BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
HÀ TH C H N
H T C NG T C
N À D TR CCINE
TẠI TR NG T T D H NG N
THÀNH HỐ HỒ CHÍ INH NĂ 2015
N ĂN DƯỢC CH N H C I
HÀ NỘI 201
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
HÀ THÚC KHOAN
H T C NG T C
N À D TR CCINE
TẠI TR NG T T D H NG N
THÀNH HỐ HỒ CHÍ INH NĂ 2015
N ĂN DƯỢC CH N H C I
Y : T
: 6 72 04 12
gười hướng dẫn khoa học: G T N T
T ờ Từ tháng 6/2 16 đến tháng 11/2 16
HÀ NỘI 201
ỜI C N
ể ho n th nh u n v n n T i đ đư c Ban iá i u v các Th
giáo trường i ọc ư c i đ t n t nh gi ng d v gi p đ trong
su t quá tr nh học t p v nghi n c u
Trước hết với ng k nh trọng v iết n s u s c e in t ng
iết n s u s c nh t đến th G T N T – người th k nh
ến đ t n t nh ch o hướng dẫn v tru ền đ t nh ng kinh nghi trong
su t quá tr nh u n v n n th v nh ng kiến th c chu n n e
c n đư c d phư ng pháp vi c hi u qu khoa học v trung th c
in tr n trọng c n Ban iá i u h ng sau đ i học B n
u n kinh tế dư c v các th c giáo c a trường i học dư c i đ
d d t n t nh v t o điều ki n cho e đư c học t p v nghi n c u
T i in ch n th nh c n Ban iá c h e khoa dư c h ng
t ch c h nh ch nh hoa kiể soát d ch nh Trung t tế d ph ng qu n
9 - Tp h inh đ t o điều ki n cho t i tha gia kh a học cung c p s
i u v đ ng g p kiến qu áo cho t i trong su t quá tr nh th c hi n v ho n
thi n u n v n
u i c ng t i in g i ời c n s u s c nh t đến gia đ nh người th n
t p thể ớp hu n khoa 18 – Tp h inh n đ ng nghi p đ chia
s nh ng kh kh n trong cu c s ng học t p v d nh cho t i nh ng t nh c
s đ ng vi n kh ch trong su t kh a học vừa qua
Tp. h inh ng 1 tháng 3 n 2017
H
H T
ỤC ỤC
ẾT T T
B B Ể
T
T Ề .................................................................................................. 1
hư ng 1 T ................................................................................ 3
1 1 T Ề T ................................. 3
1.1.1. Vaccine ................................................................................................... 3
1 1 2 Ti ch ng ............................................................................................. 3
1 1 3 ác o i vaccine s dụng trong chư ng tr nh T R (theo T ch c Y tế
thế giới) ............................................................................................................ 4
1.2. B CCINE ........................................................................... 4
1 2 1 ác ếu t nh hưởng đến ch t ư ng vaccine ............................... 4
1 2 2 Tu n th ngu n t c F F .................................................................... 6
1 2 3 hi t đ o qu n vaccine ..................................................................... 7
1.2.4. chu ền nh ..................................................................................... 8
1 3 TR ............................................................................... 14
1.3.1. Nhãn và bao bì ..................................................................................... 14
1.3.2. Tiếp nh n vaccine ................................................................................ 14
1.3.3. p phát v qua v ng kho .................................................................. 15
1.3.4. i h ng (v n chu ển ằng cách g i h ng) ........................................ 16
1.3.5. s t i i u ........................................................................................ 16
1 4 ỘT T Ề TR T Y TẾ 9
T ...................................................................... 17
1.4.1. Quá trình hình thành ............................................................................. 17
1 4 2 T ch c nh n c c a trung t ........................................................... 20
1 4 3 o t đ ng c a h i đ ng khoa học kỹ thu t Trung t tế d ph ng
qu n 9 ............................................................................................................. 22
hư ng 2 T ................. 24
2 1 T T Ể ............... 24
2 1 1 i tư ng nghi n c u ........................................................................... 24
2.1.2. Thời gian v đ a điể nghi n c u ........................................................ 24
2 2 ........................................................... 24
2 2 1 Biến s nghi n c u ............................................................................... 24
2 2 2 Thiết kế nghi n c u .............................................................................. 26
2 2 3 hư ng pháp thu th p s i u ............................................................... 26
2 2 4 ẫu nghi n c u .................................................................................... 28
2 2 5 v ph n t ch s i u .................................................................... 28
hư ng 3 ẾT .......................................................... 31
3 1 T B ................................................... 31
3 1 1 sở v t ch t v trang thiết o qu n ............................................. 31
3.1.2. Tu n th ngu n t c u t nh p F F ................................................. 38
3 1 3 ng tác du tr nhi t đ o qu n vaccine ......................................... 40
3.2. T TR ......................................................... 44
3 2 1 ng tác d tr vaccine n 2 15 ....................................................... 44
3.2.2. iể k trong n c a kho Trung t (kh o sát 12 tháng) ............... 54
3 2 3 accine thiếu h ng v quá h n d ng ................................................ 55
hư ng 4 B ................................................................................. 56
4 1 T B ................................................... 56
4.1.1. sở v t ch t v trang thiết o qu n ............................................. 56
4 1 2 Tu n th ngu n t c u t nh p F F ................................................. 58
4 1 3 ng tác du tr nhi t đ o qu n vaccine ......................................... 59
4 2 T TR ......................................................... 60
ẾT Ế ........................................................................ 63
D NH ỤC C C Ý HIỆ , CH I T T T
C T
accine ph ng nh ao BCG
B o hiể tế BHYT
B nh t ch nh BTL
B tế BYT
án tế CBYT
accine ph ng nh B ch h u - o g – ng ván DPT
accine ph i h p B ch h u - o g – ng ván - Viêm DPT-VGB-Hib gan B – Haemophylus influenza type b
ư c s đ i học
ư c s trung học DSTH
FREEZE TAG h th đ ng ng đi n t
iể soát d ch nh KSDB
accine ởi – Rubella MR
accine ph ng i i t OPV
h n ng sau ti ch ng T
Ti ch ng ở r ng TCMR
Trung t tế TTYT
Tr tế TYT
an nh n d n UBND
accine ph ng nh u ng ván VAT
Vaccine viêm gan B VGB
T nh tr ng ch th nhi t đ ọ vaccine VVM
VVSDTTW i n v sinh d ch t trung ư ng
WHO T ch c tế thế giới
D NH ỤC C C NG I
B ng 1 1 anh ục vaccine trong chư ng tr nh T R ................................ 4
B ng 1 2 nh hưởng c a vaccine với nhi t đ cao đư c ếp theo th t ...... 5
B ng 1 3 nh hưởng c a vaccine với đ đ ng ng đư c ếp theo th t .... 5
B ng 1 4 u đ nh nhi t đ o qu n vaccine trong d chu ền nh .......... 7
ở các tu ến ........................................................................................................ 7
B ng 1 5 c u nh n c Trung t tế d ph ng qu n 9 n 2 15 ....... 21
B ng 2 6 Biến s nghi n c u ........................................................................ 24
B ng 3 7 i n t ch nh kho vaccine ............................................................. 32
B ng 3 8 Trang thiết ph ng ch ng chá n o đ an to n kho .......... 32
B ng 3 9 TYT th c h nh o qu n vaccine trong v n chu ển ..................... 35
B ng 3 1 Th c h nh o qu n vaccine trong u i ti ch ng ................... 37
B ng 3 11 n nh p kho tu n th theo ngu n t c F F n 2 15 ....... 38
B ng 3 12 phiếu u t tu n th theo ngu n t c F F ............................ 39
B ng 3 13 vaccine kiể tra s ............................................................. 40
B ng 3 14 ết qu s sách theo d i nhi t đ h ng ng n 2 15 ............. 41
B ng 3 15 ết qu ng theo d i nhi t đ th c tế trong 14 ng ................ 42
B ng 3 16 hi t đ trung nh trong t o qu n vaccine ........................... 43
B ng 3 17 ng tác d tr nh p u t t n vaccine ao (B ) .................. 44
B ng 3 18 ng tác d tr nh p u t t n vaccine uiva e ................... 45
B ng 3 19 ng tác d tr nh p u t t n vaccine T ............................. 46
B ng 3 2 ng tác d tr nh p u t t n vaccine ởi ............................... 47
B ng 3 21 ng tác d tr nh p u t t n vaccine i n o h t B n .... 48
B ng 3 22 ng tác d tr nh p u t t n vaccine B i i t ( ) ............. 49
B ng 3 23 ng tác d tr nh p u t t n vaccine ởi - Rubella ............... 50
B ng 3 24 ng tác d tr nh p u t t n vaccine Viêm gan B ................. 51
B ng 3 25 ng tác d tr nh p u t t n vaccine n ván ( T) .......... 52
B ng 3 26 ng tác qu n ch t ư ng s ư ng vaccine tr về ................. 53
B ng 3 27 các kho n vaccine kiể k khớp nhau t i kho Trung t ..... 54
D NH ỤC C C H NH ĐỒ TH
nh 1 1 inh họa ngu n t c F F .............................................................. 6
nh 1 2 inh họa ngu n t c F F ............................................................. 6
nh 1 3 ụng cụ d chu ền nh ................................................................. 9
nh 1 4 tr n nh n ọ vaccine ............................................................... 9
nh 1 5 hi t kế o qu n vaccine ............................................................. 10
nh 1 6 h th nhi t đ đ ng ng đi n t ................................................ 11
nh 1 7 đ t ch c Trung t tế d ph ng u n 9 ............................ 19
nh 2 8 đ t t t n i dung nghi n c u c a đề t i ................................. 30
nh 3 9 đ tr kho .............................................................................. 31
nh 3 1 Th c h nh o qu n vaccine t i TTYT d ph ng qu n .............. 33
nh 3 11 Th c h nh o qu n vaccine t i Tr tế phường ..................... 34
nh 3 12 Th c h nh o qu n vaccine trong v n chu ển ........................... 35
nh 3 13 Th c h nh o qu n vaccine trong u i ti ch ng ................... 37
Đ T N Đ
accine đư c coi t trong nh ng th nh t u v đ i nh t c a Y tế c ng
c ng trong thế kỷ accine o i dư c phẩ đặc i t đ g p ph n r t ớn
đẩ i nhiều nh t t v gi tỷ t vong cho con người accine cũng
vũ kh h u hi u ch ng i các nh tru ền nhi ngu hiể như i i t sởi
vi n o g p ph n quan trọng h n chế nh ng di ch ng g t n phế dai dẳng
cho nh nh n; tiết ki đư c nhiều chi ph cho gia đ nh v h i [21]
Th c tế v kinh nghi c a chư ng tr nh T R ở i t a v ở các
nước tr n thế giới cho th r ti ch ng i n pháp hi u qu nh t để ph ng
nh n 25 n qua ằng ti ch ng vaccine tỷ c nh c a nhiều
nh tru ền nhi c vaccine d ph ng đ gi đ t ục ti u thanh toán
nh i i t v o n 2 o i trừ đư c u n ván s sinh v o n 2 5 v
đang tiến tới o i trừ ởi - Ru e a v o n 2 15 thể n i đ t trong
nh ng th nh t u ớn nh t ng nh Y tế đ đ t đư c trong nh ng n qua
g p ph n th c hi n th nh c ng vi c ch s c s c kh e tr e n i ri ng v
s c kh e c ng đ ng i t a n i chung
ục ti u c a ti ch ng để o v cá nh n v c ng đ ng kh i các
nh tru ền nhi ph ng đư c ằng vaccine ặc d vaccine là an toàn,
nhưng kh ng ph i ho n to n kh ng c ngu c h n ng sau ti ch ng
( T ) c thể sẽ u t hi n sau s dụng vaccine t s trường h p ph n
ng sau ti ch ng c thể do vaccine hoặc do sai s t trong vi c o qu n v n
chu ển s dụng ch đ nh v ti ch ng vaccine
ể đ t đư c ục ti u trong ti ch ng c ng tác ti ch ng ph i đ
o u c u về s ư ng ẫn ch t ư ng Trong chư ng tr nh T R c nhiều
ch ti u để đ o ch t ư ng như tỷ ti ch ng đ iều an to n ti
ch ng hi u c c a vaccine h th ng ưu tr o qu n v v n chu ển nh
Trong đ hi u c c a vaccine r t quan trọng v vaccine t sinh phẩ đặc
1
i t r t nh c với nhi t đ v đ ng ng thế ph i o qu n vaccine ở
nhi t đ cho phép từ n i s n u t đến khi s dụng Vaccine c thể hư h ng
gi hoặc t hi u c nếu kh ng đư c o qu n đ ng cách ho n n vi c
o qu n vaccine ở nhi t đ th ch h p điều ki n quan trọng để đ o an
to n v hi u qu trong ti ch ng [7]
i c c p phát v tiếp nh n vaccine cũng t ph n quan trọng cho hi u
c tác dụng c a vaccine o đ ph i th c hi n nghi t c tu n th theo các
qu tr nh c p phát tiếp nh n vaccine đ đư c hướng dẫn theo th ng tư c a B
Y tế an h nh
Tu nhi n chư ng tr nh T R c n nh ng điể t c p v đang đ ng
trước nhiều thách th c h t ư ng ti ch ng c a các n g n đ đang
v n đề đư c ng nh tế quan t gu n nh n t ph n do c ng tác o
qu n vaccine v d chu ền nh qua nhiều kh u trung gian t ng ngu c
vaccine không đư c o qu n trong điều ki n th ch h p
B n c nh đ kiến th c về o qu n c p phát vaccine c a cán tế cụ
thể cán cung c p d ch vụ ti ch ng ở Tr tế phường đư c coi
t trong nh ng ếu t then ch t đ o c ng tác an to n trong ti ch ng
u t phát từ th c tế đ ch ng t i tiến h nh nghi n c u đề t i:
T
2015
Mục tiêu của đề tài:
- h o sát vi c th c hi n các qu đ nh về o qu n vaccine t i Trung
t tế d ph ng qu n 9 n 2 15.
- h o sát th c tr ng d tr vaccine t i Trung tâm y tế d ph ng qu n 9
n 2 15
Từ đ đề u t t s kiến ngh nhằ g p ph n n ng cao ch t ư ng trong
2
c ng tác o qu n v t n tr vaccine t i Trung t tế d ph ng qu n 9
C ươ 1 TỔNG N
1.1. TỔNG N CCINE À TI CHỦNG
1.1.1. Vaccine
Vaccine là chế phẩm ch a kháng nguyên t o cho c thể kh n ng đáp
ng mi n d ch đư c dùng với mục đ ch ph ng nh [22].
