1. Nh ng hình th c l ch s c a phép bi n ch ng. N i dung c b n c a phép bi n ch ng duy v t và nh ng yêu ơ
c u có tính nguyên t c mà phép bi n ch ng duy v t đòi h i.
Phép bi n ch ng là h c thuy t v các m i lien h v v n đng và phát tri n. ế
Căn c vào s v n đng và phát tri n chia phép bi n ch ng thành 3 hình th c l ch s :
- Phép bi c ch ng ch t phát: th hi n rõ nét th i c đi, đc tr ng nh t là tính ch t ngây th , ch a ư ơ ư
tr l i đc các câu h i: b n ch t c a m i lien h nh th nào?; n ng s quan sát tr c ti p. ượ ư ế ế
- Phép bi n ch ng duy tâm: h c thuy t v các m i lien h v s v n đng và phát tri n c a các nhà ế
Tri t h c duy tâm, đt đn đnh cao vào TK XIX, đc bi t là Heghen. Đc tr ng là chur nghĩa duy tâm:ế ế ư
các nhà Tri t h c quan ni m s v n đng và phát tri n th hiên trong Th gi i tinh th n tr c, sau đóế ế ướ
m i th hi n ra bên ngoài.
Heghen: “các m i lien h s v n đng và phát tri n th hi n trong Th gi i tinh th n tr c, sau đó tha ế ướ
hóa ra bên ngoài” lân đu tiên trong l ch s ông đã th hi n nh ng n i dung c b n nh t bi n ơ
ch ng d i d ng h c thuy t r t ch c ch thong qua nguyên lý, ph m trù ướ ế phép bi n ch ng c a
Heghen đã tr thành 1 trong nh ng ti n đ lý lu n đ ra đi hình th c th 3: phép bi n ch ng duy v t.
- Phép bi n ch ng duy v t: trên c s k th a nh ng n i dung h p lý phép bi n ch ng c a Heghen. ơ ế
Đc tr ng l n nh t là tính ch t duy v t trong h c thuy t, nghĩa là: các m i lien h s v n đng và ư ế
phát tri n t t n t i trong th gi i v t ch t, khi con ng i nh n th c thì con ng i xây d ng h c ế ườ ườ
thuy t. N u không có con ng i, ho c không xây d ng h c thuy t thì nó v n t n t i.ế ế ườ ế
N i dung c a phép bi n ch ng duy v t: có nhi u nh ng khái quát thành 2 nguyên lý, nguyên lý m i quan ư
h ph bi n đc c th hóa qua các quy lu t không c b n/ các c p ph m trù c b n (riêng chung, ế ượ ơ ơ
nguyên nhân k t qu , t t nhiên ng u nhiên, n i dung hình th c, b n ch t hi n t ng, kh năng ế ượ
hi n th c) cho chúng ta hi u tính đa d ng c a các m i lien h , nguyên lý s v n đng và phát tri n đc ượ
c th hóa qua các quy lu t c b n (quy lu t 1: t nh ng thay đi v l ng d n đn nh ng thay đi v ơ ượ ế
ch t, quy lu t 2: quy lu t th ng nh t và đu tranh gi a các m t đi l p, quy lu t 3: quy lu t ph đnh c a
ph đnh)
Hai nguyên lý c b n c a phép bi n ch ng duy v t :ơ
Nguyên lý v m i liên h ph bi n ế : PBCDV kh ng đnh r ng trong t nhiên, xã h i và t duy, không ư
có s v t, hi n t ng nào t n t i m t cách riêng l , cô l p tuy t đi, mà trái l i chúng t n t i trong s ượ
liên h , ràng bu c, ph thu c, tác đng, chuy n hóa l n nhau.
