KINH NGHI M C A M T S N C TN TH GI I V KI M ST ƯỚ
Ô NHI M K TH I B NGNG C CHÍNH SÁCH, PHÁP LU T
M đ u
Ô nhi m môi tr ng không khí là m t trong nh ng nguyên nhân ch y u làm suy ườ ế
thoái ch t l ng môi tr ng trên th gi i cũng nh t i Vi t Nam. Các ngu n ô nhi m ượ ườ ế ư
không khí r t đa d ng, th k đ n m t s ngu n y ô nhi m chính nh t ho t ế ư
đ ng c a các khu công nghi p, khu ch xu t, c m công nghi p, t ho t đ ng giao ế
thông v n t i, t ho t đ ng xây d ng và sinh ho t c a ng i dân và x lý ch t th i... ườ
Trên th gi i, các nghiên c u v ki m soát ô nhi m môi tr ng không khí đã có tế ườ
r t lâu, đi n nh t i các n c phát tri n nh Anh, Pháp, M , Nh t,…. Chi n l c ướ ư ế ượ
ki m soát ô nhi m ph thu c vào t ng khu v c, qu c gia đ a ph ng b ng nh ng ươ
văn b n lu t và chính sách rõ ràng c th
N i i o y t p trung phân tích m t s văn b n lu t, chính sách n i b t c a
các n c trên th gi i v ki m soát ô nhi m khí th irút ra bài h c kinh nghi m choướ ế
Vi t Nam.
N i dung
Kinh nghi m m t s n c v ki m soát ô nhi m không khí b ng ướ chính sách
pháp lu t
1 Anh
Nh ng năm g n đây ch t l ng không khí Anh nói chung t t, đ c bi t ượ
các thành ph l n. Ô nhi m không k Anh đã gi m đáng k trong nh ng th p k g n
đây thông qua lu t chính sách si t ch t gi m thi u ô nhi m không khí t giao thông, ế
các ngu n t ng nghi p và nông nghi p.
a. Chi n l c qu c gia v ch t l ng không kế ượ ượ
m t n c n n kinh t phát tri n lâu đ i thu c kh i liên minh Châu Âu ướ ế
(EU) n vi c ki m soát ô nhi m không khí Anh luôn đ c chính ph đ t m i quan ượ
m hàng đ u ho t đ ng qu n cũng nh c i thi n ch t l ng không khí ch y u ư ượ ế
th c hi n theo pháp lu t EU. Chính ph Anh và chính quy n phân c p thi t l p các m c ế
tiêu Chi n l c v ch t l ng không khí đ ph n ánh t m quan tr ng g n v i s cế ượ ượ
kh e c ng đ ng môi tr ng. ườ M c tiêu i tr ng luôn g n cùng v i các ho t đ ng ườ
h i và m c tiêu tăng tr ng kinh t . ưở ế
M c tiêu chính sách ki m soát ô nhi m không khí Anh th hi n m t ch chi ti t ế
ràng trong chi n l c qu c gia v không khí l n đ u tiên xu t hi n năm 1997.ế ượ
V ng qu c Anh đã thi t l p m t khuôn kh m nh m đ gi i quy t v n đ ô nhi mươ ế ế
không khí, đ t ra tiêu chu n ch t l ng không khí m c tiêu đ gi m m c đ ô ượ
nhi m đe d a s c kh e, đ c bi t quy đ nh n ng đ cho m t s ch t đ c h i g m
benzen, 1,3-butadien, carbon monoxide, chì, nit dioxide, b i, sulfur dioxide, n ng đơ
ozone m t đ t, và polyaromatic hydrocarbon( PAH).
