Ch ng 7ươ . NI C Y T O VÀ CH N DÒNG T O
7.1. Nuôi c y t o đ n ế ơ
B n thân m i t bào th c v t là m t đ n v đ c l p, nó ch a đ ng t t c nh ng thông tin ế ơ
di truy n đ c tr ng c a c th t đósinh ra. Cho nên m i t bào th xây d ng l i toàn b ư ơ ế
c th m i nh tính toàn th . Th c vât bâc cao la môt nguôn cung câp cac h p chât hoa hoc vaơ ế ư ơ
d c liêu rât quan trong. Tuy nhiên trong nh ng năm gân đây san l ng cac th c vât đo rât khoươ ư ươ ư
đam bao m c ôn đ nh do hâu qua cua môt sô yêu tô nh : ơ ư ư
- Điêu kiên t nhiên không thuân l i. ư ơ
- Chi phi lao đông ngay cang tăng.
- Kho khăn ky thuât va kinh tê trong trông trot.
Ph ng phap nuôi cây bao d ch huy n phù (d ch l ng) c a th c vât co kha năng gopươ ư
phân giai quyêt nh ng kho khăn trên.Nh ng t bào tr i qua quá trình nuôi c y sinh tr ng ư ế ưở
trong d ch huy n phù g i là dòng t bào. Dòng t bào có nh ng đ c đi m sau: ế ế
- Kh năng tách t bào cao ế
- Phát sinh hình thái đ ng nh t
- nhân to và t bào ch t đ m đ cế
- Nhi u h t tinh b t
- Có nh ng d n li u t o c quan ơ
- Có kh năng nhân đôi trong 24-72 gi
- M t tính toàn th ế
- Tăng m c đa b i th
D ch huy n phù đ c t o ra do s nuôi c y m t m nh s o không kh năng bi t ượ
hóa, trong môi tr ng l ng đ c chuy n đ ng trong su t th i gian nuôi c y.Có th nuôi c yườ ượ
m t m nhbi t hóa vào trong môi tr ng m c th i gian nuôi c y s kéo dài nh ng nh ng ườ ư
t bào nuôi c y s tr ng thái t do. Tuy nhiên không có d ch huy n phù nào ch nh ng tế ế
bào đ n. Các t bào liên k t v i kích th c khác nhau, các t bào đang phân chia và nh ng t bàoơ ế ế ướ ế ế
ch t. Danh t x p (friability) dùng đ ch nh ng t bào tách r i nhau sau khi phân chia.ế ế
M c đ tách r i t bào ph thu c kh năng t o nhi u t bào x p và đ c đi u khi n b i ế ế ượ
môi tr ng. Tăng t l Cytokinin/ Auxin s s n xu t nhi u t bào x p.ườ ế
C n có m t l ng mô s o ban đ u thích h p là 2-3 g/cm ượ 3. Khi mô s o đ c c y vào d ch ượ
l ng ta có ngay giai đo n Lag-phase. Đây giai đo n đ u tiên cho đ n khi có tín hi u phân chia ế
đ u tiên, sau đó giai đo n Exponential-phase Linear-phase; giai đo n t bào phân chia, t ế ế
bào tăng s l ng tăng qu n th nhanh. Sau cùng giai đo n Stationary-phasegiai đo n t ượ ế
bào không phân chia, l ng t bào sinh ra và ch t đi b ng nhau. Sau cùng là giai đo n suy vong.ượ ế ế
Nh ng tiên cua ky thuât nay trong nh ng năm gân đây đa đ c nhi u ư ư ươ công trình tông
kêt. Nuôi c y t bào th c v t trong đi u ki n ế in vitro đ s n xu t các ch t t nhiên m t s
u đi m sau:ư
- Các t bào th c v t th đ c nuôi c y trong các đi u ki n nhân t o không phế ượ
thu c vào th i ti t đ a lý. Không c n ph i v n chuy n b o qu n m t s l ng l n các ế ượ
nguyên li u thô.
- Có th ki m soát ch t l ng và hi u su t c a s n ph m b ng cách lo i b các tr ng i ượ
trong quá trình s n xu t th c v t, nh ch t l ng c a nguyên li u thô s đ ng nh t gi a ư ượ
các lô s n xu t.
