
CHUYÊN Đ 3Ề
N N KINH T TH TR NG ĐNH H NG XHCN, Ề Ế Ị ƯỜ Ị ƯỚ
TOÀN C U HOÁ VÀ H I NH P QU C T C A VI TẦ Ộ Ậ Ố Ế Ủ Ệ
NAM
(Tài li u b i d ng thi nâng ng ch Ngành ki m tra c a Đng năm 2018)ệ ồ ưỡ ạ ể ủ ả
-----
Ph n 1ầ
N N KINH T TH TR NG ĐNH H NG XÃ H I CH NGHĨAỀ Ế Ị ƯỜ Ị ƯỚ Ộ Ủ
VI T NAMỞ Ệ
I. KHÁI QUÁT V N N KINH T TH TR NGỀ Ề Ế Ị ƯỜ
Theo C. Mác, kinh t th tr ng là m t giai đo n phát tri n t t y u c a l chế ị ườ ộ ạ ể ấ ế ủ ị
s mà b t c n n kinh t nào cũng ph i tr i qua đ đt t i n c thang cao h nử ấ ứ ề ế ả ả ể ạ ớ ấ ơ
trên con đng phát tri n và n n kinh t TBCN chính là n n kinh t th tr ngườ ể ề ế ề ế ị ườ
phát tri n đn trình đ ph bi n và hoàn ch nh. N c thang cao h n chính là n nể ế ộ ổ ế ỉ ấ ơ ề
kinh t c ng s n ch nghĩa mà giai đo n đu là n n kinh t XHCN. Đ chuy nế ộ ả ủ ạ ầ ề ế ể ể
lên n c thang này, n n kinh t th tr ng ph i phát tri n h t m c, ph i tr thànhấ ề ế ị ườ ả ể ế ứ ả ở
ph bi n trong đi s ng kinh t - xã h i. ổ ế ờ ố ế ộ
Đây là m t k t lu n lý lu n quan tr ng. Nó khái quát quá trình phát tri nộ ế ậ ậ ọ ể
c a l ch sủ ị ử nhân lo i, trong đó, ạkinh t th tr ng đc xác đnh là m t n cế ị ườ ượ ị ộ ấ
thang t t y u, mang tính ph bi nấ ế ổ ế . Tính ph bi n c a kinh t th tr ng thổ ế ủ ế ị ườ ể
hi n c u trúc khung chung cho m i n n kinh t th tr ng. ệ ở ấ ọ ề ế ị ườ
1. Nh ng y u t c b n c a kinh t th tr ngữ ế ố ơ ả ủ ế ị ườ
Kinh t th tr ng nói chung bao hàm nh ng ế ị ườ ữ y u t ch y u c b n nh sau:ế ố ủ ế ơ ả ư
Th nh tứ ấ , đc l p c a các ộ ậ ủ ch th trong n n kinh tủ ể ề ế
N n kinh t th tr ng đòi h i ề ế ị ườ ỏ s t n t i c a các ch th kinh t đc l pự ồ ạ ủ ủ ể ế ộ ậ
d iướ nhi u hình th c s h u khác nhauề ứ ở ữ . Các ch th này hoàn toàn đng l p, tủ ể ộ ậ ự
ch trong vi c quy t đnh: s n xu t cái gì, s n xu t nh th nào và s n xu tủ ệ ế ị ả ấ ả ấ ư ế ả ấ
cho ai? H t ch u trách nhi m đi v i quy t đnh s n xu t kinh doanh c a b nọ ự ị ệ ố ớ ế ị ả ấ ủ ả
thân d a trên nh ng tín hi u th tr ng. ự ữ ệ ị ườ
V b n ch t, n n kinh t th tr ng th tr ng có ề ả ấ ề ế ị ườ ị ườ c u trúc đa s h uấ ở ữ .
