CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
50 SỐ 1 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
N
N
G
G
H
H
I
I
Ê
Ê
N
N
C
C
U
U
T
T
Í
Í
N
N
H
H
T
T
O
O
Á
Á
N
N
N
N
A
A
M
M
C
C
H
H
Â
Â
M
M
Đ
Đ
I
I
N
N
C
C
A
A
M
M
Á
Á
Y
Y
H
H
Ú
Ú
T
T
S
S
T
T
S
S
D
D
N
N
G
G
C
C
H
H
O
O
B
B
Ă
Ă
N
N
G
G
T
T
I
I
Trn Ngc Minh1,*, Nguyn Đc Hnh1, Trn Đc Huân2
1Vin Cơ khí Năng lưng và M - Vinacomin, S 565 Nguyn Trãi, Hà Ni, Vit Nam
2Trường Đi hc M - Địa cht, S 18, Ph Viên, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 14/8/2024
Ngày nhn bài sa: 20/9/2024
Ny chp nhn đăng: 28/9/2024
1,*Tác gi liên h:
Email: mr.ngocminh2709@gmail.com
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Trong các thiết b s dng trong ngành công nghip m, máy hút st đưc s dng nhiu trên băng
ti vn chuyn than vi nhim v tách vt bng st ra khi tan, trưc khi chuyn than ti cácc công
ngh tiếp theo. Đng thi cũng tránh các các vt này gây rách băng. Hiu qu máy hút st ph thuc
nhiu vào cht lưng chế to hp nam châm đin. Ni dung bài báo trình bày kết qu nghiên cu tính
toán mô phng nam châm đin ca máy hút st bng pơng pháp phn t hu hn vi s tr giúp ca
phn mm ANSYS Maxwell. Kết qu nghiên cu có th áp dng trong thiết kế nam châm máy hút st
dùng cho băng ti và các thiết b khác.
T khóa: nh toán mô phng, nam châm đin, máy hút st, phn t hu hn.
@ Hi Khoa hc và ng ngh M Vit Nam
1. ĐT VN Đ
Trong quy trình thiết kế máy hút st, bưc tính
toán, thiết kế và chế to đưc mt nam cm đm
bo đ mnh ca t trưng trên mt phng làm
vic là rt quan trng. Nếu vì mt lý do nào đó,
cường đ t trưng trong vùng làm vic nh n
giá tr thiết kế th dn đến vic máy hút st
không hút được các đối ng kim loi cn hút.
Điu này làm nh hưng rt ln đến kh năng làm
vic và hiu sut ca thiết b. Do đó, công đon tính
toán, thiết kế và chế to nam châm trong máy hút
st luôn cn đm bo đ chính xác cao nht có th.
Phương pháp tính toán, thiết kế áp dng cho máy
hút st ch yếu hin nay là: phương pháp mch t
tương đương (phương pháp gii ch) và phương
pháp phn t hu hn (hay còn gi là phương
pháp s) [2]. Trong ngành công nghip m, máy
hút st đưc lp trên băng ti đ loi b các vt
bng st khi than trưc khi đưa than o c
c x lý tiếp theo. Bài báo trình bày vic áp dng
phn mm ANSYS Maxwell trong tính toán. Trong
bài báo này, chúng tôi đ cp ni dung nghiên cu
nói trên.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Các c tính toán nam châm điện máy hút
st bng phn mm ANSYS Maxwell
Bài toán mô phóng nam cm đin đưc thc
hin qua trình t cơ bn sau: 1. Xác đnh thông s
đầu vào ca bài toán; 2. Xây dng mô hình phân
tích; 3. Thiết lp chia i; 4. Thiết lp điu kin
biên; 5. Thiết lp điu kin hi t li gii; 6. Thiết
lp tham s tính toán; 7. Chy pn tích; 8. Xut
báo cáo và x lý kết qu phân tích. C th:
1. Xác đnh thông s đầu vào ca bài toán phân
