M t s kinh nghi m ch đo b i d ng k năng ho t đng h i đng t qu n l p h c theo mô hình tr ng ưỡ ườ
h c m i Vi t Nam (VNEN), t i tr ng ti u h c Nguy n Văn Tr i ườ .
M C L C
Trang
M C L C: .............................................................................................1
I. Ph n m đu: .....................................................................................2
1 . Lý do ch n đ tài :................................................................................2
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài: ...........................................................4
3. Đi t ng nghiên c u ượ :.........................................................................4
4. Gi i h n c a đ tài: .............................................................................4
5. Ph ng pháp nghiên c u:ươ .....................................................................4
a. Nhóm ph ng pháp nghiên c u lý lu nươ :.............................................4
b. Nhom phng pháp nghiên c u th c ti nươ :..........................................5
c..Ph ng pháp th ng kê toán h cươ :.........................................................5
II. Ph n n i dung: ..................................................................................5
1. C s lý lu nơ :.......................................................................................5
2. Th c tr ng v n đ nghiên c u: ...........................................................6
3. N i dung và hình th c c a gi i pháp: .................................................8
a. M c tiêu c a gi i pháp: .......................................................................8
b. N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp: .......................................9
c. M i quan h gi a các gi i pháp, bi n pháp: .......................................17
d. K t qu kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đ nghiên c u ph m viế
và hi u qu ng d ng: .......................................................................................17
III. Ph n k t lu n, ki n ngh : ế ế ..............................................................18
Lê Công Khôi – TH Nguy n Văn Tr i 1
M t s kinh nghi m ch đo b i d ng k năng ho t đng h i đng t qu n l p h c theo mô hình tr ng ưỡ ườ
h c m i Vi t Nam (VNEN), t i tr ng ti u h c Nguy n Văn Tr i ườ .
I. PH N M ĐU
1. Li do ch n đê tai
T i h i ngh l n th II BCH Trung ng Đng khoá VIII đã kh ng đnh:” ươ
Đi m i m nh m ph ng pháp Giáo d c và Đào t o, kh c ph c l i truy n th ươ
m t chi u, rèn luy n n p t duy sáng t o c a ng i h c, t ng b c áp d ng ế ư ườ ướ
ph ng pháp tiên ti n, ph ng pháp hi n đi vào quá trình d y h c”. Trong nămươ ế ươ
h c 2013-2014 toàn ngành Giáo d c và Đào t o huy n Krông Ana th c hi n ch
đ Đoàn k t sáng t o Đi m i toàn di n”, nh v y m i đn v c n ph i ế ư ơ
ch đng đi m i. Cùng v i s phát tri n khoa h c k thu t c a th gi i đang ế
bi n đng t ng gi , t ng phút. đòi h i công tác giáo d c ph i tích c c bi n đi,ế ế
trong đó vi c đi m i ph ng pháp qu n lý, ph ng pháp d y h c là t t y u. ươ ươ ế
Ph ng pháp gi ng d y và giáo d c các tr ng Ti u h c c a n c ta đã quanươ ườ ướ
tâm đn vi c phát huy tính tích c c, ch đng, sáng t o c a h c sinh. Tuy nhiênế
còn mang tính hình th c, đôi khi còn áp đt, gò bó, ch a quan tâm l ng nghe tâm ư
t nguy n v ng c a h c sinh. Vi c đánh giá, s a sai cho h c sinh còn có bi uư
hi n kh t khe, thi u dân ch , ch y u là giáo viên nh n xét, đánh giá. B i v y ế ế
h c sinh còn có nh ng khi m khuy t v nhân cách nh : r t rè, th đng, thi u ế ế ư ế
t tin vào b n thân, không dám đ đt ý ki n, không m nh d n th hi n kh ế
năng. Nh m nâng cao ch t l ng d y h c và đi m i ph ng pháp qu n lý giáo ượ ươ
d c, Tr ng ti u h c Nguy n Văn Tr i đc th c d y và h c ch ng trình ư ượ ươ "
D y h c theo mô hình tr ng h c m i Vi t Nam (VNEN)". ườ Đi u đó cho th y,
c h i cho tr ng cũng cao nh ng thách th c cũng không ph i là nh . ơ ườ ư Trong quá
trình ki m tra ti t d y, ki m tra các ti t ho t đng ngoài gi lên l p , d gi ế ế
Lê Công Khôi – TH Nguy n Văn Tr i 2
M t s kinh nghi m ch đo b i d ng k năng ho t đng h i đng t qu n l p h c theo mô hình tr ng ưỡ ườ
h c m i Vi t Nam (VNEN), t i tr ng ti u h c Nguy n Văn Tr i ườ .