Vaccine là nh ng chế phẩ đư c làm từ chính vi sinh v t (hoặc từ m t
ph n c u tr c) đ chết hoặc đ yếu đi v y vaccine không có kh n ng
gây b nh cho c thể [20]. Nguyên li u sinh học ch nh đư c d ng để điều chế
vaccine:
+ Vi sinh s ng: Vi rút sởi, vi rút b i li t s ng gi đ c l c, vi khuẩn
lao làm gi m ho t l c, vi rút d i b t ho t...
+ Vi sinh chết: Ví dụ như vi khuẩn ho gà trong vaccine DPT
+ Gi i đ c t : ác đ c t b b t ho t như gi i đ c t u n ván, b ch h u.
1 1 2 T ủ
Tiêm ch ng là vi c đưa vaccine v o c thể con người với mục đ ch t o
cho c thể kh n ng đáp ng mi n d ch để d phòng b nh t t [3].
Hi n nay nhu c u vaccine phòng b nh ng c ng đư c người dân quan
tâm và th c hi n t t h n ng v h nước đưa c ng tác ph ng nh cho
người d n n h ng đ u. Chính vì v song song các chư ng tr nh phục vụ
theo nhu c u c a người d n nh nước c chư ng tr nh ti ch ng mi n phí
3
cho Tr em và Bà mẹ mang thai gọi là chư ng tr nh T R
1.1.3. C l ử ụ ươ TC R ( Tổ
ứ ớ )
B ng 1 1 anh ục vaccine trong chư ng tr nh T R
Stt Vaccine lượ
1 Phòng b nh lao (BCG) 0,1ml
2 Phòng b nh b i li t (OPV) iọt
3 0,5ml Phòng b nh b ch h u - ho gà - u n ván (DPT-VGB- Hib)
4 Phòng b nh viêm gan vi rút B (VGB) 0,5ml
5 Phòng b nh sởi 0,5ml
6 Phòng b nh u n ván (VAT) 0,5ml
7 Phòng b nh thư ng h n (T phi vi) 0,5ml
8 Phòng b nh t
9 Phòng b nh viêm não nh t b n B (Jevax) [10], [], [5]
0,5ml 5 (Tr 1-3 tu i) 1 (Tr 3 tu i)
1.2. N CCINE
1 2 1 C ố l ưở đ ấ lượ
1 2 1 1 ưở ủ độ ớ
T t c các vaccine đều ch u nh hưởng bởi nhi t đ cao.
T t c vaccine đ ng kh đều trở nên r t nh y c m với nhi t đ cao sau
khi pha h i ch nh.
Ở nhi t đ cao, vaccine b h ng hoặc b gi m hi u l c không bao giờ
h i phục đư c i n tiếp c với nhi t đ cao th hi u c c a vaccine i
gi d n v d n d n hi u c sẽ gi ho n to n hi đ vaccine kh ng c n
4
giá tr s dụng n a
B ng 1 2 nh hưởng c a vaccine với nhi t đ cao đư c ếp theo th t
ứ ưở Vaccine
B i i t u ng ( )
N ơ ởi
Lao (BCG) B ch h u - o g - n ván (DPT) Viêm gan B
Quinvaxem Í ơ
1.2.1.2. ưở ủ đ ớ vaccine Khi b đ ng ng hoặc khi ở dưới 00C vaccine sẽ m t hi u l c. Nh ng
vaccine này c n ph i đư c b o v không cho tiếp xúc với nhi t đ cao và
nhi t đ đ ng ng gu n nh n th ng thường nh t vaccine g ph i nhi m
với nhi t đ đ ng ng vaccine tiếp xúc tr c tiếp với các bình tích l nh
đ ng đá hoặc tiếp xúc tr c tiếp với đá
B ng 1 3 nh hưởng c a vaccine với đ đ ng ng đư c ếp theo th t
ứ ưở Vaccine
N ơ
Viêm gan B B ch h u - o g - n ván (DPT) n ván
Quinvaxem
Lao (BCG)
ởi Í ơ
1.2.1.3. ưở ủ ớ e
BCG, sởi r t d b nh hưởng bởi ánh sáng m nh. Khi tiếp xúc với tia t
5
ngo i, vaccine sẽ gi m hi u l c n n ch ng đư c b o qu n tránh tiếp xúc với
ánh sáng mặt trời hoặc ánh đ n huỳnh quang. Nh ng vaccine n đư c đ ng
trong lọ th y tinh có màu nâu sẫm.
1.2.2. T ủ FEF
accine c n đư c d tr trong điều ki n đ o ch t ư ng t t nh t
accine c n đư c u n chu ển s dụng u t nh p tu n th theo ngu n t c
F F F F v đặt i t ưu ti n ngu n t c F F 4
+ FIF (F I F ) ướ ấ ướ
VA VB VA VC VB VA N
VC VB VA VC VB VC ấ
VA h p kho trước nh t VB h p kho trước C
nh 1 1 inh họa ngu n t c F F
FEF (F E F ) ướ ấ
ướ
VA VB VA VC VB VA N
VC VB VA VC VA VB ấ
VB ết h n trước nh t VA ết h n trước C
nh 1 2 inh họa ngu n t c F F
- Vaccine chờ h c n ph i có d u hi u nh n d ng riêng, kiể soát v
bi t tr h p lý nhằ ng n ngừa đưa ch ng v o ưu th ng s dụng.
- Ph i có h th ng s sách v qu tr nh thao tác chuẩn cho công tác kiểm
soát, theo dõi vi c xu t, nh p nhằ du tr ch t ư ng c ng tác d tr
6
vaccine.
1.2.3. N độ
Theo Quyết đ nh s 173 / -BYT ng 16 tháng 5 n 2 14 c a B
trưởng B Y tế về vi c ban h nh “ ướng dẫn b o qu n vaccine”
B ng 1 4 u đ nh nhi t đ o qu n vaccine trong d chu ền nh
ở các tu ến
Vaccine ố T T ố H Cơ ở
OPV B o qu n ở nhi t đ -150 đến - 250C
BCG
ởi B o qu n ở nhi t đ từ 20 đến 80C
MR B o qu n ở nhi t đ +20 đến 80 nhưng cũng c thể o qu n ở nhi t đ từ -150 đến -250 nếu kh ng đ ch i đ ng kh
i dung d ch
Viêm gan B
DPT
DT/TT/Td B o qu n ở nhi t đ 20 đến 80 kh ng đư c để đ ng ng
7
DTP-VGB-Hib DTP-VGB-IPV- Hib
1.2.4. D l
Vaccine nh y c m với nhi t đ v đ ng ng do v y ph i b o qu n
vaccine ở nhi t đ cho phép từ n i s n xu t tới khi s dụng. H th ng b o
qu n, v n chuyển và phân ph i vaccine là dây chuyền l nh [11].
1.2.4.1. Dụ ụ l ở ơ ở
+ Tủ l T nh o qu n vaccine c 2 khoang:
- t khoang ch nh (khoang nh) để o qu n vaccine v dung môi
nhi t đ ph i đ o từ 20 đến 80C n để điều ch nh nhi t đ
- hoang th 2 (khoang đá) d ng để đ ng ng nh t ch nh ếu t nh vi c thường u n nhi t đ trong khoang n u n từ -20 đến -150C.
hi t đi n hoặc kh ng c nhi n i u đá ở ung quanh t nh c thể
du tr nhi t đ trong 16 giờ T nh d ng để o qu n vaccine đ ng đá
d tr nh t ch nh [11], [14]
+ Hòm l nh
- nh c ch a các nh t ch nh ung quanh c thể gi nh trong
v ng từ 2 tới 7 ng nh đư c s dụng o qu n vaccine khi v n
chu ển v o qu n vaccine khi t nh h ng [11], [13].
+ l
- i nh t i đa 48 giờ với điều ki n kh ng ở n p
h ch nh c thể v n chu ển d d ng nh t khi đi d ng để o
qu n v n chu ển vaccine v dung i; o qu n vaccine trong u i ti
ch ng; o qu n vaccine khi t nh h ng
- Trong u i ti ch ng iếng p sẽ gi nh cho vaccine ở dưới v
gi nh cho ọ vaccine đ ở đang s dụng
+ l B nh t ch nh ằng nh a h nh ch nh t dẹt c
8
thể ch a nước v đ ng ng B nh t ch nh s dụng để gi nh vaccine
trong ph ch vaccine v h nh ư ng nh t ch nh phụ thu c v o h
nh v ph ch vaccine
l l Tủ l H l
nh 1 3 ụng cụ d chu ền nh
1.2.4 2 Dụ ụ l ở ơ ở
ục đ ch c a dụng cụ theo d i d chu ền nh để kiể tra nhi t đ
c a vaccine v dung i trong quá tr nh v n chu ển v o qu n [11], [3]
h th nhi t đ ( ): ng để theo d i s t ch ũ nhi t
Ch th nhi t có 2 vùng màu: sáng và s m. S t ch ũ nhi t biểu hi n
bởi s đ i màu c a vùng sáng d n chuyển sang s m.
D a vào s đ i màu c a vùng sáng, mà có ch đ nh dùng lọ vaccine khi
màu c a vùng sáng cùng màu vùng s m thì lọ vaccine đ kh ng đư c s
dụng. S đ i u kh ng i n quan đến “h n s dụng” c a lọ vaccine.
ọ vaccine đ ng kh
ng vaccine BCG
ọ vaccine dung d ch
h th nhi t đ kh ng cho iết vaccine c đ ng ng ha kh ng
9
nh 1 4 tr n nh n ọ vaccine
+ T ẻ õ độ l
- Theo dõi nhi t đ vaccine là m t th có 1 ch t li u tha đ i màu khi
vaccine tiếp xúc với nhi t đ cao. Th theo dõi nhi t đ dây chuyền l nh
thường đư c s dụng khi v n chuyển vaccine. Th c a lô vaccine nào th để
cùng với lô vaccine đ trong su t quá trình.
- S tha đ i màu sẽ là bằng ch ng ghi l i s tiếp xúc với nhi t đ cao
trong quá trình v n chuyển ch không t i m t thời điểm riêng bi t nào.
+ N
- Nhi t kế s dụng để theo dõi nhi t đ c a dây chuyền l nh, có 2 lo i:
nhi t kế đ ng h và nhi t kế dài.
- hi t kế đ ng h c thể t s ch nh ác khi s dụng thời gian d i n
ph i điều ch nh i ằng cách vặn i c nhi t kế sau t thời gian s dụng
nh 1 5 hi t kế o qu n vaccine
+ C độ đ đ ử (F z -tag)
- Freeze-tag thiết đo nhi t đ đi n t c n h nh hiển th ếu tiếp c với nhi t đ dưới 0C ± 0,30 tr n 6 ph t ±3 ph t th hiển th sẽ đ i từ
t nh tr ng t t ( ood) sang t nh tr ng ngu hiể ( ar ) ư c s dụng đ ng
g i c ng vaccine T T i gan B h th nhi t đ đ ng ng đi n
10
đi n t c h n s dụng 5 n
nh 1 6. h th nhi t đ đ ng ng đi n t
1.2.4 3 C lư
+ 05 vaccine ủ l ( l
đ )
- Tiêu chí 1: T t c vaccine và dung môi ph i b o qu n ở khoang chính.
Nếu kh ng đ ch dung môi có thể b o qu n ở nhi t đ thường ch trước
khi s dụng dung môi ph i đư c để l nh.
- Tiêu chí 2: S p xếp h p vaccine đ ng v tr để tránh đ ng ng
vaccine và có kho ng cách để khí l nh ưu th ng gi a các h p.
- Tiêu chí 3: Vaccine s dụng theo nguyên t c h n ng n ph i đư c s
dụng trước, tiếp nh n trước ph i đư c d ng trước và/hoặc theo tình tr ng c a
ch th nhi t đ lọ vaccine (VVM).
- Tiêu chí 4: Ch gi nh ng vaccine còn s dụng đư c trong t l nh,
kh ng đư c để th c phẩm hoặc đ u ng trong t l nh, không mở t l nh
thường xuyên.
- Ti u ch 5: B o qu n vaccine ở đ ng v tr trong t nh t thu c v o o i
t nh đang s dụng o các khu ến cáo c a i o i t nh [7], [11]
+ đ
- h ng đư c để vaccine d b h ng bởi đ ng ng ở sát vách t l nh
11
hoặc g n giàn l nh n i phát ra u ng kh nh trong u n nh
- Kiểm tra m c đ an toàn c a khu v c b o qu n bằng ch th đ ng ng
đi n t (Freeze Tag) hoặc máy ghi nhi t đ t đ ng đ đư c kích ho t.
- Vaccine ph i u n đư c xếp lên giá, k trong bu ng l nh đ m b o cho
kh ng kh đư c ưu th ng đều và gi cho vaccine tránh tiếp xúc tr c tiếp với
nền bu ng l nh.
- T t c các vaccine ph i đư c b o qu n trong dây chuyền l nh ở nhi t
đ từ 2° đến +8°C.
- Theo d i v ghi nhi t đ vaccine 02 n/ng 07 ng /tu n đánh d u
tr n iểu đ theo d i nhi t đ i t nh c 01 iểu đ theo d i nhi t đ
h ng ng 2 n sáng chiều i iểu đ s dụng trong 01 tháng [7]
+ vaccine ủ l đ
- hoang đá d ng đ ng ng v o qu n bình tích l nh.
- Khoang l nh: T t c các vaccine và dung môi còn s dụng đư c b o
qu n ở khoang l nh. S p xếp để khí l nh có thể ưu th ng gi a các dãy vaccine.
- ể các bình tích l nh đ nước ở xung quanh vaccine. Chúng giúp gi
nhi t đ l nh trong trường h p b m t đi n.
- h ng để th c phẩ v đ u ng trong t nh o qu n vaccine, không
ở t nh thường u n v sẽ t ng nhi t đ trong t nh
+ vaccine l vaccine
- ể các bình tích l nh đ đ ng ng ở nhi t đ ph ng cho đến khi đá t
đ u tan v nước b t đ u ch y ra.
- Xếp bình tích l nh vào 4 thành xung quanh c a phích vaccine, hòm
l nh v dưới đá c a hòm l nh. Xếp vaccine, ch th nhi t đ đ ng ng v
dung môi vào gi a hòm l nh hoặc phích vaccine.
- Trong phích vaccine để miếng x p ở trên cùng. Trong hòm l nh để
bình tích l nh lên trên.
