L p k ho ch kinh doanh Th ng m i đi n t ế ươ
Th Ba, 6-07-2010 - 04:17 CHư Theo Vnemart
Nh ng vi c nên làm khi so n th o k ho ch kinh doanh cho ế
TMĐT/KDĐT
Tham kh o ý ki n chuyên môn. Nên tham kh o ý ki n chuyên môn trong khi ế ế
so n th o k ho ch kinh doanh - m t s doanh nghi p chuy n sang ế
TMĐT/KDĐT nh ng khu v c hoàn toàn m i nên s g p khó khăn n u ế
không tham kh o ý ki n t t c a các nhà chuyên môn. ế
Lãnh đ o doanh nghi p tham gia th c s vào chuy n đ i TMĐT/ KDĐT .
Đi u này r t quan tr ng, m c doanh nghi p đã phân công c th ai?
Khi nào? Làm gì?.. V i vi c chu n b chuy n đ i TMĐT/KDĐT. M i b
ph n c a doanh nghi p (t đi u hành cho t i tài chính, marketing, s n xu t,
đào t o...) C n l ch trình c th cho vi c tìm hi u áp d ng TMĐT/
KDĐT. l ch chuyên môn c a nh ng ng i ch ch t ph i đ c đính kèm ư ượ
v i k ho ch kinh doanh. ế
Nghiên c u th tr ng đúng đ n, h p lý. K ho ch kinh doanh t t bao gi ườ ế
cũng g m ph n nghiên c u th tr ng đúng đ n, chi ti t, h p lý. Nghiên ườ ế
c u th tr ng tr c tuy n nói chung ngày càng tr nên d dàng h n, cho phép ườ ế ơ
d tìm ki m h n các đ u m i kinh doanh, các c h i xu t nh p kh u, các k ế ơ ơ
thu t marketing tr c tuy n, các đi u ki n đ a lý, dân c , chính tr c a các ế ư
n c trên th gi ivà nhi u lo i thông tin khác. K thu t nghiên c u thướ ế
tr ng qua m ng v th c ch t không khác bi t so v i k thu t nghiênườ
c u th tr ng thông th ng. Nhìn chung, nghiên c u th tr ng trên m ng ườ ườ ườ
cho k t qu nhanh h n, vì thông tin chung trên m ng nhi u h n, kh năng thuế ơ ơ
th p thông tin đ c thù cũng cao h n. Rào c n th y rõ nh t có l là v n ngo i ơ
ng , ch y u ti ng Anh, c a nh ng ng i tr c ti p ti n nh nghiên c u ế ế ườ ế ế
th tr ng. Các n c kém phát tri n cũng th g p ph i c n tr do t ng ườ ướ ườ
l a qu c gia gây nên. Xu th chuy n vi c qu n t ng l a đ u ngoài ế ườ
cùng c a m t h th ng m ng qu c gia v qu n t i h th ng m ng doanh
nghi p và vùng là xu th đúng đ n v c chính tr , chính sách và công ngh . ế
Phân tích k t qu nghiên c u th tr ng. Vi c phân tích chi ti t và khách quanế ườ ế
cho phép kh ng đ nh la i s n ph m, d ch v nào kh năng thành công
trong th tr ng. Vi c phân tích k t qu nghiên c u cũng c n đ c đánh giá ườ ế ượ
thông qua nhóm đ c tr ng. Phân tích k t qu c n ph i g n v i các quá trính ư ế
ra quy t đ nh. Doanh nghi p, nh t các doanh nghi p nh v a, khôngế
ph i c quan nghiên c u chung chung, n i k t qu phân tích không ơ ơ ế
đ c s d ng ngay vào các ho t đ ng th c ti nượ
Xác đ nh lu ng xu t - nh p kh u cho các nhóm hàng th tr ng. C n xác ườ
đ nh nhu c u xu t nh p kh u c a m t s n c, đ c bi t nhu c u kh ướ
năng xu t nh p kh u v các lo i s n ph m nào đó. Nên s d ng m t cách
h p lý các k thu t tr c tuy n đ xác đ nh xem m t s n ph m c a mình, n u ế ế
mang bán t i m t n i nào đó thì th c nh tranh đ c không, ho c n u ơ ượ ế
nh p m t lo i hàng nào đó, thì th bán nhanh t i th tr ng trong n c ườ ướ
hay không. r t nhi u ngu n thông tin v các c h i c nh tranh, ngu n tin ơ
t t nh t, nh ng chi phí cho cũng cao nh t, các giao ti p tr c ti p v i ư ế ế
khách hàng, v i đ i lý. Th đi n t là ph ng ti n giao ti p đ n gi n, t ng ư ươ ế ơ ươ
đ i r , khi s d ng th đi n t , may ra th ch n đúng ng i nh n vui ư ườ
lòng cho câu tr l i t t. Hi n nay đã m t s trung tâm trong n c cũng ướ
nh n c ngoài cung c p thông tin th tr ng (s n ph m, d ch v , phân lo iư ướ ườ
theo n c, khu v c, nhu c u, kh năng...). Các ngu n tin c a Chính ph , c aướ
Phòng th ng m i công nghi p đ u nh ng ngu n ích, tuy nhiên c nươ
ch n l c cân nh c v chi phí, ch t l ng tình th i gian c a các lo i ượ
thông tin.
