MU BN KÊ KHAI TÀI SN, THU NHP CA CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP LÀ
NHÂN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI C PHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2011/TT-NHNN)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BNG KÊ KHAI TÀI SN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
- Hvà tên Người kê khai tài sn: ……………………
- Ngày tháng năm sinh: ………………………………………….
- Chng minh nhân dân s: …………. Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp:
- Cơ quan/đơn vịng tác hoặc nơi làm việc: ……………………..
- H khẩu thường trú: …………………………………………………
- Ch hin ti: ………………………………………………………..
TT
Loi tài sn Thông tin mô t v tài sn
Nhà, công trình xây
dng - Số lưng: ………..cái
1.1. Nhà th nht:
+ Loi nhà:………..+ Diện tích đất: ……………m2
+ Diện tích đất xây dng: ……m2
+ Din tích s dng: …………m2
+ Đa ch:……………………………………
ínhm bản sao có chng thc giy ch quyn theo
quy định ca pháp lut)
+ Tr giá ni nhà và đất theo giá th
trường:………………..
1.2. Nhà th hai:
+ Loi nhà:………..+ Diện tích đất: ……………m2
+ Diện tích đất xây dng: ……m2
+ Din tích s dng: …………m2
+ Đa ch:……………………………………
ínhm bản sao có chng thc giy ch quyn theo
quy định ca pháp lut)
+ Tr giá ni nhà và đất theo giá th
trường:………………..
1.3. Nhà th …:
Quyn s dng đất - Số lưng: ……tha
2.1. Tha th nht:
+ Loại đất:………..
+ Din tích:………..m2
+ Đa ch:………………
ínhm bản sao có chng thc giy chng nhn QSD
đất theo quy đnh ca pháp lut)
+ Tr giá thửa đất theo giá th trường: ……..
2.2. Tha th hai:
+ Loại đất:………..
+ Din tích:………..m2
+ Đa ch:………………
ínhm bản sao có chng thc giy chng nhn QSD
đất theo quy đnh ca pháp lut)
+ Tr giá thửa đất theo giá th trường: ……..
2.3. Tha th: …..;
i sn ở nưc ngoài - Động sn:
ínhm bản sao có chng thc giy t liên quan)
+ Tên: ………………………………
+ Slượng: ……………
+ Tr giá theo giá th trường: ………….
- Bất đng sn: …………………………
ínhm bản sao có chng thc giy t liên quan)
+ Tên: …………………..
+ Đa ch: ……………….
+ Tr giá theo giá th trường: ……………….
i khon nước ngoài ínhm bản sao có chng thc giy t liên quan)
- Ngân hàng m tài khon:……….
- Số dư tài khoản vào thời điểm kê khai:…….
Mô tô, ô tô, tàu, thuyn
giá tr t 100 triu
đồng tr lên
ínhm bản sao có chng thc giy đăng của cơ
quan chức năng)
- Chng loi, nhãn hiu: …………
- Số lưng: ………………..
- Tng giá tr theo giá th trường: ………………
Kim khí quý, đá quý
giá tr t 100 triệu đồng
tr lên
ínhm bản sao có chng thc giy t liên quan nếu
có)
- Tng giá tr ước tính: ……………
Tin mt:
Tng giá tr:………………..
Tin, s tiết kim, c
phiếu, trái phiếu, các
công c chuyển nhượng
khác có giá tr t 100
triệu đồng tr lên Tin gi ti ngân hàng, t chc tín dng (tài khon, s
tiết kim, s tín dng…):
ínhm bản sao có chng thc ca ngân hàng)
Tng giá tr:………
C phiếu:
ínhm bản sao có chng thc ca công ty pt hành
hoc công ty chng khoán)
Tng giá tr theo mnh giá…………
Tng giá tr theo giá th trường (Sàn giao dch, OTC):
……….
Trái phiếu:
ínhm bản sao có chng thc của cơ quan phát hành
hoc công ty chng khoán)
Tng giá tr theo mnh giá…………
Tng giá tr theo giá th trường (Sàn giao dch,
OTC):…………
Các công c chuyển nhượng khác:
Tng giá tr theo mnh giá…………
Tng giá tr theo giá th trường:………….
i sn khác có giá tr
t 100 triệu đồng tr lên ínhm bản sao có chng thc giy t liên quan)
- Tên:…
- Số lưng: …
- Tng giá tr ước tính: ………….
i cam kết Bn t khai tài sn trên đây là trung thực, đầy đủ. Nếu khai man, tôi xin
hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut.
….., ngày tháng … năm …
NGƯỜI KÊ KHAI TÀI SN, THU
NHP
(Ký, ghi rõ h tên)
HƯỚNG DN KÊ KHAI THEO MU
1. Đối vi phn kê khai v nhà, công trình xây dng khác:
- Không phikhai nhà công v;
- Nhà, công trình xây dng phi kê khai gm: nhà ở, nhà xưởng, nhà hàng, câu lc b,
các công trình xây dng khác….
- Nhà, công trình xây dng tiếp theo (nếu có) thì kê khai như nhà, công trình xây dng
th nht, th hai.
2. Đối vi phn kê khai 5, 6, 7, 8:
Chkhai nếu tng giá tr ca mi loi i sn t 100 triệu đồng tr lên. Ví d: có 3 xe
máy, nếu tng giá tr ca 3 xe máy t 100 triệu đồng tr lên t phi kê khai, nếu tng giá
tr của 3 xe máy dưới 100 triệu đồng t không phi kê khai.
3. Đối vi tài sn chung theo phn:
khai rõ được phn thuc s hu của ngườikhai, giá trị ước tính ca phn tài sn đó.