
1. Nh ng hình th c l ch s c a phép bi n ch ng. N i dung c b n c a phép bi n ch ng duy v t và nh ng yêuữ ứ ị ử ủ ệ ứ ộ ơ ả ủ ệ ứ ậ ữ
c u có tính nguyên t c mà phép bi n ch ng duy v t đòi h i.ầ ắ ệ ứ ậ ỏ
Phép bi n ch ng là h c thuy t v các m i lien h v v n đng và phát tri n.ệ ứ ọ ế ề ố ệ ề ậ ộ ể
Căn c vào s v n đng và phát tri n chia phép bi n ch ng thành 3 hình th c l ch s :ứ ự ậ ộ ể ệ ứ ứ ị ử
- Phép bi c ch ng ch t phát: th hi n rõ nét th i c đi, đc tr ng nh t là tính ch t ngây th , ch aệ ứ ấ ể ệ ở ờ ổ ạ ặ ư ấ ấ ơ ư
tr l i đc các câu h i: b n ch t c a m i lien h nh th nào?; n ng s quan sát tr c ti p.ả ờ ượ ỏ ả ấ ủ ố ệ ư ế ặ ở ự ự ế
- Phép bi n ch ng duy tâm: h c thuy t v các m i lien h v s v n đng và phát tri n c a các nhàệ ứ ọ ế ề ố ệ ề ự ậ ộ ể ủ
Tri t h c duy tâm, đt đn đnh cao vào TK XIX, đc bi t là Heghen. Đc tr ng là chur nghĩa duy tâm:ế ọ ạ ế ỉ ặ ệ ặ ư
các nhà Tri t h c quan ni m s v n đng và phát tri n th hiên trong Th gi i tinh th n tr c, sau đóế ọ ệ ự ậ ộ ể ể ế ớ ầ ướ
m i th hi n ra bên ngoài.ớ ể ệ
Heghen: “các m i lien h s v n đng và phát tri n th hi n trong Th gi i tinh th n tr c, sau đó thaố ệ ự ậ ộ ể ể ệ ế ớ ầ ướ
hóa ra bên ngoài” lân đu tiên trong l ch s ông đã th hi n nh ng n i dung c b n nh t bi nầ ị ử ể ệ ữ ộ ơ ả ấ ệ
ch ng d i d ng h c thuy t r t ch c ch thong qua nguyên lý, ph m trù ứ ướ ạ ọ ế ấ ặ ẽ ạ phép bi n ch ng c aệ ứ ủ
Heghen đã tr thành 1 trong nh ng ti n đ lý lu n đ ra đi hình th c th 3: phép bi n ch ng duy v t.ở ữ ề ề ậ ể ờ ứ ứ ệ ứ ậ
- Phép bi n ch ng duy v t: trên c s k th a nh ng n i dung h p lý phép bi n ch ng c a Heghen.ệ ứ ậ ơ ở ế ừ ữ ộ ợ ệ ứ ủ
Đc tr ng l n nh t là tính ch t duy v t trong h c thuy t, nghĩa là: các m i lien h s v n đng vàặ ư ớ ấ ấ ậ ọ ế ố ệ ự ậ ộ
phát tri n t t n t i trong th gi i v t ch t, khi con ng i nh n th c thì con ng i xây d ng h cể ự ồ ạ ế ớ ậ ấ ườ ậ ứ ườ ự ọ
thuy t. N u không có con ng i, ho c không xây d ng h c thuy t thì nó v n t n t i.ế ế ườ ặ ự ọ ế ẫ ồ ạ
N i dung c a phép bi n ch ng duy v t: có nhi u nh ng khái quát thành 2 nguyên lý, nguyên lý m i quanộ ủ ệ ứ ậ ề ư ố
h ph bi n đc c th hóa qua các quy lu t không c b n/ các c p ph m trù c b n (riêng – chung,ệ ổ ế ượ ụ ể ậ ơ ả ặ ạ ơ ả
nguyên nhân – k t qu , t t nhiên – ng u nhiên, n i dung – hình th c, b n ch t – hi n t ng, kh năng –ế ả ấ ẫ ộ ứ ả ấ ệ ượ ả
hi n th c) cho chúng ta hi u tính đa d ng c a các m i lien h , nguyên lý s v n đng và phát tri n đcệ ự ể ạ ủ ố ệ ự ậ ộ ể ượ
c th hóa qua các quy lu t c b n (quy lu t 1: t nh ng thay đi v l ng d n đn nh ng thay đi vụ ể ậ ơ ả ậ ừ ữ ổ ề ượ ẫ ế ữ ổ ề
ch t, quy lu t 2: ấ ậ quy lu t th ng nh t và đu tranh gi a các m t đi l p, ậ ố ấ ấ ữ ặ ố ậ quy lu t 3: ậquy lu t ph đnh c aậ ủ ị ủ
ph đnh)ủ ị
Hai nguyên lý c b n c a phép bi n ch ng duy v t :ơ ả ủ ệ ứ ậ
Nguyên lý v m i liên h ph bi nề ố ệ ổ ế : PBCDV kh ng đnh r ng trong t nhiên, xã h i và t duy, khôngẳ ị ằ ự ộ ư
có s v t, hi n t ng nào t n t i m t cách riêng l , cô l p tuy t đi, mà trái l i chúng t n t i trong sự ậ ệ ượ ồ ạ ộ ẻ ậ ệ ố ạ ồ ạ ự
