ch ng Iươ
KHÁI NI M V HÀN KIM LO I
1.1. b n ch t và đ c đi m hàn kim lo i
a, b n ch t : Hàn quá trình công ngh n i hai ho c nhi u ph n t (chi ti t, ế
b ph n) thành m t kh i b n v ng, b ng cách dùng ngu n nhi t nung nóng
ch c n n i đ n tr ng thái hàn. Sau đó kim lo i l ng t k t tinh ( ng v i ế ế
tr ng thái l ng) ho c dùng thêm ngo i l c ép chúng dính l i v i nhau ( ng v i
tr ng thái ngu i, d o) đ t o thành m i hàn.
+ Tr ng thái hàn th tr ng thái l ng, d o th m chí ngu i bình
th ng.ườ
+ Khi hàn n u kim lo i đ t t i tr ng thái l ng , thì trong ph n l n các tr ngế ườ
h p, m i hàn t hình thành không c n l c ép. Vi c t o ra m i hàn hình
d ng kích th c cho tr c th c n ho c không c n kim lo i b sung ướ ướ
(thông qua v t hàn).
+ N u kim lo i ch c n n i khi hàn nhi t đ th p ho c ch đ t t i tr ngế
thái d o đ t o ra m i hàn c n thi t ph i có ngo i l c tác d ng. ế
+ V b n ch t hàn đ p, hàn v y dán kim lo i cũng t ng t nh hàn. Vì ươ ư
th trong k thu t chúng đ c coi là lĩnh v c riêng c a hàn.ế ượ
a, Đ c đi m
- Liên k t hàn đ c đ c tr ng v i tính liên t c nguyên kh i . Đó liên k tế ượ ư ế
“ c ng” không tháo r i đ c. ượ
- V i cùng kh năng làm vi c so v i các ph ng pháp n i ghép khác( b ng bu ươ
lông, đinh tán,…) k t c u hàn cho phép ti t ki m 15 20% kh i lu ng kimế ế ượ
lo i
- So v i Đúc, Hàn có th ti t ki m đ c 50% kh i l ng kim lo i ế ượ ượ
- Hàn cho phép ch t o các k t c u ph c t p, siêu tr ng, siêu tr ng t nh ngế ế ườ
v t li u cùng lo i ho c các v t li u khác lo i, ho c các v t li u tính ch t
r t khác nhau. Phù h p v i đi u ki n và môi tr ng khác nhau. ườ
-Hàn t o ra các liên k t có đ b nđ kín cao đáp ng v i yêu c u làm ế
vi c c a các k t c u quan tr ng (v tàu, b n b , n i h i, thi t b áp l c, ế ơ ế
…).
- Hàn tính linh đ ng năng su t cao so v i các công ngh khác, đ c ơ
khí hóa t đ ng hóa quá trình s n su t.
- M c đ đ u t cho s n xu t hàn không cao (thi t b đ n gi n, r ti n). ư ế ơ
+ Nh c đi m:ượ
1
- T ch c tính ch t kim lo i t i vùng m i hàn khu v c lân c n th
thay đôi theo chi u h ng x u ( đ c bi t v i v t li u khó hàn). Làm gi m ướ
kh năng ch u l c c a k t c u, đ c bi t là khi làm vi c d i t i tr ng đ ng. ế ướ
- Trong k t c u hàn th ng t n t i tr ng thái ng su t bi n d ng d , nhế ườ ế ư
h ng đáng k đ n hình d ng kích th c, th m m kh năng làm vi cưở ế ướ
c a s n ph m.
1.2. Phân lo i các ph ng pháp hàn ươ .
- có nhi u cách phân lo i ph ng pháp hàn. Tuy nhiên, thông d ng nh t là cách ươ
phân lo i theo năng l ng s d ng theo tr ng thái kim lo i hàn t i th i ượ
đi m hàn.
a, Theo d ng năng l ng s d ng ượ : có các nhóm ph ng pháp hàn nh sau:ươ ư
- Các ph ng pháp hàn đi n: G m các ph ng pháp dùng đi n năng bi n thànhươ ươ ế
nhi t năng đ cung c p cho quá trình hàn, ví d :
+Hàn đi n h quang .
