B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO B QUC PHÒNG
HC VIN K THUT QUÂN S
----------------------
LÊ TRƯỜNG SƠN
NGHIÊN CU NH HƯỞNG CA MT S THÔNG S
KT CU VÀ LIÊN KT ĐẾN S TƯƠNG TÁC CA
CM PÍT TÔNG - XI LANH TRONG ĐỘNG CƠ
Chuyên ngành: Cơ hc k thut
Mã s: 62.52.02.01
TÓM TT LUN ÁN TIN SĨ K THUT
HÀ NI – 2010
Công trình được hoàn thành ti Hc vin K thut Quân s
Người hướng dn khoa hc:
1. PGS.TS. Trn Minh, Hc vin K thut Quân s
2. PGS.TS. Hà Quang Minh, Hc vin K thut Quân s
Phn bin 1: GS.TSKH Nguyn Đông Anh
Vin Cơ Vit Nam
Phn bin 2: PGS.TS Bùi Hi Triu
Đại hc Nông nghip Hà Ni
Phn bin 3: GS.TS Phm Minh Tun
Đại hc Bách khoa Hà Ni
Lun án s được bo v trước Hi đồng chm lun án tiến sĩ cp
Nhà nước hp ti Hc vin K thut Quân s
Vào hi 8 gi 30 ngày 4 tháng 8 năm 2010
Có th tìm hiu lun án ti:
Thư vin Hc vin K thut Quân s
Thư vin Quc gia
NHNG CÔNG TRÌNH KHOA HC ĐÃ CÔNG B
1. Hà Quang Minh, Lê Trường Sơn, 2005, Kho sát nh hưởng
ca khe h gia pít tông- xi lanh và chế độ tc độ đến cường độ
rung động ca ng lót xi lanh động cơ đốt trong bng công c
Matlab.”. Tp chí KH&KT- Hc vin KTQS, s 110, trang 48-55.
2. Lê Trường Sơn, Trn Minh, Hà Quang Minh, 2007, “Mô hình
cơ hc nghiên cu động lc hc chuyn động th yếu ca pít tông
động cơ đốt trong”. Tp chí nghiên cu KHKT&CNQS - Trung tâm
KHKT&CNQS, s 19, trang 28-34.
3. Lê Trường Sơn, 2008, “Thiết lp phương trình vi phân mô t tương
tác gia thân pít tông vi phn t ca v xi lanh ĐCĐT”. Tp chí
KH&KT- Hc vin KTQS, s 123, trang 76-82.
4. Lê Trường Sơn, 2008,“Tương tác gia thân pít tông vi phn t
ca v xi lanh động cơ đốt trong”. Tuyn tp công trình Hi ngh
khoa hc các nhà nghiên cu tr- ln 3- Hc vin KTQS, trang 14-
21.
5. Lê Trường Sơn, 2009, “Gii bài toán tương tác gia thân pít tông
và thành xi lanh trong động cơ. Tp chí KH&KT- Hc vin KTQS,
s 127, trang 27-35.
6. Lê Trường Sơn, 2009, “Tương tác phi tuyến gia thân pít tông và
thành xi lanh động cơ đốt trong”. Tuyn tp công trình Hi ngh Cơ
hc toàn quc k nim 30 năm Vin Cơ hc Vit Nam và 30 năm
Tp chí Cơ hc, trang 66- 74.
7. Lê Trường Sơn, Trn Minh, Hà Quang Minh, 2009, “Nghiên cu
nh hưởng ca khe h đến s tương tác ca cm pít tông- xi lanh
trong động cơ”. Tp chí KH&KT- Hc vin KTQS, s 129, trang
42- 49.
1
M ĐẦU
Tính cp thiết ca đề tài
Ngày nay, do s phát trin ca động cơ cao tc, công sut trên mt
đơn v th tích công tác ca xi lanh ln và trng lượng nh, thì vic
nghiên cu dao động ngang ca cm pít tông - xi lanh (PT-XL) và các
tác hi gây ra trong thc tế khai thác s dng động cơ đòi hi cn phi
m rng nghiên cu.