liên h , ràng bu c, ph thu c, tác đng, chuy n hóa l n nhau.ệ ộ ụ ộ ộ ể ẫ
Nguyên lý v phát tri n:ề ể PBCDV kh ng đnh r ng m i lĩnh v c trong th gi i (vô c và h u c ; tẳ ị ằ ọ ự ế ớ ơ ữ ơ ự
nhiên, xã h i và t duy) đu n m trong quá trình phát tri n không ng ng t th p đn cao, t đn gi n đnộ ư ề ằ ể ừ ừ ấ ế ừ ơ ả ế
ph c t p, t ch a hoàn thi n đn hoàn thi n.ứ ạ ừ ư ệ ế ệ
- Các quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t:ậ ơ ả ủ ệ ứ ậ
+ Quy lu t chuy n hoá t nh ng bi n đi v l ng d n t i nh ng bi n đi v ch t và ng c l iậ ể ừ ữ ế ổ ề ượ ẫ ớ ữ ế ổ ề ấ ượ ạ : g iọ
là quy lu t l ng - ch t. Quy lu t này ph n ánh cách th c, c ch c a quá trình phát tri n, là c sậ ượ ấ ậ ả ứ ơ ế ủ ể ơ ở
ph ng pháp lu n chung đ nh n th c và thúc đy quá trình phát tri n c a s v t v i 3 yêu c u c b nươ ậ ể ậ ứ ẩ ể ủ ự ậ ớ ầ ơ ả
là:
> Th ng xuyên và tăng c ng tích lu v l ng đ t o đi u ki n cho s thay đi v ch t. Ch ngườ ườ ỹ ề ượ ể ạ ề ệ ự ổ ề ấ ố
ch nghĩa duy ý chí mu n đt cháy giai đo n.ủ ố ố ạ
> Khi l ng đc tích lu đn gi i h n đ, ph i m nh d n th c hi n b c nh y v t cách m ng,ượ ượ ỹ ế ớ ạ ộ ả ạ ạ ự ệ ướ ả ọ ạ
ch ng thái đ b o th , trì tr .ố ộ ả ủ ệ
> V n d ng linh ho t các hình th c nh y v t đ đy nhanh quá trình phát tri n.ậ ụ ạ ứ ả ọ ể ẩ ể
+ Quy lu t th ng nh t và đu tranh gi a các m t đi l pậ ố ấ ấ ữ ặ ố ậ : còn đc g i là quy lu t mâu thu n. Quyượ ọ ậ ẫ
lu t này là h t nhân c a phép bi n ch ng, Nó v ch ra ngu n g c, đng l c c a s phát tri n, ph n ánhậ ạ ủ ệ ứ ạ ồ ố ộ ự ủ ự ể ả
quá trình đu tranh gi i quy t mâu thu n bên trong s v t. T đó, ph i v n d ng nguyên t c mâu thu nấ ả ế ẫ ự ậ ừ ả ậ ụ ắ ẫ
mà yêu c u c b n c a nó là ph i nh n th c đúng đn mâu thu n c a s v t, tr c h t là mâu thu n cầ ơ ả ủ ả ậ ứ ắ ẫ ủ ự ậ ướ ế ẫ ơ
b n và mâu thu n ch y u, ph i phân tích mâu thu n và quá trình đu tranh gi i quy t mâu thu n. Đuả ẫ ủ ế ả ẫ ấ ả ế ẫ ấ
tranh là ph ng th c gi i quy t mâu thu n. Tuy nhiên, hình th c đu tranh r t đa d ng. linh ho t, tuươ ứ ả ế ẫ ứ ấ ấ ạ ạ ỳ
thu c mâu thu n c th và hoàn c nh l ch s c th .ộ ẫ ụ ể ả ị ử ụ ể

+ Quy lu t ph đnh c a ph đnhậ ủ ị ủ ủ ị : Quy lu t này khái quát khuynh h ng phát tri n ti n lên theo hìnhậ ướ ể ế
th c xoáy c th hi n tính ch t chu k trong quá trình phát tri n.ứ ố ể ệ ấ ỳ ể
Đó là c s ph ng pháp lu n c a nguyên t c ph đnh bi n ch ng, ch đo m i ph ng pháp suy nghĩơ ở ươ ậ ủ ắ ủ ị ệ ứ ỉ ạ ọ ươ
và hành đng c a con ng i. Ph đnh bi n ch ng đòi h i ph i tôn tr ng tính k th a, nh ng k th aộ ủ ườ ủ ị ệ ứ ỏ ả ọ ế ừ ư ế ừ
ph i có ch n l c, c i t o, phê phán, ch ng k th a nguyên xi, máy móc và ph đnh s ch tr n, ch nghĩaả ọ ọ ả ạ ố ế ừ ủ ị ạ ơ ủ
h vô v i quá kh . Nguyên t c ph đnh bi n ch ng trang b ph ng pháp khoa h c đ ti p c n l ch sư ớ ứ ắ ủ ị ệ ứ ị ươ ọ ể ế ậ ị ử
và tiên đoán, d ki n nh ng hình thái c b n c a t ng lai.ự ế ữ ơ ả ủ ươ
Tóm l iạ, m i nguyên lý, ph m trù, quy lu t c a phép bi n ch ng duy v t có ý nghĩa ph ng pháp lu nỗ ạ ậ ủ ệ ứ ậ ươ ậ
quan tr ng. Vì v y, chúng ph i đc v n d ng t ng h p trong nh n th c khoa h c th c ti n cách m ng.ọ ậ ả ượ ậ ụ ổ ợ ậ ứ ọ ự ễ ạ
