Ọ Ệ Ệ Ệ H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế Ể KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ề
Ự
Ả
Ấ
Đ TÀI
Ạ : ĐÁNH GIÁ TH C TR NG S N XU T VÀ TIÊU
Ồ Ỗ Ỹ
Ệ Ủ
Ụ Ả
Ộ
Ẩ
TH S N PH M Đ G M NGH C A H GIA ĐÌNH
Ệ
Ị
TRÊN Đ A BÀN XÃ VÂN HÀ, HUY N ĐÔNG ANH, THÀNH
Ố
Ộ PH HÀ N I
Ỗ Ị Ề Tên sinh viên : Đ TH THANH HUY N
Chuyên ngành đào t oạ : KINH TẾ
L p ớ : K56 KTB
Niên khoá : 2011 2015
ả ướ Gi ng viên h ng : THS GIANG H NGƯƠ d nẫ
Ộ HÀ N I – 2015
2
Ờ L I CAM ĐOAN
ứ ủ Tôi xin cam đoan, đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. T t c ấ ả
ồ ố ệ ự ế ả ậ các ngu n s li u và k t qu nêu trong khóa lu n là trung th c và ch a h ư ề
ệ ộ ọ ề ả ẫ ị ọ dùng đ b o v m t h c v khoa h c nào. Các thông tin trích d n trong
ượ ồ ố ỉ ậ khóa lu n đã đ c ch rõ ngu n g c.
ộ Hà N i, ngày…..tháng…..năm 2015
Sinh viên
ỗ ị ề Đ Th Thanh Huy n
3
Ờ Ả Ơ L I C M N
ọ ậ ự ệ ề ậ ố Trong su t quá trình h c t p và th c hi n đ tài khóa lu n, tôi đã
ượ ự ỡ ệ ữ ờ ộ ỉ ả ậ nh n đ c s giúp đ nhi t tình và nh ng l ầ i đ ng viên, ch b o ân c n
ể ậ ơ ườ ệ ọ ủ c a các cá nhân, t p th , các c quan trong và ngoài tr ng H c vi n Nông
ệ ệ nghi p Vi t Nam.
ướ ả ơ ươ ắ ọ Tr c tiên, tôi xin trân tr ng c m n sâu s c ThS. Giang H ng,
ườ ế ướ ặ ề ề ọ ẫ ỡ ng ự i cô đã tr c ti p h ng d n và giúp đ tôi v m i m t đ hoàn thành
ậ ố ệ ế khó lu n t t nghi p Khoa Kinh t ể và Phát tri n nông thôn.
ả ơ ệ ệ ọ ệ Tôi xin chân thành c m n Ban giám hi u H c vi n Nông nghi p
ệ ủ ệ ế ể ậ Vi t Nam, ban ch nhi m Khoa Kinh t và Phát tri n nông thôn, t p th ể
ự ầ ầ ộ ế các th y cô giáo trong khoa và tr c ti p là các th y, cô giáo B môn Phân
ượ ấ ả ệ ầ ọ ị tích đ nh l ng và t ệ t c các th y cô giáo trong H c vi n Nông nghi p
ệ ứ ể ư ế ề ờ ỡ Vi t Nam đã giúp đ tôi v th i gian cũng nh ki n th c đ tôi hoàn thành
ọ ậ ệ ề quá trình h c t p và hoàn thi n đ tài.
ơ ở ả ả ơ ọ ấ Tôi cũng xin trân tr ng c m n UBND xã Vân Hà, các c s s n xu t
ồ ỗ ỹ ứ ệ kinh doanh đ g m ngh xã Vân Hà, các phòng ban ch c năng có liên
ố ệ ệ ệ ậ ầ ế quan trong vi c giúp tôi thu th p tài li u, s li u, thông tin c n thi t và t ổ
ể ự ứ ự ệ ộ ộ ố ấ ề ề ch c, xây d ng các cu c đi u tra đ th c hi n m t cách t ủ t nh t đ tài c a
mình.
ỏ ế ơ ế ạ Tôi xin bày t lòng bi ề ạ t n đ n gia đình, b n bè đã luôn t o đi u
ề ặ ậ ề ặ ệ ấ ầ ỡ ộ ki n giúp đ tôi v m t v t ch t và đ ng viên tôi v m t tinh th n trong
ọ ậ ậ ố ờ th i gian h c t p và hoàn thành khóa lu n t ệ t nghi p này.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày……tháng……năm 2015
Sinh viên
4
ỗ ị ề Đ Th Thanh Huy n
Ắ Ậ TÓM T T KHÓA LU N
ồ ỗ ỹ ụ ả ự ề ạ ả ẩ ấ Đ tài “ Đánh giá th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh ệ
ệ ộ ị ủ c a h gia đình trên đ a bàn xã Vân Hà, huy n Đông Anh, thành ph ố
Hà N i”ộ
ệ ể ọ Vi t Nam đang trong quá trình CNH – HĐH, chú tr ng phát tri n các
ệ ệ ể ế ạ ọ ế ngành công nghi p tr ng y u. Bên c nh đó, vi c phát tri n kinh t xã h i ộ ở
ế ượ ủ ự ầ ằ khu v c nông thôn cũng n m trong t m nhìn chi n l ả c c a Đ ng và Nhà
ướ ử ị ệ ề ể ệ ắ ớ n c. L ch s nông thôn Vi t Nam g n li n v i phát tri n nông nghi p và
ề ủ ề ệ ề ố ố ừ các làng ngh . Ngh th công Vi t Nam v n có truy n th ng t ờ lâu đ i,
ề ề ề ớ ố ượ ữ ể ệ ắ g n li n v i các làng ngh , ph ngh và đ ả ằ c bi u hi n b ng nh ng s n
ể ế ủ ể ề ẩ ố ph m th công truy n th ng. Trong đó, không th không k đ n ngành th ủ
ệ ồ ỗ ỹ công đ g m ngh .
ờ ề ỗ ỹ ử ệ ắ ộ ị Vân Hà là m t xã có l ch s lâu đ i v điêu kh c g m ngh và
ể ế ầ ộ ọ ệ ngày m t phát tri n cho đ n ngày nay. Nó góp ph n quan tr ng trong vi c
ế ị ươ ả ế ấ ườ ể phát tri n kinh t đ a ph ng và gi ề ệ i quy t v n đ vi c làm cho ng i dân
ươ ư ể ậ ớ ị đ a ph ả ng và các vùng lân c n. Tuy đã phát tri n nh ng v i mô hình s n
ấ ủ ệ ổ ứ ả ệ ấ ộ ủ xu t c a m t ngành th công nghi p nên vi c t ch c s n xu t và tiêu th ụ
ẫ ồ ạ ấ ứ ượ ầ ề ẩ ậ ả s n ph m v n t n t i r t nhi u khó khăn. Nh n th c đ ọ c t m quan tr ng
ụ ả ự ệ ạ ấ ẩ ả ủ c a vi c đánh giá đúng th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ồ ỗ ỹ
ể ả ờ ệ ư ế ụ ở ả ấ ỏ ngh và đ tr l i cho câu h i “s n xu t nh th nào? Tiêu th đâu?
ấ ượ ự ề ả ẩ ọ Ch t l ạ ng s n ph m ra sao?...”, em đã ch n đ tài “Đánh giá th c tr ng
5
ồ ỗ ỹ ụ ả ệ ấ ẩ ị ả s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh trên đ a bàn xã Vân Hà,
ứ ề ệ ố ộ huy n Đông Anh, Thành ph Hà N i” làm đ tài nghiên c u.
ụ ả ự ề ậ ả ấ ẩ ạ Đ tài t p trung đánh giá th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m
ệ ờ ị ồ ỗ ỹ đ g m ngh trên đ a bàn xã Vân Hà trong th i gian qua, phân tích các
ưở ớ ồ ỗ ỹ ệ ả ụ ả ấ ẩ ế ố ả y u t nh h ng t i vi c s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh ệ
ề ấ ả ụ ả ằ ẩ ạ ả ấ ể ừ đ t đó đ xu t gi ẩ i pháp nh m đ y m nh s n xu t và tiêu th s n ph m
ệ ủ ệ ố ộ ồ ỗ ỹ đ g m ngh c a xã Vân Hà, huy n Đông Anh, Thành ph Hà N i
ể ự ử ụ ụ ề ệ ươ Đ th c hi n các m c tiêu trên, đ tài đã s d ng ph ng pháp
ư ươ ứ ọ ươ ứ nghiên c u nh ph ể ng pháp ch n đi m nghiên c u, ph ậ ng pháp thu th p
ươ ử thông tin, ph ng pháp x lý và phân tích thông tin.
ố ệ ứ ử ề ậ Qua quá trình đi u tra, nghiên c u, thu th p và x lý s li u đã thu
ượ ộ ố ế ả ư đ c m t s k t qu nh sau:
ấ ồ ỗ ỹ ệ ủ ề ả
V tình hình s n xu t đ g m ngh c a xã Vân Hà trong 3 năm
ả ượ ế ộ ủ ả ẩ 2012 – 2014 có bi n đ ng. Quy mô s n l ng s n ph m c a xã tăng lên
ị ả ư ề ố trong năm 2013, năm 2014 b gi m xu ng nh ng không nhi u. Quy mô s ử
ố ủ ộ ươ ố ớ ỗ ụ d ng v n c a các h trong xã t ả ng đ i l n. M i thôn trong xã chuyên s n
ứ ả ấ ủ ủ ế ữ ả ẩ ấ xu t nh ng s n ph m khác nhau. Hình th c s n xu t c a xã ch y u là h ộ
ứ ệ gia đình, ngoài ra còn có hình th c doanh nghi p.
ị ườ ề ủ ế ụ ấ ẩ ng tiêu th ch y u là dành cho xu t kh u,
V quy mô th tr
ị ườ ọ ướ ị ườ không chú tr ng khai thác th tr ng trong n ộ c – m t th tr ấ ề ng r t ti m
năng.
ế ố ả ề ấ ưở ế ấ nh h ả ng đ n quá trình s n xu t và tiêu th ụ
Có r t nhi u y u t
ồ ỗ ỹ ệ ủ ư ủ ẩ ướ ả s n ph m đ g m ngh c a xã nh : Các chính sách c a Nhà n c, nhu
ị ườ ề ệ ậ ộ ầ c u th tr ộ ỹ ng, trình đ tay ngh , trình đ k thu t công ngh , giá thành
ị ườ ụ ế ươ ạ ẩ ả s n ph m, th tr ạ ộ ng tiêu th , ho t đ ng xúc ti n th ng m i.
6
ế ố ả ệ ưở ế ả Vi c phân tích các y u t nh h ụ ả ấ ng đ n s n xu t và tiêu th s n
ồ ỗ ỹ ệ ủ ể ừ ẩ ữ ư ả ph m đ g m ngh c a xã đ t đó đ a ra nh ng gi ằ ụ ể i pháp c th nh m
ụ ả ị ườ ầ ấ ả ẩ ề thúc đ y s n xu t và tiêu th s n ph m, khai thác th tr ng ti m năng,
ộ ườ ủ ư ả ộ ộ nâng cao trình đ ng ủ ộ i lao đ ng cũng nh trình đ qu n lý c a ch h ,
ớ ế ị ệ ể ấ ộ ổ đ i m i trang thi t b và công ngh đ tăng năng su t lao đ ng, nâng cao
ả ả ệ ấ hi u qu s n xu t kinh doanh.
Ụ
Ụ
M C L C
7
Ụ Ừ Ế Ắ DANH M C T VI T T T
ả ấ SXKD : S n xu t kinh doanh
ủ ệ ể TTCN : Ti u th công nghi p
ủ ỹ ệ TCMN : Th công m ngh
ươ ụ TMDV : Th ạ ị ng m i d ch v
DN : Doanh nghi pệ
ả ẩ SP : S n ph m
ả SX ấ : S n xu t
TNHH ữ ạ ệ : Trách nhi m h u h n
ệ ĐGMN ồ ỗ ỹ : Đ g m ngh
LĐ : Lao đ ngộ
CC ơ ấ : C c u
ố ượ SL : S l ng
ộ ồ HĐND : H i đ ng nhân dân
Ủ UBND : y ban nhân dân
NN : Nông nghi pệ
DT ệ : Di n tích
ự TN : T nhiên
ị ả ấ GTSX : Giá tr s n xu t
8
Ả Ụ DANH M C B NG
9
Ơ Ồ Ụ DANH M C HÌNH, S Đ
10
Ấ Ầ Ề Ặ PH N 1: Đ T V N Đ
ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài
ệ ệ ệ ạ Vi t Nam đang trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa, chú
ế ệ ể ạ ọ ọ ệ tr ng phát tri n các ngành công nghi p tr ng y u. Bên c nh đó, vi c phát
ể ế ộ ở ự ầ ằ tri n kinh t xã h i ế khu v c nông thôn cũng n m trong t m nhìn chi n
ượ ủ ả ướ ế ầ ộ l c c a Đ ng và Nhà n c, vì lao đ ng nông thôn chi m g n 70% lao
ả ướ ế ớ ằ ụ ữ ể ị ộ đ ng c n c nh m ti n t ề i m c tiêu phát tri n b n v ng, lâu dài. L ch s ử
ệ ừ ề ể ệ ắ ờ ớ nông thôn Vi t Nam t bao đ i nay g n li n v i phát tri n nông nghi p và
ề ủ ữ ẹ ề ề ộ ố các làng ngh th công. Đây là m t trong nh ng nét đ p v truy n th ng
ế ệ kinh t ộ ủ , văn hóa, xã h i c a nông thôn Vi t Nam.
ề ủ ệ ề ố ố ừ Ngh th công Vi t Nam v n có truy n th ng t lâu đ i ờ . Truy nề
ề ề ề ắ ố ớ ố ượ ể ữ th ng đó g n li n v i tên nh ng làng ngh , ph ngh và đ ệ c bi u hi n
ủ ữ ữ ẩ ả ộ ố ớ ề ằ b ng nh ng s n ph m th công truy n th ng, v i nh ng nét đ c đáo, tinh
ệ ủ ủ ặ ỹ ệ ả x o, hoàn m . t Nam vô cùng phong ỹ Các m t hàng th công m ngh c a Vi
ướ ự ạ phú và đa d ng. D i bàn tay khéo léo và s tài hoa, óc quan sát tinh t ế ủ c a
ữ ườ ợ ủ ừ ơ ọ ữ ệ ạ nh ng ng i th th công, t ả nguyên li u thô s , h đã t o ra nh ng s n
ữ ề ẩ ị ế ệ ậ ph m có giá tr không nh ng v kinh t ớ ị mà còn có giá tr ngh thu t to l n.
ớ ả ấ ớ ứ ủ ệ ẩ ả ỹ ườ S n ph m th công m ngh có s c thu hút r t l n v i c ng i tiêu dùng
ệ ườ ướ ề ặ ượ Vi t Nam và ng i tiêu dùng n c ngoài. Nhi u m t hàng đã đ ẩ ấ c xu t kh u
ị ườ ướ ồ ỗ ỹ ệ ớ ị ả ra th tr ng n ẩ c ngoài. Trong đó có s n ph m đ g m ngh v i l ch s ử
ờ ể phát tri n lâu đ i.
ế ạ ồ ỗ ệ ấ ặ ộ ủ ữ Hi n nay, đ g là m t trong nh ng m t hàng r t có th m nh c a
ệ ạ ổ ứ ứ ấ ầ ạ ẩ Vi ệ t Nam: đ t t ng kim ng ch xu t kh u đ ng th năm sau d u thô, d t
ẩ ủ ủ ả ồ ỗ ấ ầ ệ ị may, giày dép và th y s n. Th ph n đ g xu t kh u c a Vi ệ t Nam hi n
ế ớ ậ ặ ố ổ ở có m t trên 120 qu c gia và vùng lãnh th trên th gi i t p trung 3 th ị
11
ườ ể ệ ả ọ ộ ỗ tr ỹ ng tr ng đi m là M , EU và Nh t B n. ậ ả Hi p h i G và Lâm s n Vi ệ t
ế ệ ệ ươ ứ ứ ố ướ Nam cho bi t, Vi t Nam hi n đã v n lên đ ng th 4 trong s các n c và
ồ ỗ ủ ị ườ ự ệ ấ ẩ ỹ ậ ả khu v c xu t kh u đ g th công m ngh vào th tr ng Nh t B n, sau
ữ ầ ố Trung Qu c, Đài Loan và Thái Lan. Nhìn chung nh ng năm g n đây, ngành
ồ ỗ ỹ ự ủ ệ ể ề th công đ g m ngh đã có nhi u đóng góp cho s phát tri n kinh t ế ấ đ t
ướ ư ữ ữ ẹ ộ n c cũng nh gìn gi và phát huy nh ng nét đ p tinh hoa dân t c.
ệ ề ộ ế Đông Anh là m t huy n có n n kinh t ể ủ khá phát tri n c a thành ph ố
ậ ợ ệ ộ ể ề ề ố ề Hà N i, có đi u ki n thu n l i phát tri n các làng ngh truy n th ng. Vân
ấ ồ ỗ ỹ ề ả ệ ộ ộ Hà là m t xã thu c huy n Đông Anh có ngh s n xu t đ g m ngh t ệ ừ
ấ ồ ỗ ỹ ế ả ệ ủ ể ờ lâu đ i. Nói đ n s n xu t đ g m ngh c a xã Vân Hà không th không
ắ ỗ ỹ ệ ề ề ố ế Ứ ể ế k đ n làng ngh điêu kh c g m ngh truy n th ng thôn Thi t ng. T ừ
ễ ệ ờ ế Ứ ượ ệ ề th i nhà Nguy n, các ngh nhân Thi t ng đã đ c tri u vào cung đ xây
ệ ề ườ ượ ắ ẩ cung đi n, lăng t m và nhi u ng ố i trong s đó đã đ c s c phong. Ngày
ế Ứ ượ ằ ộ 26/02/2010, làng Thi t ng đ ậ c UBND TP.Hà N i trao b ng công nh n
ề ắ ỗ ỹ ệ làng ngh điêu kh c g m ngh ề truy n ố th ng
(http://www.vietnamtourism.com /v_pag es /useful/useful.asp?uid=2819).
ề ẫ ủ ề ạ ạ ả ẩ Đa d ng v ch ng lo i, phong phú v m u mã, s n ph m đ g ồ ỗ
ệ ỹ ế Ứ ừ ướ m ngh Thi t ng, Vân Hà đã và đang t ng b ể c phát tri n và m ở
ị ườ ướ ấ ẩ ộ r ng th tr ữ ng không nh ng trong n c mà còn xu t kh u ra m t s ộ ố
ướ ư ậ ả ố ướ ặ ệ n c nh : Hà Qu c, Nh t B n, các n c Đông Âu,… và đ c bi t là
ữ ầ ạ ố ố ộ Trung Qu c. Trong nh ng năm g n đây, Trung Qu c là m t b n hàng
ờ ố ớ ự ủ ể ể ớ l n và không th tách r i đ i v i s phát tri n c a xã. Tuy nhiên, s m ự ở
ị ườ ẳ ợ ở ẽ ứ ộ r ng th tr ng này không h n là hoàn toàn có l i b i l ủ s c mua c a
ấ ớ ủ ế ể ả ấ ố ấ Trung Qu c r t l n, hàng s n xu t ra ch y u đ xu t sang Trung
ụ ế ố ộ ọ ị Qu c, vì th vô tình chúng ta đã b ph thu c vào h .
12
ấ ồ ỗ ỹ ệ ủ ở ộ ả Tuy quy mô s n xu t đ g m ngh c a xã đã m r ng và phát
ấ ủ ủ ư ệ ể ả ớ ộ ệ tri n nh ng v i mô hình s n xu t c a m t ngành th công nghi p nên vi c
ụ ả ồ ạ ấ ề ấ ẫ ẩ ổ ứ ả t ch c s n xu t và tiêu th s n ph m v n còn t n t i r t nhi u khó khăn.
ứ ậ ượ ầ ủ ự ệ ạ ọ Nh n th c đ ả c t m quan tr ng c a vi c đánh giá đúng th c tr ng s n
ồ ỗ ỹ ể ả ờ ụ ả ệ ẩ ấ ữ xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh và đ tr l ỏ i cho nh ng câu h i
ụ ở ấ ả ấ ượ ả ẩ ư ế “s n xu t nh th nào? Tiêu th đâu? Ch t l ng s n ph m ra sao?. . .”,
ề ự ạ ụ ả ấ ả ọ tôi đã ch n đ tài: “ ẩ Đánh giá th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m
ệ ủ ộ ệ ị ồ ỗ ỹ đ g m ngh c a h gia đình trên đ a bàn xã Vân Hà, huy n Đông
ố ứ ề ộ ” làm đ tài nghiên c u. Anh, Thành ph Hà N i
ụ ứ 1.2 M c tiêu nghiên c u.
ụ . 1.2.1 M c tiêu chung
ụ ồ ỗ ỹ ơ ở ự ấ ạ ả Trên c s đánh giá th c tr ng s n xu t và tiêu th đ g m ngh ệ
ạ ề ệ ấ ố ộ ả t i xã Vân Hà, huy n Đông Anh, thành ph Hà N i mà đ xu t gi i pháp
ồ ỗ ỹ ệ ủ ụ ả ẩ ấ ả ạ ằ ẩ nh m đ y m nh s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh c a xã
ớ ờ trong th i gian t i.
ụ ụ ể. 1.2.2 M c tiêu c th
ệ ố ề ả ơ ở ự ễ ầ ậ ấ Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v s n xu t và
ồ ỗ ủ ụ ả ệ ẩ ẩ ả ỹ tiêu th s n ph m nói chung và s n ph m đ g th công m ngh nói
riêng;
ồ ỗ ỹ ụ ả ự ạ ả ẩ ấ Đánh giá th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh ệ
ị trên đ a bàn xã Vân Hà;
ế ố ả ưở ớ ệ ả ấ Phân tích các y u t nh h ng t ụ ả i vi c s n xu t và tiêu th s n
ồ ỗ ỹ ệ ủ ẩ ph m đ g m ngh c a xã;
ề ấ ả ụ ả ạ ằ ấ ầ ả Đ xu t gi ẩ i pháp nh m đ y m nh s n xu t và tiêu th s n ph m
ệ ủ ộ ố ệ ồ ỗ ỹ đ g m ngh c a xã Vân Hà, huy n Đông Anh, thành ph Hà N i trong
ờ ớ th i gian t i.
13
ố ượ ạ 1.3 Đ i t ứ . ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 1.3.1 Đ i t ng nghiên c u.
ứ Khách th nghiên c u: ể
ồ ỗ ỹ ự ệ ạ ả ấ ẩ (cid:0) Th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh trên đ a ị ụ ả
bàn xã Vân Hà, Đông Anh, Hà N i;ộ
ế ố ả ưở ớ ệ ả ụ ả ấ ẩ (cid:0) Các y u t nh h ng t i vi c s n xu t và tiêu th s n ph m đ ồ
ệ ủ ỗ ỹ g m ngh c a xã.
ủ ể ệ ư ứ Ch th nghiên c u: h gia đình, doanh nghi p t ộ nhân trong xã
ấ ồ ỗ ỹ ạ ộ ả ệ Vân Hà tham gia ho t đ ng s n xu t đ g m ngh .
ạ ứ . 1.3.2 Ph m vi nghiên c u
ạ ộ Ph m vi n i dung:
ự ễ ề ả ứ ề ấ ậ ấ (cid:0) Nghiên c u các v n đ lý lu n và th c ti n v s n xu t và tiêu th ụ
ồ ỗ ỹ ẩ ệ ả s n ph m đ g m ngh .
ồ ỗ ỹ ụ ả ự ạ ấ ẩ ả (cid:0) Đánh giá th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh ệ
ộ ị trên đ a bàn xã Vân Hà, Đông Anh, Hà N i.
ả ụ ả ẩ ấ ạ ả ẩ (cid:0) Các gi i pháp đ y m nh s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ồ ỗ ỹ
ệ ủ ộ ngh c a h trong xã.
ề V không gian:
ứ ộ ị Nghiên c u trên đ a bàn xã Vân Hà, Đông Anh, Hà N i.
V th i gian: ề ờ
ứ ấ ượ ố ệ ậ Các s li u th c p đ c thu th p trong 3 năm: 2012, 2013, 2014.
ứ ề ờ Th i gian nghiên c u đ tài: 14/01/2015 – 02/06/2015.
14
Ơ Ở Ự Ậ Ầ Ễ PH N 2: C S LÝ LU N VÀ TH C TI N
ậ ơ ở 2.1 C s lý lu n
ậ ề ả ấ 2.1.1 Lý lu n v s n xu t
ề ả ấ ệ 2.2.1.1 Khái ni m v s n xu t
ề ả ể ế ấ ậ Tùy theo cách ti p c n khác nhau mà quan đi m v s n xu t cũng
ổ ế ệ ệ ả ả ơ ấ khác nhau. Hi n nay, theo quan ni m đ n gi n và ph bi n thì s n xu t
ượ ặ ị ụ ể ả ạ ẩ ộ đ c hi u là m t quá trình t o ra s n ph m ho c d ch v .
ự ế ợ ế ố ầ ể ạ ấ ả ả S n xu t là s k t h p các y u t ẩ đ u vào đ t o ra s n ph m.
ủ ả ậ ạ ấ ả ấ ẵ ự S n xu t là quá trình t o ra c a c i v t ch t không có s n trong t nhiên
ạ ầ ế ự ồ ạ ể ủ ộ ư nh ng l i c n thi t cho s t n t i và phát tri n c a xã h i.
ế ố ượ ử ụ ư ố ầ ấ ả Đ u vào là các y u t c s d ng trong s n xu t nh v n, lao đ
ậ ệ ộ đ ng, nguyên v t li u,…
ả ủ ế ầ ấ ẩ ả ồ ả Đ u ra là k t qu c a quá trình s n xu t, nó bao g m s n ph m hàng
ụ ẵ ị ự ư ạ ầ ế hóa, d ch v không có s n trong t nhiên nh ng l i c n thi ạ ộ t cho ho t đ ng
ườ ủ ố s ng c a con ng i.
ệ ậ ầ ầ ố ế ớ Đ u vào và đ u ra có m i quan h m t thi t v i nhau và không th ể
ệ ệ ứ ả ấ ờ ố tách r i, chúng có m i quan h bi n ch ng thông qua hàm s n xu t: Q =
f(xi) .
ự ệ ả ố ố Trong tài kho n qu c gia, Liên hi p qu c khi xây d ng ph ươ ng
ề ả ư ệ ấ ố ố ư pháp th ng kê tài khoàn qu c gia đã đ a ra khái ni m v s n xu t nh sau:
ử ụ ấ ả ộ ế ị ủ ơ S n xu t là quá trình s d ng lao đ ng và máy móc thi t b c a các đ n v ị
ủ ể ế ể ộ ế ề ở ữ ả th ch (m t ch th kinh t ả có quy n s h u tích s n, phát sinh tiêu s n
ạ ộ ự ệ ị ế ớ ự ữ ể và th c hi n các ho t đ ng, các giao d ch kinh t v i nh ng th c th kinh
ụ ữ ể ể ấ ẩ ả ị ế t ậ khác) đ chuy n nh ng chi phí là v t ch t và d ch v thành s n ph m là
ụ ượ ả ữ ụ ấ ấ ị ị ấ ả ậ v t ch t và d ch v khác. T t c nh ng hàng hóa d ch v đ c s n xu t ra
15
ị ườ ả ả ả ph i có kh năng bán trên th tr ấ ng hay ít ra cũng có kh năng cung c p
ị ể ế ộ ơ ề ề ặ cho m t đ n v th ch khác có thu ti n ho c không thu ti n.
ạ ộ ạ ộ ấ ả S n xu t là ho t đ ng ch y u trong các ho t đ ng kinh t ủ ế ế ủ c a
ườ ể ử ụ ể ấ ả ẩ con ng ả i. S n xu t là quá trình làm ra s n ph m đ s d ng hay đ trao
ươ ế ị ữ ề ạ ả ấ ổ đ i trong th ấ ự ng m i. Quy t đ nh s n xu t d a vào nh ng v n đ chính
ư ế ả ả ấ ấ ấ ả ả sau: S n xu t cái j? S n xu t cho ai? S n xu t nh th nào? Giá thành s n
ể ố ư ệ ử ụ ế ấ xu t và làm th nào đ t ồ ự i u hóa vi c s d ng và khai thác các ngu n l c
ế ể ả ẩ ầ c n thi t đ làm ra s n ph m?
ả ả ấ ượ ự c phân thành 3 khu v c:
ự ề ệ ệ ẩ Tùy theo s n ph m, s n xu t đ (cid:0) Khu v c m t c a n n kinh t ộ ủ ủ ế: Nông nghi p, Lâm nghi p, Th y
s n;ả
ự ủ ề ệ ỏ (cid:0) Khu v c hai c a n n kinh t ế ạ ế: Khai thác m , Công nghi p ch t o,
Xây d ng;ự
ủ ề ự (cid:0) Khu v c ba c a n n kinh t ụ ế: D ch v . ị
ế ố ủ ả c a s n xuât 2.1.1.2 Các y u t
ứ ộ ạ ộ ủ ườ ượ ử ụ S c lao đ ng: là các ho t đ ng c a con ng c s d ng trong i đ
ứ ấ ộ ươ ứ ả s n xu t. Chi phí thanh toán toán cho s c lao đ ng là l ộ ng. S c lao đ ng
ườ ế ố ạ ộ ế ị ả ấ ọ ủ c a con ng i là y u t quy t đ nh m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh,
ệ ộ ỹ ệ ậ ộ ộ ỹ ặ đ c bi t là lao đ ng có trình đ k thu t, kinh nghi m và k năng lao đ ng.
ấ ượ ế ố ữ ộ ộ ế ị Ch t l ng lao đ ng là m t trong nh ng y u t ế quy t đ nh đ n
ả ả ệ ả ấ ế k t qu và hi u qu s n xu t.
ố ượ ệ ộ ế Đ i t ng lao đ ng ộ : là m t khái ni m trong kinh t chính tr ị
ủ ậ ủ ỉ ề ộ MarxLenin ch v b ph n c a gi ớ ự i t ộ nhiên mà lao đ ng c a con ng ườ i
ố ượ ụ ủ ế ằ ộ tác đ ng vào nh m bi n đôi nó theo m c đích c a mình. Đ i t ng lao
ạ ạ ẵ ạ ả ồ ấ ộ đ ng g m có hai lo i là lo i có s n (các lo i khoáng s n có trong long đ t,
ả ả ở ủ ể ở ừ ủ ỗ th y, h i s n sông, bi n, đ t ấ đá núi, g trong r ng nguyên th y,…)
16
ế ế ứ ạ ạ ạ ườ ố ượ lo i th hai là lo i đã qua ch bi n (lo i này th ng là đ i t ộ ng lao đ ng
ế ế ệ ử ư ệ ệ ủ c a các ngành công nghi p ch bi n nh công nghi p giày da, đi n t ,…).
T li u lao đ ng
ư ệ ệ ộ ế ị chính tr Marx ộ : là m t khái ni m trong Kinh t
ề ộ ậ ệ ố ề ậ ữ ụ ệ ậ ề Lenin đ c p v m t v t hay h th ng nh ng v t làm nhi m v truy n
ủ ườ ố ượ ế ộ ộ ẫ ự d n s tác đ ng c a con ng i lên đ i t ổ ố ằ ng lao đ ng, nh m bi n đ i đ i
ượ ầ ả ấ ủ ả ẩ ộ t ứ ng lao đ ng thành s n ph m đáp ng yêu c u s n xu t c a con ng ườ i.
ư ệ ụ ộ ồ ộ ươ ệ ộ T li u lao đ ng bao g m công c lao đ ng và ph ng ti n lao đ ng trong
ụ ộ ữ ế ị ế ấ ộ đó công c lao đ ng gi ấ vai trò quy t đ nh đ n năng su t lao đ ng và ch t
ượ ộ ủ ụ ả ể ả ẩ ấ ộ l ệ ng s n ph m. Trình đ c a công c s n xu t là m t tiêu chí bi u hi n
ủ ề ả ể ấ ộ ộ trình đ phát tri n c a n n s n xu t xã h i.
ờ ạ ữ ằ ế Karl Marx cho r ng: “Nh ng th i đ i kinh t khác nhau không ph i ả ở
ả ỗ ở ỗ ả ấ ch chúng s n xu t ra cái gì mà là ớ ấ ằ ch chúng s n xu t b ng cách nào, v i
ư ệ ữ nh ng t ộ li u lao đ ng nào”.
2.1.1.3 M i quan h trong các y u t
ế ố ả ệ ỗ ấ s n xu t
ự ế ợ ế ố ư ệ ả ả ấ Quá trình s n xu t là s k t h p các y u t li u s n xu t (t ấ ư ệ li u t
ố ượ ộ ủ ộ ộ ườ ế ố lao đ ng và đ i t ng lao đ ng) và lao đ ng c a con ng i. Y u t lao
ớ ấ ỳ ề ả ề ạ ắ ấ ộ ộ ộ đ ng là m t ph m trù khách quan g n li n v i b t k n n s n xu t xã h i
nào.
ế ố ườ ượ ứ ể ệ ằ ộ Không có y u t con ng i (đ c bi u hi n b ng s c lao đ ng) thì
ễ ấ ộ ư ệ ả ấ ả ẽ s không có m t quá trình s n xu t nào di n ra, lúc đó t li u s n xu t ch ỉ
ế ố ế ậ ỉ ủ ộ ườ ớ là v t ch t, ch có y u t lao đ ng c a con ng i m i làm cho t ư ệ ả li u s n
ạ ạ ả ố ớ ữ ả ẩ ớ ướ ấ ố xu t s ng l i t o ra s n ph m m i. Ngay c đ i v i nh ng n ề c có n n
ế ọ ỹ ơ ở ự ể ệ ậ ạ kinh t ả phát tri n d a trên c s khoa h c k thu t hi n đ i, quá trình s n
ấ ả ề ệ ể ẩ xu t s n ph m đ u hoàn toàn do Robot làm vi c cũng không th thoát ly
ỏ ự ề ể ủ ườ ườ ạ ề kh i s đi u khi n c a con ng i vì chính con ng ể i t o ra và đi u khi n
ệ ươ ẵ ị chúng làm vi c theo ch ng trình đã đ nh s n.
17
ế ạ ư ệ ố ượ Bên c nh đó, n u không có t ộ li u lao đ ng, đ i t ộ ng lao đ ng thì
ễ ả ấ ượ ứ ộ quá trình s n xu t cũng không di n ra đ c, khi đó s c lao đ ng s d ẽ ư
ừ ứ ộ ượ th a, s c lao đ ng không đ c phát huy.
2.1.1.4 Các nhân t
ố ả ưở ế ả nh h ấ ng đ n quá trình s n xu t
V n s n xu t: Trong đi u ki n năng su t lao đ ng không đ i, khi
ố ả ề ệ ấ ấ ộ ổ
ố ố ẽ ẫ ả ượ ế ổ ạ ư t ng t ng s v n s d n đ n tăng thêm s n l ng hàng hóa. Bên c nh đó,
ầ ư ế ố ể ở ộ ữ ả ấ ộ ố v n đ u t là m t trong nh ng y u t đ m r ng quy mô s n xu t, b ổ
ơ ở ậ ụ ụ ấ ỹ ậ ả ấ sung c s v t ch t k thu t ph c v cho s n xu t.
L c l
ự ượ ấ ề ạ ộ ọ ng lao đ ng ộ ộ : M i ho t đ ng s n xu t đ u do lao đ ng ả
ườ ế ị ấ ườ ộ ỹ ậ ộ ủ c a con ng i quy t đ nh, nh t là ng i lao đ ng có trình đ k thu t, kinh
ấ ượ ệ ộ ỹ ế ị ộ nghi m và k năng lao đ ng. Do đó, ch t l ế ng lao đ ng quy t đ nh k t
ả ả ệ ấ ả qu và hi u qu s n xu t.
Đ t đai: là y u t
ế ố ả ấ ấ ọ ỉ ố s n xu t không ch có ý nghĩa quan tr ng đ i
ệ ấ ả ấ ọ ệ ớ v i ngành nông nghi p mà con r t quan tr ng trong s n xu t công nghi p
ụ ấ ế ố ố ị ị ạ ị ớ ạ ở và d ch v . Đ t đai là y u t c đ nh l i b gi i h n b i quy mô, nên ng ườ i
ả ầ ư ộ ơ ố ố ị ệ ộ ta ph i đ u t ằ thêm s v n và lao đ ng trên m t đ n v di n tích nh m
ả ử ụ ệ ấ nâng cao hi u qu s d ng đ t.
ế ự ệ ấ ọ ổ ế ị Khoa h c và công ngh : quy t đ nh đ n s thay đ i năng su t lao
ấ ượ ữ ả ẩ ạ ộ đ ng và ch t l ng s n ph m. Nh ng phát minh sang t o m i đ ớ ượ ứ c ng
ấ ả ượ ặ ạ ộ ọ ộ ả ụ d ng trong s n xu t đã gi i phóng đ c lao đ ng n ng nh c, đ c h i cho
ườ ự ộ ưở ự ầ ng ạ i lao đ ng và t o ra s tăng tr ng nhanh chóng, góp ph n vào s phát
ế ộ triern kinh t xã h i.
Các c ch , chính sách c a Nhà n
ơ ế ủ ướ c:
ướ ự ả ề ưở Chính sách nhà n c ít hay nhi u cũng có s nh h ả ế ng đ n s n
ấ ỳ ộ ủ ấ ề ả xu t. B t k m t chính sách c a Nhà n ướ ượ c đ c ban hành đ u nh h ưở ng
ự ớ ự ả ấ ộ tích c c hay tiêu c c t i xã h i trong đó có s n xu t. Tuy nhiên, chính sách
18
ặ ạ ế ủ ự ặ nào cũng có m t tích c c và m t h n ch c a nó, không chính sách nào
ợ ả hoàn toàn có l i, cũng không ph i chính sách nào cũng hoàn toàn b t l ấ ợ ớ i v i
ạ ộ ụ ậ ọ ọ ộ ố m i ho t đ ng, m i thành viên trong xã h i. T n d ng t t chính sách s ẽ
ể ả ể ệ ề ấ ạ t o đi u ki n đ phát tri n s n xu t.
ố ệ ả ấ ố ộ ố M t s nhân t khác ố : Quy mô s n xu t, m i quan h cân đ i tác
ạ ẫ ữ ầ ế ứ ổ ộ đ ng qua l i l n nhau gi a các thành ph n kinh t , các hình th c t ứ ch c
ế ố ề ị ườ ấ ị ườ ệ ả s n xu t, các y u t v th tr ng nguyên li u, th tr ụ ả ng tiêu th s n
ẩ ộ ớ ả ấ ph m,… cũng có tác đ ng t i quá trình s n xu t.
19
2.1.2 Lý lu n v tiêu th s n ph m
ậ ề ụ ả ẩ
ẩ ả ệ 2.1.2.1 Khái ni m s n ph m
ả ẩ ượ ộ ệ ố ế ố ể ấ ố S n ph m đ c hi u là m t h th ng th ng nh t các y u t có liên
ầ ủ ẽ ớ ằ ộ ỏ ồ ệ ặ h ch t ch v i nhau nh m th a mãn đ ng b nhu c u c a khách hàng bao
ệ ệ ả ẩ ấ ậ ậ ị ụ ồ g m s n ph m v t ch t (hi n v t), bao bì, nhãn hi u hàng hóa d ch v ,
ứ cách th c bán hàng,…
ả ủ ế ả ẩ ộ Theo C.Mác: s n ph m là k t qu c a quá trình lao đ ng dùng đ ể
ụ ụ ầ ủ ệ ườ ỏ ph c v cho vi c làm th a mãn nhu c u c a con ng ề i. Trong n n kinh t ế
ị ườ ườ ấ ứ ể ệ ả ẩ th tr ng, ng ứ i ta quan ni m s n ph m là b t c cái gì đó có th đáp ng
ị ườ ậ ầ nhu c u th tr ng và đem l ạ ợ i l i nhu n.
