
M i quan h gi a t t ng H Chí Minh v i Ch nghĩa Mác - Lê-nin ố ệ ữ ư ưở ồ ớ ủ
15:28 | 16/07/2004
1 - Ch nghĩa Mác - Lê-ninủ là đ nh cao c a t duy nhân lo i; là th gi i quan, ph ng pháp lu n khoa h cỉ ủ ư ạ ế ớ ươ ậ ọ
và cách m ng, h t t ng c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng, c a các đ ng c ng s n và côngạ ệ ư ưở ủ ấ ộ ủ ả ộ ả
nhân trong đ u tranh xóa b m i áp b c, bóc l t, xây d ng xã h i xã h i ch nghĩa và xã h i c ng s n chấ ỏ ọ ứ ộ ự ộ ộ ủ ộ ộ ả ủ
nghĩa
H Chí Minh đi t ch nghĩa yêu n c đ n ch nghĩa Mác - Lê-nin. Đ i v i Ng i, đ n v i ch nghĩa Mác -ồ ừ ủ ướ ế ủ ố ớ ườ ế ớ ủ
Lê-nin cũng có nghĩa là đ n v i con đ ng cách m ng vô s n. T đây, Ng i th c s tìm th y con đ ngế ớ ườ ạ ả ừ ườ ự ự ấ ườ
c u n c chân chính, tri t đ : "Mu n c u n c và gi i phóng dân t c, không có con đ ng nào khác conứ ướ ệ ể ố ứ ướ ả ộ ườ
đ ng cách m ng vô s n" và "ch có gi i phóng giai c p vô s n thì m i gi i phóng đ c dân t c; c haiườ ạ ả ỉ ả ấ ả ớ ả ượ ộ ả
cu c gi i phóng này ch có th là s nghi p c a ch nghĩa c ng s n và c a cách m ng th gi i"(1). ộ ả ỉ ể ự ệ ủ ủ ộ ả ủ ạ ế ớ
Đ n v i ch nghĩa Mác - Lê-nin, t t ng, quan đi m c a H Chí Minh có b c nh y v t l n: k t h p chế ớ ủ ư ưở ể ủ ồ ướ ả ọ ớ ế ợ ủ
nghĩa yêu n c v i ch nghĩa qu c t vô s n, k t h p dân t c v i giai c p, đ c l p dân t c v i ch nghĩa xãướ ớ ủ ố ế ả ế ợ ộ ớ ấ ộ ậ ộ ớ ủ
h i; nâng ch nghĩa yêu n c lên m t trình đ m i trên l p tr ng c a ch nghĩa Mác - Lê-nin. ộ ủ ướ ộ ộ ớ ậ ườ ủ ủ
Trong su t cu c đ i ho t đ ng c a mình, H Chí Minh luôn kh ng đ nh: Ch nghĩa Mác - Lê-nin là chố ộ ờ ạ ộ ủ ồ ẳ ị ủ ủ
nghĩa chân chính nh t, khoa h c nh t, cách m ng nh t, "mu n cách m ng thành công, ph i đi theo chấ ọ ấ ạ ấ ố ạ ả ủ
nghĩa Mã Kh c T và ch nghĩa Lê-nin". Đ i v i Ng i, ch nghĩa Mác - Lê-nin là c s th gi i quan,ắ ư ủ ố ớ ườ ủ ơ ở ế ớ
ph ng pháp lu n khoa h c đ gi i quy t nh ng v n đ do th c ti n đ t ra. Ng i không bao gi xa r i chươ ậ ọ ể ả ế ữ ấ ề ự ễ ặ ườ ờ ờ ủ
nghĩa Mác - Lê-nin, đ ng th i kiên quy t ch ng ch nghĩa giáo đi u và ch nghĩa xét l i. ồ ờ ế ố ủ ề ủ ạ
Nh v y, ch nghĩa Mác - Lê-nin là m t ngu n g c - ngu n g c ch y u nh t, c a t t ng H Chí Minh, làư ậ ủ ộ ồ ố ồ ố ủ ế ấ ủ ư ưở ồ
m t b ph n h u c - b ph n c s , n n t ng c a t t ng H Chí Minh. Không th đ t t t ng H Chíộ ộ ậ ữ ơ ộ ậ ơ ở ề ả ủ ư ưở ồ ể ặ ư ưở ồ
Minh ra ngoài h t t ng Mác - Lê-nin, hay nói cách khác, không th tách t t ng H Chí Minh kh i n nệ ư ưở ể ư ưở ồ ỏ ề
t ng c a nó là ch nghĩa Mác - Lê-nin. Cho nên, có th nói, Vi t Nam, gi ng cao t t ng H Chí Minhả ủ ủ ể ở ệ ươ ư ưở ồ
cũng là gi ng cao ch nghĩa Mác - Lê-nin. Mu n b o v và quán tri t ch nghĩa Mác - Lê-nin m t cách cóươ ủ ố ả ệ ệ ủ ộ
hi u qu , ph i b o v , quán tri t và gi ng cao t t ng H Chí Minh. Đó là l ch s mà cũng là lô-gíc c aệ ả ả ả ệ ệ ươ ư ưở ồ ị ử ủ
v n đ . Nó giúp ch ra sai l m c a quan ni m đ i l p t t ng H Chí Minh v i ch nghĩa Mác - Lê-nin. ấ ề ỉ ầ ủ ệ ố ậ ư ưở ồ ớ ủ
2 - T t ng H Chí Minhư ưở ồ là "k t qu s v n d ng và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác - Lê-nin vào đi uế ả ự ậ ụ ể ạ ủ ề
ki n c th c a n c ta, k th a và phát tri n các giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoaệ ụ ể ủ ướ ế ừ ể ị ề ố ố ẹ ủ ộ ế
văn hóa nhân lo i" (2) ạ
lu n đi m này, có hai v n đ c n làm rõ: Ở ậ ể ấ ề ầ
Th nh t, t t ng H Chí Minh b t ngu n t ch nghĩa Mác - Lê-nin, l y ch nghĩa Mác - Lê-nin làm n nứ ấ ư ưở ồ ắ ồ ừ ủ ấ ủ ề
t ng, nh ng t t ng H Chí Minh cũng là s k th a, phát tri n các giá tr truy n th ng t t đ p c a dânả ư ư ưở ồ ự ế ừ ể ị ề ố ố ẹ ủ
t c, n i b t là ch nghĩa yêu n c, tinh th n đoàn k t dân t c, và ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo i, cộ ổ ậ ủ ướ ầ ế ộ ế ạ ả
ph ng Đông và ph ng Tây. H Chí Minh đã t ng t rõ thái đ c a mình đ i v i vi c h c t p, ti p thuươ ươ ồ ừ ỏ ộ ủ ố ớ ệ ọ ậ ế
nh ng h c thuy t c a các lãnh t chính tr , xã h i, tôn giáo trong l ch s . Ng i nói: "H c thuy t Kh ng Tữ ọ ế ủ ụ ị ộ ị ử ườ ọ ế ổ ử
có u đi m là s tu d ng đ o đ c cá nhân. Tôn giáo Giê-su có u đi m là lòng nhân ái cao c . ư ể ự ưỡ ạ ứ ư ể ả
Ch nghĩa Mác có u đi m là ph ng pháp làm vi c bi n ch ng. Ch nghĩa Tôn D t Tiên có u đi m làủ ư ể ươ ệ ệ ứ ủ ậ ư ể
chính sách c a nó phù h p v i đi u ki n n c ta. ủ ợ ớ ề ệ ướ
