vi c cho giám đ c trong các lĩnh v c nh  xây

ự ế ế ạ ả ả ự d ng k  ho ch, qu n lý nhân s , marketing, tài chính ­ k  toán, qu n lý k ỹ

ệ ả ụ ượ ệ ậ ấ ỗ ị thu t ­ công ngh  s n xu t..., nhi m v  đ c phân đ nh rõ ràng, m i m t b ộ ộ

ứ ậ ắ ộ ph n có m t ch c năng riêng, tuân theo nguyên t c chuyên môn hóa ngành

ề ượ ứ ủ ộ ả ạ ộ ẽ ngh  do đó s  phát huy đ c s c m nh và kh  năng c a đ i ngũ cán b  theo

ứ ừ t ng ch c năng.

94

́ ́ ̉ ư ệ ể ơ ̉ ̉ ầ ạ C  câu tô ch c cua công ty góp ph n t o ra các bi n pháp ki m tra, quan

̃ ́ ư ẽ ặ ạ ̣ ̉ ̣ ̉ lý ch t ch  cho ban lãnh đ o, nên viêc quan ly lao đông cua công ty nh ng năm

̣ ượ ̣ ̃ qua đa đat đ ̉. c hiêu qua

ủ ề ệ ơ ở ạ ầ 4.3.2.3 Đi u ki n c  s  h  t ng c a công ty

ụ ụ ả ề ế ẩ ạ ị ặ   ấ    Công tác chu n b  ph c v  s n xu t cũng còn nhi u h n ch  là do đ c

thù

ả ả ề ệ ấ ả ả ở ệ   ủ c a ngành may b i trong quá trình s n xu t ph i đ m b o đi u ki n làm vi c,

ườ ư ụ ữ ệ ồ môi tr ng làm vi c nh : b i, nóng,  n, ánh sáng… đây là nh ng y u t ế ố ả     nh

́ ưở ấ ớ ớ ủ ̣ h ng r t l n t i năng suât lao đông c a công nhân.

́ ̀ ́ ̀ ơ ở ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ̉   Do điêu kiên vât chât cua công ty con kho khăn cho nên c  s  ha tâng cua

̀ ̀ ̀ ̀ ư ượ ư ưở ̉ ̣ ̣ công ty ch a đ ̀ c đâu t ̀ ̀  đang hoang va đây đu, nha x ư   ng con chât chôi ch a

̀ ưở ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ đam bao điêu kiên vê sinh công nghiêp, môi tr ̀ ươ ng, hiên nay x ́   ng san xuât

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ượ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ cua công ty ch a trang bi đ c hê thông điêu hoa nhiêt đô, quat trân lam bui bân

̀ ̣ ̣ bay nhiêu cho nên gây đôc hai cho công nhân viên.

̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ở ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ C  s  ha tâng cua công ty con yêu kem nên ch a đam bao điêu kiên lam

̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ viêc cho ng ̀ ́ ươ i lao đông. Vi vây ma năng suât lao đông cua công ty con thâp so

́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ơ v i măt băng chung cua nganh may. Do đo công tac quan ly va s  dung lao đông

ư ̉ ̣ ̣ ̉ cua công ty ch a đat hiêu qua cao.

́ ̀ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ 4.3.2.4 Quy đinh vê quan ly va s  dung lao đông cua công ty

ế ằ ả ươ ủ ả ắ ờ ẫ D u bi t r ng tr  l ớ ế ng theo th i gian g n v i k t qu  SXKD c a công

ộ ự ả ế ẽ ấ ợ ề ấ ằ   ư ty là m t s  c i ti n lên r t nhi u nh ng s  b t h p lý và không công b ng

ấ ố ậ ả ộ ư ụ ủ ệ ế n u b  ph n qu n lý hoàn thành r t t t nhi m v  nh ng do NSLĐ c a công

ế ả ứ ươ ự ấ ấ ượ ơ nhân tr c ti p s n xu t th p nên m c l ậ ng nh n đ ữ   c không cao. H n n a

ươ ớ ự ệ ố ệ ờ ứ công th c tính l ư   ng m i d a vào h  s  CBCV, th i gian làm vi c mà ch a

ả ượ ứ ộ ỗ ự ệ ủ ừ ả ự ế ệ ph n ánh đ c m c đ  n  l c, k t qu  th c hi n công vi c c a t ng ng ườ   i,

95

ệ ủ ụ ế ả ậ ả ỗ ộ ụ ả   kh  năng làm vi c c a m i cá nhân. N u b  ph n qu n lý và ph c v  s n

ấ ượ ệ ủ ề ế ả xu t mà đ c công ty đánh giá v  k t qu  hoàn thành công vi c c a mình thì

ệ ượ ế ệ ặ ẽ s  không còn hi n t ng đ n công ty v i t ớ ư ưở  t ng góp m t, làm vi c qua quýt

kéo dài ngày công…

ố ớ ề ưở ế ề ặ ẫ ạ Đ i v i công tác ti n th ng v n còn nhi u h n ch : M c dù các hình

th cứ

ộ ưở ư ủ ạ ớ và n i dung th ng c a công ty đã khá phong phú và đa d ng nh ng v i hình

ưở ươ ự ề ứ ề th c ti n th ng trong l ệ   ng thì còn nhi u phát sinh trong quá trình th c hi n.

ệ ế ầ ạ ở ộ ộ B i thông qua vi c bình b u x p lo i lao đ ng m t cách công khai d  d n t ễ ẫ ớ   i

ư ể ệ ệ ạ ố ế   tình tr ng “ôn hòa”, n  nang nhau trong các m i quan h  mà đ a ra vi c x p

ế ạ ậ ị ượ ế ố ớ ộ lo i thi u chính xác. Đ i v i b  ph n không xác đ nh đ ệ   ả ự c k t qu  th c hi n

ụ ụ ả ư ộ ế ệ ậ ả ấ ẩ ạ   công vi c nh  b  ph n qu n lý và ph c v  s n xu t thì tiêu chu n x p lo i

ủ ế ự ế ể ư ậ ự ệ ầ ch  y u d a vào ngày công làm vi c th c t ề     đ  bình b u. Nh  v y ti n

ưở ủ ệ ấ ệ ầ th ng m t đi vai trò c a nó trong vi c thi đua, khích l ệ    tinh th n làm vi c

ườ ề ộ ưở ư ộ ả ậ ố cho ng ề i lao đ ng, nhi u khi ti n th ng gi ng nh  m t kho n thu nh p mà

ườ ươ ng ộ i lao đ ng đ ng nhiên

ượ ề ậ ầ ả ấ ấ ỗ đ c nh n m i tháng mà không c n ph i ph n đ u nhi u.

ữ ự ế ế ạ ắ ố ệ   ấ ị Ngoài ra còn có nh ng h n ch  nh t đ nh trong b  trí, s p x p th c hi n

ụ ụ ơ ệ ệ ả ưở ỏ ớ ế công vi c, ph c v  n i làm vi c nên  nh h ng không nh  t ả ự   i k t qu  th c

ệ ủ ệ ỗ ấ ế ẫ ớ ươ ả ườ hi n công vi c c a m i cá nhân và t t y u d n t i l ng tr  cho ng i lao

ượ ả ượ ̣ ̉ ộ đ ng cũng không đ ́ c ph n ánh chính xác. Sô l ng lao đông cua công ty

́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ươ ̉ ̣ trong nh ng năm qua co xu h ́ ươ ng giam do l ́   ng thâp va đăc thu tinh chât

̃ ̀ ̀ ̀ ̃ ư ưở ̣ ̉ ̉ nganh may cân nhiêu lao đông n  nên đa anh h ng không nho t ́ ́ ̉ ơ i san xuât.

ấ ủ ả ươ ự ệ ự ả ộ ộ Th c ch t c a vi c tr  l ế ả   ng cho lao đ ng (c  lao đ ng tr c ti p s n

ụ ụ ả ế ả ấ ấ ẫ ạ ộ ư   xu t và lao đ ng qu n lý, ph c v  s n xu t) v n còn h n ch  là công ty ch a

96

ự ế ệ ệ ệ quan tâm đ n công tác phân tích công vi c và đánh giá th c hi n công vi c. Có

ộ ố ứ ẩ ạ ộ ỉ chăng ch  là m t s  tiêu chu n phân lo i lao đ ng trong hình th c tr  th ả ưở   ng

ươ ẫ ớ ề ệ trong l ụ ng mà công ty đang áp d ng. Chính đi u này d n t i vi c tr  l ả ươ   ng

ế ơ ở ự ự ư ằ ủ c a công ty thi u c  s  và ch a th c s  công b ng.

́ ̀ ̀ ạ ở ệ ơ ở ạ ề ̣ Vê công tac đao tao: do vi c đào t o ớ    các c  s  d y ngh  không kh p

ộ ấ ự ề ệ ặ ớ   ớ v i vi c th c hành may m c trong công ty nên đây cũng là m t v n đ  khá l n

ữ ữ ự ệ ế ườ ộ gi a lý thuy t và th c hành, gi a doanh nghi p và nhà tr ng mà ngay m t lúc

́ ̀ ̀ ́ ụ ư ể ắ ượ ưở ̉ ̣ ̉ ch a th  kh c ph c đ c, do đo anh h ng đên trinh đô tay nghê cua ng ̀ ươ   i

̀ ế ộ ̉ ượ ư ệ ạ ̣ lao đông. Ngoai ra, các chính sách ch  đ  ch a đ t hi u qua, l ặ   ơ ng đ n đ t

̀ ầ ậ ả ớ ỹ hang l n và yêu c u k  thu t cao nên công nhân ph i làm thêm gi ờ ớ ầ    v i t n

ấ ớ ư su t l n nh

ưở ế ứ ủ ậ ẽ ả v y s   nh h ộ ng đ n s c lao đ ng c a công nhân.