+Hàn đi n ti p xúc. ế
+Hàn đi n x
- Các ph ng pháp hàn c h c: G m các ph ng pháp s d ng c năng đươ ơ ươ ơ
bi n d ng kim lo i t i khu v c c n hàn và t o ra liên k t hàn.ế ế
Ví d : Hàn ngu i, hàn ma sát, hàn siêu âm…
- Các ph ng pháp hàn hóa h c: G m các ph ng pháp s d ng năng l ngươ ươ ượ
do các ph n ng hóa h c t o ra đ nung nóng ch y kim lo i m i hàn.
Ví d : Hàn khí, hàn hóa nhi t,….
- Các ph ng pháp k t h p: S d ng k t h p các d ng năng l ng nêu trên.ươ ế ế ượ
b, Theo tr ng thái kim lo i m i hàn t i th i đi m hàn:
Chia t t c các ph ng pháp hàn thành hai nhóm. ươ
1, Hàn nóng ch y (Fusion welding)
+ Hàn khí (Gas Welding)
+ Hàn đi n x (Electroslag Welding)
+ Hàn n ( Exploxsion Welding)
+ Hàn laze (Laser Welding)
+ Hàn Plasma ( Plasma Welding)
+ Hàn hóa nhi t
+Hàn h quang b ng đi n c c nóng ch y (Arc welding using a consumable
electrode)
+Hàn h quang b ng đi n c c không nóng ch y (Arc welding using a non
consumable electrode)
+ Hàn trong môi tr ng khí b o v ườ ( Gas shielded arc welding)
2
- hàn h quang b ng đi n c c Vonfram trong môi tr ng khí b o v (Ar, He, ườ
Ar +He) : Hàn TIG (Gas tungsten Arc Welding).GTAW; tungsten Inert Gas
(Châu Âu)
- Hàn h quang b ng đi n c c nóng ch y trong môi tr ng khí tr b o v (Ar, ườ ơ
He, Ar+ He) : Hàn MIG (Metal Inert Gas welding )
- Hàn h quang b ng đi n c c nóng ch y trong môi tr ng khí b o v ho t ườ
tính (th ng COườ 2): GMAW (Gas metal Arc Welding); MAG: (Metal Active Gas
welding)
+Hàn b ng dây có lõi thu c (Self shielded welding)
+ Hàn d i l p thu c ướ (Submerged arc welding)
2, Hàn áp l c (Pressure welding)
+ Hàn siêu âm ( Utrasonic welding)
+Hàn n (Explosion welding)
+ Hàn ngu i (Cold welding)
+ Hàn ma sát (Priction welding)
+ Hàn khuy ch tán ế(Diffusion welding)
+ Hàn cao t n (Induction welding)
+ Hàn rèn (forge welding)
+ Hàn đi n ti p xúc bao g m: ế (Resistance welding)
- Hàn ti p xúc giáp m i (đ i đ u) ế Resistance butt welding
- Hàn ti p xúc đi m ế (Spot welding)
- Hàn ti p xúc đ ng (ế ườ Resistance seam welding)
+ hàn khí ép (Presswure gas welding)
c, Theo ph ng pháp hàn:ươ
- Hàn h quang tay (Manual arc welding.)
- Hàn h quang t đ ng (Automatic arc welding)
- Hàn h quang bán t đ ng (Semi Automatic arc welding )
- Hàn h quang trong môi tr ng khí b o v ườ (Gas shielded arc welding)
