Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
Ớ
Ổ Ầ
Ậ
Ệ
Ề
1. GI
I THI U CHUNG V CÔNG TY C PH N T P ĐOÀN HOA SEN
ề 1.1. Thông tin chung v công ty
ơ ả 1.1.1. Thông tin c b n
Ổ Ầ Ậ Tên doanh nghi p: ệ CÔNG TY C PH N T P ĐOÀN HOA SEN
ị ướ Tên giao d ch n c ngoài: HOA SEN GROUP
ụ ở ấ ầ ố ố Tr s chính: Th ng Nh t, KCN Sóng Th n 2, P.Dĩ An, TX. Dĩ
ạ ộ S 9 Đ i l An, T.Bình D ngươ
ệ ạ Đi n tho i: 0650 3790 955
Fax: 0650 3790 888
Website: www.hoasengroup.vn
ế ố Mã s thu : 3700381324
ứ Mã ch ng khoán: HSG
ạ ộ ủ ế Ho t đ ng ch y u:
ấ ấ ạ ẽ ạ ẽ ủ ơ ẽ ạ ằ ợ
ả ạ ợ ợ S n xu t t m l p b ng thép m k m, h p kim nhôm k m, m k m ph s n và m các lo i h p kim khác
ồ ạ ẽ ả ấ ồ S n xu t xà g thép, xà g m k m
ạ ợ ạ ẽ ấ ố ạ ả ố ố S n xu t ng thép đen, ng thép m k m, ng thép m các kim lo i h p kim khác
ấ ướ ả ạ S n xu t l ạ ạ ẽ i thép m , dây thép m k m, dây thép các lo i
ấ ấ ả ầ S n xu t t m tr n PVC
ằ ả ấ ự S n xu t và kinh doanh VLXD b ng nh a
ư ệ ả ấ Mua bán VLXD, t li u s n xu t và hàng tiêu dùng
ậ ả ụ ị D ch v cho thuê kho và v n t i hàng hóa
ự ụ ệ Xây d ng công nghi p và dân d ng
ấ ộ ạ ộ ế ị ữ ồ t b và đ dùng h u hình
ả S n xu t thép cán ngu i d ng cu n và cho thuê máy móc, thi khác
ở ệ ầ hàng đ u Vi
ố ế ậ ệ ự
ườ ươ ướ ế ự ả t Nam và khu v c trong lĩnh v c s n ề ể c phát tri n b n ệ ố ả i th c nh tranh c t lõi: Quy trình s n xu t khép kín, h th ng ệ ồ ệ ng hi u h ẩ ế ạ đ n t n tay ng ấ ộ ng đ n c ng đ ng, h ố i tiêu dùng, th
ậ ầ ự : Tr thành T p đoàn kinh t T m nhìn ả ế ượ ấ xu t và phân ph i các s n ph m v t li u xây d ng thông qua chi n l ự ỗ ợ ữ v ng d a trên 5 chu i l ẻ ế ậ ố phân ph ibán l 1
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ả ệ
ị ệ ể ặ ổ ườ ấ ạ ị ệ i giá tr gia tăng cao nh t cho c đông, ng ầ ư ổ đ i ộ i lao đ ng và xã
ố th ng qu n tr chuyên nghi p và văn hóa doanh nghi p đ c thù, tiên phong đ u t ớ m i công ngh đ mang l h i.ộ
ấ ươ ệ ẩ ả ng hi u Hoa Sen v i ch t l
ằ ẫ ườ ớ ố ấ ượ ng qu c ầ i tiêu dùng góp ph n
ả ợ ệ ể ộ ế ổ ồ ứ ệ : Cung c p nh ng s n ph m mang th ữ S m nh ỏ ạ ế , giá c h p lý và m u mã đa d ng nh m th a mãn nhu c u ng t ấ ướ ạ thay đ i di n m o ki n trúc đ t n ầ c và phát tri n c ng đ ng.
1.1.2. Quá trình hình thành và phát tri nể
ạ ầ ổ
ậ Giai đo n 200130/9/2008: Ngày 08/08/2001, Công ty C ph n T p đoàn Hoa Sen đ ỷ ồ
ố ộ ộ
ầ ban đ u 30 t ạ ộ ấ ề ệ ư ề ả
ấ ấ ấ ấ ấ ề
ế ổ ẻ ậ ố ố ượ ậ c đ ng cùng 22 nhân viên và 03 chi nhánh phân ế ế t k ế ế t k t k 45,000 t n/năm/dây , nâng t ng s chi nhánh phân
ẻ ế ế ố ớ ố ố thành l p v i s v n đi u l ẻ ự tr c thu c. Đ a vào ho t đ ng Nhà máy thép cán ngu i công su t thi ph i – bán l ệ ỏ 180,000 t n/năm, dây chuy n s n xu t tôn m ng công ngh NOF công su t thi ế ấ 150,000 t n/năm và 02 dây chuy n tôn màu công su t thi ề ề chuy n. Thành l p thêm nhi u chi nhánh phân ph i – bán l ph i – bán l tính đ n h t năm 2008 lên 75 chi nhánh.
ế ế ậ ổ ạ ở Ngày 05/12/2008, niêm y t 57,038,500 c phi u c a T p đoàn Hoa Sen t i S Giao
ứ ứ ớ ủ ị d ch Ch ng khoán TP. HCM v i mã ch ng khoán HSG.