- Nếu s dụng đá: ể đá trong t i ni ng ở đá c a phích vaccine để lọ
12
vaccine và ch th nhi t đ đ ng ng trong t i ni ng ể miếng a ng n
cách vaccine v đá kh ng để đá n tr n vaccine.
- ng h nh hoặc ph ch vaccine th t chặt
+ vaccine đ ủ
- Chuẩn b phích vaccine: Nếu vaccine đư c b o qu n trong t l nh, hòm
l nh thì trong bu i tiêm ch ng c n chuyển vaccine sang phích vaccine.
- S p xếp vaccine trong phích vaccine: theo hướng dẫn trên.
- B o qu n vaccine trong bu i tiêm ch ng
- ặt phích vaccine ở ch mát.
- ng chặt n p phích vaccine, ch mở khi c người đến tiêm ch ng.
- Miếng x p trong phích vaccine có nh ng đường r ch nh để cài lọ
vaccine. Nh ng lọ vaccine nhiều liều đ ở ph i đư c c i v o đường r ch
nh trên miếng x p trong phích vaccine trong su t bu i tiêm ch ng.
- Kiểm tra bình tích l nh đ đư c tan đá n trong kiểm tra nhi t kế
để đ m b o nhi t đ ở +20 đến +80C.
Trường h p bình tích l nh đ tan hết đá n trong (hoặc đá trong phích
vaccine đ tan hết) c n ph i thay bình tích l nh hoặc b sung th đá
Khi kết thúc bu i tiêm ch ng để nh ng lọ vaccine chưa ở vào t l nh
v đặt trong h p “ưu tiên sử dụng trước” v c n đư c s dụng sớm trong bu i
tiêm ch ng tiếp theo [7], [8], [15].
Vì v y, ph i tính toán h p lý bao nhiêu liều vaccine c n thiết mà b n sẽ
ph i dùng trong bu i tiêm ch ng.
M i lo i vaccine đ i h i điều ki n b o qu n phù h p với yêu c u c a
từng lo i để tránh làm nh hưởng đến ch t ư ng vaccine. Kho ph i cao ráo,
thoáng mát, có các t l nh chu n d ng kho đư c trang b á điều hoà nhi t
đ phư ng ti n phòng ch ng cháy n . Kho ph i đư c xây d ng theo đ ng
chu n n an to n v đ m b o 5 ch ng:
- Ẩm, nóng
13
- N m m c, m i mọt, chu t bọ, côn trùng
- Cháy n
- ể quá h n dùng
- Nh m lẫn đ v , m t mát
Vaccine nh p kho ph i đư c o qu n theo u c u c a nh s n u t v
c n theo d i về nhi t đ v h n d ng t cách chặt chẽ v theo đ ng ngu n
t c “ u tr nh th c h nh chuẩn trong qu n kho v o qu n vaccine theo
d chu ền nh” c ng theo d i nhi t đ h ng ng : sáng từ 7h15 –
12h00; chiều từ 13g3 - 17g kể c ng th ch nh t v ng
á phát đi n d tr cho các t ph i đ o tu t đ i nhi t đ o qu n c a
vaccine trong trường h p t đi n đ t u t c t chu n d ng trong vi c o
qu n [8], [1]
1 3 D TR CCINE
tr vaccine kh ng ch vi c c t gi h ng h a ở trong kho t nh
c t quá tr nh u t nh p kho h p kiể tra kiể k d tr v các
i n pháp kỹ thu t o qu n từ kh u chuẩn ngu n i u s n u t cho đến
th nh phẩ ho n ch nh trong kho ng tác d tr t t ch quan trọng
trong vi c cung c p vaccine cho nh nh n đ đ về s ư ng v t t nh t về
ch t ư ng nhằ gi đến c t i đa tỷ hư hao trong quá tr nh s n u t v
ph n ph i vaccine [9]
1.3.1. Nhãn và bao bì
Các vaccine ph i đư c b o qu n trong các bao bì thích h p không gây
nh hưởng x u đến ch t ư ng vaccine, đ ng thời có kh n ng o v vaccine
kh i các nh hưởng c a i trường.
T t c các ao c a vaccine ph i c nh n r r ng d đọc đ các n i
dung h nh th c đáp ng các qui đ nh c a pháp u t về nh n hi u c a vaccine
không đư c s dụng các từ viết t t 1].
1.3.2. T
14
Có khu v c tiếp nh n ri ng đ điều ki n b o qu n để b o v vaccine
tránh kh i các nh hưởng x u c a nhi t đ ánh sáng trong su t thời gian chờ
nh n và kiểm tra.
Vi c tiếp nh n vaccine theo các trình t sau:
Trước khi nh p vaccine ph i đư c kiể tra đ i chiếu với các tài li u
ch ng từ liên quan về ch ng lo i, s ư ng v các th ng tin ghi tr n nh n như
tên hàng, nhà s n xu t, nhà cung c p, s lô, h n dùng....
+ Kiể tra ao đ ng g i: đ nhi m bẩn hư h i. Vaccine c ao hư
h i, bẩn, m t niêm phong ph i để ở khu v c bi t tr kh ng đư c c p phát
hoặc để lẫn vaccine khác.
+ Các các vaccine đ i h i điều ki n b o qu n đặc bi t ph i nhanh chóng
đư c kiểm tra, phân lo i và b o qu n theo các ch dẫn ghi trên nhãn và theo
các qui đ nh c a pháp lu t.
hi v ưu tr h s cho từng l n nh p hàng với từng lô hàng. Các h
s n ph i thể hi n đư c tên vaccine, d ng vaccine, liều vaccine, ch t ư ng,
s ư ng, s lô s n xu t, h n dùng, thời gian nh p hàng và mã s (nếu có).
C n ph i tuân th các qui đ nh c a pháp lu t về ưu tr h s
L y mẫu vaccine t i khu v c ri ng v do người c tr nh đ chuyên môn
đư c hu n luy n thích h p. Vi c l y mẫu ph i theo đ ng qui đ nh t i qui chế
l y mẫu vaccine để ác đ nh ch t ư ng.
Lô vaccine đ đư c ẫu ph i đư c o qu n i t tr i c ph n
tách các ph i đư c du tr trong thời gian i t tr v trong thời gian o
qu n tiếp theo hế đ i t tr ph i đư c th c hi n hoặc ằng vi c s dụng
khu v c o qu n ri ng i t hoặc ằng h th ng d i u đi n t 4].
1.3.3. Cấ
Ch đư c c p phát các lo i vaccine, ao đ ng g i đ t tiêu chuẩn ch t
ư ng, còn trong h n s dụng.
Ph i c v ưu các n ghi chép thể hi n t t c các l n nh p kho, xu t
15
kho c a vaccine ao đ ng g i ph h p với lô s n xu t.
Vi c c p phát c n ph i tuân theo các nguyên t c quay vòng kho: (nh p
trước xu t trước - FIFO) đặc bi t là thu c có h n dùng. Chú ý m t s lo i
vaccine nh p sau có h n dùng ng n h n vaccine c ng o i đư c nh p trước đ
thì thu c có h n dùng ng n h n ph i đư c xu t v c p phát trước.
Các vaccine còn t n c n ph i đư c b o qu n đ ng qu tr nh g i l i kho
Trung t để b o qu n.
Các vaccine c d u hi u nghi ngờ ph i th ng áo nga với ph n
kiể tra ch t ư ng
1.3.4. Gử ( ằ ử )
Vi c c p phát và xếp h ng n phư ng ti n v n chuyển ch đư c th c
hi n sau khi có l nh xu t hàng bằng v n n. Các nguyên t c qui đ nh về qui
trình v n chuyển bằng cách g i hàng ph i đư c thiết l p tùy theo b n ch t c a
s n phẩm và sau khi đ c n nh c t t c các bi n pháp phòng ngừa.
Yêu c u b o qu n vaccine ở điều ki n từ +2 0 đến + 80C , trong thời
gian v n chuyển, ph i đ m b o các điều ki n đ
Tài li u v n chuyển g i hàng ph i ghi rõ: Thời gian v n chuyển; tên
khách h ng đ a ch ; t n đ a ch người g i; t n đ a ch người v n chuyển;
tên vaccine, d ng vaccine, h ư ng, s ư ng, s điều ki n v n chuyển,
b o qu n.
T t c các t i i u i n quan đến vi c v n chu ển g i h ng ph i đư c
ưu t i n g i v n nh n h ng v o qu n ở n i an to n [4]
1.3.5. Hồ ơ l
+ Qui trình thao tác: c n ph i có sẵn, treo t i các n i d đọc. Các qui
trình này c n mô t chính xác n i dung công vi c, phù h p với công vi c. Các
qui trình này ph i đư c xét duy t, ký xác nh n và ghi ngày tháng xét duy t
bởi người có thẩm quyền.
+ Ph i có các lo i h s t i i u sau:
16
- Phiếu theo dõi xu t nh p vaccine
- Phiếu theo dõi ch t ư ng vaccine
- Các biểu mẫu khác theo qui đ nh c a B Y Tế
- Ph i có phiếu theo dõi xu t nh p vaccine riêng cho từng lo i s n phẩm,
từng qui cách s n phẩm.
- Ph i c qui đ nh ưu tr h s t i i u và tránh vi c xâm nh p, s a
ch a s li u b t h p pháp.
1.4. ỘT ÀI N T TR NG T T D H NG N
THÀNH HỐ HỒ CHÍ INH
1.4.1. Quá trình hình thành
Từ n 1994 Trung tâm y tế huy n Th c đư c thành l p dưới s
qu n lý ch đ o v hướng dẫn, kiểm tra c a Sở Y Tế Tp. H Chí Minh về
chuyên môn; Và s qu n lý, ch đ o c a y Ban Nhân Dân Huy n trong vi c
xây d ng kế ho ch phát triển y tế tr n đ a bàn Huy n
ến tháng 4/1997, huy n Th c đư c chia tách 3 qu n: qu n
Th c, qu n 2 và qu n 9. Lúc này Trung tâm y tế qu n 9 đư c th nh p
Do nhu c u c a s phát triển đến ngày 13 tháng 03 n 2 7 Trung
tâm y tế qu n 9 đư c tách ra thành: Trung tâm y tế d phòng qu n 9 và B nh
vi n qu n 9
Trung tâm Y tế d phòng qu n 9 hi n tọa l c t i: S 48 đường T ng
h n h phường T ng h n h B qu n 9, Thành ph H Chí Minh
+ C ứ ụ
đ n v h nh chánh s nghi p hi vụ ch ếu d ph ng;
ph ng ch ng d ch nh s t rét ướu c v các nh h i; o v s c kh e
ẹ tr e v nhi vụ chu n n kỹ thu t về kế ho ch h a gia đ nh
+ N l
T ng s cán c ng ch c c a trung t tế qu n 9 đến n 2 15 là
168 nh n vi n g c :
17
- au đ i học: 11 nhân viên
- i học: 36 nh n vi n
- ao đẳng: 4 nh n vi n
- Trung học: 1 7 nh n vi n
- học: 4 nh n vi n
- án ng nh khác: 6 nh n vi n
+ H độ
- ung c p d ch vụ ch s c s c kho an đ u ch t ư ng cao v chu n
nghi p nh t cho nhân dân
- go i ra c n khá s c kh e đ nh kỳ cho các quan nghi p
Trường học; khá t c h s in vi c an to n v sinh th c phẩ v v
18
[2], [19]
Tổ C ứ - HCQT
BAN GI ĐỐC
H - T C T T GD
H NG
KHOA
T T C T C Cộ Liên Chuyên Khoa Dượ – N C Ở ĐT ETH D NE
D
TRẠ T HƯỜNG T
H ướ
H T ườ T
ướ
ướ ướ
T ườ T N ơ
T
T N ơ nh 1 7. đ t ch c Trung t tế d ph ng u n 9
Trung t tế d ph ng qu n 9 đư c th nh p theo u ết đ nh s :
31/2 7/ - B c a an nh n d n Th nh ph h inh ng
19
13/3/2 7 đ n v nghi p vụ tế c tư cách pháp nh n c con d u ri ng
v đư c ở t i kho n ở kho c h nước để ho t đ ng theo đ ng qu đ nh
c a pháp u t
Trung t Y tế d ph ng qu n 9 tr c thu c an nh n d n qu n 9
đ ng thời ch u s hướng dẫn về nghi p vụ chu n n c a ở tế Th nh
h h inh c ch c n ng triển khai th c hi n các nhi vụ chu n
n kỹ thu t về tế d ph ng ph ng ch ng d ch nh / các nh
h i tai n n thư ng t ch s c kh e ao đ ng v nh nghề nghi p ch s c
s c kh e sinh s n s c kh e i trường s c kh e trường học dinh dư ng
c ng đ ng an to n v sinh th c phẩ tru ền th ng giáo dục s c kh e tr n
đ a n qu n o đặc điể qu n c v tr giáp ranh với t nh ng ai B nh
ư ng c hu c ng ngh cao hu chế u t ng đ i học u c gia n n thu
h t nhiều người nh p cư từ nhiều n i khác về (học t p c ng tác ao đ ng …)
o đặc điể tr n c ng tác ph ng ch ng d ch nh hết s c quan trọng
v c p thiết Trong đ c c ng tác ph ng ngừa nh cho nh n d n ằng
vaccine t trong nh ng nhi vụ h ng đ u ể đ o cho c ng tác
ti ch ng đư c an to n trung t đ thiết p đư c t h th ng qu n
ch t ư ng vaccine theo đ ng qu đ nh c a pháp u t v c a ng nh đ ng thời
ph h p với t nh h nh về c sở v t ch t nh n s trang thiết đ i với t
trung t tế d ph ng c p qu n
1 4 2 Tổ ứ l ủ
T ch c Trung t tế d ph ng qu n 9 t trung t tr c thu c
ở tế Th nh ph h inh ao g : 3 h ng ch c n ng 6 hu n
khoa v 13 Tr tế phường [16]
Trung t tế d ph ng qu n 9 t Trung t tế tu ến qu n
nhi vụ ch ếu c ng tác tế d ph ng n c nh đ Trung t c n
c ng tác khá ch a nh cho nh n d n tr n đ a n do đ với i chu n
khoa v các Tr tế phường c nhu c u về thu c vaccine v v t tư tế
20
khác nhau c nh ng đặc th ri ng đa d ng ph c t p v vi c cung ng
đ nhu c u c ng tác ưu tr o qu n về thu c vaccine v v t tư tế cho các
khoa ph ng t nhi vụ thường u n v i n tục c a trung t
B ng 1.5 c u nh n c Trung t tế d ph ng qu n 9 n 2 15
Stt C ộ T T
au đ i học 1 06 05
i học 2 24 12