ệ ượ ờ ố ượ ẽ ị Do th i gian làm vi c đ ặ c quy đ nh ch t ch  và kh i l ệ   ng công vi c

l nớ

ư ệ ượ ư nên các phong trào văn hoá văn ngh  trong công ty ch a đ c l u tâm, chú

ạ ộ ỉ ễ ữ ệ ọ ễ tr ng. Các ho t đ ng văn ngh  ch  di n ra nh ng ngày l và mang tính hình

ứ ư ứ ề ả ộ ủ th c ch  ch a ph i là ni m đam mê c a cán b  công nhân viên trong công ty.

ế ố ộ ề ườ ộ ườ 4.3.3 Các y u t thu c v  ng i lao đ ng và ng ả i qu n lí

́ ố ế ườ ộ ­ Yêu t liên quan đ n ng i lao đ ng

́ ượ ̃ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ́ Sô l ́ ́   ng lao đông n  cua công ty chiêm ty lê kha cao (84,40%), tuy rât

̀ ́ ́ ̀ ́ ư ợ ́ ơ ưở ượ ̣ ̉ ̉ phu h p v i tinh chât nganh may nh ng lai anh h ́ ng không nho đên sô l ng

̃ ́ ́ ́ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ lao đông đap  ng cho san xuât do lao đông n  th ̀ ư ươ ng nghi đe, thai san.

̀ ́ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ Hôp 4.2 Kho khăn trong quan ly va s  dung lao đông cua công ty

97

́ ươ ̉ ưở ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̃ Chi Vu Thi Ph ng, 42 tuôi, tô tr ng tô kiêm hoa, công ty TNHH Fine Land

ệ Apparel Vi t Nam cho biêt:́

̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ử ̉ ̉ ̣ ̣ Kho khăn chinh cua công ty trong quan ly va s  dung lao đông la nhiêu công

̀ ́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ nhân bo viêc vi ly do ca nhân (nghi đe, thai san, gia đinh…) dân đên thiêu lao

́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ đông gây kho khăn cho can bô quan ly truyên trong viêc quan ly va phân bô ̉

̉ ́ ̀ dây truyên san xuât.

̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̉ ư Ngoai ra, kho khăn n a la công nhân ch a tuân thu nôi quy, quy chê cua công ty

́ ̀ ̀ ư ̣ ̉ tôt; trinh đô tay nghê cua công nhân viên ch a cao.

̀ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ ̣   Khoa hoc công nghê ngay cang phat triên, đoi hoi phai đôi m i thiêt bi,

̀ ̀ ̀ ơ ̃ ư ̣ ̣ công nghê, đông th i nâng cao tay nghê cho ng ̀ ươ i lao đông. Nh ng năm qua

̃ ́ ́ ́ ệ ̣ công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam đa trang bi thêm may moc thiêt bi ̣

̀ ́ ỉ ở ứ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ song trinh đô cua ng ̀ ươ i lao đông cua công ty ch ̀    m c trung bình, chu yêu la

̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ư ổ ̣ ̣ ̣ ̣ lao đông ph  thông, con lai lao đông bâc 5 và 6  la rât it nên ch a đap  ng đ ượ   c

̀ ́ ̀ ượ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ nhu câu nâng cao chât l ̉  ng san phâm, nâng cao năng suât lao đông va hiêu qua

́ ồ ạ ẫ ữ ư ̣ ̣ ử s  dung lao đông. V n còn t n t ệ   ế i nh ng công nhân thi u ý th c trách nhi m

ệ ờ ệ ẩ ậ làm vi c, đi làm không đúng gi , làm vi c không c n th n hay còn có thái đ ộ

ệ ệ ớ không nhi t tình v i công vi c.

ể ở ộ ố ơ ở ư ứ ạ ồ ớ ự Ngu n nhân l c m i tuy n m t s  c  s  đào t o ch a đáp  ng đ ủ

ỉ ẫ ể ệ ầ ầ ớ   ờ nhu c u làm vi c trong công ty, c n th i gian dài đ  ch  d n và làm quen v i

ả ử ạ ạ ữ ệ ộ công vi c. Có nh ng đ i ngũ còn ph i g i đi đào t o l i hay do chính công ty

ế ạ ả ưở ấ ượ ế ệ đào t o vì th  chi phí khá cao và  nh h ng đ n ch t l ng công vi c.

́ ́ ơ ̣ ̣ ­ Yêu tô liên quan t ́ i ng ̀ ươ ử i s  dung lao đông

́ ̀ ́ ́ ́ ́ ự ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ L c l ng can bô quan ly cua công ty co trinh đô kha cao, chu yêu la ̀

̃ ́ ́ ̀ ́ ư ượ ươ ượ ̣ ̣ ̉ đai hoc nên đa đap  ng đ c nhu câu ng ́ ̀ i quan ly. Tuy nhiên sô l ng

́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ vân con han chê (m i chi co hai can bô đam nhiêm quan ly công tac tiên

98

́ ̀ ́ ́ ̃ ươ ử ̉ ̉ ̣ l ng), nên đa gây kho khăn không nho trong công tac quan ly va s  dung

̣ ̣ lao đông tai công ty.

ấ ủ ừ ệ ả ặ Do tính ch t c a công vi c may m c theo t ng khâu và ph i chú tâm

ơ ộ ư ệ ọ ỏ ẫ   làm vi c nên anh công nhân hay nhân viên ít có c  h i giao l u h c h i l n

ả ố ộ ưở ề ớ ờ ố ư nhau, cán b  qu n đ c phân x ng cũng ch a chú ý nhi u t i đ i s ng sinh

ạ ủ ộ ố ả ộ ơ ho t c a anh em công nhân. M t s  cán b  qu n lý còn l ệ  là công vi c, không

ự ệ ả ộ có năng l c qu n lý, thái đ  làm vi c không nghiêm túc.

ộ ố ả ằ ả ử ụ 4.4 M t s  gi i pháp nh m nâng cao công tác qu n lý và s d ng lao

ộ ạ đ ng t i công ty

ể ụ ệ 4.4.1 Hoàn thi n công tác tuy n d ng

́ ́ ́ ̣ ự ượ ̣ ̣ ̉ Hiên nay công ty đang co môt l c l ng can bô nhân viên kha đông đao

̀ ́ ̃ ư ̉ ướ ̣ (673 ng ́ ̀ ươ i), trong đo nh ng ng ̀ ươ i trong đô tuôi d i 30 la kha cao (58,69%),

̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ư ư ̣ ̉ ̀ ́ đây la điêu đang m ng cho công ty vi co nguôn lao đông tre, nh ng cung la điêu

́ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ự ượ ̣ ̉ ̣ ̣ đang lo vi l c l ng lao đông nay rât dê nhay viêc do thu nhâp trong nganh may

́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̀ ơ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ la thâp h n nhiêu so v i cac nganh khac. Vi vây, trong th i gian t ́ ơ i đê ôn đinh

́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ự ượ l c l ng lao đông phuc vu cho san xuât, công ty cân co kê hoach tuyên thêm

̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣  lao đông đê thay thê cho nh ng lao đông chuyên đi va thay thê cho cac can bô

́ ̀ ̀ ́ ̉ ượ ư ̉ ̣ ̉ ̣ chuân bi vê h u. Do đo vân đê tuyên dung nhân viên phai đ c công ty quan

̀ ́ ̃ ự ư ̉ ̣ ̣ ̃ ự tâm va th c hiên ky l ̃ ơ ươ ng h n, th ̀ ̀ ươ ng xuyên co lao đông d  tr  đê dây truyên

́ ́ ̉ ̣ ̣ san xuât không bi thiêu hut.

́ ́ ự ̃ ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ Đôi v i  lao  đông tr c  tiêp,  công  ty  nên  tuyên chon  nh ng  ng ́ ̀ ươ   i   tôt

́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ơ ự ượ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ nghiêp cac tr ̀ ươ ng may đê ho co ky thuât may tôt h n. Con đôi v i l c l ng

́ ́ ̃ ̀ ̣ ̉ ̣ lao đông gian tiêp thi công ty cung nên tuyên dung thêm t ̀ ̀ ư  bên ngoai, không

́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ở ́ ư ̉ ̣ nhât thiêt chi gi ́ ̉ ơ i han nguôn bên trong t c la thông qua thuyên chuyên, đê bat.

99

̃ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ơ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ́   Vi nh  thê, nhân viên cu co thê se bi han chê kha năng sang tao, quen v i lôi

̀ ̃ ̀ ́ ự ̣ ̉ ̣ lam viêc cu, kho thê hiên quyên l c.

̀ ́ ́ ươ ̃ ư ́ ơ ợ ̉ ̣ ̉ ̀ Vê ph ́ ơ   ng phap tuyên chon, công ty nên co nh ng đôi m i phu h p v i

̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ yêu câu vê trinh đô, ky năng ng ̀ ̃ ươ i lao đông. Ngoai viêc nghiên c u ky l ̃ ươ   ng

̀ ́ ̃ ̀ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ̣ ơ hô s  ng ̀ ươ i lao đông, công ty cung nên tô ch c thi tay nghê đôi v i lao đông

́ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ự ̉ ̣ ́ tr c tiêp va phong vân đôi v i lao đông gian tiêp.