ạ ự Năm 2009 2010: Kh i công Giai đo n 1 D án Nhà máy Tôn Hoa Sen – Phú M t
ị ệ ở ỹ ề ệ ừ ố t
ư ỷ ồ ỉ ạ ộ 570.385 t ệ
ấ ự ủ ề ấ
ổ ỹ
ố
ế 700 t ổ ổ ả ổ ứ ề ệ ừ ế ố
ỹ ạ i ỷ ồ Khu công nghi p Phú M I, t nh Bà R a – Vũng Tàu. Tăng v n đi u l đ ng ấ ề ả đ ng. Đ a vào ho t đ ng dây chuy n s n xu t tôn dày công ngh NOF công lên 700 t ấ ộ ấ su t 450,000 t n/năm và dây chuy n ph màu công su t 180,000 t n/năm thu c D án ế ưở ổ ả ổ ứ ng và c phi u tr c t c NĐTC Nhà máy Tôn Hoa Sen Phú M . Phát hành c phi u th ỷ ồ ỷ ồ ề ệ ừ đ ng lên 839.960 t đ ng. Phát hành t 2008 2009 cho c đông, tăng v n đi u l ỷ ổ c phi u tr c t c NĐTC 2008 – 2009 cho c đông, tăng v n đi u l lên 1,007.907 t t đ ng.ồ
ệ ấ ẩ ạ ở ộ ữ Năm 20112012: Doanh thu xu t kh u đ t 180 tri u USD, tr thành m t trong nh ng
ệ ầ ấ ẩ doanh nghi p xu t kh u tôn hàng đ u Đông Nam Á.
ố ạ ẻ ế
ố ổ Giai đo n 20132014: T ng s chi nhánh phân ph i – bán l ạ ộ ự ộ
ư ỹ ồ ề ộ ấ
ề ấ ả
ệ ế ế ề ề ủ
ấ ệ ấ ấ ậ ế ế ề ệ ộ
ầ ư ự ệ ấ ạ ỗ ị
2
ầ Ố ự ả ấ ủ ệ ằ ậ tính đ n ngày 31/12/2014 là ạ 150 chi nhánh. Đ a vào ho t đ ng các dây chuy n thu c Giai đo n 2 D án Nhà máy Tôn ấ ế ế ề t k 200,000 t n/năm/dây Hoa Sen Phú M g m: 02 dây chuy n cán ngu i công su t thi ế ế ấ t k 400,000 chuy n, 01 dây chuy n s n xu t tôn dày công ngh NOF công su t thi ổ ấ t n/năm, 01 dây chuy n ph màu công su t thi t k 150,000 t n/năm, nâng t ng công ủ ấ t k các dây chuy n hi n nay c a T p đoàn lên g n 1 tri u t n thép cán ngu i và su t thi D án Nhà máy ng thép Hoa Sen Bình Đ nh và 1.2 tri u t n tôn m m i năm. Đ u t Nhà máy Tôn Hoa Sen Ngh An nh m nâng cao năng l c s n xu t c a T p đoàn.
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ậ ệ
ạ Ngày 08/01/2014, T p đoàn Hoa Sen là doanh nghi p Vi ậ ượ
ầ ả ố c qu n lý t ươ ạ ố
ươ Ố ệ
ả ượ Ố ệ ươ ươ ậ ậ ự t Nam đ u tiên trong lĩnh v c ấ t nh t Châu Á năm ặ i EUROMONEY, V ng qu c Anh trao t ng. ẽ ự ng hi u s n ph m Tôn Hoa Sen, ng nh a Hoa Sen, ng k m ố ng hi u Qu c ng công nh n là Th c B Công Th
ệ ệ Kim lo i và Khai khoáng nh n danh hi u “Công ty đ ế ớ 2014” do T p chí Tài chính uy tín th gi ẩ Tháng 11/2014, 03 th ộ ủ Hoa Sen c a T p đoàn Hoa Sen đ gia năm 2014.
ạ ộ Ố ư ạ
ậ ộ ị
ủ ầ ư Ngày 28/03/2015, khánh thành và đ a vào ho t đ ng Giai đo n 1 Nhà máy ng thép Hoa Sen Bình Đ nh do Công ty TNHH MTV Hoa Sen Bình Đ nh thu c T p đoàn Hoa Sen làm ch đ u t ị .
ậ ệ Tháng 04/2015, T p đoàn Hoa Sen là Công ty duy nh t
ễ ầ Vi ế ưở ấ ở ng toàn c u do Di n đàn Kinh t t Nam đ ế ớ ổ ứ i t ượ ọ c ch n vào ch c và bình Th gi
danh sách các Công ty tăng tr ch n.ọ
ệ ạ
ự ế ệ ở ỉ Đông Nam, t nh Ngh An và kh i công D án Nhà máy Hoa Sen Ngh ấ i KCN Nam C m ệ
ồ Ngày 19/06/2015, khánh thành Nhà máy Tôn Hoa Sen Ngh An t ộ thu c Khu kinh t ạ An t i KCN Đông H i.
Ố ự ị ượ Tháng 07/2015, D án Nhà máy ng thép Hoa Sen Bình Đ nh đ c đ i tên thành “D
Ố Ố ự ớ ị ự ổ ự ầ ư ượ c đ
ở ộ án Nhà máy ng thép, ng nh a Hoa Sen Bình Đ nh” v i quy mô, lĩnh v c đ u t ể m r ng đáng k .
ứ ấ ấ
ứ ỉ Ngày 18/09/2015, Ban Qu n lý các KCN t nh Hà Nam đã chính th c c p Gi y Ch ng ậ ả ự ầ ư cho D án Nhà máy Hoa Sen Hà Nam. nh n đăng ký đ u t
ự ệ ượ ự ổ Ngày 09/10/2015, D án Nhà máy Tôn Hoa Sen Ngh An đ c đ i tên thành “D án
ệ ấ Nhà máy Hoa Sen Nam C m – Ngh An”.
