
Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Môi tr ng hi n nay đang là v n đ nóng b ng c a toàn c u, m iườ ệ ấ ề ỏ ủ ầ ọ
qu c gia dù là phát tri n hay đang phát tri n thì các v n đ môi tr ng hi nố ể ể ấ ề ườ ệ
nay đang làm đau đ u h . S ô nhi m môi tr ng, suy thoái môi tr ng vàầ ọ ự ễ ườ ườ
nh ng s c môi tr ng di n ra ngày càng m c đ cao đang đ t conữ ự ố ườ ễ ở ứ ộ ặ
ng i tr c nh ng s tr thù ghê g m c a thiên nhiên. đ c bi t là nh ngườ ướ ữ ự ả ớ ủ ặ ệ ở ữ
n c đang phát tri n n i nhu c u cu c s ng hàng ngày c a con ng i vàướ ể ơ ầ ộ ố ủ ườ
nhu c u phát tri n c a xã h i xung đ t mãnh m v i s c n thi t ph i b oầ ể ủ ộ ộ ẽ ớ ự ầ ế ả ả
v tài nguyên và môi tr ng.ệ ườ
N c ta hi n nay v n đ môi tr ng tr lên r t c p bách và đ cướ ệ ấ ề ườ ở ấ ấ ượ
đ t lên hàng đ u, đ c bi t là các thành ph l n n i t p trung nhi u nhàặ ầ ặ ệ ở ố ớ ơ ậ ề
máy, nhi u khu công nghi p, nhi u b nh vi n và có m t đ dân s r t caoề ệ ề ệ ệ ậ ộ ố ấ
vì v y hàng ngày thành ph ph i ch u m t kh i l ng rác th i và n c th iậ ố ả ị ộ ố ượ ả ướ ả
t các h gia đình và các c s này là r t l n. Do đó tình tr ng ô nhi m môiừ ộ ơ ở ấ ớ ạ ễ
tr ng các thành ph ngày càng tr lên tr m tr ng, đ c bi t là ngu nườ ở ố ở ầ ọ ặ ệ ồ
n c b ô nhi m gây h u qu r t nghiêm tr ng cho phát tri n kinh t xãướ ị ễ ậ ả ấ ọ ể ế
h i và môi tr ng vì n c là ngu n tài nguyên r t quý giá nã có vai trò vàộ ườ ướ ồ ấ
t m quan tr ng đ i v i m i m t ho t đ ng c a đ i s ng kinh t xã h iầ ọ ố ớ ọ ặ ạ ộ ủ ờ ố ế ộ
nh :ư
-N c là y u t hàng đ u không th thi u và không th thay thướ ế ố ầ ể ế ể ế
đ c trong sinh ho t hàng ngày c a con ng i. s s ng c a con ng i vàượ ạ ủ ườ ự ố ủ ườ
c a các loài đ ng, th c v t trên trái đ t ph thu c hoàn toàn vào các ngu nủ ộ ự ậ ấ ụ ộ ồ
n c.ướ
-Trong s n xu t nông nghi p, nuôi tr ng thu s n n c đóng vai tròả ấ ệ ồ ỷ ả ướ
quy t đ nh đ i v i s t n t i và phát tri n c a cây tr ng, v t nuôi. Đi uế ị ố ớ ự ồ ạ ể ủ ồ ậ ề
này càng đ c bi t có ý nghĩa đ i v i m t đ t n c có n n nông nghi pặ ệ ố ớ ộ ấ ướ ề ệ
phát tri n và ngu n l i thu s n phong phú nh Vi t Nam ể ồ ợ ỷ ả ư ệ
Nghiêm Xuân Nam Líp KTMTA – K41
Líp KTMTA – K41
1

Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
-Trong s n xu t công nghi p, n c đóng vai trò đ c bi t quan tr ngả ấ ệ ướ ặ ệ ọ
đ i v i các ngành giao thông v n t i thu , thu đi n, s n xu t , ch bi nố ớ ậ ả ỷ ỷ ệ ả ấ ế ế
th c ph m, n c gi i khát. Ngoài ra n c là y u t không th thi u trongự ẩ ướ ả ướ ế ố ể ế
s n xu t gi y, v i, s i và m t s ngành công nghi p khác…ả ấ ấ ả ợ ộ ố ệ
