Ớ Ệ GI I THI U CHUNG
ơ ả ủ ữ ủ 1. Tên môn h c: ọ Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác Lênin
ờ ượ 5 tín ch ỉ 2. Th i l ng:
ả Nghe gi ng: 70%
ả ậ Th o lu n: 30%
ư ưở ng t ố 3. Trình đ : ộ Dùng cho sinh viên kh i không chuyên ngành MácLênin, t
ộ ạ ọ ẳ ồ H Chí Minh trình đ đ i h c, cao đ ng.
ụ ọ ủ 4. M c tiêu c a môn h c:
ể ế ơ ả ơ ở ư ưở ậ ậ ậ ộ Xác l p c s lý lu n c b n đ ti p c n n i dung các môn “T t ng H ồ
ườ ố ủ ả ả ạ ộ ệ ể Chí Minh” và “Đ ng l i cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam”; hi u bi ế ề t n n
ủ ả ả t ng t ư ưở t ng c a Đ ng;
ự ề ưở ạ Xây d ng ni m tin, lý t ng cách m ng cho sinh viên;
ướ ế ớ ươ ậ ừ T ng b ậ c xác l p th gi i quan, nhân sinh quan và ph ng pháp lu n chung
ấ ể ế ậ ọ nh t đ ti p c n các khoa h c chuyên ngành.
ề ệ ứ ạ ọ ộ 5. Đi u ki n tiên quy t:
ẳ ố ồ cao đ ng kh i không chuyên ngành MácLênin, t ế Bố trí h c năm th nh t trình đ đào t o đ i h c, ạ ọ ấ ọ ng H Chí Minh; là môn h c ư ưở t
ủ ươ ậ ị ườ ạ ọ ẳ ầ đ u tiên c a ch ng trình các môn Lý lu n chính tr trong tr ng đ i h c, cao đ ng.
ả ắ ắ ộ ươ ớ ệ Ngoài “Ch ở ầ ng m đ u” gi i thi u khái l ượ ề c v 6. Mô t v n t t n i dung:
ộ ố ấ ủ ề ề ọ ộ ươ ch nghĩa MácLênin và m t s v n đ chung v môn h c. N i dung ch ng trình
ầ môn h c g m ọ ồ 3 ph n, 9 ch ươ : ng
ầ ươ ơ ả ữ ộ ứ Ph n th nh t: ồ ấ g m 3 ch ng bao quát nh ng n i dung c b n v th gi ề ế ớ i
ươ ậ ủ quan và ph ủ ng pháp lu n c a ch nghĩa MácLênin;
ứ ầ ồ ươ ữ ộ ọ Ph n th hai: g m 3 ch ọ ng bao quát nh ng n i dung tr ng tâm trong h c
ế ế ủ ề ươ ủ ứ ả ấ thuy t kinh t c a ch nghĩa MácLênin v ph ng th c s n xu t TBCN;
ứ ầ ồ ươ ơ ả ữ ủ ủ ộ Ph n th ba: g m 3 ch ng bao quát nh ng n i dung c b n c a ch nghĩa
ề ủ ộ ọ MácLênin v ch nghĩa xã h i khoa h c.
ệ ụ ủ 7. Nhi m v c a sinh viên:
1
ứ ả ướ ế ề ẩ ấ ỏ ị Ph i nghiên c u tr c giáo trình, chu n b các ý ki n h i, đ xu t khi nghe
ả ả ậ gi ng và th o lu n;
ư ầ ứ ế ộ ủ ừ ệ S u t m, nghiên c u các các tài li u có liên quan đ n n i dung c a t ng
ầ ươ ự ướ ụ ề ẫ ủ ả ừ ph n, t ng ch ng, m c hay chuyên đ theo s h ng d n c a gi ng viên;
ự ầ ủ ờ ả ả ậ ổ Tham d đ y đ các gi gi ng và các bu i th o lu n.
ệ ọ ậ 8. Tài li u h c t p:
ươ ơ ả ủ ữ ủ Ch ng trình môn Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa MácLênin do B ộ
ế ị ụ ạ ố Giáo d c và Đào t o ban hành, theo quy t đ nh s 52/2008 BGDĐT.
ơ ả ữ ủ ủ ộ Giáo trình “Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa MácLênin” do B Giáo
ấ ả ấ ả ỉ ạ ạ ạ ố ị ụ d c và Đào t o ch đ o biên so n, Nhà xu t b n Chính tr qu c gia xu t b n.
ệ ả ọ ế ọ Tài li u tham kh o: Giáo trình các môn h c Tri t h c MácLênin, Kinh t ế
ủ ụ ọ ộ ị ộ chính tr MácLênin và Ch nghĩa xã h i khoa h c do B Giáo d c và Đào t o t ạ ổ ứ ch c
ụ ụ ạ ấ ả ấ ả ệ ạ ố ị ọ biên so n, Nhà xu t b n Chính tr qu c gia xu t b n; các tài li u ph c v d y và h c
ươ ỉ ạ ụ ự ế ạ ậ ộ ị Ch ng trình Lý lu n chính tr do B Giáo d c và Đào t o tr c ti p ch đ o, t ổ ứ ch c
biên so n.ạ
ẩ ế ẳ ồ ạ ạ ọ Theo quy ch đào t o đ i h c, cao đ ng bao g m 9. Tiêu chu n đánh giá sinh viên:
ể ầ 03 đi m thành ph n:
ể ậ ầ ả Đi m chuyên c n và th o lu n: 20%
ữ ỳ ể ể Đi m bài ki m tra gi a k : 20%
ố ỳ ể Đi m thi cu i k : 60%.
ươ ở ầ Ch ng m đ u
Ữ Ủ Ủ Ậ Ơ Ả NH P MÔN NH NG NGUYÊN LÝ C B N C A CH NGHĨA MÁC LÊNIN
ổ ế ế ế ả ậ ố (T ng s : 03 ti t, trong đó 02 ti ế t lý thuy t; 01 ti t th o lu n)
ụ ầ I. M c đích, yêu c u:
ụ ể ượ ữ ủ ấ giúp sinh viên hi u đ ọ ề ơ ả c nh ng v n đ c b n c a môn h c 1. M c đích:
ướ ụ ể ố ượ ộ ọ ủ ọ ọ tr c khi đi vào các n i dung c th là h c cái gì? (đ i t ng c a môn h c); h c đ ể
2
ả ọ ể ạ ụ ủ ụ ế ầ ọ ữ làm gì? m c đích c a môn h c); và c n ph i h c th nào đ đ t m c đích đó? (nh ng
ề ặ ầ ươ ọ yêu c u v m t ph ủ ng pháp c a môn h c).
2. Yêu c uầ
ề ế ứ V ki n th c:
ắ ượ ọ ậ ữ ị ọ c nh ng quy đ nh chung khi h c t p môn h c Sinh viên n m đ
ể ủ ủ ổ Quá trình hình thành, b sung và phát tri n c a Ch nghĩa Mác Lênin.
ừ ủ ệ ậ ấ ộ ộ N i hàm khái ni m ch nghĩa Mác Lênin và các b ph n c u thành. T đó
ượ ộ ọ ấ ủ ủ ế ạ ả ể hi u đ c b n ch t c a ch nghĩa Mác Lênin là m t h c thuy t các m ng và khoa
ự ể ổ ọ h c do C. Mác Ph. ĂngGhen xây d ng, V.I. Lênin b sung phát tri n.
ố ượ ệ ố ụ ệ ươ ứ ủ ọ Đ i t ng, nhi m v và h th ng ph ng pháp nghiên c u c a môn h c.
ề ỹ V k năng:
ươ ọ ậ ứ ữ ọ Rèn luy nệ ph ủ ng pháp h c t p, nghiên c u môn h c Nh ng NLCB c a
ủ . ch nghĩa Mác Lênin
ự ễ ậ ụ ứ ế ọ ỹ Có k năng phân tích, v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n.
ộ ề V thái đ :
ố ớ ứ ề ả ọ ắ Sinh viên có ý th c, tình c m đúng đ n đ i v i môn h c, ni m tin vào ch ủ
ớ ư ạ ự ứ ủ ả nghĩa Mác Lênin v i t cách là h t ệ ư ưở t ng c a Đ ng CSVN, t o s h ng thú và
ướ ọ ậ ề ả ị đ nh h ng cho c quá trình h c t p, công tác v sau.
ươ ử ụ ổ ợ ươ ạ S d ng t ng h p các ph ọ ng pháp d y h c, trong đó ch ủ II. Ph ng pháp:
ươ ế ươ ươ ế ử ụ y u s d ng: ph ng pháp thuy t trình, ph ấ ng pháp v n đáp, ph ấ ng pháp nêu v n
đ ...ề
ươ ệ ỗ ợ III. Ph ng ti n h tr
ơ ả ủ ữ ủ ọ Giáo trình môn h c Nh ng Nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác Lênin.
ề ươ ệ ạ ả ả ọ Đ c ng bài gi ng môn h c và các lo i tài li u tham kh o.
ế ả ấ Máy tính, máy chi u, ph n, b ng.
ộ IV. N i dung
ộ N i dung nươ Ph g pháp
ọ i thi u chung v môn h c
Ủ ề ƯỢ Ề C V CH NGHĨA MÁCLÊNIN Th iờ gian tế Ti 1 ộ ậ ậ ấ
ủ ố
ể ự ế ọ
ủ ự ế ừ Thuy tế trình, nêu v nấ nươ Ph g ti nệ Giáo trình, máy tính, máy chi u, ế ph n ấ ả b ng... ữ ễ ủ ạ ệ ớ Gi I. KHÁI L ủ 1. Ch nghĩa MácLênin và ba b ph n lý lu n c u thành ủ a) Ch nghĩa MácLênin ọ ệ Ch nghĩa MácLênin “là h th ng quan đi m và h c ể thuy t” khoa h c c a C.Mác, Ph.Ăngghen và s phát tri n ị ủ ủ ể c a V.I.Lênin; là s k th a và phát tri n nh ng giá tr c a ờ ạ ơ ở ự ị ng nhân lo i, trên c s th c ti n c a th i đ i; l ch s t ử ư ưở t
3
ọ ả ệ
ộ ả ườ
ậ ả ấ i phóng giai c p vô s n, gi i; là th ứ i quan và ph ả i ế i phóng con ng ậ ổ ế ủ ng pháp lu n ph bi n c a nh n th c khoa đ ,ề phân tích...
ủ ộ ậ ậ ơ ả ấ
ộ ồ ậ ế ọ
ọ ị ọ t h c, kinh ế t
ộ ậ ủ ạ
ể ủ c quá trình hình thành và phát tri n ch nghĩa Thuy tế trình tế Ti 2
ệ ề ờ ủ
ề ờ V nấ đáp ệ
ế ủ ộ ộ ữ ủ ề ữ
ỏ nh ng mâu ở ườ ng Giáo trình, Máy tính, máy chi u, ế ph n ấ ả b ng... ả ỡ ấ ng s n xu t phát tri n.
ấ ấ
ộ ỏ ể
ạ Thuy tế trình, lu nậ i,ả gi ch ngứ minh… ủ ẫ ườ ệ ấ ứ ầ
ề ậ
ọ ự ế ế ị
ứ ậ ổ
ộ ọ ủ ậ ả Thuy t t bào, Đ nh lu t b o ng, Thuy t ti n hoá…, đã làm ế i. Đòi h i có m t h c thuy t Ch nghĩa Mác i t ế ế ỏ nhiên.
ả ệ ớ ấ
ổ ể ứ ộ Tri
ế ọ ị ổ ể
ề ệ ạ
ủ ể
ế ủ ạ ề ữ ể t c a b n v C.Mác và Ph. V nấ đáp
ườ ậ
ạ
ể i sáng l p và phát tri n ch nghĩa Mác. ễ ả ẩ
ế ặ
ứ ả Thuy tế trình, nêu v nấ đ ,ề ch ngứ minh… ể ễ ạ
ộ ư ả ệ ể ậ ề ự là khoa h c v s nghi p gi phóng nhân dân lao đ ng và gi ươ ớ gi h c.ọ b) Ba b ph n lý lu n c b n c u thành ch nghĩa Mác Lênin ủ Ch nghĩa MácLênin bao g m ba b ph n là: tri ế chính tr h c, ch nghĩa xã h i khoa h c. Trong đó tri t ọ h c đóng vai trò là h t nhân lý lu n. ượ 2. Khái l MácLênin ề ề ủ ự ữ a) Nh ng đi u ki n, ti n đ c a s ra đ i ch nghĩa Mác ệ Ch nghĩa Mác ra đ i trong đi u ki n nào? ộ * Đi u ki n kinh t xã h i: ế ỉ Nh ng năm 40 c a th k XIX, CNTB đã b c l ả ố ẫ thu n v n có, đòi h i ph i phá v QHSX TBCN m đ ể ự ượ cho l c l ủ Các phong trào đ u tranh c a giai c p công nhân ngày càng ậ phát tri n, đòi h i m t lí lu n tiên phong (mang tính khoa ọ ng… h c và cách m ng) d n đ Ch nghĩa Mác xu t hi n nh m đáp ng yêu c u lý lu n ậ ằ ả ấ ủ c a giai c p vô s n. ề * Ti n đ lý lu n: nhiên: + Trong khoa h c t ượ ể toàn và chuy n hoá năng l ề ế ớ thay đ i nh n th c v th gi ọ ề ớ ự m i, ph n ánh khoa h c v gi xu t hi n. ọ + Trong khoa h c xã h i: t h c c đi n Đ c (Hêghen, ơ ắ ế Phoi B c), Kinh t chính tr c đi n Anh (Smith, Ricacđô), ưở ng phê phán (Xanhximone, Phuriê, Ôwen)… CNXH không t t o ti n đ xu t hi n Ch nghĩa Mác. ủ ấ ề ớ b. C.Mác và Ph.Ăngghen v i quá trình hình thành, phát tri n ch nghĩa Mác Hãy trình bày nh ng hi u bi ĂngGhen? C. Mác ( 1818 – 1883), Ph. Ăngghen (1820 – 1895) là nh ngữ ủ ng ể ệ ừ 1842 – 1848, th hi n trong Giai đo n hình thành di n ra t ệ ế ọ ư ả các tác ph m nh b n th o kinh t tri t h c năm 1844, H ư ưở ủ ệ ng Đ c 1845 – 1846…, đ c bi t t là tuyên ngôn c a t ộ ả đ ng c ng s n (1848) . ừ 1849 – 1895 đ Giai đo n phát tri n di n ra t ươ ẩ trong các tác ph m: Phê phán c ỏ quy lu t hình thành, phát tri n và di Đã làm sáng t ể ệ ượ c th hi n ng lĩnh gôta, b T b n... t vong
4
ờ ấ ế ủ
ự ế ấ
ớ ệ ự ủ
ề
ạ ủ V nấ đáp ị ả ầ ệ ủ ử ố ả
ầ ế ỷ
ạ ế ủ ủ ố ố ể
ớ ệ ủ Thuy tế trình, ch ngứ minh… ớ ọ ệ ử
ủ ề ử
ậ ủ và ủ ph iả
ệ
ả ể ệ ệ ủ ủ ủ ớ
Giáo trình, Máy tính, máy chi u,ế ph n,ấ ả b ng... ở khoa h c tr thành
ự ự ễ ư i đ u tiên đ a CNXH t ướ ế ừ c Xô Vi ọ t.
ể
ấ
ọ ề ậ ữ ề ự ố ứ ấ ậ
ế ụ ườ ộ ng đi
ử ủ ị ờ ạ c phát tri n trong l ch s ch nghĩa Mác,
ấ ủ ở
ự ễ
ạ
ế ớ i ƯỢ Ụ Ầ NG, M C ĐÍCH VÀ YÊU C U V
Ọ Ứ ự ọ T h c Giáo trình Ủ
Ơ Ả ạ ứ
ươ ầ ọ ậ ng pháp h c t p,
ự ế ừ ủ ế
Th oả lu nậ Giáo trình, TLTK... ủ ự ớ ễ Vai trò c a ch nghĩa MácLênin v i th c ti n tế Ti 3 ạ ấ ế ủ ự ấ t t y u c a CNXH, mà giai c p t y u c a CNTB, s ra đ i t ạ ự ượ ng cách m ng th c hi n s thay th y. công nhân là l c l ể ệ ả ệ c. Lênin v i vi c b o v và phát tri n ch nghĩa Mác ệ ị ử ớ trong đi u ki n l ch s m i ể ả ả ệ T i sao ph i b o v , phát tri n ch nghĩa Mác? ể * B i c nh l ch s và nhu c u b o v , phát tri n ch nghĩa Mác ư ả ế ỷ b n đã Cu i th k XIX, đ u th k XX, ch nghĩa t ể ề ớ chuy n sang giai đo n ch nghĩa đ qu c v i nhi u bi u ế ư hi n m i mà ch nghĩa Mác ch a bao quát h t. ệ Khoa h c có nhi u phát minh m i (phát hi n ra đi n t ấ ấ ạ c u t o nguyên t ) ch nghĩa duy tâm đã t n công vào ch nghĩa duy v t nói chung và ch nghĩa Mác nói riêng ể ả b o v và phát tri n ch nghĩa Mác. * Vai trò c a Lênin v i vi c b o v , phát tri n ch nghĩa Mác ườ ầ Lênin là ng ệ ằ th c ti n b ng vi c xây d ng nhà n ơ ả ủ ế ụ ổ Lênin ti p t c b sung, phát tri n các nguyên lý c b n c a ệ ề ị ủ ch nghĩa Mác (đ nh nghĩa khoa h c v v t ch t, v quan h ự ấ ậ v t ch t ý th c, v s th ng nh t gi a lý lu n và th c ễ ti n…) ề ủ Lênin ti p t c làm rõ v ch nghĩa xã h i và con đ ớ lên CNXH trong th i đ i m i Đánh d u b ể ướ tr thành ch nghĩa Mác – Lênin . ủ d. Ch nghĩa MácLênin và th c ti n phong trào cách m ng th gi Ố Ề II. Đ I T Ữ Ậ ƯƠ NG PHÁP H C T P, NGHIÊN C U NH NG PH Ủ NGUYÊN LÝ C B N C A CH NGHĨA MÁCLÊNIN ọ ậ ố ượ 1. Đ i t ng và ph m vi h c t p, nghiên c u ề ặ ụ 2. M c đích và yêu c u v m t ph nghiên c uứ ủ ề S k th a c a Mác ĂngGhen trong quá trình Ch đ 1: ọ ự xây d ng h c thuy t ủ ủ ề Ch đ 2: ế ớ phong trào cách m ng th gi i?
5
ầ ứ ấ Ph n th nh t
Ế Ớ ƯƠ Ế Ọ TH GI I QUAN VÀ PH Ậ NG PHÁP LU N TRI T H C
Ủ Ủ C A CH NGHĨA MÁCLÊNIN
ế ớ ươ ậ ế ọ ề ả ậ ậ ộ Th gi i quan và ph ng pháp lu n tri ủ t h c là b ph n lý lu n n n t ng c a
ự ế ừ ủ ữ ể ả ạ ch nghĩa MácLênin; là s k th a và phát tri n nh ng thành qu vĩ đ i nh t c a t ấ ủ ư
ế ọ ặ ạ ị ệ ế ọ ổ ể ứ ưở t ng tri ử t h c trong l ch s nhân lo i, đ c bi t là tri t h c c đi n Đ c. C.Mác,
ủ ứ ế ể ệ ậ Ph.Ăngghen và VI.Lênin đã phát tri n ch nghĩa duy v t và phép bi n ch ng đ n trình
ớ ư ủ ứ ệ ậ ắ ấ ấ ị ộ đ sâu s c nh t và hoàn b nh t, đó là: ch nghĩa duy v t bi n ch ng v i t cách là
ậ ủ ế ớ ậ ớ ư ứ ệ ọ ạ h t nhân lý lu n c a th gi i quan khoa h c; là phép bi n ch ng duy v t v i t cách
ế ề ự ể ọ ướ ứ ấ ắ ấ ị “h c thuy t v s phát tri n, d i hình th c hoàn b nh t, sâu s c nh t và không
ế ề ế ệ ọ ươ ứ ủ ố ủ ậ ườ phi n di n, h c thuy t v tính t ng đ i c a nh n th c c a con ng i; và do đó, nó
ủ ứ ứ ệ ậ ườ cũng chính là phép bi n ch ng c a nh n th c hay là “cái mà ngày nay ng ọ i ta g i là
ử ớ ư ậ ị ủ ứ ậ ậ ệ ố lý lu n nh n th c”; đó còn là ch nghĩa duy v t l ch s v i t cách là h th ng các
ứ ể ệ ề ậ ộ ỏ ự ồ ộ ố quan đi m duy v t bi n ch ng v xã h i, làm sáng t ữ ngu n g c, đ ng l c và nh ng
ủ ự ậ ể ủ ậ ộ ộ ườ quy lu t chung c a s v n đ ng, phát tri n c a xã h i loài ng i.
ơ ả ế ớ ữ ữ ủ ệ ắ ươ ộ Vi c n m v ng nh ng n i dung c b n c a th gi i quan và ph ng pháp
ậ ế ọ ủ ủ ữ ề ệ lu n tri ẳ t h c c a ch nghĩa MácLênin ch ng nh ng là đi u ki n tiên quy t đ ế ể
ộ ệ ố ậ ủ ứ ủ ể ậ ụ nghiên c u toàn b h th ng lý lu n c a ch nghĩa MácLênin mà còn là đ v n d ng
ạ ộ ứ ậ ạ ộ ọ ả ế ấ nó m t cách sáng t o trong ho t đ ng nh n th c khoa h c, gi ữ i quy t nh ng v n đ ề
ự ễ ấ ướ ủ ờ ạ ấ c p bách c a th c ti n đ t n c và th i đ i.
ươ Ứ Ủ Ậ Ệ Ch ng I: CH NGHĨA DUY V T BI N CH NG
ố ế ế ế ả ậ ổ (T ng s : 06 ti t, trong đó 04 ti ế t lý thuy t; 02 ti t th o lu n)
ụ ầ I. M c đích, yêu c u:
ụ ể ượ ấ ủ ệ ả ậ giúp sinh viên hi u đ ệ c b n ch t c a quan ni m duy v t bi n 1. M c đích:
ề ế ớ ứ ch ng v th gi i.
2. Yêu c uầ
ề ế ắ ượ ủ ể c quan đi m c a ủ Ch nghĩa Mác Lênin v ề V ki n th c: ứ Sinh viên n m đ
ệ ữ ậ ứ ấ ố ươ ừ ố ệ m i quan h gi a v t ch t và ý th c, các ph ậ ng pháp lu n rút ra t m i quan h này.
ề ỹ V k năng:
ươ ư ọ ậ ứ ệ Rèn luy n ệ ph ng pháp t duy bi n ch ng trong quá trình h c t p và gi ả i
ế ấ ộ ố . ề quy t các v n đ trong cu c s ng
ự ễ ậ ụ ứ ế ọ ỹ Có k năng phân tích, v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n.
6
ề ố ớ ứ ả ắ ọ ề ộ Sinh viên có ý th c, tình c m đúng đ n đ i v i môn h c, ni m V thái đ :
ớ ư ủ ủ ả tin vào ch nghĩa Mác Lênin v i t cách là h t ệ ư ưở t ng c a Đ ng CSVN, t o s ạ ự
ị ướ ọ ậ ề ả ứ h ng thú và đ nh h ng cho c quá trình h c t p, công tác v sau.
ươ ử ụ ổ ợ ươ ạ S d ng t ng h p các ph ọ ng pháp d y h c, trong đó ch ủ II. Ph ng pháp:
ươ ế ươ ươ ề ấ ế y u là ph ng pháp thuy t trình, ph ấ ng pháp v n đáp, ph ng pháp nêu v n đ ...
ươ ệ ỗ ợ III. Ph ng ti n h tr
ơ ả ủ ữ ủ ọ Giáo trình môn h c Nh ng Nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác Lênin.
ề ươ ệ ạ ả ả ọ Đ c ng bài gi ng môn h c và các lo i tài li u tham kh o.
ế ả ấ Máy tính, máy chi u, ph n, b ng.
ộ IV. N i dung
ộ N i dung nươ Ph g pháp Th iờ gian
Ậ Ủ
Ệ
ấ ế ọ
ự ố ậ t h c và s đ i l p gi a ch ệ ủ ữ ế ả i quy t
ứ
ậ ệ ố t h c là h th ng tri th c lý lu n ủ ề ị i; v v trí, vai trò c a
ườ
ấ ạ ề ơ ả ố
ứ t h c: ệ ấ ữ ế ọ ườ ề ế ớ i v th gi ế ớ ấ i y. ế ọ “V n đ c b n c a ủ ọ ệ ế ọ t là tri t h c hi n đ i, là m i quan h ậ ữ i”; gi a v t ch t và ý th c, gi a tinh
ề ơ ả ủ ỏ nươ Ph g ti nệ Ph nấ b ng,ả máy tính, máy chi u,ế Giáo trình và các tài li uệ tham kh oả liên quan ế ọ ặ t h c có 2 m t (hai câu h i): ứ ữ ậ ướ c, cái nào có sau,
tế Ti 4 ậ ả
ế ấ Thuy tế trình, ch ngứ minh, phân tích… i không? ế ớ ị i ặ ế ả i quy t m t
ủ ứ ấ Ậ Ủ I. CH NGHĨA DUY V T VÀ CH NGHĨA DUY V T Ứ BI N CH NG ề ơ ả ủ 1. V n đ c b n c a tri ủ ậ ớ nghĩa duy v t v i ch nghĩa duy tâm trong vi c gi ế ọ ấ ề ơ ả ủ t h c v n đ c b n c a tri ế ọ Tri ệ Khái ni m Tri t h c: ấ ủ chung nh t c a con ng i trong th gi con ng ề ơ ả ủ ấ V n đ c b n c a m i tri ặ ệ ế ọ ọ m i tri t h c, đ c bi ồ ạ ữ ư duy và t n t gi a t ớ ự ầ th n và gi i t nhiên. ấ V n đ c b n c a tri ấ + Gi a v t ch t và ý th c cái nào có tr ế ị cái nào quy t đ nh cái nào? ườ ế ớ i có kh năng nh n th c th gi + Con ng ơ ở ứ ả ệ Vi c gi quan c a các nhà tri ể th nh t, có th chia thành 2 tr
ườ ừ ớ ậ ướ ủ ấ c, ý
ứ ậ
ướ ủ ứ th a nh n ý th c có tr ậ c, v t
ừ ậ ấ
ứ ặ i quy t m t th nh t, là c s xác đ nh th gi ứ ế ọ t h c, căn c vào cách gi ng phái l n: ậ th a nh n v t ch t có tr + Ch nghĩa duy v t: ế ị + Ch nghĩa duy tâm: ứ ế ế ị ứ
ứ ậ i quy t m t th hai, là c s xác l p nh n th c ặ ế i quy t m t
ậ ủ ứ ấ ườ
ậ ặ ứ ả ế ọ t h c, căn c vào cách gi ng phái l n: ậ ừ ườ ự ậ ậ ứ ấ th c có sau, v t ch t quy t đ nh ý th c. ậ ấ ch t có sau, ý th c quy t đ nh v t ch t. ơ ở ả ệ Vi c gi lu n c a các nhà tri ể th nh t, có th chia thành 2 tr ng phái có th bi t: ớ ứ ể ế th a nh n năng l c nh n th c
ườ i
ườ ủ ng phái không th bi t: ự ế ph nh n năng l c ậ
ậ ế ớ ủ + Tr ế ớ ủ th gi i c a con ng + Tr ứ nh n th c th gi i c a con ng ể ườ i
7
ậ ủ ứ
ậ ấ
t h c duy v t
ấ ụ ể ả ế ọ ậ ử ủ ậ ả i th gi
ặ
ậ ủ
ị ộ ủ ứ ự ọ T h c Giáo trình ư
ệ ậ ậ ủ ế ớ duy siêu hình, coi th gi ế t l p, không bi n đ i.
ươ ng pháp t ộ ậ ủ
ủ
ắ ự ứ ả
ệ ủ ự ổ ế
ụ ứ ậ ậ ạ ộ
ọ
Ệ
Ứ Ệ Ữ Ố Ấ Ậ tế Ti 5
ậ ề ậ
ấ ủ ủ ể
ờ ổ ạ ườ ồ
ướ ử ướ ử ấ ớ ấ ậ ng đ ng nh t v t ch t v i ỏ ủ ộ ố ụ ể ủ nó (Trung Qu c: kim, m c, th y, h a , ạ N c, L a...). c, l a, không khí. Hy l p: V n ấ đáp Thuy t ế trình, ch ng ứ minh…
i thích gi nhiên Ph nấ b ng,ả máy tính, máy chi u,ế Giáo trình và các tài li uệ tham kh oả liên quan..
Ư ể ạ ệ ớ ự i t ậ ụ ể ậ siêu hình:
ấ ủ ủ ậ
ấ ậ
ồ ầ ử ỏ ấ ớ ể ử ượ ể ủ 2) Các hình th c phát tri n c a ch nghĩa duy v t trong ị l ch s a. Ch nghĩa duy v t ch t phác ờ ỳ ổ ạ ậ th i k c đ i đã ứ ủ Là nh n th c c a các nhà tri ế ớ ừ ộ ố ạ m t s d ng v t ch t c th , c m tính và i t lý gi ự mang n ng tính tr c quan. b. Ch nghĩa duy v t siêu hình ủ Là hình th c c a ch nghĩa duy v t ch u tác đ ng c a ư ộ ỗ ph i nh m t c máy, ổ các b ph n hoàn toàn bi ứ ậ ệ c. Ch nghĩa duy v t bi n ch ng ậ . Trên ấ ủ ể Là hình th c phát tri n cao nh t c a ch nghĩa duy v t ố ệ ơ ở c s ph n ánh đúng đ n hi n th c khách quan trong m i ể ệ liên h ph bi n và s phát tri n, ch nghĩa duy v t bi n ứ ạ ấ ch ng đã cung c p công c vĩ đ i cho ho t đ ng nh n th c ạ ự ễ khoa h c và th c ti n cách m ng. Ề Ậ Ậ Ể II. QUAN ĐI M DUY V T BI N CH NG V V T Ấ Ứ CH T, Ý TH C VÀ M I QUAN H GI A V T CH T VÀ Ý TH CỨ ấ ậ 1. V t ch t ấ ạ a) Ph m trù v t ch t ậ ổ ạ ể * Quan đi m v v t ch t c a các nhà duy v t c đ i: ậ ổ ạ ề ậ Trình bày quan đi m c a các nhà duy v t c đ i v v t ch t?ấ ậ Các nhà duy v t th i c đ i th ạ các d ng c th c a th . ổ n đ : đ t, n Ấ ộ ấ ể ề ữ Đánh giá v nh ng quan đi m trên? ả ớ ự ấ nhiên gi i t u đi m: L y gi ế ồ ấ ớ ấ ậ H n ch : đ ng nh t v t ch t v i các v t c th ề ậ * Quan ni m v v t ch t c a các nhà duy v t ề ậ ể Trình bày quan đi m c a các nhà duy v t siêu hình v v t ch t?ấ Các nhà siêu hình đã đ ng nh t v t ch t v i nguyên t ấ ữ đó là nh ng ph n t nh nh t và không th phân chia đ , coi c.
ề ữ V n ấ đáp ấ ả ớ ự i t i thích gi nhiên,
ấ
ả ế ồ ấ ớ ử , coi th ế
ớ
ạ ữ ạ i là h u h n ệ
ấ ị
ề ậ ậ ỉ ự ạ ể ạ ấ “V t ch t là m t ph m trù tri i khách quan, đ ứ ạ c đem l
ệ ộ ượ ủ ượ ả ườ ể Đánh giá v nh ng quan đi m trên? Ư ể ớ ự i t u đi m: L y gi nhiên gi ế ớ ơ i. đi sâu h n vào b n ch t th gi ấ ậ H n ch : đ ng nh t v t ch t v i nguyên t gi ấ ủ * Quan ni m v v t ch t c a CNDV bi n ch ng: ậ Đ nh nghĩa v t ch t: dùng đ ch th c t ng ả i trong c m giác, đ c c m giác c a chúng ta chép l ế ọ t h c i cho con ạ i,
8
ụ ạ ệ ả ộ ả ồ ạ ch p l i không l thu c vào c m giác”.
ị ạ ấ ộ ậ ế ọ khái quát thu c tính c
ậ ấ ổ ế
i, ph n ánh t n t Phân tích đ nh nghĩa: ph m trù tri ấ ủ ộ ậ ộ ụ ộ ứ
ấ ậ ả ạ i trong c m giác”: V t ch t là i cho con ng
ả ộ
ể ượ ả ả ạ
ứ ể
ậ ứ ậ Giáo trình, máy tính, máy chi u, ế ph n, ấ b ng…ả Thuy t ế trình, ch ng ứ minh… ự ả ơ t h c”: + “V t ch t là ọ ạ ấ ả b n nh t, ph bi n nh t c a m i d ng v t ch t là thu c tính ồ ạ t n t i khách quan (đ c l p, không ph thu c vào ý th c con i).ườ ng ườ ượ + “Đ c đem l cái có th gây nên c m giác khi tác đ ng vào các giác quan. ụ ụ + “Đ c c m giác chép l i, ch p lai, ph n ánh… không ph ượ ự ườ ả ộ thu c vào c m giác”: con ng c s i có th nh n th c đ ỉ ườ ấ ấ ồ ạ ủ ậ i ch i c a v t ch t (v t ch t là cái mà ý th c con ng t n t là s ph n ánh nó)
ủ ị Ý nghĩa c a đ nh nghĩa:
c Mác, là c ơ
ậ ậ ị ứ ấ ướ ế c và quy t
ứ
ả i có th nh n th c đ
ứ ụ ạ ậ i, ch p l ượ c ả i, ph n
ườ ố ớ ụ ạ ế ủ ắ ậ ướ + Kh c ph c h n ch c a các nhà duy v t tr ự ở ể ử ể s đ xây d ng quan đi m duy v t l ch s . ấ ị ẳ + Kh ng đ nh v t ch t là tính th nh t, có tr ị đ nh ý th c. ể ẳ ị + Kh ng đ nh kh năng con ng ự ạ ạ th c t i khách quan thông qua s “chép l ủ ánh” c a con ng ườ ự ự ạ i đ i v i th c t i khách quan.
ứ
ộ ươ ủ ậ ứ
Giáo trình ấ i c a v t ch t ự ọ T h c
ấ ủ ố
ấ ậ ộ ế ớ i
ủ ươ ấ ươ ứ ồ ạ ủ ậ i c a v t ch t ng th c và hình th c t n t b) Ph ậ ứ ồ ạ ủ ậ ấ ộ i c a v t ch t; các hình ng th c t n t V n đ ng là ph ữ ệ ệ ố ấ ứ ậ th c v n đ ng c a v t ch t và m i quan h bi n ch ng gi a chúng ứ ồ ạ ủ ậ ờ Không gian và th i gian là hình th c t n t ế ớ ấ ậ i c) Tính th ng nh t v t ch t c a th gi ấ ủ ố N i dung c a tính th ng nh t v t ch t c a th gi ậ ng pháp lu n Ý nghĩa ph
ồ ố ấ ứ ệ ừ 2 ngu n g c: ứ : ý th c xu t hi n t tế Ti 6
nhiên:
ố ớ ủ
i khách quan.
ấ
ườ ườ ớ ủ ả ể ở ạ ệ ậ ữ ủ ặ ạ
ấ ạ ẫ ữ
ấ
ả ả c th hi n
ấ ặ ư
ớ
ặ ư ọ đ c tr ng cho gi ả ứ ả 2. Ý th cứ ồ ố ủ a) Ngu n g c c a ý th c ồ ố ự * Ngu n g c t ạ ộ ộ i và ho t đ ng c a nó cùng v i m i quan B óc con ng ế ớ ệ ữ i v i th gi h gi a con ng ế ớ ậ ườ ạ ộ ộ ự i v t ch t vào b óc con ng i t o S tác đ ng c a th gi ạ ự ả (Khái ni m “ph n ánh” là s tái t o ra quá trình ph n ánh ấ ậ d ng v t ch t nh ng đ c đi m c a d ng v t ch t này ộ i l n nhau gi a chúng). khác trong quá trình tác đ ng qua l ậ ạ ủ ấ ả ộ t c các d ng v t ch t, song Ph n ánh là thu c tính c a t ứ ượ ề ể ệ ở nhi u hình th c: ph n ánh đ ấ ứ ọ là hình th c th p nh t đ c tr ng cho ậ ả + Ph n ánh v t lý, hóa h c: gi i vô sinh. ả ể ệ ớ ữ + Ph n ánh sinh h c: i h u sinh, th hi n ạ qua tính kích thích, tính c m ng, ph n x . Thuy tế trình, Giáo trình, máy
9
ả ự
ươ ậ ơ ế
ự ự
ọ ứ ủ ộ
ữ tính, máy chi u, ế ph n, ấ b ng…ả
ộ ế ớ ậ i Tóm l
ườ ấ i v t ch t ố ự ồ i là ngu n g c t ch ngứ minh, phân tích… ứ
ộ
ộ
ộ ộ ớ
i khách quan, làm b c l ữ ậ ậ
ả ủ ạ
ườ ổ ệ ự ế i t ng k t th c
ễ
ươ ề ề
ả ệ ầ ủ ộ + Ph n ánh tâm lý : là s ph n ánh c a đ ng v t có h th n ệ ạ ả ượ ng đ kinh trung c th c hi n thông qua c ch ph n x . ủ ộ ườ ả ứ ả i, là + Ph n ánh ý th c: là s ph n ánh c a b óc con ng ả ử ự hình th c ph n ánh có tính ch đ ng, l a ch n và x lý ớ ể ạ thông tin đ t o ra nh ng thông tin m i. iạ : b óc con ng ườ cùng v i ớ th gi ộ ộ xung quanh tác đ ng lên b óc con ng ủ nhiên c a ý th c. ồ ố * Ngu n g c xã h i: ộ ộ ườ i đã tác đ ng Lao đ ng: Trong quá trình lao đ ng, con ng ộ ữ ế nh ng thu c tính, vào th gi ệ ượ ộ ữ ng đó tác nh ng quy lu t v n đ ng c a nó, nh ng hi n t ứ ộ đ ng vào các giác quan, t o kh năng hình thành tri th c m i.ớ ữ Ngôn ng : là ph ư ữ ti n, l u gi Tóm l ườ ườ ộ ộ ệ ế ị ộ ự
ấ ả ứ
ở ườ . i
ự ế ớ ệ ủ ộ ả ườ ủ
ủ ạ ả
ộ ế ướ ứ : th hi n kh năng ạ ng ti p nh n thông tin, ch n l c, x lý thông tin t o
ớ Giáo trình, máy tính, máy chi u, ế ph n, ấ b ng…ả Thuy tế trình, ch ngứ minh… ủ ứ ả
ủ ứ
ộ ị
ủ ể ủ ủ ể ng ti n đ con ng ệ ạ ứ và truy n đ t kinh nghi m và tri th c. ứ ế ể ầ ệ iạ : Đi u ki n c n thi t đ có ý th c là b óc ế ớ ớ i cùng v i th gi i xung quanh tác đ ng lên b óc con ng ệ ề i. Tuy nhiên đi u ki n quy t đ nh s xu t hi n ý con ng ẩ ữ ứ ộ th c là lao đ ng và ngôn ng . Do đó ý th c là s n ph m riêng có con ng ả ứ ấ ủ b) B n ch t c a ý th c ạ ự ả ứ Ý th c là s ph n ánh năng đ ng sáng t o hi n th c khách quan i, là hình nh ch quan c a th gi i khách vào trong óc ng quan. ể ệ + Tính năng đ ng, sáng t o c a ý th c ử ọ ọ ậ ị đ nh h ữ ớ ệ ữ ra nh ng thông tin m i, nh ng phát hi n m i. ế ớ ủ i khách quan + Ý th c là hình nh ch quan c a th gi . ế ớ ả i khách Nghĩa là n i dung ph n ánh c a ý th c do th gi ư quan quy đ nh nh ng không còn y nguyên mà đã qua lăng ả kính ch quan c a ch th ph n ánh.