Kh ng T , Giê-su, C. Mác, Tôn D t Tiên ch ng ph i đã có nh ng đi m chung đó sao? H đ u mu n "m uổ ử ậ ẳ ả ữ ể ọ ề ố ư
h nh phúc cho loài ng i, m u h nh phúc cho xã h i...". ạ ườ ư ạ ộ
Tôi c g ng làm ng i h c trò nh c a các v y"(3). ố ắ ườ ọ ỏ ủ ị ấ
Nh v y, t t ng H Chí Minh n m trong h t t ng Mác - Lê-nin, b t ngu n ch y u t ch nghĩa Mác -ư ậ ư ưở ồ ằ ệ ư ưở ắ ồ ủ ế ừ ủ
Lê-nin, nh ng không hoàn toàn đ ng nh t v i ch nghĩa Mác - Lê-nin, mà là s t ng hòa, s k t h p gi aư ồ ấ ớ ủ ự ổ ự ế ợ ữ
tinh hoa văn hóa truy n th ng Vi t Nam, tinh hoa văn hóa nhân lo i v i ch nghĩa Mác - Lê-nin, trên n nề ố ệ ạ ớ ủ ề
t ng ch nghĩa Mác - Lê-nin. ả ủ
Th hai, t t ng H Chí Minh là k t qu c a s v n d ng và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác - Lê-nin...ứ ư ưở ồ ế ả ủ ự ậ ụ ể ạ ủ
V y s v n d ng và phát tri n sáng t o đó nh th nào? ậ ự ậ ụ ể ạ ư ế
Ngay t năm 1924, sau khi đ n v i ch nghĩa Mác - Lê-nin, tr thành m t cán b c a Đ ng C ng s n Phápừ ế ớ ủ ở ộ ộ ủ ả ộ ả
và c a Qu c t C ng s n, H Chí Minh đã v ch rõ s khác nhau gi a th c ti n c a các n c t b n phátủ ố ế ộ ả ồ ạ ự ữ ự ễ ủ ướ ư ả
tri n châu Âu mà C. Mác, Ph. Ăng-ghen và V.I. Lê-nin đã ch ra v i th c ti n Vi t Nam - m t n c thu cể ở ỉ ớ ự ễ ệ ộ ướ ộ
đ a, n a phong ki n, nông nghi p, l c h u ph ng Đông. Do đó, c n b sung, phát tri n ch nghĩa Mácị ử ế ệ ạ ậ ở ươ ầ ổ ể ủ
v c s l ch s ph ng Đông. Trong Báo cáo v B c Kỳ, Trung Kỳ và Nam Kỳ g i Qu c t C ng s n,ề ơ ở ị ử ươ ề ắ ử ố ế ộ ả
Ng i vi t: "Cu c đ u tranh giai c p không di n ra gi ng nh ph ng Tây... Dù sao thì cũng không thườ ế ộ ấ ấ ễ ố ư ở ươ ể
c m b sung "c s l ch s " c a ch nghĩa Mác b ng cách đ a thêm vào đó nh ng t li u mà Mác th iấ ổ ơ ở ị ử ủ ủ ằ ư ữ ư ệ ở ờ
mình không th có đ c. Mác đã xây d ng h c thuy t c a mình trên m t tri t lý nh t đ nh c a l ch s ,ể ượ ự ọ ế ủ ộ ế ấ ị ủ ị ử
nh ng l ch s nào? L ch s châu Âu. Mà châu Âu là gì? Đó ch a ph i là toàn th nhân lo i... Xem xét l i chư ị ử ị ử ư ả ể ạ ạ ủ
nghĩa Mác v c s l ch s c a nó, c ng c nó b ng dân t c h c ph ng Đông. Đó chính là nhi m v màề ơ ở ị ử ủ ủ ố ằ ộ ọ ươ ệ ụ
các Xô vi t đ m nhi m"(4). ế ả ệ
Vi c ti p thu, v n d ng, phát tri n ch nghĩa Mác - Lê-nin c a H Chí Minh là c quá trình g n v i ho tệ ế ậ ụ ể ủ ủ ồ ả ắ ớ ạ

đ ng th c ti n, k t h p lý lu n v i th c ti n, xu t phát t nh ng yêu c u c a th c ti n. Ng i nh n m nhộ ự ễ ế ợ ậ ớ ự ễ ấ ừ ữ ầ ủ ự ễ ườ ấ ạ
r ng, vi c h c t p, v n d ng ch nghĩa Mác - Lê-nin, tr c h t ph i n m v ng "cái c t lõi", "linh h n s ng"ằ ệ ọ ậ ậ ụ ủ ướ ế ả ắ ữ ố ồ ố
c a nó là ph ng pháp bi n ch ng; h c t p "tinh th n, l p tr ng, quan đi m và ph ng pháp c a chủ ươ ệ ứ ọ ậ ầ ậ ườ ể ươ ủ ủ
nghĩa Mác - Lê-nin đ áp d ng l p tr ng, quan đi m và ph ng pháp y mà gi i quy t cho t t nh ng v nể ụ ậ ườ ể ươ ấ ả ế ố ữ ấ
đ th c t trong công tác cách m ng c a chúng ta". Ng i còn ch rõ: "Hi u ch nghĩa Mác - Lê-nin là ph iề ự ế ạ ủ ườ ỉ ể ủ ả
s ng v i nhau có tình có nghĩa. N u thu c bao nhiêu sách mà s ng không có tình có nghĩa thì sao g i làố ớ ế ộ ố ọ
hi u ch nghĩa Mác - Lê-nin"(5). ể ủ
T nh ng v n đ có ý nghĩa ph ng pháp lu n th hi n t duy đ c l p, sáng t o, H Chí Minh trong su từ ữ ấ ề ươ ậ ể ệ ư ộ ậ ạ ồ ố
cu c đ i c a mình đã v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác - Lê-nin vào th c ti n cách m ng Vi t Nam và t oộ ờ ủ ậ ụ ạ ủ ự ễ ạ ệ ạ
ra m t h th ng lu n đi m m i, sáng t o, hình thành nên t t ng H Chí Minh. ộ ệ ố ậ ể ớ ạ ư ưở ồ
a. Lu n đi m sáng t o l n đ u tiên c a H Chí Minh là lu n đi m v ch nghĩa th c dân và v n đ gi iậ ể ạ ớ ầ ủ ồ ậ ể ề ủ ự ấ ề ả
phóng dân t c. Nh ng tác ph m c a Ng i là "B n án ch đ th c dân Pháp" (xu t b n năm 1925) và "Đâyộ ữ ẩ ủ ườ ả ế ộ ự ấ ả
công lý c a th c dân Pháp Đông D ng" đã v ch tr n b n ch t và nh ng th đo n bóc l t, đàn áp, tàn sátủ ự ở ươ ạ ầ ả ấ ữ ủ ạ ộ
dã man c a ch nghĩa th c dân Pháp đ i v i các dân t c thu c đ a; nêu rõ n i đau kh , c a ki p nô l ,ủ ủ ự ố ớ ộ ộ ị ỗ ổ ủ ế ệ
nguy n v ng khát khao đ c gi i phóng và nh ng cu c đ u tranh c a các dân t c thu c đ a. Đây là nh ngệ ọ ượ ả ữ ộ ấ ủ ộ ộ ị ữ
tài li u “có m t không hai” v ch nghĩa th c dân; đó, s phân tích v ch nghĩa th c dân c a H Chíệ ộ ề ủ ự ở ự ề ủ ự ủ ồ