tích, bao gm: c đnh các kích tc hình hc
theo bn v thiết kế; xác đnh đc tính vt liu chế
to trên hình phân tích; Xác đnh điu kin liên
quan đến ngun kích t (sc t động);
Vt liu chế to máy hút st gm: vt liu dn
t; vt liu dn đin; s vòng dây; vt liu cách
đin; vt liu làm tm chn, np đy; vt liu chế
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
51
SỐ 1 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
ĐĐ
ĂĂ
n Đ n Đ
n Cơ khí Năng lư
Trường Đ Đị
14/8/2024
a: 20/ /2024
n đăng: 28/9/2024
TÓM T
ế t đư u trên băng
i tan, trư i các bư
ếp theo. Đ i ng tránh các các vt này gây rách băng. Hi
t ế p nam châm đi ế
ng nam châm đi ng phương pháp ph
ế ế ế
dùng cho băng t ế
ng, nam châm đi
1. Đ N Đ
ế ế t, bư
ế ế ế o đư t nam châm đ
o đ trư
ế t lý do nào đó,
cường đ trư hơn
ế ế n đế
không hút được các đối
Đi nh n đế năng làm
ế . Do đó, công đo
ế ế ế
n đ o đ
Phương pháp tính toán, thiế ế
ế n nay là: phương pháp m
tương đương (phương pháp gii ch) và phương
i phương
) [2]. Trong ngành ng nghi
t đư p trên băng ti đ
i than trưc khi đưa than o các
ế
bài báo này, chúng tôi đ
U VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C
2.1. Các c tính toán nam châm điệ
ANSYS Maxwell
Bài toán mô phóng nam cm đin đư
cơ bn sau: 1. Xác đ
đầ
ế p chia i; 4. Thiế p đi
ế p đi ế
ế
1. Xác đ đầ
m: c đnh các kích thư
ế ế; xác đnh đ ế
o trên hình phân tích; Xác đnh đi
quan đế động);
ế
n đi
đi p đ ế
to v, cánh làm mát. Tt c các vt liu này đưc
khai báo đc tính dn đin và dn t trong phn
mm ANSYS Maxwell đ đáp ng thông s tính
toán.
Ngun kích t cho máy hút st:ngun đin mt
chiu (ngun DC). Dòng đin và s vòng dây cn
đưc tham s a đ có th thay đi trong quá
trình tiến hành pn tích.
2. Xây dng mô hình phân tích, bao gmc
ni dung:
- V và to hình 3D cho mô hình phân tích da
trên bn v thiết kế.
- Cài đt vt liu tương ng cho mô hình phân
tích
- Thiết lp tham s hình hc, s dch chuyn
ca đi tưng trên mô hình phân tích.
3. Thiết lp chia lưi cho mô hình phân tích
ng ncác phn mm khác, vic chia lưi
và c đnh vùng phân tích hết sc quan trng nh
ng đến đ chính xác tính toán.
4. Thiết lp điu kin biên
Trên biên ca vùng phân tích, điu kin biên
cn đưc xác đnh. Điu kin biên cho mô hình
phân tích đưc thiết lp trên biên dng ca mt
vùng Region đ ln đ trên biên dng đó vectơ t
thế có giá tr A = 0 (Hình 1).
Hình 1. Điu kin cho min phân tích
Điu kin biên đưc coi như điu kin đu ca
các phương trình vi ch phân đ t đó có s
tìm nghim ca các pơng trình vi tích pn. Do
đó, điu kin biên cn đưc thiết lp đúng đn,
chính xác. Nếu chn kích thưc vùng region quá
nh, hoc quá sát đi tưng cn phân tích thì có
th gây ra sai s nh toán. Nhưng nếu chn quá
xa thì kích c mô hình s tăng, thi gian tính toán
s quá lâu so vi yêu cu cn có. Theo kinh
nghim, chn ch tc vùng biên ln n 2-5 ln
kích thưc cơ bn mô hình phân tích tùy vào tng
trưng hp c th.