Mt trong s các vn đề được chú ý nhiu trong nhng năm gn
đây là nghiên cu bài toán dao động ngang ca cm PT-XL có xét đến
khe h và màng du bôi trơn gia chúng và s dng các phương pháp s
mô t kết cu cm PT-XL trong động cơ. Đề tài nghiên cu ca tác gi
đặt ra nhm gii quyết mt phn theo hướng nghiên cu này đã chn
đề tài: “Nghiên cu nh hưởng ca mt s thông s kết cu và liên
kết đến s tương tác ca cm pít tông - xi lanh trong động cơ”.
Mc đích nghiên cu
Mô hình hoá kết cu xi lanh bng phương pháp phn t hu hn
(PPPTHH). Pít tông chuyn động trong xi lanh có xét đến yếu t tương
tác (do k đến biến dng xi lanh) và phi tuyến (do k đến khe h gia
PT-XL). Nghiên cu trin khai thut toán chi tiết và chương trình máy
tính gii bài toán dao động ngang ca cm PT-XL, đánh giá định lượng
mt vài thông s kết cu ca pít tông, xi lanh và liên kết gia chúng đến
lc tương tác và biến dng ca thành xi lanh theo phương ngang.
Đối tượng nghiên cu
Cm PT-XL ca động cơ diesel, 4 k, tc độ cao và trung bình,
làm mát bng nước. Đây là cm chi tiết cơ bn và quan trng trong động
cơ, nó cùng vi thanh truyn, khuu trc hình thành h cơ hc có động
hc rt phc tp trong động cơ đốt trong (ĐCĐT).
Phương pháp nghiên cu
S dng phương pháp s thiết lp phương trình, thut toán, chương
trình máy tính nghiên cu dao động ngang cm PT-XL.
Ý nghĩa khoa hc và thc tin
Đã thiết lp h phương trình vi phân mô t tương tác gia thân pít
tông vi mt phn t thuc kết cu xi lanh trc tiếp tiếp xúc và tương tác
vi pít tông, trong đó có các ma trn và véc tơ ti trng nút cha các
thành phn lc tương tác phi tuyến có đim đặt thay đổi, ph thuc hành
trình chuyn động pít tông theo phương thng đứng.
Thiết lp được thut toán chi tiết bng phương pháp s để gii bài
toán tương tác cm PT-XL trong động cơ. Tích phân s được thc hin
theo phương pháp Newmark.
2
Xây dng được chương trình máy tính bng ngôn ng Matlab thc
hin thut toán đã thiết lp, cho phép xác định được chuyn động ca pít
tông, biến dng ca xi lanh và lc tương tác gia chúng, theo thi gian.
Các tính toán s vi mô hình c thcm PT-XL động cơ D6, rút
ra nhn xét, đánh giá nh hưởng đối vi 2 thông s ra cn quan tâm là:
lc tương tác và biến dng ca thành xi lanh, nó ph thuc vào mô hình
tính và nhiu thông s khác nhau. Kết qu nhn đưc là giá tr và các
khong giá tr thông s kết cu, liên kết ca cm PT-XL. Các thông s
đó đều trong các min giá tr được khuyến cáo khi thiết kế pít tông, xi
lanh nói chung và động cơ D6 nói riêng. Điu đó chng t mô hình được
xây dng trong lun án là có ý nghĩa khoa hc, thc tin và đáng tin cy.
5. B cc ca lun án
Lun án gm có: m đầu, 4 chương, kết lun, 51 tài liu tham kho
và 7 tài liu do tác gi công b có liên quan đến lun án.
Chương 1
TNG QUAN V CÁC MÔ HÌNH NGHIÊN CU
CHUYN ĐỘNG CA PÍT TÔNG TRONG XI LANH ĐỘNG CƠ
VÀ S TƯƠNG TÁC GIA CHÚNG
Trong chương này, trình bày nhng mô hình và phương pháp tính
liên quan đến chuyn động ph ca pít tông trong xi lanh động cơ và s
tương tác gia chúng, ca các tác gi trong và ngoài nước.T đó, xác
định mc tiêu nghiên cu ca lun án.
1.1 Chuyn động thc ca pít tông trong xi lanh động cơ
Phn này, tng hp và trình bày t các kết qu nghiên cu lý thuyết
và thc nghim v các dng chuyn động ca pít tông trong xi lanh
(trong khe h và trong các k làm vic) động cơ.
1.2 Các tác hi gây ra do chuyn động ph ca pít tông trong thc
tế khai thác s dng
Tng hp các kết qu nghiên cu thc nghim đo, ghi rung n cơ
khí do va đập pít tông cùng các tác động có hi khác trong thc tế khai
tác s dng động cơ ca mt s tác gi nước ngoài.
