
1
DUNG SAI LẮP GHÉP VÀ
KỸ THUẬT ĐO
BỘ BÀI TẬP
HÀ NỘI, 10/2023
TẬP THỂ TÁC GIẢ:
NGUYỄN THỊ KIM CÚC
VŨ TIẾN DŨNG
NGUYỄN THÀNH ĐÔNG
VŨ VĂN QUANG
VŨ THANH TÙNG
NHÓM CHUYÊN MÔN CƠ KHÍ CHÍNH XÁC &
QUANG HỌC
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
TRƯỜNG CƠ KHÍ
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

2
MỤC LỤC
PHẦN I: DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP ........................................................ 3
CHƯƠNG 1 CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN ................ 3
CHƯƠNG 2: DUNG SAI LẮP GHÉP BỀ MẶT TRƠN ......................... 7
CHƯƠNG 3: DUNG SAI HÌNH DẠNG, VỊ TRÍ VÀ NHÁM BỀ MẶT 17
CHƯƠNG 4: DUNG SAI TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG .................. 21
CHƯƠNG 5 CHUỖI KÍCH THƯỚC ................................................. 24
PHẦN 2. ĐO LƯỜNG CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC TRONG CHẾ TẠO CƠ
KHÍ ....................................................................................................... 30
CHƯƠNG 6. CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN ............. 30
CHƯƠNG 7. PHƯƠNG PHÁP ĐO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA
CÁC CHI TIẾT CƠ KHÍ. .................................................................. 32

3
PHẦN I: DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP
CHƯƠNG 1
CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN
BÀI TẬP 1.1:
Gia công một chi tiết lỗ có DN = 55 mm. Biết Dmax = 55,01 mm; Dmin = 54,97
mm. Tính trị số sai lệch trên, sai lệch dưới và dung sai chi tiết lỗ. Nếu chi tiết lỗ
gia công xong đo được Dth= 55,02 mm có dùng được không? Tại sao? Ghi kích
thước chi tiết trên bản vẽ.
BÀI TẬP 1.2:
Cho biết kích thước danh nghĩa của chi tiết trục là dN = 80 mm, sai lệch giới
hạn trên es = +0,04 mm, sai lệch giới hạn dưới ei = + 0,02 mm. Tính kích thước
giới hạn và dung sai. Nếu sau khi gia công xong người thợ đo đuợc kích thước
thực là dth = 80,03 mm thì chi tiết trục có đạt yêu cầu không? Vì sao? Ghi kích
thước trên bản vẽ?
BÀI TẬP 1.3:
Cho biết kích thước danh nghĩa của chi tiết lỗ là DN = 32mm, sai lệch giới
hạn trên ES = + 0,01mm, sai lệch giới hạn dưới EI = - 0,01mm. Tính kích thước
giới hạn và dung sai. Nếu sau khi gia công xong người thợ đo đuợc kích thước
thực là Dth = 32,015 mm thì chi tiết lỗ có đạt yêu cầu không ? Vì sao? Ghi kích
thước trên bản vẽ?
BÀI TẬP 1.4:
Cho ký hiệu trên bản vẽ như sau:
Các chi tiết lỗ : 𝜙44−0,05
−0,03; 𝜙50−0,02
+0,01; 𝜙75±0,05
Các chi tiết trục: 𝜙52±0,05;𝜙88−0,02
+0,03; 𝜙120−0,08
−0,05
Hãy giải thích ký hiệu.
Tính kích thước giới hạn và dung sai của các chi tiết.
BÀI TẬP 1.5:
Cho một lắp ghép có kích thước lỗ 𝜙44+0,02 , kích thước trục là 𝜙44−0,04
−0,02.
Hãy tính các thông số dưới đây cho lắp ghép:
- Kích thước giới hạn và dung sai chi tiết lỗ và trục.
- Độ hở giới hạn, độ hở trung bình và dung sai lắp ghép
- Vẽ biểu đồ phân bố dung sai
Bài giải
• Kích thước giới hạn của Lỗ:
𝐷𝑚𝑎𝑥 =𝐷𝑁+𝐸𝑆=44+0,02=44,02 mm
𝐷𝑚𝑖𝑛 =𝐷𝑁+𝐸𝐼=44+0=44 mm
• Dung sai kích thước Lỗ:

