
f)AỈ n o r Q ltỔ C íỉIA HẢ NÒI
KHOA KINH TỄ
.1.
___
V-
____
»)ẬN(Ỉ ĐỨC LONG
T
KHU vực HÓA KINH TÊ - NHỮNG VẤN ĐỀ
r
ĐẶT RA CHO VIỆT NAM
ề o
UIẬN VAN THẠC Sĩ KHOA H ọ r KINH rí:
ì là Nôi 2000

MỤC LỤC
11 (III\'
I ,õí núi «liiti
( I n rơn 1» 1: ( ’<> s<» lý Infill VII III ực I ¡«*11 về UliM VUI’ lióỉi Uinl» lc. -1
II. C'(í sớ lý luẠn vổ lịuá trình hình Ihành các khối liên kết kinh 10. 4
1.7. 'llụrc cliíVl cú:t klìU vực hóa ki [ill tế. w
1. V Nluìng nhím tô ilitícdAy lỊiiá trìnlì hìnli thành và pliál tricn cua
khu vưc hÓH kinh lố. 1 I
1.4. Những uíc (lộng cùa khu vực hóa đối với ndii kinh lê thè gịới. í 4
1.4.1. Nlnìnụ lác dộng lích cực. 14
Ị .4.2. Nlnrnj: lcíc clònu liOu cực.
Clnĩơnu 111 Nhíinu X« hưởng phát trién của khu vưc hóa kính te. I‘>
2.1. Khu vực hóa kính lố phái trỉổn mạnh mD. đạc hiọt 1à SỈU1 khi
kêt llnìc chiên tranh lạnh. |<)
2. i. í . Cỉic khôi kinh tò klui vực kíiỏng ngùng dược mớ rộng ỉ()
2 .1.2. (Yic khu virc kinh lố mỏi tiếp tuc được liìnli Ihànli ,?4
■ I V Mứr (lò luíp nít; Ironp nôi hô cúi« CMC klini kinh lr klinnj*
níiừtìi! (Itf< <(.’ Iiíbtị! OỈIO.
2.). Khu VIÍC h<t;t kinlỉ lí* (lược hình llùinh «lirứi oic Ioịh hình vi»
1 rình lỉô kliik nlinii.
1 ! Nhiriự: ilirti kiên (ỊIIV (tịnh c;í< loại liìiìh liên ko'i kinh ỈC' khu
\ u v .
( íic iiình (hire Hên kỏl kinh tếkhii vực.’.
; ' Sư pia in»Ịi CÚM o il* liỐH khu vưc. các I;mi ỉiiỉk:. lứ piác phái
ỉricn kinli 10 Ironji licMi trình kim VIIV hóa. 40
<Vị Ọ||> mõ hơp lác vtrợi li» khói c-han loe. lao lạp lufp lác kinh 10 42
kim vực hVn.
2.5 Các In flute kinh tc loàn Ciìu nụíiv ònig (lónụ vni Im qtiỉin
liọiiịi nong việc dãy mạnh su phái Iriổn m» tác khối kinli 1C. 47

\fĩ. Klui vire lun» Vfi (nàn Ccùi hóií sò là tlõn^ĩ lực chính ill lio iliiy sir
pliíil Iriõn CUỈ» nôn kinh lê liu'* Jiiới.
I. Bit'll hiện ciia kliu vực hóa Iron g xu Ihế loàn cđu hóa. 55
2A2. Quan hệ ị>iCr«i toàn cáu hóa và kill! vực liÓH 57
y Kim vơc hóí) và
1
(
1,111
Cíin lióíi sẽ có niiihii: bưríc ! iòìi mỏi cìinu
link VIAs Sif pluU hii5n của »ổn kinh (éc thếịiirti.
Chưonu III: lác ílộng của khu vực hóa kinh tế dối với Việt Nil
111
í>5
V 1 Nhữiiịi tác itônu cúa kill! vực hóa đối với kinh (O’ V¡01 Nam 65
VII Nliữn^ lác đông lícli cực
VI 2. Nhfrnji lííc dộng lieu cực
1.2. Những phương hưứnjỊi cơ hản nhằm phái Iriển sự hợp lác kinh
tí* Jiiftît ViỌỉ Niim vrti Ccíc mrớc (rong khu vực 17
^.2.1. Phương hướng chung 72
t.2.2. Plmơnn lur<‘tnj» hợp tác với các đối lác trong klui vue 74
* * ( \\c uiíũ phĩíp (lể link: (tíỉy hội nhíip khu vực- cùa Viel NJam 75
KOI ftifin XI