Nguyên lý v m i liên h ph bi n và nguyên lý v s phát tri n c a PBCDV là c s lý lu n c aề ố ệ ổ ế ề ự ể ủ ơ ở ậ ủ
nguyên t c toàn di n, nguyên t c l ch s -c th và nguyên t c phát tri n.ắ ệ ắ ị ử ụ ể ắ ể
a) Nguyên t c toàn di n trong nh n th c và th c ti nắ ệ ậ ứ ự ễ
Nguyên t c toàn di n đòi h i chúng ta ph i xem xét s v t, hi n t ng v i t t c các m t, các m iắ ệ ỏ ả ự ậ ệ ượ ớ ấ ả ặ ố
liên h ; đng th i ph i đánh giá đúng vai trò, v trí c a t ng m t, t ng m i liên h ; n m đc m i liên hệ ồ ờ ả ị ủ ừ ặ ừ ố ệ ắ ượ ố ệ
ch y u có vai trò quy t đnh.ủ ế ế ị Đng th i ch ng l i quan đi m phi n di n, m t chi u (con gnuowif khôngồ ờ ố ạ ể ế ệ ộ ề
bao gi hi u v các m i lirn h , nh ng con ng i càng hi u bi t v các m i liên h thì càng ít sai l m).ờ ể ề ố ệ ư ườ ể ế ề ố ệ ầ
S v n d ng quan đi m toàn di n trong s nghi p cách m ng:ự ậ ụ ể ệ ự ệ ạ
- Trong Cách m ng dân t c dân ch : Đng ta v n d ng quan đi m toàn di n trong phân tích mâuạ ộ ủ ả ậ ụ ể ệ
thu n xã h i, đánh giá so sánh l c l ng gi a ta v i đch, t o ra và s d ng s c m nh t ng h p.ẫ ộ ự ượ ữ ớ ị ạ ử ụ ứ ạ ổ ợ
- Trong công cu c đi m i, Đng ta ti n hành đi m i toàn di n, tri t đ; đng th i ph i xác đnhộ ổ ớ ả ế ổ ớ ệ ệ ể ồ ờ ả ị
khâu then ch t. N m v ng m i quan h gi a đi m i kinh t , đi m i chính tr và đi m i t duy.ố ắ ữ ố ệ ữ ổ ớ ế ổ ớ ị ổ ớ ư
b) Nguyên t c l ch s -c th trong nh n th c và th c ti nắ ị ử ụ ể ậ ứ ự ễ
Nguyên t c l ch s -c th đòi h i ph i xem xét s v t hi n t ng trong quá trình v n đng phát tri n: nóắ ị ử ụ ể ỏ ả ự ậ ệ ượ ậ ộ ể
ra đi trong đi u ki n nh th nào? tr i qua nh ng giai đo n phát tri n nh th nào? m i giai đo n cóờ ề ệ ư ế ả ữ ạ ể ư ế ỗ ạ
tính t t y u và đc đi m nh th nào?ấ ế ặ ể ư ế Đng th i ph i ch ng l i t t ng chung chung đi khái.ồ ờ ả ố ạ ư ưở ạ
c) Nguyên t c phát tri n trong nh n th c và th c ti nắ ể ậ ứ ự ễ
Nguyên t c phát tri n đòi h i khi xem xét s v t, hi n t ng ph i nhìn th y khuynh h ng bi n điắ ể ỏ ự ậ ệ ượ ả ấ ướ ế ổ
trong t ng lai c a chúng: cái cũ, cái l c h u s m t đi; cái m i, cái ti n b s ra đi thay th cái cũ, cáiươ ủ ạ ậ ẽ ấ ớ ế ộ ẻ ờ ế
l c h u. đng th i ch ng l i t t ng b o th , trì tr .ạ ậ ồ ờ ố ạ ư ưở ả ủ ệ
2. Nguyên t c th ng nh t gi a lý lu n v i th c ti n.ắ ố ấ ữ ậ ớ ự ễ
Ho t đng lý lu n và ho t đng th c ti n là hai d ng ho t đng c a con ng i. Lý lu n đc hình thànhạ ộ ậ ạ ộ ự ễ ạ ạ ộ ủ ườ ậ ượ
không ph i bên ngoài th c ti n mà trong m i liên h ch t ch v i th c ti n. Hai ho t đng này th ng nh tả ở ự ễ ố ệ ặ ẽ ớ ự ễ ạ ộ ố ấ
không tách r i nhau, g n bó xâm nh p, làm c s , ti n đ cho nhau phát tri n. Gi a th c ti n và lý lu n cóờ ắ ậ ơ ở ề ề ể ữ ự ễ ậ
m i liên h bi n ch ng v i nhau, tác đng qua l i l n nhau, và trong đó th c ti n gi vai trò quy t đnh.ố ệ ệ ứ ớ ộ ạ ẫ ự ễ ữ ế ị
Th c ti n đc đnh nghĩa là nh ng ho t đng v t ch t có m c đích, có tính l ch s - XH c a conự ễ ượ ị ữ ạ ộ ậ ấ ụ ị ử ủ
ng i nh m bi n đi gi i t nhiên và xã h i. Do v y, th c ti n không ph i là toàn b ho t đng c a conườ ằ ế ổ ớ ự ộ ậ ự ễ ả ộ ạ ộ ủ
