
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH VÀ CÔNG THƯƠNG
GIÁO TRÌNH MÔN HỌC
DUNG SAI LẮP GHÉP VÀ ĐO LƯỜNG KỸ THUẬT
NGHỀ: CÔNG NGHỆ Ô TÔ
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số 833/QĐ-CTHD
ngày18/8/2022 Của Hiệu trường Trường Cao đẳng Du Lịch và
Công Thương
Hải Dương, năm 2022
1

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được
phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham
khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
2
MỤC LỤC
ĐỀ MỤC
TRANG

Mục lục
3
Chương trình môn học
4
Chương 1: Các khái niệm về hệ thống dung sai lắp ghép
10
Chương 2: Hệ thống dung sai lắp ghép
59
Chương 3: Dụng cụ đo thông dụng trong cơ khí
88
3
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
1. Tên môn học: Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật
2. Mã môn học: MH 11
Thời gian của môn học: 30 giờ (Lý thuyết: 22 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo
luận, bài tập: 6giờ; Kiểm tra: 2giờ)
3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun
3.1. Vị trí: Môn học được bố trí giảng dạy song song với các môn học/ mô đun
sau: MH 07, MH 08, MH 09, MH 10, MH 12, MH13, MH 14, MH 15, MH 16,
MĐ 18, MĐ 19
3.2. Tính chất: Là môn học lý thuyết cơ sở bắt buộc.
3.3. Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Giúp cho sinh viên có kiến thức
cơ bản về dung sai đo lường, góp phần vào học các môn chuyên môn nghề hàn
và VH máy xây dựng được tốt hơn, nâng cao hiệu quả học tập. Môn học trang bị
cho sinh viên những khái niệm cơ bản về dung sai đo lường, để ứng dụng vào
các môn học chuyên môn, ứng dụng vào thực tế.
4. Mục tiêu của môn học:
4.1. Về kiến thức :
+ Nêu và giải thích được hệ thống dung sai lắp ghép của TCVN
+ Trình bày đầy đủ các khái niệm, đặc điểm, ký hiệu của các mối lắp
+ Trình bày đầy đủ công dụng, cấu tạo, nguyên lý, phương pháp sử dụng
và bảo quản các loại dụng cụ đo thường dùng
4.2. Về kỹ năng :
+ Đo, đọc chính xác kích thước và kiểm tra được độ không song song,
không vuông góc, không đồng trục, không tròn, độ nhám đảm bảo chất lượng
sản phẩm bằng các dụng cụ đo kiểm thường dùng trong ngành cơ khí chế tạo
+ Chuyển hoá được các ký hiệu dung sai thành các trị số gia công tương
ứng + Thao tác sử dụng các loại dụng cụ đo đúng yêu cầu kỹ thuật
+ Sử dụng đúng các dụng cụ, thiết bị đo đảm bảo đúng chính xác và an
toàn 4.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm :

+ Tuân thủ đúng quy định, quy phạm về dung sai và kỹ thuật đo
+ Rèn luyện tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận.
5. Nội dung môn học
5.1. Nội dung chương trình:
Mã
MH/M
Tên môn học/mô đun
Số
tín
Thời gian học tập (giờ)
Tổng
Trongđó
4
Đ
chỉ
số
Lý
thuyết
Thực
hành/thực
tập/thí
nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I
Cácmônhọcchung
21
435
157
255
23
MH 01
Chính trị
4
75
41
29
5
MH 02
Pháp luật
2
30
18
10
2
MH 03
Giáo dục thể chất
2
60
5
51
4
MH 04
Giáo dục quốc phòng - An
ninh
4
75
36
35
4
MH 05
Tin học
3
75
15
58
2
MH 06
Tiếng Anh căn bản
6
120
42
72
6
II
Các môn học, mô đun
chuyên môn
69
1787
435
1120
232
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
16,5
285
174
76
35
MH 07
Vẽ kỹ thuật
2,5
45
28
12
5
MH 08
Điện kỹ thuật
3
45
40
0
5
MH 09
Cơ ứng dụng
3
45
40
0
5
MH 10
Vật liệu học
2
30
20
6
4
MH 11
Dung sai lắp ghép và đo
lường kỹ thuật
2
30
20
6
4
MĐ 12
An toàn lao động
2
30
26
0
4
MĐ 13
Thực hành Hàn cơ bản
2
60
0
52
8

II.2
Môn học, môđun chuyên
môn
52,5
1502
261
1044
197
MĐ 14
Kỹ thuật chung về ô tô và
công nghệ sửa chữa
2,5
60
15
36
9
MĐ 15
Sửa chữa bảo dưỡng cơ cấu
3
80
20
47
13
5
trục khuỷu thanh truyền
MĐ 16
Sửa chữa bảo dưỡng cơ cấu
phân phối khí
2
52
15
28
9
MĐ 17
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống bôi trơn và làm mát
2
44
10
25
9
MĐ 18
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống nhiên liệu động cơ
xăng
2
48
12
27
9
MĐ 19
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống nhiên liệu động cơ
diesel
2
48
12
27
9
MĐ 20
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống khởi động và đánh
lửa
3
72
20
39
13
MĐ 21
Sửa chữa bảo dưỡng trang
bị điện ô tô
3
72
20
39
13
MĐ 22
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống truyền động
3
76
15
48
13
MĐ 23
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống di chuyển
2
48
12
27
9
MĐ 24
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống lái
2
48
10
29
9
MĐ 25
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống phanh
2
48
12
27
9
MĐ 26
Sửa chữa bảo dưỡng hệ
thống phun xăng điện tử
2
52
15
28
9
MĐ 27
Chẩn đoán và kiểm tra sửa
chữa Pan ô tô
2
60
14
37
9
MĐ 28
Thực tập tại cơ sở sản xuất
10
450
0
440
10