ế ấ ủ ự ọ T h c ứ c. K t c u c a ý th c
ố
ủ ậ tế Ti 7 ậ ứ ủ ộ
ứ
ậ ể ủ ổ Thuy tế trình, phân tích, ch ngứ minh… ố ớ ự ế
Giáo trình, TLTK Giáo trình, máy tính, máy chi u,ế ph n,ấ b ng…ả ế ị ủ ả ả ạ ấ
ế ị ố ấ ứ ệ ữ ậ 3. M i quan h gi a v t ch t và ý th c ấ ố ớ ứ a) Vai trò c a v t ch t đ i v i ý th c ộ ủ ế ị ấ V t ch t quy t đ nh n i dung c a ý th c; n i dung c a ý ố ớ ậ ấ ự ả th c là s ph n ánh đ i v i v t ch t ứ ự ế ế ị ự ấ V t ch t quy t đ nh s bi n đ i, phát tri n c a ý th c; s ổ ủ ổ ủ ả ự ứ ế bi n đ i c a ý th c là s ph n ánh đ i v i s bi n đ i c a ấ ậ v t ch t ậ V t ch t quy t đ nh kh năng ph n ánh sáng t o c a ý th cứ ấ ậ V t ch t là nhân t ộ quy t đ nh phát huy tính năng đ ng
10
ứ ạ ủ ự ễ
ủ
ậ ứ ự
ả ổ ủ ấ
ể ứ
ứ
ạ ủ ậ ự ứ ộ ế ượ ế ớ
ấ ậ ễ ủ ườ ứ ế ng di n ra theo 2
ả ạ ộ sáng t o c a ý th c trong ho t đ ng th c ti n ấ ứ ố ớ ậ b) Vai trò c a ý th c đ i v i v t ch t ả ấ ứ ự Ý th c là s ph n ánh v t ch t, s thay đ i c a ý th c ủ ế ố ậ ổ ướ ự v t ch t liên quan. c đó c a y u t ph n ánh s thay đ i tr ạ ấ ậ ở ạ v t ch t thông qua ho t ộ i l Ý th c có th tác đ ng tr ế ễ ườ ộ c bi n đ ng th c ti n c a con ng i. M t khi ý th c đ ấ ẽ ả ạ thành s c m nh v t ch t s c i bi n sáng t o th gi i khách quan. ự ộ S tác đ ng c a ý th c đ n v t ch t th ề ướ ng: chi u h ế
ị ậ ướ ượ ướ ậ c v t t tr ể ủ ng s phát tri n c a
ấ
ả ậ
ứ ự ự ạ ể ủ ứ + N u ý th c ph n ánh đúng (th m chí v ấ ẽ ự ự ộ ch t) s có tác đ ng tích c c, đ nh h ế ớ ậ i v t ch t. th gi ế + N u ý th c ph n ánh sai (th m chí l c h u h n) s ự
ậ
ắ ạ ộ i là
ng pháp lu n ấ ố ớ ơ ả ậ ươ ng pháp lu n c b n, chung nh t đ i v i ph iả ự ễ ủ ườ ậ ồ ọ ừ ự ế th c t khách quan, tôn tr ng khách quan đ ng
ọ ấ ờ ủ
ủ ậ ừ ấ ọ
ộ ọ khách quan, tôn tr ng khách quan là ậ tính khách quan c a v t ch t, tôn tr ng quy lu t, ậ ấ ậ ứ ộ
ứ
ộ ạ ủ i.
ộ ườ ố con ng ậ ứ ệ
ự ễ ầ ệ ố
ứ ọ ng tri th c khoa h c.
ủ
ủ
Th oả lu nậ ệ tế Ti 8, 9 Giáo trình, TLTK... ủ
ắ ộ ố ắ ớ ở Vi ấ ề ố ớ ả ộ ộ ố ọ ậ ủ ẽ ơ ậ ế ớ ậ ộ tác đ ng tiêu c c c c, kìm hãm s phát tri n c a th gi i v t ch t.ấ ươ c) Ý nghĩa ph Nguyên t c, ph ứ m i ho t đ ng nh n th c và th c ti n c a con ng xu t phát t th i phát huy tính năng đ ng ch quan. ừ ự ế ấ + Xu t phát t th c t xu t phát t nh n th c và hành đ ng theo quy lu t. ủ + Phát huy tính năng đ ng ch quan là phát huy vai trò tích ự ự c c, năng đ ng, sáng t o c a ý th c, phát huy vai trò tích c c ủ c a nhân t ố ạ ộ t, trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n c n ch ng Đăc bi ệ ủ ủ b nh ch quan duy ý chí, ch ng ch nghĩa kinh nghi m, xem ườ th ủ ề Nguyên t c khách quan và ý nghĩa c a nó đ i v i ố ớ Ch đ 3: ọ ậ ả b n thân trong cu c s ng và h c t p. ố ớ ủ ề Nguyên t c khách quan và ý nghĩa c a nó đ i v i Ch đ 4: ệ ổ quá trình đ i m i t Nam hi n nay. ủ ề V n đ phát huy tính năng đ ng ch quan và ý Ch đ 5: nghĩa c a nó đ i v i b n thân trong cu c s ng và h c t p.
ươ Ứ Ậ Ệ Ch ng II: PHÉP BI N CH NG DUY V T
ổ ế ế ế ả ậ ố (T ng s : 16 ti t, trong đó 12 ti ế t lý thuy t; 04 ti t th o lu n)
ụ ầ I. M c đích, yêu c u:
11
ụ ể ượ ồ ạ ậ ộ giúp sinh viên hi u đ c quá trình t n t ể i, v n đ ng và phát tri n 1. M c đích:
ế ớ ắ ượ ắ ươ ể ậ ủ c a th gi i. Qua đó n m đ c các nguyên t c ph ể ậ ụ ng pháp lu n đ có th v n d ng
ệ ộ ả ữ ế ấ ạ m t cách sáng t o trong vi c gi ộ ố ề ủ ả i quy t nh ng v n đ c a b n thân trong cu c s ng
ề ự ễ ủ ấ ướ ọ ậ ư ấ và h c t p, cũng nh các v n đ th c ti n c a đ t n c.
2. Yêu c uầ
ề ế ứ V ki n th c:
ượ ắ ủ ậ ặ ộ ạ c n i dung c a 02 nguyên lý, 03 quy lu t và 06 c p ph m
ứ Sinh viên n m đ ậ . ệ trù trong phép bi n ch ng duy v t
ắ ồ ượ ề ố ủ ủ ể ờ Đ ng th i, n m đ c quan đi m c a ch nghĩa MácLênin v m i quan h ệ
ữ ậ ự ễ gi a lý lu n và th c ti n
ề ỹ V k năng:
ươ ư ọ ậ ứ ệ Rèn luy n ệ ph ng pháp t duy bi n ch ng trong quá trình h c t p và gi ả i
ế ấ ộ ố . ề quy t các v n đ trong cu c s ng
ự ễ ậ ụ ứ ế ọ ỹ Có k năng phân tích, v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n.
ề ố ớ ứ ả ắ ọ ề ộ Sinh viên có ý th c, tình c m đúng đ n đ i v i môn h c, ni m V thái đ :
ớ ư ủ ủ ả tin vào ch nghĩa Mác Lênin v i t cách là h t ệ ư ưở t ng c a Đ ng CSVN, t o s ạ ự
ị ướ ọ ậ ề ả ứ h ng thú và đ nh h ng cho c quá trình h c t p, công tác v sau.
ươ ử ụ ợ ổ ươ ạ S d ng t ng h p các ph ọ ng pháp d y h c, trong đó ch ủ II. Ph ng pháp:
ươ ế ươ ươ ề ấ ế y u là ph ng pháp thuy t trình, ph ấ ng pháp v n đáp, ph ng pháp nêu v n đ ...
ươ ệ ỗ ợ III. Ph ng ti n h tr
ơ ả ủ ủ ữ ọ Giáo trình môn h c Nh ng Nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác Lênin do
ụ ạ ộ b giáo d c và đào t o phát hành.
ề ươ ả Đ c ọ ng bài gi ng môn h c
ế ả ấ Máy tính, máy chi u, ph n, b ng.
ộ IV. N i dung
12
nươ Ph g ti nệ
ộ N i dung Th iờ gian nươ Ph g pháp
13
Ệ Ệ Ứ Ứ
tế Ti 10
ứ ứ ơ ả ủ
ệ ứ
ệ ệ Thuy tế trình, nêu v nấ đ ,ề phân tích… ỉ ể ứ ữ ố
ể
ệ ệ ng tác, chuy n hóa và v n đ ng, phát tri n theo quy ự ng, các quá trình trong t
duy.
ứ ọ
ế ệ ố ủ ứ
ệ ậ ắ ể ự ậ ư ứ : là h c thuy t nghiên c u, khái quát i thành h th ng các nguyên lý, quy ươ ng
ứ
Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ệ ượ ươ ư ủ ằ ự ễ ậ ủ ứ ố ậ Đ i l p v i phép bi n ch ng là phép siêu hình là ế ớ i ng pháp t ng c a th gi
I. PHÉP BI N CH NG VÀ PHÉP BI N CH NG DUY V TẬ ệ 1. Phép bi n ch ng và các hình th c c b n c a phép bi n ch ng ứ ệ a, Khái ni m bi n ch ng và phép bi n ch ng. ứ : là khái ni m dùng đ ch nh ng m i liên h ệ Bi n ch ng ươ ộ ậ t ệ ượ ậ ủ lu t c a các s v t, hi n t ộ nhiên, xã h i và t ệ Phép bi n ch ng ế ớ bi n ch ng c a th gi ệ ố ự lu t... nh m xây d ng h th ng các nguyên t c, ph ậ pháp lu n c a nh n th c và th c ti n. ệ ớ ề ự ậ duy v s v t, hi n t ế ấ ạ ậ ph trong tr ng thái cô l p và b t bi n.
14
ự ọ T h c
Giáo trình ứ ơ ả ủ ấ ứ ệ ứ ệ ứ ệ ệ ứ b. Các hình th c c b n c a phép bi n ch ng ờ ổ ạ Phép bi n ch ng ch t phác th i c đ i Phép bi n ch ng duy tâm ậ Phép bi n ch ng duy v t
15
ệ ứ
ệ ậ
ậ ộ
ư nhiên, xã h i và t duy.
ệ
ậ 2. Phép bi n ch ng duy v t ọ a. Khái ni m:ệ Phép bi n ch ng duy v t là môn khoa h c ứ ể ổ ế ủ ự ậ ề ữ v nh ng quy lu t ph bi n c a s v n đ ng và phát tri n ủ ự c a t ứ b.Đ c tr ng c b n và vai trò c a phép bi n ch ng * Đ c tr ng c b n c a phép bi n ch ng duy v t:
ặ ư ư ặ ượ ộ ơ ả ơ ả ủ ậ Đ c xác l p trên n n t ng c a th gi ậ ế ớ i quan duy
ấ ứ ủ ờ ng th i. ậ ớ ế ớ i quan duy v t v i
ươ ủ ệ ề ả ọ ươ ự ậ v t và các thành t u khoa h c đ ữ ự ố ậ ng pháp lu n bi n ch ng.
ứ ứ ậ Có s th ng nh t gi a th gi ệ ph ệ * Vai trò c a Phép bi n ch ng duy v t Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ủ ọ ủ ạ ạ T o nên tính cách m ng và khoa h c c a ch ủ
ươ ậ ng pháp lu n khoa h c không ch gi
ứ ụ ể ọ ậ ả ỉ i ả ạ i mà còn là công c đ nh n th c và c i t o
ế ớ
ứ ệ ồ ậ g m 02 nguyên
nghĩa Mác lênin Là ph ế ớ i. ế ấ ủ ậ ạ thích th gi th gi c. K t c u c a phép bi n ch ng duy v t: ặ lý, 03 quy lu t và 06 c p ph m trù.
16
Ủ Ơ Ả
Ứ
ệ ổ ế
ệ ệ t h c, dùng đ
ạ ỉ ự ệ ố ạ ệ: Là ph m trù tri ự
ặ
ộ ệ ượ ệ ượ
ổ ế : Dùng đ ch tính ph
ố ố
ủ ự ậ ể ỉ ố ế ớ ệ ổ ế ể ế ọ ẫ ể i, s chuy n hoá l n ữ ng, hay gi a các m t, các ế ớ i. ng trong th gi ổ ỉ ể ủ ượ ệ ng c a ệ ồ ạ ở i ổ ậ i, trong đó n i b t
ố ổ ế i, đ ng th i cũng dùng đ ch m i liên h t n t ng c a th gi ấ
ấ ủ Thuy tế trình, nêu v nấ đ ,ề phân tích
Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ộ ố ng, chúng t n t
ứ ậ ỉ ệ ồ ạ ộ ậ i, con ng
ự ễ tế Ti 11 ệ ượ ỗ ự ậ ổ ế : m i s v t, hi n t
ệ ớ ấ
ồ ạ ng luôn t n t ớ ệ ượ ệ ượ i trong ự ng nào
ự ậ ệ ượ ệ ớ ự ậ
ng khác. Không có s v t hi n t ng khác. ệ ượ ố ạ
ữ ố
ụ ể ề ữ ề
ươ ậ ng pháp lu n:
ể
ạ ộ ố ự
ữ ạ
ữ ờ
ự ậ
ử ứ Thuy tế trình, nêu v nấ đ ,ề phân tích ự ễ ả
ụ ể ậ ố
ể ể ả ợ Ệ II. CÁC NGUYÊN LÝ C B N C A PHÉP BI N Ậ CH NG DUY V T ề ố 1. Nguyên lý v m i liên h ph bi n ố a, Khái ni m m i liên h , m i liên h ph bi n. ố * Khái ni m m i liên h ự ị ch s quy đ nh, s tác đ ng qua l ự ậ ữ nhau gi a các s v t , hi n t ỗ ự ậ ế ố ủ c a m i s v t , hi n t y u t ệ ệ * Khái ni m m i liên h ph bi n ệ ủ ế ủ bi n c a các m i liên h c a các s v t, hi n t ồ ế ớ ờ th gi ệ ượ ề ự ậ nhi u s v t , hi n t ệ ữ nh ng m i liên h ph bi n nh t. ệ ổ ế . ố b. Tính ch t c a m i liên h ph bi n ủ ự ậ ố Tính khách quan: m i liên h là cái v n có c a s v t ệ ượ ụ i đ c l p, không ph thu c vào ý hi n t ậ ườ ủ ứ ườ i ch có nh n th c và v n th c c a con ng ạ ộ ụ d ng trong ho t đ ng th c ti n. Tính ph bi n ệ ố ố m i liên h v i c u trúc h th ng bên trong và v i các s ậ v t, hi n t không có m i liên h v i s v t hi n t ề ự ậ Tính đa d ng, phong phú ng đ u có : các s v t, hi n t ị ệ ụ ể nh ng m i liên h c th khác nhau, vai trò v trí khác ờ ệ nhau trong nh ng đi u ki n c th v không gian và th i gian khác nhau. c, Ý nghĩa ph ệ trong nh n th c và ho t đ ng th c ự ứ ậ * Quan đi m toàn di n: ễ ự ậ ả ệ ti n ph i xem xét các s các s v t trong m i quan h ệ ế ố ậ ộ ứ , i gi a các b ph n, gi a các y u t bi n ch ng qua l ặ ủ ự ồ ự ậ ữ gi a các m t c a chính s v t. Đ ng th i, trong s tác ạ ớ ộ đ ng qua l i v i các s v t khác. ậ ụ ể Trong nh n th c và hoat ị ể * Quan đi m l ch s c th : ế ủ ố ấ ặ ầ ộ đ ng th c ti n c n ph i xét đ n tính ch t đ c thù c a đ i ệ ụ ố ượ t ng nh n th c, trong tình hu ng c th , m i liên h c th đ có gi ứ i pháp phù h p.
17
ể ề ự
ậ ệ
ừ ướ ể ừ ấ ỉ ế th p đ n cao, t ộ ể dùng đ ch quá trình v n đ ng kém hoàn
ệ
ơ ủ ự ậ ể
ắ
ế
ễ
ể
ệ ượ ự ồ ừ ả b n ẫ ả i quy t mâu thu n ng, là quá trình gi ể ậ ng. Vì v y, phát tri n di n ra khách ườ ứ i. ổ ế : quá trình phát tri n di n ra ở ọ ự ậ m i s v t, ọ ơ ng, m i lúc, m i n i, m i lĩnh v c.
ọ ỗ ự ậ ệ ượ ạ : m i s v t, hi n t
tế Ti 12 ế ố ủ ề
Thuy tế trình, nêu v nấ đ ,ề phân tích…
2. Nguyên lý v s phát tri n a. Khái ni m phát tri n: ng đi lên t theo khuynh h ệ ế thi n đ n hoàn thi n h n c a s v t. ấ ủ ự b. Tính ch t c a s phát tri n. ể Tính khách quan: phát tri n là quá trình b t ngu n t ự ậ ệ ượ thân s v t, hi n t ủ ự ậ ệ ượ c a s v t, hi n t ộ ụ quan, không ph thu c vào ý th c con ng ễ Tính ph bi n ọ hi n t Tính đa d ng, phong phú ng có quá ờ ố ể trình phát tri n không gi ng nhau, trong không gian và th i ề ộ ị ự và đi u gian khác nhau, ch u s tác đ ng c a nhi u y u t ệ ụ ể ki n c th khác nhau. c. Ý nghĩa ph Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ễ ự ậ ươ ng pháp lu n ậ ạ
ậ ứ ả ứ ể t c là khi nh n th c, khi gi
ả ặ
ạ ể ặ
ứ ầ ướ ng chung là phát tri n, đ c bi ể ng phát tri n chính.
ầ
ắ ọ ủ ể ệ ụ ư ưở ng t ự
ủ ắ ấ ế ủ ớ ả ộ Trong ho t đ ng nh n th c và th c ti n ph i có ế ể quan đi m phát tri n: i quy t ộ ề ộ ấ m t v n đ nào đó, c n ph i đ t trong tr ng thái đ ng, ệ ằ n m trong khuynh h t là ướ khuynh h ể Quan đi m phát tri n góp ph n kh c ph c t ề ơ ở ả b o th , trì tr . Cung c p c s khoa h c c a ni m tin, s ạ ậ ộ ố ớ ấ t th ng c a cái m i, ti n b đ i v i cái cũ, l c h u. t
18
Ặ Ủ Ơ Ả
Ậ Ứ
ạ
ạ ể ỉ ộ ự ậ t h c dùng đ ch m t s v t, Thuy tế trình, phân tích… ộ ộ ấ ị ệ ượ ng, m t quá trình nh t đ nh.
ỉ ạ ể ữ
ệ ặ t h c dùng đ ch nh ng m t, ồ ạ i , nh ng quan h ,... t n t
ệ ượ
ỉ
ữ
ữ ộ ự ậ
ấ ơ
ấ ứ ệ ệ V n đáp
ệ ớ i trong m i liên h v i cái chung, b t c ấ ứ
ồ ạ i trong cái riêng, thông qua cái riêng mà
ể
Thuy tế trình, ch ngứ minh… ộ ộ ủ
ế ậ
ể ể
ơ ệ ữ Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan
tế Ti 13 ấ ề ấ ị ươ ậ ng pháp lu n. ứ ượ ụ ể ậ c cái chung đ v n d ng vào cái
ượ ứ ấ ả c cái chung thì ph i xu t phát t ừ
ụ ể ả ỗ
ề
ụ ộ ấ ầ ạ ự ể ề
ơ ướ ể ồ ở c chuy n hóa cái
ự ở Ệ Ạ III. CÁC C P PH M TRÙ C B N C A PHÉP BI N CH NG DUY V T 1. Cái chung và cái riêng a, Ph m trù cái riêng, cái chung. ế ọ Cái riêng: là ph m trù tri m t hi n t ế ọ Cái chung: là ph m trù tri ữ ế ố ữ ộ ữ nh ng thu c tính, nh ng y u t ề ự ậ ổ ế ở ng. nhi u s v t, hi n t ph bi n ữ ể ế ọ ạ ấ là ph m trù tri ơ Cái đ n nh t: t h c dùng đ ch nh ng ộ ệ ế ố ữ ặ , nh ng quan h ,... m t, nh ng thu c tính, nh ng y u t ấ ệ ượ ở ỉ ch có ng. duy nh t m t s v t, hi n t ấ ụ ề Hãy l y ví d v cái riêng, cái chung, cái đ n nh t? ố b, M i quan h bi n ch ng ố ồ ạ Cái riêng t n t cái riêng nào cũng bao hàm cái chung. Cái chung t n t ệ bi u hi n ra. ậ Cái chung là m t b ph n c a cái riêng, cái riêng không ra nh p h t vào cái chung. Cái chung và cái đ n nh t có th chuy n hóa cho nhau trong nh ng đi u ki n nh t đ nh. c, Ý nghĩa ph ậ ả Ph i nh n th c đ riêng. ậ ố Mu n nh n th c đ ữ nh ng cái riêng. ầ ụ ể C n c th hóa cái chung trong m i hoàn c nh c th . Song ệ ầ c n tránh b nh giáo đi u, siêu hình, máy móc, c c b ... ẩ ệ C n t o đi u ki n đ thúc đ y cái đ n nh t tích c c tr ờ ừ thành cái chung; đ ng th i t ng b ấ ơ chung tiêu c c tr thành cái đ n nh t.
ế
ạ
ạ ể
ữ ự ậ ỉ s tácự ệ ượ ng ự ạ đó t o ra s
ẫ ữ ổ
ế
ỉ ữ trong m t s ệ ượ ệ ượ ự ậ ữ ế ọ ộ ặ ng, ho c gi a các s v t, hi n t ấ V n đáp
ể ệ ụ ề
ả 2. Nguyên nhân và k t qu . ả ế a, Ph m trù nguyên nhân, k t qu . ế ọ Nguyên nhân: là ph m trù tri t h c dùng đ ch ộ ự ậ ộ ặ đ ng l n nhau gi a các m t trong m t s v t, hi n t ặ ừ ớ ệ ượ ho c gi a các s v t, hi n t ng v i nhau t ấ ị ế bi n đ i nh t đ nh. ả là ph m trù tri ế ể ạ K t qu : t h c dùng đ ch nh ng bi n ộ ự ế ố ữ ự ổ đ i do s tác đ ng gi a các m t, các y u t ớ ặ v t,ậ hi n t ng v i nhau. ấ Hãy l y ví d v 1 SVHT qua đó th hi n Nguyên nhân, ả ế k t qu ?
19
ứ ệ ệ
ả ế
ộ ả ế ở ạ ẽ ấ ế có nguyên nhân s có k t qu . Nguyên nhân ể i nguyên
ộ ể ề
ộ ả ặ ả ộ ế
ộ
ủ ế ự ậ ầ ấ i v t ch t ở
ỗ
Thuy tế trình, phân tích… ệ ủ ậ ng pháp lu n. ố ậ ươ ế c ph nh n m i quan h nguyên nhân k t
Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ậ ậ ạ ộ
ị ầ ể ả ệ
ả ứ ụ ể ứ i quy t và ng
ố ế ệ
ẫ
ế ị ơ ả ữ
Ti ệ ủ ế ấ ấ ị ể
ạ ẫ tế 14
ự ả
ế ị
ư ế ể ỉ ợ ủ ấ ệ ư ế ể ặ ệ ấ
ấ ấ t nhiên và cái ng u nhiên?
ữ ấ ệ ệ t nhiên và ng u nhiên.
ấ ẫ i khách quan, cái t
ề ồ ạ ự ế ị ể ộ
ưở ế
ố ệ ủ ẫ
ổ ờ
ấ
ể ở ố ẫ ệ ệ
ố ẫ ể ấ t nhiên. ể t nhiên, i). i là ng u nhiên và ng ấ V n đáp Thuy tế trình, phân tích…
ươ ứ ượ ủ ự ậ
ả ả ấ
ạ ộ ứ ễ
ượ ẫ ỏ
ậ t nhiên, tuy v y không đ ự ng án d phòng.
ữ ể ấ t
ệ ụ ấ ị ẫ ố b, M i quan h bi n ch ng. t y u: Tính t ả ế sinh ra k t qu và k t qu có th tác đ ng tr l nhân đã sinh ra nó. ế ứ ạ M t nguyên nhân có th sinh ra nhi u k t Tính ph c t p: ề ể ượ ạ qu và ng i, m t k t qu có th do m t ho c nhi u c l nguyên nhân sinh ra. ế ớ ậ Tính liên t c:ụ trong s v n đ ng c a th gi ố ả không có nguyên nhân đ u tiên và k t qu cu i cùng, tr ả thành chu i nhân qu . c. Ý nghĩa ph ượ Không đ qu .ả ứ ượ ứ Ho t đ ng nh n th c ph i nh n th c đ c nguyên nhân. ử ể C n có quan đi m toàn di n và quan đi m l ch s c th ế ậ trong quá trình nh n th c, phân tích, gi ả ụ d ng m i quan h nguyên nhân k t qu . ẫ ấ 3. T t nhiên và ng u nhiên. ạ ấ a, Ph m trù t t nhiên, ng u nhiên. ữ ấ ạ t nhiên: Ph m trù t do nh ng nguyên nhân c b n, bên ấ ề ậ trong c a k t c u v t ch t quy t đ nh và trong nh ng đi u ả ả ki n nh t đ nh, nó ph i x y ra nh th , không th khác. Ph m trù ng u nhiên: dùng đ ch cái do các nguyên ề ẫ nhân bên ngoài ,do s ng u h p c a nhi u hoàn c nh bên ể ặ ngoài quy t đ nh, nó có th xu t hi n ho c không, có th ư ế xu t hi n nh th này ho c nh th khác. ẫ ụ ề Hãy l y ví d v cái t ứ b. Quan h bi n ch ng gi a t ấ ẫ t T t nhiên và ng u nhiên đ u t n t ủ nhiên đóng vai trò quy t đ nh s vân đ ng phát tri n c a ự ậ ả ẫ s v t, còn cái ng u nhiên có nh h ng đ n quá trình đó. ẫ ể ệ ự ồ ạ ấ T t nhiên th hi n s t n t i qua vô s cái ng u nhiên, ấ ứ t nhiên, còn cái ng u nhiên là hình th c bi u hi n c a cái t ồ đ ng th i là cái b xung cho cái t T t nhiên và ng u nhiên có th chuy n hoá cho nhau ấ m i quan h khác (trong m i quan h này là t ượ ạ ạ c l l ậ ng pháp lu n c. Ý nghĩa ph ấ ậ Ph i nh n th c đ t nhiên c a s v t. c tính t ể ẫ t nhiên. Ph i thông qua cái ng u nhiên đ tìm ra cái t ứ ả ự Trong ho t đ ng nhân th c và th c ti n ph i căn c vào ấ cái t c b qua cái ng u nhiên ươ ể đ có ph ữ ề ạ ầ C n t o ra nh ng đi u ki n chuy n hóa gi a cái t nhiên và cái ng u nhiên theo m c đích nh t đ nh.
20
ứ
ứ
ổ ộ ạ ạ ợ ấ ả ữ t c nh ng
ặ ộ ộ ế ố ng.
ạ Thuy t ế trình, nêu v nấ đ , ề phân tích ệ ượ ứ ồ ạ ng th c t n t ố
i và ng, là h th ng các m i liên c a nó. ộ ấ V n đáp
ứ ứ ệ ệ
ộ ấ ớ
ạ ự
ạ ộ i không đ ữ ộ ự ố ứ ộ i, không có n i dung nào l Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan Thuy t ế trình, phân tích ể ệ ướ
ộ
ợ ộ
ế ứ ở ạ ố ớ ộ
ẩ ự ậ
ứ ế ớ ộ ợ ứ ẽ ả ở
tế Ti 15 ự ễ ậ
ứ
ứ
ệ ượ ứ ả Thuy t ế trình, nêu v nấ đ , ề phân tích ủ
ớ ộ
ớ ộ ứ
ở ộ ứ ể
Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ả ạ ạ
ặ
ự ổ ỉ s t ng h p t t nhiên, t ự ậ ươ ộ ở
ể ạ
ệ ượ ng: ố ữ ệ ề ữ ệ
ấ V n đáp ụ ề ộ ỉ
4. N i dung và hình th c. a, Ph m trù n i dung, hình th c. ỉ t ng h p t dùng đ chể Ph m trù n i dung: ự ậ ạ ữ , quá trình t o nên s v t hi n t m t, nh ng y u t ươ ỉ ể ứ dùng đ ch ph Ph m trù hình th c: ệ ố ể ủ ự ậ ệ ượ phát tri n c a s v t, hi n t ố ề ữ ệ ươ ế ố ủ ữ ng đ i b n v ng gi a các y u t h t ỉ ụ ề ấ Hãy l y ví d v 1 SVHT, qua đó ch ra n i dung và hình ứ ủ th c c a SVHT đó? ố b. M i liên h bi n ch ng gi a n i dung và hình th c. ứ N i dung và hình th c có s th ng nh t v i nhau: không ứ ấ i không ch a đ ng 1 n i dung nh t có hình th c nào l ượ ượ ạ ị c l đ nh, và ng c ứ ụ ể i 1 hình th c c th nào đó. bi u hi n d ế ị N i ộ dung quy t đ nh hình th c: Khi n i dung thay đ i b t ổ ắ ứ ả ổ ứ bu c hình th c ph i thay đ i theo cho phù h p. ộ N u hình i đ i v i n i dung: Hình th c tác đ ng tr l ể ẽ ớ ộ th c phù h p v i n i dung s thúc đ y s v t phát tri n. ợ N u hình th c không phù h p v i n i dung s c n tr SV phát tri n.ể ậ ươ c. Ý nghĩa ph ng pháp lu n. ượ ạ ộ ứ c tách Trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n không đ ố ầ ộ ờ ệ ố r i, hay tuy t đ i hoá n i dung và hình th c. C n ch ng ủ ứ ch nghĩa hình th c. ế ị ự ậ ộ N i dung quy t đ nh hình th c nên khi xem xét s v t, ố ế ướ ộ c h t ph i căn c vào n i dung. Mu n hi n t ng, tr ổ ộ ầ ệ ượ ổ ự ậ thay đ i s v t hi n t ng, c n thay đ i n i dung c a nó. ứ ự ủ ầ C n phát huy tính tích c c c a hình th c v i n i dung . ổ ợ ầ ạ c n t o ra hình th c phù h p v i n i dung, và thay đ i ả ợ hình th c không phù h p, c n tr n i dung phát tri n. ệ ượ ấ ng. 5. B n ch t và hi n t ấ ệ ượ ả a. Ph m trù b n ch t, hi n t ng. ấ dùng đ chể ả ợ ấ ả Ph m trù b n ch t: t c ố ổ ố ệ ấ ữ ữ nh ng m t, nh ng m i liên h t ng đ i n ị ự ậ ị đ nh bên trong s v t, quy đ nh s v n đ ng và phát ể ủ ự ậ tri n c a s v t. ủ ỉ ự ể Ph m trù hi n t dùng đ ch s bi u hi n c a ệ ặ ữ nh ng m t, nh ng m i liên h đó trong nh ng đi u ki n xác đ nhị ấ Hãy l y ví d v 1 SVHT, qua đó ch ra n i dung và hình ứ ủ th c c a SVHT đó?
21
ả ấ ữ ệ ệ
ả ệ ượ
ấ Thuy t ế trình, nêu v nấ đ , ề phân tích…
ệ ượ ng:
ệ ượ ng là cái bên ngoài
ệ ượ ố ổ ng là cái
ị ươ ng đ i n đ nh, còn hi n t ổ ắ ạ ấ ng thì phong phú, đa d ng.
Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ấ ủ ự ậ c b n ch t c a s v t thông qua
ề
ễ
ự ự ậ ấ
ệ ứ ố b. M i quan h bi n ch ng gi a b n ch t và hi n ngượ . t ấ ấ ả ữ ự ố ấ S th ng nh t gi a b n ch t và hi n t ng: b n ch t ệ ủ ự ể ệ ượ ệ ượ ộ ộ ng là s bi u hi n c a ng, còn hi n t qua hi n t b c l ấ ị ệ ổ ả ấ ộ ả m t b n ch t nh t đ nh. Khi b n ch t thay đ i thì hi n ổ ượ ng cũng thay đ i theo. t ự ố ậ ấ ữ ả S đ i l p gi a b n ch t và hi n t ấ ả + B n ch t là cái bên trong còn hi n t ủ ự ậ c a s v t. ả ấ + B n ch t là cái t ế ườ ng xuyên bi n đ i. th ệ ượ ả + B n ch t thì sâu s c, hi n t ậ ươ c. Ý nghĩa ph ng pháp lu n. ả ượ ứ ậ ả Ph i nh n th c đ ệ ượ ng khác nhau. nhi u hi n t ứ ả ạ ộ ứ ậ Trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n ph i căn c vào ệ ượ ớ ả ng và có b n ch t thì m i đánh giá đúng s v t, hi n t ợ ả gi i pháp phù h p.
ệ ự
ỉ ệ ể ệ ự dùng đ ch nh ng gì hi n có, hi n ữ tế Ti 16
ỉ ệ ư ữ
ợ ư ề i khi có nh ng đi u ki n thích h p. ấ V n đáp ả ấ dùng đ ch nh ng gì hi n ch a có ệ ỉ
ự ủ
ả ự
ố ệ ố
ề Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ề i nhi u kh ả ộ ự ậ ả ể ồ ạ ẫ ả ệ t nhiên, kh năng ng u nhiên, kh năng Thuy t ế trình, nêu v nấ đ , ề phân tích…
ờ ố ể
ộ ệ ự ề ố
ủ ố
ứ ủ ườ i)
ự ễ
ậ ờ ộ
ồ ộ
ể ả ệ ố ợ ủ ố ch ủ
ả 6. Kh năng và hi n th c. ạ ự ệ ả a. Ph m trù kh năng, hi n th c ạ ệ Ph m trù hi n th c: ồ ạ ự ự đang t n t i th c s . ể ả ạ Ph m trù kh năng: ẽ ớ ữ ẽ nh ng s có, s t ụ ề Hãy l y ví d v 1 SVHT, qua đó ch ra kh năng và ệ hhi n th c c a SVHT đó? ệ ệ ố ứ ữ b. M i liên h bi n ch ng gi a kh năng và hi n th c. ự ồ ạ ả ấ ệ Kh năng và hi n th c t n t i trong m i liên th ng nh t ẫ ể ườ ng xuyên chuy n hoá l n nhau. và th ộ Cùng m t đi u ki n, m t s v t có th t n t ấ ả năng kh năng t ả ầ g n, kh năng xa... ệ ả Trong đ i s ng xã h i, kh năng chuy n hóa thành hi n ả ệ ề th c ph i có đi u ki n khách quan (các m i quan h v ả ờ ch quan hoàn c nh, không gian, th i gian) và nhân t ạ ộ (ho t đ ng có ý th c c a con ng ươ ậ ng pháp lu n. c, Ý nghĩa ph ầ ả ự ứ ậ ạ ộ Trong ho t đ ng nh n th c và th c ti n c n ph i d a ứ ự đ hành đ ng. Đ ng th i ph i nh n th c ả ệ vào hi n th c ể ệ toàn di n các kh năng đ hành đ ng phù h p. ạ ấ Tránh tuy t đ i hoá, h th p vai trò c a nhân t quan.
22
Ậ Ủ Ơ Ả Ti
Ứ tế 17
ự Ậ ể ổ ề ượ ng nh ng s thay đ i v l
ự i ượ ạ c l
ỉ Thuy t ế trình, nêu v nấ ề ấ đ , v n đáp, phân tích… ạ ố ể ự ố
ộ ấ ữ ả
ấ ủ
ộ ệ
ấ ơ ả ớ
ộ ộ
ề ấ ủ ự ậ ữ
ổ ộ ệ ấ ủ ự ậ i có nhi u ch t. Ch t c a s v t không nh ng đ ế ố ấ ổ ỗ ự ượ c ở ấ c u thành mà còn b i c u
ể ượ
ng: ố ị ư ấ V n đáp ộ
ệ ủ ự ậ ủ ự ậ ụ ề ấ ỉ ượ ng
ấ ng:
ượ ượ ứ ấ ấ ỗ ự ậ M i s v t ng, chúng có tác
ẫ Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, tài li uệ tham kh oả liên quan Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ự ể nh ng s thay đ i v l ổ ề ượ ng Thuy t ế trình, phân tích, ch ng ứ minh… ự
ớ ạ ấ ị i h n nh t đ nh, s
ấ ọ ệ
ự ậ ẫ ượ ẫ
i nh t đ nh s d n t i s
ấ
ỉ ờ
ủ
ng t
ẽ ẫ ớ ự ế ọ ổ ề ượ ướ ọ
ề ấ ủ ự ậ ể ờ i s ra đ i t h c dùng ổ ề
ướ c đó gây ra).
ổ ề ự ể ấ nh ng s thay đ i v ch t
ữ ữ ng.
