Ng âm - Trng âm ca t
Phát âm và trng âm ca t là rt quan trng, đặc bit khi bn mun giao tiếp hiu
qu vi mt người khác. Nếu bn nói ging như nói ngng hay phát âm sai, thì
người nghe d hiu nhm hoc không hiu bn nói gì.
Ví d: Interesting có 4 âm tiết in•ter•est•ing.
Trng âm ca t này nm âm tiết đầu tiên "IN": - IN•ter•est•ing.
Thế nào là trng âm t? Trng âm t là lc phát âm được nhn vào mt âm tiết
nht định trong mt t. Khi ta đọc đến âm tiết này thì lc phát âm s mnh hơn khi
phát âm các âm tiết khác.
Để làm dng bài tp này trước tiên các bn phi nh rng trng âm ch rơi vào
nhng âm tiết mnh tc là nhng âm tiết có cha nguyên âm mnh, nguyên âm
đôi hoc nguyên âm dài.
Sau đây chúng tôi xin gii thiu mt s quy tc chung nht để nhn biết trng âm
tiếng Anh, hi vng nó s giúp các bn hiu thêm v cách dùng ca các cách
p
hát
âm ca t.
1) Trng âm rơi vào âm tiết th nht
Hu hết danh t và tính t có 2 âm tiết thì trng âm rơi vào âm tiết th nht.
Ví d:
Danh t: PREsent, EXport, CHIna, TAble
Tính t: PREsent, SLENder, CLEver, HAPpy
Đối vi động t nếu âm tiết th 2 cha nguyên âm ngn và kết thúc không nhiu
hơn mt ph âm thì trng âm s rơi vào âm tiết th nht.
Ví d: ENter, TRAvel, Open...
Các động t có âm tiết cui cha ow thì trng âm cũng rơi vào âm tiết đầu.
Ví d: FOllow, BOrrow...
Các động t 3 âm tiết có âm tiết cui chưa nguyên âm dài hoc nguyên âm đôi
hoc kết thúc nhiu hơn mt ph âm thì âm tiết đầu nhn trng âm.
Ví d: PAradise, EXercise
2) Trng âm vào âm tiết th hai
Hu hết động t có 2 âm tiết thì trng âm rơi vào âm tiết th 2.
Ví d: to preSENT, to exPORT, to deCIDE, to beGIN
Nếu âm tiết th 2 cha nguyên âm dài, nguyên âm đôi hoc kết thúc vi nhiu hơn
mt ph âm thì âm tiết đó nhn trng âm.
Ví d: proVIDE, proTEST, aGREE...
Đối vi động t 3 âm tiết quy tc s như sau: Nếu âm tiết cui cha nguyên âm
ngn hoc kết thúc không nhiu hơn mt nguyên âm thì âm tiết th 2 s nhn
trng âm.
Ví d: deTERmine, reMEMber, enCOUNter...
3) Trng âm rơi vào âm th 2 tính t dưới lên
Nhng t có tn cùng bng –ic, -sion, tion thì trng âm rơi vào âm tiết th 2 tính
t dưới lên
Ví d:
Nhng t có tn cùng bng –ic: GRAphic, geoGRAphic, geoLOgic...
Nhng t có tn cùng bng -sion, tion: suggestion, reveLAtion...
Ngoi l: TElevision có trng âm rơi vào âm tiết th nht.
4) Trng âm rơi vào âm tiết th 3 t dưới lên
Các t tn cùng bng –ce, -cy, -ty, -phy, –gy thì trng âm đều rơi vào âm tiết th
3 t dưới lên:
Ví d: deMOcracy, dependaBIlity, phoTOgraphy, geOLogy
Các t tn cùng bng –ical cũng có trng âm rơi váo âm tiết th 3 tính t dưới lên.
Ví d: CRItical, geoLOgical
5) T ghép (t có 2 phn)
Đối vi các danh t ghép trng âm rơi vào phn đầu: BLACKbird, GREENhouse...
Đối vi các tính t ghép trng âm rơi vào phn th 2: bad-TEMpered, old-
FASHioned...
Đối vi các động t ghép trng âm rơi vào phn th 2: to OVERcome, to
overFLOW...
Lưu ý:
1. Các ph t không làm nh hưởng đến trng âm câu: -able, -age, -al, -en, -ful, -
ing, -ish, -less, -ment, -ous.
2. Các ph t bn thân nó nhn trng âm câu: -ain(entertain), -ee(refugee,trainee),
-ese(Portugese, Japanese), -ique(unique), -ette(cigarette, laundrette), -
esque(picturesque), -eer(mountaineer), -ality (personality), -oo (bamboo), -oon
(balloon), -mental (fundamental)
Ngoi l: COffe, comMITtee, ENgine
3. Trong các t có các hu t dưới đây, trng âm được đặt âm tiết ngay trước
hu t: -ian (musician), - id (stupid), -ible (possible), -ish (foolish), -ive (native), -
ous (advantageous), -ial (proverbial, equatorial), -ic (climatic), -ity (ability,
tranquility).
Các bn hãy luyn tp nhng gì đã hc vi bài tp dưới đây:
1 - Teacher:
TEACH·er
teach·ER
2 - Mountain:
moun·TAIN
MOUN·tain
3 - Believe:
be·LIEVE
BE·lieve
4 - Laziness:
la·zi·NESS
la·ZI·ness
LA·zi·ness
5 - Aggressive: