Chương 6. Đa truy nhp phân chia theo tn s trc giao và CDMA đa sóng mang
132
C¸c kho¶ng b¶o vÖ
(kh«ng dïng)
B¨ng tÇn hÖ thèng
Khe b¨ng (100kHz)
4,17 kHz 24 sãng mang con
×
Kho¶ng c¸ch sãng mang
con OFDMA (4,17 kHz)
Hình 6.23. Cu trúc tn s OFDMA
6.10. CDMA ĐA SÓNG MANG, MC-CDMA
Tín hiu MC-CDMA được to ra bng cách kết hp DSCDMA và OFDMA. Mi chip
ca chui trc tiếp s tri ph cho ký hiu s liu sau đó được đặt lên mt sóng mang con. Như
vy trong MC-CDMA các chip ca mt ký hiu được tri ph s được truyn song song trên các
sóng mang con khác nhau khác vi trường hp truyn ni tiếp trong DSCDMA.
Hình 6.24 cho thy mô hình ca mt h thng MC-CDMA.
B biến đổi ni tiếp
thành song song
OFDM
OFDM ngược
B biến đổi song
song thành ni tiếp
k
ˆ
d
Hình 6.24. Mô hình h thng MC-CDMA
Hình 6.4 Mô t h thng MC CDMA gm K người s dng. Máy thu thc hin tách sóng
cho người s dng th k. Ti phía phát (hình 6.24) tng ký hiu (dk) tc độ Rb=1/Tc ca tng
người s dng được tri ph bi chui chip ck tương ng có chu k là N và tc độ chip Rc=1/Tc.
Sau tri ph K lung này được cng đại s vi nhau sau đó được b biến đổi ni tiếp thành song
song chia thành N lung (tương ng vi N chip tri ph cho ký hiu s liu):
[]
K
k01N1
k1
s s X , X ,..., X
=
==
(6.22)
Chương 6. Đa truy nhp phân chia theo tn s trc giao và CDMA đa sóng mang
133
trong đó kkk
sd=c,
ck=[c0,k , c1,k,......., cN-1,k] (6.23)
ri đưa lên b điu chế OFDM đầu ra ta được mt ký hiu OFDM (x) phát đến đầu thu..
Ti phía thu , tín hiu thu y:
y =hx+η (6.24)
trong đó h là hàm truyn đạt kênh và η là tp âm
được đưa qua b OFDM ngược ri qua b biến đổi song song thành ni tiếp để được:
[
]
01 N1
r R ,R ,...,R
= (6.25)
Cui cùng lung r này được đưa lên b tách sóng (gii tri ph) để nhn được ước tính ca ký
hiu dk: k
ˆ
d.
6.11. TNG KT
Chương này đã xét nguyên lý chung ca điu chế OFDM. OFDM là mt h thng đa sóng
mang trong đó lung s liu cn truyn được chia nhđược truyn trên các sóng mang con trc
giao vi nhau. So vi h thng FDMA, OFDM cho phép nén ph xung 50%. Các vi mch x
tín hiu như IFFT và FFT cho phép đơn gin hóa quá trình to các sóng mang con trong các h
thng truyn dn OFDM. Chương này cũng trình by các phn t cơ bn ca máy thu và máy phát
OFDM trong h thng truyn dn OFDM. Hai phn th đặc thù ca máy phát và máy thu là b
biến đổi Fourier nhanh ngược (IFFT) và b biến đổi Fourier (FFT). Phađinh nhiu đường trong
h thng truyn dn OFDM dn đến nhiu gia các ký hiu (ISI) và nhiu gia các sóng mang
(ICI). Vì thế ta không th đặt băng thông sóng mang con tùy ý. Băng thông sóng mang con mt
mt phi không nh hơn độ rng băng tn nht quán đối vi tương quan tn s ln hơn 0,9 để
chng ICI, mt khác phi ln hơn đại lượng nghch đảo ca RDS để chng phađinh chn lc tn
s gây ra do tri tr (hay RDS).
Chương này cũng đã xét các thuc tính và các thông s ca OFDM. Quan h gia các
thông s điu chế OFDM cũng được phân tích để làm tin đề cho vic thiết kế các h thng truyn
dn OFDM. Chương này cũng đưa ra phương pháp thiết kế h thng truyn dn OFDM trong
WLAN.
Thí d v áp dng OFDM nhy tn cho thông tin di động thế h mi đã được xét trên da
trên đề xut h thng này cho UMTS.
Phn cui cùng ca chương đã xét nguyên lý ca MC-CDMA. Các sơ đồ đơn gin ca
rmáy phát và máy thu trong mt h thng MC-CDMA cũng đã được xét trong phn cui cùng
này. Đặc thù ca MC-CDMA là các chip ca mã tri ph sau khi tri ph cho s liu được truyn
trên các sóng mang con khác nhau. Như vy s các sóng mang con ca OFDM cũng s bng s
chip trong mt chu k chui mã tri ph.
OFDM hin đã được ng dng rng rãi trong truyn hình s và các h thng WLAN.
OFDM và MC-CDMA cũng đang được nghiên cu ng dng cho các h thng thông tin di động
thế h mi.
