ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
Ụ
Ụ
M C L C
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
Ữ Ế
Ụ
Ắ
Ệ DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH VI T T T
ậ ả ộ VTHKCC : V n t i hành khách công c ng
ộ ồ HĐND : H i đ ng nhân dân
ỷ UBND : U ban nhân dân
ậ ả GTVT : Giao thông v n t i
ế ế ẵ B n xe ĐN : B n xe Đà N ng
ợ HTX : H p tác xã
ầ ổ CP : C Ph n
ầ ả ậ ả i
ả ổ Cty CP GTVT Qu ng Nam : Công ty c ph n Giao thông v n t Qu ng Nam
ữ ạ ạ ộ ệ ị ụ Cty TNHH DVVT và KDTH Đ i L c :Công ty trách nhi m h u h n d ch v
ả ợ Vân t ạ ộ ổ i và kinh doanh t ng h p Đ i L c
ậ ả ậ ả ợ ỳ ổ HTX v n t i và KDTH Tam K : H p tác xã v n t i và kinh doanh t ng
ợ ỳ h p Tam K
ầ ổ ị ụ Cty CP Xe khách và DVTM ĐN : Công ty c ph n Xe khách và d ch v
ươ ạ ẵ Th ng m i Đà N ng
ụ ậ ả ợ ị HTX DVVT & KDTH Duy Xuyên : H p tác xã d ch v v n t i và kinh
ổ ợ doanh t ng h p Duy Xuyên
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
Ụ
Ả
Ể
DANH M C B NG BI U
ị
ố
ườ
ng n i th ( không tính Huy n Hoà Vang) ố
ở
ơ ố
ố ượ
ệ
ả ả ả ả
ạ
ẵ
ả
ng xe buýt qua các năm
ế
ế ố
ừ
ể
ổ
i đ a bàn Thành ph Đà N ng trên các tuy n
ụ
ị ng hành khách tham gia d ch v xe buýt qua các năm ặ ổ
ả ả ả ả ả ả
ố ượ
ữ ắ
ử
ụ
ể
ệ ộ ......................................23 B ng 2.1. S Km đ ẵ ......................................................24 ế ố ộ qua thành ph Đà N ng B ng 2.2. Các tuy n qu c l ẵ ................................................26 ộ Đà N ng B ng 2.3. S l ng xe có đ ng c đ t trong ố ằ i Thành ph Đà N ng B ng 2.4 Các doanh nghi p kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt t ..............................................................................................................................................29 ố ượ .................................................................33 B ng 2.5 . B ng s l ạ ử ụ .......34 B ng2.6. Niên h n s d ng xe buýt trên các tuy n đ n ngày 10 tháng 1 năm 2011 ế ...........37 ẵ ạ ị ợ B ng2.7. T ng h p đi m d ng t ế .....................................................................................39 B ng 2.8 Giá vé xe buýt các tuy n ố ượ ...........................41 B ng 2.9. S l .......................48 B ng 2.10. Kh i l
ng s a ch a, l p đ t b sung tr , bi n báo xe buýt
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
Ở Ầ
L IỜ M Đ U
ấ ế ủ ề Tính c p thi t c a đ tài
ế ượ ế ệ ị Trong chi n l ể c phát tri n kinh t ộ ủ xã h i c a Vi t Nam thì đô th hoá là 1
ướ ấ ế ứ ớ ữ ư ặ ộ xu h ng t ấ t y u khách quan. M t trong nh ng đ c tr ng và thách th c l n nh t
ả ế ấ ị ấ ề ề ượ ị ủ c a đô th hoá là gi i quy t v n đ giao thông đô th , v n đ này luôn đ c các
ế ớ ặ ố ệ ự ế ế ấ qu c gia trên th gi i đ c bi t quan tâm. Th c t ả cho th y đ n nay không ph i
ệ ố ở ị ớ ớ ộ ị qu c gia nào cũng thành công. Hi n nay các đô th l n cùng v i nh p đ tăng
ưở ế ầ ố ạ ẫ ế ự tr ng kinh t là quá trinh gia tăng nhanh dân s , nhu c u đi l i d n đ n s gia
ừ ươ ả ề ố ượ ệ ủ ạ tăng không ng ng ph ng ti n cá nhân c v s l ạ ng và ch ng lo i, bên c nh
ạ ầ ủ ữ ậ ả ọ ự ế s y u kém c a h t ng giao thông, gây ra nh ng h u qu nghiêm tr ng mang
ư ự ắ ạ ầ ạ tính toàn c u nh : tình tr ng ách t c và tai n n giao thông, s khó khăn trong đi
ườ ề ả ả ạ l ễ i, ô nhi m môi tr ố ệ ng. Do đó nhi u thành ph hi n nay ph i tr giá và gánh
ấ ớ ủ ữ ề ế ả ổ ị ị ả ch u nh ng t n th t l n do kh ng ho ng v giao thông đô th . N u gi i quy t t ế ố t
ự ề ề ề ở ộ ớ ị ấ v n đ giao thông đô th thì nó tr thành ti n đ và là đ ng l c to l n cho quá
ể ấ ố ớ ự ự ả ớ ẽ ở trình phát tri n. Ng ượ ạ c l ể i nó s tr thành l c c n l n nh t đ i v i s phát tri n
ế ộ ủ ố ị kinh t xã h i c a đô th đó nói riêng và toàn qu c nói chung. Giao thông v n t ậ ả i
ữ ộ ộ ả ệ ả hành khách công c ng là m t trong nh ng gi ữ i pháp h u hi u gi i quy t t ế ố ấ t v n
ự ự ư ứ ế ượ ủ ườ ử ụ ề đ trên n u nh nó th c s đáp ng đ ầ c nhu c u c a ng ề ặ i s d ng v m t
ấ ượ ố ộ ụ ệ ố ớ ệ ậ ị ệ ch t l ng d ch v , ti n nghi, t c đ và thu n ti n . Và đ i v i Vi ồ t Nam ngu n
ầ ư ạ ậ ả ẹ ằ ộ ố v n đ u t h n h p thì Giao thông v n t i hành khách công c ng b ng xe buýt
ệ ố ề ể ậ ả ề ể ệ ộ ti n đ đ phát tri n h th ng giao thông v n t ạ i hành khách công c ng hi n đ i,
ữ ướ ầ ườ ự ộ ị đó là nh ng b c đi đ u tiên trên con đ ệ ng xây d ng m t đô th văn minh, hi n
ề ữ ể ạ đ i và phát tri n b n v ng.
