
Ch ng 3. K THU T NUÔI TR NG RONG NGUYÊN LI U ươ Ỹ Ậ Ồ Ệ
Ch ng 3. K THU T NUÔI TR NG RONG NGUYÊN LI U ươ Ỹ Ậ Ồ Ệ
CHI T XU T CARRAGEENAN (Carrageenophytes) Ế Ấ
CHI T XU T CARRAGEENAN (Carrageenophytes) Ế Ấ
1.
1. RONG H NG VÂN Ồ
RONG H NG VÂN ỒEUCHEUMA
EUCHEUMA
1.1 Đ c đi m sinh h cặ ể ọ
1.1 Đ c đi m sinh h cặ ể ọ
1.1.1. Phân lo i và phân b ạ ố
1.1.1. Phân lo i và phân b ạ ố
1.1.2. Hình thái c u t o. ấ ạ
1.1.2. Hình thái c u t o. ấ ạ
1.1.3. Sinh s n và vòng đ i ả ờ
1.1.3. Sinh s n và vòng đ i ả ờ
1.2. K thu t nuôi tr ngỹ ậ ồ
1.2. K thu t nuôi tr ngỹ ậ ồ
1.2.1. L a ch n v tríự ọ ị
1.2.1. L a ch n v tríự ọ ị
1.2.2. Chu n b cây gi ng và v t li u nuôi tr ng ẩ ị ố ậ ệ ồ
1.2.2. Chu n b cây gi ng và v t li u nuôi tr ng ẩ ị ố ậ ệ ồ
1.2.3. Các mô hình tr ng ồ
1.2.3. Các mô hình tr ng ồ
1.2.4. Chăm sóc qu n lý. ả
1.2.4. Chăm sóc qu n lý. ả
1.2.5. Thu ho ch và s ch ạ ơ ế
1.2.5. Thu ho ch và s ch ạ ơ ế
2.
2. RONG S N Ụ
RONG S N ỤKAPPAPHYCUS (nt)
KAPPAPHYCUS (nt).
.

Tr ng rong s nồ ụ
Tr ng rong s nồ ụ

1. RONG H NG VÂN Ồ
1. RONG H NG VÂN ỒEUCHEUMA
EUCHEUMA
1.1 Đ c đi m sinh h c.ặ ể ọ
1.1 Đ c đi m sinh h c.ặ ể ọ
1.1.1. Phân lo i và phân b (1).ạ ố
H th ng phân lo i: ệ ố ạ
H th ng phân lo i: ệ ố ạ
Ngành Rhodophyta
L p ớFlorideae
B ộGigartinales
H ọSolieriaceae
Gi ng ốEucheuma

1.1.1. Phân lo i và phân b (2).ạ ố
1.1.1. Phân lo i và phân b (2).ạ ố
Danh pháp:
Danh pháp:
Ban đ u, ầEucheuma là loài thu c gi ng ộ ố Fucus v i tên g i ớ ọ Fucus
denticulatus Burman 1768.
Năm 1847, Agardh tách t gi ng ừ ố Fucus ra m t gi ng m i v i tên ộ ố ớ ớ
g i ọEucheuma, g m 7 loài. ồ
Năm 1989, d a vào thành ph n carrageenan, ng i ta tách t ự ầ ườ ừ
gi ng ốEucheuma thêm m t gi ng m i là ộ ố ớ Kappaphycus. Hi n ệ
nay có 24 loài thu c 2 gi ng này trên th gi i.ộ ố ế ớ
Phân b : ố
Phân b : ố
Rong phân b t nhiên vùng nhi t đ i châu Á, t p trung nhi u ố ự ở ệ ớ ậ ề
trong khu v c Tây Thái Bình D ng, đ c bi t là Philippines và ự ươ ặ ệ ở
Indonesia.
Eucheuma thích nghi v i đ m n cao trên 30 ppt; kho ng nhi t ớ ộ ặ ả ệ
đ t 20 - 30ộ ừ oC; đ trong l n, ánh sáng m nh và m c đ luân ộ ớ ạ ứ ộ
chuy n n c trung bình (t 20 - 40 m/phút).ể ướ ừ

1.1.2. Hình thái c u t o (1).ấ ạ
Hình thái:
–C th l n, có th đ t kh i ơ ể ớ ể ạ ố
l ng trên 1kg. ượ
–Rong th ng có màu xanh ườ
đ n nâu đ , trong và giòn ế ỏ
d gãy, da rong bóng đ p. ễ ẹ
Trên thân rong có nhi u n t ề ố
s n.ầ
–Hình thái rong có nhi u thay đ i tùy theo môi tr ng ề ổ ườ
s ng. Các nhánh rong có th có d ng bò ho c th ng ố ể ạ ặ ẳ
tùy theo khu v c phân bự ố

