
CH NG 4 PH NG PHÁP NHÂN GI NG CÂY ĂN TRÁIƯƠ ƯƠ Ố
1. NHÂN GI NG H U TÍNH.Ố Ữ
Nhân gi ng b ng h t v n còn đ c áp d ng m t s n c nhi t đ i và ố ằ ộ ẫ ượ ụ ở ộ ố ướ ệ ớ ở
n c ta, vì có nh ng u đi m:ướ ữ ư ể
- Áp d ng cho nh ng lo i cây tr ng không th ho c có nhi u tr ng i khiụ ữ ạ ồ ể ặ ề ở ạ
áp d ng các bi n pháp nhân gi ng vô tính thí d nh : d a, cao, đu đ , …ụ ệ ố ụ ư ừ ủ
- D làm, nhanh nhi u và r ti n, cây có tu i th cao, ít đ ngã do hễ ề ẻ ề ổ ọ ổ ệ
th ng r m c sâu, ít b b nh do virus (do b nh th ng ít lan truy n qua h t). ố ễ ọ ị ệ ệ ườ ề ộ
Tuy nhiên ph ng pháp n y có nh ng khuy t đi m:ươ ầ ữ ế ể
- Cây lâu cho trái, th ng không gi đ c đ c tính c a cây m . Trongườ ữ ượ ặ ủ ẹ
đi u ki n vùng canh tác có t ng đ t tr ng m ng, m c n c ng m cao, nh ngề ệ ầ ấ ồ ỏ ự ướ ầ ữ
gi ng không ch u đ c ng p n c s không phát tri n t t khi tr ng b ng h t.ố ị ượ ậ ướ ẽ ể ố ồ ằ ộ
Khi nhân gi ng b ng h t c n l u ý các yêu c u sau:ố ằ ộ ầ ư ầ
- Ch n trái đ l y h t t cây m có năng su t cao, ph m ch t t t, nên l yọ ể ấ ộ ừ ẹ ấ ẩ ấ ố ấ
trái cây m đã cho trái n đ nh.ở ẹ ổ ị
- Trái có hình d ng t t nh : To, đ p, m c ngoài ánh sáng, không sâuạ ố ư ẹ ọ
b nh, không d hình và ph i chín đ y đ . Đ i v i m t s loài nh cam quýt chệ ị ả ầ ủ ố ớ ộ ố ư ỉ
ch n trái già.ọ
- T trái ch n nh ng h t đ u đ n, đ y ch c không l y nh ng h t n i trongừ ọ ữ ộ ề ặ ầ ắ ấ ữ ạ ổ
n c. Gieo h t càng nhanh càng t t, tuy nhiên đ i v i m t s loài c n có th iướ ộ ố ố ớ ộ ố ầ ờ
gian chín sinh lý m i n y m m nh m ng c u, cóc...ớ ẩ ầ ư ả ầ
- Khi gieo h t c n cung c p đ m, đ i v i nh ng h t c ng v d y, c nộ ầ ấ ủ ẩ ố ớ ữ ạ ứ ỏ ầ ầ
x lý nh đ p b v , mài m ng v ho c x lý v i acid Hử ư ậ ể ỏ ỏ ỏ ặ ử ớ 2SO4, nhi t đ cao... đệ ộ ể
h t d hút n c n y m m. Không gieo h t quá sâu, ch t, đ t ph i t i x p dộ ễ ướ ẩ ầ ộ ặ ấ ả ơ ố ễ
th m thoát n c (nhi t đ c n thi t đ h t n y m m kho ng 24 - 35ấ ướ ệ ộ ầ ế ể ộ ẩ ầ ả 0C trong đi uề
ki n nhi t đ i).ệ ệ ớ
- Sau khi h t n y m m c n ph i chăm sóc t t cây con, cung c p đ y độ ẩ ầ ầ ả ố ấ ầ ủ
n c, dinh d ng (có th phun đ nh kỳ đ m và kali hay các h p ch t dinhướ ưỡ ể ị ạ ợ ấ
d ng). Vi c phòng ng a sâu b nh c n ti n hành k p th i.ưỡ ệ ừ ệ ầ ế ị ờ