ẵ ố ế ị ủ ự ề Thành ph Đà n ng là 1 trung tâm kinh t chính tr c a khu v c mi n trung
ố ở ừ ẵ ớ Tây Nguyên. Hăng năm, dân s Đà N ng không ng ng tăng lên cùng v i quá
ể ị trình đô th hoá và phát tri n kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n ỏ c nên nó cũng không tránh kh i
ậ ả ữ ệ ự ạ ọ ề nh ng khó khăn v giao thông v n t i. Vi c l a ch n lo i hình giao thông công
ằ ả ướ ự ế ủ ắ ị ộ c ng b ng xe buýt đang là gi i pháp tr c m t và lâu dài c a đô th . Th c t Đà
ả ướ ậ ả ằ ộ ẵ n ng nói riêng và c n c nói chung v n t i hành khách công c ng b ng xe buýt
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 1
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ư ượ ự ự ư ứ ứ ượ ẫ v n ch a đ c quan tâm đúng m c và th c s ch a đáp ng đ ầ c nhu c u đi l ạ i
ườ ề ấ ự ệ ầ ậ ấ ủ c a ng ấ i đân. Do v y v n đ c p bách nh t hi n nay là c n có 1 s quan tâm
ố ể ứ ủ ứ ọ ơ ộ đúng m c và chú tr ng c a các c quan có ch c năng trong thành ph đ có m t
ế ượ ổ ậ ả ể ằ ộ chi n l ể c t ng th phát tri n giao thông v n t i hành khách công c ng b ng xe
ề ọ ệ ả buýt Đó là lý do mà em đã ch n đ tài: “ Hoàn thi n công tác qu n lý nhà
ộ ằ ạ n ướ ề ậ ả c v v n t i hành khách công c ng b ng xe buýt t ẵ ố i Thành ph Đà N ng
ể ể ầ ở ố ” đ góp ph n nào đó vào phát tri n giao thông Thành ph Đà ế đ n năm 2020
ẵ N ng .
ụ ứ M c đích nghiên c u
ự ả ạ ướ ề ậ ả Đánh giá th c tr ng công tác qu n lý nhà n c v v n t i hành khách
ẵ ộ ố ị công c ng trên đ a bàn Thành ph Đà N ng .
ư ữ ả ầ ả ể Đ a ra nh ng gi ả ệ i pháp đ góp ph n c i thi n và nâng cao công tác qu n
ướ ề ậ ả ằ ạ ố lý nhà n c v V n t ộ i hành khách công c ng b ng xe buýt t i Thành ph Đà
N ng.ẵ
Đ iố t
ượ ứ ạ ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ ủ ề ơ ở ự ậ Đ i t ễ ệ ố ng nghiên c u c a đ tài là h th ng c s lý lu n và th c ti n
ằ ạ ẵ ề ậ ả v V n t ộ i hành khách công c ng b ng xe buýt t ố i Thành ph Đà N ng.
ứ ẵ ạ ố ị Ph m vi nghiên c u là trên đ a bàn Thành ph Đà N ng.
ề ờ ả ề ề ấ ượ ự V th i gian, các gi i pháp đ xu t trong đ tài đ ệ c th c hi n trong
ệ ế ạ giai đo n hi n nay đ n 2020
ươ ứ Ph ng pháp nghiên c u
ệ ẵ ứ ả ạ ả Nghiên c u các tài li u s n có (sách tham kh o, báo, t p chí, các Văn b n
ạ ậ quy ph m pháp lu t).
ẵ ố ậ Thu th p th c t ự ế ạ ị t i đ a bàn Thành ph Đà N ng .