Nguyên lý v phát tri n: PBCDV kh ng đnh r ng m i lĩnh v c trong th gi i (vô c và h u c ; t ế ơ ơ
nhiên, xã h i và t duy) đu n m trong quá trình phát tri n không ng ng t th p đn cao, t đn gi n đn ư ế ơ ế
ph c t p, t ch a hoàn thi n đn hoàn thi n. ư ế
- Các quy lu t c b n c a phép bi n ch ng duy v t: ơ
+ Quy lu t chuy n hoá t nh ng bi n đi v l ng d n t i nh ng bi n đi v ch t và ng c l i ế ượ ế ượ : g i
là quy lu t l ng - ch t. Quy lu t này ph n ánh cách th c, c ch c a quá trình phát tri n, là c s ượ ơ ế ơ
ph ng pháp lu n chung đ nh n th c và thúc đy quá trình phát tri n c a s v t v i 3 yêu c u c b nươ ơ
là:
> Th ng xuyên và tăng c ng tích lu v l ng đ t o đi u ki n cho s thay đi v ch t. Ch ngườ ườ ượ
ch nghĩa duy ý chí mu n đt cháy giai đo n.
> Khi l ng đc tích lu đn gi i h n đ, ph i m nh d n th c hi n b c nh y v t cách m ng,ượ ượ ế ướ
ch ng thái đ b o th , trì tr .
> V n d ng linh ho t các hình th c nh y v t đ đy nhanh quá trình phát tri n.
+ Quy lu t th ng nh t và đu tranh gi a các m t đi l p : còn đc g i là quy lu t mâu thu n. Quyượ
lu t này là h t nhân c a phép bi n ch ng, Nó v ch ra ngu n g c, đng l c c a s phát tri n, ph n ánh
quá trình đu tranh gi i quy t mâu thu n bên trong s v t. T đó, ph i v n d ng nguyên t c mâu thu n ế
mà yêu c u c b n c a nó là ph i nh n th c đúng đn mâu thu n c a s v t, tr c h t là mâu thu n c ơ ướ ế ơ
b n và mâu thu n ch y u, ph i phân tích mâu thu n và quá trình đu tranh gi i quy t mâu thu n. Đu ế ế
tranh là ph ng th c gi i quy t mâu thu n. Tuy nhiên, hình th c đu tranh r t đa d ng. linh ho t, tuươ ế
thu c mâu thu n c th và hoàn c nh l ch s c th .
+ Quy lu t ph đnh c a ph đnh : Quy lu t này khái quát khuynh h ng phát tri n ti n lên theo hình ướ ế
th c xoáy c th hi n tính ch t chu k trong quá trình phát tri n.
Đó là c s ph ng pháp lu n c a nguyên t c ph đnh bi n ch ng, ch đo m i ph ng pháp suy nghĩơ ươ ươ
và hành đng c a con ng i. Ph đnh bi n ch ng đòi h i ph i tôn tr ng tính k th a, nh ng k th a ườ ế ư ế
ph i có ch n l c, c i t o, phê phán, ch ng k th a nguyên xi, máy móc và ph đnh s ch tr n, ch nghĩa ế ơ
h vô v i quá kh . Nguyên t c ph đnh bi n ch ng trang b ph ng pháp khoa h c đ ti p c n l ch sư ươ ế
và tiên đoán, d ki n nh ng hình thái c b n c a t ng lai. ế ơ ươ
Tóm l i, m i nguyên lý, ph m trù, quy lu t c a phép bi n ch ng duy v t có ý nghĩa ph ng pháp lu n ươ
quan tr ng. Vì v y, chúng ph i đc v n d ng t ng h p trong nh n th c khoa h c th c ti n cách m ng. ượ
Nguyên lý v m i liên h ph bi n và nguyên lý v s phát tri n c a PBCDV là c s lý lu n c a ế ơ
nguyên t c toàn di n, nguyên t c l ch s -c th và nguyên t c phát tri n.