Chi n l c c đ nh các hành đ ng c p đ a ph ng, qu c gia qu c t đế ượ ươ ế
c i thi n ch t l ng không khí. ượ Chính sách cho chi n l c y đ c th hi n trong cácế ượ ượ
t p báo cáo qu c gia:
- Chi n l c ch t l ng không khí qu c gia, tháng 3 năm 1997 (The Unitedế ượ ượ
Kingdom National Air Quality Strategy, March 1997 (Cm 3587))
- Chi n l c ch t l ng không khí c a Anh, Scotland, x Wales và B c Ireland,ế ượ ượ
h p tác làm vi c không khí s ch, tháng 1 năm 2000 (The Air Quality Strategy for
England, Scotland, Wales and Northern Ireland Working Together for Clean Air,
January 2000 (Cm 4548, SE2000/3, NIA 7)).
- Chi n l c ch t l ng không khí c a Anh, Scotland, x Wales và B c Ireland,ế ượ ượ
ph l c, tháng 2 năm 2003 (The Air Quality Strategy for England, Scotland, Wales and
Northern Ireland: Addendum, February 2003).
b. Cnh sách qu n lý ch t l ng không khí t i đ a ph ng ượ ươ
nh đ ng đ c th c hi n t c p đ a ph ng m t ch hi u qu c a vi c ượ ươ
gi i quy t v n đ ch t l ng không khí b n đ a a, d n đ n m t s c i thi n t ng ế ượ ế
th ch t l ng không khí trên kh p n c Anh. Lu t Môi tr ng 1995 c a Anh yêu c u ượ ướ ườ
t t c c chính quy n đ a ph ng đánh giá ch t l ng không khí trong khu v c. ươ ượ N uế
b t kỳ tiêu chu n nào v t quá ho c không đ c đáp ng yêu c u môi tr ng c a ượ ượ ườ
chính quy n đ a ph ng ph i xây d ng th c hi n k ho ch hành đ ng nh m làm ươ ế
gi m hàm l ng ch t y ô nhi m. ượ Đây m t chính sách tích c c nh t đ c c ng ượ
đ ng Anh h ng ng và đem l i k t qu cao trong qu nch t l ng không khí. ưở ế ượ
c. Lu t và Chínhch ki m soát ô nhi m kth i t ng nghi p
Theo c quan môi tr ng Châu Âu, ơ ườ hàng năm Anh ph i chi pkho ng 18 t B ng
cho y t thi t h i v môi tr ng, trong đó chi cho ô nhi m không khí t ngành ngế ườ
nghi p Anh kho ng 3,4-9,5 t B ng m t năm .
Lu t B o v môi tr ng 1990 (EPA 1990), đ c thành l p trong đó các c ườ ư ơ
ch chính đ gi m thi u ô nhi m không khí t các ngu n công nghi p đã giúp c i thi nế
ch t l ng không khí đáng k . Nh ng c ch y hi n nay đang đ c thay th b i c ượ ơ ế ượ ế
h th ng d i Lu t phòng ch ng ô nhi m ki m soát ô nhi m không khí năm 1999, ướ
k t h p th c hi n quy đ nh png ch ng ô nhi m tích h p và ki m soát (IPPC). ế
Chính ph Anh và chính quy n phân c p đã cam k t đ cung c p không khí s ch ế
h n xung quanh các khu công nghi p thông qua vi c đi u ch nh l ng khí th i t cácơ ượ
quá trình công nghi p. Lu t Môi tr ng năm 1995 c a Chính ph Anh yêu c u ch t ườ
l ng không khí s ch trong chính sách s n xu t không khí s ch h n năm 2000 cũngượ ơ
quy đ nh n ng đ các ch t y ô nhi m không khí. Chính ph Anh c c p chính
quy n đ a ph ng đ m b o t t c các công dân khu v c xung quanh và công nhân trong ươ
các khu công nghi p đ u đ c hít th kng khí s ch đ m b o s c kh e. ượ