ứ ụ ệ ệ ể ầ ả ầ Vi c tuy n d ng c n ph i căn c  vào nhu c u công vi c mà công ty

ế ụ ứ ể ặ ỉ ệ ở ộ ệ đang thi u h t, các ch  tiêu  ng tuy n và đ c bi ả   t là vi c m  r ng quy mô s n

́ ấ ươ ộ ̉ ủ xu t kinh doanh c a công ty trong t ̀ ng  lai. Phòng quan ly lao  đ ng tiên

ươ ố ượ ế ả ứ l ng ph i có các thông báo công khai đ n các đ i t ể ng  ng tuy n trên các

ươ ử ệ ạ ặ ớ ph ng ti n thông tin đ i chúng ho c g i thông báo t ạ   ơ ở i các c  s  đào t o

ệ ơ ả ề ề ả ầ ngh , trong đó ph i ghi rõ các đi u ki n c  b n mà công ty yêu c u, s  l ố ượ   ng

ườ ầ ộ ượ ưở ể ng i c n tuy n, các đãi ng  đ c h ệ ng khi làm vi c cho công ty.

ấ ượ ạ ộ 4.4.2 Đào t o nâng cao ch t l ng lao đ ng

̀ ́ ̀ ̉ ự ượ ự ̣ ̣ ̣ ̣ Hiên nay trinh đô, tay nghê cua l c l ng lao đông tr c tiêp tai công ty ch ỉ

̀ ̀ ̀ ́ ở ứ ộ ̉ ̣ ổ  m c trung bình, chu yêu la lao đ ng ph  thông nên công ty cân quan tâm đao tao

̀ ượ ́ nâng cao tay nghê cho đôi t ̀ ng nay.

́ ̀ ́ ́ ơ ổ ̣ ự Đôi v i lao đông tr c tiêp: công ty cân th ̀ ử ươ ng xuyên c  nhân viên, t

̀ ̃ ̀ ́ ưở ̉ ̣ ̣ ̉ tr ng cac tô cho đi đao tao trong công viêc đê nâng cao tay nghê, ky năng may,

ượ ố ớ ộ ̉ ̣ ̣ ́ đê tăng thêm sô l ng lao đông bâc cao. Đ i v i đ i ngũ công nhân trong các

ưở ề ả ấ ượ ệ ầ ờ phân x ng, yêu c u làm vi c ngày càng cao v  c  ch t l ng và th i gian

ố ớ ư ề ầ ả ẩ ớ cũng nh  yêu c u v  kĩ năng đ i v i các s n ph m m i.

ứ ướ ệ ầ ạ ợ Đ ng tr c tình hình này công ty c n có các bi n pháp đào t o h p lý

ớ ạ ủ ứ ữ ề ả ẫ ớ ể đ  nâng cao tay ngh  và kh  năng thích  ng v i nh ng m u mã m i l c a th ị

ị ườ ế ả ượ ạ ự ệ ườ hi u th  tr ng. Công tác đào t o này ph i đ c th c hi n th ng xuyên do

100

ị ườ ự ầ ổ ụ có s  thay đ i liên t c trong nhu c u th  tr ư ng, các hình th c đào t o c  th ạ ụ ể

ườ ượ ề ồ ưỡ ụ ư ể ề ạ th ng đ c áp d ng nh  : đào t o kiêm ngh  chuy n ngh , b i d ng nâng

ề ạ ằ ậ ớ cao tay ngh , đào t o m i, nâng b c cho công nhân h ng năm.

́ ́ ự ế ộ ́ ơ ộ ̣ ̉ Đôi v i lao đông quan ly: M t th c t trong công ty đó là đ i ngũ cán b ộ

ứ ư ả ậ ộ ộ ỹ ượ qu n lý và đ i ngũ k  thu t có trình đ  chuyên môn ch a đáp  ng đ ớ   c v i

ầ ủ ậ ầ ả ẩ ệ ạ ạ ặ   yêu c u c a công vi c, chính vì v y c n ph i đ y m nh công tác đào t o đ c

ệ ả ố ị ưở ậ ổ ưở ổ bi t là các v  trí qu n đ c phân x ộ ỹ ng, cán b  k  thu t, t tr ng, t ầ    phó, h u

ư ộ ề ố ệ ệ ẳ ọ nh  đ i ngũ này đ u t t nghi p trung h c cao đ ng và đã có kinh nghi m làm

vi cệ

ứ ộ ệ ị 4.4.3 Hòan thi n công tác đ nh m c lao đ ng

̀ ử ể ượ ệ ̉ ̣ ̣ ́ Đ  công tác quan ly va s  dung lao đông đ c nâng cao thì vi c xây

ượ ộ ệ ố ứ ạ ọ ị ự d ng đ c  m t h  th ng các  đ nh m c cho các công  đo n là quan tr ng.

ả ươ ứ ề ươ ả ơ ượ Trong hình th c tr  l ẩ ng theo s n ph m, đ n giá ti n l ng đ ự   c xây d ng

ệ ố ơ ở ứ ự ệ ậ ọ ị ị ứ   trên c  s  khoa h c là các đ nh m c, do v y vi c xây d ng h  th ng đ nh m c

ấ ầ ế ờ ớ ế ạ cho các công đo n là r t c n thi t. Trong th i gian t i công ty nên ti n hành

ứ ạ ự ế ạ ợ ể ị ị đ nh m c l ớ i cho phù h p v i tình hình th c t t i công ty đ  công tác đ nh

ứ ượ ễ ơ m c đ c di n ra khách quan và chính xác h n.

ứ ụ ả ấ ấ ọ ị Áp d ng các đ nh m c khoa h c trong s n xu t làm nâng cao năng su t

ế ượ ứ ầ ờ ế ộ lao đ ng, ti ệ t ki m đ c công s c và th i gian lãng phí không c n thi t.

ụ ụ ố ơ ổ ứ 4.4.4 T  ch c ph c v  t ệ t n i làm vi c

́ ̀ ̀ ́ ơ ở ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ̣  Do điêu kiên vât chât cua công ty con kho khăn nên c  s  ha tâng phuc vu

̀ ́ ̀ ́ ̀ ơ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ư cho san xuât cua công ty con it, ch a đam bao. Vi vây, trong th i gian t ́ ơ i công

ầ ị ế ị ớ ể ự ồ ờ ty c n trang b  thêm máy móc thi ệ   t b  m i đ  tăng NSLĐ đ ng th i th c hi n

ả ưỡ ữ ử ộ ườ ả b o trì b o d ng, s a ch a máy móc m t cách th ng xuyên Đ i v i b ố ớ ộ

ể ả ầ ậ ậ ị ệ   ph n qu n lý c n trang b  thêm máy tính, máy in, máy quét… đ  thu n ti n

101

ữ ề ệ ả ậ ớ ộ ổ cho vi c qu n lý, đi u hành, trao đ i gi a các b  ph n. Thêm vào đó v i tính

ị ệ ố ấ ặ ủ ạ ầ ch t đ c thù c a ngành may thì công ty c n trang b  h  th ng qu t thông gió,

ụ máy hút b i thay

ả ứ ạ ầ ể ả ệ ế ỏ ườ ộ th  cho qu t tr n hi n nay đ  đ m b o s c kh e cho ng i lao đ ng.

́ ̀ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ ́ Vê vê sinh va an toan trong lao đông: công ty cân quan tâm h n đên vân

̀ ̀ ́ ́ ưở ơ ưở ̣ ̉ ̀ ̀ đê nay, nha x ng n i công nhân viên lam viêc phai thoang mat, trong x ng

́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ nhiêt đô không đ ượ ơ c t i 40́

0C đê tranh hoa hoan, chay vai. Nhiêt đô bên trong ́

̃ ́ ̀ ̀ ưở ̣ ̣ ̣ ̣ x ng cung không đ ượ ượ c v t qua nhiêt đô bên ngoai 3­5

0C. Điêu kiên nhiêt đô ̣

̃ ́ ̀ ́ ̀ ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ lam viêc phai thich h p đê công nhân thoai mai khi lam viêc. Công ty cung nên

̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀   trang bi thêm may hut bui đê lam sach bui vai, đê bao vê măt cho công nhân va

̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ tranh tai nan lao đông xay ra, công ty cân tăng c ̀ ươ ng thêm bong đen chiêu sang,

́ ́ ́ ợ ̉ ̀ nên kêt h p thêm ca anh sang bên ngoai.

́ ̀ ́ ươ ử ơ ̉ ̣ ̣ 4.4.5 Tăng c ̀ ng công tac quan ly s  dung th i gian lao đông

̀ ́ ́ ́ ́ ư ̀ ơ ử ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀   S  dung h p ly th i gian lao đông va tiêt kiêm s c lao đông la môt vân đê

̀ ̀ ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ quan trong cua công tac quan ly lao đông trong công ty, la ky luât va nghia vu ̣

̃ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ cua môi ng ̀ ươ i lao đông. Nguyên vong cua ng ̀ ươ i lao đông trong công ty la ̀

̀ ̀ ́ ̀ ượ ̀ ơ ́ ơ ợ ̣ ̣ ̉ đ ́ ̣   c lam viêc v i th i gian h p ly va co thu nhâp cao. Công ty phai tim moi

̃ ́ ́ ̀ ử ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ơ biên phap s  dung tôi đa th i gian lao đông cua môi ng ̀ ươ i. Đê lam đ ̀ c điêu

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ợ ̣ ̉ ̣ ́ ̉ ư   đo, công ty cân ap dung tông h p cac biên phap vê kinh tê, hanh chinh, tô ch c

́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ giao duc, tâm ly xa hôi đê khuyên khich ng ̀ ươ i lao đông tân dung hêt th i gian

̀ ̣ ̉ lao đông cua minh

́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ Muôn tăng c ̃ ̀ ươ   ng công tac quan ly lao đông môt cach khoa hoc chăt che

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ̣ thi công ty nên lam tôt công tac quan ly th i gian, tiên hanh lâp kê hoach s ử

́ ́ ́ ̀ ́ ợ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ dung th i gian lao đông h p ly. Tr ́ ́ ươ c hêt, công ty co thê tiên hanh cac b ́ ươ   c

sau:

́ ̃ ̀ ̀ ư ượ ̀ ư ̣ ̣ ́ ­ Xac đinh ro t ng đôi t ng, t ng công viêc va chuyên môn.