1.3 Các yêu cu đặt ra đối vi cm PT - XL
Trình bày các yêu cu chính đặt ra đối vi cm PT-XL. Các hướng
mà các tác gi trong và ngoài nước tp trung nghiên cu hoàn thin cm
này nhm gim thiu va đập pít tông và các tác động có hi khác.
1.4 Mt s kết qu nghiên cu trên thế gii
Da trên các nghiên cu ca các tác gi nước ngoài đã công b, tác
gi tng hp v các mô hình và phương pháp tính và tm phân loi theo
ba mô hình: không k đến khe h và tương tác; có k đến khe h
3
không tương tác; có k đến khe h và tương tác. Sơ đồ phân loi mô
hình và phương pháp tính được gii thiu trên Hình 1.5.
Hình 1.5. Sơ đồ phân loi mô hình và phương pháp tính
1.5 Mt s kết qu nghiên cu trong nước
Dao động ca máy và cơ cu máy đã được quan tâm nghiên cu
nhiu. Tuy nhiên, mi dng li phương pháp gii tích và các cơ cu h
thng đơn gin. Đối vi ĐCĐT nói chung và cm PT-XL nói riêng, đến
nay chưa tìm thy mt nghiên cu sâu nào v vn đề này.
1.6 Đánh giá các mô hình và hướng nghiên cu ca lun án
- Các mô hình nghiên cu dao động ngang cm PT-XL hu hết được mô
hình hóa bng các h tương đương, chưa có lc thc s ca pít tông đặt
lên thành xi lanh và da trên ba mô hình nêu trên (Hình 1.5).
- Thut toán chi tiết và chương trình máy tính ca các tác gi nước ngoài
không được công b chi tiết.
- Đến nay, Vit Nam chưa tìm thy mt nghiên cu sâu nào v vn đề
này (c cơ s lý thuyết và chương trình máy tính). Do đó, mc tiêu lun
án đặt ra là nghiên cu và gii bài toán dao động ngang ca cm PT-XL.
1.7 Kết lun chương 1
Vic nghiên cu chuyn động ph ca pít tông trong xi lanh và s
tương tác gia chúng là có ý nghĩa khoa hc và thc tin cao.
Các nghiên cu v vn đề này nhìn chung (nht là Vit Nam) còn ít
và mang tính cht công b nên khó tiếp cn.
Vic xây dng mô hình tng quát, thut toán và chương trình máy
tính nghiên cu vn đề này là cp thiết.
4
Chương 2
MÔ HÌNH CHUYN ĐỘNG CA PÍT TÔNG TRONG XI LANH
VÀ TƯƠNG TÁC GIA THÂN PÍT TÔNG
VI THÀNH XI LANH
2.1. Gii thiu chung
2.2. Tương tác gia thân pít tông và thành xi lanh
00
10090
N
P
N
P
Hình 2.2. Tương tác gia thân pít tông vi thành xi lanh
Hình 2.3. Dao động ca xi lanh do tương tác vi pít tông
2.3. Các chuyn động ca pít tông trong xi lanh, mô hình cơ hc
cm PT-XL và phát trin mô hình tính toán tương tác gia thân pít
tông vi thành xi lanh
2.3.1. Các chuyn động ca pít tông trong xi lanh động cơ
Chuyn động ca tâm cht pít tông theo phương y
()
2222
pt
Y= L R c [R cos L 1 (sin k ) .+− θ+λ θ (2.4)
sin( )
YR .
cos
θ
φ
& (2.5)
2
2
3
cos( ) cos
YR .