ổ ể ể ậ ả ặ ổ ợ ẩ Theo quan đi m c đi n, s n ph m là t ng h p các đ c tính v t lý,
ọ ượ ậ ứ ồ ấ ộ ợ ể hóa h c có th quan sát, đ ậ c t p h p trong m t hình th c đ ng nh t là v t
ị ử ụ ề ả ấ ả ẩ ứ ự mang giá tr s d ng. Trong n n s n xu t hàng hóa, s n ph m ch a đ ng
ự ố ấ ủ ụ ủ ặ ộ ị các đ c tính c a hàng hóa, d ch v . Nó là s th ng nh t c a 2 thu c tính:
ị ử ụ ớ ư ẩ ả ị giá tr và giá tr s d ng. Nói cách khác, s n ph m v i t cách là hàng hóa,
ử ụ ự ổ ặ ậ ợ ỉ nó không ch là s t ng h p các đ c tính s d ng mà nó còn là v t mang giá
ổ ị ị tr trao đ i hay giá tr .
ể ẩ ả ấ ả ữ ữ Theo quan đi m marketing: s n ph m là t ế t c nh ng cái, nh ng y u
ể ỏ ầ ướ ủ ố ố ố t có th th a mãn nhu c u hay ế c mu n c a khách hàng, c ng hi n
ợ ị ườ ư ả ọ ữ nh ng l i ích cho h và có kh năng đ a ra chào bán trên th tr ớ ng v i
ử ụ ụ ự ắ m ch đích thu hút s mua s m, s d ng hay tiêu dùng.
ụ ả ệ ề ẩ 2.1.2.2. Khái ni m v tiêu th s n ph m
ụ ả ể ẩ Các quan đi m v tiêu th s n ph m: ề
ề ể ề ụ Có nhi u quan đi m khác nhau v tiêu th :
ụ ả ư ụ ẩ ế ị Tiêu th s n ph m, hàng hóa d ch v là quá trình đ a hàng hóa đ n
ườ ứ ta ng i tiêu dùng thông qua hình th c mua bán.
20
ụ ả ủ ẩ ạ ả ố ấ Tiêu th s n ph m là gai đo n cu i cùng c a quá trình s n xu t
ế ố ự ồ ạ ế ị ể ủ kinh doanh, là y u t quy t đ nh s t n t ệ i và phát tri n c a doanh nghi p
ớ ượ ả ấ ụ ở b i có tiêu th thì m i có đ c quá trình tái s n xu t.
ụ ả ự ệ ẩ ị ử ụ Tiêu th s n ph m là quá trình th c hi n giá tr và giá tri s d ng
ẩ ủ ả c a s n ph m hàng hóa
ụ ả ự ệ ẩ ộ ị Tiêu th s n ph m là m t quá tình th c hi n giá tr và giá tr s ị ử
ủ ượ ể ừ ụ d ng c a hàng hóa, thông qua quá trình này hàng hóa đ c chuy n t hình
ề ệ ệ ậ ể thái hi n v t sang hình thái ti n t và vòng chu chuy n “Hàng hóa – Ti n t ề ệ
ượ ự ệ Hàng hóa” đ c th c hi n.
ể ể ư ậ ể ề Nh v y, có th hi u tiêu th là quá trình chuy n hóa quy n s ụ ở
ề ử ụ ề ệ ữ ủ ể ế ữ h u và quy n s d ng hàng hóa ti n t gi a các ch th kinh t .
ụ ả ủ ẩ Vai trò c a tiêu th s n ph m:
ố ớ ấ ả ị ả ư ệ ấ ơ Đ i v i t t c các doanh nghi p cũng nh các đ n v s n xu t kinh
ế ứ ụ ả ẩ ọ doanh thì tiêu th s n ph m là quá trình h t s c quan tr ng:
ỡ ự ụ ả ữ ế ẩ ặ Tiêu th s n ph m là quá trình g p g tr c ti p gi a khách hàng
ấ ớ ệ ệ ể ậ và doanh nghi p. Vì v y, nó đóng góp r t l n vào vi c phát tri n và m ở
ị ườ ệ ề ữ ể ặ ố ộ r ng th tr ng, duy trì và phát tri n m i quan h b n ch t gi a doanh
ệ nghi p và khách hàng.
ụ ả ệ ẩ ả ọ ế Tiêu th s n ph m có vai trò quan tr ng trong vi c ph n ánh k t
ạ ộ ơ ở ệ ả ấ ả ủ qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Trên c s đó, tiêu
ụ ả ủ ẩ ầ ả ấ ạ ộ th s n ph m góp ph n nâng cao ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh
nghi p.ệ
ụ ả ệ ắ ượ ẩ Thông qua tiêu th s n ph m, doanh nghi p bù đ p đ c chi phí
ạ ộ ư ả ờ ả ụ ho t đ ng, gi m th i gian hàng hóa l u kho, gi ự ấ hao h t m t mát,… th c
ượ ụ ế ố ợ ậ ả ệ hi n đ c m c tiêu tím ki m và t i đa hóa l ạ i nhu n, tăng kh năng c nh
ầ ồ ờ ả ơ ả ữ ế ẫ tranh. Đ ng th i, nó góp ph n gi i quy t nh ng mâu thu n c b n trong
21
ấ ả ợ ế ơ ả ữ quá trình s n xu t kinh doanh và các l i ích kinh t c b n gi a nhà n ướ c,
ệ ườ ộ doanh nghi p và ng i lao đ ng.
ể ự ủ ệ ầ ộ Doanh nghi p có th d đoán nhu c u tiêu dùng c a xã h i nói
ố ớ ừ ủ ừ ạ ả ự ẩ chung và c a t ng khu v c nói riêng đ i v i t ng lo i s n ph m thông qua
ệ ẽ ụ ả ự ẩ ượ tiêu th s n ph m. Qua đó, doanh nghi p s xây d ng đ ạ ế c các k ho ch
ạ ượ ằ ợ ệ ấ phù h p nh m đ t đ ả c hi u qu cao nh t.
ế ự ồ ạ ế ị ụ ả ẩ Tiêu th s n ph m có vai trò quy t đ nh đ n s t n t i và phát
ể ủ ệ tri n c a doanh nghi p.
ị ườ ẩ Th tr ụ ả ng tiêu th s n ph m:
ề ị ườ ề ệ Có nhi u khái ni m khác nhau v th tr ng:
ổ ế ị ườ ệ ể ấ ơ ặ Quan đi m ph bi n nh t hi n nay là: Th tr ng là n i g p g ỡ
ườ ườ ữ gi a ng i mua và ng i bán.
ễ ở ủ ể ự Theo quan đi m c a Mác: “H đâu và khi nào có s phân công
ả ấ ộ ộ ở ị ườ lao đ ng xã h i và có s n xu t hàng hóa thì ấ ẽ đó và khi y s có th tr ng.
ị ườ ệ ủ ự ể ẳ ộ ộ Th tr ng ch ng qua là s bi u hi n c a phân công lao đ ng xã h i và do
ư ậ ị ườ ệ ể ể ậ đó có th phát tri n vô cùng t n”. Nh v y, khái ni m th tr ng hoàn toàn
ệ ờ ộ ộ không tách r i khái ni m phân công lao đ ng xã h i.
ị ườ ượ ể ồ Th tr ể ng theo quan đi m Maketing đ c hi u là bao g m t ấ ả t c
ố ụ ể ẵ ề ẩ ữ ầ nh ng khách hàng ti m n có nhu c u hay mong mu n c th s n sàng và
ổ ể ỏ ả ầ ố có kh năng tham gia trao đ i đ th a mãn nhu c u và mong mu n đó.
ạ ị ườ ượ ơ ặ ể Tóm l i, th tr ng đ ầ ủ ỡ ữ c hi u là n i g p g gi a cung và c u c a
ộ ố ụ ạ ộ ị ị ể m t lo i hàng hóa, d ch v hàng hóa hay cho m t đ i tác có giá tr . Đi m
ợ ườ ườ ả ượ l ủ i ích c a ng i mua và ng i bán (giá c ) đ c hình thành trên c s ơ ở
ậ ỏ ượ ẫ ầ th a thu n và nhân nh ữ ng l n nhau gi a cung và c u.
ị ườ ứ ủ (cid:0) Ch c năng c a th tr ng:
ứ ừ ậ ấ ậ ị ụ Ch c năng th a nh n ho c ch p nh n hàng hóa d ch v ặ
22
ự ứ ệ ả Ch c năng th c hi n giá c
ứ ề ế Ch c năng đi u ti ộ t kích thích tiêu dùng xã h i
ị ườ ứ Ch c năng thông tin th tr ng.
ậ ị ườ ấ (cid:0) Các quy lu t kinh t ế ườ th ệ ng xu t hi n trên th tr ng:
ậ ầ ậ ả ầ ố Quy lu t cung c u: Quy lu t c u ph n ánh m i quan h t ệ ỷ ệ l
ữ ả ị ượ ụ ề ầ ậ ị ngh ch gi a giá c và l ng c u v hàng hóa và d ch v . Quy lu t cung
ệ ỷ ệ ả ữ ậ ả ượ ố ph n ánh m i quan h t l thu n gi a giá c và l ề ng cung v hàng hóa,
ụ ị d ch v .
ơ ế ậ ậ ạ ị ườ ủ ộ Quy lu t c nh tranh: Đây là c ch v n đ ng c a th tr ạ ng c nh
ể ả ầ ấ ặ ộ ả tranh là đ ng thúc đ y s n xu t phát tri n. M c khác, nó cũng đào th i
ữ ượ ị ườ ậ nh ng hàng hóa không đ c th tr ấ ng ch p nh n.
ủ ề ậ ấ ả ị Quy lu t giá tr : Là quy lu t c b n c a n n s n xu t hàng hóa, ậ ơ ả
ả ự ầ ậ ộ ổ quy lu t này yêu c u trao đ i hàng hóa ph i d a trên chi phí lao đ ng xã
ế ể ả ấ ộ ầ h i c n thi t đ s n xu t ra hàng hóa đó.
ụ ả ẩ 2.1.1.2.2.3 Kênh tiêu th s n ph m
ụ ả ữ ữ ẩ ậ ợ Kênh tiêu th s n ph m là t p h p nh ng cá nhân hay nh ng c s ơ ở
ộ ậ ộ ẫ ấ ụ ả s n xu t kinh doanh đ c l p hay ph thu c l n nhau tham gia vào quá trình
ậ ị ụ ể ạ t o dòng v n chuy n hàng hóa d ch v .
ụ ả ẩ ồ Tham gia trong kênh tiêu th s n ph m bao g m các thành viên trung
ươ ạ ừ ẻ ạ ớ gian th ng m i t nhà bán buôn, bán l , đ i lý và môi gi i.
ộ ố ượ ươ ạ Tùy thu c s l ng trung gian th ng m i tham gia trong kênh tiêu
ụ ả ụ ư ẩ ạ ụ ự th s n ph m mà có các lo i kênh tiêu th khác nhau nh kênh tiêu th tr c
ụ ấ ụ ấ ế ti p, kênh tiêu th c p 1, kênh tiêu th c p 2,…
ụ ứ Ch c năng ch y u c a kênh tiêu th là: ủ ế ủ
ủ ả ả ố ủ Làm cho các dòng ch y c a kênh thông su t, các dòng ch y c a
ụ ả ể ẩ ậ ả ẩ ồ ị kênh tiêu th s n ph m g m dòng v n chuy n, s n ph m d ch v t ụ ừ ơ n i
23
ườ ở ữ ể ấ ế ả s n xu t đ n ng i tiêu dùng, dòng chuy n s h u hàng hóa, dòng thanh
ế ỗ ợ ề toán, dòng thông tin 2 chi u, dòng xúc ti n h tr .
ụ ể ủ ạ ộ ộ ố ụ ứ ự ệ Th c hi n m t s ch c năng c th c a ho t đ ng tiêu th nh ư
ị ườ ậ ế ả ả ẩ ươ thu th p thông tin th tr ng, qu ng bá s n ph m, xúc ti n th ạ ng m i,
ồ ế ố ả ệ ẩ ợ đàm phán h p đ ng kinh t , phân ph i s n ph m, hoàn thi n hàng hóa, tài
ẻ ủ ợ tr và chia s r i ro.
24
ổ ứ ụ ả ẩ ộ 2.1.2.4. N i dung t ch c tiêu th s n ph m
ụ ả ế ậ ạ ẩ L p k ho ch tiêu th s n ph m:
ụ ả ụ ế ẩ ẩ ả Tiêu th s n ph m có m c tiêu là bán h t các s n ph m doanh
ệ ạ ớ ố nghi p t o ra v i doanh thu t ạ ộ i đa và chi phí kinh doanh trong ho t đ ng
ố ể ự ụ ệ ể ụ tiêu th là t i thi u. Đ th c hi n thành công m c tiêu này thì doanh
ả ậ ế ệ ạ ẩ ỗ ỳ ụ ả nghi p ph i l p k ho ch tiêu th s n ph m vào m i k kinh doanh.
ườ ườ ủ ụ ế Thông th ng thì ng i ta ti n hành các th t c sau:
ị ườ ự ọ L a ch n th tr ụ ng m c tiêu
ự ọ ươ ị L a ch n th ng nhân giao d ch
ế ậ ạ ụ L p k ho ch tiêu th
ề ệ ẩ ạ ụ Đ ra các bi n pháp đ y m nh tiêu th
ổ ứ ạ ướ T ch c m ng l ụ i tiêu th :
ệ ố ụ ả ụ ể ẩ ặ ộ ị ả Xác đ nh h th ng tiêu th s n ph m ph thu c vào đ c đi m s n
ủ ả ư ặ ủ ể ệ ấ ẩ xu t kinh doanh c a doanh nghi p cũng nh đ c đi m c a s n ph m hàng
ệ ố ụ ự ệ ấ ố ị hóa mà doanh nghi p mu n tiêu th . Th c ch t khi xác đ nh h th ng tiêu
ụ ả ủ ể ệ ẩ ị th s n ph m, doanh nghi p đã xác đ nh các đi m bán hàng c a mình và
ứ ề ị ườ ả ự ế ả ph i d a trên các k t qu nghiên c u v th tr ng.
ự ế ị ữ ằ ơ Xây d ng trang thi ụ t b cho n i bán hàng: không nh ng nh m m c
ậ ợ ụ ả ằ đích bán hàng thu n l i mà còn ph i nh m m c đích thu hút khách hàng.
ổ ứ T ch c bán hàng
ự ể ả ả ọ ỏ ị ầ Công tác qu n tr nhân s đòi h i ph i tính toán và tuy n ch n đ y
ế ơ ở ế ị ệ ủ ự ượ đ l c l ầ ng c n thi t cho khâu bán hàng. Trên c s thi ệ t b hi n có, vi c
ỏ ỹ ệ ắ ặ ậ ộ ỉ ố b trí, s p đ t hàng hóa là m t vi c không ch đòi h i k thu t mà còn đòi
ả ợ ệ ậ ấ ộ ọ ỏ h i ngh thu t cao, có m t chính sách giá c h p lý cũng r t quan tr ng
ệ ệ ẩ trong vi c thúc đ y doanh thu bán hàng cho doanh nghi p.
25
ố ả ưở ớ ụ ả ị ườ ẩ 2.1.2.5. Các nhân t nh h ng t i tiêu th s n ph m trên th tr ng
ị ườ ẩ Th tr ụ ả ng tiêu th s n ph m
ị ườ ệ ự ế ợ ẽ ữ ụ ả ự ẩ ặ Th tr ng tiêu th s n ph m th c hi n s k t h p ch t ch gi a hai
ụ ế ị ườ ả ấ ụ ấ ậ ả ẩ khâu s n xu t và tiêu th . N u th tr ng tiêu th ch p nh n s n ph m thì
ấ ẽ ượ ở ộ ả quy mô s n xu t s đ ể c duy trì phát tri n và m r ng, ng ượ ạ c l i thì ngành
ế ấ ả ẽ ẫ ả s n xu t đó s d n đ n phá s n.
ị ườ ụ ả ế ẩ ạ ả Th tr ấ ủ ộ ng tiêu th s n ph m tác đ ng m nh đ n s n xu t c a
ậ ạ ệ ậ ầ ậ ở doanh nghi p b i các quy lu t cung – c u, quy lu t c nh tranh, quy lu t giá
ị ườ ị ố ượ ủ ả ề ấ ồ ờ tr … Th tr ng là đ i t ng c a s n xu t, đ ng th i nó cũng đi u ti ế ả t s n
xu t.ấ
ấ ượ ả ẩ Ch t l ng s n ph m
ấ ừ ữ ể ị Xu t phát t nh ng quan đi m khác nhau thì có đ nh nghĩa khác nhau
ả ẩ ề ấ ượ v ch t l ng s n ph m:
ơ ở ư ẩ ị TCVN 58141994 trên c s tiêu chu n ISO9000 đã đ a ra đ nh
ấ ượ ể ố ượ ủ ự ậ ặ ợ ộ nghĩa: “Ch t l ng là t p h p các đ c tính c a m t th c th (đ i t ng)
ữ ự ể ả ầ ặ ỏ ạ t o cho th c th đó có kh năng th a mãn nh ng yêu c u đã nêu ra ho c
ể ẩ ấ ượ ả ấ ượ ả ả ữ ậ ị ti m n. (Qu n lý ch t l ng và đ m b o ch t l ng Thu t ng và đ nh
ư ậ ả ầ ỏ ỉ nghĩaTCVN58141994). Nh v y, “kh năng th a mãn nhu c u” là ch tiêu
ấ ể ấ ượ ả ẩ ơ ả c b n nh t đ đánh giá ch t l ng s n ph m.
ấ ượ ứ ạ ả ẩ ạ ộ ộ Ch t l ệ ng s n ph m là m t ph m trù ph c t p, m t khái ni m
ấ ổ ề ặ ợ ế ộ ỹ mang tính ch t t ng h p v các m t kinh t ậ k thu t, xã h i.
ấ ượ ả ẩ ượ Ch t l ng s n ph m đ ứ c hình thành trong quá trình nghiên c u,
ị ả ể ấ ượ ế ả ả ẩ tri n khai và chu n b s n xu t, đ c đ m b o trong quá trình ti n hành
ượ ử ụ ấ ả s n xu t và đ c duy trì trong quá trình s d ng.
26
ề ấ ượ ơ ồ S đ 2.1: Các cách nhìn khác nhau v ch t l ng
ẩ ả Giá bán s n ph m
ế ố ế ị ớ ở ộ ệ ẹ Đây là y u t chính quy t đ nh t i vi c m r ng hay thu h p quy mô
ấ ủ ị ả ị ườ ệ ả ơ ổ ấ ả s n xu t c a các đ n v s n xu t. Vi c thay đ i giá c trên th tr ẫ ng d n
ớ ầ ư ở ộ ị ả ấ ấ ơ t i các đ n v s n xu t có nên đ u t ả m r ng quy mô s n xu t hay không.
ở ộ ệ ẩ ả ả ấ Khi giá bán s n ph m tăng thì các doanh nghi p m r ng quy mô s n xu t
ị ườ ẩ ả ằ ướ ả nh m tăng s n ph m ra th tr ng. Khi giá bán có xu h ng gi m thì các
ế ị ủ ẹ ệ ẽ ả ấ ằ ả ch doanh nghi p s ra quy t đ nh thu h p quy mô s n xu t nh m gi m
ượ ị ườ ấ ở ộ ậ l ng hàng hóa bán ra trên th tr ng, th m chí khi giá th p ứ m t m c nào
ả ừ ự ế ả ủ ệ ấ ấ ả đó, ch doanh nghi p ph i d ng s n xu t. Th c t s n xu t kinh doanh
ị ườ ẩ ả ỏ ả s n ph m trên th tr ế ệ ng đòi h i các doanh nghi p luôn ph i quan tâm đ n
ợ ấ ậ ể ấ giá bán không đ m t khách hàng mà l ạ ớ i nhu n đ t l n nh t.
ơ ế C ch chính sách
ị ự ệ ệ ề Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng hi n nay, các doanh nghi p ch u s chi
ố ở ị ườ ậ ự ầ ả ộ ph i b i các quy lu t th tr ủ ng cung c u, giá c ,… Song s tác đ ng c a
ị ườ ệ ớ Nhà n ướ ớ c t i th tr ạ ộ ng có ý nghĩa to l n giúp cho doanh nghi p ho t đ ng
ụ ữ ệ ệ ả ụ ể ủ kinh doanh có hi u qu . Chính sách là nh ng công c , bi n pháp c th c a
ướ ụ ệ ề ắ ằ ạ ị ỉ ướ Nhà n c nh m kh c ph c tình tr ng trì tr , đi u ch nh và đ nh h ng các
27
ạ ộ ế ạ ộ ậ ho t đ ng kinh t ụ ổ ủ , ho t đ ng theo khuôn kh c a pháp lu t, theo đúng m c
ơ ở ườ ị ố ủ ườ ủ ả ướ tiêu đã đ nh trên c s đ ng l i, ch tr ng c a Đ ng và Nhà n c.
ệ ự ề Đi u ki n t nhiên
ả ị ị ưở ỏ ớ ụ ả ẩ V trí đ a lý có nh h ng không nh t i tiêu th s n ph m trên th ị
ườ ở ẽ ưở ớ ể ệ ậ tr ng. B i l ả , nó nh h ng t i vi c giao hàng, chi phí v n chuy n…
ệ ị ự ồ ỗ ỹ ố ủ ả ẩ ậ Các s n ph m đ g m ngh ch u s chi ph i c a khí h u nhi ệ ớ t đ i
ị ứ ắ gió mùa, mùa hè n ng to, mùa đông quá khô nên hay b n t…
ạ ệ ổ ứ ạ ộ ụ ả ẽ ẩ Tóm l i, vi c t ẩ ch c các ho t đ ng tiêu th s n ph m s thúc đ y
ư ả ấ ẩ ố nhanh quá trình phân ph i và l u thông, đ y nhanh quá trình tái s n xu t xã
ặ ủ ề ẩ ự ơ ở ể ọ ế ộ h i, trên c s đó thúc đ y s phát tri n m i m t c a n n kinh t .
ả ủ ế ấ ả ạ ộ ụ ả Trong s n xu t kinh doanh, k t qu c a ho t đ ng tiêu th s n
ố ớ ấ ớ ả ủ ế ị ệ ẩ ộ ph m có tác đ ng r t l n, đóng vai trò quy t đ nh đ i v i hi u qu c a quá
ụ ủ ệ ệ ấ ả ơ ở ả trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Vi c tiêu th giúp c s s n
ồ ượ ể ấ ự ệ xu t kinh doanh có th thu h i đ ỏ c các chi phí đã b ra, th c hi n đ ượ c
ụ ợ ụ ậ ả ấ m c tiêu l ủ i nhu n và các m c tiêu khác trong s n xu t kinh doanh c a
ắ ủ ả ủ ụ ụ ế ả mình. K t qu c a quá trình tiêu th ph n ánh tính đúng đ n c a m c tiêu
ế ượ ấ ượ ủ ả ộ ả và chi n l c kinh doanh, ch t l ng công tác c a c b máy qu n lý nói
ụ ả ậ ẩ ộ chung và b ph n tiêu th s n ph m nói riêng.
ể ặ ế ỹ ồ ỗ ỹ ậ ả ệ 2.1.3 Đ c đi m kinh t ẩ k thu t s n ph m đ g m ngh
ồ ỗ ỹ ệ ẩ ệ ề ả 2.1.3.1. Quan ni m v s n ph m đ g m ngh
ủ ệ ẩ ỹ ữ ả ẩ ị ả S n ph m th công m ngh nói chung : là nh ng s n ph m có l ch
ặ ượ ậ ượ ấ ở ả ể ự s phát tri n ho c đ c du nh p lâu dài, đ c s n xu t ị quy mô đ a
ươ ử ụ ể ề ặ ph ng, ngoài công năng s d ng còn mang trên mình các đ c đi m v văn
ủ ộ ử ề ề ậ ố ị ồ hóa, l ch s , truy n th ng vùng mi n, th m chí là tôn giáo c a c ng đ ng
ấ ơ ả n i s n xu t.
28
ồ ỗ ỹ ẩ ủ ả ẩ ộ ố ả S n ph m đ g m ngh ữ ệ là m t trong s nh ng s n ph m th công
ệ ượ ả ấ ừ ỹ ệ ộ m ngh đ c s n xu t t ấ ỗ nguyên li u chính là g theo m t quy trình nh t
ậ ớ ả ủ ủ ề ế ộ ệ ị đ nh. Nó là k t qu c a lao đ ng ngh thu t v i tay ngh khéo léo c a các
ữ ệ ườ ợ ngh nhân, nh ng ng ề i th làm ngh .
ỗ ỹ ẩ ượ ể ả ỗ ỉ ả S n ph m g m ngh ệ còn đ ẩ c hi u là s n ph m g hoàn ch nh
ượ ả ấ ằ ươ ủ ủ ặ ặ đ c s n xu t b ng ph ế ng pháp th công ho c máy, ho c th công k t
ượ ệ ụ ệ ằ ạ ợ h p máy móc, đ ắ c hoàn thi n b ng các công ngh đ c, ch m, điêu kh c,
ả ả ẩ ả ẩ ỉ ỗ kh m, phun, vécni,… (S n ph m g hoàn ch nh là các s n ph m g đ ỗ ượ c
ị ử ụ ấ ằ ệ ử ụ ả s n xu t b ng quy trình công ngh , có giá tr s d ng rõ ràng và s d ng
ượ ệ ể đ ế ế ể ử ụ c ngay cho tiêu dùng, không th s d ng làm nguyên li u đ ch bi n
ế ẩ ả ti p thành các s n ph m khác).
ồ ỗ ỹ ủ ả ể ặ ẩ Đ c đi m c a s n ph m đ g m ngh : ệ
ồ ỗ ỹ ữ ệ ả ẩ ả ẩ ị ử ụ S n ph m đ g m ngh là nh ng s n ph m có giá tr s d ng
ế ấ ủ ả ệ ẩ ả ậ ẩ ỏ ỹ cao. K t c u c a s n ph m đòi h i ph i mang tính ngh thu t, th m m và
ượ ả ấ ầ ậ ườ ả ẩ ả ợ đ c s n xu t c u ký, tinh vi. Vì v y, ng i th làm ra s n ph m ph i có
ả ạ ể ả ẩ ỏ ị tính kiên trì và bàn tay khéo léo. Đ s n ph m có giá tr đòi h i ph i đ t yêu
ứ ẫ ị ầ ả ề c u c v hình th c l n giá tr .
ề ặ ẩ ế (cid:0) V m t giá tr , s n ph m mang l ị ả ạ ợ i l i ích kinh t cho các doanh
ị ả ệ ấ ơ nghi p, các đ n v s n xu t.
ể ụ ụ ị ử ụ ề ặ ả (cid:0) V m t giá tr s d ng, s n ph m dùng đ ph c v cho cu c s ng ộ ố ẩ
ườ ạ ủ sinh ho t c a con ng i.
ổ ỗ ỹ ạ ả Phân lo i s n ph m đ g m ngh : ệ ẩ
ụ ả ẩ ượ S n ph m tiêu dùng dân d ng: đ c tiêu dùng khá ph bi n ổ ế ở
ư ầ ẩ ớ ố ớ ệ ả ạ ả các t ng l p dân c . Đ i v i lo i s n ph m này, do công ngh s n
ễ ắ ấ ấ ướ ể ả ấ ượ ề ơ xu t th p, d b t ch c nên nhi u n i có th s n xu t đ ậ c. Vì v y
29
ế ả ẩ ả ả ẩ ắ ộ ẫ cung s n ph m ngày m t tăng, d n đ n ùn t c s n ph m, nh h ưở ng
ế ự ủ ề ể đ n s phát tri n c a làng ngh .
ộ ố ệ ẩ ả ỹ ườ ấ S n ph m m ngh cao c p: khi cu c s ng nâng cao, ng i tiêu
ề ẩ ấ ả ẩ ầ ậ ả ơ dùng s n ph m cao c p cũng nhi u h n. Do v y, nhu c u s n ph m này
ỉ ề ủ ạ ố ượ ề ngày càng nhi u, không ch v ch ng lo i, s l ng mà còn v ch t l ề ấ ượ ng
ẩ ả s n ph m.
ả ả ụ ấ ả ẩ ẩ ẩ ồ ả S n ph m xu t kh u: bao g m c s n ph m dân d ng và s n
ấ ẩ ỹ ấ ư ủ ệ ph m m ngh cao c p. Ng ườ ướ i n ộ c ngoài r t a chu ng hàng th công
ệ ỹ ệ ồ ề ữ ứ ự ẹ ầ m ngh Vi ề t Nam và tr m tr v nh ng nét đ p hài hòa, ch a đ ng nhi u
ể ế ả ắ ậ đi n tích, hoa văn tinh t ộ và mang đ m b n s c tinh hóa văn hóa dân t c.
ỗ ỹ ệ ạ ố ượ ẩ ả ả ụ ở ắ S n ph m g m ngh tr m kh m trai, c đ c tiêu th kh p châu Âu.
ể ặ ế 2.1.3.2 Đ c đi m kinh t
ừ ồ ỗ ỹ ệ ượ ử ụ ả ẩ ả ộ Đã t lâu, s n ph m đ g m ngh đ c s d ng r ng rãi c trong
ướ ồ ỗ ỹ ủ ề ệ ả ẩ ạ ạ và ngoài n c. S n ph m đ g m ngh đa d ng v ch ng lo i, phong
ề ẫ ượ ườ ấ ư ộ phú v m u mã đã và đang đ c ng ớ i tiêu dùng r t a chu ng. Cùng v i
ề ế ỏ ề ẫ ự ư ủ ự s đi lên c a n n kinh t thì s đòi h i v m u mã cùng nh ch t l ấ ượ ng
ủ ẩ ườ ạ ủ ằ ả s n ph m ngày càng cao c a ng i tiêu dùng, b ng óc sáng t o c a mình,
ữ ể ệ ả ẫ ấ ớ ợ ầ ữ nh ng ngh nhân đã s n xu t ra nh ng m u mã đ phù h p v i yêu c u
ấ ồ ỗ ỹ ơ ở ả ữ ế ngày càng cao đó. Vì th mà nh ng c s s n xu t đ g m ngh th ệ ườ ng
ớ ậ ề ậ ắ ớ ố ớ ị có v n l n v i thu nh p khá cao, g n li n v i t p quán văn hóa đ a
ươ ế ạ ấ ặ ỷ ớ ph ẩ ng. Kim ng ch xu t kh u m t hàng này chi m t trong l n và đang
ữ ầ tăng nhanh trong nh ng năm g n đây.
ể ặ ỹ ậ 2.1.3.3 Đ c đi m k thu t
ấ ồ ỗ ỹ ề ủ ự ệ ả ườ ủ ế S n xu t đ g m ngh ch y u d a vào tay ngh c a ng i th ợ
ữ ủ ầ ầ th công. Tuy nhiên trong nh ng năm g n đây thì máy móc đang d n thay
ườ ợ ở ư ữ ệ ế th ng i th nh ng khâu làm thô và hoàn thi n nh : vanh, bào, chà,
30
ể ấ ơ ượ ả ấ ượ ẩ gi y giáp máy, phun s n,… Đ có đ c s n ph m có ch t l ỏ ng đòi h i
ườ ả ạ ắ ợ ộ ỉ ỉ ng ặ i th ph i có trình đ ch m kh c khéo léo, tính kiên trì, t m và đ c
ệ ự ệ ạ ậ ườ ợ ủ ề ượ bi t là s sáng t o ngh thu t. Ng i th th công đ u đ ạ c đào t o theo
ề ỏ ứ ề ể ề ậ ả ả ề hình th c truy n ngh , vì v y, đ có tay ngh gi i ph i tr i qua nhi u năm
ệ ả ẫ ộ ế lao đ ng và tích lũy kinh nghi m, tuy nhiên, kh năng thiên phú v n là y u
ế ị ề ỏ ố t quy t đ nh tay ngh gi i.
ồ ỗ ỹ ấ ả ể ả ỗ ự ệ ệ ẩ Nguyên li u đ s n xu t s n ph m đ g m ngh là g t nhiên.
ả ấ ứ ạ ỗ ể ử ụ Tuy nhiên không ph i b t c lo i g nào cũng có th s d ng. G đ ỗ ượ ử c s
ả ả ộ ẩ ề ả ả ỹ ặ ẩ ụ d ng ph i đ m b o cho ra các s n ph m có đ th m m cao và b n,ít ho c
ờ ế ị ứ ủ ộ ướ ề ử ụ không b n t do tác đ ng c a th i ti t. Tr c kia, làng ngh s d ng ch ủ
ỗ ụ ộ ề ỗ ơ ư ẩ ỹ ế y u là g b mu, g g nh ng do đ b n và tính th m m không cao nên
ạ ỗ ủ ế ệ ượ ề ử ụ ỗ ắ ỗ ươ hi n nay lo i g ch y u đ c làng ngh s d ng là g tr c và g h ng;
ỗ ụ ỗ ẩ ỗ ư ỗ ngoài ra còn có g g , g c m lai, g s a, g mun,…
ủ ế ự ữ ẫ ả ẩ ẫ ẫ ổ ề M u mã s n ph m ch y u v n d a vào nh ng m u mã c truy n.
ạ ủ ự ườ ợ ạ ẫ ượ Tùy theo s sáng t o c a ng ữ i th ch m thì nh ng m u mã đó đ c cách
ị ế ể ợ ớ ườ ệ ề ậ tân đ phù h p v i th y u n ẫ i tiêu dùng hi n nay. Tuy v y, nhi u m u
ẫ ổ ượ ư ề ượ ư mã c v n đ c l u truy n hàng trăm năm, đ ớ ủ c l u trong trí nh c a
ườ ề ạ ệ ề ợ ứ ờ ng i th lành ngh , các ngh nhân và truy n l i cho đ i sau ch không
ư ậ ỹ ữ ệ ạ ả ạ ầ c n có k thu t sao chép, l u tr ẩ ừ hi n đ i. Tùy vào t ng lo i s n ph m
ượ ụ ạ ẫ khác nhau mà đ c áp d ng các lo i m u mã khác nhau.
ố ớ ử ụ ư ư ả ẩ ỗ Đ i v i các s n ph m tr ng bày nh tranh g thì s d ng các
ư ề ề ắ ẫ ổ ớ ổ ứ ứ m u mã c truy n g n li n v i các tích c nh : Tranh t linh, t quý, bát
ưỡ ệ mã, l ầ ng long ch u nguy t,…
ố ớ ư ươ ố ự ợ ổ Đ i v i các lo i con gi ng nh : h ạ u, nai, l n, ng a, h ,… thì
ề ẫ ườ ợ ướ ộ m u mã đ u do ng ạ i th sáng t o còn kích th c thì tùy thu c vào yêu
ầ ủ c u c a khách hàng.
31
ể ự ụ ẫ ồ ổ ờ Đ gia d ng và th cúng thì có th d a vào m u mã c , cũng có
ể ự ủ ặ ắ ở th d a vào s thích c a khách hàng và không gian l p đ t.
ượ ự ậ ậ ặ ậ T ạ ng ph t: ph t quan âm, ph t di l c,… tùy vào s sáng t o,
ế ủ ừ ế ấ ẫ ợ ờ tinh t ư c a t ng ng i th mà phác ra, bi n t u m u mã khác nhau nh ng
ẫ ổ ườ ướ ữ ẫ ẫ ẫ ự v n d a trên m u c . (th ng có xu h ng gi ấ m u, gi u m u)
ể ế ẫ ẫ Ngoài ra, m u mã có th do khách hàng có m u mang đ n ho c ặ
ưở ủ ề ườ ấ ẽ ẫ v m u theo ý t ng c a khách. Có nhi u ng ả i l y chính b n thân mình
ẫ ặ ượ ứ ợ ằ ọ làm m u, đ t làm t ng chân dung h ,… Đây là cách th c h p lý nh m đa
ồ ỗ ỹ ệ ể ứ ủ ả ẩ ầ ạ d ng hóa s n ph m đ g m ngh đ đáp ng nhu c u c a th tr ị ườ ng
trong và ngoài n c.ướ
ớ ự ế ườ ườ ự V i s khéo léo, s tàu hoa và óc tinh t , ng ợ i th , ng ủ i th công
ị ả ề ữ ệ ẩ ả ậ ầ đã làm ra nh ng s n ph m đ y tính ngh thu t và có giá tr c v kinh t ế
ữ ữ ệ ẫ ạ ẫ ổ và văn hóa. Dù là nh ng m u mã c , hay nh ng m u mã hi n đ i thì h ọ
ắ ọ ể ể ả ề đ u có th làm ra, k c kh c h a chân dung.
ế ố ả ưở ớ ả ụ ả ấ ẩ nh h ng t i s n xu t và tiêu th s n ph m đ g ồ ỗ 2.1.4 Các y u t
ỹ ệ m ngh
ế ố ả ưở ớ ả ấ ồ ỗ ỹ ệ nh h ng t i s n xu t đ g m ngh 2.1.4.1 Các y u t
ủ ấ R i ro trong s n xu t kinh doanh ả
ủ ủ ề ả ấ ể ả R i ro là đi u hay x y ra trong s n xu t kinh doanh. R i ro có th là
ổ ơ ế ề ướ ợ ự s thay đ i c ch , chính sách theo chi u h ng không có l i cho doanh
ự ế ấ ợ ủ ị ườ ủ ệ ầ ộ ể nghi p. R i ro có th là s bi n đ ng b t l i c a nhu c u th tr ủ ng, c a
ả ả ố ế ủ ệ ẩ ế giá c s n ph m, c a quan h qu c t ,… Chi n tranh cũng là m t y u t ộ ế ố
ạ ộ ủ ầ ả ấ gây ra r i ro cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Do đó c n xem xét các
ể ả ừ ủ ủ ệ ế ạ ộ ế ố ủ y u t r i ro có th x y ra t đó có bi n pháp h n ch tác đ ng c a r i ro,
ự ế ạ ộ ạ ủ ộ ầ ứ ả ấ ề và d ki n m c đ c n đ t c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh khi đi u
ậ ợ ể ắ ạ ệ ủ ữ ấ ổ ki n thu n l i đ bù đ p l i nh ng t n th t mà r i ro gây nên
32
ự ế ị ườ ế ơ ừ ạ Th c t thì c ch th tr ệ ng v a t o ra cho các doanh nghi p
ơ ộ ề ủ ự ứ ư ề ồ ờ ầ nhi u c h i nh ng đ ng th i cũng ch a đ ng nhi u r i ro mà h u nh ư
ị ườ ệ ả ặ doanh nghi p nào cũng g p ph i khi tham gia th tr ế ng. Vì th , doanh
ố ồ ạ ệ ậ ủ ả ấ ệ nghi p mu n t n t i thì ph i ch p nh n r i ro mà tìm ra bi n pháp đ ể
ế ủ ạ ở ứ ệ ể ấ ấ h n ch r i ro m c th p nh t có th . Đôi khi, các doanh nghi p có
ể ế ủ th bi n r ơ ộ i ro thành c h i cho mình
ượ ủ ự ặ ộ Tr ụ ể t giá: là s tăng giá c a m t m t hàng c th .
ự ả ứ ủ ể ề ạ ồ ờ ủ L m phát: là s gi m s c mua c a đ ng ti n c a th i đi m này so
ể ờ ướ ớ v i th i đi m tr c đó.