a) Nguyên t c toàn di n trong nh n th c và th c ti n
Nguyên t c toàn di n đòi h i chúng ta ph i xem xét s v t, hi n t ng v i t t c các m t, các m i ượ
liên h ; đng th i ph i đánh giá đúng vai trò, v trí c a t ng m t, t ng m i liên h ; n m đc m i liên h ượ
ch y u có vai trò quy t đnh. ế ế Đng th i ch ng l i quan đi m phi n di n, m t chi u (con gnuowif không ế
bao gi hi u v các m i lirn h , nh ng con ng i càng hi u bi t v các m i liên h thì càng ít sai l m). ư ườ ế
S v n d ng quan đi m toàn di n trong s nghi p cách m ng:
- Trong Cách m ng dân t c dân ch : Đng ta v n d ng quan đi m toàn di n trong phân tích mâu
thu n xã h i, đánh giá so sánh l c l ng gi a ta v i đch, t o ra và s d ng s c m nh t ng h p. ượ
- Trong công cu c đi m i, Đng ta ti n hành đi m i toàn di n, tri t đ; đng th i ph i xác đnh ế
khâu then ch t. N m v ng m i quan h gi a đi m i kinh t , đi m i chính tr và đi m i t duy. ế ư
b) Nguyên t c l ch s -c th trong nh n th c và th c ti n
Nguyên t c l ch s -c th đòi h i ph i xem xét s v t hi n t ng trong quá trình v n đng phát tri n: nó ượ
ra đi trong đi u ki n nh th nào? tr i qua nh ng giai đo n phát tri n nh th nào? m i giai đo n có ư ế ư ế
tính t t y u và đc đi m nh th nào? ế ư ế Đng th i ph i ch ng l i t t ng chung chung đi khái. ư ưở
c) Nguyên t c phát tri n trong nh n th c và th c ti n
Nguyên t c phát tri n đòi h i khi xem xét s v t, hi n t ng ph i nhìn th y khuynh h ng bi n đi ượ ướ ế
trong t ng lai c a chúng: cái cũ, cái l c h u s m t đi; cái m i, cái ti n b s ra đi thay th cái cũ, cáiươ ế ế
l c h u. đng th i ch ng l i t t ng b o th , trì tr . ư ưở
2. Nguyên t c th ng nh t gi a lý lu n v i th c ti n.
Ho t đng lý lu n và ho t đng th c ti n là hai d ng ho t đng c a con ng i. Lý lu n đc hình thành ườ ượ
không ph i bên ngoài th c ti n mà trong m i liên h ch t ch v i th c ti n. Hai ho t đng này th ng nh t
không tách r i nhau, g n bó xâm nh p, làm c s , ti n đ cho nhau phát tri n. Gi a th c ti n và lý lu n có ơ
m i liên h bi n ch ng v i nhau, tác đng qua l i l n nhau, và trong đó th c ti n gi vai trò quy t đnh. ế
Th c ti n đc đnh nghĩa là nh ng ho t đng v t ch t có m c đích, có tính l ch s - XH c a con ượ
ng i nh m bi n đi gi i t nhiên và xã h i. Do v y, th c ti n không ph i là toàn b ho t đng c a conườ ế
ng i mà ch là nh ng ho t đng v t ch t ch không ph i là ho t đng tinh th n hay còn g i là ho t đng lýườ
lu n.
Ho t đng th c ti n là quá trình t ng tác gi a ch th (t c là con ng i) và khách th (t c là gi i t ươ ườ
nhiên), là d ng ho t đng v t ch t trong đó ch th ch đng làm bi n đi khách th . Trong ho t đng th c ế
ti n, con ng i ph i s d ng các ph ng ti n, công c v t ch t cũng nh s c m nh v t ch t c a mình đ ườ ươ ư
tác đng vào t nhiên, XH nh m c i t o, làm bi n đi chúng cho phù h p v i m c đích s d ng c a mình. Vì ế
v y, có th nói th c ti n là ph ng th c t n t i c b n nh t c a con ng i và XH, là ph ng th c đu tiên ươ ơ ườ ươ
và ch y u c a m i quan h gi a con ng i và th gi i. ế ườ ế
Ho t đng th c ti n mang tính l ch s - xã h i vì n i dung, ph ng pháp, ph ng ti n cũng nh ph m ươ ươ ư
vi nh h ng c a nó ph thu c vào nh ng đi u ki n l ch s nh t đnh. Tuy trình đ và các hình th c c a ưở
ho t đng th c ti n có thay đi qua các th i k l ch s khác nhau c a XH, nh ng th c ti n luôn luôn là d ng ư
ho t đng c b n và ph bi n c a XH loài ng i. Th c ti n cũng có quá trình v n đng và phát tri n c a nó, ơ ế ườ
trình đ phát tri n c a th c ti n nói lên trình đ chinh ph c gi i t nhiên, trình đ làm ch XH c a con
ng i.ườ
Ø Hình th c c b n đu tiên ơ c a th c ti n là ho t đng s n xu t v t ch t. Đây là hình th c nguyên
thu nh t và c b n nh t vì nó quy t đnh s t n t i và phát tri n c a XH loài ng i, quy t đnh các d ng ơ ế ườ ế
khác c a ho t đng th c ti n.