ao đẳng 3 03 01
Trung học 3 34 73
học 4 01 03
Cán b khác 5 06 00
74 94 Tổng số
h n c ếu t quan trọng để Trung t ho n th nh đư c ch c
n ng nhi vụ đư c giao v c i n quan tr c tiếp đến ch t ư ng khá ch a
nh v c ng tác tế d ph ng
h n c c a Trung t n 2 15 đ t ng 8 92% t ng i n chế c a
n 2 15 168 nh n vi n trong đ cán sau đ i học 11 cán đ i học
36 người chiế 22% t ng s ác sỹ 39 chiế tỷ 23 78%
h n c Trung t t ng do ở th c sở ới như sở điều tr
ethadone để h tr nh nh n nghi n eroin v nhi ha nh
nh n đư c h i gia ph ng ét nghi phục vụ nhu c u khá s c kh e cho
người ao đ ng th nh p ph ng khá ác sỹ gia đ nh t i các Tr tế
+ N
- h n nh n c tu ến c sở 13 ác sỹ c ng tác t i Tr tế
hường các ác sỹ c n i c ng tác t i tu ến Trung t hư v theo chuẩn
u c gia về tế phường/ Tr tế phường đ đ t chuẩn ch ti u c ác sỹ
21
ở tu ến c sở
T ng s ác sỹ 39 người chiế tỷ 23 7% với ngu n nh n c n c thể
đáp ng tư ng đ i đ nhu c u về nh n c để Trung t ho n th nh t t nhi
vụ đư c giao
1 4 3 H độ ủ ộ đồ T
Th nh ph n c a i đ ng khoa học t i Trung t Y tế d ph ng qu n
9 g : 5 th nh vi n h t ch h i đ ng iá đ c phục trách h ch t ch
h i đ ng h giá đ c phụ trách chu n n Thư k h i đ ng Trưởng
ph ng t ch c các th nh vi n c n i t s trưởng khoa ph ng c chu n
n sau đ i học c a trung t
+ C ứ ụ d ng kế ho ch th c hi n ch nh sách
qu c gia về thu c v vaccine
+ độ
d ng danh ục thu c v t tư v vaccine c a Trung t h ng n
Trung t đều d ng danh ục thu c c sở v t ch t v vaccine s dụng
t i Trung t d ng các hướng dẫn thu c cho các khoa khá nh v 13
Tr tế phường danh ục thu c do h i đ ng khoa học đề u t v đư c
iá đ c Trung t ph du t
d ng kế ho ch nhu c u thu c h a ch t v t tư ti u hao v vaccine
s dụng t i trung t
d ng qu tr nh ti v tr các tai iến khi ti vaccine t i trung
t tr nh iá đ c ph du t
o tháng 12 h ng n i đ ng khoa học chuẩn d ng kế
ho ch nhu c u thu c v vaccine cho n sau
Tha gia tha ưu cho iá đ c d ng qu đ nh: u đ nh về
cung ng thu c v vaccine u đ nh về c p phát giao nh n nh thu c v
22
vaccine qu n kiể tra kiể soát thu c vaccine t i các khoa ph ng t i
Trung t v các Tr tế u đ nh về qu n thu c g nghi n thu c
hướng t th n
Tư v n d ng ti u chuẩn a chọn v c in trong đ u th u h i đ ng
khoa học trung t c ch c n ng tha ưu thường u n cho iá đ c về
cung ng s dụng ưu tr o qu n vaccine an to n h p v hi u qu ; cụ
thể h a các nh đư c ph ng ph h p với điều ki n c a Trung t v nh t
23
ph h p với điều ki n th c tế t i các Tr tế phường
C ươ 2 ĐỐI TƯỢNG À HƯ NG H NGHI N CỨ
2 1 ĐỐI TƯỢNG THỜI GI N À Đ ĐI NGHI N CỨ
2 1 1 Đố ượ ứ
- Trung t tế d ph ng qu n 9 v 13 Tr tế phường tr c thu c
t p trung v o c ng tác o qu n v d tr vaccine
- Vaccine, sở v t ch t trang thiết phục vụ cho c ng tác o qu n
v d tr vaccine t i Trung t v Tr tế phường
- sách áo cáo kiể k n 2 15
2.1.2. T ờ đ đ ứ
- Thời gian nghi n c u: Trong n 2 15
- a điể nghi n c u: T i trung t tế d ph ng qu n 9
2.2 HƯ NG H NGHI N CỨ
2 2 1 ố ứ
B ng 2.6 Biến s nghi n c u
TT Tên bi n Khái ni m bi n Giá tr bi n PP thu th p
1 sở v t ch t Báo cáo
Phân lo i (đ t, không đ t)
Vi c s p xếp, thiết kế xây d ng nhà kho có đáp ng nhu c u s dụng, thu n ti n cho vi c b o qu n
2 Theo dõi nhi t đ Phân lo i (đ ng kh ng đ ng)
24
Quan sát tr c tiếp; kh o sát trên s theo dõi nhi t đ Vi c theo dõi nhi t đ tu n theo qu đ nh c a T ch c y tế khuyến ngh b o qu n vaccine an toàn ở nhi t đ từ 20C – 80C
l nh, hòm
Quan sát 3
Phân lo i (đ ng kh ng đ ng)
B o qu n vaccine t i TTYT d phòng qu n; Tr m y tế phường
S p xếp vaccine trong t l nh, phích l nh theo quy đ nh: h ng để vaccine d b h ng bởi đ ng ng ở sát vách t l nh; accine u n đư c xếp lên giá, k đ m b o ưu cho kh ng kh th ng đều, tránh tiếp xúc tr c tiếp với nền bu ng l nh ể bình tích l nh đ nước ở xung quanh vaccine
Quan sát 4
Phân lo i (đ ng kh ng đ ng) B o qu n vaccine trên đường v n chuyển
Tr tế th c hi n đ ng: c trang thiết chu n dụng; nh t ch nh (BT ) c r đ ng; s p ếp vaccine v o ph ch; s p ếp BT đ ng qu đ nh; nhi t kế theo d i vaccine; nhi t đ đ ng qu đ nh; v n chu ển nga sau khi nh n vaccine
5 Quan sát
s p B o qu n vaccine trong bu i tiêm ch ng Phân lo i (đ ng kh ng đ ng)
Tr tế th c hi n đ ng: s dụng ph ch vaccine chu n dụng; iếng p c i đặt ếp vaccine; vaccine đ ng qu đ nh; nhi t đ ph ch vaccine
6 Duy trì nhi t đ Vi c duy trì nhi t đ có đư c tuân th Kh o sát trên s sách Phân lo i (đ t, không đ t)
25
7 T b o qu n D ng s S ư ng các lo i t b o qu n vaccine Kh o sát trên s sách
8 D trù vaccine D ng s Kh o sát trên s sách S lo i ư ng các vaccine đư c d trù và c p phát
9 D ng s Kh o sát trên s sách Tuân th nguyên t c xu t nh p S ư ng lô các lo i vaccine tuân th vi c xu t nh p kho theo nguyên t c FEFO
10 Kiểm kê Kh o sát trên s sách Phân lo i (đ t, không đ t) Th c hi n vi c kiểm kê kho trong n đ i chiếu gi a s sách và s th c kiểm
2.2.2. T ứ
- t h i c u
2.2.3. ươ ố l
- a v o s sách áo cáo t i Trung t tế d ph ng qu n 9 về vi c
o qu n ưu tr v n chu ển v s dụng vaccine. i c u i các t i i u:
B ng k khai về c c u nh n c c sở v t ch t trang thiết
sách th kho h a đ n u t nh p d tr h ng tháng c a từng
o i vaccine
+ Báo cáo i n n kiể k t ng h p vaccine ti ch ng ở r ng t i
Trung t n 2015.
Báo cáo kiể tra trang thiết o qu n vaccine n 2 15.
B ng theo d i nhi t đ c a vaccine t i kho o qu n n 2 15
- ác iểu ẫu thu th p s i u nghi n c u kh o sát g c :
a v o c sở v t ch t phục vụ c ng tác d tr v o qu n hi n c ở
kho như di n t ch chiều cao thể t ch trang thiết ph ng ch ng chá n
đ o an to n kho ta c iểu ẫu thu th p s i u về di n t ch thể t ch,
trang thiết ng n i qu qu chế kho Trung tâm (Phụ ục 1 hụ
26
ục 2).
h o sát c ng tác o qu n vaccine trong v n chu ển như c trang
thiết chu n dụng nh t ch nh c đư c r đ ng khi o qu n trong quá
tr nh v n chu ển s p ếp vaccine nh t ch nh c đ ng qu đ nh c nhi t
kế theo d i v nhi t đ c đ ng qu đ nh kh ng …ta c iểu ẫu thu th p s
i u th c h nh o qu n vaccine trong v n chu ển ( hụ ục 3)
h o sát c ng tác o qu n vaccine t i điể ti ch ng như c s
dụng ph ch chu n dụng iếng p c i đặt vaccine s p ếp vaccine v nhi t
đ ph ch c đ ng qu đ nh ha kh ng ( hụ ục 4)
a v o phiếu u t nh p kho c a 9 o i vaccine n 2 15 so sánh
h n d ng c a vaccine vừa nh p với c h n d ng d i nh t nh p trước đ
ếu h n d ng c a vừa nh p d i h n hoặc ằng h n d ng c a nh p trước
đ th vừa nh p c tu n theo ngu n t c FEFO. Biểu ẫu thu th p s i u
về s h n d ng c a t s vaccine nh p n 2 15 ( hụ ục 5)
ể thu th p s i u về th c hi n các ngu n t c trong u t nh p d a
v o s h n d ng c a đư c u t so với s ư ng h n d ng c a cũ h n
d ng ng n nh t trong kho c a 9 o i vaccine có n 2 15 ếu 2 tr ng
nhau h ng u t đi tu n theo ngu n t c FEFO. Biểu ẫu thu th p s i u về
s ư ng h n d ng t s vaccine u t kho n 2 15 ( hụ ục 6)
Thu th p s i u từ s sách theo d i nhi t đ hằng ng như s ng c theo d i nhi t đ ng c theo d i 2 n/ng ng c nhi t đ 20C – 80C (Phụ ục 7)
+ Thu th p s li u từ th c tế trong 14 ng như nếu ch ghi 1 l n trong
ngày, ghi cùng m t lúc 2 l n ghi kh ng đ ng giờ qu đ nh coi như kh ng đ t
. Biểu mẫu thu th p s li u theo dõi th c tế s ghi chép t i s ng ghi chép
nhi t đ đ ng thời gian s ng ( n) có ghi chép nhi t đ đ ng như nhi t đ
trong t s ng kh ng ghi (ng ngh , l tết) (Phụ lục 8)
+ Nhi t đ c đ t yêu c u về qu đ nh b o qu n vaccine như nhi t đ
27
cao nh t, th p nh t c a từng ngày c a 12 tháng trong n 2 15 ( hụ lục 9)
ể thu th p s li u d tr và c p phát thì c n c vào s ư ng vaccine
s dụng c a tháng trước nhu c u s dụng c a tháng sau v c n c s ư ng
t n kho. C p phát theo nhu c u d tr tháng trước đó. D a vào s sách c p
phát từng lo i vaccine hàng tháng về các Tr m y tế, phiếu nh p kho hàng
tháng từ Trung tâm YTDP thành ph đư c s li u su t nh p, t n từng lo i
vaccine trong n 2 15 ( hụ lục 10)
+ Thu th p ch t ư ng vaccine tra về c đ t yêu c u d a vào biên b n
giao nh n, tr về h ng tháng để đánh giá ch t ư ng vaccine đ tiêu chuẩn
nh p kho (Phụ lục 11)
+ D a vào công tác báo cáo, biên b n kiểm kê hàng tháng gi a s sách
và th c tế s các kho n vaccine kiể k khớp nhau đ ng đ các kho n mục,
s ư ng, s lô t i (Phụ lục 12, Phụ lục 13)
2 2 4 ẫ ên ứ
- Trung t tế d ph ng qu n v 13 Tr tế phường
2 2 5 ử lý ố l
- dụng t s c ng th c toán học
Tỷ TYT th c hi n đ ng qu đ nh o qu n vaccine trong v n chu ển
x 100%
Tr th c hi n đ ng n i dung qu đ nh = T ng s Tr Tỷ TYT th c hi n đ ng qu đ nh o qu n vaccine trong u i
tiêm ch ng
x 100%
Tr th c hi n đ ng n i dung qu đ nh = T ng s Tr
Tỷ s ng du tr c ng tác kiể soát nhi t đ tr n s sách
x 100%
ng đ t các ti u ch = 1 n (365 ng )
28
Tỷ s ng du tr c ng tác kiể soát nhi t đ tr n th c tế 14 ng
x 100%
ng đ t các ti u ch theo d i = 14 ngày
- Th ng qua s sách áo cáo i n n kiể k iểu ẫu s đ quan
sát tiến h nh s dụng phép t nh th ng k t nh toán s i u ằng phép
t nh th ng thường v ằng ph n ề icrosoft ffice Word 2010, Microsoft
29
Office Excel 2010
H T H ẠT ĐỘNG N À D TR CCINE
TẠI TR NG T T D H NG N
Nộ 2 h o sát th c tr ng d tr vaccine t i Trung t tế d ph ng qu n 9 Nộ 1 h o sát vi c th c hi n các quy đ nh về o qu n vaccine t i Trung t tế d ph ng qu n 9
ươ ứ t c t ngang v h i c u N ồ l i c u các t i i u sẵn c quan sát tr c tiếp v điền th ng tin v o ẫu in sẵn
- Công tác b o qu n vaccine - Công tác d tr vaccine
+ sở v t ch t và trang thiết b b o qu n + Công tác duy trì nhi t đ b o qu n vaccine
+ Công tác d trù vaccine + Tuân th nguyên t c xu t nh p FEFO + iể k trong n c a kho Trung tâm (kh o sát 12 tháng) + Vaccine thiếu, h ng, v , quá h n
B n u n kết u n về nh ng kết qu đ t đư c v nh ng t n t i c n kh c
phục Từ đ đưa ra nh ng kiến ngh
30
Hình 2.8 đ t t t n i dung nghi n c u c a đề t i
C ươ 3 T NGHI N CỨ
3.1. C NG T C N CCINE
3.1.1. Cơ ở ấ
3.1.1.1. Cơ ở ấ
T o qu n vaccine 3
T o qu n vaccine 4
T o qu n vaccine 2
iá để h nh ph ch nh nh t ch nh
T o qu n vaccine 1
B n vi c
a ra
a v o
nh 3.9 đ tr kho
N : a điể kho đư c d ng ở t ng 1 Tường, tr n, mái
nhà kho thông thoáng, v ng bền ch ng l i các nh hưởng c a thời tiết như
n ng ưa o ụt. Nền kho đ cao, phẳng, nhẵn đ ch c, c ng, ch ng ẩm,
ch ng th m. tr v cách tr kho r t thu n ti n cho vi c ưu th ng o
31
qu n c p phát v giao nh n vaccine.