ượ ế ố ạ ế ộ Tr t giá và l m phát là các y u t khách quan tác đ n đ n các
ự ế ủ ự ứ ể ả ấ kho n thu chi và các m c lãi xu t th c t c a d án. Do đó, đ đánh giá
ạ ộ ầ ư ả ủ ệ ả ấ đúng hi u qu tài chính c a ho t đ ng đ u t ầ s n xu t kinh doanh c n
ế ố ượ ớ ả ả ạ ế xem xét đ n các y u t tr t giá và l m phát thì m i đ m b o đ ượ ự c s
chính xác.
33
ế ố ị ườ Y u t th tr ng
ị ườ ệ ả ẩ ồ ấ ả Th tr ồ ỗ ỹ ng s n ph m đ g m ngh bao g m t t c các khách hàng
ổ ứ ề ầ là các cá nhân, t ố ụ ch c có ti m năng tiêu th , có nhu c u và mong mu n
ỗ ỹ ị ườ ệ ẩ ả ồ ỗ ỹ ả ẩ mua s n ph m g m ngh . Th tr ệ ả ng s n ph m đ g m ngh nh
ưở ế ị ữ ế ấ ả ả ẩ h ng đ n quy t đ nh có s n xu t hay không nh ng s n ph m đ g m ồ ỗ ỹ
ệ ủ ộ ả ứ ệ ầ ấ ngh c a doanh nghi p, h s n xu t kinh doanh. Căn c vào nhu c u th ị
ườ ườ ả ớ ư ế ị ấ ả ặ ấ tr ng ng i s n xu t m i đ a ra quy t đ nh nên s n xu t m t hàng nào
ở ỗ ị ườ ầ ớ ố ượ v i s l ng là bao nhiêu. Và m i th tr ng khác nhau nhu c u v ề
ữ ế ặ ườ ả ứ ấ nh ng m t hàng cũng khác nhau. Vì th , ng i s n xu t cũng căn c vào
ị ườ ỗ ể ư ữ ấ ả ả m i th tr ẩ ế ị ng khác nhau đ đ a ra quy t đ nh s n xu t nh ng s n ph m
khác nhau.
ị ườ ệ ẩ ả ỉ ở ướ Th tr ồ ỗ ỹ ng s n ph m đ g m ngh không ch trong n c mà còn
ề ẩ ấ ướ ế ớ ả ậ ố ố xu t kh u ra nhi u n c trên th gi i: Nh t B n, Hàn Qu c, Trung Qu c,
ỗ ỹ ệ ủ ậ ầ ẩ ẩ ướ ạ ả … Nhu c u nh p kh u các s n ph m g m ngh c a các n ề c t o đi u
ậ ợ ể ể ả ệ ả ấ ấ ki n thu n l i đ nhà s n xu t phát tri n s n xu t, tăng quy mô. Tuy nhiên,
ấ ượ ữ ề ả ướ ạ ở ầ Nh ng yêu c u v ch t l ẩ ng s n ph m mà các n ặ c đ t ra l i tr thành
ộ ả ủ ệ ả ấ ở ấ ả c n tr trong quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, h s n xu t
kinh doanh.
Các ngu n l c ồ ự
V n: ố
ế ố ố ồ ự ố ớ ả ọ V n là y u t ấ , là ngu n l c quan tr ng đ i v i quá trình s n xu t
ự ể ị ượ ệ ả ủ kinh doanh. S phát tri n th nh v ấ ng c a vi c s n xu t kinh doanh đ g ồ ỗ
ị ả ệ ỹ ưở ấ ớ ừ ố ố ủ ả ấ ố m ngh ch u nh h ng r t l n t nhân t ầ v n s n xu t. V n c a h u
ộ ả ấ ườ ố ự ủ ừ ế h t các h s n xu t kinh doanh th ng là v n t có c a t ng gia đình, hay
ượ ừ ộ ố ừ vay m n t anh em và m t s là t ngân hàng.
34
ạ ả ế ị ủ ề ế ả ố ả ạ V n quy t đ nh đ n kh năng c nh tranh v ch ng lo i s n ph m
ị ườ ộ ệ ủ c a các doanh nghi p, các h trên th tr ng.
Lao đ ng:ộ
ứ ủ ộ ườ ế ố ạ ộ ế ị S c lao đ ng c a con ng i là y u t ả ọ quy t đ nh m i ho t đ ng s n
ặ ấ ệ ệ ậ ộ ộ xu t kinh doanh, đ c bi t là lao đ ng có trình đ ky thu t, kinh nghi m và
ấ ượ ộ ữ ộ ộ ỹ k năng lao đ ng. Do đó, ch t l ng lao đ ng là m t trong nh ng y u t ế ố
ế ị ả ả ế ế ệ ấ ả quy t đ nh đ n k t qu và hi u qu s n xu t.
ồ ỗ ỹ ộ ả ệ ầ ể ệ ẩ ả ấ ề Đ hoàn thi n m t s n ph m đ g m ngh c n tr i qua r t nhi u
ạ ạ ầ ộ ự ượ ỗ công đoan khác nhau, mà m i công đo n l i c n m t l c l ng lao đông có
ộ ự ượ ậ ầ ộ ấ ị trình đ chuyên môn nh t đ nh vì v y c n m t l c l ấ ớ ộ ng lao đ ng r t l n
ồ ỗ ỹ ệ ả ấ ả ụ ụ ệ ẩ ậ ph c v cho vi c s n xu t s n ph m đ g m ngh . vì v y, l c l ự ượ ng
ộ ế ố ộ ể ế ả ọ lao đ ng là m t y u t quan tr ng không th thi u trong s n xu t đ g ấ ồ ỗ
ệ ỹ m ngh
ặ ằ ấ ấ ả ấ Đ t đai: Đ t đóng vai trò là m t b ng s n xu t và tiêu th s n ụ ả
ph m.ẩ
ấ ồ ỗ ỹ ệ ệ ả Nguyên li u: Nguyên li u chính trong s n xu t đ g m ngh là ệ
ạ ỗ ố ự ồ ỗ ả ệ ồ ưở các lo i g có ngu n g c t nhiên. Ngu n nguyên li u g nh h ự ng tr c
ồ ỗ ỹ ệ ự ế ế ả ấ ả ẩ ế ti p đ n quá trình s n xu t ra các s n ph m đ g m ngh . S khan hi m
ế ự ồ ệ ạ ệ ẽ ẫ ngu n nguyên li u s d n đ n s trì tr ả và gián đo n trong quá trình s n
ấ ượ ấ ộ ấ ụ ề ệ ả ẩ xu t. Ch t l ủ ơ ở ả ng s n ph m ph thu c r t nhi u vào vi c ch c s s n
ạ ỗ ấ ự ả ẩ ọ xu t l a ch n lo i g nào cho các s n ph m.
ấ ồ ỗ ỹ ề ệ ả ộ Trình đ tay ngh : Trong quá trình s n xu t đ g m ngh , các
ế ượ ạ ầ ằ ậ ườ ợ công đo n h u h t đ c làm b ng tay, vì v y ng ế i th có vai trò quy t
ố ớ ừ ộ ộ ả ề ệ ấ ị đ nh đ i v i t ng công vi c, m t h s n xu t kinh doanh có nhi u th gi ợ ỏ i
ấ ượ ẽ ấ ộ ả thì s làm cho năng su t lao đ ng và ch t l ẩ ng s n ph m tăng lên.
ế ố ả ưở ớ ồ ỗ ỹ ụ ả ệ nh h ng t ẩ i tiêu th s n ph m đ g m ngh 2.1.4.2 Các y u t
35
ị ườ ị ườ ụ ướ ề ả ẩ Th tr ng tiêu th : Th tr ụ ng tiêu th trong n c v s n ph m đ ồ
ồ ỗ ỹ ệ ủ ệ ẩ ổ ị ả ỗ ỹ g m ngh khá n đ nh. Tuy nhiên, s n ph m đ g m ngh c a xã Vân
ộ ấ ầ ớ ụ ụ ụ ề ấ ẩ Hà ph n l n ph c v cho xu t kh u, do đó ph thu c r t nhi u vào th ị
ườ ướ ệ ị ườ ế ố tr ng các n ặ c, đ c bi ố t là Trung Qu c. N u th tr ng Trung Qu c có
ấ ồ ỗ ỹ ủ ế ẽ ả ộ ớ ệ ủ ị bi n đ ng s gây ra r i ro l n trong ngành s n xu t đ g m ngh c a đ a
ươ ph ng.
ố Các nhân t bên trong
Giá cả
ữ ả ố ố ọ ộ Giá c hàng hóa là m t trong s nh ng nhân t ộ quan tr ng tác đ ng
ớ ạ ộ ụ ả ể ả ẩ ẩ t ạ i ho t đ ng tiêu th s n ph m. Giá c hàng hóa có th thúc đ y hay h n
ị ườ ế ưở ớ ụ ị ầ ch cung c u trên th tr ả ng và nh h ng t i tiêu th . Xác đ nh đúng giá
ượ ụ ả ả ả ẽ s thu hút đ c khách hàng đ m b o kh năng tiêu th , thu đ ượ ợ c l ậ i nhu n
ế ỗ ấ cao nh t, tránh đ ượ ứ ọ c ạ đ ng hàng, h n ch thua l .
ừ ườ ị ườ ừ ộ ả ấ Tùy t ng môi tr ng, t ng th tr ng mà các h s n xu t kinh doanh
ể ể ặ ượ ề ấ nên đ t giá cao hay th p đ có th thu hút đ c nhi u khách hàng và do đó
ượ ơ ữ ả ượ ề ề ỉ ẽ s bán đ c nhi u hàn, tăng doanh thu. H n n a, giá ph i đ c đi u ch nh
ờ ỳ ừ ừ ể ạ ạ linh ho t trong t ng giai đo n kinh doanh, t ng th i k phát tri n hay chu
ự ể ằ ủ ỳ k kinh doanh đ nh m thu hút khách hàng và kích thích s tiêu dùng c a
ố ộ ụ ả ẩ ủ ộ ọ h và làm tăn t c đ tiêu th s n ph m c a h .
ấ ượ ả ẩ Ch t l ng s n ph m
ấ ượ ế ẩ ả ặ ế Nói đ n ch t l ng s n ph m là nói đ n đ c tính n i t ộ ạ ủ ả i c a s n
ượ ữ ể ở ố ị ượ ặ ẩ ph m đ c xác đ nh b i nh ng thông s có th đo đ c ho c so sánh đ ượ c
ệ ạ ệ ớ ợ ượ ữ ầ ề phù h p v i đi u ki n hi n t ỏ i và th a mãn đ c nh ng nhu c u hi n t ệ ạ i
ấ ị ủ ộ nh t đ nh c a xã h i.
ườ ướ ế ẽ ớ ả Ng i tiêu dùng khi mua hàng tr c h t s nghĩ t ỏ i kh năng th a
ọ ớ ủ ấ ượ ệ ề ầ mãn nhu c u c a h , t i ch t l ng mà nó có. Trong đi u ki n hi n t ệ ạ i,
36
ấ ượ ế ố ệ ớ ầ ọ ch t l ng là y u t quan tr ng hàng đ u mà các doanh nghi p l n th ườ ng
ạ ạ ữ ế ả ắ ử ụ s d ng trong c nh tranh vì nó đem l ắ i kh năng chi n th ng v ng ch c.
ườ ộ ả ấ Đây là cũng là con đ ng mà các h s n xu t kinh doanh thu hút khách
ự ữ ố ấ ỳ ộ ả ấ ẩ ạ hàng và t o d ng, gi ữ gìn ch tín t t nh t. B t k m t s n ph m g m ỗ ỹ
ệ ượ ị ườ ữ ự ề ộ ngh nào đ c chào bán trên th tr ị ử ụ ng đ u ch a đ ng m t giá tr s d ng
ấ ị ư ả ạ ồ ượ ấ ừ ả ữ ẩ nh t đ nh, các s n ph m đ ng lo i nh ng đ c s n xu t t ơ nh ng n i
ấ ượ ấ ượ ả ẩ ẽ khác nhau s có ch t l ng khác nhau và s n ph m nào có ch t l ng cao
ượ ề ề ơ ơ ẽ h n s thu hút đ c nhi u khách hàng v mình h n. Khi khách hàng bi ế t
ấ ượ ấ ượ ẩ ả ọ ẽ ế đ n ch t l ng s n ph m và tin vào ch t l ng thì h s mua và tin dùng.
ộ ả ề ấ ấ ỉ ượ Đi u đó cho th y , các h s n xu t kinh doanh không ch bán đ c hàng,
ượ ị ườ ở ộ ề ả ố duy trì đ c th tr ng truy n th ng mà còn có kh năng m r ng th ị
ườ ớ ủ ố ị ủ ườ ị ườ tr ng m i, c ng c v trí c a tr ng trên th tr ng.
37
ơ ấ ặ C c u m t hàng
ồ ỗ ỹ ơ ấ ệ ặ ả ưở ớ ố C c u các m t hàng đ g m ngh có nh h ng t ộ i t c đ tiêu
ồ ỗ ỹ ệ ủ ụ ả ộ ả ệ ẩ ấ th s n ph m đ g m ngh c a doanh nghi p hay h s n xu t kinh
ị ườ ầ ở ề ẩ doanh b i vì nhu c u tiêu dùng trên th tr ả ng v các s n ph m g m ỗ ỹ
ệ ấ ữ ứ ể ạ ầ ơ ậ ngh r t đa d ng và phong phú. Vì v y, đ đáp ng h n n a nhu c u và
ỗ ỹ ệ ầ ơ ầ ụ ả ặ ẩ ố ộ ợ tăng t c đ tiêu th s n ph m g m ngh c n có c c u m t hàng h p
ộ ơ ấ ữ ủ ề ạ ặ ạ ẫ ơ lý và đa d ng v ch ng lo i, m u mã. H n n a, m t c c u m t hàng
ổ ủ ẽ ễ ị ườ ứ ầ ợ ự h p lý s d dàng đáp ng s thay đ i c a nhu c u th tr ả ng và gi m
ộ ả ệ ấ ủ r i ro cho doanh nghi p, h s n xu t kinh doanh.
ố Các nhân t bên ngoài
ố ượ ủ ạ ố S l ng các đ i th c nh tranh
ả ướ ệ ơ ả ề ặ ấ ấ Hi n nay, trên c n c có r t nhi u n i s n xu t các m t hàng đ ồ
ỗ ỹ ệ ệ ệ ậ ẩ ả ỗ ỹ g m ngh vì v y vi c kinh doanh các s n ph m g m ngh trên th ị
ườ ự ạ ố ệ ấ ả ữ ả tr ng là s c nh tranh kh c li ẩ t gi a các vùng cùng s n xu t s n ph m
ệ ớ ặ ộ ườ ồ ỗ ỹ đ g m ngh v i nhau. Vì sao cùng m t m t hàng mà ng i tiêu dùng l ạ i
ủ ệ ơ ố thích mua c a vùng này h n vùng khác, doanh nghi p mu n thu hút đ ượ c
ạ ỏ ượ ề ề ả ố nhi u khách hàng v mình thì ph i lo i b đ ủ ạ c các đ i th c nh tranh, mà
ạ ỏ ượ ệ ủ ạ ụ ự ố ộ vi c lo i b đ ả c đ i th c nh tranh thì ph i ph thu c vào năng l c và
ủ ệ ố ả ưở công tác marketing c a doanh nghi p. Nhân t này có nh h ế ự ng tr c ti p
ớ ố ụ ả ộ ả ủ ệ ẩ ộ t ấ i t c đ tiêu th s n ph m hàng hóa c a các doanh nghi p, h s n xu t
kinh doanh.
ườ ị ế Th hi u ng i tiêu dùng
ị ế ả ả ẩ ấ ớ ợ ườ ả S n ph m s n xu t ra ph i phù h p v i th hi u ng i tiêu dùng,
ỏ ượ ầ ủ ư ậ ớ ố ộ th a mãn đ c nhu c u c a khách hàng, có nh v y m i mong t c đ tiêu
ụ ượ ố ả ưở th đ c tăng lên. Đây cũng là nhân t nh h ng không nh t ỏ ớ ượ i l ng
38
ị ườ ườ ế ả ẽ ề ẩ ơ ầ c u trên th tr ng. Ng ợ i tiêu dùng s mua nhi u h n n u s n ph m h p
ị ế ầ ớ v i th hi u và c n thi ế ố ớ ọ t đ i v i h .
ẫ ạ ặ M u mã, các m t hàng c nh tranh
ị ườ ề ấ ả ẩ ẫ Trên th tr ớ ả ng có r t nhi u s n ph m có cùng m u mã v i s n
ồ ỗ ỹ ứ ệ ẩ ạ ỗ ỉ ậ ấ ệ ph m đ g m ngh , ch khác ch t li u: sành s , th ch cao, g ép,... V y
ồ ỗ ể ạ ể ả ẩ ượ làm sao đ các s n ph m đ g có th c nh tranh và thu hút đ c ng ườ i
ố ượ ề ệ ầ ả tiêu dùng. Mu n làm đ ọ c đi u này thì doanh nghi p c n ph i chú tr ng
ấ ượ ổ ể ự ừ ả ẩ ạ ế đ n ch t l ng s n ph m và s tinh tê trong t ng nét ch m tr đ thu hút
khách hàng.
ủ ươ ả ướ 2.1.5 Các ch tr ủ ng, chính sách c a Đ ng, Nhà n ế c liên quan đ n
ồ ỗ ỹ ụ ả ấ ẩ ệ ả s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh
ủ ươ ế ả ấ Các ch tr ng, chính sách liên quan đ n s n xu t và tiêu th đ g ụ ồ ỗ
ệ ằ ề ủ ể ả ỹ m ngh n m trong chính sách phát tri n các làng ngh c a Đ ng và Nhà
ướ ấ ướ ừ ự ệ ườ ố ổ ế n c ta. T khi đ t n c th c hi n đ ng l ớ ề i đ i m i v kinh t , các làng
ề ượ ỗ ợ ể ẽ ạ ậ ầ ngh đ c quan tâm, h tr đã phát tri n m nh m , hòa nh p d n v i c ớ ơ
ế ị ườ ơ ấ ể ỏ ị ch th tr ng, đóng góp không nh vào quá trình chuy n d ch c c u kinh
ế t ệ nông nghi p nông thôn.
ề ọ ả ế ề Làng ngh có vai trò quan tr ng trong gi ấ i quy t các v n đ kinh t ế
ộ ở ơ ấ ư ị ế ướ xã h i ể nông thôn nh chuy n d ch c c u kinh t theo h ng CNH –
ả ế ệ ạ ả ỗ HĐH, gi i quy t vi c làm t i ch , xóa đói gi m nghèo, khai thác đ ượ c
ư ề ủ ừ ừ ế ti m năng cũng nh phát huy đ ượ ợ c l ị i th so sánh c a t ng vùng, t ng đ a
ươ ự ệ ể ậ ằ ph ề ng. Vì v y, vi c xây d ng các chính sách nh m phát tri n làng ngh là
ầ ọ ế ấ r t quan tr ng và c n thi t.
ậ ổ ứ ủ ứ Ngày 24 tháng 11 năm 2000, căn c vào lu t T ch c Chính ph ngày
ủ ướ ế ị ủ ư 30 tháng 9 năm 1992, Th T ề ộ ng Chính Ph đã đ a ra quy t đ nh v m t
ể ề ế chính sách khuy n khích phát tri n ngành ngh nông thôn trong đó có đ ề
39
ấ ể ệ ở ủ ế ả ế ế ậ c p đ n s n xu t ti u th công nghi p ả ư nông thôn nh ch bi n, b o
ủ ả ồ ỗ ự ả ả ấ ậ ệ qu n nông, lâm, th y s n; s n xu t v t li u xây d ng, đ g , mây tre đan,
ỏ ở ủ ứ ơ ế ệ ố g m s , th y tinh, d t may, c khí nh ế ử nông thôn; x lý, ch bi n
ụ ụ ả ậ ệ ề ướ ấ nguyên v t li u ph c v s n xu t ngành ngh nông thôn. Nhà n c còn có
ử ụ ụ ệ ế ẩ ả chính sách khuy n khích vi c tiêu th và s d ng các s n ph m ngành
ử ụ ệ ự ề ấ ẩ ả ồ ngh nông thôn, nh t là các s n ph m s d ng ngu n nguyên li u t nhiên
ướ ế ộ ạ ế ư ỗ ầ ằ trong n ạ c nh g , mây, tre, lá,… nh m h n ch m t ph n tác h i đ n môi
ườ ự ủ ệ ẩ ả ấ ả ấ tr ng c a các s n ph m ch t th i hóa ch t nh a công nghi p. Có chính
ề ợ ợ ơ ở ả ả ấ ệ sách b o v quy n l i h p pháp các c s s n xu t kinh doanh ngành ngh ề
ứ ề ề ấ ầ ằ ố nông thôn, nh t là các ngành ngh truy n th ng nh m đáp ng nhu c u tiêu
ướ ề ấ ầ ẩ ộ ả dùng trong n c và xu t kh u, thu hút nhi u lao đ ng, góp ph n gi ế i quy t
ệ ở ả ữ ị vi c làm nông thôn, xóa đói, gi m nghèo, gi gìn và phát huy giá tr văn
ướ ề ố ề ấ ộ hóa dân t c. Nhà n c và CP đã ban hành r t nhi u chính sách v v n và
ườ ậ ợ ệ ề ộ ầ ư ạ đ u t t o môi tr ng và đi u ki n thu n l i cho các h gia đình và các
ể ề ệ ư doanh nghi p trong làng ngh phát tri n nh :
ủ ố Công văn s 08/NHNNTD ngày 4/1/2001 c a Ngân hàng Nhà
ướ ệ ề ướ ự ệ ẫ n c Vi t Nam v h ế ị ng d n th c hi n quy t đ nh 132/2000/QĐTTg
ủ ướ ề ộ ố ế ể ủ c a Th t ng CP v m t s chính sách khuy n khích phát tri n ngành
ề ngh nông thôn.
ố ị ị Ngày 13 tháng 7 năm 2006 CP đã ký Ngh đ nh s 66/2006/NĐCP
ề ở ể ề v phát tri n các ngành ngh nông thôn.
ư ố ủ ộ Thông t s 113/2006/TTBTC ngày 28/12/2006 c a B Tài Chính
ướ ộ ố ộ ề ẫ ướ ỗ ợ ể h ng d n m t s n i dung v ngân sách nhà n c h tr phát tri n ngành
ị ị ủ ề ố ngh nông thôn theo Ngh đ nh s 66/2006/NĐCP ngày 7/7/2006 c a CP.
ị ầ ứ ộ ươ ả H i ngh l n th 7 BCH Trung ng Đ ng khóa X đã ban hành
ế ố ề ệ ị Ngh quy t s 26NQ/TW v nông nghi p, nông dân, nông thôn, trong đó
40
ụ ở ệ ể ạ ấ ị ạ nh n m nh phát tri n m nh công nghi p, d ch v các vùng nông thôn
ế ạ ầ theo quy ho ch. Khuy n khích các thành ph n kinh t ế ầ ư đ u t ể phát tri n
ế ế ế ế ệ ệ ắ ớ công nghi p ch bi n tinh, ch bi n sâu g n v i vùng nguyên li u và th ị
ườ ấ ể ủ ể ệ ẩ ả ạ ươ tr ng; đ y m nh s n xu t ti u th công nghi p, tri n khai ch ng trình
ể ể ề ả ổ b o t n và phát tri n làng ngh . Phát tri n nhanh và nâng cao ch t l ấ ượ ng
ụ ụ ụ ả ờ ố ạ ị ủ ư ấ các lo i d ch v ph c v s n xu t, đ i s ng c a dân c nông thôn.
41
ơ ở ự ễ 2.2 C s th c ti n
ề ủ ể ế ớ 2.2.1 Tình hình phát tri n ngh th công ở ộ ố ướ m t s n c trên th gi i
ấ ồ ỗ ỹ ự ữ ệ ả ượ S n xu t đ g m ngh là môt trong nh ng lĩnh v c mà đ ọ c m i
ế ớ ố ừ ờ ạ ệ ấ qu c gia trên th gi i quan tâm t lâu. Nh t là trong th i đ i hi n nay khi
ạ ỗ ỗ ộ ấ ẹ ủ ờ ố đ i s ng c a con ng ườ ượ i đ ớ c nâng cao thì các lo i đ g n i th t đ p v i
ấ ượ ượ ư ế ớ ộ ề ấ ướ ch t l ng cao càng đ c a chu ng. Trên th gi i có r t nhi u n c có
ậ ả ề ủ ố Ấ ể ộ ư ề b dày phát tri n ngh th công nh Nh t B n, Trung Qu c, n Đ ,…
ộ ướ ậ ả ề ệ ố Nh t B n: là m t n c giàu truy n th ng. Tuy công nghi p hóa
ề ở ễ ạ ẫ ồ ạ di n ra nhanh và m nh song các làng ngh đây v n t n t ể i và phát tri n.
ộ ố ề ổ ề ề ọ ở H duy trì và phát tri n các ngành ngh c truy n và m ra m t s ngh ề
ậ ả ấ ệ ờ ồ ớ ệ ừ m i. Đ ng th i, Nh t B n r t c, hú trong vi c hình thành các xí nghi p v a
ỏ ở ị ấ ị ứ ệ ớ ở ệ và nh th tr n, th t làm v tinh cho các xí nghi p l n ị đô th .
ộ ố ề ể ủ ủ ề ố ọ ế ế M t s ngành ngh ti u th công truy n th ng c a h : ch bi n
ươ ậ ả ệ ụ ế ỷ ự ế ệ ầ l ng th c, đan lát, d t chi u, d t l a,… Đ u th k XX, Nh t B n có 867
ề ủ ạ ộ ữ ề ẫ ố ở ỉ ngh th công truy n th ng v n còn ho t đ ng. Vào nh ng năm 70 t nh
ộ ả ể ằ ẩ ỗ Ooita đã có phong trào “m i thôn làng m t s n ph m” nh m phát tri n làng
ề ổ ữ ế ề ầ ấ ả ngh c truy n trong nông thôn. K t qu cho th y, ngay nh ng năm đ u h ọ
ấ ượ ả ạ ả ẩ ượ ỷ đã s n xu t đ c 143 lo i s n ph m, thu đ c 1.2 t USD trong đó 114
ệ ừ ủ ặ ỹ tri u USD thu hút t ệ bán các m t hàng th công m ngh .
ề ổ ề ệ ể ả ậ ớ Đi đôi v i vi c phát tri n ngành ngh c truy n, Nh t B n còn
ủ ươ ứ ậ ệ nghiên c u các ch tr ng chính sách, ban hành các lu t l ề ậ , thành l p nhi u
ạ ộ ố ấ ệ ờ ượ văn phòng c v n khác. Nh đó, các ho t đ ng phi nông nghi p đ c phát
ệ ế ể ẽ ậ ạ ổ ậ ủ tri n m nh m ; thu nh p ngoài nông nghi p chi m 85% t ng thu nh p c a
ị ả ượ ề ủ ề ạ ớ ộ h . Năm 1993, ngh th công và làng ngh đã đ t giá tr s n l ng t i 8,1
ỷ t USD.
42
ề ố ộ ố ố ờ Trung qu c: là m t qu c gia có truy n th ng lâu đ i hàng nghìn
ẩ ủ ư ố ệ ề ả ớ ố năm v i các s n ph th công nghi p truy n th ng nh g m s , t ứ ơ ụ l a,
ế ỷ ệ ấ ầ ả ố ệ làm gi y, luy n kim,… Đ u th k XX, Trung Qu c đã có kho ng 10 tri u
ợ ủ ệ ệ ộ th th công chuyên nghi p và không chuyên làm vi c trong các h gia
ươ ề ề ề ệ đình, trong các ph ươ ng ngh , làng ngh . V sau là các xí nghi p H ng
ổ ộ ặ ấ ấ ể ố Tr n r t phát tri n làm thay đ i b m t nông thôn Trung Qu c.
ươ ủ ệ ệ ấ ọ Xí nghi p H ng Tr n là tên g i chung c a các xí nghi p công,
ươ ạ ộ ự ở ắ ầ ự ấ th ng, xây d ng ho t đ ng ệ khu v c nông thôn. Nó b t đ u xu t hi n
ở ử ươ ự ệ ệ ấ vào năm 1978 khi TQ th c hi n chính sách m c a. Xí nghi p H ng Tr n
ổ ộ ặ ẽ ể ệ ể ạ ầ phát tri n m nh m đã góp ph n đáng k vào vi c thay đ i b m t nông
ữ ệ ể ề ể ạ thôn. Nh ng năm 80, các xí nghi p cá th và làng ngh phát tri n m nh
ị ả ượ ệ ạ ự ẽ m , đóng góp tích c c trong vi c t o ra 68% giá tr s n l ệ ng công nghi p
ả ượ ố ệ nông thôn và trong s 32% s n l ng công nghi p nông thôn do các xí
ể ạ ể ừ ệ ầ nghi p cá th t o ra có ph n đóng góp đáng k t ề làng ngh .
Ấ ướ ờ ượ ề ộ n Đ : là n c có n n văn hóa, văn minh lâu đ i đ ể ệ c th hi n rõ
ủ ề ả ẩ ố trên các s n ph m th công truy n th ng. Năm 1980 l ượ ượ c l ng th th ợ ủ
ạ ộ ề ệ ệ ườ công chuyên nghi p ho t đ ng trong các làng ngh là 4 5 tri u ng ư i, ch a
ề ả ụ ữ ụ ệ ề ấ ể k hàng ch c tri u nông dân làm ngh ph , có nh ng ngh s n xu t ra
ư ủ ệ ấ ạ ỹ ọ hàng tiêu dùng th công m ngh cao c p nh kim hoàn vàng, b c, ng c
ồ ỹ ệ ngà đ m ngh ,…
ự ế ế ố ố ệ Hàn Qu c: sau khi k t thúc chi n tranh, CP Hàn Qu c đã th c hi n
ế ượ ế ượ ể ệ chi n l c phát tri n công nghi p hóa nông thôn, đây là chi n l c quan
ủ ệ ề ể ể ọ ề tr ng đ phát tri n các ngành th công nghi p và các làng ngh truy n
ặ ố ượ ậ ủ ế ở ả ấ th ng. Các m t hàng đ c t p trung s n xu t ch y u đây là các hàng
ụ ụ ủ ệ ấ ẩ ỹ ị ầ th công m ngh ph c v nhu c u du l ch và xu t kh u, ch bi n l ế ế ươ ng
ệ ổ ự ự ề ẩ th c th c ph m theo công ngh c truy n.
43
ế ượ ệ ở ề ể Chi n l c phát tri n các ngành ngh phi nông nghi p nông thôn
ắ ầ ừ ế ề ượ ậ ử ụ ti n hành b t đ u t năm 1997. Các ngh này đ c t p trung s d ng các
ử ụ ệ ơ ủ ề ả ộ ồ lao đ ng th công, công ngh đ n gi n và s d ng nhi u ngu n nguyên
ệ ở ị ươ ỏ ớ ố ầ ư ả ấ ẵ li u s n có đ a ph ng, s n xu t quy mô nh v i v n đ u t không
ụ ả ễ ề ẩ nhi u và d dàng tiêu th s n ph m.
ể ộ ề ủ ắ ấ Các ngành ngh th công ngày càng phát tri n r ng kh p trên đ t
ướ ữ ậ ỷ ớ ưở ủ n c HQ, vào nh ng th p k 80 đã có t i hàng nghìn x ng th công dân
ừ ệ ế ả ộ ỏ ộ t c, chi m 2,9% xí nghi p v a và nh , thu hút kho ng 23 nghìn lao đ ng
ứ ả ấ ạ ự ớ ộ theo hình th c s n xu t t i gia đình là chính v i 79,4% là d a vào h gia
ệ ử ụ ệ ị ươ ế ề ố đình riêng bi t và s d ng nguyên li u đ a ph ng, bí quy t truy n th ng.
ụ ồ ỗ ỹ ấ ả 2.2.2 Tình hình s n xu t và tiêu th đ g m ngh ệ ở ệ Vi t Nam
ấ ồ ỗ ỹ ả ệ ở ệ Vi t Nam 2.2.2.1 Tình hình s n xu t đ g m ngh
ỗ ế ế ể ủ ớ ự ệ Cùng v i s phát tri n c a ngành công nghi p g ch bi n, ngh g ề ỗ
ệ ỹ ệ ẽ ả ề ự ể ạ ấ m ngh Vi t Nam cũng đang có s phát tri n m nh m c v ch t và
ượ ả ướ ề ồ ỗ ỹ ệ ấ l ng. C n ề c có 342 làng ngh đ g m ngh , trong đó có r t nhi u
ư ồ ề ớ ươ ắ ả ỵ làng ngh l n nh Đ ng K (B c Ninh), Đông Giao (H i D ng), Vân Hà
ơ ở ả ấ ộ ệ (Hà N i), Văn Hà (Vĩnh Phúc)… Các c s s n xu t, các doanh nghi p
ồ ỗ ỹ ề ữ ố ớ ệ ế ậ kinh doanh đ g m ngh có xu th t p trung v nh ng thành ph l n nh ư
ồ ộ ạ ề ả ẩ Hà N i, TP.H Chí Minh hay ngay t i các làng ngh . Các s n ph m g m ỗ ỹ
ề ẫ ệ ủ ệ ỉ ấ ngh c a VI t Nam không ch có ch t mà vô cùng phong phú v m u mã,
ộ ố ủ ụ ụ ủ ạ ầ ừ ồ ọ ch ng lo i ph c v cho m i nhu c u c a cu c s ng, t ộ đ trang trí n i
ế ủ ư ấ ạ ượ ế ứ ụ ồ ồ th t nh bàn, gh , t ,… đ n các lo i t ng, đ trang s c, đ gia d ng…
ượ ư ế ế ớ ơ ố ả ể ế đã đ c đ a đ n h n 120 qu c gia trên th gi i, trong đó ph i k đ n các
ị ườ ư ỹ ả ậ ớ ố ướ th tr ng l n nh M , Trung Qu c, Nh t B n, Đài Loan, các n c Châu
ạ ạ ấ ỷ Âu đem l ẩ i kim ng ch xu t kh u hàng năm trên 1 t USD.
44
ỗ ừ ừ ệ ả ẩ ồ ự Ngu n nguyên li u cho s n ph m g t r ng t nhiên là chính và t ừ
ố ệ ủ ỗ ừ ậ ẩ ỗ ồ ồ ộ ệ ngu n g nh p kh u và g r ng tr ng. Theo s li u c a B Nông Nghi p
ừ ể ệ ự ủ ệ ệ và Phát tri n Nông thôn, di n tích r ng t nhiên hi n có c a Vi t Nam là
3 g . Đ bù đ p s thi u h t nguyên
ữ ượ ệ ệ ắ ự ụ ể ế ỗ 9,44 tri u ha, tr l ng 720,9 tri u m
ế ế ệ ả ấ ỗ ệ ả ậ li u trong s n xu t và ch bi n g hàng năm, Vi ẩ t Nam ph i nh p kh u
3 g t
ế ả ỗ ừ ướ ậ ườ kho ng 250.000 đ n 300.000 m các n c lân c n và tăng c ệ ng vi c
ỗ ừ ừ ể ả ạ ấ ấ ồ ử ụ s d ng g t ẩ r ng tr ng, ván nhân t o đ s n xu t hàng xu t kh u.
ẩ ừ ậ ồ ỗ ướ Ngu n g nh p kh u t các n ư c Đông Nam Á nh Campuchia, Lào,
ườ ủ ả ổ ị Indonesia, Malaysia th ng không n đ nh do chính sách lâm s n c a các
ẩ ừ ậ ố ổ ồ ướ qu c gia này luôn thay đ i, trong khi ngu n nh p kh u t các n c khác
ụ ư ể ạ ầ nh New Zealand, Australia, Th y Đi n, Đan M ch, Ph n Lan, Canada,
ỹ ạ ề ị ị ộ ệ M , Châu Phi l ấ i cách xa v đ a lý nên giá thành nguyên li u b đ i lên r t
ủ ả ả ả ẩ ệ ạ cao, làm gi m kh năng c nh tranh c a s n ph m Vi t Nam.
ệ ở ệ ư ừ ứ Hi n nay, Vi ỉ ừ t Nam ch a có khu r ng nào có ch ng ch r ng
ầ ử ụ ứ ả ẩ ồ ỉ ố (FSC), trong khi đó nhu c u s d ng các s n ph m có ch ng ch ngu n g c
ấ ứ ở ầ ị ườ ế ớ ộ xu t s ngày càng cao h u h t các th tr ng l n. Đây là m t trong
ố ớ ồ ỗ ỹ ệ ủ ở ớ ữ ả ệ ậ nh ng c n tr l n đ i v i đ g m ngh c a Vi t Nam khi gia nh p th ị
ườ ế ớ tr ng Th Gi i.
ụ ồ ỗ ỹ ệ ủ ệ t Nam 2.2.2.2 Tình hình tiêu th đ g m ngh c a Vi
ồ ỗ ủ ế ệ ầ ả ẩ ệ H u h t các s n ph m đ g c a các doanh nghi p Vi ị t Nam ch u
ắ ừ ủ ệ ố ự ạ s c nh tranh gay g t t các doanh nghi p c a Trung Qu c, Thái Lan,
ướ ỹ Indonesia, Malaysia, các n c Đông Âu và M La Tinh. Riêng TQ đã có trên
ấ ớ ơ ơ ở ả ấ ớ ả ệ 50.000 c s s n xu t v i h n 50 tri u nhân công và s n xu t v i doanh s ố
ỷ ầ g n 20 t USD.
ị ườ ỗ ủ ấ ệ ế ấ Th tr ẩ ng xu t kh u g c a Vi ể ề t Nam có r t nhi u bi n chuy n
ữ ầ ừ ỗ ậ ị ườ trong nh ng năm g n đây, t ch t p trung vào các th tr ể ng trung chuy n
45
ộ ướ ư ể ấ ẩ ố nh Đài Loan, Singapore, Hàn Qu c… đ tái xu t kh u sang m t n c th ứ
ị ườ ự ế ế ấ ướ ệ ạ ẩ ba, đ n nay đã xu t kh u tr c ti p sang th tr ng các n c. Hi n t i, các
ồ ỗ ủ ẩ ệ ặ ở ố ả s n ph m đ g c a Vi t Nam có m t trên 120 qu c gia và vùng lãnh th ổ
ế ớ ạ ạ ấ ẫ ạ ớ trên th gi ẩ i, v i các chung lo i và m u mã đa d ng. Kim ng ch xu t kh u
ủ ụ ạ ả ẩ ỗ ệ ấ ỗ g liên t c tăng. Kim ng ch xu t kh u g và lâm s n c a Vi t Nam năm
ỷ ớ ướ ệ 2012 là 4,67 t USD, tăng 15,3% so v i năm tr c. Vi ệ t Nam hi n đang
ế ớ ứ ứ ự ứ ứ ầ ứ đ ng th 6 trên th gi i, đ ng th 2 châu Á và đ ng đ u khu v c Đông
ố ệ ồ ỗ ủ ụ ề ấ ẩ ổ ố ả Nam Á v xu t kh u đ g . Theo s li u th ng kê c a T ng c c H i
ẩ ạ ẩ ặ ả ỗ ấ quan, trong năm 2013, kim ng ch xu t kh u m t hàng g và s n ph m g ỗ
ệ ỷ ớ ỳ ủ c a Vi ạ t Nam đ t 5,37 t USD tăng 15,2% so v i cùng k năm ngoái. Tính
ấ ẩ ả ẩ ỗ ỗ ạ ạ riêng trong tháng 8 năm 2013, kim ng ch xu t kh u g và s n ph m g đ t
ệ ớ 475,5 tri u USD, tăng 4,7% so v i tháng 7 năm 2013.
