Bùi Văn Hu n Tr ng TH Lý T ườ
Tr ng
KINH NGHI M TRONG CÔNG TÁC QU N LÍ, CH ĐO HO T
ĐNG TH VI N TR NG TI U H C Ư ƯỜ
I. PH N M ĐÂU
1. Lí do ch n đ tài
Bên c nh n n t ng giáo d c gia đình và nh ng gì g n gũi v i tr em th i
th u, thì mái tr ng ph thông và h th ng giáo d c toàn di n c a nhà tr ngơ ườ ườ
( t Ti u h c đn Trung h c ph thông) s góp ph n quan tr ng vào vi c xây ế
d ng, duy trì và b i đp văn hoá đc cho con ng i. Th m chí đi v i không ít ườ
ng i, thì đi u đó còn có ý nghĩa quy t đnh đn vi c đc và nuôi d ng văn hoáườ ế ế ưỡ
đc trong su t cu c đi. Chúng ta đu bi t r ng: Đ nâng cao ch t l ng giáo d c ế ượ
thì không th thi u đc các y u t : n i dung giáo d c, đi ngũ cán b qu n lý, ế ượ ế
đi ngũ giáo viên, nhân viên ph trách thi t b , th vi n và c s tr ng h c mà ế ư ơ ườ
th vi n tr ng ph thông có vai trò quan tr ng. Th vi n là trung tâm sinh ho tư ườ ư
văn hoá và ho t đng khoa h c cho toàn th các thành viên trong nhà tr ng. Đi ườ
v i giáo viên, th vi n góp ph n nâng cao ch t l ng gi ng d y, còn đi v i h c ư ượ
sinh, th vi n góp ph n tích c c vào vi c thay đi thói quen t h c t nghiên c u.ư
Sách là kho tàng tri th c “Không có sách thì không có tri th c, không có tri
th c thì không có ch nghĩa C ng s n” (V.I.Lê nin).
Trong xã h i chúng ta ngày nay, đòi h i con ng i c n ph i tìm tòi h c h i, ườ
h c đ nâng cao s hi u bi t v văn hoá dân t c, hi u bi t v loài ng i trong quá ế ế ườ
trình phát tri n, hi u bi t v khoa h c, hi u bi t v s phát tri n c a xã h i, con ế ế
ng i... T t c đu đc xã h i, con ng i, các b c ti n b i, các nhà khoa h c,ườ ượ ườ
các nhà nghiên c u văn h c, l ch s ... đúc k t và in n thành sách. ế
M t h c sinh mu n hi u bi t nhi u, h c gi i c n ph i ti p nh n nh ng giá ế ế
tr văn hoá qua t ng trang sách đc truy n đn. Đây là quá trình cá nhân đc xã ượ ế ượ
h i hoá m t cách t giác, có ch đnh t c là h c t p, ti p thu giáo d c c a nhà ế
tr ng, gia đình, các t ch c khác... Ng i g i là nh ng th h tr c, h ch nườ ườ ế ướ
l c và l u truy n l i qua sách v . Đó là nh ng giá tr văn hoá dân t c c a nhân ư
lo i đ chuy n l i cho th h sau, l a ch n ph ng ti n... ế ươ Đ đi t ng đc ư ượ
g i ti p thu và th a nh n nh ng giá tr đó có ý nghĩa đi v i b n thân và ti p thu ế ế
chúng m t cách tích c c.
M t xã h i mu n phát tri n b n v ng và đi lên thì ph i l y giáo d c làm
hàng đu, mà mu n có n n giáo d c phát tri n, đào t o con ng i toàn di n, có ườ
kh năng suy lu n cao, hi u bi t nhi u lĩnh v c, chúng ta ph i xây d ng th vi n ế ư
Kinh nghi m trong công tác qu n lí, ch đo ho t đng th vi n tr ng Ti u h c ư ườ 1
Bùi Văn Hu n Tr ng TH Lý T ườ
Tr ng
đt chu n và trên chu n theo Quy t đnh 01 c a B giáo d c và Đào t o, vì th ế ư
vi n là m t kho tàng tri th c . Chúng ta không hy v ng đc sách s làm nên m t
đi u gì th t l n lao, nh ng ch c ch n là: thông qua vi c đc sách và duy trì th ng ư ườ
xuyên văn hoá đc trong th vi n nhà tr ng, s góp ph n quan tr ng b i d ng ư ư ưỡ
nhân cách và tri th c ... giúp các em tr thành ng i có ích cho xã h i và đt n c. ườ ướ
Nhi m v c a cán b qu n lí nhà tr ng là ph i có k ho ch v n đng m i ườ ế
ngu n v n đ xây d ng m t th vi n tr ng h c đt chu n và trên chu n, nh m ư ườ
đ tuyên truy n, gi i thi u, ph c v cho giáo viên đ dùng d y h c và tài li u
tham kh o; h c sinh tìm hi u v sách, đc sách nh m gi i trí, giúp đu óc tho i
mái và tìm hi u đc nhi u đi u lí thú sau nh ng gi h c, góp ph n nâng cao ch t ượ
l ng h c t p là đi u tôi quan tâm và cũng là trách nhi m. Chính vì v y tôi ch nượ
n i dung Kinh nghi m trong công tác qu n lí, ch đo ho t đng th vi n ư
tr ng ti u h c”ườ làm đ tài nghiên c u.