V i hàn nóng ch y: Yêu c u các ngu n nhi t ph i có công su t đ l n
( H quang hàn, ng n l a khí cháy, Plasma…) đ m b o nung nóng c c b kim
lo i c b n và v t li u hàn t i tr ng thái nóng ch y. ơ
V i ph ng pháp hàn áp l c: Đa s quá trình hàn kim lo i đ c th c ươ ượ
hi n tr ng thái r n, m t s tr ng h p m t ph n kim lo i ch c n n i ườ
th nung t i tr ng thái ch y l ng m i hàn đ c hình thành b ng l c ép ượ
( Khi ép có th toàn th kim lo i l ng đ c đ y ra xung quanh t o thành ba via ượ
m i hàn đ c t o nên trên b m t ti p xúc c a chi ti t tr ng thái r n ượ ế ế
ho c ph n kim lo i l ng t k t tinh hình thành m i hàn cung v i l c ép). ế
3
ch ng IIươ
NGU N NHI T HÀN
2.1 Yêu c u chung c a ngu n nhi t hàn.
-Hàn nung nóng c c b vùng hàn đ n nhi t đ tr ng thái hàn, nung ế
nóng t i nhi t đ ch y ho c nhi t đ bi n d ng d o. Tr m t s ế
tr ng h p không nung nóng.ườ
-Hàn nóng ch y: (Fusion welding)
T0 nung ch y > T0 ch y c a kim lo i.
Ch vùng biên giáp v i kim lo i r n, nhi t đ t i thi u b ng nhi t đ
nóng ch y kim lo i hàn. T i tâm ngu n nhi t tác d ng, nhi t đ đ t đ n tr ng ế
thái b c h i. ơ
-Hàn áp l c: (Pressure welding)
T i b m t ti p xúc hàn: T ế mTnc .
+ h = h1 +h2
+ d: đ ng kính đi n c c.ườ
h = δ1 + δ2
d D
Td <Tm <Tnc.
4
Td : Nhi t đ bi n d ng d o kim lo i. ế
- Ngu n năng l ng s d ng trong hàn đ nung kim ko i v t hàn và đi n c c ượ
+ Hóa năng chuy n thành nhi t năng th ng thông qua các ph n ng hóa h c ườ
+ C năng chuy n thành nhi t năngơ
+ Đi n năng chuy n thành nhi t năng
Liên h p gi a các ngu n năng l ng đ t o ra nhi t l ng Q nung nóng vùng ượ ượ
hàn, nhi t l ng h u ích t o ra m i hàn th ng nh h n l ng nhi t ngu n ượ ườ ơ ượ
cung c p do s hao t n ra môi tr ng, do kim lo i hàn có tính d n nhi t, t đó ườ
ta có:
Qh u ích < Qtoàn ph n = Qn
n
m
tp
hi
Q
Q
Q
Q
==
η
(h s h u ích)
Qm = Cm.mm.Tm
Cm: Nhi t dung riêng ph n kim lo i nóng ch y.
*Có ba lo i nghi t dung riêng:
- Nhi t dung riêng kh i l ng ký hi u C (J/Kg. K ư 0)
- Nhi t dung riêng th tích ký hi u C (J/m3. K0)
- Nhi t dung riêng Kilomol ký hi u C
µ
(J/Kmol. K0)
- Quan h gi a 3 lo i nhi t dung: C = C = C
µ
/
µ
Tm:Ngu n nhi t
mm: Kh i l ng kim lo i đ c nungượ ượ
Qn = Cn.mn.Tn
nmn
mm
.T.mC
.T.C
m
n
m
m
Q
Q
==
η
.
Qm< Qn Tm< Tn
nn
n
n
m
Q
Q
Q
QQ
Q
Q
00
1
=
==
η
no
QQ
<
1
<
η
;
1
=
η
Khi không m t mát nhi t
Trong t c t m t s ph ng pháp hàn nhi t đ trên b m t kim lo i nóng ế ươ
ch y cao h n nhi t đ ngu n nhi t 70 ơ 0C -1000C .
Tvh = Tnc + (700C -1000C)
Nhi t đ do ngu n nhi t c p m t đi do ti p xúc v i môi tr ng. M t s ế ườ
tr ng h p nhi t đ b m t nóng ch y l n h n Tườ ơ nc t 300 - 4000C
Tm = Tnc +{(700C -1000C ) ÷ (300 - 4000C )}
+Yêu c u đ i v i ngu n nhi t hàn
- Ph i gi m m t mát nhi t
5