
60
MÔHÌNHVÀKINHNGHIỆMGIAIĐOẠNĐẦUĐÀOTẠO
CỬNHÂNNGÔNNGỮTRUNGQUỐCTRỰCTUYẾNTẠI
TRƯỜNGĐẠIHỌCMỞTHÀNHPHỐHỒCHMINH
NguyễnLýUyHân
Email:han.nlu@ou.edu.vn
Ngàytòasoạnnhậnđượcbàibáo:26/07/2025
Ngàyphảnbiệnđánhgiá:12/09/2025
Ngàybàibáođượcduyệtđăng:15/10/2025
DOI:10.59266/houjs.2025.983
Tómtắt:Bàiviếtgiớithiệumôhìnhvàkinhnghiệmgiaiđoạnđầucủachươngtrìnhcử
nhânNgônngữTrungQuốc(NNTQ)trựctuyếntạiTrườngĐạihọcMởTP.HCM(HCMOU).
Chươngtrìnhđượcthiếtkếtheochuẩnquốcgia,chuẩnnănglựcngônngữvànghềnghiệp;
cácmônhọcđượctriểnkhaihọcliệusố,diễnđànthảoluận,bàitậptrựctuyến,tươngtác
videoconference;hìnhthứcđánhgiáquátrìnhvàthicuốikỳ.Phươngphápnghiêncứukết
hợpđịnhtínhvàđịnhlượngthựchiệnkhảosátgiảngviên(GV).Saugầnhainăm,chương
trìnhchothấymứcđộthuhútvàđượcđánhgiátíchcực,nhưngđồngthờiđốimặttháchthức
nhưrènluyệnkỹnăngviếtchữHán,kiểmsoátđánhgiáquátrình,mởrộnghọcliệu,nâng
caonănglựcsố.
Từkhóa:đàotạotrựctuyến,kinhnghiệmtriểnkhai,môhìnhđàotạo,ngônngữTrungQuốc
1
TrườngĐạihọcMởTP.HồChíMinh
2
https://ou.edu.vn/sumang-tamnhin/
I.Đặtvấnđề
Trong bối cảnh chuyển đổi số tác
động mạnh mẽ đến giáo dục đại học,
việc phát triểncác chương trình đàotạo
(CTĐT)trựctuyếntrởthànhxuhướngtất
yếunhằmmởrộngcơhộihọctậpvànâng
cao chấtlượngnguồnnhân lực.Sựphát
triểnsâurộngvềquanhệhợptáckinhtế
-vănhóaViệtNamvàTrungQuốcđặtra
nhucầunhânlựcthànhthạotiếngTrung
ngày càng gia tăng. HCMOU, Trường
ĐạihọcMởHàNội(HOU)đãxâydựng
nhữngmôhìnhđàotạolinhhoạt,hiệuquả
thíchứngvớimôitrườngsố.
HCMOU với sứ mệnh “Thực hiện
giáodụcmở,tạobìnhđẳngchomọingười
trongtiếpcậngiáodụcđạihọc,gópphần
xâydựngxãhộihọctập,nângcaotrithức
và năng lực nghề nghiệp chongười học
bằngcácphươngthứclinhhoạt,thuậntiện
vàhiệuquả”
2
đãtriểnkhaichươngtrình
cửnhânNNTQtrựctuyếntừtháng12năm

61
2023.Saugầnhainămvậnhành,chương
trình thu hút lượng người học đáng kể,
bướcđầuchothấytínhkhảthi.Tuynhiên,
chươngtrìnhcũngđốimặttháchthứcđặc
thùnhưviệcdạykỹnăngviết;việckiểm
soátđánhgiáquátrình;vấnđềhọcliệu,
nângcaonănglựcsố….
Bàiviếtsửdụngphươngphápnghiên
cứukếthợpđịnhtínhvàđịnhlượngthu
thậptừkhảosátGV.Cácdữliệunàyđược
tổnghợpvàphântíchnhằmđánhgiátính
khảthicủachươngtrình,xácđịnhnhững
tháchthứcvàđềxuấtgiảiphápcảitiến.
Phạmvi nghiêncứuhiện chưa baogồm
khảosátSV.
