
KINH NGHI M C A M T S N C TRÊN TH GI I V KI M SOÁTỆ Ủ Ộ Ố ƯỚ Ế Ớ Ề Ể
Ô NHI M KHÍ TH I B NG CÔNG C CHÍNH SÁCH, PHÁP LU TỄ Ả Ằ Ụ Ậ
M đ uở ầ
Ô nhi m môi tr ng không khí là m t trong nh ng nguyên nhân ch y u làm suyễ ườ ộ ữ ủ ế
thoái ch t l ng môi tr ng trên th gi i cũng nh t i Vi t Nam. Các ngu n ô nhi mấ ượ ườ ế ớ ư ạ ệ ồ ễ
không khí r t đa d ng, có th k đ n m t s ngu n gây ô nhi m chính nh t ho tấ ạ ể ể ế ộ ố ồ ễ ư ừ ạ
đ ng c a các khu công nghi p, khu ch xu t, c m công nghi p, t ho t đ ng giaoộ ủ ệ ế ấ ụ ệ ừ ạ ộ
thông v n t i, t ho t đ ng xây d ng và sinh ho t c a ng i dân và x lý ch t th i...ậ ả ừ ạ ộ ự ạ ủ ườ ử ấ ả
Trên th gi i, các nghiên c u v ki m soát ô nhi m môi tr ng không khí đã có tế ớ ứ ề ể ễ ườ ừ
r t lâu, đi n hình t i các n c phát tri n nh Anh, Pháp, M , Nh t,…. Chi n l cấ ể ạ ướ ể ư ỹ ậ ế ượ
ki m soát ô nhi m ph thu c vào t ng khu v c, qu c gia và đ a ph ng b ng nh ngể ễ ụ ộ ừ ự ố ị ươ ằ ữ
văn b n lu t và chính sách rõ ràng c th ả ậ ụ ể
N i bài báo này t p trung phân tích m t s văn b n lu t, chính sách n i b t c aộ ậ ộ ố ả ậ ổ ậ ủ
các n c trên th gi i v ki m soát ô nhi m khí th i và rút ra bài h c kinh nghi m choướ ế ớ ề ể ễ ả ọ ệ
Vi t Nam.ệ
N i dungộ
Kinh nghi m m t s n c v ki m soát ô nhi m không khí b ng ệ ộ ố ướ ề ể ễ ằ chính sách
và pháp lu t ậ
1 Anh
Nh ng năm g n đây ch t l ng không khí Anh nói chung là t t, đ c bi t là ữ ầ ấ ượ ở ố ặ ệ ở
các thành ph l n. Ô nhi m không khí Anh đã gi m đáng k trong nh ng th p k g nố ớ ễ ở ả ể ữ ậ ỷ ầ
đây thông qua lu t và chính sách si t ch t gi m thi u ô nhi m không khí t giao thông,ậ ế ặ ả ể ễ ừ
các ngu n t công nghi p và nông nghi p. ồ ừ ệ ệ
a. Chi n l c qu c gia v ch t l ng không khíế ượ ố ề ấ ượ
Là m t n c có n n kinh t phát tri n lâu đ i và thu c kh i liên minh Châu Âuộ ướ ề ế ể ờ ộ ố
(EU) nên vi c ki m soát ô nhi m không khí Anh luôn đ c chính ph đ t m i quanệ ể ễ ở ượ ủ ặ ố