Do ô nhi m không khí t ng nghi p c đ ng tr c ti p ti m tàng đ n s c ế ế
kh e con ng i, phúc l i và môi tr ng t nhiên, n ng đ môi tr ng xung quanh m t ườ ườ ườ
lo t các ch t y ô nhi m không khí nh h ng đ n t ng ozone bao g m c oxit nit , ưở ế ơ
l u huỳnh điôxit, carbon monoxide, các h t, hydrocarbon các ch t y ô nhi m kimư
lo i - đ c c đ nh b ng h th ng k thu t đo l ng t đ ng và không t đ ng đ c ượ ườ ượ
trên kh p n c Anh . ướ
Ngi ra, Chính ph Anh và chính quy n phân c p đã ko léo trong v n đ ki m
soát ô nhi m không khí xuyên qu c gia b ng các chính sách khuy n khích chính quy n ế
đ a ph ng đã, đang và ti p t c làm vi c trong quan h đ i tác v i các n c láng gi ng ươ ế ướ
thông qua các di n đàn trao đ i v c i thi n ch t l ng không khí trong khu v c, ượ
khuy n khích c doanh nghi p nhân đóng góp các sáng ki n công ngh phátế ế
sinh l ng khí th i th p. Ví d , m t s c a chính quy n đ a ph ng Anh đã thành l pượ ươ
nhóm "chi n l c phát th i th p", đ giúp m r ng ph m vi phát tri n ki n ế ư ế th c
th c t v vi c th c hi n c bi n pháp phát th i th p. Nh ng nhóm nh v y đóng vai ế ư
trò quan tr ng đ chia s thông tin, ngu n l c th c nh t t gi a chính quy n đ a
ph ng đ h tr nhi m v c i thi n ch t l ng không khí c a h . Nhi u đ a ph ngươ ượ ươ
cũng đã thi t l p quan h đ i tác v qu n lý ch t l ng không khí v i các bên liên quanế ượ
nh m cung c p m t c ch h u ích đ tham gia làm vi c v i các c quan khác, ơ ế ơ
ch ng h n nh C quan Môi tr ng, SEPA, C quan đ ng cao t c, các nhóm kinh ư ơ ườ ơ ườ
doanhc ng đ ng đ a ph ng góp ph n làm không khí s ch h n. ươ ơ
2. Hoa K
Hoa Kỳ là m t n c thu c kh i kinh t Châu Âu nên Lu t v b o v i tr ng ướ ế ườ
c a Hoa Kỳ nhi u đ c đi m khác v i các n c khác. ng nhu c u cu c s ng hi n ướ
đ i, vi c yêu c u đ c s d ng không khí s ch cũng m t nhu c u thi t y u c a ượ ế ế
ng i dân Hoa Kỳ. ườ
Trong th c t , chính ch pháp lu t v ô nhi m không khí t c ngu n khác ế
nhau đã t n t i ít nh t m t th k qua t i Hoa Kỳ. T nh ng năm 1940, Chính ph liên ế
bang đã th c hi n ki m soát ô nhi m không khí và ph bi n v i ng chúng v m i đe ế
d a s c kh e nghiêm tr ng do ô nhi m không khí. California đã thông qua pháp lu t v
ô nhi m không khí nhà n c đ u tiên o năm 1947, H i ngh chuyên đ qu c gia ướ
đ u tiên v ô nhi m không khí Hoa Kỳ đã đ c t ch c vào năm 1949. ượ Ban đ u,
chính ph , thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách nhi m cho vi c thông qua ươ
th c thi pháp lu t. Sau đó, các lu t v KSON không khí d n hoàn ch nh vào năm
1970, T ng th ng Nixon đã thành l p C quan B o v i tr ng M (EPA). ơ ườ S nh
thành c a EPA đánh d u m t s thay đ i đáng k trong chính sách qu c gia v ki m
soát ô nhi m không khí. EPA nh n m nh vi c th c thi nghiêm ng t theo pháp lu t ô
nhi m không khí.