II.Cơsởlýthuyết
Cácnghiêncứuvềgiáodụcđạihọc
trực tuyến cho thấy, đào tạo ngoại ngữ
trong môi trường số mang lại nhiều cơ
hộimởrộngtiếpcậnvàcánhânhóaquá
trìnhhọctập,songcũngđặtratháchthức
vềkiểmsoátchấtlượng,phươngphápsư
phạmvàgắnkếtngườihọc(Sun&Chen,
2016).ỞViệtNam,mộtsốcôngtrìnhđãđề
cậpđếnchínhsáchpháttriểnđàotạotrực
tuyếnvàkinhnghiệmtổchứccácchương
trình E-learning (Hà, 2021; Nữ, 2024).
RiêngtronglĩnhvựcđàotạotiếngTrung
hiệnchưacócôngtrìnhnghiêncứuvềđào
tạocửnhânNNTQtrựctuyến.Điềunày
chothấycầncónghiêncứutrườnghợpcụ
thểnhằmcungcấpdữliệu,đưaragợiý
pháttriểnchươngtrình.
2.1.Cơsởlýluậnvềđàotạotrựctuyến
Đào tạo trực tuyến (E-learning) là
mộthìnhthứctổchứcdạyvàhọcdựatrên
nền tảng công nghệ thông tin và truyền
thông,chophépngườihọcthamgiahọc
tậpởmọinơi,mọilúc,thôngquakếtnối
internet. MoorevàKearsley(2012)định
nghĩađàotạotrựctuyếnlàmộthệthống
giáo dục trong đó người dạy,người học
vàhọcliệuđượckếtnốibằngcácphương
tiệnđiệntử.Đặcđiểmcơbảncủamôhình
nàylàtínhlinhhoạtvềkhônggianvàthời
gian,khảnăngcánhânhóalộtrìnhhọctập
vàsựđadạngvềhìnhthứctruyềntảikiến
thức(Bates,2015).
Tronglĩnhvựcthiếtkếvàquảntrị
lớp học trực tuyến, Garrison, Anderson
vàArcher(2000)đềxuấtCommunityof
Inquiry-CoI,nhấnmạnhbathànhtốhiện
diệngiảngdạy,hiệndiệnxãhộivàhiện
diệnnhậnthức,cungcấpkhungthiếtkế
nhằmđảmbảotươngtácvàtưduyphản
biện. Mô hình TPACK của Mishra và
Koehler (2006) tích hợp ba thành phần
kiếnthứcnộidung-sưphạm-côngnghệ,
hỗtrợGVthiếtkếhọcliệuđaphươngtiện.
Tại Việt Nam, khung pháp lý cho
đàotạotrựctuyếnđãđượcquyđịnhtrong
LuậtGiáodụcđạihọc(sửađổi,2018)và
cácvănbảnhướngdẫncủaBộGiáodục
và Đào tạo. Quyết định số 749/QĐ-TTg
ngày 03/6/2020 phê duyệt Chương trình
chuyểnđổisốquốcgiađếnnăm2025,định
hướng đến năm2030,nhấnmạnhvaitrò
củacôngnghệsốtrongđổimớigiáodục
đạihọc.Quyếtđịnhsố1705/QĐ-TTgngày
31/12/2024phêduyệtĐềántiếptụcthực
hiệnchươngtrìnhchuyểnđổisốquốcgia
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
Đâylànhữngcăncứpháplýđểcáctrường
đạihọctriểnkhaicácCTĐTtrựctuyến.
2.2.CơsởlýluậnvềđàotạoNNTQ
ĐàotạocửnhânNNTQkhôngchỉ
chútrọngtrithứcngônngữmàcònđịnh
hướngpháttriểnnănglựcnghềnghiệpvà
hộinhậpquốctế.NNTQcóđặcthùriêng
biệt,ngoàihệthốngchữviết,cấutrúcngữ
pháp,sựphứctạpvềngữâmảnhhưởng
trựctiếpđếnthiếtkếchươngtrìnhdạyvà
học.Bi(2021),Zu(2022)chorằng,ngoài

62
kiếnthứcngônngữ,SVcầnđượctrangbị
kiếnthứcvềvănhóa,lịchsử,xãhộiTrung
Quốc,giaotiếpliênvănhóađểsửdụng
ngônngữđúngbốicảnh.
