153
3.5.2 Mô hình trin khai h thng
Sau khi phn mm h qun lý h thng siêu th Co-Op Mart đã được to và tri
qua giai đon kim tra chương trình. Bước cui cùng là cài đặt và trin khai h
thng, tc mô t kiến trúc phn cng và định v các tp tin chương trình vào các thiết
b vt lý này. Ngoài ra chúng ta cũng phi tài liu hóa tt c các mô hình ca h
thng.
Hình dưới là biu đồ trin khai h thng mô t kiến trúc vt lý ca h thng. H
thng được cài đặt trên máy tính ca h thng siêu th Co-Op Mart thuc Hp tác xã
thương mi Sài Gòn. Vì vy yêu cu các máy này phi có h tr Microsoft.NET
Framework 1.1 tr lên. Cơ s d liu ca h thng được cài đặt trên kiến trúc
Client/Server và trên h qun tr SQL Server, các tp tin d liu lưu thông tin ca các
đối tượng được đặt trên mt máy Database Server ti văn phòng Ban Giám đốc Hp
tác xã. Mi máy đặt mt siêu th s truy xut d liu ti server thông qua đường
truyn Internet ADSL được kết ni qua mt máy đặt ti phòng qun lý ca siêu th,
vì vy máy phòng qun lý cn trang b moderm ADSL. Các máy này kết ni vi
nhau thông qua mng LAN trong siêu th. Mi máy b phn bán hàng s được
trang b mt máy quét mã vch hàng. Các máy trong siêu th đều trang b mt máy
in. Ngoài ra còn h tr truy xut t xa đến cơ s d liu.
To ban hang
May Qu et M
a Vach
To v an phong
To kiem ke
LAN
Moderm
ADSL C1
Moderm ADSL
server
ADSL
Database Sieu
thi
154
PHN 4 TNG KT
4.1 Kết lun
Phương pháp lun và k thut mô hình hóa nghip v (business modeling) ca quy
trình RUP đã được tìm hiu mt cách chi tiết và đưc trình bày có h thng. Qua đó,
ta có th nm bt đầy đủ các khái nim cũng như k thut mô hình hóa nghip v.
H qun lý siêu th Co-Op Mart được xây dng để minh ha thc tế cho vic ng
dng lung công vic mô hình hóa nghip v ca quy trình RUP trong phân tích và
thiết kế h thng thông tin qun lý. Mc đích là chng minh tính kh thi và hiu qu
ca lung công vic mô hình hóa nghip v qua mt ví d thc tế. Qua đó, có th ng
dng lung công vic này vào quy trình phân tích thiết kế h thng thông tin theo
hướng đối tượng. Vì vy, tài liu này không cung cp đầy đủ chi tiết như mt tài liu
phân tích thiết kế h thng mt cách đầy đủ. Trng tâm ca đề tài này là nêu bt s
hu dng ca lung công vic mô hình hóa nghip v như tính tng quát, uyn chuyn
trong vic phân tích và thiết kế các nghip v trong t chc. T đó, giúp vic phân
tích và thiết kế h thng tr nên nhanh chóng, thích hp vi nhiu loi h thng, d
bo trì và d m rng hơn.
H qun lý siêu th Co-Op Mart là mt phn trong toàn b h qun lý ca Hp tác
xã thương mi Sài Gòn Co-Op. Nó đáp ng yêu cu thc tế ca các siêu th thuc h
thng siêu th Co-Op, gii quyết được mt phn khi lượng công vic đề ra trong mô
hình yêu cu ca siêu th. Hp tác xã có nhiu siêu th trong chui h thng siêu th
ca mình, chúng khá tương t nhau. Chính vì vy, h qun lý siêu th Co-Op Mart
Cng Qunh được chn làm h tiêu biu để phân tích và thiết kế.
Cũng như các h thng qun lý khác trong h thng qun lý ca Hp tác xã, h
thng này không th xây dng độc lp. Nó s dng nhiu thông tin t các h qun lý
khác nhau. Do vy vic xây dng h qun lý siêu th phi đảm bo tính thng nht vi
các h qun lý khác trên cơ s bám sát mô hình yêu cu ca Hp tác xã.
H qun lý siêu th Co-Op Mart được phân tích theo hướng đối tượng theo quy
trình RUP và s dng UML làm ngôn ng để mô hình hóa.hình phân tích và thiết
kế nghip v được to và lưu tr trong phn mm Rational Rose 2000. Mô hình phân
tích và thiết kế h thng được to và lưu tr trong môi trường tích hp XDE và Visual
Studio 2003. Vi s tr giúp ca các công c này, công vic phân tích và thiết kế tr
nên nhanh chóng, d dàng và hiu qu, giúp nâng cao cht lượng công vic phân tích
thiết kế.
