91
K THUT TP VN ĐỘNG
BNG THIT B MÔ PHNG THC T O
(The Virtual Reality Training)
I. ĐẠI CƢƠNG
K thut tp phc hi chức năng sử dng h thng phng thc tế o k
thut s dng s phi hp gia công nghy nh, các cm biến và phânch video để
tăng tốc độ phc hi chức năng cho người bnh, thông qua phn ứng đầy đủ hoàn
toàn với môi trường thc và o.
K thuật này đưc Bnh vin Phc hi chức ng Trung tâm Y khoa Sheba - Israel
phát trin công ngh mi trong phc hi chức năng thần kinh, chn thương chỉnh hình.
Đây một trong nhng thiết b phng thc tế ảo đưc s dng rng rãi
trong lâm sàng nh s dng công ngh kích thích để cung cp cho người bnh nhng
tri nghim v đứng, đi chy người bnh s phải đương đu khi ra thế gii thc
mà không cn phi tri nghim thc tin một địa điểm thc bên ngoài.
H thng thiết b tp phc hi chức năng mô phng thc tế o bao gm :
Phòng Phân tích vận động phng bng máy tính (Computerized Motion
Analysis Laboratory).
Phòng vận động tr liu mô phng (Isokinetic Laboratory).
Môi trường phc hi chức năng bằng điện toán h tr - Computer Assisted
Rehabilitation Environment (CAREN).
Thiết b s dng mt công ngh tiên tiến (Môi trưng phc hi chức năng điện
toán h tr mt h thống xuyên đa cảm biến để chẩn đoán, can thip phc hi chc
năng, lượng giá, phc hi kim soát vận động và thăng bng của người. H thng y
th sáng to ra nhiu tri nghim khác nhau trong môi trường th đưc kim soát
và được lp li bng cách s dng nhiu nguyên lý thc tế o cho người bnh. CAREN
là mt h thng kết hp gia một băng tải vận động (cho phép s và cm nhận được các
mt phng người bnh đang đứng), mt máy chiếu màn hình video ln ba chiu,
mt h thng chụp được các c động các thời điểm và mt trm phân tích bằng đồ th.
Mt h thng máy tính cu hình mạnh hướng dẫn băng tải vận động. Các c
động của băng tải được thc hin một cách đồng b vi hình nh ba chiu trên màn hình
video đặt trước mt người bnh. Thông qua các cm biến vn động, h thng điều khin
kim soát các c động ca ngưi bnh. vy bng vic s dng h thng chp c
động các thi điểm, máy tính s phân tích và tr li kết qu c động ca ngưi bnh.
II. CH ĐỊNH
92
Người bnh ri lon vận động như Parkinson, sau tai biến mạch n o,
cng ri rác.
Người bnh b đoạn chi: ci thin s phù hp ca chân tay gi hay dng c
chnh hình, kh năng thăng bằng, dáng đi và các c động tinh tế cũng như các hoạt động
th thao, sáng to.
Người bnh chấn thương tủy sng (lit hai chân hay lit t chi): ci thin kh
năng di chuyển trong các môi trường khác nhau, kh năng thăng bằng (trong xe lăn hay
khi đứng) và dáng đi.
Ri lon tiền đình: điu tr những người b ám nh với thang máy, độ cao, máy
bay, cầu thang cũng như các rối loạn căng thẳng sau chấn thương (trải nghim hồi tưởng
chấn thương trong một môi trường an toàn và có kim soát).
III. CHNG CH ĐỊNH
Ri loạn hành vi, nhân cách, khó khăn về nhìn.
Người bnh không hp tác.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thực hiện kỹ thuật
Bác sĩ, k thut viên phc hi chức năng được đào tạo s dng máy, k thut viên
hoạt động tr liu.
2. Phƣơng tiện
H thng mô phng thc tế o vi h thống đin ngun riêng.
Ph kin: h thống các đai buộc, ghế ngi, kết ni máy tính.
Giường nằm và phương tiện cp cu tm thi.
Huyết áp kế, ng nghe.
3. Chun b ngƣời bnh
Giải thích, hướng dn.
Đo huyết áp, mch, áo dài tay.
4. H sơ bệnh án
Kim tra bnh án.
Tìm hiu phiếu ch định phc hi chức năng.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
Đưa người bnh vào h thng.
93
Khởi động máy cùng kết ni máy tính.
Đặt các thông s theo ch định.
n nút bắt đầu quy trình.
Kết thúc quy trình.
Hết thi gian: dừng máy, tháo các đai, đưa người bnh ra khi h thng.
Thăm hỏi người bnh, kim tra vùng buộc đai, dặn dò.
Tắt điện điện ngun.
Thi gian thc hin quy trình t 20 - 30 phút/ngày. Liu trình thc hin nhiu
ngày cho đến khi đạt mc tiêu.
VI. THEO DÕI
Hỏi quan sát người bnh trong quá trình phc hi trên y: d chu, đau,
mt mỏi, choáng váng để có bin pháp x trí kp thi.
Máy vn hành ổn định hay trc trặc do điện ngun, do chế độ s dng hay
hng hóc.
Kim tra hoạt động máy tính.
Ghi chép hoc kiểm tra lưu trữ trên máy tính.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
Không có.