2. NHÂN GI NG VÔ TÍNHỐ
Là ph ng pháp đ c áp d ng ph bi n hi n nay cho cây ăn trái, g m có:ươ ượ ụ ổ ế ệ ồ
chi t cành, giâm cành, tháp cành, tháp m t.ế ắ
2.1. Ph ng pháp chi t cànhươ ế
Là ph ng pháp dùng đi u ki n ngo i c nh thích h p đ giúp đ m t bươ ề ệ ạ ả ợ ể ở ộ ộ
ph n c a cây (thân, cành, r ) t o ra rê, hình thành m t cá th m i có th s ngậ ủ ễ ạ ộ ể ớ ể ố
đ c l p v i cây m . ộ ậ ớ ẹ
Ph ng pháp n y có nh ng u đi m nh :ươ ầ ữ ư ể ư
- D làm, cây tr ng gi đ c đ c tính c a cây m .ễ ồ ữ ượ ặ ủ ẹ
- Th i gian nhân gi ng nhanh (1-6 tháng), mau cho trái.ờ ố
1

- Thích h p cho nh ng vùng đ t th p, m c n c ng m cao vì h th ng rợ ữ ấ ấ ự ướ ầ ệ ố ễ
m c c n.ọ ạ
- Nhân gi ng đ c nh ng gi ng không h t.ố ượ ữ ố ộ
Tuy nhiên có m t s khuy t đi m:ộ ố ế ể
- Cây mau c i, d đ ngã h n.ổ ễ ổ ơ
- S l ng gi ng nhân ra th ng th p (vì t m i cây m ch chi t đ cố ượ ố ườ ấ ừ ỗ ẹ ỉ ế ượ
m t s nhánh: kho ng 10 nhánh m t l n), n u chi t nhi u s làm h n ch sộ ố ả ộ ầ ế ế ề ẽ ạ ế ự
sinh tr ng c a cây mưở ủ ẹ
- Có th mang theo m m b nh (nh t là b nh do virus, Mycoplasma) t câyể ầ ệ ấ ệ ừ
m .ẹ
2.1.1. Nguyên t c chi tắ ế
Nguyên t c chung c a ph ng pháp n y là làm ng ng s di chuy nắ ủ ươ ầ ư ự ể
xu ng c a các ch t h u c nh carbohydrates, Auxin... t lá ch i ng n. Các ch tố ủ ấ ữ ơ ư ừ ồ ọ ấ
này tích l y l i g n đi m x lý (th ng là khoanh v ) và d i tác đ ng c a mủ ạ ầ ể ử ườ ỏ ướ ộ ủ ẩ
đ , nhi t đ thích h p r s m c ra ngay khi thân cành còn dính trên cây m .ộ ệ ộ ợ ễ ẽ ọ ẹ
2.1.2. Các ph ng pháp chi t cànhươ ế
Có nhi u ph ng pháp làm khác nhau tùy theo cây cao hay th p, nhánhề ươ ấ
m c đ ng hay xiên, m c cao hay sát đ t, cành dai ch c hay không... ọ ứ ọ ấ ắ
G m có:ồ
- Chi t cành bó b u (chi t trong không khí).ế ầ ế
- Chi t u n cành trong đ t.ế ố ấ
- Chi t cành trong gi (ch u) d i đ t hay trên cao.ế ỏ ậ ướ ấ
- Chi t cành l p g c, đ p mô...ế ấ ố ấ
- Chi t cành bó b u đ c áp d ng nhi u nh t hi n nay.ế ầ ượ ụ ề ấ ệ
a/- Ch n mùa v chi tọ ụ ế
Mùa chi t c n có nhi t đ và m đ không khí thìch h p r s d m c ra,ế ầ ệ ộ ẩ ộ ợ ễ ẽ ễ ọ
nhi t đ trung bình t 20-30ệ ộ ừ oC c n thi t cho vi c ra r . Nhi t đ càng cao, đ mầ ế ệ ễ ệ ộ ủ ấ