Minh đã v t h n nh ng gì mà nh ng nhà lý lu n mác-xít đ c p đ n(6). Nh ng lu n đi m c a H Chí Minhượ ẳ ữ ữ ậ ề ậ ế ữ ậ ể ủ ồ
v ch nghĩa th c dân, đ c bi t là hình nh v "con đ a hai vòi", "con chim hai cánh", đã không ch có tácề ủ ự ặ ệ ả ề ỉ ỉ
d ng th c t nh các dân t c thu c đ a, mà còn c nh t nh các đ ng c ng s n chính qu c. ụ ứ ỉ ộ ộ ị ả ỉ ả ộ ả ở ố
H Chí Minh là ng i chi n sĩ tiên phong trong phê phán ch nghĩa th c dân, đ ng th i cũng là ng i lãnhồ ườ ế ủ ự ồ ờ ườ
đ o dân t c mình thi hành b n án chôn vùi ch nghĩa th c dân Vi t Nam, m đ u cho th i kỳ s p đ c aạ ộ ả ủ ự ở ệ ở ầ ờ ụ ổ ủ
ch nghĩa th c dân trên toàn th gi i. ủ ự ế ớ
Đ c ng V v n đ dân t c và thu c đ a c a V.I. Lê-nin, vi t năm 1920, đã th c t nh Nguy n Ái Qu c, đ aề ươ ề ấ ề ộ ộ ị ủ ế ứ ỉ ễ ố ư
Ng i đ n v i ch nghĩa Mác - Lê-nin, vì đây là ch nghĩa duy nh t quan tâm đ n v n đ thu c đ a. Nh ngườ ế ớ ủ ủ ấ ế ấ ề ộ ị ư
v t trên nh ng h n ch lúc b y gi trong nh n th c và đánh giá v phong trào cách m ng thu c đ a: Cáchượ ữ ạ ế ấ ờ ậ ứ ề ạ ộ ị
m ng thu c đ a ph thu c vào cách m ng chính qu c, là "h u b quân" c a cách m ng vô s n chính qu c;ạ ộ ị ụ ộ ạ ố ậ ị ủ ạ ả ố
cách m ng chính qu c th ng l i thì các thu c đ a m i đ c gi i phóng, H Chí Minh v n là ng i dân thu cạ ố ắ ợ ộ ị ớ ượ ả ồ ố ườ ộ
đ a, hi u sâu s c khát v ng và ti m năng, s c m nh to l n c a các dân t c thu c đ a, nên đã nêu lên lu nị ể ắ ọ ề ứ ạ ớ ủ ộ ộ ị ậ
đi m: Cách m ng gi i phóng dân t c các n c thu c đ a quan h ch t ch v i cách m ng chính qu c,ể ạ ả ộ ở ướ ộ ị ệ ặ ẽ ớ ạ ố
nh ng không hoàn toàn ph thu c vào cách m ng chính qu c. Nhân dân các dân t c thu c đ a và ph thu cư ụ ộ ạ ố ộ ộ ị ụ ộ
có th "ch đ ng đ ng lên, đem s c ta mà gi i phóng cho ta", giành th ng l i tr c cách m ng chính qu cể ủ ộ ứ ứ ả ắ ợ ướ ạ ố
và qua đó, thúc đ y cách m ng chính qu c. ẩ ạ ố
b. Khi phân tích xã h i c a các n c thu c đ a, H Chí Minh ti p thu, v n d ng quan đi m giai c p và đ uộ ủ ướ ộ ị ồ ế ậ ụ ể ấ ấ
tranh giai c p c a ch nghĩa Mác - Lê-nin m t cách sáng t o, ch y u xu t phát t mâu thu n c b n c aấ ủ ủ ộ ạ ủ ế ấ ừ ẫ ơ ả ủ
các n c thu c đ a, đó là mâu thu n gi a ch nghĩa đ qu c, th c dân th ng tr và bè lũ tay sai v i toàn thướ ộ ị ẫ ữ ủ ế ố ự ố ị ớ ể
nhân dân, dân t c, không phân bi t giai c p, tôn giáo... Theo Ng i, Vi t Nam cũng nh các n cộ ệ ấ ườ ở ệ ư ở ướ
ph ng Đông, do trình đ s n xu t kém phát tri n nên s phân hóa giai c p và đ u tranh giai c p khôngươ ộ ả ấ ể ự ấ ấ ấ
gi ng nh các n c ph ng Tây. T đó, Ng i có quan đi m h t s c sáng t o là g n ch nghĩa dân t cố ư ở ướ ươ ừ ườ ể ế ứ ạ ắ ủ ộ
chân chính v i ch nghĩa qu c t , và nêu lên lu n đi m: "Ch nghĩa dân t c là đ ng l c l n c a đ t n c".ớ ủ ố ế ậ ể ủ ộ ộ ự ớ ủ ấ ướ
Ng i còn cho r ng, ch nghĩa dân t c nhân danh Qu c t C ng s n là "m t chính sách mang tính hi nườ ằ ủ ộ ố ế ộ ả ộ ệ
th c tuy t v i". ự ệ ờ
c. Trong su t quá trình lãnh đ o cách m ng Vi t Nam, H Chí Minh luôn gi i quy t đúng đ n m i quan hố ạ ạ ệ ồ ả ế ắ ố ệ
gi a dân t c và giai c p. Ng i kh ng đ nh, ph i đi t gi i phóng dân t c đ n gi i phóng giai c p; dân t cữ ộ ấ ườ ẳ ị ả ừ ả ộ ế ả ấ ộ
không thoát kh i ki p ng a trâu thì ngàn năm giai c p cũng không đ c gi i phóng. Đ ng l i c a cáchỏ ế ự ấ ượ ả ườ ố ủ
m ng Vi t Nam là đi t gi i phóng dân t c, xây d ng ch đ dân ch nhân dân, t ng b c ti n lên chạ ệ ừ ả ộ ự ế ộ ủ ừ ướ ế ủ
nghĩa xã h i; k t h p đ c l p dân t c v i ch nghĩa xã h i. Đ ng l c c b n c a toàn b s nghi p cáchộ ế ợ ộ ậ ộ ớ ủ ộ ộ ự ơ ả ủ ộ ự ệ
m ng đó là đ i đoàn k t toàn dân trên n n t ng liên minh công nhân, nông dân, trí th c d i s lãnh đ oạ ạ ế ề ả ứ ướ ự ạ
c a Đ ng C ng s n. ủ ả ộ ả
d. Cũng t lu n đi m c b n đó, H Chí Minh đã có nh ng phát hi n sáng t o v Đ ng C ng s n m từ ậ ể ơ ả ồ ữ ệ ạ ề ả ộ ả ở ộ
n c thu c đ a n a phong ki n, nông dân chi m đa s dân c ; xác đ nh quy lu t hình thành c a Đ ng là k tướ ộ ị ử ế ế ố ư ị ậ ủ ả ế
h p ch nghĩa Mác - Lê-nin v i phong trào công nhân và phong trào yêu n c". Đ ng v a đ i di n cho l iợ ủ ớ ướ ả ừ ạ ệ ợ
ích c a giai c p, v a đ i di n cho l i ích c a dân t c. ủ ấ ừ ạ ệ ợ ủ ộ
e. Xu t phát t nhi m v c b n, hàng đ u c a Cách m ng Vi t Nam là đánh đ đ qu c, phong ki n,ấ ừ ệ ụ ơ ả ầ ủ ạ ệ ổ ế ố ế