thăm l p tôi nh n th y H i đng t qu n m t s l p ho t đng còn y u, k ế
năng đi u hành l p h c còn h n ch . Mu n th c hi n đc công tác d y và h c ế ượ
theo mô hình tr ng h c m i Vi t Nam thì vi c đi u hành l p h c c a h i đngườ
t qu n r t quan tr ng trong ti t h c. M t ti t d y thành công theo mô hình ế ế
VNEN ng i đánh giá quan tâm đn tiêu chí h i đng t qu n làm vi c đã t tườ ế
ch a, các nhóm ho t đng nh th nào. N u ti t h c đó H i đng t qu nư ư ế ế ế
(HĐTQ) đi u hành không t t thì ti t h c di n ra không thành công. ế Chính vì v y,
tôi luôn trăn tr ph i làm gì đ H i đng t qu n các l p có k năng đi u hành
t t ti t h c và tôi đã ch n đ tài : ế “M t s kinh nghi m ch đo b i d ng k ưỡ
năng ho t đng H i đng t qu n l p h c theo mô hình tr ng h c m i Vi t ườ
Nam (VNEN), t i tr ng ti u h c Nguy n Văn Tr i ườ ”. Đ đa vào nghiên c u, ư
nh m th c hi n t t h n mô hình d y h c t i tr ng. Giúp đ h c sinh có k ơ ườ
năng th c hi n t t vai trò đi u hành ti t h c m t cách có hi u qu , t o h ng thú ế
trong h c t p. Và th c s là cánh tay n i dài c a giáo viên đng l p. Giúp giáo
viên hoàn nhi m v c a mình trong các ti t d y. ế
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài
Năm h c 2012 - 2013 Phòng GD&ĐT huy n Krông Ana ch đo 04 tr ngườ
ti u h c trong huy n tham gia th c hi n d y thí đi m ch ng trình theo mô hình ươ
Tr ng h c m i Vi t Nam (VNEN), trong đó có tr ng TH Nguy n Văn Tr iườ ườ
chúng tôi. Cùng v i 04 tr ng trên đa bàn huy n t ng b c ti p c n n i dungườ ướ ế
trang trí, t ch c qu n lí l p h c theo mô hình tr ng h c m i VNEN (t ch c ườ
qu n lí l p theo mô hình H i đng t qu n). Trong quá trình th c hi n m t vi c
mà b n thân tôi nh n th y c n ph i kh c ph c đó là h i đng t qu n các l p
đi u hành t ch c l p h c ch a đt theo yêu c u. Nh v y, v n đ đt ra c n ư ư
Lê Công Khôi – TH Nguy n Văn Tr i 3
M t s kinh nghi m ch đo b i d ng k năng ho t đng h i đng t qu n l p h c theo mô hình tr ng ưỡ ườ
h c m i Vi t Nam (VNEN), t i tr ng ti u h c Nguy n Văn Tr i ườ .
có gi i pháp đ b i d ng k năng đi u hành c a H i đng t qu n đt theo ưỡ
yêu c u c a mô hình tr ng h c m i. ườ
Đây là v n đ m i giáo nên viên còn b ng, ph huynh ch a hi u nhi uư
v ý nghĩa công tác thành l p HĐTQ, hay ch cũng nh ban cán s l p nh tr c ư ư ướ
đây mà thôi.
