Ờ Ầ L I NÓI Đ U
ệ ườ ấ ế ấ ướ ể ấ Công nghi p hóa là con đ ng t ể ư t y u đ đ a đ t n c phát tri n, nh t là các
ướ ể ạ ạ ậ ỏ ở ố n ệ c đang phát tri n thoát kh i tình tr ng l c h u, tr thành các qu c gia văn minh hi n
đ i.ạ
ố ớ ướ ự ệ ả ọ Đ i v i n ế ứ c ta công nghi p hóa có vai trò h t s c quan tr ng, đ oc Đ ng ta xác
ủ ả ờ ấ ủ ụ ọ ủ ự ộ ộ ị đ nh là nhiêm v tr ng tâm c a c th i quá đ lên ch nghĩa xã h i. Th c ch t c a công
ự ệ ướ ướ ệ ệ ệ ỹ nghi p hóa là xây d ng n c ta thành n ạ ậ c công nghi p có k thu t công ngh hi n đ i ,
ế ợ ơ ấ c c u kinh t h p lý.
ộ ạ ể ầ ự ễ ệ ộ Yêu c u phát tri n n i t i và th c ti n khách quan trong công cu c công nghi p hóa
ấ ướ ệ ạ ỏ ệ ầ ớ ầ ư ớ ộ ố hi n đ i hóa đ t n c đã và đang đòi h i Vi t Nam c n t ồ i m t ngu n v n đ u t l n đ ể
ậ ả ế ế ớ ộ ể ồ ố ộ h i nh p cùng dòng ch y kinh t xã h i trên th gi i. Ngu n v n này không th trông ch ờ
ắ ủ ấ ướ ộ ộ ồ ờ ườ vào ngu n tích lũy n i b trong th i gian ng n c a đ t n c còn nghèo. Con đ ắ ng ng n
ớ ấ ố ừ ủ ấ ấ ồ ồ ố nh t và nhanh nh t là tranh th ch p l y ngu n v n t bên ngoài đây là ngu n v n vô
ể ầ ư ế ư ắ ệ ọ cùng quan tr ng đ đ u t ể phát tri n kinh t ờ , rút ng n th i gian , đ a Vi t Nam theo đà
ưở ủ tăng tr ng c a kinh t ế ế ớ th gi i.
ầ ư ự ề ế ấ ố ướ ộ ấ ề ọ V n đ thu hút v n đ u t tr c ti p n c ngoài là m t v n đ quan tr ng trong
ố ừ ậ ộ ồ ề ẽ ấ ế công cu c thu hút, ti p nh n ngu n v n t ả bên ngoài. Phân tích v n đ này s giúp ta ph n
ượ ầ ư ầ ố ể ớ ánh đ c ph n nào tình hình thu hút v n trong đ u t ơ ử phát tri n. V i ý nghĩa đó trên c s o
ự ế ạ ế ể ọ ờ ụ ố ố ộ lý thuy t đã h c và sau m t th i gian tìm hi u th c t t i C c th ng kê thành ph Đà
ế ị ề ẵ ọ ố ố N ng, em quy t đ nh ch n đ tài: “ Phân tích th ng kê tình hình thu hút v n đ u t ầ ư ự tr c
ế ướ ở ẵ ạ ố ti p n c ngoài thành ph Đà N ng giai đo n 19972005”.
ộ ồ ươ ề N i dung đ tài g m 4 ch ng:
ươ ầ ư ự ế ướ ạ ộ ầ ư ạ ế Ch ng 1 : Đ u t tr c ti p n c ngoài và ho t đ ng xúc ti n đ u t t i thành ph ố
Đà N ng.ẵ
ươ ầ ư ự ế ố ướ ở Ch ng 2 : Phân tích tình hình thu hút v n đ u t tr c ti p n c ngoài thành ph ố
ẵ ạ Đà N ng giai đo n 19972005.
ạ ộ ư ứ ủ Ch ong 3 : Tình hình ho t đ ng kinh doanh và m c đóng góp c a FDI đ i v i s ố ớ ự
ố ể phát tri n kinh t ế ở ẵ thành ph Đà N ng (19972005).
ươ ầ ư ự ề ế ố ướ Ch ng 4 : Đánh giá chung v tình hình thu hút v n đ u t tr c ti p n c ngoài
ộ ố ả ườ ệ ố (19972005) và m t s gi ằ i pháp nh m tăng c ả ử ụ ng thu v n và nâng cao hi u qu s d ng
ầ ư ự ế ướ ở ẵ ố v n đ u t tr c ti p n c ngoài ố thành ph Đà N ng.
1
ố ắ
ư
ứ
ề
ế
ạ
ặ
ờ
M c dù đã có nhi u c g ng nh ng vì th i gian và ki n th c còn h n ch
ế
ậ ự
ữ
ề
ẽ
ấ
ỏ
ủ ế nên đ tài s không tránh kh i nh ng thi u sót, em r t mong nh n s đóng góp c a
ầ
ạ
th y cô và các b n.
2
ƯƠ CH NG 1
Ầ Ư Ự Ế ƯỚ Ạ Ộ Ế Đ U T TR C TI P N Ầ Ư Ạ C NGOÀI VÀ HO T Đ NG XÚC TI N Đ U T T I
Ẵ Ố THÀNH PH ĐÀ N NG
ậ ề ầ ư ự ế ướ ộ ố ấ ề 1.1 M t s v n đ lý lu n v đ u t tr c ti p n c ngoài(FDI):
ệ 1.1.1 Khái ni m v v n đ u t ề ố ầ ư :
ầ ư ể ự ầ ư ố ụ ệ ỏ ộ ố V n đ u t là toàn b các chi phí b ra đ th c hi n m c đích đ u t ầ .V n đ u
ầ ư ố ồ ầ ư ể ố ế ư t bao g m : v n đ u t ộ phát tri n xã h i và v n đ u t ể phát tri n kinh t .
ầ ư ố ữ ớ ữ ự ể ả ỏ ố ộ V n đ u t ể phát tri n xã h i là v n b ra đ xây d ng, s a ch a l n tài s n c ố
ế ấ ạ ầ ắ ế ị ệ ắ ặ ị đ nh và các k t c u h t ng, mua s m thi ồ t b và l p đ t vào công trình, b máy và b i
ưỡ ạ ộ ự ủ ự ề ạ ằ ồ d ng đào t o ngu n nhân l c nh m duy trì ti m l c, ho t đ ng c a các c s t n t ơ ở ồ ạ ạ i, t o
ể ủ ự ự ề ộ ớ ti m l c m i cho s phát tri n c a xã h i.
ầ ư ố ế ệ ỏ ộ V n đ u t ể phát tri n kinh t ả là toàn b chi phí b ra, dành cho vi c tái s n
ả ố ị ấ ả ề ả ấ ơ ề ở ộ xu tgi n đ n và tái s n xu t m r ng tài s n c đ nh cho n n kinh t ế ừ , t ự đó tăng ti m l c
ạ ộ ấ ấ ả ả s n xu t kinh doanh và các ho t đ ng s n xu t khác.
ề ầ ư ự ế ướ ệ 1.1.2 Khái ni m v đ u t tr c ti p n c ngoài
ầ ư ự ế ướ ầ ư ữ ả ổ ứ Đ u t tr c ti p n c ngoài (FDI) là nh ng kho n đ u t do các t ch c kinh
ư ố ộ ướ ể ả ấ ặ doanh và cá nhân t ừ ướ n c ngoài đ a v n vào m t n c đ s n xu t kinh doanh ho c góp
ớ ổ ứ ướ ủ ậ ố v n liên doanh v i các t ch c và cá nhân trong n ị c theo các quy đ nh c a lu t đàu t ư
ướ ủ ướ ở ạ n c ngoài c a n c s t i.
1.1.3 Nguyên nhân hình thành FDI
ủ ế Có 5 nguyên nhân ch y u sau:
ứ ấ ợ ể ế ộ ế ủ Nguyên nhân th nh t: do l i th so sánh và trình đ phát tri n kinh t c a các
ướ ẫ ớ ố ả ẩ ả ấ n c không gi ng nhau d n t ầ i chi phí s n xu t ra các s n ph m khác nhau. Cho nên đ u
ằ ợ ủ ể ế ằ ả ố ư ướ t n c ngoài nh m khai thác l i th so sánh c a các qu c gia khác, nh m gi m thi u chi
ợ ậ phí, tăng l i nhu n.
ậ ậ ỗ ướ ế ớ ợ ế ề Th t v y, m i n c trên th gi i có l i th khác nhau v tài nguyên thiên nhiên, v ề
ề ấ ề ị ự ồ ị ớ ư ả ấ ngu n nhân l c, v đ t đai, v v trí đ a lý dãn t i chi phí s n xu t và chi phí l u thông
ầ ư ướ ằ ố ợ ế ủ ố hàng hoá khác nhau. Đ u t n c ngoài nh m khai thác t i đa các l i th c a các qu c gia
ợ ậ ằ khác nh m thu l i nhu n.
3
ứ ướ ầ ỷ ả ấ ợ ướ Nguyên nhân th hai: xu h ng gi m d n t su t l ậ ở i nhu n các n c công
ệ ượ ệ ể ớ ươ ướ nghi p phát tri n cùng v i hi n t ư ừ ng d th a “t ố ng đ i” t ư ả ở b n các n c này, cho
ầ ư ướ ả ử ụ ệ ằ ố nên đ u t ra n c ngoài nh m nâng cao hi u qu s d ng v n.
ậ ợ ề ứ ề ệ ầ ạ Nguyên nhân th ba: toàn c u hoá gia tăng t o đi u ki n thu n l i v môi tr ườ ng
ố ướ ị ườ ẽ ế ạ ố ể đ các công ty xuyên qu c gia bành tr ng m nh m chi m lĩnh và chi ph i th tr ng th ế
gi i.ớ
ứ ư ầ ư ướ ắ ượ ổ ị Nguyên nhân th t : đ u t ra n ằ c ngoài nh m n m đ c lâu dài và n đ nh th ị
ườ ậ ệ ế ượ ệ ấ ồ ẻ ầ ớ tr ng, ngu n cung c p, nguyên li u v t li u chi n l ứ c v i giá r đáp ng yêu c u phát
ể ế ướ tri n kinh t trong n c.
ấ ổ ứ ề ố ị ị Nguyên nhân th năm: tình hình b t n đ nh v chính tr an ninh qu c gia, cũng nh ư
ở ế ớ ề ạ ử ề ạ n n tham nhũng hoành hành ự nhi u khu v c trên th gi i, n n r a ti n… cũng là nguyên
ữ ế ườ ầ ư ề ể ố ướ nhân khi n nh ng ng ữ i có ti n, nh ng nhà đ u t chuy n v n ra n c ngoài đ u t ầ ư
ự ố ề ủ ằ ả ố ố ế ị ả nh m b o toàn v n, phòng ch ng các r i ro khi có các s c v kinh t chính tr x y ra
ướ ủ ề ệ ặ ấ ố ấ ồ trong n c ho c d u ngu n g c b t chính c a ti n t .
ủ 1.1.4 Vai trò c a FDI
ố ớ ướ ấ 1.4.1.1 Đ i v i n ầ ư ẩ ố c xu t kh u v n đ u t :
ả ử ụ ầ ư ệ ố ữ ợ Giúp nâng cao hi u qu s d ng v n đ u t ệ ử ụ thông qua vi c s d ng nh ng l i th ế
ấ ủ ầ ư ậ ạ ẩ ơ ế ả s n xu t c a n i ti p nh n đ u t ả , giúp h i giá thành s n ph m và nâng cao t ỷ ấ ợ su t l i
ậ ủ ố ầ ư nhu n c a v n đ u t .
ị ườ ệ ổ ấ ả ớ ị ự Xây d ng th tr ng cung c p nguyên li u n đ nh v i giá ph i chăng.
ướ ứ ề ạ ế ị ệ ị ườ Bành tr ng s c m nh v kinh t và nâng cao uy tín chính tr tr n th tr ố ng qu c
ị ườ ự ệ ả ấ ế t : thông qua vi c xây d ng nhà máy s n xu t và th tr ng tiêu th ụ ở ướ n c ngoài, mà các
ướ ở ộ ả ấ ượ ị ườ ượ n ố c xu t kh u v n m r ng đ c th tr ụ ng tiêu th , tránh đ ộ ậ ả c hàng rào b o h m u
ướ ủ ị d ch c a các n c.
ố ố ợ ụ ế ủ ế ơ Các công ty đa qu c gia và xuyên qu c gia l ả i d ng c ch qu n lý thu c a các
ướ ổ ầ ư ở ứ ướ ự ệ n c khác nhau, mà t ch c đ u t ề nhi u n ể c khác nhau, qua đó th c hi n “chuy n
ế ằ ợ ậ ố giá” nh m tr n thu , tăng l i nhu n cho công ty.
ầ ư ố ướ ủ ố ầ ư ủ Đ u t v n ra n c ngoài giúp các ch v n d u t phân tán r i ro do tình hình kinh
ướ ấ ổ ị ế t ị chính tr trong n c b t n đ nh
ầ ư ướ ổ ơ ấ ẽ ế ướ ướ Đ u t ra n c ngoài s giúp thay đ i c c u kinh t trong n c theo h ệ ng hi u
ớ ự ả ơ ố ế ớ ự ơ ộ qu h n, thích nghi h n v i s phân công lao đ ng khu v c và qu c t m i.
ố ớ ướ ế 1.1.4.2 Đ i v i n ầ ư ậ ố c ti p nh n v n đ u t :
4
ố ớ ể * Đ i v i các n ướ ư ả c t b n phát tri n:
ả ữ ế ề ấ ế ộ ướ Giúp gi ề i quy t nh ng v n đ khó khăn v kinh t xã h i trong n ư ấ c nh th t
ệ ạ nghi p, l m phát…
ệ ạ ơ ị ữ ệ ệ ả ả Vi c mua l i nh ng công ty, xí nghi p có nguy c b phá s n giúp c i thi n tình
ệ ạ ớ ườ ộ hình thanh toán, t o công ăn vi c làm m i cho ng i lao đ ng.
ướ ế ể ả ứ ệ ạ ộ Tăng thu ngân sách d i hình th c các lo i thu đ c i thi n tình hình b i chi ngân
sách.
ạ ườ ẩ ự ể ể ạ ế ươ ạ T o ra môi tr ng c nh tranh đ thúc đ y s phát tri n kinh t và th ng m i.
ủ ệ ệ ế ả ỏ ọ Giúp các nhà doanh nghi p h c h i kinh nghi m qu n lý tiên ti n c a các doanh
ệ ướ nghi p các n c khác
ố ớ ướ ể ậ * Đ i v i các n c ch m và đang phát tri n:
ướ ể ề ẩ ạ ố ế FDI giúp các n ộ c này đ y m nh t c d phát tri n n n kinh t ệ ạ thông qua vi c t o
ữ ủ ệ ặ ớ ơ ị ế ra nh ng xí ngi p m i ho c tăng quy mô c a các đ n v kinh t .
ộ ả ệ ở ế ầ ấ ạ ộ ướ Thu hút thêm lao đ ng gi i quy t m t ph n n n th t nghi p các n c này.
ầ ạ ự ườ ự ạ ộ Các d án FDI góp ph n t o ra môi tr ề ng c nh tranh là đ ng l c kích thích n n
ế ưở ề ượ ư ề ấ kinh t tăng tr ng v l ng cũng nh v ch t.
ứ ướ ể ệ ế ề Ngoài ra thông qua hình th c FDI các n ậ c đang phát tri n có đi u ki n ti p nh n
ế ủ ướ ệ ệ ả ậ ỹ k thu t, công ngh và kinh nghi m qu n lý tiên ti n c a n c ngoài.
ố ớ ệ 1.1.4.3 Đ i v i Vi t Nam:
ể ừ ơ ậ ầ ư ướ ờ ở ệ H n 18 năm qua k t khi có lu t đ u t n c ngoài ra đ i Vi t Nam (1987
ầ ư ự ế ướ ự ự ớ ạ ộ 2006) ho t đ ng đ u t tr c ti p n ể c ngoài đã có s đóng góp to l n cho s phát tri n
ế ể ệ ặ kinh t , th hi n qua các m t :
ể ọ ổ ồ ộ ố ế Là ngu n v n b sung quan tr ng cho công cu c phát tri n kinh t
ầ ả ệ ầ Góp ph n tăng thu ngân sách, góp ph n c i thi n cán cân thanh toán và cán cân vãng
ủ ố lai c a qu c gia.
ơ ấ ể ầ ị ế ệ ướ Góp ph n chuy n d ch c c u kinh t Vi t Nam theo h ệ ệ ng công nghi p hoá hi n
ạ đ i hoá.
ầ ư ướ ự ộ ỹ ọ Các d án đ u t n ậ c ngoài đóng góp quan tr ng trong nâng cao trình đ k thu t
ệ ủ ệ và công ngh c a Vi t Nam.
ẩ ự ể ở ệ ư ề ế FDI thúc đ y s phát tri n kinh t ế ị ườ th tr ng Vi t Nam, đ a n n kinh t Vi ệ t
ớ ề ậ ộ Nam h i nh p nhanh v i n n kinh t ế ế ớ th gi i.
5
ả ứ ố ự ế ệ ạ Gi ồ i quy t công ăn vi c làm, đào t o ngu n nhân l c và nâng cao m c s ng cho
ườ ộ ng i lao đ ng.
ươ ử ụ ể 1.1.5 Các ph ng pháp s d ng đ phân tích
ề ươ ư ử ụ Đ tài đã s d ng các ph ố ng pháp th ng kê nh
ươ ố ờ + Ph ng pháp dãy s th i gian
ươ ỉ ố + Ph ng pháp ch s
ươ + Ph ng pháp đ th ồ ị
ươ ồ ươ +Ph ng pháp h i quy t ng quan
ươ ố ỵ + Ph ố ng pháp s tu êt đ i
ươ ố ươ ng pháp s t ố ng đ i +Ph
ử ụ ư ư ươ ọ Ngoài ra còn s d ng các ph ong pháp khác nh : ph ng pháp toán h c, ph ươ ng
ế ọ ề ươ pháp kinh t h c và nhi u ph ng pháp khác.
ể ự ặ ế ộ ủ ố ẵ 1.2 Đ c đi m t nhiên kinh t xã h i c a thành ph Đà N ng
2, chi m 0,39 di n tích c a c
ệ ố ự ế ệ ẵ Thành ph Đà N ng có di n tích t nhiên 1256,24 km ủ ả
ướ ề ậ ố ỵệ ệ ả n c. V hành chính, thành ph có 5 qu n, 2 hu n là Hoà Vang và huy n đ o Hoàng Sa.
ừ ế ắ ả ỉ Phía B c giáp t nh Th a Thiên Hu , phía Nam và Tây giáp Qu ng Nam, phía Đông giáp
ể ẵ ố ở ộ ủ ấ ướ ằ bi n Đông. Thành ph Đà N ng vào trung đ c a đ t n ụ c, n m trên tr c giao thông
ề ườ ắ ố ộ ộ ườ ườ ườ B c Nam v đ ng b ( qu c l 1 A), đ ắ ng s t, đ ể ng bi n và đ ng hàng không.
ố ộ ố ả ể ể ế ươ Qu c l 14B n i c ng bi n Tiên Sa, Liên Chi u đ n Tây Nguyên và trong t ầ ng lai g n
ẵ ắ ố ớ ệ ố n i v i h th ng xuyên Á qua Lào, Đông B c Campuchia, Thái Lan, Myanma. Đà N ng là
ử ủ ữ ể ộ ọ ướ m t trong nh ng c a ngõ quan tr ng ra bi n c a Tây Nguyên và các n ế c trên đ n vùng
ữ ắ ớ ệ ự ươ ầ ư ạ Đông B c Á. Nh ng năm t ự i khi th c hi n t do hoá th ng m i và đ u t ự khu v c
ố ả ộ ợ ị ị ế ấ ề ệ ạ ọ ủ ASEAN thì v trí đ a lý c a thành ph c ng là m t l i th r t quan tr ng t o di u ki n cho
ở ộ ư ẵ ố ế ơ ả ỉ thành ph Đà N ng m r ng giao l u kinh t ề v í các t nh trong vùng Duyên H i mi n
ả ướ ớ ướ ề ề ể ầ ọ Trung, Tây Nguyên, c n c và v i n c ngoài, là ti n đ quan tr ng góp ph n đ các
ế ủ ạ ự ố ở ể ố ộ ngành kinh t ữ ể c a thành ph phát tri n, t o l c đ thành ph tr thành m t trong nh ng
ể ủ ế ọ ể ề ồ ờ trung tâm phát tri n c a Vùng kinh t tr ng đi m cúa mi n Trung. Đ ng th i chính y u t ế ố
ả ượ ữ ứ ặ ị ể ề ị v trí đ a lý này cũng đ t ra nh nh thách th c ph i v ể t qua đ phát tri n nhanh n n kinh
ữ ấ ặ ẩ ọ ế t ể ế ạ , nh t là nh ng ngành mũi nh n theo th m nh đ c thù có ý nghĩa thúc đ y phát tri n
ế ể ề ẵ ộ ố ọ kinh t xã h i thành ph Đà N ng nói riêng và vùng tr ng đi m mi n Trung nói chung.
ố ớ ượ ặ ậ ừ ả ươ M c dù thành ph m i đ c chia tách và thành l p t năm 1997, ph i đ ầ ng đ u
ữ ứ ằ ườ ề ả ị ưở ủ ớ v i nh ng khó khăn và thách th c, n m trong vùng th ng ch u nhi u nh h ng c a thiên
6
ớ ị ắ ố ượ ườ ậ ừ ế ố tai. V i đ a hình d c, sông su i ng n, l ư ng m a th ng t p trung t thánh tám đ n tháng
ườ ượ ư ả ư ớ ớ ế m i hai, chi m 7080 % l ng m a c năm, mùa m a trùng v i mùa bão l n nên th ườ ng
ụ ư ề ề ậ ệ ộ gây lũ l t ng p úng nhi u vùng.Mùa hè m a ít , n n nhi t đ cao gây h n, ạ ở ộ ố ử m t s c a
ị ướ ị ả ặ ậ ẵ ưở ề ủ ư ầ sông b n c m n thâm nh p, Đà N ng còn ch u nh h nh nhi u c a bão (h u nh năm
ứ ặ ơ ớ ệ nào cũng có bão và c khoang 2 năm thì có 1 c n bão l n). Đ c bi ả t trong năm 1997 do nh
ưở ề ệ ủ ủ ả ộ ự ồ ố h ng c a cu c kh ng ho n tài chính ti n t ả khu v c châu Á làm gi m sút ngu n v n FDI
ệ ả ưở ế ế ệ ấ ậ ẩ vào Vi t Nam nh h ng đ n tình hình xu t nh p kh u và ti n trình công nghi p hoá và
ủ ệ ạ ướ ẵ ậ ố hi n đ i hoá c a n c ta nói chung và thành ph Đà N ng nói riêng. Tuy v y v i s c ớ ự ố
ổ ự ủ ề ả ầ ẵ ộ ố ớ ắ g ng và n l c c a Đ ng b chính quy n và nhân dân thành ph , bu c đ u Đà N ng có
ữ ế ệ ế ứ ố ưở ụ ả nh ng k t qu đáng khích l . Kinh t thnàh ph có m c tăng tr ữ ng liên t c trong nh ng
ặ ế ờ ố ề ắ ổ ớ ộ ộ ị ứ năm qua và khá n đ nh g ng li n v i các m t ti n b trong đ i s ng xã h i, nâng cao m c
ơ ở ạ ầ ị ả ộ ướ ư ể ệ ỉ ố s ng dân c , phát tri n c s h t ng ch nh trang đô th , c i thi n m t b ạ c các lo i hình
ụ ề ệ ế ụ ạ ọ ị d ch v v khoa h c công ngh , y t giáo d c và đào t o.
ả ẩ ạ ổ ố ị ưở T ng s n ph m qu c nôi (GDP) trên đ a bàn giai đo n tăng tr ng bình
ẫ ố ộ ả ề ệ ể ẵ ạ ờ quân10,6%/năm. Công nghi p Đà N ng phát tri n m nh c v quy mô l n t c đ nh tăng
ầ ư ổ ớ ế ị ấ ượ ệ ả ẩ ườ c ng đ u t và đ i m i thi t b , công ngh , nâng cao ch t l ầ ng s n ph m theo yêu c u
ị ườ ỗ ợ ả ố ậ ầ ư ư ấ ủ c a th tr ng, thành ph t p trung h tr s n xu t, ban hành chính sách u đãi đ u t vào
ự ệ ể ẵ ậ các khu công nghi p: Đà N ng, Hoà Khánh, Liên Chi u…t p trung xây d ng c s h ơ ở ạ
ộ ố ả ệ ệ ẩ ự ầ t ng trong và ngoài các khu công nghi p. M t s s n ph m d t may, giày, cao su, th c
ấ ượ ẩ ứ ượ ầ ả ầ ph m, xi măng…có ch t l ng cao đáp ng đ ấ c nhu c u tiêu dùng và nhu c u s n xu t,
ứ ạ ị ườ có s c c nh tranh trên th tr ng.
ụ ể ầ ố ộ ờ ị Ngành d ch v thành ph phát tri n khá năng đ ng trong th i gian g n đây, luôn
ơ ấ ỉ ọ ế ấ ố ươ ệ chi m t tr ng cao nh t trong c c u GDP thành ph . Th ừ ố ng nghi p qu c doanh t ng
ướ ề ỉ ạ ạ ộ ộ ố ơ ả ứ ủ ạ ầ b c đi u ch nh l ộ i ph m vi ho t đ ng, c b n đáp ng m t s nhu c u c a xã h i.
ươ ố ữ ệ ố ề ấ ồ Th ng nghi p thành ph gi ậ vai trò trung tâm phát lu ng bán buôn m i v xu t nh p
ề ẩ ầ ấ ố ỉ ồ kh u cho các t nh mi n Trung và Tây Nguyên. Ngoài vai trò là đ u m i xu t phát lu ng
ị ườ ố ộ ố ơ ụ ệ ớ hàng hoá, thành ph còn là th tr ớ ng ti u th hàng hoá khá l n so v i m t s n i khác
ả ướ ươ ạ ữ ủ ạ ủ trong vùng và c n c. Th ố ng m i qu c doanh gi vai trò ch đ o c a mình trong c ơ
ế ị ườ ộ ố ươ ạ ượ ệ ố ợ ch th tr ng. M t s trung tâm th ng m i đ c hình thành, h th ng ch trong đó có
ộ ố ợ ớ ượ ề ử ố ợ ệ ượ ự ử ề m t s ch m i đ c xây d ng, nhi u ph ch , nhi u c a hàng, c a hi u đ ể c phát tri n
ắ ở ả ự ẵ ị ị ượ ộ r ng kh p c hai khu v c thành th và nông thôn. Siêu th Đà N ng đ ư ậ c thành l pvà đ a
ạ ộ ụ ệ ể ấ ấ ẵ ầ ớ ị vào ho t đ ng là d u hi u cho th y ngành d ch v Đà N ng đang phát tri n ngang t m v i
7
ố ớ ướ ằ ở ị ườ ả các thành ph l n trong n c. N m v trí trên con đ ng di s n văn hoá th gi ế ớ ủ i c a
ướ ạ ố ể ố ộ ị ệ ủ ệ ấ ố n c ta, ngành du l ch đ t t c đ phát tri n t ặ t, đ t bi t là sau khi xu t hi n kh ng b và
ả ạ ệ ể ế ở th m ho sóng th n ầ ở ộ ố ướ m t s n c thì Vi t Nam tr thành đi m đ n an toàn cho moi du
ố ế ố ượ ế ề ẵ ạ ớ ị khách qu c t , s l ng du khách đ n v i Đà N ng ngày càng nhi u. Các lo i hình d ch
ậ ả ư ư ễ ướ ế ể ụ v khác nh tài chính, ngân hàng, b u chính vi n thông, v n t i có b c ti n tri n khá.
ạ ộ ươ ố ế ề ạ ổ ị ị Tình hình ho t đ ng th ng m i trên đ a bàn thành ph đ n nay nhìn chung n đ nh v giá
ứ ầ ả c và đáp ng nhu c u nhân dân.
