
TR NG Đ I H C K THU T CÔNG NGHI PƯỜ Ạ Ọ Ỹ Ậ Ệ
KHOA ĐI N TỆ Ử
B môn: KHMT & CNPMộ
NGÂN HÀNG CÂU H I THI K T THÚC H C PH NỎ Ế Ọ Ầ
H C PH N: NGÔN NG L P TRÌNH B C CAOỌ Ầ Ữ Ậ Ậ
(2 TÍN CH )Ỉ
DÙNG CHO ĐÀO T O B C Đ I H C THEO H C CH TÍN CHẠ Ậ Ạ Ọ Ọ Ế Ỉ
CHO CÁC NGÀNH TRONG TOÀN TR NGƯỜ
THÁI NGUYÊN – 9/2008

TR NG Đ I H CƯỜ Ạ Ọ
K THU T CÔNG NGHI PỸ Ậ Ệ
Khoa Đi n tệ ử
B môn: KHMT&CNPMộ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
Thái Nguyên, ngày 30 tháng 9 năm 2008
NGÂN HÀNG CÂU H I THIỎ
NGÔN NG L P TRÌNH B C CAOỮ Ậ Ậ
S d ng cho h đ i h c theo các chuyên ngành: Các ngành trong toàn tr ng.ử ụ ệ ạ ọ ườ
1. N I DUNG ĐÁNH GIÁ THI K T THÚC H C PH NỘ Ế Ọ Ầ
2. PH NG PHÁP ĐÁNH GIÁƯƠ
Thi k t thúc h c ph n là thi vi t v i th i l ng 90 phút, ch m đi m theoế ọ ầ ế ớ ờ ượ ấ ể
thang đi m 10.ể
3. NGUYÊN T C T H P Đ THIẮ Ổ Ợ Ề
- M i đ thi có 4 câu h i.ỗ ề ỏ
- M i đ thi đ c t h p t 2 câu h i lý thuy t (ph n 4.1; 4.2) và 2 câu h iỗ ề ượ ổ ợ ừ ỏ ế ầ ỏ
bài t p (ph n, 4.3, 4.4).ậ ầ
4. NGÂN HÀNG CÂU H IỎ
4.1. CÂU H I LO I 1 (2 ĐI M)Ỏ Ạ Ể
1. Nêu các quy t c c b n đ đ t m t tên m i (tên hàm, tên bi n…) trong C++?ắ ơ ả ể ặ ộ ớ ế
Trong C++, hai tên bien_dem và Bien_dem có đ c hi u là cùng m t tên hayượ ể ộ
không?
2. Nêu cú pháp c a vi c chuy n đ i ki u d li u t ng minh (ép ki u)? Giá trủ ệ ể ổ ể ữ ệ ườ ể ị
c a bi u th c (5/2) là bao nhiêu? Vì sao?ủ ể ứ
3. Nêu th t th c hi n các phép toán trong bi u th c câu l nh cout và choứ ự ự ệ ể ứ ở ệ
bi t k t qu in ra màn hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ế ế ả ự ệ ươ
#include <iostream.h>
void main(){ cout<<(2+3*5/2-3<<1&5|7);}
4. Nêu th t th c hi n các phép toán trong bi u th c câu l nh cout và choứ ự ự ệ ể ứ ở ệ
bi t k t qu in ra màn hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ế ế ả ự ệ ươ
#include <iostream.h>
void main(){ cout<<(6^3||4+3-6&&7/3);}
2

5. Nêu th t th c hi n các phép toán trong bi u th c câu l nh cout và choứ ự ự ệ ể ứ ở ệ
bi t k t qu in ra màn hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ế ế ả ự ệ ươ
#include <iostream.h>
void main(){
int a=2,b=2;
cout<<(--a-5+b++*4>>2&7);
}
6. Nêu th t th c hi n các phép toán trong bi u th c câu l nh cout và choứ ự ự ệ ể ứ ở ệ
bi t k t qu in ra màn hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ế ế ả ự ệ ươ
#include <iostream.h>
void main(){
int a=2,b=2;
cout<<(1+a>b?1:2);
}
7. Nêu tác d ng c a t ng câu l nh trong hàm main và cho bi t k t qu in ra mànụ ủ ừ ệ ế ế ả
hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ự ệ ươ
#include <iostream.h>
void main(){
char *s="abcdefgh",*st=s;
st+=3; *st=0;
cout<<s;
}
8. Nêu tác d ng c a t ng câu l nh trong hàm main và cho bi t k t qu in ra mànụ ủ ừ ệ ế ế ả
hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ự ệ ươ
#include <iostream.h>
void main(){
unsigned char c=200;
c+=100;
cout<<c/3;
}
9. Nêu tác d ng c a t ng câu l nh trong hàm main và cho bi t k t qu in ra mànụ ủ ừ ệ ế ế ả
hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ự ệ ươ
#include <iostream.h>
void main(){
char *s="abcdefgh",*st=s;
st+=4; *st+=4;
s+=1; *s+=1;
cout<<s;
3