cos cos
θ
θ
+λ
φ
φ
&& (2.6)
Chuyn động ca pít tông trong khe h gia PT- XL
5
t
e
b
e
B
f
C
f
D
f
A
f
f
F
IG
M
L
F
γ
Hình 2.6. Lc, mô men tác dng lên pít tông
pc pc Nssf
t
pp
b
N
sss f
pp
baba
m(1 ) m(1 ) m m FFFtg
e
HHHH
II
e
bb
MFyM
m(a b)(1 ) m(a b)
HHHH
⎡⎤
−+ +
⎢⎥
+
δ+ φ
⎡⎤
⎢⎥
=
⎢⎥ +
⎢⎥
⎣⎦
⎩⎭
+− +
⎢⎥
⎣⎦
&&
&&
(2.25)
2.3.2 Mô hình cơ hc cm PT-XL và phát trin mô hình tính toán
tương tác gia thân pít tông và thành xi lanh
2.3.2.1 Mô hình bài toán và các gi thiết điu kin
b) Khi không có va đập
c) Khi có va đập
t
e
e
H
a
A
C
d
k
p
m
Pít tông
a)Tương tác gia thân pít tông
vi thành xi lanh
x
y
0
Pít tông
n
k
n
k
e
D
B
x
d
c
d
c
t
e
x
Hình 2.7. Mô hình bài toán
2.3.2.2 Phát trin mô hình tính toán
- B sung lc tương tác IN
Fvào (2.25), ta được :
pc pc Nssf IN
t
pp
bNsssf
pp
baba
m(1)m(1) m m FFFtgF
e
HHHH
II
e
bb
MFyM
m(ab)(1 ) m(ab)
HHHH
⎡⎤
−+ +
⎢⎥
⎧⎫
+φ+
⎡⎤⎪⎪
⎢⎥
=⎨⎬
⎢⎥ +
⎢⎥
⎣⎦⎪⎪
⎩⎭
+− +−
⎢⎥
⎣⎦
&&
&&
(2.26)
- Nếu đim tiếp xúc là đim D trên thân pít tông vi thành xi lanh :
[
]
IN dh c s d t D d t D
FFF k(ex)c(ex).=+=δ
&& (2.27)
()
()
{
}
(
)
(
)
{
}
ee
DD
xN,tq,xN,tq.
⎡⎤ ⎡⎤
η η
⎣⎦ ⎣⎦
&
& (2.29)
- Thay (2.29) vào (2.27) được :
6
()
(
)
{
}
()
(
)
{
}
ee
IN s d t d t
F k (e N , t q ) c (e N , t q ).
⎡⎤
⎡⎤ ⎡⎤
=δ ξη ξη
⎣⎦ ⎣⎦
⎣⎦
&&
(2.30)
2.4. Phương trình tương tác gia thân PT và thành XL
T phương trình(2.25), ký hiu :
pc pc
pt
pp
pp
baba
m(1)m(1) m m
HHHH
m,
II
b
b
m(a b)(1 ) m(a b)
HHHH
⎡⎤
−+ +
⎢⎥
⎡⎤
⎢⎥
=
⎣⎦
⎢⎥
+− +−
⎢⎥
⎣⎦
(2.31)
{}
Nssf
0
Nsssf
FFFtg
F,
MFyM
+
δ+ φ
=
+
⎩⎭
(2.32)
[]
1p c p c
b
aba
m m (1 ) m (1 ) m m ,
HHHH
=−+ +
(2.33)
{} { }
T
tb
eee,=
&& && && (2.34)
1N ssf
fF F Ftg.
=
+φ
(2.35)
T phương trình (2.26), lc tương tác IN
Fđược tính như sau:
[
]
{
}
IN 1 1
Fmef.
=
&& (2.36)
Lc tương tác (2.36) là lc tp trung ti v trí ( , (t))
ξη
được mô t bi
lc phân bp(x, y, t) có dng:
(
)
(
)
(
)
IN
px,y,t F t x ,y .
=
⋅δ
ξ
η
(2.37)
trong đó, (.)
δ
là hàm Delta-Dirac vi các tính cht sau:
()
x , y 0, khi x , y .δ−
ξ
η
=≠
ξ
η
(2.38)
()
x , y , khi x , y .δ−
ξ
η
=∞ =
ξ
=
η
(2.39)
()
0
lim x , y dxdy 1,
ξ+ε η+ε
ε→ ξ−ε η−ε
δ
−ξ −η =
∫∫ (2.40)
()( ) ()
ab
00
fx,y x ,y dxdy f , , 0 a;0 b.
δ
−ξ −η = ξ η < <η<
∫∫ (2.41)
Theo PP PTHH, véctơ lc nút phn t được xác định như sau:
{}
()( )
() ()( )
ab
T
00
ab
T
IN
00
N x,y p x,y,t dxdy
Nx,y F t x ,y dxdy.
=⎡ =
⎣⎦
=⎡ δξη
⎣⎦
∫∫
∫∫
e
F (2.42)