- M t s s n ph m trao đ i ch t th đ c s n xu t t nuôi c y d ch huy n phù có ư
ch t l ng cao h n trong cây hoàn ch nh. ượ ơ
- M t s s n ph m trao đ i ch t th đ c s n xu t t nuôi c y d ch huy n phù có ư
ch t l ng cao h n trong cây hoàn ch nh. ượ ơ
Thách th c l n nh t đ i v i công ngh t bào th c v t s n đ nh cho phép nuôi c y ế
t bào th c v t trên quyl n và đ t hi u su t t i đa cho s tích lũy và s n xu t các h p ch tế
t nhiên (hay còn g i các s n ph m th c p). Đi u này th th c hi n b ng cách ch n l c
các ki u gen thích h pcác dòng t bào có s n l ng cao, xây d ng các công th c môi tr ng ế ượ ườ
dinh d ng h p đ nuôi c y t bào, thi t k v n hành các h th ng nuôi c y t bàoưỡ ế ế ế ế
(bioreactor) hi u qu . Chúng ta cũng th s d ng kinh nghi m ki n th c đ c t nuôi ế ượ
c y vi sinh v t đ áp d ng cho nuôi c y t bào th c v t. Tuy nhiên, t bào th c v t vi sinh ế ế
v t m t s đ c đi m khác nhau, th c n ph i c i bi n đi u ch nh các đi u ki n nuôi ế ế
c y cũng nh c u hình c a n i ph n ng (bioreactor) đ tìm đ c các yêu c u đ c thù c a nuôi ư ượ
c y t bào th c v t. ế
Hình 7. 1 Thi t b nuôi c y t bào đ nế ế ơ
7.2 Ch n dòng t o ế
Ky thuât chon dong tê bao đa ra đ i rât s m trong nghiên c u vi sinh vât. Nh ng th c vât ơ ơ ư ư ơ ư
bâc cao, ky thuât nay m i đ c ng dung cach đây khoang h n 20 năm. Ng i ta co thê tiên hanh ơ ươ ư ơ ươ
x ly va chon loc tê bao th c vât ba m c đô chính:ư ư ơ ư
- Mô seo (callus).
- Tê bao đ n (single cell). ơ
- Tê bao trân (protoplast).
Muc đich chon loc in vitro co thê khai quat nh ng điêm sau : ơ ư
- Chon dong tê bao chông chiu cac điêu kiên bât l i cua ngoai canh, vi du: ch ng chiu nong, ơ
lanh, phen, măn, khô han...
- Chon dong tê bao khang cac đôc tô: đôc tô do nâm bênh tiêt ra, cac loai khang sinh.
- Chon dong bao san xuât d th a (over production) cac loai san phâm chu yêu la amino ư ư
acid.
- Chon cac đăc điêm ch th đê nghiên c u di truyên (genetic markers)... ư
Hiên t ng biên di di truyên xuât hiên cac tê bao không phân hoa (undifferentiation), cac ươ ơ
protoplast phân lâp, cac callus va cac nuôi cây in vitro. Nguyên nhân cua biên di chu yêu la do
nh ng thay đôi l ng va câu truc cua nhiêm săc thê. Tinh không đông nhât cua bao trongư ươ
nuôi cây tăng lên do cac nhân tô sau:
(a) Nhiêm săc thê trang thai kham hoăc co rôi loan di truyên cac tê bao cua mâu vât cây ơ ơ
gây.
(b) Cac đăc tinh m i không theo quy luât do cac điêu kiên nuôi cây gây ra. Trong nuôi cây ơ
mô, cac kiêu thay đôi nh thê th ng bi loai bo khi muc đich chinh la tăng cac qua trinh nuôi cây ư ươ
ôn đinh di truyên.
Nh ng nghiên c u gân đây cho thây cac thi nghiêm nuôi cây hoăc bao th ng traiư ư ươ
qua nh ng thay đôi di truyên (đa bôi-polyploidy, lêch bôi-aneuploidy, đ t gay nhiêm săc thê-ư ư
chromosomal breakage, khuyêt đoan-deletion, chuyên đoan-translocation, khuêch đai gen-gene
amplifications, va đôt biên-mutations), va nh ng thay đôi nay biêu hiên m c đô sinh hoa hoăc ư ơ ư
phân t . Nh vây, nuôi cây va bao th c vât co kha năng tao biên di di truyên t ng đôiư ư ư ươ
nhanh va không cân phai ng dung cac ky thuât ph c tap khac. Biên di di truyên trong nuôi cây mô ư ư
biêu hiên s thay đôi tinh trang cua cac cây tai sinh va sau đo truyên sang thê sau băng ơ ư
ph ng th c nhân giông h u tinh (ví d : rau diêp, thuôc la) hoăc dinh d ng (ví d : mia, khoaiươ ư ư ươ
tây).