5. Thiết lp điu kin hi t cho li gii
Vic tính toán tn các phn mm mô phng
đưc thc hin thông qua phương pháp gii lp
nên cn xác đnh điu kin dng ca li gii. Điu
kin dng xác đnh đ chính xác cho phép ca bài
toán pn tích và có th đưc thiết lp trên phn
mm. Đ hi t ca li gii th hin thông qua s
suy gim sai s ca mi bưc lp. Mt li gii
không hi t li gii không đưc chp nhn.
Thông tng, thông s Percent Error được đặt
nh hơn 1% trong tính toán.
6. Thiết lp các tham s nh toán
Quá trình thiết lp này nhm khai báo v các
tham s cn tính toán khi tiến hành phân tích.
7. Xut báo cáo và x lý kết qu phân tích
2.2. Áp dng phn mm ANSYS Maxwell nh
nam châm điện máy hút sắt dùng cho băng tải
Các thông s tính toán:
- Vt liu dn t là thép CT0; Vt liu dn đin
dây nhôm; Vt liu cách đin là mica; Vt liu
làm tm chn, np đy là thép không r 406; Vt
liu chế to v,nh làm mát là inox 304.
- Ngun kích t đưc th hin trong bng sau:
Đin áp cp 220 V; Dòng đin làm vic 20 A; Đin
tr mt chiu 20oC là 11,6 ; S vòng dây là
4000 vòng.
- Sc t động: IW = 4000x20 = 80000 (A.vòng).
- Mô hình và min phân tích, chia lưi th hin
trên Hình 2.
a)
b)
`
c)
Hình 2. hình (a), min phân tích (b), chia lưới (c)
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
52 SỐ 1 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
3. KT QU VÀ THO LUN
1. Kết qu phân b t trưng
Kết qu phng vi mô hình thiết kế sơ b ca nam châm máy hút st, hot đng vi sc t
động IW = 4000x20 = 80000 (A.vòng ) như sau:
Hình 3. Phân b t cm
trên mt mt ct ngang
Hình 4. Phân b t cm ca máy hút st
theo thang tuyến tính
Giá tr t cm trong cc t chính và hai cc t
bên đưc th hin trên Hình 15.
T kết qu phân b dng màu (Hình 3, 4)
phân b giá tr (Hình 5) cho thy t cm B trong
cc t chính là ln nht, có giá tr 1,6 Tesla (T), hai
cc t bên có t cm là 1,03 T. Điều này cho thy,
khi máy hút st làm vic vi dòng đin 20 A thì
mch t ca nó ca b o hòa. Tham kho đc
tính t ca lõi thép CT0 cho thy t cm bão hòa
ca lõi thép CT là t 2,0 đến 2,5 T. Vì vy, máy hút
st s làm vic trong điu kin thun li, tn hao
st nh, phát nóng nh hơn. Hơn na, cho phép
ng dòng đin đ tăng ng thêm đ mnh ca
t trưng theo yêu cu vn hành c th.
Hình 5. Giá tr t cm trong các cc t chính (gia) và cc t n (v y)
Gi thiết mt phng làm vic danh đnh ca
máy hút st cách b mt cc t chính 300mm (còn
gi là chiu cao treo băng danh đnh). Kho sát t
cm ti b mt này, ta có kết qu phân b giá tr t
cm như Hình 6. Kết qu kho sát tn nh 6 ch
ra giá tr t cm ln nht trên mt phng làm vic
xut hin tâm cc t chính, đt giá tr 71,18 mT.
So sánh giá tr y vi yêu cu thiết kế, t cm cn
đạt đưc là 70 mT có nghĩa là rng thiết kế sơ b
đã đt yêu cu v độ mnh t trưng to ra. Tuy
nhiên, đ vùng làm vic phía dưi máy hút st đt
đưc t cm ln n 70 mT vi din tích ph ln
n tcn tăng thêm giá tr dòng đin cp cho
cun dây.