tâm hàng đ u và ho t đ ng qu n lý cũng nh c i thi n ch t l ng không khí ch y uầ ạ ộ ả ư ả ệ ấ ượ ủ ế
th c hi n theo pháp lu t EU. Chính ph Anh và chính quy n phân c p thi t l p các m cự ệ ậ ủ ề ấ ế ậ ụ
tiêu Chi n l c v ch t l ng không khí đ ph n ánh t m quan tr ng g n v i s cế ượ ề ấ ượ ể ả ầ ọ ắ ớ ứ
kh e c ng đ ng và môi tr ng.ỏ ộ ồ ườ M c tiêu môi tr ng luôn g n cùng v i các ho t đ ngụ ườ ắ ớ ạ ộ
xã h i và m c tiêu tăng tr ng kinh t .ộ ụ ưở ế
M c tiêu chính sách ki m soát ô nhi m không khí Anh th hi n m t cách chi ti tụ ể ễ ể ệ ộ ế
rõ ràng trong chi n l c qu c gia v không khí l n đ u tiên xu t hi n năm 1997.ế ượ ố ề ầ ầ ấ ệ
V ng qu c Anh đã thi t l p m t khuôn kh m nh m đ gi i quy t v n đ ô nhi mươ ố ế ậ ộ ổ ạ ẽ ể ả ế ấ ề ễ
không khí, đ t ra tiêu chu n ch t l ng không khí và m c tiêu đ gi m m c đ ôặ ẩ ấ ượ ụ ể ả ứ ộ
nhi m đe d a s c kh e, đ c bi t quy đ nh rõ n ng đ cho m t s ch t đ c h i g mễ ọ ứ ỏ ặ ệ ị ồ ộ ộ ố ấ ộ ạ ồ

benzen, 1,3-butadien, carbon monoxide, chì, nit dioxide, b i, sulfur dioxide, n ng đơ ụ ồ ộ
ozone m t đ t, và polyaromatic hydrocarbon( PAH).ặ ấ
Chi n l c xác đ nh các hành đ ng c p đ a ph ng, qu c gia và qu c t đế ượ ị ộ ở ấ ị ươ ố ố ế ể
c i thi n ch t l ng không khí.ả ệ ấ ượ Chính sách cho chi n l c này đ c th hi n trong cácế ượ ượ ể ệ
t p báo cáo qu c gia:ậ ố
- Chi n l c ch t l ng không khí qu c gia, tháng 3 năm 1997 (The Unitedế ượ ấ ượ ố
Kingdom National Air Quality Strategy, March 1997 (Cm 3587))
- Chi n l c ch t l ng không khí c a Anh, Scotland, x Wales và B c Ireland,ế ượ ấ ượ ủ ứ ắ
h p tác làm vi c vì không khí s ch, tháng 1 năm 2000 (The Air Quality Strategy forợ ệ ạ
England, Scotland, Wales and Northern Ireland – Working Together for Clean Air,
January 2000 (Cm 4548, SE2000/3, NIA 7)).
- Chi n l c ch t l ng không khí c a Anh, Scotland, x Wales và B c Ireland,ế ượ ấ ượ ủ ứ ắ
ph l c, tháng 2 năm 2003 (The Air Quality Strategy for England, Scotland, Wales andụ ụ
Northern Ireland: Addendum, February 2003).