Xác đ nh giá xu t, nh p kh u h p lý: Đ nh giá s n ph m b c quan tr ng ướ
nh h ng l n t i các y u t tài chính trong chi n l c TMĐT/ KDĐT. ưở ế ế ượ
M t s nhà xu t kh u l n đ u ho c không th ng xuyên th ng b qua các ườ ườ
y u t giá b t th ng khi hàng đ c bán t i n c ngoài. Nói chung, đ nh giáế ườ ượ ướ
nên làm cho t m 3 5 năm đ i v i h u h t m t hàng d ki n. Liên h tr c ế ế
ti p t i ph n chi phí Web chung, chúng ta c n xem xét cho các chi phí cho cácế
khâu sau: · Thi t k Webế ế
B xung, s a đ i Web theo kỳ
X lý th tín giao d ch ư
X lý các tín hi u ho c đ n đ t hàng ơ
Marketing trên m ng
Tính toán ch tiêu th ng kê
Tính toán hoa h ng bán hàng
Chi phí trung chuy n hàng
Chi phí tài chính
Chi phí x lý th tín d ng (L/C) ư
Phí bao bì xu t kh u
Phí v n chuy n n i đ a
Phí b c hàng t i càng
Phí b o hi m
Phí d ch thu t tài li u
Các đi u ki n tín d ng
L ch thanh toán
T l hoa h ng
Phí l u khoư
Chi phí d ch v sau bán hàng
Chi phí đ i hàng h h ng... ư
Bi t cách khách hàng quy t đ nh mua, bán. C n bi t v hành vi ra quy t đ nhế ế ế ế
c a khách hàng khi ti n hàng mua, bán trên m ng, đ nh ng ng i đ c k ế ườ ế
ho ch kinh doanh nh n bi t đ c r ng ng i vi t k ho ch kinh doanh đã ế ư ườ ế ế
đ u t đ có th hi u bi t v khách hàng ti m năng n c ngoài. ư ế ướ
Nh n m nh marketing. Nhi u công ty khi m i b c vào TMĐT/ KDĐT đ u ướ
t ra th đ ng nhi u h n tích c c - h bán đ c hàng ph n nhi u do các ơ ượ
công ty n c ngoài liên h v i h , ch h ch a tích c c giao ti p đ tìmướ ư ế
khách hàng. Nhi u công ty ch a bán hàng trên m ng ph n nhi u có chi phí r ư
h n nhi u so v i chi phí marketing thông th ng. Đi u l u ý quan tr ng ơ ườ ư
“lên m ng” không nghĩa b quên các kênh thông th ng (catalog hàng ườ
đ a ph ng, các h i ch , tri n lãm, các hi p h i th ng m i). ươ ươ
Ki m tra đ tin c y c a khách hàng. Tr c khi th a thu n mua, bán c n ướ
ki m tra ch t l ng và đ tin c y c a khách hàng. Nói chung, không nên ki n ượ ế
t o các quan h làm ăn v i các công ty tên tu i ch a đ c bi t đ n, nh t ư ượ ế ế
trong nh ng tr ng h p ta không ki m tra đ c. N u c n, th bán ườ ượ ế
hàng nh n thanh toán th tín d ng thông qua trung gian ch c ch n.