102

̀ ́ ợ ơ ̃ ư ̀ ơ ử ượ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ­ Lâp bang s  dung th i gian lao đông cho phu h p v i nh ng đôi t ́ ng đôi

̀ ̀ ̀ ̉ ử ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ .­ Nâng cao hiêu qua s  dung th i gian lam viêc trong môt ngay băng cách

́ ́ ́ ầ ̀ ơ ế ế ờ ̣ ̣ han chê tôi đa th i gian hao phi lao đông không c n thi t (th i gian ch t).

́ ́ ́ ́ ơ ở ̣ ̣ ̣ ̉ ự Trên c  s  đo, công ty co thê th c hiên môt sô biên phap sau:

̀ ́ ́ ̀ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ + Tăng c ̀ ́ ̀   ng ky luât lao đông va đê ra cac biên phap chông đi muôn vê

̃ ́ ́ ̀ ̀ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ơ s m (vi du: môi lân đi muôn phat 1/4 l ng ngay…), xoa bo tinh trang nghi ̉

́ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ̃ ự ̣ ̣ ̣ ̣ không ly do. Th c hiên cac biên phap theo doi, hach toan chăt che, chinh xac s ự

́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ co măt cua lao đông tai n i lam viêc va quan ly châm công cho ng ̀ ươ i lao đông.

́ ̀ ̀ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ + Chuân bi đây đu nhiêm vu khôi l ̉  ng công viêc trong ngay, phân bô

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ điêu chinh kê hoach san xuât đêu trong năm tranh tinh trang dôn viêc.

̀ ̀ ́ ơ ợ ́ ̉ ư ̉ ̣ ̣ ́ + Tô ch c nghi ng i h p ly, tranh tinh trang viêc ch  ng ̀ ơ ươ i.

́ ̀ ươ ́ ơ ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ + Tăng c ̀ ̀ ư   ng công tac bao hô lao đông nhăm giam b t th i gian ng ng

́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ viêc tai nan lao đông gây ra va chu y khâu an toan lao đông.

̀ươ ỉ ậ ộ 4.4.6 Tăng c ng k  lu t lao đ ng

ấ ượ ệ ạ ộ ộ Bên c nh vi c nâng cao ch t l ng cho đ i ngũ lao đ ng trong công ty

ề ỷ ậ ế ứ ứ ệ ấ ả ọ ưở thì v n đ  k  lu t cũng h t s c quan tr ng. Ý th c làm vi c có  nh h ấ   ng r t

ệ ủ ờ ả ế ế ả ỗ ồ ưở ế ớ l n đ n k t qu  công vi c c a m i cá nhân đ ng th i  nh h ng đ n toàn b ộ

ứ ề ậ ượ ỷ ậ ủ dây chuy n và công ty. Nh n th c đ ệ   c vai trò c a k  lu t trong công vi c,

ữ ấ ị ưở ạ công ty đã có nh ng quy đ nh r t rõ ràng, th ề ọ   ng ph t nghiêm minh v  m i

ặ ả ạ ộ ự ấ lĩnh v c ho t đ ng trong quá trình may m c s n xu t.

ệ ố ỷ ậ ấ ằ ộ ấ Vi c ch p hành t ả   t k  lu t lao đ ng nh m làm tăng năng su t, gi m

ượ ả ả ờ ượ đ c th i gian lãng phí, b o qu n đ c các máy móc thi ế ị ậ ư t b , v t t nguyên

ấ ả ữ ả ề ố ượ ẽ ệ ề ấ ượ ẫ li u… T t c  nh ng đi u này s  làm tăng c  v  s  l ng l n ch t l ả   ng s n

ả ấ ẩ ườ ỷ ậ ố ấ ộ ườ ph m s n xu t. Ng i lao đ ng ch p hành k  lu t t t là ng ả i có kh  năng

103

ố ỷ ậ ố ề ả ấ ư ộ ỗ ậ ộ lao đ ng t t. C  dây chuy n ch p hành k  lu t t t nh  m t c  máy v n hành

ư ạ ấ ố t t và đ a l i năng su t cao cho công ty.

̀ ́ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ Vi vây trong th i gian t ́ ̀ ơ i công ty cân quan triêt t ̣ ư ưở  t ng ki luât cho ng ̀ ươ   i

́ ̀ ̀ ̀ ́ ư ử ̣ ̣ ̣ lao đông, duy tri hinh th c x  phat nghiêm minh ma công ty đang ap dung, xây

̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ự d ng môt tâp thê san xuât châp hanh tôt ki luât, nôi quy ma công ty đê ra.

́ ̃ ự ợ ̣ ̣ ̣ ́ 4.4.7 Xây d ng chê đô đai ngô lao đông h p ly

ề ươ ự ưở ụ ể Xây d ng chính sách ti n l ề ng, ti n th ng c  th  giúp cho ng ườ ả   i s n

ấ ượ ộ ườ ộ ộ xu t tính toán đ c chi phí thuê lao đ ng. Giúp ng ự   i lao đ ng có đ ng l c

ệ ạ ệ ệ làm vi c. Tuy nhiên, t i công ty TNHH Fine Land Apparel Vi t Nam vi c xây

ư ố ự ủ ế ầ ự d ng chính sách này còn ch a t ạ t, đây cũng là th c tr ng c a h u h t các

ữ ệ ả ườ ượ ỏ ề doanh nghi p may. Chính b n thân nh ng ng ộ i lao đ ng khi đ c h i v  các

ế ộ ọ ượ ưở ệ chính sách này và các ch  đ  mà h  đ c h ng trong quá trình làm vi c thì

ph nầ

ọ ả ờ ớ ế ặ l n h  tr  l i không bi t ho c không quan tâm.

ế ộ ề ườ ơ ở ộ Các ch  đ  v  BHXH, BHYT, ... cho ng i lao đ ng các c  s  cũng

ả ứ ủ ả ự ẻ ệ ầ ườ ệ ộ ầ c n th c hi n đ y đ , đ m b o s c kho  cho ng i lao đ ng làm vi c lâu

ề ặ ấ ớ ộ ườ ề ả dài.  V i   đ c   thù  s n   xu t   ngh   m c  th ấ ả   ụ ng   có   nhi u  b i,  hoá  ch t  nh

ưở ớ ứ ẻ ủ ườ ộ h ng t i s c kho  c a ng ớ   ế ộ i lao đ ng nên các ch  đ  BH có ý nghĩa to l n

ữ ườ ộ ớ ả v i b n thân nh ng ng i lao đ ng.

̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ươ ưở ̣ ̣ Vê công tac tiên l ng, tiên th ng ma công ty hiên nay đang ap dung

́ ̀ ̀ ́ ́ ợ ươ ự ự ượ ̉ la h p ly. Tuy nhiên, đê công tac tiên l ng th c s  phat huy đ c vai tro ̀

́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ươ ̉ ̣ ́ kinh tê cua no, công ty cân quan triêt nghiêm tuc quy chê tra l ự ng. Th c

́ ́ ̀ ự ưở ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ hiên nguyên tăc lam theo năng l c, h ng theo kêt qua lao đông, nhăm đông

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ươ ơ ượ ̣ ̉ ̉ viên   ng ̀ i   lao   đông   phân   đâu   hoan   thanh   san   phâm   v i   chât   l ng   cao.

104

̀ ươ ươ ươ ̣ ̉ ̀ Công ty cân tăng thêm l ng cho ng ̀ i lao đông do tiên l ng cua công ty

́ ́ ́ ̀ ơ ́ ̀ so v i cac nganh khac con thâp.