ế ậ ố ẻ ổ Tính đ n ngày 31/12/2015 thành l p thêm 40 chi nhánh phân ph i – bán l nâng t ng s ố
3
ố ẻ chi nhánh phân ph i – bán l là 190.
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ơ ấ ổ ứ ậ 1.1.3. Mô hình c c u t ch c t p đoàn
4
ả ự ế ____ Qu n lý tr c ti p
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ố ợ ể Ph i h p, ki m tra 1.2. Báo cáo tài chính
ố ế ả 1.2.1. B ng cân đ i k toán
Ỉ
CH TIÊU
Năm 2015
Năm 2014
Năm 2013
Năm 2012
Ạ
Ắ
Ả
5,169,208,246,510
6,399,611,833,585
4,214,832,811,102
2,606,071,890,530
ề
A.TÀI S N NG N H N ả ươ
ươ
ng đ
ng
276,693,474,303
155,963,095,793
177,312,594,189
67,431,092,847
I. Ti n và các kho n t ti nề Ti nề
276,553,474,303
139,263,095,793
177,312,594,189
67,431,092,847
ươ
ả ươ
ề
ng ti n
140,000,000
16,700,000,000
ng đ ầ ư
Các kho n t ả
ắ
tài chính ng n
3,975,059,008
ầ ư ắ
II.Các kho n đ u t h nạ Đ u t
ạ ng n h n
3,975,059,008
ả
ắ
ạ
ả III.Các kho n ph i thu ng n h n
755,197,646,602
823,122,365,399
748,158,629,178
757,901,543,650
ả
463,585,455,917
639,992,051,617
548,362,562,681
607,105,628,000
Ph i thu khách hàng
ả ướ
ườ
167,828,872,721
79,367,648,892
187,574,760,737
137,402,828,308
Tr tr
c cho ng
i bán
ả
ả
128,763,462,383
106,945,169,226
15,225,431,240
Các kho n ph i thu khác
21,707,204,091
ự
ả
ắ
ạ
D phòng ph i thu ng n h n khó đòi
(4,980,144,419)
(3,182,504,336)
(3,004,125,480)
(8,314,116,749)
ồ
3,543,824,680,642
4,746,911,757,910
3,019,573,646,607
1,539,822,107,871
IV.Hàng t n kho
3,556,893,515,074
4,747,945,028,668
3,020,464,536,423
1,541,607,709,143
ồ Hàng t n kho
ự
ả
ồ
D phòng gi m giá hàng t n kho
(13,068,834,432)
(1,033,270,758)
(890,899,816)
(1,785,601,272)
ả
ạ
ắ V. Tài s n ng n h n khác
593,492,444,963
673,614,614,483
269,787,941,128
236,941,187,154
ả ướ
Chi phí tr tr
ạ ắ c ng n h n
70,777,061,388
63,446,522,288
79,882,282,268
37,748,239,662
ế
ượ
ừ
Thu GTGT đ
ấ c kh u tr
505,938,992,914
605,808,775,598
169,583,730,029
190,977,527,774
ế
ả
ả
Thu và các kho n khác ph i thu NN
106,928,841
3,821,219
856,983,479
ạ
ả
ắ Tài s n ng n h n khác
4,252,387,816
20,318,107,612
7,358,391,239
16,776,390,661
Ả
Ạ
B.TÀI S N DÀI H N
4,271,405,772,353
3,806,028,656,750
2,927,338,171,070
2,716,867,560,343
ả
ả
ạ
I.Các kho n ph i thu dài h n
25,000,000,000
ạ
ả
Ph i thu dài h n khác
25,000,000,000
ả ố ị
II.Tài s n c đ nh
4,034,358,380,733
3,654,010,184,217
2,789,679,562,937
2,585,419,833,744
ả ố ị
ữ
Tài s n c đ nh h u hình
3,403,033,912,877
3,189,284,149,072
2,235,719,440,684
2,199,542,140,363
Nguyên giá
5,246,748,844,976
4,589,465,633,409
3,304,809,510,491
3,002,603,873,975
ị
ỹ ế Giá tr hao mòn lu k
(1,843,714,932,099)
(1,400,181,484,337)
(1,069,090,069,807)
(803,061,733,612)
ả ố ị
Tài s n c đ nh thuê tài chính
225,651,722,580
165,181,799,071
122,416,298,653
119,589,366,865
Nguyên giá
283,930,508,092
197,947,748,863
141,197,532,904
133,541,508,504
ị
ỹ ế Giá tr hao mòn lu k
(58,278,785,592)
(32,765,949,792)
(18,781,234,251)
(13,952,133,639)
ả ố ị
Tài s n c đ nh vô hình
294,658,947,373
233,117,465,014
234,454,547,464
240,284,444,612
Nguyên giá
320,750,579,776
255,736,845,670
253,522,432,543
255,669,692,921
ị
ỹ ế Giá tr hao mòn lu k
(26,091,632,403)
(22,619,380,656)
(19,067,885,079)
(15,385,248,309)
ơ ả
ự
ở
Chi phí xây d ng c b n d dang
111,013,797,983
66,426,771,060
197,089,276,136
26,003,881,904
ầ ư
ả
ạ
III.Các kho n đ u t
tài chính dài h n
38,352,640,301
45,924,232,017
59,456.331,634
59,456.331,634
ầ ư
Đ u t
vào công ty con
33,985,640,301
37,284,232,017
44,456,331,534
44,456,331,534
ầ ư
Đ u t
ạ dài h n khác
4,367,000,000
8,640,000,000
