QU N LÝ CH T L NG VÀ AN TOÀN V SINH TH C PH M THEO TIÊU ƯỢ
CHU N QU C T ISO 22000 (CBAS-QM08)
1.Gi i thi u chung:
Tháng 9/2005, T ch c Tiêu chu n hoá Qu c t (ISO) đã chính th c bannh tiêu chu n ế
ISO 22000:2005 v H th ng qu n lý an toàn th c ph m d a trên các yêu c u c a H
th ng Pn tích m i nguy và đi m ki m soát t i h n (HACCP) choc c s kinh doanh, ơ
ch bi n th c ph m.ế ế
Tiêu chu n m i này đang d n đ c thay th cho vi c th c hi n áp d ng các nguyên t c ượ ế
An toàn v sinh th c ph m theo HACCP tr c đây, đ c áp d ng đ i v i t t c các t ướ ượ
ch c tham gia trong chu i cung ng, ch bi n th c ph m nh m đ m b o an toàn v v ế ế
sinh th c ph m cho các s n ph m đ c ch bi n và cung ng. V i các yêu c u đ c mô ượ ế ế ượ
t m t cách rõ ràng toàn di n v : Ch ng trình tiên quy t (PRPs) bao g m: Th c hành ươ ế
s n xu t t t (GMP) và Quy ph m v sinh (GHP, SSOP); ph ng phápc đ nh đi m ươ
ki m soát t i h n (CCPs), thi t l p m t k ho ch ki m soát và các u c u v h th ng ế ế
qu n lý…; tiêu chu n m i ch c ch n s h tr và thúc đ y vi c thi t l p m t cách hi u ế
qu H th ng qu n lý an toàn th c ph m (ATTP) t i các doanh nghi p.
2. L i ích c a vi c áp d ng ISO 22000:2005 và HACCP:
• T o c h i hoà nh p v i th tr ng qu c t , tăng c h i xu t kh u; ơ ườ ế ơ
• Nâng cao uy tín và ch t l ng, tăng kh năng c nh tranh; ượ
• Đáp ng các yêu c u lu t đ nhc bên liên quan;
• Đ m b o an toàn th c ph m - t o ni m tin cho ng i tiêu dùng; ườ
• Kh ng đ nh th ng hi u t ch c qua vi c áp d ng các bi n pháp ngăn ng a các m i ươ
nguy nh h ng đ n s c kho con ng i; ưở ế ườ
• Tăng l i nhu n nh ti t ki m chi phí x lý s n ph m h ng, x c v ng đ c th c ế
ph m;
• Gi m giá thành s n xu t do có m t h th ng đ m b o ch t l ng hi u ượ
3. N i dung:
- c yêu c u v an toàn th c ph m.
- Gi i thi u b tiêu chu n ISO 22000:2005
- c khái ni m chung. L i ích c a vi c áp d ng ISO 22000:2005
- c yêu c u c a H th ng qu n lý ATTP theo tiêu chu n ISO 22000:2005
- Trách nhi m c anh đ o. Qu n lý ngu n l c
- Ch ng trình tiên quy t (PRPs).ươ ế
- c b c h tr nh m phân tích m i nguyướ
- Thi t l p vi c th c hi n PRPs.ế
- Thi t l p k ho ch HACCPế ế
- C p nh t thông tin tài li u s b trong PRPs và k ho ch HACCP ơ ế
- K ho ch ki m tra. Truy tìm ngu n g cế
- Ki m soát s không phù h p
- Xác nh n giá tr s d ng, ki m trac nh n và c i ti n h th ng an toàn th c ph m ế
- Phân bi t gi a HACCP và ISO 22000:2005
- c bài t p tình hu ng:
• Xác đ nh chính sách an toàn th c ph m
• Thi t l p các ch ng trình tiên quy tế ươ ế
• Mu t 4 quy trình s n xu t và đ a ra các bi n pháp ki m soát t i m i công đo n. ư
• Pn tích m i nguy, Xác đ nhc CCPng ng t i h n ưỡ
• Hi u cácu c u tiêu chu n ISO 22000:2005
- H i và đáp
- K t thúc trao ch ng chế
4. Đ i t ng tham d : ượ
- Lãnh đ o, cán b ph trách ch t l ng, k thu t c a các t ch c/ doanh nghi p ho t ượ
đ ng trong các lĩnh v c:
+ S n xu t và ch bi n th c ph m, thu s n; ế ế
+ S n xu t R u - Bia - N c gi i khát ượ ướ
+ S n xu t và ch bi nng s n, l ng th c; ế ế ươ
+ S n xu t d c ph m... ượ
- c chuyên gia, cán b thu c các c quan, t ch c có trách nhi m đ i v i s an toàn ơ
c a th c ph m…
HACCP
ch khoa toàn th m Wikipediaư
HACCP (vi t t t c aế Hazard Analysis and Critical Control Points, đ c d ch ra ti ng Vi tượ ế
Pn tích m i nguy và đi m ki m st t i h n ), là nh ng nguyên t c đ c s d ng ượ
trong vi c thi t l p ế h th ng qu n lý an toàn th c ph m . HACCP đ c nhi u n c trênượ ướ
th gi i quy đ nh b t bu c áp d ng trong quá trình s n xu t, ch bi nế ế ế th c ph m . U
ban Tiêu chu n Th c ph m qu c t ( ế CODEX) cũng khuy n cáo vi c nên áp d ngế
HACCP k t h p v i vi c duy trì đi u ki n s n xu t (GMP) đ nâng cao hi u qu c aế
vi c đ m b o ch t l ng v sinh an toàn th c ph m. HACCP đ c gi i thi u trong tiêu ượ ượ
chu n c a CODEX mang s hi u CAC/RCP 1-1969, Rev.4-2003, tiêu chu n qu c gia
c a Vi t Nam t ng đ ng ươ ươ TCVN 5603:2008.