ươ ố ệ ổ ố Ph ợ ng pháp phân tích, t ng h p các s li u th ng kê.
ề K t c u đ tài ế ấ
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 2
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ồ ươ G m 3 ch ng
ươ ậ Ch ơ ở ng 1: C s lý lu n
Ch
ươ ự ả ạ ướ ề ậ ả ng 2: Th c tr ng qu n lý nhà n c v v n t i hành khách công
ằ ạ ẵ ộ c ng b ng xe buýt t ố i Thành ph Đà N ng
Ch
ươ ả ệ ả ướ ng 3: Gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý Nhà n c v v n t ề ậ ả i
ằ ạ ế ố ộ hành khách công c ng b ng xe buýt t ẵ i Thành ph Đà N ng đ n năm 2020
ƯƠ
Ơ Ở
Ậ
CH
NG 1: C S LÝ LU N
1.1
ậ ả ộ ằ ằ V n t i hành khách công c ng b ng xe buýt ( VTHKCC b ng xe buýt)
1.1.1
ệ ề Khái ni m v VTHKCC
ụ ộ ị ượ ấ ở ạ ộ VTHKCC là m t ho t đ ng d ch v công ích đ c cung c p b i Nhà n ướ c
ặ ư ư ụ ế ằ ầ ho c t nhân nh ng không nh m m c đích kinh doanh thu n tuý tìm ki m l ợ i
ụ ụ ủ ế ầ ậ ạ ủ ạ ộ ư ằ ậ nhu n, mà ch y u là ph c v nhu c u đi l ự i c a đ i b ph n dân c nh m th c
ụ ệ ệ ả ộ hi n m c tiêu hi u qu xã h i.
ố ượ ủ ườ ọ ườ ề Đ i t ng c a VTHKCC chính là con ng i và m i ng ề i đ u có quy n
ấ ượ ụ ế ậ ộ ị ti p c n d ch v này, do đó nó luôn mang tính xã h i hoá cao. Ch t l ả ng s n
ủ ế ụ ụ ầ ẩ ả ả ớ ph m VTHKCC là đ m b o ph c v hành khách mà ch y u là t ng l p nhân
ộ ạ ẻ ề ệ ậ dân lao đ ng đi l i thu n ti n, an toàn, nhanh chóng, r ti n.
1.1.2
ệ ề ằ Khái ni m v VTHKCC b ng xe buýt
ề ạ ằ ộ ướ VTHKCC b ng xe buýt là m t lo i hình VTHKCC có thu ti n c c theo
ạ ộ ồ ậ ể ộ ị ị qui đ nh, ho t đ ng theo m t bi u đ v n hành và hành trình qui đ nh đ ph c v ể ụ ụ
ạ ủ ộ ị ầ nhu c u đi l i hàng ngày c a nhân dân trong n i đô th .
1.1.3
ủ ể ặ ằ Đ c đi m c a VTHKCC b ng xe buýt
ạ ộ ờ ề ạ V ph m vi ho t đ ng: ( theo không gian và th i gian)
ế ằ ườ Theo không gian: các tuy n VTHKCC b ng xe buýt th ự ng có c ly trung
ữ ề ề ầ ạ ắ ố ỉ ố ặ bình và ng n trong ph m vi thành ph ho c gi a các t nh li n k nhau, c n b trí
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 3
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ỗ ọ ừ ề ể ế ể ầ ợ ớ ố nhi u đi m d ng đ d c tuy n đ phù h p v i nhu c u hành khách lên xu ng
ườ th ng xuyên.
ạ ộ ờ ớ ạ ạ ộ ủ ằ ờ Th i gian ho t đ ng: gi i h n th i gian ho t đ ng c a VTHKCC b ng xe
ụ ụ ủ ế ể ầ ạ ườ ư buýt ch y u vào ban ngày đ ph c v nhu c u đi l i th ọ ng xuyên nh đi h c,
ậ ợ ộ ở ầ đi làm là chính. Đây là m t thu n l i, tuy nhiên khó khăn đây là nhu c u đi l ạ i
ườ ố ạ ế ờ ủ c a ng i dân trong thành ph l ộ i bi n đ ng theo gi trong ngày.
ươ ệ ề ặ V m t ph ng ti n
ứ ứ + Xe có s c ch a và kích th ướ ớ c l n
ứ ể ượ ạ ệ ả ươ ệ Đ đáp ng đ ầ c nhu c u đi l i và c i thi n ph ng ti n tham gia giao
ứ ể ả ượ ườ ươ thông nên đòi hòi xe ph i có th ch a đ ề c nhi u ng i nên ph ệ ng ti n
ằ ướ ườ ậ ả ườ ớ VTKHCC b ng xe buýt có kích th c th ư ớ ng l n nh v i các v n t i đ ng dài
ư ỏ ệ ư ươ ậ ả ệ nh ng không đòi h i tính năng vi t dã cao nh ph ng ti n v n t i hành khách
ỉ liên t nh.