ỗ ủ ặ ẩ ả ỗ ệ Trong năm 2013, m t hàng g và s n ph m g c a Vi ấ t Nam đã xu t
ị ườ ẩ ư ả ố ỹ kh u sang các th tr ậ ng chính nh : M , Nh t B n, Hàn Qu c, Anh,
ị ườ ế ầ ố ứ ề Canada, Trung Qu c,… Nhìn chung h u h t các th tr ng đ u có m c tăng
ưở ộ ố ị ườ ưở tr ng. Ngoài ra, m t s th tr ứ ng có m c tăng tr ớ ng cùng v i cùng k ỳ
ướ ư ố ồ năm tr c nh Hàn Qu c tăng 49%; Anh tăng 14,5%; H ng Kông tăng
93,1%; Đài Loan tăng 5,9%; Australia tăng 6,8%.
ố ớ ồ ỗ ủ ạ ệ ượ Khách hàng ch đ o đ i v i đ g Vi t Nam đ ị c xác đ nh là nhà
ự ế ẩ ậ ố ự ế ị nh p kh u và các nhà phân ph i. Th c t năng l c tài chính ti p th , nghiên
ị ườ ể ả ủ ệ ẩ ệ ứ c u th tr ng và phát tri n s n ph m c a các doanh nghi p Vi t Nam còn
ự ế ế ế ậ ạ ố ướ ụ ế y u nên n u tr c ti p thi t l p các kênh phân ph i, m ng l i tiêu th và
ể ủ ị ườ ứ ầ ố ớ ẽ ấ nghiên c u nhu c u phát tri n c a th tr ỗ ng s r t khó khăn đ i v i m i
ệ ử ụ ữ ệ ệ ả ố doanh nghi p. Vi c s d ng nh ng kênh phân ph i hi n có và kh năng
ị ườ ẩ ạ ủ ậ ố ể phát tri n th tr ng c a các nhà phân ph i và nh p kh u t o các th tr ị ườ ng
46
ả ấ ể ả ượ ữ ệ ị ườ ậ ớ l n là gi i pháp h u hi u nh t đ tăng s n l ng thâm nh p th tr ng,
ờ ế ế ệ ồ đ ng th i ti ị t ki m chi phí cho công tác ti p th .
ệ ườ ệ ướ ủ ế Hi n nay, ng ồ ỗ ỹ i tiêu dùng đ g m ngh trong n c ch y u là các
ẩ ượ ẩ ừ ậ ố ả s n ph m đ c nh p kh u t ả các qu c gia khác. Nguyên nhân không ph i
ỗ ỹ ệ ủ ặ ố ủ ế các m t hàng g m ngh c a ta không t t mà ch y u là do các doanh
ệ ả ướ ị ườ ấ ấ ồ ỗ nghi p s n xu t đ g luôn có xu h ẩ ng xu t kh u ra th tr ng n ướ c
ế ọ ướ ngoài mà không chú tr ng đ n tiêu dùng trong n ề c. Chính đi u này đã làm
ề ấ ặ ạ ế ệ cho r t nhi u doanh nghi p g p khó khăn khi quay l i chi m lĩnh th ị
ườ ướ tr ng trong n c.
47
ẩ ỗ ỗ ủ ả ả ẩ ấ ệ B ng 2.1: Tình hình xu t kh u g và s n ph m g c a Vi t Nam
ệ ĐVT: Tri u USD
ỉ Ch tiêu 2005 2006 2007 2008 2009 BQ(%)
1. Phân nhóm XK
XK gỗ
ổ ị T ng giá tr XK 1561,4 1932,8 2381,9 2814,1 2703,2 115,3
1326,8 1662,2 2048,4 2448,2 2378,8 116,29
ả ẩ 234,6 270,6 333,5 365,9 324,4 109,23
Mỹ
ỗ XK s n ph m g ị ườ 2. Phân theo th tr ng
612,0 779,4 933,4 1063,9 1101,8 116,16
Các n
ướ c EU 457,6 500,2 633,1 791,8 763,7 114,36
Nh t B n
Trung Qu cố
ậ ả 271,4 291,5 300,6 378,8 355,3 107,6
85,2 94,38 168,5 145,63 197,9 127,86
Th tr
ị ườ ng khác 135,2 267,3 346,3 284,5 129,58
433,9 ồ Ngu n: Http//vietfores.org
ỗ ủ ấ ẩ ấ ạ ướ Chúng ta th y, năm 2005 kim ng ch xu t kh u g c a n ạ c ta đ t
ệ ệ ẩ ấ ạ ạ 1561,4 tri u USD, năm 2008 kim ng ch xu t kh u đ t 2814,1 tri u USD.
ệ ạ ấ ẩ ả ỉ ạ Năm 2009 kim ng ch xu t kh u ch đ t 2703,2 tri u USD, gi m 4,1% so
ủ ả ế ớ v i năm 2008, nguyên nhân là do kh ng ho ng kinh t trên th gi ế ớ ẫ i d n
ị ườ ỗ ủ ấ ệ ề ặ ế đ n th tr ẩ ng xu t kh u g c a Vi t Nam g p nhi u khó khăn. Tuy nhiên,
ẩ ấ ạ ố ố t c đ xu t kh u bình quân trong giai đo n này tăng 15,3%.
ỗ ồ ấ ẩ ẩ ả ổ ồ ị ụ T ng giá tr xu t kh u hàng năm thì s n ph m g (g m đ gia d ng,
ế ị ủ ệ ế ỹ ừ ạ thi t b văn phòng, th công m ngh …) chi m t 85% 87%, còn l i là
ị ỗ ế ẩ ấ ơ ườ ử ụ ệ giá tr g xu t kh u s ch , th ng s d ng trong công nghi p và xây
d ng.ự
ệ ể ệ 2.2.3 Kinh nghi m rút ra cho Vi ể t Nam trong quá trình phát tri n ti u
ủ ệ th công nghi p
48
ừ ự ủ ủ ệ ể ề ể T s phát tri n các ngành ngh ti u th công nghi p c a m t s ộ ố
ướ ế ớ ữ ể ệ ể n c trên th gi i chúng ta có th rút ra nh ng kinh nghi m phát tri n trong
n c:ướ
ủ ể ệ ố ướ ế ả ể Mu n phát tri n ti u th công nghi p tr c h t ph i chú ý phát
ề ề ề ể ấ ố ể ề tri n các làng ngh , nh t là làng ngh truy n th ng. Làng ngh phát tri n
ệ ả ủ ề ề ấ ẩ ả ố ẽ s có đi u ki n s n xu t ra các s n ph m th công truy n th ng có giá tr ị
ế ị ườ ừ ạ ộ ớ kinh t và văn hóa cao. T đó t o ra th tr ng r ng l n vùng nông thôn cho
ầ ự ụ ệ ả ẩ ầ ị ể các s n ph m phi nông nghi p và d ch v góp ph n thúc đ y s phát tri n
ề ướ ể ấ ộ ủ c a làng ngh theo h ả ả ng CNHHĐH. Đ tăng năng su t lao đ ng v gi m
ề ủ ề ề ặ ọ ộ ố lao đ ng n ng nh c, nhi u ngành ngh th công truy n th ng đã trang b ị
ộ ố ế ị ơ ử ơ ế ợ ệ ớ m t s máy móc thi t b c khí và n a c khí, cùng v i vi c k t h p bàn
ạ ủ ườ ẩ ợ tay khéo léo và óc sáng t o c a các ng ấ ả i th cho ra các s n ph m có ch t
ượ ị l ng và giá tr cao.
ướ ả ử ụ ề ệ ể ươ ấ Các n c đ u ph i s d ng tri t đ các ph ệ ng pháp hu n luy n
ườ ồ ưỡ ạ ộ ề ạ ề tay ngh cho ng i lao đ ng. D y và b i d ng tay ngh t ỗ i ch theo
ươ ổ ớ ự ễ ệ ọ ph ế ng châm thi u gì b sung t i đó. Chú tr ng kinh nghi m th c ti n.
ủ ướ ệ ọ Chính sách c a nhà n ế c có vai trò quan tr ng trong vi c khuy n
ỗ ợ ề ủ ể ệ ằ khích, h tr cho các ngành ngh th công nghi p phát tri n. B ng các
ị ườ ụ ế chính sách tín d ng trong nông thôn, chính sách thu và th tr ơ ng phù h p
ơ ở ả ề ề ề ệ ấ ố cho các c s s n xu t trong các làng ngh truy n th ng có đi u ki n m ở
ấ ượ ả ấ ả ả ẩ ộ r ng quy mô s n xu t, nâng cao ch t l ng s n ph m, nâng cao kh năng
ị ườ ạ c nh tranh trên th tr ng.
ộ ố ướ ự ế ợ ể ệ ề M t s n ữ c có n n công nghi p phát tri n còn có s k t h p gi a
ớ ể ữ ủ ệ ệ ệ ớ ạ đ i công nghi p v i ti u th công nghi p, gi a trung tâm công nghi p v i
ự ế ợ ể ệ ự ề ề ố các làng ngh truy n th ng. S k t h p này th hi n s phân công lao
49
ự ỗ ợ ẫ ề ự ấ ấ ọ ứ ả ộ đ ng, có s h tr l n nhau nh t là trong v n đ l a ch n cách th c s n
ậ ấ ỹ xu t và quy trình k thu t.
ề ủ ể 2.2.4 Tình hình phát tri n ngành ngh th công ở ệ Vi t Nam
ề ủ ệ ỏ ướ ệ ừ ấ Ngành ngh th công nghi p n ấ c ta xu t hi n t ờ r t lâu đ i.
ệ ắ ả ấ ấ ả ờ ộ Th i ký B c thu c, ngoài s n xu t nông nghi p đã có s n xu t các công c ụ
ỗ ồ ướ ắ ằ ờ ộ ố ậ ụ v n d ng b ng s t, g , đ ng, g m,… D i th i Ngô đô h , hàng nghìn th ợ
ủ ệ ị ắ ư ự ố th công Vi ế t Nam b b t đ a sang Trung Qu c xây d ng kinh đô Ki n
Nghi pệ
ế ỷ ệ ể ầ ờ ệ Th i Lý – Tr n (th k X – XVI) ngoài vi c phát tri n nông nghi p
ủ ệ ể ươ ượ ề thì ti u th công nghi p và th ệ ng nghi p cũng đ ọ c tri u đình chú tr ng
ề ệ ể ạ ố ồ ế đ n. Đi n hình là ngh d t Thăng Long, g m Bát Tràng, đúc đ ng Đ i Bái,
ắ ỗ ồ ỵ kh c g Đ ng K ,…
ờ ậ ụ ệ ệ ề ể ồ ể Th i h u Lê, nông nghi p ph c h i và có đi u ki n đ phat tri n
ề ể ủ ế ệ ạ ề ệ ngh ti u th công nghi p. Các ngh : d t Hà Đông, ch tác vàng b c Châu
ế ỷ ươ ế ễ ả ắ ộ ờ Khê – H i D ng, s t Đa H i,… đ n th i Nguy n (th k XIX) các ngành
ể ề ả ẩ ơ ố ơ ụ ượ ngh phát tri n phong phú h n, các s n ph m g m, t l a còn đ c đem ra
ướ ồ ố n c ngoài: B Đào Nha, Tây Ban Nha, Trung Qu c,…
ừ ờ ỳ ắ ề ả ệ ừ ướ ẩ ộ T th i k B c thu c, nhi u s n ph m công nghi p t n c ngoài
ệ ị ườ ữ ế ạ ướ tràn vào Vi t Nam c nh tranh và chi m h u th tr ng trong n c làm cho
ề ủ ộ ố ề ố ộ ị m t s ngh th công truy n th ng b mai m t.
ậ ạ ế ạ ướ ữ Giai đo n hòa bình l p l i đ n tr c nh ng năm 1986, các ngành
ề ượ ả ẩ ọ ượ ậ ngh đ ể c chú tr ng phát tri n và s n ph m đ c du nh p sang th tr ị ườ ng
Đông Âu
ị ườ ữ ầ ế Đ u nh ng năm 1990, th tr ộ ng Đông Âu và Liên Xô cũ bi n đ ng
ủ ủ ệ ể ệ ụ ượ nên ngành ti u th công nghi p c a Vi t Nam không tiêu th đ ả c s n
ấ ặ ủ ể ệ ề ả ẩ ộ ả ph m, s n xu t g p nhi u khó khăn, lao đ ng ti u th công nghi p gi m
50
ủ ệ ể ạ ộ ế m nh: năm 1988 Hà Tây cũ có 111.693 lao đ ng ti u th công nghi p, đ n
ả ả ả ộ ỉ năm 1991 ch còn 63.313 lao đ ng, gi m 43,31%. H i Phòng gi m 11.000
ườ ỉ ằ ụ ẩ ả ng i, Thái Bình s n ph m tiêu th năm 1991 – 1992 ch b ng 10 – 15% so
ạ ớ v i giai đo n 1988 – 1989.
ườ ỗ ổ ế ạ Năm 1993 tr ở ạ l i đây, đ ng l ớ i đ i m i kinh t đã đem l ề i nhi u
ở ộ ị ườ ự ế ả ở ị ế k t qu tích c c. Chúng ta đã m r ng chi n d ch m rông th tr ằ ng b ng
ệ ơ ấ ả ạ ố ướ ạ ố tuyên b “ Vi t Nam mu n làm b n v i t t c các n c”. Giai đo n này
ề ể ệ ượ ồ ể ướ ụ ủ ể ngành ngh ti u th công nghi p đ c h i ph c chuy n h ng phát tri n.
ồ ỗ ủ ữ ệ ả ẩ ẩ ấ ệ Hi n nay, nh ng s n ph m đ g xu t kh u c a Vi ạ t Nam đã t o
ượ ấ ẩ ộ ị ượ đ c đ t phá thông qua giá tr xu t kh u thu đ c. Năm 2000, đjat 0,2 t ỷ
ạ ỷ ạ ỷ usd, năm 2001 đ t trên 0,3 t usd, năm 2005 đ t 1,9 t usd, năm 2011 lên t ớ i
ỷ ồ ỗ ủ ả ẩ ượ ướ 3,9 t usd. S n ph m đ g c a Viêt Nam đ c các n c trên th gi ế ớ ư i a
ữ ự ầ ả ẩ ọ ộ chu ng và l a ch n tiêu dùng. Nh ng năm g n đây, s n ph m đ g m ổ ỗ ỹ
ệ ủ ướ ượ ươ ỗ ứ ữ ệ ắ ngh c a n c ta đã có đ c th ng hi u và ch đ ng v ng ch c trên th ị
ườ ả ộ ị ạ ị tr ng c n i đ a và ngo i đ a.
ứ 2.2.5 Các công trình nghiên c u có liên quan
ự ạ ả ộ ứ Ph m Vân Đình, Ngô Vân H i và các c ng s trong nghiên c u
ụ ự ả ạ ướ ộ ố ặ ủ ấ “Th c tr ng s n xu t và tiêu th trong n c m t s m t hàng th công m ỹ
ộ ố ặ ề ậ ủ ề ế ệ ệ ngh ”. Đ tài đã đ c p đ n m t s m t hàng chính c a Vi t Nam, trong
ồ ỗ ỹ ỉ ừ ứ ứ ệ ộ đó có đ g m ngh . Tuy nhiên m c đ nghiên c u ch d ng l ạ ở ệ vi c i
ụ ả ề ẩ ấ ả khái quát chung v tình hình s n xu t và tiêu th s n ph m, trong đó đi sâu
ấ ự ả ề v lĩnh v c s n xu t.
ươ ữ ể ề ứ D ng Thanh Văn trong nghiên c u “Phát tri n b n v ng làng ngh ề
ắ ỵ ị ỉ ả ề ậ ấ ừ ơ ồ ỗ đ g Đông K , th xã T S n, t nh B c Ninh”. Tác gi ế đ c p đ n v n đ ề
ộ ế ề ị ừ ố v n, lao đ ng, thi ệ t b , công ngh , tay ngh … t đó ấ ề đ xu t ph ươ ng
ướ ả ơ ả ằ ồ h ng và gi ỵ ẩ ự i pháp c b n nh m thúc đ y s PTBV LNĐG Đ ng K .
51
ệ ụ ả ứ ấ ẩ ả Vũ Vi t Anh trong nghiên c u “S n xu t và tiêu th s n ph m đ ồ
ỗ ỹ ươ ệ ệ ẩ ả ỉ g m ngh huy n C m Giàng, t nh H i D ng”. Tác gi ả ề ậ ớ đ c p t i
ồ ỗ ệ ủ ụ ả ự ạ ấ ả ẩ ỹ ị th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh c a đ a
ươ ế ố ả ưở ư ố ồ ườ ph ng; nêu lên các y u t nh h ng nh v n, trình đ ng i lao
ị ườ ộ ụ ơ ở ạ ầ ặ đ ng, th tr ng tiêu th , c s h t ng và chính sách đ c bi ệ ề ậ t đ c p
ớ ố ủ ị ươ ố ả ề ả t i v n SXKD c a đ a ph ng. Cu i cùng tác gi đ ra các gi i pháp
ẩ ả ủ ế ụ ả ằ ẩ ấ ch y u nh m thúc đ y s n xu t và tiêu th s n ph m.
52
Ặ Ầ Ị ƯƠ Ứ Ể PH N 3: Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ặ ị ể 3.1 Đ c đi m đ a bàn
ệ ự ề 3.1.1 Đi u ki n t nhiên
ị ị ị 3.1.1.1 V trí đ a lý, đ a hình
ằ ở ộ ế ắ Vân Hà là m t xã n m ệ phía Đông B c huy n Đông Anh, ti p giáp
ừ ơ ụ ệ ắ ỉ ụ ớ v i huy n T S n – T nh B c Ninh, xã Liên Hà, xã Th y Lâm và xã D c
Tú.
ế ế ề ổ Toàn xã có 5 thôn: Thi t Úng, Thi t Bình, Vân Đi m, C Châu và Hà
Khê
ủ ệ ằ ộ ộ ồ Vân Hà thu c vùng đ ng b ng, là m t xã vùng trũng c a huy n Đông
ớ ổ ấ ự ệ ố ườ Anh v i t ng di n tích đ t t nhiên là 521ha, dân s 10.637 ng i.(năm
2014)
ờ ế ậ t, khí h u 3.1.1.2Th i ti
ể ằ ặ ậ ồ ồ Xã Vân Hà mang các đ c đi m khí h u vùng đ ng b ng sông H ng
ưở ủ ậ ệ ớ ị ả ch u nh h ng c a khí h u nhi t đ i gió mùa
ẩ ộ ừ M t năm chia làm 2 mùa: mùa nóng m t ế tháng 4 đ n tháng 10,
ạ ừ ế mùa l nh, khô hanh t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau.
ệ ế ộ Ch đ nhi ệ ượ t đ c phan hóa theo 2 mùa rõ r t là mùa đông và mùa
0C. Nhi
ệ ộ ệ ộ ệ ố ạ h . Nhi t đ trung bình năm là 23,25 t đ tôi cao tuy t đ i co th ể
0C, nhi
0C.
ệ ố ể ấ ố ớ lên t i 40ớ ệ ộ ớ t đ t i th p tuy t đ i có th xu ng t i 6,5
ượ ủ ế ậ ư L ng m a trung bình năm 1.641,8mm, ch y u t p trung vào mùa
ế ẩ ớ ượ nóng m, chi m t i 78,4% l ư ả ng m a c năm.
ươ ậ ố ộ ẩ Đ m t ấ ng đ i trung bình 78,6%, cao nh t 81 – 85,2%, th p
ấ ừ nh t t 74,4% 76%.
ố ờ ắ ờ ắ S gi n ng trung bình là 1.215 gi ậ /năm, n ng âm t p trung trong 6
ẩ ờ ế ổ ờ ắ tháng mùa nóng m (870 gi , chi m 65% t ng gi ả n ng c năm)
53
ướ ắ ị H ng gió th nh hành là gió mùa Đông Nam và gió mùa Đông B c.
ể ặ ế 3.1.2 . Đ c đi m kinh t ộ xã h i
ưở ể ơ ế ị ng và chuy n d ch c câu kinh t 3.1.2.1 Tăng tr
ế ữ ầ ộ ị Tình hình kinh t xã h i trên đ a bàn xã Vân Hà nh ng năm g n đây
ữ ế ả ệ ạ ượ đ t đ c nh ng k t qu đáng khích l .
ế ồ ỗ ỹ ủ ệ Ngành kinh t TTCN (ngành th công đ g m ngh ):
ế ủ ự ủ ị ươ Ngành TTCN là ngành kinh t ch l c c a đ a ph ế ng, chi m 70%
ơ ấ ồ ế ủ ổ t ng ngu n thu trong c c u kinh t c a xã Vân Hà.
ả ầ ưở ủ ự ệ ặ ố Đ u năm 2014 nh h ng c a s ki n Trung Qu c đ t giàn khoan
ề ặ ế ủ ệ ả HD 981 vào vùng đ c quy n kinh t c a Vi t Nam nên đã nh h ưở ng
ỏ ế ự ể ủ ế ổ không nh đ n s phát tri n c a ngành kinh t TTCN. T ng thu nh p ậ ướ c
ỷ ạ ế ạ ế ứ ưở ạ đ t 206 t (đ t 94% k ho ch); kinh t có m c tăng tr ằ ậ ng ch m b ng
ề ố ượ ớ ồ ả ớ ỳ ngu n thu so v i cùng k năm 2013 (song v s l ng gi m so v i năm
2013.
ế ệ Kinh t nông nghi p:
ề ể ặ ấ ấ Là xã có đ c đi m vùng chiêm trũng và nhi u vùng đ t xa, x u nên
ủ ế ụ ế ẫ ấ nhân dân ch y u gieo c y 2 v lúa. Ngành kinh t ệ nông nghi p v n luôn
ượ ọ ứ ơ ấ ứ ế đ c duy trì quan tr n đ ng th 2 trong c c u kinh t xã.
Kinh t ế ươ th ụ ạ ị ng m i d ch v :
ế ể ạ ơ Kinh t TMDV ngày càng phát tri n đa d ng và phong phú h n, đáp
ứ ượ ụ ươ ầ ị ạ ng đ c nhu c u d ch v th ả ạ ng m i cho sinh ho t hàng ngày và s n
ậ ủ ấ ủ ọ ế ạ xu t c a nhân dân tr ng xã. Năm 2014, thu nh p c a kinh t TMDV đ t 30
t .ỷ
ử ụ ủ ấ ấ 3.1.2.2 Đ t đai và tình hình s d ng đ t đai c a xã Vân Hà
ử ụ ủ ả ấ B ng 3.1: Tình hình s d ng đ t đai c a xã Vân Hà trong 3 năm 2012
2014
Chỉ 2012 2013 2014 So sánh (%)
54
tiêu 13/12 14/13 BQ SL (ha) CC (%) SL (ha) CC (%) CC (%)
ệ 521,00 100 521,00 100 SL (ha) 521,00 100 100 100 100
351,55 67,47 351,49 67,46 58,98 307,34 307,28 58,99 351,49 307,28 67,46 58,98 99,98 100 100 99,98 99,99 99,99
7,56 1,45 7,56 1,45 7,56 1,45 100 100 100
36,65 7,03 36,65 7,03 36,65 7,03 100 100 100
ấ ổ I. T ng di n tích đ t TNấ 1. Đ t NNấ ồ ấ Đ t tr ng cây hàng năm ồ ấ Đ t tr ng cây lâu năm ồ ấ Đ t nuôi tr ng TS 2. Đ t phi NN 169,45 32,53 169,51 32,54 169,51 32,54 100,04 100 100,02
ồ Ngu n: UBND xã Vân Hà, 2014
ể ế ộ ủ xã h i c a xã Vân Hà 3.1.2.3 Tình hình phát tri n kinh t
ế ộ ủ ữ ẫ Kinh t xã h i c a xã Vân Hà nh ng năm qua v n đang trên đà phát
ị ậ ự ể ộ ủ ữ tri n. Tình hình an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i c a xã nh ng năm
ượ ữ ữ ổ ế ế ụ qua đ c gi ị v ng n đ nh, kinh t ể ti p t c phát tri n, an sinh xã h i đ ộ ượ c
ộ ặ ộ ổ ờ ố ả ớ ả đ m b o, đ i s ng và b m t nông thôn ngay m t đ i m i.
ề ự ệ ạ ủ ị ọ ủ Năm 2014 là năm có nhi u s ki n chính tr tr ng đ i c a th đô và
ưở ỏ ớ ự ể ế ả ướ ả c n c, nh h ng không nh t i s phát tri n kinh t ị ộ ủ xã h i c a đ a
ươ ổ ạ ỷ ph ậ ng. T ng thu nh p các ngành kinh t ế ướ c đ t 265 t , trong đó TTCN
ỷ ế ề ổ ế ỷ ế ạ đ t 206 t chi m 77,74% t ng n n kinh t ạ , NN đ t 29 t chi m 10,94% và
ạ ỷ ụ ể ư ế TMDV đ t 30 t chi m 11,32%. (UBND xã Vân Hà, 2014). C th nh sau:
ế ầ ả ưở ủ ự ệ Ngành kinh t TTCN: Đ u năm do nh h ng c a s ki n Trung
ề ặ ặ ố ế ủ ệ Qu c đ t giàn khoan HD 981 vào vùng đ c quy n kinh t c a Vi t Nam
ả ưở ỏ ế ự ủ ề ế nên đã nh h ng không nh đ n s phát tri n c a ngành kinh t TTCN
ậ ướ ạ ổ ỷ ạ ế ạ ế ủ c a xã. T ng thu nh p c đ t 206 t (đ t 94% k ho ch); kinh t ứ có m c
ưở ậ ằ ồ ỳ tăng tr ớ ng ch m b ng ngu n thu so v i cùng k năm 2013 (song v s ề ố
ượ ả ẫ ớ l ng gi m so v i năm 2013). Tuy nhiên đây v n là ngành kinh t ế ủ ự ch l c
55
ươ ơ ấ ế ồ ổ ủ ị c a đ a ph n, luôn chi m >70% t ng ngu n thu trong c c u kinh t ế ủ c a
xã Vân Hà.
ế ệ ặ Kinh t ề ể nông nghi p: Là xã có đ c đi m vùng chiêm trũng và nhi u
ụ ấ ấ ấ ủ ế vùng đ t xa, x u nên nhân dân ch y u gieo c y 2 v lúa. Ngành kinh t ế
ệ ẫ ượ ơ ấ ứ ứ ọ nôn nghi p v n luôn đ c duy trì quan tr ng đ ng th 2 trong c c u kinh
ầ ươ ủ ả ả ự ạ ỗ ế t ụ ụ ầ xã. Đ m b o ph c v đ y đ nhu c u l ng th c t i ch cho nhân dân
ươ ụ ệ ấ ổ ồ ị đ a ph ng. T ng di n tích gieo tr ng là 273 ha/v , năng su t lúa bình quan
ụ ạ ệ ấ ậ ạ 2 v đ t 4,8 t n/ha. Thu nh p các ngành trong nông nghi p đ t 29 t ỷ ạ (đ t
ồ ỗ ỹ ớ ặ ế ề ề ạ ố 100% k ho ch). V i đ c thù xã có làng ngh truy n th ng đ g m ngh ệ
ầ ư ể ề phát tri n nên nhân dân không quan tâm đ u t nhi u cho chăn nuôi. Vì
ể ậ ồ ấ ậ v y, ngành chăn nuôi phát tri n ch m và ngu n thu trong chăn nuôi th p.
ạ ộ ư ủ ệ ả ạ Ho t đ ng c a các trang tr i hi u qu không cao, ch a có mô hình trang
ạ ạ ớ ừ ủ ế tr i chăn nuôi l n, ch y u các trang tr i thu t nuôi cá là chính (bán thâm
canh).
ế ế ể Ngành kinh t TMDV: Năm 2014, kinh t ạ TMDV phát tri n đa d ng
ủ ự ể ề ơ ớ và phong phú h n nhi u so v i năm 2013. S phát tri n c a TMDV luôn
ượ ầ ả ứ đáp ng đ ấ ủ ạ c nhu c u DVTM cho sinh ho t hàng ngày và s n xu t c a
ậ ạ ỷ ạ ế ạ nhân dân trong xã. Thu nh p đ t 30 t (đ t 100% k ho ch).
ươ ứ 3.2 Ph ng pháp nghiên c u
ứ ọ ể 3.2.1. Ch n đi m nghiên c u.
ộ ố ườ ạ ộ Xã Vân Hà là m t xã có s đông ng ả i dân tham gia ho t đ ng s n
ấ ồ ỗ ỹ ế Ứ ề ị ệ xu t đ g m ngh . Trong đó, thôn Thi t ng là thôn có b dày l ch s v ử ề
ấ ồ ỗ ỹ ượ ứ ậ ả s n xu t đ g ệ ngh và đ ộ ấ c UBND TP. Hà N i c p ch ng nh n làng
ứ ề ề ề ố ngh truy n th ng vào ngày 26/02/2010. Trong quá trình nghiên c u đ tài,
ế ả ạ ả ộ tôi đã ti n hành kh o sát t ạ ộ i 30 h tham gia ho t đ ng s n xu t đ g m ấ ồ ỗ ỹ
ệ ộ ị ngh trên đ a bàn xã Vân hà, Đông Anh, Hà N i.
56
ươ ậ 3.2.2. Ph ng pháp thu th p thông tin.
ươ ứ ấ ậ 3.2.2.1. Ph ng pháp thu th p thông tin th c p.
ứ ấ ệ ể ế ậ ả Đ thu th p các tài li u th c p, tôi ti n hành tham kh o các sách
ồ ỗ ử ụ ế ệ ả ố báo, tài li u liên quan đ n lâm s n, đ g ; s d ng các báo cáo th ng kê
ư ổ ủ c a xã Vân Hà cũng nh các trang báo và c ng thông tin đi n t ệ ử ủ c a
ỗ ệ ngành g Vi t Nam.
57
ứ ấ ả ậ ả B ng 3.2: B ng thu th p thông tin th c p
ươ Ph ng pháp T ồ ậ Thông tin thu th pậ Ngu n thu th p T
ơ ở ự ậ ứ ậ C s lý lu n, th c ti n ễ ở Sách, báo, lu n án, thu th pậ ọ Tra c u và ch n
ệ ế ớ ậ 1 Vi t Nam và th gi i. lu n văn, Internet có ọ l c thông tin.
ố ệ ề ặ ể ị ợ ừ ổ S li u v đ c đi m đ a bàn liên quan. ố Ban th ng kê, ban T ng h p t các
ứ ề ệ ủ 2 nghiên c u: đi u ki n t ự ị đ a chính c a xã . báo cáo cu iố
ế ề ả ố ệ ố ợ ừ ộ xã h i. nhiên, kinh t ấ S li u v s n xu t Ban th ng kê xã. năm. ổ T ng h p t các
báo cáo cu iố 3
năm.
ươ ơ ấ ậ ng pháp thu th p thông tin s c p 3.2.2.2. Ph
ượ ộ ả ấ ậ ệ ơ ấ Tài li u s c p đ c thu th p qua các h s n xu t kinh doanh đ g ồ ỗ
ỹ ươ ự ế ế ề ấ ẫ ỏ ớ ệ m ngh , theo ph ng pháp ph ng v n tr c ti p v i m u phi u đi u tra đã
ượ ị ẵ ẩ đ c chu n b s n.
ố ượ ồ ỗ ỹ ộ ả ấ Đ i t ấ ng phòng v n: Các h s n xu t kinh doanh đ g m ngh ệ
ị trên đ a bàn xã Vân Hà.
ố ượ ầ ủ ể ả ề ẫ ả S l ng m u đi u tra: đ đ m b o tính khách quan và đ y đ , tôi
ộ ể ề ọ ch n 60 h đ đi u tra.
ươ ẫ ọ ổ ộ ả ấ Ph ng pháp ch n m u: phân t các h s n xu t kinh doanh đ g ồ ỗ
ự ừ ệ ẫ ọ ỹ m ngh theo các tiêu chí. T các nhóm đó, l a ch n ng u nhiên m t s h ộ ố ộ
ề ả ấ ỏ ượ ế ế ẵ ỏ ể ế đ ti n hành đi u tra ph ng v n theo b ng h i đã đ c thi t k s n.
58
ớ ộ ế ề ề ộ ỏ ỏ ứ ầ N i dung câu h i đi u tra: Phi u đi u tra v i b câu h i ch a đ y
ề ủ ộ ạ ộ ả ấ ộ ủ đ các thông tin v ch h , nông h , các ho t đ ng s n xu t kinh doanh và
ạ ộ ệ ả ấ các ho t đ ng s n xu t nông nghi p khác. Trong đó:
ổ ớ ộ ọ ấ (cid:0) Thông tin v ch h : tên, tu i, gi ề ủ ộ i tính, trình đ h c v n.
ề ộ ệ ả ộ (cid:0) Thông tin chung v h : nhân kh u, lao đ ng, kinh nghi m s n xu t. ấ ẩ
ạ ộ ề ả ấ ộ (cid:0) Thông tin v ho t đ ng s n xu t kinh doanh: đ t đai, lao đ ng, ấ
ả ả ế ầ ả ấ qu n lý, chi phí, đ u vào, k t qu s n xu t kinh doanh, thu nh p t ậ ừ ả s n
ồ ỗ ỹ ệ ấ xu t kinh doanh đ g m ngh ,…
ơ ở ứ ề ấ ẫ ỏ ổ ộ ị T ch c ph ng v n: trên c s xác đ nh m u đi u tra và n i dung
ậ ố ệ ế ế ề ấ ấ ỏ ỏ ph ng v n, ti n hành ph ng v n, thu th p s li u và ghi vào phi u đi u tra
ở ồ ỗ ỹ ộ ả ấ ệ các h s n xu t kinh doanh đ g m ngh .
ệ ố ứ ỉ 3.2.3. H th ng ch tiêu nghiên c u.
ệ ả ề ề ỉ Ch tiêu v đi u ki n s n xu t ấ
ệ ộ ấ Di n tích đ t bình quân 1 h
ả ố ị ả ấ ị ộ ụ ụ Giá tr tài s n c đ nh ph c v cho s n xu t bình quân 1 h
ố ả ấ ộ V n s n xu t kinh doanh bình quân 1 h
ộ ộ Lao đ ng bình quân 1 h
ể ệ ạ ấ ả ỉ ụ Các ch tiêu th hi n th c tr ng s n xu t, tiêu th ự
ố ộ ả ấ ố ố ợ ệ S h s n xu t, s doanh nghi p, s h p tác xã
ả ượ ả ẩ S n l ng s n ph m
ạ ả ủ ẩ Ch ng lo i s n ph m
ả ấ Chi phí s n xu t kinh doanh
ể ệ ả ả ế ấ ỉ ụ Các ch tiêu th hi n k t qu s n xu t, tiêu th
ế ả ỉ ế Nhóm ch tiêu đánh giá k t qu kinh t :
59
ề ủ ị ằ ị ả ấ (cid:0) Giá tr s n xu t (GOGross output): là giá tr b ng ti n c a toàn b ộ
ộ ơ ạ ả ị ờ ộ ả ẩ ấ ỉ các lo i s n ph m do h s n xu t ra trong m t đ n v th i gian. Ch tiêu
ượ ứ này đ
i.Pi ( đ
ị ả ấ ượ ộ c tính theo công th c: (cid:0) Giá tr s n xu t GO = ∑Q c tính cho m t năm)
ẩ ạ ơ (cid:0) Pi: đ n giá s n ph m lo i i ả
ố ượ ả ạ ẩ ng s n ph m lo i i (cid:0) Qi: kh i l
ả ộ (cid:0) Chi phí trung gian (ICIntermediate Cost): là toàn b các kho n chi phí
ụ ườ ấ ị ượ ử ụ ấ ả ậ v t ch t và d ch v th ng xuyên đ c s d ng trong quá trình s n xu t.
ầ ị ị (cid:0) Giá tr gia tăng (VAValue added): là ph n giá tr tăng thêm do
ườ ả ệ ố ữ ấ ạ ấ ằ ộ ng ỳ ả i s n xu t t o ra trong m t chu k s n xu t, nó b ng hi u s gi a giá
ị ả ấ tr s n xu t và chi phí trung gian: VA = GO IC
ỗ ợ ậ ầ ậ ầ (cid:0) Thu nh p h h p (MIMix income): là ph n thu nh p thu n túy c a ủ
ủ ậ ồ ườ ợ ế ậ ộ h bao g m thu nh p c a ng ộ i lao đ ng và l ả i nhu n khi ti n hành s n
xu t.ấ
ợ ầ ổ ừ ổ ậ (cid:0) T ng l ổ i nhu n (TPr): là ph n t ng doanh thu tr t ng chi phí
ỉ ệ ả ế :
ộ ồ ệ ả Nhóm ch tiêu đánh giá hi u qu kinh t (cid:0) Hi u qu trên m t đ ng chi phí:
ộ ồ ị ả ấ ả ấ ỉ (cid:0) GO/TC: Giá tr s n xu t trên m t đ ng chi phí s n xu t. Ch tiêu
ế ứ ỏ ộ ơ ấ ả ượ này cho bi ị t c b thêm m t đ n v chi phí s n xu t thì thu đ c bao nhiêu
ị ả ấ ị ơ đ n v giá tr s n xu t.
ế ứ ộ ơ ả ị (cid:0) VA/TC: Ch tiêu này cho bi ỉ ấ ỏ t c m t đ n v chi phí s n xu t b ra
ơ ị ị thì thu đ ượ ượ c đ
ứ ộ ơ ấ ỏ ả ượ c bao nhiêu đ n v giá tr gia tăng (cid:0) MI/TC: C m t đ n chi phí s n xu t b ra thì thu đ c bao nhiêu
ầ ầ ị ủ ộ ậ ơ đ n v ph n thu nh p thu n túy c a h .
ươ ử 3.2.3 Ph ng pháp x lý và phân tích thông tin
60
ươ 3.2.3.1. Ph ử ng pháp x lý thông tin
ể ệ ự ử ệ ệ Đ ti n cho vi c tính toán, x lý thông tin, em th c hi n tính toán
ệ ố ể ế ả ắ ỉ ộ trên Excel và máy tính tay, s p x p các b ng bi u, h th ng ch tiêu m t
ấ ề ơ ọ ố ờ ị cách khoa h c, th ng nh t v đ n v và th i gian.
ươ 3.2.3.2. Ph ng pháp phân tích thông tin
ươ ả Ph ố ng pháp th ng kê mô t :
ứ ộ ủ ế ề ỉ ộ Đ tài c a em dùng các ch tiêu trong phân tích m c đ và bi n đ ng
ề ả ượ ế ả ấ ị ễ ể đ phân tích di n bi n v s n l ng, giá tr , quy mô s n xu t, th tr ị ườ ng
ả ả ủ ụ ế ấ ả ấ tiêu th , chi phí s n xu t,… và k t qu s n xu t kinh doanh c a xã Vân Hà
ữ ỉ ượ ử ụ ố ươ ầ trong nh ng năm g n đây. Các ch tiêu đ c s d ng là s t ố ng đ i, s ố
ệ ố ố tuy t đ i và s bình quân.
ổ ố Phân t th ng kê:
ồ ỗ ỹ ề ả ẩ ạ ệ ấ Do s n ph m đ g m ngh r t đa d ng và phong phú v kích
ướ ạ ỗ ủ ế ạ ổ ố th c, ch ng lo i, lo i g nên em đã ti n hành phân t th ng kê theo
ồ ư ủ ạ ượ ạ ạ ố ch ng lo i: đ tr ng bày (giá ngà, t ng các lo i, con gi ng các lo i,…),
ụ ế ườ ồ ờ ủ ờ ủ ờ ồ đ gia d ng (bàn gh , gi ng, t ) và đ th cúng (bàn th , khám, t th ).