giành chính quy n v tay nhân dân, ngay t đ u, H Chí Minh đã xác đ nh: ph i giành chính quy n b ngề ề ừ ầ ồ ị ả ề ằ
b o l c, b ng kh i nghĩa vũ trang và chi n tranh cách m ng n u k thù ngoan c , không ch u h vũ khí. ạ ự ằ ở ế ạ ế ẻ ố ị ạ
g. Trên c s k th a truy n th ng quân s c a dân t c, h c t p kinh nghi m ho t đ ng quân s c a thơ ở ế ừ ề ố ự ủ ộ ọ ậ ệ ạ ộ ự ủ ế
gi i và c a các Đ ng anh em, t ng k t th c ti n đ u tranh vũ trang, chi n tranh cách m ng c a nhân dân taớ ủ ả ổ ế ự ễ ấ ế ạ ủ
d i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n, H Chí Minh đã sáng t o ra h c thuy t quân s hi n đ i c a Vi tướ ự ạ ủ ả ộ ả ồ ạ ọ ế ự ệ ạ ủ ệ
Nam. Trong đó, n i b t là quan đi m v chi n tranh nhân dân, chi n tranh toàn dân, toàn di n, tr ng kỳ; vổ ậ ể ề ế ế ệ ườ ề
xây d ng l c l ng vũ trang toàn dân v i ba th quân ch l c, đ a ph ng, dân quân t v ; v n n qu cự ự ượ ớ ứ ủ ự ị ươ ự ệ ề ề ố
phòng toàn dân, toàn di n, hi n đ i... ệ ệ ạ
h. Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lê-nin, sau khi cách m ng vô s n th ng l i, giai c p vô s n s thi tể ủ ủ ạ ả ắ ợ ấ ả ẽ ế

l p nên n n chuyên chính vô s n. V n d ng sáng t o quan đi m đó vào th c ti n cách m ng Vi t Nam, m tậ ề ả ậ ụ ạ ể ự ễ ạ ệ ộ
cu c cách m ng t gi i phóng dân t c mà phát tri n lên, H Chí Minh cho r ng, "m c đích c a Qu c tộ ạ ừ ả ộ ể ồ ằ ụ ủ ố ế
C ng s n là làm th gi i vô s n cách m ng, thi t l p vô s n chuyên chính", nh ng chúng ta ph i căn c vàoộ ả ế ớ ả ạ ế ậ ả ư ả ứ
trình đ chính tr , kinh t , xã h i c a đ t n c mà đ ra đ ng l i, chi n l c cách m ng phù h p, "chộ ị ế ộ ủ ấ ướ ề ườ ố ế ượ ạ ợ ứ
không ph i n c nào cũng ph i làm cách m ng vô s n, l p chuyên chính nh nhau". Vì v y, ngay t Chánhả ướ ả ạ ả ậ ư ậ ừ
c ng v n t t (1930), Ng i đã nêu: Thi t l p Chính ph công nông binh; t ch c ra quân đ i công nông.ươ ắ ắ ườ ế ậ ủ ổ ứ ộ
T i H i ngh Trung ng 8 (tháng 5-1941), Ng i đ ra ch tr ng thành l p "m t n c Vi t Nam dân chạ ộ ị ươ ườ ề ủ ươ ậ ộ ướ ệ ủ
m i theo tinh th n Tân dân ch . Chính quy n cách m ng c a n c dân ch m i y không ph i thu c quy nớ ầ ủ ề ạ ủ ướ ủ ớ ấ ả ộ ề
riêng m t giai c p nào, mà c a chung toàn th dân t c". ộ ấ ủ ể ộ
i. V v n đ ch nghĩa xã h i và con đ ng quá đ lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam, tr c h t, Ng iề ấ ề ủ ộ ườ ộ ủ ộ ở ệ ướ ế ườ
kh ng đ nh: Sau khi c b n hoàn thành cách m ng dân t c dân ch , chúng ta nh t đ nh ph i quá đ lên chẳ ị ơ ả ạ ộ ủ ấ ị ả ộ ủ
nghĩa xã h i. Ch có xây d ng ch nghĩa xã h i, chúng ta m i th c s gi i phóng đ c dân t c, xã h i vàộ ỉ ự ủ ộ ớ ự ự ả ượ ộ ộ
con ng i. Vì v y, ch tr ng ti n hành đ ng th i hai nhi m v chi n l c (mi n B c quá đ lên ch nghĩaườ ậ ủ ươ ế ồ ờ ệ ụ ế ượ ề ắ ộ ủ
xã h i, mi n Nam ti p t c hoàn thành cách m ng gi i phóng dân t c và cách m ng dân t c dân ch ) là m tộ ề ế ụ ạ ả ộ ạ ộ ủ ộ
sáng t o l n, có tính cách m ng cao và phù h p v i th c ti n đ t n c. ạ ớ ạ ợ ớ ự ễ ấ ướ
Ng i ch rõ b n ch t c a cu c cách m ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam là "đánh th ng l c h u và b nườ ỉ ả ấ ủ ộ ạ ộ ủ ở ệ ắ ạ ậ ầ
cùng, đ xây d ng h nh phúc muôn đ i cho nhân dân ta, cho con cháu ta"(7). Đ c đi m l n nh t c a th i kỳể ự ạ ờ ặ ể ớ ấ ủ ờ
quá đ lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam là "t m t n c nông nghi p l c h u ti n th ng lên ch nghĩa xãộ ủ ộ ở ệ ừ ộ ướ ệ ạ ậ ế ẳ ủ
h i không ph i kinh qua giai đo n phát tri n t b n ch nghĩa... Vì v y, nhi m v quan tr ng nh t c a chúngộ ả ạ ể ư ả ủ ậ ệ ụ ọ ấ ủ
ta là ph i xây d ng n n t ng v t ch t và k thu t c a ch nghĩa xã h i, đ a mi n B c ti n d n lên chả ự ề ả ậ ấ ỹ ậ ủ ủ ộ ư ề ắ ế ầ ủ
nghĩa xã h i, có công nghi p hi n đ i và nông nghi p hi n đ i, có văn hóa và khoa h c tiên ti n"(8). ộ ệ ệ ạ ệ ệ ạ ọ ế
Tóm l i, t t ng H Chí Minh là h th ng quan đi m toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c b n c aạ ư ưở ồ ệ ố ể ệ ắ ề ữ ấ ề ơ ả ủ
cách m ng Vi t Nam, là k t qu c a s v n d ng và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác - Lê-nin vào đi uạ ệ ế ả ủ ự ậ ụ ể ạ ủ ề
ki n c th c a Vi t Nam, k th a và phát tri n các giá tr truy n th ng t t đ p c a dân t c, ti p thu tinh hoaệ ụ ể ủ ệ ế ừ ể ị ề ố ố ẹ ủ ộ ế
văn hóa nhân lo i. T t ng H Chí Minh và ch nghĩa Mác - Lê-nin n m trong s th ng nh t h u c ; c haiạ ư ưở ồ ủ ằ ự ố ấ ữ ơ ả