b. Chính sách qu n lý ch t l ng không khí t i đ a ph ngả ấ ượ ạ ị ươ
Hành đ ng đ c th c hi n t c p đ a ph ng là m t cách hi u qu c a vi cộ ượ ự ệ ừ ấ ị ươ ộ ệ ả ủ ệ
gi i quy t v n đ ch t l ng không khí b n đ a hóa, d n đ n m t s c i thi n t ngả ế ấ ề ấ ượ ả ị ẫ ế ộ ự ả ệ ổ
th ch t l ng không khí trên kh p n c Anh. Lu t Môi tr ng 1995 c a Anh yêu c uể ấ ượ ắ ướ ậ ườ ủ ầ
t t c các chính quy n đ a ph ng đánh giá ch t l ng không khí trong khu v c.ấ ả ề ị ươ ấ ượ ự N uế
b t kỳ tiêu chu n nào v t quá ho c không đ c đáp ng yêu c u môi tr ng c aấ ẩ ượ ặ ượ ứ ầ ườ ủ
chính quy n đ a ph ng ph i xây d ng và th c hi n k ho ch hành đ ng nh m làmề ị ươ ả ự ự ệ ế ạ ộ ằ
gi m hàm l ng ch t gây ô nhi m.ả ượ ấ ễ Đây là m t chính sách tích c c nh t đ c c ngộ ự ấ ượ ồ
đ ng Anh h ng ng và đem l i k t qu cao trong qu n lý ch t l ng không khí.ồ ưở ứ ạ ế ả ả ấ ượ
c. Lu t và Chính sách ki m soát ô nhi m khí th i t Công nghi pậ ể ễ ả ừ ệ
Theo c quan môi tr ng Châu Âu, ơ ườ hàng năm Anh ph i chi phí kho ng 18 t B ngả ả ỉ ả
cho y t và thi t h i v môi tr ng, trong đó chi cho ô nhi m không khí t ngành côngế ệ ạ ề ườ ễ ừ
nghi p Anh kho ng 3,4-9,5 t B ng m t năm .ệ ả ỉ ả ộ
Lu t B o v môi tr ng 1990 (EPA 1990), đ c thành l p trong đó có các cậ ả ệ ườ ượ ậ ơ
ch chính đ gi m thi u ô nhi m không khí t các ngu n công nghi p đã giúp c i thi nế ể ả ể ễ ừ ồ ệ ả ệ
ch t l ng không khí đáng k . Nh ng c ch này hi n nay đang đ c thay th b i cácấ ượ ể ữ ơ ế ệ ượ ế ở
h th ng d i Lu t phòng ch ng ô nhi m và ki m soát ô nhi m không khí năm 1999,ệ ố ướ ậ ố ễ ể ễ
k t h p th c hi n quy đ nh phòng ch ng ô nhi m tích h p và ki m soát (IPPC). ế ợ ự ệ ị ố ễ ợ ể
Chính ph Anh và chính quy n phân c p đã cam k t đ cung c p không khí s chủ ề ấ ế ể ấ ạ
h n xung quanh các khu công nghi p thông qua vi c đi u ch nh l ng khí th i t cácơ ệ ệ ề ỉ ượ ả ừ
quá trình công nghi p. Lu t Môi tr ng năm 1995 c a Chính ph Anh yêu c u ch tệ ậ ườ ủ ủ ầ ấ
l ng không khí s ch và trong chính sách s n xu t không khí s ch h n năm 2000 cũngượ ạ ả ấ ạ ơ
quy đ nh rõ n ng đ các ch t gây ô nhi m không khí. Chính ph Anh và các c p chínhị ồ ộ ấ ễ ủ ấ
quy n đ a ph ng đ m b o t t c các công dân khu v c xung quanh và công nhân trongề ị ươ ả ả ấ ả ự
các khu công nghi p đ u đ c hít th không khí s ch đ m b o s c kh e.ệ ề ượ ở ạ ả ả ứ ỏ