Ch n các cách phân ph i. Nhi u công ty đã m c sai l m ch s d ng các
kênh đi n t đ giao d ch qu c t . Ng c l i, m t trang Web t t cho phép ế ượ
m t doanh nghi p nh kh năng ki m soát t t các công vi c tài chính,
marketing, tăng tr ng. .. Do đó t n d ng m i kh năng c a Web đ đ t hi uưở
qu cao nên t o các đ i lý TMĐT/KDĐT, nh m t công ty qu n TMĐT/
KDĐT ti n hành rao bán s n ph m, d ng các h p đ ng liên doanh, đ i lý,ế
đ i di n… Nhà xu t kh u th t n d ng kinh nghi m các m i liên h
mà đ i tác mang đ n cho h . ế
So n th o k ho ch kinh doanh đi n t ế
So n k ho ch kinh doanh ĐT đòi h i doanh nghi p ph i th n tr ng và giành ế
công s c thích h p cho vi c này. Tr c h t, ph i xác đ nh chi n l c TMĐT ướ ế ế ượ
t c là nh m vào m c tiêu đ u t kinh doanh lâu dài; h n là đ u t ng n. ư ơ ư
K ho ch kinh doanh là khâu quan tr ng không th b qua đ i v i m t doanhế
nghi p. T a các n n kinh t phát tri n (ho c đang chuy n đ i lành m nh) k ế ế
ho ch kinh doanh b ng ch ng quan tr ng đ các nhà đ u t , các ngân ư
hàng.. Xem xét quy t đ nh cho vay v n (ho c c p tín d ng) kinh doanh.ế
Nói chung k ho ch kinh doanh trên n n TMĐT không đòi h i ph i hìnhế
th c khác v i k ho ch kinh doanh thông th ng. Tuy v y, k ho ch này ế ườ ế
cũng c n nêu các nét riêng v :
Đ c tr ng c a môi tr ng kinh doanh tr c tuy n khác môi tr ng khác v ư ườ ế ườ
c nh tranh, thi t k s n ph m, d ch v , qu ng cáo, mua bán vai trò giá tr ế ế
gia tăng c a thông tin đ i v i m i quá trình và khâu kinh doanh trên m ng.
Năng l c k thu t th ng m i cho vi c tri n khai TMĐT/ KDĐT t i môi ươ
tr ng kinh doanh, nh n m nh ki n th c v lo i môi tr ng này.ườ ế ườ
S n sàng v s n ph m d ch v thích h p cho TMĐT/ KDĐT.
Tr c khi so n th o chi ti t hoàn thành k ho ch kinh doanh đ trình bàyướ ế ế
v i các nhà đ u t , v i ngân hàng, chúng ta nên xem xét c n th n các v n đ ư
sau:
Qu n : Nên phân tích k l ng t t c các nhân t th c ti n c a doanh ưỡ
nghi p đ đ m ch c r ng quy t đ nh v vi c chuy n sang TMĐT/ KDĐT s ế
đ c s ng h tích c c c a m i c p qu n trong doanh nghi p. So n chiượ
ti t m t k ho ch hành đ ng trong đó s phân công c th ai làm vi c gì.ế ế
Nhân l c đào t o : Vi c đ u tiên ph i g n k t Internet vào ho t đ ng ế
doanh nghi p. Giao trách nhi m c th cho các nhóm c ng tác xây d ng c ơ
s k thu t cho TMĐT/ KDĐT (thi t k h th ng, n i dung, vi t ch ng ế ế ế ươ
trình, t o Web, b xung n i dung hình th c, b o trì k thu t, xúc ti n, ế
quan h khách hàng, tr l i yêu c u khách hàng, h p đ ng giao hàng, d ch
v ...). M t k ho ch kinh doanh t t ph i xác đ nh h p lý ti m năng c a vi c ế
bán s n ph m, d ch v trên th tr ng đi n t , xác đ nh đ c đ l n đàu t ư ượ ư
c n cho vi c t o d ng, duy trì đ t tăng tr ng trong khu v c kinh doanh. ưở
K ho ch kinh doanh cũng c n đ a ra các ch tiêu đánh giá c th , các dế ư
ki n thu nh p, hoàn v n và ch tiêu tài chính khác.ế
Nói chung, k ho ch kinh doanh nên có các ph n sau:ế
Tóm t t k ho ch. Đây ph n quan tr ng r t c n thi t cho k ho ch kinh ế ế ế
doanh, ch nên vi t sau khi đã hoàn thành b n thân k ho ch. Các nhà đ u t ế ế ư
ngân hàng ph n nhi u ch đ c ph n này, do đó ph i đ c vi t th t rõ ượ ế
ràng, ng n g n, chính xác, cu n hút, nêu b t các v n đ c n thi t c a k ế ế
ho ch. Hãy nêu b t nh ng đi m m nh thành công c a mình, d mình
h n các đ i th c nh tranh nh th nào khi mình lên m ng, mình nh ngơ ư ế
ngu n l c gì đ c bi t...