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
53
SỐ 1 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
ế trư
ế ế ế sơ b t đ
động IW = 4000x20 = 80000 (A.vòng ) như sau:
ế
bên đư
ế 4)
5) cho th
1,6 Tesla (T), hai
T. Điề
i ng đi
a nó chưa b o đ
0 đế
c trong đi
n. n n
ng dòng đin đtăng ng thêm đ
trư
ế c danh đ
u cao treo băng danh đnh). Kh
ế
m như Hình ế
chính, đ
ế ế
đạt đưc là 70 mTnghĩa là r ế ế sơ b
đã đ độ trư
nhiên, đ c phía dư t đ
đư n hơn 70 mT v
n thì cn tăng thêm giá trdòng đi
Hình 6. Phân b t cm B trên mt phng làm vic danh đnh, cách b mt cc t 300 mm
Giá tr và phân b ca t cm B trên b mt cc t đưc th hin trên Hình 7.
Hình 7. Giá tr t cm B trên b mt cc t
So sánh kết qu này vi kết qu kho cu v phân b t cm trên b mt cc t ca máy hút
st (Hình 18), theo tài liu [3] cho thy có s tương đng v dng phân b. Giá tr t cm ln nht trên
b mt cc t 468,2 mT.
Hình 8. Dng phân b t cm
i cc t chính S khi khong
cách kho sát thay đi
phía dưi cc t
Kho sát đ suy gim cưng đ t trưng tính
t mt cc t chính ti vùng không gian phí i
cc t chính theo phương vuông góc ti hai v trí
ca t cm đnh Ho1 = 273,5 kA/m và H02 = 338,7
kA/m ta thu đưc dng đc tính như Hình 9.
Kết qu kho sát này ch ra, cưng đ t
trưng H phía i cc t chính suy gim theo
dng hàm mũ Hx = Ho.e-Cx, trong đó x là khong
cách t đim kho sát ti b mt cc t, phù hp
vi lý thuyết. Tuy nhiên, mức độ suy gim mi
ta đ phía i cc t cnh là khác nhau, do đó
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
54 SỐ 1 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
trong tính toán b nếu ta s dng mt h s C
duy nht đ đánh giá mức đ suy gim này thì s
d mc phi sai s nh toán.
Phân b ca cưng đ t trưng H tn mô
hình phân tích đưc th hin như trên Hình 10.
Phân b của cường đ t trưng H và và t cm
B có dng tương t nhau. Dng đưng đi ca các
đưng sc t trên nh phân ch đưc th hin
như trên Hình 11.
Hình 10. Phân b ng đ t trường H
trên máy hút st
Hình 11. Dng đưng sc t ca t trường
trên mô hình phân tích
2. Kết qu lc nâng vt ng vi dòng đin I =
20 A Gi định máy hút st s hút mt tm thép có
kích thưc 6x55x280 mm vi khi ng là 720 g
như nh 12.
Hình 12. Mô hình gi định hút tấm thép có kích thước 6x55x280 mm
Thiết lp mô hình phân ch đ tính toán lc hút
lên tâm thép này, ta thu đưc kết qu tính toán:
Giá tr lc t mô phng đưc là 5,9743 N. So
vi trng lc ca thanh tp = 0,72x9,81 = 7.06 N,
tc là lc t chưa đ để hút thanh thép này. Tăng
giá tr dòng đin I lên thành 23 A, ta thu đưc lc
t mi 7,321 N đã đ ln đ hút đưc tm thép
th nghim.
Kho sát giá tr lc t tác đng lên tm tp khi
thay đi tr s ng đin cp cho cun dây trong
di làm vic t 20 30 A, ta có đc tính (Hình 13)
Hình 13. Đc tính lc t thay đi khi thay đổi dòng điện điều kin cp cho cun dây