ỷ ả ướ ể ị ướ ợ Ngành thu s n nông – lâm đang có xu h ng chuy n d ch theo h ng phù h p vói
ệ ươ ơ ấ ụ ạ ị ị ngành công nghi p, th ỷ ọ ng m i , d ch v và du l ch. T tr ng trong c c u GDP thành ph ố
ỷ ả ủ ư ề ề ể ầ ả ố gi m d n qua các năm. Thu s n là ngành ngh truy n th ng c a dân c ven bi n, khai
ế ạ ỷ ả ầ ư ủ ố ề ể ấ thác thu s n là th m nh c a thành ph , đã đ u t thêm công su t tàu thuy n đ nâng cao
ơ ấ ả ệ ướ ể ổ ướ ả ượ s n l ấ ng. C c u s n xu t nông nghi p có h ng chuy n đ i theo h ự ng tăng cây th c
ẩ ả ỷ ị ph m, cây ăn qu và tăng t tr ng ngành chăn nuôi.
ế ưở ệ ố ệ ể ớ ộ Kinh t ố thành ph tăng tr ơ ở ạ ầ ng v i nhi p đ phát tri n khá, h th ng c s h t ng
ạ ượ ườ ả ề ố ượ ấ ượ giao thông, thông tin liên l c đ c tăng c ng c v s l ng và ch t l ệ ng. Vi c khai
ộ ự ố ượ ự ầ ư ủ ẩ ạ ả thác và phát huy n i l c thành ph đ c đ y m nh, s đ u t ấ c a nhân dân vào s n xu t
ơ ở ạ ầ ấ ỉ ị ượ ể ạ kinh doanh, nâng c p c s h t ng, ch nh trang đô th cũng đ ơ c phát tri n m nh h n.
ầ ủ ờ ố ậ ườ ượ ả ệ ệ ộ ị ấ Đ i s ng v t ch t tinh th n c a ng i dân đ ị c c i thi n rõ r t, chính tr xã h i trên đ a
ượ ổ ị ượ bàng đ ố c n đ nh, an ninh qu c phòng ngày càng đ ố c cũng c .
ạ ộ ầ ư ạ ế ẵ 1.3 Ho t đ ng xúc ti n đ u t t ố i thành ph Đà N ng
ầ ư ế ố ợ ẵ ố ớ Trong năm 2005, trung tâm xúc ti n đ u t thành ph Đà N ng ph i h p v i các
ạ ộ ố ế ề ằ ơ ị ị ơ c quan, đ n v liên quan trên đ a bàn thành ph ti n hành nhi u ho t đ ng nh m thu hút
ầ ư ự ế ướ ơ ộ ầ ư ạ ế ụ ể ư ẵ các nhà d u t tr c ti p n c ngoài đ n tìm c h i đ u t t i Đà N ng, c th nh sau:
ề ấ ề ơ ế ổ ứ ứ 1.3.1 T ch c nghiên c u , đ xu t v c ch chính sách thu hút ĐTNN
ố ợ ơ ở ư ề ấ ớ Trung tâm đã ph i h p v i các c s ban ngành liên quan ,đ xu t tham m u cho
ư ề ố ổ ế ị UBND thành ph ban hành và b sung quy t đ nh 92/2005/QĐUB v các chính sách u đãi
ự ị ố cho các d án ĐTNN trên đ a bàn thành ph .
ở ế ầ ư ể ố ợ ư ạ ạ ở Tham m u lãnh đ o S K Ho ch và Đ u t đ ph i h p các s liên quan tham
ố ề ơ ế ạ ộ ầ ư ư ủ ế ỹ ả m u cho UBND thành ph v c ch qu n lý và ho t đ ng c a Qu xúc ti n đ u t thành
ph .ố
ấ ế ữ ủ ự ề ề ể ạ ố ế Đ xu t k ho ch phát tri n b n v ng năm 2006 c a thành ph (lĩnh v c xúc ti n
ầ ư đ u t )
8
ụ ự ọ ố ầ ư ự ế ướ ủ 1.3.2 Đăng ký doanh m c d án g i v n đ u t tr c ti p n c ngoài c a Đà
ụ ự ờ ỳ ố ọ ẵ N ng vào danh m c d án qu c gia g i ĐTNN th i k 20052010
ứ ụ ế ượ ế ộ ủ ố Căn c m c tiêu, chi n l ể c phát tri n kinh t xã h i c a thành ph trong quy
ể ể ạ ổ ế ố ế ộ ho ch t ng th phát tri n kinh t ư xã h i thành ph đ n năm 2010 , trung tâm đã tham m u
ộ ố ự ố ự ủ ướ ể ọ ọ cho UBND thành ph l a ch n m t s d án tr ng đi m trình Th t ủ ư ng Chính ph đ a
ụ ự ọ ố ờ ỳ ố vào danh m c d án qu c gia g i v n ĐTNN th i k 20052010.
ự ự ụ ệ ệ ổ ỉ ọ ố ề Ngoài ra trung tâm đã th c hi n vi c đi u ch nh b sung danh m c d án g i v n
ớ ồ ệ ậ ự ủ ố ờ ớ ợ FDI c a thành ph phù h p v i tình hình m i đ ng th i hoàn thành vi c l p 10 d án c ơ
ể ớ ầ ư ề ệ ớ ộ ọ ố h i g i v n FDI đ gi i thi u v i các nhà đ u t ti m năng.
ề ả ườ ơ ộ ầ ư ạ ả 1.3.3 Tuyên truy n qu n bá hình nh,môi tr ng và c h i đ u t t i thành
ố ẵ . ph Đà N ng
ế ệ ế ạ ớ Trong năm 2005 , trung tâm đã ti n hành biên so n m i các tài li u xúc ti n đ u t ầ ư
ớ ệ ế ế ẵ ả ệ ồ g m sách gi i thi u Đà N ng, CD Rom ( phiên b n ti ng Anh và ti ng Vi ậ t) và t p thông
ơ ả ế ộ ủ ể ớ ố ệ ớ tin c b n vè tình hình kinh t xã h i c a thành ph …đ gi i thi u v i các nhà d u t ầ ư ạ i t
ầ ư ế ả ộ ụ ụ ế ế ộ các h i th o xúc ti n đ u t , ph c v các cu c ti p khách và các chuy n công tác n ướ c
ủ ệ ạ ạ ả ố ở ả ngoài c a lãnh đ o thành ph và các S ban ngành. Tài li u do trung tâm so n th o đ m
ứ ậ ẩ ỹ ượ ầ ư ủ ầ ậ ả b o tính chính xác ,c p nh t và th m m đáp ng đ c nhu c u thông tin c a nhà đ u t .
ườ ủ ể ấ ậ Th ậ ề ng xuyên cung c p thông tin c p nh t v tình hình phát tri n kinh té c a thành
ả ướ ố ơ ộ ầ ư ạ ả ớ ố ph và c n ậ c, văn b n pháp lu t m i, c h i d u t t ạ i thành ph cho văn phòng đ i
ệ ủ ẵ ạ ầ ư ổ ứ ố ế di n c a Đà N ng t i Tokyo , cho các nhà đ u t và cho các t ch c qu c t , các đ i s ạ ứ
quán khi có yêu c u.ầ
ệ ử ề ầ ư ự ế ướ ủ Trang thông tin đi n t chuyên v đ u t tr c ti p n c ngoài c a trung tâ đã đi
ạ ộ ừ ầ ủ ệ vào ho t đ ng t đ u quý 2/2005. Hi n nay các website c a trung tâm đã đ ượ ế ố ớ c k t n i v i
ủ ẵ ố ượ ạ ộ ộ website c a thành ph Đà N ng và đ ấ c B văn hoá thông tin c p phép ho t đ ng chính
ứ ủ ượ ậ ườ th c. Thông tin trên website c a trung tâm đ ậ c c p nh t khá th ể ả ế ng xuyên, k c ti ng
ệ ứ ự ế ế ả ờ ị ế ố Vi ữ t và ti ng Anh, ph n ánh k p th i nh ng tin t c s kiên liên quan đ n kinh t ạ đ i ngo i
ầ ư ự ế ướ ố ị ỉ nói chung và đ u t tr c ti p n c ngoài nói riêng trên đ a bàn thành ph , các t nh và c ả
ướ ế ượ ườ ậ n c. Tính đ n ngày 6/5/2005 đã có 8630 l t ng i truy c p vào website trung tâm.
ế ậ ộ ổ ứ ạ ộ ầ ư 1.3.4 T ch c tham gia các ho t đ ng xúc ti n v n đ ng đ u t .
ườ ố ợ ẽ ớ ạ Trung tâm th ặ ng xuyên liên l c và ph i h p ch t ch v i văn phòng UBND thành
ệ ủ ố ạ ạ ố ở ậ ả ể ph , các s ban ngành liên quan và văn phòng đ i di n c a thành ph t i Nh t B n đ tích
ầ ư ụ ể ơ ế ộ ử ự ế ự c c xúc ti n các d án đ u t ố c th vào thành ph theo c ch m t c a.
9
ầ ư ạ ể ơ ế ổ ợ ộ ế Trung tâm đã h tr B K Ho ch và đ u t và c quan phát tri n kinh t Singapo
ổ ứ ọ ầ ỉ ạ ầ ư ủ ế ộ ệ (EDB) t ứ ch c thành công cu c h p l n th ba c a ban ch đ o xúc ti n đ u t Vi t Nam
ạ ố – Singapo t ẵ i thành ph Đà N ng (tháng 2/2005).
ộ ế ầ ư ạ ị ố ợ ể ớ ơ Nhân d p B K ho ch và Đ u t ph i h p v i các c quan phát tri n kinh t ế ổ t
ầ ư ứ ễ ệ ạ ố ch c di n đàn đ u t vào Vi t Nam t i Singapo cu i tháng 9 năm 2005, trung tâm đã gi ớ i
ệ ườ ầ ư ạ ế ớ ệ ố ộ ề thi u v môi tr ng đ u t t ệ i thành ph và ký k t v i hi p h i doanh nghi p Singapo
ầ ư ế ươ ạ ủ ệ ự (SBF) trong lĩnh v c xúc ti n đ u t , th ng m i c a các doanh nghi p Singapo vào Đà
N ngẵ
ố ợ ủ ố ớ ơ ố Trung tâm đã ph i h p v i các c quan đ i tác c a thành ph Deagu (Hàn Qu c)t ố ổ
ầ ư ứ ế ả ộ ẵ ch c thành công h i th o xúc ti n đ u t vào Đà N ng.
ế ế ụ ự ề ợ ớ Trung tâm đã ký k t ti p t c h p tác v i ban Queensland v xây d ng chi n l ế ượ c
ế ị ố xúc ti n du l ch vào cu i tháng 9/ năm 2005.
ố ợ ỳ ạ ứ ớ ổ Trung tâm đã ph i h p v i T ng lãnh s quán Hoa K t ố ồ i thành ph H Chí Minh
ầ ư ủ ề ạ ẵ ỳ ổ ứ t ch c to đàm v thu hút đ u t c a Hoa K vào Đà N ng vào tháng 10/ năm 2005.
ổ ứ ộ ầ ư ế ẵ ạ ễ ộ ả T ch c h i th o xúc ti n đ u t ố vào thành ph Đà N ng t i Hà N i nhân di n đàn
Vietnam Forinvest 2005 vào tháng 11 năm 2005.
ệ ườ ơ ớ ổ Trung tâm đã duy trì quan h và th ng xuyên trao đ i thông tin v i các c quan
ạ ế ươ ố ồ ộ ngo i giao, kinh t , th ạ ủ ng m i c a các n ướ ạ c t i Hà N i và thành ph H Chí Minh; t ổ
ớ ơ ứ ế ệ ướ ế ề ể ch c ti p và làm vi c v i h n 180 đoàn khách trong và ngoài n c đ n tìm hi u v môi
ườ ầ ư ạ ệ ớ ố ợ ế ẵ ớ ở tr ng đ u t t i Đà N ng; ph i h p v i các s liên quan đón ti p và làm vi c v i m t s ộ ố
ệ ủ ẵ ạ ậ ạ ớ ệ đoàn khách Nh t do văn phòng đ i di n c a Đà N ng t i Tokyo gi ủ i thi u, đoàn khách c a
ủ ệ ố trung tâm Japan ASEAN , đoàn doanh nghi p c a thành ph Daegu ,Hwaseung( Hàn
ệ ố Qu c), đoàn doanh nghi p Singapo…
ỗ ợ ầ ư ạ ướ ấ 1.3.5 H tr nhà đ u t giai do n tr ấ c và sau c p gi y phép .
ộ ợ ư ố ố ị Trung tâm đã tham m u cho UBND thành ph và h tr các đ i tác đ a ph ươ ng
ớ ố ướ ộ ố ự trong quá trình đàm phán v i các đ i tác n c ngoài trong m t s các d án liên doanh,
ộ ố ề ộ ư ủ ữ ế ả ố ậ tham m u v n i dung c a các b n thõa thu n ký k t gi a thành ph vói m t s công ty
ướ ự ị ị n ự c ngòai trong các d án xây d ng khu đô th , khu du l ch…
ự ỗ ợ ầ ư ướ ệ ơ Tích c c h tr các nhà đ u t trong và ngoài n ế ủ c trong vi c ch tru ng xúc ti n
ầ ư ậ ồ ơ ự ầ ư ể ể ấ ấ ị ị ể ự d án, xác đ nh đ a đi m đ u t , l p h s d án đ xin c p gi y phép đ u t , tri n khai
ự ượ ấ ự ự ấ các d án khi đ c c p gi y phép…( d án sân gôn Hoà Ninh, d án Riverside Tower, d ự
ọ án tin h c …)
10
ờ ổ ợ ộ ố ự ạ ộ ị ả ế ượ Trung tâm đã k p th i h tr m t s d án đang ho t đ ng gi i quy t đ ữ c nh ng
ứớ ấ ắ ả ạ ẵ khó khăn, v ng m t trong quá trình s n xu t kinh doanh t i Đà N ng.
ổ ứ ộ ộ ạ ệ ụ 1.3.6 T ch c đào t o nâng cao nghi p v cho đ i ngũ cán b làm công tác xúc
ế ầ ư. ti n đ u t
ủ ệ ề ạ ộ ơ ị Trung tâm đã t o đi u ki n cho cán b chuyên viên c a đ n v tham gia các khoá
ứ ề ề ộ ữ ế ạ ậ ọ ế ố ế ỹ ồ ưỡ b i d ng ki n th c v ngo i ng , tin h c, v h i nh p kinh t qu c t , các k năng phân
ị ườ ố ế ầ ư ẩ ầ ư ệ ạ tích th tr ng qu c t ị , th m đ ng đ u t ụ ế và nghi p v k ho ch, đ u t . Ngoài ra, Trung
ổ ứ ứ ế ế ề ằ ả ổ ổ tâm còn t ậ ch c các bu i thuy t trình nh m trao đ i ki n th c v các văn b n pháp lu t
ầ ư ế ướ ộ ạ liên quan đ n đ u t trong và ngoài n c cho cán b , chuyên viên t i trung tâm.
ƯƠ CH NG HAI
Ố Ầ Ư Ự Ế ƯỚ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THU HÚT V N Đ U T TR C TI P N C NGOÀI
Ở Ố Ẵ Ạ (FDI) THÀNH PH ĐÀ N NG GIAI ĐO N 1997 2005
ế ộ ố ẵ ạ 2.1 Phân tích tình hình bi n đ ng FDI thành ph Đà N ng giai đo n 1997 –
2005.
ư ố ẵ ế ộ 2.1.1 Phân tích xu h óng bi n đ ng FDI thành ph Đà N ng.
ướ ề ế ộ 2.1.1.1 Phân tích xu h ng bi n đ ng chung v FDI.
ế ả ẵ ố ộ B ng 2.1 Tình hình bi n đ ng FDI thành ph Đà N ng (19972005)
ố ộ
ố ố ộ ả ượ L ươ t ả ng tăng (gi m) ng đ i (USD) ể T c đ phát tri n (%) T c đ tăng (gi m) (%) ỉ Ch tiêu ố ổ T ng v n đ u tầ ư (USD)
Số dự án ị VĐT Liên hoàn ố Đ nh g c Liên hoàn Đ nhị g cố Liên hoàn Đ nhị g cố
11
1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005* 21196435 28520000 480 7410000 42950000 25490000 22492950 48742950 21196435 7323565 7803565 3935565 42556435 68046435 45553485 94296435 327,83 21,2 16,12 95,77 557,42 49,15 589,63 1113,55 227,83 78,8 83,88 4,23 457,42 731,4 489,63 1013,6 2 3 2 2 5 8 11 9 18 6,67 9303565 30500000 1980000 1500000 8910000 51860000 77350000 54857000 103600000 3776290 327,83 6,49 75,76 594 582,04 149,15 70,92 188, 85 135,16 227,83 93,51 24,24 494 482,04 49,15 28,08 88,85 35,16
Bình quân
ụ ẵ ố ố ồ Ngu n: c c th ng kê thành ph Đà N ng
* có đ n ngày 15/2/2005
ế ố ệ Ghi chú: s li u năm 2005
ẵ ẵ ả ố ỉ Năm tách t nh Qu ng Nam Đà N ng (năm 1997), thành ph Đà N ng thu hút đ ượ c
ầ ư ự ự ế ướ ớ ổ ố ố 2 d án đ u t tr c ti p n c ngoài v i t ng s v n đăng ký là 9303565 USD. Năm 1998
ầ ư ớ ủ ế ủ ự ố ọ tăng v t lên 30500000 USD v n đ u t v i 3 d án ( trong đó đóng góp ch y u c a công
ướ ả ớ ty TNHH n c gi i khát cocacola VN: 25000000 USD). So v i năm 1997, đ u t ầ ư ự ế tr c ti p
ướ ố ươ ứ n c ngoài năm 1998 tăng 21196435 USD v n đăng ký, t ng ng tăng 227,83 %.
ế ố ạ ụ ẳ ậ ấ ố ơ Đ n năm 1999, năm 2000 con s này l t h n xu ng,th m chí còn th p h n so i t
ề ệ ủ ủ ả ộ ộ ự ớ v i năm 1997. Do tác đ ng c a cu c kh ng ho ng tài chính ti n t khu v c năm 1997,
ả ướ ẵ ố ỉ ề ạ ả không ch riêng thành ph Đà N ng mà c n c đ u gi m sút trong giai đo n này. Năm
ả ướ ượ ư ố ỉ 1996 c n c thu hút đ c 8497,3 tr USD v n FDI, nh ng trong năm 1999, ch có 1568 tr
ả ả ớ ớ USD gi m 81,55 % so v i năm 1996. Năm 2000 thu hút 2012,4 tr USD gi m 76,32 % so v i
ố ớ ẵ ố ừ ả ố ố năm 1996. Riêng đ i v i thành ph Đà N ng t con s cao năm 1998, v n FDI gi m sút
ụ ể ả ọ ớ nghiêm tr ng trong năm 1999 và năm 2000. C th năm 1999 so v i năm 1998 gi m 93,51
ươ ớ ượ ứ ả ố ớ ươ % t ng ng v i l ng v n 28520000 USD, và so v i năm 1997 gi m 78,8% t ứ ng ng
ả ạ ế ụ ươ ứ gi m 7323565 USD. Năm 2000 l ả i ti p t c gi m 83,88% t ớ ố ố ng ng v i s v n đ u t ầ ư
7803565 USD.
ầ ư ậ ở ạ ủ ả ộ ượ ồ ề Tuy v y nhi u nhà đ u t quay tr l i sau khi cu c kh ng ho ng đ ụ c h i ph c,
ớ ố ầ ư ớ ự ừ ề ẵ ổ ố nhi u d án v i v n đ u t ố l n không ng ng đ vào thành ph Đà N ng. Năm 2001 v n
ượ ự ệ ấ ượ ớ ổ ố FDI thu hút đ ả c có d u hi u kh quan , 5 d án đ c đăng ký v i t ng v n đ u t ầ ư
ớ ươ ầ ư ứ ố 8910000 USD tăng 494% so v i năm 2000, t ng ng tăng 7410000 USD v n đ u t , đây
ộ ấ ừ ệ ẫ ấ ấ ớ ơ là m t d u hi u đáng m ng. Song so v i năm 1997 v n còn th p, th p h n 393565 USD
ươ ứ t ng ng 4,23%
12
ầ ư ủ ứ ựợ ậ ướ ự B c sang năm 2002, quy mô đ u t c a các d án tăng và tăng m c v t b c, so
ầ ư ố ươ ớ ượ ứ ố ớ ớ v i năm 1997, v n đ u t tăng 454,42% t ng ng v i l ng v n l n 42556435 USD. Và
ừ ở ế ế ữ ố v n FDI không ng ng tăng ố nh ng năm k ti p.Năm 2003 thu hút 77350000 USD v n
ươ ứ ặ ệ ầ ấ ố ầ ư đ u t , tăng 731,4% t ng ng tăng 68046435 USD. Đ c bi t g n đây nh t, thành ph thu
ầ ư ố ỷ ụ ừ ớ ổ ố ố ự hút đ u t 18 d án v i t ng s v n 103600000 USD, đây là con s k l c t khi thành
ố ắ ầ ầ ư ự ế ướ ớ ỉ ph b t đ u thu hút đ u t tr c ti p n ố ố c ngòai, và so v i năm tách t nh (1997), s v n
ươ ứ đăng ký này tăng 1013,55% t ng ng 94296435 USD
ạ ố ỗ ố ượ Trong su t giai đo n 1997 2005, bình quân m i năm thành ph thu hút đ c 6,67
ầ ư ớ ố ộ ố ỗ ự d án và 37762290 USD v n đ u t v i t c đ n tăng bình quân 35% m i năm.
ạ ườ ữ ẵ ả Nhìn l ặ i ch n đ ng 9 năm qua (1997 2005) ,Đà N ng dù tr i qua nh ng b ướ c
ấ ị ầ ư ướ ư ầ ố ừ thăng tr m nh t đ nh nh ng dòng v n đ u t n c ngoài (ĐTNN) đã không ng ng gia
ự ế ố ị ế ủ ố tăng, và khu v c kinh t có v n ĐTNN đã và đang ngày càng cũng c v th c a mình nh ư
ủ ề ậ ấ ộ ộ ọ ế ố là m t b ph n c u thành quan tr ng c a n n kinh t ế . Theo th ng kê đ n ngày 15/12/2005
ự ố ị ượ ấ ấ ẵ trên đ a bàn thành ph Đă N ng có 80 d án ĐTNN đã đ ệ ự c c p gi y phép còn hi u l c
ầ ư ố ố ệ ị ớ ổ v i t ng v n đ u t là 501560640 USD. Ngoài ra trên đ a bàn thành ph hi n có 124 chi
ủ ệ ể ệ ạ ố nhánh văn phòng đ i di n, kho trung chuy n … c a các doanh nghi p có v n ĐTNN đang
ạ ộ ạ ự ố ượ ự ấ ấ ho t đ ng. Riêng năm 2005, t i thành ph có 18 d án đ c c p gi y phép và 5 d án
ượ ầ ư ề ề ấ ổ ố ỉ ỉ đ ố c đi u ch nh tăng v n, t ng v n đ u t ớ đi u ch nh và c p m i là 132441400 USD.
ệ ố ở ự ẵ ằ ố ộ Vi c thu hút v n ĐTNN ủ ề thành ph Đà N ng cũng không n m ngoài s tác đ ng c a n n
ầ ư ủ ố ự ớ kinh t ế ế ớ th gi ổ i. Năm 1997, t ng v n đ u t c a khu v c ĐTNN m i có 9303565 USD
ư ế ế ế ố ố nh ng đ n năm 1998 con s này lên đ n 30500000USD. Đ n năm 1999 dòng v n đ u t ầ ư
ề ệ ủ ủ ả ả ộ ộ ắ ầ b t đ u suy gi m do tác đ ng c a cu c kh ng ho ng tài chính ti n t ạ châu Á , giai đo n
ừ ệ ạ ấ ở ố ố 19992000 giai đo n trì tru nh t. T năm 2001 tr đi dòng v n ĐTNN vào thành ph Đà
ừ ẵ ướ ồ ụ N ng đang t ng b c h i ph c và gia tăng lên.
ầ ư ự ế ướ ẵ ố ượ ư ậ Đ u t tr c ti p n c ngoài vào thành ph Đà N ng có đ c thành tích nh v y là
ẻ ồ ề ủ ố ộ ộ ườ ượ do thành ph có lao đ ng tr d i dào, trình đ tay ngh c a ng i dân đ c nâng cao, chi
ơ ở ạ ầ ẻ ộ ố ổ ị ị ượ phí lao đ ng r , tình hình chính tr qu c phòng an ninh n đ nh, c s h t ng đ c trang b ị
ạ ơ ệ ặ ả ướ ả ngày càng hi n đ i h n. M c khác, Đ ng và nhà n c ta luôn quan tâm c i cách chính
ằ ố ị ướ ế ị ư sách, ban hành các quy đ nh nh m gia tăng thu hút v n FDI vào trong n c nh quy t đ nh
ủ ướ ủ ế ụ ộ ố s 53/1999/QĐTTg ngày 26/3/1999 c a th t ủ ề ệ ng chính ph v vi c ti p t c l trình
ầ ư ả ế ố ề ị ườ gi m chi phí đ u t , ngh quy t s 09/2001/NQCP ngày 28/8/2001 v tăng c ng thu hút
13
ả ầ ư ự ệ ế ướ ờ ỳ ế ị ề và nâng cao hi u qu đ u t tr c ti p n c ngoài th i k 2001 2010 và nhi u quy t đ nh
ị ế ngh quy t khác
ị ủ ủ ướ ự ệ ỉ ủ ộ Th c hi n các ch th c a th t ng chính ph , các b ngành liên quan , UBNN
ệ ể ẵ ố ươ ướ ụ ụ ể ằ ệ ự thành ph Đà N ng th c hi n tri n khai các ph ng h ng nhi m v c th h ng năm,
ụ ừ ụ ệ ể ạ ượ ấ ế ị ề đ ra các m c tiêu nhi m v , t ấ đó ph n đ u đ đ t đ c nó và ban hành các quy t đ nh,
ư ự ố ệ chinh sách u đãi cho các d án ĐTNN trên thành ph , hình thành nên các khu công nghi p
ậ ợ ầ ư ầ ư ướ ế riêng thu n l ệ i cho vi c đ u t . Trung tâm xúc ti n đ u t n c ngoài thành ph th ố ườ ng
ổ ứ ố ợ ộ ọ ẽ ớ ầ ư ạ ặ ố xuyên t ch c các cu c t a đàm và liên l c ph i h p ch c ch v i các đ i tác đ u t nh ư
ấ ầ ố ố ỹ ổ ứ M , Singapo, Hàn Qu c…G n đây nh t, năm 2005, thành ph đã t ộ ch c thành công h i
ầ ư ế ả ẵ ạ ễ ộ th o xúc ti n đ u t ố vào thành ph Đà N ng t i Hà N i nhân di n đàn Vietnam Forinvest
ừ 2005 vào tháng 11 v a qua.
ầ ư ự ế ướ ở ố ướ Đ u t tr c ti p n c ngoài ẵ thành ph Đà N ng đang có xu h ng tăng lên, đây
ở ố ớ ả ướ ừ ệ ấ ẵ ố là d u hi u đáng m ng, b i đ i v i thành ph Đà N ng nói riêng và c n c nói chung,
ấ ọ ươ ổ ế ứ ệ ấ ả ấ ố v n FDI r t quan tr ng, nó là ph ng th c ph bi n nh t và có hi u qu cao nh t trong
ầ ư ạ ệ ẩ ưở ế ấ các lo i hình đ u t thông qua vi c thúc đ y tăng tr ng kinh t ể ả , phát tri n s n xu t các
ệ ả ạ ả ứ ự ế ộ ấ ngành s n xu t hi n đ i, gi i quy t lao đ ng…, minh ch ng rõ ràng cho s thành công này
ầ ư ố ộ ồ ố ọ ữ là Trung Qu c. FDI là m t trong nh ng ngu n v nquan tr ng cho đ u t ể phát tri n thành
ơ ấ ẩ ố ị ế ướ ệ ệ ạ ể ph , thúc đ y chuy n d ch c c u kinh t theo h ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa.