và m đ không khí cao r m c ra cành nhanh. ĐBSCL, th i v chi t thíchẩ ộ ễ ọ Ở ờ ụ ế
h p kho ng tháng 11-3 dl hàng năm đ tr ng vào mùa m a k ti p.ợ ả ể ồ ư ế ế
b/- Ch n cành chi tọ ế
Ch n cành t nh ng cây m có năng su t cao, ph m ch t t t, n đ nhọ ừ ữ ẹ ấ ẩ ấ ố ổ ị
tính tr ng... không ch n cành m c trong tán thi u ánh sáng, cành có gai, cànhạ ọ ọ ế
sâu b nh, cành l y t cây m còn non ch a cho trái... c n ch n cành có tu i sinhệ ấ ừ ẹ ư ầ ọ ổ
tr ng trung bình không non, không già, tuy nhiên m t s lo i cây (nh s uưở ở ộ ố ạ ư ầ
riêng c n ch n cành còn h i non) m i có kh năng ra r . Cành có t 3 đ n 4ầ ọ ơ ớ ả ễ ừ ế
nhánh phân b đ u, đ ng kính cành kho ng 1 - 1,5 cm. Cành chi t to quá làmố ề ườ ả ế
cây m m t s c và r m c ra có th không đ s c nuôi cành giai đo n đ uẹ ấ ứ ễ ọ ể ủ ứ ở ạ ầ
sinh tr ng.ưở
c/- Ch t đ n b uấ ộ ầ
Tuỳ theo v t li u t ng n i, nói chung là ch t đ n b u ph i đ m b oậ ệ ở ừ ơ ấ ộ ầ ả ả ả
m m x p và gi m t t, lo i ch t đ n dùng ph bi n là r l c bình, có n i cònề ố ữ ẩ ố ạ ấ ộ ổ ế ễ ụ ơ
2

dùng r m r (lúa mùa) tr n đ t, bèo dâu, m t c a tr n đ t, tro tr u, x d a... đ iơ ạ ộ ấ ạ ư ộ ấ ấ ơ ừ ố
v i ch t đ n không tr n đ t th ng r r t ít phân nhánh h n.ớ ấ ộ ộ ấ ườ ễ ấ ơ
d/- Áp d ng ch t kích thích ra rụ ấ ễ
Nh m giúp cành chi t mau ra r h n, các hoá ch t th ng dùng là NAAằ ế ễ ơ ấ ườ
(Napthalene acetic acid), IBA (Indole butyric acid).
N ng đ các ch t áp d ng th ng thay đ i tùy theo lo i cây d ra r hayồ ộ ấ ụ ườ ổ ạ ễ ễ
khó ra r , lo i cành, cách x lý... thông th ng t 500-1.000 ppm.ễ ạ ử ườ ừ
Bôi dung d ch kích thích ra r vào ph n da phía trên n i khoanh v , đ ráoị ễ ầ ơ ỏ ể
r i bó b u. N u ngâm ch t đ n b u thì ph i pha loãng dung d ch h n (5-10 l n).ồ ầ ế ấ ộ ầ ả ị ơ ầ
Có th dùng 2,4 D nh ch t kích thích ra r , n ng đ t 15-30 ppm (đ i v i lo iề ư ấ ễ ồ ộ ừ ố ớ ạ
khó ra r h n nh Sapô thì dùng n ng đ cao h n g p đôi). Tr n đ u dung d chễ ơ ư ồ ộ ơ ấ ộ ề ị
vào ch t đ n r i bó b u. Vi c s d ng 2,4 D c n c n th n vì ch t này d gây t nấ ộ ồ ầ ệ ử ụ ầ ẩ ậ ấ ễ ổ
th ng đ n cành.ươ ế
Cách pha dung d ch:ị
Nói chung các hóa ch t dùng kích thích ra r c n đ c pha vào c n 50 đấ ễ ầ ượ ồ ộ