Đ th c hi n t t công tác b i d ng K năng t ch c đi u hành cho ưỡ
HĐTQ vi c đu tiên chúng ta c n ph i tuyên truy n đ nhân dân đc bi t, giáo ượ ế
viên và h c sinh hi u t m quan trong c a HĐTQ đ h ng ng. Ki m tra đ ưở
n m tình hình, đánh giá th c tr ng và có gi i pháp đ th c hi n. T p hu n cho
giáo viên và h c sinh, sau đó ki m tra, đánh giá đ rút kinh nghi m.
Khi đi vào ho t đng các thành viên HĐTQ đng ra ch đo, qu n lý l p
h c theo n i quy, quy đnh. Các thành viên c a l p m h ch a xác đnh đc ơ ư ượ
vai trò c a b n thân d n đn ch a có đng c đúng, ch a ch đng tham gia vào ế ư ơ ư
ho t đng h c t p, giao l u, ho t đng nhóm ch a th c s n m trong t p th ư ư
đ ho t đng và hoàn thi n chính b n thân. Nh v y hi u qu c a mô hình ch a ư ư
đt.
2. Đi t ng nghiên c u ượ
Công tác b i d ng k năng ho t đng h i đng t qu n l p h c theo ưỡ
mô hình tr ng h c m i Vi t Nam (VNEN), t i tr ng ti u h c Nguy n Vănườ ườ
Tr i.
3. Gi i h n c a đ tài
H i đng t qu n h c sinh kh i l p Hai, tr ng TH Nguy n Văn Tr i. ư
4. Ph ng pháp nghiên c uươ
Lê Công Khôi – TH Nguy n Văn Tr i 4
M t s kinh nghi m ch đo b i d ng k năng ho t đng h i đng t qu n l p h c theo mô hình tr ng ưỡ ườ
h c m i Vi t Nam (VNEN), t i tr ng ti u h c Nguy n Văn Tr i ườ .
a) Nhóm ph ng pháp nghiên c u lý lu nươ
- Ph ng pháp phân tích - t ng h p tài lươ i u: Đc tài li u v d y h c mô
hình Tr ng h c m i n m b t nh ng đc tr ng c a mô hình đ hi u cách th cườ ư
hi n mô hình. Nh n di n th c t i đã làm đ nghiên c u các gi i pháp làm t t
h n. ơ
- Phưng pháp khái quát hóa các nh n đnh đc l pơ : Mô hình tr ng h cườ
m i là h ng đn ng i h c “L y h c sinh làm trung tâm”, ng i h c ph i bi t ướ ế ườ ườ ế
t nghiên c u, trao đi v i b n bè d i s đi u hành c a HĐTQ thông qua ướ
h ng d n c a giáo viên. H i đng t qu n làm vi c t ch c các ho t đng c aướ
m t gi h c, đt v n đ, gi i quyêt v n đ, h tr các b n g p khó khăn, đánh
giá vi c th c hi n v n đ…giúp giáo viên th c hi n công tác t ch c l p h c.
b) Nhom phng pháp nghiên c u th c ti nươ
- Phưng pháp đi u traơ : H i h c sinh đ l y ý ki n cho v n đ c n ế
nghiên c u.
- Ph ng pháp t ng k t kinh nghi m ươ ế giáo d c: Thông qua ho t đng giáo
d c, nghiên c u k t qu th c hi n. ế
- Phưng pháp nghiên c u các s n ph m ho t đngơ : Thông qua các bu i
d gi , các bu i sinh ho t ngo i khóa nh n xét k năng làm vi c c a các h i
đng t qu n.
- Phưng pháp l y ý ki n chuyên giaơ ế : Tham kh o các tài li u, cách th c
hi n c a m t s đn v b n th c hi n cùng mô hình d y h c. ơ
Lê Công Khôi – TH Nguy n Văn Tr i 5