ờ ẽ ấ ớ
ổ ế ấ Ệ IV. CÁC QUY LU T C B N C A PHÉP BI N CH NG DUY V T ừ ữ ậ 1. Quy lu t chuy n hóa t ổ ề ấ ữ thành nh ng s thay đ i v ch t và ng ấ ượ ệ ng a. Khái ni m ch t, l ế ọ *Ch t: ấ là ph m trù tri ị t h c dùng đ ch tính quy đ nh ơ ủ ự ậ khách quan v n có c a s v t, là s th ng nh t h u c ự ậ ữ nh ng thu c tính làm cho s v t là nó, không ph i là cái khác. ể ặ Các đ c đi m c a Ch t: ồ ể ấ ượ c bi u hi n thông qua các thu c tính, bao g m + Ch t đ ộ ỉ ộ ơ ả thu c tính c b n và thu c tính không c b n. Ch khi ơ ả ữ nh ng thu c tính c b n thay đ i thì ch t m i thay đ i. ể ỗ + M i thu c tính bi u hi n m t ch t c a s v t, m i s ấ ậ ạ v t l ở ấ ủ ị xác đ nh b i ch t c a các y u t ữ ế trúc, liên k t gi a chúng. ạ ị ỉ ế ọ * L t h c đ ch tính quy đ nh khách là ph m trù tri ủ ự ậ ề ặ ố ượ ng, quy mô, trình quan v n có c a s v t v m t s l ể ộ ộ đ , nh p đi u c a s v n đ ng và phát tri n cũng nh các thu c tính c a s v t. ấ Hãy l y ví d v 1 SVHT, qua đó ch ra Ch t và L ủ c a SVHT đó? ệ ệ ữ b. Quan h bi n ch ng gi a ch t và l ể ố ộ ữ là m t th th ng nh t gi a ch t và l ạ ẫ ộ ị đ ng qua l i l n nhau và quy đ nh l n nhau. ữ ừ * Quá trình chuy n hóa t ổ ề ấ ữ thành nh ng s thay đ i v ch t. ổ ừ ượ Ở ộ ế ự ậ ự + S v t bi n đ i t l ng. m t gi ư ẫ ớ ự ổ ề ượ ổ ề ng ch a d n t thay đ i v l i s thay đ i v ch t g i là “Đ ” (ộ là ph m trù tri ể ỉ ố ế ọ ạ t h c, dùng đ ch m i quan h quy ấ ữ ị đ nh l n nhau gi a ch t và l ng làm cho s v t v n còn ự ậ ế ư là nó, ch a bi n thành s v t khác). ẽ ẫ ớ ự ổ ế ớ ấ ị ộ ượ ng thay đ i đ n m t gi + Khi l (là ph mạ ọ ớ ạ ể ổ ề i h n đó g i là “Đi m nút” thay đ i v ch t, gi ổ ự ể ể ạ ế ọ i đó s thay đ i t h c, dùng đ ch th i đi m mà t trù tri ổ ề ấ ủ ự ậ ề ượ ng đã đ làm thay đ i v Ch t c a s v t). v L ể ớ ự i đi m nút s d n t + S thay đ i v l ạ ả ớ , g i là “B c nh y” ( ấ là ph m trù tri ch t m i ể ỉ ự ự đ ch s chuy n hoá v ch t c a s v t do s thay đ i v ượ l ng tr ừ * Quá trình chuy n hóa t ổ ề ượ ự thành nh ng s thay đ i v l ộ Khi ch t m i ra đ i s tác đ ng tr l làm thay đ i k t c u, quy mô, trình đ , nh p đi u c a s ủ ự ậ ở ạ ượ ng c a s v t, i l ủ ự ệ ị ộ
23
ể ủ ự ậ
ớ ể ự ố ề ượ ng t ấ ữ i đi m nút s
ấ ủ ự ậ
ộ ở ạ ự
ơ ớ ng m i l
ế ừ iạ : M i s v t đ u là s th ng nh t gi a ch t ọ ự ậ ề ấ ẽ ầ ổ ầ ự ng, s thay đ i d n d n v l ổ ề ế ự ướ c ờ ấ ớ ổ ủ i s thay đ i c a ộ ấ ớ ạ i có ch t m i cao h n… Quá trình tác đ ng ổ
ễ ả
ượ ứ ệ ậ ạ
ướ ụ c tích lũy v
ể ờ
ề ụ ể ầ ừ ổ ề ấ ủ ự ậ ng đ thay đ i v ch t c a s v t, đ ng th i phát huy ấ ộ
ả ồ
ướ ủ ệ ớ ờ khuynh; đ ng th i cũng tránh khuynh ả ự c nh y ng h u khuynh b o th không th c hi n b
ề
ứ ủ ụ ả
ớ ừ ạ ề ừ ệ ợ ướ c ụ
ộ ậ v n đ ng và phát tri n c a s v t. Tóm l ượ và l ẫ d n đ n s thay đ i v ch t c a s v t thông qua b ả nh y; ch t m i ra đ i tác đ ng tr l ượ l ự ậ ễ ụ đó di n ra liên t c làm cho s v t không ng ng bi n đ i. ậ ươ ng pháp lu n c. Ý nghĩa ph ọ ự ạ ộ ứ ậ Trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n ph i coi tr ng ề ự ự ấ ả c ch t và l ng , t o nên s nh n th c toàn di n v s v t.ậ Tùy theo m c đích c th , c n t ng b ồ ượ l ủ tác đ ng c a ch t m i. Tránh nôn nóng t ả ữ ướ h ệ khi đi u ki n cho phép. ự ậ Ph i có s v n d ng linh ho t các hình th c c a b ự ả nh y cho phù h p v i t ng đi u ki n, t ng lĩnh v c c th .ể
24
ậ ấ ấ ố ữ tế
Ti 18
ẫ ấ ủ
ạ ể ế ọ
Thuy t ế trình, phân tích, ch ng ứ minh... ồ ữ ư ẫ ỉ nh ngữ ộ ng v n đ ng, ệ ề i là đi u ki n t h c dùng đ ch ậ ướ ờ ạ c nhau nh ng đ ng th i l
ặ ế ề
t h c dùng đ ch
ấ ể ữ ế ọ ể
ự ậ ệ ượ ấ ộ ự ậ
ổ ế Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan
ề ỗ ự ậ ẫ i mâu thu n. ạ
ẫ ệ ể
ẫ ạ ệ ụ ể ấ V n đáp ẫ ề ề ẫ
ứ ế ủ ế ơ ả ẫ
ấ
ồ ố ẫ (là ngu n g c, Thuy t ế trình, phân tích… ậ ự ủ ự ể
ấ ấ ữ ể
ể ố
ỗ ự ậ ố ấ ủ
ộ th th ng nh t ặ ố ậ ờ ộ ị
ấ
ặ ố ậ ề i).
ề ồ ạ Nh s th ng nh t mà s v t t n t ề ặ ấ ữ ạ
ể ỉ
ố ậ ừ ủ
ặ ố ậ ự ố ươ ng
ệ ố
ờ ủ
ể ủ ự ậ ữ
ố ớ ự ể ế ấ ệ ớ
ể
ệ s khác bi ặ ố ậ ề
ủ ệ ẫ
ớ ạ ế ậ
ặ ố 2. Quy lu t th ng nh t và đ u tranh gi a các m t đ i l pậ a) Mâu thu n và các tính ch t chung c a mâu thu n ặ ố ậ là ph m trù tri * M t đ i l p: ộ ữ m t, nh ng thu c tính, nh ng khuynh h ổ ượ bi n đ i trái ng ề ồ ạ ủ i c a nhau. , ti n đ t n t ố ỉ m i liên ạ * Mâu thu n:ẫ là ph m trù tri ệ ố ặ ố h th ng nh t , đ u tranh và chuy n hóa gi a các m t đ i ớ ữ ủ ậ l p c a m t s v t hay gi a các s v t hi n t ng v i nhau. ẫ ấ ủ * Các tính ch t c a mâu thu n: ọ ự ậ ề ồ Tính khách quan và tính ph bi n: m i s v t đ u t n ạ t ồ Tính đa d ng, phong phú: m i s v t đ u bao g m ữ nhi u lo i mâu thu n, bi u hi n khác nhau trong nh ng đi u ki n c th khác nhau (mâu thu n bên trong, mâu ơ ẫ thu n bên ngoài, mâu thu n c b n, mâu thu n không c ả ẫ b n, mâu thu n ch y u, mâu thu n th y u...) ỉ ặ ố ậ ụ ề Hãy l y ví d v 1 SVHT, qua đó ch ra các m t đ i l p, ồ ạ ẫ i trong SVHT đó? các mâu thu n đang t n t ủ ộ b. Quá trình v n đ ng c a mâu thu n ộ đ ng l c c a s phát tri n). ố ự *S th ng nh t,đ u tranh vàchuy n hóa gi a các ặ ố ậ m tđ il p ặ ố ấ c aủ nh ng m t đ i ữ M i s v t là m t ự ỉ s liên l p (ậ th ng nh t c a các m t đ i l p dùng đ ch ể ủ ẫ ệ h , ràng bu c không tách r i nhau, quy đ nh l n nhau c a ặ ộ ự ậ các m t đ i l p trong m t s v t, m t này l y m t kia ự ậ ồ ạ ờ ự ố làm ti n đ t n t i ặ ố ậ ự ấ ệ và t o đi u ki n cho s đ u tranh gi a các m t đ i l p ặ ữ ấ (đ u tranh gi a các m t đ i l p dùng đ ch khuynh ủ ị ạ bài tr , ph đ nh nhau c a các ộ ướ ng tác đ ng qua l i, h ặ ố ậ m t đ i l p). ấ ủ Trong đó s th ng nh t c a các m t đ i l p là t ự ấ ố ạ đ i, t m th i, còn s đ u tranh là tuy t đ i. ẫ * Vai trò c a mâu thu n đ i v i s phát tri n c a s v t. ặ ố ạ ẫ ộ ự i d n đ n chuy n hóa gi a các m t đ i S tác đ ng qua l ể ẫ ộ ậ l p là m t quá trình. Lúc m i xu t hi n mâu thu n th ặ ố ậ ệ ở ự hi n t và phát tri n thành hai m t đ i l p. ộ ớ ẫ Khi hai m t đ i l p c a mâu thu n , xung đ t v i nhau ồ ể ẽ ắ gay g t và khi đi u ki n chín mu i thì chúng s chuy n ế ụ ả ượ ẫ c gi i quy t. Ti p t c mâu hóa l n nhau, mâu thu n đ ạ ế ộ ẫ thu n m i l i ti p i hình thành, và quá trình v n đ ng l di n.ễ
25
ộ ả ể ư ậ
ặ ự
ặ ố ậ
ẫ ố ặ ố ậ
ẫ
ổ ớ
ươ
ễ ầ
ự ẫ ả ầ ọ
ặ ố ậ ậ
ể ị
ươ ế ộ ự ể ị Nh v y có th kh ng đ nh “ S phát tri n là m t cu c “ ấ ặ ố ậ ữ đ u tranh “ gi a các m t đ i l p. ữ i:ạ M i s v t đ u ch a đ ng nh ng m t có ứ ề ọ ự ậ Tóm l ọ ề ữ ượ ướ ổ ế c chi u nhau g i là nh ng khuynh h ng bi n đ i ng ặ ố ậ ạ ệ ủ m t đ i l p. M i liên h c a hai m t đ i l p t o nên mâu ớ ố ấ ừ thu n. Các m t đ i l p v a th ng nh t v i nhau và ể ế ự ả ượ ẫ i quy t, s c gi chuy n hóa l n nhau làm mâu thu n đ ể ế ờ ế ậ v t bi n đ i và phát tri n, cái m i ra đ i thay th cái cũ. ậ ng pháp lu n: c, Ý nghĩa ph ạ ộ ứ ậ Trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n c n ph i tôn ủ ệ ẫ tr ng mâu thu n, phát hi n mâu thu n, phân tích đ y đ các m t đ i l p. ả ứ Khi nh n th c và gi ử ụ ể ứ đi m l ch s c th . T c là bi ẫ mâu thu n và có ph ẫ ế i quy t mâu thu n c n có quan ạ ế t phân tích c th t ng lo i ả ng pháp gi ầ ụ ể ứ ợ i quy t phù h p.
26
ủ ị tế
ệ ủ ị ậ ệ Ti 19 ằ ứ ự ậ Là s thay th s v t này b ng s v t khác Thuy t ế trình, phân tích…
ế ọ ộ ạ ứ : là ph m trù tri
ỉ ể ẫ ớ ự t h c dùng đ ch i s
ệ ự thân, là m t khâu trong quá trình d n t ớ
ủ
ủ ị
ủ ự ng.
ậ ữ ạ ỏ
ậ ữ ấ V n đáp ỉ ủ Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan
ướ ườ ng ng, con đ
ủ ủ ị i.
ộ ủ ế ớ Thuy t ế trình, phân tích… ộ ậ ễ ứ
ứ ể ệ
ể ế ặ ạ ệ ứ i và tính ti n lên.
ỗ
ạ ệ
ề ạ ế ự
ỗ ầ ề ậ ề ộ ể ng v n đ ng theo chi u h ng phát tri n đi lên c a s
ể ầ
i.
ể ế ớ ng trong th gi ậ ủ ị
ủ ị ứ ố ự
ậ
ướ ề
ơ ở ể ể ậ ng. Quá trình đó không di n ra theo đ
ễ ứ ạ ườ ề ườ ồ
ề
ả ấ ế
ự ch quan, c a ni m tin, s t
ậ ầ ề ắ ủ
ố ế ụ ả ứ ớ ắ ệ
ỏ ế ừ ả
ắ ạ ỏ ố ợ ừ ư ậ ủ ị ủ 3. Quy lu t ph đ nh c a ph đ nh ủ ặ ư a) Khái ni m và đ c tr ng c a ph đ nh bi n ch ng ế ự ậ ự ủ ị * Ph đ nh: ể ậ trong quá trình v n đ ng phát tri n. ủ ị * Ph đ nh bi n ch ng ắ ủ ị ự s ph đ nh t ộ ơ ự ậ ế ờ ự ậ ra đ i s v t m i, ti n b h n s v t cũ. ứ ệ ủ ị ư ặ * Đ c tr ng c a ph đ nh bi n ch ng: + Mang tính khách quan: vì nguyên nhân c a s ph đ nh ệ ượ ự ậ ả ằ n m trong chính b n thân s v t, hi n t ố ợ ế ừ + Mang tính k th a nh ng nhân t h p quy lu t, lo i b ố trái quy lu t. nh ng nhân t ụ ề ự ủ ị ấ Hãy l y ví d v s ph đ nh c a 1 SVHT, qua đó ch ra ủ ị ể ặ đ c đi m ph đ nh c a SVHT đó? ủ ủ ị b. Ph đ nh c a ph đ nh – khuynh h ế ớ ể ủ phát tri n c a th gi ệ ủ ị ậ i, ph đ nh bi n Trong quá trình v n đ ng c a th gi ỳ ch ng là m t quá trình vô t n, di n ra theo chu k và theo ố ủ ự hình th c xoáy c th hi n tính bi n ch ng c a s phát ế ừ tri n, đó là tính k th a, tính l p l ể ủ ự ủ ị Trong chu i ph đ nh t o nên quá trình phát tri n c a s ề ữ ứ ậ ủ ị v t, m i l n ph đ nh bi n ch ng đ u t o ra nh ng đi u ạ ể ệ ki n, ti n đ cho s phát tri n ti p theo và t o ra xu ủ ự ề ướ ướ h v tậ ườ ỳ ỗ ủ ị ng có hai l n ph đ nh căn M i chu k phát tri n th ả ể ủ ự ố ả ạ b n t o thành hình xoáy c c a s phát tri n, ph n ánh ệ ủ ự ậ ế ậ ừ ấ quá trình phát tri n vô t n t th p đ n cao c a s v t hi n ượ t ủ i:ạ quy lu t ph đ nh c a ph đ nh nêu lên m i liên Tóm l ủ ị ệ ự ế ừ ủ ệ h , s k th a c a ph đ nh bi n ch ng làm cho s phát ườ ố ể ng “xoáy c”. tri n đi theo đ ươ ậ ng pháp lu n: c. Ý nghĩa ph ủ ị ứ ủ ủ ị ậ Quy lu t ph đ nh c a ph đ nh là c s đ nh n th c ủ ự ậ ắ ộ ng v n đ ng, phát tri n c a s v t, đúng đ n v xu h ẳ ệ ượ ng th ng , hi n t ạ mà là con đ ng quanh co, ph c t p, g m nhi u giai đo n, nhi u quá trình khác nhau. ế ớ t y u thay th cái cũ, vì v y c n nâng cao Cái m i ph i t ự ấ ủ ủ ủ tính tích c c c a nhân t t ế ộ ẽ ắ th ng c a cái m i cái ti n b , s chi n th ng cái cũ cái ầ ệ ủ ạ ậ l c h u. C n kh c ph c b o th , trì tr . ể ể ề Quan đi m bi n ch ng v phát tri n đòi h i trong quá ế ủ ị trình ph đ nh cái cũ ph i theo nguyên t c k th a, k ố ữ h p quy lu t lo i b nh ng nhân t th a nh ng nhân t
27
ể ậ ướ ế ng ti n
ẩ ự ậ trái quy lu t, thúc đ y s v t phát tri n theo h b .ộ
28
Ệ Ậ Ứ tế
Ậ ễ Ứ ớ Ậ ủ ậ ễ ự ứ ự Ti 20
ự ễ Thuy tế trình, phân tích, so sánh… ự ạ ộ
ễ ị ự ễ ậ ườ ứ ơ ả ủ ộ ộ ủ
ế ự
ủ
ấ ườ
ằ ự ế ự ồ ạ ự ễ ấ : là ho t đ ng c a con ấ ậ ạ ộ ủ ả ậ nhiên đ t o ra c a c i v t ch t và ể i, phát tri n t nh m duy trì s t n t
ị ả ộ : là ho t đ ng c i bi n các Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ạ ộ ộ
ố ạ ủ ự
ị ậ ế ữ ổ ủ ườ ạ ằ ẩ ọ là ho t đ ng do con ạ ộ ộ nhiên, xã h i ố ượ ng
ứ
ả ệ ứ
ạ
ộ ứ ạ
ứ ộ
ự ậ ự
ứ ứ ậ ệ là trình đ nh n th c hình thành ệ ượ ặ ế ng, ho c thí s quan sát tr c ti p các s v t, hi n t ệ ứ ọ
ứ ế ậ
ấ ả
ự ậ
ượ ự phát t ừ
ượ ự ậ
ộ ả ấ
ượ giác ữ ể s ph n ánh đ c đi m , b n ch t, nh ng c nghiên c u.
ệ ấ ế ủ ố ượ t y u c a đ i t ủ ứ ậ
ứ ủ ự ễ
ứ
ụ ệ ể ủ ụ ậ ứ
ườ i ừ duy lôgic không ng ng
ể
ể ự ễ ứ ế
ả ị ủ ờ ữ ổ ẩ ậ ồ
ậ ỉ
V. LÝ LU N NH N TH C DUY V T BI N CH NG ậ 1. Th c ti n, nh n th c và vai trò c a th c ti n v i nh n th cứ a. Th c ti n và các hình th c c b n c a th c ti n. ấ * Khái ni m:ệ Th c ti n là toàn b ho t đ ng v t ch t có ử ằ ụ m c đích, mang tính l ch s xã h i c a con ng i nh m ộ ả nhiên và xã h i. c i bi n t ứ ơ ả ủ * Các hình th c c b n c a th c ti n: ạ ộ ả + Ho t đ ng s n xu t v t ch t ể ạ ộ i tác đ ng vào t ng ệ ầ ề các đi u ki n c n thi ủ c a mình. ế ạ ộ + Ho t đ ng chính tr xã h i ộ ể ể ị ệ quan h chính tr xã h i đ thúc đ y xã h i phát tri n. ạ ộ ệ ự + Ho t đ ng th c nghi m khoa h c: ầ ng i t o ra g n gi ng tr ng thái c a t nh m xác đ nh nh ng quy lu t bi n đ i c a đ i t nghiên c u. ứ ộ ậ ứ ậ b. Nh n th c và các trình đ nh n th c. ậ ộ * Khái ni m: Nh n th c là m t quá trình ph n ánh tích ế ớ ự ự giác và sáng t o th gi i khách quan vào b óc con c c, t ơ ở ự ễ ằ ườ ng i trên c s th c ti n, nh m sáng t o ra tri th c. ậ ộ * Các trình đ nh n th c. ậ Nh n th c kinh nghi m: ừ ự t ệ ằ nghi m khoa h c nh m hình thành tri th c kinh nghi m. ừ ậ là trình đ nh n th c gián ti p, tr u ộ ứ ậ Nh n th c lý lu n: ượ ệ ệ ố t ng, có tính h th ng trong vi c khái quát b n ch t, quy ậ ủ ệ ượ ng. lu t c a các s v t hi n t ườ ứ ậ Nh n th c thông th ng: đ c hình thành t ủ ạ ộ ườ trong ho t đ ng hàng ngày c a con ng i. ứ ọ đ Nh n th c khoa h c: c hình thành m t cách t ặ ả ế ừ ự và gián ti p t ng đ quan h t ự ễ ố ớ c. Vai trò c a th c ti n đ i v i quá trình nh n th c. ậ ự ơ ở ộ Th c ti n là c s , đ ng l c và m c đích c a nh n ầ ự ề ễ th c:ứ + Th c ti n đ ra nhu c u, nhi m v , cách th c và ộ ậ ướ ng v n đ ng, phát tri n c a nh n th c. khuynh h ạ ộ ễ ự + Thông qua ho t đ ng th c ti n các giác quan con ng ự ư ệ ngày càng hoàn thi n, năng l c t ậ ứ phát tri n, giúp quá trình nh n th c phát tri n. ậ ể ẩ Th c ti n là tiêu chu n ki m tra k t qu nh n th c: ứ ướ ự ễ c đo giá tr c a nh ng tri th c Th c ti n là tiêu chu n, th ề ứ ạ ượ c trong nh n th c. Đ ng th i nó b sung, đi u đã đ t đ ữ ứ ệ ử ch nh, s a ch a, phát tri n, hoàn thi n quá trình nh n th c. ậ ươ d. Ý nghĩa ph ể ng pháp lu n.
29
ể ự ứ ệ
ả ấ ễ
ự ọ ự ả
ổ ệ ắ ậ ễ ế ề ự ớ ứ ậ
ả ễ ệ t quan đi m th c ti n, vi c nh n th c ph i Ph i quán tri ơ ở ự ừ ự th c ti n, d a trên c s th c ti n và đi sâu xu t phát t ễ ễ vào th c ti n, ph i coi tr ng công tác t ng k t th c ti n. ự ả ệ Vi c nghiên c u lý lu n ph i liên h , g n li n v i th c ti n.ễ
30
ứ ủ ự ậ ng bi n ch ng c a s nh n th c chân lý. tế
ề ứ ườ ứ ệ ủ ng bi n ch ng c a Ti 21
ộ
ế ự
ủ ứ ự ừ ượ ủ ừ ế ư tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u ễ ng đ n th c ti n. Đó là con ự
ứ Thuy tế trình ế ợ k t h p ớ v i nêu ề ấ v n đ , trao đ iổ v iớ SV… ế nh n th c c m tính đ n nh n th c lý tính.
i s d ng các ự ậ ụ ể Đ cượ
ậ ể ệ ả
ọ ế ơ ở ố ủ ứ ủ là hình th c đ u tiên c a quá trình nh n th c, t, là c s hình thành nên tri Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan
ợ ậ ả ề
ẫ ả ự ổ ề ự ậ
ậ ề ự ậ ể ượ : là s t ng
ể
ậ ạ ể ạ
ệ ế
ả ư
ả ậ
ạ ự ả ế ậ
ữ ữ
ượ ứ
là s ph n ánh gián ti p , tr u t ể ả i 3 hình th c: ợ ổ
ủ ự ậ ế ể ứ ặ ộ
ự ậ
ệ ể ớ
ự ậ ể ậ ộ ộ
ế ộ ặ ứ ậ ng nh n th c. ế ằ
ứ
ả ạ c i:ạ giai đo n nh n th c lý tính là giai đo n ph n ánh ả ượ cái chung,
ứ ả ệ ữ ứ ậ
ự ễ ậ ứ ả ữ ứ
ậ
ỉ ừ i m i ch d ng l ạ ở i
ể ớ ng, đ xem tri th c có đúng không thì ph i tr
ự ẩ ệ ườ 2. Con đ ủ ể a. Quan đi m c a Lênin v con đ ứ ự ậ s nh n th c chân lý. ừ ự ỉ t Lênin ch rõ “ ừ ư ượ duy tr u t t ng và t t ườ ậ ứ ệ đ ng bi n ch ng c a s nh n th c chân lý, c a s ệ ự ậ nh n th c hi n th c khách quan.” ứ ậ ứ ả ạ ừ ậ * Giai đo n t ứ ả ườ ử ụ ạ ậ + Nh n th c c m tính: là giai đo n con ng ả ể ế giác quan đ ti n hành ph n ánh các s v t c th . ứ ơ ả th hi n qua ba hình th c c b n: ứ ầ C m giác: ể ồ là ngu n g c c a m i hi u bi giác. ứ Tri giác: là s t ng h p nhi u c m giác, dù nh n th c ủ ơ ầ ư đ y đ h n v s v t, nh ng v n là ph n ánh bên ngoài ấ ả ư ượ ả ch a ph n ánh đ c b n ch t, quy lu t khách quan. ạ ượ ự ưở Bi u t ng v s v t, là giai đo n ng t ậ ứ ố ế n i ti p đ chuy n sang nh n th c lý tính. i: ạ giai đo n nh n th c c m tính là giai đo n ph n ả ứ ả Tóm l ớ ự ượ ự c ánh tr c ti p hi n th c khách quan, nó m i ph n ánh đ ủ ự ậ ệ ượ ng c a s v t, ch a ph n ánh cái bên ngoài, cái hi n t ượ ứ ậ ấ ả đ c cái chung, cái b n ch t. Vì v y, quá trình nh n th c ơ ả ể ph i phát tri n lên giai đo n cao h n. ừ ượ ứ + Nh n th c lý tính: ng ấ ặ ộ và khái quát nh ng thu c tính, nh ng đ c đi m b n ch t ủ ự ậ ệ ướ ể Đ c bi u hi n d c a s v t khách quan. Khái ni m:ệ là k t qu c a s khái quát t ng h p bi n ệ ả ủ ự ộ ớ ch ng các đ c đi m, thu c tính c a s v t, hay m t l p các s v t. Phán đoán: là s liên k t các khái ni m v i nhau đ xác ủ nh n hay ph nh n m t đ c đi m hay m t thu c tính nào ả ố ượ đó cu đ i t ứ ự Suy lý: là s liên k t các phán đoán nh m rút ra tri th c ớ ề ự ậ m i v s v t. ậ ạ Tóm l gián ti pế hi n th c khách quan, ph n ánh đ ự ệ ấ c a s v t. ả ủ ự ậ cái b n ch t ậ ố * M i quan h gi a nh n th c c m tính, nh n th c lý tính ớ v i th c ti n. ấ ậ Nh n th c c m tính và nh n th c lý tính là nh ng n c ứ thang trong quá trình nh n th c. ườ ứ ậ Nh n th c lý tính, con ng ề ố ượ ứ v đ i t ễ ễ ề ự v th c ti n, dùng th c ti n làm tiêu chu n, làm th ứ tri th c ở ả ướ c đo
31
ứ
ự ủ ế ự ừ ấ ậ ọ c. m i nh n ễ nhu c u th c ti n và
ạ ượ ữ tính chân th c c a nh ng tri th c đã đ t đ ứ ấ ề th c suy đ n cùng đ u xu t phát t ụ ụ ự ễ ở ạ i ph c v th c ti n. tr l
32
Giáo trình
ớ
ự ọ T h c ấ ủ ươ ố ng đ i,
ệ ố ự ễ ủ Chân lý và vai trò c a chân lý v i th c ti n ệ Khái ni m chân lý Các tính ch t c a chân lý: tính khách quan, tính t ụ ể tính tuy t đ i và tính c th
33
ộ ệ ể
ể
ậ ọ ậ ủ ả
ộ ể
ố ể ủ ọ ậ
ố
ặ ố ậ ấ ươ ậ ụ ậ ấ Phân tích n i dung quy lu t th ng nh t và đ u ng pháp Th oả lu n ậ ố tế Ti 22,23 24,25 Giáo trình, tài li uệ tham kh oả ọ ậ ủ ả ậ ượ Phân tích n i dung quy lu t L
ươ ậ ấ ng Ch t? ọ ố ng pháp lu n vào quá trình s ng và h c
ủ ị ủ ậ
ộ ươ ậ ủ ố ng pháp lu n vào quá trình s ng
ủ ề Phân tích n i dung quan đi m toàn di n? quan Ch đ 6: ử ụ ụ ể ị ể đi m l ch s c th ? V n d ng các quan đi m này trong ố quá trình s ng và h c t p c a b n thân? ậ ể ủ ề Phân tích n i dung quan đi m phát tri n? V n Ch đ 7: ả ụ d ng quan đi m vào quá trình s ng và h c t p c a b n thân? ộ ủ ề Ch đ 8: ữ tranh gi a các m t đ i l p? V n d ng các ph ậ lu n vào quá trình s ng và h c t p c a b n thân? ộ ủ ề Ch đ 9: ậ ụ V n d ng các ph ậ ủ ả t p c a b n thân? ủ ề Phân tích n i dung quy lu t ph đ nh c a ph Ch đ 10: ụ ậ ị đ nh? V n d ng các ph ọ ậ ủ ả và h c t p c a b n thân?
ươ Ủ Ậ Ị Ử Ch ng III: CH NGHĨA DUY V T L CH S
ổ ế ế ế ả ậ ố (T ng s : 14 ti t, trong đó 10 ti ế t lý thuy t; 04 ti t th o lu n)
ụ ầ I. M c đích, yêu c u:
ụ ể ượ ậ giúp sinh viên hi u đ ố ự ậ c các quy lu t khách quan chi ph i s v n 1. M c đích:
ể ủ ắ ộ ượ ắ ươ ộ đ ng và phát tri n c a xã h i. Qua đó n m đ c các nguyên t c ph ng pháp lu n c ậ ơ
ể ậ ụ ứ ể ậ ạ ộ ả ả b n đ có th v n d ng m t cách sáng t o trong quá trình nh n th c và gi ế i quy t
ễ ủ ề ự ấ ướ ấ ồ ạ ể ủ ậ ộ các v n đ th c ti n c a đ t n c.quá trình t n t i, v n đ ng và phát tri n c a th ế
gi i. ớ
2. Yêu c uầ
ề ế ứ V ki n th c:
ắ ượ ộ ậ c n i dung quy lu t LLSX QHSX . CSHT KTTT, TTXH Sinh viên n m đ
ử ự ị ủ ự ế ộ YTXH, quá trình l ch s t ể nhiên c a s phát tri n các hình thái kinh t xã h i.
ắ ồ ượ ủ ấ ạ ờ Đ ng th i, n m đ ộ ố ấ c vai trò c a đ u tranh giai c p và cách m ng xã h i đ i
ể ủ ư ể ấ ộ ủ ớ ự v i s phát tri n c a các xã h i có đói kháng giai c p. Cũng nh các quan đi m c a
34
ủ ề ườ ủ ề ầ ch nghĩa MácLênin v con ng i và v vai trò c a qu n chúng nhân dân và lãnh t ự
ị ử trong l ch s
ề ỹ V k năng:
ươ ư ứ ứ ệ ệ ậ Rèn luy n ệ ph ng pháp t duy bi n ch ng trong vi c nh n th c và gi ả i
ộ ả ọ ậ ế ề ấ ộ ố . quy t các v n đ xã h i n y sinh trong quá trình h c t p và trong cu c s ng
ự ễ ậ ụ ứ ế ọ ỹ Có k năng phân tích, v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n.
ề ố ớ ứ ắ ả ọ ề ộ Sinh viên có ý th c, tình c m đúng đ n đ i v i môn h c, ni m V thái đ :
ớ ư ủ ủ ả tin vào ch nghĩa Mác Lênin v i t cách là h t ệ ư ưở t ng c a Đ ng CSVN, tin
ườ ấ ướ ể ế ộ ư ả ế ỏ ưở t ng vào con đ ng phát tri n đ t n c ti n lên CNXH b ch đ t b n ch ủ
ự ả ồ ọ nghĩa mà Đ ng và Bác H đã l a ch n.
ươ ử ụ ổ ợ ươ ạ S d ng t ng h p các ph ọ ng pháp d y h c, trong đó ch ủ II. Ph ng pháp:
ươ ế ươ ươ ề ấ ế y u là ph ng pháp thuy t trình, ph ấ ng pháp v n đáp, ph ng pháp nêu v n đ ...
ươ ệ ỗ ợ III. Ph ng ti n h tr
ơ ả ủ ữ ủ ọ Giáo trình môn h c Nh ng Nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác Lênin do
ụ ạ ộ b giáo d c và đào t o phát hành
ề ươ ệ ạ ả ả ọ Đ c ng bài gi ng môn h c và các lo i tài li u tham kh o.
ế ả ấ Máy tính, máy chi u, ph n, b ng.
ộ IV. N i dung
ộ N i dung nươ Ph g pháp
Ậ Ủ
Ậ Ả Ệ Ả Th iờ gian tế Ti 26
Ả Ấ Ộ Ấ Ợ Ớ NG S N XU T
ả
ấ ậ ấ
ổ ậ ế ằ nhiên nh m bi n đ i v t th c a t Thuy tế trình, phân tích…
ầ ủ ấ ế ố ứ : S c
ộ
nươ Ph g ti nệ Ph n,ấ b ng,ả máy tính, máy chi u.ế giáo trình, các tài li uệ tham kh oả ự ế ợ ư ệ li u lao đ ng) ấ là cách th c mà con ng ứ ộ ở ấ ủ ả Ấ I. VAI TRÒ C A S N XU T V T CH T VÀ QUY Ấ LU T QUAN H S N XU T PHÙ H P V I TRÌNH Ủ Ự ƯỢ Ể Đ PHÁT TRI N C A L C L ấ ậ ủ ấ 1. S n xu t v t ch t và vai trò c a nó ệ ấ ứ ả ươ ả ng th c s n xu t a. Khái ni m s n xu t v t ch t, ph ườ ữ ộ ấ là quá trình tác đ ng gi a con ng ấ ậ ả S n xu t v t ch t: i ể ạ ể ủ ự ớ ự v i t nhiên đ t o ra ợ ả các s n phâm phù h p nhu c u c a mình. ấ ậ ả (Quá trình s n xu t v t ch t là s k t h p 3 y u t ộ ố ượ ộ ng lao đ ng và t lao đ ng, đ i t ả ứ ươ ng th c s n xu t: Ph ể ế ụ d ng đ ti n hành quá trình s n xu t c a xã h i ườ ử i s ữ nh ng
35
ử ấ ị
ấ V n đáp ấ ả ụ ề ấ ậ ạ ị ấ
t?ế
ươ ủ ả
ấ ể ủ
ủ ơ ở ồ ạ ấ ố ớ ự ồ ạ ả
Thuy tế trình, phân tích, ch ngứ minh… ộ ộ i.
ươ ế ị liên quan ể
ị ố ớ ổ ế ườ i là s
ấ
ấ ơ ở
ủ ả ể ủ ự
ả ấ ạ ộ
ố ạ ả hoàn c nh ặ c dùng ý mu n ch quan áp đ t
ấ ợ ớ ệ ả ộ
ấ ng s n xu t tế Thuy tế trình ả
ấ ự ễ Ti 27, 28 ằ
ể ủ ự ượ ấ ệ ự ượ ng s n xu t và quan h s n xu t ự ượ ự ấ là năng l c th c ti n c i bi n gi ả ng s n xu t: ườ ủ nhiên c a con ng ệ ứ ệ ữ ể
ự ượ ấ c u thành l c l ng s n xu t.
ế ố ấ ộ ứ
ả ự ỹ ủ
ườ i lao đ ng (g m năng l c,k năng, tri th c… ) là ố ữ gi ư ệ ả ấ ng lao đ ng, t
ụ
ồ ộ ơ ở ư ệ ấ ọ Ph n,ấ b ng,ả máy tính, máy chi u.ế giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ậ .)ế
ườ ớ ệ ữ ườ i v i ng i trong
ấ : là quan h gi a ng ấ ấ ồ : ườ ớ ườ ề ở ữ ư ệ i v s h u t ả li u s n i v i ng
ườ ớ ổ ứ ườ ả ch c và qu n lý i trong t i v i ng
ấ
ườ ớ ố ế ườ i trong phân ph i k t qu i v i ng ả
ệ ữ ả ệ ữ ả
ấ ệ ữ ườ ề ở ữ ườ ớ
ấ li u s n xu t là quan h ấ i v i ng ơ ả ộ ả ệ ả ừ giai đo n l ch s nh t đ nh. Hãy l y ví d v 1 quá trình s n xu t v t ch t mà em bi ấ ậ ứ ả ng th c s n b. Vai trò c a s n xu t v t ch t và ph ộ i và phát tri n c a xã h i xu t đ i v i s t n t ể ấ ấ ậ i và phát tri n c a xã S n xu t v t ch t là c s t n t ữ ể ạ ộ ộ ề ả h i, là ho t đ ng n n t ng làm phát sinh, phát tri n nh ng ổ ế ơ ở ủ ự ệ ố m i quan h xã h i; là c s c a s hình thành, bi n đ i và ể ủ ườ phát tri n c a xã h i loài ng ấ ứ ả Ph ng th c s n xu t có vai trò quy t đ nh đ i v i trình ấ ề ả ủ ộ đ phát tri n c a n n s n xu t và quá trình bi n đ i, phát ử ộ ộ ờ ố ể ủ ự tri n c a toàn b đ i s ng xã h i. L ch s loài ng ứ ả ươ ế ủ ể phát tri n, thay th c a các ph ng th c s n xu t. ậ ươ ng pháp lu n. c. Ý nghĩa ph ấ ậ ọ ả + Ph i chú tr ng s n xu t v t ch t, vì nó là c s , nguyên ề nhân c a s phát tri n các n n văn minh c a nhân lo i. ừ ễ ự + Trong ho t đ ng th c ti n ph i xu t phát t ấ ụ ể ủ ượ ậ v t ch t c th (không đ ự ế khách quan.) vào th c t ậ 2. Quy lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ ả phát tri n c a l c l ệ ả a. Khái ni m l c l ả ớ ế * L c l i ự ờ ố ầ i nh m đáp ng nhu c u đ i s ng t ườ ớ ự ố ủ c a mình, bi u hi n m i quan h gi a con ng i v i t nhiên. Các y u t ồ + Ng ế ị nhân t vai trò quy t đ nh c a LLSX. ộ ư ố ượ ấ ị + T li u s n xu t nh t đ nh (g m đ i t ộ ộ ệ li u lao đ ng thì công c lao đ ng là li u lao đ ng, trong t ờ ạ ộ b ph n quan tr ng nh t, là c s phân chia các th i đ i kinh t ệ ả *Quan h s n xu t ả quá trình s n xu t. ệ ả Quan h s n xu t g m ệ ữ + Quan h gi a ng xu t . ấ + Quan h gi a ng quá trình s n xu t. + Quan h gi a ng quá trình s n xu t. Trong đó, quan h gi a ng ư ệ t quan h s n xu t trong t ng xã h i và ố ớ i v s h u đ i v i ư cho ố ớ đ i v i ặ ấ ệ c b n nh t, đ c tr ng ế ị quy t đ nh
36
ấ ả ặ ố ữ ự ượ ng s n xu t và
ả
ớ ấ ỗ ệ ả ủ ấ ế t y u ấ ế ị ng s n xu t quy t đ nh quan h s n xu t ộ ng ng v i m i trình đ nh t đ nh c a LLSX t
ỏ ả ấ ệ ả ng s n xu t thay đ i, đòi h i quan h s n
ổ ấ
ố
ấ ễ ộ ậ ươ ự
Ủ ở ạ ự ượ i l c l Ệ
tế Ti 29,30
ượ ầ ng t ng
ữ ệ ả Thuy tế trình, phân tích, ch ngứ minh… là toàn bộ nh ng quan h s n xu t h p ấ ợ ế ủ c a xã h i nh t đ nh.
ủ
ế ấ ị ấ
ệ ả ế ị
ư ố ấ ị
ể
ư
ệ ố ư ậ
ộ xã h i,gi ộ c a m t xã h i nh t đ nh. ấ : ự Ph n,ấ b ng,ả máy tính, máy chi u.ế giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ế xã h i cho s duy trì, phát huy và ả
ế ậ t l p
ế
ầ ế
ế
ế ớ ị
ế ấ ủ ượ ầ :
ứ ề ị
các m t khác trong QHSX. ệ ệ ứ b. M i quan h bi n ch ng gi a l c l ấ ệ ả quan h s n xu t ự ượ L c l ấ ị ươ ứ + T ả ợ ộ ỏ đòi h i ph i có m t QHSX phù h p. ổ ự ượ + Khi l c l ả xu t ph i thay đ i theo. ộ ấ ệ ả Quan h s n xu t có tính đ c l p t ng đ i, và tác đ ng ộ ả ng s n xu t,\. S tác đ ng này di n ra theo 2 tr l chi u:ề Ứ Ế Ơ Ở Ạ Ầ II. BI N CH NG C A C S H T NG VÀ KI N Ầ ƯỢ NG T NG TRÚC TH ế ơ ở ạ ầ ệ 1. Khái ni m c s h t ng và ki n trúc th ế ấ ơ ở ạ ầ ệ a Khái ni m, k t c u c s h t ng ơ ở ạ ầ * C s h t ng: ấ ị ộ ơ ấ thành c c u kinh t ệ ả ơ ở ạ ầ : bao g m quan h s n xu t ấ ồ * K t c u c a c s h t ng ệ ả ố ấ ệ ả th ng tr , quan h s n xu t tàn d và quan h s n xu t ị ủ ấ ớ m i. trong đó quan h s n xu t th ng tr chi m v trí ch ố ự ướ ệ ả ạ ng s đ o, chi ph i các quan h s n xu t khác,đ nh h ế ữ vai trò là đ cặ ờ ố ủ phát tri n c a đ i s ng kinh t ộ ấ ị ế ủ ế ộ tr ng cho ch đ kinh t ệ ả Nh v y h th ng quan h s n xu t có vai trò ộ ứ Là hình th c kinh t ấ ể ự ượ ng s n xu t. phát tri n l c l ế ấ ơ ở ơ ở ế Là c s hình thành k t c u kinh t , làm c s thi ượ ộ ệ ố ộ ủ m t h th ng ki n trúc th ng t ng c a xã h i. ượ ế ấ ủ ệ ầ ng t ng b. Khái ni m và k t c u c a ki n trúc th ế ấ ộ ệ ố ầ : là toàn b h th ng k t c u các ượ ng t ng * Ki n trúc th ộ ứ ế t ch chính tr xã hình thái ý th c xã h i cùng v i các thi ộ ươ ộ ơ ở ạ ầ ượ ứ ng ng, đ h i t c hình thành trên m t c s h t ng ấ ị ế nh t đ nh. kinh t ế ng t ng * K t c u c a ki n trúc th ộ Các hình thái ý th c xã h i (chính tr , pháp quy n, tôn ạ ứ giáo, đ o đ c…)
37
ị ế ế ứ ộ ươ ướ c, ng ng (nhà n t ch chính tr xã h i t
ộ ệ ệ
ượ ữ ế
ươ ứ . ng ng
ế ị
ấ ố ơ ở ạ ầ ơ ở ạ ầ ỗ ầ ượ ng t ng t ấ ủ ộ ấ ủ ố ấ nào th ng tr kinh t
ị ế ị ố ị ờ ố
ị ộ
ổ ộ ầ ủ ỗ
Ạ Ứ Ồ ớ Ị ự ế Ộ
Ộ Ố Ủ Ế Ộ Ậ ƯƠ tế Ti 31,32
ộ
ứ ứ
ấ
ộ Thuy tế trình, nêu v nấ đ ,ề phân tích, ch ngứ minh… ồ ạ ộ là ph ươ ậ t n t c u thành
ề nhiên
ị ấ ư
ấ ượ ề ộ i xã h i: ộ ữ : là toàn b nh ng đi u ki n t ả ể ả ố ượ ng, m t đ , s ậ ộ ự ng, ch t l
ố
ế ị ươ ự ồ ạ i Ph n,ấ b ng,ả máy tính, máy chi u.ế giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ể ủ i.