-N c có vai trò quan tr ng trong vi c ph c v các nhu c u nghướ ọ ệ ụ ụ ầ ỉ
ng i, ch a b nh và du l ch. Tài nguyên n c cùng v i các y u t môiơ ữ ệ ị ướ ớ ế ố
tr ng khác nh c nh quan thiên nhiên, danh lam th ng c nh … là đi uườ ư ả ắ ả ề
ki n cho phát tri n ngành kinh t du l ch, d ch v .ệ ể ế ị ị ụ
-M t s vùng kinh t ng p n c là n i c trú c a các loài đ ng, th cộ ố ế ậ ướ ơ ư ủ ộ ự
v t đ c h u, trong đó có nhi u loài quý hi m đ c pháp lu t b o v …ậ ặ ữ ề ế ượ ậ ả ệ
Vì v y n u nh môi tr ng n c b ô nhi m nó s phá v tr ng tháiậ ế ư ườ ướ ị ễ ẽ ỡ ạ
cân b ng t nhiên c a môi tr ng.ằ ự ủ ườ
Thành ph Hà N i c a chúng ta là th đô, là trung tâm kinh t , chínhố ộ ủ ủ ế
tr , văn hóa xã h i. Trong nh ng năm g n đây Hà N i có t c đ phát tri nị ộ ữ ầ ộ ố ộ ể
r t nhanh cùng v i nó là các v n đ môi tr ng cũng luôn phát sinh theo,ấ ớ ấ ề ườ
l ng rác th i ngày càng nhi u đ b a bãi ra h th ng thoát n c làm choượ ả ề ổ ừ ệ ố ướ
h th ng thoát n c đã y u và thi u l i càng y u kém h n trong vi c thoátệ ố ướ ế ế ạ ế ơ ệ
n c.ướ
Tr c nh ng v n đ đ t ra nh v y vi c c i t o h th ng thoátướ ữ ấ ề ặ ư ậ ệ ả ạ ệ ố
n c và qu n lý môi tr ng n c thành ph Hà N i càng tr lên c pướ ả ườ ướ ở ố ộ ở ấ
thi t nh m kh c ph c tình tr ng úng ng p và c i thi n môi tr ng, c nhế ằ ắ ụ ạ ậ ả ệ ườ ả
quan, thiên nhiên c a Hà N i góp ph n vào phát tri n b n v ng c a đ tủ ộ ầ ể ề ữ ủ ấ
n c.ướ
Chuyên đ c a em g m 3 ch ng:ề ủ ồ ươ
Ch ng I: Nh ng v n đ lý lu n chungươ ữ ấ ề ậ
Ch ng II: Hi n tr ng h th ng thoát n c c a thành ph Hà N i ươ ệ ạ ệ ố ướ ủ ố ộ
Nghiêm Xuân Nam Líp KTMTA – K41
Líp KTMTA – K41
2

Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
Ch ng III: hi u qu kinh t - xã h i và môi tr ng c a d án thoátươ ệ ả ế ộ ườ ủ ự
n c.ướ
Đ hoàn thành chuyên đ này em đã đ c s giúp đ và ch b o c aể ề ượ ự ỡ ỉ ả ủ
các th y giáo, cô giáo trong khoa và đ c bi t là s h ng d n tr c ti p c aầ ặ ệ ự ướ ẫ ự ế ủ
th y Lê Tr ng Hoa. Em xin chân thành c m n các th y giáo , cô giáo trongầ ọ ả ơ ầ
khoa Kinh t – Qu n lý Môi tr ng và m t l n n a em xin chân thành c mế ả ườ ộ ầ ữ ả
n th y Lê Tr ng Hoa đã t n tình h ng d n em đ hoàn thành chuyên đơ ầ ọ ậ ướ ẫ ể ề
m t cách hoàn ch nh.ộ ỉ
CH NG I: NH NG V N Đ LÝ LU N CHUNGƯƠ Ữ Ấ Ề Ậ
I/ M T S KHÁI NI M C B NỘ Ố Ệ Ơ Ả
1.1. Phát tri n b n v ngể ề ữ :
Là s tho mãn nhu c u c a th h hi n t i mà không làm nhự ả ầ ủ ế ệ ệ ạ ả
h ng đ n s tho mãn nhu c u c a th h t ng lai.ưở ế ự ả ầ ủ ế ệ ươ
Phát tri n b n v ng tr c h t là s phát tri n v i s cân đ i hài hoàể ề ữ ướ ế ự ể ớ ự ố
trên c ba ph ng di n: kinh t , xã h i, môi tr ng.ả ươ ệ ế ộ ườ