Do ô nhi m không khí t công nghi p tác đ ng tr c ti p và ti m tàng đ n s cễ ừ ệ ộ ự ế ề ế ứ
kh e con ng i, phúc l i và môi tr ng t nhiên, n ng đ môi tr ng xung quanh m tỏ ườ ợ ườ ự ồ ộ ườ ộ
lo t các ch t gây ô nhi m không khí nh h ng đ n t ng ozone bao g m các oxit nit ,ạ ấ ễ ả ưở ế ầ ồ ơ
l u huỳnh điôxit, carbon monoxide, các h t, hydrocarbon và các ch t gây ô nhi m kimư ạ ấ ễ
lo i - đ c xác đ nh b ng h th ng k thu t đo l ng t đ ng và không t đ ng đ cạ ượ ị ằ ệ ố ỹ ậ ườ ự ộ ự ộ ượ
trên kh p n c Anh .ắ ướ
Ngoài ra, Chính ph Anh và chính quy n phân c p đã khéo léo trong v n đ ki mủ ề ấ ấ ề ể
soát ô nhi m không khí xuyên qu c gia b ng các chính sách khuy n khích chính quy nễ ố ằ ế ề
đ a ph ng đã, đang và ti p t c làm vi c trong quan h đ i tác v i các n c láng gi ngị ươ ế ụ ệ ệ ố ớ ướ ề
thông qua các di n đàn trao đ i v c i thi n ch t l ng không khí trong khu v c,ễ ổ ề ả ệ ấ ượ ự
khuy n khích các doanh nghi p và cá nhân đóng góp các sáng ki n và công ngh phátế ệ ế ệ
sinh l ng khí th i th p. Ví d , m t s c a chính quy n đ a ph ng Anh đã thành l pượ ả ấ ụ ộ ố ủ ề ị ươ ở ậ
nhóm "chi n l c phát th i th p", đ giúp m r ng ph m vi và phát tri n ki n ế ượ ả ấ ể ở ộ ạ ể ế th cứ
th c t v vi c th c hi n các bi n pháp phát th i th p. Nh ng nhóm nh v y đóng vaiự ế ề ệ ự ệ ệ ả ấ ữ ư ậ
trò quan tr ng đ chia s thông tin, ngu n l c và th c hành t t gi a chính quy n đ aọ ể ẻ ồ ự ự ố ữ ề ị
ph ng đ h tr nhi m v c i thi n ch t l ng không khí c a h . Nhi u đ a ph ngươ ể ỗ ợ ệ ụ ả ệ ấ ượ ủ ọ ề ị ươ
cũng đã thi t l p quan h đ i tác v qu n lý ch t l ng không khí v i các bên liên quanế ậ ệ ố ề ả ấ ượ ớ
nh m cung c p m t c ch h u ích đ tham gia và làm vi c v i các c quan khác,ằ ấ ộ ơ ế ữ ể ệ ớ ơ
ch ng h n nh C quan Môi tr ng, SEPA, C quan đ ng cao t c, các nhóm kinhẳ ạ ư ơ ườ ơ ườ ố
doanh và c ng đ ng đ a ph ng góp ph n làm không khí s ch h n.ộ ồ ị ươ ầ ạ ơ
2. Hoa Kỳ
Hoa Kỳ là m t n c thu c kh i kinh t Châu Âu nên Lu t v b o v môi tr ngộ ướ ộ ố ế ậ ề ả ệ ườ
c a Hoa Kỳ có nhi u đ củ ề ặ đi m khác v i các n c khác. Cùng nhu c u cu c s ng hi nể ớ ướ ầ ộ ố ệ
đ i, vi c yêu c u đ c s d ng không khí s ch cũng là m t nhu c u thi t y u c aạ ệ ầ ượ ử ụ ạ ộ ầ ế ế ủ
ng i dân Hoa Kỳ. ườ
Trong th c t , chính sách và pháp lu t v ô nhi m không khí t các ngu n khácự ế ậ ề ễ ừ ồ
nhau đã t n t i ít nh t m t th k qua t i Hoa Kỳ. T nh ng năm 1940, Chính ph liênồ ạ ấ ộ ế ỷ ạ ừ ữ ủ