Ø Hình th c c b n th hai ơ c a th c ti n là ho t đng CT - XH nh m c i t o, bi n đi XH, phát ế
tri n các quan h XH, ch đ XH. Đây là hình th c ho t đng th c ti n cao nh t. ế
Ø V i s ra đi và phát tri n c a khoa h c làm xu t hi n hình th c c b n th ba c a th c ti n ơ -
ho t đng th c nghi m khoa h c. Đây là hình th c ho t đng th c ti n đc bi t nh m m c đích ph c v
nghiên c u khoa h c và ki m tra lý thuy t khoa h c. Hình th c ho t đng này ngày càng tr nên quan tr ng ế
do s phát tri n m nh m c a cu c cách m ng khoa h c - k thu t hi n đi.
Ø Th c ti n là c s , ngu n g c, đng l c c a lý lu n. B i vì nó là n n t ng, là đi m xu t phát, là n iơ ơ
di n ra ho t đng lý lu n. M t khác ho t đng th c ti n thúc đy cho ho t đng lý lu n con ng i và thông ườ
qua nó con ng i phát tri n b n ch t, năng l c trí tu c a mình. Th c ti n còn là m c đích c a nh n th c,ườ
c a lý lu n b i vì ho t đng lý lu n không ph i ch đ lý lu n mà là c i t o t nhiên, xã h i nh m ph c v
cho nhu c u con ng i. Th c ti n ph i đc ch đo, h ng d n b i lý lu n, khoa h c, cách m ng. N u ườ ượ ướ ế
th c ti n không có lý lu n d n đng thì th c ti n s tr nên mù quáng. Còn n u th c ti n đc ch đo b i ườ ế ượ
lý lu n sai l m và ph n cách m ng thì h u qu s khó l ng. ườ
Lý lu n đc hi u là h th ng nh ng tri th c ph n ánh nh ng m i liên h b n ch t, nh ng tính quy ượ
lu t c a th gi i khách quan. Lý lu n đc hi u theo m t cách khác là h th ng hoá các khái ni m, ph m trù, ế ượ
nguyên lý, quy lu t; trong đó quy lu t là cái c t lõi, là s n ph m c a ho t đng nh n th c c a con ng i. ườ
Khác v i các quan đi m duy tâm, tôn giáo Tri t h c Mác-Lênin kh ng đnh lý lu n là k t qu c a quá ế ế
trình nh n th c. Quá trình nh n th c đi t nh n th c c m tính đn nh n th c lý tính, t tr c quan sinh đng ế
đn t duy tr u t ng. Nh n th c c m tính (tr c quan sinh đng ) là giai đo n đu, trình đ th p c a quáế ư ượ
trình nh n th c, bao g m 3 hình th c c b n: c m giác, tri giác và bi u t ng. Nh n th c lý tính (t duy tr u ơ ượ ư
t ng) là giai đo n cao, trình đ cao c a quá trình nh n th c, bao g m 3 hình th c c b n là khái ni m, phánượ ơ
đoán và suy lu n. Nh v y lý lu n là k t qu c a quá trình phát tri n cao c a nh n th c, là trình đ cao c a ư ế
nh n th c.