đ làm tan hoàn toàn. Thí d mu n pha 100ml dung d ch IBA (hay NAA) có n ngể ụ ố ị ồ
đ 4.000 ppm: c n cân: 400 mg IBA r i pha vào 100 ml c n 50 đ .ộ ầ ồ ồ ộ
e/- Thao tác chi t cànhế
Cách chi t thông th ng là khoanh v . Dùng dao bén, khoanh m t đo nế ườ ỏ ộ ạ
v trên cành dài kho ng 3-5 cm (tùy lo i cây, lo i cành) cách ng n cành 0,5-1 m.ỏ ả ạ ạ ọ
L t h t ph n v đ c khoanh, c o s ch lõi g đ tránh li n v tr l i. Có th bóộ ế ầ ỏ ượ ạ ạ ỗ ể ề ỏ ở ạ ể
b u ngay sau khi khoanh v , ho c đ vài ngày cho ráo nh a r i bó b u (đ i v iầ ỏ ặ ể ự ồ ầ ố ớ
lo i cây có nhi u nh a). Đ i v i các lo i cây khó ra r (Sapô) sau khi khoanh vạ ề ự ố ớ ạ ễ ỏ
xong, dùng dao r ch vào v mí trên ch khoanh 2-4 đ ng dài 0,2-0,5 cm đạ ỏ ở ỗ ườ ể
tăng kh năng thành l p mô s o.ả ậ ẹ
Dùng ch t đ n b u bó ch t l i n i khoanh, t o thành m t b u hình thoi dàiấ ộ ầ ặ ạ ơ ạ ộ ầ
kho ng 8-10 cm, đ ng kính dài kho ng 5 cm ôm đ u chung quanh cành. Dùngả ườ ả ề
nylon trong đ bao bên ngoài b u chi t l i giúp gi nhi t đ và m đ t t , gi mể ầ ế ạ ữ ệ ộ ẩ ộ ố ả
công t i, d quan sát khi r m c ra. N u dùng các lo i v t li u bao ngoài khácướ ễ ễ ọ ế ạ ậ ệ
nh lá chu i, mo cau, gi d a... thì ph i t i th ng xuyên nh t là trong mùaư ố ẻ ừ ả ướ ườ ấ
khô. L u ý gi không khí đ m i, ki n làm t (nh t là ch t đ n b u có đ t) như ữ ể ố ế ổ ấ ấ ộ ầ ấ ả
h ng đ n r m c ra.ưở ế ễ ọ
f/ C t cànhắ
Th i gian ra r nhanh, ch m tùy theo loài cây, t t nh t là quan sát th yờ ễ ậ ố ấ ấ
trong b u chi t có r c p hai m c ra dài kho ng 2-3 cm thì c t cành, không nênầ ế ễ ấ ọ ả ắ
gi cành chi t quá lâu trên cây m vì làm cành m t s c do không đ dinh d ngữ ế ẹ ấ ứ ủ ưỡ
và n c.ướ
Dùng c a ho c kéo bén c t phía d i b u chi t cách kho ng 1-2 cm đư ặ ắ ướ ầ ế ả ể
h b u xu ng. Có th đem tr ng ngay, nh ng t t h n là giâm vào đ t m t th iạ ầ ố ể ồ ư ố ơ ấ ộ ờ
gian đ cành cho nhi u r giúp tăng t l s ng sau khi tr ng.ể ề ễ ỷ ệ ố ồ
Ngoài cách chi t cành bó b u, có th áp d ng các cách nh sau:ế ầ ể ụ ư
- Chi t u n cành trong đ t: đ i v i cây có cành dài, dai có th u n cànhế ố ấ ố ớ ể ố
vào đ t, ch ti p xúc v i đ t đ c khoanh v đ r d m c raấ ỗ ế ớ ấ ượ ỏ ể ễ ễ ọ
3

- Chi t cành vô gi (ch u): u n cong cành, chôn m t ph n cành vào giế ỏ ậ ố ộ ầ ỏ