Môi tr ng bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t oườ ồ ế ố ự ế ố ậ ấ ạ
quan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ng i, có nh h ng t i đ iệ ậ ế ớ ườ ả ưở ớ ờ
s ng, s n xu t, s t n t i phát tri n c a con ng i và thiên nhiên.ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ườ
1.2. Đánh giá tác đ ng môi tr ng:ộ ườ
Là quá trình phân tích, đánh giá, d báo nh h ng đ n môi tr ngự ả ưở ế ườ
c a các d án quy ho ch phát tri n kinh t , xã h i c a các c s s n xu tủ ự ạ ể ế ộ ủ ơ ở ả ấ
kinh doanh, công trình kinh t , khoa h c k thu t, y t văn hoá xã h i anế ọ ỹ ậ ế ộ
ninh qu c phòng và các công trình khác, đ xu t các gi i pháp thích h p, vố ề ấ ả ợ ề
b o v môi tr ng.ả ệ ườ
1.3. M i quan h gi a dân s và môi tr ng.ố ệ ữ ố ườ
Dân c là ng i tác đ ng tr c ti p t i môi tr ng, chính con ng iư ườ ộ ự ế ớ ườ ườ
là ng i th c hi n các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, th i ra các ch t th iườ ự ệ ạ ộ ả ấ ả ấ ả
Nghiêm Xuân Nam Líp KTMTA – K41
Líp KTMTA – K41
3

Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
gây ô nhi m môi tr ng, và chính ý th c c a con ng i n u đ c nâng caoễ ườ ứ ủ ườ ế ượ
s góp ph n b o v môi tr ng vì v y khu v c nào dân s càng đôngẽ ầ ả ệ ườ ậ ở ự ố
n u không có bi n pháp qu n lý ch t ch và trình đ nh n th c c a ng iế ệ ả ặ ẽ ộ ậ ứ ủ ườ
dân không đ c nâng cao thì n i đó tình tr ng ô nhi m môi tr ng r t dượ ơ ạ ễ ườ ấ ễ
s y ra.ả
1.4. Ô nhi m môi tr ng, suy thoái môi tr ng, s c môiễ ườ ườ ự ố
tr ng ườ
Ô nhi m môi tr ng là s làm thay đ i tính ch t c a môi tr ng, viễ ườ ự ổ ấ ủ ườ
ph m tiêu chu n môi tr ng ạ ẩ ườ
Suy tái môi tr ng là s thay đ i ch t l ng và s l ng c a thànhườ ự ổ ấ ượ ố ượ ủ
ph n môi tr ng gây nh h ng x u cho đ i s ng c a con ng i và thiênầ ườ ả ưở ấ ờ ố ủ ườ
nhiên.
S c môi tr ng là các tai bi n ho c r i ro x y ra trong quá trìnhự ố ườ ế ặ ủ ả
ho t đ ng c a con ng i ho c bi n đ i b t th ng c a thiên nhiên, gâyạ ộ ủ ườ ặ ế ổ ấ ườ ủ
suy thoái môi tr ng nghiêm tr ng nh : lũ l t, gió bão, h n hán….ườ ọ ư ụ ạ
II/ C S QU N LÝ MÔI TR NG N C.Ơ Ở Ả ƯỜ ƯỚ
2.1. Qu n lý môi tr ng và b n ch t c a qu n lý môi tr ng.ả ườ ả ấ ủ ả ườ
2.1.1. Qu n lý môi tr ng :ả ườ
Qu n lý môi tr ng là b ng m i bi n pháp thích h p, tác đ ng vàả ườ ằ ọ ệ ợ ộ
đi u ch nh các ho t đ ng c a con ng i nh m làm hài hoà các m i quan hề ỉ ạ ộ ủ ườ ằ ố ệ
gi a phát tri n và môi tr ng, sao cho v a tho mãn nhu c u c a conữ ể ườ ừ ả ầ ủ
ng i v a đ m b o đ c ch t l ng c a môi tr ng và không quá khườ ừ ả ả ượ ấ ượ ủ ườ ả