ng i mà ch là nh ng ho t đng v t ch t ch không ph i là ho t đng tinh th n hay còn g i là ho t đng lýườ ỉ ữ ạ ộ ậ ấ ứ ả ạ ộ ầ ọ ạ ộ
lu n.ậ
Ho t đng th c ti n là quá trình t ng tác gi a ch th (t c là con ng i) và khách th (t c là gi i tạ ộ ự ễ ươ ữ ủ ể ứ ườ ể ứ ớ ự
nhiên), là d ng ho t đng v t ch t trong đó ch th ch đng làm bi n đi khách th . Trong ho t đng th cạ ạ ộ ậ ấ ủ ể ủ ộ ế ổ ể ạ ộ ự
ti n, con ng i ph i s d ng các ph ng ti n, công c v t ch t cũng nh s c m nh v t ch t c a mình đễ ườ ả ử ụ ươ ệ ụ ậ ấ ư ứ ạ ậ ấ ủ ể
tác đng vào t nhiên, XH nh m c i t o, làm bi n đi chúng cho phù h p v i m c đích s d ng c a mình. Vìộ ự ằ ả ạ ế ổ ợ ớ ụ ử ụ ủ
v y, có th nói th c ti n là ph ng th c t n t i c b n nh t c a con ng i và XH, là ph ng th c đu tiênậ ể ự ễ ươ ứ ồ ạ ơ ả ấ ủ ườ ươ ứ ầ
và ch y u c a m i quan h gi a con ng i và th gi i. ủ ế ủ ố ệ ữ ườ ế ớ
Ho t đng th c ti n mang tính l ch s - xã h i vì n i dung, ph ng pháp, ph ng ti n cũng nh ph mạ ộ ự ễ ị ử ộ ộ ươ ươ ệ ư ạ
vi nh h ng c a nó ph thu c vào nh ng đi u ki n l ch s nh t đnh. Tuy trình đ và các hình th c c aả ưở ủ ụ ộ ữ ề ệ ị ử ấ ị ộ ứ ủ
ho t đng th c ti n có thay đi qua các th i k l ch s khác nhau c a XH, nh ng th c ti n luôn luôn là d ngạ ộ ự ễ ổ ờ ỳ ị ử ủ ư ự ễ ạ
ho t đng c b n và ph bi n c a XH loài ng i. Th c ti n cũng có quá trình v n đng và phát tri n c a nó,ạ ộ ơ ả ổ ế ủ ườ ự ễ ậ ộ ể ủ

trình đ phát tri n c a th c ti n nói lên trình đ chinh ph c gi i t nhiên, trình đ làm ch XH c a conộ ể ủ ự ễ ộ ụ ớ ự ộ ủ ủ
ng i.ườ
Ø Hình th c c b n đu tiênứ ơ ả ầ c a th c ti n là ho t đng s n xu t v t ch t. Đây là hình th c nguyênủ ự ễ ạ ộ ả ấ ậ ấ ứ
thu nh t và c b n nh t vì nó quy t đnh s t n t i và phát tri n c a XH loài ng i, quy t đnh các d ngỷ ấ ơ ả ấ ế ị ự ồ ạ ể ủ ườ ế ị ạ
khác c a ho t đng th c ti n.ủ ạ ộ ự ễ
Ø Hình th c c b n th haiứ ơ ả ứ c a th c ti n là ho t đng CT - XH nh m c i t o, bi n đi XH, phátủ ự ễ ạ ộ ằ ả ạ ế ổ
tri n các quan h XH, ch đ XH. Đây là hình th c ho t đng th c ti n cao nh t.ể ệ ế ộ ứ ạ ộ ự ễ ấ
Ø V i s ra đi và phát tri n c a khoa h c làm xu t hi nớ ự ờ ể ủ ọ ấ ệ hình th c c b n th ba c a th c ti nứ ơ ả ứ ủ ự ễ -
ho t đng th c nghi m khoa h c. Đây là hình th c ho t đng th c ti n đc bi t nh m m c đích ph c vạ ộ ự ệ ọ ứ ạ ộ ự ễ ặ ệ ằ ụ ụ ụ
nghiên c u khoa h c và ki m tra lý thuy t khoa h c. Hình th c ho t đng này ngày càng tr nên quan tr ngứ ọ ể ế ọ ứ ạ ộ ở ọ
do s phát tri n m nh m c a cu c cách m ng khoa h c - k thu t hi n đi.ự ể ạ ẽ ủ ộ ạ ọ ỹ ậ ệ ạ
Ø Th c ti nự ễ là c s , ngu n g c, đng l c c a lý lu n. B i vì nó là n n t ng, là đi m xu t phát, là n iơ ở ồ ố ộ ự ủ ậ ở ề ả ể ấ ơ
di n ra ho t đng lý lu n. M t khác ho t đng th c ti n thúc đy cho ho t đng lý lu n con ng i và thôngễ ạ ộ ậ ặ ạ ộ ự ễ ẩ ạ ộ ậ ườ
qua nó con ng i phát tri n b n ch t, năng l c trí tu c a mình. Th c ti n còn là m c đích c a nh n th c,ườ ể ả ấ ự ệ ủ ự ễ ụ ủ ậ ứ
c a lý lu n b i vì ho t đng lý lu n không ph i ch đ lý lu n mà là c i t o t nhiên, xã h i nh m ph c vủ ậ ở ạ ộ ậ ả ỉ ể ậ ả ạ ự ộ ằ ụ ụ
cho nhu c u con ng i. Th c ti n ph i đc ch đo, h ng d n b i lý lu n, khoa h c, cách m ng. N uầ ườ ự ễ ả ượ ỉ ạ ướ ẫ ở ậ ọ ạ ế