ự ộ ố + Tính năng đ ng l c và tính năng gia t c cao
ừ ầ ằ ả ả VTHKCC b ng xe buýt yêu c u d ng đón tr khách tr khách th ườ ng
ườ ậ ẹ ế ạ ườ ề ắ xuyên trong đ ng xá ch t h p, ch y trên tuy n đ ể ng ng n, qua nhi u đi m
ậ ộ ắ ọ ươ ả ơ ộ ệ ỏ ế giao c t d c tuy n có m t đ ph ng ti n cao nên đòi h i ph i c đ ng không
ặ ườ ụ ẫ ộ ễ ả ậ ạ ph thu c vào m ng dây d n ho c đ ở ng ray, không c n tr và d hoà nh p vào
ườ ộ ố ệ ố h th ng giao thông, đ ng b trong thành ph .
ề ệ ầ ậ ả ả + Xe ph i tho mãn yêu c u v tính thu n ti n
ư ượ ề ả ắ ố Do l u l ng hành khách lên xu ng nhi u, đi trên kho n cách ng n cho
ươ ườ ỗ ứ ả ố ỗ ồ ườ nên ph ệ ng ti n th ng b trí c ch ng i và ch đ ng. Thông th ố ng, s ch ỗ
ứ ứ ồ ươ ệ ệ ệ ả ậ ỗ ồ ng i không quá 40% s c ch a ph ng ti n, ch ng i ph i thu n ti n cho vi c đi
ươ ệ ạ l i trên ph ng ti n.
ạ ộ ị ườ ụ ụ ộ ố ượ + Do ho t đ ng trong đô th và th ng xuyên ph c v m t kh i l ớ ng l n
ươ ườ ề ệ ệ ả ả ỏ hành khách cho nên ph ệ ng ti n th ng đòi h i cao v vi c đ m b o v sinh
ườ ủ ế ễ ả ồ môi tr ộ ng (thông gió, ti ng n, đ ô nhi m c a khí x …).
ề ổ ứ ậ V t ch c v n hành
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 4
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ố ể ề ằ ả ả ỏ Đ qu n lý và đi u hành h th ng VTHKCC b ng xe buýt đòi h i ph i có
ế ị ồ ạ ộ ệ ạ ầ ộ ệ ố h th ng trang thi t b đ ng b và hi n đ i do yêu c u ho t đ ng cao, ph ươ ng
ề ờ ấ ớ ớ ầ ệ ằ ả ả ả ạ ộ ti n ph i ch y v i t n su t l n nh m đ m b o đ chính xác v th i gian và
ặ ả ấ ượ ả ộ ụ ụ ặ không gian, m t m t đ m b o ch t l ằ ng ph c v hành khách, m t khác nh m
ữ ậ ự gi gìn tr t t ị , an toàn giao thông đô th .
ạ ộ ươ ệ ủ Ho t đ ng c a lái xe và ph ầ ộ ậ ng ti n mang tính đ c l p cao nên yêu c u
ề ả ứ ề ệ ể ả ỏ ộ lái xe ph i có s c kh e, trình đ tay ngh , b n lĩnh ngh nghi p, am hi u thành
ố ị ườ ph , đ a danh, đ ố ng ph .
ề ố ầ ư ầ ậ V v n đ u t ban đ u và chi phí v n hành
ầ ư ố ầ ớ ề ắ ở ươ ệ V n đ u t ban đ u l n b i vì ngoài ti n mua s m ph ỏ ng ti n đòi h i
ầ ư ả ế ị ụ ụ ằ ph i có chi phí đ u t các công trình và trang thi t b ph c v VTKHCC b ng xe
ỗ ệ ố ể ế ớ ờ buýt khá l n (nhà ch , đi m đ , h th ng thông tin, b n bãi…).
ặ ậ ớ ệ ề ệ Chi phí v n hành l n, đ c bi t là v chi phí nhiên li u và các chi phí c ố
ộ ấ ạ ớ ố ề ạ ả ề ả ị đ nh khác. Đi u đó là do xe ph i ch y v i t c đ th p l ể i ph i qua nhi u đi m
ả ừ ề ầ ừ ả ấ ắ ắ ờ giao c t, ph i d ng nhi u l n đón tr khách, th i gian d ng r t ng n, do đó tiêu
ề ệ ấ ỷ ọ ươ ệ ả hao r t nhi u nhiên li u, t ờ tr ng th i gian ph ạ ộ ừ ng ti n ph i ng ng ho t đ ng
ờ ấ ẫ ớ ừ ể ể ườ vào gi th p đi m khá cao. T đó d n t ậ i giá thành v n chuy n th ơ ng cao h n
ư ể ỉ ươ ố ẻ ầ ớ ậ v n chuy n hành khách liên t nh nh ng t ợ ng đ i r phù h p v i nhu c u đi l ạ i
ườ ng i dân.