năng ch u đ ng c a hành tinh chóng ta.ị ự ủ
2.1.2. B n ch t c a qu n lý môi tr ng.ả ấ ủ ả ườ
Xét v b n ch t kinh t – xã h i, qu n lý môi tr ng là các ho tề ả ấ ế ộ ả ườ ạ
đ ng ch quan c a ch th qu n lý vì m c tiêu l i Ých c a h th ng, b oộ ủ ủ ủ ể ả ụ ợ ủ ệ ố ả
đ m cho h th ng môi tr ng t n t i ho t đ ng và phát tri n lâu dài, cânả ệ ố ườ ồ ạ ạ ộ ể
Nghiêm Xuân Nam Líp KTMTA – K41
Líp KTMTA – K41
4

Chuyên đ t t nghi pề ố ệ
b ng và n đ nh vì l i Ých c a cá nhân, c ng đ ng, đ a ph ng, vùng, qu cằ ổ ị ợ ủ ộ ồ ị ươ ố
gia, khu v c, và qu c t . M c tiêu c a h th ng môi tr ng do ch thư ố ế ụ ủ ệ ố ườ ủ ể
qu n lý môi tr ng đ m nh n. H là ch s h u c a h th ng môi tr ngả ườ ả ậ ọ ủ ở ữ ủ ệ ố ườ
và là ng i n m gi quy n l c c a h th ng môi tr ng. Nói m t cáchườ ắ ữ ề ự ủ ệ ố ườ ộ
khác, b n ch t c a qu n lý môi tr ng tuỳ thu c vào ch s h u c a hả ấ ủ ả ườ ộ ủ ở ữ ủ ệ
th ng môi tr ng.ố ườ
2.2.Các công c qu n lý môi tr ng ụ ả ườ
2.2.1. Công c pháp lý:ụ
*. Các tiêu chu n môi tr ng:ẩ ườ
Tiêu chu n là ph ng ti n chính đ tr c ti p đi u ch nh ch t l ngẩ ươ ệ ể ự ế ề ỉ ấ ượ
môi tr ng đ c pháp lý xác nh n đ gi i h n ô nhi m.ườ ượ ậ ể ớ ạ ễ
Các tiêu chu n th i n c là các tr s trung bình hay t i đa c a cácẩ ả ướ ị ố ố ủ
n ng đ hay s l ng ch t ô nhi m có th đ c phép th i vào các vùngồ ộ ố ượ ấ ễ ể ượ ả
n c: chúng ph i đ c th c hi n b i m t ngu n riêng l , t i đi m đướ ả ượ ự ệ ở ộ ồ ẻ ạ ể ổ
th i. Nh ng gi i h n có th đ c áp d ng cho toàn b công x ng hay choả ữ ớ ạ ể ượ ụ ộ ưở
m i c ng x th i t nhà máy ra, các tiêu chu n x th i đ c bi t có thỗ ố ả ả ừ ẩ ả ả ặ ệ ể
đ c đ t ra cho các ngành công nghi p riêng bi t. Trong m t só tr ng h pượ ặ ệ ệ ộ ườ ợ
có s phân bi t gi a các tiêu chu n có th áp d ng cho t t c các ngànhự ệ ữ ẩ ể ụ ấ ả
công nghi p và các tiêu chu n c th áp d ng cho các ngành công nghi pệ ẩ ụ ể ụ ệ
riêng bi t. Các tiêu chu n khác nhau còng có th đ c áp đ ng cho các nhàệ ẩ ể ượ ụ
máy m i và các nhà máy hi n có. Các tiêu chu n cũng có th quy đ nh cácớ ệ ẩ ể ị
bi n pháp đ th c hi n các m c tiêu môi tr ng c th . Nói chung, các tiêuệ ể ự ệ ụ ườ ụ ể
chu n ch t l ng môi tr ng và các tiêu chu n x th i là các thành ph nẩ ấ ượ ườ ẩ ả ả ầ
b sung c a h th ng pháp lý đ ki m soát ô nhi m.ổ ủ ệ ố ể ể ễ
Các tiêu chu n x th i n c nói chung cung c p m t ph ng ti nẩ ả ả ướ ấ ộ ươ ệ
tr c ti p có th qu n lý đ ki m soát ô nhi m v i m t m c d đoán h p lýự ế ể ả ể ể ễ ớ ộ ứ ự ợ
v ch t l ng n c m t. Do v y, xây d ng các tiêu chu n x th i n cề ấ ượ ướ ặ ậ ự ẩ ả ả ướ
Nghiêm Xuân Nam Líp KTMTA – K41
Líp KTMTA – K41
5