Ø Lý lu n là kim ch nam cho hành đng, soi đng, d n d t, ch đo th c ti n. Lý lu n xu t phát t ườ
th c ti n, d a trên c s th c ti n, đi sâu đi sát th c ti n, coi tr ng vi c t ng k t th c ti n, nghiên c u lý ơ ế
lu n ph i liên h v i th c ti n b i vì ch có th c ti n là tiêu chu n c a chân lý đ ki m nghi m l i lý lu n
đúng hay sai. N u lý lu n xa r i th c ti n s d n t i các sai l m c a b nh ch quan, giáo đi u, máy móc,ế
b nh quan liêu. Tuy nhiên t b n thân lý lu n luôn luôn ph i đi m i đ theo k p s phát tri n c a th c ti n
đ kh i ph i l c h u, l i th i và ph i làm vai trò h ng d n ch đo và thúc đy ho t đng th c ti n b i vì ướ
ch có m t lý lu n khoa h c, cách m ng thì ho t đng th c ti n m i đt hi u qu cao đc. Lý lu n có vai ượ
trò r t l n đi v i th c ti n, tác đng tr l i th c ti n, góp ph n làm bi n đi th c ti n thông qua ho t đng ế
c a con ng i. ườ
Ý nghĩa c a ph ng pháp lu n trong th c ti n n c ta: ươ ướ
a) V n d ng sáng t o ch nghĩa Mác-Lênin, t t ng H Chí Minh cũng nh các tri th c khoa h c mà nhân ư ưở ư
lo i đã đt đc vào đi u ki n c th c a n c ta ượ ướ
- Đng ta l y ch nghĩa Mác-Lênin và t t ng H Chí Minh làm n n t ng t t ng và kim ch nam ư ưở ư ưở
cho hành đng. B i vì, ch nghĩa Mác-Lênin là lý lu n cách m ng và khoa h c, v ch ra quy lu t và xu th ế
phát tri n t t y u khách quan c a xã h i loài ng i và con đng đu tranh đ c i t o xã h i cũ, xây d ng xã ế ườ ườ
h i m i. T t ng H Chí Minh là s v n d ng và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác-Lênin vào hoàn c nh ư ưở
c th c a n c ta; là h th ng quan đi m c b n c a đng l i cách m ng Vi t Nam; là s k th a và phát ướ ơ ườ ế
huy nh ng tinh hoa t t ng c a dân t c và nhân lo i; là đo đc cách m ng c a m i ng i. ư ưở ườ
- N m v ng b n ch t khoa h c và cách m ng c a ch nghĩa Mác-Lênin. V n d ng sáng t o ch nghĩa
Mác-Lênin và t t ng H Chí Minh cho phù h p v i đi u ki n n c ta hi n nay.ư ưở ướ
- V n d ng sáng t o các tri th c khoa h c c a nhân lo i trong công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i
n c ta.ướ
b) Nghiên c u t ng k t kinh nghi m th c ti n c a Vi t Nam và qu c t đ ti p t c hoàn thi n lý lu n ế ế ế
v ch nghĩa xã h i và con đng đi lên ch nghĩa xã h i n c ta. ườ ướ
- T ng k t kinh nghi m th c ti n đ hoàn thi n lý lu n v ch nghĩa xã h i. ế
- T ng k t kinh nghi m th c ti n đ hoàn thi n con đng đi lên CNXH. ế ườ
c) Trong giáo d c, đào t o ph i k t h p lý lu n v i th c ti n, h c v i hành ế
- Giáo d c – đào t o ph i đáp ng nhu c u phát tri n xã h i
- K t h p lý lu n v i th c ti n, h c v i hành.ế
d) Kh c ph c b nh kinh nghi m và b nh giáo đi u
- B nh giáo đi u: B nh giáo đi u là khuynh h ng c ng đi u lý lu n, coi th ng th c ti n, tách r i ướ ườ ườ
lý lu n kh i th c ti n.
- Ch căn c trên câu ch trong sách v , không n m b t đc b n ch t khoa h c và cách m ng c a ượ
ch nghĩa Mác-Lênin.