ề ệ ả V hi u qu tài chính
ướ ườ ể ấ ơ Giá vé do Nhà n ị c quy đ nh th ể ạ ng th p h n giá thành đ có th c nh
ạ ươ ệ ơ ớ ậ ồ ờ ợ ớ ớ tranh v i lo i ph ng ti n c gi i cá nhân, đ ng th i phù h p v i thu nh p bình
ườ ế ủ ự ề ế ệ ẫ ủ quân c a ng ả i dân. Đi u này d n đ n hi u qu tài chính tr c ti p c a các nhà
ầ ư ư ấ ẫ ằ ầ ư đ u t ấ vào VTHKCC b ng xe buýt th p, không h p d n các nhà đ u t t nhân.
ở ậ ướ ườ ầ ư ư ợ B i v y Nhà n c th ng có chính sách u đãi đ u t và tr giá cho VTHKCC
ở ố ớ ằ b ng xe buýt các thành ph l n.
1.1.4
ế ố ấ ộ ệ ố Các y u t c u thành m t h th ng ậ ả v n t i hành khách công
ằ c ngộ b ng xe buýt
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 5
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ Doanh nghi p kinh doanh v n t ậ ả i
ệ ượ ậ ậ ậ Doanh nghi p đ c thành l p theo đúng qui trình pháp lu t : l p h s ồ ơ
ị ấ ậ ả ằ ấ ố ị ề đ ngh c p Gi y phép kinh doanh v n t ị i b ng ôtô theo ngh đ nh s 91/ 2009/
ứ ể ầ ậ ằ ờ ạ ủ NĐCP ra đ i nh m đáp ng nhu c u v n chuy n đi l i c a hành khách có thu
ti n.ề
ệ ệ ề ể ạ ồ ỉ ậ ự Doanh nghi p có trách nhi m xây d ng đi u ch nh bi u đ xe ch y, t p
ụ ậ ả ệ ệ ấ ầ ư ớ ươ hu n luy n nghi p v v n t i cho nhân viên trên xe, đ u t m i ph ệ ng ti n,
ả ố ạ ế ủ ế ầ ề qu n lý đi u hành t ạ i b n xe và hai đ u tr m c a tuy n xe buýt. t t
H t ng giao thông
ạ ầ
ệ ố ạ ầ ạ ầ ụ ụ ệ ậ ế ấ H t ng giao thông là h th ng k t c u h t ng ph c v cho vi c v n
ủ ệ ố ằ ồ hành c a h th ng VTHKCC b ng xe buýt bao g m:
ộ ồ ườ ườ ườ ườ ộ ế + Đ ng b g m đ ầ ng, c u đ ộ ầ ng b , h m đ ng b , b n phà đ ườ ng
b .ộ
ừ ừ ể ể ể ể ạ ầ ố ờ + Đi m đ u, đi m cu i, đi m d ng, tr m d ng, nhà ch và đi m trung
ự ứ ể ệ ả ơ ỉ chuy n th c hi n ch c năng đón, tr khách và ngh ng i trong quá trình tham gia
ằ VTHKCC b ng xe buýt.
ự ứ ế ệ ả ị + B n xe buýt th c hi n ch c năng đón, tr khách và các d ch v h tr ụ ỗ ợ
ậ ả v n t i hàng hoá.
ự ứ ệ ỗ ữ + Bãi đ xe buýt th c hi n ch c năng trông gi xe buýt .
ệ ố ể ể ồ ườ ộ + H th ng bi n báo báo g m bi n báo giao thông đ ể ng b và các bi n
ờ ạ ệ ố ư ừ báo giành riêng cho h th ng xe buýt nh : báo nhà ch , tr m d ng…
ệ ạ ấ + Tr m cung c p nhiên li u xe buýt.
ươ ệ ậ ả Ph ng ti n v n t i hành khách
ạ ằ ạ ộ ớ ộ ơ ượ Xe buýt là m t lo i xe có bánh l n, ch y b ng đ ng c và đ ế ạ c ch t o
ề ở ườ ườ ể đ ch nhi u ng i ngoài lái xe. Thông th ạ ng xe buýt ch y trên quãng đ ườ ng
ữ ể ế ậ ắ ạ ớ ơ ng n h n so v i nh ng lo i xe v n chuy n hành khách khác và tuy n xe buýt
ườ ệ ữ ớ th ng liên h gi a các đi m ể đô thị v i nhau.
ả ượ ủ ị Xe buýt ph i đ ậ c đăng ký kinh doanh theo đúng quy đ nh c a pháp lu t
ề ố ượ ả ả ả ấ ượ ạ ử ụ ả và ph i đ m b o v s l ng, ch t l ng và niên h n s d ng. Xe buýt ph i có
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 6
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ứ ừ ồ ở ứ ệ ỗ ứ s c ch a t 17 ch ng i tr lên, có di n tích sàn xe dành cho xe khách đ ng và
ế ậ ả ẩ ộ ị ượ đ c thi t theo quy chu n do b giao thông v n t ạ ử ụ i quy đ nh. Niên h n s d ng
không quá 20 năm.
Hành khách:
ủ ế ọ Hành khách đi xe buýt ch y u là sinh viên, h c sinh, công nhân viên
ứ ợ ớ ậ ủ ọ ch c…vì giá xe buýt phù h p v i thu nh p c a h .