bang đã th c hi n ki m soát ô nhi m không khí và ph bi n v i công chúng v m i đeự ệ ể ễ ổ ế ớ ề ố
d a s c kh e nghiêm tr ng do ô nhi m không khí.ọ ứ ỏ ọ ễ California đã thông qua pháp lu t vậ ề
ô nhi m không khí nhà n c đ u tiên vào năm 1947, và H i ngh chuyên đ qu c giaễ ướ ầ ộ ị ề ố
đ u tiên v ô nhi m không khí Hoa Kỳ đã đ c t ch c vào năm 1949.ầ ề ễ ở ượ ổ ứ Ban đ u,ầ
chính ph , thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách nhi m cho vi c thông qua vàủ ố ự ộ ươ ị ệ ệ
th c thi pháp lu t. Sau đó, các lu t v KSON không khí d n hoàn ch nh và vào nămự ậ ậ ề ầ ỉ
1970, T ng th ng Nixon đã thành l pổ ố ậ C quan B o v Môi tr ng M (EPA). ơ ả ệ ườ ỹ S hìnhự
thành c a EPA đánh d u m t s thay đ i đáng k trong chính sách qu c gia v ki mủ ấ ộ ự ổ ể ố ề ể
soát ô nhi m không khí. EPA nh n m nh vi c th c thi nghiêm ng t theo pháp lu t ôễ ấ ạ ệ ự ặ ậ
nhi m không khí. ễ
Sau đó Qu c h i Hoa Kỳ đã thông qua s a đ i Lu t không khí s ch (CAA). Lu tố ộ ử ổ ậ ạ ậ
không khí s ch s a đ i năm 1970 là ngu n g c c a th m quy n theo lu t đ nh cho vi cạ ử ổ ồ ố ủ ẩ ề ậ ị ệ
ki m soát ô nhi m không khí và thi t l p c b n ch ng trình ki m soát ô nhi m khôngể ễ ế ậ ơ ả ươ ể ễ
khí. Đ đi u ch nh các ch t gây ô nhi m không khí đ c h i, nguy hi m, Tiêu chu n khíể ề ỉ ấ ễ ộ ạ ể ẩ

th i qu c gia đ i v i các ch t gây ô nhi m không khí nguy h i đ c hình thành. Chínhả ố ố ớ ấ ễ ạ ượ
sách này cũng thi t l p cácế ậ tiêu chu n đ i v i khí th i xe c gi i liên bang. Lu t khôngẩ ố ớ ả ơ ớ ậ
khí s ch năm 1970 sau đó đã đ c s a đ i vào năm 1977. Đ n năm 1990, Qu c h i m tạ ượ ử ổ ế ố ộ ộ
l n n a s a đ i Lu t này.ầ ữ ử ổ ậ Lu t s a đ i năm 1990 đánh d u m t s thay đ i t ng thậ ử ổ ấ ộ ự ổ ổ ể
trong cách ti p c n liên bang đ ki m soát ô nhi m không khí.ế ậ ể ể ễ Pháp lu t m i nh nậ ớ ấ
m nh vi c đ i m i v ki m soát phát th i c a ch t gây ô nhi m không khí nguy hi mạ ệ ổ ớ ề ể ả ủ ấ ễ ể
và gi i thi u các n l c nh m ki m soát m a axit và s suy gi m ozone trong khíớ ệ ỗ ự ằ ể ư ự ả
quy n.ể Năm m c tiêu chính đ b o v và nâng cao s c kh e con ng i và phúc l i côngụ ể ả ệ ứ ỏ ườ ợ
c ng đ c xác đ nh trong CAA s a đ i (Air Quality Management in the United States,ộ ượ ị ử ổ
Report of The National Research Council, 2004):
•Gi m kh năng gây h i đ i v i con ng i và nh h ng đ i v iả ả ạ ố ớ ườ ả ưở ố ớ