Trong c u trúc, s h u t nhân luôn luôn là thành t t t y u, b t bu c. Phấ ở ữ ư ố ấ ế ắ ộ ủ
nh n s h u t nhân có nghĩa là bác b kinh t th tr ng trên th c t . Bên c nhậ ở ữ ư ỏ ế ị ườ ự ế ạ
s h u t nhân, còn có các d ng s h u khác là s h u nhà n c, s h u t pở ữ ư ạ ở ữ ở ữ ướ ở ữ ậ
1

th và d ng đng s h u c a các ch th khác, ví d s h u CTCP, DN t b nể ạ ồ ở ữ ủ ủ ể ụ ở ữ ư ả
nhà n c, v.v.ướ
V nguyên t c, các ch th s h u và các hình th c s h u trong n n kinhề ắ ủ ể ở ữ ứ ở ữ ề
t th tr ng là đc l p và bình đng v i nhau tr c pháp lu t và trong ho tế ị ườ ộ ậ ẳ ớ ướ ậ ạ
đng kinh doanh. Nh ng m i hình th c s h u và m i ch th s h u l i có vaiộ ư ỗ ứ ở ữ ỗ ủ ể ở ữ ạ
trò, v th và ch c năng đc thù trong s v n hành c a n n kinh t th tr ng.ị ế ứ ặ ự ậ ủ ề ế ị ườ
Th haiứ, h th ng đng b các th tr ng và th ch t ng ngệ ố ồ ộ ị ườ ể ế ươ ứ
M i n n kinh t th tr ng đu có các y u t c u thành c b n là các thọ ề ế ị ườ ề ế ố ấ ơ ả ị
tr ng, bao g m các th tr ng y u t [ườ ồ ị ườ ế ố các th tr ng đu vào nh th tr ngị ườ ầ ư ị ườ
đt đai, th tr ng s c lao đng, th tr ng tài chính (th tr ng ti n t , thấ ị ườ ứ ộ ị ườ ị ườ ề ệ ị
tr ng v n, th tr ng ch ng khoán), th tr ng hàng hoá, th tr ng khoa h cườ ố ị ườ ứ ị ườ ị ườ ọ
- công nghệ] và th tr ng hàng hóa và d ch v tiêu dùng. Đ n n kinh t thị ườ ị ụ ể ề ế ị
tr ng ho t đng hi u qu , ph i b o đm hai yêu c u:ườ ạ ộ ệ ả ả ả ả ầ
- S hi n di n đy đ c a t t c các th tr ng nói trên.ự ệ ệ ầ ủ ủ ấ ả ị ườ
- Các th tr ng ph i v n hành đng b .ị ườ ả ậ ồ ộ
Đ đáp ng hai yêu c u này, vi c hình thành và phát tri n các th tr ngể ứ ầ ệ ể ị ườ
ph i tuân theo m t tr t t b c đi xác đnh. Vi c không tuân th tr t t đó (víả ộ ậ ự ướ ị ệ ủ ậ ự
d xây d ng th tr ng v n, th tr ng ch ng khoán nh ng h th ng các quy nụ ự ị ườ ố ị ườ ứ ư ệ ố ề
tài s n không xác đnh rõ, th tr ng đt đai không đc th a nh n chính th c)ả ị ị ườ ấ ượ ừ ậ ứ
th ng d n đn s r i lo n, v n hành kém hi u qu c a t ng th tr ng ch cườ ẫ ế ự ố ạ ậ ệ ả ủ ừ ị ườ ứ
năng và c a c n n kinh t .ủ ả ề ế
Bên c nh đó, s v n hành đng b c a các th ch th tr ng đòi h i ph iạ ự ậ ồ ộ ủ ể ế ị ườ ỏ ả
th c hi n đy đ các nguyên t c c b n c a th tr ng (ch th s h u đcự ệ ầ ủ ắ ơ ả ủ ị ườ ủ ể ở ữ ộ
l p, m c tiêu t i đa hoá l i nhu n c a doanh nghi p, c ch phân b ngu n l cậ ụ ố ợ ậ ủ ệ ơ ế ổ ồ ự
do các l c l ng th tr ng quy t đnh là chính, thông qua c nh tranh t do, v.v.)ự ượ ị ườ ế ị ạ ự
trên c s đc s b o đm c a lu t pháp. N u không đc b o v b ng cácơ ở ượ ự ả ả ủ ậ ế ượ ả ệ ằ