Bêncạnhđó,tùytheođặcthùphân
chuyênngành,CTĐTsẽthiếtkếcácmôn
họcchuyênsâu:Biên-phiêndịch,thương
mại,dulịch…haytíchhợpcácmônhọc
đểCTĐTđápứngđượckiếnthứcvàkỹ
năngliênngành.
2.3. CTĐT NNTQ trực tuyến tại
HCMOU
CTĐTcủaHCMOUđượcxâydựng
theođúngcácQuyđịnhcủaBộGiáodục
vàĐàotạo,phùhợpKhungtrìnhđộquốc
gia bậc đại học và định hướng đào tạo
ứngdụngcủaNhàtrường.Chươngtrình
bảo đảmtính khoahọc vàtínhhiệnđại,
hướngđếnmụctiêucungcấpnguồnnhân
lựccókiếnthứcchuyênsâuvềngônngữ,
amhiểuvănhóaTrungQuốcvànănglực
nghềnghiệpđápứngyêucầuhộinhập.
2.3.1.CấutrúcCTĐT
CTĐT gồm hai khối kiến thức:
Giáodụcđạicươngvàgiáodụcchuyên
nghiệp. Giáo dục đại cương trang bị
kiến thức nền tảng về chính trị, khoa
học xã hội - nhân văn, khoa học tự
nhiên, giúp người học hình thành tư
duy khoa học, phương pháp tự học,
khảnăngtiếpcậnliênngành.Giáodục
chuyên nghiệp với các môn học cơ sở
ngànhvàngànhgiúppháttriểnnănglực
ngônngữtừcănbảnđếnnângcao,cung
cấp kiến thức văn hóa, văn học, đất
nướcTrungQuốc,khảnăngnghiêncứu
khoahọc;cácmônchuyênngànhcung
cấpkiếnthứcchuyênsâu,rènluyệnkỹ
năngnghềnghiệpbiên-phiêndịchvà
cáchọc phần về thương mại, quản trị,
marketing,giaotiếpliênvănhóa;thực
tậplàgiaiđoạnSVápdụngkiếnthức,
kỹ năng và thái độ nghề nghiệp thích
ứngvớithịtrườnglaođộng.Cáchthiết
kếnàytạosựliênkếtgiữalýthuyếtvà
thựchành,bảođảmmỗigiaiđoạnhọc
tập đềuđóngvai trònềntảngcho giai
đoạn tiếp theo, tạo nên một quá trình
phát triển liên tục, bền vững, khuyến
khíchngườihọcvậndụngkiếnthứcvào
bốicảnhnghềnghiệpđadạng.
Bảng1.CấutrúcCTĐT
Kiếnthức Tínchỉ Tỷlệ(%)
Giáodụcđạicương 37 25,9
Giáodụcchuyênnghiệp 106 74,1
Tổngcộng 143 100
SosánhvớicấutrúcCTĐTcủaHOU(137TC)chúngtôinhậnthấy,haichươngtrình
thiếtkếcácmônhọcbảođảmnănglựcngônngữ,nănglựcsố,cótínhứngdụngcao,hướng
tớipháttriểnnănglựcnghềnghiệpđịnhhướngbiênphiêndịch.
Bảng2.CấutrúcCTĐTcủaHCMOUvàHOU
Mục HCMOU HOU
Chuyênđềđiềukiện 11
Giáodụcđạicương 37 29
Cơsởngành
106
61
Chuyênngành 30
Khóaluậntốtnghiệp 6
Tínchỉ 143 137

63
2.3.2.Chuẩnđầura
Chuẩn đầu ra (CĐR) của CTĐT
đượcđánhgiábằnghaichuẩnnănglực:
Năng lực ngôn ngữ đạt cấp độ tiếng
Trungbậc5theoKhungnănglựcngoại
ngữ6bậccủaViệtNamvàCĐRchuyên
ngành biên - phiên dịch. Chương trình
đặcbiệtchútrọngrènluyệnýthứccông
dân,đạođứcnghềnghiệp,tráchnhiệmxã
hội,kỹnănglàmviệcnhóm nhằmhình
thànhtưduyđổimới,sángtạo,tinhthần
khởinghiệp.
Bảng3.Chuẩnđầura(PLOs)đạidiện
PLO NộidungCĐR
PLO3 SửdụngtiếngTrungđạtbậc5theoKhungnănglựcngoạingữ6bậccủaViệtNam.
