Tr ng ĐH Nông Lâm Tp.HCMườ
Khoa Môi tr ng và Tài nguyênườ
Báo cáo môn h cọ
K THU T X LÝ CH T TH I R NỸ Ậ Ử Ấ Ả Ắ
GVHD: Th.S Lê Tấn Thanh Lâm
Thực hiện: Nhóm 2 – KT.XLCTR -RD101 – T7 .123
N I Ộ
DUN
G
1.T ng ổ
quan
3.Các
công trình
nghiên
c uứ
2.X lý CTR ử
b ng ằ
ph ng ươ
pháp nhi tệ
4.Công
ngh đt ệ ố
ch t th i ấ ả
r nắ
5.Thí
nghi m ệ
t i khoa ạ
MT-TN
Nguồn: moitruong.com.vn
Năm Kh i l ng CTR đô thố ượ ị T l tăng h ng ỷ ệ ằ
năm (%)
T n/nămấT n/ngàyấ
2000 1.483.963 4.066 39,2
2005 1.746.485 4.785 03,7
2010 2.372.500 6.500 07,4
2015 2.628.000 7.200 08,0
Tổng lượng chất thải rắn sinh hoạt đô thị phát sinh ở TP.HCM qua các năm
T ng quanổ
M t s hình th c x lí rác ph bi n hi n nay:ộ ố ứ ử ổ ế ệ
Tái chế
Ủ phân sinh học
Chôn lấp
Đốt
Khái ni m :ệ
- Là quá trình s d ng nhi t ử ụ ệ
- Chuy n hóa ch t th i t d ng r n sang ể ấ ả ừ ạ ắ
d ng khí,l ng và troạ ỏ
- Đng th i gi i phóng năng l ng d i ồ ờ ả ượ ướ
d ng nhi t.ạ ệ
(Giáo trình Qu n lý và x lý ch t th i r n, Nguy n Văn Ph c, NXB ả ử ấ ả ắ ễ ướ
Xây D ng, Hà N i, 2008)ự ộ
Phân lo i ph ng pháp x lý ạ ươ ử
CTR