ổ ố ủ ử ụ ả ộ Phân t theo quy mô s d ng v n c a các h gia đình s n xu t đ ấ ồ
ừ ệ ỏ ỗ ỹ g m ngh xã Vân Hà: Quy mô nh (<1.000 Tr.đ), quy mô v a (1.000 –
ớ 2.000 Tr.đ) và quy mô l n (>2.000 Tr.đ).
61
Ứ Ả Ầ Ế PH N 4: K T QU NGHIÊN C U
ụ ồ ỗ ỹ ổ ệ ấ ả ị 4.1 T ng quan s n xu t và tiêu th đ g m ngh trên đ a bàn xã Vân
Hà
ể ị ử 4.1.1L ch s phát tri n
ắ ỗ ỹ ề ừ ờ ề ạ Vân Hà là xã có ngh ch m kh c g m ngh t ể lâu đ i, đi n hình là
ế Ứ ử ể ị thôn Thi t ng có l ch s phát tri n hàng trăm năm.
ắ ỗ ỹ ề ạ ệ ừ Hình 4.1: Ngh ch m kh c g m ngh Vân Hà có t ờ lâu đ i
ả ồ ượ ệ ố ử ị Vân Hà còn b o t n đ c h th ng di tích l ch s văn hóa khá phong
ấ ở ư ạ ắ ả phú nh ng cái đáng quý nh t đây là các m ng ch m kh c trong các di tích
ổ ờ ư ủ ệ có tu i đ i hàng trăm năm c a các ngh nhân Vân Hà nh đình, chùa Thi ế t
Ứ ờ ọ ỗ ờ ọ ồ ờ ủ ấ ấ ộ ng, nhà th h Đ , nhà th h Đ ng. Đó là d u n m t th i c a các
ử ắ ổ ồ ả ấ ữ ư ệ ứ ngh nhân x a đã g i g m c t m lòng mình, th i h n vào nh ng b c
ể ồ ớ ớ ố ộ ự ẫ tranh s ng đ ng đ r i l p l p con cháu ngày nay t ớ mình suy ng m v i
ự ươ ề ề ộ ố ề ni m t ề hào v quê h ng – m t làng ngh truy n th ng.
ế ế Hiên nay, Vân Hà có 15 công ty TNHH chuyên buôn bán ch bi n g ỗ
ồ ỗ ụ ấ ả ặ và s n xu t, tiêu th các m t hàng đ g . Trong đo có 7 công ty TNHH
ấ ồ ỗ ỹ ụ ụ ệ ả ướ ẩ ấ chuyên s n xu t đ g m ngh ph c v trong n c và xu t kh u. Các
ủ ặ ượ ấ ẩ ố m t hàng c a xã Vân Hà đ c xu t kh u sang Trung Qu c và Đài Loan.
ề ệ ượ ẩ ả Làng ngh Vân Hà hi n đã đ c chuyên môn hóa các s n ph m nh ư ở
ế ơ ả ả ụ ụ ế ế ủ ế ỗ Thi ấ t Bình ch y u buôn bán và ch bi n g ph c v các c s n s n xu t
62
ấ ồ ụ ả ổ trong xã. Thôn C Châu, thôn Hà Khê chuyên s n xu t đ gia d ng ph c v ụ ụ
ư ườ ủ ặ ế Ứ ờ ố đ i s ng nh gi ng, t ế , bàn gh … đ c bi ệ ở t Thi ề t ng và Vân Đi m
ề ủ ề ạ ề ổ ắ ỹ ẫ v n gi ữ ượ đ c ngh c truy n c a cha ông đó là ngh ch m kh c m ngh ệ
ạ ượ ế Ứ ượ ủ ề ạ ắ và t c t ng. Thi t ng đ c coi là cái nôi c a ngh ch m kh c g m ỗ ỹ
ệ ủ ả ự ữ ườ ượ ệ ngh c a c xã và t hào có nh ng ng i con đ c phong danh hi u ngh ệ
ụ ồ ụ ồ ụ ể ế ọ ồ nhân đó là c Đào Văn B i, c Đ ng Th Hi n, c Đ ng Văn Ng c, c ụ
ư ễ ễ ỗ ồ Đ ng Văn Huy, ông Đ Văn Mùi, ông Nguy n Văn L u, ông Nguy n Văn
Truy n…ề
ắ ỗ ễ ệ ề Hình 4.2: Ông Nguy n Văn Truy n, ngh nhân điêu kh c g thôn
ế Ứ Thi t ng
ứ ướ ề ữ ứ ể ớ Đ ng tr c n n kinh t ế ị ườ th tr ng, đ đáp ng v i nh ng khách
ố ắ ủ ạ ẩ ả hàng khó tính, Vân Hà đã c g ng đa d ng hóa các s n ph m c a làng
ữ ữ ề ườ ợ ỏ ế ệ ngh . Nh ng ngh nhân, nh ng ng i th gi i đã bi ắ ọ t phát huy và ch t l c
ạ ể ạ ữ ữ ủ ề ề ệ ố ớ ả nh ng tinh hoa c a ngh truy n th ng v i hi n đ i đ t o ra nh ng s n
ấ ượ ẩ ậ ậ ầ ỹ ỹ ph m có ch t l ứ ng k thu t, m thu t, đáp ng nhu c u ngày càng cao
ườ ữ ậ ướ ủ c a ng i tiêu dùng. Chính vì v y nh ng năm tr c đây doanh thu đ g ồ ỗ
ấ ể ụ ệ ề ậ ả ỹ ỉ m ngh ch là ngh thu nh p ph , ngày nay doanh thu s n xu t ti u th ủ
ủ ệ ế ộ công nghi p đã chi m 70% doanh thu c a toàn xã, ngày công lao đ ng đã
ượ ổ ớ ộ ặ nâng lên, b m t nông thôn đ c đ i m i.
63
ề ạ ở ế Ứ ừ ế ỷ ắ Ngh ch m kh c hình thành Thi t ng t th k XVII, đã đ ượ c
ề ề ế ầ ạ ợ ắ ắ tri u đình phong ki n hai l n ban s c phong ca ng i tay ngh ch m kh c
ấ ệ ự ệ ệ ỗ trên các ch t li u g và ngà voi do các ngh nhân th c hi n.
ờ ỳ ắ ượ ề ả ạ Th i k sau năm 1954 mi n B c đ c gi ắ ề i phóng, ngh ch m kh c
ượ ậ ệ ụ ữ ỗ ỗ đ ỳ c làm trên v t li u là Ngà voi do các c : Đ Văn H u, Đ Văn K ,
ở ướ ồ ữ ụ ề ề ố ả Đ ng Văn S n… kh i x ng khôi ph c ngh truy n th ng. Nh ng năm
ệ ể ề ắ ạ ạ ở ồ ỗ ỹ ầ g n đây, ngh ch m kh c đ g m ngh phát tri n m nh và tr thành
ươ ệ ổ ề ệ ị ề ủ ế ủ ị ngh ch y u c a đ a ph ng. Do đó, ngh nghi p, công vi c n đ nh nên
ờ ố ấ ố ổ ị ế ậ nhân dân trong làng có đ i s ng v t ch t khá, n đ nh, s ng đoàn k t,
ươ ươ ề ắ ộ ượ ệ t ng thân t ng ái, và là m t xã tr ng v ma túy đ c Huy n và Thành
ố ưở ủ ậ ạ ổ ỷ ph khen th ng. T ng thu nh p năm 2014 c a xã đ t 206 t ồ đ ng.
(UBND xã Vân Hà, 2014)
ượ ế ả ế ề Có đ c k t qu trên là do Vân Hà đã bi ữ t khai thác nh ng ti m năng
ế ạ ủ ị ươ ủ ể ệ ể ọ th m nh c a đ a ph ng, phát tri n ti u th công nghi p là mũi nh n đ ể
ế ờ ố ể ổ ề ệ ể ị ể phát tri n kinh t , phát tri n nông nghi p làm n n đ n đ nh đ i s ng t ừ
ấ ở ể ề ậ ớ đó t p trung cho phát tri n ngành ngh . Cái l n nh t ể đây là phát tri n
ề ể ậ ủ ộ ộ ồ ờ ngh đ t p trung toàn b lao đ ng nông nhàn c a xã, đ ng th i thu hút lao
ể ả ề ệ ế ấ ữ ộ đ ng bên ngoài xã đ gi i quy t v n đ vi c làm không nh ng nâng cao
ộ ố ể ệ ạ ậ ả ổ ộ ị thu nh p mà còn n đ nh cu c s ng, gi m thi u t n n xã h i.
ệ ủ ả ấ ồ ỗ ỹ 4.1.2 Tình hình s n xu t đ g m ngh c a xã Vân Hà
ấ ồ ỗ ỹ ệ ả 4.1.2.1 Quy trình s n xu t đ g m ngh
ấ ồ ỗ ỹ ệ ả ể ả ệ ể ấ Nguyên li u s n xu t: Đ s n xu t đ g m ngh có th dùng
ạ ỗ ạ ả ị ườ ủ ề ẩ ầ ấ r t nhi u lo i g , tùy theo ch ng lo i s n ph m, nhu c u th tr ng có th ể
ạ ỗ ấ ậ ể ả ụ ủ ườ ử ụ s d ng các lo i g khác nhau. Đ s n xu t s p g , t chè, tr ng k ch ỷ ủ
ỗ ụ ỗ ắ ỗ ươ ấ ượ ả ậ ạ ế ử ụ y u s d ng g g , g tr c, g h ng. S n xu t t ng ph t, các lo i con
ỗ ươ ố ỗ ắ ủ ế ử ụ gi ng ch y u s d ng g h ng, g tr c.
64
ấ ướ ấ ồ ỗ ỹ ệ ả Công c s n xu t: tr ụ ả c đây s n xu t đ g m ngh hoàn toàn
ụ ủ ứ ề ờ ườ ố ử ụ s d ng các công c th công, t n nhi u th i gian, công s c ng i lao
ể ủ ớ ự ệ ệ ọ ộ ộ đ ng. Hi n nay, v i s phát tri n c a khoa h c công ngh thì lao đ ng tay
ượ ỗ ợ ề ườ ỉ ầ chân đã đ ở c h tr nhi u b i máy móc, con ng i ch c n gia công l ạ ể i đ
ườ ề ệ ẻ ắ ả ẩ đ ng nét thêm m m d o, s c nét và hoàn thi n s n ph m. Do đó ti ế t
ượ ấ ả ượ ứ ề ờ ộ ệ ki m đ c r t nhi u th i gian và s c lao đ ng, s n l ng tăng lên, giá
thành gi m.ả
ể ư ư ỗ Máy c a (vanh): dùng đ c a các khúc g , và vanh cho hình dáng
ớ ả ấ ể ẩ ầ g n v i s n ph m nh t có th .
ẻ ẻ Máy x : x thành ván
ể ụ ỗ ọ ẩ Máy l ng: dùng đ đ c l ả cho các s n ph m.
ộ ố ấ M t s máy móc khác: máy bào, may đánh gi y giáp, máy phun,
ư máy chà, máy khoan, máy c a xích…
ấ ồ ỗ ụ ủ ộ ố ệ ả ỹ Trong s n xu t đ g m ngh , m t s công c th công chính
ụ ể ạ ế ể ườ ế không th thay th đó là công c đ t o các đ ng nét hoa văn tinh t cho
ộ ụ ộ ụ ụ ụ ề ẩ ấ ồ ả s n ph m chính là b đ c. B đ c bao g m r t nhi u đ c: đ c móng to,
ỏ ụ ữ ụ ụ ụ ượ ườ ớ ỉ móng nh , đ c xén, đ c h t, t a,… nh ng d ng c này đ c ng i th ợ
ọ ử ụ ớ ườ ữ ể ả ẩ ụ đ c, g t s d ng đ làm nên nh ng s n ph m v i đ ng nét hoa văn tinh
x o.ả
ấ ồ ỗ ỹ ạ ả ấ ả ệ ề Các công đo n s n xu t: S n xu t đ g ỏ ngh đòi h i nhi u công
ầ ự ỉ ủ ữ ạ ạ ỏ ỉ đo n khác nhau, có nh ng công đo n đòi h i yêu c u s t m , khéo léo c a ng ườ i
ộ ố ợ ố ứ ề ể ạ ờ th , t n nhi u th i gian, công s c. Có th chia thành m t s công đo n chính:
ầ ủ ẫ ả ứ ạ ẩ ơ ở ả T o m u s n ph m: Căn c vào yêu c u c a khách hàng, c s s n
ủ ả ể ế ẽ ả ẫ ấ ẩ ả ấ xu t phác v b n m u c a s n ph m đ ti n hành s n xu t. Đây là khâu
ươ ầ ư ố ề ỹ ậ t ng đ i khó và yêu c u t duy cao v m thu t.
ạ ả ủ ự ẩ ọ ỗ ườ ả L a ch n g : Tùy theo ch ng lo i s n ph m mà ng ấ i s n xu t
ạ ỗ ẫ ọ ỗ ự l a ch n các lo i g và m u g khác nhau
65
ế ạ ự ẽ ả ẩ ơ ố ườ ả S ch , t o hình kh i cho s n ph m: D a vào b n v , ng i th ợ
ơ ả ủ ả ỗ ạ ẻ ẩ ệ ẽ ế s ti n hành x , vanh g t o các khuôn hình c b n c a s n ph m. Hi n
ỗ ẽ ự ơ ở ệ ố nay, quy trình này đa s do các c s kinh doanh g s th c hi n theo yêu
ộ ố ơ ở ả ớ ầ ư ấ ớ ủ ợ ầ c u c a th . M t s c s s n xu t l n m i đ u t máy móc và mua
ể ự ệ ệ nguyên li u đ th c hi n quy trình này.
ử ầ ẩ ả ườ ọ ợ X lý ph n thô cho s n ph m: Ng ể ụ i th dùng máy l ng đ đ c,
ắ ạ ả ẩ khoan, c t t o hình cho s n ph m.
ạ ạ ấ ắ ạ ọ Công đo n tr m, kh c: Đây là công đo n quan tr ng nh t, tr ướ c
ạ ượ ự ủ ệ ớ đây công đo n này đ ằ c th c hi n hoàn toàn b ng th công v i đôi tay
ủ ườ ợ ể ạ ở ạ ữ ẩ ả khéo léo c a ng i th đ t o hình s n ph m. Nh ng năm tr l i đây, máy
ờ ể ạ ố ạ ụ ệ ầ ớ ườ móc can thi p thêm ph n đ c phác v i nét m , đ t o kh i, t o đ ng nét
ể ượ ườ ượ có th nhìn ra hình t ư ng nh ng đ ng nét không đ c rõ ràng. Sau đó,
ườ ợ ẽ ụ ạ ể ợ ọ ẽ ọ ấ ạ ồ ng i th s đ c l i đ nh n nét r i th g t s g t và làm s ch.
ệ ả ẩ ẩ ả ượ ạ Hoàn thi n s n ph m: Sau khi s n ph m đ ắ c tr m kh c xong s ẽ
ượ ể ấ ẵ ẳ ị đ c đánh gi y giáp đ làm nh n, chít chát cho ph ng và m n. Sau đó s ẽ
ượ ư ưở ể ạ ố ơ đ c đ a vào x ng phun đ phun s n. Đây là công đo n cu i cùng đ ể
ộ ả ẩ ấ ả s n xu t ra m t s n ph m.
ợ ủ ề ệ ả ẩ Khâu hoàn thi n s n ph m không do th c a làng ngh làm mà ch ủ
ợ ở ơ ưở ự ế y u do th ế n i khác đ n thuê nhà x ể ng làm thuê. Qua đó s phát tri n
ề ỗ ỹ ệ ả ế ượ ề ệ ấ ủ c a ngh g m ngh còn gi i quy t đ c v n đê vi c làm cho nhi u lao
ỉ ở ị ươ ả ậ ộ đ ng không ch đ a ph ng mà còn c các vùng lân c n.
66
ồ ỗ ỹ ấ ả ơ ồ ả ẩ ệ S đ 4.1: Quy trình s n xu t s n ph m đ g m ngh
ồ ỗ ỹ ạ ả ệ ủ ủ ẩ 4.1.2.2. Ch ng lo i s n ph m đ g m ngh c a xã Vân Hà
ồ ỗ ỹ ố ừ ệ ồ Đ g m ngh xã Vân Hà có ngu n g c t ề ạ làng ngh tr m kh c đ ắ ồ
ệ ố ế ướ ả ỉ ề ỗ ỹ g m ngh truy n th ng thôn Thi t Úng, tr ấ c đây ch chuyên s n xu t
ồ ờ ườ ỷ ồ ượ đ t ng, đ th cúng: tr ệ ng k , hoành phi,… Hi n nay, do ngh g m ề ỗ ỹ
ủ ế ể ể ệ ả ấ ẩ ả ấ ẩ ngh ngày càng phát tri n, s n ph m s n xu t ra ch y u đ xu t kh u
ứ ủ ể ạ ầ ạ (~90%), ch ng lo i cũng đa d ng và phong phú đ đáp ng nhu c u ng ườ i
ộ ố ạ ồ ỗ ỹ ệ ệ tiêu dùng. M t s lo i đ g m ngh hi n nay:
ạ ượ ư ậ ặ ố Các lo i t ng tr ng bày: Di l c, quan công, ph t bà, con gi ng,…
Giá ngà
ỗ ườ ạ ỗ ượ ạ ắ Các lo i tranh g : Tranh g th ng đ c ch m kh c theo các tích
ệ ổ ư ươ ề ầ ươ ộ ả ầ truy n c nh : văn v ng c u hi n, anh hùng t ng ng , giang t c u hôn,
ứ ứ ứ ộ ố ượ t linh, t quý, t bình… m t s đ ẫ ủ c làm theo m u c a khách hàng.
67
ụ ậ ồ ủ ế Các đ gia d ng: s p, t chè, đôn, bàn gh …
ồ ờ ự ủ ờ Đ th t ờ th , bàn th , khám… : t
ộ ố ủ ạ M t s ch ng lo i khác.
ồ ỗ ỹ ứ ệ ể ấ ọ ầ Đ g m ngh Vân Hà r t phong phú, có th đáp ng m i yêu c u
ừ ị ườ ủ ầ ỗ ủ ủ c a khách hàng. Tùy t nhu c u m i năm c a th tr ạ ả ng mà ch ng lo i s n
ự ấ ả ẩ ỗ ổ ph m m i năm s n xu t có s thay đ i.
ấ ồ ỗ ỹ ơ ị ả ệ 4.1.2.3. Các đ n v s n xu t đ g m ngh
ề ồ ỗ ỹ ủ ệ ề ể ớ ố Ngh đ g m ngh truy n th ng c a Vân Hà phát tri n v i quá
ử ị ướ ứ ả ề ố trình l ch s lâu dài. Tr ấ c đây, hình th c s n xu t truy n th ng là theo
ấ ớ ộ ả ơ ẻ ặ ỏ ộ mô hình h s n xu t v i quy mô nh , ho c các lao đ ng đ n l , ngoài ra
ợ ả ứ ệ ợ ộ còn có hình th c làm vi c theo các nhóm th . Trong đó có m t th c có
ệ ệ ề ổ ợ ủ vai trò đi u hành, liên h và phân công công vi c cho t th c a mình.
ợ ẽ ệ ậ ặ ạ Nhóm th s nh n vi c do khách hàng đ t và làm t i nhà.
ớ ự ủ ể Ngày nay, cùng v i s phát tri n c a kinh t ế ị ườ th tr ạ ng, lo i hình
ấ ồ ỗ ỹ ớ ặ ủ ể ệ ạ ợ ả s n xu t đ g m ngh cũng đa d ng, phù h p v i đ c đi m c a th ị
ườ ạ ạ ấ tr ệ ng. Hi n nay, t ả i Vân Hà có 2 lo i hình s n xu t kinh doanh đ g ồ ỗ
ư ệ ỹ m ngh chính nh sau:
ệ ệ ị Doanh nghi p: Hi n nay trên đ a bàn xã Vân Hà có 15 công ty
ồ ỗ ỹ ệ ế ả ấ ầ ệ TNHH chuyên s n xu t kinh doanh đ g m ngh . H u h t doanh nghi p
ồ ỗ ỹ ộ ố ệ ệ ấ ị ề ả đ u s n xu t kinh doanh đ g m ngh , m t s doanh nghi p làm d ch v ụ
ụ ả ệ ấ ẩ ỗ cung c p nguyên li u g và tiêu th s n ph m
ạ ộ ủ ế ủ ư ệ Mô hình ho t đ ng c a các doanh nghi p này ch y u nh sau: ch ủ
ệ ế ợ ồ ớ doanh nghi p sau khi ký h p đ ng v i khách hàng, ti n hành mua nguyên
ự ế ệ ế ặ ẫ ỗ ọ ơ ế li u, thuê ho c tr c ti p ti n hành s ch (vanh, l ng g theo m u). Sau đó
ộ ả ủ ệ ế ấ các ch doanh nghi p thuê các h s n xu t trong vùng ti n hành gia công
ẽ ượ ẩ ả ẩ ể ề ệ ả s n ph m. S n ph m gia công xong s đ c chuy n v doanh nghi p đ ể
68
ế ụ ị ườ ư ệ ấ ơ ti p t hoàn thi n (đánh gi y giáp và phun s n), sau đó đ a ra th tr ng.
ứ ổ ằ ả ứ ả ấ Ph i nói r ng quy mô và hình th c t ệ ch c doanh nghi p s n xu t kinh
ệ ở ấ ọ ẹ ạ ồ ỗ ỹ doanh đ g m ngh ả ầ ớ đây r t g n nh , vì ph n l n công đo n chính s n
ấ ả ề ẩ ượ ở ộ xu t s n ph m đ u đ ủ c thuê b i các h gia đình, nên nhân công c a
ủ ế ệ ấ ợ ợ ơ ưở doanh nghi p ch y u là th đánh gi y giáp, th phun s n. Nhà x ủ ng c a
ả ầ ư ệ ủ ế ứ ề doanh nghi p cũng không ph i đ u t ơ nhi u, ch y u là kho ch a và n i
ộ ặ ư ệ ả ẩ ệ ớ hoàn thi n s n ph m. Đây là m t đ c tr ng khác bi ề t v i nhi u doanh
ấ ồ ủ ệ ả ư ặ ỹ ệ nghi p s n xu t đ th công m ngh khác, chính do đ c tr ng này mà các
ả ượ ấ ệ doanh nghi p gi m đ ề c r t nhi u chi phí.
ệ ở ủ ừ ế ệ ầ Quy mô c a các doanh nghi p đây h u h t là doanh nghi p v a và
ệ ỏ ướ ấ ủ ộ ả ữ ề nh . Các doanh nghi p này tr ị c đây đ u là nh ng h s n xu t c a đ a
ươ ấ ớ ạ ả ấ ả ph ệ ệ ng. Đây là lo i hình s n xu t có hi u qu , có vai trò r t l n trong vi c
ụ ả ư ạ ẩ ộ ả ệ tiêu th s n ph m cũng nh t o vi c là cho các h chuyên gia công s n
ph m.ẩ
ộ ả ộ ả ấ ượ ấ ạ H s n xu t: H s n xu t đ c chia làm 3 lo i hình khác nhau:
ộ ả ấ ả ẩ ộ ự ả + H s n xu t gia công s n ph m: Các h này không t ấ ả s n xu t s n
ệ ừ ậ ẩ ỉ ơ ở ệ ặ ph m hoàn ch nh mà nh n vi c t các doanh nghi p ho c các c s kinh
ể ả ậ ấ ả ấ ọ doanh đ đ m nh n khâu quan tr ng nh t trong quá trình s n xu t đó là
ự ượ ắ ạ ộ ủ ẵ ộ ch m kh c. Trong các h này ngoài l c l ng lao đ ng s n có c a gia đình
ộ ố ộ ừ ươ ế ạ có có m t s lao đ ng t ị các đ a ph ng khác đ n làm thuê. Bên c nh đó
ộ ố ờ ể ạ ộ ự m t s th i đi m trong năm, do hàng hóa bán ch y, các h này cũng t mua
ậ ệ ể ả ệ ẩ ấ ả nguyên v t li u đ s n xu t s n ph m hoàn thi n đem bán.
ộ ộ ự ậ ệ ề ả + H SXKD: Các h này t ấ ả mua nguyên v t li u v s n xu t s n
ồ ư ị ườ ẩ ỉ ặ ả ấ ơ ph m hoàn ch nh r i đ a ra th tr ặ ủ ng ho c s n xu t theo đ n đ t c a
khách hàng.
69
ộ ỗ ừ ả ồ ợ ộ ứ + H h n h p: G m c 2 hình th c trên. Các h này v a gia công
ừ ả ẩ ấ ả s n ph m, v a s n xu t kinh doanh.
ấ ồ ỗ ỹ ả ả ệ ế 4.1.3. K t qu s n xu t đ g m ngh xã Vân Hà
ấ ồ ỗ ỹ ữ ệ ả ể Trong nh ng năm qua, s n xu t đ g m ngh xã Vân Hà phát tri n
ấ ồ ỗ ỹ ầ ả ệ ủ ẽ ạ ấ ừ ấ r t m nh m . Lúc đ u s n xu t đ g m ngh c a xã xu t phát t làng
ồ ỗ ỹ ề ạ ệ ề ắ ố ế ngh tr m kh c đ g m ngh truy n th ng thôn Thi t Úng, nay đã phát
ể ấ ả ấ ồ ỗ ỹ ệ tri n ra t ị ả t c các thôn trong xã. Giá tr s n xu t đ g m ngh đã góp
ơ ấ ể ầ ỏ ị ế ph n không nh vào quá trình chuy n d ch c c u kinh t nông thôn, xây
ớ ả ế ệ ườ ự d ng nông thôn m i, gi i quy t công ăn vi c làm cho ng ộ i lao đ ng trong
ấ ồ ỗ ỹ ủ ả ộ ặ ể ậ vùng và các vùng lân c n. M t đ c đi m c a s n xu t đ g m ngh t ệ ạ i
ồ ỗ ỹ ế ả ệ ủ ụ ụ ầ ẩ ấ ả xã là h u h t s n ph m đ g m ngh c a xã s n xu t ra ph c v cho
ị ườ ẩ ấ ủ ế ố xu t kh u (90%), th tr ng ch y u là Trung Qu c, Thái Lan và m t s ộ ố
ướ ế ả ẩ ầ ộ n ỏ ụ ộ ị c khác. S n ph m tiêu th n i đ a chi m m t ph n nh .
ồ ỗ ỹ ệ ệ ả ả ẩ ả B ng 4.1: Hi u qu SXKD s n ph m đ g m ngh xã Vân Hà
K tế
quả ơ ấ ế C c u kinh t (%) (Tỷ
Năm đ ng)ồ
T ngổ T ngổ Nông Nông TTCN TMDV thu TTCN TMDV thu nghi pệ nghi pệ nh pậ nh pậ
2012 137 183 74.86 15.30 9.84 100 28 18
2013 215 262 82.06 10.31 7.63 100 27 20
2014 206 265 77.74 10.94 11.32 100 29 30
70
ồ ố Ngu n: Phòng th ng kê xã Vân Hà
ấ ồ ỗ ỹ ấ ả ệ ế ả ỷ ọ Qua b ng 4.1 ta th y s n xu t đ g m ngh chi m t ấ ớ tr ng r t l n
ế ủ ể ấ ư ị ề trong n n kinh t ấ c a xã và có th th y năm 2013 là năm h ng th nh nh t
ế ớ ổ ậ ỷ ồ ế ủ ề c a n n kinh t TTCN v i t ng thu nh p 215 t ề đ ng, chi m 82.06% n n
ế ủ ậ ừ ổ ủ ả ố kinh t c a xã. Năm 2014, t ng thu nh p t TTCN c a xã gi m xu ng 206
ỷ ồ ế ề ổ ế ủ t đ ng, chi m 77,74% t ng n n kinh t ả c a xã. Vào ngày 1/5/2014 đã x y
ưở ấ ớ ế ề ự ệ ả ra s ki n nh h ng r t l n đ n kinh t ế ấ ướ đ t n c nói chung và n n kinh
ự ệ ậ ặ ố ế ủ t ầ c a xã cũng v y, đó là s ki n Trung Qu c đ t giàn khoan thăm dò d u
ề ặ ế ủ ướ ở ẽ ả ẩ trên vùng đ c quy n kinh t c a n c ta. B i l , s n ph m đ g m ồ ỗ ỹ
ệ ủ ớ ả ượ ấ ẩ ố ngh c a xã có t i kho ng 90% đ c xu t kh u sang Trung Qu c nên khi
ữ ả ẳ ố ộ ữ ự ệ s ki n này x y ra, tình hình gi a hai qu c gia ngày m t căng th ng, nh ng
ợ ướ ự ộ ủ ẫ ố ườ con buôn Trung Qu c mang tâm lý lo s tr c s ph n n c a ng i dân
ệ ề ướ ụ ả ẩ ơ Vi t Nam nên kéo nhau v n ế c, s n ph m làm ra không n i tiêu th khi n
ế ủ ờ ị tình hình kinh t ệ c a xã th i gian này b trì tr .
ồ ỗ ỹ ệ ả ẩ 4.1.4. Tình hình tiêu thu s n ph m đ g m ngh xã Vân Hà
ồ ỗ ỹ ệ ế ả ẩ ầ ấ ẩ S n ph m đ g m ngh xã Vân Hà h u h t dành cho xu t kh u,
ụ ẩ ướ ỏ ả s n ph m tiêu th trong n ế c chi m t ỷ ệ l ụ ả nh , do đó kênh tiêu th s n
ủ ế ứ ẩ ph m ch y u qua các hình th c sau:
ơ ở ủ ệ ậ ơ Các doanh nghi p, c s kinh doanh nh n đ n hàng c a khách hàng
ướ ả ấ ả ẩ n c ngoài, sau đó s n xu t và thu gom s n ph m. Đây là kênh tiêu th ch ụ ủ
ở ế ở ử ướ ữ ế y u b i trong nh ng năm qua kinh t m c a, khách hàng n c ngoài
ườ ấ ể ặ ơ ả ề ậ th ng v t n n i s n xu t đ đ t hàng.
ở ơ ở ơ ở ả ộ ố ự ệ ế ấ M t s doanh nghi p, c s s n xu t tr c ti p m c s kinh
ằ ố ườ ử ẩ doanh bên Trung Qu c (B ng T ng, Nam Ninh, c a kh u Tân Thanh…),
ộ ố ơ ở ư ả ợ ự ư ế sau đó đ a hàng sang bán. Ngoài ra m t s c s đ a c th sang tr c ti p
ệ ạ ơ ở ố ượ ề làm vi c t i các c s trên, tuy nhiên s l ng không nhi u.
71
ộ ượ ỏ ả ẩ ượ ư ụ ạ ị M t l ng nh s n ph m đ c đ a đi tiêu th t i các khu du l ch,
ươ ư ạ ị các đ a ph ng khác nh Móng Cái, H Long, Sài Gòn, Nha Trang,…
ồ ỗ ỹ ệ ủ ụ ả ả ẩ ộ B ng 4.2: Tình hình tiêu th s n ph m đ g m ngh c a các h
năm 2014
ỷ ọ ỉ Ch tiêu ị Giá tr ( Tr.đ) T tr ng (%)
139.970 ụ ị Giá tr tiêu th 100
ướ ụ Tiêu th trong n c 17.200 12,29
ấ ẩ Xu t kh u 122.770 87,71
ợ ừ ố ệ ồ ổ Ngu n: t ng h p t ề s li u đi u tra, 2014
ồ ỗ ỹ ủ ế ệ ả ấ Qua b ng 4.2, ta th y đ g m ngh xã Vân Hà ch y u dành cho
ẩ ấ ị ả ẩ ấ ấ ớ ổ ỉ ị ấ xu t kh u là chính v i giá tr xu t kh u s p x 90% t ng giá tr s n xu t,
ượ ụ ướ ỷ ọ ấ ỏ l ng hàng hóa tiêu th trong n ế c chi m t ủ tr ng r t nh ( ~10%). Ch ng
ạ ả ồ ư ủ ế ụ ẩ ấ ẩ ồ ả lo i s n ph m xu t kh u ch y u là đ tr ng bày và đ gia d ng. S n
ụ ẩ ướ ộ ố ồ ư ụ ờ ồ ph m tiêu th trong n c m t s là đ gia d ng, đ tr ng bày, th cúng…
ủ ừ ấ ẩ ộ ế Tình hình xu t kh u c a xã có bi n đ ng theo t ng năm. Năm 2014
ưở ủ ệ ặ ố ị ả do nh h ng c a chính tr , vi c Trung Qu c đ t giàn khoan HD 981 vào
ề ặ ế ủ ệ ế ệ ế ữ vùng đ c quy n kinh t c a Vi t Nam khi n quan h kinh t gi a 2 n ướ c
ề ả ưở ế ượ ự ặ g p nhi u khó khăn và nh h ế ng tr c ti p đ n l ụ ủ ng hàng tiêu th c a
ươ ỉ ạ ụ ấ ẩ ị ị đ a ph ệ ổ ng, xu t kh u ch đ t 87,71% t ng giá tr tiêu th (122.770 tri u
ồ đ ng).
ụ ồ ỗ ỹ ộ ặ ệ ể ả ẩ M t đ c đi m trong tiêu th đ g m ngh xã Vân Hà là s n ph m
ủ ế ẩ ấ ượ ị ườ ấ ố xu t kh u ch y u đ ẩ c xu t kh u vào th tr ng Trung Qu c (95%),
ượ ạ ấ ỏ ượ ộ ố ướ ấ ư l ng còn l i r t nh đ c xu t sang m t s n c nh : Thái Lan,
72
ấ ờ ớ ầ ề Campuchia, Singapo,… Đi u này cho th y th i gian t ả i c n ph i có gi ả i
ồ ỗ ỹ ể ẩ ệ ấ ạ ướ ẩ pháp đ đ y m nh xu t kh u đ g m ngh sang các n c khác cũng nh ư
ở ộ ị ườ ướ ụ ể ề m r ng th tr ng trong n ộ ộ c đ tránh ph thu c quá nhi u vào m t
ể ầ ờ ừ ế khách hàng. Đi n hình là th i gian g n đây t tháng 5 năm 2014 đ n nay,
ế ệ ề ả ị tình hình kinh t cũng xã b trì tr , nhi u gia đình ph i lao đao vì hàng làm
ườ ụ ở ị ra không có ng ộ ầ i mua, không thì cũng b ép giá b i chúng ta ph thu c h u
ể ễ ị ườ ề ể ố ọ ế h t vào Trung Qu c nên h có th d dàng đi u khi n th tr ng, đăc bi ệ t
ự ỗ ợ ủ ộ ố ả ả ứ ẩ ậ là giá c s n ph m trong xã. Vì v y, s h tr c a m t s ngành ch c năng
ệ ổ ớ ệ ả ế ươ ạ trong vi c t ứ ch c gi ẩ i thi u s n ph m, xúc ti n th ứ ng m i, nghiên c u
ầ ủ ị ế ướ ị ườ ỹ th hi u, nhu c u c a các n c châu Âu, châu M và các th tr ng khác v ề
ồ ỗ ỹ ấ ầ ệ ế ệ ế ượ ầ ử ụ s d ng đ g m ngh là r t c n thi ặ t, đ c bi t là c n có chi n l c khai
ị ườ ướ ị ườ ư ề thác th tr ng trong n ộ c – m t th tr ớ ầ ng ti m năng. C n tham m u v i
ầ ư ẩ ề ự ụ ệ ề ạ chính quy n đ u t đ y m nh xây d ng c m công nghi p làng ngh .
ấ ồ ỗ ỹ ộ ề ố ệ ị ả ề ệ Theo s li u đi u tra, giá tr s n xu t đ g m ngh các h đi u tra xã
ụ ấ ả ẩ ồ ị ớ Vân Hà qua các năm chúng ta th y nhóm s n ph m đ gia d ng có giá tr l n
ồ ư ị ả ế ả ấ ấ ổ ế nh t, kho ng 55% t ng giá tr s n xu t. Ti p đó là đ tr ng bày, chi m
ồ ư ả ở ỗ ượ ạ ồ kho ng 42%, đ tr ng bày đây g m có các lo i tranh g , t ạ ng, các lo i
ạ ồ ờ ự ố ỷ ệ ấ ỏ ổ con gi ng, giá ngà… Các lo i đ th t ế chi m t r t nh trong t ng giá tr l ị
ư ủ ữ ề ấ ả ẩ ố ườ ỷ ả s n xu t. Nh ng s n ph m truy n th ng nh t ậ chè, s p, tr ng k ngày nay
ườ ậ ặ ẵ ỉ ấ ấ ả s n xu t r t ít, th ứ ng thì ch nh n hàng đ t ch không có s n trên các gian
ầ ủ ị ườ ố bày hàng. Nguyên nhân chính là do nhu c u c a th tr ỉ ậ ng Trung Qu c ch t p
ạ ả ụ ư ẩ ố trung vào các lo i s n ph m gia d ng, tr ng bày mà Trung Qu c là khách
ươ ấ ồ ỗ ỹ ể ả ể ớ ủ ị hàng l n c a đ a ph ệ ầ ng. Do đó, đ phát tri n s n xu t đ g m ngh , c n
ẽ ị ườ ạ ả ướ ị ườ ph i khai thác m nh m th tr ng trong n c và các th tr ng trên th gi ế ớ i
ụ ả ạ ả ệ ề ấ ẩ ớ ố ủ ị cùng v i vi c khôi ph c s n xu t các lo i s n ph m truy n th ng c a đ a
ươ ph ng.
73
ụ ả ủ ả ẩ ạ Đánh giá tình hình tiêu th s n ph m c a các lo i hình s n xu t đ ấ ồ
ộ ả ữ ệ ấ ấ ỗ ỹ g m ngh xã Vân Hà trong nh ng năm qua ta th y h s n xu t đóng góp
ị ấ ớ ế ệ ế ỉ giá tr r t l n, chi m t ỷ ệ l 98%, các doanh nghi p ch chi m 2%. Nguyên
ấ ồ ỗ ỹ ủ ế ủ ệ ệ ạ ả ị nhân do hi n nay lo i hình s n xu t đ g m ngh ch y u c a đ a
ươ ộ ả ữ ấ ẫ ỉ ph ng v n là h s n xu t, ch có 15 công ty TNHH, mà nh ng công ty này
ộ ủ ự ậ ố ỉ ạ ổ cũng ch do gia đình d ng lên trên t ng s 2603 h c a xã. Tuy v y, lo i
ẫ ấ ị ả ữ ể ệ ấ hình doanh nghi p trong nh ng năm qua v n r t phát tri n, giá tr s n xu t
ấ ồ ỗ ỹ ố ả ệ ủ ụ ị ả liên t c tăng trong b i c nh giá tr s n xu t đ g m ngh c a toàn xã
ả ả ưở ị ữ ủ ủ ả ộ ố gi m do nh h ng c a cu c kh ng ho ng chính tr gi a 2 qu c gia Vi ệ t
ấ ồ ỗ ỹ ệ ả ư ậ ố Nam – Trung Qu c. Nh v y các doanh nghi p s n xu t đ g m ngh ệ
ể ố ẫ ề ố ề ệ ờ ủ c a xã Vân Hà v n phát tri n t t nh có đi u ki n v v n và trình đ t ộ ổ
ấ ố ơ ứ ả ả ơ ch c, qu n lý s n xu t t ộ ồ ự ồ t h n và có ngu n l c d i dào h n các h .