ầ ư ướ ầ ờ ữ ể ố Th i gian g n đây, thu hút đ u t n ế c ngoài vào thành ph có nh ng chuy n bi n
ư ươ ể ẫ ư ữ ớ ề ứ ủ ắ ố đáng k , song v n ch a t ẫ ng x ng v i ti m năng c a thành ph và ch a v ng ch c. V n
ờ ợ ủ ươ ự ề ả ầ ư ấ ậ còn nhi u d án ph i ch đ i ch tr ng ch p thu n đ u t ấ ơ ộ ủ quá lâu, làm m t c h i c a
ầ ư ặ ặ ủ ươ ắ ư các nhà đ u t ho c g p ách t c do ch tr ng ch a rõ ràng. Ngoài ra, trong quá trình hoàn
ệ ố ậ ủ ỉ ướ ướ ế ớ ặ ằ ộ ch nh h th ng pháp lu t c a nhà n c theo h ng ti n t i m t m t b ng pháp lý cũng đã
ữ ả ưở ậ ợ ầ ư ướ ế ấ ề có nh nh nh h ng không thu n l i cho nhà đ u t n ổ c ngoài v thu su t (thay đ i
ả ư ế ệ ề ế ệ ậ ậ ậ lu t thu thu nh p doanh nghi p làm gi m u đãi v thu thu nh p doanh nghi p cho nhà
ỏ ấ ả ấ ả ơ ơ ị ầ ư đ u t ). Tình hình này đòi h i t t c các ngành, các c p, các c quan đ n v ph i có s ự
ố ợ ế ể ế ẽ ằ ạ ồ ộ ế quy t tâm cao và ph i h p đ ng b nh m chuy n bi n m nh m trong công tác xúc ti n
ầ ư ạ ộ ế ố ạ ị và thu hút đ u t (trang 3 báo cáo tình hình ho t đ ng kinh t đ i ngo i trên đ a bàn thành
ở ế ầ ư ẵ ạ ố ẵ ph Đà N ng năm 2005 – s k ho ch và đ u t ố thành ph Đà N ng).
ể ồ ờ ỳ ư ẵ ố ố Ta có bi u đ thu hút v n FDI thành ph Đà N ng th i k (1997 2005) nh sau
ể ẵ ồ ố ố Bi u đ 2.1 Tình hình thu hút v n FDI thành ph Đà N ng (19972005)
14
Bie u do thu hut von FDI tpĐN 1997 2005
Tr USD
120
VO N FDI
100 80 60 40 20 0
1997
1998
2000 2002
2004
Năm
ụ ế ể ố ộ Tình hình thu hút v n FDI 1997 đ n 2005 dao đ ng liên t c, đ tìm ra xu h ướ ng
ử ụ ủ ế ộ ươ ượ ủ ả ộ ớ bi n đ ng c a FDI, ta s d ng ph ng pháp bình quân tr ỗ t, gi m b t dao đ ng c a chu i
ế ủ ờ th i gian, làm rõ xu th c a nó.
ừ ả ố ượ ố ầ ư ứ ộ ả T b ng 2.1, tính s bình quân tr t v n đ u t nhóm 3 m c đ , ta có b ng 2.2
ế ằ ẵ ả ộ ố B ng 2.2 Tình hình bi n đ ng FDI thành ph Đà N ng (1997 2005) ( đã san b ng)
yt yi(k= 3) Năm 1997 t 1 9303565
1998 2 30500000 13927855
1999 3 1980000 11326667
2000 4 1500000 4130000
2001 5 8910000 20756667
2002 6 51860000 46040000
2003 7 77350000 61355683
2004 8 54857050 78602350
2005 9 10360000
ừ ả ể ồ T b ng 2.2 ta có bi u đ sau:
ể ằ ẵ ố ồ Bi u đ 2.2 Tình hình thu hút FDI thành ph Đà N ng (19972005) (đã san b ng)
15
Bieu do thu hut FDI tp ĐN 1997- 2005
90
80
70
60
50
D S U r t
40
von FDI
30
20
10
0
năm
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
ể ấ ồ ừ ủ ố Nhìn vào bi u đ 2.2 ta th y, t ố ế sau năm 2000 v n FDI thu hút c a thành ph bi n
ụ ư ủ ế ế ầ ả ậ ồ ọ ự ố ộ đ ng g n nh tuy n tính.V y n u ch n m c h i ph c kh ng ho ng tài chính khu v c,
t= ao + a1t
ế ạ ộ ườ bi n đ ng FDI có d ng đ ẳ ng th ng: y
Trong đó :
ứ ộ ế ủ Yt : m c đ lý thuy t c a FDI
ố ủ aoa1 : các tham s c a mô hình
ờ ộ ế t : bi n đ ng th i gian
ố ủ ể ị ươ ử ụ ươ Đ xác đ nh các tham s c a ph ng trình ta s d ng ph ng pháp OLS ( ph ươ ng
ươ ấ pháp bình ph ng bé nh t).
ệ ươ Ta có h ph ng trình sau :
0
2
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) y na t (cid:0) a 1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) yt a t t (cid:0) a 1
ố ệ ả ồ Ta có b ng 2.3 S li u tính toán cho mô hình h i quy
y yt Năm 2000 t 1 4130000 y*t 4130000 t2 1 4268197
2001 2 20756667 41513333 4 23222568
2002 3 46040000 138120000 9 42176940
2003 4 61355683 245422733 16 61131312
80085683 2004 T ngổ 5 15 78602350 210884700 393011750 822197817 25 55
ố ệ Thay s li u ta có
16
0 a
0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) a 210884700 5 15 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 822197817 15 55 a 1 a 1
ả ượ Gi i ra ta đ c :
a0 = 14686175,1
a1 = 18954371,7
t = 14686175,1 +18954371,7*t
ạ ồ Mô hình h i quy có d ng : y
ừ ề ế ộ 2.1.1.2 Phân tích bi n đ ng t ng ngành v thu hút FDI.
ơ ự ế ể ể ủ ộ ờ ố ầ Đ hi u rõ h n s bi n đ ng c a FDI thành ph trong th i gian qua, chúng ta c n
ủ ừ ế ế ộ ộ ố đi sâu vào phân tích bi n đ ng c a t ng ngành : bi n đ ng thu hút v n FDI ngành công
ụ ự ệ ế ộ ố ộ ị ự nghi p và bi n đ ng thu hút v n FDI ngành d ch v , không có d án nào thu c lĩnh v c
ủ ươ ệ ở ự ủ ệ ố ố nông nghi p, b i ch tr ệ ng c a thành ph là xây d ng thành ph công nghi p hóa, hi n
ẹ ệ ể ệ ạ ẩ ầ ậ ạ đ i hóa thu h p d n quy mô nông nghi p, t p trung đ y m nh phát tri n công nghi p và
ụ ị d ch v .
ế ệ ộ + Bi n đ ng thu hút FDI ngành công nghi p
17
ế ệ ả ẵ ố ộ B ng 2.4 Tình hình bi n đ ng FDI ngành công nghi p thành ph Đà N ng (1997
2005)
ả ộ ng tăng (gi m) t ươ ng phát tăng ỉ ch tiêu
số dự án ố ổ t ng v n ư ầ đ u t (USD) ượ l đ iố Liên hoàn ố ị đ nh g c ộ ố t c đ ể tri n (%) Liên hoàn đ nhị g cố ố t c đ ả (gi m) (%) đ nhị Liên g cố hoàn
28520000 480000 6360000 4250000 13760000 15557050 36382950 28520000 29000000 22640000 19860000 6100000 21657050 58040000 6,5 75,8 524 640,7 72,7 142,7 169,8 6,5 4,9 25,8 165,1 120 171 290,3 93,5 24,2 424 640,7 27,3 42,5 69,8 93,5 95,1 74,2 65,1 20 71 190,3 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005* 0 3 2 2 4 7 7 7 15 0 30500000 1980000 1500000 7860000 50360000 36600000 52157050 88540000
ụ ẵ ố ố ồ Ngu n: c c th ng kê thành ph Đà N ng
* có đ n ngày 15/2/2005
ế ố ệ Ghi chú: s li u năm 2005
ẵ ượ ớ ổ ự ố ố Năm 1998, thành ph Đà N ng thu hút đ ầ ệ c 3 d án công nghi p v i t ng v n đ u
ố ố ầ ư ư ụ ẳ ư ớ t l n 30500000 USD. Nh ng năm 1999, năm 2000 s v n đ u t này t ỏ t h n, quá nh so
ế ạ ố ủ ố ớ v i năm 1998, đây cũng là xu th chung c a v n FDI vào thành ph trong giai đo n này. C ụ
ể ệ ả ớ ố ươ ứ th năm 1999 so v i năm 1998, v n FDI trong công nghi p gi m 95,5% t ả ng ng gi m
ạ ụ ố ữ ả ơ ớ ươ 28520000 USD. Năm 2000 l t d c h n n a, so v i năm 1999 gi m 24,2% t i t ứ ng ng
ự ả ả ọ ớ gi m 480000USD , còn so v i năm 1998 thì gi m 95,1%. Đây là s sa sút nghiêm tr ng.
ướ ự ệ ớ ỗ Song b ố c sang năm 2001, FDI đ vào lĩnh v c công nghi p tăng lên, so v i năm 2000, v n
ượ ươ ớ ố ố ư ứ ấ ẫ FDI thu hút đ c tăng 424% t ơ ng ng v i s v n 6360000 USD nh ng v n còn th p h n
ố m c 1998: 22640000 USD.
ự ồ ầ ư ướ ụ ủ ả ộ ổ Cu c kh ng ho ng tài chính khu v c h i ph c, các nhà đ u t n c ngoài đ vào
ầ ư ẵ ố ượ ế ở ộ ố thành ph Đà N ng đ u t làm cho l ng v n FDI năm 2002 tăng đ t bi n ự lĩnh v c này.
ớ ướ ố ươ ớ ố ố ớ ứ So v i năm tr c (năm 2001) v n FDI tăng 540,7% t ng ng v i s v n l n 42500000
ớ ươ ứ USD và so v i năm 1998 tăng 65,11% t ng ng tăng 19860000 USD. Trong các năm k ế
ế ặ ệ ầ ư ế ụ ti p, năm 2003, 2004 đ c bi ố t năm 2005, v n FDI đ u t ệ vào công nghi p ti p t c tăng.
ượ ạ ố ớ ượ Năm 2005 l ng v n này đ t 88540000 USD. So v i năm 2004 (thu hút đ c 52157050
ươ ứ ố ớ USD), năm 2005 tăng 69,8% t ng ng tăng 36382950 USD. Và so v i năm 1998, v n FDI
ươ ứ ạ ố năm 2005 tăng 190,46% t ng ng tăng 58040000 USD. Trong su t giai đo n 19972005,
ấ ủ ệ ẵ ố ố năm 2005 là năm thành công nh t c a thành ph Đà N ng trong vi c thu hút v n ĐTNN.
18
ượ ư ậ ủ ươ ố ự ố Có đ c thành tích nh v y là do thành ph có các ch tr ng xây d ng thành ph công
ố ầ ủ ệ ề ố ở nghi p, thành ph đ u tàu c a mi n trung . UBND thành ph và các s ban ngành có liên
ự ế ệ ề ươ ọ ố ố quan luôn khuy n khích , th c hi n nhi u ch ng trình kêu g i v n FDI vào thành ph Đà
ơ ở ậ ề ệ ể ệ ẵ ạ ấ ằ ọ N ng, t o m i đi u ki n c s v t ch t có th nh m thu hút FDI vào công nghi p thành
ế ế ủ ự ố ế ệ ph mà ngành chính c a nó là công nghi p ch bi n và xây d ng hai ngành kinh t mũi
ệ ọ nh n trong công nghi p.
ầ ư ở ừ ế ố ỉ ệ ủ ự ố T khi tách t nh đ n nay, v n FDI đ u t lĩnh v c công nghi p c a thành ph có
ư ự ự ủ ề ớ ệ nhi u d án l n nh d án c a công ty TNHH Mabuchi Motor Vi ẵ t Nam Đà N ng
ầ ư ự ố ủ ầ ẵ 39900000USD v n đ u t , d án c a công ty TNHH T2 Toàn C u Đà N ng 30000000USD
ầ ư ự ướ ả ầ ư ố ố v n đ u t ủ , d án c a công ty n c gi i khát coca cola VN 25000000 USD v n đ u t .
ơ ự ế ể ấ ộ ố ượ ệ Đ th y xu rõ h n s bi n đ ng v n FDI thu hút đ c trong công nghi p thành
ể ẵ ố ồ ph Đà N ng, ta xem bi u đ 2.3
Tình hinh bien dong FDI nganh cong nghiêp tp ĐN 19972005
tr USD 100
80
60
40
20
0
1997
1999
2001
2003
năm 2005
von FDI cong nghiep
ể ệ ồ Bi u đ 2.3 Tình hình thu hút FDI ngành công nghi p (19972005)
ế ộ ị ụ + Bi n đ ng thu hút FDI ngành d ch v
ụ ế ả ẵ ộ ố ị B ng 2.5 Tình hình bi n đ ng FDI ngành d ch v thành ph Đà N ng (19972005)
ượ ả ố ộ L ươ ng ng tăng (gi m) t ố đ i (USD) ể T c đ phát tri n (%) ỉ Ch tiêu Số dự án ố ổ T ng v n đ u tầ ư ( USD) ị Liên hoàn ố Đ nh g c Liên hoàn Đ nhị g cố ố ộ T c đ tăng ả (gi m) (%) Đ nhị Liên g cố hoàn
19
1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005* 2 0 0 0 1 1 4 2 3 9303565 0 0 0 1050000 1500000 40750000 2700000 15010000 1050000 450000 39250000 38050000 12310000 8253565 7803565 31446435 6603565 5706435 11,29 142,86 2716,67 6,36 555,93 11,29 16,12 438 29,02 161,34 88,71 42,86 2616,67 93,37 455,93 88,71 83,88 338 70,98 61,34
* có đ n ngày 15/2/2005
ố ệ ụ ẵ ố ố ồ ế Ngu n: c c th ng kê thành ph Đà N ngGhi chú: s li u năm 2005
ụ ề ệ ấ ơ ố ớ ị Khác v i công nghi p, ngành d ch v thu hút v n FDI th p h n nhi u, trong giai
ỉ ổ ộ ộ ố ầ ư ớ ư ạ ố đo n 1997 2005, ch n i tr i lên m t s năm có v n đ u t l n nh năm 1997, năm 2003
ữ ừ ự và năm 2005.Trong nh ng năm t 1998 2000 không có d án nào, còn năm 2001, 2002 ch ỉ
ầ ư ấ ự ư ộ có m t vài d án nh ng quy mô đ u t ỏ r t nh .
ố ượ ụ ớ ổ ự ố ộ Năm 1997, thành ph thu hút đ ầ ự ị c 2 d án thu c lĩnh v c d ch v v i t ng v n đ u
ỏ ố ự ư t ầ 9303565 USD. Năm 1998, năm 1999, năm 2000 không có d án ĐTNN nào b v n đ u
.ư t
ầ ư ở ạ ầ ư ầ ư ụ ố ị Năm 2001, các nhà đ u t quay tr l i đ u t vào d ch v , dù v n đ u t ấ còn th p
ệ ố ề ư ấ ố ố nh ng đây cũng là d u hi u t ả ớ t v thu hút v n FDI. So v i năm 1997, v n FDI gi m
ươ ầ ư ư ứ ả ố 88,71%, t ng ng gi m 8253565USD nh ng tăng 1050000 USD v n đ u t ớ so v i năm
ự 2000 (không có d án nào).
ượ ế ộ ố ừ Năm 2003 l ự ng v n FDI trong lĩnh v c này tăng đ t bi n, t 1050000USD năm
ế ượ ấ ố ớ 2002 lên đ n 40750000 USD năm 2003, đây là l ạ ng v n thu hút l n nh t trong giai đo n
ớ ố ố ứ ớ ố 1997 2005. So v i năm 2002, v n FDI tăng 2616,7% ng v i s v n 39250000USD. Năm
ầ ư ả ả ớ ố ỉ ố ố 2004 s v n đ u t gi m xu ng ch còn 2700000USD, gi m 93,37% so v i năm 2003. Tuy
ố ượ ụ ố ớ ị ậ v y năm 2005 thành ph thu hút đ c v n FDI trong d ch v 15010000 USD, so v i năm
ươ ứ 2004 tăng 453,94% t ng ng 12310000USD.
ủ ủ ụ ả ấ ố ộ ộ ị Ngành d ch v thu hút v n FDI th p là do tác đ ng c a cu c kh ng ho ng tài chính
ề ệ ế ứ ầ ư ủ ộ ti n t châu Á năm 1997, tác đ ng c a nó h t s c ghê góm, không có nhà đ u t nào vào
ẵ ờ ố ố thành ph Đà N ng trong su t th i gian dài 1998 2000
ế ố ưở ủ ướ ủ ứ ị ủ ề H ng ng ngh quy t s 09/2001/NQCP c a th t ng chính ph v tăng c ườ ng
ả ầ ư ự ệ ế ướ ờ ỳ thu hút và nâng cao hi u qu đ u t tr c ti p n c ngoài th i k 2001 –2010, thành ph ố
ủ ươ ổ ợ ệ ầ ư ư ụ ch tr ng ban hành các bi n pháp h tr nhà đ u t , áp d ng các u đãi tài chính cao
ủ ấ ị ướ ự ị ằ ố ỗ ổ nh t trong khuôn kh quy đ nh c a nhà n c nh m thu hút v n FDI đ vào lĩnh v c d ch
20
ờ ế ể ổ ố ụ v nói riêng và t ng th ngành nói chung. Nh th mà v n FDI năm 2005 tăng lên. Đây là
ướ ế ứ ố ẹ ỷ b ế c chu ên bi n h t s c t ố t đ p cho thành ph .
ụ ở ế ộ ị ố Tình hình bi n đ ng FDI ngành d ch v ẵ thành ph Đà N ng (1997 2005) đ ượ c
ơ ở ể ồ trình bày rõ h n bi u đ 2.4
Tinh hinh bien dong FDI nganh dich vu tp ĐN 19972005
ụ ể ồ ị Bi u đ 2.4 Tình hình thu hút FDI ngành d ch v (19972005)
tr USD
Von FDI trong dich vu
50 40 30 20 10 0
năm
1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005
21
ơ ấ ủ 2.1.2 Phân tích c c u c a FDI
ơ ấ ả 2.1.2.1 C c u theo hình th c đ u t ứ ầ ư (b ng 2.4)
ứ ầ ư ả ẵ ố B ng 2.6 FDI thành ph Đà N ng theo hình th c đ u t ( 1997 2005)
1998 ổ ỉ ch tiêu ố t ng v n 1997 9303565 3050000 2005* 103600000
n 9303565 0 0 9190000 94410000 0 + Liên doanh +100%v nố ướ c ngoài + khác 0 1200000 2930000 0 0 1999 198000 0 100000 0 980000 0 2000 150000 0 0 150000 0 0 2001 891000 0 446000 0 445000 0 2002 5186000 0 7360000 4450000 0 0 2003 7735000 0 1200000 7615000 0 0
ỷ ọ t ố tr ng v n 100 100 100 100 1000 2004 5485705 0 2300000 0 5657050 2620000 0 100 100 100 100
n 100 0 0 50,5 49,5 0 0 100 0 3,93 96,07 0 50,06 49,94 0 14,19 85,81 0 1,55 98,45 0 41,93 10,31 47,76 8,87 91,13 0
n 2 2 0 0 2 1 1 0 2 0 2 0 3 1 2 0 5 1 4 0 8 4 4 0 11 1 10 0 9 3 4 2 18 3 15 0
ự 100 100 100 100 100 100 100 100 100
n 100 0 0 50 50 0 0 100 0 33,3 66,7 0 20 80 0 50 50 0 9,1 90,9 0 33,3 44,5 22,2 16,7 83,3 0 (%) + Liên doanh +100%v nố ướ c ngoài + khác ố ự ổ T ng s d án + Liên doanh +100%v nố ướ c ngoài + khác ỷ ọ T tr ng d án (%) + Liên doanh +100%v nố ướ c ngoài + khác
ụ ẵ ồ ố ố Ngu n: c c th ng kê thành ph Đà N ng
* có đ n ngày 15/2/2005
ế ố ệ Ghi chú: s li u năm 2005
ậ ầ ư ướ ạ ệ ữ ổ ổ Theo lu t đ u t n c ngoài t i Vi ễ t Nam ( s a đ i b sung năm 2000 ) đang di n
ổ ở ữ ứ ể ệ ể ể ổ ra hai hình th c chuy n đ i s h u : doanh nghi p liên doanh có th chuy n đ i thành
ệ ố ướ ặ ố ướ ể ể ổ doanh nghi p 100% v n n c ngoài ho c 100% v n n c ngoài có th chuy n đ i thành
ứ ệ ệ ẵ ấ ớ ố doanh nghi p liên doanh. T i nay thành ph Đà N ng xu t hi n ba hình th c ĐTNN bao
ố ướ ư ồ ợ ổ ợ ồ g m : liên doanh, 100% v n n ế c ngoài h p đ ng h p tác kinh doanh, nh ng ph bi n
ứ ấ ố ướ ứ ế nh t là hình th c liên doanh và 100% v n n c ngoài. N u năm 1997, hình th c liên doanh
ừ ố ượ ố ướ ạ ủ ế là ch y u thì t năm 1998 – 2005, s l ệ ng doanh nghi p100% v n n c ngoài t i Đà
22
ố ự ế ẵ ậ ọ ổ ố ổ N ng đang gia tăng, th m chí chi m tr n 100% t ng v n đăng ký và 100% t ng s d án.
( năm 2000 ).
ỉ ậ ệ ế ậ Năm 1997, ĐTNN ch t p trung thành l p doanh nghi p liên doanh, chi m 100%
ứ ầ ư ố ự ư ế ố ổ ổ t ng v n đăng ký và 100% t ng s d án. Nh ng đ n năm 1998, hình th c đ u t đã có s ự
ố ượ ố ướ ế ỷ ọ ớ ơ ổ thay đ i, s l ệ ng doanh nghi p 100% v n n c ngoài chi m t ế tr ng l n h n, chi m
ữ ổ ố ổ ố ự 96,07% t ng v n đăng ký và 66,7% t ng s d án. Năm 1999 và năm 2001, gi a hai hình
ầ ư ứ ứ ố ướ ầ ạ th c đ u t liên doanh và hình th c 100% v n n ư ạ c ngoài g n nh đ t tr ng thái cân
ầ ư ệ ậ ố ướ ằ b ng. Riêng năm 2000, các nhà đ u t thành l p doanh nghi p 100% v n n c ngoài
ố ự ừ ế ổ ố ổ ở chi m 100% t ng v n đăng ký và 100% t ng s d án. T năm 2002 tr đi, s l ố ượ ng
ệ ố ướ ế ỷ ọ ơ ả doanh nghi p 100% v n n c ngoài chi m t ứ ầ tr ng cao h n c . Năm 2002, hình th c đ u
ố ố ế ỷ ọ ự ư t ổ liên doanh chi m 14,49% t ng s v n đăng ký và 50% t ệ tr ng d án, doanh nghi p
ố ướ ố ự ế ổ ố ổ 100% v n n c ngoài chi m 85,81% t ng v n đăng ký và 50% t ng s d án. Năm 2003,
ố ướ ệ ế ỷ ọ ơ ữ ổ ố doanh nghi p 100% v n n c ngoài chi m t tr ng cao h n n a, 98,45% t ng v n đăng ký
ố ự ổ ạ ệ ặ ệ và 90,9% t ng s d án, còn l i là doanh nghi p liên doanh. Đ c bi ứ t năm 2004 hình th c
ầ ư ự ự ồ ợ ư ế ế ớ ợ h p đ ng h p tác kinh doanh v i hai d án trong 9 d án đ u t nh ng chi m đ n 47,76%
ứ ầ ư ở ố ự ầ ạ ố ổ ổ t ng v n đăng ký và 22,2% t ng s d án, góp ph n đa d ng hóa hình th c đ u t thành
ẵ ố ph Đà N ng.
ầ ư ạ ố ố ố Su t giai đo n 1997 – 2005, các đ i tác nuwocs ngoài đ u t vào thành ph Đà
ế ướ ạ ố ướ ẵ ễ ể ề ở ầ N ng h u h t d i d ng 100% v n n ầ c ngoài. Đây cũng là đi u d hi u b i các nhà đ u
ố ộ ế ệ ế ệ ả ọ ố ư t không mu n l bí quy t công ngh tiên ti n, kinh nghi m qu n lý, h không mu n chia
ợ ư ầ ư ấ ỳ ố ộ ệ ấ ớ ẻ s hoa l đ u t i t vói b t k đ i tác nào – M t thi ọ t thòi r t l n , chúng ta không h c
ư ệ ệ ả ệ ạ ề ườ ỏ ượ h i đ c kinh nghi m qu n lý, công ngh nh ng đôi khi thi t h i v môi tr ng. Tuy
ầ ả ế ệ ườ ộ nhiên nó góp ph n gi i quy t công ăn vi c làm cho ng i lao đ ng, đóng góp không nh ỏ
ướ ờ ớ ố ộ vào GDP thành ph , n p ngân sách nhà n c…Trong th i gian t ạ ầ i, chúng ta c n đa d ng
ứ ầ ư ề ể ạ ồ hóa các hình th c đ u t ố ẩ , thu hút thêm nhi u v n FDI đ y m nh phát tri n thành ph .
ổ ỷ ệ ự ứ ầ ư ượ ố ể ệ ở ể S thay đ i t l % v n đăng ký theo các hình th c đ u t đ c th hi n bi u đ ồ
2.5
Liên doanh
100% von nuoc ngoai
120 100 80 60 40 20 0
hop dong hop tac kinh doanh
1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005
23
ỷ ệ ể ồ ổ Bi u đ 2.5 T l ứ thay đ i các hình th c FDI (19972005)
100%von nuoc ngoai
lien doanh
lien doanh
HDHTkinh doanh
ể ồ ỷ ọ ứ Bi u đ 2.6 T tr ng các hình th c FDI (năm 199720002005)
nam 2000
100% von nuoc ngoai
năm 2004
nam 1997
ơ ấ ự ả C c u theo lĩnh v c kinh doanhB ng 2..7
ự ẵ ố FDI thành ph Đà N ng theo lĩnh v c kinh doanh ( 1997 2005)
1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005*
103600000
88540000 15060000 930356 5 0 930356 5 3050000 0 3050000 0 0 198000 0 198000 0 0 150000 0 150000 0 0 5186000 0 5036000 0 1500000 5485705 0 5215705 0 2700000 891000 0 786000 0 105000 0 7735000 0 3660000 0 4075000 0
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0 100 100 0 100 0 100 0 88,22 11,78 97,11 2,89 47,32 52,68 95,08 4,92 85,46 14,54
2 3 2 2 5 8 11 9 18
0 2 3 0 2 0 2 0 4 1 7 1 7 4 7 2 15 3
chỉ tiêu t ngổ v nố + công nghiệ p + d chị vụ tỷ tr ngọ v nố (%) + công nghiệ p + d chị vụ T ngổ dố ự s án + công nghiệ p
24
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0 100 100 0 100 0 100 0 80 20 87,5 12,5 63,64 36,36 77,78 22,22 83,33 16,67
+ d chị vụ Tỷ tr ngọ d ánự (%) + công nghiệ p + d chị vụ
ụ ẵ ố ồ ố Ngu n: c c th ng kê thành ph Đà N ng
* có đ n ngày 15/2/2005
ế ố ệ Ghi chú: s li u năm 2005
ỉ ậ ạ ố ở ự ị ụ ệ Trong giai đo n 1997 2005, v n FDI ch t p trung lĩnh v c d ch v và công nghi p, nông
ầ ư ự ệ ế ố ệ nghi p không có d án nào, thành ph không khuy n khích đ u t vào nông nghi p và quy
ầ ư ủ ự ể ẹ ế ị mô đ u t c a lĩnh v c này ngày càng thu h p, ti n hành đô th hóa nông thôn đ nh ườ ng
ụ ụ ữ ụ ế ệ ể ệ ấ cho nh ng c m công nghi p và khu ch xu t hình thành, ph c v phát tri n công nghi p
ụ ị và d ch v .