4
𝑇𝐷=𝐷𝑚𝑎𝑥 −𝐷𝑚𝑖𝑛 =44,02–44=0,02 mm
• Kích thước giới hạn của Trục:
𝑑𝑚𝑎𝑥 =𝑑𝑁+𝑒𝑠=44−0,02=43,98 mm
𝑑𝑚𝑖𝑛 =𝑑𝑁+𝑒𝑖=44−0,04=43,96 mm
• Dung sai kích thước Trục:
𝑇𝑑=𝑑𝑚𝑎𝑥−𝑑𝑚𝑖𝑛 =43,98−43,96=0,02 mm
• Đặc tính lắp ghép là lắp lỏng
• Độ hở giới hạn:
𝑆𝑚𝑎𝑥 =𝐷𝑚𝑎𝑥–𝑑𝑚𝑎𝑥 =44,02–43,96=0,06 mm
𝑆𝑚𝑖𝑛 =𝐷𝑚𝑖𝑛–𝑑𝑚𝑎𝑥 =44 –43,98=0,02 mm
• Độ hở trung bình:
𝑆𝑇𝐵 =𝑆𝑚𝑎𝑥 +𝑆𝑚𝑖𝑛
2=0,06+0,02
2=0,04 mm
• Dung sai lắp ghép:
𝑇S=𝑇𝐷+𝑇𝑑=0,02+0,02=0,04 mm
Hình 1.1
BÀI TẬP 1.6:
Cho một lắp ghép có kích thước lỗ 𝜙30+0,01, kích thước trục là 𝜙30−0,008
+0,015
- Tính kích thước giới hạn và dung sai hai chi tiết.
- Tính trị độ hở, độ dôi giới và độ hở hoặc độ dôi trung bình
- Tính dung sai lắp ghép ?
Bài giải
• Kích thước giới hạn của Lỗ:
D𝑚𝑎𝑥 =𝐷𝑁+𝐸𝑆=30+0,01 =30,01 mm
Đường 0
𝑫
𝑵
=𝐝
𝐍
=𝟒𝟒 𝐦𝐦
0
+
_
-20
𝝁𝒎
-40
𝑻𝒅
𝑺𝒎𝒊𝒏
+20
𝑺
𝒎𝒂𝒙
𝑻𝑫
= Smax - Smin

5
𝐷𝑚𝑖𝑛 =𝐷𝑁+𝐸𝐼=30+0=30 mm
• Dung sai kích thước Lỗ:
𝑇𝐷=𝐷𝑚𝑎𝑥 −𝐷𝑚𝑖𝑛 =30,01–30=0,01 mm
• Kích thước giới hạn của Trục:
𝑑𝑚𝑎𝑥 =𝑑𝑁+𝑒𝑠=30+0,015=30,015 mm
𝑑𝑚𝑖𝑛 =𝑑𝑁+𝑒𝑖=30−0,008=29,992 mm
• Dung sai kích thước của Trục:
𝑇𝑑=𝑑𝑚𝑎𝑥−𝑑𝑚𝑖𝑛 =30,015−29,992=0,023 mm
• Đặc tính lắp ghép là lắp trung gian
• Độ hở giới hạn lớn nhất:
𝑆𝑚𝑎𝑥 =𝐷𝑚𝑎𝑥 –𝑑𝑚𝑖𝑛 =30,01–29,992=0,018 mm
• Độ dôi giới hạn lớn nhất:
𝑁𝑚𝑎𝑥 =𝑑𝑚𝑎𝑥–𝐷𝑚𝑖𝑛 =30,015–30=0,015 mm
• Độ hở trung bình:
𝑆𝑇𝐵 =𝑆𝑚𝑎𝑥 −𝑁𝑚𝑎𝑥
2=0,018−0,015
2=0,0015 mm
• Dung sai lắp ghép:
𝑇𝑆𝑁 =𝑇𝐷+𝑇𝑑=0,01+0,023=0,033 mm
Hình 1.2
BÀI TẬP 1.7:
Cho một lắp ghép có kích thước lỗ 𝜙25−0,02, kích thước trục là 𝜙25+0,02
+0,03,
hãy - Tính kích thước giới hạn và dung sai hai chi tiết.
- Tính trị độ hở, độ dôi giới hạn
- Tính dung sai lắp ghép ?
Bài giải
Đường 0
𝐷
𝑁
=d
N
=30 mm
0
+
_
𝜇𝑚
-8
𝑇𝑑
𝑁𝑚𝑎𝑥
10
𝑆
𝑚𝑎𝑥
𝑇𝐷