M c tiêu. Xác đ nh các m c tiêu dài h n, trình y sao TMĐT/ KDĐT
l i đ c s d ng đ đ t t i các m c tiêu đó. ượ
Đ nh h ng. Doanh nghi p đ nh dùng Internet nh th nào? ướ ư ế
Tình hình hi n nay. Nêu nh ng lo i s n ph m, d ch v , gi i pháp doanh
nghi p s kinh doanh thành công trên m ng, gi i thích tai sao doanh nghi p
s thành công trên m ng...
Các tiêu chu n đánh giá. G m s khách tham quan trang Web c a mình trong
m t tháng, s trang đ c khách xem, t l s khách quay l i trong tháng, s ượ
l ng giao ti p, lo i giao ti p, k t qu giao ti p, s giao d ch, s l ng cácượ ế ế ế ế ượ
đ n đ t hàng, l ng bán qua m ng ho c liên quan t i m ng...ơ ượ
Xúc ti n khuy n khích. Làm làm th nào đ xúc ti n, khuy n khíchế ế ế ế ế
Website c a mình
Phân tích th tr ng. C h i th tr ng cho TMĐT/ KDĐT c a doanh nghi p ườ ơ ườ
là gì, làm sao có th mau chóng t o ch đ ng và l i th trong đó ế
Tình hình c nh tranh. Phân tích c th càng r ng càng t t v tình hình
c nh tranh hi n nay v TMĐT/ KDĐT. C n xác đ nh ngay trình đ kh
năng c nh tranh c a b n thân doanh nghi p mình. Nêu danh sách nh ng
Website m nh y u nh t đang c nh tranh v i doanh nghi p mình, nêu d ế
đoán v th ph n cho t ng đ i th c nh tranh, các m t m nh, y u, c h i, ế ơ
nguy c c a h . Xu th phát tri n c a th tr ng là gi?...ơ ế ườ
Khách hàng đ c thù. B c tranh nét v dân c h i h c c a các nhóm ư
khách hàng doanh nghi p đ nh nh m t i? T i sao doanh nghi p l i tin
t ng r ng s có khách mua hàng hóa, d ch v .. C a mình qua m ng?ưở
Nghiên c u nhóm m u. Trình bày k t qu nghiên c u nhóm m u trong th ế
tr ng đ nh h ng c a mình, nêu các ph n h i c th phân tích hành viườ ướ
t ng th chi ti t c a nhóm này đ hình dung t t h n v khách hàng ế ơ
th tr ng. ườ
R i ro đã đ c tính toán . D li u c th v khu v c th tr ng k t qu ượ ườ ế
c a doanh nghi p trong ba ho c năm năm t i, c trên m ng bên ngoài
m ng
Chi n l c marketing. Làm th nào đ khách hàng, các ngu nế ượ ế
cung c p là làm th nào đ gi h ? ế
N i dung. Xác đ nh nh ng ph n n i dung nào đ c đ a lên trang Web ph c ượ ư
v tr c ti p và gián ti p các ho t đ ng TMĐT/ KDĐT ế ế
Qu ng cáo. C n chú ý m i y u t đã tr thành tiêu chu n qu c t nhãn ế ế
hi u, th ng hi u, đóng gói, ti ng n c ngoài, quan h khách hàng, các ươ ế ướ
qu ng cáo liên quan t i các v n đ văn hóa riêng và các rào c n ngôn ng
Quan h công c ng. C n ch ng trình phù h p, lôgíc, đ c b xung theo ươ ượ
đ nh kỳ. Nên t o các m ng tin đi n t , vi t bài cho các báo các ph ng ế ươ
ti n truy n thông, h p báo, h i ngh khách hàng, t ch c th o lu n trên
m ng...
Chi n l c bán hàng.ế ượ
G m các ph n:
Giá l i nhu n. Thi t k chi ti t chi n l c giá cho toàn b ho t đ ng bán ế ế ế ế ượ
hàng, phân ph i và mua bán trên m ng.