ứ ề ưở ụ ệ Các hình th c ti n th ng mà công ty hi n nay đang áp d ng cũng đã đa

ứ ưở ẫ ở ứ ề ố ư ạ d ng nh ng m c th ng v n m c khiêm t n. Trong công tác ti n th ưở   ng

ưở ươ ậ ầ ườ ộ thì th ng trong l ng là ph n thu nh p mà ng i lao đ ng quan tâm và chú ý

ớ ề ậ ưở ả ả ả ằ ợ t ấ i nhi u nh t. Vì v y, th ớ   ng này ph i đ m b o công b ng, h p lý thì m i

ủ ệ ế ể ườ có th  phát huy vai trò c a nó trong vi c khuy n khích ng ộ i lao đ ng làm

vi c.ệ

̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ự ̉ Vê phuc l ́ ợ Phuc l i: ́ ̀ i cho nguôn nhân l c la khoan tiên bu đăp khac

v i ớ

́ ́ ̀ ươ ưở ợ ự ̣ ̣ ̣ ̀ tiên l ng hoăc th ng. Phuc l ́ i nguôn nhân l c co tac dung đông viên tinh

́ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ợ ợ ̉ ̣ thân cua công nhân vi thông qua cac loai phuc l ư i nh  hô tr ̀    tiên mua nha,

́ ươ ̣ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ph ng tiên đi lai, bao vê s c khoe, hoat đông thê thao, du lich…. Công ty

ở ộ ấ ớ ế ị ệ ạ ả ngày càng m  r ng quy mô s n xu t đi kèm v i trang thi t b  hi n đ i và c ơ

̀ ầ ủ ồ ấ ạ ầ ữ ệ ả ờ ứ   ở ậ s  v t ch t h  t ng đ y đ , đ ng th i cân có nh ng bi n pháp làm gi m m c

ữ ủ ệ ệ ẳ ỏ ờ ộ đ  căng th ng c a công vi c, xoá tan đi nh ng m t m i trong gi làm, c  th ụ ể

nh :ư

ụ ơ ụ ủ ệ ấ ố ợ ớ + C ng c  công tác ph c v  n i làm vi c phù h p v i tính ch t công

ệ ạ ườ ữ ả ồ vi c, t o môi tr ng hoà đ ng gi a qu n lý và công nhân.

̀ ̉ ạ ạ ượ ủ + Bên c nh đó công ty con phai t o đ c không khí dân ch  trong môi

ườ ộ ậ ự ệ ỡ tr ng làm vi c đ c l p, công nhân tích c c giúp đ  nhau, các t ổ ưở  tr ng t ổ

ườ ỉ ẫ ể ộ phó th ng xuyên ki m tra giám sát ch  d n và đ ng viên anh em công nhân,

ườ ề ượ ấ ượ ị ủ ọ ọ m i ng ả i đ u có c m giác đ c tôn tr ng và th y đ c v  trí c a mình trong

công ty.

105

Ầ Ế Ế Ị Ậ PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH

ậ ế 5.1 K t lu n

̃ ̀ ́ ̀ ồ ự ữ ự ộ ̣ ̣ Vê ly luân va th c tiên, lao đông là m t trong nh ng ngu n l c quan

ể ạ ộ ổ ủ ự ọ ứ ộ tr ng đ  t o nên s  thành công c a m t t ch c nói chung và m t doanh

ử ự ự ệ ồ ồ ̣ ế   ả nghi p nói riêng. Ngu n nhân l c và qu n lý, s  dung ngu n nhân l c là chi n

ượ ế ị ườ ầ ố ơ ạ ắ l c mang t m qu c gia. Trong c  ch  th  tr ng c nh tranh gay g t nh ư

ổ ứ ố ồ ạ ị ườ ữ ể ngày nay, t ch c mu n t n t ứ i, phát tri n và đ ng v ng trên th  tr ng thì đòi

ự ố ả ượ ề ộ ộ ỏ h i ph i có m t đ i ngũ nhân l c t ể t. Đ  có đ ả   c đi u này thì công tác qu n

́ ả ượ ự ử ệ ể ̣ ̉ ồ lý, s  dung ngu n nhân l c ph i đ c hoàn thi n và phát tri n. Công tac quan

̀ ́ ́ ̀ ̃ ́ ư ử ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ly va s  dung lao đông bao gôm môt chuôi cac công viêc khac nhau nh  tuyên

́ ̀ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣  dung, đao tao nâng cao tay nghê, đinh m c lao đông, an toan lao đông, chê đô

̃ ̣ đai ngô ng ̀ ̣ ươ i lao đông….

ủ ự ứ ậ ả ồ Nh n th c rõ vai trò c a công tác qu n lý ngu n nhân l c, trong nh ng̃ ư

ệ ả năm qua Công ty TNHH Fine Land Apprel Vi t Nam đã có gi ế   i pháp, chi n

ể ằ ườ ượ ớ ượ ụ ể l ạ c c  th  nh m đào t o và phát tri n con ng ứ i đáp  ng đ ầ   c v i yêu c u

106

ứ ạ ữ ấ ả ộ ̉ ấ   ả s n xu t ngày càng ph c t p và tinh vi, cho ra nh ng s n phâm đ c đáo ch t

ị ươ ệ ủ ỉ ở ướ ượ l ẳ ng cao, kh ng đ nh th ng hi u c a công ty không ch trong n c mà còn

ế ớ trên toàn th  gi i.

́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Tuy nhiên vân con tôn ̀  tai môt sô han chê la: năng suât lao đông cua công

̃ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ơ ơ ượ ̣ ̣ ̣ ́ ty vân con thâp h n so v i măt băng chung trong xa hôi, sô l ́   ng lao đông co

̀ ậ xu h ́ ươ ng tăng ch m qua 3 năm t ̀ ư  600 ng ̀ ươ i (năm 2012) lên con 673 ng ̀ ươ   i

̀ ́ ̃ ̀ ự ư ̣ ̣ ̉ ̣ ́ (năm 2014); trinh đô lao đông tr c tiêp vân ch a cao, chu yêu la lao đông ph ổ

thông.

́ ́ ́ ́ ưở ử ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ Cac yêu tô anh h ̀ ng đên công tác quan ly va s  dung lao đông cua công

̀ ́ ̀ ệ ̉ ty TNHH Fine Land Apparel Vi ́ t Nam bao gôm ca yêu tô bên trong va bên

́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ươ ưở ̉ ngoai. Đo la do công tac tiên l ng, tiên th ́ ̃ ơ   ng cua công ty vân con thâp so v i

̀ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̃ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́   xa hôi, điêu kiên lam viêc vân con han chê, công tac đao tao ch a hiêu qua, sô

̃ ̀ ̀ ́ ượ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ l ̃   ng lao đông không ôn đinh do lao đông n  nghi thai san, tinh hinh kinh tê xa

̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ hôi nh ng năm qua găp nhiêu kho khăn đăc biêt la nganh may….

́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ơ ̃ ư ợ ̉ Do đo trong th i gian t ́ ̉  ơ i công ty cân co nh ng giai phap thich h p đê

́ ́ ̀ ̃ ư ử ơ ̉ ̣ ̣ ̀ nâng cao h n n a công tác quan ly va s  dung lao đông, gop phân tăng năng

́ ́ ́ ́ ́ ư ơ ̣ ươ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ suât lao đông, đ a công ty phat triên h n. Đăc biêt chu trong đên chê đô l ng,

̀ ́ ̀ ưở ̃ ư th ơ ng cho công nhân viên, quan tâm h n n a công tac đao tao nâng cao tay

̀ ́ ́ ̉ ư ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ nghê cho ng ̀ ươ i lao đông, tô ch c tôt ky luât lao đông n i lam viêc, đam bao an

̀ ̀ ̣ ̣ toan va vê sinh lao đông…

̣ ́ 5.2 Kiên nghi

ớ 5.2.1 V i Nhà n ướ c

̀ ́ ̀ ́ ́ ượ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ Năng suât lao đông môt phân đ ở c quyêt đinh b i chê đô tiên l ̀   ng va

̀ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ chê đô đai ngô. Do vây, Đang va Nha n ́ ̀ ơ ươ c cân quan tâm h n đên vân đê nay.

̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ươ ươ ̉ Vê chê đô l ng bông, Nha n ́ ươ c nên cân nhăc va tăng l ng cho ng ̀ ươ i lao

107

́ ̀ ̀ ́ ́ ư ươ ̣ ̣ ̣ ở đông, b i m c l ng ma ng ̀ ươ i lao đông hiên nay đ ượ ưở c h ́   ng la rât thâp, nhât

̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ự ̣ ̣ ̉ ̀ la lao đông trong khu v c nha n ́ ̉   ươ c. Điêu kiên kinh tê kho khăn, gia ca đăt đo,

́ ́ ̃ ươ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ nêu không tăng l ng đê đam bao cuôc sông ng ̀ ̀ ươ i lao đông thi se xay ra hiên

́ ̀ ́ ́ ́ ượ ́ ơ ươ ̉ ̣ t ́ ng chay mau chât xam, năng suât lao đông thâp. Đi kem v i tăng l ng c ơ

̀ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ban cho ng ̀ ươ i lao đông, Đang va Nha n ́ ́ ươ   c cung phai co biên phap kiêm chê

́ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ươ ̣ ̣ ̉ ́ lam phat, tranh tinh trang l ̀ ng tăng va gia ca hang hoa cung tăng theo.

̀ ́ ̃ ̃ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ Vê chê đô đai ngô ng ̀ ̀ ươ i lao đông, Nha n ́ ử   ươ c cung cân ban hanh va s a

̃ ́ ̀ ươ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ đôi bô luât lao đông đê đam bao ng ̀ i lao đông đ c đai ngô tôt. Cân quy đinh

̀ ̃ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ ngay nghi lê têt cho ng ̀ ươ i lao đông, nên tăng thêm th i gian nghi thai san cho

́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ượ ̣ ̣ ̣ lao đông n , công tac đao tao tai cac tr ̀ ̃ ươ ng cung cân đ c tăngc ̀ ̃ ơ ư   ươ ng h n n a

́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ đê gop phân tăng năng suât lao đông, gop phân phat triên kinh tê xa hôi.

ớ 5.2.2 V i công ty

́ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ơ   Lao đông la nguôn l c quan trong. Đê tăng năng suât lao đông, trong th i

́ ̀ ̀ ử ̣ ̉ ̣ ̣ gian t ́ ́ ơ i công ty cân co biên phap tăng c ̀ ́ ươ   ng công tác quan ly va s  dung lao đông.