ầ ư ự ế ướ ầ ư ư ụ ệ ọ ị Đ u t tr c ti p n c ngoài đ u t vào công nghi p và d ch v nh ng mũi nh n là
ế ế ự ệ ạ ạ ặ công nghi p ch bi n, xây d ng, khách s n nhà hàng, các ngành còn l ư i thì ít ho c ch a
ầ ộ ướ ầ ư ữ ặ ầ ư đ u t , m t ph n là do nhà n ế c không khuy n khích đ u t ộ ho c nh ng ngành đ c
ề ướ ả ộ ố ế ấ quy n do nhà n c s n xu t, đôi khi có m t s ngành mà chính sách thu hút khuy n khích
ư ợ ậ ự ch a th t s phù h p.
ầ ư ệ ấ ố ố ự ự ụ Năm 2004, thành ph xu t hi n v n FDI đ u t vào lĩnh v c giáo d c, đó là d án
ạ ọ ạ ọ ứ ẵ ồ ợ ợ h p đ ng h p tác kinh doanh Đ i h c Queeland và Đ i h c Đà N ng – hình th c này hoàn
ẻ ố ớ ư ẵ ớ ố ạ ệ toàn m i m đ i v i thành ph Đà N ng nh ng không l ố ớ gì đ i v i Vi ề ạ t Nam, t o đi u
ậ ợ ệ ườ ữ ẵ ố ướ ki n thu n l i cho ng i dân thành ph Đà N ng và nh ng vùng khác trong n c nâng cao
ề ọ ấ h c v n, nâng cao tay ngh .
ố ượ ủ ấ ớ ữ ự ệ ố V n FDI thu hút đ ệ c c a thành ph có s chênh l ch r t l n gi a công nghi p và
ụ ị ụ ế ỷ ọ ỏ ề ố ố ầ ư ấ ư ố ự ị d ch v , d ch v chi m t tr ng r t nh v s v n đ u t cũng nh s d án. Riêng năm
ầ ư ề ị ầ ư ụ ị 1997 và 2003, đ u t ụ ể nghiên v d ch v . C th năm 1997, FDI đ u t ụ ớ vào d ch v v i
ầ ư ầ ư ự ế ố ổ ố ổ t ng v n đ u t 9303565 USD trong 2 d án, chi m 100% t ng v n đ u t ổ và 100% t ng
ầ ư ụ ố ổ ị ố ự ổ ố ự s d án. Năm 2003 d ch v thu hút 52,68% t ng v n đ u t ấ và 36,36% t ng s d án. T t
ạ ế ị ỷ ọ ỏ ư ượ ổ ả c các năm còn l ụ i, d ch v chi m t tr ng nh ch a có năm nào v ố t quá 15% t ng v n
25
ư ề ậ đăng ký, th m chí trong 3 năm li n không có nh năm 1998, năm 1999, năm 2000. ĐTNN
ầ ư ụ ư ự ấ ị ủ ế ạ ố vào d ch v nh ng th c ch t là đ u t vào khách s n nhà hàng mà đ i tác ch y u là
ướ ề ệ ủ ả ộ ả ữ nh ng n c châu Á. Cu c kh ng ho ng tài chính ti n t ậ châu Á x y ra năm 1997 gây h u
ầ ư ự ả ụ ự ậ ộ ị ỉ qu : không có d án nào đ u t vào d ch v , ch có m t vài d án t p trung vào công
ầ ư ệ ệ ế ổ ố ố ự ổ nghi p làm cho công nghi p chi m 100% t ng v n d u t và 100% t ng s d án trong
ố ờ su t th i gian dài ( 1998 – 2000 ).
ủ ụ ủ ả ầ ầ ộ ồ ượ ả Cu c kh ng ho ng h i ph c tâm lý c a nhà ĐTNN cũng d n d n đ ệ c c i thi n,
ụ ướ ệ ế ả ầ ư đ u t ị vào d ch v h ổ ng kh quan. Năm 2005, FDI trong công nghi p chi m 85,46% t ng
ầ ư ố ự ầ ư ế ổ ổ ố ị ố v n đ u t ụ và 83,33% t ng s d án, d ch v chi m 14,54% t ng v n đ u t và 16,67%
ố ự ủ ế ầ ư ướ ố ổ t ng s d án.Và theo đánh giá c a các chuyên gia kinh t thì dòng v n đ u t n c ngoài
ế ớ ướ ự ị ụ ự ệ ậ ớ trên th gi i đang có xu h ng t p trung vào lĩnh v c d ch v , cùng v i vi c th c hi n l ệ ộ
ở ử ự ọ ươ ụ ở ị trình m c a trong lĩnh v c này. Hy v ng trong t ng lai ĐTNN vào d ch v thành ph ố
ẵ Đà N ng gia tăng lên.
ỷ ọ ự ượ ể ệ ở ồ ị T tr ng FDI theo lĩnh v c kinh doanh đ c th hi n đ th 2.7
ỷ ọ ự ể ồ Bi u đ 2.7 T tr ng FDI theo lĩnh v c kinh doanh (19972005)
120
100
80
dich vu
60
cong nghiep
40
20
0
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
ệ ạ ượ ụ ị ả Hi n t i các nhà ĐTNN ít đ ự c tham gia vào khu v c d ch v . Sau khi gi ế i quy t
ượ ư ả ấ ổ ữ ả ả ộ ờ ị đ ề c các rào c ng, nh ng b t đ ng n y sinh v chính tr xã h i cũng nh ph i có th i gian
ị ươ ệ ắ ẽ ệ ự ự ễ ắ ỹ ệ ể đ các hi p đ nh th ạ ng m i Vi ề t M có hi u l c đi vào th c ti n, ch c ch n s có nhi u
ệ ở ỹ ư ướ ầ ư ụ ạ ị doanh nghi p M cũng nh các n c khác đ u t hàng lo t vào các ngành d ch v nói
ở riêng và toàn ngành nói chung ố thành ph .
ơ ấ ầ ư ố 2.1.2.2 C c u theo đ i tác đ u t
ầ ư ả ẵ ố ố B ng 2..8 FDI thành ph Đà N ng theo đ i tác đ u t ( 1997 2005)
ỉ ch tiêu t ngổ 1997 930356 1998 3050000 1999 198000 2000 150000 2001 891000 2002 5186000 2003 7735000 2004 5485705 2005* 103600000
26
84960000 3200000 15440000 0 0 3050000 0 0 0 0 0 980000 0 100000 0 0 0 150000 0 0 0 0 0 891000 0 0 0 0
5 600000 0 0 330356 5 0 100 100 100 100 100 1720000 0 3000000 0 4660000 0 100 0 3615000 0 0 4120000 0 0 100 0 3615705 0 1600000 0 1500000 1200000 100 100
100 0 0 0 54,49 0 35,51 0 100 0 0 0 49,5 0 50,5 0 100 0 0 0 33,17 57,85 8,98 0 46,73 0 53,26 0 65,91 29,17 2,73 2,19 82 3,1 14,9 0
2 5 3 2 2 8 11 9 18 ự
1 0 1 0 5 5 0 0 3 0 0 0 1 0 1 0 2 2 0 0 4 1 3 0 6 0 5 0 6 1 1 1 13 2 3 0
100 100 100 100 100 100 100 100 100
án
50 0 50 0 100 0 0 0 100 0 0 0 50 0 50 0 100 0 0 0 50 12,5 37,5 0 54,55 0 45,45 0 66,7 11,1 11,1 11,1 72,2 11,1 16,7 0
v nố + Châu Á + Châu Âu + Mỹ + Khác tỷ tr ngọ v nố (%) + Châu Á + Châu Âu + Mỹ + Khác T ngổ dố s án + Châu Á + Châu Âu + Mỹ + Khác Tỷ tr ngọ ự d (%) + Châu Á + Châu Âu + Mỹ + Khác ụ ẵ ồ ố ố Ngu n: c c th ng kê thành ph Đà N ng
* có đ n ngày 15/2/2005
ế ố ệ Ghi chú: s li u năm 2005
ầ ư ủ ạ ẵ ố + Giai đo n 1997 – 2001, đ u t c a châu Á vào thành ph Đà N ng tăng lên và
ầ ớ ầ ư ế ố ổ ộ ố ố ổ ơ luôn chi m ph n l n trong t ng v n đ u t ( h n 50% t ng v n đăng ký ). M t s năm ch ỉ
ầ ư ự ế ổ ổ ố ố có khu v c này đ u t vào thành ph , chi m 100% t ng v n đăng ký và 100% t ng s d ố ự
ư án nh các năm 1998, năm 2000,năm 2001.
ố ượ ố ủ ự ớ Năm 1997, thành ph thu hút đ c v n FDI c a châu Á 6000000 USD v i 2 d án,
ố ự ế ổ ổ ố ượ chi m 64,49% t ng v n đăng ký và 50% t ng s d án. Năm 1998 thu hút đ c 30500000
27
ố ự ố ố ế ổ ố ổ ọ USD, chi m tr n 100% t ng v n đăng ký và 100% t ng s d án. Năm 1999 s v n đ u t ầ ư
ự ả ố ổ ố ỉ ủ c a châu Á gi m xu ng ch còn 980000 USD (1 d án), góp 49,5% t ng v n đăng ký và
ố ự ố ượ ủ ế ậ ổ 50% t ng s d án . Tuy v y đ n năm 2000, năm 2001, ĐTNN c a thành ph đ c đăng
ố ự ự ở ổ ổ ố ký hoàn toàn b i khu v c này (100% t ng v n đăng ký và 100% t ng s d án). Năm 2000
ượ ự ự ớ thu hút đ c 1500000USD v i 2 d án, năm 2001 : 8910000USD và 5 d án.
ừ ầ ư ủ ề ở ộ ư Nh ng t năm 2002 – 2005, đ u t c a châu Á không còn đ c quy n thành ph ố
ư ỹ ữ ề ề ẵ ầ ố Đà N ng n a mà ngày càng có nhi u thành ph n khác tham gia nh M và nhi u qu c gia
ở ụ ể ầ ư ố ự ẵ ố khác châu Âu. C th năm 2002 đ i tác châu Á đ u t vào thành ph Đà N ng 4 d án,
ố ự ế ổ ố ổ 17200000 USD chi m 33,17 % t ng v n đăng ký và 50% t ng s d án. Năm 2003 châu Á
ố ự ế ế ổ ố ổ ổ chi m 46,73% t ng v n đăng ký và 54,55% t ng s d án. Năm 2004 chi m 65,91% t ng
ố ự ế ấ ổ ổ ố ầ ố v n đăng ký và 66,7% t ng s d án. Năm g n đây nh t năm 2005 chi m 82% t ng v n
ố ự ổ đăng ký và 72,2% t ng s d án.
ủ ế ủ ẵ ố ố ậ Năm 1997 – 2005, châu Á là đ i tác chính ch y u c a thành ph Đà N ng, tuy v y
ỉ ổ ộ ộ ố ướ ố ư ậ ầ ư ừ đ u t t các đ i tác này ch n i tr i lên m t s n c nh Nh t, Singapo, Đài Loan, Trung
ầ ớ ố ạ ầ ư ở ấ Qu c, Malaixia…, ph n l n còn l i không th y đ u t ố thành ph .
ầ ư ứ ủ ữ ẵ ố ố + Đ i tác đ u t ầ th hai c a thành ph Đà N ng là châu Âu. Trong nh ng năm g n
ầ ư ủ ự ế ỷ ọ ỏ ơ ầ ớ đây đ u t c a khu v c này chi m t ạ ữ tr ng nh h n so v i nh ng năm đ u. Giai đo n
ụ ể ố 1997 2005 có hai năm đáng chú ý là năm 1999 và năm 2003. C th năm 1999, đ i tác châu
ố ự ế ế ổ ố ổ ổ Âu chi m 50,5% t ng v n đăng ký và 50% t ng s d án ; năm 2003 chi m 53,26% t ng
ố ự ổ ố v n đăng ký và 45,45% t ng s d án.
ầ ư ủ ế ổ ố ế ế N u năm 1997 t ng v n đ u t c a châu Âu chi m 35,51% thì đ n năm 2002 ch ỉ
ự ự ế ơ ổ ố chi m 8,98%. Năm 2004 có s sa sút h n, khu v c đóng góp 2,73% t ng v n đ u t ầ ư ế . Đ n
ầ ư ế ổ ố năm 2005 đ u t tăng lên chi m 14,9% t ng v n.
ướ ỹ ầ ư ể ẵ ố ộ ớ + So v i các n c phát tri n khác, M đ u t ơ vao thành ph Đà N ng mu n h n
ầ ư ấ ớ ư ấ ổ ố ướ ỹ ầ ư ặ ủ nh ng t ng v n đ u t r t l n. năm 2002 đáng d u b c ngo c c a M đ u t vào thành
ỹ ớ ự ủ ầ ố ượ ỉ ph , đây là năm đ u tiên có s đóng gps c a M v i 30000000USD đ c đăng ký ch trong 1
ở ự ố ự ế ế ổ ố ổ ộ ự d án, chi m đ n 57,85% t ng v n đăng ký và 12,5% t ng s d án – m t kh i s đáng
ầ ư ừ ố ỹ ấ ọ ệ ậ ổ ứ m ng. M là đ i tác đ u t quan tr ng nh t giúp Vi t Nam gia nh p t ch c WTO, m t t ộ ổ
ứ ườ ả ướ ố ợ ch c mà ng ẵ i dân thành ph Đà N ng nói riêng và c n c nói chung đang mong đ i. Các
ế ế ầ ư ủ ụ ủ ả ỹ ỹ năm k ti p năm 2004, năm 2005 đ u t c a M tuy có gi m song s đóng góp c a M vào
ỹ ầ ư ẵ ỏ ự ổ Đà N ng không nh . Năm 2004, M đ u t ố 16000000 USD ( 1 d án ), góp 29,17% t ng v n
ố ự ầ ư ổ ự ổ đăng ký và 11,1%t ng s d án. Năm 2005, đ u t ố 3200000USD ( 2 d án ) góp 3,1% t ng v n
28
ố ự ẵ ầ ả ố ố ổ ỹ đăng ký và 11,1% t ng s d án. M là đ i tác đáng chú ý mà thành ph Đà N ng c n ph i chú
ơ ữ ý và quan tâm h n n a.
ự ệ ẵ ạ ố ố ấ Thu hút v n FDI vào thành ph Đà N ng giai đo n 1997 2005 có s chênh l ch r t
ố ộ ế ế ữ ự ệ ạ ố ỹ ớ l n gi a các khu v c, châu Á là đ i tác s m t, k ti p là châu Âu, châu M ( đ i di n là
ấ ớ ư ậ ự ệ ề ề ệ ố ỹ ệ M ). Có s chênh l ch r t l n nh v y là do châu Á có nhi u đi u ki n gi ng Vi t Nam
ụ ậ ề ố ạ ầ ả ể ế ề ị ị ề v truy n th ng, phong t c t p quán, l i g n v v trí đ a lý, trong đó ph i k đ n các
ướ ư ậ ẵ ặ ị ị ệ n c nh Nh t, Singapo, Đài Loan…Đà N ng có v trí đ a lý đ c bi ọ t quan tr ng, có kh ả
ừ ướ ư ỹ ụ năng thu hút FDI t các n c châu l c khác nh M , Hà Lan, Anh.
ủ ề ả ồ ổ ố ơ Đ thi sau ph n ánh t ng quan h n v thu hút FDI c a thành ph
Chau A
My
ChauAu
khac
ỷ ọ ầ ư ể ồ ố Bi u đ 2.8: T tr ng FDI theo đ i tác đ u t (19972005)
trieu US D 90 80 70 60 50 40 30 20 10 0
1997
1999
2001
2003
2005 năm
ừ ế ơ ỉ ướ ầ ư ẵ ố T khi tách t nh đ n 15/12/2005, có h n 17 n c đ u t vào thành ph Đà N ng,
ứ ự ự ầ ậ ồ ỳ trong đó đ ng đ u g m Nh t (6 d án và 52650000 USD ), Hoa K ( 4 d án và 49200000
ự ầ ả ộ ự USD ), Singapo ( 4 d án và 44500000 USD ), qu n đ o Vigin thu c Anh (4 d án và
ự ố ự 33600000 USD ), Đài Loan (11 d án và 30400000 USD ), Trung Qu c (8 d án và
ự ự ố 23850000 USD ), Malaixia ( 6 d án và 22315000 USD ), Hàn Qu c ( 7 d án và 19137050
ự ự USD ), Hà Lan ( 1 d án và 15000000 USD ), Bahamax ( 3 d án và13500000 USD )
ề ầ ư ố ổ ứ ườ ả ầ ố B ng 2.9 M i qu c gia và vùng lãnh th đ ng đ u v đ u t v n FDI vào thành
ẵ ố ph Đà N ng
ố ướ ổ ỷ ọ N c và vùng lãnh th ố ự S d án T tr ng (%)
ộ
Nh t ậ Hoa Kỳ Singapo ả ầ Qu n đ o Vigin thu c Anh Đài Loan Trung Qu cố Malaixia ỷ ọ T tr ng (%) 10 6,67 6,67 6,67 18,33 13,33 10 V n đăng ký (USD) 52650000 49200000 44500000 33600000 30400000 23830000 22315000 6 4 4 4 11 8 6 15,49 14,48 13,09 9,98 8,84 7,01 6,57
29
7 1 3 11,67 1,67 5 19137050 15000000 13500000 5,63 4,41 3,97 ổ 60 100 ở ấ ố ừ 100 ẵ 339860615 ế ố Hàn Qu cố Hà Lan Bahamax ố T ng s ố Trong 10 đ i tác chính thành ph Đà N ng, có đ n 6 đ i tác xu t phát t châu Á.
ề ả ố ố ầ ư ở ẵ ạ ả ố Đi u này gi ổ i thích vì sao t ng s v n đ u t FDI thành ph Đà N ng gi m m nh giai
ạ ừ ố đo n 1999 – 2000 ( t 30500000 USD năm 1998 xu ng còn 1980000 USD và năm 1999 và
ề ệ ủ ố ộ ở xu ng còn 1500000 USD năm 2000). Sau khi cu c kh ng tài chính ti n t ộ lan r ng các
ướ ự ố ọ ồ n c trong khu v c châu Á ( năm 1997). Các lu n FDI quan tr ng khác vào thành ph Đà
ầ ư ừ ẵ ế ủ ầ ư ỹ ự ạ ỹ N ng là nhà đ u t t Anh, M , Hà Lan…S tham gia h n ch c a nhà đ u t M giai
ư ệ ề ấ ạ ậ ượ ạ ủ ỹ đo n 1997 –2001 vì nhi u lý do khác nh : l nh c m v n th ặ ố ng m i c a M áp đ t đ i
ệ ệ ị ươ ạ ươ ệ ỹ ớ v i Vi t Nam cho đén năm 1994, hi p đ nh th ng m i song ph ng Vi ế t M cho đ n
ỳ ượ ệ ư ế ế ỹ nag 13/7/2001 đ ủ c chính ph hai bên Vi ớ t Nam và M ký k t nh ng đ n 6/9/2001 m i
ượ ạ ệ ỹ ượ ượ ệ ỹ đ c H vi n M thông qua, và 3/10/2001 đ c Th ề ng vi n M thông qua, cùng nhi u
ế ụ ề ả ỹ ớ ắ ầ ầ ư ế ế ể ờ ầ ấ v n đ khác c n ti p t c gi i quy t. Đ n th i đi m 2002 M m i b t đ u đ u t vào
ớ ổ ố ố ầ ư ớ ẵ ố ặ ớ thành ph Đà N ng v i t ng s v n đ u t l n 30000000 USD. M c dù m i có m t ặ ở
ạ ộ ầ ư ủ ỹ ươ ư ẵ ố ố ổ ậ ờ ự thành ph Đà N ng nh ng ho t đ ng đ u t c a M t ặ ng đ i n i b c nh s có m t
ổ ế ộ ố ế ớ ổ ỉ ủ c a m t s hãng n i ti ng, có tên tu i trên th gi i. Ch trong vòng 4 năm 2002 – 2005 mà
ầ ư ủ ự ế ỹ ượ ố ổ t ng v n đ u t c a M lên đ n 49200000 USD trong 4 d án, v ố t qua các đ i tác khác,
ươ ề ầ ư ở ứ ị ẵ v ậ ng lên v trí th hai ( sau Nh t 52650000 USD ) v đ u t ố thành ph Đà N ng.
ầ ư ướ ự ể ở 2.2 Tình hình tri n khai các d án đ u t n c ngoài ẵ ố thành ph Đà N ng
ạ giai đo n 19972005
ự ệ 2.2.1 Tình hình th c hi n FDI
ự ệ 2.2.1.1 Tình hình th c hi n
ự ệ ả ở ố B ng 2.10 Tình hình th c hi n FDI ẵ thành ph Đà N ng (1997 2005)
ố ệ ế (s li u có đ n 31/12)
1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005
501560,6 42784 4 45925 9 47170 8 36986 6 22252 9 26296 4 31397 0 39779 3
169822,6 14902 6 17772 5 19152 2 15936 1 14080 5 12823 2 14835 8 15780 9
ỉ ch tiêu ố ổ T ng v n đăng ký ế đ n 31/12 (1000USD ) ổ ố T ng v n ệ ự th c hi n đ nế 31/12(1000
30
ộ
7,34 2,71 21,59 39,81 18,17 19,4 26,7 26,09
ộ
19,26 7,76 16,79 11,44 11,64 15,69 6,37 7,65
34,84 38,7 40,6 43,09 63,27 48,76 47,25 39,67 33,87 USD) ố T c đ tăng (gi m)ả ố v n đăng ký(%) ố T c đ tăng (gi m)ả ố ự v n th c ệ hi n(%) ọ ỷ T tr ng ố ự v n th c ệ hi n(%)
ụ ẵ ồ ố ố Ngu n : C c th ng kê thành ph Đà N ng
ố ệ ự ế ẵ ố ố Theo s li u th ng kê, tính đ n 15/12/2005, thành ph Đà N ng có 80 d án đ u t ầ ư
ướ ượ ớ ổ ầ ư ế ấ ấ ố n c ngoài đã đ ệ ự c c p gi y ph p còn hi u l c v i t ng v n đ u t 501 560640 USD,
ệ ướ ủ ạ ổ ố ự ố v n th c hi n c đ t 169822572 USD, t ng s các chi nhánh văn phòng c a doanh
ệ ạ ẵ ố nghi p có v n ĐTNN t ế i Đà N ng lên đ n 124 văn phòng.
ế ạ ằ ổ ố Giai đo n 1997 – 2005, t ng v n đăng ký đ n 31/12 h ng năm tăng lên (ngo i tr ạ ừ
ề ệ ủ ủ ả ạ ộ ộ ị năm 2000 – 2002) giai đo n ch u tác đ ng c a cu c kh ng ho ng Tì chính ti n t châu Á.
ế ạ ổ ố ạ Năm 1997, t ng v n đăng ký đ n 31/12 đ t 427844000 USD, năm 1998 đ t 459259000
ế ụ ạ USD, tăng 7,34% so vói năm 1997. Năm 1999 ti p t c tăng đ t 471708000 USD, tăng
ư ế ả ả ớ ố ớ 2,71% so v i năm 1998. Th nh ng năm 2000 v n đăng ký này gi m, gi m 21,59% so v i
ế ụ ừ ề ả ớ năm 1999. Năm 2001 ti p t c gi m 39,84% so v i năm 2000. Đi u đáng m ng là sang giai
ừ ạ ẵ ố ố ướ ồ đo n 2002 – 2005, dòng v n ĐTNN vào thành ph Đà N ng đã t ng b ụ c h i ph c và gia
ệ ụ ừ ố ế tăng đáng khích l . V n đăng ký đã tăng liên t c t ổ ụ ể 2002 đ n nay. C th năm 2002, t ng
ạ ớ ố v n đăng ký đén 31/12 đ t 262964000 USD, tăng 18,17%so v i năm 2001; năm 2003 tăng
ầ ư ớ ố ơ 19,4% so v i năm 2002. Năm 2004 và năm 2005 v n đ u t ớ này tăng nhanh h n. So v i
ầ ư ố ế ụ ớ năm 2003, v n đ u t năm 2004 tăng 26,7%; năm 2005 ti p t c tăng 26,09% so v i năm
ư ậ ự ệ ổ ố ọ ổ ố 2004. T ng v n đăng ký giai đ an 1997 – 2005 nh v y còn t ng v n th c hi n thì sao.
ươ ự ư ố ự ệ ằ ố T ng t ế nh v n đăng ký, v n th c hi n đ n 31/12 h ng năm tăng. Năm 1997,
ự ụ ệ ệ ạ ạ ổ ố ơ ố v n th c hi n đ t 149026000USD; năm 1998 t ng v n th c hi n cao h n, đ t 177725000
ụ ớ USD, tăng 19,26% so v i năm 1997. năm 1999 tăng 7,76% so vói năm 1998. Liên t c trong 3
ủ ổ ự ệ ả ổ ố ố ầ ả năm 2000, 2001, 2002 t ng v n th c hi n gi m xuóng theo dòng ch y c a t ng v n đ u
ụ ể ả ớ ạ ữ ả ơ ư t . C th năm 2000 gi m 16,79% so v i năm 1999; năm 2001 l ả i gi m h n n a, gi m
31
ướ ủ ả ộ ộ ớ 11,67% so v i năm 2000; b ủ c sang năm 2002, tác đ ng c a cu c kh ng ho ng tài chính
ự ệ ệ ẳ ắ ặ ẵ ố ẫ v n còn dai d ng, các nhà ĐTNN v n còn dè d t cân nh c trong vi c th c hi n v n đã
ự ệ ả ậ ổ ố ớ đăng ký, so v i năm 2001 t ng v n th c hi n năm 2002 gi m 11,44%. Tuy v y trong
ế ế ổ ữ ầ ố ớ nh ng năm k ti p t ng v n tăng d n qua các năm : năm 2003 tăng 15,69% so v i năm
ế ụ ớ ổ ố 2002; năm 2004 ti p t c tăng, tăng 6,37% so v i năm 2003, và đén 15/ 12/2005 t ng v n
ự ạ ớ th c hiên uwocs đ t 169822572 USD, tăng 7,65% so v i năm 2004.
ệ ượ ể ệ ơ ở ả ự Tình hình th c hi n FDI đ c th hi n rõ nét h n ố ệ b ng s li u sau
ự ệ ả ẵ ố B ng 2.11 Tình hình th c hi n FDI thành ph Đà N ng ( 199019972005)
ố ệ ế ( S li u có đ n 31/12)
1997 2000 2005 Bình quân ệ ố
ỉ ch tiêu ự ổ t ng v n th c hi n(1000 USD) 149026 159361 169822,6
ố ự ệ ng tăng v n th c hi n ươ 1,65 ượ L ố + t ng đ i(%) ệ ố + tuy t đ i (1000 USD) 6,9 10335 13,96 20796,6
ự ệ ạ ổ ố ớ Năm 2000, t ng v n th c hi n đ t 159361000 USD, tăng 6,9% so v i năm 1997
ứ ệ ấ ầ ự ươ t ng ng tăng 10335000 USD. Năm g n đây nh t năm 2005, sau 5 năm th c hi n ngh ị
ủ ướ ủ ế ủ ổ ệ ố quy t 09/2001/NQCP c a th t ự ng chính ph , t ng v n th c hi n tăng lên, tăng 13,96%
ớ ươ ứ so v i năm 1997 t ng ng tăng 20796600 USD .
ở ẵ ừ ả ề ổ ế Nhìn chung ĐTNN ố thành ph Đà N ng t ố năm 1997 đ n nay tăng c v t ng v n
ủ ố ố ộ ầ ư ư ự ệ ổ ố đăng ký và t ng v n th c hi n nh ng t c đ tăng c a v n đăng ký đ u t ơ tăng nhanh h n.