th c ti n không có lý lu n d n đng thì th c ti n s tr nên mù quáng. Còn n u th c ti n đc ch đo b iự ễ ậ ẫ ườ ự ễ ẽ ở ế ự ễ ượ ỉ ạ ở
lý lu n sai l m và ph n cách m ng thì h u qu s khó l ng.ậ ầ ả ạ ậ ả ẽ ườ
Lý lu n đc hi u là h th ng nh ng tri th c ph n ánh nh ng m i liên h b n ch t, nh ng tính quyậ ượ ể ệ ố ữ ứ ả ữ ố ệ ả ấ ữ
lu t c a th gi i khách quan. Lý lu n đc hi u theo m t cách khác là h th ng hoá các khái ni m, ph m trù,ậ ủ ế ớ ậ ượ ể ộ ệ ố ệ ạ
nguyên lý, quy lu t; trong đó quy lu t là cái c t lõi, là s n ph m c a ho t đng nh n th c c a con ng i.ậ ậ ố ả ẩ ủ ạ ộ ậ ứ ủ ườ
Khác v i các quan đi m duy tâm, tôn giáo Tri t h c Mác-Lênin kh ng đnh lý lu n là k t qu c a quáớ ể ế ọ ẳ ị ậ ế ả ủ
trình nh n th c. Quá trình nh n th c đi t nh n th c c m tính đn nh n th c lý tính, t tr c quan sinh đngậ ứ ậ ứ ừ ậ ứ ả ế ậ ứ ừ ự ộ
đn t duy tr u t ng. Nh n th c c m tính (tr c quan sinh đng ) là giai đo n đu, trình đ th p c a quáế ư ừ ượ ậ ứ ả ự ộ ạ ầ ộ ấ ủ
trình nh n th c, bao g m 3 hình th c c b n: c m giác, tri giác và bi u t ng. Nh n th c lý tính (t duy tr uậ ứ ồ ứ ơ ả ả ể ượ ậ ứ ư ừ
t ng) là giai đo n cao, trình đ cao c a quá trình nh n th c, bao g m 3 hình th c c b n là khái ni m, phánượ ạ ộ ủ ậ ứ ồ ứ ơ ả ệ
đoán và suy lu n. Nh v y lý lu n là k t qu c a quá trình phát tri n cao c a nh n th c, là trình đ cao c aậ ư ậ ậ ế ả ủ ể ủ ậ ứ ộ ủ
nh n th c.ậ ứ
Ø Lý lu nậ là kim ch nam cho hành đng, soi đng, d n d t, ch đo th c ti n. Lý lu n xu t phát tỉ ộ ườ ẫ ắ ỉ ạ ự ễ ậ ấ ừ
th c ti n, d a trên c s th c ti n, đi sâu đi sát th c ti n, coi tr ng vi c t ng k t th c ti n, nghiên c u lýự ễ ự ơ ở ự ễ ự ễ ọ ệ ổ ế ự ễ ứ
lu n ph i liên h v i th c ti n b i vì ch có th c ti n là tiêu chu n c a chân lý đ ki m nghi m l i lý lu nậ ả ệ ớ ự ễ ở ỉ ự ễ ẩ ủ ể ể ệ ạ ậ
đúng hay sai. N u lý lu n xa r i th c ti n s d n t i các sai l m c a b nh ch quan, giáo đi u, máy móc,ế ậ ờ ự ễ ẽ ẫ ớ ầ ủ ệ ủ ề
b nh quan liêu. Tuy nhiên t b n thân lý lu n luôn luôn ph i đi m i đ theo k p s phát tri n c a th c ti nệ ự ả ậ ả ổ ớ ể ị ự ể ủ ự ễ
đ kh i ph i l c h u, l i th i và ph i làm vai trò h ng d n ch đo và thúc đy ho t đng th c ti n b i vìể ỏ ả ạ ậ ỗ ờ ả ướ ẫ ỉ ạ ẩ ạ ộ ự ễ ở
ch có m t lý lu n khoa h c, cách m ng thì ho t đng th c ti n m i đt hi u qu cao đc. Lý lu n có vaiỉ ộ ậ ọ ạ ạ ộ ự ễ ớ ạ ệ ả ượ ậ
trò r t l n đi v i th c ti n, tác đng tr l i th c ti n, góp ph n làm bi n đi th c ti n thông qua ho t đngấ ớ ố ớ ự ễ ộ ở ạ ự ễ ầ ế ổ ự ễ ạ ộ
c a con ng i.ủ ườ
Ý nghĩa c a ph ng pháp lu n trong th c ti n n c ta:ủ ươ ậ ự ễ ướ
a) V n d ng sáng t o ch nghĩa Mác-Lênin, t t ng H Chí Minh cũng nh các tri th c khoa h c mà nhânậ ụ ạ ủ ư ưở ồ ư ứ ọ
lo i đã đt đc vào đi u ki n c th c a n c taạ ạ ượ ề ệ ụ ể ủ ướ
- Đng ta l y ch nghĩa Mác-Lênin và t t ng H Chí Minh làm n n t ng t t ng và kim ch namả ấ ủ ư ưở ồ ề ả ư ưở ỉ
cho hành đng. B i vì, ch nghĩa Mác-Lênin là lý lu n cách m ng và khoa h c, v ch ra quy lu t và xu thộ ở ủ ậ ạ ọ ạ ậ ế