ầ ủ
ồ ạ ạ ng di n sinh ho t tinh th n c a xã ộ i xã h i
ả i xã h i và ph n ánh t n t ấ ị
ấ đóng vai trò quy t đ nh s t n t ộ ộ là ph ươ ừ ồ ạ t n t ạ ứ ữ ế ấ ủ
ả ạ
ườ ộ ồ i, c a c ng đ ng ng
ệ ướ ả ệ ư ưở t
đ i s ng hàng ngày. ệ ố ạ ứ ệ ậ ộ ị Các thi ả chính đ ng, giáo h i..) ứ 2. M i quan h bi n ch ng gi a CSHT và KTTT ế ị ầ ng t ng. a. C s h t ng quy t đ nh ki n trúc th ế ộ ẽ M i c s h t ng s hình thành nên m t ki n trúc th Tính ch t c a KTTT là do tính ch t c a CSHT quy t đ nh. ế Trong xã h i có giai c p, giai c p ị ề cũng chi m đ a v th ng tr v chính tr và đ i s ng tinh th n c a xã h i. M i khi CSHT có s bi n đ i thì s m hay mu n KTTT III. T N T I XÃ H I QUY T Đ NH Ý TH C XÃ Ứ H I VÀ TÍNH Đ C L P T NG Đ I C A Ý TH C XÃ H IỘ ộ ế ị ồ ạ i xã h i quy t đ nh ý th c xã h i 1. T n t ộ ộ ệ ồ ạ i xã h i, ý th c xã h i a. Khái ni m t n t ệ ạ ậ ồ ạ * T n t i xã h i: ng di n sinh ho t v t ch t và các ấ ủ ạ v t ch t c a xã h i. ề ệ đi u ki n sinh ho t ế ố ấ Các y u t ệ ự ả + Hoàn c nh đ a lí ậ nh khí h u, đ t đai, khoáng s n, núi sông, bi n c … ồ ố g m s l ệ + Đi u ki n dân s : ố ự phân b , s gia tăng dân s … ứ ả + Ph ng th c s n xu t: ườ và phát tri n c a xã h i loài ng ệ ứ * Ý th c xã h i: ộ ả ộ h i, n y sinh t ể trong nh ng giai đo n phát tri n nh t đ nh. ộ K t c u c a ý th c xã h i: ả + Tâm lý xã h iộ : là toàn b tình c m, tâm tr ng, xúc c m, ộ ủ ườ ủ ậ i hình t p quán… c a con ng ự ế ừ ờ ố ng tr c ti p t i nh h thành d ộ + H t ng: ế ọ ể đi m xã h i (chính tr , tri ưở là toàn b các h th ng quan ni m, quan t h c, đ o đ c, ngh thu t, tôn
38
ộ ộ ứ ủ ế ị ế ị
ộ ứ i xã h i quy t đ nh ý th c xã h i i xã h i quy t đ nh n i dung c a ý th c xã h i. Ý ộ
ỗ ấ
ấ ị
ủ ồ ạ ươ ể ộ ẽ ế ộ i xã h i. ế ứ ả ng th c s n xu t bi n ề ng, quan đi m v chính tr , pháp ổ
ứ
ộ i xã h i
ố ư ứ ộ ườ ộ
ớ i trong lòng t n t
ủ ộ i xã h i m i. ự
ứ ự ế ườ ồ ạ ễ ộ ộ i xã h i do tác đ ng c a th c ti n ộ ộ ng di n ra v i t c đ nhanh trong khi ý th c xã h i
ạ ề ứ
ả ạ ạ ậ ố ộ ố
ượ ườ
ằ ng đ ề c các l c l ố ự ượ ng ạ i và truy n bá nh m ch ng l
ộ
ề
ọ
ễ ủ ằ ộ c t n t i xã h i t tr ấ ữ ư ưở ng khoa t ể ượ ướ ể ướ ng c TTXH đ h ế ồ ả ườ i nh m c i bi n t n
ữ ứ ạ ộ ộ
ể
ế ừ ậ ế ừ ườ ữ ữ ự ng k th a nh ng t ư ưở ng t
c. ạ ữ ự i gi a các hình thái YTXH trong s ự
ự ữ ứ ạ ộ
ỗ
ể ả ấ
t n t ộ ộ
i xã h i ể
ả ọ
ứ ộ ậ ng; M c đ thâm nh p vào qu n chúng…
Ộ
Ử Ự Ự Ể Ị tế Ti 33
Ế
ế ệ
ộ xã h i ủ ộ ộ Thuy tế trình, nêu v nấ ậ ề đ , lu n i,ả gi ch ngứ Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế ấ ị ử ạ ỉ giáo..). ồ ạ ộ b. T n t ộ ồ ạ T n t ự ả ứ th c xã h i là s ph n ánh c a t n t ộ ồ ạ i xã h i nh t là ph M i khi t n t ư ưở ữ ổ đ i thì nh ng t t ế ọ ớ ề t h c… s m mu n s bi n đ i theo. quy n, tri ộ ố ủ ộ ậ ươ ng đ i c a ý th c xã h i 2. Tính đ c l p t ứ ạ ậ ơ ồ ạ ng l c h u h n t n t a. Ý th c xã h i th ấ ồ ạ T n t i xã h i cũ m t đi nh ng 1 s hình thái ý th c xã ẫ ồ ạ ộ h i do nó sinh ra v n t n t ổ ủ ồ ạ S bi n đ i c a t n t ớ ố ễ th ở ờ ị ả không ph n ánh k p th i nên tr thành l c h u. ủ ậ Do s c m nh c a thói quen, truy n th ng, t p quán cũng ứ ủ ủ ậ ư nh do tính l c h u b o th c a m t s hình thái Ý th c XH. ậ ạ ư ưở ữ ng cũ l c h u th Nh ng t t ộ ư ộ ữ ế ả xã h i ph n ti n b l u gi ộ ộ ế ự ượ các l c l ng xã h i ti n b . ứ ể ượ ướ ồ ạ b. Ý th c xã h i có th v ị ệ Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, nh ng t ọ h c, ý th c khoa h c có th v t tr ự ẫ d n ho t đ ng th c ti n c a con ng ạ t i xã h i. c. YTXH có tính k th a trong s phát tri n ể Nh ng quan đi m lý lu n th ờ ạ ướ ủ c a các th i đ i tr ộ d. S tác đ ng qua l ể ủ phát tri n c a chúng. ộ ộ i gi a các hình thái ý th c xã h i là m t S tác đ ng qua l ữ ộ ứ nguyên nhân làm cho m i hình thái ý th c xã h i có nh ng ộ ượ ữ ặ c m t cách i thích đ m t, nh ng tính ch t không th gi ự ế ừ ồ ạ ộ i xã h i. tr c ti p t ộ ế ồ ạ ứ ủ ự e. S tác đ ng c a ý th c xã h i đ n t n t ố ớ ự ưở ộ ả ứ ủ ư ưở M c đ nh h ng đ i v i s phát tri n xã ng c a t t ủ ử ụ ể ề ệ ị ộ ụ ộ h i ph thu c vào: Đi u ki n l ch s c th ; Vai trò c a ộ ứ ờ ư ưở ấ ng; M c đ ph n ánh đúng giai c p mang ng n c t t ầ ắ ủ ư ưở t đ n c a t Ế IV. HÌNH THÁI KINH T XÃ H I VÀ QUÁ TRÌNH Ủ L CH S T NHIÊN C A S PHÁT TRI N CÁC Ộ HÌNH THÁI KINH T XÃ H I ế ấ 1. Khái ni m, k t c u hình thái kinh t ế ạ xã h i: là m t ph m trù c a CNDVLS, * Hình thái kinh t ớ ộ ở ừ ể t ng giai đo n lich s nh t đ nh, v i dùng đ ch xã h i
39
ộ ộ ặ
ộ ươ ể ộ
ữ ấ ị ự
ủ ự ượ ng
ộ : g m l c l ồ ầ ng t ng. ể ượ phát tri n các
ộ ủ
ộ ậ ự ậ ủ
ấ
minh… ợ ậ ớ ế ệ ả ả
ồ ủ
ể ủ ự ượ ấ ớ ơ ở ạ ầ ọ ự ậ ộ ừ ự ể s phát tri n c a l c l Giáo trình, các tài li uệ tham kh oả liên quan ộ
ả ử ự
ộ ộ ể nhiên c a s ồ
ố ủ
ươ ự ượ
ng quan l c l .. t o ra tính phong phú đa d ng c a s
ộ xã h i.
Ấ
Ủ Ộ Ố Ớ Ự Ậ Ấ Ộ Ạ tế Ti 34
Ủ Ể
ố ớ ự ấ ấ
ể ủ ộ Thuy tế trình, nêu v nấ đ ,ề ch ngứ minh… ớ ệ
ố ấ ầ ậ ữ ớ
ọ
ộ
ử ề ườ
ng th ừ ậ
Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, tài li uệ tham kh oả liên quan ư ậ ầ ủ ả ề
ớ ấ ườ ộ ị
i trong cùng m t giai c p theo đ a v và s ấ ệ ụ ể ủ ị ầ ọ
ộ ộ
ỉ
ả ệ ấ ế ấ ấ ị ộ
ứ ư ứ ạ ữ ộ
ấ
ớ ồ ố ố ồ
ự ế ờ ộ ớ ợ ư m t ki u QHSX đ c tr ng cho xã h i đó phù h p v i m t ớ ủ ứ ng ng trình đ nh t đ nh c a LLSX và v i m t KTTT t ấ ượ c xây d ng trên nh ng QHSX y. đ ế ấ ế xã h i * K t c u c a hình thái kinh t ế ệ ả ấ ả ấ s n xu t, quan h s n xu t và ki n trúc th ị ủ ự ự ử t 2. Quá trình l ch s nhiên c a s ộ ế xã h i. hình thái kinh t ể S v n đ ng và phát tri n c a xã h i không tuân theo ý ơ chí ch quan, mà tuân theo các quy lu t khách quan, mà c ả ộ ậ b n là quy lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát ượ ể ủ ự ượ ng ng s n xu t và quy lu t ki n trúc th tri n c a l c l ợ ả ầ t ng ph i phù h p v i c s h t ng. ộ ố ủ Ngu n g c c a m i s v n đ ng phát tri n c a xã h i ả ề ng s n đ u có nguyên nhân t ấ ủ xu t c a xã h i đó. ủ ự ấ ị ị Trong khi kh ng đ nh tính ch t l ch s t ậ ờ ủ v n đ ng , phát tri n xã h i , ch nhĩa Mác lê nin đ ng th i ị ị ệ ư ề ả khác nh đi u ki n đ a kh ng đ nh vai trò c a các nhân t ố ị ề ng chính tr , lý, truy n th ng văn hóa, t ủ ự ạ ố ế ạ ố ả b i c nh qu c t ế ể phát tri n các hình thái kinh t V. VAI TRÒ C A Đ U TRANH GIAI C P VÀ CÁCH M NG XÃ H I Đ I V I S V N Đ NG, PHÁT Ố Ộ TRI N C A XÃ H I CÓ Đ I KHÁNG 1. Giai c p và vai trò đ u tranh giai câp đ i v i s phát ấ tri n c a xã h i có đ i kháng giai c p ộ a. Khái ni m giai c p, t ng l p xã h i Giai c p:ấ là nh ng t p đoàn ng ậ ườ ộ ữ i r ng l n, nh ng t p ộ ệ ị ủ ề ị ườ v đ a v c a h trong m t h đoàn ng i này khác nhau ấ ệ ị ấ ị ả ố th ng s n xu t xã h i nh t đ nh trong l ch s , v quan h ữ ọ ố ớ ườ ộ (th ủ ủ ng nh ng c a h đ i v i TLSX c a xã h i ề ậ v vai ị ượ ệ c pháp lu t quy đ nh và th a nh n) quan h này đ ộ ộ ổ ứ ủ ọ ch c lao đ ng xã h i và nh v y là khác trò c a h trong t ứ ưở ụ ộ ề nhau v cách th c h ng th và v ph n c a c i xã h i ít ặ ọ ượ ưở ề ho c nhi u mà h đ ng. c h ầ ữ ớ : ch s phân t ng, phân l p, phân nhóm gi a ầ ỉ ự T ng l p ự ữ nh ng con ng ớ t c th c a h trong giai c p đó nh : t ng l p khác bi ộ ơ công nhân lao đ ng gi n đ n, lao đ ng ph c t p, lao đ ng ườ i chuyên gia … khái ni m này còn ch nh ng nhóm ng ư ngoài k t c u các giai c p trong m t xã h i nh t đ nh nh : ể ứ ầ t ng l p công ch c, tri th c, ti u nông … b. Ngu n g c hình thành giai c p. ộ ự ế ủ ự Ngu n g c tr c ti p c a s phân hóa giai c p trong xã h i ữ ư ồ ạ ủ chính là do s ra đ i và t n t ấ ế ộ i c a ch đ chi m h u t
40
ấ ư ệ ả li u s n xu t ch y u c a xã h i.
ậ ề ữ ế ườ
ặ ạ ể ế ộ ậ ị ủ t đ a v c a các t p ả i trong quá trình s n xu t, làm cho t p đoàn ư ủ ậ i này có th chi m đo t lao đ ng th ng d c a t p
ồ ố ế
ấ ư
ộ ả ấ
ộ
ể
ấ ố ấ ể ư ng s n xu t. ấ ố ớ ự ậ ấ ộ ộ
ấ
ậ ủ ọ
ọ ạ ổ ị ọ ộ ộ ứ ứ
ườ
ườ ữ ả ữ ấ t ố ấ i công nhân làm thuê hay nh ng ng i h u s n hay giai c p
ị
ấ t đ ng lên đ u tranh nh m ch ng l
ả ạ ố ẫ ợ i ích kinh t
ị ộ ế ị ố s nư ả . ấ là các giai c pấ b áp b c ứ ộ ằ t, ị , chính tr ị.
ướ ấ ấ ấ
ộ ấ
ả ủ ướ
ộ ế ấ ộ
ộ ố c đ đàn áp, c
ướ ổ ủ ợ ồ ạ ủ ấ ị ử ụ ể ấ khác trong khuôn kh c a l
ướ ứ ả ộ c là k t qu c a cu c Giai ưỡ ng ấ i ích giai c p c theo nguyên nghĩa, t c là
ươ ữ
ứ ng th c, ấ
ộ ố ớ ự ể ủ ủ ạ
ộ
ủ ạ ố ồ ự ọ T h c ạ Giáo trình
ộ ố ớ ự ậ ộ
ể ủ ấ
ộ Ể
Ậ Ạ Ị Ị tế Ti 35
ấ ủ ườ i
ườ i ự
ể ự ứ ấ ộ Thuy tế trình, nêu v nấ đ ,ề phân tích, ch ngứ minh… Ph n,ấ B ng,ả Máy tính, máy chi u,ế Giáo trình, ự ủ ế ủ nhân v nh ng t ệ ị ữ Do chi m h u TLSX làm phân bi ấ đoàn ng ộ ườ ng đoàn khác. ủ ự Ngu n g c gián ti p c a s phân hóa giai c p trong xã ạ ớ ạ ộ h i chính là do tình tr ng phát tri n nh ng ch a đ t t i ủ ự ượ ộ trình đ xã h i hóa cao c a l c l ủ ấ c. Vai trò c a đ u tranh giai c p đ i v i s v n đ ng, ộ ả phát tri n cu xã h i có đ i kháng giai c p ủ ấ là đ u tranh c a m t b ph n nhân Đ u tranh giai c p: ầ ậ ố i m t b ph n khác, đ u tranh c a qu n dân này ch ng l ặ ộ chúng cùng kh b áp b c và lao đ ng ch ng b n đ c ủ ặ ợ ề i, b n áp b c và b n ăn bám, đ u tranh c a quy n đ c l ữ ả ườ nh ng ng i vô s n ữ ố ch ng nh ng ng ấ ủ ấ ả B n ch t c a đ u tranh giai c p ứ ộ ứ i áp b c bóc l bóc l ằ ế ứ i quy t mâu thu n l t c là nh m gi ố ấ ữ xã h i gi a giai c p b th ng tr và giai c p th ng tr ề ấ ề ộ ấ Trong các cu c đ u tranh giai c p thì v n đ chính quy n ơ ề ướ ề ự c và quy n l c nhà n nhà n c là v n đ trung tâm c ả ủ ấ b n c a cu c đ u tranh giai c p trong xã h i. ờ ự S ra đ i và t n t i c a nhà n ấ đ u tranh giai c p trong xã h i có giai c p đ i kháng. ấ ố c p th ng tr s d ng b máy nhà n ế ch các giai c p ấ ị ố th ng tr . Đó là b n ch t nhà n t ộ ướ ủ ấ bóc l c c a giai c p nhà n Đ u tranh giai c p là m t trong nh ng ph ộ ấ ấ ự ủ ự ế ộ ộ đ ng l c c a s ti n b , phát tri n c a xã h i có giai c p. ể ộ 2. Cách m ng xã h i và vai trò c a nó đ i v i s phát tri n ấ ố ủ c a xã h i có đ i kháng giai c p ệ ộ a. Khái ni m cách m ng xã h i và ngu n g c c a cách ộ m ng xã h i ạ ủ b. Vai trò c a cách m ng xã h i đ i v i s v n đ ng, phát ố tri n c a xã h i có đ i kháng giai c p Ủ Ủ VI. QUAN ĐI M C A CH NGHĨA DUY V T L CH Ử Ề ƯỜ I VÀ VAI TRÒ SÁNG T O L CH S V CON NG Ầ Ử Ủ S C A QU N CHÚNG NHÂN DÂN ườ ả 1. Con ng i và b n ch t c a con ng ệ a. Khái ni m con ng ộ ặ ườ ộ nhiên mang đ c tính xã h i; i là m t th c th t Con ng ệ ự ố ữ ự có s th ng nh t bi n ch ng gi a t nhiên và xã h i. ườ : ủ ả i nhiên c a con ng B n tính t
41
ể ế ả ế c aủ
ộ ủ ườ nhiên ườ ớ ự i t
nhiên, gi i’’.
ệ ệ ườ ớ i là k t qu ti n hóa và phát tri n lâu dài . ậ i là b ph n c a gi ơ ủ ữ ự ồ ạ ủ i v i gi ớ ự i t nhiên ườ Đây chính là m iố ớ i i c a con ng
ườ ộ ủ i:
ỗ ườ ộ ở i mang đ c tính xã h i b i vì m i con ng
ườ ặ i ệ ủ i’’ chính là xét trong m i quan h c a
ố ố
ộ
ị ể
ộ ộ
ứ ế i cũng bi n đ i t
ộ
ườ
ậ ộ ấ B n ch t con ng ủ
ườ ả ố ữ ả ng, c h u c a cá nhân riêng bi ấ ủ ả i không ph i là ệ t. Trong ổ i là t ng hoà
các tài li uệ tham kh oả liên quan ườ ự ệ ệ
ươ on ng
ớ ấ ị ử ả ị
ườ ẩ
ả ươ ậ
ả ọ i ph i xem xét trên c
ng pháp lu n. ườ i khoa h c v con ng ặ ệ ả ề nhiên và xã h i, đ c bi ả ộ t là b n tính xã h i,
ệ ế
ộ
ườ
ự ồ
ể ủ ọ
ự
ả ệ
ệ
ệ ầ
ầ
ử ủ ệ
ủ ự ọ T h c ạ ị ử
ầ ự ng quy t đ nh s phát tri n l ch s
ử ố ớ ự ế ị ủ ể ủ ị
ươ ậ + Con ng ớ ự i t gi + Con ng ể cũng ‘’là thân th vô c c a con ng ứ quan h bi n ch ng gi a s t n t ự nhiên. t ả B n tính xã h i c a con ng + Con ng ườ ớ ư cách là ‘’ng v i t ấ ồ ộ ộ các c ng đ ng xã h i (gia đình, giai c p, qu c gia…) ườ ộ ố ồ + Ngu n g c xã h i hình thành con ng i là lao đ ng. ố ở ườ ự ồ ạ i luôn b chi ph i b i i và phát tri n con ng + S t n t ổ ộ ố ậ ế xã h i và các quy lu t xã h i. xã h i bi n đ i các nhân t ổ ươ ườ ượ ạ ự i s phát thì con ng c l ng ng, ng ể ề ề ỗ ể ủ tri n c a m i cá nhân là ti n đ cho xã h i phát tri n. ườ ấ ả b. B n ch t con ng i ủ ể Lu n đi m c a Mác: “ ừ ượ m t cái tr u t ự ệ tính hi n th c c a nó b n ch t con ng ộ . ệ ữ nh ng quan h xã h i” ấ ả ng di n tính hi n th c, là B n ch t con ng i, xét trên ph iườ luôn g n v i đi u ổ ề ắ ộ ệ t ng hòa các quan h xã h i. C ờ ạ ộ ấ ị ệ ki n, hoàn c nh l ch s nh t đ nh, m t th i đ i nh t đ nh . ử ủ ể ủ ị i là s n ph m và là ch th c a l ch s . Con ng c. Ý nghĩa ph ả ể Đ lý gi ộ ộ ự hai góc đ t ộ ừ ữ nh ng quan h kinh t t xã h i. ộ ể ủ ự ơ ả ủ ự ế ộ Đ ng l c c b n c a s ti n b và phát tri n c a xã h i ậ ạ ủ ự i. Vì v y, phát huy chính là năng l c sáng t o c a con ng ộ ườ ỗ ủ ạ i là phát huy ngu n đ ng năng l c sáng t o c a m i ng ộ ộ ẩ ự ế ự l c quan tr ng thúc đ y s ti n b và phát tri n c a xã h i. ằ ườ ả ệ i, nh m phát huy kh năng i phóng con ng S nghi p gi ướ ả ạ ị ả ự ử ủ sáng t o l ch s c a nó ph i là h i ng vào s nghi p gi ộ ế ữ phóng nh ng quan h kinh t xã h i. ạ 2. Khái ni m qu n chúng nhân dân và vai trò sáng t o ị l ch s c a qu n chúng nhân dân và cá nhân ầ a. Khái ni m qu n chúng nhân dân ử ủ ầ ạ ị b. Vai trò sáng t o l ch s c a qu n chúng nhân dân và ử ị vai trò c a cá nhân trong l ch s ự ủ ể Qu n chúng nhân dân là ch th sáng t o l ch s và là l c ể ị ượ l Vai trò c a cá nhân, vĩ nhân đ i v i s phát tri n c a l ch sử Ý nghĩa ph ng pháp lu n.
42
ộ
ậ ậ ậ ậ ụ
ố ệ ữ
ệ ề
ệ ữ ố Th oả lu nậ
Giáo trình, tài li uệ tham kh o…ả ướ ở ướ ệ ộ t là b máy nhà n ệ n c) tế Ti 36, 37, 38, 39
ố ậ ứ ế ệ ữ Phân tích m i quan h gi a TTXH và YTXH? ệ ả ố i quy t m i quan h
ủ ề Phân tích n i dung quy lu t QHSXLLSX? Ch đ 11: ệ ớ ứ Liên h v i quá trình nh n th c và v n d ng quy lu t này ệ ở ướ c ta hi n nay? n ủ ề Phân tích M i quan h gi a CSHT và KTTT? Ch đ 12: ở ự ệ ớ Liên h v i quá trình xây d ng và hoàn thi n n n KTTT ướ ệ c ta hi n nay? n ủ ề Phân tích M i quan h gi a CSHT và KTTT? Ch đ 13: ệ ố ự ệ ớ Liên h v i quá trình xây d ng và hoàn thi n h th ng ệ ặ ị chính tr (đ c bi c ta hi n nay? ủ ề Ch đ 14: Liên h v i quá trình nh n th c và gi này ệ ớ ở ướ n ệ c ta hi n nay?
ứ ầ Ph n th hai
Ế Ủ Ọ Ủ Ế H C THUY T KINH T C A CH NGHĨA MÁCLÊNIN V PH Ề ƯƠ NG
Ứ Ả Ủ Ấ Ư Ả TH C S N XU T T B N CH NGHĨA
ế ộ ậ ế ơ ở ế ượ ấ ằ “Sau khi nh n th y r ng ch đ kinh t là c s trên đó ki n trúc th ầ ng t ng
ị ượ ấ ế ự ứ ệ chính tr đ ề c xây d ng lên thì Mác chú ý nhi u nh t đ n vi c nghiên c u ch đ ế ộ
ế ấ ư ả ẩ ộ ượ kinh t ủ y. Tác ph m chính c a Mác là b "T b n" đ ứ ể c dành riêng đ nghiên c u
ế ộ ế ủ ộ ư ả ệ ộ ch đ kinh t ạ c a xã h i hi n đ i, nghĩa là xã h i t ủ b n ch nghĩa.”
ọ ế ủ ủ ộ ế H c thuy t kinh t ế ủ ế ủ c a Mác là “n i dung ch y u c a ch nghĩa Mác”; là k t
ả ậ ế ớ ậ ươ ứ ệ ậ ậ ụ qu v n d ng th gi i quan duy v t và ph ng pháp lu n bi n ch ng duy v t vào
ứ ươ ứ ả ấ ư ả ộ ư ả ủ quá trình nghiên c u ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa. B T b n chính là
ấ ủ ụ ủ ạ ọ ộ ố công trình khoa h c vĩ đ i nh t c a C.Mác. “M c đích cu i cùng c a b sách này là
ệ ậ ế ủ ự ậ ủ ủ ệ ạ ộ phát hi n ra quy lu t kinh t ộ c a s v n đ ng c a xã h i hi n đ i”, nghĩa là c a xã
ộ ư ả ứ ự ủ ủ ể ộ ư ả h i t b n ch nghĩa, c a xã h i t s n. Nghiên c u s phát sinh, phát tri n và suy tàn
ấ ủ ấ ị ệ ả ữ ử ộ ộ ộ ị ủ c a nh ng quan h s n xu t c a m t xã h i nh t đ nh trong l ch s , đó là n i dung
ế ọ ế ủ ủ ế ọ ọ ị ủ c a h c thuy t kinh t ọ c a Mác” mà tr ng tâm c a nó là h c thuy t giá tr và h c
ị ặ ế ư thuy t giá tr th ng d .
ọ ế ủ ủ ề ươ ứ ả ế H c thuy t kinh t c a ch nghĩa MácLênin v ph ng th c s n xu t t ấ ư ả b n
ị ặ ư ủ ề ọ ồ ị ỉ ế ủ ch nghĩa không ch bao g m h c thuy t c a C.Mác v giá tr và giá tr th ng d mà
43
ế ồ ế ủ ề ủ ư ả ề ộ ọ còn bao g m h c thuy t kinh t c a V.I Lênin v ch nghĩa t b n đ c quy n và ch ủ
ư ả ề ộ ướ nghĩa t b n đ c quy n nhà n c.
ấ ủ ơ ả ữ ế ọ ộ N i dung ba h c thuy t này bao quát nh ng nguyên lý c b n nh t c a ch ủ
ề ươ ứ ả ấ ư ả nghĩa MácLênin v ph ng th c s n xu t t ủ b n ch nghĩa.
ươ Ch ng IV
Ọ Ế Ị H C THUY T GIÁ TR
ố ế ổ ậ ả (T ng s ti ế t 08, trong đó lý thuy t: 05, th o lu n: 03)
ụ ầ I. M c đích, yêu c u
ứ ơ ả ề ề ả ữ ị ấ ế Trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v n n s n xu t ụ 1. M c đích:
ủ ả ậ ậ ờ ư ư ệ ế ề ấ ộ hàng hóa, đi u ki n ra đ i, u th và quy lu t v n đ ngc a s n xu t và l u thông
ể ầ ế ề ớ ư ướ hàng hóa. B c đ u hi u bi t v hàng hóa, v i t ạ cách là ph m trù kinh t ế ế , t bào
ế ư ả ủ ữ ề ấ ộ ị ề ủ c a n n kinh t t b n ch nghĩa, nh ng thu c tính, các quy đ nh v ch t và l ượ ng
ệ ủ ư ị ị ể giá tr cũng nh hình thái bi u hi n c a giá tr hàng hóa.
2. Yêu c u:ầ
ề ế ứ V ki n th c:
ượ ặ ư ư ấ ể Sinh viên hi u và so sánh đ ế ủ ả c đ c tr ng và u th c a s n xu t hàng hóa so
ấ ự ấ ự ể ượ ố ủ ồ ị ớ ả v i s n xu t t c p t túc. Hi u đ ậ c ngu n g c c a giá tr hàng hóa và các quy lu t
ấ ơ ả ủ ề ả c b n c a n n s n xu t hàng hóa.
ậ ơ ả ề ả ệ ớ ụ ủ ấ ậ Liên h v i quá trình v n d ng các quy lu t c b n c a n n s n xu t hàng
ự ễ ể ề hóa trong th c ti n quá trình phát tri n n n KTHH ở ướ n ệ c ta hi n nay.
ề ỹ V k năng:
ể ậ ụ ứ ệ ế Sinh viên có th v n d ng các ki n th c vào vi c phân tích các hi n t ệ ượ ng
kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n c.
T o ti n đ lý lu n đ h c t p các môn khoa h c chuyên ngành kinh t
ể ọ ậ ề ề ạ ậ ọ ế .
ộ ề V thái đ :
ứ ủ ụ ậ ắ ậ ậ ộ Sinh viên có thái đ nh n th c đúng đ n khi v n d ng các lý lu n c a Ch ủ
ệ ượ ủ ệ ả nghĩa Mác – Lênin, c a Đ ng vào vi c phân tích các hi n t ng kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n c.
ươ II. Ph ng pháp
ử ụ ợ ổ ươ ủ ế ả ươ S d ng t ng h p các ph ạ ng pháp gi ng d y, ch y u là ph ế ng pháp thuy t
ươ ươ ấ trình, ph ấ ng pháp v n đáp, ph ề ng pháp nêu v n đ .
ươ ệ ỗ ợ III. Ph ng ti n h tr
44
ữ ủ ế ị Giáo trình Nh ng NLCB c a CN Mác Lênin, giáo trình Kinh t chính tr Mác
ề ươ ả ọ ế – Lênin, đ c ệ ng môn h c, tài li u tham kh o khác ấ , máy tính, máy chi u, ph n,
b ng.ả
ộ IV. N i dung
Ộ N I DUNG Ph nươ
g pháp Th iờ Ph nươ
gian g ti nệ
Ờ Ư Ư Ặ Ệ Ề Giáo Ti tế I. ĐI U KI N RA Đ I, Đ C TR NG VÀ U TH Ế
Thuy tế trình, Ủ Ả 40 Ấ C A S N XU T HÀNG HOÁ
trình, Máy ề ệ ấ ờ ủ ả 1. Đi u ki n ra đ i c a s n xu t hàng hoá
ch ngứ tính, ể ổ ứ ấ ả ế ở ả S n xu t hàng hoá là ki u t ch c kinh t mà đó s n
minh... máy ượ ả ể ằ ấ ổ ẩ ph m đ c s n xu t ra nh m đ trao đ i ho c ặ bán trên th ị
chi u,ế tr ngườ
ph n…ấ ộ ộ a. Phân công lao đ ng xã h i
ự ộ ộ ộ Phân công lao đ ng là s phân chia lao đ ng xã h i ra
ủ ề ả ề ấ ộ thành các ngành, ngh khác nhau c a n n s n xu t xã h i
ộ ỗ ườ ả ấ Do phân công lao đ ng nên m i ng ỉ i s n xu t ch
ư ầ ạ ặ ấ ộ ộ ả s n xu t m t ho c m t vài lo i hàng hóa nh ng nhu c u
ề ạ ổ ủ ọ ạ ầ c a h l ầ i c n nhi u lo i nên c n trao đ i hàng hóa cho
nhau.
ấ b. Ch đ t ế ộ ư ữ ề ư ệ ả h u v t li u s n xu t hay tính ch t t ấ ư
ủ ộ nhân c a quá trình lao đ ng
ự ệ S tách bi ệ ở ữ t do các quan h s h u khác nhau v t ề ư
ệ ả ấ ị ị li u s n xu t qui đ nh, xác đ nh ng ườ ở ữ ư ệ ả li u s n i s h u t
ấ ườ ở ữ ẩ ả ộ xu t là ng i s h u s n ph m lao đ ng làm cho ng ườ i
ấ ộ ậ ớ ậ ả s n xu t đ c l p v i nhau. Do v y Thuy tế Giáo ườ ủ ẩ ả ố ườ ng i này mu n dùng s n ph m c a ng ả i kia ph i thông trình, trình, ự qua s mua bán hàng hoá. ch ngứ Máy ủ ệ ề ấ ả minh, tính, Khi có đ hai đi u ki n trên thì s n xu t hàng hoá ra ờ ồ ạ đ i, t n t i. nêu v nấ máy ặ 2. Đ c tr ng ư ư , u th ặ ế và m t trái ấ ủ ả c a s n xu t hàng hoá đ …ề chi u,ế ấ ả ả ầ ạ S n xu t hàng hoá là s n xu t đ bán ph n,ấ ự ộ ấ ể nhu c u vô h n ạ ẩ ả ẽ ấ ị ườ ng là đ ng l c m nh m thúc đ y s n xu t ủ c a th tr b ng…ả
45
phát tri n.ể
ơ ở ả ấ ờ ộ S n xu t hàng hoá ra đ i trên c s phân công lao đ ng,
ẩ ả ể ấ ả chuyên môn hoá s n xu t ấ thúc đ y s n xu t phát tri n.
ấ ả ạ ườ ạ S n xu t hàng hóa t o nên môi tr ắ ng c nh tranh gay g t
ườ ả ả ả ế ậ ấ ổ ỹ bu c ng ộ ớ i s n xu t ph i c i ti n k thu t, đ i m i
ệ ả ế ể ẩ ả công ngh , c i ti n qu n lý, thúc đ y SX phát tri n.
ề ả ề ấ ạ ấ ả S n xu t hàng hóa là n n s n xu t “m ” ở t o đi u ki n ệ
ư ở ế ể m rông giao l u kinh t ọ , văn hóa, khoa h c… phát tri n
ườ ẩ ả ể ấ con ng i, thúc đ y s n xu t phát tri n.
ữ ặ ả ấ ư Tuy nhiên s n xu t hàng hóa cũng có nh ng m t trái. (nh
ả ủ phân hóa giàu ,nghèo,làm hàng gi ả , kh ng ho ng kinh t ế ,
ườ ng..)
ế ủ ư ữ Phân tích nh ng u th c a SXHH? Vì sao ạ phá ho i môi tr ủ ề Ch đ 15:
ư ữ ữ ế ể ệ SXHH có nh ng u th đó? Nh ng bi n pháp đ phát huy Giáo ữ ư ệ ế ề nh ng u th đó trong đi u ki n SXHH ở ướ n ệ c ta hi n Ti tế trình, nay? Th oả TLTK 41, ữ ủ ặ lu nậ Phân tích nh ng m t trái c a SXHH? Vì sao ủ ề Ch đ 16: liên 42 ể ạ ữ ữ ệ ặ SXHH có nh ng m t trái đó? Nh ng bi n pháp đ h n ch ế quan ữ ệ ề ặ nh ng m t trái đótrong đi u ki n SXHH ở ướ n ệ c ta hi n
Giáo nay? II. HÀNG HOÁ Ti tế
Thuy tế trình, ủ ộ 43 1. Hàng hoá và hai thu c tính c a hàng hoá
trình, Ph n,ấ ệ a. Khái ni m hàng hoá
nêu v nấ b ng,ả ủ ể ả ẩ ả ộ ộ Hàng hoá là s n ph m c a lao đ ng, có th tho mãn m t
đ ,ề máy ủ ầ ườ ổ nhu c u nào đó c a con ng i thông qua trao đ i, mua bán.
ch ngứ tính, ủ ộ b. Hai thu c tính c a hàng hoá
minh... máy ị ử ụ ủ * Giá tr s d ng c a hàng hoá chi u…ế ị ử ụ ủ ậ ụ ẩ Khái ni mệ : Giá tr s d ng là công d ng c a v t ph m có
ủ ể ầ ả ộ th tho mãn m t nhu c u nào đó c a con ng ườ i
ặ Đ c tính:
ộ ự ủ ậ ế ị ẩ + GTSD do thu c tính t nhiên c a v t ph m quy t đ nh.
ố ượ ấ ượ ị ử ụ ụ ộ + S l ng và ch t l ng giá tr s d ng ph thu c vào
ể ủ ệ ộ ọ trình đ phát tri n c a khoa h c công ngh .
ị ử ụ ị ổ ậ + Giá tr s d ng là v t mang giá tr trao đ i
ị ủ * Giá tr c a hàng hoá
46
ị ủ ộ ộ ủ Khái ni mệ : Giá tr c a hàng hóa là lao đ ng xã h i c a
ườ ả ấ ng ế i s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hoá
ặ Đ c tính:
ị ượ ể ệ ị + Giá tr đ ổ c bi u hi n thông qua giá tr trao đ i
ớ ả ử ắ ấ ạ ộ ị ị + Giá tr là m t ph m trù l ch s g n v i s n xu t hàng hoá
ị ể ữ ữ ệ ệ ộ ườ ả + Giá tr bi u hi n quan h xã h i gi a nh ng ng i s n
xu t.ấ
ệ ữ ủ ố ộ c. M i quan h gi a hai thu c tính c a hàng hóa
ự ố ữ ấ ộ S th ng nh t gi a 2 thu c tính:
Thuy tế Giáo ồ ạ ả ộ ộ + C hai thu c tính cùng t n t ế i trong m t hàng hoá. N u
trình, trình, ẽ ế ậ ẩ ộ ộ thi u m t trong hai thu c tính trên thì v t ph m s không
ch ngứ Máy ả ph i là hàng hoá.
minh, so tính, ề ạ ả ỗ ộ + B n thân m i hàng hoá đ u do quá trình lao đ ng t o ra.
sánh… máy ữ ự ẫ ộ S mâu thu n gi a 2 thu c tính:
chi u,ế ớ ư ồ + V i t ấ cách là GTSD thì các hàng hóa không đ ng nh t
ph n,ấ ớ ư ư ấ ị ề v ch t, nh ng v i t cách là giá tr thì các hàng hóa l ạ i
b ng…ả ấ ề ấ ồ đ ng nh t v ch t.