Chương 6. Đa truy nhp phân chia theo tn s trc giao và CDMA đa sóng mang
134
6.12. CÂU HI VÀ BÀI TP
1. Trình bày nguyên lý chung ca OFDM
2. Trình bày nguyên lý to các sóng mang con
3. Trình bày phương pháp la chn băng thông sóng mang con
4. Trình bày phương pháp la chn thi gian bo v
5. Gii thích lý do to lp ca s
6. Trình bày nguyên nhân gây ra ISI và ICI trong h thng truyn dn OFDM
7. Trình bày hot động ca sơ đồ OFDM
8. Trình bày nguyên lý OFDMA nhy tn
9. Trình bày nguyên lý MC-CDMA
10. Cho mt đường truyn có lý lch tr công sut sau:
τA (ns) 0 110 190 410
2
aA (dB) 0 -9,7 -19,2 -22,8
Tính tr tri trung bình.
(a) 20ns; (b) 45,9ns; (c) 51,5ns ; (d) 60ns
11. (tiếp) Tính moment bc hai ca lý lch tr công sut.
(a) 1000 ns2; (b) 1530ns2; (c) 2314,5ns2; (d) 2500ns2
12. (tiếp) Tính tri tr trung bình quân phương.
(a) 15ns; (b) 25ns; 30,6ns; (d) 46ns
13. (tiếp) Tìm băng thông con cc tiu cho OFDM
(a) 200 kHz; (b) 300kHz; (c) 350kHz; (d) 434,78kHz
14. (tiếp) Tìm s sóng mang con cc đại cho mt h thng OFDM có băng thông 10 MHz
(a) 10; (b) 18; (c) 23; (d)30
15. Mt h thng OFDM WLAN (802.11a) s dng điu chế 16-QAM vi t l mã hóa 1/2 cn
đảm bo tc độ truyn dn 24Mbps vi tng độ rông băng tn Bt=20MHz và thông s kênh
RDS bng 200ns. Tính thi gian bào v cn thiết (TGD).
(a) 400ns ; (b) 500ns; (c) 800ns
16. (tiếp). Tính thi gian ký hiu OFDM (Ts).
(a) 1,5 μs; (b) 3μs; (c) 4μs; (d) 4,5μs
17. (tiếp). Tính tc độ ký hiu OFDM (Rs).
(a) 200 ksps; (b) 250ksps; (d)300 ksps; (d) 350 ksps
18. (tiếp). Tính thi gian hiu dng ký hiu (TFFT).
(a) 3μs; (b) 3,2μs; (c) 3,5μs; (d) 4μs
19. (tiếp). Tính băng thông con (khong cách gia hai sóng mang con)
(a) 310 kHz; (b) 312,5 kHz; (c) 324,5kHz
20. (tiếp). Tính s bit thông tin trên mt ký hiu OFDM
(a) 76; (b) 86; (c) 96; (d) 106
21. (tiếp). Tính tính s bit thông tin trên mt sóng mang con.
(a) 1; (b)2; (c)3; (d)4
22. (tiếp). Tính s sóng mang con nếu cn thêm bn sóng mang con cho hoa tiêu
(a) 48; (b) 50; (c) 52; (d) 56
23. (tiếp). Tính tng băng thông được s dng
Chương 6. Đa truy nhp phân chia theo tn s trc giao và CDMA đa sóng mang
135
(a) 15,25 MHz; (b) 16,25MHz; (d) 17,25 MHz
24. (tiếp) . Tính khong băng bo v.
(a) 3,5 MHz; (b) 3,75MHz; (c) 4MHz; (d) 4,25MHz.
25. Nếu h thng WLAN 802.11a trong bài 17 s dng điu chế 64 QAM vi t l mã hóa 3/4
thì tc độ truyn tin s bng bao nhiêu.
(a) 44Mbps; (b) 47Mbps; (c) 54Mbps; (d)64Mbps
136
HƯỚNG DN TR LI
CHƯƠNG 1
Bài 6
P=0,02×1000+3+0,5+0,5= 24W: (d)
Bài 7
Tng tích theo cp ca hai chui phi băng không:
(a) và (c)
Bài 8
()
3
max
2
M
K
2C
3I
12,5.10 / 25 500 61
8,16
210
3
====: (b)
Bài 9
()
3
max
M
K
2C
3I
12,5.10 /(100 : 4) 500 194
2,58
210
3
====
: (c)
CHƯƠNG 2
Bài 1
Ta có th viết li hàm tương quan như sau:
x
R() 2 3 ()τ= +Λτ; trong đó 1; 1
() 0
−τ τ
Λτ=
nÕu kh¸c
Công sut trung bình bng Rx(0)=2+3=5W: (c)
Bài 2
Biến đổi Fourier cho tín hiu x(t) ta được:
Φx(f)= 2δ(f)+3Sinc2f
Thành phn th nht biu th công sut mt chiu. Vy công sut mt chiu là 2W: (a)
Bài 3
Hàm tam giác Λ1000(f-106) có giá tr bng 1 ti f=106Hz và bng không ti f0,999MHz và
f1,001MHz. Vì thế công sut s là 2 ln ca din tích na tam giác t 1MHz đến 1,001MHz.
P=2×1000.10-4/2=0,1W: (a)
Bài 4