- Áp d ng lý lu n m t cách c ng nh c không tính đn đi u ki n c th ế
- Áp d ng kinh nghi m ng i khác m t cách r p khuôn máy móc ườ
Tác h i c a b nh giáo đi u là bi n ch nghĩa xã h i khoa h c thành nh ng công th c x c ng, phi n ế ơ ế
di n, c n tr quá trình đi m i th ng xuyên CNXH hi n th c. ườ
B nh kinh nghi m:Là khuynh h ng t t ng tuy t đi hóa kinh nghi m, coi th ng lý lu n. ướ ư ưở ườ Ng iườ
m c b nh kinh nghi m th ng th a mãn v i kinh nghi m s n có c a b n thân, không ch u khó h c t p lý ườ
lu n, không ti p thu và áp d ng nh ng ti n b khoa h c k thu t vào trong công tác, xem th ng g i trí th c, ế ế ườ
thi u nhìn xa trông r ng, d b o th trì tr . ế
Nguyên nhân c a b nh kinh nghi m và giáo đi u là s y u kém v lý lu n và thi u hi u bi t th c ế ế ế
ti n, ch nghĩa cá nhân. Đ kh c ph c bênh giáo đi u và b nh kinh nghi m, c n ph i tăng c ng nghiên ườ
c u, đi m i công tác lý lu n, t ng k t th c ti n, t b l i nghiên c u kinh vi n, g n lý lu n v i th c ti n, ế
tăng c ng giáo d c nâng cao trình đ lý lu n cho cán b , đng viênườ
3. N i dung c b n c a lý lu n Hình thái kinh t - xã h i và ý nghĩa c a lý lu n này đi v i s nghi p cách ơ ế
m ng Vi t Nam giai đo n hi n nay.
Hình thái kinh t - xã h i là ph m trù đ ch 1 xã h i tr n v n trong t ng giai đo n l ch s c th , có nh ngế
quan h s n xu t b trình đ c a l c l ng s n xu t quy đnh. Nh ng quan h s n xu t t o nên k t c u kinh ượ ế
t (c s h t ng) c a xã h i và trên nó là ki n trúc th ng t ng.ế ơ ế ượ
Mu n tìm hi u v hình thái kinh t - xã h i (xã h i) thì ph i hi u v m i quan h gi a l c l ng s n xu t ế ượ
và quan h s n xu t c u thành ph ng th c s n xu t. ươ
Ph ng th c s n xu t: là cách th c s n xu t ra c a c i v t ch t trong 1 giai đo n l ch s c th . Không chươ
d ng l i vi c s n xu t ra cái gì (k t qu ) mà cái gì t o ra cái đó (cách th c) ế
B t k 1 ph ng th c s n xu t nào cũng g m l c l ng s n xu t và quan h s n xu t ươ ượ
L c l ng s n xu t là t t c các y u t tham gia vào s n xu t ượ ế
- Ng i lao đng: ng i tham gia vào s n xu t thu c 1 đ tu i nh t đnhườ ườ
- T li u lao đng: nh ng ph n thu c t nhiên tham gia vào quá trình s n xu t bao g m t li u laoư ư
đng (t công c lao đng và ph ng ti n lao đng) và đi t ng lao đng. ư ươ ượ
oCông c lao đng: v t đóng vai trò trung gian đ truy n t i s c ng i lao đng vào v t khác ườ
trong quá trình s n xu t.
oĐi t ng lao đng: là nh ng v t nh n s tác đng c a công c lao đng ượ
oPh ng ti n lao đng: nh ng v t h tr con ng i trong quá trình s n xu t v m t chuyênươ ườ
ch , b o qu n.
Ng i lao đng đóng vai trò quy t đnh. ườ ế
Công c lao đng là y u t quan tr ng vì quy đng năng su t lao đng và bi u hi n kh năng chinh ế
ph c gi i t nhiên c a con ng i. ườ
L c l ng s n xu t là y u t đng: th ng xuyên thay đi, mang tính cách m ng (m i khi công c ượ ế ườ
lao đng c i bi n, cái con ng i b ra ít đi, thu v nhi u h n) ế ườ ơ
Quan h s n xu t: là quan h gi a ng i v i ng i trong quá trình s n xu t, có 3 bi u hi n c b n: ườ ườ ơ
- Quan h s h u t li u s n xu t: tr l i cho câu h i “ai là ng i s h u?” ư ườ
- Quan h qu n lý va phân ph i s n ph m: “trong quá trình s n xu t ai đc qu n lý, ai đc phân ượ ượ
công
- Quan h ph ng pháp s n ph m: “ ai là ng i quy đnh ai h ng cái gì? Bao nhiêu?” ươ ườ ưở
Quan h s h u t li u s n xu t: quy t đnh trong quan h s n xu t: có quy n qu n lý, phân công lao ư ế
đng; quy n phân ph i s n ph m có quy n l c, quy n l i.