đo lu t c s nh lu t c nh tranh, lu t v các quy n s h u, lu t ch ng đcạ ậ ơ ở ư ậ ạ ậ ề ề ở ữ ậ ố ộ
quy n, lu t ch ng bán phá giá thì n n kinh t không th ho t đng bình th ng.ề ậ ố ề ế ể ạ ộ ườ
Th baứ, h th ng giá cệ ố ả đc xác l p thông qua t ng quan cung-c uượ ậ ươ ầ
quy t đnhế ị s v n hành c a n n kinh t th tr ngự ậ ủ ề ế ị ườ
Giá c trên các lo i th tr ng đc xác đnh d a trên t ng quan cung vàả ạ ị ườ ượ ị ự ươ
c u c a t ng th tr ng đó. Tín hi n giá c là căn c khách quan đi v i cácầ ủ ừ ị ườ ệ ả ứ ố ớ
ch th kinh t đa ra các quy t đnh s n xu t-kinh doanh c a mình trong môiủ ể ế ư ế ị ả ấ ủ
tr ng c nh tranh th tr ng.ườ ạ ị ườ
N n kinh t th tr ng ch v n hành đc m t khi h th ng giá c đcề ế ị ườ ỉ ậ ượ ộ ệ ố ả ượ
quy t đnh khách quan b i th tr ng. Trong n n kinh t th tr ng, ế ị ở ị ườ ề ế ị ườ m c tiêu t iụ ố
2

đa hoá l i nhu n ợ ậ là đng l c ch y u thúc đy n l c ho t đng và hi u quộ ự ủ ế ẩ ỗ ự ạ ộ ệ ả
kinh doanh c a các doanh nghi p. Đ ph c v m c tiêu đó, giá c ph i đcủ ệ ể ụ ụ ụ ả ả ượ
thi t đnh trên các c s khách quan và đc đi u ti t b ng c ch t đi u ti tế ị ơ ở ượ ề ế ằ ơ ế ự ề ế
(c nh tranh t do).ạ ự
Th tứ ư, c ch căn b n v n hành ơ ế ả ậ c a n n kinh t th tr ng là c nhủ ề ế ị ườ ạ
tranh t do ự
Không có c nh tranh t do, không th nói đn kinh t th tr ng. V b nạ ự ể ế ế ị ườ ề ả
ch t, c ch c nh tranh th tr ng là c ch t đi u ch nh. Do v y, nó còn đcấ ơ ế ạ ị ườ ơ ế ự ề ỉ ậ ượ
g i là “bàn tay vô hình”. C ch này giúp n n kinh t t o l p s cân b ng m iọ ơ ế ề ế ạ ậ ự ằ ỗ
khi b tr c tr c. ị ụ ặ
C nh tranh là c ch ch y u phân b các ngu n l c trong n n kinh t thạ ơ ế ủ ế ổ ồ ự ề ế ị
tr ng. Thông qua c nh tranh, các ngu n l c đc rút ra kh i nh ng ngành, lĩnhườ ạ ồ ự ượ ỏ ữ
v c và đa đi m đang ho t đng kém hi u qu , di chuy n đn nh ng n i có l iự ị ể ạ ộ ệ ả ể ế ữ ơ ợ
th phát tri n và thu đc hi u qu kinh doanh, l i nhu n cao h n. Th c t xácế ể ượ ệ ả ợ ậ ơ ự ế
nh n r ng cho đn nay, sau khi n n kinh t đã v t qua trình đ kinh t nôngậ ằ ế ề ế ượ ộ ế
dân t c p - t túc, c nh tranh là c ch phân b các ngu n l c hi u qu nh t. ự ấ ự ạ ơ ế ổ ồ ự ệ ả ấ
Th nămứ, vai trò đi u ti t kinh t c a nhà n cề ế ế ủ ướ
Th tr ng có nh ng khuy t t t và c ch th tr ng có th b th t b iị ườ ữ ế ậ ơ ế ị ườ ể ị ấ ạ
trong vi c gi i quy t m t s v n đ phát tri n, ví d nh kh ng ho ng, đóiệ ả ế ộ ố ấ ề ể ụ ư ủ ả
nghèo, công b ng xã h i, môi tr ng, v.v. Đ kh c ph c chúng và tránh kh iằ ộ ườ ể ắ ụ ỏ
th t b i th tr ng, nhà n c ph i tham gia qu n lý, đi u ti t s v n hành n nấ ạ ị ườ ướ ả ả ề ế ự ậ ề