(ch u) đ cành ra r đ cây m i m c trong gi (ch u), sau đó c t kh i cây m .ậ ể ễ ể ớ ọ ỏ ậ ắ ỏ ẹ
Gi (ch u) có th đ t d i đ t hay trên cao.ỏ ậ ể ặ ướ ấ
- Chi t cành l p g c, đ p mô: Trên g c cây sau khi đ n tái sinh có nhi uế ấ ố ắ ố ố ề
cành m c ra, khi cành cao kho ng 8-12 cm, dùng đ t hay m t c a đ p thành ọ ả ấ ạ ư ấ ụ
ph lên g c ch i đ kích thích ch i m c r , t o cây m i. ủ ố ồ ể ồ ọ ễ ạ ớ
2.2. Ph ng pháp giâm cànhươ
C t r i m t ph n cây nh thân, cành r ho c lá, đ t trong môi tr ng thíchắ ờ ộ ầ ư ễ ặ ặ ườ
h p đ t o ra r và ch i m i, hình thành cây con s ng đ c l p và mang nh ngợ ể ạ ễ ồ ớ ố ộ ậ ữ
đ c đi m gi ng nh cây m . Ph ng pháp này có nh ng u đi m nh :ặ ể ố ư ẹ ươ ữ ư ể ư
- Cây tr ng gi đ c đ c tính c a cây m .ồ ữ ượ ặ ủ ẹ
- Cho nhi u cây con, nhanh (trung bình 1 - 4 tháng), cây mau cho trái sauề
khi tr ng.ồ
- Nhân gi ng đ c các gi ng cây không h t.ố ượ ố ộ
Tuy nhiên có nh ng khuy t đi m:ữ ế ể
- Cây mau c i và d đ ngã do h th ng r m c c n.ổ ễ ổ ệ ố ễ ọ ạ
- Có th mang theo m m b nh t cây m , nh t là các b nh do virus,ể ầ ệ ừ ẹ ấ ệ
mycoplasma.
2.2.1. Môi tr ng giâmườ
Có nh h ng đ n t l ra r và ch t l ng r .ả ưở ế ỷ ệ ễ ấ ượ ễ
- Môi tr ng đ t: th ng đ c dùng cho giâm cành, giâm r . Đ t có saườ ấ ườ ượ ễ ấ
c u th t pha cát thì thích h p. Có th dùng 2 ph n cát thô tr n v i 1 ph n đ t,ấ ị ợ ể ầ ộ ớ ầ ấ
chú ý di t tuy n trùng và m m b nh. Tuy nhiên môi tr ng đ t không thích h pệ ế ầ ệ ườ ấ ợ
cho lo i cành nhi u nh a, g m m.ạ ề ự ỗ ề
- Môi tr ng cát: có th s d ng r ng rãi vì d làm. Dùng cát xây d ng,ườ ể ử ụ ộ ễ ự
s ch không có ch t h u c và đ t. Cát th ng không gi m t t, do đó c n cungạ ấ ữ ơ ấ ườ ữ ẩ ố ầ
c p n c th ng xuyên. R m c ra trong môi tr ng cát th ng dài, ít phânấ ướ ườ ễ ọ ườ ườ
nhánh và giòn h n.ơ
- Môi tr ng than bùn: th ng đ c tr n thêm v i cát đ giâm, g m 2ườ ườ ượ ộ ớ ể ồ
ph n cát, 1 ph n than bùn.ầ ầ
- Môi tr ng tr u: Đ c s d ng khá ph bi n hi n nay. C n thay tr uườ ấ ượ ử ụ ổ ế ệ ầ ấ
th ng xuyên đ tránh m m b nh.ườ ể ầ ệ
Nói chung m t môi tr ng giâm t t c n b o đ m các yêu c u sau:ộ ườ ố ầ ả ả ầ
- Đ ch c đ gi đ c cành giâm, th tích ít thay đ i trong đi u ki n mủ ặ ể ữ ượ ể ổ ề ệ ẩ