- Nhìn chung t t c quan h s n xu t ít thay d i, ng i n m t li u s n xu t không mu n thay đi ư ư
(y u t tĩnh, bão th )ế
M i quan h gi u l c l ng s n xu t và quan h s n xu t th hi n qua quy lu t “quan h s n xu t phù h p ượ
v i trình đ c a l c l ng s n xu t. Trình đ c a l c l ng s n xu t đc xét : ượ ượ ượ
- S c kh e và trí tu c a ng i lao đng. ườ
- Hàm l ng kh trong công c lao đng và ph ng ti n lao đngượ ươ
- Tính ch t h p lý trong khai thác đi t ng lao đng ượ
Trình đ c a l c l ng s n xu t quy t đnh quan h s n xu t ượ ế
- Trình đ c a l c l ng s n xu t nh th nào thì quan h s n xu t ph i nh th v y, t c là nó ph i ượ ư ế ư ế
t ng ng v i trình đ c a l c l ng s n xu t.ươ ượ
- Trình đ c a l c l ng s n xu t th ng xuyên phát tri n, khi nó phát tri n đn 1 m c đ nh t đnh ượ ườ ế
thì quan h s n xu t ph i thay đi theo cho phù h p v i trình đ m i c a l c l ng s n xu t. ượ
Quan h s n xu t tác đng tr l i l c l ng s n xu t: ượ
- N u quan h s n xu t phù h p v i trình đ l c l ng s n xu t nó s thúc đy l c l ng s n xu tế ượ ượ
phát tri n, s n xu t phát tri n.
- N u quan h s n xu t không phù h p v i trình đ c a l c l ng s n xu t, nó s kìm hãm s phátế ượ
tri n c a l c l ng s n xu t, kìm hãm phát tri n ượ
Quan h s n xu t đc hình thành m t cách khách quan trong quá trình s n xu t t o thành quan h v t ch t ượ
c a xã h i. Trên c s quan h s n xu t hình thành nên các quan h v chính tr và tinh th n c a xã h i. Hai ơ
m t đó c a đi s ng xã h i đc khái ượ quát thành c s h t ng và ki n trúc th ng t ng c a xã h i.ơ ế ượ
- C s h t ng là toàn b nh ng quan h s n xu t t o nên k t c u kinh t c a xã h i:ơ ế ế
oQuan h s n xu t th ng tr là quan h s n xu t c a ph ng th c đng th i c a xã h i ươ ươ
đng th i, gi vai trò th ng tr (quan h s n xu t th ng tr nào thì ch đ xã h i đó) chi ph iươ ế
nh ng quan h s n xu t còn l i.
oQuan h s n xu t tàn d : ph ng th c s n xu t cũ c a xã h i cũ còn l i. ư ươ
oQuan h s n xu t m m m ng: quan h s n xu t c a xã h i t ng lai. ươ
- Ki n trúc th ng t ng là h t t ng (các h c thuy t) c a xã h i và nh ng thi t ch t ng ng v iế ượ ư ưở ế ế ế ươ
h t t ng y. ư ưở
oThi t ch t ng ng v i h t t ng: t ch c ng i và các ph ng ti n v t ch t mà các tế ế ươ ư ưở ườ ươ
ch c s d ng đ th c hi n h t t ng. ư ưở
Y u t gi vai trò trong ki n trúc th ng t ng ph thu c t ng vùng, t ng nhà n c, t ng giai đo n.ế ế ượ ướ
M i quan h gi a c s h t ng và ki n trúc th ng t ng là m i quan h gi a kinh t v i đi s ng tinh th n ơ ế ượ ế
và c c u t ch c trong xã h i đóơ
- C s h t ng quy t đnh ki n trúc th ng t ng:ơ ế ế ượ
oM i c s h t ng sinh ra 1 ki n trúc th ng t ng t ng ng và quy t đnh tính ch t c a ki n ơ ế ượ ươ ế ế
trúc th ng t ng.ượ