30 CÔNG BÁO/S 1231 + 1232/Ngày 26-12-2015
B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
B LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
S: 51/2015/TT-BLĐTBXH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày 08 tháng 12 năm 2015
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động
đối vi Xeng hàng s dng động cơ, có ti trng nâng t 1.000kg tr lên
Căn c Ngh định s 106/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi;
Căn c Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Tiêu chun và Quy chun k thut;
Căn c Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Cht lượng sn phm, hàng hóa;
Theo đề ngh ca Cc trưởng Cc An toàn lao động;
B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi ban hành Tng tư quy định
Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động đối vi Xe nâng hàng s dng
động cơ, có ti trng nâng t 1.000kg tr lên.
Điu 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chun k thut quc gia v an
toàn lao động đối vi Xe nâng hàng s dng động cơ, có ti trng nâng t 1.000kg
tr lên.
Ký hiu: QCVN 25:2015/BLĐTBXH.
Điu 2. Thông tư này có hiu lc thi hành k t ngày 25 tháng 01 năm 2016.
Điu 3. Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, y ban nhân
dân các tnh, thành ph trc thuc Trung ương và các t chc, cá nhân có liên quan
chu trách nhim thi hành./.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Doãn Mu Dip
Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 04.01.2016 12:16:56 +07:00
CÔNG BÁO/S 1231 + 1232/Ngày 26-12-2015 31
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
QCVN 25:2015/BLĐTBXH
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VI XE NÂNG HÀNG
S DNG ĐỘNG CƠ, CÓ TI TRNG NÂNG
T 1.000KG TR LÊN
National technical regulation on safe work for Forklift truck
use the engine, with load from 1.000kg or more
HÀ NI - 2015
32 CÔNG BÁO/S 1231 + 1232/Ngày 26-12-2015
Li nói đầu
QCVN 25:2015/BLĐTBXH - Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động
đối vi xe nâng hàng s dng động cơ, có ti trng nâng t 1.000kg tr lên do Cc
An toàn lao động biên son, B Lao động - Thương binh và Xã hi ban hành theo
Thông tư s 51/2015/TT-BLĐTBXH ngày 08 tháng 12 năm 2015, sau khi có ý kiến
thm định ca B Khoa hc và Công ngh.
CÔNG BÁO/S 1231 + 1232/Ngày 26-12-2015 33
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VI XE NÂNG HÀNG S DNG
ĐỘNG CƠ, CÓ TI TRNG NÂNG T 1.000KG TR LÊN
National technical regulation on safe work for Forklift truck
use the engine, with load from 1000kg or more
1. Quy định chung
1.1. Phm vi điu chnh
1.1.1. Quy chun này quy định các yêu cu v an toàn lao động đối vi các loi
xe nâng công nghip t hành có ti trng nâng t 1.000kg tr lên nhưng không quá
10.000kg và kéo vi móc kéo tiêu chun lên đến 20.000N (sau đây được gi là xe
nâng hàng).
1.1.2. Đối vi xe nâng hàng làm vic trong các điu kin nghiêm ngt, có phm
vi hot động đặc bit (như vn chuyn hóa cht, vt liu n…) và hot động trong
môi trường có tính cht khác thường, ngoài vic tuân th các quy định ca Quy
chun k thut này còn phi tuân theo các quy định ca các Quy chun k thut
khác tương ng.