ộ Đ i ngũ nhân viên:
ườ ụ ụ ụ ụ ữ Là nh ng ng i tham gia ph c v trên xe buýt. Nhân viên ph c v trên xe
ừ ệ ế ể ề ấ buýt có trách nhi m cung c p thông tin v hành trình tuy n, các đi m d ng trên
ế ầ ướ ẫ ạ ừ ể tuy n khi hành khách yêu c u; h ng d n cho hành khách t i các đi m d ng đ ể
ố ỡ ườ ế ậ ườ ẻ hành khách lên, xu ng xe an toàn; giúp đ ng i khuy t t t, ng i già, tr em,
ụ ữ ặ ỏ ố ph n có thai ho c có con nh khi lên, xu ng xe buýt.
1.1.5
ủ ằ Vai trò c a VTHKCC b ng xe buýt
ủ ự ề ể ạ ằ ị ệ VTHKCC b ng xe buýt t o đi u ki n cho s phát tri n chung c a đô th
ứ ằ ố ầ ấ ạ ủ VTHKCC b ng xe buýt đáp ng t t nh t nhu c u đi l i c a nhân dân trong
ẽ ạ ố ị ờ ố thành ph : ố Do quá trình đô th hoá m nh m , dân s ngày càng tăng lên, đ i s ng
ộ ượ ự ầ ạ ồ xã h i đ c nâng cao kéo theo s tăng lên nhanh chóng nhu c u đi l ờ i đ ng th i
ở ộ ả ố ạ thành ph ngày càng m i r ng đã làm tăng kho ng cách đi l i. Trên các đ ườ ng
ế ử ụ ấ ớ ấ ồ ố ươ ph công su t lu ng hành khách r t l n, cho nên n u s d ng ph ệ ng ti n cá
ể ử ụ ứ ẽ ổ ỉ ươ ệ nhân thì s không đáp ng n i. Khi đó ch có th s d ng ph ng ti n VTHKCC
ở ươ ậ ả ệ ườ ằ b ng xe buýt b i vì các ph ng ti n v n t i HKCC th ấ ậ ng có công su t v n
ể ớ chuy n l n.
ể ả ữ ể ệ ệ ằ ộ VTHKCC b ng xe vuýt là m t bi n pháp h u hi u đ gi m thi u m t đ ậ ộ
ươ ệ ố ệ ở ộ ườ ph ng ti n giao thông trên đ ườ : Trong thành ph vi c m r ng lòng đ ng ng là
ự ế ề ể ượ ầ ạ ấ r t khó, th c t đó là đi u khó có th làm đ c, trong khi đó nhu c u đi l i ngày
ậ ộ ươ ệ ề càng tăng, m t đ ph ng ti n tham gia giao thông ngày càng tăng, đi u này làm
ố ộ ư ự ắ ấ cho t c đ l u thông th p và kéo theo s ùn t c giao thông.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 7
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ằ ả ủ ế ệ ằ VTHKCC b ng xe buýt là gi i pháp ch y u nh m nâng cao hi u qu s ả ử
ơ ở ạ ầ ậ ả ụ d ng c s h t ng giao thông v n t ậ ả : Trong giao thông v n t i ệ ố i, ngoài h th ng
ườ ế ươ ỗ ệ ố ừ ệ ầ c u, đ ng, b n bãi, gara cho ph ng ti n d ng, đ (h th ng giao thông tĩnh).
ụ ủ ệ ế ươ ệ Di n tích chi m d ng giao thông tĩnh c a ph ơ ng ti n cá nhân cũng cao h n
ề ớ ươ ệ ằ nhi u so v i ph ng ti n VTHKCC b ng xe buýt.
ả ả ằ ữ ứ ỏ VTHKCC b ng xe buýt đ m b o an toàn và gi gìn s c kh e cho ng ườ i
ệ ả ườ ầ ử ụ s d ng; góp ph n b o v môi tr ị ng đô th
ử ụ ằ ầ ả ậ ộ S d ng r ng rãi VTHKCC b ng xe buýt đã góp ph n gi m m t đ ộ
ươ ệ ư ườ ả ề ố ượ ủ ph ng ti n l u thông trên đ ng c v s l ạ ng và ch ng lo i do đó đã góp
ế ố ụ ố ượ ặ ầ ạ ạ ươ ph n h n ch s v tai n n giao thông . M c khác khi s l ng ph ệ ng ti n
ả ượ ả ẽ ả ẽ ạ tham gia giao thông gi m thì l ng khí th i s gi m nên s h n ch đ ế ượ ự c s ô
ễ ườ nhi m môi tr ng
ầ ằ ế ệ VTHKCC b ng xe buýt góp ph n ti t ki m chi phí chung cho toàn xã
h iộ
ể ắ ươ ệ ế ỹ ấ ủ ệ Chi phí đ mua s m ph ng ti n cá nhân, ti t ki m qu đ t c a thành
ố ế ả ạ ở ộ ự ệ ạ ph , ti t ki m chi phí xây d ng m r ng, c i t o m ng l ướ ườ i đ ng sá trong
ố ế ụ thành ph và ti ệ t ki m đ ượ ượ c l ầ ng xăng d u tiêu th
ằ ố ả ậ ự ổ ị VTHKCC b ng xe buýt còn là nhân t ả đ m b o tr t t an toàn và n đ nh
xã h i ộ
ườ ượ ậ ỗ ộ M t ng ố i dân thành ph bình quân đi l ạ ừ i t 23 l t m i ngày , th m chí
ạ ề ế ắ ậ ả ơ ế cao h n . Vì v y , n u x y ra ách t c , thì ngoài tác h i v kinh t ả ,còn nh
ự ế ậ ự ị ệ ổ ộ ị ưở h ng tiêu c c đ n tâm lý chính tr , tr t t an toàn và n đ nh xã h i . Hi u qu ả
ệ ố ự ấ ằ ộ ọ ủ c a h th ng VTHKCC b ng xe buýt trong lĩnh v c xã h i cũng r t quan tr ng
ề ể và nhi u khi không th tính .