ườ ả ấ ạ ư ọ + Ng ị ử ụ i s n xu t t o ra giá tr s d ng nh ng h quan tâm
ị ườ ị ử ụ ế ế đ n giá tr , ng ư i mua quan tâm đ n giá tr s d ng nh ng
ượ ị ử ụ ả ả ị ể đ có đ ọ c giá tr s d ng thì h ph i tr giá tr cho ng ườ i
ấ ả s n xu t.
ị ượ ự ệ ướ ư + Giá tr đ c th c hi n tr c (trong l u thông), giá tr s ị ử
ượ ự ệ ụ d ng đ c th c hi n sau (trong tiêu dùng).
ị ử ụ ị ủ ữ ẫ Mâu thu n gi a giá tr s d ng và giá tr c a hàng hóa là
ấ V n đáp ữ ủ ế ẫ ả ộ m t trong nh ng nguyên nhân d n đ n kh ng ho ng kinh
.ế t
ộ Vì sao hàng hóa có 2 thu c tính trên?
Thuy tế ộ ặ (vì lao đ ng SXHH có 2 m t)
trình, ặ ủ ộ ả ấ 2. Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hoá ch ngứ ộ ụ ể a. Lao đ ng c th minh... ụ ể ộ ộ ướ Khái ni mệ : lao đ ng c th là lao đ ng có ích d ộ i m t
ứ ụ ể ủ ữ ề ệ ấ hình th c c th c a nh ng ngh nghi p chuyên môn nh t
ị đ nh.
ụ ể ạ ị ử ụ ủ ộ Lao đ ng c th t o ra giá tr s d ng c a hàng hóa.
ừ ượ ộ b. Lao đ ng tr u t ng
47
ừ ượ ộ ủ Khái ni m:ệ lao đ ng tr u t ộ ng là lao đ ng c a ng ườ i
ạ ỏ ứ ệ ể ấ ả s n xu t hàng hoá đã g t b hình th c bi u hi n c th ụ ể
ị ủ ự ắ ầ ủ c a nó, là s tiêu phí th n kinh, b p th t c a ng ườ ả i s n
ấ xu t hàng hoá.
ị ủ ạ ạ ộ ị LĐTT t o ra giá tr c a hàng hóa và là m t ph m trù l ch
ụ ể ệ ữ ừ ố ộ ộ s ử c. M i liên h gi a lao đ ng c th và lao đ ng tr u
ị ử ụ ệ ữ ố ị ngượ t ố M i quan h gi a giá tr và giá tr s d ng là m i quan h ệ
Giáo ặ ố ậ ấ ủ ố th ng nh t c a các m t đ i l p. ự ọ T h c trình ụ ể ự ố ữ ấ ộ ừ ộ S th ng nh t gi a lao đ ng c th và lao đ ng tr u
ngượ t
ụ ể ự ữ ẫ ộ ừ ộ S mâu thu n gi a lao đ ng c th và lao đ ng tr u
ượ ị ố ả ngượ t 3. L Ti tế ng giá tr hàng hoá và các nhân t nh h ưở ng
ế ượ 44 đ n l ị ng giá tr hàng hoá
ướ ượ a. Th c đo l ị ng giá tr hàng hoá
Giáo ờ ộ ộ ờ Th i gian lao đ ng cá bi ệ là th i gian lao đ ng tiêu hao t:
trình, ủ ừ ả ẩ ấ ườ ừ ể ả đ s n xu t ra s n ph m c a t ng ng ị ả ơ i t ng đ n v s n
Thuy tế Máy xu t ấ
trình, tính, ộ ầ ờ ầ ờ ộ Th i gian lao đ ng xã h i c n thi ế là th i gian c n thi t: ế t
ch ngứ máy ề ệ ấ ộ ể ả đ s n xu t ra m t hàng hoá trong đi u ki n bình th ườ ng
minh... chi u,ế ộ ớ ậ ộ ộ ỹ ủ c a xã h i v i m t trình đ k thu t trung bình, trình đ ộ
ph n,ấ ườ ộ ộ khéo léo trung bình và c ớ ng đ lao đ ng trung bình so v i
b ngả … ấ ị ả ộ hoàn c nh xã h i nh t đ nh.
ộ ầ ờ ế ướ Th i gian lao đ ng xã h i c n thi ộ t là th c đo l ượ ng
ị ủ giá tr c a hàng hóa
ố ả ưở ế ượ b. Các nhân t nh h ng đ n l ị ng giá tr hàng hoá
ộ ấ Năng su t lao đ ng
ự ả ệ ấ ấ ủ ộ + Khái ni m: Năng su t lao đ ng là năng l c s n xu t c a
ườ ượ ố ượ ả ẩ ng ộ i lao đ ng, đ ằ c tính b ng s l ả ng s n ph m s n
ộ ơ ố ờ ị ờ ấ xu t ra trong m t đ n v th i gian hay s th i gian tiêu hao
ị ả ẩ ấ ộ ơ ể ả đ s n xu t m t đ n v s n ph m
ưở ả ấ ộ ưở Ả + nh h ng: năng su t lao đ ng nh h ng t ỷ ệ l ị ngh ch
ị ủ ộ ớ ượ v i l ng giá tr c a m t hàng hóa.
48
ườ ộ ộ C ng đ lao đ ng
ườ ứ ệ ẩ ộ ộ ộ ươ + Khái ni m: C ng đ lao đ ng là m c đ kh n tr ng,
ứ ộ ủ ầ ẳ ộ ắ căng th ng c a lao đ ng (là m c đ tiêu hao th n kinh, b p
ộ ị th t trong lao đ ng).
ưở ườ ỉ ệ ộ ộ ậ Ả + nh h ng: c ng đ lao đ ng t l thu n v i s l ớ ố ượ ng
ổ ượ ư ạ ẩ ả s n ph m t o ra nh ng không làm thay đ i l ng giá tr ị
ộ ủ c a m t hàng hoá.
ứ ộ ứ ạ ủ ộ M c đ ph c t p c a lao đ ng
ứ ầ ả ộ ơ ộ + Lao đ ng gi n đ n là hình th c lao đ ng không c n qua
ấ ứ ệ ượ ự ứ ạ ộ đào t o b t c ai có s c lao đ ng cũng th c hi n đ c.
ứ ạ ộ ộ ượ + Lao đ ng ph c t p là lao đ ng đã đ ấ ạ c đào t o hu n Thuy tế
ệ ệ ụ luy n chuyên môn, nghi p v . trình, so Giáo
sánh, ộ ờ ộ ộ trình,
ch ngứ ị ơ ề ả ộ ớ ơ Trong cùng m t th i gian, lao đ ng thì lao đ ng ph c ứ ạ ạ ượ t p t o đ c nhi u giá tr h n so v i lao đ ng gi n đ n. Máy
minh.. ấ ượ ị tính, c. c u thành l ng giá tr hàng hóa.
máy ị ệ Giá tr hàng hóa ( ký hi u là W) W= C + V + m
chi u,ế ứ ộ ị Trong đó: C: là giá tr lao đ ng quá kh (giá tr ị TLSX)
ph n,ấ ố ộ ộ ị V: là giá tr lao đ ng s ng (giá thuê lao đ ng)
b ng…ả ị ặ ư m: là giá tr th ng d .
ị ớ ượ ạ ộ V + m: là giá tr m i đ c lao đ ng t o ra.
Ệ Giáo Ti tế III. TI N TỀ
trình, ể ủ ử ả ị ị 45 ấ 1. L ch s phát tri n c a hình thái giá tr và b n ch t
Máy Thuy tế ủ ề ệ c a ti n t
tính, trình, ử ị ị ể ủ a. L ch s phát tri n c a hình thái giá tr máy nêu v nấ ị ả ẫ ơ * Hình thái giá tr gi n đ n hay ng u nhiên chi u,ế đ ,ề 1m v iả = 10 Kg thóc ph n,ấ ch ngứ ị ầ ủ ở ộ * Hình thái giá tr đ y đ hay m r ng b ng…ả minh.. 1m v i ả = 10 kg thóc
= 2 con gà
= 1 con c uừ ho cặ
ị * Hình thái giá tr chung
10 kg thóc =
2 con gà = 1m v iả
1 con c uừ =
* Hình thái ti n tề ệ
49
10 kg thóc
ậ 2 con gà = 0,1 gam vàng = v t ngang
giá chung
ừ ở ề 1 con c u (vàng tr thành ti n
t ) ệ
ấ ủ ề ệ ả b. B n ch t c a ti n t
ề ệ ặ ệ ậ Ti n t là hàng hoá đ c bi t đóng vai trò là v t ngang giá
ấ ố ấ ả ể ệ chung th ng nh t cho t t c hàng hoá khác, nó th hi n lao
ệ ữ ữ ể ệ ộ ộ đ ng xã h i và bi u hi n quan h gi a nh ng ng ườ ả i s n
ấ xu t hàng hóa.
ủ ề ệ ứ 2. Ch c năng c a ti n t
ướ a. Th ị c đo giá tr
ề ệ ề ứ ướ ị ủ Ti n t (ti n vàng) làm ch c năng th c đo giá tr c a hàng
ượ ề ể ệ ằ ọ ị hóa. Giá tr hàng hoá đ c bi u hi n b ng ti n g i là giá
Thuy tế Giáo ả c hàng hoá.
trình, trình, ố ở ả ị ị ị ủ Ngoài giá tr , giá c hàng hoá còn b chi ph i b i giá tr c a
nêu v nấ Máy ề ề ệ ạ ầ ộ ti n, quan h cung c u hàng hoá, tình tr ng đ c quy n…
ề đ , so tính, ươ ệ ư b. Ph ng ti n l u thông
sánh… máy ứ ươ ề ệ ặ ả Khi làm ch c năng ph ng ti n lu thông ph i có ti n m t
chi u,ế ề ấ (ti n gi y)
ph n,ấ ứ ư Công th c l u thông hàng hoá là: H T H’
b ng…ả ộ ượ ư ầ ề ọ Trong l u thông, c n có m t l ừ ủ ng ti n “v a đ ”, g i là
ế ư ượ ề ượ ượ l ề ầ ng ti n c n thi t cho l u thông. L ng ti n này đ c
ứ ị xác đ nh theo công th c sau:
T =
G – Gc Tk + Ttt
N
ượ ế Trong đó : T: là l ề ầ ng ti n c n thi ư t cho l u thông.
ả ủ ổ ố G: là t ng s giá c c a hàng hóa.
ả ổ ị ố Gc: là t ng s giá c hàng hóa bán ch u.
ả ấ ổ ố ừ Tk: là t ng s giá c hàng hóa kh u tr cho
nhau.
ế ố ổ ỳ ị Ttt: là t ng s HH bán ch u đ n k thanh toán.
ủ ồ ề ạ ố N: là s vòng quay c a đ ng ti n cùng lo i.
ượ ư ề N u T > l ế ng ti n đang có trong l u thông thi uể
50
phát
ượ ư ề ạ N u T < l ế ng ti n đang có trong l u thông l m phát
ươ ệ c. Ph ng ti n thanh toán
ượ ể ả ợ ộ ế ả ề ề Ti n đ c dùng đ tr n , n p thu , tr ị ti n mua ch u
ủ ự ể ệ ị ộ hàng... S phát tri n c a quan h mua bán ch u này, m t
ả ợ ằ ặ ạ ấ ả ừ ẫ m t t o kh năng tr n b ng cách thanh toán kh u tr l n
ề ệ ặ ặ nhau không dùng ti n m t. M t khác, trong vi c mua bán
ườ ở ợ ườ ị ch u ng i mua tr thành con n , ng ở i bán tr thành ch ủ
ủ ế ả ẫ ả ế ợ n và có kh năng d n đ n kh ng ho ng kinh t .
ươ ệ ấ ữ d. Ph ng ti n c t tr
ượ ấ ữ ỏ ư ể ề Ti n đ ứ c rút kh i l u thông đi vào c t tr . Đ làm ch c
ươ ủ ữ ệ ả ấ năng ph ề ng ti n c t tr , ti n ph i có đ giá tr ị(vàng,
b cạ ).
e. Ti n t ề ệ ế ớ i th gi
ề ệ ế ớ ề ủ ả ứ Ti n làm ch c năng ti n t th gi ề i ph i là ti n đ giá tr ị
ụ ề ặ ạ ượ ậ (vàng,b c), ho c ti n tín d ng đ c công nh n là ph ươ ng
ệ ố ế .
Ậ Ị Giáo ti n thanh toán qu c t IV. QUY LU T GIÁ TR Ti tế
trình, ổ ế ủ ề ả ấ ậ Ở Là quy lu t ph bi n c a n n s n xu t hàng hóa. đâu có 46
Máy ấ ở ạ ộ ự ủ ậ ả s n xu t hàng hóa, đó có s ho t đ ng c a quy lu t giá
tính, tr .ị
máy ủ ộ ậ ị 1. N i dung c a quy lu t giá tr
chi u,ế ệ ả ả ự ơ ở ấ ổ Vi c s n xu t và trao đ i hàng hoá ph i d a trên c s hao
Thuy tế ph n,ấ ộ ầ ộ ế ấ ậ ả phí lao đ ng xã h i c n thi ả t do v y trong s n xu t ph i
trình, b ngả … ứ ộ ấ ế căn c vào hao phí lao đ ng t ả ư t y u, trong l u thông ph i
nêu v nấ ắ ự d a trên nguyên t c ngang giá
đề ạ ộ ủ ệ ế ệ ơ ả C ch ho t đ ng: là thông qua m nh l nh c a giá c .
ả ị ườ ụ ố ị Giá c th tr ng lên xu ng xoay quanh tr c giá tr .
ầ ủ ậ ị 2. Yêu c u c a quy lu t giá tr
ố ớ ả ậ ộ ị ườ ả Đ i v i s n xu t: ấ Quy lu t giá tr bu c ng ấ i s n xu t
ứ ả ộ ệ ph i làm cho m c hao phí lao đ ng cá bi ấ ợ t phù h p (th p
ặ ằ ộ ầ ứ ớ ộ ế ơ h n ho c b ng) v i m c hao phí lao đ ng xã h i c n thi t.
ố ớ ư ệ ư ầ ậ ị Đ i v i l u thông: Quy lu t giá tr yêu c u vi c l u thông
ả ế ơ ở ổ (mua bán) ph i ti n hành trên c s trao đ i ngang giá.
ủ ộ ậ ị 3. Tác đ ng c a quy lu t giá tr
51
ế ả ư ấ ề Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hoá
ả ế ấ ộ ỹ ậ Kích thích c i ti n k thu t, tăng năng su t lao đ ng
ự ự ọ ự ự ệ ườ Th c hi n s l a ch n t nhiên và phân hóa ng i lao
ẻ ườ ộ đ ng thành k giàu ng i nghèo.
ầ ộ ộ Ti tế ủ Phân tích n i dung, yêu c u và tác đ ng c a Th oả ủ ề Ch đ 17:
lu n ậ ề ệ ậ ị quy lu t giá tr trong đi u ki n SXHH ở ướ n ệ c ta hi n nay? 47
ươ Ch ng V
Ọ Ặ Ế Ị Ư H C THUY T GIÁ TR TH NG D
ế ậ ả ố ổ (T ng s 17, trong đó lý thuy t: 11, th o lu n: 06)
ụ ầ I. M c đích, yêu c u
ệ ố ị ặ ư ế ả ọ ậ H c thuy t giá tr th ng d là hòn đá t ng trong h th ng lý lu n ụ 1. M c đích:
ế ủ ơ ả ủ ọ ữ ủ ắ ộ kinh t ế c a ch nghĩa Mác – Lênin, do đó n m v ng n i dung c b n c a h c thuy t
ư ữ ị ặ ị ặ ư ư ể ệ ủ giá tr th ng d và các hình thái bi u hi n c a giá tr th ng d cũng nh nh ng vai trò
ử ủ ọ ầ ầ ế ị ế ố ớ và ý nghĩa l ch s c a h c thuy t là yêu c u c n thi t đ i v i sinh viên trong quá trình
ơ ả ủ ủ ữ ọ ậ h c t p môn Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác – Lênin.
2. Yêu c uầ
52
ề ế ứ V ki n th c
ượ ủ ư ả ẫ ủ ứ ể Hi u rõ đ c công th c chung c a t b n và mâu thu n c a nó;
ể ượ ị ặ ứ ư ả ấ ộ Hi u đ c hàng hoá s c lao đ ng và quá trình s n xu t giá tr th ng d .
ượ ả ấ ủ ư ả ư ả ế ư ả ả ế ỷ ấ ắ N m đ c b n ch t c a t b n, t ấ b n b t bi n, t b n kh bi n; t su t giá
ị ặ ố ượ ư ị ặ ư ươ ị ặ ả tr th ng d , kh i l ng giá tr th ng d ; Hai ph ấ ng pháp s n xu t giá tr th ng d ư
ậ ị ư và quy lu t giá tr thăng d .
ượ ả ứ ơ ả ủ ề ấ ủ ề ắ N m đ c b n ch t c a ti n công và các hình th c c b n c a ti n công trong
ủ ư ả ch nghĩa t b n
ể ượ ỹ ư ả ỹ ư ả ủ ậ Hi u đ c tích lu t b n và quy lu t chung c a tích lu t b n.
ề ỹ V k năng
ệ ư ấ ợ ổ ề duy, phân tích, t ng h p, đánh giá v n đ .
Rèn luy n t
ệ ộ ọ ả ể ề i quá trình phát tri n n n kinh t ế ị th
Liên h các n i dung đã h c vào lý gi ườ
ướ ủ ộ ng xã h i ch nghĩa ị ng đ nh h tr ở ướ n ệ c ta hi n nay
ề ộ V thái đ
ứ ể ọ
Phát tri n lòng yêu khoa h c và say mê nghiên c u khoa h c ọ
ấ ề ả ề ả ấ ư ả ứ ệ ậ ơ Giúp nh n th c toàn di n h n v b n ch t n n s n xu t t ủ b n ch nghĩa.
ươ II. Ph ng pháp
ử ụ ợ ổ ươ ủ ế ả ươ S d ng t ng h p các ph ạ ng pháp gi ng d y, ch y u là ph ế ng pháp thuy t
ươ ươ ề ấ ươ trình, ph ấ ng pháp v n đáp, ph ng pháp nêu v n đ , ph ạ ng pháp đàm tho i,
ươ ả ậ ph ng pháp th o lu n.
ươ ệ III. Ph ng ti n
ơ ả ữ ủ Giáo trình Nh ng Nguyên lý c b n c a CN Mác Lênin, giáo trình Kinh t ế
ị ệ ọ chính tr Mác – Lênin, ề ươ đ c ng môn h c, tài li u tham kh o ả , máy tính, máy chi u,ế
ả ấ ph n, b ng.
ộ IV. N i dung
Ộ N I DUNG Ph ngươ Ph nươ Th iờ
pháp
Ự Ề Ệ Ể g ti nệ Ph n,ấ Ủ I. S CHUY N HÓA C A TI N T THÀNH T Ư gian tế Ti
Thuy tế b ng,ả 48 B NẢ
trình, so máy ủ ư ả ứ 1. Công th c chung c a t b n
sánh… tính, ứ ư ủ ư ả Công th c l u thông c a t b n: T – H – T.
máy ứ ư ả ơ So sánh công th c l u thông hàng hoá gi n đ n (H – T –
53
ủ ư ả ứ ư H) và công th c l u thông c a t b n: chi uế
ố ồ ề Gi ng nhau: ề đ u g m 2 hành vi ồ mua và bán, đ u g m
ữ ố ứ ự ề nh ng nhân t ố ề hàng và ti n, đ u ch a đ ng m i
ườ ườ ệ ữ quan h gi a ng i mua và ng i bán.
Khác nhau:
V nấ H T H T H T đáp, so ậ ộ V n đ ng mua – bán bán mua sánh…
ề ượ c chi u ng ớ ậ i V t môi gi T H
ụ trung gian M c đích ơ ị ớ Giá tr l n h n ị ử ụ Giá tr s d ng
ậ ộ v n đ ng ậ ớ ạ i h n v n Gi T’ = T + m không có đ ngộ T’…T’’…T’’’...
ứ ứ
ọ ư ả ề ể Công th c T–H–T’ (T’ = T + ∆t) là công th c chung ệ ướ ạ i d ng b n đ u bi u hi n d b n vì m i t ủ ư ả c a t
khái quát đó.
ẫ ủ ủ ư ả ứ 2. Mâu thu n c a công th c chung c a t b n
ứ ư ẫ Mâu thu n công th c chung là “l u thông không làm
ư ị ở ị tăng giá tr nh ng giá tr tăng lên cũng không ngoài quá
ư trình l u thông’’.
ự ế ư ổ Th c t ổ trong quá trình l u thông trao đ i dù trao đ i
ị ngang giá hay không ngang giá thì giá tr cũng không tăng
ị ớ ạ lên, không t o ra giá tr m i.
ậ ư ả ệ ừ ư ấ K. Mark: “V y t ể b n không th xu t hi n t l u thông
ư ư ể ệ ấ nh ng cũng không th xu t hi n bên ngoài l u thông, nó
ư ệ ấ ả ờ ồ ả ph i xu t hi n trong l u thông và đ ng th i không ph i
ư trong l u thông”
ứ ẫ ủ ư
ứ ủ ộ ề Giáo Đó chính là mâu thu n trong công th c chung c a t b n ả 3. Hàng hóa s c lao đ ng và ti n công trong ch nghĩa Ti tế
Thuy tế trình, 49 ư ả t b n
54
trình, Máy ứ ộ a. Hàng hóa s c lao đ ng
lu nậ tính, ộ ể ự ứ ộ Khái ni m: ệ ự ồ S c lao đ ng là toàn b th l c và trí l c t n
gi i,ả máy ườ ượ ườ ử ụ ạ t ộ i trong m t con ng i, đ c ng ể ả i đó s d ng đ s n
ch ngứ chi u,ế ữ ậ ấ xu t ra nh ng v t có ích.
minh… ph n…ấ ệ ứ ề ở ộ Đi u ki n s c lao đ ng tr thành hàng hoá:
ườ ả ượ ự ộ ề + Th nh t ứ ấ : Ng i lao đ ng ph i đ c t ể do v thân th ,
ề ở ữ ứ ộ ề có quy n s h u và có quy n đem bán s c lao đ ng.
ườ ị ướ ứ + Th hai : Ng ộ i lao đ ng b t c đo t h t t ạ ế ư ệ ả li u s n
ể ự ậ ụ ề ệ ấ xu t, không còn đi u ki n đ t ộ ứ v n d ng s c lao đ ng
ả ộ ủ c a mình, bu c ph i bán nó.
ủ ứ ộ ộ Hai thu c tính c a hàng hóa s c lao đ ng
ứ ộ ị ờ ộ + Giá tr hàng hoá s c lao đ ng: do th i gian lao đ ng xã
ế ể ả ấ ứ ấ ộ ầ h i c n thi ộ ả t đ s n xu t và tái s n xu t s c lao đ ng
ế ị ồ quy t đ nh, bao g m:
ữ ộ ị ư ệ ạ ầ ế ể > M t là, giá tr nh ng t li u sinh ho t c n thi t đ tái
ấ ứ ờ ố ộ ườ ả s n xu t s c lao đ ng, duy trì đ i s ng ng ộ i lao đ ng;
ạ ườ ổ > Hai là, phí t n đào t o ng ộ i lao đ ng;
Thuy tế Giáo ữ ị ư ệ ạ ầ ế > Ba là, giá tr nh ng t li u sinh ho t c n thi t cho con
trình, trình, ườ ộ ng i lao đ ng.
ấ v n đáp, Máy ị ử ụ ủ ứ ộ ứ Giá tr s d ng c a hàng hoá s c lao đ ng: S c lao
ấ ế n u v n tính, ặ ạ ộ ệ ộ đ ng là m t lo i hàng hóa đ c bi t, vì trong quá trình sử
đ …ề máy ể ạ ộ ượ ơ ụ d ng nó có th t o ra m t l ị ớ ớ ng giá tr m i l n h n giá
chi u,ế ầ ớ ị ặ ị ả ơ tr b n thân nó. Ph n l n h n đó chính là giá tr th ng d ư
ph n,ấ ư ả ạ mà nhà t ế b n chi m đo t.
b ng…ả ứ ề ế ệ ộ
ể ả ể ề ư ả ế S c lao đ ng bi n thành hàng hoá là đi u ki n quy t ế ế ị i quy t đ nh đ ti n bi n thành t b n, là chìa khoá đ gi
ủ ư ả ứ ẫ mâu thu n trong công th c chung c a t b n.
ủ ề ư ả b. Ti n công trong ch nghĩa t b n
ề ủ ệ ệ ề ằ ể Khái ni m: ti n công là bi u hi n b ng ti n c a giá tr ị
ả ủ ứ ộ ộ ứ s c lao đ ng, là giá c c a hàng hoá s c lao đ ng
ấ ủ ủ ề ả B n ch t c a ti n công trong ch nghĩa t ư ả là hình b n
ứ ủ ệ ề ể ằ ị ứ th c bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoá s c
ả ủ ứ ư ộ ộ ể lao đ ng,hay giá c c a s c lao đ ng, nh ng bi u
ả ủ ề ệ ộ hi n b ngoài thành giá c c a lao đ ng
ứ ề ơ ả Hai hình th c ti n công c b n:
55
ứ ề ề ờ + Ti n công theo th i gian: là hình th c ti n công đ ượ c
ờ ộ tính theo th i gian lao đ ng.
ứ ề ề ẩ ả + Ti n công theo s n ph m: là hình th c ti n công đ ượ c
ố ượ ả ẩ ặ tính theo s l ng s n ph m đã làm ra, ho c s ố
ệ ượ l ng công vi c đã hoàn thành.
ề ề Ti n công danh nghĩa và ti n công th c t ự ế :
ố ề ề ườ + Ti n công danh nghĩa: là s ti n mà ng ộ i lao đ ng
ậ ượ ứ ủ ộ nh n đ c do bán s c lao đ ng c a mình.
ự ế ề ố ượ ụ ị + Ti n công th c t : là s l ng hàng hoá và d ch v mà
ườ ộ ượ ằ ề ng i lao đ ng mua đ c b ng ti n công danh nghĩa.
ề ể ế ư ả ộ K t lu n: ậ Ti n chuy n thành t ậ b n khi v n đ ng theo
ứ ứ ộ ở công th c T – H – T’ và khi s c lao đ ng tr thành hàng
Ti tế Ả Ặ Ị hóa. Ấ II. QUÁ TRÌNH S N XU T RA GIÁ TR TH NG D Ư
50 Ộ Ư Ả TRONG XÃ H I T B N
ấ ữ ự ố ả ấ 1. S th ng nh t gi a quá trình s n xu t ra giá tr s ị ử
ị ặ ụ ả ấ ư d ng và quá trình s n xu t ra giá tr th ng d
ủ ả ị ặ ụ ư ấ ư M c đích c a s n xu t TBCN là giá tr th ng d . Nh ng
ị ặ ư ướ ấ ế ư ả ể ả đ s n xu t giá tr th ng d , tr c h t nhà t ả b n ph i
ị ử ụ ấ ộ ả s n xu t ra m t giá tr s d ng nào đó, v y ậ quá trình s nả
ấ ư ả ự ố ủ ữ ấ xu t t ả b n ch nghĩa là s th ng nh t gi a quá trình s n
ị ử ụ ả ấ ấ xu t ra giá tr s d ng và quá trình s n xu t ra giá tr ị
ặ ư th ng d .
ủ ể ả ấ ặ Đ c đi m c a quá trình s n xu t TBCN :
ườ ệ ướ ự ể ủ + Ng i công nhân làm vi c d i s ki m soát c a nhà Giáo ư ả t b n. Thuy tế trình, ủ ả ẩ ộ ườ + S n ph m là do lao đ ng c a ng i công nhân làm ra trình, Máy ộ ở ữ ủ ư ả thu c s h u c a nhà t b n. ấ v n đáp, tính, ị ặ ả ấ Quá trình s n xu t giá tr th ng d ư: nêu v nấ máy ụ ể ả ợ ả ị ư ả ấ Ví d : đ s n xu t bông ra s i, gi đ nh nhà t ầ b n c n đ …ề chi u,ế ệ ộ ộ nguyên li u, máy móc, thuê công nhân lao đ ng trong m t ph n,ấ ộ ờ ể ể ngày là 3 USD và ngày lao đ ng 8 gi . Đ chuy n 10 kg b ngả … ấ ợ ờ bông ra s i thì m t 4 gi ư ậ . Nh v y:
56
ờ ầ ờ ế 4 gi (đ u) 4 gi (ti p theo)
10 kg bông = 10 USD 10 kg bông = 10 USD
Hao mòn máy móc=2 $ Hao mòn máy móc = 2 USD
SLĐ 1 ngày = 3 USD ả ả SLĐ (không ph i tr )
Tóm l i: ạ
ả ấ Chi phí s n xu t (8h) ẩ ị ả Giá tr s n ph m
ợ ớ m i (20 kg s i)
ủ ị Mua bông (20kg):20 USD Giá tr c a bông
ể Hao mòn máy móc: 4 USD ợ chuy n vào s i:
SLĐ trong ngày: 3 USD 20USD Giáo ủ ị Giá tr c a MM Thuy tế trình, ể ợ chuy n vào s i: 4 USD trình, Máy ị ớ Giá tr m i: 6 USD ấ : 27 USD ả Chi phí s n xu t ấ v n đáp, tính, W hàng hóa: 30 USD nêu v nấ máy
đ …ề chi u,ế
ph n,ấ ứ ậ ướ ể V y 27 USD ng tr c đã chuy n hoá thành 30 b ngả … ạ ề ứ ị ặ ư USD, đem l i giá tr th ng d 3 USD. Do đó ti n ng ra
ể ầ ư ả ban đ u đã chuy n hoá thành t b n.
ế ậ : * K t lu n
ị ả ầ ẩ phân tích giá tr s n ph m (20 kg) có hai ph n:
M t là,ộ ầ ị ị ư ệ ả ấ ộ + Ph n giá tr cũ: Giá tr t li u s n xu t do lao đ ng c ụ
ể ủ ượ ể ả th c a công nhân đ ả c b o toàn và di chuy n vào s n
ẩ ph m (24 USD).
ị ớ ừ ượ ầ ộ ủ + Ph n giá tr m i: do lao đ ng tr u t ng c a công nhân
ầ ả ị ớ ấ ạ t o ra trong quá trình s n xu t (6 USD). Ph n giá tr m i
ị ứ ớ ơ ộ này l n h n giá tr s c lao đ ng.
57
ậ ủ ộ ộ ị ặ ư ậ ị ớ V y giá tr th ng d là m t b ph n c a giá tr m i
ị ứ ộ dôi ra ngoài giá tr s c lao đ ng do công nhân làm thuê
ị ư ả ạ t o ra và b nhà t ế b n chi m không.
ộ ượ ầ c chia thành hai ph n: Hai là: Ngày lao đ ng đ
ầ ờ ộ ườ t: + Th i gian lao đ ng c n thi ờ ế là th i gian ng i công
ượ ị ứ ộ ớ ị ạ nhân t o ra l ng giá tr ngang v i giá tr s c lao đ ng.
ặ ộ ờ ườ + Th i gian lao đ ng th ng d : ờ ư là th i gian ng i công
ư ạ ư ả ị ặ nhân t o ra giá tr th ng d cho nhà t b n.
ẫ ủ ư ả ượ ả b n đ c gi ế i quy t,
Ba là: Mâu thu n chung c a t ư ư ả ề ễ ờ ồ ti n thành t b n di n ra trong l u thông đ ng th i không
ễ
ư ả ế ấ ư ả Giáo ư di n ra trong l u thông. ư ả ệ b n, t 2. Khái ni m t Ti tế b n b t bi n và t b n kh ả
trình, 51 bi nế
Máy Thuy tế ệ ư ả a. Khái ni m t b n
tính, trình, ư ả ị ạ ư ằ ị ặ T b n là giá tr mang l i giá tr th ng d b ng cách máy V nấ ộ bóc l t công nhân. đáp, nêu chi u,ế ấ ư ả ể ệ ệ ả ộ B n ch t t b n là th hi n quan h xã h i mà trong đó v nấ ph n,ấ ấ ư ả ị ặ ư ế ạ giai c p t ấ s n chi m đo t giá tr th ng d do giai c p đ …ề b ngả … ạ công nhân t o ra.
ư ả ư ả ấ ế b. T b n b t bi n và t ả ế b n kh bi n
ứ ệ ớ ị ả ạ Căn c vào vi c tham gia t o ra giá tr m i trong s n
ể ẩ ư ả ư ả ế ấ ph m, có th chia t b n thành t b n b t bi n và t ư ả b n
ả ế kh bi n:
ư ả ậ ư ả ấ T b n b t bi n: ộ ế là b ph n t ế b n bi n thành t ư ệ li u
ị ủ ấ ượ ả ả s n xu t mà giá tr c a nó đ ể c b o toàn và chuy n
ệ ấ ả ẩ ả nguyên vào s n ph m trong quá trình s n xu t (kí hi u là
C).
ư ả ứ ể ậ ộ T b n kh bi n: ộ ả ế là b ph n dùng đ mua s c lao đ ng
ự ế ấ ộ ả trong quá trình lao đ ng s n xu t có s bi n đ i v l ổ ề ượ ng
ệ (kí hi u là V).
ụ ấ ạ M c đích phân chia ả : V ch rõ b n ch t bóc l ộ ủ ư t c a t
ủ ẳ ỉ ị ộ ả b n, kh ng đ nh ch có lao đ ng c a công nhân làm thuê
ớ ạ ị ặ ư m i t o ra giá tr th ng d . Giáo
ể ủ ư ả ầ 3. Tu n hoàn và chu chuy n c a t b n. T b n c ư ả ố trình,
ị ư ả ư ộ đ nh và t b n l u đ ng
58
Thuy tế Máy ủ ư ả ầ a. Tu n hoàn c a t b n
trình, tính, ầ ư ả ự ậ ộ Khái niêm: Tu n hoàn t ụ b n là s v n đ ng liên t c
ấ v n đáp, máy ầ ượ ạ ủ ư ả c a t b n qua ba giai đo n, l n l t mang ba hình thái,
nêu v nấ chi u,ế ở ề ự ứ ệ ồ ầ th c hi n ba ch c năng r i quay tr v hình thái ban đ u
đề ph n,ấ ị ặ ư kèm theo giá tr th ng d .
b ngả … ủ ư ả ạ ậ ộ Ba giai đo n v n đ ng c a t b n
ư ả ệ + T b n công nghi p:
ạ ư ứ ạ ấ > Giai đo n th nh t –giai đo n l u thông: T n t ồ ạ i
ư ả ề ệ ự ứ ệ ướ d i hình thái t b n ti n t , th c hi n ch c năng mua
ế ố ủ các y u t c a quá trình
ạ ả ứ ấ ạ > Giai đo n th hai – giai đo n s n xu t: T n t ồ ạ ướ i d i
ư ả ự ứ ả ấ hình thái t ế ợ ệ b n s n xu t, th c hi n ch c năng k t h p
ế ố ể ả các y u t ấ đ s n xu t hàng hoá
ạ ư ồ ạ ướ ứ ạ > Giai đo n th ba giai đo n l u thông: T n t i d i
ư ả ứ ự ệ hình thái t ị b n hàng hoá, có ch c năng th c hi n giá tr
hàng hoá
ể ư ả ệ ả ậ ộ Đ t ạ ủ b n v n đ ng có hi u qu thì các giai đo n c a
ề ượ ụ ễ ề chúng đ u đ c di n ra liên t c, các hình thái đ u cùng
ượ ể ề ặ ộ ồ ạ t n t i và đ c chuy n hoá m t cách đ u đ n, không ách
t c…ắ
ể ủ ư ả b. Chu chuy n c a t b n Ti tế
ể ư ả ệ Khái ni m: chu chuy n t ự ầ b n là s tu n hoàn t ư ả b n 52
ộ ổ ớ ị ế n u xét nó là m t quá trình đ nh kì đ i m i và th ườ ng
Giáo ặ ạ ặ xuyên l p đi l p l i.
Thuy tế trình, ể ư ả ộ ậ ả ố ộ Chu chuy n t b n ph n ánh t c đ v n đ ng c a t ủ ư
trình, Máy b nả
ấ v n đáp, tính, ể ủ ư ả ờ ừ Th i gian chu chuy n c a t ờ b n: là th i gian tính t khi
nêu v nấ máy ướ ấ ị ế ộ ư ả ứ t b n ng ra d i m t hình thái nh t đ nh cho đ n khi
đ …ề chi u,ế ề ướ ị ặ thu v cũng d ư i hình thái đó kèm theo giá tr th ng d .
ph n,ấ ể ả ấ ờ ồ ờ ờ Th i gian chu chuy n g m th i gian s n xu t và th i gian
b ngả … ư l u thông:
ả ờ ư ả ằ + Th i gian s n xu t: ờ ấ là th i gian t b n n m trong lĩnh
ấ ồ ờ ộ ờ ự ả v c s n xu t, bao g m: th i gian lao đ ng, th i gian gián
59
ự ữ ả ấ ạ ộ ờ đo n lao đ ng, th i gian d tr s n xu t.
ể ủ ư ả ộ ố ượ ị T c đ chu chuy n c a t b n đ c xác đ nh theo công Giáo
Thuy tế trình, th c:ứ
trình, Máy CH
nêu v nấ tính, n =
đ …ề máy ch
ố chi u,ế ể Trong đó: n: là s vòng chu chuy n.
ể ph n,ấ ờ ch: là th i gian chu chuy n 1 vòng.
b ngả … CH: là 1 năm.
ư ả ố ị ư ả ư ộ c. T b n c đ nh và t b n l u đ ng
ươ ứ ị ứ Căn c vào ph ả ể ng th c chu chuy n giá tr vào s n
ẩ ư ả ư ả ố ị ể ph m, có th phân chia t b n thành t b n c đ nh và t ư
ả ư ộ b n l u đ ng:
ư ả ố ị ậ ư ả ả ộ T b n c đ nh: là b ph n t b n s n xu t t n t ấ ồ ạ i
ế ị ưở ướ ạ d i d ng máy móc, thi t b , nhà x ng… tham gia toàn
ị ủ ư ả ấ ộ b trong quá trình s n xu t, nh ng giá tr c a nó ch ỉ
ể ừ ứ ẩ ả ầ ộ chuy n t ng ph n vào s n ph m theo m c đ hao mòn
ấ ả ờ ủ c a nó trong th i gian s n xu t.
ư ả ố ị ạ T b n c đ nh có hai lo i hao mòn:
ữ ử ụ ặ + Hao mòn h u hình: là hao mòn do s d ng ho c do b ị
ỷ ủ ự ư ả phá hu c a t nhiên gây ra làm cho t ấ ố ị b n c đ nh m t
ị ử ụ ụ ể ả ắ ị ả giá tr và giá tr s d ng, đ kh c ph c ph i lau chùi, b o
ỹ ỳ ị ưỡ d ậ ng đ nh k đúng k thu t
ề ặ ầ ị + Hao mòn vô hình: là hao mòn thu n tuý v m t giá tr ,
ưở ủ ế ệ ọ ộ ả do nh h ệ ng c a ti n b khoa h c công ngh . Bi n
ử ụ ắ ệ ể ấ ủ ụ pháp kh c ph c là s d ng tri t đ công su t c a máy
ể ấ ấ móc đ kh u hao nhanh nh t.
ư ả ư ộ ậ ư ả ả ộ T b n l u đ ng: là b ph n t b n s n xu t t n t ấ ồ ạ i
ậ ệ ụ ứ ệ ệ ướ ạ d i d ng nguyên li u, nhiên li u, v t li u ph , s c lao
ị ủ ượ ạ ộ ộ đ ng… giá tr c a nó đ c hoàn l i toàn b cho các nhà
ả ấ ỗ ư ả t b n sau m i quá trình s n xu t.
