
Những điều cần biết về phân mảnh ổ
cứng
Đ cho máy tính ch y v i t c đ t i đa, c n th ng xuyên b o d ng. Đ c bi t khi chúngể ạ ớ ố ộ ố ầ ườ ả ưỡ ặ ệ
n m trong h th ng m ng nhi u máy. D i đây là 9 đi u v phân m nh c ng và gi i phápằ ệ ố ạ ề ướ ề ề ả ổ ứ ả
đ tăng cao hi u su t cho máy tính.ể ệ ấ
H ng d n c i thi n t c đ shutdown h th ngướ ẫ ả ệ ố ộ ệ ố
1. c ng là ph n ch m nh t trong h th ng máyỔ ứ ầ ậ ấ ệ ố
Gi s b n đang ch y b vi x lý 2.5 GHz có nghĩa là có 2,5 t thao tác trong m i giây. Trongả ử ạ ạ ộ ử ỉ ỗ
khi m t c ng có s vòng quay 7200 vòng m t phút hay 120 vòng m i giây t ng đ ngộ ổ ứ ố ộ ỗ ươ ươ
120 Hz. Đi u ngày có nghĩa là b vi x lý c a b n nhanh h n 20 tri u l n so v i c ng. Khiề ộ ử ủ ạ ơ ệ ầ ớ ổ ứ
c ng ch y ch m s t o ra nh ng tác v không c n thi t, c h th ng s b trì tr h n.ổ ứ ạ ậ ẽ ạ ữ ụ ầ ế ả ệ ố ẽ ị ệ ẳ
2. Phân m nh trong c ng gây nhi u hi u qu x uả ổ ứ ề ệ ả ấ
Phân m ng s d n t i s r i r c, máy hay b treo, d li u b l i, file b h ng, ch y r tả ổ ẽ ẫ ớ ự ờ ạ ị ữ ệ ị ỗ ị ỏ ạ ấ
ch m. File b phân m nh s khó và lâu sao chép h n.ậ ị ả ẽ ơ
3. Cài cho máy tính m t công ngh c i thi n t c độ ệ ả ệ ố ộ
Ví d công ngh m i I-FAAST (Intelligent File AccessAcceleration SequencingTechnology)ụ ệ ớ
trong ch ng trình ươ Diskeeper 2008 giúp xâu chu i các file c a b n. Giúp b n c ng c dungỗ ủ ạ ạ ủ ố
l ng tr ng, ch ng phân m nh v i, tăng t c đ truy c p t i nh ng file b n hay s d ng t iượ ố ố ả ớ ố ộ ậ ớ ữ ạ ử ụ ớ
80%.
4. May chu th ng xuyên b nh h ng# $ ườ ị ả ưở
C ch đ n gi n RAID và SAN không s a đ c l i phân manh là file h th ng đi m đ uơ ế ơ ả ử ượ ỗ $ ệ ố ở ể ầ
c a c ng. Các phân vùng đĩa l n v i các ho t đ ng đ c/ghi cao d n t i t l phân manhủ ổ ứ ớ ớ ạ ộ ọ ẫ ớ ỉ ệ $
l n, làm cho h th ng RAID và SAN lam viêc qua tai. Hi u qu c a RAID và SAN có th làmớ ệ ố ' ( # $ ệ ả ủ ể
gi m b t m t s tac đông v t lý c a phân manh, nh ng không làm nó h t hoàn toàn. B n sả ớ ộ ố # ( ậ ủ $ ư ế ạ ẽ
c n mua nhi u thi t b h n đ bu vao. S m hay mu n, h th ng c a b n s ngh n l i vàầ ề ế ị ơ ể ' ' ớ ộ ệ ố ủ ạ ẽ ẽ ạ
làm ch m t c đ máy ch .ậ ố ộ ủ
5. Đi u hành h th ng không b ng t đo nề ệ ố ị ắ ạ
Công ngh InvisiTasking m i khiên ph n m m đ c ân đi. Diskeeper 2008 v i InvisiTaskingệ ớ # ầ ề ượ $ ớ