ồ ỗ ỹ ụ ả ệ ạ ự ạ ả ấ ẩ 4.2. Th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh t i các
ộ h gia đình
ồ ỗ ỹ ự ạ ấ ả ệ ả ẩ ị 4.2.1. Th c tr ng s n xu t s n ph m đ g m ngh trên đ a bàn xã Vân
Hà
ấ ồ ỗ ỹ ử ụ ả ệ ồ ự 4.2.1.1. Tình hình s d ng ngu n l c trong s n xu t đ g m ngh
Đ t đai: ấ
ố ớ ả ấ ấ ỉ ệ ọ Đ t đai không ch có vai trò quan tr ng đ i v i s n xu t nông nghi p
ế ố ấ ồ ỗ ỹ ọ mà nó còn là y u t ố ớ ả vô cùng quan tr ng đ i v i s n xu t đ g m ngh ệ
ơ ở ả ặ ằ ấ ấ ả ủ c a xã, nó đóng vai trò là m t b ng s n xu t cho các c s s n xu t kinh
doanh.
ề ủ ệ ấ ả ấ Di n tích đ t dùng cho s n xu t kinh doanh ngành ngh c a xã
ứ ủ ệ ầ ấ ộ không đáp ng đ nhu c u cho các h gia đình trong xã, di n tích đ t nông
ệ ủ ệ ấ ả ộ ớ nghi p c a các h trong xã còn khá l n, di n tích đ t dành cho s n xu t đ ấ ồ
ệ ở ộ ậ ụ ủ ế ấ ở ỗ ỹ g m ngh xã ch y u là các h t n d ng đ t và đ t v ấ ườ ủ ộ ể n c a h đ
74
ụ ụ ả ể ấ ạ ộ ấ ặ ả ớ ấ ph c v s n xu t. Có th th y, m c dù xã Vân Hà v i ho t đ ng s n xu t
ủ ế ừ ủ ọ ấ ả ậ chính là s n xu t TTCN, thu nh p chính c a h cũng ch y u t ề ả ngh s n
ấ ồ ỗ ỹ ụ ụ ả ấ ủ ề ạ ư ệ ệ xu t đ g m ngh nh ng di n tích ph c v s n xu t c a ngh l ấ i th p.
ạ ớ ở ộ ữ ệ ả ở ộ ấ Đây là m t trong nh ng tr ng i l n cho vi c m r ng quy mô s n xu t,
ớ ế ị ồ ệ ử ụ ờ ổ đ i m i trang thi t b , đ ng th i vi c s d ng đ t ấ ở ấ ườ , đ t v ả n cho s n
ề ỗ ỹ ệ ấ ả ưở ố ế xu t ngh g m ngh cũng gây nh h ng không t t đ n môi tr ườ ng
ườ ỏ ầ ự ủ ề ủ ố s ng c a ng ấ ộ i dân, đòi h i c n có s tác đ ng c a chính quy n các c p
ủ ướ và chính sách c a nhà n c.
ấ ơ ở ộ ề ủ ệ ả B ng 4.3: Di n tích đ t c s SXKD c a các h đi u tra trong xã
2
(tính trung bình cho các h )ộ
ơ ị Đ n v : m
2)
ệ ỉ Ch tiêu Di n tích (m BQ (m2) CC (%)
ổ ệ T ng di n tích 5450 181,67 100
Đ t ấ ở 2620 87,33 48,07
ấ ơ ở Đ t c s SXKD 2830 94,34 51,93
ợ ừ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: t ng h p t s li u đi u tra, năm 2014
ể ấ ừ ả ệ ấ ươ T b ng 4.3, ta có th th y di n tích đ t dùng cho SXKD t ố ng đ i
2), trung bình m i h kho ng ả
ấ ộ ớ ổ ệ ỗ ộ ớ l n so v i t ng di n tích đ t h có (2.830 m
ấ ở ữ ủ ộ ệ ệ ế ổ 94,34 m2, chi m 51,93% t ng di n tích đ t s h u c a h . Di n tích đ t ấ ở
2, chi m 48,07% t ng di n tích
ỗ ộ ả ệ ế ổ là 2.620 m2, trung bình m i h kho ng 87 m
ấ ủ ộ đ t c a h .
ấ ừ ử ụ ụ ả ặ ả ẩ Tùy vào m c đích s d ng, đ c tính s n xu t t ng s n ph m c a h ủ ộ
ổ ệ ư ụ ự ộ ữ ấ ử ụ mà h có s phân b di n tích đ t s d ng khác nhau. Ví d nh , nh ng
ế ồ ờ ọ ả ấ ầ ợ ộ h chuyên s n xu t bàn gh , đ th (g i chung là th ngang) c n không
ể ặ ộ ỗ ế ị ề ậ ấ ả gian r ng đ đ t máy móc, g , trang thi t b cho s n xu t nhi u, vì v y mà
ự ả ộ ẽ ẹ ệ ề ệ ấ các h s dành nhi u di n tích cho khu v c s n xu t và thu h p di n tích
75
ở ạ ể ệ ợ ụ ả ấ ớ nhà ầ i đ ti n cho s n xu t kin doanh. Còn v i th đ c thì không c n l
ề ườ ỏ ọ ữ ư ỉ nhi u máy móc, máy móc th ng ch là nh ng máy nh g n (nh máy chà,
ầ ế ỉ ừ ừ ả ộ máy khoan) nên không c n thi t ph i ch a không gian r ng, ch ch ng 10 –
ủ ế ấ ẹ ấ ủ ề ụ ạ ộ 20m2 là đ , n u h nào đ t h p thì v i tính ch t c a ngh đ c ch m có th ớ ể
ế ồ ộ ạ ử ượ ng i trong b p, ngoài hiên hay chính m t góc t i c a hàng cũng đ c. H ọ
ấ ể ở ử ề ơ ẽ ậ ụ s t n d ng đ t đ và bày c a hàng nhi u h n.
ấ ở ộ ấ ớ ấ ả ầ ớ Các h trong xã ph n l n xây chung đ t và đ t s n xu t v i nhau.
ườ ướ ể ả ư ữ ấ ầ Th ầ ng t ng d i đ s n xu t và tr ng bày, nh ng t ng trên dùng đ ể ở .
ề ả ậ ặ ưở ấ ớ ủ ễ Vì v y gây ô nhi m n ng n , nh h ấ ờ ố ng r t l n đ t đ i s ng c a ng ườ i
ổ ủ ữ ệ ề ườ ề dân, nh ng b nh v ph i c a ng ầ i dân trong xã ngày càng nhi u. C n
ự ủ ệ ả ướ ể ạ ấ ở ấ ả ph i có s can thi p c a nhà n c đ phân chia l ấ , đ t s n xu t, i đ t
ấ ậ ử ự ệ ả ườ ố xây d ng khu s n xu t t p trung và có bi n pháp x lý môi tr ng t ả t, đ m
ườ ạ ố ườ ị ươ ả b o môi tr ng s ng lành m nh cho ng i dân đ a ph ng.
ộ Ngu n l c lao đ ng ồ ự
ế ố ộ ế ị ế ọ ọ Lao đ ng là y u t ả quan tr ng quy t đ nh đ n m i quá trình s n
ặ ấ ệ ố ớ ề ộ ủ ộ ạ xu t, đ c bi t đ i v i ngh m c c a xã thì lao đ ng l ọ i càng quan tr ng
ề ộ ạ ữ ộ ơ h n. Trong nh ng năm qua, lao đ ng tham gia vào ngh m c t i xã có s ự
ế ộ ướ ố ượ ầ ạ bi n đ ng m nh, có xu h ng tăng d n qua các năm. S l ộ ng lao đ ng
ữ ề ươ ề nam và n tham gia vào ngh này trong xã có t ỷ ệ ươ t l ng đ ng và đ u có
ướ xu h ng tăng lên.
ề ộ ủ ơ ấ ộ ả B ng 4.4: c c u lao đ ng tham gia vào ngh m c c a xã qua các năm:
2012 2013 2014 Lao S50 SL CC CC SL CC đ ngộ
2515 50,67% 50,86% 2670 51,05% L 2602 Nam
2449 49,33% 49,14% 2560 2514 Nữ
ồ 48,95% Ngu n: UBND xã Vân Hà, năm 2014
76
ả ề ố ượ ế ộ ộ ươ Theo k t qu đi u tra, s l ủ ng lao đ ng c a các h cũng t ố ng đ i
ữ ữ ể ệ ộ ề nhi u, t ỷ ệ l lao đ ng gi a nam và n chênh l ch không đáng k . Tùy vào
ủ ừ ứ ạ ứ ẹ ể ặ ả ạ ộ ấ m c đ ph c t p, n ng nh và nguy hi m c a t ng công đo n s n xu t
ủ ề ầ ặ ộ ệ ữ mà yêu c u v lao đ ng nam hay n là khác nhau. Đ c thù c a công vi c
ự ệ ế ầ ả ấ ạ ọ ộ ề này là h u h t m i công đo n s n xu t lao đ ng na đ u th c hi n đ ượ c
ữ ề ộ ể trong khi đó lao đ ng n tham gia vào quá trình đi u khi n máy móc l ạ ấ i r t
ả ề ế ặ ấ ớ ít ho c không có. Theo k t qu đi u tra cho th y có t i 95% s h đ ố ộ ượ c
ề ề ề ộ ộ ể đi u tra thì lao đ ng đi u đi u khi n máy móc là lao đ ng nam, Còn lao
ỉ ả ữ ệ ạ ẩ ắ ả ộ đ ng n ch đ m nhi m khâu ch m kh c và đánh bóng s n ph m là ch ủ
ộ ượ ề ế ộ ế y u. Các nhóm h gia đình đ ầ c đi u tra h u h t có t ỷ ệ l ớ lao đ ng nam l n
ữ ố ượ ữ ự ệ ộ ộ ơ h n lao đ ng n . S chênh l ch gi a s l ộ ng lao đ ng nam và lao đ ng
ươ ố ề ữ ố ỉ ữ n là t ộ ng đ i đ u nhau gi a các thôn. Tuy nhiên, đây ch là s lao đ ng
ườ ố ệ ố ộ ừ ủ c a ng i dân trong xã, không có s li u th ng kê lao đ ng t ị các đ a
ươ ế ph ng khác đ n.
ử ụ ộ ả ạ ộ ề B ng 4.5: tình hình lao s d ng lao đ ng t i các h đi u tra năm 2014
ộ ỉ Ch tiêu H (LĐ) CC (%)
ộ ộ Lao đ ng BQ 1 h 9,3 100
ộ Lao đ ng gia đình 2,33 25,05
ộ Lao đ ng thuê 6,97 74,95
ợ ừ ố ệ ồ ổ Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra, 2014
ủ ế ủ ế ộ ộ ộ Lao đ ng c a h ch y u là lao đ ng đi thuê (chi m 74,95%). Lao
ầ ớ ữ ộ ộ ộ đ ng thuê ngoài ph n l n là lao đ ng ngoài xã. Nh ng h gia công và h ộ
ư ữ ộ ợ ườ ỗ h n h p thì lao đ ng gia đình đóng vai trò nh nh ng ng ợ i th bình
ườ ủ ế ộ ả ấ ộ th ụ ng. Còn trong h s n xu t tiêu th thì lao đ ng gia đình ch y u ch ỉ
ử ữ ể ẹ ệ ả làm nh ng vi c nh nhàng: s a hàng, chít hàng, ki m tra, bán hàng, qu n lý
th … ợ
77
ả ề ợ B ng 4.6: Công th phân theo tay ngh
ợ ề Lo i thạ ĐVT Ti n công (Tr.đ)
ợ ụ Th đ c tay Tr.đ/ngày 500 – 1.000
ợ ụ Th đ c rõ Tr.đ/ngày 150 – 250
ợ ụ Th đ c máy Tr.đ/ngày 150 – 200
ợ ọ ặ Th g t m t Tr.đ/ngày 250 – 400
ợ ọ Th g t ng ườ i Tr.đ/ngày 100 – 200
ợ ấ Th gi y giáp Tr.đ/ngày 100 – 120
ợ Th phun Tr.đ/ngày 300 – 350
ợ Th ngang Tr.đ/ngày 250 – 350
ợ ừ ố ệ ồ ổ Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra, 2014
ể ấ ừ ả ứ ữ ự ề ệ T b ng 4.6, ta có th th y rõ s chênh l ch m c ti n công gi a các
ề ộ lao đ ng có tay ngh khác nhau.
ủ ế ợ ụ ể ộ ạ Th đ c ch y u là do lao đ ng nam làm, có th phân làm 3 lo i:
ợ ụ ợ ụ ợ ụ ợ ụ ườ Th đ c tay, th đ c máy và th đ c rõ. Th đ c tay là ng ợ ụ i th đ c th ủ
ự ả ạ ẩ công hoàn toàn, không d a vào máy móc t c lên hình dáng s n ph m.
ữ ườ ợ ườ ữ ườ ề ở ợ Nh ng ng i th này th ng là nh ng ng i th có tay ngh khá tr lên,
ỏ ự ỉ ỉ ưỡ ố ượ ẩ ả ớ đòi h i s t m , kĩ l ng và cân đ i đ ỗ c hình dáng s n ph m v i khúc g ,
ự ệ ạ ậ ạ ợ có óc quan sát và sáng t o ngh thu t. Trong lo i th này cũng có s chênh
ữ ề ớ ườ ề ợ ớ ợ ệ l ch khá l n gi a th có tay ngh bình th ng v i th có tay ngh cao.
ườ ề ợ ườ ả ồ ộ Ng i th có tay ngh bình th ng công m t ngày kho ng 500 nghìn đ ng,
ườ ủ ề ề ợ ộ ọ ữ còn nh ng ng i th tay ngh cao m t ngày ti n công c a h lên t ớ i 1
ợ ụ ế ệ ậ ạ ồ ơ ợ ấ tri u đ ng, th m chí còn h n th . Th đ c rõ là th làm công đo n nh n
ạ ụ ấ ả ẩ ấ l ợ ụ i nét, dáng d p cho s n ph m đã qua đ c máy l y dáng. Cùng là th đ c
78
ệ ủ ư ữ ườ ợ ụ ề ơ nh ng công vi c c a nh ng ng ẹ i th đ c dõ này nh nhàng h n nhi u so
ữ ườ ợ ườ ề ớ ụ ạ ừ ầ v i đ c t c t đ u và nh ng ng i th này th ng là tay ngh không t ố t
ồ ề ắ l m nên ti n công ch ỉ ở ứ ừ m c t ợ ụ 150 – 250 nghìn đ ng 1 ngày. Còn th đ c
ườ ỉ ầ ứ ề ạ ợ ỏ máy th ể ng là th không qua đào t o, ch c n có s c kh e và đi u khi n
ượ ượ ườ ọ ỉ đ c máy móc là đ c, thông th ả ng ch theo h c kho ng 1 tháng là có th ể
ượ ữ ậ ườ ợ ụ ả ỉ làm đ c. Vì v y, nh ng ng i th đ c máy có ngày công ch kho ng 150
ồ – 200 nghìn đ ng.
ả ướ ọ Hình 4.3: Hình nh tr ặ c và sau khi g t m t
ợ ọ ạ ặ ọ ọ ườ ạ Th g t cũng chia làm 2 lo i: g t m t và g t ng i, công đo n này
ườ ầ ự ỉ ữ ả ẹ ệ ậ ộ th ng do lao đ ng n đ m nh n vì công vi c nh nhàng và c n s t m ỉ
ợ ọ ề ề ặ ặ ơ ợ ầ nhi u h n. Th g t m t là th có tay ngh cao, vì khuôn m t làm nên th n
ộ ượ ắ ả ặ ố thái cho m t pho t ng. M t khi làm lên ph i cân đ i và có s c thái, tùy
79
ạ ượ ẻ ặ ả ừ t ng lo i t ư ng mà ph i toát lên v đ c tr ng khác nhau. Ví d nh : t ụ ư ượ ng
ặ ị ượ ả quan công thì khuôn m t ph i nghiêm ngh , có khí phách; t ặ ng di l c thì
ả ươ ườ ự ụ ườ ư ề ắ ph i t i c i, ánh m t hi n và lúc nào cũng nh trào tr c n c i trong
ắ ượ ề ừ ầ ậ ả ặ m t; t ng ph t bà thì ph i có khuôn m t hi n t , b u bĩnh, thanh tao và
ố ớ ợ ọ ầ ườ ườ ỉ ầ tr m tĩnh… Còn đ i v i th g t ng i thông th ng thì ch c n kĩ tính, làm
ẽ ạ ạ ậ ợ ụ ủ ượ ầ c n th n và s ch s l i nét c a th đ c là đ c.
ụ ặ ệ ặ ậ ợ ộ Th ngang là lao đ ng n ng và b i b m vì v y mà công vi c này
ề ộ ệ ộ ỏ ả 100% là lao đ ng nam. Công vi c này không đòi h i quá cao v đ tinh x o
ư ợ ụ ư ả ướ ỉ ỉ ể ư ầ nh th đ c nh ng c n ph i tính toán kích th c t m đ c a vanh chính
ữ ắ ộ ườ ợ ỏ xác, vào m ng cho khít và v ng ch c. Ng i th gi ề i trong ngh ngang là
ườ ẹ ộ ợ ườ ấ ẳ ng i th có m ng h p, khít và đ ệ ng soi li th ng. Tính ch t công vi c
ủ ề ặ ọ ồ ợ khá n ng nh c nên ti n công c a th ngang khá cao (250 – 350 nghìn đ ng
1 ngày).
ợ ấ ữ ợ ườ ạ ợ Th phun và th gi y giáp là nh ng ng i th không qua đào t o, ch ỉ
ứ ươ ư ệ ả ờ làm theo th i gian và rút ra kinh nghi m cho b n thân nh ng m c l ng l ạ i
ợ ấ ườ ữ ế ừ khác nhau. Th gi y giáp th ộ ng là lao đ ng n , đ n t ậ các vùng lân c n.
ệ ở ủ ữ ườ ữ ợ Công vi c nhà c a nh ng ng i th này là làm nông, nh ng ngày nông
ể ế ụ ọ ả ấ ậ nhàn, không ph i mùa v h đi đánh gi y giáp đ ki m thêm thu nh p,
ứ ươ ỉ ừ ợ ồ m c l ủ ọ ng c a h ch t 100 – 120 nghìn đ ng 1 ngày. Còn th phun cũng
ườ ứ ươ ư ề ề ạ ợ ạ là ng i th không qua đào t o, truy n ngh nh ng m c l ng l i khá cao
ấ ộ ệ ế ấ ả ạ ớ do tính ch t công vi c ph i ti p xúc v i hóa ch t đ c h i, m c l ứ ươ ng
ữ ả ồ ườ ầ ớ ợ kho ng 300 – 350 nghìn đ ng 1 ngày. Nh ng ng i th này ph n l n cũng
ộ là lao đ ng ngoài xã.
ể ấ ỉ ả ủ ề Ta có th th y, ngh TCMN c a xã không ch gi ế ấ i quy t v n đ ề
ệ ườ ệ ạ ớ vi c làm cho ng i dân trong xã mà còn t o công ăn vi c làm khá l n cho
các vùng lân c n.ậ
80
ồ ỗ ỹ ố ủ ộ ả ệ ạ ấ ồ Ngu n v n c a các h s n xu t kinh doanh đ g m ngh t i xã
ồ ỗ ỹ ầ ớ ộ ả ấ ả ẩ Ph n l n các h s n xu t kinh doanh s n ph m đ g m ngh ệ
ề ớ ướ ữ ệ ồ ố trong xã đ u có v n khá l n, không d i 200 tri u đ ng, còn nh ng gia
ố ố ề ụ ỷ đình có n n móng trong xã s v n lên t ớ ề ỷ i ti n t , ch c t ư ậ . Nh v y, kh ả
ị ườ ứ ầ ủ ể ậ ộ năng đáp ng nhu c u th tr ữ ớ ng c a các h là khá l n, có th nh n nh ng
ớ ơ đ n hàng l n.
ồ ỗ ỹ ố ủ ử ụ ộ ả ệ B ng 4.7: Tình hình s d ng v n c a các h SX đ g m ngh
ộ ề (Tính trung bình cho các h đi u tra)
ỉ Ch tiêu SL (Tr.đ) CC (%)
ố ố ổ T ng s v n 1.890 100
ố ủ ở ữ V n ch s h u 1.871,67 99
ố V n vay 38,33 1
ợ ừ ố ệ ồ ổ Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra, 2014
ố ệ ộ ả ề ấ ầ ư ề ử ụ Theo s li u đi u tra, các h s n xu t trong xã h u nh đ u s d ng
ế ạ ỉ ườ ố ự v n t có (99%). N u đi vay thì cũng ch vay anh em, b n bè, ng i thân là
ộ ả ề ấ ố ộ ấ chính, s ít h đi vay ngân hàng (1%). Đi u này cho th y các h s n xu t
ề ủ ộ ả ấ trong các làng ngh ch đ ng s n xu t kinh doanh trong khuôn kh v n t ổ ố ự
ủ ế ữ ủ ộ ố ườ ộ có c a mình là ch y u. Nh ng h có v n đi vay th ữ ng là nh ng h có s ố
ầ ố ố ấ ớ ỏ ộ ố ả v n s n xu t ít v i quy mô nh . Do ban đ u s v n ít nên các h vay thêm
ầ ư ừ ơ ộ ữ ể ả ớ ộ ố ể đ có v n đ u t làm ăn, t đó m i có c h i phát tri n. Nh ng h ph i đi
ườ ữ ữ ư ộ ỗ ợ ộ ố vay v n th ng là nh ng h gia công và h n h p. Vì nh ng h này ch a có
ự ố ớ ể ở ộ ả ấ ả ố ủ ề đ ti m l c v n l n đ m r ng s n xu t kinh doanh nên ph i vay v n đ ể
ấ ấ ệ ả ấ ả ít nh t có kh năng mua nguyên li u và gia công s n xu t, l y công làm lãi,
ở ẽ ể ộ ơ ở ả ầ ấ ố ầ d n d n có v n kinh doanh. B i l đ có m t c s s n xu t kinh doanh
ể ở ử ố ố ậ ớ ầ c n có s v n khá l n đ m c a hàng, nh p hàng,…
81
ấ ồ ỗ ỹ ố ủ ử ụ ộ ả ả ệ B ng 4.8: Quy mô s d ng v n c a các h s n xu t đ g m ngh
xã Vân Hà
Quy mô v nố SL (h )ộ CC (%)
<500 Tr.đ 7 23,33
500 – 1.000 Tr.đ 14 46,67
1.100 – 2.000 Tr.đ 6 20
>2.000 Tr.đ 3 10
ợ ừ ố ệ ồ ổ Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra, 2014
ố ả ấ ủ ấ ộ ị Ta th y, quy mô v n s n xu t c a các h trên đ a bàn xã Vân Hà ch ủ
ừ ộ ố ỏ ướ ệ ồ ế y u là quy mô v a và nh , các h có v n d ế i 500 tri u đ ng chi m
ố ố ừ ơ ấ ớ ế ố ộ 23,33% và s h có s v n t 500 – 1.000 Tr.đ chi m c c u l n (46,67%).
ố ố ướ ế ầ ỗ ộ ợ ộ H u h t các h có s v n d ả i 500 Tr.đ là các h gia công và h n h p, s n
ộ ả ấ ấ ớ ơ ạ xu t thuê cho các h s n xu t kinh doanh l n h n trong xã thu mua l i. Còn
ố ớ ử ụ ỷ ộ ỏ ố ộ s h có quy mô s d ng v n l n >2 t ế chi m t ỷ ệ l ữ nh và nh ng h này
ườ ủ ế ộ ả ữ ề ấ ọ th ng là nh ng h s n xu t không nhi u, ch y u là kinh doanh, h thu
ạ ủ ữ ả ẩ ộ ạ mua l i nh ng s n ph m c a các h gia công và bán l i cho khách hàng,
ữ ộ ượ ủ ư ộ ộ nh ng h gia công đó đ c tính nh lao đ ng thuê ngoài c a các h này.
ố ộ ư ữ ư ộ ỉ ạ ế Nh ng nh ng h này tuy ch có 10 % s h nh ng l ầ ớ ị i chi m th ph n l n
ị ườ trên th tr ng (46,38%).
ệ ầ ả ồ Ngu n nguyên li u đ u vào trong quá trình s n xu t đ g m ấ ồ ỗ ỹ
ngh :ệ
ỗ ỹ ệ ở ủ ạ ẩ ề ả Tính đa d ng c a các s n ph m g m ngh ạ các làng ngh đã t o
ự ề ệ ạ ượ ử ụ ả nên s phong phú v các lo i nguyên li u đ ấ c s d ng trong s n xu t.
ộ ả ể ạ ệ ẹ ẩ ỗ ọ ầ ấ Đ t o ra m t s n ph m tr n v n ngoài nguyên li u g là chính thì c n r t
ư ệ ề ấ ồ ơ ố nhi u các nguyên li u khác nh : keo, c n, đinh, trai, c, s n, gi y giáp,
82
ộ ả ẩ ỗ ượ ả ấ ừ ữ ỗ vecni,… M i m t s n ph m khi đ c s n xu t t ấ ệ nh ng ch t li u g khác
ữ ẽ ả ẩ ặ ượ ả nhau s có giá bán khác nhau, có nh ng s n ph m m c dù đ ấ c s n xu t
ừ ấ ệ ư ư ỗ ạ ộ t ch t li u g nh nhau nh ng giá bán l ụ i khác nhau ph thu c vào đ ộ
ả ỷ ỷ ủ ừ ả ẩ tinh x o, t m c a t ng s n ph m.
ấ ồ ỗ ỹ ệ ấ ả ọ Nguyên li u chính và quan tr ng nh t trong s n xu t đ g m ngh ệ
ể ớ ệ ệ ỗ ỗ không th không nói t ế i đó là g nguyên li u. G nguyên li u chi m
ủ ế ả ả ạ ớ ỗ ư ẩ kho ng 60 – 70% giá thành s n ph m, v i các lo i g ch y u nh :
ươ ở ạ ữ ụ ắ ơ ồ h ng, tr c, g , mun, b mu,… Nh ng năm tr l ệ i đây, ngu n nguyên li u
ướ ế ỉ ươ ỗ g trong n ả c ch chi m kho ng 10%, trong t ng lai t ỷ ệ l ẽ ả này s gi m
ỗ ệ ầ ớ ố ượ ậ ừ ệ xu ng, ph n l n g hi n nay đ c nh p t Lào và Campuchia. Hi n nay,
ể ừ ấ ế ộ ồ ủ ệ ừ ề ự v th c ch t ti n đ tr ng r ng và phát tri n r ng c a Vi t Nam không
ấ ả ằ ả ẩ ấ ẩ ầ ỗ nhanh b ng ngành s n xu t s n ph m g xu t kh u và nhu c u tiêu dùng
ẩ ỗ ướ ả s n ph m g trong n c.
ự ế ử ụ ệ ả ồ Qua kh o sát tình hình th c t ả s d ng ngu n nguyên li u cho s n
ồ ỗ ủ ấ ả ệ ủ ẩ ấ ỗ ỹ ả xu t s n ph m đ g th công m ngh c a xã cho th y g dùng cho s n
ấ ở ượ ạ ị ươ xu t ộ ề các h đi u tra đ c mua t i đ a ph ỗ ủ ị ng do các nhà buôn g c a đ a
ươ ỗ ừ ươ ề ph ng đánh g t ị các đ a ph ng khác, và t ừ ướ n ề c khác mang v . Đi u
ề ệ ấ ả ấ ỗ này cho th y ph i qua r t nhi u khâu trung gian thì g nguyên li u m i t ớ ớ i
ượ ậ ẽ ẩ ộ ả ứ ữ ấ ơ đ c t n tay nh ng h s n xu t, rõ ràng s đ y m c giá lên cao h n. Theo
ộ ượ ậ ị ề ệ ủ nh n đ nh c a các h đ c đi u tra trong xã thì giá nguyên li u bán ở ị đ a
ươ ề ơ ớ ọ ở ươ ph ng cao h n nhi u so v i giá mà h mua ị các đ a ph ng khác. Tuy
ở ị ươ ẻ ề ự ọ ẫ nhiên, h v n mua đ a ph ọ ng vì h bán l ọ , mình có quy n l a ch n
ụ ỗ ớ ừ ử ụ ủ ợ ở ụ ừ t ng c c g phù h p v i t ng m c đích s d ng c a mình còn mua các
ươ ướ ả ộ ẽ ả ọ ớ ị đ a ph ng hay các n ề c khác s ph i mua tr n gói c m t lô v i nhi u
ỗ ớ ố ượ ỡ ữ ả ấ ớ kích c , màu g v i s l ng l n, nh ng gia đình s n xu t nh l ỏ ẻ ườ th ng
ạ ỗ ượ ử ụ ủ ả ữ ề ể không đ kh năng đ mua. Nh ng lo i g đ c s d ng nhi u nh t ấ ở ị đ a
83
ươ ỗ ươ ả ỗ ụ ỗ ỗ ắ ph ng là g h ng và g tr c, ngoài ra cũng có c g g , g mun, g b ỗ ơ
mu…
84
ề ộ ố ạ ỗ ử ụ ả B ng 4.9: Tình hình s d ng và thông tin v m t s lo i g chính t ạ i
ộ ề các h đi u tra năm 2014
ộ ề (Tính trung bình cho các h đi u tra)
3)
3)
ố ượ ỗ Lo i gạ ỗ Kh i l ng (m CC (%) Giá g (Tr.đ/m
T ngổ 3,9 100
ỗ ươ G h ng 2,47 63,33 48,68
ỗ ắ G tr c 1,03 26,41 135,71
ỗ ơ G b mu 0,3 7,69 17,5
G gỗ ụ 0,1 2,57 30
ợ ừ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra
ạ ỗ ủ ế ể ấ ả Nhìn vào b ng 4.9, ta có th th y lo i g ch y u đ ượ ộ ử ụ c h s d ng
ỗ ươ ầ ấ ỗ ắ ỗ ụ ỗ ơ ế là g h ỏ ng, sau đó là g tr c, còn g b mu và g g chi m ph n r t nh ,
ộ ả ấ ỉ ướ ạ ỗ ả c thôn ch có vài h s n xu t. Tr ử ụ ộ c kia, lo i g các h trong xã s d ng
ủ ế ỗ ụ ỗ ơ ở ạ ữ ư ấ ể ả đ s n xu t ch y u là g g và g b mu, nh ng nh ng năm tr l i đây
ạ ỗ ượ ử ụ ề ữ ầ thì 2 lo i g này không còn đ c s d ng nhi u n a, 1 ph n do ch t l ấ ượ ng
ấ ượ ề ả ả ị ế ủ ẩ ỹ ỗ g không đ m b o v ch t l ng và th m m , và do th hi u c a khách
ị ườ ỗ ụ ướ ầ ấ hàng, th tr ụ ng tiêu th . G g tr c kia có giá g n g p đôi so v i g ớ ỗ
ươ ỗ ắ ở ạ ữ ư ằ h ng và ngang b ng g tr c, nh ng nh ng năm tr l i đây, do khách hàng
ỗ ươ ố ỉ ỗ ắ ỗ ươ ẩ ọ Trung Qu c h ch mua g h ng và g tr c nên đã đ y giá g h ng và
ỗ ụ ụ ử ỗ ươ ố ỗ ắ g tr c lên cao, còn g g giá t ỉ ằ t xu ng ch b ng n a g h ng. Còn g ỗ
ấ ượ ượ ứ ủ ề ầ ơ b mu thì ch t l ng không đ c b n, không đ đáp ng nhu c u ngày
ủ ườ ế ầ ị càng cao c a ng ầ i tiêu dùng nên d n d n cũng b thay th .
ỗ ươ ỗ ắ ượ ử ụ ề ệ Lý do hi n nay g h ng và g tr c đ c s d ng nhi u là do qua
ủ ể ề ờ ườ ệ ả th i gian phát tri n c a làng ngh , ng ớ i tiêu dùng đã có tr i nghi m v i
ạ ỗ ấ ượ ủ ẽ ị ạ ạ ỗ các lo i g , các lo i g không đ ch t l ả ng s b đào th i, bên c nh đó
85
ạ ỗ ề ẹ ẽ ượ ư ỗ ắ ữ ả ộ thì nh ng s n lo i g b n đ p s đ c a chu ng và tin dùng. G tr c và
ươ ử ụ ề ậ ẳ ị ượ h ng cũng v y, qua nhi u năm s d ng, nó đã kh ng đ nh đ c mình.
ấ ỳ ỉ ề ế ế ồ ỗ ỹ ể Không ch b n mà b t k ai bi ấ ệ ề t đ n đ g m ngh đ u có th nhìn th y
ứ ộ ẩ ấ ẹ ạ ỗ ỹ ủ ấ ớ ặ m c đ th m m c a 2 lo i g này r t cao, v i màu và vân r t đ p. Đ c
ệ ỗ ắ ể ả ỗ ấ ớ ỏ ổ bi t là g tr c, v i màu đ , đen, vân tròn, n i và màu g r t óng k c khi
ấ ỳ ư ớ ộ ơ m i xong khâu m c, ch a có b t k khâu đánh bóng hay phun s n nào.
ệ ậ ụ ấ ủ ả ộ Công ngh , v t d ng chuyên dùng s n xu t c a các h gia đình trong
xã
ữ ề ể ế ầ ặ ự Trong nh ng năm g n đây m c dù đã có nhi u chuy n bi n tích c c
ề ặ ằ ộ ẫ ư ế ả ấ ầ ặ ả trong s n xu t nh ng h u h t các h v n g p khó khăn v m t b ng s n
ộ ỹ ệ ả ệ ượ ậ ấ xu t, ấ trình đ k thu t và công ngh s n xu t. Công ngh đ c các h s ộ ử
ổ ế ụ ư ọ ố ờ ẻ ụ d ng ph bi n là máy c a, máy l ng, x , máy chà, máy đ c, đa s có th i gian
ộ ắ ị ớ ự ổ ủ ữ ề ấ ử ụ s d ng đã nhi u năm và r t ít h b t k p v i s thay đ i c a nh ng công ngh ệ
ệ ạ ụ ệ ề ấ ố ả s n xu t ngày càng hi n đ i. Hi n nay, trong xã s máy đ c khá nhi u, đ đ ủ ể
ứ ầ ườ ử ụ ỉ ỗ ợ ượ ư đáp ng nhu c u ng i s d ng. Nh ng máy móc ch h tr đ ầ c ph n phác
ườ ả ệ ặ ớ ạ ẫ ả ự nét, giúp con ng i gi m b t công vi c n ng, còn l i v n ph i d a vào đôi bàn
ủ ườ ợ ể ữ ả ẩ ớ ỉ tay khéo léo c a ng i th đ cho ra s n ph m hoàn ch nh v i nh ng đ ườ ng
nét tinh t ế ắ x o.ả , s c
ồ ỗ ỹ ệ ẽ ả ấ ả ẩ ở Quá trình s n xu t các s n ph m đ g m ngh s khác nhau các
ữ ề ấ ạ ồ ấ ơ ở ả c s s n xu t khác nhau tuy nhiên nó đ u g m nh ng công đo n nh t
ệ ề ệ ủ ế ượ ự ị đ nh. S khác bi t v công ngh ch y u đ c phân bi ệ ở t ạ khâu vanh t o
ỉ ụ ố ộ hình kh i, bào, làm ch , đ c m ng,…
ả ế ị ả ấ t b dùng cho s n xu t
ộ ạ ộ ố ạ B ng 4.9: M t s lo i máy móc thi ồ ỗ ỹ đ g m ngh c a các h t i xã
ố ượ ệ ủ ị Giá tr (Tr.đ) S l ng (cái) STT Tên thi t bế ị
11 – 13 0,47 Máy c aư 1
12 – 14 0,37 Máy bào 2
86
3 Máy x gẻ ỗ 200 – 250 0
4 Máy phun 27 – 30 0,37
5 Máy chà 1,5 – 3 1,73
6 ấ Máy gi y giáp 2 – 2,5 1,37
7 Máy đ c cụ ơ 200 – 220 0,17
8 ụ Máy đ c CNC 160 – 200 0,1
9 Máy l ngọ 8 – 10 0,1
10 ư Máy c a xích 5 6 0,5
ợ ừ ố ệ ồ ổ Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra, 2014
ộ ố ạ ả Trên đây là m t s lo i máy móc chuyên dùng trong s n xu t đ g ấ ồ ỗ
ấ ố ớ ậ ụ ợ ụ ệ ọ ỹ m ngh Vân Hà. Ngoài ra, v t d ng quan tr ng nh t đ i v i th đ c chính
ộ ụ ụ ượ ườ ữ ể ợ ổ ườ là b đ c. Đ c đ c ng ạ i th dùng đ ch m tr nh ng đ ng nét, hoa
ỗ ể ạ ữ ứ ữ ả ỗ văn tinh x o trên g , đ t c lên nh ng b c tranh, nh ng hình dáng trên g .
ướ ự ỗ ợ ủ ữ ườ Tr ư c kia khi ch a có s h tr c a máy móc thì nh ng ng ả ợ i th ph i
ụ ừ ụ ỗ ố ả ạ ẩ dùng đ c hoàn toàn t 1 c c g nguyên t c thành hình kh i s n ph m cho
ấ ồ ỉ ủ ữ ặ ả ẩ ỏ ế đ n nh ng nét nh nh t nh t r i t a tót hoa văn cho s n ph m c a mình.
ữ ệ ặ ặ ườ ườ Do đ c tính công vi c khá n ng nên nh ng ng ợ ụ i th đ c th ng là lao
ộ ụ ủ ể ấ ấ ắ ợ ụ ộ đ ng nam. Đây là b đ c c a th đ c, có th nhìn th y r t to và ch c
ụ ủ ắ ơ ợ ọ ch n, đ c c a th g t thì manh mai h n.
87
ộ ụ Hình 4.4: B đ c
ả ấ 4.2.1.2. Chi phí s n xu t
ơ ở ố ệ ề ừ ấ ồ ỗ ỹ ộ ả ệ Trên c s s li u đi u tra t các h s n xu t đ g m ngh trên
ợ ố ệ ụ ậ ả ị đ a bàn xã Vân Hà, tôi đã t p h p s li u, tính toán các kho n m c chi phí
ượ ể ệ ả đ c th hi n qua b ng sau:
88
ồ ỗ ỹ ấ ả ệ ả ả ẩ ủ B ng 4.10: Chi phí s n xu t s n ph m đ g m ngh năm 2014 c a
ộ các h năm 2014
ộ ề ( tính bình quân các h đi u tra)
ĐVT Hộ
STT 1
ỗ
ề
ấ 269 13,27 23,27 15,93 558,33 29,23
ổ 2 3 4 5 6 7 ạ Các lo i chi phí Chi phí trung gian Nguyên li u gệ ạ ắ Công LĐ ng n h n ể ậ Chi phí v n chuy n ệ Ti n đi n Công LĐ dài h nạ Kh u hao TSCĐ LĐ gia đình ề Ti n lãi Các chi phí khác T ng chi phí Tr.đ/năm Tr.đ/năm Tr.đ/năm Tr.đ/năm Tr.đ/năm Tr.đ/năm Công Tr.đ/năm Tr.đ/năm Tr.đ/năm 2,3 20 931,33
ợ ừ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra, năm 2014
ồ ỗ ỹ ệ ủ ả ả ế ệ ả ấ 4.2.1.3. K t qu và hi u qu s n xu t kinh doanh đ g m ngh c a các
hộ
ề ồ ỗ ỹ ự ữ ệ ể Trong nh ng năm qua, s phát tri n ngh đ g m ngh xã Vân Hà
ượ ẳ ị đã đ c kh ng đ nh.