ớ ổ ự ệ ỗ ố ố ổ Đôi v i t ng v n th c hi n bình quân m i năm tăng 1,65 %, còn t ng v n đăng ký đ u t ầ ư
ỗ tăng 2,01% m i năm.
ớ ạ ượ ố ữ ự ể Trong khi tình hình thu hút v n m i đ t đ ư ậ ế c nh ng chuy n bi n tích c c nh v y
ự ể ượ ấ ạ ộ ả ấ ấ thì tình hình tri n khai các d án ĐTNN đã đ c c p gi y phép và ho t đ ng s n xu t kinh
ủ ệ ố ế ỉ doanh c a các doanh nghi p có v n FDI l ạ ộ ộ i b c l không ít khó khăn. N u ch nhìn vào s ố
ượ ấ ố ố ầ ư ấ ữ ể ế ự d án đã đ c c p gi y phép, s v n đăng ký đ u t ả và nh ng k t qu nêu trên đ đánh
ả ử ụ ủ ệ ẵ ố giá tình hình thu hút và hi u qu s d ng FDI c a ĐTNN vào thành ph Đà N ng thì có
ể ẽ ự ế ư ượ ấ ấ ệ th s ch a toàn di n. Và trong th c t ả ự không ph i d án nào đ c c p gi y phép cũng
ớ ố ố ạ ộ ố ố ự ệ ể ờ ự tri n khai ho t đ ng và s v n đăng ký so v i s v n th c hi n bao gi cũng có s chênh
ể ệ l ch đáng k .
32
ư ỷ ọ ả ầ ạ ố Nhìn vào b ng 2.10 trong su t giai đo n 1997 – 2005 , h u nh t ố ổ tr ng t ng v n
ệ ấ ư ự ỏ ố ướ ưỡ ử ớ ổ th c hi n r t nh so v i t ng v n đăng ký, ch a b c qua ng ng c a 50% ( ngo i tr ạ ừ
ỉ ằ ự ệ ổ ổ ố ố năm 2001 ).Năm 1997 t ng v n th c hi n ch b ng34,83% t ng v n đăng ký; năm 1998 :
ự ệ ổ ố ằ 38,7%; năm 1999: 40,6%; năm 200: 43,09%. Riêng năm 2001, t ng v n th c hi n b ng
ằ ổ ố ố ổ 63,27% t ng v n đăng ký; năm 2002 b ng 48,36% t ng v n đăng kýnăm 2003: 47,255; năm
2004: 39,67%; năm 2005: 33,87%
ộ ố ả ấ ỏ ố Có m t s nguyên nhân làm cho t ỷ ệ l ộ ố ự này th p, đ là m t s d án đòi h i ph i có
ử ụ ự ư ấ ấ ấ ờ ả ấ ấ gi y phép s d ng đ t, gi y phép xây d ng, di d i dân c , gi ậ i tán đ t đai, gi y phép nh p
ẩ ế ị ỗ ự ạ ủ ụ ườ ề ơ ệ kh u máy móc thi t b …m i d án l i do nhi u c quan khác nhau duy t, th t c r m rà
ề ề ả ằ ờ ự ố t n nhi u th i gian.Nhi u chuyên gia cho r ng, rào c ng chính là do chúng ta t gây ra.
ệ ượ ộ ổ ế ườ ự ư ữ ẵ ỏ M t hi n t ng ph bi n là các nhà ĐTNN th ng đ a vào Đà N ng nh ng d án nh và
ự ạ ươ ệ ệ ễ ả ỏ ừ v a, vì d án nh thì do các đ i ph ng, ban qu n lý khu công nghi p d duy t, nhanh còn
ờ ợ ự ự ữ ề ề ả ớ ộ ị nh ng d án l n do nhi u b ngành “soi xét” thì b “ngâm”. Nhi u d án ph i ch đ i ch ủ
ươ ậ ấ ư ấ ơ ộ ủ ầ ư ặ ặ ắ tr ng ch p thu n đàu t quá lâu làm m t c h i c a nhà đ u t ho c g p ách t c do ch ủ
ươ ế ụ ư ạ ấ tr ng ch a rõ ràng. Tình tr ng tranh ch p trong liên doanh ti p t c gia tăng, trong đó có
ữ ữ ấ ố ệ ố ướ nh ng liên doanh tranh ch p gi a các đ i tác Vi t Nam và đ i tác n c ngoài kéo dài khó
ả ự ế ặ ệ ế ấ ẫ ố gi i quy t ( d án kính đ c bi ấ t Jinniu – Trung Qu c), tranh ch p kéo dài d n đ n ch m
ờ ạ ệ ả ứ ướ d t tr ụ c th i h n ( d án Lifien Vi t Nam). Gi ể i quýêt các phát sinh trong quá trình tri n
ư ị ự ấ ờ ả ặ ằ ầ ả ố ưở khai các d án ch a k p th i nh t là khau gi i ph ng m t b ng đã ph n nào nh h ng t ớ i
ườ ầ ư ộ ố ầ ư ỉ ự ặ ạ môi tr ng đ u t ( d án Vegaz ). M t khác tình tr ng m t s nhà đ u t ch đăng ký đ ể
ữ ặ ằ ầ ư ự ế ế chi m gi ư m t b ng nh ng không đ u t ( d án Ven sông ); khâu xúc ti n đ u t ầ ư ư ch a
ượ ư ủ ự ệ ể ề ả ộ ợ ộ đ c th c hi n m t cách h p lý, ch a tìm hi u m t cách rõ ràng v kh năng c a các nhà
ưở ầ ư ế ề ự ư ấ ậ ầ ư đ u t ả đã nh h ng đ n thu hút đ u t . Ngoài ra có nhi u d án đã ch p thu n nh ng l ạ i
ề rút lui vì nhi u lý do khác nhau.
ầ ư ướ ạ ệ ề ể ế ẵ Tình hình thu hút đ u t n c ngoài t i Đà N ng hi n có nhi u chuy n bi n tích
ố ượ ầ ư ế ể ườ ầ ư ố ự c c s l ng các nhà đ u t đ n tìm hi u môi tr ng đ u t ề thành ph ngày càng nhi u.
ố ự ị ầ ư ố ự ề Tuy nhiên trong khi s d đ nh đ u t khá nhi u thì s d án đ u t ầ ư ượ ấ đ ấ c c p gi y phép
ủ ự ữ ể ả ấ và tri n khai c a các d án đó cũng không m y kh quan. Ngoài nh ng nguyên nhân khách
ệ ự ậ ợ ị ườ ỏ ẹ ứ ế ư ề quan nh đi u ki n t nhiên không thu n l i, th tr ng nh h p, s c mua y u, chi phí
ằ ườ ự ể ế ể ế ậ ờ ố ể ậ v n chuy n b ng đ ng bi n cao, th i gian v n chuyên lâu, s tuy n tàu bi n tr c ti p đi
ố ế ẵ ả ộ ố ủ ừ ả t ế c ng Đà N ng đ n các c ng qu c t ư quá ít…Còn có m t s nguyên nhân ch quan nh :
ơ ế ầ ư ủ ậ ự ồ ố ư ư ể ệ ộ vi c tri n khai c ch chính sách u đãi đ u t c a thành ph ch a th t s đ ng b và c ơ
33
ạ ự ẩ ệ ế ặ ố ở ạ ầ s h t ng t ộ ầ i các khu công nghi p m c dù thành ph đã tích c c đ y nhanh ti n đ đ u
ề ặ ằ ư ư ứ ẫ ầ ả ấ ộ ị ư t ờ nh ng v n ch a đáp ng m t cách k p th i nhu c u v m t b ng s n xu t cho m t s ộ ố
d án.ự
tr USD
ự ể ệ ồ ở ố Bi u đ 2..9 Tình hình th c hi n FDI ẵ thành ph Đà N ng (19972005)
600
500
400
300
VĐK
200
VTH
100
0 1997 1999 2001 2003 2005 năm
ố ế ụ ạ ự ự ữ ể ố ộ ừ Mu n có các d án n i ti p d án đ liên t c t o nên nh ng khâu đ t phá, t ng
ướ ưở ế ộ ữ ề ẵ b c tăng tr ng kinh t ố m t cách b n v ng, thành ph Đà N ng đã và đang kh i x ở ướ ng
ạ ộ ể ả ế ệ ộ ổ ứ t ậ ch c tham gia các ho t đ ng xúc ti n v n đ ng thu hút FDI . Đ c i thi n môi tr ườ ng
ườ ủ ề ả ạ ế ầ ầ ư đ u t kinh doanh và tăng c ng kh năng c nh tranh c a n n kinh t , g n đây nh t S ấ ở
ầ ư ạ ố ợ ẽ ớ ặ ố ọ ổ ế k ho ch và đ u t thành ph đã ph i h p ch c ch v i các đôi tác quan tr ng, t ứ ch c
ọ ầ ỉ ạ ầ ư ứ ủ ế ộ ệ thành công cu c h p l n th ba c a ban ch đ o xúc ti n đ u t Vi t Nam – Singapo t ạ i
ẵ ổ ứ ọ ầ ư ủ ề ẵ ỳ Đà N ng ( 2/2005 ), t ch c t a đàm v thu hút đ u t c a Hoa K vào Đà N ng ( 10/
ặ ệ ổ ứ ộ ầ ư ế ả ẵ ạ 2005 ), và đ c bi ch c h i th o xúc ti n đ u t t t ố thành ph Đà N ng t ộ i Hà N i nhân
ỏ ứ ủ ễ ệ di n đàn Vietnam Forinvest 2005 vào tháng 11 / 2005. Đó cũng là đòi h i b c xúc c a vi c
ủ ộ ậ ế ố ế ể ấ ệ ở ộ ch đ ng h i nh p kinh t qu c t ờ , nh t là th i đi m Vi ủ t Nam tr thành thành viên c a
ế ề ế ầ ấ ạ ọ ổ ứ t ầ ề ế ứ ch c WTO đang đ n g n. Đây là v n đ h t s c quan tr ng, t o ni m tin xúc ti n đ u
ư ầ ườ ệ ố ố ầ ư ự ả ư t , góp ph n thu hút FDI cũng nh tăng c ng kh năng th c hi n s v n đ u t đã cam
ỷ ệ ố ố ầ ư ự ữ ự ệ ệ ơ ộ ố ế k t, nâng cao t s v n đ u t th c hi n cao h n n a – và m t khi v n th c hi n có t l ỷ
ươ ớ ố ố ừ ẽ ể ế ế ẵ ố ệ ươ l t ng đ ng v i s v n cam k t thì thành ph Đà N ng s phát tri n đ n ch ng nào.
2.2.1.2 Tình hình thu hút FDI c n ả ướ c
ỷ ọ ả ẵ ố B ng 2.12 T tr ng FDI thành ph Đà N ng so v i c n ớ ả ướ c
ỉ Ch tiêu Năm 2000 Năm 2004 Đà N ngẵ C n ả ướ c Đà N ngẵ C n ả ướ c ỷ ọ ố T tr ng v n(%) 0,18 100 1,37 100
34
ỷ ọ ự T tr ng d án (%) 0,55 100 1,24 100
ệ ề ẵ ố ố Thành ph Đà N ng đóng góp ngày càng nhi u trong vi c thu hút v n đ u t ầ ư ự tr c
ướ ủ ả ứ ế ế ẵ ế ti p n ư c ngoài chung c a c n oc. N u nh năm 2000, Đà N ng chi m 0,55 %t ỷ ọ tr ng
ỷ ọ ế ố ố ượ ươ ự d án và 0,18% t tr ng v n, thì đ n năm 2004, con s này v ẳ t h n, v ng lên
ề ỷ ọ ự ế ỷ ọ ứ ư ớ ố chi m1,24% v t tr ng d án và 1,375 t ị tr ng v n, nh ng so v i m c trung bình đ a
ươ ủ ả ướ ỗ ị ỏ ơ ượ ph ng c a c n c thì đóng góp này quá nh , trung bình m i đ a phu ng thu hút đ c 6
ầ ư ố ự ệ ự d án và 133,58 tri u USD v n đ u t năm 2000 và năm 2004 trung bình có 12 d án và
ầ ư ệ ố ẵ ỉ ượ 69,22 tri u USD v n đ u t ố . Trong khi đó thành ph Đà N ng ch thu hut đ ự c 2 d án và
ầ ư ệ ố ự ệ ố 1,5 tri u v n đ u t năm 2000 và năm 2004 có 9 d án và 54,857 tri u USD v n đ u t ầ ư .
ấ ạ ầ ơ ở ậ ỷ ọ ủ ế ủ ẵ ố ủ ấ T tr ng đóng góp c a thành ph Đà N ng th p ch y u là do c s v t ch t h t ng c a
ậ ự ệ ữ ư ư ạ ẵ ố ị ươ thành ph Đà N ng ch a th t s hi n đ i nh nh ng đ a ph ng khác , …Các nhà đ u t ầ ư
ướ ệ ả ế ề ế ấ quan tâm tr c h t và trên h t là đi u ki n s n xu t, an ninh tr t t ậ ự ơ ầ ư ơ ở ạ n i đ u t , c s h
ố ạ ề ậ ợ ọ ề ọ ọ ố ỉ ư ầ t ng t ệ t t o đii u ki n thu n cho l ặ i cho h v m i m t, h ch mu n đàu t ữ vào nh ng
ơ ở ậ ố ậ ữ ự ệ ạ ổ ị ấ ạ ầ ơ n i hi n đ i, các d án đa s t p trung đ vào ngh ng đ a bàn có c s v t ch t h t ng
ố ớ ố ồ ươ ư ồ ộ ố t t nh thành ph H Chí Minh, Bình D ng, Hà N i, Đ ng Nai…Riêng đ i v i thành
ơ ở ạ ằ ẵ ầ ờ ố ượ ề ơ ph Đà N ng, trong th i gian g n đây c s h t ng đ c nâng cao h n, nhi u khu công
ệ ặ ờ ệ ầ ư ướ ằ ố ữ nghi p ra đ i kèm nh ng chính sách đ c bi t nh m thu hút v n đ u t n c ngoài, chính
ậ ẵ ượ ề ơ ướ ố vì v y mà thành ph Đà N ng thu hút đ ự c nhi u d án h n tr ố ố c và s v n đ u t ầ ư ớ l n
ả ướ ọ ạ ơ h n, đóng góp quan tr ng trong thu hút FDI c n c. Trong giai đo n 1998 – 2003 , thành
ằ ẵ ố ị ươ ượ ề ự ph Đà N ng n m trong danh sách 10 đ a ph ng thu hút đ ấ c nhi u d án FDI nh t
ườ ị ả ươ ượ ự ề ạ ấ B ng 2.13 M i đ a ph ng thu hút đ c nhi u d án FDI nh t giai đo n 1988
2003
ệ ơ ị Đ n v tính : tri u USD
ỉ ầ ư ố
Th tứ ự 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ố T nh, thành ph ồ TP H Chí Minh Hà N iộ ồ Đ ng Nai ị Bà R a Vũng Tàu Bình D ngươ ả H i Phòng ả Qu ng Ngãi Đà N ng ẵ ả Qu n Ninh Lâm Đ ngồ V n đ u t 11197,4 8193,8 4534,9 3585,8 2023,2 1655,1 1338,2 1124,5 985,5 884,8
35
ồ ỷ ọ ớ ả ướ ẵ ố ể Ta có bi u đ t ố tr ng v n FDI thành ph Đà N ng so v i c n c năm 2000 và
ư năm 2004 nh sau :
2.2.1.3 Tình hình thu hút FDI khu v cự
ỷ ọ ả ẵ ố ớ ự B ng 2.14 T tr ng FDI thành ph Đà N ng so v i khu v c
ỉ Ch tiêu Năm 2000 Năm 2004 Đà N ngẵ Khu v cự Đà N ngẵ Khu v cự
ỷ ọ ỷ ọ ố ự T tr ng v n(%) T tr ng d án (%) ệ 3,66 20 ố 100 100 ộ ữ ẵ ươ ầ 48,18 42,86 ị Hi n nay thành ph Đà N ng là m t trong nh ng đ a ph 100 100 ề ng đi đ u v thu hút FDI
ự ế ả ộ ố ỷ ọ khu v c duyên h i Nam trung b . Năm 2000, thành ph chi m 20% t ự tr ng d án v i t ớ ỷ
ư ế ế ẵ ố ơ ố ọ tr ng v n khiêm t n 3,66% nh ng đ n năm 2004, Đà N ng vu ng lên chi m 42,86% t ỷ
ự ọ ỷ ọ ụ ố ố ượ tr ng d án và 48,18% t ả tr ng v n. Con s này qu là đáng khâm ph c. Có đ c thành
ư ậ ừ ữ ầ ẵ tích nh v y là do trong nh ng năm g n đây, Đà N ng không ng ng nâng cao c s h ơ ở ạ
ậ ợ ề ệ ấ ọ ệ ả ầ t ng, nâng c p giao thông tao m i đi u ki n thu n l ấ i cho vi c s n xu t cũng nh đ u t ư ầ ư ,
ờ ể ầ ư ạ ệ ố ồ ệ hình thành riêng các khu công nghi p. Đ ng th i đ thu hút v n đ u t ề , t o đi u ki n đ ể
ấ ầ ư ệ ả ố ố ị các doanh nghi p yên tâm s n xu t đ u t lâu dài trên đ a bàng thành ph , thành ph đã có
ủ ươ ề ề ơ ế ớ ồ ề ộ nhi u ch tr ở ạ ng, ban hành nhi u chính sách m i đ ng b và nhi u c ch thoáng m , t o
ề ư ầ ư ướ ệ ệ ấ ố nhi u u đãi cho các doanh nghi p nh t là doanh nghi p có v n đ u t n ố c ngoài. Đ i
ả ướ ố ấ ọ ẵ ớ v i thành ph Đà N ng nói riêng và c n c nói chung, FDI có vai trò r t quan tr ng, đó là
ươ ổ ế ầ ư ứ ệ ấ ả ấ ọ ộ m t ph ng th c ph bi n nh t và có hi u qu cao nh t trong các l ai hình đ u t , thông
ệ ẩ ưở ế ể ệ ả ấ ạ ỹ qua vi c thúc đ y tăng tr ng kinh t ậ , phát tri n các ngành s n xu t hi n đ i, k thu t
ơ ấ ẩ ị ế ướ ệ ệ ạ ể cao, thúc đ y chuy n d ch c c u kinh t theo h ố ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa. V n
ầ ư ữ ở ộ ồ ố ọ ế FDI tr thành m t trong nh ng ngu n v n quan tr ng cho đ u t ể phát tri n kinh t ậ .Vì v y
ế ụ ố ắ ữ ế ề ố ố ơ ộ thành ph đang c g ng ti p t c khuy n khích thu hút v n FDI nhi u h n n a. M t trong
ệ ủ ợ ự ấ ủ ỳ ọ ữ ề ạ ấ ớ nh ng k v ng l n nh t c a FDI mà nhi u nhà lãnh đ o mong đ i: s xu t hi n c a các
ẽ ồ ệ ệ ế ệ ể ớ doanh nghi p FDI s đ ng hành v i công ngh tiên ti n và vi c chuy n giao công ngh ệ
ẽ ẩ ộ ườ ộ ạ ệ ấ này s thúc đ y năng su t lao đ ng tăng lên, ng i lao đ ng t i các doanh nghi p FDI có
ứ ệ ậ ả ặ ạ ộ ỹ ừ ơ ộ ế c h i ti p thu k thu t công ngh và trình đ qu n lý, m t khác s c ép c nh tranh t khu
ệ ộ ướ ườ ầ ư ệ ự v c FDI bu c các doanh nghi p trong n c tăng c ng đ u t cho công ngh và nhân
ẩ ả ể ấ ầ ố ớ ư ự l c… thúc đ y s n xu t phát tri n, đ a thành ph Đà Nãng lên t m cao m i.
ự ủ ả ố ẵ Đóng góp ĐTNN c a thành ph Đà N ng vào khu v c duyên h i Nam trung b ộ
ượ ể ệ ở ể ồ đ c th hi n bi u đ sau
ỉ ọ ự ể ẵ ồ ớ Bi u đ 2.10 T tr ng FDI Đà N ng so v i khu v c.
36
Ti trong von DN so voi khu vuc nam 2000
Da Nang
Da Nang
Khac
Khac
ầ ư ổ ấ ấ 2.2.2 Tình hình c p và b sung gi y phép đ u t trong năm 2005
ầ ư ấ ẵ ố ố ổ ị Năm 2005,trên đ a bàng thành ph Đà N ng có t ng v n đ u t ề ớ c p m i và đi u
ớ ỉ ch nh là 132411400 USD, tăng 113,9% so v i năm 2004. Trong đó :
ự ấ ớ ướ ượ ấ ạ ộ ấ ố ổ C p m i : 18 d án n c ngoài đ c c p gi y phép ho t đ ng vói t ng v n đ u t ầ ư
ố ự ầ ư ố ớ ứớ 103600000 USD, tăng 100% s d án và 88,55% v n đ u t so v i năm tr c ( năm 2004 ).
ộ ố ự ổ ộ ư ớ Trong đó n i tr i lên m t s d án có quy mô l n nh công ty TNHH Mabuchi Motor Vi ệ t
ạ ầ ư ố ổ ố Nam t ẵ i thành ph Đà N ng, t ng v n đ u t 39900000 USD, trung tâm Metro Cash $
ầ ư ẵ ố ổ ự ế ầ ạ Carry chi nhánh Đà N ng, t ng v n đ u t là 15000000 USD, các d án h u h t còn l i có
ỏ ừ quy mô v a và nh .
ướ ủ ả ướ ầ ớ ớ ậ ự ớ Cùng v i xu h ng chung c a c n c, ph n l n các d án m i t p trung vào lĩnh
ự ự ệ ượ ấ ầ ư ấ ế ự v c công nghi p và xây d ng, 15 d án đ c c p gi y phép đ u t , chi m 83,33% v s ề ố
ố ố ế ạ ố ổ ự d án, tông s v n đăng ký đ t88540000 USD, chi m 85,46% t ng v n đăng ký. Trong đó
ế ư ế ế ế ớ ự ệ ố ớ công nghi p ch bi n chi m u th v i 13 d án và 88540000 USD v n đăng ký, so v i
ố ự ầ ư ự ự ệ năm 2004, s d án đ u t ố vào công nghi p và xây d ng tăng 85,71% d án và 69,76% v n
ự ụ ự ượ ấ ầ ư ớ ổ ấ ị đăng ký. Lĩnh v c d ch v có 3 d án đ c c p gi y phép đ u t ố v i t ng v n đăng ký
ế ổ ố ề ố ự 15060000 USD, chi m 16,67% v s d án và 14,54% t ng v n đăng ký.
ầ ư ễ ể ự ệ ề ự Không có d án nào đ u t ở vào lĩnh v c nông nghi p, đây cũng là đi u d hi u b i
ủ ươ ẵ ể ố ướ ẹ Đà N ng đang có ch tr ng phát tri n thành ph theo h ầ ng CNH, HĐH thu h p d n
ệ ệ ị ụ quy mô nông nghi p, thay vào đó là công nghi p và d ch v .
ầ ư ề ố ầ ư ủ ẵ ẫ ố V đôi tác : đ i tác đ u t chính c a thành ph Đà N ng v n là các nhà đ u t châu
ứ ự ầ ả ố ậ Átrong đó Nh t B n đ ng đ u vói 4 d án có tông v n đăng ký 46950000USD, Trung
ứ ứ ự ứ ố ớ ổ ố ứ Qu c đ ng th hai v i 4 d án, t ng v n đăng ký là 16010000USD, Hà Lan đ ng th ba
ự ố ổ ớ v i 1 d án, t ng v n đăng ký 15000000 USD.
37
ầ ư ứ ề ầ ư ổ ố ượ ự V hình th c đ u t , 91,13% t ng v n đ u t đăng ký đ ệ c th c hi n theo hình
ứ ố ướ ứ ự th c 100% v n n c ngoài; 8,87% theo hình th c liên doanh; không có d án nào theo hình
ứ ợ ồ ợ th c h p đ ng h p tác kinh doanh.
ầ ư ớ ự ề ạ ệ ả Đi u đáng nói là bên c nh các d án đ u t
ầ ư ệ ố ố ố doanh nghi p có v n ĐTNN đã tăng thêm v n đ u t ề m i, do kinh doanh có hi u qu , nhi u ự . Riêng năm 2005, thành ph có 4 d
ầ ư ớ ổ ố ớ ố án tăng v n đ u t
ư ậ ề ố ở ạ ữ ề ố ự v s d án và 308% v v n tăng thêm. Nh v y trong nh ng năm tr l v i t ng v n tăng thêm là 28841400 USD, so v i năm 2004 tăng 100% ố i đây, thành ph
ầ ư ể ẵ ơ ế ứ ể ậ Đà N ng là n i đáng tin c y đ các nhà ĐTNN đ u t ạ , đây là đi m m nh h t s c quan
ơ ở ệ ọ ườ ự ậ ố ố tr ng, là c s giúp vi c tăng c ng thu hút v n FDI. Các d án tăng v n này t p trung vào
ế ế ư ệ ế ố ổ công nghi p ch bi n, chi m 100% t ng v n tăng thêm nh công ty TNHH bia Foster Đà
ẵ ệ N ng tăng thêm 21000000 USD, công ty TNHH Daeryan Vi t Nam tăng 4841400 USD,
ế ế ự ẩ ệ công ty TNHH ch bi n th c ph m D $ N tăng 2000000 USD, công ty Sinaran Vi t Nam
ố ố ứ ề ỏ ỏ ự tăng 1000000 USD. S v n tăng thêm này không nh , đi u này ch ng t ề có nhi u d án
ạ ộ ở ộ ệ ả ấ ả ổ ị ạ ố ĐTNN đã ho t đ ng n đ nh, hi u qu và m r ng s n xu t kinh doanh t i thành ph Đà
ầ ư ướ ẵ ố N ng. Theo các nhà đ u t n c ngoài, nguyên nhân chính là do thành ph có tình hình
ị ườ ổ ị ị ở ộ ụ ừ chính tr an ninh n đ nh, th tr ứ ng không ng ng m r ng s c tiêu th hàng hóa ngày càng
ể ọ ế ạ ườ ầ ư ậ ợ ờ ế ớ l n, tri n v ng kinh t ả dài h n kh quan, môi tr ng đ u t thu n l i. Nh th mà trong
ự ồ ơ ẩ ấ ấ ỳ
ậ ủ ầ ư ự ệ ố ầ ư ớ ổ đ u t v i t ng v n đ u t
ầ ư ự ế ầ ư ớ ổ ồ ơ ể ấ ấ ậ ố đang l p h s đ trình xin c p gi y phép đ u t v i t ng v n đ u t
ầ ư ự ế ớ ổ ự ế ệ ố ớ năm 2005 có 5 d án đã hoàn thành h s đang trình các c p có th m qu ên xin gi y phép ố ấ 169 tri u USD, 4 d án đã ch p thu n c a UBNN thành ph , ệ d ki n 75 tri u ệ d ki n 300 tri u USD. Cùng v i vi c USD, 7 d án đang xúc ti n v i t ng v n đ u t
ế ự ủ ệ ạ
ậ ạ ủ ụ ướ ẵ ẫ xúc ti n các d án, trong năm 2005 có 15 văn phòng đ i di n và chi nhánh c a các công ty ổ i Đà N ng, năng cao t ng ng d n và hoàn thành th t c thành l p t ượ ướ c h c ngoài đ n
ủ ệ ố ạ ế ẵ ố s chi nhánh văn phòng c a các doanh nghi p có v n ĐTNN t i Đà N ng lên đ n 124 văn
phòng.
ƯƠ CH NG 3:
Ạ Ộ Ứ Ủ Ố TÌNH HÌNH HO T Đ NG KINH DOANH VÀ M C ĐÓNG GÓP C A FDI Đ I
Ớ Ự Ế Ở Ể Ẵ V I S PHÁT TRI N KINH T Ố THÀNH PH ĐÀ N NG
ẵ ế ộ 3.1 Bi n đ ng VA ố FDI thành ph Đà N ng.