s ho t đ ng ân trên n n Window. H th ng s liên t c đ c c i thi n mà không c n b t kỳẽ ạ ộ $ ề ệ ố ẽ ụ ượ ả ệ ầ ấ
thao tác x lý hay tác đ ng nào.ử ộ
6. Chông phân manh măc du dung l ng tr ng con ít# $ ( ' ượ ố '
M c đích c a viêc chông phân manh là khôi ph c l i t c đ và hi u su t c a máy. M t ti nụ ủ ( # $ ụ ạ ố ộ ệ ấ ủ ộ ệ
ích chông phân manh b t bu c ph i ho t đ ng t t trong môi tr ng co dung l ng tr ng b# $ ắ ộ ả ạ ộ ố ườ # ượ ố ị
gi i h n, vì các phân vùng v i dung l ng tr ng r t nh c n đ c hô tr nhi u nh t.ớ ạ ớ ượ ố ấ ỏ ầ ượ * ợ ề ấ
Diskeeper 2008 x lý hàng tri u m nh v và ho t đ ng k c v i 1% dung l ng tr ng trênử ệ ả ỡ ạ ộ ể ả ớ ượ ố
đĩa.
7. Ngăn ch n s phân manh tr c khi nó x y raặ ự $ ướ ả

Frag Shield 2.0 trong Diskeeper 2008 là công ngh t đ ng b o v ch ng l i s phân manhệ ự ộ ả ệ ố ạ ự $
c a các file h th ng. Frag Shield 2.0 ngăn ng a s phân manh gây ra đ t đoan trong hêủ ệ ố ừ ự $ ứ ( (
thông#
8. T đ ng chông phân manh mang l i s c s ng m i cho h th ngự ộ # $ ạ ứ ố ớ ệ ố
Gi cho h th ng chay v i m t t c đ n đ nh nh t và lo i tr nh ng v n đ liên quan t iữ ệ ố ( ớ ộ ố ộ ổ ị ấ ạ ừ ữ ấ ề ớ
phân manh. Chông phân manh toàn h th ng s giup tăng thêm 2-3 năm tu i th cho ph n$ # $ ệ ố ẽ # ổ ọ ầ
c ng.ứ
9. Phân tich bi u hi n c a h th ng m ng# ể ệ ủ ệ ố ạ
Hi u su t t i trên m t máy cùng m ng có th là l i gây ra m ng ch m. Disk Performanceệ ấ ồ ộ ạ ể ỗ ạ ậ
Analyzer for Networks là ti n ích mi n phí này s quét s phân manh trên các may đ c n iệ ễ ẽ ự $ # ượ ố
m ng. Ch ng trình này s cung c p báo cáo m t cách toàn di n cho b n th y t c đ hạ ươ ẽ ấ ộ ệ ạ ấ ố ộ ệ
th ng c a mình đã đ c c i thi n nh th nào sau khi đ c chông phân manh hoàn toàn.ố ủ ượ ả ệ ư ế ượ # $
Diskeeper 2008 là ch ng trình duy nh t t đ ng khăc phuc phân manh hoàn toàn. Nó ho tươ ấ ự ộ # ( $ ạ
đ ng ân trên n n h th ng và t thay đ i nh ng chi n thu t chông phân manh khác nhauộ $ ề ệ ố ự ổ ữ ế ậ # $
phu h p v i nhu c u c a t ng phân vùng đĩa riêng. Tích h p d ng c chông phân manh m i,' ợ ớ ầ ủ ừ ợ ụ ụ # $ ớ
Diskeeper 2008 khôi ph c hi u su t đĩa ch v i 1% dung l ng tr ng. Gi i phong s ch mụ ệ ấ ổ ỉ ớ ượ ố ả # ự ậ
ch p, t c ngh n, và đ v h th ng do phân manh.ạ ắ ẽ ổ ỡ ệ ố $

