1
Trn Thành Minh – Phan Lưu Biên - Trn Quang Nghĩa
Phương Pháp Ta Độ
Trong Mt Phng
www. saosangsong.com.vn
Phương pháp ta độ trong mt phng
2
§ 1. Phương trình tng quát ca đường thng
A. Tóm tt giáo khoa .
1. Vectơ n
khác 0
vuông góc đường thng gi là vectơ pháp tuyến (VTPT)
ca .
Phương trình ca đường thng qua M0( x0 ; y0 ) và có VTPT n
= (a ;
b) là : a(x – x0) + b(y – y0)
Phương trình tng quát ca đường thng có dng : ax
+ by + c = 0
trong đó n
= (a ; b) là mt VTPT .
vuông góc Ox Ù : ax + c = 0
vuông góc Oy Ù : by + c = 0
qua gc O Ù : ax + by = 0
qua A(a ; 0) và B(0 ; b) Ù : xy1
ab
+ = ( Phương
trình theo đọan chn )
Phương trình đường thng có h s góc là k : y = kx +
m vi k = tanφ , φ là góc hp bi tia Mt ca phía trên Ox và tia
Mx
2. Cho hai đường thng 1: a1x + b1y + c1 = 0 và 2 : a2x + b2y + c 2 = 0
Tính D = a1 b 2 – a2 b1, Dx = b1 c 2 – b2 c1 , Dy = c 1 a 2 – c2 a1
1 , 2 ct nhau Ù D 0 . Khi đó ta độ giao đim là :
x
y
D
xD
D
yD
=
=
1 // 2 Ù x
y
D0
D0
D0
=
1 , 2 trùng nhau Ù D = Dx = Dy = 0
Ghi chú : Nếu a2, b2 , c2 0 thì :
1 , 2 ct nhau Ù Ù
2
1
2
1
b
b
a
a.
n
a
φ
M
Phương pháp ta độ trong mt phng
3
1 // 2 Ù
2
1
2
1
2
1
c
c
b
b
a
a=
1 , 2 trùng nhau Ù
2
1
2
1
2
1
c
c
b
b
a
a==
B. Gii tóan .
Dng tóan 1 : Lp phương trình tng quát ca đường thng : Cn nh :
Phương trình đường thng qua đim M(x0 ; y0 ) và vuông góc n
= (a;
b) là : a(x – x0 ) + b(y – y0) = 0
Phương trình đường thng qua đim M(x0 ; y0 ) và cùng phương
)a;a(a 21
= là :
2
o
1
o
a
yy
a
xx
=
Phương trình đường thng song song đường thng : ax + by + c = 0 có
dng : ax + by + m = 0 vi m c .
Phương trình đường thng qua M(x0 ; y0 ) :
a(x – x0 ) + b(y – y0) = 0 ( a2 + b2 0 )
Phương trình đường thng qua A(a ; 0) và B(0 ; b) là : xy
1
ab
+=
Ví d 1 : Cho tam giác ABC có A(3 ; 2) , B(1 ; 1) và C(- 1; 4) . Viết phương
trình tng quát ca :
a) đường cao AH và đường thng BC .
b) trung trc ca AB
c) đường trung bình ng vi AC
d) đung phân giác trong ca góc A .
Gii a) Đường cao AH qua A(3 ; 2) và vuông góc BC
 = (- 2 ; 3) có phương trình
là : - 2( x – 3) + 3(y – 2) = 0 Ù - 2x + 3y = 0
Đường thng BC là tp hp nhng đim M(x ; y) sao cho )1y;1x(BM =
cùng phương )3;2(BC = nên có phương trình là : x1 y1
23
=
( điu kin cùng
phương ca hai vectơ) Ù 3(x – 1) + 2(y – 1) = 0 Ù 3x + 2y – 5 = 0
b) Trung trc AB qua trung đim I( 2 ; 3/2 ) ca AB và vuông góc AB
 = (- 2 ; -
1) nên có phương trình tng quát là : 2(x – 2) + 1.(y – 3/2) = 0 Ù 4x + 2y – 11 =
0
Phương pháp ta độ trong mt phng
4
c) Đường trung bình ng vi AB qua trung đim K( 0 ; 5/2) và cùng phương AB