phát tri n t t y u khách quan c a xã h i loài ng i và con đng đu tranh đ c i t o xã h i cũ, xây d ng xãể ấ ế ủ ộ ườ ườ ấ ể ả ạ ộ ự
h i m i. T t ng H Chí Minh là s v n d ng và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác-Lênin vào hoàn c nhộ ớ ư ưở ồ ự ậ ụ ể ạ ủ ả
c th c a n c ta; là h th ng quan đi m c b n c a đng l i cách m ng Vi t Nam; là s k th a và phátụ ể ủ ướ ệ ố ể ơ ả ủ ườ ố ạ ệ ự ế ừ
huy nh ng tinh hoa t t ng c a dân t c và nhân lo i; là đo đc cách m ng c a m i ng i.ữ ư ưở ủ ộ ạ ạ ứ ạ ủ ọ ườ
- N m v ng b n ch t khoa h c và cách m ng c a ch nghĩa Mác-Lênin. V n d ng sáng t o ch nghĩaắ ữ ả ấ ọ ạ ủ ủ ậ ụ ạ ủ
Mác-Lênin và t t ng H Chí Minh cho phù h p v i đi u ki n n c ta hi n nay.ư ưở ồ ợ ớ ề ệ ướ ệ

- V n d ng sáng t o các tri th c khoa h c c a nhân lo i trong công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i ậ ụ ạ ứ ọ ủ ạ ộ ự ủ ộ ở
n c ta.ướ
b) Nghiên c u t ng k t kinh nghi m th c ti n c a Vi t Nam và qu c t đ ti p t c hoàn thi n lý lu nứ ổ ế ệ ự ễ ủ ệ ố ế ể ế ụ ệ ậ
v ch nghĩa xã h i và con đng đi lên ch nghĩa xã h i n c ta.ề ủ ộ ườ ủ ộ ở ướ
- T ng k t kinh nghi m th c ti n đ hoàn thi n lý lu n v ch nghĩa xã h i.ổ ế ệ ự ễ ể ệ ậ ề ủ ộ
- T ng k t kinh nghi m th c ti n đ hoàn thi n con đng đi lên CNXH.ổ ế ệ ự ễ ể ệ ườ
c) Trong giáo d c, đào t o ph i k t h p lý lu n v i th c ti n, h c v i hànhụ ạ ả ế ợ ậ ớ ự ễ ọ ớ
- Giáo d c – đào t o ph i đáp ng nhu c u phát tri n xã h iụ ạ ả ứ ầ ể ộ
- K t h p lý lu n v i th c ti n, h c v i hành.ế ợ ậ ớ ự ễ ọ ớ
d) Kh c ph c b nh kinh nghi m và b nh giáo đi uắ ụ ệ ệ ệ ề
- B nh giáo đi u: B nh giáo đi u là khuynh h ng c ng đi u lý lu n, coi th ng th c ti n, tách r iệ ề ệ ề ướ ườ ệ ậ ườ ự ễ ờ
lý lu n kh i th c ti n.ậ ỏ ự ễ
- Ch căn c trên câu ch trong sách v , không n m b t đc b n ch t khoa h c và cách m ng c aỉ ứ ữ ở ắ ắ ượ ả ấ ọ ạ ủ
ch nghĩa Mác-Lênin.ủ
- Áp d ng lý lu n m t cách c ng nh c không tính đn đi u ki n c thụ ậ ộ ứ ắ ế ề ệ ụ ể
- Áp d ng kinh nghi m ng i khác m t cách r p khuôn máy mócụ ệ ườ ộ ậ
Tác h i c a b nh giáo đi u là bi n ch nghĩa xã h i khoa h c thành nh ng công th c x c ng, phi nạ ủ ệ ề ế ủ ộ ọ ữ ứ ơ ứ ế
di n, c n tr quá trình đi m i th ng xuyên CNXH hi n th c.ệ ả ở ổ ớ ườ ệ ự
B nh kinh nghi m:Là khuynh h ng t t ng tuy t đi hóa kinh nghi m, coi th ng lý lu n.ệ ệ ướ ư ưở ệ ố ệ ườ ậ Ng iườ
m c b nh kinh nghi m th ng th a mãn v i kinh nghi m s n có c a b n thân, không ch u khó h c t p lýắ ệ ệ ườ ỏ ớ ệ ẵ ủ ả ị ọ ậ
lu n, không ti p thu và áp d ng nh ng ti n b khoa h c k thu t vào trong công tác, xem th ng g i trí th c,ậ ế ụ ữ ế ộ ọ ỹ ậ ườ ớ ứ
thi u nhìn xa trông r ng, d b o th trì tr . ế ộ ễ ả ủ ệ
Nguyên nhân c a b nh kinh nghi m và giáo đi u là s y u kém v lý lu n và thi u hi u bi t th củ ệ ệ ề ự ế ề ậ ế ể ế ự
ti n, ch nghĩa cá nhân.ễ ủ Đ kh c ph c bênh giáo đi u và b nh kinh nghi m, c n ph i tăng c ng nghiênể ắ ụ ề ệ ệ ầ ả ườ
c u, đi m i công tác lý lu n, t ng k t th c ti n, t b l i nghiên c u kinh vi n, g n lý lu n v i th c ti n,ứ ổ ớ ậ ổ ế ự ễ ừ ỏ ố ứ ệ ắ ậ ớ ự ễ
tăng c ng giáo d c nâng cao trình đ lý lu n cho cán b , đng viênườ ụ ộ ậ ộ ả