FDI.
ế ộ 3.1.1 Bi n đ ng VA
ủ ệ ả ế ố ượ ể ệ ầ ạ ộ Hi u qu ho t đ ng c a kinh t có v n FDI đ c th hi n ph n nào trong giá tri
ừ ụ ủ ự ế ộ ượ tăng thêm ( VAFDI ). T 1997 – nay, s đóng góp c a FDI bi n đ ng liên t c, đ ể ệ c th hi n
ố ệ ả thông qua b ng s li u sau :
38
FDI thành ph Đà N ng (19972005)
ế ẵ ả ộ ố B ng 3.1 Tình hình bi n đ ng VA
ộ ộ ỉ ch tiêu ươ ng tăng ồ ng tăng (gi m) t ồ VA ệ (tri u đ ng)
*
ả ượ l ệ ố đ i (tri u đ ng) ố ị đ nh g c Liên hoàn ố ị đ nh g c ể ố t c đ phát tri n (%) Liên hoàn ố t c đ ả (gi m) (%) đ nhị Liên g cố hoàn
183134 185146 247745 264536 295039 331305 384941 430139 503974 2012 62599 16611 30737 36212 53636 45198 73835 2012 64611 81222 111959 148171 201807 247005 320840 101,1 133,8 106,7 111,6 112,3 1162 111,7 117,2 101,1 135,3 141,4 161,1 180,9 210,2 234,9 275,2 1,1 33,8 6,7 11,6 12,3 16,2 11,7 17,2 1,1 35,3 44,4 61,1 80,9 110,2 134,9 175,2 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005Ư
113,5 13,5 Bình quân
ụ ẵ ồ ố ố Ngu n: c c th ng kê thành ph Đà N ng
ế ầ ư ướ ầ ộ ế ớ ự Khu v c kinh t ố có v n đ u t n c ngoài là m t thành ph n kinh t ắ m i , g ng
ặ ầ ế ề ế ề ẽ ớ ế k t ngày càng ch t ch v i các thành ph n kinh t khác trong n n kinh t nhi u thnàh
ầ ở ệ ự ế ể ọ ỉ ph n Vi t Nam. Khu v c kinh t này ch phát tri n và có vai trò ngày càng quan tr ng khi
ố ố ầ ư ướ ự ự ệ ả có s gia tăng s v n đ u t n ề c ngoài và các d u án ĐTNN tăng tính hi u qu trong n n
ể ư ự ỉ ế ố kinh tê. Sau 9 năm k t khi tách t nh (năm 1997 – nay), khu v c kinh t có v n ĐTNN ở
ể ề ẵ ố ố ộ ổ thành ph Đà N ng có t c đ phát tri n nhanh, đóng góp ngày càng nhi u làm tăng t ng
ẩ ẵ ẳ ố ộ ị ị ọ ố ả s n ph m qu c n i trên đ a bàng thành ph Đà N ng và kh ng đ nh vai trò quan tr ng
ế ế ả ạ ượ ủ ầ ư ự ế ướ ố ề trong n n kinh t . K t qu đ t đ ệ c c a doanh nghi p có v n đ u t tr c ti p n c ngoài
ừ ụ ạ ồ không ng ng tăng lên và tăng liên t c. Năm 1997 VA ệ FDI đ t 183124 tri u đ ng, tăng lên
ệ ồ ươ ứ ệ ồ ớ 185146 tri u đ ng năm 1998, tăng 1,1% t ng ng tăng 2012 tri u đ ng so v i năm 1997.
ố ộ ớ ươ ứ ớ Năm 1999, t c đ tăng này khá l n, tăng 33,8% so v i năm 1998 t ng ng tăng 62599
ệ ồ ớ ượ ệ ồ tri u đ ng và so v i năm 1997 thì l ứ ng VA này tăng 35,3% t c tăng 64611 tri u đ ng.
ạ ượ ủ ữ ệ ả ố ớ ế Năm 2000, k t qu v đ t đ c c a các doanh nghi p có v n ĐTNN tăng so v i nh ng năm
FDI tăng 6,7% t
ướ ư ậ ơ ố ộ ớ ượ ươ tr c nh ng t c đ tăng ch m h n, so v i năm 1999 l ng VA ứ ng ng
ả ạ ượ ủ ừ ệ ệ ế ồ tăng 16611 tri u đ ng. T năm 2000 – 2005, k t qu đ t đ c c a các doanh nghi p có
ụ ể ố ộ ớ ơ ỗ ớ ố v n ĐTNN luôn tăng và t c đ tăng l n h n 10% m ic năm. C th năm 2001 so v i năm
ươ ứ ệ ươ 2000, tăng 11,6%% t ồ ng ng tăng 330737 tri u đ ng, năm 2002 tăng 12,3% t ứ ng ng
39
ệ ớ ồ ươ ứ tăng 36212 tri u đ ng so v i năm 2001; năm 2003 tăng 16,2% t ệ ng ng tăng 53636 tri u
ủ ệ ạ ớ ồ ồ đ ng so v i năm 2002; năm 2004, VA c a các doanh nghiêp ĐTNN đ t 430139 tri u đ ng,
ớ ươ ứ ệ ồ ố ộ tăng 11,7% so v i năm 2003 t ủ ng ng tăng45198 tri u đ ng; năm 2005 t c đ tăng c a
ấ ớ ươ VAFDI cao nh t trong vòng năm năm 2001 – 2005, tăng 17,2% so v i năm 2004 t ứ ng ng
ệ ẵ ồ ố ưở ứ ế ị tăng 320840 tri u đ ng. Tành ph Đà N ng h ng ng nhi ệ ệ t li t ng quy t 09/2001/ NQ –
ủ ướ ủ ề ươ ả ố ệ ủ CP c a th t ng chính ph v tăng c ng thu hút và nâng cao hi u qu v n đ u t ầ ư ượ tr c
ướ ố ộ ờ ỳ ế ạ ế ti p n c ngoài th i k 2001 – 2005. N u trong giai đo n 1997 – 2000, t c đ tăng là 13%
ạ ỗ ộ ơ ỗ ố m i năm thì trong giai đo n 2001 – 2005 t c đ tăng này cao h n, bình quân m i năm tăng
ư ậ ủ ả ạ ặ ả ố ộ ế 14,3% . Nh v y trong su t giai đo n 1997 đ n nay m c dù x y ra cu c kh ng ho ng tài
ề ệ ượ ố ượ ả chính ti n t châu Á vào năm 1997, l ng v n FDI thu hút đ ạ c gi m sút trong giai đo n
ạ ộ ủ ư ệ ệ ả ố 1998 – 2000 nh ng không có nghĩa là hi u qu ho t đ ng c a các doanh nghi p có v n
ạ ượ ẫ ấ ả ả ế ả ệ ĐTNN gi m theo, các doanh nghi p v gia tăng s n xu t và đ t đ ả c k t qu kh quan.
FDIlà 13,5%. Vói t c đ tăng bình
ố ộ ủ ạ ố ố ộ Su t giai đo n 1997 – 2005, t c đ tăng bình quân c a VA
ươ ầ ế ố ớ ư ậ quân nh v y trong t ng lai không xa, thành ph n kinh t có v n ĐTNN cùng v i các
ế ư ổ ầ ả ẩ ố ộ ố ị ầ thành ph n kinh t khác góp ph n đ a t ng s n ph m qu c n i trên đ a bàn thnàh ph Đà
ớ ề ể ệ ẵ ơ ươ ỉ ứ N ng lên cao, phát tri n tu ng x ng v i ti m năng hi n có và nêu g ng cho các t nh khác
trong khu v c.ự
ạ ượ ế ả ệ ướ ế ườ ầ ư Đ t đ c k t qu đáng khích l nêu trên, tr c h t là do môi tr ng đ u t kinh
ẵ ượ ả doanh ở ướ n ố c ta nói chung và thành ph Đà N ng nói riêng đã đ ệ c c i thi n, ch t l ấ ựơ ng
ầ ư ượ ở ố ế xúc ti n đ u t đ c nâng cao, các nhà ĐTNN yên tâm và làm ăn lâu dài thành ph Đà
ở ự ổ ị ậ ự ữ ẵ ị ộ ủ N ng b i s n đ nh v ng vàng c a tình hình an ninh chính tr , tr t t xã h i thành ph , h ố ọ
ưở ầ ư ở ộ ừ ấ ả ộ tin t ng đ u t m r ng s n xu t kinh doanh, không ng ng nâng cao trình đ tay ngh ề
ườ ị ỹ ệ ấ ả ậ ả ẩ ộ ượ cho ng i lao đ ng, trang b k thu t công ngh cao, s n ph m s n xu t ra đ ứ c đáp ng
ị ườ ướ ư ể ả ọ ệ ấ ấ ấ ầ nhu c u th tr ng trong n ả c cũng nh đ xu t kh u. S n xu t có hi u qu h tăng
ầ ư ể ố ế ữ ệ ả ả ơ ướ ườ c ng đ u t đ có hi u qu cao h n, n i ti p nh ng thành qu đi tr c. Đó chính là lý
ả ủ ụ ệ do gi i thích vì sao mà VA c a các doanh nghi p ĐTNN tăng liên t c.
FDI đ
ế ượ ể ệ ụ ể ơ ở ể ồ ộ Bi n đ ng VA c th hi n c th h n bi u đ sau
ế ể ộ ồ ố Bi u đ 3.1 Bi n đ ng VA ẵ FDI thành ph Đà N ng (1997 – 2005 )
40
Bien dong VA (DI) TPDN 97-2005
Tr USD
VA
600 500 400 300 200 100 0
Nam
1997
1999
2001
2003
2005
ơ ấ ế ầ ộ ế Bi n đ ng c c u GDP theo thành ph n kinh t
ậ ề ự ấ ớ ệ ả ơ ở ữ ấ ợ Trên c s quy lu t v s phù h p gi a quan h s n xu t v i tính ch t và trình đ ộ
ủ ự ượ ể ờ ớ ả ầ ồ ả ẽ ọ ề ạ phát tri n c a l c l ng s n, đ ng th i v i yêu c u gi ự i phóng m nh m m i ti m l c
ế ủ ươ ả ự ể ế ề ầ ủ ề c a n n kinh t , Đ ng ta ch tr ng xây d ng và phát tri n kinh t nhi u thành ph n theo
ướ ơ ấ ủ ừ ự ệ ộ ổ ớ ị đ nh h ng xã h i ch nghĩa. T khi th c hi n chính sách đ i m i này, c c u doanh
ệ ầ ộ ế ế ớ ữ ể ề ế nghi p thu c các thành ph n kinh t có nh ng chuy n bi n l n trong n n kinh t ấ , xu t
ộ ố ạ ệ ệ ầ ớ ổ ư hi n m t s lo i hình doanh nghi p m i nh công ty c ph n, công ty TNHH, công ty liên
ữ ệ ớ ướ ệ ố ướ ệ doanh gi a Vi t Nam v i n c ngoài, doanh nghi p 100% v n n ế c ngoài… Vi c bi n
ệ ạ ạ ở ổ ứ ổ ơ ấ đ i c c u các lo i hình doanh nghi p này đã m ra các lo i hình t ỏ ch c kinh doanh nh ,
ự ế ệ ợ ớ ề ầ ẩ ế ưở ả ề phù h p v i đi u ki n th c t góp ph n thúc đ y n n kinh t tăng tr ng, gi ế i quy t công
ệ ể ả ộ ộ ỷ ọ ủ ừ ăn vi c làm cho xã h i. Đ ph n ánh m t cách chính xác t ầ tr ng c a t ng thành ph n
ế ủ ả ổ ố kinh t trong t ng GDP c a thành ph ta có b ng sau.
ơ ấ ế ả ẵ ầ ộ ố B ng 3.2 Bi n đ ng c c u GDP thành ph Đà N ng theo thành ph n kinh t ế
( 1997 2005)
ồ
ế ế ỉ ch tiêu ệ GDP(tri u đ ng) ướ trong n Kinh t c ố có v n FDI Kinh t ẩ ậ ế Thu nh p kh u 1997 2589842 2211748 183134 194960 1998 2817748 2403781 185146 229821 1999 3085434 2602489 247745 235200 2000 3390199 2938115 264356 187728 2001 3804941 3303421 295039 206481 2002 4282947 3724812 331305 226830 2003 4823427 4189852 384941 248634 2004 5460211 4902016 430139 128056 2005* 6219483 5606571 503974 108938
ộ ả 8,8 9,5 9,88 12,23 12,56 12,62 13,26 13,85
ế ế
ố T c đ tăng (gi m) (%) GDP ướ Kinh t trong n c ố Kinh t có v n FDI ế ẩ ậ Thu nh p kh u ỷ ọ T tr ng(%) 100 8,64 1,1 17,88 100 8,3 33,8 2,34 100 12,9 6,7 20,18 100 12,43 11,6 9,99 100 12,76 12,29 9,86 100 12,48 16,19 9,6 100 14,37 17,2 14,93 100 17,0 11,7 48,5 100
41
ế ế
GDP ướ Kinh t trong n c ố có v n FDI Kinh t ẩ ậ ế Thu nh p kh u 85,4 7,07 7,53 85,27 6,57 8,16 84,35 8,03 7,62 86,66 7,8 5,54 86,82 7 ,75 5,43 86,96 7,74 5,3 86,86 7,98 5,16 89,78 7,88 2,34 90,15 8,1 1,75
ụ ẵ ồ ố ố Ngu n: c c th ng kê thành ph Đà N ng
ủ ươ ủ ả ướ ề ế ề ầ Ch tr ng c a Đ ng và nhà n ể c ta phát tri n n n kinh t nhi u thnàh ph n và s ự
ổ ừ ơ ế ị ườ ế ấ ơ ướ ộ ể chuy n đ i t c ch bao c p sang c ch th tr ị ng đ nh h ạ ủ ng xã h i ch nghĩa đã t o
ề ệ ầ ầ ẳ ị đi u ki n cho các thành ph n kinh t ế ự t kh ng đ nh mình trong đó thành ph n kinh t ế
ướ ỷ ọ ấ ổ ờ ố trong n ế c chi m t ủ tr ng cao nh t trong t ng GDP c a thành ph trong th i gian qua, gi ữ
ề ọ ế ặ ố ệ ố vai trò quan tr ng trong n n kinh t qu c dân, đ c bi t trong các ngành then ch t, thu hút
ệ ạ ườ ữ ữ ề ậ ả ộ và t o công ăn vi c làm cho ng ự i lao đ ng, đ m nh n nh ng ngành ngh , nh ng lĩnh v c
ặ ở ậ ố ơ ồ mà v n thu h i ch m ho c ầ vùng sâu, vùng xa vùng khó khăn…n i mà các thnàh ph n
ế ư ủ ỏ ố ầ ư ư ả ạ ố kinh t ặ khác ch a đ kh năng ho c ch a dám b v n đ u t . Trong su t giai đo n 1997
ầ ế ướ ủ ổ 2005 các thành ph n kinh t trong n c luôn đóng góp trên 85% trong t ng GDP c a thành
ự ơ ố ả ượ ph và s đóng góp này năm sau luôn cao h n năm tr ướ ề ỷ ọ c v t tr ng và s n l ng. C th ụ ể
ế ướ ủ ệ ổ ồ năm 1997 kinh t trong n ố c đóng góp 2211748 tri u đ ng trong t ng GDP c a thnàh ph (
ủ ệ ế ế ồ ế ướ ạ 2589842 tri u đ ng ) chi m đ n 85,1%. Năm 2000 VA c a kinh t trong n c đ t 2938115
ế ệ ệ ế ồ ồ ổ tri u đ ng chi m 86,66% trong t ng GDP (3390199 tri u đ ng ). Đ n năm 2005, GDP toàn
ủ ệ ầ ồ ố ế ướ thành ph 6219843 tri u đ ng trong dó VA c a thành ph n kinh t trong n c 5606571
ế ế ệ ế ế ầ ồ ế ướ ế tri u đ ng, chi m đ n 90,15 %. K ti p sau thành ph n kinh t trong n c là kinh t có
ầ ư ướ ầ ế ớ ắ ế ặ ố v n đ u t n c ngoài, đây là thành ph n kinh t ẽ ớ m i g ng k t ngày càng ch c ch v i
ầ ế ề ế ầ ở ề ệ các thành ph n kinh t khác trong n n kingh t nhi u thành ph n Vi ạ t Nam. Giai đo n
ề ả ượ ủ ừ ố 19972005 đóng góp c a FDI vào GDP thành ph không ng ng tăng lên v s n l ế ng. N u
ỉ ạ ủ ủ ế ồ ạ ệ năm 1997 VA c a FDI ch đ t 183134 tri u đ ng thì đ n năm 2000, VA c a FDI đ t
ệ ế ệ ầ ấ ồ ố ồ ớ 264356 tri u đ ng. Và năm 2005 con s này lên đ n 503974 tri u đ ng, g n g p đôi so v i
ữ ặ ườ ể ế ẵ ạ ộ ố năm 200 sau n a ch n đ ng phát tri n kinh t xã h i thành ph Đà N ng giai đo n 2001
ố ệ ở ả ự ế ố 2010. S li u ấ b ng 3.2 cho th y khu v c kinh t ọ có v n FDI đang đóng vai trò quan tr ng
ế ệ ẵ ậ ườ ệ ề trong n n kinh t Đà N ng. Vì v y vi c tăng c ả ử ụ ng thu hút và nâng cao hi u qu s d ng
ố ố ượ ế ượ ẳ ố ọ ị ngu n v n FDI đã đ c UBNN thành ph chú tr ng, kh ng đ nh trong chi n l c phát
ể ế ộ ủ ự ế ặ ầ ố ấ ả tri n kinh t xã h i c a thành ph . Ngày nay các d FDI có m c h u h t trong t t c các
ự ế ấ ứ ề ệ ầ ậ ố ngành, lĩnh v c kinh t ộ ệ qu c dân. Tuy nhiên c n nh n di n rõ v xu t x và vi c tác đ ng
42
ớ ơ ấ ệ ầ ổ ế ể ừ ẵ ờ ủ c a FDI trong vi c góp ph n đ i m i c c u kinh t Đà N ng trong th i gian qua đ t đó
ượ ủ ể ờ ồ ố ọ ớ ẻ ự có th d báo đ c tri n v ng c a ngu n v n này trong th i gian t i.
ế ậ ẩ ậ ọ ồ ậ Thu nh p kh u là ngu n thu quan tr ng khác đóng góp vào GDP, tuy v y thu nh p
ụ ấ ồ ộ ổ ồ ị ngu n này b p bênh, dao đ ng liên t c và không n đ nh, đây là ngu n đóng góp vào GDP
ố ấ ấ ướ ủ ả thành ph th p nh t, xu h ng đóng góp c a nó ngày càng gi m. Năm 1997 đóng góp
ư ệ ế ồ ỉ ệ 194960 tri u đòng, năm 2000 là 187728 tri u đ ng nh ng đ n năm 2005 ch có 108938
ệ ồ ồ ừ ứ ế ả ậ ẩ ỏ ậ tri u đ ng. Ngu n thu t thu nh p kh u ngày cangnf gi m ch ng t ẩ ầ hàng nh p kh u l n
ế ở ộ ị ướ ẽ ạ ờ ượ ượ l t đ c thay th b i hàng n i đ a trong n ấ c nh tính c nh tranh cao, giá thành r , ch t
ệ ướ ệ ố ượ l ng t ố ừ t t các doanh nghi p trong n ấ c và các doanh nghi p có v n ĐTNN. Đây là d u
ệ ố ấ ướ ủ ể ệ ả ấ hi u t t đánh d u b c phát tri n c a các doanh nghi p đang s n xu t trong n ướ ứ c t c
ấ ủ ả ả ệ ệ ượ hi u qu s n xu t c a các doanh nghi p này đ c nâng cao.
ạ ế ướ ệ ể ướ Tóm l i kinh t trong n c mà tiêu bi u là các doanh nghi p nhà n c đóng vai trò
ố ộ ế ị ố ế ị ủ ầ ố quy t đ nh s m t, nhân t hàng đ u quy t đ nh GDP c a thành ph . Đó cũng là tình hình
ủ ướ ủ ề ể ả ố ổ ơ ế ệ chung c a n c. đ n gi n là trong t ng th cân đ i chung c a n n kinh t , Vi ẫ t Nam v n
ủ ố ị ướ ủ ạ ế ầ xác đ nh rõ vài trò c a v n trong n c là ch đ o. Chính vì th mà thành ph n kinh t ế
ướ ế ỷ ọ ủ ấ ẵ ố trong n ầ c luôn đi đ u và chi m t tr ng cao nh t trong GDP c a thành ph Đà N ng.
ơ ấ ế ể ầ ộ ồ ế Bi u đ 3.2 Bi n đ ng c c u GDP TPDN theo thành ph n kinh t (19972005)
100%
80%
60%
Kinh te trong nuoc
Thue nhap khau
40%
Kinh te co von FDI
20%
0%
1997
1999
2001
2003
2005
ố ớ ự ế ở ủ ứ ể ẵ 3.2. M c đóng góp c a FDI đ i v i s phát tri n kinh t ố thành ph Đà N ng
ạ ộ 3.2.1. Tình hình ho t d ng kinh doanh
43
ộ ố ặ ạ ạ ộ ế ặ ẫ ờ ư m c dù ho t đ ng FDI trong th i gian qua v n còn m t s m t h n ch , nh ng
ề ằ ả ớ ế ẩ ự ự ể ế ph i nói r ng FDI đã có nhi u đóng góp to l n, thi t th c thúc đ y s phát tri n kinh t xã
ẵ ố ộ h i thành ph Đà N ng
ạ ộ ủ ẵ ả B ng 3.3 Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a FDI tp Đà N ng (1997 – 2005).
1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005
183134 185146 247745 264356 295039 331305 384941 430139 503974
50824 61267 55600 59410 76335 78401 80520 95209 95242
ậ 4009 4251 4173 27143 25178 38829 46219 49896
46815 57016 51427 48922 53223 41691 48990 45546 l chệ nh pậ
57,4 126,9 108,8 135,6 133,1 140,0 137,7 206,2
7902 8987 9037 9271 9388 13031 18513 24136 30543 ỉ Ch tiêu Đóng góp vào GDP ồ ệ (tri u đ ng) ẩ ấ Xu t kh u (1000 USD ) ẩ Nh p kh u (1000 USD ) Chênh xuât ẩ kh u(1000 USD) ộ N p ngân sách ỷ ồ đ ng ) ( t ộ ố S lao đ ng i )ườ (ng ụ ẵ ồ ố Ngu n: C c th ng kê Tp. Đà N ng
ậ ầ ư ướ ệ ơ ữ ả ướ ầ ự H n 18 năm th c hi n lu t đ u t n c ngoài, tr i qua nh ng b c thăng tr m, t ừ
ự ố ế ố ở ẵ ố con s không khu v c kinh t có v n ĐTNN thành ph Đà N ng đã hình thành và không
ự ự ở ầ ư ừ ạ ọ ố ớ ng ng l n m nh. FDI đã th c s tr thành nguòn v n quan tr ng cho đ u t ể phát tri n,
ơ ấ ể ẩ ị ế ướ ề ở thúc đ y chuy n d ch c c u kinh t theo h ề ả ng CNH, HĐH, m ra nhi u ngành ngh , s n
ở ộ ẩ ớ ườ ự ẩ ả ấ ộ ph m m i, m r ng thi tr ng xu t kh u nâng cao năng l c qu n lý và trình đ công
ệ ạ ệ ườ ầ ộ ề ngh , t o thêm nhi u vi c làm cho ng i lao đ ng, tăng thu ngân sách. Góp ph n nawng
ấ ượ cao ch t l ộ ố ng cu c s ng.
ự ạ ế ố Giai đo n 19972005, khu v c kinh t có v n ĐTNN đóng góp vào GDP thành ph ố
ừ ủ ế ệ ạ ồ không ng ng gia tăng lên qua các năm. N u năm 1997 VA c a FDI đ t 183134 tri u đ ng,
ỉ ầ ế ệ ạ ấ ầ ồ ớ ị thì đ n năm 2oo giá tr này tăng lên, đ t 264356 tri u đ ng, x p x g n 1,5 l n so v i năm
ầ ư ướ ủ ế ệ ố 1997. Đ n năm 2005 đóng góp c a doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài vào GDP thành
ơ ữ ấ ố ớ ầ ph tăng h n n a, tăng g n g p đôi so v i năm 2000.
ủ ủ ế ệ ấ ẩ ẩ ấ ồ ớ Cùng v i xu th xu t kh u chung c a thành ph , xu t kh u c a doanh nghi p có
ấ ẩ ấ ẩ ạ ạ ố v n ĐTNN tăng lên. Năm 1997 xu t kh u đ t50824000 USD, năm 2000 xu t kh u đ t
ệ ạ ố ở ộ 59410000 USD, năm 2005 đ t 95442000 USD. Các doanh nghi p có v n ĐTNN m r ng
ấ ườ ệ ậ ế ị ả s n xu t kinh doanh và tăng c ng vi c nh p thi ế ị ậ ư t b v t t , máy móc thi t b vào trong
44
ướ ị ỹ ệ ế ậ ạ ả ấ ậ ẩ ả n ự c, trang b k thu t hi n đ i cho s n xu t. Chính vì th mà nh p kh u c u khu v c
ế ệ ố ỉ kinh t ậ có v n ĐTNN tăng lên qua các năm. Năm 1997, các doang nghi p này ch nh p
ẩ ượ ư ế ỏ kh u l ng nh 4009000 USD, nh ng đ n năm 2001 tăng lên 25178000 USD ; và năm
ư ậ ế ầ ấ ớ ố 2005 gia tăng lên đ n 4960000 USD, g n g p đôi so v i năm 2001. Nh v y trong su t giai
ạ ở ủ ự ấ ẩ ậ ẩ ố đo n 19972005, ố thành ph Đà Nãng xu t kh u và nh p kh u c a khu v c có v n
ư ề ượ ề ấ ẩ ạ ấ ẩ ơ ĐTNN đ u tăng nh ng l ng xu t kh u tăng nhi u h n và kim ng ch xu t kh u luôn cao
ủ ự ệ ạ ậ ẩ ấ ẩ ở ơ h n kim ng chnh p kh u làm cho chênh l ch xu t nhâp kh u c a khu v c này thành
ấ ố ươ ự ở ự ứ ế ấ ả ph luôn luôn mang d u d ng t c xu t siêu. Đây là k t qu tích c c b i khu v c này có
ư ế ị ỹ ấ ượ ệ ậ ả ộ ả ế ề ố u th v v n, thi t b k thu t công ngh , trình đ qu n lý, ch t l ẩ ng s n ph m, kênh
ụ ữ ề ẵ ạ ấ ẩ ế tiêu th … nên ch n nh ng gia tăng kim ng ch xu t kh u cho n n kinh t ầ mà còn góp ph n
ặ ự ấ ự ủ ệ ế ườ ướ ẩ tích c c trong vi c ngăn ch n s l n chi m c a thi tr ng trong n ậ c hàng nh p kh u.
ưở ạ ộ ả ơ ứ ệ ộ ờ Cũng nh tăng tr ng cao và ho t đ ng có hi u qu h n mà m c n p ngân sách
ế ạ ượ ố ề ế ả ự ủ c a khu v c khinh t có v n ĐTNN đ t đ ự c nhi u k t qu tích c c, làm tăng thu ngân
ướ ướ ơ ở ậ ả ằ sách cho nhà n c, giúp nhà n c chi ra các kho ng nh m nâng cao c s v t ch t h ấ ạ
ể ệ ạ ố ườ ạ ầ t ng…đ thu hút thêm v n FDI. Bên c nh đó còn t o công ăn vi c làm cho ng i dân
ư ổ ệ ế ầ ả ạ ấ ố ộ thành ph , góp ph n gi m n n th t nghi p, đ a t ng sô lao đ ng năm 2005 lên đ n 30543
ườ ự ế ộ ệ ườ ả ươ ấ ơ ng i.M t th c t là các doanh nghi p FDI th ng tr l ề ng cao h n và cung c p đi u
ệ ố ơ ệ ệ ớ ướ ấ ki n làm vi c t t h n so v i các doanh nghi p trong n ự ả c cùng lĩnh v c s n xu t kinh
doanh.