M c l c
[ n]
1 Gi i thi u
2 Đ nh nghĩa
3 Các nguyên t c c a
HACCP
4 Trình t áp d ng HACCP
5 Áp d ng HACCP Vi t
Nam
6 ISO 22000
7 Xem thêm
8 Tài li u tham kh o
9 Liên k t ngoàiế
[s a]Gi i thi u
HACCP làng c c b n trong vi c ho ch đ nh t o th c ph m an toàn trong vi c áp ơ
d ng ISO 22000 t i các t ch c tham gia vào chu i th c ph m.
HACCP có tính ch t h th ng và có c s khoa h c, nó xác đ nh các m i nguy c th ơ
các bi n pháp đ ki m soát chúng nh m đ m b o tính an toàn th c ph m. HACCP là
m t công c đ đánh giá các m i nguy và thi t l p các h th ng ki m soát th ng t p ế ườ
trung vào vi c phòng ng a nhi u h n, thay cho vi c ki m tra thành ph m. ơ
HACCP đ c áp d ng trong su t cượ chu i th c ph m , t khâu ban đ u t i khâu tiêu th
cu i cùng và vi c áp d ng đó ph i căn c vào các ch ng c khoa h c v các m i nguy
cho s c kho c a con ng i. Cùng v i vi c tăng c ng tính an toàn c a th c ph m, vi c ườ ườ
áp d ng HACCP có th cho các l i ích đáng k khác. H n n a, vi c áp d ng h th ng ơ
HACCP có th giúp các c p có th m quy n trong vi c thanh tra và thúc đ y buôn bán
qu c t b ng cách tăng c ng s tin t ng v an toàn th c ph m. ế ườ ưở
Vi c áp d ng thànhng HACCP đòi h i s cam k t hoàn toàn s tham gia c a toàn ế
bannh đ o và l c l ng lao đ ng. Nó cũng đòi h i m t c g ng đa ngành, mà c g ng ượ
này th bao g m: s hi u bi t k v nông h c, ế thú y, s n xu t, vi sinh v t h c, y h c,
s c kho c ng đ ng, công ngh th c ph m , s c kho môi tr ng, hh c và k thu t, ườ
tuỳ theo nh ng nghiên c u c th . Vi c áp d ng HACCP phù h p v i vi c th c hi n các
h th ng qu n lý ch t l ng, nh ượ ư b tiêu chu n ISO 9000 h th ng đ c ch n đ ượ
qu n lý an toàn th c ph m trong các h th ng trên.
Tuy HACCP đ c áp d ng cho an toàn th c ph m, khái ni m này cũng th áp d ngượ
đ i v i các lĩnh v c khác c a ch t l ng th c ph m. ượ
[s a nh nghĩa
HACCP là h th ng xác đ nh, đánh giá và ki m soát c m i nguy đáng k đ i
v i an toàn th c ph m [1].
K ho ch HACCP là tài li u đ c xây d ng phù h p theo các nguyên t c c aế ượ
HACCP đ đ m b o ki m soát c m i nguy đáng k đ i v i an toàn th c ph m
trong công đo n đ c xem xét c a chu i th c ph m ượ [1].
M i nguy là tác nhân sinh h c, hóa h c hay v t lý h c c a th c ph m, ho c tình
tr ng c a th c ph m có kh năng tác đ ng gây h i cho s c kh e con ng i ườ [1].
[s a]Các nguyên t c c a HACCP
HACCP có 7 nguyên t c:
Nh n di n m i nguy;
c đ nh đi m ki m soát t i h n (CCP - Critical Control Points);
c đ nh gi i h n t i h n cho m i CCP;
Thi t l p th t c giámt CCP;ế
Thi t l p k ho ch hành đ ng kh c ph c khi gi i h n t i h n b phá v ;ế ế
y d ng th t c th m tra h th ng HACCP;
Thi t l p th t c l u tr h s HACCP.ế ư ơ
[s a]Trình t áp d ng HACCP
Trình t áp d ng HACCP g m 12 b c, trong đó 7 ngun t c trên cũng đ ng th i là 7 ướ
b c cu i. Còn 5 b c tr c đó là:ướ ướ ướ
Thành l p nhóm HACCP;
Ghi chép, thuy t minh v th c ph m (tính an toàn, th i h n s d ng, baoi,ế
hình th c phân ph i);
c nh n ph ng pháp s d ng th c ph m; ươ
V ch s đ trình t ch bi n th c ph m; ơ ế ế
Ki m tra t i nhà máy trình t ch bi n th c ph m. ế ế
Vi c nh n di n m i nguy d a trên ki n th c chuyên môn, kinh nghi m và s hi u bi t v ế ế
th c tr ng đi u ki n s n xu t c a m i nhà máy.