PLO5 VậndụngkiếnthứclýthuyếtvàthựctiễntiếngTrungtronghoạtđộngBiên-Phiêndịch.
PLO6 ỨngdụngtiếngTrungtrongcáchoạtđộngvănphòng,kinhdoanh,thươngmại,dulịch,
ngoạigiao.
PLO9 Ứngdụngcôngnghệthôngtin,phươngtiệnkỹthuậtsố,trítuệnhântạotrongnghềnghiệp.
PLO10 Làmviệcđộclập,làmviệcnhóm,quảnlýcôngviệc;cótưduyđổimới,sángtạovàtinh
thầnkhởinghiệp.
PLO11 Thểhiệnýthứccôngdân,đạođứcnghềnghiệpvàtráchnhiệmxãhội.
2.3.3.Phươngphápgiảngdạy
Phương pháp giảng dạy được xây
dựngtheođịnhhướng“ngườihọclàtrung
tâm”, tối ưu hóa lợi thếcủa môi trường
trựctuyếnnhằmpháthuytínhchủđộng,
tự học và năng lực tương tác học thuật
củaSV.Nộidungtừngmônhọcđượcsố
hóathànhvideobàigiảng,SVtiếpcậnbài
họclinhhoạtvềthờigianvàkhônggian,
tựđiềuchỉnhtốcđộhọctậpphùhợpvới
nănglựccánhân.SVthựchiệncácbàitập
(cánhânvànhóm)cóquyđịnhrõvềkhối
lượng,nộidung,thờigian,giúpSVcủng
cốkiếnthức,thựchànhkỹnăngvàquản
lýtiếnđộhọctập.
Mỗi môn học đều có tổ chứccác
buổi video conference giữa GV và SV
đểtraođổi,tươngtácthảoluậncáctình
huống, trau giồi kỹ năng giao tiếp học
thuậthaygiảiđápthắcmắcvềnộidung
mônhọc.Songsongđó,SVthamgiahai
loạidiễnđàntrực tuyến:Một, SV- SV
thảo luận thực hiện các bài tập nhóm,
chiasẻ kinh nghiệm học tập. Hai, SV -
GV tươngtác trong suốt thờigian môn
học.Việcquyđịnhcụthểthờigianhoàn
thành, khối lượng bài và tiêu chí đánh
giáchotừnghoạtđộng giúptạo ra môi
trườnghọctậpnghiêmtúc,côngbằngvà
cótínhkiểmsoát.
2.3.4.Côngtáckiểmtrađánhgiá
Bao gồm đánh giá quá trình và
đánhgiácuốikỳ.Đánhgiáquátrìnhdựa
trêntínhchủđộngtựhọc,thamgiavideo
conference, diễn đàn, chất lượng bàitập
củaSV.Đánhgiácuốikỳtheohìnhthức
trựctiếp,nhằmbảođảmtínhkháchquan
vàđộtincậy.Cáccáchđánhgiánàygiúp
đolườngmứcđộđạtđượccủatừngCĐR
mônhọc,đónggóptrựctiếpvàoviệcđạt
CĐRcủaCTĐT.
2.3.5.Hoạtđộnghỗtrợngườihọc
Baogồmhỗtrợcủacốvấnhọctập,
chủnhiệmlớpvàhỗtrợtừnhânviênkhối
vănphòng.Cáccốvấnhọctập,chủnhiệm
lớptươngtácvớiSVquaE-mail,diễnđàn
lớphọchoặccácnềntảngtrựctuyếnphổ
biếntheodõiquátrìnhhọctập,hướngdẫn
SVđăng ký môn học phùhợp năng lực
cánhân,hướngdẫnphươngpháphọc,tư
vấngiảiphápkhiSVgặpkhókhănvềtiến
độhọc,nănglựctiếpthu.Nhânviênvăn

64
phònghỗtrợSVquahệthốngtươngtác
EloSupportvàtrựctiếpnhưđăngkýhoặc
hủymônhọc,cậpnhậtlịchhọc,lịchthi,
truycậphọcliệusố,giảiquyếtcácsựcố
kỹthuật.