ạ ế ộ ộ ậ ố ở ọ Tóm l ự i, khu v c kinh t ế có v n Fdi đã tr thành m t b ph n quan tr ng trong chi n
ư ế ủ ộ ự ẵ ợ ế ượ l t đàu t ể phát tri n kinh t ầ c a Đà N ng, góp ph n phát huy n i l c và l i th so sánh, tác
ự ế ể ị ơ ấ ệ ế ứ ạ ệ ộ đ ng tích c c đ n vi c chuy n d ch c c u kinh t ả ủ , nâng cao s c c nh tranh và hi u qu c a
ế ầ ạ ủ ộ ế ạ ồ ố ề n n kinh t , góp ph n t o ngu n thu và t o th ch đ ng trong cân đ i ngân sách. Chính
ữ ạ ể ẵ ớ ả ủ nh ng thành qu c a FDI mang l i mà thành phôa Đà N ng ngày càng phát tri n cùng v i các
ế ạ ậ ấ ở ư ể ẵ ố ầ thành ph n kinh t khác, đ a thành ph Đà N ng phát tri n vào lo i b c nh t ả duyên h i
ộ ứ ố ầ ủ ề Nam trung b , x ng đáng là thành ph đ u tàu c a mi n trung.
ố ớ ự ứ ủ ể ố 3.2.2. M c đóng góp c a FDI đ i v i s phát tri n kinh t ế ở thành ph Đà
N ngẵ 3.2.2.1 Đóng góp vào GDP
ứ ủ ả ẵ B ng 3.4 M c đóng góp c a FDI vào GDP tp Đà N ng (19972005).
1997 2589842 1998 2817748 1999 3085434 2000 3390199 2001 3804941 2002 4282947 2003 4823427 2004 5460211 2005 6219483 GDP (tr đ)
45
183134 185146 247745 264356 295039 331305 384941 430139 503947
ộ
VAFDI (tr đ) ố T c đ tăng (%) + GDP +VAFDI 8,8 1,1 9,5 33.81 9,88 6,7 12,23 11,63 12,56 12,27 12,62 16,19 13,26 16,93 13,9 17,17 ỉ
7,76 7,74 7,98 7,88 8,1 ọ T tr ng FDI(%) +ĐN +Cả cướ n 7,07 9,07 6,57 10,03 8,03 12,24 7,8 13,25
ố ệ ế ừ ủ T năm 1997 đ n năm 2005, VA c a doanh nghi p có v n đ u t ồ ạ ệ ụ ế ệ ố ộ ạ ượ ầ ư ự ạ ạ ộ ầ ủ ủ ụ ớ ớ ố ớ ư ớ ơ ậ ố ộ ớ ấ ủ ữ ố ỉ ầ ơ ố ớ ớ ư ướ ủ ấ ộ ữ ế FDI. Năm 2003 GDP tăng 12,62% nh ng VA c nó th p h n t c đ tăng c a VA
ơ ố ủ ủ ộ ộ ố ỏ ệ ố ơ ư ậ ố ư ụ ể ơ ừ ỉ ả ướ ủ ứ ạ ộ ủ ứ ế ệ ả ớ ố ướ tr c ti p n c ồ ngoài đã tăng liên t c. Năm 1997 đ t 183134 tri u đ ng; năm 1998 đ t 185146 tri u đ ng, ấ ị ủ tăng 1,1% so v i năm 1997; năm 1999 giá tr c a VA đ t đ c tăng m nh, t c đ tăng g p ỉ ủ 3 l n so v i t c đ tăng c a GDP (VA c a FDI tăng 33,81% trong khi đó GDP ch tăng ố ộ 9,5% so v i năm 1998). Liên t c trong 2 năm 2000,2001 VA c a FDI có tăng nh ng t c đ FDI năm 2000 tăng 6,7%, GDP tăng 9,88%; năm tăng ch m h n GDP. So v i năm 1999, VA ủ 2001 VAFDItăng 11,67%, GDP tăng 12,23% so v i năm 2000. Năm 2002, t c đ tăng c a ằ VAFDI và GDP x p x cân b ng: GPD tăng 12,56%, VA FDItăng 12,27% so v i năm 2001. ộ Trong nh ng năm g n đây (năm 2003 đ n nay), t c đ tăng c a GDP so v i nh ng năm tr FDI tăng 16,19% ; năm 2004 GDP tăng 13,26% trong khi đó VAFDItăng 16,39%; năm 2005 GDP tăng ạ FDI tăng 13,9%, VAFDI tăng 17,17%. Bình quân giai đo n 19972005 GDP tăng 11,57%; VA ộ FDI nhanh h n t c đ tăng c a GDP.Tuy t c đ tăng 13,5%. Nh v y t c đ tăng c a VA ư ớ ủ nhanh h n nh ng đóng góp c a các doanh nghi p có v n FDI vào GDP quá nh , ch a t i ộ 6,58%. Riêng năm 1999 đóng góp 8,03%, năm 2005 10% mà c th h n ch dao đ ng t ơ c c a FDI vào GDP đã h n đóng góp 8,1%. Trong khi đó m c đóng góp bình quân c n ả ơ ấ ủ 10%, hi u qu ho t đ ng c a kinh t có v n ĐTNN th p h n v i m c chung c a c c.ướ n ớ ợ ế ị ệ ả ộ Rõ ràng v i l ế ề ố i th v v n thi ụ ả t b công ngh , trình đ qu n lý kh năng tiêu th …
ế ị ế ủ ơ ở ể ể ố ự khu v c kinh t có v n ĐTNN đang phát tri n. Đó là c s đ nâng cao v th c a thành
ầ ế ề ế ủ ự ế ố ph n kinh t này trong n n kinh t . Tuy nhien vai trò c a khu v c kinh t có v n ĐTNN
ư ươ ứ ủ ề ả ả ớ ố còn ch a t ạ ng x ng v i kh năng v n có c a nó. Có nhi u nguyên nhân x y ra gây h n
ử ụ ự ự ế ệ ệ ố ế ch trong thu hút, s d ng v n ĐTNN và ti n trình th c hi n các d án làm cho hi u qu ả
ố ủ ạ ộ ủ ự ư ỷ ọ ho t đ ng c a khu v c này không nh mong mu n c a chúng ta và t tr ng đóng góp vàp
ể ấ ở ộ ố ấ ề ư ỏ GDP thì quá nh . Có th th y m t s v n đ nh :
ố ộ ự ả ẵ ạ ố ề ố + t c đ ĐTNN vào thành ph Đà N ng giai đo n 19992001 có s gi m sút v v n
ả ưở ủ ế ế ệ ả ố ự đăng ký và s d án , nh h ố ng lâu dài đ n k t qu chung c a các doanh nghi p có v n
ạ FDI trong giai đo n sau.
46
ự ề ượ ầ ư ấ ấ ư ự ể + nhi u d án ĐTNN đã đ c c p gi y phép đ u t ệ nh ng tri n khai th c hi n
ể ấ ơ ộ ả ầ ư ệ ậ ả ch m, có th m t c h i kinh doanh làm gi m hi u qu đ u t .
ộ ố ự ầ ư ị ả ế ể ặ ấ ướ ờ ạ ặ +m t s d án đ u t b gi i th ho c rút gi y ph p tr c th i h n ho c m t s ộ ố
ạ ộ ộ ố ệ ệ ả ặ doanh nghi p ĐTNN g p m t s khó khăn trong quá trình ho t đ ng làm hi u qu kinh
ư ậ ỗ doanh ch a cao, th m chí thua l .
ộ ố ệ ặ ố Chính vì m t s nguyên nhân trên, doanh nghi p có v n ĐTNN m c dù có m t s ộ ố
ạ ộ ệ ố ể ẫ ệ ấ ả doanh nghi p ho t đ ng t ổ t, làm ăn có hi u qu . Song t ng th v n còn th p làm cho t ỷ ệ l
ẵ ầ ả ố ỏ ố ẩ đóng góp vào GDP thành ph quá nh . Đ ng và nhân dân thành ph Đà N ng c n đ y
ạ ộ ủ ệ ệ ả ạ ố ọ m nh thu hút và nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các doanh nghi p có v n FDI . Hy v ng
ặ ườ ớ ế ượ ế ạ ế trong ½ ch n đ ng t i (20062010) trong k ho ch chi n l ể c phát tri n kinh t giai
ầ ư ướ ệ ạ ố ị ế ủ ẽ đo n 20012010, doanh nghi p có v n đ u t n c ngòai s nâng cao v th c a mình, góp
ề ố ượ ẵ ầ ố ư ỷ ọ ph n nâng cao GDP thành ph Đà N ng v s l ng cũng nh t tr ng.
3.2.2.2 Đóng góp vào công nghi p ệ ả ố ị ở ố B ng 3.5 V trí c a công nghi p có v n FDI thành ph (19972005) ủ 1999 ệ 2000 1997 1998 2001 2002 2003 2004 2005
1964334 354085 2265278 485131 2906148 610342 3367806 735769 4057232 832880 4818728 832880 5874594 1104944 7060600 1297100 8403100 1598600 GO (tr đ) +CN +FDI
ộ
15,32 37,01 21,42 28,29 25,81 21,0 15,88 20,55 21,85 20,47 13,2 20,53 18,77 14,48 19,79 21,81 15,89 18,81 20,19 17,39 18,37 19,02 23,24 19,02 18,03 T c đố tăng(%) +CN +FDI ỉ ọ T tr ng FDI(%)
ở ớ ố ẵ ệ ự Khu v c công nghi p có v n ĐTNN ngày càng l n m nh ẩ ầ ạ ớ ự ặ ẩ ả ấ ầ ệ ướ ế ầ thành ph n kinh t ệ ư ự ạ ể ườ ả ng hi n đ i hóa mà còn góp ph n tr c ti p tăng c ồ ơ ẻ ố ệ ậ ậ ề ọ ế . ố thành ph Đà N ng, ệ ổ ữ không nh ng góp ph n thúc đ y quá trình đ i m i và phát tri n các ngành công nghi p ế ẩ ầ ng kh năng xu t kh u khác theo h ừ ừ này nh các s n ph m may m c giày da, đ ch i tr e, đèn c y…T t ở ự không đ n có, sau 19 năm th c hi n lu t ĐTNN khu v c công nghi p có v n ĐTNN đã tr thành m t b ph n quan tr ng trong n n kinh t ệ ế ố ớ ự ấ ầ ấ ộ ầ ầ ưở ự ố ấ ủ ị ả ướ ơ ớ ớ ớ ớ ớ ế ộ ộ ớ ấ ự ế ỷ ọ tr ng l n N u công nghi p cùng v i xây d ng có t c đ tăng cao nh t, chi m t ẵ ủ ố ưở ề ng cao d n lên c a GDP thành ph Đà N ng, nh t, góp ph n nhi u nh t vào s tăng tr ủ ệ ự ố ớ ự ng c a thì khu v c công nghi p có v n ĐTNN cũng góp ph n tích c c đ i v i s tăng tr ệ ờ ạ ố ộ ệ toàn ngành công nghi p nh đ t t c đ tăng khá cao. Giá tr s n xu t c a doanh nghi p có ố c. Năm 1998 tăng 37,01% so v i năm 1997; năm v n ĐTNN năm su luôn cao h n năm tr 1999 tăng 25,81RT% so v i năm 1998; năm 2000 tăng 20,55% so v i năm 1999; năm 2001 tăng 13,2% so v i năm 2000; năm 2002 tăng 14,48% so v i năm 2001; năm 2003 tăng
47
ớ ớ ố ộ ố ậ ớ ệ ấ ủ ơ ạ ớ ạ ơ ỷ ọ ủ ệ ệ ệ ố ủ ụ ể ấ ế ệ ế ị ả ầ ấ ế ế ữ ạ
15,89% so v i năm 2002; năm 2004 tăng 17,39% so v i năm 2003; năm 2005 tăng 23,24% ị ả so v i năm 2004. Nhìn chung giai đo n 20012005 t c đ tăng giá tr s n xu t c a doanh ớ ố ậ nghi p có v n ĐTNN ch m h n so v i giai đo n 19972000. Và tăng ch m h n so v i t c ự ộ tr ng đóng góp c a khu v c này đ tăng chung c a toàn ngành công nghi p, làm cho t ế ố ả gi m xu ng. C th năm 1197, các doanh nghi p công nghi p có v n ĐTNN chi m 18,30% giá tr s n xu t toàn ngành công nghi p thì đ n năm 2000, đóng góp đ n 21,85% ư nh ng l i th p d n trong nh ng năm k ti p: năm 2001 là 20,53% ,năm 2002: 19,79%, năm 2003: 18,81%, năm 2004: 18,37%, năm 2005 có nhích lên chút đ nh 19,02%. ả ề ự ự ủ ệ ỉ ố Lý gi i v s tăng lên c a khu v c công nghi p có v n ĐTNN trong toàn ngành
ấ ầ ư ỗ ự ề ệ ớ ơ ượ công nghi p có nhi u nguyên nhân: do su t đ u t m i d án l n h n, đ c trang b k ị ỹ
ệ ậ ế ị ạ ộ ầ ớ ả thu t công ngh cao, thi ớ t b máy móc nhìn chung còn m i, ph n l n ho t đ ng kho ng 5
ỗ ạ ố ượ ộ ố ệ ệ 10 năm, m i năm l i tăng thêm s l ng doanh nghi p công nghi p và m t s doang
ế ụ ở ộ ệ ệ ệ ấ ả ả nghi p công nghi p làm ăn hi u qu , có lãi ti p t c m r ng s n xu t kinh doanh. Chính
ấ ủ ề ầ ế ố ị ả đi u này đã làm gia tăng giá tr s n xu t c a thành ph n kinh t có v n ĐTNNN.
ả ạ ố ệ Giai đo n 19972005, các doanh nghi p có v n ĐTNN đang duy trì s n xu t ấ ở ứ m c
ộ ố ự ạ ộ ư ấ ậ ộ đ tăng khá. Tuy nhiên cso m t s d án đăng ký ho t đ ng.nh ng xúc tiên r t ch m nên
ế ở ự ộ ự ạ ộ ố ưở không có s tăng đ t bi n khu v c này. Giai đo n 20012004, t c đ tăng tr ủ ng c a
ế ệ ậ ạ ơ ơ ớ ố ầ thành ph n kinh t có v n ĐTNN trong công nghi p h i ch m h n so v i giai đo n tr ướ c
ộ ố ự ừ ệ ế ậ ấ ớ ạ và ch m so v i toàn ngành công nghi p là do m t s d án rút gi y ph p và ng ng ho t
ướ ờ ạ ự ế ấ ấ ộ đ ng tr ơ c th i h n, nh t là năm 2001 có đ n 4 d án rút gi y phép (công ty TNHH S n
ộ ư ấ ạ Đ ng, công ty liên doanh khách s n Indochine, công ty liên doanh t ự v n xây d ng Index…)
ộ ố ệ ầ ộ ế ể ở ữ và m t s doanh nghi p thu c thành ph n kinh t ầ này chuy n s h u sang cac thành ph n
ế ư ể ầ ố ế ươ kinh t khác nh công ty thu c lá chuy n sang thành ph n kinh t trung ng, công ty
ớ ổ ướ ậ ạ ố ồ coca cola Non N c sáp nh p v i t ng công ty t i thành ph H Chí Minh (đây là doanh
ụ ự ệ ế ẵ ừ ố nghi p ph thuôc không tính cho thành ph Đà N ng); năm 2005 có đ n 3 d án ng ng
ấ ấ ờ ộ ả s n xu t (công ty th i trang Lilian, công ty liên doanh T n L c, công ty liên doanh Nông
ượ ữ ệ ả ấ ả ạ ầ d ị ạ c) do s n xu t không hi u qu . Bên c nh đó trong nh ng ănm g n đây, do b c nh
ố ệ ủ ấ ặ ấ ẩ ả ố tranh kh c li ề t c a hàng hóa Trung Qu c nên tình hình xu t kh u và s n xu t g p nhi u
ư ữ ặ ủ ố ủ khó khăn nh các ngành may m c, giày da…mà nh ng ngành này đóng vai trò ch ch t c a
ạ ầ ệ ệ ề ấ ố các doanh nghi p công nghi p có v n ĐTNN…đây là v n đ đáng lo ng i c n quan tâm,
ầ ả ườ ữ ệ ệ ả ơ ở chúng ta c n ph i tăng c ng h n n a vi c thu hút và nâng cao hi u qu FDI b i đây là
ế ấ ơ ấ ể ẵ ọ ố ị ế ầ thành ph n kinh t r t quan tr ng giúp thành ph Đà N ng chuy n d ch c c u kinh t theo
ướ ố ồ ươ ư ỉ h ng CNH, HĐH nh các t nh khác: thành ph H Chí Minh, Bình D ng…
ấ ẩ 3.2.2.3 Xu t kh u .
48
ể ệ ấ ấ ẩ ạ Có th nói vi c nhanh chóng nâng cao kim ng ch xu t kh u có ý nghĩa r t quan
ố ớ ạ ệ ầ ả ả ồ ọ ế tr ng đ i v i quá trình CNH, HĐH vì nó đ m b o ngu n ngo i t c n thi t cho đ u t ầ ư
ẩ ậ ế ị ệ ả ề ề ệ ề nh p kh u thi ấ t b , dây chuy n công ngh s n xu t công nghi p, là ti n đ cho tăng
ưở ỳ ế ệ ẩ ấ ậ ở tr ng GDP và m rông xu t kh u hàng hóa cho chu k ti p theo. Vì v y vi c theo dõi
ộ ấ ủ ủ ề ệ ẩ ấ ẵ ố ố xu t kh u c a doanh nghi p có v n ĐTNN c a thành ph Đà N ng là m t v n đ quan
ẩ ủ ế ế ễ ệ ấ ọ ố tr ng, thành ph luôn quan tâm đ n di n bi n tình hình xu t kh u c a doanh nghi p. Tình
ể ừ ủ ệ ấ ẩ ở hình xu t kh u c a các donah nghi p ĐTNN k t sau năm 1997 ố thành ph Đà Năng
ượ ể ệ ổ ố ệ ả đ c th hi n t ng quát thông qua b ng s li u sau.
ẩ ủ ế ấ ả ẵ ố B ng 3.6 Tình hình xu t kh u c a kinh t có v n FDI tp Đà N ng (19972005)
1997 1999 2000 2003 2004 2005 ổ 154634 186466 235326 260824 309243 351965 1998 16914 0 2001 26652 0 2002 24903 0
50824 61267 55600 59410 76335 78401 80520 95209 95242
ố ả ổ
9,38 20,55 36,22 10,24 9,25 29,82 26,2 6,85 25,25 13,26 28,49 28,64 6,46 2,71 31,48 4,74 2,7 30,87 18,56 18,24 30,79 13,82 0,03 27,06 32,87 ọ tr ng T ng XK (1000USD) ủ XK c a FDI (1000USD) ộ T c đ tăng (gi m)(%) +T ng XK ủ +XKc a FDI ỉ T FDI(%)
ấ ế ụ ừ ố ư ế ẩ ủ Xu t kh u c a kinh t có v n ĐTNN tăng liên t c t 1997 đ n nay, nh ng t ỷ ọ tr ng
ủ ụ ẩ ạ ấ ộ ỷ ọ xu t kh u c a FDI dao đ ng liên t c và nhìn chung giai đo n 20002005 t ấ tr ng xu t
ẩ ủ ự ấ ạ ơ ớ ỉ ớ kh u c a khu v c này th p h n so v i giai đo n m i tách t nh 19971999.
ủ ể ề ậ ộ ượ ẽ ạ Có m t đi u không th ph nh n đ ộ c là ĐTNN đã tác đ ng m nh m tói tăng
ưở ẩ ủ ẩ ủ ư ệ ế ấ ấ ố tr ố ng xu t kh u c a thành ph . N u nh năm 1997, xu t kh u c a doanh nghi p có v n
ế ệ ướ ạ ệ ầ ấ ĐTNN 50,824 tri u USD thì đ n năm 2005, ớ c đ t 95,242 tri u USD , g n g p đôi so v i
năm 1997.
ẩ ủ ệ ấ ạ ọ ố ổ T ng kim ng ch xu t kh u c a doanh nghi p có v n ĐTNN giai đ an 19972005
ạ ừ ừ ệ ạ không ng ng tăng lên (ngo i tr năm 19990). Năm 1998 đ t 61,267 tri u USD, tăng 20,55%
ệ ạ ấ ớ ơ ớ ư so v i năm 1997; năm 1999 đ t 55,6 tri u USD, th p h n so v i năm 1998 là 9,25% nh ng
ệ ạ ớ ơ ẫ v n cao h n năm 1997; năm 2000 đ t 59,41 tri u USD tăng 6,85% so v i năm 1999, năm
ệ ạ ạ ớ 2001 đ t 76,335 tri u USD tăng 28,49% so v i năm 2000, năm 2002 đ t 78,401 tăng 2,71%
ệ ạ ớ ớ ạ so v i năm 2001, năm 2003 đ t 80,52 tri u USD tăng 2,7% so v i năm 2002, năm 2004 đ t
ệ ớ ướ ệ ạ 95,20 tri u USD tăng 18,24% so v i năm 2003, năm 2005 c đ t 95,242 tri u USD tăng
ớ 0,03% so v i năm 2004.
49
ơ ố ủ ổ ủ ấ ạ ố ộ ộ ấ T c đ tăng bình quân c a FDI th p h n t c đ tăng c a t ng kim ng ch xu t
ấ ạ ẩ ẩ ấ ẩ ổ kh u ( xu t kh u FDI tăng trong khi đó t ng kim ng ch xu t kh u tăng ), làm cho
ủ ệ ẩ ấ ả ố đóng góp c a doang nghi p có v n ĐTNN vào xu t kh u gi m; năm 1997 đóp góp 32,87%,
năm 1998: 36,22%, năm 1999: 29,82%, năm 2000: 25,25%, năm 2001: 28,61%, năm 2002:
31,48%, năm 2003: 30,87%, năm 2004: 30,7%, năm 2005: 28,06%.
ư ậ ể ừ ơ ủ ấ ẩ ỉ Nh v y trong h n 9 năm k t ự khi tách t nh (năm 1997), xu t kh u c a khu v c
ế ề ả ượ ố ạ ề ỷ ọ ư ả kinh t có v n ĐTNN tăng lên v s n l ư ng nh ng l i gi m v t ế tr ng. N u nh năm
ệ ệ ẩ ấ ổ ố 1997, các doanh nghi p v n FDI xu t kh u 50,8214 tri u USD, chiêm 32,87% t ng kim
ẩ ủ ệ ế ấ ầ ạ ấ ẩ ố ấ ng ch xu t kh u thì đ n năm 2005, xu t kh u c a doanh nghi p có v n FDI tăng g n g p
ủ ệ ẩ ấ ạ ớ ư đôi so v i năm 1997 đ t 95,242 tri u USD nh ng đóng góp vào xu t kh u chung c a thành
ố ấ ơ ỉ ph th p h n, ch có 27,06%.
ữ ẩ ẩ ặ ấ ặ ơ ồ ả M t hàng xu t kh u chính là nh ng s n ph m may m c, giày dép, đ ch i tr ẻ
ữ ặ ấ ả ố ạ ệ em…nh ng m t hàng này do các doanh nghi p có v n FDI s n xu t ngày càng có tính c nh
ệ ệ ấ ượ ụ ạ ậ ờ ỹ ấ tranh. Nh áp d ng k thu t công ngh hi n đ i nên ch t l ẩ ủ ng hàng hóa xu t kh u c a
ệ ấ ả ẵ ố ượ thành ph Đà N ng do các doanh nghi p này s n xu t đã đ c nâng lên đáng k , b ể ướ ầ c đ u
ứ ạ ị ườ ế ớ ự ớ ộ ồ ờ ạ t o ra s c c nh tranh trên th tr ng th gi i, đ ng th i tác đ ng tích c c t i ch t l ấ ượ ng
ủ ệ ướ ủ c a hàng hóa c a các doanh nghi p trong n c.
ệ ả ấ ẩ ố ấ Năm 1997 –2005, hàng hóa xu t kh u do các doanh nghi p có v n FDI s n xu t
ơ ướ ủ ạ ặ năm sau luôn cao h n năm tr ữ c và tính c nh tranh c a nh ng m t hàng này ngày càng
ế ệ ụ ượ ầ ắ ế ề ả ủ ệ ạ ạ quy t li t, góp ph n kh c ph c đ c h n ch v tính c nh tranh kém hi u qu c a hàng
ệ ướ ả ủ ấ ấ ạ hóa do các doanh nghi p trong n ẩ ủ c s n xu t. Tính c nh tranh c a hàng hóa xu t kh u c a
ụ ể ượ ệ ố ậ ướ ạ các doanh nghi p có v n FDI c th đ c nhìn nh n d i các khía c nh sau:
ấ ượ ố ơ + Ch t l ng t t h n.
ụ ố ơ ị + D ch v t t h n.
ế ậ ượ ị ườ ữ + Ti p c n đ c nh ng th tr ng khó tính
ụ ậ ượ ủ ư ệ ệ ố + T n d ng đ c kinh nghi m và quan h sãn có cũng nh uy tín c a các đ i tác
ướ ị ườ ữ ể ớ ố ớ ẩ ủ n ậ c ngoài đ xâm nh p vào nh ng th tr ố ấ ng m i đ i v i hàng xu t kh u c a thành ph .
ộ 3.2.2.4.N p ngân sách
50
ủ ả ế ẵ ố ộ B ng 3.7 Tình hình n p ngân sách c a kinh t có v n FDI tp Đà N ng (19972005)
đ) FDI (t 1997 1190,5 57,4 1998 1640,6 126,9 1999 2097,4 108,8 2000 1972 ,9 135,6 2001 2118,8 133,1 2002 2517,4 140,0 2003 3969,9 137,7 2004 5063,7 206,2 ỷ đ) ả
ổ T ng thu NS (t ừ ỷ Thu t ố ộ T c đ tăng(gi m)(%) ổ + T ng thu NS + FDI ủ ỉ ọ T tr ng c a FDI (%) 37,81 121,08 7,73 4,28 27,85 14,26 5,19 5,94 24,63 6,87 7,4 1,84 6,28 18,81 5,18 5,56 57,7 1,64 3,47 27,55 49,74 4,07
ưở ạ ộ ả ơ ệ ộ ờ Cũng nh có tăng tr ủ ng cao và ho t đ ng có hi u qu h n mà n p ngân sách c a
ế ự ề ế ạ ả ạ ố ự khu v c kinh t ầ có v n ĐTNN giai đo n 19972004 đ t nhi u k t qu tích c c. Năm đ u
ự ỉ ế ố tiên sau khi táhc t nh (1997), khu v c kinh t có v n ĐTNN đóng góp vào ngân sách nhà
ướ ỷ ồ ứ ế ế ỷ ồ n c 57,4 t đ ng, đ n năm 2004 m c đóng góp này lên đ n 206,2 t ầ ấ đ ng, g p 3,59 l n
ớ so v i năm 1997.
ừ ế ố ỷ ồ Năm 1998 thu ngân sách t ự khu v c kinh t có v n ĐTNN : 126,9 t ộ đ ng, tăng đ t
ứ ế ả ớ ố ỷ ồ bi n so v i năm 1997 (121,08%). Năm 1999 m c thu này gi m xu ng 108,8 t ả đ ng gi m
ư ề ẫ ớ ớ ơ 14,26% so v i năm 1998 nh ng v n cao h n nhi u so v i năm 1997. Năm 2000: 135,6 t ỷ
ớ ỷ ồ ả ớ ồ đ ng, tăng 24,6% so v i năm 1999. Năm 2001 : 133,1 t đ ng, gi m 1,84% so v i năm
ỷ ồ ớ ỷ ồ 2000. Năm 2002: 140 t đ nh, tăng 5,18% so v i năm 2001; năm 2003: 137,7 t ế đ ng. Đ n
ọ ỷ ồ năm 2004 thu ngân sách v t lên 206,2 t đ ng
ể ổ ị ị ủ ố ổ T ng thu ngân sách trên đ a bàn thành ph n đ nh và phát tr n. Thu ngân sách c a
ế ầ ư ướ ầ ượ kinh t ố có v n đ u t n c ngoài tăng và góp ph n làm tăng l ị ng thu ngân sách trên đ a
ệ ệ ả ố ố ậ ứ bàn thành ph . Do các doanh nghi p có v n ĐTNN làm ăn có hi u qu , tăng htu nh p t c
ồ ừ ệ ệ ậ ộ làm tăng ngu n thu t ả ọ ế ụ thúê thu nh p doanh nghi p, m t khi làm ăn có hi u qu h ti p t c
ặ ằ ấ ấ ố ả s n xu t kinh doanh, thuê m t b ng, thuê đ t, tăng thu ngân sách cho thành ph .