15,000,000,000
15,000,000,000
5
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ả
ạ
IV.Tài s n dài h n khác
173,694,751,319
106,094,240,516
78,202,276,499
71,991,394,965
ả ướ
Chi phí tr tr
ạ c dài h n
110,638,707,574
70,471,118,888
57,767,508,898
61,094,031,932
ế
ậ
ả
ạ
Tài s n thu thu nh p hoãn l
i
59,470,493,844
31,207,571,727
16,019,217,700
7,539,813,132
ạ
ả
Tài s n dài h n khác
3,585,549,901
4,415,549,901
4,415,549,901
3,357,549,901
Ộ
Ổ
Ả
T NG C NG TÀI S N
9,440,614,018,863
10,205,640,490,335
7,142,170,982,172
5,322,939,450,873
Ả
Ợ Ả C. N PH I TR
6,529,891,553,340
7,826,443,294,669
4,931,735,187,568
3,304,412,330,536
ạ
ợ ắ I. N ng n h n
5,554,945,442,317
6,867,040,020,620
4,338,668,254,238
2,693,075,577,757
ắ
ạ ợ Vay và n ng n h n
4,521,419,411,847
4,756,010,502,749
2,814,413,724,769
2,039,925,750,068
ả ả ườ
Ph i tr ng
i bán
626,270,248,080
1,885,979,467,059
1,317,685,051,025
484,411,293,421
ườ
ả ề
Ng
i mua tr ti n tr
ướ c
134,061,742,054
61,287,438,660
73,221,290,326
10,597,895,943
ả ộ
ế
ướ
ả Thu và các kho n ph i n p Nhà n
c
71,263,611,531
47,193,566,120
51,640,398,454
84,651,397,571
ả ả ườ
ộ
Ph i tr ng
i lao đ ng
40,673,027,547
41,256,129,506
38,337,483,577
24,185,784,602
104,040,657,497
42,578,494,225
22,392,802,462
26,740,904,843
ả ả
ả ộ
ắ
ạ
48.854,120,155
23,486,905,843
16,513,722,110
17,337,300,110
ưở
ợ
Chi phí ph i trả ả ả Các kho n ph i tr , ph i n p ng n h n khác ỹ Qu khen th
ng, phúc l
i
8,362,623,606
9,247,516,458
4,463,781,515
5,225,251,199
ợ
ạ
II. N dài h n
974,946,111,023
959,403,274,049
593,066,933,330
611,336,752,779
ả ả
ạ
Ph i tr dài h n khác
969,894,221,023
953,820,775,299
588,026,924,580
606,309,432,779
ạ ợ Vay và n dài h n
5,051,890,000
5,582,498,750
5,040,008,750
5,027,320,000
Ủ Ở Ữ
Ố
D.V N CH S H U
2,910,722,465,523
2,379,197,195,666
2,210,435,794,604
2,018,527,120,337
ủ ở ữ
ố
I. V n ch s h u
2,910,722,465,523
2,379,197,195,666
2,210,435,794,604
2,018,527,120,337
ố ổ
ầ V n c ph n
1,007,907,900,000
1,007,907,900,000
1,007,907,900,000
1,007,907,900,000
ư ố ổ
ặ
ầ Th ng d v n c ph n
487,290,470,363
451,543,290,363
451,543,290,363
451,543,290,363
ế
ổ
ỹ
C phi u qu
(52,113,695,510)
(81,038,848,436)
(81,035,546,498)
(56,716,723,982)
ỹ ự
Qu d phòng tài chính
8,525,313,060
8,525,313,060
8,525,313,060
8,525,313,060
ỹ
ủ ở ữ ộ ố Qu khác thu c v n ch s h u
6,605,155,369
13,278,012,117
2,007,734,351
2,148,326,909
ố ế ư LN sau thu ch a phân ph i
1,452,507,322,241
978,981,528,562
821,487,103,328
605,119,013,987
Ồ Ố
Ộ
Ổ
T NG C NG NGU N V N
9,440,614,018,863
10,205,640,490,335
7,142,170,982,172
5,322,939,450,873
6
(VNĐ)
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ả ạ ộ ế 1.2.2. Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh
(VNĐ)
Ỉ
CH TIÊU
Năm 2015
Năm 2014
Năm 2013
Năm 2012
ấ
ị
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch
17,469,894,530,725
15,005,074,576,304
11,772,644,300,807
10,110,988,306,667
vụ
ừ
ả
ả
Các kho n gi m tr doanh thu
(23,022,952,903)
(14,713,596,230)
(12,745,708,265)
(23,032,075,122)
ề
ấ
ầ
Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p
17,446,871,577,822
14,990,360,980,074
11,759,898,592,542
10,087,956,231,545
ụ
ị d ch v
ố
Giá v n hàng bán
(14,869,355,353,248)
(13,240,125,281,029)
(10,052,386,178,283)
(8,682,822,005,970)
ậ ộ ề
ợ
L i nhu n g p v bán hàng và cung
2,577,516,224,574
1,750,235,699,045
1,707,512,414,259
1,405,134,225,575
ụ
ị ấ c p d ch v
ạ ộ Doanh thu ho t đ ng tài chính
31,594,688,388
30,490,606,576
39,687,232,366
48,591,843,754
Chi phí tài chính
(424,655,641,040)
(256,363,406,116)
(246,584,741,097)