1.1.3. Quy chun này không áp dng đối vi:
- Xe nâng phm vi thp không cht hàng (ISO 5053:1987 Xe nâng công nghip -
Thut ng (Powered industrial trucks - Terminology));
- Xe nâng phm vi cao loi có cht hàng (ISO 5053:1987 Xe nâng công nghip -
Thut ng (Powered industrial trucks - Terminology));
- Xe nâng chy bng khí gas t nhiên;
- Xe nâng công nghip loi 1 trc đơn.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dng đối vi:
1.2.1. Các t chc, cá nhân sn xut, nhp khu, lưu thông và s dng xe nâng hàng.
1.2.2. Các cơ quan qun lý nhà nước và các t chc, cá nhân khác có liên quan.
1.3. Gii thích t ng
Trong Quy chun s dng các thut ng, định nghĩa sau:
1.3.1. Xe nâng công nghip t hành (Self-propelled industrial trucks)
Là 01 loi xe bt k di chuyn bng bánh xe (loi tr nhng xe chy trên đường
ray) được thiết kế để ch, kéo, đẩy, nâng, xếp d hay xếp thành tng các ti trng
bt kđược điu khin bi mt người đi vi xe hoc ngi trên ghế, trên mt sàn
phng được b trí trên xe.
1.3.2. Người vn hành (operator)
Là người đã được đào to, hun luyn và cp chng ch v an toàn lao động,
v sinh lao động; được cp chng ch vn hành xe nâng hàng và phi chu trách
nhim đối vi vic chuyn động và nâng h ti ca xe nâng hàng.
34 CÔNG BÁO/S 1231 + 1232/Ngày 26-12-2015
1.3.3. V trí thao tác bình thường (normal operating position)
V trí mà ti đó người vn hành có th điu khin tt c mi chc năng ca xe
nâng hàng.
1.3.4. Chiu cao nâng thp (low lift height)
Là chiu cao nâng cung cp đủ khong h gia nn và mt dưới ca sàn nâng
hay càng nâng; chiu cao này không quá 500mm.
1.3.5. Phanh t động (automatically acting brakes)
Phanh được s dng ngun năng lượng d tr ca xe nâng và t hot động
khi xe nâng b mt an toàn trong quá trình s dng.
1.3.6. Ti trng định mc (rated capacity)
Ti trng được tính bng kilôgam do nhà sn xut đưa ra mà xe nâng hàng có
th vn chuyn hay nâng trong các điu kin chun được quy định.
1.3.7. Ti trng thc tế (actual capacity)
Ti trng ti đa tính bng kilôgam mà xe nâng hàng có kh năng vn chuyn
hay nâng trong điu kin s dng bình thường.
2. Quy định v k thut
2.1. Quy định chi tiết
2.1.1. Ti v trí làm vic bình thường ca người vn hành và trong vùng tiếp cn
ca đường vào, đường ra không được có cnh bén nhn hay góc sc nhn.
2.1.2. Xe nâng phi được trang b cơ cu bo v nhm tránh các khi động
không mong mun t nhng người không có thm quyn.
2.1.3. Các b phn, chi tiết được trang b cho nhng xe nâng có người điu
khin đi b cùng vi xe nhng xe nâng có người điu khin trên xe thì không
được đổi ln cho nhau.
2.1.4. Tt c các xe nâng loi đứng điu khin và xe nâng loi có người điu
khin đi b cùng vi xe phi có phanh tác động t động. Phanh này có th s dng
tt như phanh tay.
2.1.5. Nếu xe nâng b trí nhiu v trí điu khin thì s hot động ca cơ cu
điu khin ch chu tác động ca 01 v trí điu khin ti mt thi đim (ngoi tr cơ
cu tt khn cp).
2.1.6. Cơ cu điu khin tc độ hot động ca xe phi được thiết kế sao cho khi
có s tác động tăng đối vi cơ cu điu khin tc độ s làm tăng tc độ di chuyn
ca xe và khi không còn tác động vào cơ cu này thì tác động phi tr v không.
2.1.7. Các xe nâng dn động bng động cơ đốt trong phi đưc trang b b
phn an toàn nhm tránh không cho động cơ khi động được khi b truyn động
(hp s) b kt.
2.1.8. Các xe nâng có người điu khin đi b cùng vi xe loi 01 tc độ khi hot
động không được di chuyn quá tc độ 0,5 km/h và gia tc 0,5 m/s2 và ch được
thiết kế cho chiu cao nâng thp.