}
4.2. CÂU H I LO I 2 (2 ĐI M)Ỏ Ạ Ể
4.3. CÂU H I LO I 3 (3 ĐI M)Ỏ Ạ Ể
1. Cho bi t k t qu in ra màn hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ế ế ả ự ệ ươ
#include <iostream.h>
int f1(int x,int &y){return ++x+y++;}
int f2(int &x,int y){return --x-y--;}
void main(){
int x=3,y=4;
cout<<"f1="<<f1(x,y);
cout<<" x="<<x<<" y="<<y<<endl;
cout<<"f2="<<f2(x,y);
cout<<" x="<<x<<" y="<<y<<endl;
}
2. Cho bi t k t qu in ra màn hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ế ế ả ự ệ ươ
#include <iostream.h>
int f1(int x,int &y){x++; y++; return x+y;}
int f2(int &x,int &y){return --x+y--;}
void main(){
int a=5,b=6;
cout<<"f1="<<f1(a,b);
cout<<" a="<<a<<" b="<<b<<endl;
cout<<"f2="<<f2(b,a);
cout<<" a="<<a<<" b="<<b<<endl;
}
3. Cho bi t k t qu in ra màn hình sau khi th c hi n ch ng trình sau:ế ế ả ự ệ ươ
#include <iostream.h>
void f(int n,char a,char b,char c){
if (n){
f(n-1,b,c,a);
cout<<"n="<<n<<" a="<<a;
cout<<" b="<<b<<" c="<<c<<endl;
}
}
void main(){ f(2,'A','B','C');}
4. Vi t đo n ch ng trình khai báo hàm S v i hai tham s x ki u s th c và nế ạ ươ ớ ố ể ố ự
ki u s nguyên đ tính theo công th c d i đây, nêu rõ vi c s d ng th vi nể ố ể ứ ướ ệ ử ụ ư ệ
(t p header) nào (n u có):ệ ế
4

n
xxxxxS +++++= ...
5. Vi t đo n ch ng trình khai báo hàm S v i tham s n ki u s nguyên đ tínhế ạ ươ ớ ố ể ố ể
theo công th c d i đây, nêu rõ vi c s d ng th vi n (t p header) nào (n u có):ứ ướ ệ ử ụ ư ệ ệ ế
n
S
n
2
1
)1(...
8
1
6
1
4
1
2
1
1+
−++−+−=
6. Vi t đo n ch ng trình khai báo hàm S v i tham s n ki u s nguyên đ tínhế ạ ươ ớ ố ể ố ể
theo công th c d i đây, nêu rõ vi c s d ng th vi n (t p header) nào (n u có):ứ ướ ệ ử ụ ư ệ ệ ế
222222222 ...321
1
...
321
1
21
1
1n
S+++
++
++
+
+
+=
7. Vi t đo n ch ng trình khai báo hàm S v i tham s n ki u s nguyên đ tínhế ạ ươ ớ ố ể ố ể
theo công th c d i đây, nêu rõ vi c s d ng th vi n (t p header) nào (n u có):ứ ướ ệ ử ụ ư ệ ệ ế
n
S
n
++++
−
+−
++
+
+
−=
+
...321
)1(
...
321
1
21
1
1
1
8. Vi t đo n ch ng trình khai báo hàm S v i tham s n ki u s nguyên đ tínhế ạ ươ ớ ố ể ố ể
theo công th c d i đây, nêu rõ vi c s d ng th vi n (t p header) nào (n u có):ứ ướ ệ ử ụ ư ệ ệ ế
12
1
)1(...
7
1
5
1
3
1
1
1
−
−++−+−=
+
n
S
n
9. Vi t đo n ch ng trình khai báo hàm S v i tham s n ki u s nguyên đ tínhế ạ ươ ớ ố ể ố ể
theo công th c d i đây, nêu rõ vi c s d ng th vi n (t p header) nào (n u có):ứ ướ ệ ử ụ ư ệ ệ ế
!
2
...
!3
2
!2
2
!1
2
1
32
n
S
n
+++++=
10. Vi t đo n ch ng trình khai báo hàm S v i tham s n ki u s nguyên đế ạ ươ ớ ố ể ố ể
tính, nêu rõ vi c s d ng th vi n (t p header) nào (n u có):ệ ử ụ ư ệ ệ ế
!
1
)1(...
!4
1
!3
1
!2
1
!1
1
1
n
S
n+
−++−+−=
4.4.CÂU H I LO I 4 (3 ĐI M)Ỏ Ạ Ể
THÔNG QUA B MÔNỘ
TR NG B MÔNƯỞ Ộ
THÔNG QUA H I Đ NGỘ Ồ
KHOA H C GIÁO D C KHOA ĐI N TỌ Ụ Ệ Ử
CH T CHỦ Ị
5