DANH MIJC CAC C H 0 VlfcT I A I
• ASRAN (Association of Southeast Asian Nations)
• Al l A (ASRAN Free Trade Areas)
• AH* ” (Asia - Pacific I Economic Cooperation)
• ADH (Asia IXvelopment Bank)
• CRPT(Common El’lectivc Prefevenlial Tariff)
• l;,U (Ruropean Union)
• RRC (Ruropean liconomic Council)
• t’l’A (I fee trade Areas)
• < X i l’ ( ( tt-os* 1 Joiiicm Oc I’riK ltieU
• I M l-(International Monelari Fund)
• CiNP (fiross National Product)
• NICs (Newly Industrializing Countries)
• NAITA <Nutlh American Free Trade Areas)
*
• OFX'D (Organization of Rconomic Coo|>cialion and Development)
• FDI (Foreign Direct Investment)
• WTO (World Trade Organization)
• w n fWorld flank)
• PF.CC (Pacific Fconomie Cooperation Council)
• SR I A (Subregional Trading Arrangements)
• A.SI'M (Asia - Rurope Meeting)
• II* '(International Finance Company I
• (iA I I'fCencial Agreement on Tariff and I raile)

L Ở I N Ỏ I f)Ẩ tl
I. l ính t;»|) ílùí'1 cir.1 dế lili :
Tif SÍHI filien Inmh IÌK' giới Irìn thứ hai (tốn Iiíiy inộl XII liinmn XUỈÌI hiện
VÌ
1
chi phoi (lòi siSmị» kìnli 10 liiố giới, (ìó là «.ỊUi* trình hình (hành và pluil Iricn
Cik khòi kinh IC klui vực hay còn gọi là lien trình khu vực: hoa. Đặc hiệl lir khi
chiên ttanli lanh kei
1
Ì
1
ÚC. liến trình này tlã phái niổn tnạnlì mẽ và ciinu với
loàn CẦU hóa. liOn trình này dã trờ Iliỉlnh TÌ1ỘÍ trong hai d(>nji lực diínli chi pliôi
(lời SÙUỊỊỈ kinh to »hè £Ì<V|.
Sự lĩi dời vil phái iriCn mạnh mõ úia các klìối kinli U" ilã co lác (lộng to
lo n : Iliúc iliiy drill tlf. mỡ lộng thươnu mại. lAng mrờnp kinh lô cúa các quốc
<’?;• •!>>?’ f1ui% (t(Sf • ■(!( <!iÓn ựim nôn kinh te ẹi(Ví Rỡn canh ctổ. vièr phíii
ttii
'11
nv.mil mo cú« CÍ
1
C khỏi kinh tỡ eOng đat ra không ít ví\n dò VỚI CÍU' qnôc
ịiia lltnm hay không tham gia vào tiến Irìnli khu vực hóa như, làm lliố nào
(te duy (l i huyen ihong vãn hóa, hàn Síic (ỉíìn toe. chủ (Ịuyín lành (ho. an ninh
<|tiỏv Jiia I m u u iliổu k i ệ n liòi nhập... f)Av ĩìnrc .sự ln c«< Í
1
ÓI v à c i ĩi ì ịi \ì\ (h á c li
tluív Và đílv cimg chính là Cik’ vÁn (lề cún Viêt Nam khi rhúnjỊ Í!* íi'í* MỈulp
các khỏi kinh tr kim vực như: ASKAN. AITC . Vil (tmie Irc't lliànli mòí ílùmli
VK’II I
1
L!;\\ t nnn vai trò tfc'li cực ÍI’OMU r;u: klini kinh (ê nàv
Nliir vịl\. vire Jim hiểu llìirc cỉuíl cùa lien trình khu vire hóa và nhỡn«! lác
itnn.ü v.ua nó (loi v<Yi nền kinh !(** llìê giới cíínu Itlur (tối với nước ta hiện nay có
mol V (lulũa In l(<n Cíi vr tììăf íý ỈI1ÍÌ11 và IhiiV firn. MiU (ỈÍI tín có nlúồii bíii viíM.
ionụ ¡lình 1'IIÍI nhiều học gia đề cáp đòn các khíỉi cạnh khác nhau CÚM vân (tề
khu vuv hóa niur: "Xu hướng khu vực htSa CÁC qnan hc kinh 10' Irnng điều kiện
htC'M n;iv CI
1
!( (;s. I s Vo f)ạì Lirợc và IS. Kirri Ngoi.'. 'Tonn cổi! hoa vỉi kim
VIIV lìón (.lia hoe ũi;i Ti xon Ị! íTrnmi Quốc). "I .iôn kòi Ivinh lò qiiòV lè: Oiiỉí
»rình. liiÍM» vonti và nlmnu ,u<íi ỷ" cúa David 'ĩliciuítMson. ’Mối (|u;m he tạp
iloàỉi ho;t klui vực vi» I(>tin c;ui ln»a kinh Ỉ0' cùa hoc giỉi ZhiiM^ .liiiiuỊdon^. hàu
VC M! lliè kinh 10 thô giới hiện nay": "Quan họ hợp lát Nam - Nam và vrtn etc