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài
M c tiêu
Bi n pháp tham m u ư đ đáp ng đy đ đ dùng, thi t b d y h c, tài li u ế
tham kh o... nh m nâng cao ch t l ng gi d y, góp ph n phát tri n văn hoá đc ượ
cho h c sinh, giúp h c sinh không ng ng hoàn thi n nhân cách, tri th c, rèn luy n
đo đc và b i d ng th m m cho h c sinh. Đng th i ưỡ góp ph n giúp đi ngũ
giáo viên có h ng nghiên c u, tìm bi n pháp gi ng d y giúp h c sinh tham giaướ
tích c c ho t đng h c t p nh m nâng cao ch t l ng giáo d c thông qua văn hoá ượ
đc. Đ t đó có các bi n pháp ph i k t h p v i ph huynh, các t ch c đoàn th ế
- xã h i góp ph n cùng chung s c v i ngành giáo d c trong s nghi p tr ng ng i. ườ
Nhi m v
Đ tài t p trung nghiên c u th c tr ng và các gi i pháp đ nâng cao ch t
l ng, hi u qu ho t đng d y và h c c a đi ngũ giáo viên - h c sinh thông quaượ
đc và nghiên c u, thu th p ki n th c qua sách báo, tài li u, s d ng đ dùng d y ế
h c có hi u qu ...
3. Đi t ng nghiên c u ượ
Th c tr ng và các gi i pháp đ nâng cao ch t l ng, hi u qu ho t đng ượ
th vi n góp ph n nâng cao ch t l ng ho t đng d y và h c c a đi ngũ giáoư ượ
viên - h c sinh.
4. Gi i h n c a đ tài
Kinh nghi m trong công tác qu n lí, ch đo ho t đng th vi n tr ng Ti u h c ư ườ 2
Bùi Văn Hu n Tr ng TH Lý T ườ
Tr ng
Đ dùng thi t b d y h c; sách giáo khoa, tài li u tham kh o c a giáo viên ế
và h c sinh.
Đ tài đc nghiên c u v th vi n, v đ dùng ph c v gi ng d y, các tài ượ ư
li u tham kh o, truy n đc, s l ng các đu sách, cách s p x p các lo i sách, đ ượ ế
dùng, s l ng h c sinh tham gia đc sách, s l t giáo viên m n đ dùng d y ượ ượ ượ
h c, k ho ch phát tri n các đu sách hàng năm c a th vi n nhà tr ng... ế ư ườ
5. Ph ng pháp nghiên c uươ
Ph ng pháp quan sát, thu th p thông tin, tìm hi u tài li u, phân tích, t ngươ
h p, đánh giá và so sánh.