1.2
ướ ề ế Qu nả lý nhà n c v kinh t
ệ ả ướ ề ế 1.2.1 Khái ni m qu n lý nhà n c v kinh t
ả ướ ề ế ự ộ ổ ứ ằ Qu n lý Nhà n c v kinh t là s tác đ ng có t ch c và b ng pháp
ề ủ ướ ế ử ụ ệ ằ ả ố quy n c a Nhà n ề c lên n n kinh t ấ qu c dân nh m s d ng có hi u qu nh t
ế ướ ể ạ ượ ơ ộ ể ồ ự các ngu n l c kinh t trong và ngoài n c, các c h i có th có, đ đ t đ c các
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 8
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ụ ể ế ấ ướ ặ ề ậ ộ m c tiêu phát tri n kinh t đ t n ở ộ ệ c đ t ra trong đi u ki n h i nh p và m r ng
ư giao l u qu c t ố ế .
ả ộ ướ ề ự ệ Theo nghĩa r ng, qu n lý Nhà n c v kinh t ế ượ d c th c hi n thông qua
ạ ơ ư ướ ậ ả c ba lo i c quan l p pháp, hành pháp và t ủ pháp c a Nhà n c.
ẹ ả ướ ề ể Theo nghĩa h p, qu n lý Nhà n c v kinh t ế ượ đ ạ ộ ư c hi u nh ho t đ ng
ả ấ ướ ề ề ằ ự ệ qu n lý có tính ch t Nhà n c nh m đi u hành n n kinh t ế ượ , đ ở c th c hi n b i
ủ ơ c quan hành pháp (Chính ph ) .
ự ầ ế ả ướ ề ế 1.2.2 S c n thi t qu n lý nhà n c v kinh t
ế ậ ủ ữ ụ ế ạ ắ Kh c ph c nh ng h n ch , khuy t t t c a kinh t ế ị ườ th tr ả ả ng, b o đ m
ụ ự ể ệ ế th c hi n m c tiêu phát tri n kinh t ộ ề xã h i đ ra.
ề ự ứ ạ ằ ế ủ B ng quy n l c, chính sách và s c m nh kinh t c a mình, nhà n ướ c
ả ẫ ợ ữ ế ế ườ ả ph i gi i quy t nh ng mâu thu n l i ích kinh t ổ ế ph bi n, th ng xuyên và c ơ
ề ế ố ả b n trong n n kinh t qu c dân.
ế ườ ẫ ơ ả ữ ạ ề Trong n n kinh t thì tr ng có nh ng lo i mâu thu n c b n sau:
ữ ẫ ớ ươ ườ + Mâu thu n gi a các doanh nhân v i nhau trên th ng tr ng.
ữ ủ ệ ẫ ợ + Mâu thu n gi a ch và th trong các doanh nghi p.
ữ ớ ả ể ộ ấ ồ ớ ẫ + Mâu thu n gi a gi i s n xu t kinh doanh v i toàn th c ng đ ng trong
ệ ử ụ ườ vi c s d ng tài nguyên và môi tr ng
ổ ế ữ ẫ ườ ả Nh ng mâu thu n trên có tính ph bi n, th ng xuyên, căn b n liên quan
ị ế ộ ướ ả ế ượ ế ự ổ đ n s n đ nh kinh t ỉ , xã h i, ch có nhà n ớ c m i gi i quy t đ c.
ứ ạ ủ ự ệ Tính khó khăn, ph c t p c a s nghi p kinh t ế
ế ề ệ ả ấ Làm kinh t ấ , nh t là làm giàu ph i có ít nh t các đi u ki n: ý chí làm giàu,
ươ ệ ả ấ ườ ả ph ng ti n s n xu t kinh doanh và môi tr ng kinh doanh. Không ph i công
ủ ệ ể ế ề dân nào cũng có đ các đi u ki n trên đ làm kinh t ệ ủ ự , làm giàu. S can thi p c a
ướ ế ệ ỗ ợ ữ ề ệ nhà n ấ ầ c là r t c n thi t trong vi c h tr công dân có nh ng đi u ki n càn thi ế t
ệ ự ự ệ th c hi n s nghi p kinh t ế .