̀ ́ ̣ ươ ế ộ ợ ̉ ̉ ̉ ̣ Công ty cân đam bao chê đô l ng bông, ch  đ  phúc l i cho ng ̀ ̣   ươ i lao đông, đăc

́ ̀ ̀ ́ ươ ưở ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ biêt la tăng l ng va tăng chê đô tiên th ng, tăng c ́ ̃ ̀ ̉ ư   ươ ng chê đô đai ngô, tô ch c

̃ ́ ́ ̃ ư ̃ ư ơ ̣ ́ ̀ cho công nhân viên đi du lich nh ng ngay lê têt, quan tâm h n n a đên công tac

̀ ́ ́ ̃ ơ ư ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ đao tao ng ̀ ươ i lao đông. Đăc biêt quan tâm h n n a đên đ i sông ng ̀ ươ i lao đông

̀ ́ ̣ ̣ ̣ đê ng ̀ ̉ ươ i lao đông yên tâm lam viêc, tăng nhanh năng suât lao đông.

́ ̀ ̀ ̀ ư ươ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ Nguôn lao đông cua công ty chu yêu la lao đông tre, nh ng tiên l ̀ ng, tiên

̀ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ công cua công ty so v i măt băng chung cua xa hôi la con thâp. Do vây, đê gi ̃ ̉ ư  chân

̃ ̀ ̀ ̃ ư ơ ̣ ̣ ̣ ̣ lao đông, công ty cân tăng c ̀ ́ ươ ng h n n a chê đô đai ngô ng ̀ ươ   i lao đông. Đông

́ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̃ ư ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ th i công ty cung cân co kê hoach tuyên dung đê thay thê nh ng ng ̀ ̀ ư ươ   i vê h u va

̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃ ư nh ng ng ̀ ́ ươ i bo viêc, gop phân đam bao đu sô lao đông phuc vu cho san xuât.

108

ớ ươ ̣ 5.2.3 V i ng ̀ i lao đông

́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ Vê phia ng ̀ ̣   ươ i lao đông cung cân xem xet lai ban thân. Ý th c va ki luât

́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ lao đông gop phân tăng năng suât lao đông. Ng ̀ ̀ ơ   ươ i lao đông cân phân đâu h n

́ ̀ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ̃ ư   n a cho s  nghiêp phat triên chung cua công ty, châp hanh tôt moi quy đinh ma

̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ công ty đê ra, cân hoc hoi thêm đê nâng cao tay nghê.

109

Ầ Ả Ệ PH N VI: TÀI LI U KHAM KH O

Sách

ầ ầ ố 1. PGS.TS Tr n Xuân C u, PGS.TS Mai Qu c Chánh (2008). Giáo trình

ế ị ọ ự ế ồ ố kinh t ngu n nhân l c. NXB: Đa  h c Kinh T  Qu c Dân.

ứ ễ ậ 2. TS. Nguy n M u Dũng – Th.S Vi VĂn Năng – Th.S Lê Bá Ch c năm

ế ấ ả ự ộ ồ ộ 2011. Giáo trình Kinh t Ngu n Nhân L c. Nhà xu t b n Lao đ ng Xã H i.

ễ ề ễ ả ọ 3. Nguy n Văn Đi m, Nguy n Ng c Quân (2010): Giáo trình qu n tr ị

ị ọ ự ế ố nhân l c. NXB: Đa  h c Kinh T  Qu c Dân.

ứ ễ ặ ầ ả 4. Đ ng Đ c San và Nguy n Văn Ph n năm 2002. Giáo trình Qu n lý, s ử

ấ ả ệ ộ ộ ộ ậ ụ d ng lao đ ng trong doanh nghi p, t p 1. Nhà xu t b n Lao đ ng Xã h i.

ứ ễ ệ ậ ộ ị ấ   5. Nguy n Ti p năm 2008. Giáo trình Đ nh m c lao đ ng ,t p 1. Nhà xu t

ộ ộ ả b n Lao đ ng Xã h i.

̀ ́ ươ ́ ư ̣ ̣ ̉ 6. PGS.TS. Ngô Thi Thuân. Bai giang ph ́ ng phap nghiên c u kinh tê.

̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̃ ư   7.   PGS.TS.   Ngô   Thi   Thuân,   TS.   Pham   Văn   Hung,   TS.   Nguyên   H u

́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ́ Ngoan (2006). Giao trinh nguyên ly  thông kê kinh tê. Nha  xuât ban Nông

̀ ̣ ̣ Nghiêp Ha Nôi.

ậ ậ ậ Khóa Lu n/Lu n văn/Lu n án

ị ườ ễ ử ụ ệ ả ả ), “Nâng cao hi u qu  qu n lý và s  d ng lao 8. Nguy n Th  H ng (2012

ạ ổ ậ ố ệ ạ ộ đ ng   t i   công   ty   TNHH   May   Phù   Đ ng”. Khóa   lu n   t ọ   t   nghi p   đ i   h c,

ườ ạ ọ ệ Tr ộ ng Đ i h c Nông Nghi p Hà N i

ặ ả ộ ạ ử ụ “Qu n lý  và  s  d ng lao  đ ng  t i công  ty 9.  Đ ng  Công  Tân  (2013),

ươ ệ ậ ố ạ ọ ệ TNHH may vàTh ạ ng m i Vi t Thành”. Khóa lu n t t nghi p đ i h c, Tr ườ   ng

ạ ọ ệ ộ Đ i h c Nông Nghi p Hà N i.

110

ễ ị ứ ả Nghiên c u tình hình qu n lý và s ử 10.Nguy n Th  Thu Trang (2013), “

ộ ạ ề ộ ở ệ ấ ạ ụ d ng lao đ ng t i các làng ngh  m c huy n Th ch Th t, Hà N i” ậ ộ . Lu n văn

ạ ế ệ ườ ệ ệ ọ ệ th c sĩ kinh t nông nghi p, Tr ng H c vi n Nông Nghi p Vi t Nam.

ế ễ ử ụ ổ ộ “Phân b  và s  d ng lao đ ng trong ị ả 11. Nguy n Th  H i Y n (2011),

ố ạ ọ ệ ậ ườ công ty TNHH may Qu c Khánh” . Kháo lu n tôt nghi p đ i h c, Tr ạ   ng Đ i

ệ ộ ọ h c Nông Nghi p Hà N i.

Các bài báo

̀ ́ ̀ ươ ̣ ̣ ̣ 11. Danh sach lao đông tiên l ng 3 năm 2012, 2013, 2014. Nguôn: Bô phân

̀ ươ ̣ lao đông tiên l ng.

́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ 12. Bao cao kêt qua hoat đông kinh doanh 3 năm 2012, 2013, 2014. Nguôn:

́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ́ Phong kê toan, bô phân quan ly.

ệ ệ 13. Báo cáo ngành D t may Vi t Nam (2014).

ị ườ ể ầ ị 14.ThS. Tr n Th  Thuý Lan (2010) “Phát tri n th  tr ộ   ệ ng hàng d t may n i

ệ ệ ệ ề ậ ạ ộ ố ế   ị đ a   trong   đi u   ki n   công   nghi p   hoá,   hi n   đ i   hoá   và   h i   nh p   qu c   t ”

ườ ươ ủ ạ ộ ị ươ ạ Tr ng TH Th ộ ng m i và Du l ch Hà N i, trang web c a B  Th ng m i.

ệ ể ễ ạ ị 15. Nguy n Th  Bích Thu (2007) “Đào t o NNL đ  ngành D t May Vi ệ   t

ủ ứ ạ ạ ệ ạ Nam đ  s c c nh tr nh khi Vi ủ t Nam đã là thành viên c a WTO”, T p chí khoa

ườ ạ ọ ế ẵ ọ ố h c s  19, tr ng đ i h c Kinh T ­ Đà N ng.

ả Văn b n chính sách

ậ ộ ộ ệ 16. B  Lu t Lao đ ng Vi t Nam

ậ ộ ộ ị ị 17. B  Lu t lao đ ng và ngh  đ nh 49/2013/NĐ­CP

ỏ ướ ệ ậ ộ ệ 18. Th a c lao đ ng T p đoàn D t may Vi t Nam

111

ệ Tài li u internet

19.http://antoanlaodong.mard.gov.vn/NewsDetail.aspx?

newsid=101724&catid=23 ậ  ,   ngày truy c p 11/04/2015

20.http://www.tapchitaichinh.vn/Trao­doi­Binh­luan/Thuc­trang­quan­tri­

nguon­nhan­luc­tai­cac­doanh­nghiep­nho­va­vua­cua­Viet­Nam­hien­

ậ    , ngày truy c p 20/03/2015.   nay/57036.tctc

21.http://www.fts.com.vn/kinh­nghim­qun­ly­nhan­s­ca­cac­cong­ty­nht­

ậ    , ngày truy c p 18/03/2015.   bn.html

22.http://antoanlaodong.mard.gov.vn/NewsDetail.aspx?

newsid=101724&catid=23 , ngày truy c p ậ 07   /05/2015

23.http://thanhtra.com.vn/thanh­tra/ket­luan/bao­dong­tinh­trang­chay­y­no­

ậ dong­bao­hiem_t114c1002n86438, ngày truy c p 21/05/2015

24.http://www.tapchicongsan.org.vn/Home/NghiencuuTraodoi/2012/17961/Kinh­

nghiem­cua­mot­so­quoc­gia­trong­phat­trien­quan­ly.aspx, ngày   truy   c pậ

2/04/2015

112

Ụ Ụ PH  L C 01

Ế ƯỜ Ộ Ả Ề PHI U ĐI U TRA NG Ử Ụ I QU N LÝ VÀ S  D NG LAO Đ NG

ử ụ ộ ạ ả (V/v Đánh giá tình hình qu n lý và s  d ng lao đ ng t i công ty TNHH Fine

ệ Land Apparel Vi t Nam).