ệ ủ ị ả ộ ả ấ ồ ỗ ỹ B ng 4.11: Giá tr s n xu t đ g m ngh c a các h trong xã
ộ ộ ( Tính bình quân cho m t h )
ẩ ả S n ph m Hộ
ồ ư Đ tr ng bày ụ ồ Đ gia d ng ồ ờ ự Đ th t ị ổ T ng giá tr ị Giá tr SX (Tr.đ) 2278,5 2903,3 232,5 5414,3
CC (%) 43,09 52,62 4,29 100 ợ ừ ố ệ ồ ổ Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra, 2014
ấ ủ ồ ồ ư ị ả ụ ế ấ Ta th y, giá tr s n xu t c a đ gia d ng và đ tr ng bày chi m t ỷ
ấ ồ ỗ ỹ ệ ủ ị ả ấ ớ ổ ọ ồ tr ng l n nh t trong t ng giá tr s n xu t đ g m ngh c a xã. Đ gia
89
ở ủ ế ủ ế ượ ụ d ng ế ồ ư đây ch y u là bàn gh , đ tr ng bày thì ch y u là t ng và con
ấ ồ ị ả ụ ế ố gi ng, ngoài ra còn có giá ngà. Giá tr s n xu t đ gia d ng chi m t ỷ ọ tr ng
ồ ư ấ ấ ơ ớ ớ l n nh t (52,62%), sau đó là đ tr ng bày (43,09%), không th p h n so v i
ồ ợ ự ụ ế ỉ ỷ ệ ấ ề ồ đ gia d ng nhi u. Còn đ th t ch chi m 4,29% t ỏ r t nh . Tuy l
ữ ư ự ề ề ể ủ nhiên, s phát tri n ngh TCMN c a xã ch a có tính b n v ng. B i l ở ẽ ,
ầ ớ ị ườ ụ ộ ố chúng ta ph thu c ph n l n vào 1 th tr ễ ị ả ng (Trung Qu c) nên d b nh
ưở ủ ề ế ề ế h ng c a n n kinh t ộ ậ đó, không có tính đ c l p trong n n kinh t . Và khi
ộ ố ượ ụ ề ộ chúng ta ph thu c quá nhi u vào m t đ i t ng khách hàng thì s d b ẽ ễ ị
ễ ị ề ố ở ự ể ố chi ph i b i khách hàng đó, d b đi u khi n, s đi lên hay đi xu ng ph ụ
ủ ầ ả ậ ộ thu c vào bàn tay c a khách hàng đó. Vì v y, c n ph i có công tác nghiên
ở ộ ị ườ ế ứ c u, tìm ki m và m r ng th tr ng.
ồ ỗ ỹ ệ ủ ệ ế ả ả ả B ng 4.12: K t qu và hi u qu SXKD đ g m ngh c a các
hộ
ộ ộ (Tính bình quân cho m t h )
ỉ Ch tiêu GO TR TC IC VA MI TPr GO/TC VA/TC MI/TC TPr/v nố
Giá trị 5414,3 4.665,7 3.942,8 85,1 5.329,2 1.294,5 722,9 1,37 1,35 0,33 0,38 ợ ừ ố ệ ồ ổ Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra, 2014
ả ấ ượ ả ả ệ ế ả ấ B ng 4.12 cho th y đ c k t qu và hi u qu s n xu t kinh doanh
ả ả ế ấ ộ ượ ể ệ ủ c a các h trong xã. K t qu s n xu t kinh doanh đ c th hi n qua giá
ị ả ấ ả ấ ợ ậ ả tr s n xu t (GO), doanh thu, chi phí s n xu t và l ấ i nhu n trong s n xu t
90
ố ệ ấ ợ ủ ậ ộ ả kinh doanh. Qua b ng s li u ta th y l i nhu n trung bình c a các h trong
ự ế ớ ộ năm 2014 là khá l n (722,9 Tr.đ). Th c t , các h trung bình trong xã có l ợ i
ỉ ừ ậ ạ ượ ư ố nhu n ch t ộ 200 – 500 Tr.đ m t năm nh ng đ t đ c con s 722,9 Tr.đ là
ắ ủ ộ ề ự ộ ố ỉ ố ớ do s bù đ p c a các h quy mô v n l n. Trong s các h đi u tra, ch có 3
ạ ớ ư ổ ợ ề ậ ớ ộ h có quy mô l n nh ng đ t t i 46,73% t ng l ấ i nhu n. Đi u này cho th y
ữ ệ ộ ấ ớ ự s chênh l ch r t l n gi a các h .
ề ệ ả ả ấ ả ấ V hi u qu s n xu t kinh doanh thì nhìn vào b ng 4.12 ta cũng th y
ệ ử ụ ể ệ ở ả ố ồ ệ rõ. Vi c s d ng v n có hi u qu hay không th hi n 1 đ ng doanh thu
ậ ồ ố ồ ồ ồ ị trên 1 đ ng v n, 1 đ ng thu nh p trên 1 đ ng chi phí, 1 đ ng giá tr gia tăng
ị ả ấ ồ ồ ồ trên 1 đ ng chi phí và 1 đ ng giá tr s n xu t trên 1 đ ng chi phí. Nhìn
ồ ỗ ỹ ệ ả ấ ị chung, s n xu t kinh doanh đ g m ngh trên đ a bàn xã Vân Hà là có
ệ ả ớ ồ ố ỏ ượ ồ ợ ậ hi u qu . V i 1 đ ng v n b ra thì thu đ c 0,38 đ ng l i nhu n, khi ta b ỏ
ồ ậ ồ ỗ ợ ra 1 đ ng chi phí thì thu l ạ ượ i đ c 0,33 đ ng thu nh p h n h p.
ồ ỗ ỹ ạ ộ ư ậ ệ ả ấ Nh v y, ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ g m ngh đã đem l ạ i
ệ ế ầ ậ ạ ả hi u qu kinh t ệ cao cho xã, góp ph n nâng cao thu nh p, t o công ăn vi c
ờ ố ệ ả ườ ị ươ ậ làm và c i thi n đ i s ng cho ng i dân đ a ph ng và các vùng lân c n.
ụ ồ ỗ ỹ ự ạ ệ ủ ộ ị 4.2.2. Th c tr ng tiêu th đ g m ngh c a các h trên đ a bàn xã Vân
Hà
ị ườ ẩ ụ ả ng tiêu th s n ph m 4.2.2.1. Th tr
ị ườ a, Theo th tr ng
ị ườ Th tr ng trong n ướ c
ồ ỗ ỹ ệ ế ả ẩ ầ ấ ẩ S n ph m đ g m ngh xã Vân Hà h u h t dành cho xu t kh u,
ụ ẩ ướ ề ỏ ả s n ph m tiêu th trong n ế c chi m t ỷ ệ l ố ệ nh . Theo s li u đi u tra, t ỷ
ụ ọ ướ ụ ả ế ổ ỉ ị tr ng tiêu th trong n ẩ c ch chi m 12,29% t ng giá tr tiêu th . S n ph m
ườ ồ ụ tiêu th trong n ướ ượ c đ c bán cho ng i tiêu dùng và các nhà bu n, các nhà
91
ườ ở ư ạ ị buôn này th ử ng có c a hàng các khu du l ch nh : Móng Cái, H Long,
ộ Sài Gòn, Nha Trang, Hà N i…
92
Xu t kh u ẩ ấ
ộ ồ ấ ẵ ộ ả Các h s n xu t s n hàng m c r i sau đó khách mua buôn n ướ c
ế ậ ơ ở ả ấ ử ồ ặ ể ộ ngoài đ n t n c s s n xu t, c a hàng đ xem hàng r i đ t, sau đó h gia
ể ẽ ệ ả ẩ ậ ồ ở đình s hoàn thi n s n ph m r i đóng gói ch vào kho v n chuy n. Nhà
ể ế ệ ẽ ậ ậ ơ ậ kho s có trách nhi m v n chuy n đ n n i nh n hàng. Sau khi nh n đ ượ c
ọ ớ ử ề ể ả ậ ộ hàng thì h m i g i ti n qua ngân hàng cho h . Chi phí v n chuy n tr cho
ể ậ kho v n chuy n do bên mua thanh toán.
ộ ố ộ ự ở ơ ở ế ố ằ M t s h tr c ti p m c s kinh doanh bên Trung Qu c (B ng
ườ ư ử ẩ T ng, Nam Ninh, c a kh u Tân Thanh…), sau đó đ a hàng sang bán.
ộ ố ộ ư ả ợ ệ ạ ự ế Ngoài ra m t s h đ a c th sang tr c ti p làm vi c t ơ ở i các c s trên,
ố ượ ề tuy nhiên s l ng không nhi u.
b, Theo tác nhân
ị ườ ướ Th tr ng trong n c:
ầ ớ ị ườ ướ ườ ố Ph n l n th tr ng trong n c bán cho ng i tiêu dùng cu i cùng
ướ ỗ ự ế ơ ở ử d ứ i hình th c bán l ẻ ạ t i ch . Khách hàng t ủ đ n c s , các c a hàng c a
ẫ ầ ặ ẵ ặ ộ h xem và mua các m u mã s n có ho c đ t hàng theo yêu c u, khi hoàn
ườ ể ự ế ấ ể ạ ị ỉ ộ ẽ ặ ệ thi n ng i mua có th t đ n l y hàng ho c đ l i đ a ch h s giao
ậ ơ ạ ầ hàng t n n i. Còn l i là bán buôn cho các lái buôn. Ban đ u các lái buôn v ề
ươ ớ ặ ể ẫ ộ ị ậ t n đ a ph ờ ả ồ ng đ xem xét m u mã, giá c r i m i đ t hàng. Sau m t th i
ặ ử ọ ọ ệ ẫ ả ộ ặ gian đã quen thu c thì h g i đi n đ t hàng ho c g i m u hình nh r i h ồ ộ
ẽ ả ấ ử ẽ ế s ti n hành s n xu t và đóng gói g i đi, khách hàng s thanh toán sau đó
ử ề ặ ặ ướ ừ ộ ườ (khách hàng có ho c không g i ti n đ t tr c tùy t ng h ). Th ng thì
ả ặ ọ ộ ớ ố ề ấ ị ồ khách hàng ph i đ c c c 1 s ti n nh t đ nh r i sau đó h m i xem xét có
ớ ế ậ ả ấ ồ ơ nh n đ n hay không r i m i ti n hành s n xu t.
ị ườ ố ồ ủ ế Th tr ng ch y u: Thành ph H Chí Minh, Nha Trang, Móng Cái,
ị ườ ữ ạ ủ ế ị H Long,… Nh ng th tr ầ ng này ch y u bán cho khách du l ch nên ph n
93
ư ặ ớ ướ ể ỏ ớ l n là bán các m t hàng tr ng bày v i kích th c mini (có th b túi). Còn
ườ ạ ồ ủ ụ ế ầ bán cho ng i tiêu dùng thì h u h t là ch ng lo i đ gia d ng.
ẩ Xu t kh u: ấ
ị ườ ẩ ạ ế ầ ự Th tr ấ ng xu t kh u t i xã Vân Hà h u h t là t ự ế buôn bán tr c ti p
ướ ứ ấ ậ ẩ ớ v i lái buôn n c ngoài ch không thông qua công ty xu t nh p kh u nào
ơ ậ ọ ượ ể ậ ọ ể ả c . N i v n chuy n hàng cho h đ c g i là kho v n chuy n. Khi hoàn
ộ ẽ ự ế ế ệ ả ẩ thi n s n ph m đ n ngày giao hàng, h s tr c ti p mang hàng vào kho
ủ ừ ặ ộ ệ (ho c nhà kho có xe đi thu gom hàng c a t ng h ) và kho có trách nhi m
ể ớ ướ chuy n hàng t i kho bên kia (n c ngoài) và phía bên kia (khách hàng) s ẽ
ồ ử ề ề ể ậ ộ ế đ n kho đ nh n hàng r i g i ti n v cho h .
ụ ồ ỗ ỹ ộ ặ ể ệ ả ẩ M t đ c đi m trong tiêu th đ g m ngh xã Vân Hà là s n ph m
ủ ế ẩ ấ ượ ị ườ ấ ố xu t kh u ch y u đ ẩ c xu t kh u vào th tr ng Trung Qu c (95%),
ượ ạ ấ ỏ ượ ộ ố ướ ấ ư l ng còn l i r t nh đ c xu t sang m t s n c nh : Thái Lan,
ấ ờ ớ ầ ề Campuchia, Singapo,… Đi u này cho th y th i gian t ả i c n ph i có gi ả i
ồ ỗ ỹ ể ẩ ệ ạ ấ ướ ẩ pháp đ đ y m nh xu t kh u đ g m ngh sang các n c khác cũng nh ư
ở ộ ị ườ ướ ụ ể ề m r ng th tr ng trong n ộ ộ c đ tránh ph thu c quá nhi u vào m t
ể ầ ờ ừ ế khách hàng. Đi n hình là th i gian g n đây t tháng 5 năm 2014 đ n nay,
ế ệ ề ả ị tình hình kinh t cũng xã b trì tr , nhi u gia đình ph i lao đao vì hàng làm
ườ ụ ở ị ra không có ng ộ ầ i mua, không thì cũng b ép giá b i chúng ta ph thu c h u
ể ễ ị ườ ề ể ố ọ ế h t vào Trung Qu c nên h có th d dàng đi u khi n th tr ng, đăc bi ệ t
ự ỗ ợ ủ ộ ố ả ả ứ ẩ ậ là giá c s n ph m trong xã. Vì v y, s h tr c a m t s ngành ch c năng
ệ ổ ớ ệ ả ế ươ ạ trong vi c t ứ ch c gi ẩ i thi u s n ph m, xúc ti n th ứ ng m i, nghiên c u
ầ ủ ị ế ướ ị ườ ỹ th hi u, nhu c u c a các n c châu Âu, châu M và các th tr ng khác v ề
ồ ỗ ỹ ấ ầ ệ ế ư ầ ớ ử ụ s d ng đ g m ngh là r t c n thi ề t. C n tham m u v i chính quy n
ụ ự ệ ạ ầ ư ẩ đ u t ề đ y m nh xây d ng c m công nghi p làng ngh .
94
ấ ồ ỗ ỹ ị ả ệ Trong giá tr s n xu t đ g m ngh xã Vân Hà qua các năm chúng ta
ồ ư ị ớ ụ ả ẩ ấ ấ ồ th y nhóm s n ph m đ gia d ng có giá tr l n nh t, sau đó là đ tr ng bày.
ụ ế ạ ồ ồ ườ ủ ồ ư ở Đ gia d ng g m các lo i bàn gh , gi ng, t . Đ tr ng bày ồ đây g m có
ạ ượ ạ ồ ờ ự ạ ố các lo i t ng, các lo i con gi ng, giá ngà… Các lo i đ th t ế chi m t ỷ
ị ả ấ ọ ỏ ổ tr ng nh trong t ng giá tr s n xu t.
ặ ộ ệ ữ ữ ướ ặ ề M t đi u đ c bi t n a là nh ng khách buôn n c ngoài này đ t hàng
ặ ề ướ ậ ượ mà không càn đ c ti n tr c. Khi nh n đ ọ ớ ử ề ề c hàng h m i g i ti n v cho các
ộ h qua ngân hàng.
4.2.2.2. Các kênh tiêu thụ
ồ ỗ ỹ ệ ệ ẩ ả ặ ắ S n ph m đ g m ngh xã Vân Hà hi n nay có m t trên kh p c ả
ướ ộ ố ướ ế ớ ủ ả ả ẩ n c và m t s n c trên th gi ủ ế ấ i. S n ph m s n xu t ra c a xã ch y u
ụ ụ ụ ẩ ấ ướ ườ ph c v cho xu t kh u (90%), tiêu th trong n c (ng i bán buôn trong
ướ ườ ướ ế ầ ỏ ộ ỉ n c và ng i tiêu dùng trong n c) ch chi m m t ph n nh . Đ g m ồ ỗ ỹ
ượ ộ ố ướ ấ ẩ ư ệ ủ ngh c a xã đ c xu t kh u sang m t s n ố c nh : Thái Lan, Hàn Qu c,
ậ ả ướ ặ ệ ạ ố Nh t B n, các n c Đông Âu,…và đ c bi ớ t là Trung Qu c – b n hàng l n
ủ ấ ẩ ượ ể ệ ơ ồ ụ ả nh t. Kênh tiêu th s n ph m c a xã đ c th hi n qua s đ sau:
ơ ồ ụ ả ủ ộ ẩ S đ 4.2: Kênh tiêu th s n ph m c a h
ự ế ườ ế Kênh 1: bán tr c ti p cho ng ỉ i tiêu dùng ch chi m 4% l ượ ng
ủ ộ ượ ử ư ụ hàng c a các h gia đình trong xã đ c tiêu th qua các c a hàng tr ng bày
ớ ệ ả ẩ ạ ơ ả ấ ườ và gi i thi u s n ph m ngay t i n i s n xu t. Các gian hàng th ng là nhà
ườ ủ ả ủ ạ ấ ặ ủ c a chính ng i ch s n xu t. Các m t hàng phong phú, đa ch ng lo i, có
ỗ ượ ụ ồ ỗ ộ h chuyên đ gia d ng, bán kèm thêm tranh g , t ng g ,… Có h l ộ ạ i
ề ượ ườ ầ chuyên v t ng. Giá bán trong kênh này th ấ ớ ng cao nh t v i ph n trăm
ợ l ậ i nhu n cao.
95
ủ ế ườ Kênh 2: 5,67% hàng hóa c a xã d n tay ng i tiêu dùng thông qua
ướ ố ế ủ ế ể ị các nhà buôn trong n c, ch y u phân ph i đ n các khu du l ch đ bán cho
ấ ấ ị khách du l ch. Giá bán trong kênh này th p nh t trong 3 kênh.
ế ẩ ả ượ ươ Kênh 3: Có đ n 90,33% các s n ph m đ c bán cho th ng lái
ướ ủ ế ấ ố n c ngoài, ch y u là Trung Qu c. Giá trong kênh này cũng th p, l ợ i
ố ượ ư ậ ạ ớ nhu n ít nh ng s l ng l i l n.
ả ả ẩ 4.2.2.3. Giá c s n ph m
ớ ấ ỳ ộ Trong kinh t ế ị ườ th tr ạ ng, v i b t k m t lo i hàng hóa nào thì giá c ả
ế ố ữ ộ ế ị ứ ủ ấ ọ luôn là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh t quy t đ nh s c mua c a th ị
ườ ố ở ộ ị ườ ệ ọ tr ng, là nhân t quan tr ng trong vi c m r ng th tr ụ ả ng tiêu th s n
ị ườ ẩ ạ ẽ ụ ẩ ả ph m. Trong th tr ả ạ ng tiêu th , các s n ph m cùng lo i s ph i c nh
ẽ ớ ế ố ể ạ ạ ẩ tranh m nh m v i nhau. C nh tranh là y u t ả đ thúc đ y các nhà s n
ạ ả ấ ả ữ ấ ẩ ớ ợ ầ ủ xu t s n xu t ra nh ng lo i s n ph m ngày càng phù h p v i nhu c u c a
ườ ng i tiêu dùng.
ộ ườ ự ả ấ ơ ị Các h th ớ ế ng d a vào đ n hàng m i ti n hành s n xu t, xác đ nh
ươ ố ượ ị ườ ẩ ả ể ả ẽ t ng đ i chính xác l ng s n ph m th tr ể ng s mua đ gi m thi u
ơ ở ể ế ồ ị hàng t n kho và là c s đ ti n hành đ nh giá.
ệ ứ ạ ạ ả ẩ ấ ộ ở ệ Vi c li t kê giá thành cho m t lo i s n ph m là r t ph c t p b i sau
ể ấ ố ệ ể ố ấ ấ ề ả ộ m t năm s n xu t r t khó có th th ng kê đ l y s li u chính xác v giá
ế ủ ừ ể ệ ứ ệ ả ẩ ậ thành chi ti t c a t ng s n ph m. Vì v y, đ ti n cho vi c nghiên c u tôi
ẩ ả ố th ng kê giá thành và giá bán theo nhóm s n ph m sau:
96
ộ ố ặ ồ ỗ ỹ ệ ủ ả B ng 4.12: Giá bán m t s m t hàng đ g m ngh c a xã
ẩ ả S n ph m ĐVT ng G h
Nghê: 30 Tr.đ ỗ ắ G tr c 4,5 ỗ ươ 2,1
40 5,2 2,6
50
ứ
Voi 30 ặ Di l c xoài 50 ậ Ph t bà đ ng 50 Bàn ghế ờ S p thậ Giá ngà Tr.đ Tr.đ Tr.đ Tr.đ Tr.đ Tr.đ
6 4,5 7 20 200 – 900 300 – 800 120 – 200 ồ ợ ừ ố ệ 3,0 2,2 3,2 9 40 – 70 60 – 120 30 – 60 ề s li u đi u tra, 2014 ổ Ngu n: T ng h p t
ể ấ ự ữ ệ ả ạ ả Nhìn vào b ng, ta có th th y s chênh l ch giá gi a các lo i s n
ư ủ ữ ẩ ả ẩ ạ ộ ộ ỡ ph m, gi a các s n ph m thu c cùng m t ch ng lo i nh ng khác kích c ,
ạ ỗ ể ệ ể ấ ủ ẩ ộ lo i g nên r t khó đ có th li ạ ả t kê giá c a m t lo i s n ph m nào đó hay
ủ ả ẩ ỹ ườ ư ị đ nh giá cho s n ph m khi ch a có tính toán k càng c a ng ợ i th lành
ể ề ượ ứ ấ ỏ ậ ngh . Vì v y, đ có đ ợ c m c giá thành h p lý nh t đòi h i ng ườ ả i s n
ỹ ưỡ ả ấ ệ ầ ọ xu t kinh doanh ph i tính toán k l ng m i chi phí, nguyên li u đ u vào
ể ế ẩ ượ ứ ố ấ cho đ n khi thành ph m đ có đ c m c giá t ạ ả t nh t, có kh năng c nh
ị ườ tranh cao trên th tr ng.
ộ ố ả ả ẩ Hình nh và giá m t s s n ph m chính trong xã:
97
ỗ ươ ề ệ ồ Gánh ti n 70cm, g h ng, giá 5 – 6 tri u đ ng
98
ỗ ươ ệ Giá ngà, g h ng, giá 80 tri u
99
ỗ ươ ế ộ ộ ệ B bàn gh tay h p, g h ng, giá 80 tri u
ế ỗ ắ ệ Bàn gh g tr c, 8 món, giá 450 tri u
ế ố ả ưở ớ ạ ộ ả ấ 4.3. Các y u t nh h ng t ụ ả i ho t đ ng s n xu t và tiêu th s n
ồ ỗ ỹ ệ ẩ ị ph m đ g m ngh trên đ a bàn xã Vân Hà
ủ ướ ề ể ề 4.3.1 Các chính sách c a nhà n c v phát tri n TTCN, làng ngh
ể ướ ộ ệ Phát tri n nông nghi p, nông thôn theo h ng CNH, HĐH là m t ch ủ
ườ ớ ủ ướ ữ ệ ộ ộ tr ả ng l n c a Đ ng và Nhà n c ta. Hi n nay, m t trong nh ng n i dung
ủ ể ọ ề ệ quan tr ng c a CNH, HĐH nông nghi p nông thôn là phát tri n làng ngh .
ủ ướ ầ ạ ề ổ Các chính sách c a nhà n ớ c đã có nhi u đ i m i, góp ph n t o môi
ườ ậ ợ ề ệ ộ tr ng và đi u ki n thu n l i cho các h gia đình và các DN trong làng
ộ ố ề ể ướ ngh phát tri n. Nhìn chung, m t s chính sách mà Nhà n c ban hành đã
ườ ậ ợ ề ệ ầ ạ góp ph n t o môi tr ng thu n l ể i cho vi c phát tri n ngành ngh nông
ề ủ ệ ỹ thôn nói chung và các làng ngh th công m ngh nói riêng.
100
ệ ố ữ ệ ầ ể Nh ng năm g n đây, h th ng ngân hàng nông nghi p và phát tri n
ự ệ ệ ậ nông thôn huy n Đông Anh đã t p trung th c hi n cho vay theo ch ươ ng
ỗ ợ ề ụ ự ộ ạ ị ươ trình, d án m c tiêu h tr v tài chính cho các h gia đình t i đ a ph ng.
ộ ố ụ ụ ụ ể ệ M t s chính sách tín d ng ngân hàng ph c v phát tri n nông nghi p và
ệ ị ướ ỗ ợ ướ ứ nông thôn đã quy đ nh vi c Nhà n c h tr tài chính d i hình th c tín
ở ộ ấ ư ầ ạ ớ ơ ộ ụ d ng ngân hàng v i lãi su t u đãi, góp ph n m r ng ph m vi và c h i
ế ậ ỗ ợ ộ ạ ị ụ ồ ố ươ ti p c n ngu n v n tín d ng h tr cho các h t i đ a ph ng.
ấ ủ ề ả ệ ệ ẵ Trong s n xu t c a làng ngh , nguyên vi ề t li u có s n không nhi u,
ủ ế ậ ở ươ ướ ạ ch y u đi nh p ị các đ a ph ng khác và các n c khác, l ầ i thêm ph n
ấ ả ị ộ ấ ủ ớ l n còn mang tính ch t s n xu t th công nên giá thành b đ i lên cao, vì
ở ộ ị ườ ụ ề ặ ậ v y g p nhi u khó khăn trong tiêu th và m r ng th tr ặ ng. M t khác,
ủ ị ả ươ ư ệ ệ ơ ẩ các s n ph m c a đ a ph ậ ng hi n nay còn mang tính đ n đi u, ch a th t
ả ườ ề ợ ườ ặ ắ đ c s c không ph i ng i th không có tay ngh mà do ng ạ i dân ch y
ố ượ ổ ộ theo s l ờ ng trong th i bu i kinh t ế ị ườ th tr ng đã làm mai m t đi tính t ỉ
ậ ủ ả ỉ ự ừ ệ ả ẩ ẩ ả m , s tinh x o trong t ng s n ph m, tính ngh thu t c a s n ph m nh ư
ữ ề ẩ ả ố ướ ậ ẽ ấ nh ng s n ph m truy n th ng tr ề c kia không còn nhi u, vì v y s r t khó
ớ ị ườ ấ ể ướ đ h ng t i các th tr ng khó tính. Xu t phát t ừ ự ế th c t ữ đó, trong nh ng
ầ ả ạ ộ ế ề ấ ươ năm qua, nhi u ho t đ ng thúc đ y s n xu t, xúc ti n th ạ ng m i và h ỗ
ợ ể ề ượ ụ ể ở ị ự ươ tr phát tri n làng ngh đã đ ệ c th c hi n. C th đ a ph ng ng ườ i
ượ ở ộ ế ề ể ả ấ dân đ ề c khuy n khích m r ng quy mô s n xu t, phát tri n ngh truy n
ế ụ ệ ạ ụ ệ ể ể ố ặ th ng, ti p t c phát tri n c m công nghi p, đi m công nghi p t o m t
ế ả ấ ỗ ấ ố ủ ằ b ng s n xu t. Ti n hành cho các ch kinh doanh g thuê các khu đ t tr ng
ậ ợ ơ ồ ở ể đ kinh doanh bu n bán thu n l ế i h n. Đ n nay, ế xã đang ti n hành quy
ể ạ ụ ệ ạ ấ ả ộ ặ ằ ho ch c m công nghi p đ t o m t b ng s n xu t cho các h gia đình
ờ ế ạ ộ ề ề ề ạ ồ trong xã. Đ ng th i ti n hành các ho t đ ng d y ngh và truy n ngh góp
ề ầ ườ ph n nâng cao tay ngh cho ng i dân.
101
ầ ủ ị ườ 4.3.2. Nhu c u c a th tr ng
ự ồ ạ ộ ấ ớ ể ủ ụ ề S t n t i và phát tri n c a các làng ngh ph thu c r t l n vào kh ả
ứ ầ ạ ườ năng đáp ng nhu c u ngày càng đa d ng, phong phú và th ế ng xuyên bi n
ị ườ ớ ự ứ ữ ề ả ổ ủ đ i c a th tr ổ ng. Nh ng làng ngh có kh năng thích ng v i s thay đ i
ị ườ ườ ự ể ừ ầ ủ nhu c u c a th tr ng th ng có s phát tri n nhanh chóng. Vân Hà t lâu
ề ồ ỗ ỹ ứ ệ ể ượ ầ nay đã phát tri n làng ngh đ g m ngh đáp ng đ c ph n nào nhu
ị ườ ủ ạ ồ ỗ ỹ ề ả ầ c u phong phú và đa d ng c a th tr ệ ẩ ng v các s n ph m đ g m ngh .
ầ ủ ị ườ ủ ề ả ẩ Tuy nhiên, nhu c u c a th tr ế ng v các s n ph m c a xã luôn luôn bi n
ả ắ ờ ớ ữ ế ỏ ộ ổ ị ị ổ đ i đòi h i các h gia đình ph i b t nh p k p th i v i nh ng bi n đ i đó.
ố ệ ị ườ ề ả ẩ ề ấ ầ Theo s li u đi u tra thì s n ph m mà th tr ng có nhu c u nhi u nh t là
ượ ế ủ ậ ụ ố ồ ư đ tr ng bày (t ồ ng, con gi ng…) và đ gia d ng (bàn gh , t ậ , s p) vì v y
ữ ế ề ả ấ ặ ộ ầ h u h t các h trong xã đ u tham gia s n xu t nh ng m t hàng này là ch ủ
ữ ề ề ầ ầ ặ ế y u. Trong nh ng năm g n đây, nhu c u v các m t hàng này đ u có xu
ướ ự ớ ả ấ ủ ế ộ h ng tăng lên đã tác đ ng tích c c t i s n xu t c a xã, khuy n khích các
ầ ư ồ ự ả ấ ộ h gia đình tăng quy mô và đ u t thêm các ngu n l c cho s n xu t. Các
ườ ể ẫ ổ ợ ớ ấ ộ ả h s n xu t cũng th ị ế ng xuyên thay đ i m u mã đ phù h p v i th y u
ề ấ ẵ ỏ ộ khách hàng. Đi u đó cho th y các h gia đình trong xã s n sàng b thêm
ứ ầ ả ẫ ằ ộ m t kho ng chi phí cho công tác sác tác m u mã nh m đáp ng nhu c u th ị
ườ ơ ở ả ư ụ ấ ố tr ầ ng. Các c s s n xu t trong xã h u nh không có m i tiêu th hàng
ụ ủ ộ ệ ả ụ ấ ộ ố ị c đ nh, vi c s n xu t hay tiêu th c a h ph c thu c hoàn toàn vào l ượ ng
ế ặ ỗ khách hàng đ n đ t và mua hàng m i tháng.
ộ ề 4.3.3. Trình đ tay ngh
ề ủ ộ ườ ượ ư ế ố Trình đ tay ngh c a ng ộ i lao đ ng đ c coi nh y u t ế quy t
ấ ượ ủ ả ẩ ặ ệ ủ ả ẩ ế ị đ nh đ n ch t l ng c a s n ph m đ c bi t là s n ph m th công m ỹ
ư ữ ả ẩ ọ ế ố nghê. Tuy là nh ng s n ph m gi ng nhau nh ng nhìn vào h a ti ừ t trên t ng
ể ẩ ậ ế ượ ấ ừ ả ả s n ph m ta có th nh n bi t nó đ c s n xu t t ế vùng quê nào, n u
102
ườ ủ ể ậ ọ ườ ả ợ ng i quen h có th nh n ra là c a ng ẩ i th nào làm ra. Hai s n ph m
ư ư ể ẫ ạ ề ị có ki u dáng m u mã nh nhau nh ng l i có giá tr khác nhau v kinh t ế và
ụ ệ ậ ẩ ộ ở ả ngh thu t ph thu c vào s n ph m đó do ai làm và làm ữ đâu. Nh ng
ườ ề ở ượ ề ọ ừ ề ữ ng i làm ngh xã 100% là do đ c truy n ngh , h c t nh ng ng ườ i
ợ ướ ườ ữ ườ ợ ậ ừ ề ầ th đi tr c (th ng là nh ng ng ớ i th b c th y trong ngh ). T khi m i
ề ườ ọ ượ ọ ắ ầ b t đ u h c ngh ng i h c đã đ ủ ớ c làm quen ngay v i các thao tác c a
ự ề ệ ệ ộ ớ công vi c và th c hành nhi u v i công vi c do đó lao đ ng trong xã dù
ượ ườ ư ớ ạ không đ ạ c đào t o qua tr ng l p nh ng l ả i tham gia vào quá trình s n
ấ ấ ụ ễ ề ầ ậ ườ ầ xu t r t thu n th c và nhu n nhuy n, th m chí nhi u ng ằ i còn có b ng
ệ ượ ướ ặ ậ ngh nhân hay bàn bàn tay vàng đ c nhà n c công nh n và trao t ng.
ộ ượ ạ ạ ơ Nhìn chung lao đ ng trong xã đ c đào t o ngay chính t ệ ủ i n i làm vi c c a
ặ ườ ợ ả ề ạ ủ ộ mình do ch h ho c ng ề ệ i th c có kinh nghi m truy n d y ngh .
ấ ự ủ ộ ế ị ủ ả ộ Quy t đ nh thuê lao đ ng c a ch h trong quá trình s n xu t d a vào nhu
ườ ủ ế ả ạ ườ ủ ầ c u c a ng ấ i ch . N u s n xu t hàng đ i trà thì ng ủ ộ ẽ i ch h s thuê
ữ ề ẩ ả ầ ộ nh ng lao đ ng có tay ngh trung bình, còn khi c n cho ra s n ph m v i k ớ ỹ
ậ ớ ườ ủ ẽ ườ ợ thu t cao, v i khách hàng khó tính ng i ch s thuê ng i th có tay ngh ề
ớ ề ề ả ơ ộ ưở ư ậ cao v i ti n công cao h n. Nh v y, trình đ tay ngh có nh h ớ ng l n
ạ ả ộ ả ẩ ấ ế đ n lo i s n ph m mà h s n xu t.
ộ ỹ ậ ệ 4.3.4. Trình đ k thu t và công ngh
ộ ỹ ệ ả ậ ả ấ ưở Trình đ k thu t và công ngh s n xu t có nh h ế ự ế ng tr c ti p đ n
ấ ượ ấ ộ ế ả năng su t lao đ ng, ch t l ự ạ ẩ ng và giá thành s n ph m, đ n năng l c c nh
ị ườ ủ ả ặ ệ ế ị ẩ tranh c a các s n ph m hàng hóa trên th tr ng và đ c bi t là quy t đ nh
ộ ơ ở ả ủ ề ấ ộ ế ự ồ ạ đ n s t n t i hay suy vong c a m t c s s n xu t, m t ngành ngh nào
ệ ộ ế ậ ệ ỹ ụ đó. Hi n nay, các h gia đình trong xã đã bi ậ t t n d ng công ngh k thu t
ệ ủ ả ấ ườ ấ ộ vào s n xu t, công vi c c a ng ẹ i lao đ ng cũng nh đi nên năng su t lao
ể ộ ộ ế ị ệ ạ ộ đ ng ngày m t nâng cao. Tuy nhiên đ có m t trang thi t b hi n đ i đáp
103
ứ ộ ố ề ủ ẻ ề ầ ả ỏ ng nhu c u c a ngh không ph i m t s ti n nh : máy x có giá 500
ụ ơ ụ ệ ồ ồ ừ ệ tri u đ ng, máy đ c c là 300 tri u đ ng, máy đ c vi tính có giá t ế 160 đ n
ả ơ ở ử ầ ủ ệ ắ ồ 200 tri u đ ng… nên không ph i c s nào cũng s m s a đ y đ các trang
ế ị ườ ụ ụ ề ạ ể thi ẽ t b mà s thuê ng ỉ ấ i đ c máy, v ch m t công đ c tay l ấ i đ nh n
ủ ộ ể ậ ề ậ ỏ nét. Và vì giá thành không h nh nên các ch h không th c p nh t và
ấ ế ị ụ ề ị ươ nâng c p trang thi ậ t b liên t c. Chính vì v y, chính quy n đ a ph ầ ng c n
ỗ ợ ữ ệ ằ ườ ề ả có nh ng bi n pháp nh m h tr cho ng ấ ặ i dân phát tri n s n xu t đ c
ệ ề ầ ư ố bi t là v n đ đ u t ệ công ngh .
ả ẩ 4.3.5. Giá thành s n ph m
ấ ứ ả ế ố ẩ B t c s n ph m gì thì giá thành luôn là y u t ả ọ quan tr ng nh
ưở ế ị ủ ự ế ế ả ẩ h ng tr c ti p đ n quy t đ nh mua c a khách hàng và s n ph m đ g ồ ỗ
ạ ệ ệ ỹ ườ ướ m ngh xã Vân Hà cũng không ngo i l . Ng i tiêu dùng trong n c cũng
ầ ớ ử ụ ủ ả ẩ ả ẩ vì giá thành s n ph m mà ít s d ng nên ph n l n s n ph m c a xã ch ỉ
ượ ả ể ấ ấ ẩ ả ẩ đ c s n xu t dành cho xu t kh u. Có th nói, giá s n ph m đ g m ồ ỗ ỹ
ế ố ả ữ ệ ưở ế ầ ớ ộ ngh Vân Hà là m t trong nh ng y u t nh h ng l n đ n nhu c u ng ườ i
ủ ả ẩ ớ ị ươ tiêu dùng, giá s n ph m c a Vân Hà khá cao so v i các đ a ph ng khác
ạ ỗ ở ẽ ạ ả ặ ẫ ộ ẩ m t dù cùng m t lo i s n ph m, m u mã và lo i g . B i l ẩ ả , các s n ph m
ở ượ ự ỹ ưỡ ả ẩ ẫ ớ Vân Hà đ ấ c xem là s n ph m cao c p v i m u mã và s k l ng, tính
ừ ệ ậ ả ẩ ầ ộ ạ ngh thu t cao trong t ng s n ph m. Các h cũng c n tính toán l i giá
ể ể ế ả ẩ ạ ả ẩ ố ợ thành s n ph m, n u có th thì h giá thành s n ph m xu ng đ phù h p
ậ ớ ườ ứ ề ả ấ ặ ơ h n v i thu nh p ng i tiêu dùng, nên s n xu t nhi u m t hàng có m c giá
ể ườ ể ự ẩ ợ ớ khác nhau đ ng ọ ả i tiêu dùng có th l a ch n s n ph m phù h p v i nhu
ề ủ ầ c u và túi ti n c a mình.
ị ườ ụ 4.3.6. Th tr ng tiêu th
ị ườ ế ị ả ượ ụ ụ ệ Th tr ng tiêu th quy t đ nh s n l ả ả ng tiêu th và hi u qu s n
ấ ồ ỗ ỹ ố ớ ả ệ ủ ấ xu t kinh doanh. Đ i v i s n xu t đ g m ngh c a xã Vân Hà trong
104
ị ườ ữ ố ươ ấ ẩ nh ng năm qua đã có th tr ng xu t kh u sang Trung Qu c t ố ổ ng đ i n
ể ả ụ ả ư ể ẩ ấ ị đ nh. Tuy nhiên, đ phát tri n s n xu t và tiêu th s n ph m cũng nh an
ườ ả ụ ấ ộ toàn cho ng ộ i s n xu t kinh doanh thì không nên ph thu c riêng vào m t
ị ườ ấ ị ở ộ ị ườ ả ậ ầ th tr ng nh t đ nh nào. Vì v y c n ph i m r ng th tr ẩ ấ ng xu t kh u
ướ ế ớ ị ườ ạ ướ sang các n c khác trên th gi i. Bên c nh đó th tr ng trong n c cũng
ị ườ ầ ượ ề ộ ộ là m t th tr ng ti m năng c n đ c khai thác m t cách tri ệ ể t đ .