kinh t . Nhà n c tham gia vào các quá trình kinh t th tr ng v a v i t cáchế ướ ế ị ườ ừ ớ ư
là b máy qu n lý xã h i, v a là m t y u t n i t i c a c ch v n hành kinhộ ả ộ ừ ộ ế ố ộ ạ ủ ơ ế ậ
t . V i các t cách đó, nhà n c th c hi n ba ch c năng:ế ớ ư ướ ự ệ ứ
- Qu n lý, đnh h ng và h tr phát tri n;ả ị ướ ỗ ợ ể
- Phân ph i l i thu nh p qu c dân. ố ạ ậ ố
- B o v môi tr ng.ả ệ ườ
Đ th c hi n ba ch c năng đó, nhà n c ph i gi i quy t các nhi m v :ể ự ệ ứ ướ ả ả ế ệ ụ
- Cung c p khung kh pháp lý rõ ràng, nghiêm minh, có hi u l c và ấ ổ ệ ự phù
h p v i đòi h i c a c ch th tr ngợ ớ ỏ ủ ơ ế ị ườ ;
- Ki n t o và b o đm môi tr ng vĩ mô n đnh, có tính khuy n khíchế ạ ả ả ườ ổ ị ế
kinh doanh;
- Cung c p k t c u h t ng (g m h t ng "c ng" - giao thông v n t i,ấ ế ấ ạ ầ ồ ạ ầ ứ ậ ả
cung c p đi n n c, v.v. và h t ng "m m" - d ch v thông tin, b u chính - vi nấ ệ ướ ạ ầ ề ị ụ ư ễ
3

thông; tài chính, v.v.) cũng nh các d ch v và hàng hoá công c ng (chăm sóc s cư ị ụ ộ ứ
kho , giáo d c - đào t o, b o v môi tr ng, v.v.).ẻ ụ ạ ả ệ ườ
- H tr nhóm ng i nghèo các đi u ki n t i thi u đ tham gia th tr ngỗ ợ ườ ề ệ ố ể ể ị ườ
bình đng. ẳ
Năm y u t nói trên là 5 y u t c u thành c b n ế ố ế ố ấ ơ ả khung th ch chung c aể ế ủ
m i n n kinh t th tr ngọ ề ế ị ườ . Chúng hình thành m t t ng th , quy đnh l n nhau.ộ ổ ể ị ẫ
Thi u b t c y u t nào trong s đó đu không th có n n kinh t th tr ngế ấ ứ ế ố ố ề ể ề ế ị ườ
bình th ng, v n hành hi u qu . Tuy nhiên, trong m i n n kinh t th tr ng,ườ ậ ệ ả ỗ ề ế ị ườ
tu theo các đi u ki n phát tri n c th , vai trò, v trí và ch c năng c a t ng y uỳ ề ệ ể ụ ể ị ứ ủ ừ ế
t không hoàn toàn gi ng nhau. Đi u này t o nên đc thù c a các mô hình kinhố ố ề ạ ặ ủ
t th tr ng và n n kinh t th tr ng nh ng qu c gia c th . ế ị ườ ề ế ị ườ ở ữ ố ụ ể
1.2. Các mô hình phát tri n kinh t th tr ng trong l ch sể ế ị ườ ị ử
Cho đn cu i th k XX, kinh t th tr ng h u nh ch có m t ph ng ánế ố ế ỷ ế ị ườ ầ ư ỉ ộ ươ
phát tri n duy nh t là bi n thành kinh t TBCN. Song th c t cho th y kinh tể ấ ế ế ự ế ấ ế
th tr ng không phát tri n theo m t mô hình duy nh t mà đc th c hi n d iị ườ ể ộ ấ ượ ự ệ ướ
nhi u mô hình khác nhau (th tr ng t do, th tr ng - xã h i, v.v). ề ị ườ ự ị ườ ộ
Nh m làm rõ nh ng nét khái quát chung c a quá trình phát tri n kinh t thằ ữ ủ ể ế ị
tr ng, có th tr u t ng hoá m t s đc đi m c th , ph n ánh s giao thoa,ườ ể ừ ượ ộ ố ặ ể ụ ể ả ự
chuy n ti p và đan xen gi a các mô hình đ quy v ba mô hình ch y u sau:ể ế ữ ể ề ủ ế
●Mô hình kinh t th tr ng t do;ế ị ườ ự
●Mô hình kinh t th tr ng - xã h i;ế ị ườ ộ