(409,241,900,486)
Trong đó: Chi phí lãi vay
(224,013,370,890)
(183,558,980,466)
(167,862,447,942)
(340,390,787,401)
(386,396,571,842)
Chi phí bán hàng
(864,210,788,876)
(672,774,723,079)
(491,346,997,958)
ệ
ả
Chi phí qu n lý doanh nghi p
(511,797,744,891)
(393,176,046,163)
(350,540,024,416)
(261,226,742,015)
ầ ừ ạ ộ
ợ
ậ L i nhu n thu n t
ho t đ ng kinh
808,446,738,155
458,412,130,263
658,727,883,154
396,860,854,986
doanh
64,879,565,362
96,439,652,562
37,177,802,534
31,785,941,720
ậ Thu nh p khác
(41,011,033,124)
(31,462,908,658)
(16,908,741,004)
(17,090,439,659)
Chi phí khác
ợ
23,868,532,238
64,976,743,904
20,269,061,530
14,695,502,061
ậ L i nhu n khác
ợ
ế
ậ
ướ
ế
ổ T ng l
i nhu n k toán tr
c thu
832,315,270,393
523,388,874,167
678,996,944,684
411,556,357,047
ệ
ế
Chi phí thu TNDN hi n hành
(207,703,650,703)
(128,234,861,960)
(106,636,699,375)
(43,377,160,455)
ế
Chi phí thu TNDN hoãn l
ạ i
28,262,922,117
15,188,354,027
8,479,404,568
(75,828,704)
ợ
ế
ậ
L i nhu n sau thu TNDN
652,874,541,807
410,342,366,234
580,839,649,877
368,103,367,888
ơ ả
ổ
ế (VNĐ/C ổ
Lãi c b n trên c phi u
5,211
3,277
5,941
3,761
phi u)ế
1,201,507,690,807
684,284,929,803
865,625,391,885
757,510,911,718
EBIT
7
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ề ệ ể ư 1.2.3. Báo cáo l u chuy n ti n t
(VNĐ)
ỉ
Tên ch tiêu
Năm 2015
Năm 2014
Năm 2013
Năm 2012
ề ừ ạ ộ
ư
ể
I. L u chuy n ti n t
ho t đ ng
kinh doanh
832,315,270,393
523,388,874,167
678,996,944,684
411,556,357,047
ậ
ợ
ướ
ế
L i nhu n tr
c thu
ề
ỉ
ả Đi u ch nh cho các kho n
481,865,483,538
353,992,992,730
290,579,709,448
273,954,782,521
ấ
Kh u hao TSCĐ
24,627,641,973
7,492,859,415
566,356,047
5,109,784,753
ả ự
Các kho n d phòng
ỗ
ệ
ỷ
Lãi, l
chênh l ch t
ố giá h i đoái
39,200,387,990
8,461,111,522
5,951,795,789
(4,119,532,487)
ư
ệ
ự ch a th c hi n
(1,831,119,281)
2,131,230,144
(2,777,208,102)
(3,402,049,696)
ỗ ừ ạ ộ
ầ ư
Lãi, l
ho t đ ng đ u t
t
224,013,370
183,558,980,466
167,862,447,942
340,390,787,401
Chi phí lãi vay
ậ ừ ạ ộ
ợ
L i nhu n t
ho t đ ng kinh doanh
1,600,191,035,503
1,079,026,048,444
1,141,180,045,808
1,023,490,129,539
ướ
ổ ố ư ộ
tr
c thay đ i v n l u đ ng
70,085,534,668
(501,431,627,983)
22,278,890,459
(74,065,954,408)
ả
ả
ả
Tăng, gi m các kho n ph i thu
1,191,051,513,594
(1,727,480,492,245)
(1,478,856,827,280)
474,052,545,190
ả
ồ
Tăng, gi m hàng t n kho
(1,092,412,971,892)
561,129,436,385
863,895,232,096
(583,675,444,144)
ả
ả
ả ả Tăng, gi m các kho n ph i tr
(26,873,180,734)
9,913,139,325
(30,435,599,644)
(3,359,473,874)
ả
Tăng, gi m chi phí tr tr
ả ướ c
(222,444,620,537)
(182,868,316,481)
(169,528,086,627)
(346,276,674,459)
ề
ả
Ti n lãi vay đã tr
(196,935,049,387)
(109,496,100,262)
(101,210,750,769)
(28,530,747,597)
ế
ộ Thu TNDN đã n p
(42,436,850,728)
(42,167,732,291)
(26,422,339,778)
(9,336,896,699)
ề
ừ ạ ộ
Ti n chi khác t
ho t đ ng kd
ư
ề
ể
L u chuy n ti n thu n t
ầ ừ ử (s
1,280,225,410,487
(915,375,645,108)
220,900,564,265
452,297,483,548
ạ ộ ụ d ng vào) ho t đ ng kinh doanh
ư
ể
ề ừ ạ
ho t
II. L u chuy n ti n t ầ ư
ộ
đ ng đ u t
(735,065,118,851)
(1,192,558,723,263)
(492,271,535,137)
(63,186,091,525)
ắ
Chi tiêu mua s m TSCĐ
27,911,515,269
20,653,245,183
7,248,031,779
3,248,224,565
ề
ừ
Ti n thu t
thanh lý TSCĐ
ầ ư
ề
ố
ơ
Ti n chi đ u t
ị góp v n vào đ n v
(7,495,846,500)
khác
ồ ầ ư
ề
Ti n thu h i đ u t
ố góp v n váo
4,273,000,000
6,360,000,000
ị ơ đ n v khác
3,679,594,871
2,019,860,610
5,490,385,291
3,862,359,199
ề
ậ
Ti n lãi đã nh n
ầ ử ụ
ư
ề
ể
L u chuy n ti n thu n s d ng
(706,696,855,211)
1,163,525,617,470
(479,083,118,067)