T ,
B ng 3 7 i n t ch nh kho vaccine
Stt T ố
1 i n t ch d ng
2 i n t ch s n
3 Thể t ch ố lượ 60 m2 48 m2 129 m3
N
+ h kho đư c thiết kế d ng đáp ng các u c u: với t ng di n t ch 6 m2; Thể t ch 129m3, di n t ch s n 48 2, nền nh át g ch en, kho và t
thu c đư c b trí, xây dụng ở n i cao ráo, an toàn, ch ng m t tr m, m t c p,
ch ng m i mọt, ẩm m c phù h p v đư c thiết kế đ o ti u chuẩn kho
+ i c tr nh p u t đường đi i h p đ o h ng h a d ưu
th ng v an to n cho người ao đ ng khi vi c hoặc khi c s c ra
ươ ố ổ đ kho
B ng 3.8 Trang thiết ph ng ch ng chá n o đ an to n kho
Stt Tên trang thi t b Đơ tính ố lượ Tình tr ng
1 Bình 03 C p I Bình ch a cháy CO2
2 Cái 02 C p I B ng hướng dẫn công tác PCCC
3 N i quy, quy chế kho Cái 02 T t
N : Trang thiết b phòng ch ng cháy n , b o đ m an toàn c a
kho vaccine c đ đ các n i qu qu đ nh vi c ra vào khu v c kho, quán
tri t th c hi n nghiêm túc đến từng cán b trong kho, Trung tâm. Cán b kho
32
đều đư c t p hu n về PCCC, n i quy, quy chế b o qu n kho h p lý an toàn.
3.1.1.2. T vaccine TT T
nh 3 1 Th c h nh o qu n vaccine t i TTYT d ph ng qu n
Qua quan sát th c tế cho th vaccine v dung i đư c để ở khoang
chính t l nh h ng để thu c, hóa ch t, b nh phẩm, th c phẩ v đ u ng
trong t l nh b o qu n vaccine. Không có vaccine hết h n s dụng.
Vi c s p xếp vaccine h u như đ ng v tr để tránh đ ng ng
vaccine nhưng c t s lo i vaccine chưa đư c s p xếp theo từng ch ng
lo i với nhau, kho ng cách để khí l nh ưu th ng gi a các h p còn h n chế.
33
nhi t kế theo d i nhi t đ thiết theo d i đ ng ng
3.1.1.3. T b T ườ
nh 3.11. Th c h nh o qu n vaccine t i Tr tế phường
Qua quan sát th c tế, t t c các t l nh b o qu n vaccine t i Tr m y tế
đều đặt vaccine và dung môi ở khoang chính trong t l nh. h ng để thu c,
hóa ch t, b nh phẩm, th c phẩ v đ u ng trong t l nh b o qu n vaccine.
Vi c s p xếp vaccine h u như đ ng v tr để tránh đ ng ng
vaccine. Vaccine OPV, Sởi B để ở giá trên cùng g n khoang đá
vaccine d h ng do đ ng ng như: VGB, DPT, U n ván, VGB- i để ở giá
gi a, dung môi xếp bên c nh vaccine hoặc dưới đá t . Kho ng cách để khí
l nh ưu th ng gi a các h p còn h n chế.
nhi t kế theo d i nhi t đ t
3.1.1.4. T b vaccine
accine từ khi s n u t tới khi đư c s dụng cho đ i tư ng ti ch ng
34
đư c v n chu ển qua r t nhiều n i ể đ o ch t ư ng vaccine c n đư c o qu n ở nhi t đ từ 20 đến 80 trong quá tr nh v n chu ển
accine v n chu ển từ kho TTYT d ph ng Th nh ph u ng TTYT d
ph ng qu n; từ kho c a TTYT d ph ng qu n tới Tr tế phường hoặc v n
chu ển tới điể ti ch ng ngo i Tr như Trường học đư c o qu n trong
h nh hoặc ph ch nh vaccine Trong các thiết v n chu ển vaccine u n
c nhi t kế để theo d i nhi t đ c a vaccine trong quá tr nh v n chu ển
nh 3.12. Th c h nh o qu n vaccine trong v n chu ển
B ng 3.9. TYT th c h nh o qu n vaccine trong v n chu ển
Stt Nộ T l % T l % T T đ n= 13
T T đ n= 13 00 13 100 00
2 10 76,9 03 23,1 1 trang thiết chu n dụng B nh t ch nh (BT ) c r đ ng
3 p ếp vaccine v o ph ch 12 92,3 01 7,7
4 p ếp BT đ ng qu đ nh 13 100 00 00
5 hi t kế theo d i vaccine 13 100 00 00
6 hi t đ đ ng qu đ nh 13 100 00 00
35
7 11 84,6 02 15,4 n chu ển nga sau khi nh n vaccine
N
ng tháng TTYT d ph ng qu n nh n vaccine từ kho TTYT d
ph ng Th nh ph ằng hòm l nh, Tr m y tế nh n vaccine t i kho TTYT d
ph ng qu n ằng phích vaccine.
Bình tích l nh đư c r đ ng c nghe th y tiếng nước c ách đặt vào
hòm l nh, phích l nh để b o qu n vaccine. S p xếp vaccine và dung môi vào
hòm l nh hoặc ph ch vaccine để nhi t kế cùng với vaccine ể bình tích l nh
lên trên (với hòm l nh) để miếng x p n tr n c ng (đ i với phích vaccine).
ng chặt n p l i.
ua thời gian kh o sát v ghi nh n l i, th kho vaccine t i TTYT d
ph ng qu n th c hi n đ ng ngu n t c đ ng g i v n chuyển vaccine.
1 % Tr tế đều c đ trang thiết b chuyên dụng để v n chuyển
vaccine 76 9% Tr tế c r đ ng nh t ch nh trước khi ếp v o ph ch
vaccine 92 3% Tr tế s p ếp vaccine đ ng qu đ nh v o ph ch nh
vaccine. 100% Tr tế duy trì t t nhi t đ b o qu n vaccine là nhi t đ u n đ t từ +20 đến +80C trong su t quá trình v n chuyển.
Sau khi nh n vaccine, cán b y tế TTYT d ph ng qu n v n chuyển
ngay về kho trung t Trong đ 84 6% cán Tr tế phường th c hi n
đ ng qu đ nh v n chu ển nga sau khi nh n đ vaccine v o i u i sáng
ti ch ng trong tu n trong nh ng ng ti ch ng t i Tr tế phường
3.1.1.5. vaccine ổ ủ
B o qu n vaccine trong bu i tiêm ch ng là khâu cu i c ng trước khi
vaccine đư c s dụng cho đ i tư ng tiêm ch ng. T i điểm tiêm ch ng, phích
vaccine đư c s dụng để b o qu n vaccine. Vi c s p xếp vaccine trong phích
vaccine t i bu i tiêm ch ng ph i th c hi n đ ng theo qu đ nh.
Miếng x p trong phích vaccine có nh ng đường r ch nh để cài lọ
vaccine. Trong bu i tiêm ch ng, miếng x p sẽ gi l nh cho vaccine còn
36
nguyên ở dưới và gi l nh vaccine đ ở đang s dụng ở phía trên.[12]
o đ t v o thời gian c a u i ti ch ng BYT ph i t nh toán
s ư ng vaccine đ để th c hi n ti ch ng
nh 3.13. Th c h nh o qu n vaccine trong u i ti ch ng
B ng 3 1 Th c h nh o qu n vaccine trong u i ti ch ng
Stt Nộ T l % T l % T T đ n= 13 T T đ n= 13
1 13 100 00 00 dụng ph ch vaccine chu n dụng
2 iếng p c i đặt vaccine 13 100 00 00
3 12 92,3 01 7,7 p ếp vaccine đ ng qu đ nh
4 hi t đ ph ch vaccine 13 100 00 00
N
100% Tr m y tế phường đều s dụng phích vaccine chuyên dụng,
miếng x p để b o qu n vaccine trong su t bu i tiêm ch ng, cách s p xếp
vaccine trên miếng x p đ ng qu đ nh.
hi t đ o qu n vaccine trong su t thời gian ti ch ng ph i đ t +20 đến 80C. Trong quá tr nh kh o sát c 92 3% Tr tế s p ếp vaccine
37
đ ng qu đ nh v o ph ch nh vaccine
3.1.2. T ủ ấ FEF
n vaccine nh p kho c a 9 kho n h ng tu n th theo ngu n t c
FEFO đư c thể hi n
B ng 3 11 n nh p kho tu n th theo ngu n t c F F n 2 15
Stt Tên vaccine
ố l Tổ ố l đ ố l ủ FEFO
1 Lao (BCG) 08 06 06
2 10 05 05 B ch h u ho g u n ván Hib (DPT-VGB-Hib)
3 Quivaxem 10 06 06
4 B i i t ( ) 12 07 07
5 ởi 11 05 05
6 n ván ( T) 10 05 05
7 Viêm gan B 01 01 01
8 i n o h t B n 04 03 03
9 ởi - Rubella 11 04 04
N
Qua kh o sát, vi c th c hi n công tác nh p kho theo nguyên t c FEFO
phụ thu c vào ngu n vaccine theo h p đ ng từ đ n v cung ng về TTYT d
ph ng Th nh ph Th ng qua 9 o i vaccine tr n trong các n nh p kho n
2015, h n dùng lớn h n hoặc bằng h n dùng c a lô nh p trước đ th h ng
đư c nh p về tu n th theo ngu n t c FEFO.
V trong n 2 15 Trung t đ th c hi n nghi t c v đ ng qu
đ nh nh p kho theo nguyên t c F F đ t tỷ cao với 1 % s n nh p các
o i vaccine
Nguyên t c nh p trước - xu t trước (FIFO) hoặc hết h n d ng trước -
38
xu t trước (FEFO) t i kho Trung t đư c tuân th nghiêm ngặt. T t c các
vaccine ngay từ khi tiếp nh n đư c qu n kiể soát s v h n dùng,
vaccine cùng lo i để m t ch , h n s dụng ng n để ở trên, h n s dụng d i để
ở dưới, các vaccine đ ng kh ( ởi ) để dưới cùng, vaccine DPT, UV,
B để trên cùng.
ể đánh giá t i so sánh s h n d ng c a các phiếu u t nh p c a 9
o i vaccine tr n nếu s h n d ng c a phiếu u t nh p sau ớn h n hoặc
ằng phiếu u t nh p kho trước đ th thu c đư c u t theo ngu n t c
FEFO. ết qu đư c thể hi n
B ng 3 12 phiếu u t tu n th theo ngu n t c F F
Stt Tên vaccine ố ấ
1 Lao (BCG) ố ủ FEFO 12 12
2 12 12 B ch h u ho g u n ván Hib (DPT-VGB-Hib)
3 Quivaxem 12 12
4 B i i t ( ) 12 12
5 ởi 12 12
6 n ván ( T) 12 12
7 Viêm gan B 01 01
8 i n o h t B n 11 11
9 ởi - Rubella 13 13
N
T t c 100% các phiếu xu t kho c 9 o i vaccine T R đều tu n th
theo nguyên t c FEFO.
Khi đánh giá s tu n th ngu n t c u t nh p kho trong th c tế ta thu
39
đư c kết qu sau
B ng 3 13 vaccine kiể tra s
N ấ ố đ ố l T l % T l %
01/1/2015 Tổ ố đượ 09 ố ư đ ố l 00 100 00 09
16/1/2015 01 (MR) 100 00 00 01
28/1/2015 01 (MR) 100 00 00 01
02/2/2015 08 100 00 00 08
01/3/2015 09 100 00 00 09
16/3/2015 01 (MR) 100 00 00 01
01/4/2015 09 100 00 00 09
08/4/2015 01 (MR) 100 00 00 01
01/5/2015 09 100 00 00 09
01/6/2015 09 100 00 00 09
06/7/2015 09 100 00 00 09
01/8/2015 09 100 00 00 09
28/8/2015 09 100 00 00 09
01/10/2015 09 100 00 00 09
16/11/2015 09 100 00 00 09
01/12/2015 09 100 00 00 09
N : Tỷ đ ng s chiế tỷ cao 1 % như v vi c theo
d i u t nh p vaccine đư c tu n th đ ng qu đ nh
3.1.3. C độ
3.1.3 1 C độ ổ
Vaccine ph i đư c b o qu n đ ng nhi t đ theo đ ng k c a nhà s n
xu t với B Y tế. Có m t s vaccine nh y c m với nhi t đ cao như:
Sởi, BCG. M t s vaccine b nh hưởng bởi nhi t đ đ ng ng như: i
40
gan siêu vi B, U n ván, Quinvaxem. T ch c Y tế thế giới khuyến ngh nhi t
b o qu n vaccine an toàn ở nhi t đ từ +20C đến +80C.
Theo d i nhi t đ c a u ng nh t nh h ng ng (kể c ng ngh
) v ghi v o ng theo d i nhi t đ t i thiểu 2 n/ng v o u i sáng c
đến v u i chiều trước khi ra về
ể đánh giá nhi t đ o qu n t i tiến h nh kiể tra “B ng ghi chép
nhi t đ ” n 2 15 ết qu kiể tra đư c thể hi n như sau:
B ng 3 14 ết qu s sách theo d i nhi t đ h ng ng n 2 15
N độ C Stt ố õ T l
S ngày có theo dõi nhi t đ 365 100 1
365 100 2
S ngày có theo dõi 2 l n/ngày S ngày có nhi t đ 20C – 80C 365 100 3
N
+ Vi c theo dõi nhi t đ b o qu n c a t l nh t i kho TTYT qu n
T l nh t i kho TTYT d ph ng qu n nhi t đ đư c theo dõi bởi 03
dụng cụ: 01 nhi t đ c a t l nh đặt phía ngoài t , 01 nhi t kế, 01 ch th đ ng
ng đư c đặt trong t l nh. Hàng ngày th kho b o qu n vaccine đều kiểm
tra nhi t đ vào lúc 7h15 sáng và 16h15 chiều au đ ghi nhi t đ vào biểu
đ theo dõi. Khi hết tháng tha ng ới, lưu gi l i ng cũ để tham kh o
khi c n. H i c u nh ng b ng theo dõi nhi t đ c a tháng trước và kiểm tra
đ t xu t nh n th y rằng kho dư c t i TTYT d ph ng qu n th c hi n t t vi c
theo dõi nhi t đ b o qu n vaccine. Nhi t đ trung bình c a m i tháng dao đ ng trong kho ng từ +40 đến +5,50C.