ỷ ấ ố ượ ị ặ ư 4. T su t và kh i l ng giá tr th ng d
Giáo ỷ ấ ị ặ ư a. T su t giá tr th ng d Thuy tế trình, ỉ ấ ị ặ ỉ ệ T su t giá tr th ng d : ư là t l ữ ầ tính theo ph n trăm gi a trình, Máy ư ả ầ ế ể ả ấ ị ặ giá tr th ng và t ả ế b n kh bi n c n thi t đ s n xu t ra
60
ị ặ ệ ư giá tr th ng d đó (kí hi u m’) tính,
m máy
ứ Công th c m’ = x 100% chi uế …
v
ả ộ ộ ủ ư ả m’ ph n ánh trình đ bóc l t c a t ố ớ b n đ i v i công nêu v nấ nhân. ề ấ đ , v n
đáp… ố ượ ị ặ ư b. Kh i l ng giá tr th ng d
ố ượ ố ữ ị ặ ư Kh i l ị ặ ng giá tr th ng d là tích s gi a giá tr th ng
ả ế ượ ử ụ ệ ư ớ ư ả d v i t b n kh bi n đ c s d ng (kí hi u là M)
ứ Công th c M = m’ x V
ố ượ ị ặ Kh i l ư ả ng giá tr th ng d ph n ánh qui mô bóc l ộ ủ t c a
ư ả ể ư ả t ủ b n, ch nghĩa t b n càng phát tri n thì kh i l ố ượ ng
ị ặ ươ ấ ị ặ giá tr th ng d càng tăng. ả 5. Hai ph ư ư ng pháp s n xu t ra giá tr th ng d và Ti tế
ị ặ ư ạ 53 giá tr th ng d siêu ng ch
Giáo ư ả ấ ệ ố ị ặ a. S n xu t giá tr th ng d tuy t đ i
Thuy tế trình, ệ ố ị ặ ị ặ ư Khái ni m:ệ giá tr th ng d tuy t đ i là giá tr th ng d ư trình, Máy ượ ộ ượ thu đ c do kéo dài ngày lao đ ng v ờ t quá th i gian lao ấ v n đáp, tính, ế ố ổ đ ngộ t ấ ế trong khi các y u t t y u khác không đ i (năng nêu v nấ máy ị ứ ấ ộ ộ ờ ộ su t lao đ ng, giá tr s c lao đ ng, th i gian lao đ ng t ấ t đ …ề chi u,ế y u).ế ph n,ấ ệ ộ ườ Bi n pháp : kéo dài ngày lao đ ng, tăng c ộ ng đ lao b ngả … đ ngộ
ị ặ ư ươ ả ấ b. S n xu t giá tr th ng d t ố ng đ i
ị ặ ư ươ ị ặ ố Khái ni m:ệ giá tr th ng d t ng đ i là giá tr th ng d ư
ượ ắ ộ ấ ế thu đ ờ c do rút ng n th i gian lao đ ng t ằ t y u, b ng
ộ ể ấ ộ cách nâng cao năng su t lao đ ng xã h i đ tăng t ươ ng
ứ ư ề ệ ặ ờ ộ ộ ng th i gian lao đ ng th ng d trong đi u ki n đ dài
ộ ổ ngày lao đ ng không đ i.
ệ ả ế ậ ả ả ế c i ti n kĩ thu t, c i ti n qu n lí, tăng năng Bi n pháp:
ấ ộ xu t lao đ ng
ị ặ ư ạ c. Giá tr th ng d siêu ng ch
ị ặ ị ặ ạ ư Khái niêm: giá tr th ng d siêu ng ch là giá tr th ng d ư
ượ ộ ệ thu đ ấ c do tăng năng su t lao đ ng cá bi t, làm cho giá
61
ị ệ ủ ị ườ ơ ị tr cá bi ấ t c a hàng hóa th p h n giá tr th tr ng.
ệ ả ế ả ậ ỹ Bi n pháp: ấ ứ ợ C i ti n k thu t, h p lý hóa s n xu t, ng
ệ ớ ớ ả ằ ị ệ ụ d ng công ngh m i s m nh m gi m giá tr cá bi ấ t th p
ị ườ ị ơ h n giá tr th tr ng.
ị ặ ế ướ ư ạ ủ Giá tr th ng d siêu ng ch là bi n t ng c a giá tr ị
ư ươ ặ ẩ ố ộ th ng d t ự ng đ i, nó là đ ng l c thúc đ y các nhà t ư
ả
ị ặ ụ ấ ư ế ả ứ ấ ệ ớ b n ng d ng công ngh m i vào s n xu t. ậ ả 5. S n xu t ra giá tr th ng d – quy lu t kinh t ệ tuy t Giáo
ủ ư ả ố ủ đ i c a ch nghĩa t b n trình ự ọ T h c
ư
ả ấ ấ Phân tích các ph ộ b n xã h i ng pháp s n xu t giá tr ị ủ ư ả ả 2. Tái s n xu t và l u thông c a t ươ ủ ề Ch đ 18: Giáo ư ặ ươ th ng d trong CNTB? Ph ng pháp nào đ ượ ử ụ c s d ng Ti tế trình, tài ổ ế ệ ph bi n hi n nay? Vì sao? Th oả li uệ 54, ị ặ ư ả ạ lu n ậ ấ T i sao nói s n xu t giá tr th ng d siêu ủ ề Ch đ 19: tham 55, ự ẽ ẩ ạ ạ ộ ng ch là đ ng l c m nh m thúc đ y các nhà t ư ả ứ b n ng kh oả 56 ấ
Ự Ủ Ặ Ị ả ệ ớ ụ d ng công ngh m i vào s n xu t? Ể III. S CHUY N HÓA C A GIÁ TR TH NG D Ư Ti tế
Ư Ả Ư Ả 57 THÀNH T B N – TÍCH LŨY T B N
ơ ủ ự ấ ư ả ộ 1. Th c ch t và đ ng c c a tích lũy t b n
ỹ ư ả ự ấ ủ a. Th c ch t c a tích lu t b n
ị ặ ự ể Tích lu t b n: ỹ ư ả là s chuy n hoá giá tr th ng d tr l ư ở ạ i Giáo ư ả thành t b n. trình, ỉ ấ ỉ ệ ữ ượ T su t tích lũy: là t l ầ tính theo ph n trăm gi a l ng giá Thuy tế Máy ị ặ ị ặ ư ố ổ ư ạ tr th ng d đi vào tích lũy trên t ng s giá tr th ng d t o trình, tính, ra nêu v nấ máy ấ ả ạ ộ ủ Tích lu t ơ ỹ ư ả ch rõ h n b n ch t bóc l b n t c a ch ủ đ …ề chi u,ế ư ả nghĩa t b n ph n,ấ ộ ơ ủ b. Đ ng c c a tích lu t ỹ ư ả b n b ngả …
ị ặ ư ề ậ ố ố Do qui lu t giá tr th ng d chi ph i (mu n có nhi u giá tr ị
ỹ ể ở ộ ư ụ ứ ả ặ th ng d ph i tích lu đ m r ng qui mô, ng d ng khoa
ệ ớ ọ h c công ngh m i.)
ữ ố ả ưở ớ nh h ng t i qui mô tích lu c. Nh ng nhân t ỹ
ố ượ ế ị ặ ư ổ N u kh i l ng giá tr th ng d không đ i thì quy mô
ư ả ụ ộ tích lũy t b n ph thu c vào t ỷ ệ l phân chia thành qu ỹ
62
ỹ tích lũy và qu tiêu dùng.
ế ỉ ệ ổ ỹ N u t l tích lu và tiêu dùng không đ i thì qui mô tích
ỹ ụ ộ ố ố lu ph thu c b n nhân t sau:
ộ ỹ + Trình đ bóc l t: ộ Khi m’ tăng M tăng tích lu tăng
ấ ấ ộ ộ + Trình đ tăng năng su t lao đ ng xã h i: ộ Năng su t lao
ả ư ệ ấ ư ệ ộ đ ng tăng giá c t ả li u s n xu t, t ạ li u sinh ho t
ộ ượ ị ặ ể gi m ả cùng m t l ể ư ng giá tr th ng d có th chuy n
ố ượ ậ ớ ệ hoá thành kh i l ng hi n v t l n h n ơ tăng qui mô tích
lu .ỹ
ữ ư ả ử ụ ự ệ + S chênh l ch ngày càng tăng gi a t b n s d ng và t ư Giáo ấ ư ệ ả ả b n tiêu dùng: Trong quá trình s n xu t, t ộ li u lao đ ng trình, ế ộ ị (máy móc, thi ả t b ) tham gia toàn b vào quá trình s n Máy Thuy tế ư ầ ầ ậ ấ ỉ xu t, nh ng chúng ch hao mòn d n d n. Do v y giá tr ị tính, trình, ượ ể ầ ẩ ả ủ c a chúng đ c chuy n d n vào s n ph m nên có s ự nêu v nấ máy ữ ư ả ử ụ ư ả ệ chênh l ch gi a t b n đang s d ng và t b n đã tiêu ấ ề đ , v n chi u,ế ỹ ạ ớ dùng chúng tích lu l ủ i cùng v i qui mô ngày càng tăng c a đáp… ph n,ấ tích luỹ b ngả … ư ả ứ ộ ớ ộ + Qui mô t b n ng tr c: ướ V i trình đ bóc l t không
ố ượ ị ặ ụ ư ộ ổ đ i, thì kh i l ố ng giá tr th ng d ph thu c vào kh i
ư ả ố ượ ủ ư ả ượ l ng t ả ế b n kh bi n, kh i l ng c a t ả ế b n kh bi n
ố ượ ỹ tăng kh i l ị ặ ng giá tr th ng d l n ư ớ tích lu tăng.
ể ấ ự ượ ỹ ầ ố t nh t l c l ng lao
ử ụ ấ ộ Đ tăng tích lu c n khai thác t ộ ộ đ ng xã h i, tăng năng su t lao đ ng, s d ng tri ệ ể t đ
ấ ủ ế ị ố công su t c a máy móc, thi t b và tăng qui mô v n đ u t ầ ư
ban đ u.ầ
ấ ạ ữ ơ ủ ư ả 3. C u t o h u c c a t b n
ấ ạ ỹ ư ệ ả C u t o k thu t: ậ là t l ỉ ệ ữ ố ượ gi a s l ng t ấ li u s n xu t
ố ượ ử ụ ứ ữ ộ ư ệ ả và s l ng s c lao đ ng s d ng nh ng t ấ li u s n xu t
ấ ạ ậ ộ ỹ đó (c u t o k thu t do trình đ phát tri n c a l c l ể ủ ự ượ ng
ấ ạ ế ị ậ ấ ỹ ả s n xu t quy t đ nh, c u t o k thu t ngày càng tăng lên
ể ủ ớ ự ủ ư ả cùng v i s phát tri n c a ch nghĩa t b n)
ấ ạ C u t o giá tr : ị là t l ỉ ệ ữ ố ượ gi a s l ng giá tr c a t ị ủ ư ả b n
ố ượ ế ị ủ ư ả ấ b t bi n và s l ng giá tr c a t ầ ả ế b n kh bi n c n
ế ể ế ả ấ thi t đ ti n hành s n xu t
63
ấ ạ ị ủ ư ả ấ ạ ữ C u t o h u c : ơ là c u t o giá tr c a t ấ b n, do c u
ậ ủ ư ả ế ị ả ỹ ạ t o k thu t c a t ự ế b n quy t đ nh và ph n ánh s bi n
ậ ỹ ổ ủ ấ ạ đ i c a c u t o k thu t đó
ủ ư ả ấ ạ ơ ư ả ữ Trong ch nghĩa t b n c u t o h u c t b n có xu
ư ả ế ấ ướ h ng tăng lên, trong đó t ệ ố b n b t bi n tăng tuy t đ i
ặ ươ ư ả ả ế ể ho c t ố ng đ i còn t b n kh bi n có th tăng t ươ ng
ể ả ậ ả ưở ự ế ố đ i cũng có th gi m. Do v y nh h ế ng tr c ti p đ n
ệ ư ả b n.
ụ ậ ự ọ T h c G. trình
Ư Ả Ủ Ệ ủ ấ ạ n n th t nghi p trong ch nghĩa t ư ả b n và t p trung t 2. Tích t Ể IV. CÁC HÌNH THÁI BI U HI N C A T B N VÀ Ti tế
Ặ Ị Ư 58 GIÁ TR TH NG D
ấ ợ ả ỷ ấ ợ ậ ậ 1. Chi phí s n xu t, l i nhu n và t su t l i nhu n
ấ ư ả ả a. Chi phí s n xu t t ủ b n ch nghĩa
ấ ư ả ủ ả Khái ni m:ệ chi phí s n xu t t ầ b n ch nghĩa là ph n
ạ ả ủ ữ ư ệ ấ ả ị giá tr bù l i giá c c a nh ng t li u s n xu t và
ả ứ ể ả ấ ộ giá c s c lao đ ng đã tiêu dùng đ s n xu t ra hàng
ư ả ệ hoá cho nhà t b n (kí hi u là K)
K = c + v Giáo So sánh K và W: trình, ề ặ ượ ng: + V m t l ỏ ơ K nh h n W (c + v) < (c + v + m) Máy Thuy tế ề ặ ả ộ + V m t ch t: ộ ấ W ph n ánh đúng hao phí lao đ ng xã h i tính, trình, ế ể ả ả ấ ỉ ầ c n thi t đ s n xu t ra hàng hoá còn K ch ph n ánh hao nêu v nấ máy ư ả phí t b n. ề đ , so chi u,ế ấ ư ả ả ủ ậ ự b n ch nghĩa đã che đ y th c sánh… ph n,ấ Chi phí s n xu t t ộ ủ ấ ư ả ườ ư ộ ch t bóc l ủ t c a ch nghĩa t b n, d ng nh toàn b chi b ngả … ấ ư ả ị ặ ủ ả phí s n xu t t ư b n ch nghĩa sinh ra giá tr th ng d
ợ ậ ậ b. L i nhu n và t ỷ ấ ợ su t l i nhu n
ề ờ ầ ậ ợ L i nhu n: là ph n ti n l i dôi ra khi bán hàng hoá do
ự ữ ệ ả ấ ị có s chênh l ch gi a giá tr hàng hoá và chi phí s n xu t
ủ ệ ư ả t b n ch nghĩa (kí hi u là P)
So sánh m và P
ế ả ớ ị ng + V l ề ượ : N u hàng hóa bán v i giá c = giá tr thì P =
ủ ồ ố ộ m và có cùng ngu n g c là lao đ ng không công c a công
nhân làm thuê
ị ặ ư ợ ự ậ ấ ộ + V ch t ề ấ : giá tr th ng d và l i nhu n th c ch t là m t.
64
ợ ệ ả ả ậ Ph m trù l ạ ấ i nhu n đã ph n ánh sai l ch b n ch t
ấ ư ả ủ ệ ả quan h s n xu t t b n ch nghĩa là do:
ự ự ữ + S hình thành K đã xoá nhoà s khác nhau gi a C và V
ẻ ủ ộ ư ả ứ ở ướ nên P tr thành “con đ ” c a toàn b t b n ng tr c
ư ả ỉ ầ ỏ ơ + Do K luôn nh h n W nên nhà t b n ch c n bán hàng
ấ ơ ị ợ ậ ậ hoá th p h n giá tr thì cũng có l i nhu n. Do v y P đ ượ c
ủ ư ả sinh ra do tài buôn bán, kinh doanh c a nhà t b n (che
ệ ả ấ ư ả ấ d u quan h s n xu t t ủ b n ch nghĩa)
ỷ ấ ợ ậ ố ả ưở T su t l i nhu n và các nhân t nh h ng t ớ ỷ ấ su t i t
ậ ợ l i nhu n
ỉ ấ ợ ỉ ố ữ ầ + T su t l i nhu n: ậ là t s tính theo ph n trăm gi a giá
ị ặ ộ ư ả ứ ướ ư tr th ng d và toàn b t b n ng tr ệ c (ký hi u P’).
ứ ợ ỉ ư ả + P’ nói lên m c doanh l i, ch cho nhà t b n nên đ u t ầ ư
ệ ả ấ ể vào ngành nào đ có hi u qu nh t Giáo ứ + Công th c m Thuy tế trình, P’ = x 100% trình, Máy C + v nêu v nấ tính, So sánh m’ và P’ ề đ , so máy
ng + V l ề ượ P’ < m’ sánh… chi u,ế
ả ộ ộ ề + V ch t: ấ m’ ph n ánh trình đ bóc l t công nhân hay ph n,ấ
ả ử ụ ứ ệ ả ộ ố hi u qu s d ng lao đ ng s ng, P’ ph n ánh m c doanh b ngả …
ả ủ ệ ợ ủ l ệ i c a vi c đ u t ầ ư ư ả t b n hay hi u qu c a vi c s ệ ử
ộ ư ả ứ ụ d ng toàn b t b n ng tr ướ c.
ạ ệ ợ ổ ỉ ấ ợ ậ i nhu n và theo đu i t su t l ậ i nhu n
ộ ế ư ả Vi c ch y đua l ự ủ ề là đ ng l c c a n n kinh t ủ b n ch nghĩa. t
ữ ố ả ưở ế ỉ ấ ợ ậ Nh ng nhân t nh h ng đ n t su t l i nhu n
ỉ ệ ậ ớ + P’t l thu n v i m’
ỉ ệ ậ + P’ t l thu n v i c u t o h u c c a t ớ ấ ạ ữ ơ ủ ư ả b n
ỉ ệ ớ ố ộ ể ủ ư ả ậ + P’ t l thu n v i t c đ chu chuy n c a t b n
ổ ế + Khi m’ và V không đ i, ti ệ t ki m t ư ả s làm P’ ẽ b n
tăng
ố ượ ư ả ử ụ ố trên đ c cács nhà t b n s d ng tri ệ t
B n nhân t ể ể đ đ tăng P’.
65
ả ả ợ ậ Ti tế ấ 2. L i nhu n bình quân và giá c s n xu t
ộ ộ ự ạ ị a. C nh tranh n i b ngành và s hình thành giá tr th ị 59
ườ tr ng.
ạ ữ ự ữ ườ ả C nh tranh: là s ganh đua gi a nh ng ng ấ i s n xu t,
ằ ậ ợ ề ả ấ kinh doanh nh m giành gi t có l i v s n xu t và tiêu
ụ ể ợ ự ậ ộ th hàng hoá đ thu l ủ ấ i nhu n cao nh t (đ ng l c c a
ợ ậ ố ạ c nh tranh là l i nhu n t i đa)
ộ ộ ạ ự ạ C nh tranh trong n i b ngành: ữ là s c nh tranh gi a
ệ ằ ộ các doanh nghi p trong cùng m t ngành nh m giành gi ậ t
ậ ợ ữ ệ ề ụ ấ ả nh ng đi u ki n thu n l i trong s n xu t và tiêu th hàng
ợ ạ ậ ể hoá đ thu l i nhu n siêu ng ch.
Thuy tế Giáo ệ ả ế ậ ả ổ ỹ Bi n pháp: ớ ả ế c i ti n k thu t, c i ti n qu n lý, đ i m i
trình, trình, ệ ị ệ ủ ể ả công ngh , gi m giá tr cá bi t c a hàng hoá đ thu l ợ i
nêu v nấ Máy ạ ậ nhu n siêu ng ch
ấ ề đ , v n tính, ị ườ ị ế K t qu : ả hình thành giá tr th tr ị ng (giá tr trung bình
đáp… máy ữ ượ ả ấ ộ ủ c a nh ng hàng hoá đ ự c s n xu t ra trong m t khu v c
chi u,ế ườ ị ệ ủ ữ nào đó, th ng là giá tr cá bi ả t c a nh ng hàng hoá s n
ph n,ấ ở ố ượ ự ế ớ ổ ấ xu t ra khu v c đó chi m kh i l ng l n trong t ng s ố
b ngả … ẩ ở ả s n ph m ự khu v c đó)
ạ ự ữ b.C nh tranh gi a các ngành và s hình thành l ợ i
ậ nhu n bình quân
ữ ạ ự ạ C nh tranh gi a các ngành : là s c nh tranh trong các
ụ ằ ấ ả ngành s n xu t khác nhau, nh m m c đích tìm n i đ u t ơ ầ ư
ợ ơ có l i h n.
ệ ự ể ư ả ừ Bi n pháp : t do di chuy n t b n t ngành này sang
ứ ự ố ư ả ngành khác, t c là t phát phân ph i t b n (c và v) vào
ấ ả các ngành s n xu t khác nhau.
ậ K t quế ả: là hình thành t ỷ ấ ợ su t l i nhu n bình quân và giá
ả ả ể ấ ị tr hàng hoá chuy n thành giá c s n xu t.
Ví d : ụ
K m' M P' Ngành
66
s nả (%) (%)
xu t ấ ơ C khí D t ệ Da 80 c + 20 v 70 c + 30 v 60 c + 40 v 100 100 100 20 30 40 20 30 40
ứ ụ Trong ví d trên, căn c vào P’, các nhà t ư ả ở b n ngành
ể ư ả ẽ ơ c khí s di chuy n t b n sang ngành da, làm cho cung
ủ ả ẩ ở ả s n ph m c a ngành da tăng lên, giá c hàng hoá ngành
ẽ ả ố ỷ ấ ợ da s gi m xu ng và do đó làm cho t su t l i nhu n ậ ở
ầ ả ngành này gi m d n và ng ượ ạ c l i.
ỉ ạ ừ ể ỷ Quá trình di chuy n đó ch t m d ng khi t su t l ấ ợ i
ỉ ằ ế ề nhu n ậ ở ấ ả t ấ t c các ngành đ u x p x b ng nhau. K t qu ả
ậ là hình thành nên t ỷ ấ ợ su t l i nhu n bình quân.
ấ ợ ỷ ậ ỷ ố T su t l i nhu n bình quân là t ữ s tính theo % gi a
ị ặ ố ư ả ư ổ ổ t ng giá tr th ng d và t ng s t ộ b n xã h i đã đ u t ầ ư
Giáo ủ ề ả ấ ư ả ủ vào các ngành c a n n s n xu t t b n ch nghĩa.(P’)
trình,
Thuy tế Máy
x 100% trình, tính, ∑m ∑K
nêu v nấ máy
ề đ , so chi u,ế ưở ủ ạ ữ ả Do nh h ng c a c nh tranh, nh ng t ỷ ấ ợ su t l ậ i nhu n sánh… ph n,ấ ằ ậ khác nhau đó san b ng thành t ỷ ấ ợ su t l i nhu n chung, đó b ngả … ủ ấ ả ữ ố ỷ ấ ợ là con s trung bình c a t t c nh ng t su t l ậ i nhu n
ọ ợ ậ khác nhau, g i là l i nhu n bình quân.
ợ ậ ố ợ ằ ậ i nhu n bình quân V y, ậ l là s l ủ i nhu n b ng nhau c a
ư ả ầ ư ằ ữ nh ng t b n b ng nhau, đ u t vào các ngành khác nhau,
ư ế ấ ể ấ ạ ữ ơ ủ ư ả b t k c u t o h u c c a t b n nh th nào
ự ủ ể ả ả ị c. S chuy n hóa c a giá tr hàng hóa thành giá c s n
xu t.ấ
ấ ằ ấ ộ ả ả ả ợ Giá c s n xu t b ng chi phí s n xu t c ng l ậ i nhu n
bình quân
ả ả ứ ấ Công th c: Giá c s n xu t = K + P
ề ệ ể ể ị ả ả Đi u ki n đ giá tr hàng hoá chuy n thành giá c s n
xu t:ấ
ệ ơ ủ ủ ạ ư ả + Đ i công nghi p c khí c a ch nghĩa t ể b n phát tri n
67
ệ ộ ự ấ ả ữ + Có s liên h r ng rãi gi a các ngành s n xu t, quan h ệ
ể ư ả ự ụ ể ừ tín d ng phát tri n t b n t do chuy n t ngành này sang
ngành khác
ư ả ả ệ ả ấ ấ ị
Khi ch a xu t hi n giá c s n xu t thì giá c th ụ ườ ư ấ ị ệ ng quay xung quanh tr c giá tr nh ng khi xu t hi n tr
ả ị ườ ả ả ấ ẽ ố giá c s n xu t thì giá c th tr ng s lên xu ng quanh
ạ ộ ả ả ụ ủ ệ ể ấ tr c giá c s n xu t. Đây là bi u hi n ho t đ ng c a qui
ậ
ư ữ ị ặ ậ ị lu t giá tr ự 3. S phân chia giá tr th ng d gi a cáct p đoàn t ư Ti tế
60 b nả
ươ ợ ươ ệ ư ả a. T b n th ệ ng nghi p và l ậ i nhu n th ng nghi p
ươ ậ ủ ư ả ộ ộ ng nghi p: ư ả T b n th ệ là m t b ph n c a t b n công
ụ ư ụ ệ ờ nghi p tách r i ra, ph c v quá trình l u thông hàng hoá
ệ ủ ư ả c a t b n công nghi p
ệ ư ả ấ ươ ệ b n th ng nghi p Nguyên nhân xu t hi n t
ể ả ấ ả ỏ ấ + Do s n xu t phát tri n đòi h i tách khâu s n xu t
ộ ố ườ ộ ố ườ chuyên cho m t s ng i và m t s ng i khác chuyên
ư khâu l u thông hàng hoá
ư ả ươ ể ụ ụ ệ ộ + M t nhà t b n th ng nghi p có th ph c v nhi u t ề ư
ả ả b n công nghi p ệ chi phí l u thông gi m ư
ữ ầ ư ả ậ ỹ + C n có nh ng nhà t ể b n am hi u k thu t th ươ ng
ệ ư ả ấ ạ ươ m i, th tr ị ườ xu t hi n t ng b n th ệ ng nghi p
ươ ộ ừ ộ ậ ừ ụ ệ ư ả T b n th ớ ng nghi p v a ph thu c v a đ c l p v i Giáo
ệ ư ả t b n công nghi p. trình,
ủ ư ả ố ộ ươ ụ ệ + T c đ , quy mô c a t b n th ộ ng nghi p ph thu c Thuy t ế Máy
ấ ủ ư ả ệ ả quy mô vào s n xu t c a t b n công nghi p. trình, tính,
ươ ứ ệ ệ ả ư ả + T b n th ng nghi p đ m nhi m ch c năng t ư ả b n nêu v n ấ máy
ộ ậ ụ ư ệ hàng hoá, đ c l p làm nhi m v l u thông hàng hoá đề chi u,ế
ph n,ấ ậ ợ ươ L i nhu n th ệ ng nghi p
b ngả … ươ ệ ầ ộ + Khái ni m: ệ ợ l ậ i nhu n th ng nghi p là m t ph n giá tr ị
ư ượ ạ ả ấ ặ ư ả th ng d đ c t o ra trong s n xu t mà t b n công
ượ ạ ư ả ươ ệ ể ệ nghi p nh ng l i cho t b n th ng nghi p, đ nhà t ư
ươ ụ ệ ả b n th ng nghi p tiêu th hàng hóa.
ự ợ ươ + S hình thành l ậ i nhu n th ệ ng nghi p
68
ư ả ệ ả ấ VD: T b n công nghi p (s n xu t):
W = 720C + 180V + 180m =1080
m 180
P’CN = x100% = x100% = 20%
c + v 720 + 180
ư ể ư ả ỗ Nh ng đ bán ch hàng hoá trên nhà t b n th ươ ng
ả ỏ ậ ỷ ệ ả ấ nghi p ph i b ra 100. Do v y t ấ xu t P’ s n xu t
ư ẽ và l u thông s là:
180
P’SX+LT = x 100% = 18%
720 + 180 + 100
ư ả ệ ớ Nhà t b n công nghi p bán hàng hoá v i giá 1062 và nhà
ươ ệ ớ ư ả t b n th ng nghi p bán hàng hoá v i giá 1080 (đúng
ợ ượ giá tr ) ị l ậ i nhu n thu đ c là 18.
ư ả b. T b n cho vay và l ợ ứ i t c
ư ả ư ả ề ệ Khái ni m:ệ t b n cho vay là t b n ti n t mà ng ườ i
ủ ủ ườ ườ ử ụ ch c a nó nh ng cho ng ộ i khác s d ng trong m t
ộ ố ờ ấ ị ằ ờ ấ ị th i gian nh t đ nh nh m thu m t s l i nh t đ nh, s l ố ờ i
ợ ứ ệ ọ đó g i là l i t c (kí hi u là Z)
ư ả ạ ặ ệ ộ T b n cho vay là m t lo i hàng hoá đ c bi t:
ề ử ụ ề ở ữ ờ + Quy n s h u tách r i quy n s d ng
ườ ề ở ữ + Khi bán ng ấ i bán không m t quy n s h u
ị ử ụ ả ị + Giá c không do giá tr mà do giá tr s d ng và kh ả Giáo
ợ ế ị ậ ạ năng t o ra l i nhu n quy t đ nh. trình,
ề ố ứ ủ ộ ầ Tác d ngụ : đáp ng nhu c u v v n c a xã h i và s ử Thuy tế Máy
ư ả ả ơ ụ d ng t ệ b n có hi u qu h n trình, tính,
nêu v nấ máy ợ ứ L i t c và t ỷ ấ ợ ứ i t c su t l
đ …ề chi u,ế ầ ợ ậ ư ả ả + L i t c: ợ ứ là ph n l i nhu n mà nhà t b n đi vay tr cho
ph n,ấ ư ả ể ượ ư ả nhà t b n cho vay đ đ ề ử ụ c quy n s d ng t b n trong
b ngả … ố ủ ợ ứ ấ ị ộ ờ ồ m t th i gian nh t đ nh (ngu n g c c a l ầ ộ i t c m t ph n
ư ị ặ giá tr th ng d )
ỉ ệ ữ ổ ầ +T su t l i t c: ỉ ấ ợ ứ là t l tính theo ph n trăm gi a t ng s ố
ư ả ề ệ ợ ứ l i t c và s ố t b n ti n t cho vay
Z
69
Z’ = x100%
ụ ậ ư ả T b n cho vay (K) ợ Tín d ng TBCN, ngân hàng và l i nhu n ngân hàng Giáo ị ư ả ư ả Phân b êt t b n cho vay và t b n ngân hàng ự ọ T h c trình ứ
ị ườ và th tr ủ ư ả ả ầ ổ Công ty c ph n. T b n gi ấ ư ả ệ ả d. Quan h s n xu t t ng ch ng khoán b n ch nghĩa trong nông
ệ ị ư ả nghi p và đ a tô t ủ b n ch nghĩa
ự ấ ệ ả S hình thành quan h s n xu t TBCN trong nông
nghi p:ệ
ể ả ầ ế ị ủ ế + C i cách d n chuy n kinh t đ a ch phong ki n sang
ươ ứ ả ấ ư ả kinh doanh theo ph ng th c s n xu t t ủ b n ch nghĩa
ạ ư ả ế ộ ỏ ế ị + Cách m ng t s n xoá b ch đ kinh t đ a ch ủ Giáo
ủ ể ế ư ả phong ki n, phát tri n ch nghĩa t b n trong nông trình,
nghi pệ Ti tế Máy Thuy tế ủ ể ấ ặ tính, ệ ả Đ c đi m c a quan h s n xu t trong nông nghi p ệ : là 61 trình, ế ộ ộ ề ấ ộ máy ch đ đ c quy n ru ng đ t, trong nông nghi p t ệ ư ả b n nêu v nấ ủ ủ ấ ấ ị chi u,ế ch nghĩa có ba giai c p: giai c p đ a ch , giai c p t ấ ư ả s n đ , soề ệ ấ ph n,ấ và giai c p công nhân nông nghi p làm thuê. sánh b ngả … ả ộ ư ả ộ Giá c ru ng đ t: ị ấ là đ a tô t ụ b n hoá, ph thu c vào
ỉ ấ ợ ứ ị đ a tô và t su t l i t c ngân hàng.
Đ a tôị
ả ộ ấ Giá c ru ng đ t =
ứ ơ ả ủ ị ị ư ả Z’ * Đ a tô và các hình th c c b n c a đ a tô t b n ch ủ
nghĩa.
Đ a tôị Giáo ự ọ T h c ệ ệ ị ị ị ệ Đ a tô chênh l ch (Đ a tô chênh l ch I, Đ a tô chênh l ch trình II)
ệ ố ị Đ a tô tuy t đ i:
ỏ ị ự ề ầ ấ ộ ị ị Đ a tô đ t xây d ng, đ a tô h m m , đ a tô đ c quy n
Ti tế Hệ
62, Ch aữ th ngố ả ậ Gi i bài t p KTCT bài t pậ câu h iỏ 63,
ôn t pậ 64.
70
ươ Ch ng VI.
Ộ Ọ Ủ Ủ Ề Ề Ế Ư Ả H C THUY T V CH NGHĨA T B N Đ C QUY N VÀ CH NGHĨA T Ư
Ộ Ả Ề ƯỚ B N Đ C QUY N NHÀ N C
ố ế ổ ả ậ (T ng s ti ế t 04; trong đó Lý thuy t: 03, th o lu n: 01)
ụ ầ I. M c đích, yêu c u
ụ 1. M c đích:
ể ượ ủ ề ể ỉ ượ Sinh viên hi u đ c quá trình đi u ch nh c a CNTB, hi u đ c nguyên nhân
ệ ủ ể ệ ể ệ ấ ượ ả xu t hi n và các bi u hi n c a CNTBĐQ và ĐQNN hi n nay. Hi u đ ấ c b n ch t,
ớ ạ ủ vai trò và gi i h n c a CNTB.
2. Yêu c u:ầ
ề ế ứ V ki n th c:
ượ ữ ể ặ ế ơ ả ủ ủ ư ả ể Hi u đ c nh ng đ c đi m kinh t c b n c a ch nghĩa t ộ b n đ c
quy n.ề
ủ ủ ể ể ệ ả ờ ấ Hi u rõ nguyên nhân ra đ i, b n ch t và các bi u hi n c a ch nghĩa t ư
ộ
ề ướ ả b n đ c quy n nhà n c.
ượ ớ ạ ủ ủ ư ả Đánh giá đ c vai trò và gi i h n c a ch nghĩa t ố ớ ự b n đ i v i s phát
ề ả ể ấ ộ tri n n n s n xu t xã h i.
V t ề ư ưở t ộ ng, thái đ :
ề ự ấ ắ ơ ể ể ơ ở ệ ấ ế ủ ề ạ ậ t y u c a T o ni m tin, c s lý lu n đ hi u sâu s c h n v s xu t hi n t
ưở ự ắ ệ ự ọ ợ ủ ườ ể ừ CNXH. T đó tin t ng vào vi c l a ch n và s th ng l i c a con đ ng phát tri n
ị ướ ủ ả ấ ướ đ t n c theo đ nh h ng XHCN c a Đ ng CSVN .
ề V kĩ năng:
ệ ư ấ ổ ợ Rèn luy n t ề duy, phân tích, t ng h p, đánh giá v n đ .
ệ ộ ọ ả ể ề Liên h các n i dung đã h c vào lý gi i quá trình phát tri n n n kinh t ế ị th
ườ ướ ủ ộ tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa ở ướ n ệ c ta hi n nay.
ươ II. Ph ng pháp
ươ ế ươ ươ ấ Ph ng pháp thuy t trình, ph ấ ng pháp v n đáp, ph ề ng pháp nêu v n đ .
ươ ệ ỗ ợ III. Ph ng ti n h tr
ơ ả ủ ủ ữ Giáo trình Nh ng Nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác Lênin, giáo trình Kinh
ệ ả ế ả ấ ế t Mác – Lênin, tài li u tham kh o khác , máy tính, máy chi u, ph n, b ng....
ộ IV. N i dung
71
Ộ N I DUNG Thờ Ph nươ Ph nươ
i g pháp g ti n ệ
Ư Ả Ộ Ủ Ề Giáo gian tế Ti I. CH NGHĨA T B N Đ C QUY N
Thuy t ế trình, ướ ể ừ ủ ạ 65 1. B c chuy n t ch nghĩa t ư ả ự b n t do c nh tranh
trình, Máy ư ả ộ ề ủ sang ch nghĩa t b n đ c quy n
nêu v nấ tính, ủ ư ả ế ỷ ề ấ ộ ố Ch nghĩa t ệ b n đ c quy n xu t hi n vào cu i th k XIX
đ , ề máy ủ ế ế ỷ ữ ầ đ u th k XX. Do nh ng nguyên nhân ch y u sau:
phân chi u,ế ự ượ ể ẩ ấ ả L cl ng s n xu t phát tri n thúc đ y quá trình tích t ụ ,
tích ph n,ấ ữ ệ ấ ả ậ t p trung s n xu t, hình thành nh ng xí nghi p có qui
b ngả … mô l n ớ
ệ ể ế ẫ ạ ọ Cách m ng khoa h c công ngh phát tri n d n đ n tăng
ỹ ư ả ấ ộ năng su t lao đ ng, tăng tích lu t ể ẩ b n, thúc đ y phát tri n
ấ ớ ả s n xu t l n.
ự ủ ậ ộ ế ế S tác đ ng c a các quy lu t kinh t ổ ơ ấ làm bi n đ i c c u
ế ướ ấ ả ậ ớ kinh t theo h ng t p trung s n su t quy mô l n.
ủ ạ ộ ộ ư ả Tác đ ng c a c nh tranh bu c các nhà t ả ả ế b n ph i c i ti n
ạ ậ ụ ậ ẩ ỹ k thu t, đ y m nh tích t , t p trung.
ủ ả ế ẫ ề ệ ế Kh ng ho ng kinh t d n đ n nhi u doanh nghi p nh b ỏ ị
ậ ể ệ ớ ả ổ ớ ỹ ả phá s n, doanh nghi p l n ph i đ i m i k thu t đ thoát
ả ỏ ủ kh i kh ng ho ng
ụ ư ả ẩ ậ ở ộ ủ Tín d ng t b n ch nghĩa m r ng, thúc đ y t p trung
ấ ạ ề ờ ổ ứ ộ ề ề ả s n xu t, t o ti n đ ra đ i các t ch c đ c quy n.
ể ặ ế ơ ả ủ ủ 2. Năm đ c đi m kinh t c b n c a ch nghĩa t ư ả b n
ộ ề đ c quy n
ấ ậ ổ ứ ộ ề ả a. T p trung s n xu t và các t ch c đ c quy n
ứ ộ ổ ổ ứ ữ ữ T ch c đ c quy n: ề là t ch c liên minh gi a nh ng nhà
ầ ớ ể ậ ệ ư ả ớ t ả b n l n đ t p trung vào trong tay ph n l n vi c s n
ụ ộ ố ằ ấ ợ xu t và tiêu th m t s hàng hoá nào đó nh m thu l ậ i nhu n
ề ộ đ c quy n cao.
ứ ộ ề ơ ả Các hình th c đ c quy n c b n
ư ả ệ ả ị + CácTen: các nhà t ả ề b n kí hi p đ nh v giá c , qui mô s n
ị ườ ụ ư ả ượ l ng, th tr ị ng tiêu th (ch a có ban qu n tr )
ỉ ả ệ ậ ả ị + XanhĐiCa: ban qu n tr ch đ m nh n vi c mua bán
72
ả ệ ị ả ờ ớ ậ ả ấ ả ư + T r t: ban qu n tr đ m nh n c vi c s n xu t và l u
thông.