đ u là n n t ng t t ng, kim ch nam cho hành đ ng c a Đ ng ta, nhân dân ta. Chúng ta không th l yề ề ả ư ưở ỉ ộ ủ ả ể ấ
ch nghĩa Mác - Lê-nin thay cho t t ng H Chí Minh, cũng nh không th hi u và quán tri t, v n d ng sâuủ ư ưở ồ ư ể ể ệ ậ ụ
s c t t ng H Chí Minh n u không n m v ng ch nghĩa Mác - Lê-nin. ắ ư ưở ồ ế ắ ữ ủ
Kiên đ nh và v n d ng sáng t o Ch nghĩa Mác-Lênin và T t ng H Chí Minh ị ậ ụ ạ ủ ư ưở ồ
11:06 | 16/05/2006
(ĐCSVN)- M t trong nh ng bài h c l n Đ ng ta đã rút ra t th c ti n 76 năm lãnh đ o cách m ngộ ữ ọ ớ ả ừ ự ễ ạ ạ
Vi t Nam và 20 năm lãnh đ o công cu c đ i m i toàn di n đ t n c theo đ nh h ng XHCN đó là:ệ ạ ộ ổ ớ ệ ấ ướ ị ướ
Trong quá trình đ i m i ph i kiên đ nh m c tiêu đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i trên n n t ngổ ớ ả ị ụ ộ ậ ộ ủ ộ ề ả
Ch nghĩa Mác- Lênin và T t ng H Chí Minh. ủ ư ưở ồ
Trong đi u ki n hi n nay khi ch đ XHCN b tan rã Liên Xô và Đông Âu, khi các th l c thù đ ch đangề ệ ệ ế ộ ị ở ế ự ị
điên cu ng t n công ph đ nh Ch nghĩa Mác- Lênin và T t ng H Chí Minh, vì sao Đ ng ta ti p t cồ ấ ủ ị ủ ư ưở ồ ả ế ụ
kh ng đ nh ph i kiên đ nh và v n d ng sáng t o Ch nghĩa Mác- Lênin và T t ng H Chí Minh. ẳ ị ả ị ậ ụ ạ ủ ư ưở ồ
Đ n Đ i h i VII (1991), t duy lý lu n c a Đ ng ta đã có b c phát tri n quan tr ng, khi trong ế ạ ộ ư ậ ủ ả ướ ể ọ C ng lĩnhươ
xây d ng đ t n c trong th i kỳ quá đ lên CNXHự ấ ướ ờ ộ , Đ ng ta kh ng đ nh: Ch nghĩa Mác- Lê nin và T t ngả ẳ ị ủ ư ưở
H Chí Minh là n n t ng t t ng, kim ch nam cho hành đ ng c a Đ ng và cách m ng Vi t Nam. ồ ề ả ư ưở ỉ ộ ủ ả ạ ệ
Nh ng căn c ch y u c a s kh ng đ nh này là gì? ữ ứ ủ ế ủ ự ẳ ị
1- Xin đ c b t đ u t lu n đi m n i ti ng c a Ch t ch H Chí Minh: Mu n có cách m ng ph i có Đ ngượ ắ ầ ừ ậ ể ổ ế ủ ủ ị ồ ố ạ ả ả
cách m ng. Đ ng có v ng, cách m ng m i thành công, cũng nh ng i c m lái có v ng thuy n m i ch y.ạ ả ữ ạ ớ ư ườ ầ ữ ề ớ ạ
Đ ng mu n v ng thì ph i có ch nghĩa làm c t. Trong Đ ng ai cũng ph i hi u, ph i theo ch nghĩa y.ả ố ữ ả ủ ố ả ả ể ả ủ ấ
Đ ng không có ch nghĩa cũng nh ng i không có trí khôn, tàu không có kim ch nam. Trong th i đ i hi nả ủ ư ườ ỉ ờ ạ ệ
nay ch nghĩa nhi u, h c thuy t l m nh ng ch nghĩa chân chính nh t, ch c ch n nh t là Ch nghĩa Mác-ủ ề ọ ế ắ ư ủ ấ ắ ắ ấ ủ
Lênin.
Không ph i ng u nhiên, ngay sau s ki n CNXH Liên Xô, Đông Âu s p đ , t i cu c H i th o khoa h c vả ẫ ự ệ ở ụ ổ ạ ộ ộ ả ọ ề
Mác t i Pari, các nhà t t ng l n c a th gi i v n kh ng đ nh: T t ng c a Mác đã làm nên l ch s th kạ ư ưở ớ ủ ế ớ ẫ ẳ ị ư ưở ủ ị ử ế ỷ
20, T t ng c a Mác v n là t t ng c a th k 21, nhân lo i không có t ng lai n u không có t t ngư ưở ủ ẫ ư ưở ủ ế ỷ ạ ươ ế ư ưở
c a Mác. ủ
Th c ti n l ch s trên l50 năm qua đã kh ng đ nh Ch nghĩa Mác - Lê nin là đ nh cao trí tu c a nhân lo i.ự ễ ị ử ẳ ị ủ ỉ ệ ủ ạ
Ch nghĩa Mác-Lênin đã cung c p cho chúng ta m t th gi i quan khoa h c và cách m ng. V i th gi iủ ấ ộ ế ớ ọ ạ ớ ế ớ
quan khoa h c và cách m ng này chúng ta đã khám phá ra nh ng quy lu t ph bi n v s v n đ ng và phátọ ạ ữ ậ ổ ế ề ự ậ ộ

tri n c a t nhiên, xã h i và t duy con ng i; quan h và v trí c a con ng i trong th gi i đó. Ch nghĩaể ủ ự ộ ư ườ ệ ị ủ ườ ế ớ ủ
Mác-Lênin là h c thuy t duy nh t t tr c đ n nay đã nêu rõ m c tiêu, ch rõ l c l ng, đi u ki n và ph ngọ ế ấ ừ ướ ế ụ ỉ ự ượ ề ệ ươ
th c đ u tranh gi i phóng tri t đ giai c p vô s n, nhân dân lao đ ng và các dân t c thoát kh i m i s thaứ ấ ả ệ ể ấ ả ộ ộ ỏ ọ ự
hóa, có cu c s ng t do, m no, h nh phúc và có đi u ki n phát tri n toàn di n, th c hi n đ c vai trò làmộ ố ự ấ ạ ề ệ ể ệ ự ệ ượ
ch t nhiên, làm ch xã h i và làm ch cu c s ng c a b n thân mình. Ch có trong Ch nghĩa Mác-Lêninủ ự ủ ộ ủ ộ ố ủ ả ỉ ủ
m i có s th ng nh t cao đ gi a lý t ng chính tr cao c v i lý t ng đ o đ c, nhân văn và nhân đ oớ ự ố ấ ộ ữ ưở ị ả ớ ưở ạ ứ ạ
chân chính cùng kh năng th c hi n lý t ng đó. ả ự ệ ưở
2- Trên 150 năm qua, lý t ng c a Ch nghĩa Mác-Lênin đã th c t nh và lôi cu n hàng tri u tri u ng i trênưở ủ ủ ứ ỉ ố ệ ệ ườ
th gi i vào cu c đ u tranh gi i phóng tri t đ giai c p, xã h i và con ng i. Th ng l i vĩ đ i c a Cáchế ớ ộ ấ ả ệ ể ấ ộ ườ ắ ợ ạ ủ
m ng tháng 10 Nga đã m ra m t th i đ i m i trong l ch s nhân lo i: th i đ i quá đ t ch nghĩa t b nạ ở ộ ờ ạ ớ ị ử ạ ờ ạ ộ ừ ủ ư ả