Sau đó Qu c h i Hoa Kỳ đã thông qua s a đ i Lu t không khí s ch (CAA). Lu t
không khí s ch s a đ i năm 1970 là ngu n g c c a th m quy n theo lu t đ nh cho vi c
ki m soát ô nhi m không khí và thi t l p c b n ch ng trình ki m soát ô nhi m kng ế ơ ươ
khí. Đ đi u ch nh c ch t gây ô nhi m không khí đ c h i, nguy hi m, Tiêu chu n khí
th i qu c gia đ i v i các ch t gây ô nhi m không khí nguy h i đ c hình thành. Chính ượ
sách y cũng thi t l p cácế tiêu chu n đ i v i khí th i xe c gi i liên bang. Lu t không ơ
khí s ch năm 1970 sau đó đã đ c s a đ i vào năm 1977. Đ n năm 1990, Qu c h i m t ượ ế
l n n a s a đ i Lu t y. Lu t s a đ i năm 1990 đánh d u m t s thay đ i t ng th
trong cách ti p c n liên bang đ ki m soát ô nhi m không khí.ế Pháp lu t m i nh n
m nh vi c đ i m i v ki m soát phát th i c a ch t gây ô nhi m không khí nguy hi m
gi i thi u các n l c nh m ki m soát m a axit s suy gi m ozone trong khí ư
quy n. Năm m c tiêu chính đ b o v và nâng cao s c kh e con ng i và phúc l i công ườ
c ng đ c c đ nh trong CAA s a đ i (Air Quality Management in the United States, ượ
Report of The National Research Council, 2004):
Gi m kh năng gây h i đ i v i con ng i nh h ng đ i v i ườ ưở
h sinh thái c a tiêu chu n sáu ch t gây ô nhi m;
H n ch ngu n và r i ro t vi c ti p xúc v i HAPS, còn đ c g i ế ế ượ
là ch t đ c không khí;
B o v c i thi n môi tr ng trong khu v c hoang công ườ
viên qu c gia;
Gi m l ng khí th i c a các loài gây ra m a axit, đ c bi t SO2 ượ ư
NOx;
H n ch vi c s d ng các hóa ch t kh năng làm suy gi m c ế
l p O3 t ng bình l u. ư
Nh ng tác đ ng c a c lu t này đã r t tích c c. T i Hoa Kỳ gi a năm 1970
2006, ng i dân tích c c gi m l ng khí th i ô nhi m hàng năm nh sau:ườ ượ ư
l ng k th i carbon monoxide đã gi m t 197 tri u t n đ n 89ượ ế
tri u t n
phát th i oxit nit gi m t 27 tri u t n đ n 19 tri u t n ơ ế
khí th i sulfur dioxide gi m t 31 tri u t n lên 15 tri u t n
phát th i h t gi m 80%
phát th i chì gi m h n 98% ơ
EPA cũng đã ban nh Tiêu chu n ch t l ng môi tr ng Qu c gia đ i v i ượ ườ
không khí, trong đó sáu ch t y ô nhi m không khí thông th ng, đ c g i tiêu ườ ượ
chu n ch t gây ô nhi m. Các ch t ô nhi m trong tiêu chí đó là: carbon monoxide (CO),
nit đioxit (NO2), sulfur dioxide (SO2), chì (Pb), h t (PM), ozone (O3)...ơ Tiêu chu n
đ c quy đ nh b ng cách thi t l p n ng đ không khí xung quanh th i gian đ đ tượ ế
đ c các tiêu chu n này.ượ Các ch t gây ô nhi m đ c quy đ nh có hai gi i h n. ượ M t gi i
h n, tiêu chu n "chính", b o v t t c m i ng i bao g m c tr em, ng i b b nh ườ ườ
hen suy n, và ng i già t nguy c s c kh e. ườ ơ Gi i h n kc, tiêu chu n "th c p", ngăn
ng a nh ng tác đ ng không th ch p nh n đ c trên các công trình phúc l i ng c ng, ượ
ví d nh không th ch p nh n đ c thi t h i cho cây tr ng và th m th c v t, c tòa ư ượ
nhài s n, và h sinh thái.