ho c khô, nh t là không b co rút khi khô.ặ ấ ị
- Gi m t t, d thoát n c, thông khí. N c có th đ c cung c pữ ẩ ố ễ ướ ướ ể ượ ấ
th ng xuyên qua h th ng vòi phun s ng đ duy trì t t đ m.ườ ệ ố ươ ể ố ộ ẩ
- Không có h t c d i, tuy n trùng m m b nh. Có th thanh trùng v i h iộ ỏ ạ ế ầ ệ ể ớ ơ
n c mà không t o h i đ c.ướ ạ ơ ộ
- Không b m n, phèn.ị ặ
2.2.2. Cách s d ng ch t kích thích ra rử ụ ấ ễ
4

Có m c đích làm tăng t l cành ra r , tăng s l ng, tăng ch t l ng vàụ ỉ ệ ễ ố ượ ấ ượ
đ đ ng đ u c a r t o ra cành giâm. Nh ng ch t kích thích t o r đ c phộ ồ ề ủ ễ ạ ở ữ ấ ạ ễ ượ ổ
bi n là IBA (Indol Butyric Acid), NAA (Naphthalene Acetic Acid) và IAA (Indolế
Acetic Acid). IBA và NAA th ng có nh h ng xúc ti n ra r t t h n IAA, do IAAườ ả ưở ế ễ ố ơ
th ng không b n trong cây, B phân h y nhanh chóng trong dung d ch khôngườ ề ị ủ ị
kh trùng và ánh sáng. Các dung d ch ch a IAA và IBA khi pha xong c n sử ị ứ ầ ử
d ng ngay. M t khác vi c k t h p nhi u dung d ch v i nhau có tác d ng cao h nụ ặ ệ ế ợ ề ị ớ ụ ơ
là s d ng riêng l .ử ụ ẻ
M t s ph ng pháp x lý g m có:ộ ố ươ ử ồ
- Nhúng nhanh: Nhúng ph n đáy cành giâm trong dung d ch ch t kíchầ ị ấ
thích ra r kho ng 5 giây, n ng đ th ng s d ng kho ng 1.000 ppm. Ph ngễ ả ồ ộ ườ ử ụ ả ươ
pháp này nhanh đ n gi n, s l ng dung d ch h p thu trên m i đ n v b m tơ ả ố ượ ị ấ ỗ ơ ị ề ặ
c a cành giâm thì n đ nh và ít l thu c đi u ki n bên ngoài h n hai ph ngủ ổ ị ệ ộ ề ệ ơ ươ
pháp kia (s nói ph n ti p theo). Dung d ch có th s d ng nhi u l n nh ngẽ ở ầ ế ị ể ử ụ ề ầ ư
c n b o qu n tránh b c h i. Ph ng pháp này th ng đ c áp d ng nhi u.ầ ả ả ố ơ ươ ườ ượ ụ ề
- Ngâm: dung d ch x lý đ c pha loãng h n, n ng đ thay đ i t 20 - 200ị ử ượ ơ ồ ộ ổ ừ
ppm. Đáy cành giâm đ c ngâm trong dung d ch 24 gi , đ t n i mát, sau đó đ aượ ị ờ ặ ơ ư
ngay vào môi tr ng giâm. S l ng dung d ch nh n b i m i cành giâm tùyườ ố ượ ị ậ ở ỗ
thu c vào đi u ki n môi tr ng và lo i cây x lý (nh ng cành giâm g m m cònộ ề ệ ườ ạ ử ữ ỗ ề
mang lá có kh năng h p thu dung d ch nhi u h n). Dung d ch đ c h p thu quaả ấ ị ề ơ ị ượ ấ
quá trình thoát h i n c lá trong đi u ki n m, khô h n là l nh m. Vi c giơ ướ ở ề ệ ẩ ơ ạ ẩ ệ ữ