●Mô hình kinh t th tr ng đnh h ng XHCN ( Vi t Nam)ế ị ườ ị ướ ở ệ
hay kinh t th tr ng XHCN ( Trung Qu c).ế ị ườ ở ố
Có th nói ba mô hình kinh t th tr ng nói trên đang bao trùm t t c cácể ế ị ườ ấ ả
n n kinh t trên th gi i, tr m t vài ngo i l nh B c Tri u Tiên. Đi u nàyề ế ế ớ ừ ộ ạ ệ ư ắ ề ề
xác nh n k t lu n c a Mác: ậ ế ậ ủ kinh t th tr ng là ế ị ườ giai đo n phát tri n t t y uạ ể ấ ế ;
là hình th c ph bi nứ ổ ế c a m i n n kinh t m t trình đ xác đnhủ ọ ề ế ở ộ ộ ị .
Trong khuôn kh CNTB, kinh t th tr ng phát tri n trong 2 mô hình làổ ế ị ườ ể
kinh t th tr ng t do và kinh t th tr ng xã h i.ế ị ườ ự ế ị ườ ộ
* Mô hình kinh t th tr ng t doế ị ườ ự
Kinh t th tr ng trong khuôn kh CNTB ch y u phát tri n theo mô hìnhế ị ườ ổ ủ ế ể
th tr ng t do, đc th c hi n h u h t các n n kinh t TBCN Tây Âu vàị ườ ự ượ ự ệ ở ầ ế ề ế ở
B c M . Mô hình này đ cao vai trò c a ch đ s h u t nhân, c a t do cáắ ỹ ề ủ ế ộ ở ữ ư ủ ự
nhân và c nh tranh t do. Trong mô hình kinh t th tr ng t do, s can thi pạ ự ế ị ườ ự ự ệ
đi u ti t c a nhà n c vào các quá trình kinh t đc h n ch m c th p. Quáề ế ủ ướ ế ượ ạ ế ở ứ ấ
4

trình phát tri n kinh t ch y u do khu v c t nhân v n hành d i s đi u ti tể ế ủ ế ự ư ậ ướ ự ề ế
c a “bàn tay vô hình” (t c c ch c nh tranh t do). Ch c năng chính c a nhàủ ứ ơ ế ạ ự ứ ủ
n c là b o v ch đ s h u t nhân và các quy n t do cá nhân, b o đm nướ ả ệ ế ộ ở ữ ư ề ự ả ả ổ
đnh vĩ mô, t o đi u ki n đ kinh t t nhân và c ch th tr ng t do v nị ạ ề ệ ể ế ư ơ ế ị ườ ự ậ
hành thu n l i nh t. S tham gia c a nhà n c vào quá trình phân ph i l i, vàoậ ợ ấ ự ủ ướ ố ạ
h th ng phúc l i xã h i nh m gi m thi u tình tr ng b t bình đng, t o l pệ ố ợ ộ ằ ả ể ạ ấ ẳ ạ ậ
công b ng xã h i, ngăn ch n và x lý các th t b i th tr ng tuy v n đc coiằ ộ ặ ử ấ ạ ị ườ ẫ ượ
tr ng nh ng không nhi u nh các mô hình khác. Trong mô hình này, trong khiọ ư ề ư ở
vai trò đng l c phát tri n c a l i ích t nhân, l i ích cá nhân (l i nhu n) đcộ ự ể ủ ợ ư ợ ợ ậ ượ
đ cao thì vai trò "bánh lái" c a s đi u ti t, đnh h ng phát tri n c a nhàề ủ ự ề ế ị ướ ể ủ
n c (bàn tay h u hình) l i t ng đi b xem nh so v i các mô hình khác. ướ ữ ạ ươ ố ị ẹ ớ
* Mô hình kinh t th tr ng - xã h iế ị ườ ộ
Mô hình này đc th c hi n thành công khá nhi u n c Tây - B c Âu,ượ ự ệ ở ề ướ ắ
đi n hình là Đc (quê h ng c a mô hình kinh t th tr ng - xã h i), Thuể ứ ươ ủ ế ị ườ ộ ỵ
Đi n, Na Uy và Ph n Lan. Xét theo tính ch t đc tr ng, mô hình này còn có m tể ầ ấ ặ ư ặ
m t s n c khác nh Đan M ch, Hà Lan, Pháp và B v i nh ng m c đ khácở ộ ố ướ ư ạ ỉ ớ ữ ứ ộ
nhau.