lên ch nghĩa xã h i. ủ ộ
S t n t i và phát tri n c a Ch nghĩa xã h i hi n th c trong 70 năm c a th k 20 đã có nh ng c ng hi nự ồ ạ ể ủ ủ ộ ệ ự ủ ế ỷ ữ ố ế
vĩ đ i cho nhân lo i. Đó là: gi i phóng h n 1 t ng i thoát kh i áp b c bóc l t b t công có cu c s ng t do,ạ ạ ả ơ ỷ ườ ỏ ứ ộ ấ ộ ố ự
m no, h nh phúc, đánh b i ch nghĩa phát xít c u nhân lo i thoát kh i b n di t ch ng và đ i m t v iấ ạ ạ ủ ứ ạ ỏ ọ ệ ủ ố ặ ớ
nh ng u vi t c a CNXH hi n th c, bu c ch nghĩa t b n ph i có nh ng đi u ch nh. N u m t s quy nữ ư ệ ủ ệ ự ộ ủ ư ả ả ữ ề ỉ ế ộ ố ề
dân sinh, dân ch nào đó có đ c các n c t b n cũng chính là đóng góp c a CNXH hi n th c. ủ ượ ở ướ ư ả ủ ệ ự
S s p đ c a ch đ XHCN Liên Xô và Đông Âu không ph i do Ch nghĩa Mác - Lênin l i th i. Trên thự ụ ổ ủ ế ộ ở ả ủ ỗ ờ ế
gi i ngày nay có hàng ch c v n ngôi chùa, v y vài ngàn ngôi chùa đ đâu ph i b i t i Kinh h ng mà th cớ ụ ạ ậ ổ ả ở ạ ỏ ự
ch t do đám s phá gi i đó đã đ p phá chùa. ấ ư ớ ở ậ
Nói cách khác nguyên nhân s p đ c a CNXH Liên Xô, Đông Âu chính là do nh ng ng i c m đ u cácụ ổ ủ ở ữ ườ ầ ầ
Đ ng này đã đi theo con đ ng ph n b i CN Mác -Lê nin, h th c hi n ch nghĩa c h i, giáo đi u, b o thả ườ ả ộ ọ ự ệ ủ ơ ộ ề ả ủ
và b s t n công điên cu ng c a ch nghĩa đ qu c và các th l c ph n đ ng qu c t thông qua chi nị ự ấ ồ ủ ủ ế ố ế ự ả ộ ố ế ế
l c di n bi n hoà bình và b o lo n l t đ r t thâm đ c và nguy hi m. ượ ễ ế ạ ạ ậ ổ ấ ộ ể
Ngày nay tr c s thăng tr m c a l ch s h n 100 năm qua, nh ng ng i c ng s n chân chính, nh ng nhàướ ự ầ ủ ị ử ơ ữ ườ ộ ả ữ
khoa h c trung th c, nh ng l c l ng ti n b trên toàn th gi i v n kh ng đ nh nh ng giá tr b n v ng c aọ ự ữ ự ượ ế ộ ế ớ ẫ ẳ ị ữ ị ề ữ ủ
nh ng nguyên lí c b n c a Ch nghĩa Mác - Lênin, v n coi Ch nghĩa Mác - Lê nin là ng n c t t ngữ ơ ả ủ ủ ẫ ủ ọ ờ ư ưở
c a th k 21 và là t ng lai c a nhân lo i. ủ ế ỷ ươ ủ ạ
3- Vai trò quan tr ng đ c bi t c a Ch nghĩa Mác – Lênin đ i v i cách m ng Vi t Nam. ọ ặ ệ ủ ủ ố ớ ạ ệ
Năm l858 khi th c dân Pháp n súng xâm l c và đ t ách nô d ch lên đ t n c ta. Phát huy truy n th ngự ổ ượ ặ ị ấ ướ ề ố
qu t c ng dân t c t 1858 đ n đ u nh ng năm 30 c a th k 20, các t ng l p nhân dân liên ti p vùng d yậ ườ ộ ừ ế ầ ữ ủ ế ỷ ầ ớ ế ậ
đ u tranh ch ng Pháp c u n c. T t c các phong trào c u n c t C n V ng đ n hàng trăm các cu cấ ố ứ ướ ấ ả ứ ướ ừ ầ ươ ế ộ
kh i nghĩa, r i phong trào Duy Tân, Đông Du... đ u tràn đ y lòng yêu n c, đ c hy sinh cao th ng, nh ngở ồ ề ầ ướ ứ ượ ư
t t c đ u th t b i. Cách m ng Vi t Nam th i kỳ này chìm trong cu c kh ng ho ng sâu s c v đ ng l iấ ả ề ấ ạ ạ ệ ờ ộ ủ ả ắ ề ườ ố
c u n c. ứ ướ
Năm 191l, Bác H ra đi tìm đ ng c u n c, v i lòng yêu n c n ng nàn, v i thiên tài trí tu , thông quaồ ườ ứ ướ ớ ướ ồ ớ ệ
kh o sát cu c đ u tranh c a nhi u dân t c và nh t là tr c ti p thông qua ho t đ ng c a nhi u t ch c cáchả ộ ấ ủ ề ộ ấ ự ế ạ ộ ủ ề ổ ứ
m ng qu c t đã d n đ n cu c g p g kỳ di u - Nguy n Ái Qu c - H Chí Minh g p Lênin qua tác ph mạ ố ế ẫ ế ộ ặ ỡ ệ ễ ố ồ ặ ẩ
c a Ng i: ủ ườ Lu n c ng v v n đ các dân t c và thu c đ aậ ươ ề ấ ề ộ ộ ị . Sau cu c g p g kỳ di u này, Bác H đã ti pộ ặ ỡ ệ ồ ế
nh n đ c b n ch t cách m ng và khoa h c c a Ch nghĩa Mác-Lênin. T đây Bác đã tìm ra con đ ngậ ượ ả ấ ạ ọ ủ ủ ừ ườ
duy nh t đúng đ n đ c u n c, c u dân. Quá trình ti p thu và v n d ng sáng t o Ch nghĩa Mác - Lêninấ ắ ể ứ ướ ứ ế ậ ụ ạ ủ
đ lãnh đ o cách m ng Vi t Nam là quá trình ch y u, ngu n g c ch y u hình thành T t ng H Chíể ạ ạ ệ ủ ế ồ ố ủ ế ư ưở ồ
Minh - đó là h th ng các quan đi m chính tr sâu s c, toàn di n v cách m ng Vi t Nam. ệ ố ể ị ắ ệ ề ạ ệ
D i ánh sáng soi đ ng c a Ch nghĩa Mác-Lênin và T t ng H Chí Minh, Cách m ng Vi t Nam đã liênướ ườ ủ ủ ư ưở ồ ạ ệ
ti p giành đ c nh ng th ng l i vĩ đ i. Cách m ng tháng 8 thành công, ti n hành th ng l i 2 cu c khángế ượ ữ ắ ợ ạ ạ ế ắ ợ ộ
chi n vĩ đ i đánh th ng 2 đ qu c to, gi i phóng mi n Nam th ng nh t t qu c, đ a c n c vào k nguyênế ạ ắ ế ố ả ề ố ấ ổ ố ư ả ướ ỷ
xây d ng ch nghĩa xã h i và ti n hành th ng l i s nghi p đ i m i toàn di n đ t n c theo đ nh h ng xãự ủ ộ ế ắ ợ ự ệ ổ ớ ệ ấ ướ ị ướ
h i ch nghĩa. Nh ng th ng l i vĩ đ i c a cách m ng Vi t Nam 76 năm qua đ u b t ngu n t s lãnh đ oộ ủ ữ ắ ợ ạ ủ ạ ệ ề ắ ồ ừ ự ạ