II. PH N N I DUNG
1. C s lí lu nơ
Năm h c 2016-2017, toàn ngành giáo d c ti p t c t p trung k ho ch hành ế ế
đng th c hi n Ngh quy t s 29/NQ-TW v "Đi m i căn b n toàn di n giáo d c ế
và Đào t o, đáp ng yêu c u, công nghi p hóa, hi n đi hóa trong đi u ki n kinh
t th tr ng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c t ". M c tiêu trong giai đo nế ườ ế
hi n nay là ph i tăng c ng tính th c ti n, k năng th c hành, năng l c t h c coi ườ
tr ng ki n th c khoa h c xã h i và nhân văn, b sung nh ng thành t u khoa h c ế
công ngh hi n đi phù h p v i kh năng ti p thu c a h c sinh. ế
Trong Đi u 2. Ch ng 1, Quy t đnh s 61/1998/QĐ/BGD&ĐT ngày 06 ươ ế
tháng 11 năm 1998 v qui ch t ch c và ho t đng th vi n tr ng ph thông đã ế ư ườ
nêu: “Th vi n có nhi m v cung c p cho giáo viên và h c sinh đy đ các lo iư
SGK, sách tham kh o, sách nghi p v , các lo i t đi n, tác ph m kinh đi n đ tra
c u, các lo i sách báo c n thi t khác, góp ph n nâng cao ch t l ng gi ng d y, ế ượ
h c t p và t b i d ng th ng xuyên c a giáo viên và h c sinh”. ưỡ ườ
S u t m và gi i thi u r ng rãi trong cán b , giáo viên và h c sinh nh ngư
sách báo c n thi t c a Đng, Nhà n c và c a ngành giáo d c - Đào t o, ph c v ế ướ
gi ng d y, h c t p, nghiên c u khoa h c giáo d c, b sung ki n th c c a các b ế
ph n khoa h c, góp ph n vào vi c nâng cao ch t l ng gi ng d y toàn di n ượ
“Công tác t ch c và ho t đng c a th vi n ph i là m t n i dung quan tr ng ư
trong đánh giá đ công nh n tr ng chu n qu c gia và Danh hi u thi đua hàng ườ
năm” (Quy t đnh s 61/1998/QĐ – BGD&ĐT). ế
Trong s nghi p đi m i c a đt n c, giáo d c là qu c sách hàng đu c a ướ
qu c gia trong vi c đào t o con ng i m i phát tri n toàn di n ... Không th nào hình ườ
dung đc m t chi n l c phát tri n giáo d c ph thông mà không có s tham gia tíchượ ế ượ
c c c a th vi n tr ng h c cũng nh các c quan thông tin. Th vi n còn giúp cho ư ườ ư ơ ư
Kinh nghi m trong công tác qu n lí, ch đo ho t đng th vi n tr ng Ti u h c ư ườ 3
Bùi Văn Hu n Tr ng TH Lý T ườ
Tr ng
cán b - giáo viên nhân viên h c sinh xây d ng ph ng pháp h c t p, phong các ươ
làm vi c khoa h c, bi t k năng s d ng sách, báo, tài li u... ế
2. Th c tr ng
- Tr c đây các đi u ki n ho t đng, cách đánh giá ki m tra và vi c phânướ
công ng i ph trách th vi n tr ng ti u h c cũng ch a đc quan tâm đúngườ ư ườ ư ượ
m c. Có nhi u quan ni m cho r ng: Th vi n ch là kho ch a sách, thi u đ dùng ư ế
v t ch t c b n nh : bàn, gh và đc bi t là đu sách nghèo nàn ch a phong phú. ơ ư ế ư
Cán b ph trách th vi n chuyên môn nghi p v và k năng t ch c ho t đng ư
còn h n ch . Giáo viên và h c sinh các tr ng Ti u h c h u nh không th c s ế ườ ư
quan tâm đn v i th vi n.ế ư
- Do nh n th c vai trò c a th vi n trong nhà tr ng ch a đy đ, còn ư ườ ư
phi n di n d n đn s thi u quan tâm và đu t thích đáng.ế ế ế ư
- Do cán b Th vi n ch a qua các l p đào t o nghi p v , ho c b i d ng ư ư ưỡ
th ng xuyên.ườ
- Do Th vi n tr ng h c ít m c a, h at đng không th ng nh t, h cư ườ ườ
sinh đc sách m t cách th đng. Ho t đng th vi n tr ng h c s sài, ch a thu ư ườ ơ ư
hút, h p d n và h c sinh cho r ng th vi n nhà tr ng ch dành cho th y ,cô giáo. ư ườ
- Do quy mô phát tri n ch a có s đng b v c c u, ít phát huy tính h u ư ơ
d ng c a nó, ch y u là các ho t đng đn l , r i r c thi u liên k t. ế ơ ế ế