Hoạtđộnghỗtrợnàygópphầngiúp
SVtheodõitiếnđộhọctập,thúcđẩyđộng
lựchọctập,giảmthiểucảnhbáohọcvụ,
góp phần rèn luyện các năng lực quan
trọngnhưtựquảnlý,tựhọcvàthíchứng
linhhoạtvớiđặcthùcủachươngtrìnhtrực
tuyến.Nhờđó,quátrìnhđàotạođượcbảo
đảmcảvềmặthọcthuậtlẫntổchức.
III.Phươngphápnghiêncứu
Bài nghiên cứu sử dụng phương
phápđịnhtínhvàđịnhlượng.Vớiphương
pháp định tính, là dữ liệu được chia sẻ
tạicáccuộchọpchuyênmôn,cácchiasẻ
kinh nghiệm giảng dạy các môn học kỹ
năng, các buổi tập huấn ứng dụng công
nghệ. Với phương pháp định lượng, hai
khảosátđượctiếnhành:(1)khảosátcủa
tácgiảđốivới21GVbằngbảng15câu
hỏitheothangđoLikert5mứcđộ(1-5:
từhoàntoànkhôngđồngýđếnhoàntoàn
đồngý)vềbanộidungCTĐT,hoạtđộng
giảngdạyvàcảitiếnmônhọc;(2)khảo
sátcủaTrungtâmĐàotạotrựctuyến21
GVvới22câuhỏitheothangđiểm5về
dịchvụhỗtrợgiảngdạy.Cácdữliệuđược
tổnghợp,phântíchmôtả,đốichiếuvới
kếtquảđịnhtínhnhằmnhậndiệnmứcđộ
phùhợp,hiệuquảthựcthivàđềxuấtgiải
pháp nâng cao chất lượng chương trình
tronggiaiđoạntiếptheo.
IV.Kếtquảvàthảoluận
4.1.CTĐTvàhoạtđộnggiảngdạy
Kết quả khảo sát chỉ ra, CTĐT có
tính khả thi cao, đội ngũ GV thích ứng
vớiphươngthứcđàotạosốvàduytrìchất
lượnggiảngdạy trong giai đoạn đầu đào
tạo.Cáctiêuchíliênquanđềcương,triển
khaimônhọc,LMS,đánhgiáquátrìnhđều
cótỷlệđồngthuậntrên90%,minhchứng
môhìnhvậnhànhổnđịnh.Tuynhiên,tiêu
chí phân bổkhối lượng môn học và tiêu
chí cải tiến phương pháp giảng dạy dựa
trênphảnhồicủaSVlầnlượtđạt73.3%và
81.3%,gợiýcầnràsoátsựcânđốicủanội
dungtriểnkhai,mởrộngcơchếphảnhồi
haichiều,chiasẻkinhnghiệmvàdữliệu
giảngdạygiữacácGV.Kếtquảnàyphản
ánhsựcầnthiết“hiệndiệngiảngdạy”và
“hiệndiện nhậnthức”theomô hìnhCol.
Ngoàira,Dữliệuđịnhtínhthuthậpchỉra,
việcrènluyệnviếtchữHánlàđiểmhạnchế
củadạytrựctuyếnsovớidạytrựctiếpdo
còn thiếu côngcụ phản hồi vàkiểm soát
việcluyệnviếthiệuquả.
Bảng4.GVđánhgiáCTĐTvàhoạtđộnggiảngdạy
Tiêuchíđánhgiá Đồngývàhoàn
toànđồngý(%)
CTĐTđượcthiếtkếphùhợpđịnhhướngđàotạovàđúngquyđịnh 93.8
Cácmônhọcđượcthiếtkếhợplý,đápứngCĐRcủaCTĐT 87.6
ĐềcươngvàviệctriểnkhainộidungmônhọcphùhợpvớiCTĐT 93.8
CấutrúcCTĐTđượcsắpxếplogic,thuậnlợiviệcgiảngdạyvàhọctậpcủaSV 81.3
KhốilượngkiếnthứcvàthờilượngcácmônhọctrongCTĐTđượcphânbổhợp
lý,đảmbảohiệuquảđàotạo 73.3
Bàigiảngđượctriểnkhaiđúngkếhoạch,đảmbảonộidunggiảngdạy 87.5
Tàinguyênhọctậpvàhọcliệuđiệntửđượcchuẩnbịđầyđủ,hỗtrợhiệuquảcho
việcgiảngdạy 87.6