đúng đ n và sáng su t c a Bác H và c a Đ ng ta. 76 năm qua, Bác H và Đ ng ta đã kiên đ nh và v nắ ố ủ ồ ủ ả ồ ả ị ậ
d ng sáng t o Ch nghĩa Mác-Lênin và T t ng H Chí Minh. ụ ạ ủ ư ưở ồ
Ngày nay đ t n c ta đã b c vào th i kỳ m i v i nh ng nhi m v l ch s nâng cao năng l c lãnh đ o vàấ ướ ướ ờ ớ ớ ữ ệ ụ ị ử ự ạ
s c chi n đ u c a Đ ng, ti n hành đ ng b s nghi p đ i m i, đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá,ứ ế ấ ủ ả ế ồ ộ ự ệ ổ ớ ẩ ạ ệ ệ ạ
đ a n c ta s m thoát kh i tình tr ng kém phát tri n và đ n năm 2020 c b n tr thành n c công nghi pư ướ ớ ỏ ạ ể ế ơ ả ở ướ ệ
theo h ng hi n đ i, v ng b c ti n lên ch nghĩa xã h i. ướ ệ ạ ữ ướ ế ủ ộ
Ch có kiên đ nh và v n d ng sáng t o Ch nghĩa Mác-Lênin và T t ng H Chí Minh m i đ m b o choỉ ị ậ ụ ạ ủ ư ưở ồ ớ ả ả
Đ ng ta có l p tr ng v ng ch c, có ph ng pháp cách m ng và khoa h c đ x lý đúng đ n nh ng v n đả ậ ườ ữ ắ ươ ạ ọ ể ử ắ ữ ấ ề
m i n y sinh, đ a ra đ ng l i, chi n l c và chính sách đúng đ n đ lãnh đ o nhân dân ta n m l y th iớ ả ư ườ ố ế ượ ắ ể ạ ắ ấ ờ
c , v n h i, v t qua thách th c ti n t i th c hi n th ng l i nhi m v chính tr l ch s trong th i kỳ m i. ơ ậ ộ ượ ứ ế ớ ự ệ ắ ợ ệ ụ ị ị ử ờ ớ
4. Trong đi u ki n hi n nay, ch có kiên đ nh Ch nghĩa Mác-Lênin và T t ng H Chí Minh m i góp ph nề ệ ệ ỉ ị ủ ư ưở ồ ớ ầ
c ng c v ng ch c s th ng nh t ý chí trong toàn Đ ng, s đ ng thu n trong xã h i, m i có c s và đi uủ ố ữ ắ ự ố ấ ả ự ồ ậ ộ ớ ơ ở ề
ki n chính tr v ng ch c đ đ y lùi nguy c suy thoái v chính tr t t ng trong m t b ph n cán b đ ngệ ị ữ ắ ể ẩ ơ ề ị ư ưở ộ ộ ậ ộ ả
viên hi n nay. ệ
5. C n ph i làm gì đ kiên đ nh Ch nghĩa Mác-Lênin, T t ng H Chí Minh. ầ ả ể ị ủ ư ưở ồ

- Tr c h t, ph i th c hi n nghiêm túc có hi u qu l i d y c a Bác: Ai cũng ph i hi u và làm theo Chướ ế ả ự ệ ệ ả ờ ạ ủ ả ể ủ
nghĩa Mác-Lênin. Mu n m i cán b đ ng viên ph i hi u ch nghĩa Mác-Lênin và T t ng H Chí Minh đòiố ọ ộ ả ả ể ủ ư ưở ồ
h i ph i tăng c ng và đ i m i công tác giáo d c lý lu n chính tr trong các tr ng chính tr , trong cácỏ ả ườ ổ ớ ụ ậ ị ườ ị
tr ng đ i h c và cao đ ng cũng nh đ i m i giáo d c công dân trong các tr ng ph thông. ườ ạ ọ ẳ ư ổ ớ ụ ườ ổ
Trên c s b giáo trình chu n (Tri t h c Mác-Lênin, Ch nghĩa xã h i khoa h c, T t ng H Chí Minh,ơ ở ộ ẩ ế ọ ủ ộ ọ ư ưở ồ
L ch s Đ ng) đ biên so n các b giáo trình phù h p v i t ng đ i t ng. Ph i đ i m i và tăng c ng b iị ử ả ể ạ ộ ợ ớ ừ ố ượ ả ổ ớ ườ ồ
d ng đ i ngũ gi ng viên lý lu n chính tr , đ m b o đ i ngũ này th c s kiên đ nh Ch nghĩa Mác-Lênin, Tưỡ ộ ả ậ ị ả ả ộ ự ự ị ủ ư
t ng H Chí Minh, n m v ng b n ch t cách m ng, khoa h c, hi u sâu s c ph ng pháp lu n Mác-Lênin,ưở ồ ắ ữ ả ấ ạ ọ ể ắ ươ ậ
n m v ng s v n d ng sáng t o c a Bác H và Đ ng ta vào th c ti n cách m ng Vi t Nam, có tâm huy t,ắ ữ ự ậ ụ ạ ủ ồ ả ự ễ ạ ệ ế
có ngh thu t truy n đ t, gi ng d y Ch nghĩa Mác-Lênin, T t ng H Chí Minh th c s có hi u qu . ệ ậ ề ạ ả ạ ủ ư ưở ồ ự ự ệ ả
Ph i có quy đ nh ch t ch tiêu chu n đ ng viên, cán b các c p v vi c h c t p Ch nghĩa Mác-Lênin, Tả ị ặ ẽ ẩ ả ộ ấ ề ệ ọ ậ ủ ư
t ng H Chí Minh. Ph i ch đ o đ các ph ng ti n thông tin đ i chúng có nhi u hình th c truy n bá sâuưở ồ ả ỉ ạ ể ươ ệ ạ ề ứ ề
r ng ch nghĩa Mác-Lênin, T t ng H Chí Minh trong toàn xã h i. ộ ủ ư ưở ồ ộ
- C n xác đ nh rõ tiêu chí c a vi c kiên đ nh Ch nghĩa Mác-Lênin và T t ng H Chí Minh đ i v i cán b ,ầ ị ủ ệ ị ủ ư ưở ồ ố ớ ộ
đ ng viên đó là ph i hi u và n m v ng b n ch t cách m ng, khoa h c và nhân văn c a Ch nghĩa Mác-ả ả ể ắ ữ ả ấ ạ ọ ủ ủ
Lênin, T t ng H Chí Minh th hi n t p trung nh ng v n đ c b n sau: ư ưở ồ ể ệ ậ ở ữ ấ ề ơ ả
- Nh n th c rõ m c tiêu lý t ng, con đ ng, l c l ng cách m ng, ph ng pháp cách m ng đ gi i phóngậ ứ ụ ưở ườ ự ượ ạ ươ ạ ể ả
giai c p, gi i phóng xã h i và gi i phóng con ng i. ấ ả ộ ả ườ
- N m v ng c ba b ph n c u thành Ch nghĩa Mác-Lênin là tri t h c Mác-Lênin, Kinh t chính tr h cắ ữ ả ộ ậ ấ ủ ế ọ ế ị ọ
Mác-Lênin, ch nghĩa xã h i khoa h c và quan tr ng nh t là th u tri t phép bi n ch ng duy v t mà t b nủ ộ ọ ọ ấ ấ ệ ệ ứ ậ ừ ả
ch t c a nó là “có tính phê phán và cách m ng”. Phép bi n ch ng duy v t là linh h n s ng c a Ch nghĩaấ ủ ạ ệ ứ ậ ồ ố ủ ủ
Mác-Lênin và T t ng H Chí Minh, là h t nhân th gi i quan khoa h c và cách m ng đ t đó có ph ngư ưở ồ ạ ế ớ ọ ạ ể ừ ươ