(56,075,507,761)
ầ ư
ạ ộ vào ho t đ ng đ u t
ề ừ ạ
ư
ể
III. L u chuy n ti n t
ho t
ộ
đ ng tài chính 8
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ề
ừ
ế
ổ
Ti n thu t
tái phát hành c phi u
64,271,580,000
quỹ
(49,247,074)
(3,301,938)
(24,318,822,516)
(28,128,541,137)
ề
ế
ổ
Ti n chi mua c phi u đã phát hành
13,314,828,925,538
12,580,815,674,804
9,167,945,362,267
6,526,860,959,039
ậ ượ
ề
Ti n vay nh n đ
c
(13,606,183,791,767)
(10,295,025,989,274)
(8,408,050,209,722)
(6,822,779,336,715)
ả ợ ố
ề
Ti n chi tr n g c vay
(71,830,837,088)
(33,198,199,870)
(24,793,510,017)
(34,996,166,525)
ả ợ
ề
Ti n chi tr n thuê tài chính
(144,058,665,375)
(192,217,558,300)
(337,811,193,325)
(96,593,160,025)
ả ổ ứ Chi tr c t c
ầ ừ ạ
ư
ề
ể
L u chuy n ti n thu n t
ho t
(442,572,035,766)
2,060,370,625,422
372,971,626,687
(455,636,245,363)
ộ đ ng tài chính
ư
ể
ầ
ề L u chuy n ti n thu n trong
130,956,519,510
(18,530,637,156)
114,789,072,885
(59,414,269,576)
năm
ề
ươ
ươ
ầ
Ti n và t
ng đ
ề ng ti n đ u
155,963,095,793
177,312,594,189
67,431,992,843
128,408,998,636
năm
Ả
ưở
ổ ỷ
ủ
ố
nh h
ng c a thay đ i t
giá h i
(10,226,141,000)
(2,818,861,240)
(4,908,471,543)
(1,562,736,213)
ạ ệ
ổ đoái quy đ i ngo i t
ề
ươ
ươ
ố
ề
Ti n và t
ng đ
ng ti n cu i
276,693,474,303
155,963,095,793
177,312,594,189
67,431,992,843
năm
9
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
Ị 2. GIÁ TR CÔNG TY
ị ấ Ngoài ph
ị ế
ị ế t kh u dòng c t c đ xác đ nh giá tr công ty, ng pháp chi ươ ng pháp khác, ị ể ự
ộ ị ổ ứ ể mô hình đ nh giá công ty tình hu ng khó có th d báo đ ộ ườ
ả ị hãy xem xét tr ể ầ ợ ự ượ ể tri n khai m t d ớ ố ưở v i t c đ ng
ố ng h p m t công ty đang đ nh trong nh ng năm đ u tri n khai d án công ty tăng tr ả ị ơ ạ ấ ơ
ề ng m nh h n và đ u qua các năm. Gi ầ ố ể ả ụ ấ ả
ế ị c quy t đ nh b i dòng ti n mà công ty có kh năng t o ra trong hi n t
ị ươ ệ ạ và t i ễ ể ễ ạ ủ ị ả ị ườ v y ậ giá tr th tr ng c a công ty có th bi u di n nh ề i là 2015). Vì
thì chúng ta v nẫ ươ ể ự ụ (corporate valuation có th s d ng đ n ph ổ ứ model) đ ể xác đ nh giá tr công ty trong c dòng c t c ộ ự m t cách chính xác. Chúng ta ộ ữ ớ án v i gi ố ưở th p h n, và sau đó tăng tr đ nh công ty vay v n ẫ ngân hàng đ đ m b o v n duy trì c u trúc v n m c tiêu ban đ u, khi đó giá tr công ty ở ượ ng lai đ ư ệ ạ (xem xét năm hi n t sau:
công ty = Hi n giá c a dòng ti n t
ị ườ ề ự ủ ệ ươ ị Gía tr th tr ng = V do trong t ủ ng lai c a
công ty
t là dòng ti n t
Ở ố
ượ đây, FCF ủ c a công ty, FCF đ ề ề ự do trong năm t, WACC là chi phí v n bình quân gia quy n ư c tính nh sau:
ổ ố ố ể ấ FCF = EBIT(1 – T) + Kh u Hao – (Chi tiêu v n + thay đ i V n luân chuy n ròng)
FCF(2015) = 1,201,508*(1 – 0.4) + 481,865 – (735,065 + 81,691)
ệ ồ FCF(2015) = 386,014 tri u đ ng
ự ớ ị ị ả ị 2.1. Xác đ nh giá tr công ty khi có d án v i các gi đ nh
ề ự ữ ệ ự ế ự Tính toán dòng ti n t do (FCF) qua các năm d a trên các d li u d ki n sau:
ệ ồ FCF(2015) = 386,014 tri u đ ng
20152019 = 3%, g2020∞ = 6%
ố ộ ưở ề T c đ tăng tr ng dòng ti n g
WACC = 10%
2015 386,014 2016 397,594 2017 409,522 2018 421,808 2019 434,462
Năm FCF (tri uệ đ ng)ồ
ầ ư ả ố ị có t ng giá tr tài s n c đ nh là 2300 t ỷ
10
ớ ố ỷ ồ ổ ự ị ủ ự ư ộ ự ể Trong năm công ty có tri n khai m t d án đ u t ể ồ đ ng v i v n luân chuy n ròng là 500 t đ ng. Các d đoán c a d án nh sau:
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ả ượ ụ ng tiêu th Năm 1: 770,000 sp; Năm 2: 870,000 sp; Năm 3: 970,000 sp; Năm
1. S n l 4: 1,070,000 sp.
ồ ơ ỗ ị
ự ế ỗ ầ ự ế ch a k kh u hao: 700,000 đ ng/sp (d ki n m i năm tăng 3%).