3.1.3.2. C độ 14
ể đánh giá công tác theo dõi, ghi chép nhi t đ o qu n t i tiến h nh
41
quan sát th c tế 14 ng v kết qu th c tế đư c thể hi n như sau:
B ng 3.15 ết qu ng theo d i nhi t đ th c tế trong 14 ng
N độ
Stt õ
T l ố , số l n õ
1 10 71,4 ng ghi chép nhi t đ đ ng thời gian
2 10 71,4
ngày (l n) có ghi chép nhi t đ đ ng như nhi t đ trong t
3 04 28,6 ng kh ng ghi (ngày ngh , l tết)
N
ng tác theo d i ghi chép nhi t đ đư c du tr theo đ ng qu đ nh
với s ng ghi đ ng đ 2 n đ t tỷ c n h n chế 71,4%.
iể tra s sách c ng tác ghi chép nhi t đ c a t o qu n vaccine
cho th : ác t o qu n vaccine đều c ng theo d i nhi t đ đặt t i t
B ng c ghi chép đ đ thời gian s ng theo đ ng qu đ nh
Tuy nhiên qua kh o sát th c tế 14 ng cho th s ng không ghi
chiế tỷ cao 28 6% trong nh ng ng ngh tết đ n v kh ng ph n
c ng nh n vi n tr c nhưng s sách theo d i nhi t đ th vẫn ghi chép đ đ .
42
ho n n vi c theo d i nhi t đ t o qu n vaccine c n ang t nh h nh th c
B ng 3.16 hi t đ trung nh trong t o qu n vaccine
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
T ng N độ 0C
Cao nh t 7 6 6 5,5 5,9 5,2 5,1 5 5,2 6 5 6
Th p nh t 4 4 4 3,7 3 3,8 3,6 3 3,8 3,9 3,8 3,8
Yêu c u (20C – 80C)
N
ua kh o sát 12 tháng nhi t đ c a t o qu n vaccine h ng ta th nhi t đ cao nh t trong t 70 th p nh t 30 hư v đ o nhi t đ
43
o qu n vaccine theo đ ng qu đ nh o qu n vaccine
3.2. C NG T C D TR CCINE
3.2.1. C 2015
h o sát c ng tác d tr nh p, u t t n vaccine n 2 15 t i kho
Trung tâm
B ng 3 17. ng tác d tr nh p u t t n vaccine Lao (BCG)
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
360 550 430 290 480 210 420 600 370 200 220 220 550 430 290 480 210 420 600 370 200 220 220 110 400 1 00 2 100 3 400 4 00 5 400 6 400 7 00 8 00 9 200 10 200 11 12 100 Tổng cộng Đơ tính: Li u 400 00 100 400 00 400 400 00 00 200 200 100 2.200 760 550 530 690 480 610 820 600 370 400 420 320 210 120 240 210 270 190 220 230 170 180 200 210 2.450
N : Qua b ng th ng kê cho th y công tác d trù, nh p, xu t,
t n vaccine Lao (BCG) theo từng tháng trong n 2 15 t i kho Trung tâm
cho th ư ng vaccin luân chuyển tư ng đ i n đ nh an to n đ m b o công
44
tác tiêm ch ng và phòng b nh ao tr n đ a bàn qu n.
B ng 3 18. ng tác d tr nh p u t t n vaccine Quivaxem
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
2000 1100 1100 800 2500 1500 1500 00 1000 1500 1000 1000
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tổng cộng 481 1456 950 851 374 1602 1915 2214 943 703 1053 938 Đơ tính: Li u 2000 1100 1100 800 2500 1500 1500 00 1000 1500 1000 1000 13.900 2481 2556 2050 1651 2874 3102 3415 2214 1943 2203 2053 1938 1025 1606 1199 1277 872 1187 1201 1271 1240 1150 1115 1116 13.559 1456 950 851 374 1602 1915 2214 943 703 1053 938 822
N
ua ng th ng k cho th c ng tác d tr nh p u t t n vaccine
uiva e theo từng tháng trong n 2 15 t i kho Trung t cho th ư ng
vaccin u n chu ển tư ng đ i n đ nh an to n đ o c ng tác ti ch ng
v ph ng nh tr n đ a n qu n Tu nhi n ư ng t n kho tư ng đ i cao do
45
t người d n o ng i về s an to n khi ti o i vaccine n .
B ng 3 19. ng tác d tr nh p u t t n vaccine DPT
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
100 60 00 340 360 100 240 400 120 440 00 440 60 00 340 360 100 240 400 120 440 00 440 00 600 1 00 2 600 3 500 4 400 5 800 6 800 7 400 8 800 9 400 10 1000 11 12 00 Tổng cộng Đơ tính: Li u 600 00 600 500 400 800 800 400 800 400 1000 00 6.300 700 60 600 840 760 900 1040 800 920 840 1000 440 640 60 260 480 660 660 640 680 480 840 560 440 6.400
Nh
ua ng th ng k cho th c ng tác d tr nh p u t t n vaccine
B ch h u ho g u n ván i ( T-VGB- i ) theo từng tháng trong n
2 15 t i kho Trung t cho th ư ng vaccin u n chu ển kh ng n đ nh đặt
i t tháng 2 1 12 s vaccine trong kho r ng nh hưởng đế c ng tác
ti ch ng v ph ng nh tr n đ a n qu n v c n c i n pháp kh c
phục v d tr h p h n nhằ đ o ư ng h ng h a u n chu ển v an
46
to n trong kho h p .
B ng 3 2 . ng tác d tr nh p u t t n vaccine ởi
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
190 490 610 440 380 00 360 710 700 790 720 1200 490 610 440 380 00 360 710 700 790 720 520 730 1000 1 400 2 500 3 600 4 00 5 1000 6 1000 7 600 8 700 9 500 10 500 11 12 500 Tổng cộng Đơ tính: Li u 1000 400 500 600 00 1000 1000 600 700 500 500 500 7.300 1190 890 1110 1040 380 1000 1360 1310 1400 1290 1220 1200 700 280 670 660 380 640 650 610 610 570 520 470 6.760
N
ua ng th ng k cho th c ng tác d tr nh p u t t n vaccine
ởi theo từng tháng trong n 2 15 t i kho Trung t cho th ư ng vaccin
u n chu ển tư ng đ i n đ nh Tuy nhiên trong tháng 5 ư ng vaccine trong
kho kh ng c n c ng tác d tr tháng n kh ng c . ặc khác ư ng
vaccine trong tháng 9 i t n nhiều với s ư ng 79 iều v c n c i n
pháp kh c phục v d tr h p h n nhằ đ o ư ng h ng h a u n
47
chu ển v an to n trong kho h p h n
B ng 3 21. ng tác d tr nh p u t t n vaccine i n o h t B n
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
70 00 00 1475 2790 2445 2055 2315 1905 1455 1020 610 00 00 1475 2790 2445 2055 2315 1905 1455 1020 610 455 00 1 00 2 1500 3 1500 4 00 5 00 6 700 7 00 8 00 9 00 10 00 11 12 300 Tổng cộng Đơ tính: Li u 00 00 1500 1500 00 00 700 00 00 00 00 300 4.000 70 00 1500 2975 2790 2445 2755 2315 1905 1445 1020 910 70 00 25 185 345 390 440 410 450 435 410 455 3.615
N
ua ng th ng k cho th c ng tác d tr nh p u t t n vaccine
i n o h t B n theo từng tháng trong n 2 15 t i kho Trung t cho
th ư ng vaccin trong tháng 4 5 6 7 t n kho khá nhiều ngư c i tháng 1 và
2 r ng kho do ư ng h ng nh ph n ph i cung c p về TTYT d ph ng Th nh
h kh ng c h ng nh hưởng đến c ng tác ti ch ng do
khách quan c n ph i r t kinh nghi nhằ n đ nh an to n đ o c ng
48
tác ti ch ng v ph ng nh t t h n tr n đ a n qu n.
B ng 3 22. ng tác d tr nh p u t t n vaccine B i i t (OPV)
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
600 2000 500 2000 3000 2000 2000 2000 2000 1500 1500 1500
1040 60 1240 80 40 1520 1320 1180 1220 1460 1120 1100 60 1240 80 40 1520 1320 1180 1220 1460 1120 1100 940 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tổng cộng Đơ tính: Li u 600 2000 500 2000 3000 2000 2000 2000 2000 1500 1500 1500 20.600 1640 2060 1740 2080 3040 3520 3320 3180 3220 2960 2620 2600 1580 820 1660 2040 1520 2200 2140 1960 1760 1840 1520 1660 20.700
N
ua ng th ng k cho th c ng tác d tr nh p u t t n vaccine
B i i t ( ) theo từng tháng trong n 2 15 t i kho Trung t cho th
ư ng vaccin u n chu ển tư ng đ i n đ nh an to n đ o c ng tác ti
49
ch ng v ph ng nh B i i t tr n đ a n qu n.
B ng 3 23. ng tác d tr nh p u t t n vaccine ởi - Rubella
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
7090 5210 1360 5860 160 600 690 760 550 610 610 550 5210 1360 5860 160 600 690 760 550 610 610 550 370 9350 1 2000 2 9000 3 00 4 1500 5 500 6 500 7 200 8 500 9 500 10 300 11 12 200 Tổng cộng Đơ tính: Li u 9350 2000 9000 00 1500 500 500 200 500 500 300 200 24.550 16440 7210 10360 5860 1660 1100 1190 960 1050 1110 910 750 11230 5850 4500 5700 1060 410 430 410 440 500 360 380 31.270
N
ua ng th ng k cho th c ng tác d tr nh p u t t n vaccine
ởi - Rubella theo từng tháng trong n 2 15 t i kho Trung t cho th
ư ng vaccin nh p về khá cao do cung c p cho chiến d ch ti ch ng cho học
sinh tr n to n qu n Trong khi đ ư ng vaccine t n kho tư ng đ i n đ nh
an to n đ o c ng tác ti ch ng v ph ng nh ởi – Ru e a cho học
50
sinh to n qu n v người d n c nhu c u tr n đ a n
B ng 3 24. ng tác d tr nh p u t t n vaccine Viêm gan B
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
00 00 00 00 00 00 00 100 100 100 100 100 00 00 00 00 00 00 100 100 100 100 100 100 00 1 00 2 00 3 00 4 00 5 00 6 200 7 00 8 00 9 00 10 00 11 12 00 Tổng cộng Đơ tính: Li u 00 00 00 00 00 00 200 00 00 00 00 00 200 00 00 00 00 00 00 200 100 100 100 100 100 00 00 00 00 00 00 100 00 00 00 00 00 100
N
ua ng th ng k cho th c ng tác d tr nh p u t t n vaccine
Viêm gan B theo từng tháng trong n 2 15 t i kho Trung t cho th
ư ng vaccin u n chu ển kh ng đều đặt i t ư ng vaccine trong kho tháng
1 2 3 4 5 6 r ng kho ặc khác v o nh ng tháng cu i n th ư ng t n kho
i gi c 1 iều h ng t nhu c u s dụng vaccine n kh ng cao v
đều trong các tháng ặt i t vaccine n Trung t ch cung c p cho B nh
51
Vi n qu n 9
B ng 3 25. ng tác d tr nh p u t t n vaccine n ván ( T)
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
300 260 540 300 160 220 340 480 440 380 340 400 260 540 300 160 220 340 480 440 380 340 400 160 200 1 400 2 00 3 100 4 300 5 400 6 400 7 200 8 200 9 200 10 300 11 12 00 Tổng cộng Đơ tính: Li u 200 400 00 100 300 400 400 200 200 200 300 00 2.700 500 660 540 400 460 620 740 680 640 580 640 400 240 120 240 240 240 280 260 240 260 240 240 240 2.840
N
ua ng th ng k cho th c ng tác d tr nh p u t t n vaccine
n ván ( T) theo từng tháng trong n 2 15 t i kho Trung t cho th
ư ng vaccin u n chu ển tư ng đ i n đ nh an to n đ o c ng tác ti
52
ch ng v ph ng nh n ván tr n đ a n qu n.
B ng 3 26 ng tác qu n ch t ư ng s ư ng vaccine tr về
ố lượ ấ ử ụ C ấ lượ
TT Tên vaccine Cấ T H Đ t ử ụ Hư hao đ
1 Lao (BCG) 3.300 2.450 850 00 00 00
8.950 6.400 2.550 00 00 00 2
B ch h u ho g u n ván Hib (DPT- VGB-Hib)
3 Quivaxem 18.140 13.559 4.581 00 00 00
4 B i i t ( ) 21.180 20.700 480 00 00 00
ởi 10.640 6.760 3.880 00 00 00 5
3.100 2.840 260 00 00 00 6 n ván (VAT)
7 Viêm gan B 00 00 00 00 00 00
5.410 3.615 1.795 00 00 00 8 i n o h t B n
ởi - Rubella 39.790 31.270 8.520 00 00 00 9
N
ết qu cho th t ng s vaccine c p ra s dụng tr về đều đ o
ch t ư ng v đư c th c hi n đ ng qu tr nh chu n n kiể tra giá sát
53
chặt chẽ c ng tác o qu n trong các kh u v c i n n kiể nh p
3.2.2. ủ T ( 12 )
TTYT d ph ng qu n t ch c kiể k áo cáo đ nh kỳ với s c ặt
c a Trưởng khoa dư c Th kho ế toán v cán qu n chư ng tr nh
vaccine v o ng 25 h ng tháng ua kết qu kh o sát 12 đ t kiể k trong
n t ng s các ặt h ng kiể k gi a s sách v th c tế đư c thể hi n qua
ng sau
B ng 3 27 các kho n vaccine kiể k khớp nhau t i kho Trung t
Đ đủ ụ Đ đủ ố lượ Stt Đợ ố ố T l % ố T l %
1 09 09 100 09 100
2 09 09 100 09 100
3 09 09 100 09 100
4 09 09 100 09 100
5 09 09 100 09 100
6 09 09 100 09 100
7 09 09 100 09 100
8 09 09 100 09 100
9 09 09 100 09 100
10 09 09 100 09 100
11 09 09 100 09 100
54
12 09 09 100 09 100 t 1 23/01 t 2 25/02 t 3 25/03 t 4 25/04 t 5 25/05 t 6 25/06 t 7 24/07 t 8 25/08 t 9 25/09 t 10 23/10 t 11 25/11 t 12 25/12
N
ua kh o sát 12 đ t kiể k trong n 2 15 ( o s kho gi a th ng k
v th kho với kiể tra th c tế) các kho n h ng kiể k c ư ng t n kho
th c tế v s sách đ t tỷ khớp nhau 100%.
