231
NG GIÁ S PHÁT TRIN
THEO NHÓM TUI BNG K THUT ASQ
I. ĐẠI CƢƠNG
B câu hi theo tuổi giai đoạn (ASQ II) được mt nhóm các tác gi thiết kế t
năm 1979, b câu hi phng vn cha m người chăm sóc về s phát trin ca tr
theo la tui. B câu hi theo tuổi giai đoạn được y dng da trên các mc phát
triển bình thường ca tr. B câu hi y đ đưc s dụng để theo dõi s phát trin ca
tr và phát hin sm nht (t lúc 4 tháng) các tr có ri lon phát trin hoc t k.
B câu hi ASQ II bao gồm mười chín b câu hi cho tr t 4 tháng đến 60 tháng
tui (4 tháng, 6 tháng, 8 tháng, 10 tháng, 12 tháng, 14 tháng, 16 tháng, 18 tháng, 20
tháng, 22 tháng, 24 tháng, 27 tháng, 30 tháng, 33 tháng, 36 tháng, 42 tháng, 48 tháng,
54 tháng, 60 tháng). Tp trung ch yếu vào sáu k năng: (1) K năng Giao tiếp; (2) K
năng Vận động thô sơ; (3) K năng Vận động tinh tế; (4) K năng bắt chước hc;
(5) K năng Cá nhân-Xã hội; (6) Đánh giá chung.
B câu hỏi ASQ III được thiết kế năm 2009 bao gm 21 b câu hi t 2 tháng đến
60 tháng tui (b sung thêm 2 mu phiếu 2 tháng và 9 tháng so vi b ASQ II).
II. CH ĐỊNH
Tr bi não.
Tr chm phát trin tinh thn, chm phát trin ngôn ng.
Chm phát trin vận động.
Tr t k.
III. CHNG CH ĐỊNH
Không có.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Bác sĩ phục hi chức năng, c nhân hoc k thut viên ngôn ng.
2. Phƣơng tiện
Dng c hc tp: sách, tranh, đồ chơi….
3. Ngƣời bnh
Tr không đang giai đoạn m st.
232
Giải thích cho gia đình về phiếu đánh giá và các nội dung đánh giá.
4. H sơ bệnh án
Điền đầy đủ thông tin theo quy định ca B Y tế.
Kim tra tên tr vi phiếu ch định.
Ghi nhận xét trước lượng giá.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
Thi gian thc hin k thut trung bình: 20 - 30 phút.
c 1: tính tui ca tr theo tháng và ngày.
c 2: chn phiếu lượng giá.
c 3: tiến hành lượng giá.
Làm mu vi b công c ASQ cho tr 24 tháng.
1. Ni dung phiếu ASQ
NG GIÁ S PHÁT TRIN CA TR 24 THÁNG BNG ASQ
H và tên trẻ:………………………………………………………
Ngày sinh:…../…../….. Nam/Nữ…….
Ngày phng vấn:…../…../…..
Ch hin ti: Thôn (S nhà)……. ……X (Phường):……………
Huyn (Quận)…………… Tỉnh (Thành phố)………………………
Người điền phiếu:..............................................
Quan h vi tr: ................................................
Đin thoại: NR...................DĐ....................
Các du hiu ca tr (Hi và quan sát)
Không
Đôi
khi
Giao tiếp:
1
Tr ch đúng vào đồ vt/ con vt trong tranh khi
được hỏi không? VD: Con chó đâu? Cái cốc đâu?
2
Tr bắt chước nói được câu 2 t không? VD: Khi
nói “Ăn cơm”, “Đi về hoặc “ Cái gì?” Trẻ có nói theo
không?
233
3
Tr biết làm theo mnh lệnh đơn giản không (ít nht
3 việc) ? VD: “Cất đồ chơi đi”, Mang bút cho mẹ”,
Con lấy áo đi”…
4
Nếu bn ch 1 bc tranh qu bóng (con mèo, cái chén,
cái mũ…) hỏi “Cái đây?”, tr nói đúng tên 1
bc tranh không?
5
Tr có i đưc u 2 hoc 3 t đúng ngữ cnh không?
Ví d:
“Con chó”, “M v nhà”
6
Tr dùng đúng ít nht 2 t trong các t “cho con”
“con”, “của con” và “mẹ” không?
Tổng điểm
……...36,5 điểm
Vận động thô:
1
Tr đi được xung cu thang nếu bn cm 1 tay tr
không?
2
Sau khi được dy, tr biết chy v phía qu bóng
đá bóng không?
3
Tr biết bước lên hoc xung ít nht 1 - 2 bc cu
thang không?