ầ ư ớ ả ị ư 2. Giá bán: 1,700,000 đ ng/sp năm đ u tiên (d ki n m i năm tăng 5%). Chi phí đ n v ư ể ấ ậ L p ngân sách đ u t ồ v i các gi đ nh nh sau:
Doanh thu = S n l
ả ượ ụ ơ ị ng tiêu th * Giá bán đ n v
Chi phí = S n l
ả ượ ị ư ể ụ ấ ơ ng tiêu th * Chi phí đ n v ch a k kh u hao
T l
ỷ ệ ấ ươ ườ ẳ kh u hao 25% theo ph ng pháp đ ng th ng
ỷ ấ ế ệ ậ T su t thu thu nh p doanh nghi p 40%
ỳ ự ị ỷ ồ ố Giá tr thanh lý vào cu i chu k d án là 190 t đ ng
Giá tr thanh lý ròng = 190 – (190 – 0)*0,25 = 142.5 t
Năm 2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
ị ỷ ồ đ ng
ầ ư
ĐVT: đ ngồ I.Chi phí đ u t ban đ u ầ
2,300,000,000,000
500,000,000,000
Chi phí TSCĐ ố Tăng v n luân ể chuy n ròng
2,800,000,000,000
ụ ng tiêu th
770,000
870,000
970,000
1,070,000
1,700,000
1,785,000
1,874,250
1,967,963
700,000
721,000
742,630
764,909
1,309,000,000,000
1,552,950,000,000
1,818,022,500,000
2,105,719,875,000
539,000,000,000
627,270,000,000
720,351,100,000
818,452,523,000
ng*Chi phí đ n
II.Dòng ngân qu ỹ tăng thêm ả ượ S n l (sp) ự ơ Đ n giá bán (d ỗ ế ki n m i năm tăng 5%) Chi phí trên 1 đ n ơ ỗ ị ự ế v (d ki n m i năm tăng 3%) Doanh thu (=S n ả ượ ng*Giábán) l Chi phí (=S n ả ơ ượ l v ) ị
25%
25%
25%
ỉ ệ
ấ
T l
kh u hao
500,000,000,000
500,000,000,000
500,000,000,000
500,000,000,000
ấ
ướ
ế
1,348,000,000,000
1,680,220,000,000
2,038,373,600,000
2,424,172,398,000
Kh u hao TSCĐ ậ Thu nh p tr c thu và lãi (EBIT) tăng thêm
592,200,000,000
672,088,000,000
815,349,440,000
969,668,959,200
ế
Thu (40%)
11
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
808,800,000,000
1,008,132,000,000
1,223,024,160,000
1,454,503,438,800
ậ Thu nh p ròng
500,000,000,000
500,000,000,000
500,000,000,000
500,000,000,000
ộ
1,308,800,000,000
1,508,132,000,000
1,723,024,000,000
1,954,503,438,800
ấ C ng kh u hao Dòng ngân qu ỹ tăng thêm III. Dòng ngân
642,500,000,000
500,000,000,000
c ướ
142,500,000,000
2,500,000,000,000
1,308,800,000,000
1,508,132,000,000
1,723,024,000,000
2,597,003,438,800
ố ỹ qu năm cu i ể ố V n luân chuy n ròng GTTL ròng ( tính) Dòng ngân qu ỹ năm cu i ố IV. Dòng ngân quỹ ròng
ề ự ượ ư Dòng ti n t do (FCF) đ c tính nh sau:
386,013,987,943
397,594,407,581
409,522,239,809
421,807,907,003
434,462,144,213
2015 2016 2017 2018 2019 Năm
FCF (VNĐ)
ề ự ượ ạ ư ự Dòng ti n t do (FCF) đ c tính toán l i khi có d án nh sau:
2,113,986,012,057
1,706,394,407,582
1,917,654,239,809
2,144,382,067,003
3,031,465,583,013
2015 2016 2017 2018 2019 Năm
FCF (VNĐ)
ớ ượ ứ ị Khi đó v i WACC = 10% ta tính đ c giá tr công ty theo công th c sau:
= 1,551,267 + 1,584,838 + 1,611,105 + 2,070,532 + 54,868,919
12
ệ ồ = 61,686,661 tri u đ ng
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ể ễ ồ ị Bi u di n qua đ th :
2015 2016 2017 2018 2019 2020
1,706,394
1,917,654
2,144,382
3,031,466
3,213,354
WACC = 10%
1,551,267
1,584,838
1,611,105
2,070,532
FCF =
54,868,919
= 80,333,850
ệ ồ
13
VOP = 61,686,661 tri u đ ng
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
Ố
Ấ
3. PHÂN TÍCH C U TRÚC V N
ả ị ụ ố ầ ấ 3.1. Gi đ nh 1: Công ty duy trì c u trúc v n m c tiêu ban đ u
ố ự ư ấ ớ C u trúc v n d án v i các thông tin nh sau:
ầ ư ổ ồ ố T ng v n đ u t : 2,000,000,000,000 đ ng
ấ ố V n vay có lãi su t 15%/năm
ả ợ ề Tr n đ u trong vòng 4 năm
ủ ụ ổ Phí t n th t c: 8%
ấ ầ ố Duy trì c u trúc v n ban đ u:
ố ợ ầ ệ ươ ố G i ọ x là s n c n vay, ủ y là v n ch , ta có h ph ng trình:
ả ợ ị 3.1.1. L ch trình tr n