3.2.3. ỡ dùng
Vaccine ưu kho đ nh kỳ đư c kiể tra ch t ư ng để phát hi n các iến
ch t hư h ng trong quá tr nh o qu n do nhi t đ v các ếu t t i khác
i c kiể tra ằng c quan đư c th c hi n 1 tháng 1 n đ i với t t c
các o i vaccine v đư c ghi chép i trong s kiể tra ch t ư ng c a cán
gi vaccine c i n n kiể k h ng tháng h o sát th c tế t i th cán
c ng tác qu n kho vaccine c kinh nghi tr nh đ chu n n th c
hi n nghi t c qu đ nh o qu n v d tr kh ng c vaccine thiếu h ng
55
v quá h n d ng
C ươ 4 ÀN N
4.1. C NG T C N CCINE
4.1.1. Cơ ở ấ
4 1 1 1 Cơ ở ấ
T i Trung t tế d ph ng qu n 9 kết qu kh o sát về c sở v t ch t
o qu n kho v tr thiết kế d ng h p ặt ằng thông thoáng, v ng
ền ch ng i các nh hưởng c a thời tiết như n ng ưa o ụt ền kho đ
cao phẳng nhẵn đ ch c c ng ch ng ẩ ch ng th tr v cách tr
kho r t thu n ti n cho vi c ưu th ng o qu n c p phát v giao nh n
vaccine đư c Trung t tr t i t ng 1 đ đáp ng với nhu c u s dụng với t ng di n t ch 6 2 v thể t ch ch a h ng 129 3 c ng với vi c c a
nh p u t đường đi i ưu th ng h ng h a h p đ o ưu th ng thu n
i v an to n cho nh n vi n khi vi c hoặc c iến c ra
Trang thiết b phòng ch ng cháy n , b o đ m an toàn c a kho vaccine có
đ đ các n i qu qu đ nh vi c ra vào khu v c kho, quán tri t th c hi n
nghi t c đến từng cán b trong kho, nhân viên trung tâm. Cán b kho đều
đư c t p hu n về PCCC, n i quy, quy chế b o qu n kho h p lý an toàn.
4.1.1.2. vaccine TT T ủ l T T ườ
Trung tâm Y tế d ph ng Th nh ph ph n ph i vaccine cho các Trung
tâm y tế qu n TTYT qu n c p phát vaccine cho các Tr m y tế theo l ch tiêm
ch ng hàng tháng. So sánh th c hành s p sếp vaccine trong t l nh ở các c
sở y tế với các nguyên t c c a WHO và chư ng tr nh TCMR Qu c gia hướng
dẫn b o qu n vaccine trong t l nh t i tuyến qu n đ t 4/5 nguyên t c b o
qu n vaccine ti u ch chưa đ t là s p xếp h p vaccine cho không khí có thể
ưu th ng vi c s p xếp vaccine chưa đ ng b hưng c ng tác o qu n
vaccine tư ng đ i an toàn.
T i thời điểm quan sát, trong các t b o qu n vaccine kh ng để đ n
56
th c u ng, không có vaccine hết h ng dùng.
T l nh b o qu n vaccine t i Tr m y tế phường đ t đ 5 nguyên t c b o
qu n vaccine t i kho ưu tr đ ng theo hướng dẫn c a WHO và hư ng tr nh
tiêm ch ng Qu c gia.
T l nh t i TTYT d ph ng qu n c ng theo d i ghi chép nhi t đ
h ng tháng v 2 n/ ng c đ đ nhi t kế, ch th đ ng ng đi n t .
T l nh t i Tr m y tế phường c ng theo dõi nhi t đ v o nh ng u i
tiêm ch ng và 2 l n/ u i c đ đ nhi t kế.
4.1.1.3. accine
T t c các tr m y tế phường đều s dụng phích vaccine chuyên dụng do
chư ng tr nh T R u c gia cung c p đ t chuẩn để s dụng khi nh n
vaccine trong tu n iều này giúp vaccine không b tiếp xúc với ánh sáng và
gi nhi t đ l nh n đ nh bên trong phích vaccine trong quá trình v n chuyển
đ m b o đ n đ nh cho vaccine
M i ph ch vaccine đều có các bình tích l nh thích h p đi k để làm l nh
vaccine trong phích.
Bình tích l nh đư c cán b y tế đ ng ng v đư c r đ ng trước
khi cho v o ph ch để b o qu n vaccine. Theo nguyên t c: khi s dụng bình
tích l nh, ph i để ở nhi t đ phòng kho ng 3 ph t để tan đá v c nghe có
tiếng c ách khi đ cho v o h nh ph ch nh để b o qu n vaccine. Tuy
nhiên ch c 76 9% Tr tế c r đ ng nh t ch nh v c 23 1% Tr
tế kh ng r đ ng nh t ch nh, có thể vaccine ph i nhi m với nhi t đ
đ ng ng nh hưởng đến ch t ư ng vaccine hoặc gây ph n ng sau tiêm.
Cách s p xếp vaccine vào hòm l nh đ đư c t p hu n cho CBYT và th
kho vaccine hưng c 7 7% Tr tế s p xếp vaccine vào phích vaccine
kh ng đ ng qu đ nh.
M t tiêu chí r t quan trọng trong b o qu n vaccine là nhi t đ luôn u n đ t từ +20 đến +80C trong su t quá trình v n chuyển. Dụng cụ theo dõi
57
nhi t đ là nhi t kế đặt trong phích vaccine, t i thời điểm kh o sát 13 Tr
tế đ t nhi t đ an to n v đ nh khi v n chuyển.
4.1.1.4. vaccine đ ủ
Vaccine từ khi s n xu t cho đến khi s dụng đều ph i b o qu n l nh
đ ng nhi t đ qui đ nh. B o qu n vaccine trong bu i tiêm ch ng là khâu cu i
cùng trong h th ng dây chuyền l nh đ i h i cán b y tế t i các điểm tiêm
ch ng vừa có kiến th c về TCMR vừa có trách nhi m cao trong công vi c.
Trước khi t ch c tiêm ch ng các điểm tiêm ch ng đi nh n vaccine t i
TTYT d ph ng qu n ụng cụ nh n vaccine t i các điểm tiêm ch ng là
phích vaccine chuyên dụng do chư ng tr nh TCMR Qu c gia cung c p, phích
vaccine đ t chuẩn trong điều ki n không mở n p nếu ph ch vaccine c đ đ
bình tích l nh đ ng ch ng lo i, thì nhi t đ b o qu n v c xin luôn duy trì từ nhi t đ 20 đến 80C trong vòng 48 giờ.
Trong bu i tiêm ch ng, t t c các Tr m y tế phường đều s dụng phích
vaccine để ưu tr và tiêm vaccine đ ng ngu n t c. T i 13 điểm tiêm
ch ng đ nh kỳ hàng tháng, t t c 13 điể đều s dụng bình tích l nh b o qu n
vaccine. Th c hành s dụng bình tích l nh đ ng ngu n t c b o qu n vaccine
đ t 100%. Cách s p xếp vaccine vào phích vaccine đ ng qui đ nh là r t quan
trọng trong công tác b o qu n vaccine i với nh ng vaccine nh y c m với
đ ng ng ph i có t a ng n cách tránh tiếp xúc tr c tiếp với đá v
vaccine nh y c m với nhi t đ ph i đư c xếp g n đá uan sát th c tế, 100%
c sở y tế th c hi n đ ng trong u i tiêm ch ng về vi c s dụng miếng x p
đặt trong phích vaccine có nh ng đường r ch nh để cài lọ vaccine. T t c các
vaccine đư c b vào túi ni lông hoặc h p nh a v đặt vào khoang chính,
kh ng c c sở n o quan t đến tính ch t c a vaccine.
4.1.2. T ủ ấ FEF
Khi vaccine chuyển về kho đư c các b ph n kiểm nh n đ t thì phiếu
nh p kho đư c vào máy t đ ng c ng s ư ng cùng với t n kho v đến khi
58
viết phiếu xu t hàng thì s lô, h n d ng cũng đư c xu t theo nguyên t c
FEFO và trừ đi s ư ng trong t n kho.
S ư ng vaccine, ch ng lo i luôn đ t đư c các tiêu chí về xu t nh p
100% theo nguyên t c FEEO, FIFO.
Thường xuyên kiểm tra s lô và h n d ng để b o đ m nguyên t c FIFO
hoặc FEFO đư c tuân th để phát hi n hàng g n hết h n hoặc hết h n dùng.
Khi vaccine có h n d ng c n 6 tháng theo qui đ nh thì kho làm báo cáo g i
n c quan c p tr n để có kế ho ch c p phát sớm hoặc s lý.
Nguyên t c nh p trước - xu t trước (FIFO) hoặc hết h n trước dùng
trước, xu t trước (FEFO), t i kho đư c tuân th nghiêm ngặt, do v y trong
n qua Trung t đ th c hi n với 100% s ư ng các kho n hàng theo 2
nguyên t c trên.
4.1.3. C độ cine
4.1.3 1 C độ ổ
h n chung c ng tác theo d i nhi t đ o qu n vaccine đư c th c
hi n tư ng đ i đ đ c vẽ iểu đ nhi t đ 2 u i trong ng ch
ph n c ng tr c theo d i nhi t đ s c ra c p phát đ t u t kể c
ng ngh .
Tu nhi n qua kh o sát c ng tác kiể soát nhi t đ th c tế cho th
cán ph n c ng tr c v o nh ng ng ngh c ghi v o phiếu theo d i nhi t
đ nhưng kh ng đ ng giờ qu đ nh v c n ang t nh h nh th c
4.1.3.2. C độ 14
nh hưởng c a nhi t đ tới vaccine: T t c vaccin đều b nh hưởng bởi
nhi t đ . Có m t s vaccine nh y c m với nhi t đ cao h n các vaccine khác
như vaccine b i li t, sởi. M t s vaccine khác l i b nh hưởng bởi nhi t đ
quá l nh (đ ng ng) v c thể làm m t hi u l c c a vaccine như: Vaccine
B ch h u - Ho gà - U n ván (DPT), Vaccine Viêm gan B. T ch c Y tế thế
59
giới khuyến ngh b o qu n vaccine trong quá trình v n chuyển và trong t l nh ở nhi t đ từ +20 đến +80C.
nh hưởng c a ánh sáng tới vaccine: M t s vaccine r t d b nh hưởng
bởi ánh sáng m nh như vaccine BCG, Sởi - Quai b - Rubela i với nh ng
vaccine này tiếp xúc với tia t ngo i có thể làm gi m hi u l c c a vaccine, vì
v y ph i luôn tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời ánh đ n huỳnh quang.
Th ng thường, các vaccine n đư c đ ng trong lọ thuỷ tinh màu nâu sẫ để
ch ng l i ánh sáng.
Nếu vaccine b h ng bởi nhi t đ cao và gi m hi u l c thì vi c gi m hi u
l c không bao giờ h i phục và hi u l c c a vaccine b gi v nh vi n. M i
l n tiếp xúc với nhi t đ cao thì hi u l c c a vaccine b gi m d n đi v cu i
cùng nếu dây chuyền l nh kh ng đư c duy trì t t thì hi u l c c a vaccine sẽ
gi m hoàn toàn và vaccine không có giá tr n a.
Chính vì v y vi c theo dõi nhi t đ hàng ngày là r t c n thiết cho công
tác b o qu n, nhằm h n chế t i đa s hư h ng vaccine khi nh ng ngày ngh
không b trí nhân l c tr c theo dõi nhi t đ h ng ng ặt bi t nh ng ngày
ngh thường x y ra s c m t đi n, cháy n làm nh hưởng đến ch t ư ng
trong công tác b o qu n vaccine
4.2. C NG T C D TR CCINE
Với yêu c u thời gian vaccine vào kho Trung tâm y tế d phòng Thành
ph đến kho Trung tâm y tế d phòng qu n 9 đến các Tr m y tế phường. Ph i
qua 2 l n kiểm nh p ưu gi l i m t thời gian h n s dụng c a vaccine còn r t
ng n, thời gian ng n không s dụng hết vaccine quá h n, ph i h đ t
yêu c u r t kh t khe từ kho Trung t đến các tr m y tế.
M t điểm m nh c a kho vaccine nói riêng là có h th ng v n n, qui
tr nh qui đ nh đ đ h p lý và chặt chẽ. Nhờ h th ng v n n này mà công
tác nghi p vụ qu n lý, b o qu n, d tr vaccine trong kho di n ra thu n l i.
Trung tâm đ mở các lớp t p hu n cho 100% cán b t i Trung t đư c t p
60
hu n tiêm ch ng, cán b đư c t p hu n h ng n cho n n đ i ngũ cán có
nhiều kinh nghi m chuyên môn ph i h p chặt chẽ với tuyến trước để giám sát
tiêm ch ng đ t kết qu cao trong công tác, an toàn trong tiêm ch ng, công tác
b o qu n vaccine trong quá trình tiêm ch ng cũng như vaccine còn t n đư c
b o qu n đ ng qu đ nh n n kh ng để x y ra nh ng tai n n đáng tiếc do tiêm
ch ng.
Vaccine ngoài vi c đư c qu n lý bằng h th ng á vi t nh c n đư c
qu n lý bởi m t h th ng s sách thích h p cho vi c ghi chép, theo dõi xu t
nh p cụ thể từng lô, lo i, h n dùng,... tuân th theo các qui đ nh c a pháp lu t.
ác phư ng ti n trang thiết b phục vụ cho công tác d tr tư ng đ i
hi n đ i như á vi t nh các c ng vi c như viết phiếu xu t nh p kho, kiểm tra
th kho, s ư ng t n kho, các Tr m y tế nh nh n vaccine đều đư c kiểm tra
tr n á t nh n n c đ chính xác r t cao. Vì v y khi th kho mu n kiểm tra
biết đư c s ư ng vaccine t n cũng d dàng.