3. N i dung c b n c a lý lu n Hình thái kinh t - xã h i và ý nghĩa c a lý lu n này đi v i s nghi p cáchộ ơ ả ủ ậ ế ộ ủ ậ ố ớ ự ệ
m ng Vi t Nam giai đo n hi n nay.ạ ệ ạ ệ
Hình thái kinh t - xã h i là ph m trù đ ch 1 xã h i tr n v n trong t ng giai đo n l ch s c th , có nh ngế ộ ạ ể ỉ ộ ọ ẹ ừ ạ ị ử ụ ể ữ
quan h s n xu t b trình đ c a l c l ng s n xu t quy đnh. Nh ng quan h s n xu t t o nên k t c u kinhệ ả ấ ị ộ ủ ự ượ ả ấ ị ữ ệ ả ấ ạ ế ấ
t (c s h t ng) c a xã h i và trên nó là ki n trúc th ng t ng.ế ơ ở ạ ầ ủ ộ ế ượ ầ
Mu n tìm hi u v hình thái kinh t - xã h i (xã h i) thì ph i hi u v m i quan h gi a l c l ng s n xu tố ể ề ế ộ ộ ả ể ề ố ệ ữ ự ượ ả ấ
và quan h s n xu t c u thành ph ng th c s n xu t.ệ ả ấ ấ ươ ứ ả ấ
Ph ng th c s n xu t: là cách th c s n xu t ra c a c i v t ch t trong 1 giai đo n l ch s c th . Không chươ ứ ả ấ ứ ả ấ ủ ả ậ ấ ạ ị ử ụ ể ỉ
d ng l i vi c s n xu t ra cái gì (k t qu ) mà cái gì t o ra cái đó (cách th c)ừ ạ ở ệ ả ấ ế ả ạ ứ
B t k 1 ph ng th c s n xu t nào cũng g m l c l ng s n xu t và quan h s n xu tấ ỳ ươ ứ ả ấ ồ ự ượ ả ấ ệ ả ấ
L c l ng s n xu t là t t c các y u t tham gia vào s n xu tự ượ ả ấ ấ ả ế ố ả ấ
- Ng i lao đng: ng i tham gia vào s n xu t thu c 1 đ tu i nh t đnhườ ộ ườ ả ấ ộ ộ ổ ấ ị
- T li u lao đng: nh ng ph n thu c t nhiên tham gia vào quá trình s n xu t bao g m t li u laoư ệ ộ ữ ầ ộ ự ả ấ ồ ư ệ
đng (t công c lao đng và ph ng ti n lao đng) và đi t ng lao đng.ộ ư ụ ộ ươ ệ ộ ố ượ ộ
oCông c lao đng: v t đóng vai trò trung gian đ truy n t i s c ng i lao đng vào v t khácụ ộ ậ ể ề ả ứ ườ ộ ậ
trong quá trình s n xu t.ả ấ
oĐi t ng lao đng: là nh ng v t nh n s tác đng c a công c lao đngố ượ ộ ữ ậ ậ ự ộ ủ ụ ộ
oPh ng ti n lao đng: nh ng v t h tr con ng i trong quá trình s n xu t v m t chuyênươ ệ ộ ữ ậ ỗ ợ ườ ả ấ ề ặ
ch , b o qu n.ở ả ả
Ng i lao đng đóng vai trò quy t đnh. ườ ộ ế ị
Công c lao đng là y u t quan tr ng vì quy đng năng su t lao đng và bi u hi n kh năng chinhụ ộ ế ố ọ ị ấ ộ ể ệ ả
ph c gi i t nhiên c a con ng i.ụ ớ ự ủ ườ

L c l ng s n xu t là y u t đng: th ng xuyên thay đi, mang tính cách m ng (m i khi công cự ượ ả ấ ế ố ộ ườ ổ ạ ỗ ụ
lao đng c i bi n, cái con ng i b ra ít đi, thu v nhi u h n)ộ ả ế ườ ỏ ề ề ơ
Quan h s n xu t: là quan h gi a ng i v i ng i trong quá trình s n xu t, có 3 bi u hi n c b n:ệ ả ấ ệ ữ ườ ớ ườ ả ấ ể ệ ơ ả
- Quan h s h u t li u s n xu t: tr l i cho câu h i “ai là ng i s h u?”ệ ở ữ ư ệ ả ấ ả ờ ỏ ườ ở ữ
- Quan h qu n lý va phân ph i s n ph m: “trong quá trình s n xu t ai đc qu n lý, ai đc phânệ ả ố ả ẩ ả ấ ượ ả ượ
công
- Quan h ph ng pháp s n ph m: “ ai là ng i quy đnh ai h ng cái gì? Bao nhiêu?”ệ ươ ả ẩ ườ ị ưở
Quan h s h u t li u s n xu t: quy t đnh trong quan h s n xu t: có quy n qu n lý, phân công laoệ ở ữ ư ệ ả ấ ế ị ệ ả ấ ề ả
đng; quy n phân ph i s n ph m ộ ề ố ả ẩ có quy n l c, quy n l i.ề ự ề ợ
- Nhìn chung t t c quan h s n xu t ít thay d i, ng i n m t li u s n xu t không mu n thay điấ ả ệ ả ấ ổ ườ ắ ư ệ ả ấ ố ổ
(y u t tĩnh, bão th )ế ố ủ
M i quan h gi u l c l ng s n xu t và quan h s n xu t th hi n qua quy lu t “quan h s n xu t phù h pố ệ ữ ự ượ ả ấ ệ ả ấ ể ệ ậ ệ ả ấ ợ