Cac biên di chon loc đ c trong nuôi cây mô co nhiêu cach goi khac nhau nh : dong callus ươ ư
(calliclones-t nuôi cây callus) hoăc dong protoplast (protoclones-t nuôi cây protoplast). Nămư ư
1981, Larkin va Scowcroft dung môt thuât ng chung la biên di dong tinh (somaclonal ư
variation), măc du Evans va cs (1984) lai dung thuât ng biên di dong giao t (gameclonal ư ư
variation) cho cac dong bi biên đôi di truyên phat triên t cac tê bao giao t hoăc thê giao t . S đa ư ư ư ư
dang cua biên di cac dong vô tinh lam nôi bât môt th c tê răng biên di dong vô tinh co thê la môt ơ ư
công cu rât h u hiêu cho viêc cai thiên di truyên cây trông. ư
7.2.1. Đ c tính c a t bào th c v t đ c nuôi c y ế ượ
S n đ nh c a các dòng t bào đ c nuôi c y s th hi n t c đ sinh tr ng sinh ế ượ ưở
t ng h p các h p ch t th c p có giá tr kinh t , đ c bi t nh t ng d ng k thu t nuôi c y t ế ế
bào trên qui công nghi p. Bi n d di truy n c a t bào nuôi c y c s đ thu nh n nh ng ế ế ơ
th bi n d soma nh ng đ c tính quí. S n đ nh yêu c u c n thi t cho vi c vi nhân gi ng ế ế
các dòng t bào ch n l c n đ nh trong t o gi ng. Môt vân đê khac đ c đê câp t i trongế ươ ơ
thông bao nuôi cây bao Catharanthus la tinh không ôn đinh cua cac dong bao đôi v i viêc ơ
tao san phâm th câp. Môt vai dong mât kha năng tao alkaloid ngay ca khi tiên hanh bao quan ư
chung.
Vi thê, hiên t ng giam năng suât không thê hoan toan loai tr đ c. Kho khăn ngay cang ươ ư ươ
tr nên l n h n khi đ a qui san xuât lên dang công nghiêp. Nh vây tr c hêt la phai tiênơ ơ ơ ư ư ươ
hanh chon loc nh ng dong bao to ra t ng đôi ôn đinh va tiên hanh nghiên c u c chê va ư ươ ư ơ
nguyên nhân dân đên tinh bât ôn đinh. Hiên nay, ng i ta cân tuân theo qui trinh đ c ng dung ươ ươ ư
trong nganh vi sinh vât hoc nhăm thu đ c nh ng dong tê bao co năng suât ôn đinh trong tât ca cac ươ ư
giai đoan nuôi cây đông th i đê tranh mât hoan toan nh ng dong san xuât nay. Môt nghiên c u ơ ư ư
cho thây co nh ng dong bao chuyên tao ra săc co tinh ôn đinh đăc biêt la nh ng điêu rât quan ư ư
trong trong vân đê năng suât. Thê nh ng, xet nghiên c u di truyên cho đên nay thi chi m i co ư ư ơ
môt công trinh duy nhât phân tich l ng nhiêm săc thê cua dong bao tao nhiêu caroten va ươ
dong không tao caroten cua cây Daucus carota va tac gia không tim thây s sai khac gi a hai dong ư ư
nay. S ôn đinh năng suât đây co thê do qua trinh cây chuyên, ng i ta chi cây chuyên nh ng ư ơ ươ ư
khôi callus co mau săc đâm nhât, măc du viêc lam đo hoan toan y th c. Ngoai ra, ng i ta se ư ươ
con phat triên ky thuât bao quan đông lanh đat t i trinh đô cho phep tranh hoan toan s xuât hiên ơ ư
nh ng thay đôi do chinh ky thuât đông lanh gây ra. Ph ng phap bao quan băng cach giam phânư ươ
chia tê bao trong nuôi cây nhiêt đô 0 ơ oC la ph ng phap co hiêu qua. ươ
Viêc tai thiêt đ c năng suât cua dong bao ươ Catharanthus nêu trên co thê đ c giaiơ ươ
thich băng hiên t ng tai biên song toan vân đê mât đi va tai thiêt năng suât se đ c giai thich ươ ươ
nêu nh ng dong tê bao đ c nghiên c u la dong epigenetic ch không phai la nh ng dong genetic. ư ươ ư ư ư
S thât răng bao th c vât nuôi cây mang nhiêu đăc điêm không di truyên đa đ c biêt kha ky.ư ư ươ
Chi co môt sô it tr ng h p ng i ta ch ng minh đ c răng nh ng thay đôi cua dong tê bao la do ươ ơ ươ ư ươ ư
nh ng đôt biên cu thê trong genome va plastome hoăc ng i ta ch ng minh đ c co nh ng sanư ươ ư ươ ư
phâm gen thay đôi, vi du nh enzyme thay đôi đ c tao ra. Nh vây, viêc s dung nh ng dong ư ươ ư ư ư
bao epigenetic hoăc không di truyên lam ph c tap hoa muc tiêu san xuât cac h p chât th câp băng ư ơ ư
nuôi c y t bào. Thât không may măn vi rât kho chon đ c dong bao không mang nh ng thay ế ươ ư
đôi không di truyên vi răng muôn ch ng minh điêu đo phai tai sinh cây hoan chinh t nh ng dong ư ư ư
bao nay va sau đo tiên hanh kiêm tra nuôi cây t hat hoăc cây thu đ c t nh ng cây hoan ư ươ ư ư
chinh đo.
