
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
-----------------------------------
TRỊNH THÚY HẰNG
TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA HỆ
THỐNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP QUỐC TẾ
Chuyên ngành: Kinh tế phát triển
Mã số: 60.31.05
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
Tiến sỹ NGUYỄN QUỐC TẾ
TP. Hồ Chí Minh – Năm 2007

2
MỤC LỤC
trang
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt
Danh mục các bảng biểu
Danh mục các hình vẽ, đồ thị
Mở đầu ……………………………………………………………………........... 1
Chương 1: Cơ sở lý thuyết về cạnh tranh - Các tiêu chí đo lường năng lực
cạnh tranh của NHTM trong nền kinh tế thị trường …………………. 5
- Tổng quan về lý thuyết cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường ………….… 5
- Lý thuyết về cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng ………………………... 6
- Các tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh của NHTM ……………………... 7
- Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của các NHTM trong
nền kinh tế thị trường ở giai đoạn hội nhập quốc tế ……… 13
Chương 2: Phân tích năng lực cạnh tranh của hệ thống NHTM Việt Nam
trong giai đoạn hội nhập quốc tế ……………………… 18
1. Qúa trình hình thành và phát triển của hệ thống ngân hàng Việt Nam … 18
2.1.1 Giai đoạn trước 1986 ……………………………………………………18
2.1.2 Giai đoạn 1986 – 2000 …….........……………………………………….19
2.1.3 Giai đoạn 2000 – nay …........…………………………………………..20
2. Năng lực cạnh tranh của các NHTM Việt Nam trong giai đọan hội nhập ……22
2.2.1 Thực trạng của hệ thống NHTM Việt Nam trong giai đoạn hội nhập…..22
2.2.1.1 Năng lực tài chính ………………………………………………22
2.2.1.2 Khả năng xâm nhập thị trường………………………………….31
2.2.1.3 Thị phần và hệ thống mạng lưới ………………………………...32

3
2.2.1.4 Quản trị điều hành……………………………………………….35
2.2.1.5 Công nghệ và sản phẩm dịch vụ…………………………………36
2.2.1.6 Chiến lược kinh doanh…………………………………………...39
2.2.1.7 Nhân lực …………………………………………………………40
2.2.2 Phân tích khả năng cạnh tranh của các NHTM Việt Nam
theo mô hình SWOT ……………………………………………………..41
2.2.2.1 Điểm mạnh ……………………………………………………….41
2.2.2.2 Điểm yếu …………………………………………………………45
2.2.2.3 Cơ hội …………………………………………………………..48
2.2.2.4 Thách thức …………………………………………..…………..51
Chương 3: Các đề xuất nâng cao năng lực cạnh tranh của hệ thống NHTM
Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế ………………………….56
3.1 Hội nhập quốc tế và các tác động của hội nhập quốc tế đến khả năng
cạnh tranh của hệ thống NHTM Việt Nam …………………………………..56
3.2 Các đề xuất nhằm gia tăng năng lực cạnh tranh cho hệ thống NHTM
Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế ………………….……………….57
3.2.1 Các đề xuất về môi trường pháp lý và chính sách …………………….. 57
3.2.2 Xây dựng các quy định và phát triển các công cụ tài chính mới .…….. 59
3.2.3 Đề xuất về việc chọn chiến lược phát triển của các NHTM Việt Nam …59
3.2.4 Lành mạnh hoá tài chính nhằm đáp ứng theo tiêu chuẩn BASEL ……..61
3.2.5 Các đề xuất về quản trị điều hành ………………………………………63
3.2.6 Gia tăng đầu tư cho công nghệ……………………………………….…66
Tài liệu tham khảo
Phụ lục

4
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: Thống kê quy mô vốn điều lệ của các NHTM Việt Nam (2006) ....... 22
Bảng 2.2: 05 NHTM CP có mức vốn điều lệ lớn nhất (2005 – 2006) ................. 24
Bảng 2.3: Tốc độ tăng trưởng tổng tài sản và tỷ lệ tổng tài sản/GDP của hệ
thống NHTM Việt Nam ........................................................................ 25
Bảng 2.4: Hệ số an tòan (CAR) của các NHTM Việt Nam ................................. 26
Bảng 2.5: Cơ cấu thu nhập và tỷ suất lợi nhuận của các NHTM Việt Nam ........ 29
Bảng 2.6: Thị phần cho vay (2000 – 2005) .......................................................... 32
Bảng 2.7: Thị phần huy động vốn ......................................................................... 34
Bảng 2.8: Thống kê dịch vụ ngân hàng điện tử (01/2007)..................................... 37

5
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TỪ VIẾT TẮT
ABB (AnBinh Bank) : Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình
ACB (Asia Commercial Bank): Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu
AMC: Công ty quản lý và khai thác tài sản (thuộc các NHTM)
ARDB (Agribank): Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
BIDV: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
BTA: Hiệp định thương mại Việt - Mỹ
CAR: Hệ số đủ vốn
DNNN: Doanh nghiệp nhà nước
EAB: Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á
Eximbank: Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu
FBB: Ngân hàng nước ngoài
FDI: Vốn đầu tư trực tiếp nước ngòai
GDP (Gross Domestic Product): Tổng giá trị sản phẩm quốc nội
Habubank: Ngân hàng thương mại cổ phần Nhà Hà Nội
MHB (Mekong Housing Bank): Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu
Long
Marinetime Bank: Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải
IMF (International Monetary Fund): Quỹ tiền tệ quốc tế
IAS: Tiêu chuẩn kế tóan quốc tế
Military Bank: Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội
NHNN: Ngân hàng Nhà nước
NHTM: Ngân hàng thương mại
NHTM CP: Ngân hàng thương mại cổ phần
NHTM QD: Ngân hàng thương mại quốc doanh
Sacombank: Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín
SOCB: Ngân hàng thương mại quốc doanh
JSCB: Ngân hàng thương mại cổ phần