ế ọ ư + Côngxoócxiom: liên k t d c các ngành khác nhau nh ng có
ề ớ ế ỹ ậ liên quan v i nhau v kinh t , k thu t
ế ệ ả + Cônglômêrat: liên k t đa ngành c công nghi p, v n t ậ ả i,
ươ ụ ệ ị th ng nghi p, ngân hàng và các d ch v khác
ờ ị ố ị ổ ứ ả ộ Giá c đ c quy n ề : nh v trí th ng tr các t ộ ch c đ c
ả ị ườ ề ớ ố quy n chi ph i giá c th tr ng – bán hàng hoá v i giá c ả
ả ộ ề ệ ấ ớ ộ đ c quy n cao và mua hàng hoá v i giá c đ c quy n th p Giáo ọ ầ ỏ ư ả b. T b n tài chính và b n đ u s tài chính trình, ư ả ự ậ ợ T b n tài chính: là s thâm nh p và dung h p vào nhau Máy ữ ư ả ề ể ộ ộ gi a t b n đ c quy n trong ngân hàng và đ c quy n trong tính, Thuy t ế công nghi pệ trình, so máy ủ ư ả ế ự ự ể ẫ S phát tri n c a t b n tài chính d n đ n s hình thành chi u,ế sánh ộ ờ ố ỏ ộ ề ộ ố m t nhóm nh đ c quy n chi ph i toàn b đ i s ng kinh t ế ph n,ấ ị ủ ộ ư ả ầ ộ ọ ỏ chính tr c a toàn b xã h i t ọ b n g i là b n đ u s tài b ngả … chính
ế ộ ự ư ả ọ Thông qua ch đ tham d t b n tài chính và b n đ u s ầ ỏ
ị ề ố ế ị ố ộ ố tài chính th ng tr v kinh t ạ , chính tr , đ i n i, đ i ngo i
ố ủ c a các qu c gia
ẩ ư ả ấ c. Xu t kh u t b n
ẩ ấ ị ướ Xu t kh u t b n: ấ ẩ ư ả là xu t kh u giá tr ra n ằ c ngoài nh m
ụ ư ế ặ ạ ồ ị m c đích chi m đo t giá tr th ng d và các ngu n l ợ i
ậ ở ướ ậ nhu n khác các n c nh p kh u t ẩ ư ả b n
ấ ế ủ ẩ ư ả ấ Tính t t y u c a xu t kh u t b n:
ộ ố ướ ố ượ ể ộ + Do m t s n c phát tri n có m t kh i l ng “t ư ả b n
ươ ẩ ư ả ấ ầ ừ th a” t ng đ i ố c n tìm n i đ u t ơ ầ ư xu t kh u t b n.
ề ướ ạ ế ư ả ấ + Nhi u n ậ c l c h u thi u t b n, giá đ t, ti n l ề ươ ng
ệ ẻ ấ ấ ẫ ậ ấ th p, nguyên li u r … r t h p d n đ u t ầ ư nh p kh u t ẩ ư
b n.ả
ứ ấ Hình th c xu t kh u t ẩ ư ả b n
ẩ ư ả ư ư ả ấ ướ + Xu t kh u t ự b n tr c ti p: ế đ a t b n ra n c ngoài đ ể
ự ế ợ ậ tr c ti p kinh doanh thu l i nhu n (FDI)
ẩ ư ả ể ấ ợ ứ + Xu t kh u t b n gián ti p: ế cho vay đ thu l i t c (ODA)
73
ủ ở ữ ư ả ứ ể ấ Ngoài ra, có th căn c vào ch s h u t ẩ b n có xu t kh u
ướ ẩ ư ả ư ư ả t b n nhà n ấ c và xu t kh u t b n t nhân
ở ộ ụ ằ ấ b n ủ M c đích c a xu t kh u t ẩ ư ả nh m m r ng quan h ệ
ấ ướ ụ ủ ế ể ả s n xu t TBCN ra n c ngoài, là công c ch y u đ bành
ướ ị ủ ư ả ự ố ạ ch ng s th ng tr c a t b n tài chính trên ph m vi th ế
gi i ớ
Giáo ế ớ ề ự ế ữ d. S phân chia th gi i v kinh t gi a các t ổ ứ ộ ch c đ c
trình, quy nề Máy Thuy t ế ự ụ ậ ư ả ẩ ư ả ấ S tích t , t p trung t b n tăng, xu t kh u t b n phát tính, trình, ể ấ ế ế ự ị ườ ẫ ế ớ tri n t t y u d n đ n s phân chia th tr ng th gi ạ i, c nh nêu v nấ máy ố ệ ẫ ả ệ ế tranh kh c li t d n đ n tho hi p hình thành các liên minh đ , ề chi u,ế ố ế ề ộ đ c quy n qu c t ch ng ứ ph n,ấ ế ớ ề ổ ữ ự e. S phân chia th gi i v lãnh th gi a các c ườ ng minh b ngả … ố ế ố qu c đ qu c
ế ớ ượ ự ủ ườ S phân chia th gi i đ ố c c ng c và tăng c ằ ng b ng
ế ớ ề ệ ậ ổ ườ vi c phân chia th gi i v lãnh th . Do v y các c ố ng qu c
ế ớ ứ ế ố ộ ế đ qu c đã ra s c xâm chi m th gi ệ ị i thu c đ a và vi c
ế ớ ề ế ẫ ấ ổ phân chia th gi ề i v lãnh th không đ u d n đ n đ u tranh
ạ ế ớ ẫ ớ đòi chia l i th gi i là nguyên nhân d n t ế ộ i các cu c chi n
ế ớ tranh th gi i.
ố ề ặ ấ ủ ủ ế ả Tóm l i:ạ b n ch t c a ch nghĩa đ qu c v m t kinh t ế là
ủ ư ả ề ặ ề ộ ị ủ ự ố s th ng tr c a ch nghĩa t b n đ c quy n, v m t chính
ị ế ượ c.
ế ự ạ ộ ậ ị tr là hi u chi n, xâm l ậ ủ 3. S ho t đ ng c a quy lu t giá tr và quy lu t giá tr ị
ư ủ ặ ạ ư ả ộ ề Giáo th ng d trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n ự ọ T h c trình ự ạ ộ ậ ị ủ a. S ho t đ ng c a quy lu t giá tr
ự ạ ộ ư ậ
ị ặ Ề Ộ Ủ ƯỚ ủ b. S ho t đ ng c a quy lu t giá tr th ng d Ư Ả II. CH NGHĨA T B N Đ C QUY N NHÀ N C Ti tế
ấ ủ ủ ờ ả 66 1. Nguyên nhân ra đ i và b n ch t c a ch nghĩa t ư ả b n
Giáo ộ ề đ c quy n nhà n ướ c
Thuy t ế trình, ờ ộ ề a. Nguyên nhân ra đ i CNTB đ c quy n nhà n ướ c trình, Máy ự ượ ấ ượ ả ộ ỏ L c l ng s n xu t đ ệ ả c xã h i hoá, đòi h i quan h s n nêu v nấ tính, ấ ự ở ữ ệ ấ xu t d a trên s h u nhà n ướ xu t hi n CNTB đ c ộ c ậ ề đ , lu n máy ề ướ quy n nhà n c gi i..ả chi u,ế
74
ph n,ấ ệ ấ ổ ứ ộ ố Xu t hi n m t s ngành mà các t ộ ch c đ c quy n t ề ư
b ngả … ể ố ướ nhân không th và không mu n kinh doanh nhà n ả c ph i
ệ ả đ m nhi m.
ữ ề ẫ ắ ộ ơ CNTB đ c quy n đã làm mâu thu n sâu s c h n gi a giai
ư ả ả ớ ộ c pấ t b n v i giai c p ộ ấ vô s n và nhân dân lao đ ng bu c
ệ ể ả ị nhà n ướ ư ả c t b n ph i can thi p đ xoa d u.
ố ế ướ ủ ế Xu th qu c t ự hoá và s bành tr ng c a các liên minh
ề ắ ả ố ộ đ c quy n m c ph i hàng rào qu c gia dân t c ộ nhà n cướ
ệ ả ph i can thi p.
ấ ủ ủ ả ư ả ộ ề b. B n ch t c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n ướ c
ề ộ ướ ự ế ợ ữ CNTB đ c quy n nhà n c là s k t h p gi a các t ổ ứ ch c
ề ư ể ộ ộ đ c quy n t ớ nhân v i nhà n ướ ư ả c t s n thành m t th ch ế
ụ ợ ụ ằ ổ ứ ề ộ nh m ph c v l ủ i ích c a các t ứ ch c đ c quy n và c u
ủ ư ả nguy cho ch nghĩa t b n
ư ả ề ộ ướ b n đ c quy n nhà n ộ c là m t quan h ệ
Ch nghĩa t ủ ế ứ ả ộ ộ ị ỉ kinh t , chính tr , xã h i ch không ph i ch là m t chính
ề ủ ủ ạ ư ả ộ sách trong giai đo n đ c quy n c a ch nghĩa t b n
ệ ủ ữ ộ ề ể ướ 2. Nh ng bi u hi n c a CNTB đ c quy n nhà n c
ự ế ợ ề ườ ữ ổ ứ ộ a. S k t h p v con ng i gi a các t ề ch c đ c quy n
ộ và b máy nhà n ướ c
ổ ứ ộ ư ề ườ ứ ử ị Các t ch c đ c quy n đ a ng ủ i ng c vào các v trí c a
ướ ư ả ệ ậ nhà n ả c, các đ ng phái t s n, thành l p các hi p h i đ ộ ể
ụ ụ ủ ổ ụ ủ ứ lái chính ph ph c v m c đích c a t ề ộ ch c đ c quy n.
ứ Ng ượ ạ c l i các quan ch c nhà n ướ ượ c đ c cài vào các t ổ ứ ch c
ườ ỡ ầ ổ ứ ộ ề ề ộ đ c quy n, là ng i đ đ u các t ch c đ c quy n.
Giáo ể ủ ở ữ ự ướ b. S hình thành và phát tri n c a s h u nhà n c
Thuy t ế trình, ở ữ ướ ượ ướ ề S h u nhà n c đ c hình thành d ứ i nhi u hình th c trình, Máy ư ệ ướ ự khác nhau (nh xây d ng doanh nghi p nhà n ố ữ c, qu c h u nêu v nấ tính, ệ ư ằ ạ ặ hoá các xí nghi p t nhân b ng cách mua l i ho c mua c ổ đ , ề máy ệ ầ ph n các doanh nghi p… ch ng ứ chi u,ế ướ ự ứ ệ S hở ữụ nhà n c th c hi n các ch c năng sau: minh ph n,ấ ể ả ở ộ ấ ư ả + M r ng, phát tri n s n xu t t ủ b n ch nghĩa b ngả … ả ư ả ủ ổ ứ ề ừ + Gi i phóng t b n c a t ộ ch c đ c quy n t ngành ít lãi
ể ư ơ đ đ a vào các ngành có lãi cao h n
75
ỗ ự ề ế ế ư ả ủ + Làm ch d a cho đi u ti t kinh t b n ch nghĩa theo t
ươ ấ ị ch ng trình nh t đ nh
ệ ủ ự ướ ế c. S can thi p c a nhà n c vào quá trình kinh t
ệ ự ề ự ế ề ế Nhà n ướ ư ả c t s n th c hi n s đi u ti t n n kinh t thông
ụ ể ề ạ ộ ế ộ qua m t lo t các công c đ đi u ti ủ t toàn b các khâu c a
ế .
Ề ề n n kinh t III. ĐÁNH GIÁ CHUNG V VAI TRÒ VÀ GI Ớ Ạ I H N
Ử Ủ Ư Ả Ị Ủ L CH S C A CH NGHĨA T B N
ủ ư ả ố ớ ự ủ 1. Vai trò c a ch nghĩa t b n đ i v i s ể phát tri n
Giáo ấ ộ ủ ề ả c a n n s n xu t xã h i Thuy t ế trình, ấ ớ ề ể ề ả ấ ả ệ ỏ Chuy n n n s n xu t nh thành n n s n xu t l n hi n trình, Máy đ i.ạ ch ng ứ tính, ể ự ượ ấ ả Phát tri n l c l ng s n xu t. minh, so máy ự ự ệ ấ ả ộ Th c hi n xã h i hoá s n xu t, xây d ng tác phong công sánh chi u,ế ệ ườ ộ nghi p cho ng i lao đ ng ph n,ấ ế ậ ủ ư ả Thi ề t l p nên n n dân ch t s n Ti tế b ngả … ớ ạ ị ủ ư ả 2. Gi ử ủ i h n l ch s c a ch nghĩa t b n 67 ờ ừ ằ ỹ CNTB ra đ i t ạ ự ỷ tích lu nguyên thu TBCN b ng b o l c
ướ ạ ớ ị ử ầ ụ và t ơ c đo t v i l ch s đ y má và bùn nh .
ơ ở ồ ạ ể ủ ệ C s t n t i và phát tri n c a CNTB là quan h bóc l ộ t.
ồ ạ ừ ậ ệ Do v y ch ng nào còn CNTB thì còn t n t i quan h bóc
ự ấ ộ ộ l ẳ t, còn s b t bình đ ng, phân hoá xã h i.
ự ủ ể ộ S phát tri n c a CNTB là nguyên nhân gây ra các cu c
ế ớ ế ể ạ ậ ả ặ ề chi n tranh th gi i, đã đ l ộ i h u qu n ng n cho xã h i
loài ng i.ườ
ữ ể ạ ố ướ CNTB phát tri n đã t o ra h ngăn cách gi a các n c giàu
ướ và các n c nghèo.
Hệ
Ti tế Ch aữ th ngố ả ế Gi ậ i bài t p (ti p) bài t pậ câu h iỏ 68
ôn t pậ
76
ứ ầ Ph n th ba
Ủ Ủ Ủ Ậ Ề Ộ LÝ LU N C A CH NGHĨA MÁCLÊNIN V CH NGHĨA XÃ H I
ơ ở ọ ế ế ề ươ ứ ả ấ ư ả ủ Trên c s h c thuy t kinh t v ph ng th c s n xu t t ặ b n ch nghĩa, đ c
ệ ị ặ ỉ ự ự ư ế ọ bi ữ t là h c thuy t giá tr th ng d , “Mác đã hoàn toàn d a vào và ch d a vào nh ng
ế ủ ự ậ ậ ằ ủ ế ạ ộ ộ ậ quy lu t kinh t ệ c a s v n đ ng c a xã h i hi n đ i mà k t lu n r ng xã h i t ộ ư ả b n
ấ ị ủ ủ ể ẽ ế ả ộ ộ ch nghĩa nh t đ nh s ph i chuy n bi n thành xã h i xã h i ch nghĩa.
ư ậ ủ ế ọ ế ề ươ Nh v y, trong ch nghĩa MácLênin, h c thuy t kinh t v ph ứ ả ng th c s n
ấ ư ả ớ ộ ủ ậ ậ ế ọ ơ ở ữ xu t t b n ch nghĩa cùng v i b ph n lý lu n tri t h c là nh ng c s lý lu n t ậ ấ t
ự ủ ứ ủ ế ế ề ọ ọ ộ ế y u và tr c ti p c a ch nghĩa xã h i khoa h c, t c h c thuy t MácLênin v ch ủ
ở ậ ủ ộ ọ ộ ộ ủ nghĩa xã h i. B i v y, theo nghĩa r ng ch nghĩa xã h i khoa h c chính là ch nghĩa
ộ ộ ủ ẹ ậ ấ ậ MácLênin, còn theo nghĩa h p thì nó là m t b ph n lý lu n c u thành ch nghĩa
ề ủ ậ ậ ậ ậ ộ ộ ộ ứ MácLênin b ph n lý lu n v ch nghĩa xã h i, đó là b ph n lý lu n nghiên c u
ỏ ứ ệ ử ủ ấ ị ấ ế ộ làm sáng t vai trò s m nh l ch s c a giai c p công nhân; tính t t y u và n i dung
ể ủ ủ ạ ộ ủ c a cách m ng xã h i ch nghĩa; quá trình hình thành và phát tri n c a hình thái kinh
ộ ộ ủ ậ ả ườ ự ộ ế t xã h i c ng s n ch nghĩa; quy lu t và con đ ủ ng xây d ng ch nghĩa xã h i và
ủ ả ộ ch nghĩa c ng s n.
77
ƯƠ CH NG 7
Ứ Ệ Ử Ủ Ấ Ị S M NH L CH S C A GIAI C P CÔNG NHÂN
Ộ Ủ Ạ VÀ CÁCH M NG XÃ H I CH NGHĨA
ổ ố ế ế ậ ả (T ng s 07 ti t, trong đó:05 lý thuy t + 02 th o lu n)
Ụ Ầ I.M C ĐÍCH, YÊU C U
ụ 1.M c đích
ể ượ ứ ệ ờ ỳ ử ủ ấ ị Giúp sinh viên hi u đ c s m nh l ch s c a giai c p công nhân, th i k quá
ề ơ ả ủ ờ ỳ ủ ấ ộ ộ ộ đ và các v n đ c b n c a th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i
2. Yêu c uầ
ề ế ắ ượ ứ Giúp sinh viên n m đ c V ki n th c:
ứ ệ ử ủ ấ ị + Vai trò và s m nh l ch s c a giai c p công nhân.
ấ ế ụ ủ ệ ạ ộ + Tính t t y u, n i dung, nhi m v c a cách m ng XHCN.
ấ ế ụ ặ ủ ể ệ ộ + Tính t t y u, n i dung, nhi m v , đ c đi m c a TKQĐ.
ề ỹ ứ ụ ế ể ả ậ ọ Sinh viên có kh năng v n d ng ki n th c đã h c đ đánh giá V k năng:
ấ ở ệ ệ ủ khách quan vai trò c a giai c p công nhân Vi t Nam hi n nay
ề ọ ậ ụ ậ ộ ế ộ Sinh viên có thái đ khách quan khi h c t p, v n d ng các ki n V thái đ :
ự ễ ủ ấ ướ ứ ọ th c đã h c vào phân tích th c ti n c a đ t n c
ƯƠ II. PH NG PHÁP
ử ụ ổ ợ ươ ủ ế ạ ọ S d ng t ng h p các ph ử ụ ng pháp d y h c, trong đó ch y u s d ng
ươ ề ỏ ế ấ ậ ả ph ng pháp thuy t trình, th o lu n nhóm, nêu v n đ , h i đáp…
ƯƠ Ệ III. PH NG TI N
ế ấ ả Máy tính, máy chi u, b ng, ph n, giáo trình…
Ộ IV.N I DUNG
ươ ệ Ph ng ti n ờ ộ ươ Th i gian N i dung Ph ng pháp
Ị Ti t 69ế
Ử Ấ
ế ệ ấ ế Giáo trình, Máy tính, máy ả … ấ chi u, ph n, b ng
ế Thuy t trình k t ề ớ ợ h p v i nêu v n đ , ổ ớ trao đ i v i SV… ể
ủ Ứ Ệ I. S M NH L CH Ủ S C A GIAI C P CÔNG NHÂN ấ 1. Giai c p công ứ ệ nhân và s m nh ử ủ ị l ch s c a nó a. Khái ni m giai ấ c p công nhân ủ * Quan đi m c a ch nghĩa Mác –
78
ấ ấ ấ
ế ề ế ạ ườ ế ỷ ả Giáo trình, Máy tính, máy ả … ấ chi u, ph n, b ng
Thuy t trình, nêu ổ ớ ấ v n đ , trao đ i v i sinh viên…
ươ
ụ
ấ
ệ
ạ ệ
ế
ề ị
ấ
ộ
ư ả
ế ỉ
ộ
ộ
ệ ệ ộ ộ
ứ Lênin: Giai c p công nhân ả (giai c p vô s n, ữ c p nh ng giai ở i làm thuê ng ấ th k XIX, giai c p ệ vô s n hi n đ i, giai ạ ấ c p công nhân đ i ệ hai công nghi p) có ộ ơ ả thu c tính c b n: ứ ề ng th c + V ph ngươ lao đ ngộ , ph ấ : là ứ ả th c s n xu t ườ ữ i lao nh ng ng ế ự ộ đ ng tr c ti p hay ậ ế gián ti p v n hành ả các công c s n xu t có tính công nghi p ngày càng hi n đ i, ngày càng ộ ộ có trình đ xã h i ố hoá, qu c t hoá cao. + V v trí trong ấ ệ ả quan h s n xu t là nh ngữ TBCN: ộ ườ lao đ ng i ng ư ệ ả li u s n không có t ả ộ xu t, bu c ph i bán ứ s c lao đ ng cho ể ế b n đ ki m nhà t ư ị ố s ng và b nhà t ả ề ộ b n bóc l t v giá ư ị ặ tr th ng d . ệ ệ * Quan ni m hi n nay: + Công nhân trong ủ ế th k XIX ch y u ơ là lao đ ng c khí, lao đ ng chân tay. ấ Hi n nay đã xu t ậ hi n m t b ph n công nhân c aủ ứ ữ nh ng ngành ng ệ ụ d ng công ngh cao, có tri th c khoa
79
ư
ả
ấ ứ
ấ
ị
ể
ớ ể
ạ
ả ấ ấ
ệ
ể
ấ
ươ ấ ờ ạ ọ h c cao. ươ ề ng + Xét v ph ộ ờ ố ệ di n đ i s ng: m t ậ ộ b ph n công nhân ộ ố ư ệ li u đã có m t s t ỏ ấ ả s n xu t nh . ề ơ ả Nh ng v c b n ư ẫ v n không có t ẫ ệ li u s n xu t, v n ả ph i bán s c lao đ ng.ộ Giai c p công ậ ộ nhân là m t t p ộ ổ đoàn xã h i n đ nh, hình thành và phát tri n cùng v i quá ủ trình phát tri n c a ệ ề n n công nghi p ớ ị ệ hi n đ i v i nh p ể ủ ộ đ phát tri n c a ấ ả ự ượ ng s n xu t l c l ộ ấ có tính ch t xã h i hoá ngày càng cao; ả ượ ự là l c l ng s n ả ấ ơ b n tiên xu t c ặ ế ự ế ti n, tr c ti p ho c tham gia vào quá ấ trình s n xu t, tái ả ủ ả s n xu t ra c a c i ả ạ ậ v t ch t và c i t o ộ các quan h xã h i; ự ạ đ i bi u cho l c ả ượ l ng s n xu t và ả ứ ng th c s n ph ế xu t tiên ti n trong ệ th i đ i hi n nay.
ộ
ế ộ ặ b. N i dung và đ c ị ứ ệ ể đi m s m nh l ch ấ ử ủ c a giai c p s công nhân ộ N i dung: GCCN ỏ ứ ệ có s m nh xoá b ủ ế ộ ư ả b n ch ch đ t ọ ỏ nghĩa, xoá b m i ứ ch đ áp b c bóc
80
ả
ạ ứ
ự ả
ệ
c”
ả
ướ
ớ c v i t ướ c”.
Ti t 70ế ấ
ế ế Thuy t trình, k t ề ớ ợ h p v i nêu v n đ , ổ ớ trao đ i v i SV… ệ
ộ ư ả b n ch
ế Giáo trình, Máy tính, máy ả … ấ chi u, ph n, b ng
ủ ẩ
ả ộ l i phóng giai t, gi ấ c p công nhân, nhân ộ dân lao đ ng và toàn ể ỏ th nhân lo i kh i ọ ự m i s áp b c, bóc ạ ộ t, nghèo nàn l c l ậ h u, xây d ng xã ủ ộ ộ h i c ng s n ch nghĩa văn minh. ứ ệ ự Th c hi n s ả ả m nh này ph i tr i c:ướ qua hai b ả ấ + “Giai c p vô s n ế ấ chi m l y chính ướ ề c và quy n nhà n ả ế ệ ư li u s n bi n t ấ ướ ế c h t thành xu t tr ướ ở ữ s h u nhà n ấ ả + “Giai c p vô s n ớ ự ủ th tiêu v i cũng t ấ ư cách là giai c p t ế vô s n, chính vì th mà nó cũng xoá bỏ ư nhà n cách là nhà n ệ ề 2. Đi u ki n khách ứ ị quan quy đ nh s ử ủ ị m nh l ch s c a ấ giai c p công nhân ế ị ị a. Đ a v kinh t ấ ộ ủ xã h i c a giai c p công nhân trong xã ủ h i t nghĩa ế Giai ị ị Đ a v kinh t : ấ c p công nhân là ề ả s n ph m c a n n ệ ạ đ i công nghi p, là ấ ả ự ượ ng s n xu t l c l ế ả ơ c b n, tiên ti n, ạ ể bi u cho đ i ả ứ ươ ng th c s n ph ế ấ ti n. xu t tiên ủ ư Nh ng trong ch ư b n giai nghĩa t
81
ợ
ủ
ầ
ậ
ả ổ
ứ ố
ạ
ạ
ệ
ạ ự ộ ớ
ộ
ủ
ị
ấ
ệ ể
ậ ỷ
ả
ủ ự ọ T h c
ộ Giáo trình
ệ
ậ ấ c p công nhân ư ệ ả li u s n không có t ứ ị ấ xu t và b áp b c ộ ặ ề bóc l t n ng n . ộ : ị ị Đ a v xã h i ơ i ích c GCCN có l ả ợ b n phù h p và ớ ợ ấ ố i th ng nh t v i l ầ ích c a qu n chúng nhân dân lao đ ngộ và các giai t ng xã ộ h i khác. Do v y nó có kh năng đoàn ế ch c, giáo k t, t ầ ụ d c, lôi cu n qu n chúng nhân dân tham gia vào các ấ ộ tranh cu c đ u ấ ố i giai c p ch ng l ả ư ả t s n; có kh năng ự lãnh đ o trong s ả nghi p c i t o xã ộ h i cũ, xây d ng xã ủ ộ h i m i xã h i ch ả nghĩa và c ng s n ch nghĩa. ể ặ b. Đ c đi m chính ộ tr xã h i GCCN là giai c pấ ờ ế tiên ti n nh t th i ạ đ i ngày nay GCCN là giai c pấ có tính cách m ngạ ấ tri t đ nh t GCCN có ý th c tứ ổ ứ ch c k lu t cao nh tấ ấ GCCN có b n ch t qu c tố ế ả 3. Vai trò c a Đ ng ả C ng s n trong quá ệ ứ ự trình th c hi n s ử ủ ị c a m nh l ch s ấ giai c p công nhân ế ấ a) Tính t t y u và quy lu t hình thành,
82
ả
ấ
Ti t 71ế
ệ
ạ
ệ
ộ
ế
ấ ế Giáo trình, Máy tính, máy ả … ấ chi u, ph n, b ng ủ ế Thuy t trình k t ề ớ ợ h p v i nêu v n đ , ổ ớ trao đ i v i SV…
ạ
ấ
ấ
ớ
ộ
ủ
ế Giáo trình, Máy tính, máy ả … ấ chi u, ph n, b ng
ế ề
Thuy t trình, nêu ổ ớ ấ v n đ , trao đ i v i sinh viên… ớ ấ
ể phát tri n chính ấ ủ ả đ ng c a giai c p công nhân ệ ữ ố b) M i quan h gi a ớ ả ộ Đ ng C ng s n v i giai c p công nhân II. CÁCH M NGẠ Ủ Ộ XÃ H I CH NGHĨA 1. Khái ni m và nguyên nhân c aủ cách m ng XHCN a) Khái ni m cách ủ ạ m ng xã h i ch nghĩa ộ ạ Cách m ng xã h i ộ ch nghĩa: là cu c ằ ạ cách m ng nh m ế ộ ư ế thay th ch đ t ỗ ủ ả b n ch nghĩa l i ế ộ ờ ằ th i b ng ch đ xã ộ ủ h i ch nghĩa, trong ộ cu c cách m ng đó giai c p công nhân ạ là giai c p lãnh đ o ầ và cùng v i qu n chúng nhân dân lao ự ộ đ ng khác xây d ng ộ m t xã h i công ằ b ng, dân ch , văn minh. b. Nguyên nhân ạ ủ c a cách m ng xã ủ ộ h i ch nghĩa Nguyên nhân khách quan: mâu ự ẫ ữ thu n gi a l c ượ ấ ả ng s n xu t phát l ể tri n mang tính xã ộ h i hoá cao v i quan ự ệ ả h s n xu t d a ế ế ộ trên ch đ chi m ư ả ữ ư b n nhân t h u t ề ư ệ ủ ch nghĩa v t li u ấ ả s n xu t. Nguyên nhân chủ
83
ấ
ứ
ứ
ạ
ộ
ạ
ả
ổ
t
ứ
ấ ả ậ
ợ ộ
ứ ớ ề ọ quan: Giai c p công ứ ậ nhân nh n th c ị ệ ượ c s m nh l ch đ ử ủ ậ s c a mình, t p ợ h p nhân dân lao ộ đ ng đ ng lên xóa ế ộ ư ả ỏ b ch đ t b n ủ ch nghĩa khi có ờ ơ th i c cách m ng. ộ ụ 2. M c tiêu, đ ng ự l c và n i dung ủ ạ c a cách m ng xã ủ ộ h i ch nghĩa ủ ụ a. M c tiêu c a ộ ạ cách m ng xã h i ủ ch nghĩa ụ ủ M c tiêu c a cách ủ ộ m ng xã h i ch ả nghĩa: là gi i phóng ứ ị ấ giai c p b áp b c, ộ ộ t, các dân t c bóc l ờ ồ ị ị b nô d ch, đ ng th i ộ ả i phóng xã h i gi ệ ể ự ỏ đ trì tr kh i s ể ụ ế ti p t c phát tri n ế ườ trên con đ ng ti n ộ b văn minh. ứ ạ + Giai đo n th nh tấ : giai c p công ấ ế nhân ph i đoàn k t ườ ữ ớ i lao v i nh ng ng ệ ự ộ đ ng khác th c hi n ề ậ t đ chính quy n l ủ ố ấ c a giai c p th ng ộ ấ ị tr , giai c p bóc l t ả và “ph i giành chính ự ả ề quy n, ph i ươ v n lên thành giai ộ ấ c p dân t c”. ạ : + Giai đo n th hai giai c p công nhân ph i t p h p nhân ổ dân lao đ ng t ộ ộ ch c m t xã h i ặ m i v m i m t,
84
ự
t ng ạ
ự
ạ ủ
ả ố ạ ộ
ộ
ủ
ướ
ấ
ườ ị đ a v nô l
ủ
ộ
ự
ế
ỏ ệ th c hi n “xoá b ườ ạ i bóc tình tr ng ng ế ườ ộ i”. Đ n giai l ủ đo n ch nghĩa ả ộ c ng s n không còn ấ giai c p, không còn ấ ướ c, giai c p nhà n ỏ ự ả xoá b vô s n t ớ ư cách là mình v i t ấ ị ố giai c p th ng tr . ủ ộ b. Đ ng l c c a ộ ạ cách m ng xã h i ủ ch nghĩa ủ ế ự ộ Đ ng l c ch y u ự ủ c a CMXHCN là s lãnh đ o c a giai ấ c p công nhân thông ủ qua chính đ ng c a nó và kh i đ i đoàn ế k t toàn dân t c. ủ c. N i dung c a ộ ạ cách m ng xã h i ch nghĩa Trên lĩnh v cự chính tr :ị giai c pấ ả ậ công nhân ph i đ p ủ c c a tan nhà n ộ giai c p bóc l t, giành chính quy n,ề ộ ư i lao đ ng đ a ng ệ ừ ị t làm ị ị thuê lên đ a v làm ế ộ ch xã h i. Ti p theo là làm sâu r ngộ ủ ề thêm n n dân ch ủ xã h i ch nghĩa. Trên lĩnh v c kinh tế: ả ướ + Tr c h t ph i ị ổ thay đ i v trí, vai ườ ủ trò c a ng i lao ố ớ ư ệ ộ đ ng đ i v i t li u ế ấ ả s n xu t, thay th ế ộ ữ ch đ chi m h u ủ ư nhân t t ế ư ả b n ch
85
ộ
ệ
ủ
ố
ộ
ấ ả
ấ
ớ
ườ ữ ạ ị
ủ ờ
ữ ớ ộ
ề ư ệ ả li u s n nghĩa v t ế ộ ằ ấ xu t b ng ch đ ủ ở ữ s h u xã h i ch ữ ớ nghĩa v i nh ng ứ ợ hình th c thích h p, ộ ườ ắ i lao đ ng g n ng ả ư ớ v i t li u s n xu t.ấ ự ể + Phát tri n l c ấ ả ượ ng s n xu t, l ừ không ng ng nâng ấ cao năng su t lao ướ ả ừ ộ đ ng, t ng b c c i ờ ố ệ thi n đ i s ng nhân dân. ộ + Ch nghĩa xã h i ệ ự th c hi n nguyên ắ t c phân ph i theo ậ lao đ ng, do v y, ộ năng su t lao đ ng, ệ hi u qu công tác là ướ c đo đánh giá th ỗ ệ ả ủ hi u qu c a m i ườ i đóng góp cho ng xã h i.ộ ư Trên lĩnh v c tự ưở ng văn hoá: t giai c p công nhân cùng v i nhân dân ữ ộ lao đ ng là nh ng ng i sáng t o ra nh ng giá tr văn ơ ầ hoá tinh th n trên c ọ ở ế ừ s k th a có ch n ọ l c và nâng cao các ị giá tr văn hoá ủ ố ề truy n th ng c a ộ ế dân t c, ti p thu các ị giá tr văn hoá tiên ạ ế ti n c a th i đ i. ườ ả i phóng ng Gi i ộ lao đ ng, hình thành ườ i nh ng con ng ủ m i xã h i ch nghĩa, giàu lòng yêu ươ ướ ng dân, n c th
86
ả
ả
ế Ti t 72ế ấ ấ ế Thuy t trình k t ề ớ ợ h p v i nêu v n đ , ổ ớ trao đ i v i SV… ấ ế Giáo trình, Máy tính, máy ả … ấ chi u, ph n, b ng
ộ
ấ
ấ
ễ
ủ
ớ
ữ
ướ ủ
ạ
ể
ố
ắ ớ
ư ị có b n lĩnh chính tr , nhân văn, nhân đ o,ạ ả ế ể t, có kh có hi u bi ộ ế i quy t m t năng gi ố ắ cách đúng đ n m i ệ quan h cá nhân, gia đình và xã h i. ộ 3. Liên minh gi aữ giai c p công nhân ớ v i giai c p nông dân trong cách ủ ạ m ng xã h i ch nghĩa ấ ế t y u và a. Tính t ơ ở khách quan c s ữ ủ c a liên minh gi a giai c p công nhân ớ v i giai c p nông dân ấ ế t y u: Tính t ự ế ổ + Khi t ng k t th c ti n phong trào công nhân, ch nghĩa Mác Lênin cho r ng,ằ ế ự n u không th c ặ ệ hi n liên minh ch t ấ ẽ ch v i giai c p nông dân thì giai c pấ công nhân không thể ượ đ c chính gi ề quy n nhà n c. ộ ụ + M c tiêu c a cu c ộ cách m ng xã h i ủ ch nghĩa là xây ộ ộ ự d ng m t xã h i không còn giai c p,ấ không còn nhà ỉ ề ướ c. Đi u đó ch n ệ ự có th th c hi n ơ ở ượ đ c trên c s xây ự d ng kh i liên minh công nông v ngữ ư ậ ch c, vì có nh v y ượ m i lôi kéo đ c nông dân, đ a nông
87
ộ
ơ ở
ố
ế
ữ
ể
ấ ộ
ấ
ấ
ủ
ả
ạ dân đi theo con ủ ườ ng xã h i ch đ nghĩa. C s khách quan: ấ + Giai c p công nhân và giai c pấ nông dân có sự ề ợ ấ i th ng nh t v l ố ậ ớ ích và đ i l p v i ấ ư ả s n. giai c p t ệ + Công nghi p và ệ nông nghi p là hai ấ ả ngành s n xu t chính trong xã h i.ộ ự N u không có s liên minh gi a công nhân và nông dân thì hai ngành kinh tế này không th phát ể ượ tri n đ c. ấ + Giai c p nông dân ự ạ ườ i b n “t là ng ủ ế ấ nhiên”, t t y u c a giai c p công nhân. b. N i dung và ắ ơ ả nguyên t c c b n ữ ủ c a liên minh gi a giai c p công nhân ớ v i giai c p nông dân ộ * N i dung c a liên minh ị Trong ề V chính tr : ỳ ấ ờ th i k đ u tranh giành chính quy nề liên minh nh mằ giành chính quy n.ề Trong quá trình xây ủ ự d ng ch nghĩa xã ể ộ h i liên minh đ cùng tham gia vào ề chính quy n nhà ệ ướ c, cùng b o v n ả ế ộ ch đ và thành qu cách m ng, làm cho
88
ướ ộ c xã h i ch
ạ
ề
ớ
ắ
ữ
ệ
ơ
ả ả
ạ
ấ
ả ắ t c
ấ
ấ
Giáo trình
Ộ
ự ọ T h c ế ấ ờ
ế ủ ả ủ nhà n nghĩa ngày càng ữ v ng m nh. ế là n iộ V kinh t : ế ơ ả dung c b n, quy t ấ ị đ nh nh t vì có liên ế ề minh v kinh t ự ẽ ặ ch t ch m i th c ượ ệ hi n đ c liên minh trong các lĩnh v cự ơ ở ế khác trên c s k t ợ ợ h p đúng đ n l i ích gi a hai giai c p.ấ ề V văn hoá xã h i:ộ công nhân, nông ườ ữ dân và nh ng ng i ả ộ lao đ ng khác ph i ọ ườ th ng xuyên h c ậ t p nâng cao trình ể ự ộ đ văn hoá đ th c ả ệ hi n vi c qu n lý xã h iộ ắ t c c * Nguyên ả ủ b n c a liên minh: ả + Ph i đ m b o ủ vai trò lãnh đ o c a giai c p công nhân ả ả + Ph i đ m b o ự t nguyên nguy nệ ợ ế + K t h p đúng ủ ợ ắ đ n các l i ích c a giai c p công nhân và giai c p nông dân III. HÌNH THÁI Ộ Ế KINH T XÃ H I Ủ Ả C NG S N CH NGHĨA ế t y u 1. Xu th t ự ủ c a s ra đ i hình ộ thái kinh t xã h i ộ c ng s n ch nghĩa
89
ế Ti t 73ế ấ
ế Thuy t trình k t ề ớ ợ h p v i nêu v n đ , ổ ớ trao đ i v i SV…
ộ
ủ
ộ ả ế ế Giáo trình, Máy tính, máy ả … ấ chi u, ph n, b ng ộ
ầ
ộ
ấ
ả
ứ
ổ i.