cành giâm trong đi u ki n không khí m lúc nhúng tuy ch m nh ng cho k t quề ệ ẩ ậ ư ế ả
ch c ch n h n. Nói chung n ng đ dung d ch áp d ng thay đ i theo lo i, th iắ ắ ơ ồ ộ ị ụ ổ ạ ờ
gian l y cành trong năm và lo i hóa ch t s d ng.ấ ạ ấ ử ụ
- Lăn b t: Đáy cành giâm đ c x lý v i ch t kích thích tr n v i m t ch tộ ượ ử ớ ấ ộ ớ ộ ấ
mang (b t tr th t m n), n ng đ dung d ch áp d ng thay đ i kho ng 200-1.000ộ ơ ậ ị ồ ộ ị ụ ổ ả
ppm cho cành g m m, đ i v i cành giâm g c ng thì tăng n ng đ lên g p 5ỗ ề ố ớ ỗ ứ ồ ộ ấ
l n. Có 2 cách chu n b : Nghi n m n tinh th ch t kích thích, tr n đ u v i b tầ ẩ ị ề ị ể ấ ộ ề ớ ộ
ho c ngâm b t trong dung d ch alcohol có ch t x lý đ c hòa tan tr c, sau đóặ ộ ị ấ ử ượ ướ
cô đ c đ alcohol b c h i ch còn l i b t. cành giâm sau khi c t đ c x lý ngayặ ể ố ơ ỉ ạ ộ ắ ượ ử
đ gi đáy cành còn t i, d h p thu ch t x lý, kho ng 2,5 cm chi u dài đáyể ữ ươ ễ ấ ấ ử ả ề
cành đ c làm m v i n c và lăn trên b t có ch a ch t x lý, ph n b t d trênượ ẩ ớ ướ ộ ứ ấ ử ầ ộ ư
đáy cành đ c gi b đ tránh nh h ng đ c, sau đó giâm ngay trong môiượ ủ ỏ ể ả ưở ộ
tr ng giâm. Nên dùng dao ch c thành r nh trong môi tr ng giâm tr c khi đ tườ ọ ả ườ ướ ặ
cành giâm vào đ tránh làm m t l p b t bám cành. Th ng k t qu c aể ấ ớ ộ ở ườ ế ả ủ
ph ng pháp này không n đ nh vì có s thay đ i s l ng b t bám vào cành.ươ ổ ị ự ổ ố ượ ộ
Nói chung, khi giâm cành c n l u ý k đi u ki n môi tr ng, cung c p ánhầ ư ỹ ề ệ ườ ấ
sáng v a đ , đ m, lá gi không héo cho đ n khi r phát tri n, thoát n c t từ ủ ủ ẩ ữ ế ễ ể ướ ố
cho v n giâm, nh t b lá r ng, cành ch t và phòng tr sâu b nh k p th i.ườ ặ ỏ ụ ế ị ệ ị ờ
2.3. Tháp cành, tháp m tắ
Là ph ng pháp đem cành hay m m nhánh (m t) c a cây m có nhi u uươ ầ ắ ủ ẹ ề ư
đi m nh : ph m ch t t t, năng su t cao... g n sang g c m t lo i cây khác để ư ẩ ấ ố ấ ắ ố ộ ạ ể
t o thành m t cá th m i th ng nh t. u đi m c a ph ng pháp này là:ạ ộ ể ớ ố ấ Ư ể ủ ươ
- Cây con gi đ c đ c tính c a cây m , mau cho hoa trái, tu i th cao.ữ ượ ặ ủ ẹ ổ ọ
- T o đ c nhi u cây gi ng.ạ ượ ề ố
- L i d ng đ c tính t t c a g c ghép, ch u đ ng đ c đi u ki n môiợ ụ ặ ố ủ ố ị ự ượ ề ệ
tr ng b t l i nh : h n, úng, sâu b nh...ườ ấ ợ ư ạ ệ
5