ự ủ ạ ố ế ộ Nhìn chung giai đo n 19972004, t c d tăng thu ngân sách c a khu v c kinh t có
ớ ổ ứ ấ ơ ố ị ế ố v n ĐTNN th p h n so v i t ng m c thu chung trên đ a bàn thành ph (kinh t ố có v n
ỷ ọ ứ ả ổ ĐTNN tăng 20,04%, t ng m c thu chung tăng 22,98%).T tr ng đóng góp c u FDI vào
ố ấ ấ ị ổ t ng thu ngân sách trên đ a bàng thành ph th p, cao nh t là 7,73%(năm 1998). Trong
ữ ấ ầ ớ ơ nh ng năm g n đây, đóng go này th p h n; 3,47% ( năm 2003); 4,07% (năm 2004). T l ỷ ệ
ự ế ệ ệ ả ấ đóng góp này th p không cso nghĩa là các doanh nghi p làm ăn kém hi u qu . Th c t cho
ấ ầ ế ủ ệ ả ố ị th y thành ph n kinh t có v n ĐTNN làm ăn có hi u qu , giá tr đóng góp c a FDI vào
ề ớ ơ ố ị ướ GDP trên đ a bàng thành ph năm sau luôn cao h n nhi u so v i năm tr c. Chính vì th ế
ố ớ ư ấ ọ ố ị ươ ố FDI r t quan tr ng đ i v i thành ph , nên thành ph cũng nh các đ a ph ng khác trong
51
ể ố ọ ố ượ ả ướ c n c tìm m i cách tăng thu hút v n ĐTNN. Đ tăng thu hút v n đ ờ c nó, trong th i
ủ ươ ề ư ế ố ố gian qua thành ph đã có nhi u ch tr ng khuy n khích thu hút v n FDI và đ a ra các
ầ ư ế ử ụ ề ấ ả ộ ư ịệ b n pháp u đãi đ u t , m t trong các chính sách đó là gi m thu s u d ng đ t, ti n thuê
ặ ằ ế ồ ủ ớ ủ m t b ng…, mà đây chính là ngu n thu l n c a ngân sách. Chính vì th mà đóng góp c a
ế ể ề ấ ố ổ kinh t có v n ĐTNN vào t ng thu ngân sách th p. Đó là đi u hi n nhiên.
ầ ư ố ổ ể 3.2.2.5 Đóng góp vào t ng v n đ u t ố ị phát tri n trên đ a bàn thành ph
ể ư ố ậ ầ ư ự ẵ ố ớ đ i v i thành ph Đà N ng, trong 17 năm qua k t khi có lu t đ u t ế tr c ti p
ướ ạ ệ ầ ư ự ế ướ ạ ượ ề n c ngoài t i Vi ạ ộ t Nam, ho t đ ng đ u t tr c ti p n c ngoài đã đ t đ c nhi u thành
ự ự ụ ệ ệ ầ ọ ế ự t u quan tr ng, góp ph n tích c c vào vi c th c hi n các m c tiêu kinh t ộ ị chính tr xã h i,
ợ ủ ộ ổ ư ớ ướ ả ỏ ắ vào th ng l i c a công cu c đ i m i, đ a đât n ủ c ta thoát kh i kh ng ho ng kinh t ế ạ , t o
ự ủ ế ệ ườ ố ế ồ ộ ở ố th và l c c a Vi t Nam trên tr ng qu c t ọ . FDI đã tr thành m t ngu n v n quan tr ng
ầ ư ơ ấ ể ể ẩ ị ế ướ cho đ u t phát tri n, thúc đ y chuy n d ch c c u kihn t theo h ng CNH, HĐH. Riêng
ầ ư ẵ ố ố ể ủ ạ ượ ố ớ đ i v i thành ph Đà N ng, v n đ u t phát tri n c a FDI giai đo n 19972005 đ c th ể
ệ ở ả hi n ố ệ b ng s li u sau.
ứ ủ ả ế ầ ư ổ ố ố B ng 3.8 M c đóng góp c a kinh t có v n FDI vào t ng v n đ u t ể phát tri n trên
ẵ ị đ a bàng tp Đà N ng (19972005)
1997 1088262 1998 1150933 1999 1163084 2000 1284964 2001 2243014 2002 2850072 2003 3770557 2004 6602200 2005 8114000
364205 499457 45609 110867 171968 152899 207666 723600 903700
5,76 37,14 43,4 1,06 90,87 3,92 10,48 143,08 8,63 74,56 55,11 7,67 27,06 11,09 5,36 32,3 35,82 5,51 75,1 248,4 10,96 22,9 24,89 11,14 33,47 ổ T ng VĐT (tr đ) ố V n FDI (tr đ) ộ ố T c đ tăng ả (gi m)(%) ổ + T ng VĐT ố + V n FDI ủ ỉ ọ T tr ng c a FDI (%)
ầ ư ự ầ ố ố ổ ế V n FDI đã góp ph n tích c c trong t ng v n đ u t ể phát tri n kinh t . Tr ướ ế c h t,
ề ố ầ ư ề ệ ế ỏ ớ ầ trong đi u ki n nhu c u v v n trong đ u t ể phát tri n kinh t ngày càng đòi h i l n, huy
ố ồ ướ ự ề ầ ố ộ đ ng ngu n v n trong n c có nhi u khó khăn, v n FDI góp ph n tích c c trong đ u t ầ ư
ế ằ ể phát tri n kinh t h ng năm.
ệ ố ố ề ố ầ ư ự ế ướ ố ố ữ Xét v s tuy t đ i v n đ u t tr c ti p n c ngoài có nh ng năm s v n đ u t ầ ư
ề ỷ ọ ầ ư ư ư ố ớ l n nh năm 1997;1998;2004;2005. Nh ng xét v t ổ tr ng trong t ng v n đ u t ể phát tri n
52
ầ ư ự ế ố ướ ề ạ ầ ấ ạ ơ ớ thì v n đ u t tr c ti p n c ngoài giai đo n sau th p h n nhi u so v i giai đo n đ u. C ụ
th :ể
ầ ư ủ ệ ế ố ổ ồ Năm 1997, v n đ u t ố c a FDI : 364205 tri u đ ng, chi m 33,47% trong t ng v n
ể ẵ ố ị ượ ơ ố ầ ư đ u t phát tri n trên đ a bàng thành ph Đà N ng. Năm 1998, l ạ ớ ng v n này l n h n, đ t
ệ ế ồ ố ớ 499457 tri u đ ng, chi m 43,4%, tăng 37,14% so v i năm 1998. Năm 1999 v n đ u t ầ ư ừ t
ị ả ự ọ ư ố ụ ố lĩnh v c này b gi m sút nghiêm tr ng, t con s cao năm 1998, t ệ t xu ng 45609 tri u
ầ ư ế ố ổ ỉ ể ả ớ ồ đ ng, ch chi m 3,92% trong t ng v n đ u t phát tri n, gi m 90,87% so v i năm 1998.
ầ ư ủ ệ ế ả ơ ồ Năm 2000 tình hình đ u t c a FDI kh quan h n, 110867 tri u đ ng, chi m 8,63%, tăng
ế ệ ồ ớ ớ 143,08% so v i năm 1999. Năm 2001;171968 tri u đ ng, chi m 7,67% tăng 55,11% so v i
ệ ế ả ả ớ ồ năm 2000. Năm 2002 gi m còn 152899 tri u đ ng, chi m 5,06%, gi m 11,36% so v i năm
ầ ư ở ố ủ ể ượ ả ệ ệ ố 2001. Năm 2003 tr đi v n đ u t phát tri n c a FDI đ c c i thi n rõ r t, v n đ u t ầ ư
ủ ể ế ệ ớ ồ phát tri n c a FDI năm 2003: 207666 tri u đ ng, chi m 5,51,%, tăng 35,82% so v i năm
ế ệ ớ ồ 2002. Năm 2004: 723600 tri u đ ng, chi m 10,96% , tăng 248,4% so v i năm 2003. Năm
ế ệ ồ ớ 2005: 903700 tri u đ ng, chi m 11,14%, tăng 24,89% so v i năm 2004.
ầ ư ặ ố ể ủ ự ế ế ụ ố M c dù v n đ u t phát tri n c a khu v c kinh t có v n ĐTNN ti p t c gia tăng
ớ ớ ố ạ ừ ư ề ạ ấ ơ ố ộ ( ngo i tr giai đo n 19981999) nh ng t c đ tăng th p h n nhi u so v i v i v n đ u t ầ ư
ầ ế ầ ư ố ỷ ọ ủ c a các thành ph n kinh t ổ khác trong t ng v n đ u t ể phát tri n, nên t tr ng ĐTNN trong
ầ ư ể ả ố ị ừ ố ổ t ng v n đ u t phat tri n trên đ a bàng thành ph đã gi m t ố 33,47% năm 1997, xu ng
ầ ư ố ể ủ ấ còn 11,14% năm 2005. Năm 2005, năm mà v n đ u t phát tri n c a FDI là cao nh t trong
ế ạ ố ỷ ọ ư ấ ớ su t giai đo n 19972005. Năm chi m t tr ng l n nh t năm 1998(43,4%) nh ng năm k ế
ế ạ ấ ti p năm 1999 đóng góp l ấ i th p nh t.(3,32%)
ự ố ẵ 3.4 D đoán thu hút FDI thành ph Đà N ng
ườ ể ề Con ng i luôn quan tâm t ớ ươ i t ng lai. Khi n n văn minh ngày càng phát tri n đã
ứ ạ ủ ấ ả ộ ố ệ ạ ố làm gia tăng m i quan h ph c t p c a t t c các giai đo n trong cu c s ng, do đó con
ườ ầ ế ề ươ ả ủ ọ ấ ả ổ ứ ng i c n thi t ph i nhìn v t ng lai c a h . Ngày nay t ơ t c các c quan , t ch c cũng
ự ữ ự ư ề ầ ữ nh nh ng công ty trong lĩnh v c kinh doanh và các cá nhân đ u có nhu c u d báo nh ng
ụ ụ ế ể ạ ằ ự ệ ươ s ki n t ấ ng lai nh m ph c v cho công tác k ho ch hóa phát tri n và kinh doanh. B t
ế ị ệ ạ ề ả ự ơ ở ữ ữ ế ỳ k khi nh ng ai ra quy t đ nh trong hi n t ạ i đ u ph i d a trên c s nh ng k ho ch
ư ậ ươ t ng lai nh v y.
ự ể ế ộ ượ ữ ủ ầ D báo là m t nhu c u không th thi u đ ạ ộ c cho nh ng ho t đ ng c a con ng ườ i
ủ ỹ ậ ự ổ ậ ố ả ầ ọ ổ trong b i c nh bùng n thông tin. T m quan tr ng c a k thu t d báo càng n i b c trong
ự ự ế ậ ậ ữ ự ấ lĩnh v c kinh doang và trong lĩnh v c kinh t ẽ . Th t v y d báo s cung c p nh ng c s ơ ở
53
ế ấ ỳ ữ ể ạ ặ ằ ị ầ c n thi t cho b t k nh ng ho ch đ nh vĩ mô ho c vi mô, và có th nói r ng, không có
ự ữ ữ ị ươ ườ ạ ọ nh ng d báo khoa h c thì nh ng đ nh trong t ng lai mà con ng ẽ i v ch ra s không có
ế ể ụ ự s thuy t ph c đáng k .
ể ự ữ ố ố ớ Đ d đoán tình hình thu hút v n FDI thành ph trong nh ng năm t ử ụ i, ta s d ng
ươ ph ng pháp OLS.
ố ệ ả Ta có b ng s li u sau :
ả ẵ ằ ố B ng 3.9 Tình hình thu hút FDI thành ph Đà N ng (20002004) (đã san b ng).
Năm FDI ng ượ ả ệ ố V n (USD) tăng L ố (gi m) tuy t đ i liên hoàn (USD)
2000 2001 2002 2003 2004 4130000 20756667 46040000 61355683 78602350 16626667 25283333 15315683 17246667 ố ố ệ ủ ẵ ả ố ờ Qua b ng s li u trên ta tháy tình hình thu hút v n FDI c a thành ph Đà N ng th i
ằ ướ ầ ỳ k 20002004 (đã san b ng) có xu h ể ử ụ ng tăng d n qua các năm. Do đó, ta có th s d ng
ể ự ữ ế ố ồ ớ mô hình h i quy tuy n tính đ d đoán tình hình thu hút v n FDI trong nh ng năm t i.
ế ồ Mô hình h i quy tuy n tính
Yi = a0+a1t.
ướ ế ẵ ộ Thông qua phân tích xu h ố ng bi n đ ng FDI thành ph Đà N ng (19972005) ta có
ư ồ ph ong trình h i quy:
Yt = 14686175,1+18954371,7*t
ư ậ ẽ ẵ ố ố Nh v y, tình hình thu hút v n FDI thành ph Đà N ng năm 20062010 s là:
Y2006 = 14686175,1+18954371,7*7 = 117994426,8
Y2006 = 14686175,1+18954371,7*8 = 136948798,5
Y2006 = 14686175,1+18954371,7*9 = 155903170,2
Y2006 = 14686175,1+18954371,7*10 = 174857541,9
Y2006 = 14686175,1+18954371,7*11 = 193811913,6
54
ƯƠ CH NG 4
Ố Ầ Ư Ự Ề ĐÁNH GIÁ CHUNG V TÌNH HÌNH THU HÚT V N Đ U T TR C TI P N Ế ƯỚ C
Ằ ỪƠ Ộ Ố Ả NGOÀI (19972005) VÀ M T S GI I PHÁP NH M TĂNG C NG THU HÚT VÀ
Ố Ầ Ư Ự Ả Ử Ụ Ế ƯỚ Ệ NÂNG CAO HI U QU S D NG V N Đ U T TR C TI P N C NGOÀI Ở
Ẵ Ố THÀNH PH ĐÀ N NG.
ố ẵ ố ề 4.1 Đánh giá chung v tình hình thu hút v n FDI thành ph Đà N ng (1997
2005)
ể ọ ộ ệ ơ FDI có vai trò quan tr ng trong công cu c phát tri n kinh t ế ở Vi t Nam. H n 18
ụ ự ệ ế ắ ộ ệ năm qua FDI đóng góp vào vi c th c hi n các m c tiêu kinh t xã h i, vào th ng l ợ ủ i c a
ư ấ ướ ộ ổ ớ ả ỏ ế ườ công cu c đ i m i, đ a đ t n ủ c ta thoát kh i kh ng ho ng kinh t , tăng c ự ế ng th và l c
ệ ế ớ ự ế ầ ư ướ ủ c a Vi t Nam trong khu v c và trên th gi ự i. Khu v c kinh t ố có v n đ u t n c ngoài đã
ộ ộ ế ượ ậ ở ọ ầ ư tr thành m t b ph n quan tr ng trong chi n l c đ u t ể phát tri n kinh t ế ủ ướ c a n c ta,
ộ ự ầ ợ ơ ấ ế ệ ế góp ph n phát huy n i l c và l i th so sánh, hoàn thi n c c u kinh t nói chung và tác
ả ủ ề ứ ạ ơ ấ ể ế ệ ệ ị ộ đ ng đ n vi c chuy n d ch c c u, nâng cao s c c nh tranh và hi u qu c a n n kinh t ế .
ấ ừ ử ụ ủ ự ữ ệ ệ ộ ở Xu t phát t nh ng tác đ ng tích c c đó, vi c thu hút và s d ng có hi u q a FDI thành
ố ắ ổ ự ữ ằ ố ờ ố ph trong th i gian qua đã có nh ng n l c, c g ng nh m t ừ i đa hóa thu hút FDI, t ng
ướ ể b ố c phát tri n thành ph .
ầ ư ự ế ố ướ ạ ệ ẵ Tình hình thu hút v n đ u t tr c ti p n c ngoài t ề i Đà N ng hi n đang có nhi u
ự ế ể ẵ ạ ố ừ ố chuy n bi n tích c c. Giai đo n 19972005 v n FDI vào thành ph Đà N ng không ng ng
ạ ừ ủ ủ ạ ạ ả ộ ộ ị tăng lên (ngo i tr giai đo n 19982000 giai đo n ch u tác đ ng c a cu c kh ng ho ng tài
ề ệ ừ chính ti n t ớ ố châu Á) T 9303565 USD (năm 1997)lên 103600000USD (năm 2005), v i t c
ơ ấ ứ ể ố ố ộ ị ộ đ tăng bình quân 35,16%. Song t c đ chuy n d ch c c u v n FDI theo hình th c liên
doanh còn ch m.ậ
ự ệ ế ỷ ọ ấ ố Công nghi p và xây d ng chi m t ổ tr ng cao nh t trong t ng v n FDI thu hút vào
ặ ố ưở ặ ẩ ẩ ả ấ thành ph , các m t hàng tăng tr ng và xu t kh u là các s n ph m giày da, may m c, đ ồ
ộ ố ự ơ ẻ ầ ư ầ ựơ ơ ở ể ch i tr em, đèn c y… M t s d án đ u t đã và đang đ ạ c tri n khai, t o c s phát
ể ớ ừ ữ tri n nh ng năm t ố i. Đóng góp vào GDP thành ph không ng ng tăng lên, gia tăng l ượ ng
ị ả ệ ẩ ấ ấ ầ ộ xu t kh u, n p ngân sách , góp ph n làm tăng gía tr s n xu t công nghi p, tăng đ u t ầ ư
ặ ượ ữ ể ẵ ậ ạ ố ệ phát tri n thành ph Đà N ng. Tuy v y bên c nh nh ng m t đ ử ụ c, vi c thu hút và s d ng
ồ ạ ẫ ẵ ố ộ ố ạ FDI thành ph Đà N ng v n còn t n t ế i m t s h n ch .
55
ố ượ ầ ư ướ ế ể ườ ầ ư + S l ng các nhà đ u t n c ngoài đ n tìm hi u môi tr ng đ u t thành ph ố
ố ự ị ầ ư ề ố ự ề ngày càng nhi u. Tuy nhiên, trong khi s d đ nh đăng ký đ u t khá nhi u thì s s án
ấ ầ ư ượ ấ đ u t đ ẫ c c p phép v n còn th p.
ầ ư ủ ố ư ư ế ệ ể ơ + Vi c tri n khai các c ch chính sách u đãi đ u t c a thành ph ch a th t s ậ ự
ả ẫ ầ ư ạ ự ệ ệ ế ế ộ ẵ ờ ồ đ ng b và hi u qu , d n đ n vi c xúc ti n các d án đ u t t i Đà N ng trong th i gian
ộ ố ự ậ ự ể ấ ờ ủ ỉ ạ ế ậ ị qua ti n tri n r t ch m. M t s d án không nh n s ch đ o k p th i c a UBNN thành
ủ ươ ệ ấ ố ỗ ợ ầ ư ể ự ự ệ ph , nh t là trong vi c xin ch tr ng th c hi n d án và h tr nhà đ u t tri n khai d ự
ố ợ ầ ư ữ ệ ế ớ ở án. Vi c ph i h p gi a các s ban ngành v i trung tâm xúc ti n đ u t ệ trong vi c h tr ổ ợ
ầ ư ủ ụ ướ ư ế ế ấ ấ nhà đ u t làm các th t c tr c và sau khi c p gi y phép ch a thành quy ch khi n cho
ầ ư ấ ị ộ ầ ư ế ả trung tâm xúc ti n đ u t r t b đ ng, còn nhà đ u t ờ ợ thì ph i ch đ i khá lâu.
ụ ể ề ị ố ệ ư ự ể ẫ ạ + Thành ph hi n v n ch a có quy ho ch c th v đ a đi m cho các d án ngoài
ư ệ ề ặ ạ ườ ổ khu công nghi p; thông tin v quy ho ch ch a rõ ràng ho c th ng xuyên thay đ i. Do đó
ớ ầ ư ấ ị ộ ủ ề ể ệ ấ ờ ị ệ vi c gi i thi u đ a đi m cho nhà đ u t r t b đ ng và làm m t nhi u th i gian c a nhà
ộ ạ ụ ể ừ ổ ầ ư đ u t ấ . Khung giá đ t quá r ng l ự i thay đ i, tùy theo t ng d án c th nên trung tâm
ủ ộ ượ ầ ư ệ ấ ả không ch đ ng đ c trong vi c cung c p thông tin cho nhà đ u t trong quá trình kh o sát
ể ị đ a đi m.
ộ ầ ư ơ ở ạ ầ ự ẩ ế ặ ố + M c dù thành ph đã tích c c đ y nhanh ti n đ đ u t c s h t ng các khu
ề ặ ằ ứ ư ư ệ ả ẫ ầ ộ ờ ị ấ công nghi p nh ng v n ch a đáp ng m t cách k p th i nhu c u v m t b ng s n xu t
ộ ố ự cho m t s d án.
ộ ố ầ ư ỉ ế ợ ế ệ ậ ả + M t s nhà đ u t ch quan tâm đ n l i nhu n, ít quan tâm đ n hi u qu kinh t ế
ộ ủ ế ệ ệ ả ố ườ ự xã h i c a thành ph , không quan tâm đ n vi c b o v môi tr ng sinh thái và s phát
ề ể ươ ể ạ ượ ợ ư ằ ộ ữ tri n b n v ng trong t ng lai cũng nh công b ng xã h i. Đôi khi đ đ t đ c l ậ i nhu n
ể ấ ư ữ ề ấ ả ố ọ ọ ỏ ố t ộ i đa, h có th b t ch p nh ng đòi h i ph i tôn tr ng nh truy n th ng văn hóa, xã h i,
ụ ậ ế ở ộ ơ ế ủ ạ ể ể ể ế phong t c t p quán n u ặ đó thi u m t s ch đ m nh đ ki m tra, ki m soát, ngăn ch n
nó.
ộ ố ế ị ườ ả ử ụ ố ệ 4.2 M t s ki n ngh nh m ằ tăng c ố ng thu v n và nâng cao hi u qu s d ng v n
ầ ư ự ế ướ ở ẵ đ u t tr c ti p n c ngoài ố thành ph Đà N ng.
ế ựơ ầ ư ự ậ ở ọ ộ ộ Khu v c ĐTNN đã tr thành m t b ph n quan tr ng trong chi n l t đ u t phát
ể ủ ự ế ơ ấ ệ ể ẵ ộ ố ị ế tri n c a thành ph Đà N ng, nó tác đ ng tích c c đ n vi c chuy n d ch c c u kinh t và
ứ ạ ộ ị ứ ủ ẩ ả ầ ẩ ấ ằ nâng cao s c c nh tranh c a cac s n ph m, đáp ng nhu c u n i đ a và xu t kh u. Nh m
ế ụ ạ ự ề ế ầ ư ự ế ướ ệ ti p t c t o đi u ki n cho khu v c kinh t ố có v n đ u t tr c ti p n c ngoài đóng góp
56
ự ự ề ệ ể ơ ế ủ ề ấ ẵ nhi u h n vào s nghi p xây d ng và phát tri n kinh t ộ c a Đà N ng, em xin đ xu t m t
ế ố s ý ki n sau :
ầ ư ự ế ị + Ban hành các quy trình xúc ti n các d u án đ u t , trong đó quy đ nh c th v ụ ể ề
ờ ạ ủ ự ệ ệ ế ệ ơ trách nhi m và th i h n th c hi n các công vi c liên quan đ n ĐTNN c a các c quan liên
ủ ụ ầ ư ả ự ả ằ ả ắ ờ ơ quan nh m đ n gi n hóa th t c và rút ng n th i gian cho nhà đ u t ệ , đ m b o th c hi n
ộ ử ạ ầ ư ế ố ơ ế t t c ch “m t c a” t i trung tâm xúc ti n đ u t .
ả ấ ạ ớ ồ ế ể + Hoàn thành và công khai s m b n đ quy ho ch đ t đai chi ti t phát tri n cho
ự ề ớ ầ ư ả ể ệ ị ừ t ng lĩnh v c ngành ngh , gi i thi u đ a đi m đ u t ệ c trong và ngoài khu công nghi p.
ế ụ ẩ ọ ầ ư ự ụ ự ự ữ ạ ơ Ti p t c đ y m nh h n n a công tác xây d ng danh m c d án kêu g i đ u t ế tr c ti p
ướ ữ ơ ở ạ ầ ụ ệ ể ấ ơ n c ngoài nh t là các c m công nghi p, phát tri n h n n a c s h t ng, thông tin liên
ở ứ ấ ậ ổ ư ạ l c và các u đãi khác m c cao nh t trong khuôn kh pháp lu t.
ị ướ ế ượ ộ ự + Xây d ng đ nh h ng và chi n l c thu hút FDI m t cách chính xác và lâu dài.
ứ ự ư ự ự ầ ế ắ ố Ti n hành cân nh c các th t u tiên cho các công trình th c s c n v n FDI và có ý
ế ự ố ớ ề ế ủ ự ằ nghĩa thi t th c đ i v i n n kinh t ả , nh m nâng cao tính kh thi c a các d án FDI.
ư ự ế ướ ẩ + Khuy n khích và dành u đãi cho các d án ĐTNN h ấ ng vào xu t kh u, và
ầ ư ự ữ ề ế ế ệ ậ ạ ố ẩ nh ng ngành thay th hàng nh p kh u, t o đi u ki n thu hút v n đ u t tr c ti p n ướ c
ử ụ ầ ư ự ế ệ ngoài vào các d án s d ng công ngh cao, tiên ti n, đ u t ệ vào các khu công nghi p,
ầ ư ư ự ể ơ ở ạ ầ ấ ố ớ dành u đãi cao nh t đ i v i các d án đ u t phát tri n c s h t ng.
ầ ư ả ế ẽ ủ ụ ế ạ ạ ẩ ố + Đ y m nh công tác tìm ki m đ i tác đ u t , c i ti n m nh m th t c đ u t ầ ư ,
ự ế ệ ề ể ẩ ẩ ộ ị ạ t o đi u ki n đ y nhanh ti n đ hình thành, th m đ nh và tri n khai các d án đ u t ầ ư ướ c n
ngoài.
ố ớ ự ệ ấ ả ả ố ơ ấ + Nâng cao hi u qu qu n lý đ i v i khu v c có v n ĐTNN. Các c quan c p gi y
ầ ư ườ ầ ư ướ ự ạ phép đ u t ả ph i th ng xuyên rà soát và phân lo i các d án đ u t n c ngoài đã đ ượ c
ầ ư ấ ạ ựơ ấ ư ể ấ c p gi y phép đ u t và rút l ự i các d án đã đ ạ c c p phép nh ng không tri n khai ho t
đ ng.ộ
ụ ể ầ ư ụ ế ạ ậ ố + L p k ho ch, m c tiêu c th trong công tac thu hút v n đ u t và nâng cao
ả ử ụ ệ ố ờ ớ ạ ắ ạ ớ hi u qu s d ng v n ĐTNN trong th i gian t i (giai đo n 20062010) g n v i quy ho ch,
ể ế ợ ứ ạ ế ệ ổ ơ ấ chuy n đ i c c u kinh t , phát huy l i th so sánh, nâng cao s c c nh tranh và hi u qu ả
ế ố ựơ ả ả ử ụ ả ủ ề c a n n kinh t ạ , không ch y theo s l ố ng; thu hút và s d ng v n FDI ph i đ m b o gi ữ
ộ ậ ự ủ ị ướ ủ ộ ữ v ng đ c l p t ố ch , an ninh qu c gia và đ nh h ng xã h i ch nghĩa.
57