Công tác d trù h u hết các Tr m y tế đều không n đư c nhu c u,
tình hình b nh hàng tháng c a phường mình. Vì thế hàng tháng s vaccine s
dụng t h n s d trù cho nên vaccine tr về nhiều dẫn đến t n kho nh hưởng
tới công tác b o qu n vaccine hư v y vi c d trù và c p phát vaccine chính
xác th c s kh kh n nếu d trù nhiều, s dụng không hết đưa đến t n
kho, h lụy b o qu n, h n s dụng. nếu v do n o đ vaccine b h y thì sinh
ra lãng phí nh hưởng đến ng n sách nh nước, tiền b c c a nhân dân. Dù
Trung t chưa x y ra s vi c d tr đáng tiếc nào nhưng Trung t c n có
gi i pháp phù h p trong vi c d trù c p phát vaccine, tránh lãng phí sau này.
nh kỳ tiến hành vi c kiể k áo cáo đ i chiếu, d tr kho th c tế
và s sách, vi c đ i chiếu ph i đư c tiến hành hàng tháng.
Vaccine kh ng đ t tiêu chuẩn ch t ư ng, hết h n d ng đư c b o qu n
ở khu v c riêng, ph i dán nhãn, có biển hi u chờ x lý và có các bi n pháp đề
phòng vi c c p phát cho tuyến trước.
61
Trong n c ng tác kiể k cũng đư c lên kế ho ch đ đ và kiểm tra
chặt chẽ qua 12 đ t kiểm kê hàng tháng v các đ t kiể k đ t xu t như so s
gi a th ng kê và th kho với kiểm tra hàng th c tế, các kho n hàng kiểm kê có
s ư ng d tr kho th c tế và s sách đ t tỷ l khớp nhau g n 100%.
nh kỳ kiểm tra ch t ư ng c a vaccine ưu kho để phát hi n nh ng
biến ch t hư h ng trong quá trình b o qu n do điều ki n nhi t đ hoặc các yếu
t khác có thể nh hưởng đến ch t ư ng vaccine.
các phư ng ti n v n chuyển và b o qu n thích h p đáp ng các điều
ki n b o qu n trong quá trình v n chuyển t t c nh ng lo i vaccine có yêu
62
c u điều ki n b o qu n đặc bi t trong dây truyền l nh.
T N À I N NGH
1. T N
1.1
h n chung vi c th c hi n c ng về o qu n vaccine t i TTYT d ph ng
qu n 9 đều th c hi n đ ng qu đ nh về c sở v t ch t trang thiết o qu n
o qu n vaccine trong d chu ền nh v theo d i nhi t kiể soát nhi t đ
o qu n Tu nhi n c n t s c ng tác chưa đ t đư c:
+ ho vaccine chưa đ t ti u chuẩn
+ B o qu n vaccine t i Tr tế phường: chưa đ t
Tr m y tế chưa d ng kế ho ch d ph ng khẩn c p (t h ng chá n
ũ ụt t đi n) v lý khi có s c x y ra.
+ B o qu n vaccine t i điểm tiêm ch ng: chưa đ t
Cán b y tế chưa quan t đến nhi t n dưới miếng p trong nh t ch
l nh; 23,1% cán b y tế kh ng r đ ng nh t ch nh, s p xếp vaccine không
ưu đến tính ch t c a vaccine v 15 4% nh n vi n Tr tế kh ng v n
chu ển nga khi nh n vaccine
+ hi chép s sách phiếu theo d i nhi t đ : chưa đ t
S sách ghi chép chưa th t s đ đ c n ang t nh h nh th c
+ Quy trình c p phát/ nh n vaccine: chưa đ t
+ Tuân th nguyên t c nh p trước - xu t trước (FIFO) hoặc hết h n trước
d ng trước, xu t trước (FEFO). Cho nên trong n 2 15 TTYT d ph ng
qu n đ th c hi n t t các kho n vaccine v thế kh ng c vaccine hết h n.
án tế Tr chưa quan t đến s nh hưởng c a nhi t đ đ i với
vaccine kh ng quan t c t nh tr ng c a vaccine c phát nh n v
khoa B c n theo d i v c g p để vaccine đư c đưa đến ta ọi đ i
tư ng ti ch ng an to n h p v hi u qu
1.2. vaccine
63
H th ng v n n qui tr nh qui đ nh đ y đ h p lý và chặt chẽ. Do v y
mà công tác qu n lý, b o qu n, d tr t i kho di n ra thu n l i.
Công tác ng dụng tin học phục vụ d tr tư ng đ i t t gi đi r t
nhiều công vi c s sách trong xu t nh p, d tr , vi c kiểm tra phiếu xu t
nh p, th kho cũng đư c nhanh chóng k p thời và chính xác .
Phiếu xu t nh p, các lo i biên b n, ch ng từ giao nh n v n chuyển đư c
th c hi n đ đ , h th ng h s t i i u ưu tr đ ng qu đ nh.
Tu nhi n c n t s c ng tác chưa đ t đư c:
+ tr t s o i vaccine c a t v i Tr tế phường kh ng n
đư c t nh h nh s dụng c a đ a phư ng ng tháng s vaccine s dụng u n
th p h n nhiều so với s ư ng d tr v s ư ng t n kho c a các
vaccine uiva e ởi i n o nh t n cao h n n 2 14
2 I N NGH
2 1 Tổ ứ l lý đ
n triển khai nghi n c u h nh d ch nh tr n đ a n qu n 9 để
c c sở d áo v d tr ch ng o i s ư ng vaccine t cách khoa học
u tư n ng c p kho trang thiết hi n đ i cho kho o qu n
vaccine
d ng h th ng th ng tin hướng dẫn s dụng o qu n vaccine
tới 13 Tr tế
T ng cường ở ớp t p hu n cho các cán tha gia c ng tác o
qu n d tr vaccine
quan qu n c n c kế ho ch kiể tra đ nh kỳ hoặc đ t u t c ng
tác o qu n kho ặc i t vi c theo d i ghi chép nhi t đ iể tra nh c
nhở nh n vi n tr c ph i đ ng giờ theo qu đ nh
2.2. Công
T ng cường ph i h p gi a Trung t với 13 tr về c ng tác d tr
64
vaccine đ o sát với nhu c u th c tế nhằ gi tỷ vaccine t n tr kho
TÀI IỆ TH H
I T l
1 B Y tế (2 1 ) ướng n qu n t ư ng t u , Th ng tư s
9/2 1 /TT-BYT an h nh ng 28 tháng 4 n 2 1
2. B Y tế (2011), Quy định tổ chức và hoạt động của k oa Dư c bệnh viện,
Th ng tư s 22/2 11/TT-BYT an h nh ng 1 tháng 6 n 2 11.
3. B Y tế (2014), ướng n việ qu n sử ụng va ine trong tiêm ủng
Th ng tư s 12/2 14/TT-BYT an h nh ng 2 tháng 3 n 2 14
4 B Y tế (2 1) ri n k ai p ụng nguyên t n t t o qu n
t u u ết đ nh s 27 1/2 1/ -BYT an h nh ng 29 tháng 6
n 2 1
5 B Y tế (2 5) ng va ine sin p m y t đư p p ưu n
tại iệt am u ết đ nh s 342 /2 5/ -BYT an h nh ng 1
tháng 9 n 2 5
6. B Y tế (2008), Quy định về sử dụng vaccine, sinh ph m y t trong d
p òng v điều trị, Quyết đ nh s 23/2 8/ -BYT an h nh ng 7
tháng 7 n 2 8
7. B Y tế (2014), ướng d n b o qu n vaccine, Quyết đ nh s 173 / -
BYT an h nh ng ng 16 tháng 5 n 2 14
8. án ti ch ng ở r ng (2 12) u ết đ nh s 6 / - TT ng
1 tháng 2 n 2 12 về vi c u tr nh th c h nh chuẩn trong qu n
v o qu n vaccine
9. D án tiêm ch ng mở r ng (2005) Báo cáo t ng kết ti ch ng ở r ng n
10. án ti ch ng ở r ng (2008) ta hướng dẫn th c h nh ti ch ng
11. T i i u th c h nh ti ch ng phát h nh n 2 6
12 T ch c tế thế giới (2 7) hư ng tr nh ti ch ng ở r ng qu c gia
T i i u qu n ti ch ng 2 6 – t i i u hướng dẫn cán tế
13 i n v sinh d ch t trung ư ng d án T R (2 12) Quy tr n o qu n
va ine trong u ng ạn
14 i n v sinh d ch t trung ư ng d án T R (2 12) Quy tr n o qu n
va ine trong tủ ạn
15 i n v sinh d ch t trung ư ng d án T R (2 12) Quy tr n o qu n
va ine tại uổi tiêm ủng
16 ũ inh i (2 14) h o sát c ng tác o qu n v d tr vaccine t i
trung t tế hu n ũ Thư t nh Thái B nh n 2 14
17 gu n Th T oa (2 14) h n t ch ho t đ ng t n tr v qu n s
dụng vaccine trong chư ng tr nh ti ch ng ở r ng t i trung t tế
d ph ng hu n hi th nh ph h inh n 2 14
18 ặng ng anh (2 14) h n t ch ho t đ ng o qu n v c p phát
vaccine trong chư ng tr nh ti ch ng ở r ng t i hu n B u B ng t nh
B nh ư ng n 2 14.
19 Tr n Th ng Th (2 13) h n t ch ho t đ ng cung ng vaccine t i
trung t tế d ph ng qu n Th c n 2 13
II. T l I
20.http://www.cuasotinhveu.vn/kien-thuc/tre-so-sinh-va-tre-nho/tiem chung
vaccine-la-gi.
21. http://suckhoedoisong.vn/nhung-dieu-can-biet-ve-vaccine-n64543.html
22. https://vi.wikipedia.org/wiki/V%E1%BA%AFc-xin
HỤ ỤC
t s iểu ẫu thu th p s i u
hụ ục 1 Biểu ẫu thu th p di n t ch nh kho vaccine
Stt T ố ố lượ
1 i n t ch d ng
2 i n t ch s n
3 Thể t ch
hụ ục 2 Trang thiết ph ng ch ng chá n o đ an to n kho
Stt Tên trang thi t b Đơ tính ố lượ Tình tr ng
1 Bình ch a cháy CO2
2 B ng hướng dẫn công tác PCCC
3 N i quy, quy chế kho
hụ ục 3 Biểu ẫu thu th p TYT th c h nh o qu n vaccine
trong v n chu ển
Stt Nộ T l % T l % T T đ n= 13
T T đ n= 13
2 1 trang thiết chu n dụng B nh t ch nh (BT ) c r đ ng
3 p ếp vaccine v o ph ch
4 p ếp BT đ ng qu đ nh
5 hi t kế theo d i vaccine
6 hi t đ đ ng qu đ nh
7 n chu ển nga sau khi nh n vaccine
hụ ục 4 Biểu ẫu thu th p th c h nh o qu n vaccine
trong u i ti ch ng
Stt Nộ T l % T T đ n= 13 T l % T T đ n= 13
1 dụng ph ch vaccine chu n dụng
2 iếng p c i đặt vaccine
3 p ếp vaccine đ ng qu đ nh
4 hi t đ ph ch vaccine
hụ ục 5 Biểu ẫu thu th p s n nh p kho tu n th theo ngu n t c F F
Stt Tên vaccine ố l Tổ ố l đ
ố l ủ FEFO 1 Lao (BCG)
2 B ch h u ho g u n ván Hib (DPT-VGB-Hib)
3 Quivaxem
4 B i i t ( )
5 ởi
6 n ván ( T)
7 Viêm gan B
8 i n o h t B n
9 ởi - Rubella
hụ ục 6 Biểu ẫu thu th p s phiếu u t tu n th theo ngu n t c F F
Stt Tên vaccine ố ấ
1 Lao (BCG) ố ủ FEFO
2 B ch h u ho g u n ván Hib (DPT-VGB-Hib)
3 Quivaxem 4 B i i t ( ) 5 ởi 6 n ván ( T) 7 Viêm gan B 8 i n o h t B n 9 ởi - Rubella
hụ ục 7 Biểu ẫu thu th p kết qu s sách theo d i nhi t đ h ng ng
N độ C Stt ố õ T l
1 S ngày có theo dõi nhi t đ
2
3
S ngày có theo dõi 2 l n/ngày S ngày có nhi t đ 20C – 80C
hụ ục 8 Biểu ẫu thu th p kết qu ng theo d i
nhi t đ th c tế trong 14 ng
N độ
Stt õ
T l % ố ố l õ
1
2
3 ng ghi chép nhi t đ đ ng thời gian ng ( n) có ghi chép nhi t đ đ ng như nhi t đ trong t ng kh ng ghi (ngày ngh , l tết)
hụ ục 9 Biểu ẫu thu th p nhi t đ h ng tháng trong t o qu n vaccine
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
T N độ 0C
ao nh t
Th p nh t
Yêu c u (20C – 80C)
hụ ục 1 . ng tác d tr nh p u t t n vaccine
D trù Tồn Nh p Tổng nh p Cấ Tồn cuối Tháng
Đơ tính: Li u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tổng cộng
hụ ục 11 Biểu ẫu thu th p công tác qu n ch t ư ng
s ư ng vaccine tr về
ố lượ ấ ử ụ C ấ lượ
Tên vaccine St t Cấ Đ t ử ụ T H g Hư hao đ
1 Lao (BCG)
2
B ch h u ho g u n ván i (DPT-VGB-Hib)
3 Quivaxem
4 B i i t ( )
5 ởi
6 n ván ( T)
7 Viêm gan B
8 i n o h t B n
9 ởi - Rubella
hụ ục 12 Biểu ẫu thu th p s vaccine kiể tra s
ố đ ố l T l % T l % N ấ
Tổ ố đượ ố ư đ ố l 01/1/2015
16/1/2015
28/1/2015
02/2/2015
01/3/2015
16/3/2015
01/4/2015
08/4/2015
01/5/2015
01/6/2015
06/7/2015
01/8/2015
28/8/2015
01/10/2015
16/11/2015
01/12/2015
hụ ục 13 Biểu ẫu thu th p s các kho n vaccine
kiể k khớp nhau t i kho Trung t
Đ đủ ụ Đ đủ ố lượ Stt Đợ ố
ố T l % ố k T l %
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 t 1 23/01 t 2 25/02 t 3 25/03 t 4 25/04 t 5 25/05 t 6 25/06 t 7 24/07 t 8 25/08 t 9 25/09 t 10 23/10 t 11 25/11 t 12 25/12