ố ấ ỏ Ngày ph ng v n: .....

̀ ̉ ̣ ế S  phi u: ..... A.Thông tin chung vê ng ́ ̀ ươ i quan ly lao đông:

̀ ̣ Ho va tên:………………………………………………………………….

113

̉ Tuôi:……………………………………………………………………….

Gi ́ơ ́ i tinh: ………………………………………………………………….

̀ ̣ ̣ ́ Trinh đô hoc vân:

(cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) ườ ề

(cid:0) (cid:0) ạ ọ Trên đ i h c ạ ọ Đ i h c Cao đ ng ả

ế ườ ộ ả Trung c pấ ạ ng d y ngh Tr THPT và khác  ệ ủ B. Thông tin liên quan đ n công vi c c a ng i qu n lý lao đ ng:

̀ ̀ ́ ư ượ ̣ ̣ ̀ 1.Trinh đô chuyên môn (T c nganh nghê đ c hoc):

...........................................................................................................................

́ư ̣ Ch c vu:………………………………………………………………………

́ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ 2.Th i gian lam viêc tai công ty (năm/thang):……………………………….

̀ ́ ̣ ̣ ̀ 3. Ly do ông (ba) lam viêc tai công ty:

(cid:0) (cid:0) ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ươ ng lam viêc Muôn co công viêc ôn đinh

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) Do môi tr ươ ́ ̃ ̣ ̣ ng cao Do l ́ Do cac chê đô đai ngô Khac ́ (…………………..)

̀ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ 4. Xin ông (ba) cho biêt công ty tuyên dung lao đông căn c  vao đâu?

(cid:0) (cid:0) ́ ư ̉ ̉ ̣ ́ ̀  Băng câp ̀ ươ i lao đông

(cid:0) (cid:0) ̀ S c khoe cua ng ̀ ươ ̣ ̉

(cid:0) (cid:0) ́ ư ́ Trinh đô chuyên môn  Kinh nghiêṃ M c chi tra tiên l  Ly do khac ng ́ (………….)

̀ ́ ư ̣ 5. Công ty phân công lao đông căn c  vao đâu?

(cid:0) (cid:0) ́ ư ̉ ng

(cid:0) (cid:0) ̣ ̉ ̣

(cid:0) (cid:0) ̀ ươ  M c cho tra tiên l ̀ ̀ ươ i lao đông  Nhu câu cua ng Khać

(cid:0) ́ ư ̉ ̉ ̣ ́ ̀ Băng câp ̀ Trinh đô chuyên môn Kinh nghiêṃ S c khoe cua ng ̀ ươ i lao đông

̀ ́ ̣ ̣ ̣ 6. Ai la ng ̀ ươ i chiu trach nhiêm phân công lao đông?

(cid:0) (cid:0) ̀ ́ ̣

(cid:0) (cid:0) ̀ ́ ̉ ́ ́ ́ Pho giam đôc Quan đôć Phong hanh chinh lao đông Khac (……………………..)

114

̀ ́ ́ ̉ ̣ ̀ 7. Công ty quan ly lao đông băng cach nao:

(cid:0) (cid:0) ̀ ́ ́ ươ ́ ư ̣ Ph ́ ng phap kinh tê (t c la tac ́ Thông qua cac nôi quy, quy

̀ ́ ́ ợ ̣ ̉ đông vao l ́ i ich kinh tê) chê cua công ty

(cid:0) (cid:0) ́ ́ ̃ ́ ́ ươ ươ ̣ ̣ Ph ng phap tâm ly xa hôi Ph ng phap giao duc

̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ử ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ự 8. Nh ng biên phap ma công ty đa th c hiên vê quan ly va s  dung lao đông

́ ̀ ̀ ử ̉ ̣ ̣ nhăm nâng cao công tác quan ly va s  dung lao đông

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

́ ̣ ợ ử ̉ ̉ ̣ ̣ 9.Thuân l i cua công ty trong công tác quan ly, s  dung lao đông

(cid:0) (cid:0) ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ Can bô quan ly gioi Trinh đô tay nghê cao

(cid:0) (cid:0) ̣ ợ ̉ ̣ Công nhân tuân thu nôi quy, quy Thuân l i khać (……….......)

chế

́ ử ̉ ̉ ̣ ̣ 10. Khó khăn cua công ty trong công tác quan ly, s  dung lao đông

(cid:0) (cid:0) ́ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ Can bô quan ly ch a gioi Trinh đô tay nghê cua công nhân

(cid:0) (cid:0) ư ̣ Công   nhân   ch a   tuân   thu ̉ ư viên ch a cao Phân công lao đông theo nhu câù

́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ nôi quy, quy chê cua công cua can bô công nhân công ty.

ty tôt́

(cid:0) ́ Kho khăn khac ́  (……………….)

̉ ươ ̣ ́ 11. Cach tra l ng cho ng ̀ ươ i lao đông là gì?

(cid:0) (cid:0) ̣

(cid:0) (cid:0) ̀ ́ư ̣ ̀ Theo trinh đô tay nghê Căn   c   thâm   niên   công Theo kinh nghiêṃ ̀ ̀ ơ Theo th i gian lam viêc

(cid:0) (cid:0) ̉ ̉ ́ Yêu tô khac ́  (………………….)

tać Căn c  theo san phâm ́ ́ư ́ ̀ ̀ ́ ̀ươ ̣ ̣ 12.Cac vân đê vê BHXH, BHYT cho ng i lao đông tai công ty

115

(cid:0) ̣

(cid:0) ̣

́ ượ Co đ Không đ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ự c th c hiên ượ ự c th c hiên ̀ ́ ư ̉ ̣ ̉ 13. Cac hinh th c nhăm khuyên khich, thuc đây năng suât lao đông cua công ty

̣ ́ ơ v i ng ̀ ươ i lao đông:

(cid:0) ̉ ̉

(cid:0) ̀ ươ ̃ ́ ́ ng vao cac ngay lê têt

(cid:0) ̀ ưở ng theo san phâm gia tăng ̀ ưở ng l ́ ̉ ư ̣ ̣

(cid:0) ̣ ̉ ̣ ̣ Th Th Tô ch c đi du lich va thăm quan cho ng Đông viên, thăm hoi ng ̀ ươ i lao đông ̀ ̀ ươ i lao đông khi găp vui, buôn

́ ́ ̀ ́ ̉ ư ̣ ̣ ̣ 14.Công ty co tô ch c đao tao, tâp huân cho ng ̀ ươ i lao đông không?

(cid:0) (cid:0) Co ́

Không  ̀ ̃ ư ượ ̣ ́ ̀ 15. Công ty đao tao nh ng đôi t ng nao?......................................................

………………………………………………………………………………..

ạ 16. Chuyên môn đào t o:……………………………………………………...

ạ ạ ố ầ ộ 17. S  l n đ o t o/năm/lao đ ng ……………………………………………

ớ ườ ứ ộ 18. Ông (bà) ký HĐLĐ v i ng i lao đ ng theo hình th c nào?

(cid:0) ả

(cid:0) ệ ỏ

ế ả ằ Ký HĐLĐ b ng văn b n ậ Th a thu n mi ng ầ 19. Theo ông (bà) có c n thi t ph i ký HĐLĐ  không?

Không (cid:0)

Có (cid:0) Lý do: ………………….............................................................................

ả ấ ộ ộ 20. Công ty có c p phát b o h  lao đ ng cho công nhân hay không?

(cid:0) (cid:0) Co ́

ả Không  ử ụ   ể 21. Ông (bà) có góp ý gì cho công ty đ  nâng cao công tác qu n lý và s  d ng

ộ ờ ớ lao đ ng trong th i gian t i?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

116

́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ơ ự ̃ ơ ̉ ̣ Xin chân thanh cam  n s  giup đ  cua cac cô, chu va cac anh, chi!

Ụ Ụ PH  L C 02

́ ƯỜ Ộ ̀ PHIÊU ĐIÊU TRA NG I LAO Đ NG

́ ử ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ (V/v Đánh giá tình hình quan ly va s  dung lao đông tai công ty TNHH

ệ Fine Land Apprael Vi t Nam ).

ố ấ ỏ ế S  phi u: ..... Ngày ph ng v n: .....

̀ ̀ươ ̣ A. Thông tin chung vê ng i lao đông

̀ ̣ Ho va tên:………………………………………………………………….

̉ Tuôi:……………………………………………………………………….

Gi ́ơ ́ i tinh :………………………………………………………………….

̀ ̣ ̣ ́ Trinh đô hoc vân

(cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) ườ ề

(cid:0) (cid:0) ạ ọ Trên đ i h c ạ ọ Đ i h c Cao đ ng ả

ế ườ ộ Trung c pấ ạ ng d y ngh Tr THPT và khác  ệ ủ B. Thông tin liên quan đ n công vi c c a ng i lao đ ng:

̀ ̀ ̣ ̣ ̣ 1. Anh (chi) lam bô phân nao?..........................................................................

117

̀ Chuyên môn gi?............................................................................................