V nguyên t c, mô hình kinh t th tr ng - xã h i th a nh n các y u t cề ắ ế ị ườ ộ ừ ậ ế ố ơ
b n ph bi n c a kinh t th tr ng. Tuy nhiên, so sánh v i mô hình kinh t thả ổ ế ủ ế ị ườ ớ ế ị
tr ng t do, mô hình này có hai đc tr ng n i b t. ườ ự ặ ư ổ ậ
- Coi các m c tiêu xã h i và phát tri n con ng i (công b ng xã h i, phúcụ ộ ể ườ ằ ộ
l i cho ng i nghèo và cho ng i lao đng, quy n t do phát tri n c a m iợ ườ ườ ộ ề ự ể ủ ọ
ng i dân, v.v.) là m c tiêu c a chính quá trình phát tri n kinh t th tr ng;ườ ụ ủ ể ế ị ườ
- Nhà n c d n d t n n kinh t th tr ng phát tri n không ch nh m m cướ ẫ ắ ề ế ị ườ ể ỉ ằ ụ
tiêu tăng tr ng và hi u qu kinh t mà c m c tiêu phát tri n và hi u qu xãưở ệ ả ế ả ụ ể ệ ả
h i. ộ
V i nh ng đc tr ng trên, tuy mô hình kinh t th tr ng - xã h i là m tớ ữ ặ ư ế ị ườ ộ ộ
bi n th c a n n kinh t TBCN, song nó ph n ánh m t xu th t t y u c a sế ể ủ ề ế ả ộ ế ấ ế ủ ự
phát tri n. Đó là: đn m t trình đ phát tri n nh t đnh, trong nh ng đi u ki nể ế ộ ộ ể ấ ị ữ ề ệ
c th , t kinh t th tr ng không th gi i quy t có hi u qu t t c các v nụ ể ự ế ị ườ ể ả ế ệ ả ấ ả ấ
đ phát tri n, nh t là các m c tiêu phát tri n xã h i và con ng i. Đ đt đcề ể ấ ụ ể ộ ườ ể ạ ượ
đi u đó, trong c ch v n hành c a n n kinh t th tr ng, c n có thêm “bánhề ơ ế ậ ủ ề ế ị ườ ầ
lái” đ đnh h ng “đng c ” thúc đy phát tri n đi đúng qu đo nh m ph cể ị ướ ộ ơ ẩ ể ỹ ạ ằ ụ
v t t không ch nhi m v tăng tr ng và hi u qu kinh t mà c nhi m vụ ố ỉ ệ ụ ưở ệ ả ế ả ệ ụ
phát tri n xã h i và con ng i. ể ộ ườ
Có th khái quát r ng ể ằ quá trình phát tri n kinh t th tr ng, đ đt hi uể ế ị ườ ể ạ ệ
qu , c n h ng t i các m c tiêu xã h i và phát tri n con ng iả ầ ướ ớ ụ ộ ể ườ . Cách th c đứ ể
5

