SỔ TAY NGHIỆP VỤ
*****
KIỂM TRA XUẤT XỨ HÀNG HÓA THEO
CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO
(Kèm theo Quyết định số 2088 /QĐ-CHQ ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Cục trưởng Cục Hải quan)
Sổ tay được xây dựng với sự hỗ trợ của Dự án Tăng cường quản lý tài chính công tại Việt Nam, được đồng
tài trợ bởi Liên minh Châu Âu và Bộ Hợp tác Kinh tế và Phát triển Liên bang Đức, GIZ
2
TỪ VIẾT TẮT
Từ viết tắt Tiếng Việt / Giải nghĩa
AANZFTA Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân
ACFTA Hiệp định thương mại tự do ASEAN - Trung Quốc
AFTA Hiệp định thương mại tự do ASEAN
AHKFTA Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Công, Trung
Quốc
AHTN Danh mục Biểu thuế quan hài hòa ASEAN
AIFTA Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
AJCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Nhật Bản
AKFTA Hiệp định Thương mại Hàng hóa thuộc Hiệp định khung về
Hợp tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Hàn Quốc
ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
ATIGA Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN
AWROO Nhóm công tác về quy tắc xuất xứ ASEAN
C/O Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
CC Chuyển đổi Mã số hàng hóa ở cấp độ Chương
CEPT Thuế quan ưu đãi có hiệu lực chung (Cơ chế cũ của ASEAN)
CPTPP Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình
Dương
CTC Chuyển đổi mã số hàng hóa
CTCNXX Chứng từ chứng nhận xuất xứ
CTSH Chuyển đổi Mã số hàng hóa ở cấp độ Phân nhóm
CTH Chuyển đổi Mã số hàng hóa ở cấp độ Nhóm
eCOO Hệ thống/Chứng nhận xuất xứ điện tử
EcoSys Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
EOCVS Hệ thống Xác minh và Chứng nhận xuất xứ điện tử
EODES Hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ điện tử
EU Liên minh châu Âu
EVFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Châu Âu
FOB Trị giá trên tàu (Giá giao hàng lên tàu)
FTA Hiệp định thương mại tự do
3
FTZ Khu vực thương mại tự do / Khu phi thuế quan
GSP Hệ thống ưu đãi phổ cập
HS Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa
ISO Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế
LVC Hàm lượng giá trị nội địa
MFN Thuế suất ưu đãi tối huệ quốc
PSR Quy tắc cụ thể mặt hàng
RCEP Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực
REX Cơ chế nhà xuất khẩu đăng ký
ROO Quy tắc xuất xứ
RVC Hàm lượng giá trị khu vực
UKVFTA Hiệp định Thương mại Tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp
Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (UKVFTA)
VCFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Chi Lê
VIFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Israel
VJEPA Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản
VKFTA Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc
VN-EAEU
FTA
Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á
- Âu
WCO Tổ chức Hải quan Thế giới
WTO Tổ chức Thương mại Thế giới
4
MỤC LỤC
TỪ VIẾT TẮT ........................................................................................... 1
LỜI MỞ ĐẦU .......................................................................................... 20
CHƯƠNG I: BỐI CẢNH TOÀN CẦU VÀ XU HƯỚNG QUY TẮC
XUẤT XỨ ........................................................................................................... 22
1. Tổng quan về quy tắc xuất xứ (ROO) trong thương mại quốc tế ...... 22
1.1. Khái niệm và phân loại ROO dựa trên mục đích sử dụng .......... 22
1.2. Vai trò của ROO trong bối cảnh chuỗi cung ứng toàn cầu ......... 23
2. Lịch sử phát triển và các vòng đàm phán ROO quan trọng của Việt
Nam .................................................................................................................. 24
3. Dự báo xu hướng xây dựng cam kết quốc tế về ROO ....................... 26
3.1. Xu hướng hài hòa hóa và đơn giản hóa Quy tắc xuất xứ ............ 26
3.2. Xu hướng gia tăng mức độ linh hoạt trong FTA thế hệ mới ....... 27
3.3. Xu hướng gắn ROO với mục tiêu phát triển bền vững và chuỗi cung
ứng xanh ........................................................................................................ 27
3.4. Các thách thức và rủi ro toàn cầu liên quan đến ROO ................ 28
CHƯƠNG II: CHI TIẾT CÁC HIỆP ĐỊNH FTA VIỆT NAM THAM
GIA ..................................................................................................................... 28
A. Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN (ATIGA) ..................... 28
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định ................................................................... 28
II. Quy tắc xuất xứ ................................................................................. 29
1. Tiêu chí xuất xứ .............................................................................. 29
2. Cộng gộp ......................................................................................... 30
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ......................................... 30
4. Vận chuyển trực tiếp ....................................................................... 31
5. De minimis...................................................................................... 31
III. Chứng nhận và kiểm tra CTCNXX ................................................. 31
1. Mẫu chữ ký và con dấu của Tổ chức cấp C/O ............................... 31
2. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) mẫu D ......................................... 32
3. Xử lý sai sót trên C/O ..................................................................... 32
5
4. Thời điểm cấp C/O ......................................................................... 33
5. C/O bị mất, thất lạc hoặc hư hỏng .................................................. 33
6. Trang thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu
....................................................................................................................... 33
7. Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ trong Hiệp định ATIGA ............ 34
8. Chứng từ chứng nhận xuất xứ giáp lưng ........................................ 35
9. Nộp CTCNXX ................................................................................ 35
10. Thời hạn hiệu lực của CTCNXX .................................................. 36
11. Miễn nộp CTCNXX ..................................................................... 36
12. Xử lý các khác biệt nhỏ ................................................................ 36
13. Kiểm tra hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa ............. 36
14. Kiểm tra, xác minh tại nước thành viên xuất khẩu ....................... 37
15. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp ................. 37
16. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành............................................... 38
17. Trị giá FOB ................................................................................... 38
IV. Vướng mắc về xuất xứ trong Hiệp định ATIGA ............................ 38
1. Công tác tiếp nhận, xử lý C/O mẫu D điện tử ................................ 38
2. Về cách tính 03 ngày kể từ xuất khẩu để đánh dấu vào ô “Issued
Retroactively”: .............................................................................................. 39
3. Về chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng được cấp căn
cứ trên nhiều chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa gốc ban đầu của các lô
hàng khác nhau: ............................................................................................ 39
4. Về việc cấp thay thế cho C/O bị lỗi:............................................... 39
B. Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc (ACFTA) ... 41
I. Thông tư hướng dẫn quy tắc xuất xứ và Nghị định ban hành biểu thuế
nhập khẩu để thực hiện Hiệp định: .................................................................. 41
II. Quy tắc xuất xứ ................................................................................. 41
1. Tiêu chí xuất xứ .............................................................................. 41
2. Cộng gộp ......................................................................................... 42
3. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản ......................................... 42
4. Vận chuyển trực tiếp ....................................................................... 42