Lo i t bào chính dung trong nuôi c y nh ng t bào s o k t qu c a nh ng t ế ế ế ế
bào soma ph n bi t hóa nh ng t bào lai h u tính. Tính đa d ng c a nh ng dòng t bào s ế ế
thu n l i cho các nghiên c u sinh h c. Nh ng s o đ u tiên, hình thành qua s phân chia
nh ng t bào th ng không đ ng nh t. Nh ng t bào nuôi c y khác nhau nguyên ế ườ ế
nhân tính không đ ng nh t c a t bào mô s o ti n kh i. ế
S phân bào nguyên nhi m b t th ng trong su t quá trình phát sinh duy trì phát sinh ườ
d n đ n s hình thành nh ng t bào đa b i, l ch b i tái x p x p l i nhi m s c th . Dùng ế ế ế
t c đ sinh tr ng trong đi u ki n nuôi c y thích h p d n đ n vi c ch n l c nhanh chóng ưở ế
nh ng t bào không đi vào giai đo n bi t hóa; s o không đ ng nh t ti n kh i chuy n hóa ế
thành t bào s o ch t sau đó chuy n hóa thành t bào s o x p, c hai lo i t bào nàyế ế ế
không có c u trúc mô h c.
Thành ph n dinh d ng c a môi tr ng nuôi c y hormone xác đ nh đ c tính sinh ưỡ ườ
phát sinh bi u sinh c a nh ng t bào ph thu c vào nh ng ph n khác nhau c a s o. Ki u di ế
truy n c a m t lo i th c v t ch u nh h ng b i các quá trình bi n đ i xác đ nh c u trúct c ưở ế
đ sinh tr ng c a mô s o. ưở
Đ s phân bào t bào đ n, c n ph i s d ng môi tr ng giàu dinh d ng hay môi ế ơ ườ ưỡ
tr ng đi u ki n b ng cách nuôi c y chung v i dinh d ng hay m t l p cung c p dinhườ ưỡ
d ng.ưỡ
M t đ t bào đ n cao và s gi m th tích môi tr ng thúc đ y t bào chuy n qua phân ế ơ ườ ế
chia, đây là nh ng đi u ki n đ nh tr c đ phát sinh phân bào nh ng t bào không có kh năng ướ ế
phân chia.
Nuôi c y t bào th c v t b c cao có tính hai m t trong di truy n: ế
1- Nó mang tính s h u thong tin di truy n c n thi t th hi n m c đ t bào. Thông tin ế ế
di truy n này đ c th c hi n trên ch c năng c a t bào. ượ ế
2- T bào nuôi c y v n duy trì thông tin b sung xác đ nh kh năng s n xu t các c ch t.ế ơ
Nguyên nhân gây ch t trong qu n th t bào ế ế invitro th đ c phân chia theo các ki u ượ
sau đây:
- Có s ch t c a t bào t t c các phase trong chu kì t bào ế ế ế
- S ch t xu t hi n m t phase c a giai đo n gi m d n trong nuôi c y do gi i h n ế
d ng ch t hay s c ch c a các s n ph m đ c t trong quá trình trao đ i ch t.ưỡ ế
- S ch t th hi n tr c khi t bào phân chia. ế ướ ế
7.2.2. Ngun liêu va điêu kiên nuôi cây
7.2.2.1. Kiêu gen va mâu vât
Kiêu gen anh h ng lên tân tai sinh cây va tân biên di dong soma. Sun va cs (1983) ươ
khi nghiên c u kha năng tai sinh cac thê đa bôi cua 18 th (variety) khac nhau cua lua thi chi taiư ơ ư
sinh đ c nhiêu dang bôi thê khac nhau th indica ma không tai sinh đ c th japonica.ươ ơ ư ươ ơ ư
Mâu vât đ c s dung t nhiêu nguôn khac nhau nh la, rê, long (internodes), bâu qua ươ ư ư ư
(ovaries) va hoa t (inflorescenes). Nguôn mâu vât đ c xem la rât quan trong trong viêc xuât hiên ư ươ
biên di dong soma. Nghiên c u cây phong l (geranium) cho thây cac biên di soma co thê thu ư ơ ư