ạ ộ ế ươ ả ạ ả 4.3.7. Ho t đ ng xúc ti n th ẩ . ng m i, qu ng bá s n ph m
ườ ẩ ả ọ ỉ ế ế Ng i tiêu dùng ch tiêu dùng s n ph m khi h đã bi ả t đ n s n
ủ ệ ệ ề ẩ ả ẩ ượ ph m. S n ph m c a Vân Hà ngoài vi c truy n mi ng thì cũng đ ắ c nh c
ươ ệ ạ ế đ n trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng: báo, Tivi, internet… tuy nhiên
ệ ề ở ư ẫ ộ không nhi u. Hi n nay, xã Vân Hà v n ch a hình thành r ng rãi các t ổ
ứ ậ ư ể ệ ề ả ộ ch c t p th qu n lý, các hi p h i làng ngh nên ch a có các chi n l ế ượ c
ể ả ấ ượ ể ấ ổ ị phát tri n s n xu t và marketing đ duy trì tính n đ nh ch t l ng và phát
ị ườ ể ả ẩ tri n th tr ng cho các s n ph m.
ồ ỗ ỹ ư ệ ẩ ả ướ ế S n ph m đ g m ngh Vân Hà ch a có b c ti n nào v s ề ự
ả ướ ả ẩ ộ ơ ở ả ả qu ng bá r ng rãi s n ph m trên c n ấ c, c s s n xu t kinh doanh đ ồ
ế ệ ạ ả ớ ệ ả ẩ ỗ ỹ g m ngh còn h n ch trong công tác qu ng bá, gi i thi u s n ph m cho
ệ ổ ứ ộ ợ ể ể ư ớ khách hàng, vi c t ch c h i ch tri n lãm đ tr ng bày và gi ệ ả i thi u s n
ẩ ị ươ ượ ư ễ ườ ư ự ph m có đ a ph ng đã đ c di n ra nh ng d ng nh không tích c c vì
ườ ủ ư ệ ả ả ẩ ớ ườ ng i dân ch a quen v i vi c qu ng cáo s n ph m c a mình. Th ng thì
ủ ẩ ượ ườ ế ậ ơ ở ứ ả s n ph m c a xã đ c ng i mua đ n t n c s xem và mua ch không có
ệ ậ ự ứ ể ệ ậ ờ hình th c m i chào nào. Vì v y, vi c xây d ng nhãn hi u t p th cho các
ư ả ề ẩ ị ươ ằ ị ượ làng ngh trong xã cũng nh s n ph m đ a ph ng nh m xác đ nh đ c tên
ị ườ ổ ườ ợ ế ạ ỗ ứ tu i và ch đ ng trên th tr ng, tăng c ng l ẩ i th c nh tranh, thúc đ y
ể ệ ế ề ữ ậ ườ vi c phát tri n kinh t b n v ng, tăng thu nh p cho ng ộ ấ i dân là m t v n
ừ ấ ả ơ ở ị ươ ề ầ ượ đ c n đ c quan tâm t các c quan qu n lý, các c p ngành đ a ph ng.
105
ả ụ ả ằ ẩ ẩ ả ạ ấ 4.4. Gi i pháp nh m đ y m nh s n xu t và tiêu th s n ph m đ g ồ ỗ
ệ ỹ ị ộ m ngh trên đ a bàn xã Vân Hà, Đông Anh, Hà N i
ị ướ ể ả ụ ả ẩ 4.4.1. Đ nh h ấ ng phát tri n s n xu t và tiêu th s n ph m
ồ ỗ ỹ ể ả ụ ả ệ ấ ẩ Phát tri n s n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh có ý nghĩa
ệ ệ ọ ữ ể ấ ặ đ c bi t quan tr ng trong vi c gi ả gìn và phát tri n s n xu t kinh doanh
ể ấ ằ ề ỗ ỹ ệ ở ủ c a xã Vân Hà. Có th th y r ng ngh g m ngh đã và đang tr thành
ế ọ ủ ị ươ ưở ẽ ớ ạ ngành kinh t mũi nh n c a đ a ph ả ng, có nh h ng m nh m v i kinh
ặ ệ ữ ầ ế ộ t h gia đình trong xã, đ c bi t trong nh ng năm g n đây t ỷ ệ l ấ th t
ệ ệ ậ ị ướ nghi p ngày càng cao. Chính vì v y, vi c đ nh h ể ng phát tri n ngh g ề ỗ
ỹ ị ươ ữ ớ ế ứ ầ ề ệ ủ m ngh c a đ a ph ng trong nh ng năm t i là đi u h t s c c n thi ế t.
ộ ố ướ ề ồ ỗ ỹ ụ ể ệ ủ ữ M t s h ng đi c th cho ngh đ g m ngh c a xã trong nh ng năm
ớ t i là:
ề ồ ỗ ỹ ể ệ ả ớ ợ Phát tri n làng ngh đ g m ngh Vân Hà ph i phù h p v i quy
ể ạ ế ủ ể ệ ộ ỉ ho ch phát tri n kinh t xã h i và phát tri n CN – TTCN c a huy n, t nh.
ờ ầ ầ ư ồ ế ợ Đ ng th i, c n có chính sách đ u t ề ớ ữ liên k t h p tác gi a các làng ngh v i
ề ớ ữ ế ệ ớ nhau, liên k t gi a các làng ngh v i các doanh nghi p CN – TTCN l n đ ể
ụ ả ẩ ợ h p tác gia công và tiêu th s n ph m.
ầ ư ả C n có t duy marketing trong SXKD, không ph i bán cái mình có
ứ ầ ế ế ả ẩ mà bán cái khách hàng c n. Công tác nghiên c u va thi ả t k s n ph m ph i
ị ườ ụ ệ ộ ph thu c vào tín hi u th tr ng.
ự ữ ệ ầ ằ ạ C n có nh ng bi n pháp tích c c nh m đào t o và nâng cao trình đ ộ
ườ ạ ỏ ư ưở ộ ấ ề tay ngh cho ng i lao đ ng trong xã, lo i b t t ề ng gi u ngh .
ệ ủ ị ể ươ ướ ự ề ỗ ỹ Phát tri n ngh g m ngh c a đ a ph ng theo h ng tích c c và
ả ừ ữ ữ ượ ẹ ề ố ề b n v ng, ph i v a gi gìn đ ẫ c nét đ p văn hóa truy n th ng mà v n
ị ụ ậ ữ ớ ị ươ ớ ả ệ không b t t h u so v i nh ng đ a ph ng khác và đi kèm v i b o v môi
ườ tr ng.
106
ả ố ị ườ ấ ầ ề ố ượ ỏ Ph i th a mãn t t nh t nhu c u th tr ng v s l ng, ch t l ấ ượ ng
ồ ỗ ỹ ệ ủ ả ả ẩ ả ẩ ứ ạ và giá thành s n ph m, s n ph m đ g m ngh c a xã ph i có s c c nh
ạ ả ẩ ả ớ ướ tranh v i các s n ph m cùng lo i c trong và ngoài n c.
ế ợ ở ộ ị ườ ụ ớ ể ị K t h p m r ng th tr ng tiêu th v i phát tri n du l ch làng ngh ề
ủ c a xã.
ả ể ả ụ ả ẩ 4.4.2. Gi ấ i pháp phát tri n s n xu t và tiêu th s n ph m
ệ ậ ở ộ ị ườ ự ể ợ ụ ng tiêu th 4.4.2.1. H p tác xây d ng nhãn hi u t p th và m r ng th tr
ẽ ớ ế ế ặ ộ Khy n khích các h gia đình trong xã liên k t ch t ch v i nhau
ứ ế ả ấ ườ ổ trong quá trình s n xu t, b sung thêm ki n th c cho ng ề ề i dân v quy n
ệ ậ ự ủ ể ệ ọ ạ h n và trách nhi m c a h khi tham gia xây d ng nhãn hi u t p th cho
ẩ ủ ọ ả s n ph m c a h .
ứ ệ ề ậ ổ ớ ộ ộ T ch c thành l p các hi p h i làng ngh , HTX TTCN v i m t
ướ ổ ứ ố ị ườ ả ạ m ng l ch c t i t ạ t đê tăng kh năng c nh tranh trên th tr ổ ng, trao đ i
ể ả ỗ ợ ư ệ ấ các kinh nghi m và h tr nhau cùng phát tri n s n xu t cũng nh tiêu th ụ
ẩ ả s n ph m.
ạ ả ẩ ẫ ả ợ ớ ị ế ế Đa d ng hóa s n ph m, c i ti n m u mã phù h p v i th hi u
ườ ặ ệ ề ấ ượ ả ng i tiêu dùng và đ c bi ọ t là ph i chú tr ng v ch t l ng.
ể ữ ượ ở ộ ị ườ Đ gi đ c khách hàng và m r ng th tr ẩ ụ ả ng tiêu th s n ph m
ỉ ậ ữ ệ ộ ồ ỗ ỹ đ g m ngh thì nh ng h gia đình trong xã không ch t p trung ở ệ vi c
ấ ả ạ ẩ ả ị ả s n xu t kinh doanh mà ph i đa d ng hóa s n ph m liên quan và các d ch
ứ ộ ạ ả ề ầ ẩ ớ ụ v mà khách hàng yêu c u. Cho ra nhi u lo i s n ph m v i m c đ khác
ớ ấ ả ọ ể ợ ườ ứ ệ ượ nhau đ phù h p v i t t c m i ng i. Vi c đáp ng đ ầ c nhu c u ngày
ủ ạ ả ộ ụ ả ẽ càng cao và đa d ng c a khách hàng s giúp h tăng kh năng tiêu th s n
ẩ ủ ph m c a mình.
ị ườ ẩ ả ớ ế Tìm ki m th tr ng m i cho s n ph m
107
ố ớ ấ ỳ ộ ộ ả ấ ộ Đ i v i b t k m t h s n xu t kinh doanh nào trong xã, m t khi đã
ị ườ ố ồ ỗ ỹ ệ ủ ụ ả ẩ ở ộ mu n m r ng th tr ng tiêu th cho s n ph m đ g m ngh c a mình
ở ộ ị ườ ệ ề ả ọ thì ngoài vi c m r ng th tr ộ ng tr ng đi u, các h còn luôn ph i tìm
ị ườ ế ủ ả ẩ ớ ở ắ ki m th tr ng m i cho s n ph m c a mình ự kh p khu v c trên c n ả ướ c
ả ướ ộ ề ụ ể ệ ớ ế và c n ộ c ngoài đ tránh vi c ph thu c quá l n vào m t n n kinh t nào
ầ ư ầ ả ị ườ ự ề đó. C n ph i nghiên đ u t ứ nghiên c u th tr ng ti m năng, d đoán nhu
ướ ờ ị ầ ủ ọ ể c u c a h đ có b ậ c xâm nh p k p th i.
ớ ự ế ự ả ạ ợ ộ Xây d ng chính sách giá c linh ho t phù h p v i s bi n đ ng
ị ườ ầ cung c u trên th tr ng
ườ ầ ư ộ ồ ng huy đ ng ngu n đ u t ấ ả cho s n xu t 4.4.2.2.Tăng c
ư ế ả ấ ồ ỗ ỹ ệ ầ ượ Nh chúng ta đã bi t s n xu t đ g m ngh c n l ố ớ ng v n l n
ề ủ ệ ề ớ ở ồ ỹ ệ ơ h n nhi u so v i các ngh th công m ngh khác, b i ngu n nguyên li u
ể ả ỗ ự ấ chính đ s n xu t là g t nhiên, giá thành ngày càng cao. Do đó, đ m ể ở
ứ ả ấ ị ườ ả ộ r ng quy mô s n xu t, đáp ng đ ượ ố ượ c s l ẩ ng s n ph m cho th tr ng thì
ụ ể ể ệ ả ườ ấ ả ố ầ c n ph i có các bi n pháp c th đ tăng c ng v n s n xu t. M t s ộ ố
ệ bi n pháp:
ở ệ ố ụ ạ ấ ồ ỗ ỹ ề ả M h th ng tín d ng t i các xã có ngh s n xu t đ g m ngh ệ
ấ ư ứ ể ể ớ phá ttri n, phát tri n các hình th c cho vay khác nhau v i lãi su t u đãi.
ể ể ể ề ả ấ Chính quy n và các đoàn th có th làm công tác b o lãnh, tín ch p đ các
ố ủ ế ậ ệ ề ấ ồ ổ ứ ụ ơ ở ả c s s n xu t có đi u ki n ti p c n ngu n v n c a các t ch c tín d ng.
ủ ế ả ộ ố ị ươ Phát huy h t kh năng v n trong các h gia đình c a đ a ph ng.
ả ượ ế ộ ượ ể ố Qua kh o sát chúng tôi đ c bi t có m t l ộ ả ng v n đáng k các h s n
ấ ể ấ xu t kinh doanh tích lũy đ ượ ọ ườ c h th ng dùng đ mua đ t, mua vàng.
ấ ồ ỗ ỹ ở ộ ứ ế ệ ả ư M r ng các hình th c liên k t trong s n xu t đ g m ngh nh :
ụ ợ H p tác xã, các c làng nghê…
108
ế ể ạ ọ ơ ổ ứ ế Kêu g i và t o các c ch đ các t ch c kinh t trong và ngoài
ướ ầ ư ế ớ ề n c đ u t vào ngành ngh này thông qua liên doanh, liên k t v i các
ệ ị ươ doanh nghi p đ a ph ng.
ấ ượ ạ ả ẫ ẩ ớ ổ ng, đ i m i m u mã, đa d ng hóa s n ph m 4.4.2.3.Nâng cao ch t l
ấ ượ ẩ ả ộ ề Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng, ch t l ng s n ph m là m t trong
ự ồ ạ ế ị ữ ể ủ ả ấ nh ng tiêu chí quy t đ nh s t n t i và phát tri n c a s n xu t kinh doanh.
ố ớ ả ồ ỗ ỹ ở ộ ị ườ ẩ ậ ố ệ Đ i v i s n ph m đ g m ngh cũng v y, mu n m r ng th tr ng và
ượ ấ ượ ệ ẫ ẩ ả ự gây d ng đ c uy tín thì vi c nâng cao ch t l ng và m u mã s n ph m là
ể ể ế ề ượ ữ ề ề ấ ầ đi u không th thi u. Đ làm đ c đi u này, c n chú ý nh ng v n đ sau:
ề ủ ườ ị ủ ả ợ ở ộ Nâng cao trình đ tay ngh c a ng ẩ i th , b i giá tr c a s n ph m
ư ằ ạ ạ ắ ầ h u nh n m trong công đo n ch m kh c.
ơ ở ầ ả ượ ủ ể Quan đi m SXKD c a các c s c n ph i đ ề ổ c thay đ i. Nhi u
ồ ỗ ỹ ệ ủ ị ẩ ả ươ ạ ẫ năm qua s n ph m đ g m ngh c a đ a ph ng v n mang tính đ i trà,
ờ ủ ị ườ ầ ộ ả ữ ữ ả ấ theo nhu c u nh t th i c a th tr ẩ ấ ng, nh ng h s n xu t nh ng s n ph m
ệ ả ậ ộ ạ ấ ữ ộ có đ tinh x o, ngh thu t cao còn l i r t ít, trong khi đó nh ng h này
ườ ề ạ ấ ỉ ủ ọ ự ậ th ề ọ ng gi u ngh , h ch truy n l i cho con cái c a h . Vì v y, s tinh tê
ẽ ả ẩ ầ ộ ớ ị ữ tron s n ph m d n b mai m t. Khách hàng s nhanh nhàm chán v i nh ng
ư ệ ự ẩ ạ ầ ả ổ ả s n ph m đ i trà nh hi n nay. Do đó, c n ph i có s trao đ i kinh
ề ớ ể ể ệ ỉ ả nghi m, tay ngh v i nhau, ch b o cho nhau đ cùng phát tri n.
ấ ồ ỗ ỹ ệ ả ả ế ậ ỹ C i ti n quy trình, k thu t: Vi c s n xu t đ g m ngh đ ệ ượ c
ụ ự ủ ệ ệ ằ ậ ọ ỹ th c hi n b ng th công cho nên vi c áp d ng khoa h c k thu t th ườ ng
ấ ượ ể ế ả ẩ ầ ấ ấ r t ít. Đ nâng cao ch t l ề ử ng s n ph m c n quan tâm đ n v n đ x lý
ệ ấ ả ả ậ ơ ỹ ỗ ướ ả g tr c s n xu t và khâu phun s n đ m b o k thu t. Vi c áp công ngh ệ
ể ả ấ ấ ả ộ máy móc vào s n xu t còn làm tăng năng su t lao đ ng, gi m thi u công
ệ ặ ọ ườ ộ vi c n ng nh c cho ng i lao đ ng.
109
ị ườ ướ ị ườ Th tr ng trong n ộ c là m t th tr ề ng vô cùng ti m năng và ch ủ
ị ườ ướ ụ ề ầ ế y u th tr ng trong n c có nhu c u v hàng gia d ng. Trong khi đó đ ồ
ệ ủ ị ươ ẫ ậ ồ ư ậ ỗ ỹ g m ngh c a đ a ph ng v n t p trung vào đ tr ng bày. Vì v y, c s ơ ở
ấ ầ ị ườ ứ ể ả ể ả ế ẫ ả s n xu t c n ph i tìm hi u, nghiên c u th tr ng đ c i ti n m u mã và
ụ ả ữ ẩ ả ạ ấ ả ồ ờ ẩ đa d ng hóa s n ph m, đ ng th i khôi ph c s n xu t nh ng s n ph m
ề ố ướ ị ượ ị ườ truy n th ng tr ẳ c đây đã kh ng đ nh đ c uy tín trên th tr ư ậ ng nh : s p
ồ ờ ỹ ưỡ ả ụ ủ g , t ớ chè, các đ th cúng v i hoa văn tinh x o, k l ng.
ạ ổ ứ ỗ ỹ ộ ả ệ ẩ ệ ch c, hi p h i s n ph m g m ngh 4.4.2.4.Đa d ng các t
ể ỗ ợ ệ ủ ả ị ươ Đ h tr ấ ồ ỗ ỹ cho ngành s n xu t đ g m ngh c a đ a ph ng có
ế ề ế ạ ở ộ ể ề ệ đi u ki n đ phát huy h t ti m năng, th m nh, m r ng quy mô, tăng giá
ị ả ể ấ ả ầ ậ ổ ứ tr s n xu t thì c n ph i tri n khai, thành l p các t ộ ả ệ ch c, hi p h i s n
ồ ỗ ỹ ệ ể ẽ ớ ế ẩ ặ ph m đ g m ngh đ liên k t ch t ch v i nhau.
ổ ứ ể ổ ứ ề ệ ộ ườ Các t ch c, hi p h i làng ngh có th t ch c ra các tr ớ ng l p đào
ề ỹ ậ ả ở ữ ạ ằ ộ ườ ạ t o v k thu t qu n lý trình đ cao nh m t o ra nh ng ng i có trình
ấ ỏ ữ ế ả ớ ộ ả đ s n xu t kinh doanh gi ả ậ i, có kh năng ti p nh n nh ng cái m i, c i
ế ề ẫ ố ợ ớ ướ ạ ti n m u mã truy n th ng sao cho phù h p v i xu h ệ ng hi n đ i.
ầ ư ể ơ ở ạ ầ ổ ứ ộ Đ u t phát tri n c s h t ng cho các t ệ ch c, hi p h i này.
ộ ườ ộ i lao đ ng 4.4.2.5. Nâng cao trình đ ng
ấ ồ ỗ ỹ ơ ở ả ầ ớ ủ ả Theo kh o sát thì ph n l n ch các c s s n xu t đ g m ngh ệ
ừ ợ ủ ấ ộ ấ ề đ u xu t phát t ỉ ộ th th công, trình đ văn hóa, chuyên môn th p, ch m t
ạ ọ ụ ể ế ắ ạ ẳ ộ ờ ố ấ s r t ít có trình đ cao đ ng, đ i h c. Đ kh c ph c h n ch trên, th i
ớ ứ ệ ầ ằ ả ơ gian t i các c quan ch c năng c n ph i có bi n pháp nh m nâng cao trình
ố ượ ộ ố ệ ộ đ cho các đ i t ng trên. M t s bi n pháp:
ườ ổ ưỡ ạ ả ộ ộ Tăng c ng công tác đào t o b i d ả ng đ i ngũ cán b qu n lý s n
ủ ơ ở ứ ề ế ấ ấ xu t kinh doanh cho các ch c s ngành ngh nh t là ki n th c v th ề ị
ườ tr ng.
110
ồ ưỡ ứ ổ ớ ứ ơ ả ữ ế ắ ạ T ch c các l p b i d ng ng n h n nh ng ki n th c c b n v ề
ệ ụ ổ ứ ả nghi p v t ch c qu n lý SXKD.
ở ộ ứ ề ạ ạ ề M r ng quy mô và đa d g hóa các hình th c d y ngh , truy n
ngh .ề
ủ ứ ệ ậ ộ Nh n th c rõ vai trò c a đ i ngũ ngh nhân, th gi ợ ỏ ố ớ ự i đ i v i s
ồ ỗ ỹ ể ủ ệ ể ề ố ị ạ phát tri n c a đ g m ngh truy n th ng trên đ a bàn xã đ tránh ch y
ố ượ theo s l ề ng mà lãng quên tay ngh .
ị ườ ề ấ ọ ủ ươ Cung c p thông tin v khoa h c, th tr ữ ng và nh ng ch tr ng,
ủ ướ ấ ồ ỗ ỹ ế ả chính sách c a Nhà n ệ c có liên quan đ n ngành s n xu t đ g m ngh .
ổ ứ ể ề ể ợ T ch c các đ t tham quan các mô hình đi n hình v phát tri n th ủ
ỹ ị ươ ệ ủ công m ngh c a các đ a ph ng khác.
ề ỗ ỹ ộ ề ệ ậ ạ ộ ằ ệ Thành l p các câu l c b , các hi p h i v ngh g m ngh nh m
thu hút nhân tài.
ỗ ợ ả ự ệ ả ấ ẩ ồ 4.4.2.6.Th c hi n các chính sách h tr s n xu t và tiêu dùng s n ph m đ
ệ ỗ ỹ g m ngh
ứ ề ờ ơ ớ ầ Chính quy n và các c quan ch c năng trong th i gian t ế i c n ti p
ỗ ợ ả ụ ả ự ệ ấ ẩ ụ t c th c hi n cách chính sách h tr s n xu t và tiêu th s n ph m đ ồ
ế ụ ỗ ỹ ỗ ợ ệ ế ệ ớ g m ngh . Đó là ti p t c h tr chính sách thu . Làm vi c v i các t ổ
ụ ứ ể ấ ỡ ỡ ề ố ơ ở ả ch c tín d ng đ giúp đ các c s s n xu t tháo g khó khăn v v n,
ư ệ ể ấ ặ ố ồ nh t là các ngu n v n chính sách u đãi. M t khác có bi n pháp đ giúp
ủ ị ả ươ ề ệ ộ ẩ cho các s n ph m c a đ a ph ả ng có đi u ki n qu ng bá r ng rãi trên th ị
ườ ươ ế ươ ố ế ạ tr ng thông qua các ch ng trình xúc ti n th ng m i qu c t , gi ớ i
ọ ầ ư ừ ệ ổ ứ ế ướ thi u kêu g i đ u t t các t ch c kinh t trong và ngoài n c. Chính
ỉ ạ ể ề ầ ơ ứ quy n c n ch đ o các c quan ch c năng nhanh chóng tri n khai quy
ụ ủ ể ệ ề ệ ạ ho ch c m ti u th công nghi p làng ngh đã phê duy t.
111
Ầ Ế Ế Ị Ậ PH N 5: K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1 K t lu n
ấ ồ ỗ ỹ ệ ủ ề ả ỉ Ngh s n xu t đ g m ngh c a xã Vân Hà không ch có vai trò
ể ộ ọ ế ủ quan tr ng trong công cu c phát tri n kinh t c a xã mà còn có ý nghĩa vô
ế ượ ớ ể ề ở cùng to l n trong chi n l c phát tri n ngành ngh TTCN ủ nông thôn c a
Hà N i.ộ
ệ ố ề ả ữ ề ầ ậ ấ Đ tài đã góp ph n h th ng hóa nh ng lý lu n v s n xu t, tiêu
ỗ ỹ ụ ả ị ườ ệ ẩ ồ ỗ ượ th , s n ph m g m ngh , th tr ng đ g , nêu đ ộ c các n i dung và
ươ ướ ể ả ở ộ ị ườ ấ ph ng h ng phát tri n s n xu t, m r ng th tr ẩ ụ ả ng tiêu th s n ph m
ố ả ưở ớ ệ ả ủ c a xã, các nhân t nh h ng t ụ ấ i vi c s n xu t và tiêu th .
ấ ồ ỗ ỹ ệ ủ ủ ả ủ ế ồ S n xu t đ g m ngh c a xã mang tính th công và ch y u t n
ỗ ỹ ệ ủ ứ ẩ ộ t ạ ướ i d ả i hình th c h gia đình. Các s n ph m g m ngh c a xã đ ượ c
ủ ế ẩ ấ ướ ố xu t kh u là ch y u, s ít là tiêu dùng trong n c.
ế ố ả ưở ế ả ụ ả ấ Phân tích các y u t nh h ẩ ng đ n s n xu t và tiêu th s n ph m
ệ ủ ồ ỗ ỹ đ g m ngh c a xã Vân Hà.
ơ ở ự ề ạ ả ấ Trên c s phân tích và đánh giá th c tr ng, ti m năng s n xu t và
ụ ề ấ ả ẩ ả ấ ằ ề tiêu th , đ tài đã đ xu t các nhóm gi i pháp nh m thúc đ y s n xu t và
ở ộ ị ườ ụ ả ệ ẩ m r ng th tr ờ ồ ỗ ỹ ng tiêu th s n ph m đ g m ngh Vân Hà trong th i
gian t i.ớ
ị ế 5.2 Ki n ngh
ố ớ ủ 5.2.1 Đ i v i Chính ph
ướ ộ ố ữ ầ Nhà n ấ ể ỗ ợ ồ c c n có nh ng chính sách đ ng b th ng nh t đ h tr ,
ộ ệ ố ề ề ế ậ ố khuy n khích các làng ngh truy n th ng và thành l p m t h th ng t ổ
ố ừ ứ ả ấ ố ươ ế ị ươ ch c qu n lý th ng nh t xuyên su t t trung ng đ n đ a ph ể ng đ ch ỉ
ả ẫ ạ ướ đ o h ng d n và qu n lý.
112
ấ ư ữ ớ ỗ ợ ố Ban hành nh ng chính sách h tr v n v i lãi su t u đãi, đ u t ầ ư ơ c
ườ ở ạ ầ s h t ng, đ ng giao thông.
ế ọ ớ ệ ỹ Khuy n khích các nhà khoa h c quan tâm t ậ i công ngh k thu t
ấ ồ ỗ ỹ ụ ụ ả ệ ph c v cho s n xu t đ g m ngh .
ị ấ ị ứ ệ ề ạ ươ T o đi u ki n hình thành các th tr n, th t , trung tâm th ạ ng m i,
ợ ầ ợ ố ợ ườ ả ấ ch đ u m i, ch nông thôn… tr giúp ng ế i s n xu t có thông tin và ti p
ạ ả ủ ề ị ầ ị ườ ư ẩ th đ y đ v các lo i s n ph m cũng nh thông tin th tr ng trong và
ngoài n c.ướ
ạ ườ ệ ố ể ỗ ợ ữ ệ T o môi tr ng làm vi c t ẩ t đ h tr , thúc đ y nh ng ngh nhân,
ợ ỏ ể ệ ề th gi i có đi u ki n phát huy và phát tri n.
ỗ ợ ữ ầ ụ ể ữ C n có nh ng chính sách h tr ệ va có nh ng bi n pháp c th và
ệ ể ơ ữ ố ớ ệ ả ệ ườ ườ tri t đ h n n a đ i v i vi c b o v môi tr ử ng và x lý môi tr ng trong
ề ề ề ố các làng ngh và làng ngh truy n th ng.
ố ớ ị ươ 5.2.2 Đ i v i đ a ph ng
ứ ượ ầ ấ ồ ỗ ỹ ề ả ủ ả ọ ậ Ph i nh n th c đ c t m quan tr ng c a ngh s n xu t đ g m ngh ệ
ơ ấ ể ị ế ủ ị ươ ướ ố ớ ự đ i v i s chuy n d ch c c u kinh t c a đ a ph ng theo h ng CNH –
HĐH
ạ ạ ề ồ ỗ ỹ ệ Quy ho ch l i không gian các làng ngh đ g m ngh xã Vân Hà
ể ọ ở ị tr thành tr ng đi m du l ch.
ổ ứ ạ ộ ị ả ế ể ẩ ườ ế T ch c các ho t đ ng ti p th s n ph m đ ng i tiêu dùng bi t và
ồ ỗ ỹ ệ ủ ị ề ả ể ẩ ơ ươ hi u h n v s n ph m đ g m ngh c a đ a ph ng.
ể ươ ế ệ ằ ậ ấ Tri n khai các ch ng trình khuy n công nh m t p hu n nghi p v ụ
ề ệ ế ệ ả ỹ ề qu n lý, k năng ngh nghi p, chính sách khuy n khích ngh nhân truy n
ế ề ề ạ ổ ứ ngh , đào t o ngh , chính sách khuy n khích các t ự ch c cá nhân xây d ng
ề ớ ể phát tri n ngành ngh m i.
113
ườ ự ả ả ươ ệ ả Tăng c ẩ ng qu ng bá s n ph m và xây d ng th ẩ ng hi u s n ph m
ươ ủ ị c a đ a ph ng.
ộ ạ ỗ ợ ầ ư ạ ể Có chính sách h tr các h m nh d n đ u t chuy n sang làm ngh ề
ậ ổ ứ ả ư ấ và thành l p các t ch c s n xu t kinh doanh nh HTX, doanh nghi p t ệ ư
nhân, công ty TNHH…
ệ ạ ệ ế ạ ẫ ớ Có bi n pháp khuy n khích óc sáng t o trong vi c t o m u m i, đa
ủ ả ẩ ạ d ng cho s n ph m c a xã.
114
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
1. D ng Thanh Văn (2013), “
ươ ề ồ ỗ ề ữ ể Phát tri n b n v ng làng ngh đ g Đông
ừ ơ ạ ắ ậ ỵ ị ỉ K , th xã T S n, t nh B c Ninh” Lu n văn th c sĩ, chuyên ngành
ả qu n lý kinh t ế .
ệ ồ ỗ ỹ ụ ả ẩ ấ ả S n xu t và tiêu th s n ph m đ g m ngh ệ 2. Vũ Vi t Anh (2010), “
ươ ệ ẩ ả ỉ ậ huy n C m Giàng, t nh H i D ng” ạ Lu n văn th c sĩ kinh t ế ,
ườ ạ ọ ệ ộ Tr ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
ễ ạ ả ủ ả “Đánh giá kh năng c nh tranh c a s n ị ằ 3. Nguy n Th H ng Thái (2009),
ồ ỗ ồ ừ ơ ẩ ắ ỵ ậ ạ ph m đ g Đ ng K T S n – B c Ninh”, Lu n văn th c sĩ kinh
ạ ọ ệ ộ ế ườ t , tr ng Đ i h c Nông Nghi p Hà N i.
ươ ứ ế 4. Giáo trình ph ng pháp nghiên c u kinh t
ế ễ ấ ả “Tình hình s n xu t và tiêu th đ g m ụ ồ ỗ ỹ ị 5. Nguy n Th Luy n (2012),
ệ ủ ộ ạ ệ ố ngh c a các h t i xã Liên Hà, huy n Đông Anh, thành ph Hà
ậ ố ệ ế N i” ộ Khóa lu n t t nghi p, Khoa kinh t ể và phát tri n nông thôn,
ườ ạ ọ ệ ộ Tr ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
ễ ắ ể ề ố ề “Phát tri n làng ngh truy n th ng g m ỗ ỹ 6. Nguy n Toàn Th ng (2012),
ệ ệ ỉ ị ngh La Xuyên xã Yên Ninh – huy n Ý Yên – T nh Nam Đ nh”, Lu nậ
ả ạ ị ườ ạ ọ ệ văn th c sĩ Qu n tr kinh doanh, Tr ng đ i h c Nông nghi p Hà
N i.ộ
ụ ả ự ạ ả ấ ả “Th c tr ng s n xu t và tiêu th s n ph m g m ỗ ỹ ị 7. Ninh Th Mai (2014),
ệ ệ ị ỉ ậ ngh xã Yên Ninh, Huy n Ý Yên, T nh Nam Đ nh” Khóa lu n t ố t
ệ ế ể ườ nghi p, Khoa kinh t và phát tri n nông thôn, Tr ạ ọ ng Đ i h c Nông
ệ ộ nghi p Hà N i.
8. http://dogohuyxuan.com/
9. http://voer.edu.vn/
115
10.http://123doc.org/
11. http://tailieu.vn/
12.http://www.vatgia.com/
Ụ Ụ PH L C
Ộ Ơ Ở Ả Ấ Ế Ề PHI U ĐI U TRA H , C S S N XU T KINH DOANH Đ G Ồ Ỗ
Ố Ỹ Ệ Ệ Ộ M NGH XÃ VÂN HÀ, HUY N ĐÔNG ANH, THÀNH PH HÀ N I
I. Thông tin chung:
ủ ộ 1. Tên ch h :…………………………………………………………………
ỉ ị 2. Đ a ch :………………………………………………………………………
ớ 3. Gi i tính: Nam
□ Nữ□
ổ 4. Tu i:……………
ự ả ấ 5. Lĩnh v c s n xu t kinh doanh
Gia công □
ấ ả ụ S n xu t, tiêu th
□
ợ ỗ H n h p
□
ạ ượ ấ ấ ằ 6. B ng c p cao nh t đã đ t đ c
ấ 1. Trung c p
□
ẳ 2. Cao đ ng
□
ạ ọ 3. Đ i h c
□
ề 4. Gia truy n
□
ạ 5. Không qua đào t o
□
ộ ề II. Thông tin v lao đ ng
116
ổ ố ộ ủ 1. T ng s lao đ ng c a
ộ Lao đ ng trong gia đình ……………ng ườ i
ộ Lao đ ng thuê ngoài …………………ng ườ i
ề ể ộ 2. Lao đ ng chuyên đi u khi n máy móc:
Nam □ Nữ□
ề ủ ộ ườ ộ 3. Trình đ tay ngh c a ng i lao đ ng
ề ườ ạ Đã qua đào t o ngh : ……ng i
ư ề ạ Ch a qua đào t o ngh :……ng ườ i
ồ ố ả ủ ề ấ ộ III.Thông tin v ngu n v n s n xu t kinh doanh c a các h
ủ ộ ệ ổ ố ồ 1. T ng v n SXKD c a h : …………..(tri u đ ng)
ủ ở ữ ệ ố ộ 2. V n ch s h u: ………………(tri u đ ng)
ệ ố ồ 3. V n vay: ……………………(tri u đ ng)
ồ ệ ề IV. Thông tin v ngu n nguyên li u
ạ ỗ ủ ế ộ ử ụ 1. Lo i g ch y u h s d ng
Là:…………
ệ ồ ố ủ ỗ 2. Ngu n g c c a g nguyên li u:
ạ ị ươ Mua t i đ a ph ng
□
ở ươ Mua ị các đ a ph ng khác
□
ẩ ừ ướ ậ Nh p kh u t n c khác
□
ệ ẵ 3. Nguyên li u có s n không:
Có □
Không
□
3
ố ượ ạ ộ ử ụ ỗ 4. Kh i l ng g các lo i h s d ng bình quân trong 1 tháng
3, giá: ………………..đ ng/mồ
ỗ ươ G h ng………… m
117
3
ỗ ắ ồ G tr c ……………kg , giá:…………………..đ ng/kg
3, giá: ………………..đ ng/mồ
3
ỗ G mun……………m
3, giá: ………………..đ ng/mồ
3
ỗ ụ G g ………………m
3, giá: ………………..đ ng/mồ
ỗ ơ G b mu…………..m
ề ệ V. Thông tin v công ngh
ố ượ ử ụ ố Giá (Tr.đ) S l ng (cái) S năm s d ng
Tên công nghệ ư Máy c a vanh Máy bào Máy chà Máy phun ấ Máy gi y giáp Máy xẻ Máy đ c cụ ơ ụ Máy đ c CNC Máy l ngọ ư Máy c a xích
ề ả ẩ VI. Thông tin v s n ph m
ả a.i.1. ẩ S n ph m chính
………………………………………………………………………………….
ố ượ ị ả ủ ạ ẩ a.i.2. S l ng, ch ng lo i, giá tr s n ph m
ẩ ố ượ S l ng (SP) ị Giá tr (Tr.đ)
ả Tên s n ph m ngượ T Con gi ngố Giá ngà Bàn ghế Tủ S pậ Giá ngà STT 1 2 3 4 5 6 7
118
ồ ờ ự Đ th t
8 T ngổ
số
ụ ả ẩ a.i.3. Tình hình tiêu th s n ph m
ố ả ẩ ủ ế ủ ộ Kênh phân ph i s n ph m ch y u c a h ?
ườ ự ế Bán tr c ti p cho ng i tiêu dùng
□
ử Bán cho các c a hàng bán l ẻ ạ t i xã
□
ướ Bán cho khách mua buôn trong n c
□
ướ Bán cho khách buôn n c ngoài
□
ụ ả ứ ẩ Hình th c tiêu th s n ph m
ườ Giao cho ng i mua
□
ạ Bán t i nhà
□
Qua trung gian □
ể ẩ ặ ả ẩ ẫ Tiêu chu n khách hàng đ t ra m u mã, ki u dáng các s n ph m nh th ư ế
nào?
Cao □ trung bình □ th pấ □
ề ấ ượ ẩ ặ Tiêu chu n khách hàng đ t ra v ch t l ỗ ư ế ng g nh th nào?
Cao □ trung bình □ th pấ □
ườ ậ ẫ ậ ẩ ả ớ Gia đình có th ng xuyên c p nh t m u mã m i cho s n ph m không:
Có □ không □
119
ườ ả ủ ế ả ẩ Gia đình có th ng xuyên quan tâm đ n giá c c a các s n ph m t ươ ng
ự ượ ả ấ ở ữ ị ươ t c s n xu t nh ng đ a ph đ ng khác không?
Có □ không□
ượ ủ ứ ặ ầ ộ ớ Khi l ơ ả ng hàng đ t quá l n h có kh năng đáp ng yêu c u c a đ n
hàng không?
Có □ không □
ả ấ VII. Chi phí s n xu t
ơ ị ạ Các lo i chi phí Đ n v tính (tr.đ/tháng)
STT 1 Nguyên li u:ệ
Gỗ
Ngà Thuê lao đ ng:ộ 2
ợ Th ngang
ợ ụ Th đ c tay
ợ ụ Th đ c rõ
ợ ụ Th đ c máy
ợ ọ Th g t
ợ ọ ặ Th g t m t
ợ ấ Th gi y giáp
ợ Th phun
ấ ợ ọ Th l ng ề Ti n vay lãi ệ ề Ti n đi n ể ậ Chi phí v n chuy n ồ Gi y giáp, keo, c n và các chi phí khác 3 4 5 6
120
ủ ộ ả ả ế ấ VIII. K t qu s n xu t kinh doanh c a h năm 2014
ợ Năm Doanh thu Chi phí ậ L i nhu n
(tr.đ/năm) (tr.đ/năm)
2014
ườ Ng i khai kí tên
121