4.2 Hướng phát trin:
Ngày nay, vi s ra đời UML 2.0, chúng ta có th tìm hiu lung công vic mô
hình hóa nghip v được ci tiến như thế nào. T mô hình hóa nghip v, chúng ta có
th tìm hiu và tiếp cn phương pháp phân tích và thiết kế h thng thông tin mt cách
rõ ràng hơn.
Vic ng dng Công Ngh Thông Tin trong hot động kinh doanh ca các công ty
trong nước ta hin nay mc dù đã tương đối rng khp và có qui mô, nhưng đa s các
h thng qun lý chưa thc s h tr mt cách đầy đủ và linh hot như: mua bán hàng
qua mng, gii thiu công ty trên Web, d liu phân tán …
155
Trên cơ s nhng phn đã thc hin, đề tài ca chúng em có mt s hướng phát
trin sau:
Xây dng mt h thng qun lý d liu phân tán mc độ Liên hip ( trong sut
gia Liên Hip vi tng Siêu Th).
Xây dng mt trang web gii thiu v các hot động và chương trình khuyến
mãi ca Siêu Th.
B sung chc năng bán hàng qua mng.
Mt ln na chúng em xin chân thành cm ơn Thy Phm Nguyn Cương và Cô
Nguyn Trn Minh Thư cùng toàn th quý thy cô trong khoa đã tn tình ging dy
chúng em trong sut nhng năm hc va qua. Mc dù chúng em đã c gng hoàn
thin đề tài nhưng chc chn không tránh khi nhng thiếu sót nht định, kính mong
quý thy cô tn tình ch bo để đề tài ca chúng em được hoàn thin hơn.
156
Ph lc – Các thut ng
A
Activity (Hot động)
Mt đơn v công vic mà mt worker được yêu cu thc hin.
Actor
Mt người hay mt th đó nm ngoài h thng và tương tác h thng.
Architecture (Kiến trúc)
Đây là cu trúc t chc ca h thng. Mt kiến trúc có th được đưc phân
rã mt cách đệ qui thành các phn tương tác vi nhau, thành các mi quan h
và các ràng buc gia nhng phn đó. Nhng phn mà tương tác vi nhau bao
gm: lp, component và subsystem.
Architectural View (Khung nhìn kiến trúc)
Đây là mt khung nhìn (view) v kiến trúc h thng, tp trung ch yếu vào
cu trúc, nhng thành phn có ý nghĩa và nhng lung chính yếu.
Aggregation (Mi kết tp)
Đây là mt mi quan h dùng để mô hình hóa mi quan h toàn th - b
phn gia toàn th và các b phn ca nó.
Artifact (Sưu liu)
Đây là phn thông tin được to ra, sa đổi hay được s dng bi mt quy
trình. Nó có th là mt mô hình, mt thành phn mô hình, hoc là mt tài liu
nào đó.
Association (Mi kết hp)
Đây là mt mi quan h dùng để mô hình hóa mt liên kết hai chiu gia các
th hin.
B
Business Actor (Actor nghip v)
Mt người hay vt bên ngoài quy trình nghip v tương tác vi nghip v
đó.
157
Business Engineering (Thiết kế nghip v)
Đây là tp hp các k thut được dùng để thiết kế nghip v theo nhng
mc đích nht định.
Business Entity (Thc th nghip v)
Đây là th được x lý hay s dng bi các business worker.
Business Modeling (Mô hình hóa nghip v)
Bao gm toàn b các k thut mô hình hóa để giúp cho vic lp mô hình
nghip v mt cách trc quan.
Business Object Model (Mô hình business object)
Đây là mô hình mô t vic hin thc hóa ca business use case.
Business Process (Qui trình nghip v)
Mt nhóm các hành động có quan h vi nhau, s dng tài nguyên ca t
chc để to ra các kết qu có ý nghĩa. Trong quy trình RUP, các business
process được xác định thông qua các business use case và các hin thc hóa
business use-case.
Business Reengineering (Tái thiết kế nghip v)
Đây là vic thiết kế nghip v (business engineering), bao gm vic xem xét
toàn din nghip v sn có, xem xét tt c các quy trình nghip v và tìm cách
ci tiến chúng.
Business Rule (Nguyên tc nghip v)
Đây là nhng nguyên tc (hay điu kin) mà phi được tha mãn bên trong
nghip v.
Business Use Case (Use Case nghip v)
Mt business use case định nghĩa mt tp hp các th hin business use-
case. Mi th hin là mt chui các hành động tun t mà nghip v thc hin
để đem li mt kết qu ràng cho mt business actor c th. Mt lp business
use-case cha tt c các lung công vic chính và ph có liên quan nhm to ra
kết qu trên.
Business Use-case Instance (Th hin Business Use-case)