= (- 2 ; - 1) . Đường này là tp hp nhng đim M(x ; y) sao cho
)
2
5
y;0x(KM = cùng phương )1;2(AB = nên có phương trình là :
x0 y5/2
21
=( điu kin cùng phương ca hai vectơ)
Ù x – 2y + 5 = 0
d) Gi D(x ; y) là ta độ ca chân đường phân giác trong . Theo tính cht ca
phân giác : DB AB
AC
DC =−


Mà AB = 22 2 2
21 5,AC 42 25+= = + = , do đó :
DB 1 2DC DC
2
DC =− <=> =−
 

Ù 2(1 x) x 1 x 1/ 3
2(1 y) y 4 y 2
−=+ =
⎧⎧
<=>
⎨⎨
−= =
⎩⎩
Vy D = (1/3 ; 2) . Vì yA = yD = 2 nên phương trình AD là y = 2 .
Ví d 2 : Cho hình ch nht ABCD , phương trình ca AB : 2x – y + 5 = 0 ,
đường thng AD qua gc ta độ O , và tâm hình ch nht là I( 4 ; 5 ) . Viết
phương trình các cnh còn li
Gii AD vuông góc vi AB nên VTPT n
= (2 ; - 1) ca AB là VTCP ca AD
Phương trình AD qua O là : xy
21
=Ù x + 2y = 0
Ta độ A là nghim ca h : 2x y 5 0
x2y0
+=
+=
Gii h này ta được : x = - 2 ; y = 1 => A(- 2 ; 1)
I là trung đim ca AC , suy ra :
AC I C
AC I C
xx2x8 x10
yy2y10 y9
+= = =
⎧⎧
<=>
⎨⎨
+= = =
⎩⎩
: C(10 ; 9)
Đường thng CD song song vi AB nên n
= (2 ; - 1)
cũng là VTPT ca CD . CD qua C(10 ; 9) , do đó phương trình CD là :
2(x – 10) - (y – 9) = 0 Ù 2x – y – 11 = 0
Đường thng BC qua C và song song AD , do đó phương trình BC là :
A B
D C
I
Phương pháp ta độ trong mt phng
5
Ù(x – 10) + 2(y – 9) = 0 Ù x – 2y – 28 = 0
Ví d 3 : Cho đường thng d : 3x – 4y – 12 = 0 .
a) Tính din tích ca tam giác mà d hp vi hai trc ta độ .
b) Viết phương trình đường thng d’ đối xng ca d qua trc Ox .
c) Viết phương trình đường thng d” đối xng ca d qua đim I(- 1 ; 1) .
Gii : a) Cho x = 0 : - 4y – 12 = 0 Ù y = - 3 => d ct Oy tai A(0 ; - 3)
Cho y = 0 : 3x – 12 = 0 Ù x = 4 => d ct Ox tai B(4 ; 0)
Din tích tam giác vuông OAB là : ½ .OA.OB = ½ . 3. 4 = 6 đvdt
b) Gi A’(0 ; 3) là đối xng ca A
qua Ox . Ta có d’ qua A’ và B ,
cùng phương )3;4(B'A =
phương trình là : 3
3y
4
0x
=
Ù
3x + 4y – 12 = 0
c) Gi B1đối xng ca B qua I
=> B1 (- 6 ; 2) . Đường thng d”
qua B1và song song vi d , có phương trình :
3(x + 6) – 4(y - 2) = 0 Ù 3x – 4y + 26 = 0
*Ví d 4 : Viết phương trình đường thng qua M(3 ; 2) , ct tia Ox ti A, tia
Oy ti B sao cho :
a) OA + OB = 12
b) hp vi hai trc mt tam giác có din tích là 12
Gii : Gi A(a ; 0) và B(0 ; b) vi a > 0 , b > 0 ,
phương trình đường thng cn tìm có dng :
xy
1
ab
+= . Vì đường thng qua M(3 ; 2) nên :
321
ab
+= (1)
A
B
x
y
A
B
A’
B1
I