[s a]Áp d ng HACCP Vi t Nam
Vi c áp d ng HACCP Vi t Nam b t đ u t nh ng năm 1990 đ i v i ngành ch ế
bi nế th y s n dou c u c a các th tr ng nh p kh u th y s n c a Vi t Nam. Hi n ườ
nay HACCP đã đ c áp d ng cho nhi u lo i hình s n xu t, ch bi n th c ph m.ượ ế ế
c doanh nghi p s n xu t, ch bi n th c ph m Vi t Nam th ng xây d ng h th ng ế ế ườ
HACCP và đ c ch ng nh n theo m t trong các tiêu chu n nh TCVN 5603:2008 (phiênượ ư
b n cũ là TCVN 5603:1998), HACCP Code 2003 (c a Australia)...
V sinh an toàn th c ph m, m t v n đ h i b c xúc c n ph i gi i quy t s m ế
hi u qu .
L ng th c, th c ph m luôn luôn là m t trong nh ng v n đ quan tr ng nh t đ t raươ
tr c nhân lo i.ướ
Đ ho t đ ng sinh s ng m i ng i trong chúng ta ph i thu nh n các c u t dinh d ng ườ ưỡ
c n thi t t th c ăn, t l ng th c, th c ph m (protein, glucid, lipid, vitamin, mu i ế ươ
khoáng, các vi ch t dinh d ng v.v…). ưỡ
Do đó ch t l ng th c ph m, đ c bi t ch t l ng v sinh an toàn th c ph m, m t ượ ượ
v n đ đ c c ng đ ng ng i tiêu ng h t s c quan tâm. ượ ườ ế
Ch t l ng th c ph m nói chung và ch t l ng v sinh an toàn th c ph m i riêng ượ ượ
không nh ng nh h ng tr c ti p đ i v i s c kh e c a con ng i, ngu n đ ng l c ưở ế ườ
quy t đ nh s phát tri n c a toàn nhân lo i còn liên quan m t thi t đ i v i sế ế
ph n vinh c a n n kinh t và s h ng th nh c a các ho t đ ng th ng m i, văn hóa, đ i ế ư ươ
v i n n an ninh chính tr xã h i và đ i v i s tr ng t n c a gi ng nòi, c a m t dân t c, ườ
c a m t qu c gia.
Ngày nay các lo i th c ph m luôn luôn ph i an toàn, n b ng dinh d ng đáp ng ưỡ
các đòi h i v c m quan c a ng i tiêu dùng cũng nh ph i đáp ng ngày càng cao các ườ ư
l i ích nh m tho n nh ng nhu c u v n đ c ki n t o nên b i s thay đ i phong cách ượ ế
s ng c a ng i tiêu dùng. Nói m t cách khác, các lo i th c ph m ngày nay ph i đáp ng ườ
b n y u t thi t y u sau đây: s c kho , h p kh u v , an toàn thu n ti n. ế ế ế
B c vào th k 21, trong cu c Cách m ng v dinh d ng, nhân lo i đ u mong mu n cóướ ế ưỡ
m t cu c s ng h nh phúc v i m t ch đ dinh d ng t t h n đ đ c s ng lâu h n. ế ưỡ ơ ượ ơ
Ngày nay, so v i m t th k tr c đây, ng i ta có th hy v ng s ng lâu h n hàng ch c ế ướ ườ ơ
năm.
Theo T ch c Y t Th gi i, l ng th c, th c ph m chính nguyên nhân đã gây ra ế ế ươ
kho ng 50% các tr ng h p t vong đ i v i con ng i trên toàn th gi i hi n nay. ườ ườ ế
Ngay đ i v i các n c phát tri n, vi c ng đ c do l ng th c, th c ph m luôn luôn ướ ươ
v n đ b c xúc h t s c gay c n. Vi t Nam, theo tài li u c a C c Qu n ch t ế
l ng v sinh an toàn th c ph m c a B Y t , s l ng các v ng đ c th c ph m cũngượ ế ượ
nh s ng i b nhi m đ c th c ph m còn khá cao, đ c bi t các tr ng h p m cư ườ ườ
b nh nhi m trùng b i th c ph m. Theo s li u m i nh t t T ng c c Th ng kê, tính t
đ u năm đ n nay, trên đ a bàn c n c đã x y ra 98 v ng đ c th c ph m làm 4.600 ế ướ
ng i b ng đ c, trong đó 16 ng i t vong.ườ ườ
Trong xu th h i nh p và toàn c u hóa, vi c s n xu t và ch bi n các lo i th c ph m cóế ế ế