v i trình đ c a l c l ng s n xu t. Trình đ c a l c l ng s n xu t đc xét :ớ ộ ủ ự ượ ả ấ ộ ủ ự ượ ả ấ ượ ở
- S c kh e và trí tu c a ng i lao đng.ứ ỏ ệ ủ ườ ộ
- Hàm l ng kh trong công c lao đng và ph ng ti n lao đngượ ụ ộ ươ ệ ộ
- Tính ch t h p lý trong khai thác đi t ng lao đngấ ợ ố ượ ộ
Trình đ c a l c l ng s n xu t quy t đnh quan h s n xu tộ ủ ự ượ ả ấ ế ị ệ ả ấ
- Trình đ c a l c l ng s n xu t nh th nào thì quan h s n xu t ph i nh th v y, t c là nó ph iộ ủ ự ượ ả ấ ư ế ệ ả ấ ả ư ế ậ ứ ả
t ng ng v i trình đ c a l c l ng s n xu t.ươ ứ ớ ộ ủ ự ượ ả ấ
- Trình đ c a l c l ng s n xu t th ng xuyên phát tri n, khi nó phát tri n đn 1 m c đ nh t đnhộ ủ ự ượ ả ấ ườ ể ể ế ứ ộ ấ ị
thì quan h s n xu t ph i thay đi theo cho phù h p v i trình đ m i c a l c l ng s n xu t.ệ ả ấ ả ổ ợ ớ ộ ớ ủ ự ượ ả ấ
Quan h s n xu t tác đng tr l i l c l ng s n xu t:ệ ả ấ ộ ở ạ ự ượ ả ấ
- N u quan h s n xu t phù h p v i trình đ l c l ng s n xu t nó s thúc đy l c l ng s n xu tế ệ ả ấ ợ ớ ộ ự ượ ả ấ ẽ ẩ ự ượ ả ấ
phát tri n, s n xu t phát tri n.ể ả ấ ể
- N u quan h s n xu t không phù h p v i trình đ c a l c l ng s n xu t, nó s kìm hãm s phátế ệ ả ấ ợ ớ ộ ủ ự ượ ả ấ ẽ ự
tri n c a l c l ng s n xu t, kìm hãm phát tri nể ủ ự ượ ả ấ ể
Quan h s n xu t đc hình thành m t cách khách quan trong quá trình s n xu t t o thành quan h v t ch tệ ả ấ ượ ộ ả ấ ạ ệ ậ ấ
c a xã h i. Trên c s quan h s n xu t hình thành nên các quan h v chính tr và tinh th n c a xã h i. Haiủ ộ ơ ở ệ ả ấ ệ ề ị ầ ủ ộ
m t đó c a đi s ng xã h i đc khái ặ ủ ờ ố ộ ượ quát thành c s h t ng và ki n trúc th ng t ng c a xã h i.ơ ở ạ ầ ế ượ ầ ủ ộ
- C s h t ng là toàn b nh ng quan h s n xu t t o nên k t c u kinh t c a xã h i:ơ ở ạ ầ ộ ữ ệ ả ấ ạ ế ấ ế ủ ộ
oQuan h s n xu t th ng tr là quan h s n xu t c a ph ng th c đng th i c a xã h iệ ả ấ ố ị ệ ả ấ ủ ươ ứ ươ ờ ủ ộ
đng th i, gi vai trò th ng tr (quan h s n xu t th ng tr nào thì ch đ xã h i đó) chi ph iươ ờ ữ ố ị ệ ả ấ ố ị ế ộ ộ ố
nh ng quan h s n xu t còn l i.ữ ệ ả ấ ạ
oQuan h s n xu t tàn d : ph ng th c s n xu t cũ c a xã h i cũ còn l i.ệ ả ấ ư ươ ứ ả ấ ủ ộ ạ
oQuan h s n xu t m m m ng: quan h s n xu t c a xã h i t ng lai.ệ ả ấ ầ ố ệ ả ấ ủ ộ ươ
- Ki n trúc th ng t ng là h t t ng (các h c thuy t) c a xã h i và nh ng thi t ch t ng ng v iế ượ ầ ệ ư ưở ọ ế ủ ộ ữ ế ế ươ ứ ớ
h t t ng y.ệ ư ưở ấ
oThi t ch t ng ng v i h t t ng: t ch c ng i và các ph ng ti n v t ch t mà các tế ế ươ ứ ớ ệ ư ưở ổ ứ ườ ươ ệ ậ ấ ổ
ch c s d ng đ th c hi n h t t ng.ứ ử ụ ể ự ệ ệ ư ưở
Y u t gi vai trò trong ki n trúc th ng t ng ph thu c t ng vùng, t ng nhà n c, t ng giai đo n.ế ố ữ ế ượ ầ ụ ộ ừ ừ ướ ừ ạ
M i quan h gi a c s h t ng và ki n trúc th ng t ng là m i quan h gi a kinh t v i đi s ng tinh th nố ệ ữ ơ ở ạ ầ ế ượ ầ ố ệ ữ ế ớ ờ ố ầ
và c c u t ch c trong xã h i đóơ ấ ổ ứ ộ
- C s h t ng quy t đnh ki n trúc th ng t ng:ơ ở ạ ầ ế ị ế ượ ầ
oM i c s h t ng sinh ra 1 ki n trúc th ng t ng t ng ng và quy t đnh tính ch t c a ki nỗ ơ ở ạ ầ ế ượ ầ ươ ứ ế ị ấ ủ ế
trúc th ng t ng.ượ ầ