ộ
ủ ộ
ả ủ 2. Các giai đo nạ ủ ể phát tri n c a ế hình thái kinh t ả ộ xã h i c ng s n ch nghĩa ộ ờ ỳ a. Th i k quá đ ủ lên ch nghĩa xã h iộ Khái ni mệ : Th iờ ủ ộ ỳ k quá đ lên ch ờ ộ nghĩa xã h i là th i kì c i bi n xã h i cũ ớ thành xã h i m i, ế ắ t b t đ u khi thi ề ậ l p chính quy n công nông và k tế thúc khi xây d ngự ượ ơ ở ậ ấ c c s v t ch t đ ờ ậ ỹ k thu t và đ i ủ ố s ng văn hoá c a ủ ch nghĩa xã h i. ấ ế t y u: Tính t ủ ộ M t là, Ch nghĩa ượ ộ c xây xã h i đ ế ơ ở ự d ng trên c s ch ữ ộ ề ư đ công h u v t ấ ệ ả li u s n xu t, không ố còn các giai c p đ i kháng, không còn ứ ạ tình tr ng áp b c ố ộ t… Mu n có bóc l ầ ư ậ ộ xã h i nh v y c n ờ ỳ ộ ph i có m t th i k ử ấ ị ị l ch s nh t đ nh. cượ Hai là, CNXH đ ề ự xây d ng trên n n ấ ả công s n xu t ộ ệ nghi p có trình đ ờ ầ cao nên c n có th i ắ gian t ch c, s p ế ạ x p l Ba là, Các quan hệ ủ xã h i c a ch ế nghĩa xã h i là k t qu c a quá trình
90
ự ộ
ớ ệ
b n ch
ặ
ị
ặ
ị ả ạ xây d ng và c i t o ầ xã h i nên c n có ể ờ th i gian đ xây ự ể d ng và phát tri n ệ ữ nh ng quan h đó Công cu cộ ố B n là, ủ ự xây d ng ch nghĩa ộ ộ xã h i là m t công ề ớ vi c m i, v i nhi u ứ ạ khó khăn, ph c t p, ể ờ ầ c n có th i gian đ ấ giai c p công nhân ướ ừ c làm quen. t ng b ạ Hai lo i hình quá ủ ộ đ lên ch nghĩa xã h i:ộ ế ộ ự + Quá đ tr c ti p: ữ ộ ừ nh ng quá đ t ủ ư ả ướ n c t nghĩa. ế ộ + Quá đ gián ti p: ộ ừ ữ nh ng quá đ t ư ả ề ướ c “ti n” t n b n. ể ặ Đ c đi m và và ế ộ n i dung kinh t ộ ờ ỳ ủ c a th i k quá đ : ổ ậ ể + Đ c đi m n i b t ế ề ấ nh t v kinh t là ự ồ ạ ề i n n kinh s t n t ề ế thành nhi u t ậ ộ ầ ph n, v n đ ng theo ướ ị đ nh h ng XHCN. ế ộ + N i dung kinh t ắ ệ ự là th c hi n s p ạ ự ố ế i l c x p, b trí l ấ ả ả ượ l ng s n xu t, c i ả ệ ạ t o quan h s n ụ ả ả ấ xu t, đ m b o ph c ố ờ ụ t đ i v ngày càng t ố s ng nhân dân lao đ ng.ộ ộ ể ặ Đ c đi m và n i dung chính tr , văn hoá – xã h i: ộ ể + Đ c đi m chính ộ tr , văn hoá – xã h i:
91
ồ còn t n t ấ
ớ ợ
ấ
ị
ố ủ
ị
ơ ự
ạ
ữ ế
ọ
ủ ạ
ữ
ả ắ
ữ
ư
ạ ộ M t là, i ề nhi u giai c p và ầ t ng l p khác nhau, ừ ừ v a h p tác, v a ớ ấ đ u tranh v i nhau. ề ồ ạ Hai là, t n t i nhi u ạ ư ưở lo i t ng, văn t hoá khác nhau, có cả ự ố ậ s đ i l p. ị ộ + N i dung chính tr , văn hoá – xã h i:ộ ộ M t là, đ u tranh ế ạ ố ch ng l i các th ự l c thù đ ch, xây ự d ng, c ng c nhà ướ ề c và n n dân n ủ xây XHCN; ch ứ ổ ự ch c d ng các t ộ chính tr xã h i ự ự th c s là n i th c ủ ề ệ hi n quy n làm ch ủ c a nhân dân lao ộ ự đ ng; xây d ng ả ộ ả Đ ng C ng s n ngày càng trong ữ ạ s ch, v ng m nh. Hai là, tuyên truy nề ư ổ ph bi n nh ng t ưở ng khoa h c và t ủ cách m ng c a ch nghĩa Mác – Lênin trong toàn xã h i;ộ ư ụ ắ kh c ph c nh ng t ưở ng và tâm lý tiêu t ề ự ự c c; xây d ng n n văn hoá tiên ti n,ế ậ đ m đà b n s c dân t c.ộ ụ ắ Ba là, kh c ph c ư ữ nh ng tàn d do xã ắ ể ạ ộ i; kh c h i cũ đ l ệ ụ ự ph c s chênh l ch ể phát tri n gi a các ầ ề vùng mi n, các t ng ớ l p dân c ; xây ệ ố ự d ng m i quan h
92
ữ ườ i
Giáo trình
ự ọ T h c
Giáo trình, TLTK...
ế ậ ả Th o lu n Ti t 74, 75
ạ ủ ể ộ quá đ ở Vi
ẹ ố t t đ p gi a ng ườ ớ i. v i ng ộ ủ b) Ch nghĩa xã h i ộ ủ c) Ch nghĩa c ng ủ ả s n ch nghĩa Sứ ủ ề Ch đ 20: ử ủ ị ệ m nh l ch s c a ấ giai c p công nhân ệ t Nam? Vi ủ ề Tính Ch đ 21: ế ấ t y u, lo i hình, t ờ ặ đ c đi m c a th i ỳ lên k ệ t CNXH Nam?
ế ữ ỳ Ti ể t 76, 77: Ki m tra gi a k
ươ Ch ng VIII
Ấ Ề Ộ Ữ Ậ Ị NH NG V N Đ CHÍNH TR XÃ H I CÓ TÍNH QUY LU T TRONG
Ộ Ủ Ạ Ế TI N TRÌNH CÁCH M NG XÃ H I CH NGHĨA
ố ế ổ ế ế ả ậ (T ng s ti t: 10 ti t, trong đó: 06 lý thuy t, 04 th o lu n)
Ụ Ầ I. M C ĐÍCH, YÊU C U
ụ 1. M c đích
ắ ượ ể ộ ấ ế ủ ệ ả Sinh viên n m đ ặ c n i dung, đ c đi m, tính t t y u c a vi c gi ế i quy t các
ủ ề ề ấ ị ướ ộ ấ v n đ chính tr xã h i (v n đ dân ch , nhà n ộ c, văn hóa, dân t c, tôn giáo) trong
ự ụ ự ừ ễ ể ậ quá trình xây d ng CNXH. T đó có th v n d ng vào phân tích th c ti n quá trình
ự ở ệ xây d ng CNXH Vi ệ t nam hi n nay.
2. Yêu c u:ầ
ề ế ắ ượ ể ộ ấ ế ủ ứ Sinh viên n m đ ặ c n i dung, đ c đi m, tính t ệ t y u c a vi c V ki n th c:
ả ủ ế ề ề ấ ấ ộ ị ướ gi i quy t các v n đ chính tr xã h i (v n đ dân ch , nhà n ộ c, văn hóa, dân t c,
ự tôn giáo) trong quá trình xây d ng CNXH.
ề ỹ ể ậ ụ ừ ế ứ ọ ự T ki n th c đã h c sinh viên có th v n d ng vào phân tích th c V k năng:
ự ễ ở ệ ti n quá trình xây d ng CNXH Vi ệ t nam hi n nay.
93
ề ạ ọ ộ ứ ộ t o cho sinh viên có thái đ khách quan khoa h c khi nghiên c u V thái đ :
ủ ề ạ ấ ộ ộ ị ặ ậ các v n đ chính tr xã h i có tính quy lu t trong cách m ng xã h i ch nghĩa đ c
ệ ở ệ ệ bi t là Vi t Nam hi n nay.
ƯƠ II. PH NG PHÁP
ử ụ ổ ợ ươ ủ ế ạ ọ ươ S d ng t ng h p các ph ng pháp d y h c, trong đó ch y u là ph ng pháp
ề ỏ ế ấ ự ọ thuy t trình, nêu v n đ , h i đáp, t h c….
ƯƠ Ệ III. PH NG TI N
ế ả ấ ươ ệ Máy chi u, b ng ph n, các ph ng ti n khác…
Ộ IV. N I DUNG
ộ N i dung
Ề Ủ Ủ Ộ
C XÃ H I CH NGHĨA Th iờ gian tế Ti 78
ự Ủ ộ Ộ ủ ƯỚ ề
ề ệ ủ
ấ ấ ấ ề ề ự ấ
ệ c. nươ Ph g pháp Thuy tế trình ợ ế k t h p ớ v i nêu ề ấ v n đ , trao đ iổ v iớ SV… nươ Ph g ti nệ Giáo trình, máy tình, máy chi u,ế ph n,ấ b ng…ả ấ
ủ ắ ượ
ớ ả ị ấ ề ấ ủ ề ạ c, là tr ng thái đ ộ
ệ ị ấ ặ ư ớ ư ể ế ủ ượ ạ ở cách là ch đ nhà n c đ
ả ạ
ủ ộ ề
ệ ố ủ ệ ậ
ả ướ ủ c c a dân, do dân và vì dân.
ư ệ ủ ữ ề ấ ệ ả là quan h s n xu t xã ả li u s n
ự
ủ ườ i, nâng cao trình đ văn hoá c a m i con ng
ườ
ề ề t các quy n công dân, quy n ườ ỗ ủ i, ả ỗ ấ ạ ủ ộ ộ ề ủ
ự ủ ề ấ
i. ị ệ ấ ấ ể ố ớ
ả ộ ộ Ự I. XÂY D NG N N DÂN CH XÃ H I CH NGHĨA VÀ NHÀ N ủ 1. Xây d ng n n dân ch xã h i ch nghĩa ủ ủ a. Khái ni m dân ch và n n dân ch ả ộ ộ Dân ch là toàn b quy n l c thu c v nhân dân, là s n ủ ẩ ệ ph m c a quan h giai c p và đ u tranh giai c p, xu t hi n ướ ừ khi có nhà n t ủ N n dân ch là hình thái dân ch g n v i b n ch t, tính ướ ữ c xác đ nh trong nh ng ch t c a nhà n ử ụ ể ủ ủ ề đi u ki n l ch s c th c a xã h i có giai c p. N n dân ch ậ ằ ượ ị ặ ố do giai c p th ng tr đ t ra đ c th ch hoá b ng pháp lu t. ơ ả ủ ề b. Đ c tr ng c b n c a n n dân ch XHCN ướ ế ộ ầ c sáng t o b i qu n V i t ộ ộ ướ ự i s lãnh đ o c a đ ng c ng chúng nhân dân lao đ ng d ố ủ ủ ả s n, là n n dân ch c a đa s nhân dân lao đ ng phát huy ớ dân ch ph i đi đôi v i hoàn thi n h th ng pháp lu t, xây ự d ng nhà n ế ơ ở ủ Dân ch XHCN có c s kinh t ữ ế ộ ộ h i ch nghĩa, là ch đ công h u v nh ng t xu t. ấ ệ ố Dân ch XHCN th c hi n t ộ con ng ằ nh m phát huy tính năng đ ng sáng t o cu m i ng ử ề N n dân ch XHCN là n n dân ch r ng nh t trong l ch s ư nh ng v n là n n dân ch mang tính giai c p. Th c hi n dân ủ ớ ch v i nhân dân và chuyên chính v i thi u s giai c p áp ứ b c,bóc l t, ph n đ ng.
94
ề t y u c a vi c xây d ng n n dân ch XHCN.
ủ ậ ủ ự
ả ự
ộ ự ừ ủ ộ
ề ự ệ ủ ệ ố ự ủ ủ
ọ ủ ự ủ ự ậ ờ ố
ằ ề ứ ủ
ề
ủ ạ ủ ủ ờ ố
ả ộ
ổ ứ
ệ
ặ ộ
ả ả ạ ủ
ướ ạ ộ ả i s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n. ụ ủ c XHCN.
ệ c XHCN .
ộ ả ả
ộ
ướ ấ ấ ộ ữ ẻ ố
ợ i ích ng ạ ự
ạ ệ ộ ớ
ủ ư c a nhà n ướ ủ c c a giai c p công nhân do đ ng c ng s n lãnh ủ i ích c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng. ố ấ ườ i lao đ ng và tr n áp nh ng k ch ng đ i ệ ự ề ổ ứ ằ ủ
ở ộ ứ ạ
ướ ả ả ố
ế
ướ ướ ủ c, qu n lý xã h i. ữ ơ ở c m t đi thì nhà n ệ ằ ộ ộ xã h i c cũng không
tiêu vong" tế Ti 79 ướ
c XHCN ổ ứ ự ả ch c, xây d ng toàn
ệ ớ Thuy tế trình ế ợ k t h p ớ v i nêu ề ấ v n đ , trao đ iổ v iớ SV… Giáo trình, máy tính, máy chi u,ế ph n,ấ ả b ng..
ả
ủ ộ ẻ ớ ạ ự ạ i công cu c t ch c xây d ng xã h i m i.
ế ả , xây d ng và phát tri n kinh t ệ , c i thi n
ậ
ự ầ ộ ạ ự ụ
ể i phát tri n toàn di n. ệ ộ ậ ệ ộ
ự c XHCN.
ướ ộ ủ ạ ự ườ ệ giáo d c đào t o con ng ệ ố ả ố ệ t y u c a vi c xây d ng nhà n ề ơ ả c là v n đ c b n c a các cu c cách m ng xã
ự ễ ủ ờ ỳ ầ ộ ấ ế ủ ự c. Tính t ề ự Xây d ng n n dân ch XHCN là quy lu t c a s hình thành ừ ệ và t hoàn thi n c a h th ng chuyên chính vô s n, v a là ụ m c tiêu, v a là đ ng l c c a công cu c xây d ng CNXH. ộ Xây d ng n n dân ch XHCN cũng là quá trình v n đ ng và th c hành dân ch trong m i lĩnh v c c a đ i s ng xã h i.ộ ầ ủ ự Xây d ng n n dân ch XHCN nh m đáp ng yêu c u c a nhân dân. ự ự Xây d ng n n dân ch XHCN cũng chính là quá trình th c ộ ướ ự ệ i s lãnh đ o c a giai hi n dân ch hoá đ i s ng xã h i d ộ ả ấ c p công nhân thông qua đ ng c ng s n. ủ ướ ự c xã h i ch nghĩa 2. Xây d ng nhà n ự ể ệ ướ a. Khái ni m:ệ Nhà n ch c th hi n và th c c XHCN là t ề ự ủ ị hi n ý chí, quy n l c c a nhân dân, thay m t nhân dân, ch u ướ ủ ệ trách nhi m tr c nhân dân qu n lí toàn b ho t đ ng c a ộ ộ ướ ự ờ ố đ i s ng xã h i d ặ ư , ch c năng nhi m v c a nhà n ứ b. Đ c tr ng ặ * Đ c tr ng Là nhà n ợ ạ đ o, vì l Vì l phá ho i s nghi p cách m ng XHCN. T ch c xây d ng toàn di n xã h i m i XHCN và CSCN. N m trong n n dân ch XHCN, ngày càng hoàn thi n các ệ hình th c đ i di n nhân dân, m r ng dân ch nh m lôi cu n nhân dân tham gia qu n lý nhà n ặ ướ c đ c biêt, sau khi nh ng c s kinh t Là nhà n ự ồ ạ ủ ấ cho s t n t i c a nhà n ự ướ c " t còn, nhà n ơ ả ủ ứ * Ch c năng c b n c a nhà n ệ ự Th c hi n có hi u qu công tác t ệ di n XH m i. ậ ử ụ ự S d ng b o l c đ p tan s ph n kháng c a k thù giai ộ ổ ứ ố ấ ự c p ch ng l ướ ệ ụ ơ ả ủ * Nhi m v c b n c a nhà n c XHCN ể ế ả Qu n lí kinh t ờ ố ấ đ i s ng v t ch t ,tinh th n cho nhân dân. ề ả Qu n lý văn hoá xã h i, xây d ng n n văn hoá XHCN, th c hi n ở ộ ạ M r ng quan h đ i ngo i. B o v đ c l p dân t c và ề ủ ch quy n, an ninh qu c gia. ấ ế ủ c. Tính t ấ ướ Nhà n h i.ộ Do th c ti n c a th i k quá đ lên CNXH yêu c u.
95
Ề Ủ Ộ
Ự ệ ề ộ
ộ ầ ủ ị ậ
ộ ườ
ộ ừ ạ ị ể ự ệ ử ữ ằ ử ủ ộ ấ ạ ộ ể ờ ỳ ị
ộ ộ ể ấ ủ ế
ướ ế ị ử ng h
ị ế ố
ự ượ là n n văn hoá đ
ủ
ộ ầ ề ả ả
ộ ầ ủ ủ ể ạ
ụ
ủ ề tế Ti 80, 81. ề ả ủ ạ
vai trò ch đ o và là n n t ng t ể ướ ư ủ ộ tri n, n i dung c a ng phát Thuy tế trình ế ợ k t h p ớ v i nêu ề ấ v n đ , trao đ iổ v iớ SV… Giáo trình, máy tính, máy chi u,ế ph n,ấ ả b ng.. ộ
ộ ộ
ượ ự ể ộ
ắ giác d ủ ủ ự ả ả ả ướ ự i s ướ c
ề ệ t y u c a vi c xây d ng n n văn hoá XHCN.
ạ
ứ ả ầ ộ ộ ự ỏ ủ t đ , toàn di n c a cách m ng XHCN đòi h i ấ ứ ả ươ ng th c s n xu t tinh th n phù ủ ớ ủ ấ ng th c s n xu t m i c a xã h i xã h i ch
ế ộ ủ ư ầ
ạ
ầ ủ ể ả ng th văn hoá tinh th n.
t y u trong quá trình nâng cao
ộ ạ ế ậ
ụ ự
ấ ế ầ yêu c u khách quan: văn hoá v a là
ừ ự ủ ừ ự ộ II. XÂY D NG N N VĂN HÓA XÃ H I CH NGHĨA 1. Khái ni m n n văn hóa xã h i ch nghĩa Văn hoá: là toàn b nh ng giá tr v t ch t và tinh th n do ễ con ng i sáng t o ra b ng lao đ ng và ho t đ ng th c ti n ủ trong quá trình l ch s c a mình. Văn hoá là bi u hi n c a ấ trình đ phát tri n xã h i trong t ng th i k l ch s nh t ị đ nh. ề N n văn hoá: là toàn b n i dung, tính ch t c a văn hoá ượ ị ủ ơ ở chính tr c a đ c hình thành và phát tri n trên c s kinh t ứ ệ ủ ờ ỳ ị ị ố ấ ỗ m i th i k l ch s , trong đó ý th c h c a giai c p th ng tr ệ ố ể ươ ố ng phát tri n và quy t đ nh h th ng chi ph i ph ạ ộ ả ậ các chính sách, pháp lu t qu n lý các ho t đ ng văn hoá. ấ ộ ọ ề M i n n văn hoá trong xã h i có giai c p luôn có tính giai ấ ơ ở ậ ế ế ừ ấ là c s v t ch t c p, văn hoá luôn có tính k th a; kinh t ủ ướ ị c a văn hoá, chính tr là y u t ng phát quy đ nh khuynh h ể ủ ộ ề tri n c a m t n n văn hoá. ề ề N n văn hoá XHCN: c xây d ng và phát ấ ệ ư ưở ể ng c a giai c p công nhân , do tri n trên n n t ng h t t ạ ả ằ đ ng c ng s n lãnh đ o nh m thõa mãn nhu c u không ề ờ ố ư ừ ng ng tăng lên v đ i s ng tinh th n c a nhân dân, đ a nhân ưở ự ự ở ng dân lao đ ng th c s tr thành ch th sáng t o và h th văn hoá. ư ặ 2. Đ c tr ng c a n n văn hoá XHCN. ữ ủ Ch nghĩa MácLênin gi ươ ưở ế ị t ng, quy t đ nh ph ng h ủ ề n n văn hoá xã h i ch nghĩa. Có tính nhân dân r ng rãi và tính dân t c sâu s c. Đ c hình thành và phát tri n m t cách t ộ ạ lãnh đ o c a Đ ng c ng s n, s qu n lý c a nhà n XHCN. ấ ế ủ 3. Tính t ệ ệ ể Do tính tri ổ ả ph i thay đ i và làm cho ph ươ ớ ợ h p v i ph nghĩa. ả ạ ờ ố ứ ấ ế t y u trong quá trình c i t o tâm lý, ý th c và đ i s ng Là t ể ạ ầ i, đ a qu n chúng nhân dân tinh th n c a ch đ cũ đ l ụ ự ở ấ th c s tr thành ch th s n xu t và tiêu dùng, sáng t o và ụ ưở h ấ ế trình đ văn hoá cho Là t ộ ắ ắ nhân dân lao đ ng, chi n th ng nghèo nàn, l c h u, kh c ế ụ ề ph c s thi u h t v văn hoá. ừ ấ t y u xu t phát t Là t ụ m c tiêu, v a là đ ng l c c a quá trình xây d ng CNXH.
96
Ế Ấ Ả Ộ
ấ ề ộ ủ ắ ơ ả ủ
ả ế ấ ề ộ i quy t v n đ dân t c
ứ ổ
ị ồ ử ườ ộ ch c c ng đ ng ng c hình thành trong l ch s trên m t lãnh th
ế ứ ộ ị ệ ề i có tính ổ ộ , có chung m t
ữ ộ ề
ấ ề ộ ể ủ dân t c và v n đ dân
ứ ủ ướ
ộ ự ứ ỉ ế ậ ộ : s th c t nh c a ý th c dân t c và ố t l p các qu c gia dân t c.
ướ ườ ấ ộ ể ệ : vi c phát tri n và tăng c
ộ
ể ỏ ấ ế ậ ự ố ố ế .
ủ
ả ệ t l p s th ng nh t qu c t ắ ơ ả ủ ế ấ ề i quy t v n đ dân t c.
ớ ề ượ ộ tệ l n nh , trình đ phát tri n… đ u đ tế Ti 82 ố ử ộ
ặ ụ ề ệ ng đ c quy n đ c l
ề Giáo trình, máy tính, máy chi u,ế ph n,ấ ả b ng.. ị ề ặ ẳ ơ ư ọ GV thuy tế trình ế ợ k t h p ớ v i nêu ề ấ v n đ , trao đ iổ v iớ SV… ộ ố ự
ề
ề ự ệ
ườ ị
ề ố
ư ưở t
ủ
ả
ấ ự ả ồ
ả ộ
ơ ả ệ ộ ạ là t i: ng c b n ươ ủ ng lĩnh dân t c c a ch nghĩa MácLênin và các ố ế ủ ấ ộ c a giai c p ự ấ ố th ng nh t trong s i phóng giai c p. ậ ấ ợ ộ
ộ ấ ạ
ơ ở ủ ộ
ủ ậ ướ ủ ộ c xã h i ch nghĩa.
ộ ắ ơ ả ủ ủ ề ấ
ế ấ ề ả i quy t v n đ tôn giáo tế Ti 83
ả ộ ộ
ườ ự
ự ầ Thuy tế trình ế ợ k t h p ớ v i nêu ề ấ v n đ , trao đ iổ v iớ Giáo trình, máy tính, máy chi u,ế ph n,ấ Ề III. GI I QUY T V N Đ DÂN T C VÀ TÔN GIÁO 1. V n đ dân t c và nguyên t c c b n c a ch nghĩa ệ MácLênin trong vi c gi ộ . ệ a. Khái ni m dân t c ộ ộ Dân t c là m t hình th c t ấ ổ ượ ch t n đ nh đ ố ấ ị nh t đ nh, có chung các m i liên h v kinh t ngôn ng m t n n văn hoá. ướ ng phát tri n c a b. Hai xu h ự ộ t c trong xây d ng CHXN. ứ ng th nh t là Xu h các phong trào dân t c đ thi ủ ọ ứ Xu h ng th hai là ng đ m i ệ ữ ứ th quan h gi a các dân t c, xoá b hàng rào ngăn cách các ộ ệ dân t c và vi c thi ữ c. Nh ng nguyên t c c b n c a Ch nghĩa Mác Lênin ộ trong vi c gi ẳ ộ ộ * Các dân t c hoàn toàn bình đ ng: Các dân t c không phân ỏ ể c đ i x ngang bi ộ ề nhau, có quy n và nghĩa v ngang nhau; không m t dân t c ặ ợ ượ ưở i và không có chuy n dân nào đ c h ứ ả ộ ộ t c này áp b c, nô d ch dân t c khác. Quy n bình đ ng ph i ả ậ ượ c ghi nh n v m t pháp lí nh ng quan tr ng h n ph i đ ệ ượ c th c hi n trong cu c s ng. đ ế : là quy n làm ch c a m i ủ ủ ỗ ộ quy t * Các dân t c có quy n t ế ề ự ộ ủ ộ ố ớ ậ dân t c đ i v i v n m nh c a dân t c mình, quy n t quy t ề ể ộ ế ộ ị ng phát tri n, quy n đ nh ch đ chính tr xã h i và con đ ậ ượ ự ộ ậ c t đ do phân l p thành qu c gia đ c l p và quy n liên ộ ớ ệ hi p v i các dân t c khác. * Liên hi p công nhân các dân t c l ộ trong c ả ả đ ng c ng s n, nó ph n ánh tính ch t qu c t ờ công nhân, đ ng th i ph n ánh s ệ ả i phóng dân t c và gi nghi p gi C ng lĩnh dân t c là m t b ph n h p thành trong ộ ươ ươ ng lĩnh cách m ng c a giai c p công nhân và nhân dân c ộ lao đ ng, là c s lí lu n cho chính sách dân t c c a các ả ả đ ng c ng s n và nhà n 2. V n đ tôn giáo và nguyên t c c b n c a ch nghĩa ệ MácLênin trong vi c gi a. Khái ni mệ tôn giáo. ộ ạ ứ Tôn giáo là m t lo i hình ý th c xã h i ph n ánh m t cách ệ ả ư ả ng, h o hi n th c khách quan, qua s ph n ánh hoang đ ộ ở ự ệ ượ ữ ng t nhiên và xã h i tr nên th n bí. đó nh ng hi n t ự ế ồ ạ i tôn giáo trong ti n trình xây d ng b. Nguyên nhân t n t
97
ộ ủ
ề ề ư ượ
ợ ưở c làm ư ượ ạ c g t ấ ứ Do nhi u v n đ ch a đ ầ ng vào th n thánh ch a đ
ộ
ờ ử ườ i lâu đ i trong l ch s loài ng
ề ườ
ị
ứ ộ Sinh ho t tôn giáo tín ng ầ ưỡ ng m c đ nào đó nhu c u văn
ộ ộ
ầ ậ ự ườ i có tâm lí th
ấ ờ ậ ng siêu nhiên.
ủ ả SV… b ng..
ệ ả
ưở ự ủ ng tiêu c c c a tôn giáo
ự do tín ng
ưỡ ẳ ướ ọ ề ng c a công dân. M i công dân bình đ ng tr ng,không tín c pháp
ế ồ ạ
ớ ồ ọ ế
ưỡ
ệ ệ t rõ hai m t chính tr và t ng trong vi c gi ư ưở t ả i
ử ụ ể ế ấ ề ể ề ả ị i quy t v n đ tôn
ự ế ả tế Th oả lu n ậ ạ Th c tr ng và gi ướ ể ả ộ ở i pháp đ gi c, văn hóa, dân t c, tôn giáo) ấ i quy t các v n ệ t Vi Tài li uệ tham kh oả ch nghĩa xã h i. ậ Nguyên nhân nh n th c: rõ, nên tâm lí s hãi, tin t b .ỏ ứ Nguyên nhân tâm lý: Do tôn giáo là m t hình thái ý th c xã ị ồ ạ ủ ộ ả h i b o th đã t n t i, ăn sâu ứ ủ ề i dân. vào vào ti m th c c a nhi u ng ạ Nguyên nhân chính tr xã h i: ả ở ứ ộ ẫ v n còn có kh năng đáp ng ậ ầ ủ hoá, tinh th n c a m t b ph n nhân dân. ờ Nguyên nhân kinh t :ế Trong quá trình xây d ng CNXH, đ i ư ụ ố s ng v t ch t và tinh th n ch a cao, con ng ự ượ ầ ộ đ ng, nh c y, c u may vào l c l ắ ơ ả ủ ữ c. Nh ng nguyên t c c b n c a ch nghĩa Mác Lênin ế ấ ề i quy t v n đ tôn giáo trong vi c gi ụ ả ữ ầ ắ Kh c ph c d n nh ng nh h ộ ờ ố trong đ i s ng xã h i. ọ ả ả Tôn tr ng b o đ m quy n t ủ ưỡ ng lu t.ậ ạ Đoàn k t đ ng bào có đ o v i đ ng bào không có đ o, ẽ ồ ấ đoàn k t các tôn giáo, nghiêm c m m i hành vi chia r đ ng ng tôn giáo. bào vì lí do tín ng ị ặ Phân bi ế ấ quy t v n đ tôn giáo. Có quan đi m l ch s c th khi gi giáo.. ủ ề Ch đ 22: ủ ề đ (dân ch , nhà n ệ Nam hi n nay).
Ti 85, 86, 87
ươ Ch ng IX.
Ể Ọ Ộ Ự Ủ Ệ CH NGHĨA XÃ H I HI N TH C VÀ TRI N V NG
ổ ố ả ậ (T ng s : 03 ti t ế , trong đó 2 lý thuy t ế , 01 th o lu n)
Ụ Ầ I. M C ĐÍCH, YÊU C U
ụ 1.M c đích
ắ ượ ụ ủ ệ ể ấ ả Giúp sinh viên n m đ c quá trình xu t hi n, phát tri n, kh ng ho ng, s p đ ổ
ế ớ ự ệ ầ ể ủ c a mô hình CNXH hi n th c đ u tiên trên th gi ủ i. Hi u đúng nguyên nhân kh ng
98
ổ ủ ụ ữ ằ ả ọ ự ho ng, s p đ c a mô hình đó, nh m rút ra nh ng bài h c trong quá trình xây d ng
ở ệ ệ CNXH Vi t nam hi n nay
2. Yêu c uầ
ề ế ứ Giúp sinh viên hi u đ ể ượ c V ki n th c:
ổ ủ ự ủ ủ ả ộ ụ + Nguyên nhân s kh ng ho ng và s p đ c a mô hình ch nghĩa xã h i Xô
Vi t ế
ướ ể ủ ươ + Xu h ng phát tri n c a CNXH trong t ng lai.
ề ỹ ụ ứ ế ậ ả ọ Sinh viên có kh năng v n d ng các ki n th c đã h c vào phân V k năng:
ự ễ ộ ở ủ ự ệ tích th c ti n quá trình xây d ng ch nghĩa xã h i Vi t Nam
ề ề ộ ườ ộ Sinh viên có thái đ khách quan và có ni m tin vào con đ ng đi V thái đ :
ộ ủ ủ ệ lên ch nghĩa xã h i c a Vi t Nam.
ƯƠ II. PH NG PHÁP
ế ợ ươ ủ ế ạ ươ ỏ K t h p các ph ọ ng pháp d y h c, ch y u là ph ế ng pháp h i đáp, thuy t
trình, trao đ i…ổ
ƯƠ Ệ III. PH NG TI N
ế ấ ả Giáo trình, máy chi u và b ng ph n
Ộ IV. N I DUNG
ươ ệ Ph ng ti n ờ ộ ươ Th i gian N i dung Ph ng pháp
ế Ủ Ti t 88ế
Ự Ộ ế ợ Thuy t trình k t h p ề ấ ớ v i nêu v n đ , trao ổ ớ đ i v i SV… Giáo trình, máy tính, ấ ế máy chi u, ph n, b ng…ả
ộ
ườ
ế
ứ ị
ủ ậ
I. CH NGHĨA XÃ Ệ H I HI N TH C Cách m ngạ 1. ườ Tháng M i Nga và mô hình chủ ệ nghĩa xã h i hi n ầ ự th c đ u tiên trên ế ớ th gi i ủ ự * S thành công c a ạ Cách m ng Tháng M i Nga: ổ + Đánh đ phong ư ư ả s n, đ a ki n, t ị ộ nhân dân lao đ ng b ị áp b c lên đ a v làm ch , l p ra chính ề ữ ủ quy n c a nh ng ộ ườ ng i lao đ ng ; xây ộ ự d ng m t mô hình ớ ộ xã h i m i.
99
ỷ ở
ng
i.
ự ầ
ộ
ỉ ộ
ng ch
ị
ớ
ấ
ố ộ ủ
+ M ra k nguyên ử ớ ị m i trong l ch s ỷ ườ loài k i: ộ ậ nguyên đ c l p dân ủ ộ t c và ch nghĩa xã ở ạ ờ ộ h i; m ra th i đ i ộ ừ CNTB lên quá đ t ạ CNXH trên ph m vi ế ớ toàn th gi cướ + Liên Xô là n ấ ầ đ u tiên và duy nh t lúc đó xây d ngự t làế CNXH, Xô Vi mô hình CNXH hi nệ th c đ u tiên. ử ừ ọ ị * Bài h c l ch s t ạ cu c Cách m ng ườ Tháng M i Nga vĩ đ iạ + Ch có cu c cách ướ ự ạ i s lãnh m ng d ộ ả ủ ạ đ o c a m t đ ng ư ề ả ự d a trên n n t ng t ủ ưở nghĩa t MácLênin theo con ạ ườ ng cách m ng đ ả vô s n, giành chính ề ề quy n v tay giai ả ớ ự ấ c p vô s n m i th c ề ợ ạ ự i i quy n l s đem l ộ ườ cho ng i lao đ ng. ẳ + Kh ng đ nh vai ủ ự ứ ệ trò, s m nh c a l c ạ ượ ng cách m ng l ệ ự ệ ự th c hi n s nghi p ả gi i phóng và xây ộ ự d ng xã h i m i, đó là giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng.ộ ờ ủ ệ ự 2. S ra đ i c a h ướ th ng các n c xã h i ch nghĩa và ự ữ nh ng thành t u c a nóủ
100
ớ
ướ
ị ị
ẩ
ấ
ủ
ạ ượ
ố ờ
ầ
ị
ổ ị ộ
ở ộ ậ
ứ
ẩ
ủ ế
ệ
Ự Ti t 89ế
Ụ
Ủ
Ủ
Ộ Ế
Ủ
ế ế Sau chi n tranh th ừ ứ mô i th 2, t gi ệ ế t, h hình Xô Vi ướ ố th ng các n c xã ủ ộ h i ch nghĩa đã ra đ i.ờ ư ừ T ng b c đ a nhân dân lao đ ngộ ủ lên đ a v làm ch xã ộ h i, thúc đ y trào ự ư l u đ u tranh cho t ế do dân ch trên th i.ớ gi ự c s phát Đ t đ ẽ ề ạ ể tri n m nh m v ự ế , xây d ng kinh t ấ ượ ơ ở ậ đ c c s v t ch t ả ủ c a CNXH, đ m ố ả b o ngày càng t t ơ ậ h n đ i s ng v t ủ ấ ch t, tinh th n c a nhân dân. ắ ưở Ả ng sâu s c nh h ế ị ế đ n chính tr th ự ế ớ i, quy t đ nh s gi ố ệ ụ s p đ h th ng ỷ thu c đ a, m ra k nguyên đ c l p dân t c.ộ ủ ạ S c m nh c a ự ệ CNXH hi n th c đóng vai trò quy tế ơ ị đ nh đ y lùi nguy c ệ t, chi n tranh h y di ả ế b o v hòa bình th i. ớ gi Ủ KH NG II. S Ổ Ả HO NG, S P Đ C A MÔ HÌNH CH NGHĨA XÃ H I XÔVI T VÀ NGUYÊN NHÂN C A NÓ ả ủ ự 1. S kh ng ho ng ổ ủ ụ và s p đ c a mô
101
ộ ế
Giáo trình, máy tính, ấ ế máy chi u, ph n, b ng…ả ộ s ộ t b c l ế ợ Thuy t trình k t h p ề ấ ớ v i nêu v n đ , trao ổ ớ đ i v i SV… ả
ỏ
ủ
ế
ỷ ỷ
ụ
ộ
ế Giáo trình, máy tính, ấ ế máy chi u, ph n, b ng…ả
ữ ế ế ợ Thuy t trình k t h p ề ấ ớ v i nêu v n đ , trao ổ ớ đ i v i SV…
ả
ự ủ hình ch nghĩa xã ế t h i Xôvi Mô hình CNXH Xô ế ự Vi ủ kh ng ho ng vào ữ nh ng năm 1970 1980. ướ c XHCN Các n ả ế đã ti n hành c i ả ổ ể ứ đ c u cách c i t ư ế vãn tình th nh ng đã không thoát ra ả ủ kh i kh ng ho ng. S s p đ c a ổ ủ ự ụ mô hình ch nghĩa ễ ố di n ra vào cu i ậ ầ th p k 80 đ n đ u ế ỷ ậ th p k 90 th k XX; 2. Nguyên nhân ủ ế ẫ d n đ n kh ng ổ ả ho ng và s p đ ủ ủ c a mô hình ch ế ộ nghĩa xã h i Xôvi t a. Nguyên nhân sâu ầ ữ xa là nh ng sai l m ề thu c v mô hình ể ủ ủ phát tri n c a ch ế ộ t nghĩa xã h i Xôvi Do duy trì quá lâu ậ nh ng khuy t t t ủ c a mô hình cũ, ễ ộ ậ ch m tr trong cu c ọ ạ cách m ng khoa h c ệ công ngh , là ẫ ớ i nguyên nhân d n t ủ ủ kh ng ho ng c a CNXH. b. Nguyên nhân chủ ự ế ế y u và tr c ti p ữ ố ườ Đ ng l i h u ơ ộ khuynh, c h i và ề ầ i:ạ Sai l m v xét l ố ườ i và trong đ ng l ả ả c i cách + S ph n
102
ộ ố
ế ế ủ
ế ự
ộ ổ
Ủ
ủ ấ ủ b n không
ư
ệ
ủ
ữ
ữ
ệ
ủ
ộ ủ b i c a m t s nhà lãnh đ o.ạ ễ ư Âm m u “di n ủ bi n hòa bình” c a ố ch nghĩa đ qu c: ị Các th l c thù đ ch luôn tìm cách ch ngố ạ phá và các cu c b o ậ ạ gây t đ lo n l ộ ạ ễ nhi u lo n xã h i Ọ Ể III. TRI N V NG Ủ C A CH NGHĨA XÃ H IỘ CNTB không 1. ươ ả ph i là t ng lai ộ ủ c a xã h i loài iườ ng ả B n ch t c a ch ư ả nghĩa t thay đ iổ ộ ế ố xã h i Các y u t ấ ủ ch nghĩa đã xu t ệ hi n trong lòng xã ộ ả h i t b n (văn ậ minh h u công ế nghi p; kinh t tri ấ ứ th c; tính ch t xã ả ộ h i hoá c a s n ấ xu t càng tăng; Tính ấ ch t công h u ngày ự ề ệ càng rõ r t; s đi u ướ ủ ế ti c t c a nhà n ị ườ ố ớ ng và đ i v i th tr ặ ả gi m nh ng m t trái ị ủ ế c a kinh t th ườ ng ngày càng tr ữ h u hi u; Tính nhân dân và tính xã h iộ ướ ủ c ngày c a nhà n ộ ắ càng sâu s c và r ng rãi; dân ch ngày ở ộ càng m r ng… ộ ủ 2. Ch nghĩa xã h i ủ ươ ng lai c a xã – t ườ ộ i h i loài ng
103
ự ủ
ỉ
ộ
ả
ch nghĩa t
c xã h i ch
ỉ
ế
ườ
ấ
ữ
ủ
ự
ệ a. Liên Xô và các ụ ướ c Đông Âu s p n ổ đ không có nghĩa ủ là s cáo chung c a ộ ch nghĩa xã h i ổ ự ụ + Ch là s s p đ ủ c a m t mô hình ệ kh o nghi m. ẫ ườ i v n + Loài ng ạ ờ trong th i đ i quá ư ủ ộ ừ đ t ủ ả b n lên ch nghĩa xã h i.ộ ộ ướ c xã h i b. Các n ạ ủ ch nghĩa còn l i ả ế ti n hành c i cách, ổ ớ ở ử m c a, đ i m i và ạ ượ ngày càng đ t đ c ự ữ nh ng thành t u to l nớ ổ ụ Sau s p đ Liên Xô nhi uề Đông âu, ủ ộ ướ n ứ nghĩa đã th c t nh, ả ti n hành c i cách, ể ớ đ iổ m i chuy n sang mô hình kinh tế ộ ị ng xã h i th tr ự ủ ch nghĩa; xây d ng và hoàn thi nệ nhà ướ ề n c pháp quy n xã ủ ộ h i ch nghĩa... ệ c. Đã xu t hi n ố ớ nh ng nhân t m i ướ ủ c a xu h ng đi lên ch nghĩa xã h i.ộ ủ ướ ng đi lên ch Xu h ộ ở ố s nghĩa xã h i ự ướ n c trong khu v c và phong trào cánh ạ ả dâng lên m nh t ỹ ẽ ở m khu v c M Latinh là ngu n cồ ổ ớ to l n vũ, khích l
104
ấ
ế
ớ ố đ i v i phong trào ượ ả ự ng cánh t , l c l ủ ế ộ dân ch ti n b trên ạ ẩ ớ ế i đ y m nh th gi ệ ự s nghi p đ u tranh ộ ộ ậ vì đ c l p dân t c, ủ dân ch , hòa bình, ộ ể phát tri n và ti n b xã h i.ộ
tế ế ổ ả ắ ướ ẫ ậ T ng k t, gi ắ i đáp th c m c, h ng d n ôn t p... Ti 90