- C s v t chât, trang thi t b và sách bao, tài li u trong th vi n thi u đngơ ế ư ế
b l c h u so v i yêu câu phát tri n hi n nay. S l ng ch ng lo i sách trong th ượ ư
vi n nghèo nàn, sách tham kh o ch t l ng cao phù h p yêu c u nâng cao ki n ượ ế
th c cho h c sinh và giáo viên còn ít nên không thu hút đc giáo viên và h c sinh ượ
đn v i th vi n.ế ư
3. N i dung và hình th c c a gi i pháp
a. M c tiêu c a gi i pháp
Qu n lí CSVC, TBDH là m t n i dung l n trong nh ng n i dung qu n lí
tr ng. N i dung này bao g m: qu n lí, s d ng và b o qu n. Tuy nhiên, trongườ
ph m vi nghiên c u c a đ tài, xu t phát t tình hình th c ti n c a đa ph ng, ươ
c a nhà tr ng ch y u đi sâu vào phân tích, lí gi i th c tr ng v công tác qu n lí ườ ế
th vi n t i tr ng. T đó đ ra m t s bi n pháp thích h p đ có th áp d ngư ườ
vào qu n lí trong tr ng, t ng b c đa ườ ướ ư th vi n vào quy c và n n p h n. Cư ế ơ
th t p trung vào các gi i pháp chính nh sau: ư
Kinh nghi m trong công tác qu n lí, ch đo ho t đng th vi n tr ng Ti u h c ư ườ 4
Bùi Văn Hu n Tr ng TH Lý T ườ
Tr ng
Th nh t: C n ph i nâng cao nh n th c cho cán b , giáo viên, nhân viên v
công tác qu n lí th vi n tr ng Ti u h c. ư ườ
Th hai: B i d ng, nâng cao trình đ, kĩ năng nghi p v cho cán b , giáo ưỡ
viên, nhân viên ph trách th vi n. ư
Th ba: T ch c qu n lí th vi n hi u qu , khoa h c, qui c , n n p, có k ư ế ế
ho ch.
b. N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp
b.1. Nâng cao nh n th c cho cán b , giáo viên, nhân viên
Vi c nâng cao nh n th c cho cán b , giáo viên, nhân viên ph trách th ư
vi n, TBDH là m t m t v n đ c p thi t. C n làm cho h ý th c đc s c n ế ượ
thi t và có nhu c u s d ng th ng xuyên các thi t b này. Phát huy hi u qu sế ườ ế
d ng chúng trong các gi h c là đi u c n thi t. Ý th c đc vai trò c a sách báo ế ượ
trong th vi n s góp ph n b i d ng cho h v ki n th c chuyên môn, kĩ năngư ưỡ ế
s ph m ph c v t t cho công tác gi ng d y.ư
Đ nâng cao nh n th c cho cán b , giáo viên, nhân viên, trong công tác ch
đo, tôi nh n ra c n ph i th c hi n đc nh ng công vi c sau: ượ
- Th ng xuyên tri n khai các văn b n pháp lu t, các quy t đnh, ch th ,ườ ế
h ng d n... c a các c p liên quan đn v n đ c s v t ch t, th vi n, TBDHướ ế ơ ư
đ cán b , giáo viên, nhân viên h c t p, nh n th c đy đ, đúng đn, k p th i.
- K p th i gi i thi u đc các lo i sách báo có trong th vi n, các danh m c, ượ ư
các TBDH mà tr ng hi n có ho c m i đc cung c p.ườ ượ
- T p hu n các ph ng pháp d y h c c i ti n có hi u qu , trong đó ph i s ươ ế
d ng TBDH.
- Bi u di n các tính năng đa l i hi u qu d y h c đi v i các TBDH đang có. ư
- Trong k ho ch năm h c, nhà tr ng ph i đa ra nh ng qui đnh v sế ườ ư
d ng, b o qu n sách báo th vi n; k ho ch s d ng, b o qu n TBDH. Đây là ư ế
m t vi c làm r t c n thi t cho công tác qu n lí, v a b t bu c, v a khích l giáo ế
viên ph i s d ng TBDH trong các gi lên l p.
- Đu năm h c tôi luôn yêu c u các t chuyên môn h p l i, ki m tra và t ng
h p nh ng ti t trong ch ng trình môn h c c n s d ng TBDH đ t đó cán b ế ươ
ph trách thi t b d a vào đó đ chu n b thì hi u qu s d ng s cao h n. Đây ế ơ
cũng là c s đ Ban giám hi u nhà tr ng giám sát t t h n vi c giáo viên có sơ ườ ơ
d ng TBDH trong ti t d y hay không. ế
Kinh nghi m trong công tác qu n lí, ch đo ho t đng th vi n tr ng Ti u h c ư ườ 5