TRƯỜNG ĐI HỌC SƯ PHẠM HÀ NI 2
KHOA HOÁ HC
----------
ĐỖ TH MINH DUNG
NGHIÊN CU ẢNH HƯỞNG THAN ĐEN VÀ
NG NANO CACBON TI TÍNH CHT CA
CAO SU BLEND NBR/PVC
KHOÁ LUN TT NGHIỆP ĐẠI HC
Chuyên ngành: Hoá hc công ngh - môi trường
Người hướng dn khoa hc
TS. LƯƠNG NHƯ HẢI
HÀ NI - 2017
LI CẢM ƠN
Em xin gi li cảm ơn chân thành lòng biết ơn sâu sắc ca mình ti
TS Lương Như Hải - Trung tâm Phát trin công ngh cao - Vin Hàn lâm
Khoa hc Công ngh Việt Nam đã tận nh hướng dẫn, giúp đ em trong
sut quá trình nghiên cu, thc hin khóa lun.
Em xin gi cảm ơn đến các thy giáo trong khoa Hóa hc - Trường
Đại học phạm Nội 2 đã quan tâm giúp đ, trang b cho em nhng kiến
thc chuyên môn cn thiết trong quá trình hc tp tại trường.
Xin cảm ơn gia đình, bạn đã luôn động viên, giúp đỡ cho em hoàn
thành tt khóa lun tt nghip này.
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, tháng 05 năm 2017
Sinh viên
Đỗ Th Minh Dung
DANH MC CH VIT TT
APTS
3-amino propyltrietoxi silan
CB
Than đen
CNT
ng nano cacbon
CSTN
Cao su thiên nhiên
DDA
dodexylamin
EPDM
Etylen propylen dien monome
FESEM
Kính hiển vi điện t quét trường phát x
HNBR
Cao su nitril hydro hóa
MWCNT
Multiwall carbon nanotube (ống cacbon đa tường)
NBR
Cao su nitril butadien
pkl
Phn khối lượng
PVC
Polyvinyl clorua
PVC.E
PVC.S
PVC emulsion
PVC suspension
TEM
Kính hin vi đin t truyn qua
SWCNT
Singlewall carbon nanotube (ống cacbon đơn tường)
TGA
Phân tích nhit trọng lượng
XRD
Phân tích nhiu x tia X
DANH MC CÁC BNG
Bng 1.1: Mi quan h giữa kích thước ht và b mt riêng .............................. 4
Bng 2.1: Thành phần đơn cơ bản ...................................................................... 28
Bng 3.1: Kết qu phân tích TGA của c mu vật liu tn cao su blend
NBR/PVC ........................................................................................................................ 41
DANH MC CÁC HÌNH
Hình 1.1: Nguyên lý chung để chế to vt liu polyme nanocompozit .............. 6
Hình 1.2: Biểu đồ phân loi chất độn ................................................................. 15
Hình 1.3: Cơ chế cun tm hình thành CNT t graphen .................................... 17
Hình 1.4: Hình mô phng ca ống nano cacbon đơn tường (a) và
đa tường (b) ......................................................................................................... 18
Hình 1.5: Các ng dng ca ng nano cacbon .................................................. 20
Hình 1.6: Ảnh hưởng của hàm lượng CNT ti h s dn nhit ca vt liu ...... 22
Hình 1.7: nh TEM ca mu vt liu CSTN cha CNT (a) và C18-CNT (b) .. 23
Hình 1.8: Độ dẫn điện ca mu CSTN/CNT và CSTN/CNT biến tính.............. 23
Hình 2.1: Mu vt liệu đo tính chất kéo ca vt liu .......................................... 29
Hình 3.1: Ảnh hưởng của hàm lượng than đen đến độ dãn dài khi đứt và độ
bền kéo đứt ca vt liu....................................................................................... 32
Hình 3.2: Ảnh hưởng của hàm lượng than đen đến độ cng và độ mài mòn
ca vt liu .......................................................................................................... 33
Hình 3.3: Ảnh hưởng của hàm lượng CNT đến độ dài kéo đứt ca vt liu ...... 35
Hình 3.4: Ảnh hưởng của hàmợng CNT đến đ dãn i khi kéo đt ca
vt liu ........................................................................................................................... 35
Hình 3.5: Ảnh hưởng của hàm lượng CNT đến độ cng ca vt liu ................ 36
Hình 3.6: Ảnh hưởng của hàm lượng CNT đến độ mài mòn ca vt liu .......... 36
Hình 3.7: nh FESEM b mt gãy mu vt liu NBR/PVC/25CB ................... 37
Hình 3.8: nh FESEM b mt gãy mu vt liu NBR/PVC/40CB ................... 38
Hình 3.9: nh FESEM b mt gãy mu vt liu NBR/PVC/50CB ................... 38
Hình 3.10: nh FESEM b mt gãy mu vt liu NBR/PVC/39CB/1CNT ...... 39
Hình 3.11: Giản đồ TGA mu vt liu NBR/PVC ............................................. 40
Hình 3.12: Giản đồ TGA mu vt liu NBR/PVC/40CB ................................... 40
Hình 3.13: Giản đồ TGA mu vt liu NBR/PVC/39CB/1CNT ....................... 41