Khóa lun tt nghip GVHD: PGS.TS Hoàng Hu Hòa
SVTH: Lê Thúy Vy
Li Cm Ơn
Để hoàn thành khóa lu n t t nghi p này, tôi xin g i đế n Th y PGS. TS Hoàng
H u Hòa ngư i đã t n tình ng d n, giúp đỡ i trong su t quá trình viế t Báo
cáo t t nghi p l i c m ơ n sâu s c nh t.
Tôi xin bày tlòng biế t ơ n đố i v i quý Th y, trong Khoa Qu n trkinh
doanh, Trư ng Đạ i h c Kinh Tế-Đạ i h c Huế đã gi ng d y t n tình, truy n đạ t
cho tôi nh ng kiế n th c bích trong nh ng năm tôi h c t p t i trư ng. Nh ng kiế n
th c đó không chgiúp tôi hoàn thành khóa lu n t t nghi p này mà còn hành
trang v ng ch c giúp tôi c vào đ i.
Tôi xin chân thành c m ơ n Ban lãnh đạ o và các anh ch cán bộ , nhân
viên phòng Kế hoạ ch Kinh doanh c a Ngân hàng Nông Nghi p và Phát
Tri n ng Thôn chi nhánh Nam sông ơ ng đã t o điề u kiệ n thuậ n lợ i
cho tôi đư c tìm hi u thự c tiễ n trong suố t quá trình th c tậ p tạ i ngân hàng và
cung c p nhữ ng số liệ u thự c tế để tôi hoàn thành khóa lu n tố t nghiệ p này.
Vì kiế n thứ c bả n thân còn nhi u h n chế , trong quá trình th c tậ p, hoàn
thi n khóa luậ n này tôi không tránh kh i nhữ ng sai sót, kính mong nhậ n
đư c nhữ ng ý kiế n đóng góp từ Thầ y, Cô. Tôi xin chân thành c m ơ n!
Huế , tháng 04 năm 2019
Sinh viên th c hiệ n
Lê Thúy Vy
Khóa lun tt nghip GVHD: PGS.TS Hoàng Hu Hòa
SVTH: Lê Thúy Vy
ii
DANH MC TVIT TT
IB
Internet Banking
Agribank
Ngân hàng Nông nghip và Phát trin nông thôn Vit Nam
NHĐT
Ngân hàng điệ n t
ATM
Máy giao dch t độ ng
POS
Point of Sale
OTP
One Time Password
SMS
Short Message Services
RSA
Gii thut mã hóa
NHTM
Ngân hàng thư ơ ng mạ i
WTO
World Trade Organization
Khóa lun tt nghip GVHD: PGS.TS Hoàng Hu Hòa
SVTH: Lê Thúy Vy
iii
DANH MC BNG
Bng 1.1: Các công trình nghiên cu liên quan trên thếgii........................................27
Bng 2.1: Tình hình nhân lc ca Agribank Chi nhánh Nam sông ơ ng giai đoạ n
2016-2018......................................................................................................................37
Bng 2.2 Tình hình ho t độ ng kinh doanh ca Agribank chi nhánh Nam sông ơ ng
giai đoạ n 2016 2018 ...................................................................................................39
Bng 2.3: S ng khách hàng sdng IB ti ngân hàng Agribank chi nhánh Nam
sông Hư ơ ng qua 3 năm 2016 2018.............................................................................41
Bng 2.4: Doanh thu tho t độ ng kinh doanh dch vInternet Banking ca ngân hàng
Agribank chi nhánh Nam sông Hư ơ ng qua 3 năm 2016 2018................................42
Bng 2.5: Kết quki m đị nh Cronbach’s Alpha...........................................................48
Bng 2.6: Ki m đị nh KMO và Bartlett’s Test các biế n độ c lp....................................50
Bng 2.7: Kết quphân tích nhân tca biế n độ c lp ..................................................51
Bng 2.8: Kết quki m đị nh KMO Bartlett’s biến phthu c “Ý đị nh sdng dch
v IB” ............................................................................................................................52
Bng 2.9: Ma trn xoay nhân tca biến phthuc.....................................................52
Bng 2.10: Phân tích hs ơ ng quan gi a các biến...................................................54
Bng 2.11: Kết quhi quy sd ng phư ơ ng pháp Enter .............................................55
Bng 2.12: Phân tích p ơ ng sai ANOVA ...................................................................55
Bng 2.13: Kết quphân tích hi quy...........................................................................56
Bng 2.14: Kết quki m đị nh các githuyết................................................................59
Bng 2.15: Kết quki m đị nh One Sample T Test (giá trki m đị nh =3) ................60
Khóa lun tt nghip GVHD: PGS.TS Hoàng Hu Hòa
SVTH: Lê Thúy Vy
iv
DANH MC HÌNH V
Hình 1.1: Tháp nhu cu ca A.Maslow.........................................................................21
Hình 1.2: Mô hình hành độ ng hp lý (TRA).................................................................24
Hình 1.3: Mô hình hành vi d đị nh (TPB) ....................................................................25
Hình 1.4: Mô hình chp nhn công ngh(TAM)..........................................................26
Hình 1.5: Mô hình nghiên c u đề xut..........................................................................28
Hình 2.1: Logo ngân hàng Agribank.............................................................................32
Hình 2.2: Cơ cấ u tchc ca Agribank Chi nhánh Nam sông Hư ơ ng......................35
Hình 2.3: hình hi quy các yếu t nh ng đế n ý đị nh sdng dch vIB ca
khách hàng cá nhân ti ngân hàng Agribank chi nhánh Nam sông Hư ơ ng ...............57
Khóa lun tt nghip GVHD: PGS.TS Hoàng Hu Hòa
SVTH: Lê Thúy Vy
v
DANH MC BI U ĐỒ
Bi u đồ 2.1: Bi u đồ phân lo i đố i tư ng theo gii tính ...............................................43
Bi u đồ 2.2: Bi u đồ phân lo i đố i tư ng theo độ tui .................................................44
Bi u đồ 2.3: Bi u đồ phân lo i đố i tư ng theo trình độ hc vn ..................................45
Bi u đồ 2.4: Bi u đồ phân lo i đố i tư ng theo thu nhp hàng tháng............................46
Bi u đồ 2.5: Bi u đồ phân lo i đố i tư ng theo i ....................................................47
Bi u đồ 2.6: Bi u đồ tn sph n chuẩ n hóa Histogram ..........................................58