4
Tr biết chy nhanh dng li không b ngã
không?
5
Tr biết nhy c 2 chân lên khi sàn nhà cùng 1 lúc
không?
6
Tr biết đá bóng không cần bám để gi thăng
bng không?
Tổng điểm
……...36 điểm
Vận động tinh:
1
Tr biết ng thìa xúc thức ăn đưa vào miệng không?
2
Tr biết xoay núm ca, xoay nắp đồ chơi, quay con
quay không?
3
Tr biết t lt trang sách không? (mi ln th lt
nhiều hơn 1 trang)
4
Tr có bt tt công tắc điện không?
5
Tr có biết t mình xếp tháp 7 tng không?
6
Tr có biết xâu 1 chui ht hoc x dây giy không?
Tổng điểm
……36,4 điểm
234
Bắt chƣớc và hc:
1
Sau khi bn v 1 nét thng, tr bắt chước v 1 nét
theo bt k hướng nào không? (nét cong tròn không
được tính điểm)
2
Tr biết t úp ngược cái l để ly các ht nh
trong l không?
3
Tr biết chơi tưởng tượng không? VD, Đưa cái cốc
lên tai để gi v gọi điện thoại, đội hộp lên đầu làm mũ,
ly ht nh làm thức ăn…
4
Tr có biết ct đồ vt vào đúng chỗ không? VD, Ct đồ
ci o hộp
5
Nếu tr mun ly nhng vt xa tm vi, tr m 1
cái ghế hoc 1 cái hộp để trèo lên ly không?
6
Khi xem bn xếp 4 hình khi hoc ô thành 1 hàng,
tr có bắt chước theo không?
Tổng điểm
………32,9 điểm
Cá nhân - Xã hi:
1
Tr có biết uống nước bng cc không?
2
Tr biết bắt chước nh đng ca bn không? VD:
Lau nhà, quét nhà, co râu hoc chải đầu...
3
Tr có biết xúc ăn bằng thìa không?
4
Tr biết chơi giả v với đồ chơi của mình không?
VD, Ru búp ngủ, cho búp ăn hoặc thay qun áo
cho búp bê...
Tr biết điều khiển quay ngược lại xe ô tô, đ vt
nếu không th đi tiếp được không?
6
Tr t nói “con” hoặc “của con” thay cho tên riêng
ca tr. Ví dụ: “Con làm đấy” thay cho “Minh làm đấy”
Tổng điểm
……35,6 điểm
Các du hiu chung:
1
Bn có cho rng tr nghe tt không?
Nếu không, ghi li……………………
2
Bn có cho rng tr t chuyn như trẻ cùng tui kng?
Nếu không, ghi lại……………………
3
Bn có hiu hu hết nhng câu tr nói không?
Nếu không, ghi lại……………………
235
4
Bn có cho rng tr đi đứng, chy nhảy, leo trèo như trẻ
cùng tui không?
Nếu không, ghi lại……………………
5
B hoc m có tin s b điếc tr nh hoc nghe kém không?
Nếu có, ghi lại……………………….
6
Bn có lo lng gì v kh năng nhìn của tr không?
Nếu có, ghi lại……………………….
7
Trong vài tháng gần đây trẻ có mc bnh gì không?
Nếu có, ghi lại……………………….
8
Bn có lo lng gì v tr không?
Nếu có , ghi lại……………………….
2. Cách lƣợng giá
c 1: điền đầy đủ các thông tin hành chính
c 2: đọc tng câu trong mỗi lĩnh vc. Hi cha m kết hp vi quan sát tr.
Sau đó tích dấu nhân vào câu tr lời tương ứng vi các câu hi.
c 3: cách tính điểm Có = 10 điểm; Đôi khi = 5 điểm; Không = 0 điểm
Chú ý: không cho điểm phn các du hiu chung
c 4: kết lun
Tr có bất thường v s phát trin khi:
Lĩnh vực giao tiếp < 36,5 điểm
Lĩnh vực vận động thô < 36 điểm
Lĩnh vực vận động tinh < 36,4 điểm
Lĩnh vực bắt chước và học < 32,9 điểm
Lĩnh vực cá nhân xã hội < 35,6 điểm.
Nếu tr bất thưng bt c lĩnh vực nào trong năm lĩnh vực k trên cũng cần
gửi đi khám bác sĩ chuyên khoa Phục hi chức năng Nhi.
Lưu ý: các b công c ASQ khác có cách làm tương tự b ASQ 24 tháng.
VI. THEO DÕI
S hp tác ca cha m và tr trong quá trình lượng giá.
VII. TAI BIN
Không có.