Hoa Kỳ b ng nh ng công c chính sách pháp lu t đã ki m soát đ c m c ô ượ
nhi m không khí t các ngu n ô nhi m trong n c và khu v c. ướ
3 Trung Qu c
Trung Qu c nh ng năm g n đây r i o tình tr ng c nh báo v ô nhi m không ơ
khí, nh t c thành ph trung tâm. Trung Qu c đã đi u khi n ki m soát m c phát
th i và c m c năng l ng ượ .
Chi n l c ki m soát ô nhi m khí th i qu c giaế ượ
* M c tiêu chi n l c qu c gia v b o v môi tr ng không khí đ n năm 2050 ế ượ ườ ế
b o v s c kh e c ng đ ng an toàn sinh thái. T t c m i n i ph i đáp ng tiêu ơ
chu n ch t l ng môi tr ng không khí qu c gia b ng ch th c hi n hành đ ng qu c ượ ườ
gia v không khí s ch h u h t m i khu v c c b n đ t đ c giá tr v ch t l ng ế ơ ượ ượ
không khí xunh quanh c a WHO.
* Cách th c đ đ t đ c m c tiêu ki m soát ô nhi m kth i ượ
Đ đ t đ c m c tiêu chi n l c v b o v i tr ng không khí, m t lo t các ượ ế ượ ườ
gi i pháp đ c đ xu t: ượ
- Áp d ng ng ngh than s ch, t i u hóa c c u năng l ng, c i thi n hi u ư ơ ượ
qu năng l ng. Theo đó, c n ph i ki m soát t ng l ng phát th i năng l ng, gi i ượ ượ ượ
h n t ng l ng phát th i than nh ng khu v c b ô nhi m khí th i, thúc đ y phát ượ
tri n ng ngh than s ch, đi u ch nh c u trúc năng l ng tăng t l năng l ng ượ ượ
s ch...
- Tăng c ng ki m soát ô nhi m giao thông. Theo chi n l c, c n ph i xây d ngườ ế ượ
h th ng giao thông xanh, đ a ra nh ng u tiên đ i v i vi c phát tri n ph ng ti n giao ư ư ươ
thông, ng cao tiêu chu n phát th i đ i v i c ph ng ti n giao thông m i, gi m m ươ
l ng l u huỳnh c i thi n ch t l ng nhiên li u, nghiên c u phát tri n cượ ư ượ
ph ng ti n s ch.ươ
- Đ i v i SO 2 hay NOx các lo i khí gây ô nhi m không khí l n, chi n l c đã ế ượ
đ a ra m t n i dung riêng đ ki m soát các lo i khí th i này, c b n g m vi c th c thiư ơ
ki m soát t ng l ng phát th i các khu v c đi n hình vàc tác nhân quan tr ng gây ô ượ
nhi m; ti p t c th c thi vi c kh l u huỳnh trong khí đ t nhiên li u. V i Nox thì thi t ế ư ế
l p các quy t c ki m soát, th c thi các chính ch ki m soát phát th i các khu v c
ng nghi p ô nhi m n ng.
- Ti p t c hoàn thi n lu t ki m soát ô nhi m không khí và h th ng tiêu chu n,ế
bao g m: B sung lu t ngăn ng a và ki m soát ô nhi m khí th i, tăng c ngc đ nh ườ
m c tiêu xây d ng pháp lu t, tiêu chu n hành vi, th t c th c thi pháp lu t trách
nhi m pháp lý. Thi t l p h th ng ch t l ng không khí tiêu chu n phát th i, tăng ế ượ
c ng vi c ng d ng, phátnh, phê duy t và gm sát gi y phép phát th i ô nhi m.ườ