ị ườ ị ươ ừ ơ ế 2. Anh (ch ) là ng i đ a ph ng hay t n i khác đ n

(cid:0) (cid:0) ừ ơ

ng             ượ ế T  n i khác đ n                         ồ ườ ị Là ng i đ a ph ở ị 3. Anh (ch ) làm ươ  đây đ c bao lâu r i?

(cid:0) ướ Trên 5 năm (cid:0)

ệ ị 2­5 năm (cid:0) ủ D i 2 năm  ờ 4. Th i gian làm vi c trong ngày c a anh (ch ) là bao lâu?

(cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0) 8 ti ngế 10­12 ti ng ế 8­10 ti ngế Khác

ư ậ ư ệ ờ ợ ị 5. Theo anh (ch ), th i gian làm vi c nh  v y đã h p lý ch a?

(cid:0) (cid:0) H p lýợ Không h p lýợ

Lý do:…………………………………………………………………………

ị ượ ủ ề ư ế 6. Ti n công c a anh (ch )đ c tính nh  th  nào?

(cid:0) ẩ

(cid:0) (cid:0) ố ị ả Tính theo s n ph m làm đ ượ Tính   theo   l ượ (cid:0) c   ng   hòan   thành Tính công theo ngày C  đ nh theo tháng

ư ả ợ ị công vi cệ ị ư ậ 7. Theo anh (ch ) , công ty tr  công nh  v y đã h p lý ch a? Anh (ch ) có góp ý

ề ả gì v  cách tr  công không?

(cid:0) (cid:0) ợ H p lý Không h p lýợ

Gópý………………………………………………………………………………

ị ừ ủ ứ ậ ề 8.M c thu nh p hàng tháng c a anh (ch ) t ngh  may là bao nhiêu?

(cid:0) (cid:0) ướ 3­4 tri uệ

(cid:0)

ượ ơ ở ả ề ả ệ D i 3 tri u Trên 5 tri uệ ị 9. Anh (ch )  có đ c  c  s  tr thêm kho n gì khác ngoài ti n công không

ưở (th ụ ấ ng , ph  c p…)

(cid:0) ễ ế , t t

(cid:0) ng: ng:

(cid:0) ng vào các ngày l ượ ế t k  ho ch ng v ệ

(cid:0) ưở ưở ụ ấ ụ ấ ứ Th ạ Th Ph  c p trách nhi m ộ ạ Ph  c p đ c h i ứ ưở M c th ứ ưở M c th Mức PC: M c PC:

118

(cid:0) ụ ấ M c PC:

Ph  c p tăng ca ộ ứ 10. Công ty có đãi ng  gì cho công nhân không?

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) ợ ấ ằ ỉ ỏ ế ố Thăm h i n u  m đau Tr  c p khi công nhân v  quê ổ ứ H ng năm t ề ị  ch  đi du l ch, ngh  mát

ệ ạ ứ ậ ớ ị 11. Anh (ch ) có hài lòng v i m c thu nh p hi n t i không?

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ế ị ể ụ ủ Không đủ ạ ỉ ủ Ch  đ  sinh ho t Thoái mái 12. Anh (ch )  bi t thông tin tuy n d ng c a công ty qua đâu ?

(cid:0)

(cid:0) ớ ệ

(cid:0) ườ ườ

(cid:0) ươ ề ị

(cid:0) ồ

(………………….) ủ ế ả ị ế ế ậ ả ả Qua qu ng cáo trên tivi, đài báo, internet,… i thi u i thân gi Ng ộ i lao đ ng trong công ty Ng ng Qua chính quy n đ a ph Ngu n khác  13. Xin anh (ch ) cho bi ồ   ề t ý ki n c a b n thân v  kh  năng ti p c n ngu n

ể ụ ủ thông tin tuy n d ng c a công ty?

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ễ Bình th ngườ Khó

ế ế ủ ả ề ộ D  dàng ị 14. Xin anh (ch ) cho bi ể ụ   t ý ki n c a b n thân v  n i dung thông tin tuy n d ng

ủ c a công ty?

(cid:0) ấ ễ ể R t rõ ràng ,d  hi u

(cid:0) ươ ố T ễ ể ng đ i rõ ràng, d  hi u

(cid:0) ễ ể Không rõ ràng, d  hi u

Lýdo:……………………………………………………………………

ị ế ủ ứ 15. Anh (ch ) cho bi ể ụ t hình th c tuy n d ng c a công ty?

(cid:0)

(cid:0) ỏ

(cid:0) ử ề Xét h  sồ ơ ồ ơ ấ Xét h  s , ph ng v n ồ ơ Xét h  s , thi th  tay ngh

119

ể ụ ủ ế ị ề 16. Anh (ch ) đánh giá th  nào v  công tác tuy n d ng c a công ty?

(cid:0)

(cid:0) ạ ạ

(cid:0) ủ ụ ơ ủ ụ ủ ụ ả ứ ạ ứ ạ ạ Th  t c đ n gi n, công khai, minh b ch  Th  t c ph c t p, công khai, minh b ch  Th  t c ph c t p, không công khai,không minh b ch

Lý do: .....................................................................................................................

ị ượ ạ ớ 17. Anh (ch ) có đ c công ty cho đi tham gia các l p đào t o hay không

(cid:0) ế ạ (cid:0) N u có: Có

(cid:0) ắ Ng n h n Dài h nạ

(cid:0)

ươ 18. ng trình đào ạ t o anh ị (ch )là: Không  Ch

………………………………………………

ạ ủ ế ị ề 19. Anh (ch ) đánh giá th  nào v  công tác đào t o c a công ty ?

(cid:0) ấ

(cid:0)

(cid:0) R t hài lòng Hài lòng Không hài lòng

ệ ị ượ ấ ả ộ 20.Trong quá trình làm vi c anh ch  có đ ộ c c p phát b o h  lao đ ng không?

(cid:0) (cid:0) Có Không

ế ộ ị ề 21.Anh ch  đánh giá th  nào v  công tác an tòan lao đ ng ?

(cid:0) ấ ố t

(cid:0)

(cid:0)

ớ R t t T t ố Trung bình  ị 22. Anh ch  có ký HĐLĐ v i công ty không ?

(cid:0) (cid:0) ỉ ỏ ệ Có ký HĐLĐ

Ch  th a thu n mi ng ̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ậ 23. Anh (chi) co tham gia nh ng loai bao hiêm nao?

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ị ượ ứ ỳ BHYT BHXH BHTN BH khać ằ 24. H ng năm anh (ch ) có đ ỏ ị c khám s c kh e đ nh k  không?

(cid:0) (cid:0) Không Có

120

ề ế ộ ế ị ợ ủ 25. Anh (ch ) đánh giá th  nào v  ch  đ  phúc l i c a công ty?

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ụ ấ ủ ả ả ấ R t tôtd T tố Trung bình ươ 26. L ng và các kho n ph  c p c a công ty có thõa mãn kho n hao phí lao

ỏ ị ộ đ ng mà anh (ch ) đã b  ra không?

(cid:0) (cid:0) Có Không

ề ươ ề ị ủ ế 27. Anh ch  đánh giá th  nào v  cách tính ti n l ng c a công ty?

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) ấ ợ R t h p lí H p lýợ Không h p lýợ

́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ 28. Anh (chi) đanh gia thê nao vê môi tr ̀ ươ ng lam viêc cua công ty?

(cid:0)

(cid:0) ̀ươ ng

(cid:0)

̀ ̀ ́ ́ ượ Tôt ́ ̀ Binh th Kem ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̃ 29. V i trinh đô hoc vân va chuyên môn cua minh anh (chi) đa đ ̣  c đăt đung vi

̀ ́ ư ́ ư ̣ tri công viêc, phong ban ch c năng ch a?

(cid:0) (cid:0) Đúng

̀ ́ ̀ ̃ ̣ ư ư ̣ ̣ ̣ 30. Quan hê gi a ng ̀ ươ ử i s  dung lao đông va ng Ch a ư ̀ ươ i lao đông nh  thê nao?

(cid:0)

(cid:0) ng

(cid:0) Tôt́ ̀ươ ̀ Binh th Không tôt́

̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̉   31. Anh (chi) đanh gia thê nao vê công tác quan ly va s  dung lao đông cua

công ty ?

(cid:0) ấ ố t

(cid:0)

(cid:0) R t t T tố Không t tố

́ ̀ ̀ ̃ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ 32 Anh (chi) đa châp hanh nôi quy lao đông cua công ty nh  thê nao?

...........................................................................................................................

121

....................................................................................................................................

́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ự ̣ ̣ 33. Trong điêu kiên kinh tê thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng nh ng yêu tô nao se quyêt đinh s  lam

̀ ́ ́ ́ ́ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ viêc hăng say, công hiên hêt minh vi s  phat triên cua doanh nghiêp cua ng ̀ ươ   i

̣ lao đông?

(cid:0) ̣

(cid:0) ̣

(cid:0) ̀ ́ ợ ̣ ̉

(cid:0) ̀ ̣ ̣

Thu nhâp cao ̀ ợ Công viêc phu h p ̃ ư Quan hê tôt gi a chu va th ́ ̀ Điêu kiên lam viêc tôt ́ ́ ́ ̀ ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ 34. Xin anh (chi) cho y kiên đê nâng cao công tác quan ly va s  dung lao đông

̉ cua công ty?

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ơ ự ̃ ơ ̉ ̣ Xin chân thanh cam  n s  giup đ  cua cac cô, chu va cac anh, chi!

122