h sinh thái c a tiêu chu n sáu ch t gây ô nhi m;ệ ủ ẩ ấ ễ
•H n ch ngu n và r i ro t vi c ti p xúc v i HAPS, còn đ c g iạ ế ồ ủ ừ ệ ế ớ ượ ọ
là ch t đ c không khí;ấ ộ
•B o v và c i thi n môi tr ng trong khu v c hoang dã và côngả ệ ả ệ ườ ự
viên qu c gia;ố
•Gi m l ng khí th i c a các loài gây ra m a axit, đ c bi t là SO2ả ượ ả ủ ư ặ ệ
và NOx;
•H n ch vi c s d ng các hóa ch t có kh năng làm suy gi m cácạ ế ệ ử ụ ấ ả ả
l p O3 t ng bình l u.ớ ầ ư
Nh ng tác đ ng c a các lu t này đã r t tích c c.ữ ộ ủ ậ ấ ự T i Hoa Kỳ gi a năm 1970 vàạ ữ
2006, ng i dân tích c c gi m l ng khí th i ô nhi m hàng năm nh sau:ườ ự ả ượ ả ễ ư
•l ng khí th i carbon monoxide đã gi m t 197 tri u t n đ n 89ượ ả ả ừ ệ ấ ế
tri u t nệ ấ
•phát th i oxit nit gi m t 27 tri u t n đ n 19 tri u t nả ơ ả ừ ệ ấ ế ệ ấ
•khí th i sulfur dioxide gi m t 31 tri u t n lên 15 tri u t nả ả ừ ệ ấ ệ ấ
•phát th i h t gi m 80%ả ạ ả
•phát th i chì gi m h n 98%ả ả ơ
EPA cũng đã ban hành Tiêu chu n ch t l ng môi tr ng Qu c gia đ i v iẩ ấ ượ ườ ố ố ớ
không khí, trong đó có sáu ch t gây ô nhi m không khí thông th ng, đ c g i là tiêuấ ễ ườ ượ ọ
chu n ch t gây ô nhi m.ẩ ấ ễ Các ch t ô nhi m trong tiêu chí đó là: carbon monoxide (CO),ấ ễ
nit đioxit (NO2), sulfur dioxide (SO2), chì (Pb), h t (PM), và ozone (O3)...ơ ạ Tiêu chu nẩ
đ c quy đ nh b ng cách thi t l p n ng đ không khí xung quanh và th i gian đ đ tượ ị ằ ế ậ ồ ộ ờ ể ạ
đ c các tiêu chu n này.ượ ẩ Các ch t gây ô nhi m đ c quy đ nh có hai gi i h n.ấ ễ ượ ị ớ ạ M t gi iộ ớ
h n, tiêu chu n "chính", b o v t t c m i ng i bao g m c tr em, ng i b b nhạ ẩ ả ệ ấ ả ọ ườ ồ ả ẻ ườ ị ệ
hen suy n, và ng i già t nguy c s c kh e.ễ ườ ừ ơ ứ ỏ Gi i h n khác, tiêu chu n "th c p", ngănớ ạ ẩ ứ ấ
ng a nh ng tác đ ng không th ch p nh n đ c trên các công trình phúc l i công c ng,ừ ữ ộ ể ấ ậ ượ ợ ộ

ví d nh không th ch p nh n đ c thi t h i cho cây tr ng và th m th c v t, các tòaụ ư ể ấ ậ ượ ệ ạ ồ ả ự ậ
nhà và tài s n, và h sinh thái.ả ệ
Hoa Kỳ b ng nh ng công c chính sách và pháp lu t đã ki m soát đ c m c ôằ ữ ụ ậ ể ượ ứ
nhi m không khí t các ngu n ô nhi m trong n c và khu v c.ễ ừ ồ ễ ướ ự
3 Trung Qu cố
Trung Qu c nh ng năm g n đây r i vào tình tr ng c nh báo v ô nhi m khôngố ữ ầ ơ ạ ả ề ễ
khí, nh t là các thành ph trung tâm.ấ ố Trung Qu c ốđã đi u khi n và ki m soát m c phátề ể ể ứ
th i và c m c năng l ngả ả ứ ượ .