ả ề ả Kho n tr đ u hàng năm trong 4 năm:
178,706,812,036
510,204,081,633
178,706,812,036
408,027,881,841
178,706,812,036
61,204,182,276
117,502,629,760
290,525,252,081
290,525,252,081
178,706,812,036
43,578,787,812
135,128,024,224
155,397,227,858
155,397,227,858
178,706,812,036
23,309,584,179
155,397,227,858
0
ợ ố ỳ ầ N g c k đ u PMT N g c cu i k Tr lãiả 76,530,612,245 ả ố Tr g c 102,176,199,791 ố ỳ ợ ố 408,027,881,841
14
Năm 1 2 3 4
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ử ụ ố ế 3.1.2. Chi phí s d ng v n vay sau thu :
ử ụ ố ướ G i Rọ d là chi phí s d ng v n vay tr ế c thu :
ượ ươ ộ 19.24% (Rd đ ằ c tính b ng ph ng pháp n i suy)
d(1 – T) = 19.24%(1 – 40%) = 11.54%/năm
ế ậ ố ổ V y phí t n v n vay sau thu là R
ố 3.1.3. Chi phí v n bình quân (WACC)
d, We l n l
ầ ượ ỷ ọ ố ự ơ ấ ủ ợ ố V i Wớ t là t tr ng n và v n ch trong c c u v n d án, ta có:
WACC = Wd(1 – T)rd + We rs
= 15.63%
ị ượ ị ạ Khi đó giá tr công ty đ c xác đ nh l ư i nh sau:
ệ ồ
= 97,565,013 tri u đ ng
15
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ả ị ố ố ư ự ấ 3.2. Gi đ nh 2: Đi tìm c u trúc v n t i u cho d án
ủ ế
ỷ ọ ả ử ấ ấ ủ ợ ẽ Khi vay n nhi u h n thì r i ro tài chính theo đó s tăng lên, vì th các ch n s tăng ố tr ng v n vay ẽ s ngân hàng cung c p lãi su t theo t ơ ợ tr ng n tăng. Gi
ợ ề ỷ ọ ấ lãi su t khi t ư nh sau:
ỷ ệ T l ấ Lãi su t (Rs)
ẩ đòn b y (Wd) 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 13.00% 13.00% 15.00% 17.00% 18.00% 21.00% 21.00% 21.00% 21.00% 21.00%
ươ Ph ng trình Hamada:
bL= bU [1+ (1 – T)(D/S)]
ỉ ố ủ ở ữ ố ợ U là ch s khi công ty s d ng 100% v n ch s h u, T là t ỷ
ế ấ ậ ố ỷ ệ ố V i bớ L là ch s s d ng n , b ỉ ố ử ụ l su t thu thu nh p, D/S là t ử ụ ủ v n vay trên v n ch .
ấ ủ 13%
ổ
16
Thông tin Lãi su t phi r i ro (rf) ủ ầ pm) Ph n bù r i ro (r ủ s) ố Phí t n v n ch (r bU 5% rrf + rpm*(D/s) 1
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
B ng tính r
ỷ ệ ẩ T l ả D/S rs
s bL 1.00 1.07 1.15 1.26 1.40 1.60 1.90 2.40 3.40 6.40
đòn b y 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 0.00 0.11 0.25 0.43 0.67 1.00 1.50 2.33 4.00 9.00 13.00% 13.56% 14.25% 15.14% 16.33% 18.00% 20.50% 24.67% 33.00% 58.00%
ố ố ư ủ ự ả ấ ố ố ủ Theo b ng tính trên c u trúc v n t i u c a d án là 10% v n vay và 90% v n ch
17
ố ợ ầ ệ ươ ố G i ọ x là s n c n vay, ủ y là v n ch ta có h ph ng trình:
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ả ợ ị 3.2.1. L ch trình tr n
ả ề ả Kho n tr đ u trong vòng 4 năm:
70,618,014,434
201,612,903,226
70,618,014,434
161,236,824,276
70,618,014,434
24,185,523,641
46,432,490,792
114,804,333,484
114,804,333,484
70,618,014,434
17,220,650,023
53,397,364,411
61,406,969,073
61,406,969,073
60,618,014,434
9,211,045,361
61,406,969,073
0
ợ ố ỳ ầ N g c k đ u PMT N g c cu i k Tr lãiả 30,241,935,489 ả ố Tr g c 40,376,078,950 ố ỳ ợ ố 161,236,824,276
Năm 1 2 3 4
ố ế ử ụ 3.2.2. Chi phí s d ng v n sau thu
ử ụ ố ướ G i Rọ d là chi phí s d ng v n vay tr ế c thu :
ượ ươ ộ 19.24% (Rd đ ằ c tính b ng ph ng pháp n i suy)
d(1 – T) = 19.24%(1 – 40%) = 11.54%/năm
ế ậ ố ổ V y phí t n v n vay sau thu là R
ố 3.2.3. Chi phí v n bình quân (WACC)
d, We l n l
ầ ượ ỷ ọ ố ự ơ ấ ủ ợ ố V i Wớ t là t tr ng n và v n ch trong c c u v n d án, ta có:
WACC = Wd(1 – T)rd + We rs
18
= 16.45%
Ậ
ƯƠ
Ồ
BÀI T P NHÓM
GVHD: TS.TR
NG H NG TRÌNH
ị ạ ư ị Khi đó xác đ nh l i giá tr công ty nh sau:
ệ ồ
= 94,906,107.8 tri u đ ng
19