pháp đúng đ n khi xem xét gi i quy t nh ng v n đ th c ti n đ t ra. M i s v t, hi n t ng ph i đ c xemắ ả ế ữ ấ ề ự ễ ặ ỗ ự ậ ệ ượ ả ượ
xét theo quan đi m toàn di n, l ch s , c th và phát tri n. ể ệ ị ử ụ ể ể
- Ph i n m ch c ch nghĩa duy v t l ch s c a Ch nghĩa Mác-Lênin mà c t lõi là h c thuy t hình thái kinhả ắ ắ ủ ậ ị ử ủ ủ ố ọ ế
t - xã h i, đó là c s khoa h c đ c ng c ni m tin vào quy lu t di t vong c a ch nghĩa t b n và sế ộ ơ ở ọ ể ủ ố ề ậ ệ ủ ủ ư ả ự
th ng l i t t y u c a ch nghĩa xã h i. T đó kiên đ nh con đ ng đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xãắ ợ ấ ế ủ ủ ộ ừ ị ườ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ
h i. ộ
- Ph i n m ch c h c thuy t kinh t c a Mác mà h t nhân là h c thuy t giá tr th ng d đ không m h ,ả ắ ắ ọ ế ế ủ ạ ọ ế ị ặ ư ể ơ ồ
b n ch t bóc b t c a ch nghĩa t b n dù hi n nay đ c bi u hi n tinh vi h n và có v ''văn minh'' h n. ả ấ ộ ủ ủ ư ả ệ ượ ể ệ ơ ẻ ơ
- Ph i n m ch c h c thuy t v s m nh l ch s c a giai c p công nhân. Không đ c m h dao đ ng tr cả ắ ắ ọ ế ề ứ ệ ị ử ủ ấ ượ ơ ồ ộ ướ
nh ng quan đi m lý lu n nh m công kích bác b vai trò lãnh đ o c a giai c p công nhân và đ i tiên phongữ ể ậ ằ ỏ ạ ủ ấ ộ
c a nó là Đ ng C ng s n. Đ ng th i tôn tr ng và đ cao vai trò c a trí th c nh ng không l m l n vai tròủ ả ộ ả ồ ờ ọ ề ủ ứ ư ầ ẫ
lãnh đ o c a giai c p công nhân. ạ ủ ấ
- N m v ng b n ch t cách m ng và khoa h c c a Ch nghĩa Mác-Lênin là ph i th u hi u kh năng tinhắ ữ ả ấ ạ ọ ủ ủ ả ấ ể ả
th n t phê phán và t đi u ch nh, b sung đ phát tri n. Do đó kiên đ nh Ch nghĩa Mác-Lênin, T t ngầ ự ự ề ỉ ổ ể ể ị ủ ư ưở
H Chí Minh đòi h i ph i g n ch t v i các đi u ki n l ch s m i đ v n d ng sáng t o, b sung, phát tri nồ ỏ ả ắ ặ ớ ề ệ ị ử ớ ể ậ ụ ạ ổ ể
Ch nghĩa Mác-Lênin, T t ng H Chí Minh. ủ ư ưở ồ
- N m v ng và kiên đ nh Ch nghĩa Mác-Lênin, T t ng H Chí Minh đòi h i ph i n m v ng và kiên đ nhắ ữ ị ủ ư ưở ồ ỏ ả ắ ữ ị
h th ng nguyên lý lý lu n c b n còn nguyên giá tr và ph ng pháp lu n Mácxít. Đây chính là s th ngệ ố ậ ơ ả ị ươ ậ ự ố
nh t bi n ch ng gi a th gi i quan và ph ng pháp lu n Mác-Lênin. Không đ c phép coi Ch nghĩa Mác-ấ ệ ứ ữ ế ớ ươ ậ ượ ủ
Lênin ch còn là ph ng pháp còn nguyên lý là l i th i. ỉ ươ ỗ ờ
- Kh ng đ nh T t ng H Chí Minh ph i n m v ng và kiên đ nh c ba ngu n g c hình thành T t ng Hẳ ị ư ưở ồ ả ắ ữ ị ả ồ ố ư ưở ồ
Chí Minh, đó là Ch nghĩa Mác-Lênin, truy n th ng t t ng t t đ p c a dân t c và tinh hoa văn hóa thủ ề ố ư ưở ố ẹ ủ ộ ế
gi i. Th u tri t T t ng H Chí Minh không ch n m v ng các tác ph m c a Ng i mà ph i hi u sâu s cớ ấ ệ ư ưở ồ ỉ ắ ữ ẩ ủ ườ ả ể ắ
cu c đ i ho t đ ng cách m ng sôi n i, phong phú c a Ng i. ộ ờ ạ ộ ạ ổ ủ ườ
- N m v ng T t ng H Chí Minh ph i n m v ng nh ng n i dung c b n trong t t ng c a Ng i, đó làắ ữ ư ưở ồ ả ắ ữ ữ ộ ơ ả ư ưở ủ ườ
t t ng c a Ng i v m c tiêu lý t ng c a cách m ng Vi t Nam, dân t c Vi t Nam trong th i đ i m i:ư ưở ủ ườ ề ụ ưở ủ ạ ệ ộ ệ ờ ạ ớ
Đ c l p cho dân t c, m no h nh phúc cho nhân dân. Đó là con đ ng th c hi n m c tiêu lý t ng: conộ ậ ộ ấ ạ ườ ự ệ ụ ưở
đ ng đ c l p dân t c g n ch t v i ch nghĩa xã h i. Đó là h th ng các quan đi m T t ng c a H Chíườ ộ ậ ộ ắ ặ ớ ủ ộ ệ ố ể ư ưở ủ ồ
Minh v xây d ng l c l ng Cách m ng nh : T t ng c a Ng i v Đ ng và xây d ng Đ ng; v Nhàề ự ự ượ ạ ư ư ưở ủ ườ ề ả ự ả ề
n c và xây d ng Nhà n c c a dân, do dân và vì dân, v M t tr n dân t c th ng nh t và xây d ng kh iướ ự ướ ủ ề ặ ậ ộ ố ấ ự ố
đ i đoàn k t toàn dân t c. V l c l ng vũ trang nhân dân, v xây d ng t ch c công đoàn, nông h i, phạ ế ộ ề ự ượ ề ự ổ ứ ộ ụ
n , thanh niên, T t ng c a Ng i v ph ng pháp cách m ng và T t ng c a Ng i v đ o đ c cáchữ ư ưở ủ ườ ề ươ ạ ư ưở ủ ườ ề ạ ứ
m ng. ạ
Kiên đ nh và v n d ng sáng t o Ch nghĩa Mác-Lênin, T t ng H Chí Minh đòi h i m i cán b , đ ng viênị ậ ụ ạ ủ ư ưở ồ ỏ ọ ộ ả
và nhân dân ta ph i mài s c c nh giác cách m ng, kiên quy t đ u tranh ch ng m i bi u hi n c a ch nghĩaả ắ ả ạ ế ấ ố ọ ể ệ ủ ủ
c h i, xét l i, đ u tranh, bác b m i lu n đi u c a các th l c thù đ ch trong chi n l c di n bi n hòa bình,ơ ộ ạ ấ ỏ ọ ậ ệ ủ ế ự ị ế ượ ễ ế
b o v n n t ng t t ng, b o v c ng lĩnh, đ ng l i, b o v v ng ch c ch đ xã h i ch nghĩa và Tả ệ ề ả ư ưở ả ệ ươ ườ ố ả ệ ữ ắ ế ộ ộ ủ ổ
qu c Vi t Nam. ố ệ