Chi n l c ki m soát ô nhi m khí th i qu c giaế ượ ể ễ ả ố
* M c tiêu chi n l c qu c gia v b o v môi tr ng không khí đ n năm 2050ụ ế ượ ố ề ả ệ ườ ế
là b o v s c kh e c ng đ ng và an toàn sinh thái. T t c m i n i ph i đáp ng tiêuả ệ ứ ỏ ộ ồ ấ ả ọ ơ ả ứ
chu n ch t l ng môi tr ng không khí qu c gia b ng cách th c hi n hành đ ng qu cẩ ấ ượ ườ ố ằ ự ệ ộ ố
gia v không khí s ch và h u h t m i khu v c c b n đ t đ c giá tr v ch t l ngề ạ ầ ế ọ ự ơ ả ạ ượ ị ề ấ ượ
không khí xunh quanh c a WHO.ủ
* Cách th c đ đ t đ c m c tiêu ki m soát ô nhi m khí th iứ ể ạ ượ ụ ể ễ ả
Đ đ t đ c m c tiêu chi n l c v b o v môi tr ng không khí, m t lo t cácể ạ ượ ụ ế ượ ề ả ệ ườ ộ ạ
gi i pháp đ c đ xu t:ả ượ ề ấ
- Áp d ng công ngh than s ch, t i u hóa c c u năng l ng, c i thi n hi uụ ệ ạ ố ư ơ ấ ượ ả ệ ệ
qu năng l ng. Theo đó, c n ph i ki m soát t ng l ng phát th i năng l ng, gi iả ượ ầ ả ể ổ ượ ả ượ ớ
h n t ng l ng phát th i than nh ng khu v c b ô nhi m khí th i, thúc đ y và phátạ ổ ượ ả ở ữ ự ị ễ ả ẩ
tri n công ngh than s ch, đi u ch nh c u trúc năng l ng và tăng t l năng l ngể ệ ạ ề ỉ ấ ượ ỷ ệ ượ
s ch...ạ
- Tăng c ng ki m soát ô nhi m giao thông. Theo chi n l c, c n ph i xây d ngườ ể ễ ế ượ ầ ả ự
h th ng giao thông xanh, đ a ra nh ng u tiên đ i v i vi c phát tri n ph ng ti n giaoệ ố ư ữ ư ố ớ ệ ể ươ ệ
thông, nâng cao tiêu chu n phát th i đ i v i các ph ng ti n giao thông m i, gi m hàmẩ ả ố ớ ươ ệ ớ ả
l ng l u huỳnh và c i thi n ch t l ng nhiên li u, nghiên c u và phát tri n cácượ ư ả ệ ấ ượ ệ ứ ể
ph ng ti n s ch.ươ ệ ạ
- Đ i v i SOố ớ 2 hay NOx là các lo i khí gây ô nhi m không khí l n, chi n l c đãạ ễ ớ ế ượ
đ a ra m t n i dung riêng đ ki m soát các lo i khí th i này, c b n g m vi c th c thiư ộ ộ ể ể ạ ả ơ ả ồ ệ ự
ki m soát t ng l ng phát th i các khu v c đi n hình và các tác nhân quan tr ng gây ôể ổ ượ ả ở ự ể ọ
nhi m; ti p t c th c thi vi c kh l u huỳnh trong khí đ t nhiên li u. V i Nox thì thi tễ ế ụ ự ệ ử ư ố ệ ớ ế
l p các quy t c ki m soát, th c thi các chính sách ki m soát phát th i các khu v cậ ắ ể ự ể ả ở ự
công nghi p ô nhi m n ng.ệ ễ ặ
- Ti p t c hoàn thi n lu t ki m soát ô nhi m không khí và h th ng tiêu chu n,ế ụ ệ ậ ể ễ ệ ố ẩ
bao g m: B sung lu t ngăn ng a và ki m soát ô nhi m khí th i, tăng c ng và xác đ nhồ ổ ậ ừ ể ễ ả ườ ị
m c tiêu xây d ng pháp lu t, tiêu chu n hành vi, th t c th c thi pháp lu t và tráchụ ự ậ ẩ ủ ụ ự ậ
nhi m pháp lý. Thi t l p h th ng ch t l ng không khí và tiêu chu n phát th i, tăngệ ế ậ ệ ố ấ ượ ẩ ả
c ng vi c ng d ng, phát hành, phê duy t và giám sát gi y phép phát th i ô nhi m.ườ ệ ứ ụ ệ ấ ả ễ