ế ấ ủ ả ấ ướ ấ Tính giai c p trong kinh t và b n ch t giai c p c a nhà n c
ướ ấ ộ ướ ạ Nhà n c hình thành khi xã h i phân chia giai c p. Nhà n ệ c đ i di n cho
ủ ấ ị ợ ế ướ ợ l ố i ích c a giai c p th ng tr , trong đó có l i ích kinh t . Nhà n c CHXH Vi ệ t
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 9
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ạ ợ ụ ủ ủ ể ộ Nam đ i di n cho l i ích c a dân t c, c a nhân dân. M c tiêu phát tri n kinh t ế
ộ ướ ủ ạ ằ ộ xã h i làm cho dân giàu n c m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh. Tuy
ề ế ở ư ớ ướ ề ệ ậ v y, trong n n kinh t ầ nhi u thành ph n, m c ae v i n ấ c ngoài xu t hi n xu
ừ ấ ừ ợ ạ ộ ế ướ h ng v a h p tác, v a đ u tranh trong quá trình ho t đ ng kinh t ặ trên ácc m t
ệ ỡ ữ ệ ệ ả ố quan h s h u, quan h qu n lý, quan h phân ph i.
ộ ấ ặ ậ ế ướ ả Trong cu c đ u tranh trên các m t tr n kinh t , nhà n ể ệ c ta ph i th hi n
ấ ủ ể ả ệ ợ ấ ướ ủ ả b n ch t giai c p c a mình đ b o v l ủ i ích c a nhà n c và c a nhân dân.
ộ ả ướ ề ế 1.2.3 N i dung qu n lý nhà n c v kinh t
ổ ứ ộ ả ướ ề ế T ch c b máy qu n lý nhà n c v kinh t
ự ươ ướ ế ượ ụ ế Xây d ng ph ng h ng, m c tiêu, chi n l ể c phát tri n kinh t xã
ộ ủ ấ ướ h i c a đ t n c:
ế ượ ế ộ ủ ấ ướ ự + Xây d ng chi n l ể c phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c.
ầ ư ự ự ụ ể ằ ươ ụ + Xây d ng các d án đ u t nh m c th hóa các ch ng trình, m c tiêu,
ế ượ chi n l c.
ự ế ượ ể ệ ố + Xây d ng h th ng chính sách, t ư ưở t ng chi n l ệ ỉ ạ c đ ch đ o vi c
ự ụ ệ th c hi n các m c tiêu đó.
ự ậ Xây d ng pháp lu t kinh t ế .
ổ ứ ệ ố ệ T ch c h th ng các doanh nghi p.
ạ ộ ệ ố ế ấ ạ ầ ự ọ Xây d ng h th ng k t c u h t ng cho m i ho t đ ng kinh t ế ủ ấ c a đ t
c.ướ n
ủ ể ệ ậ ậ ộ Ki m tra vi c tuân th pháp lu t kinh doanh, pháp lu t lao đ ng, pháp
ậ ề ườ ề ố lu t v tài nguyên, môi tr ế ng, v tài chính, k toán, th ng kê..
ấ ượ ể ả ẩ Ki m tra ch t l ng s n ph m.
ệ ợ ự ả ủ ệ Th c hi n b o v l ộ ủ i ích c a xã h i c a công dân.
ồ ưỡ ạ ả ộ ộ ộ Đào t o và b i d ể ng đ i ngũ cán b qu n lý có trình đ cao: phát tri n
ự ế ả ồ ộ ộ ngu n nhân l c nói chung và trong đó đ i ngũ cán b qu n lý nói riêng chi m t ỷ
ể ọ ố ố ớ ệ ể ọ ế tr ng đáng k , là nhân t quan tr ng đ i v i vi c phát tri n kinh t .
ụ ả ướ ề ế 1.2.4 Công c qu n lý nhà n c v kinh t
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 10
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ụ ướ ề ế ữ ổ ươ ả Công c qu n lý nhà n c v kinh t ể là t ng th nh ng ph ữ ệ ng ti n h u
ướ ử ụ ủ ể ể ọ ộ ế hình và vô hình mà nhà n c s d ng đ tác đ ng lên m i ch th kinh t trong
ự ụ ệ ả ằ ộ ế ố xã h i nh m th c hi n m c tiêu qu n lý kinh t qu c dân.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 11
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
1.2.4.1 Pháp lu tậ
Chuyên đ t Nga
ệ ố ử ự ắ ắ ậ ộ Pháp lu t là h th ng các quy t c x s mang tính b t bu c chung do
ướ ự ụ ệ ể ệ ả ằ ả ặ nhà n c đ t ra, th c hi n và b o v nh m m c tiêu b o toàn và phát tri n xã
ư ị ặ ộ h i theo các đ c tr ng đã đ nh.
ể ệ ứ Hình th c bi u hi n
ậ ả ạ + Văn b n quy ph m pháp lu t
ụ ạ ả ậ + Văn b n áp d ng quy ph m pháp lu t
Vai trò
ạ ộ ộ ế ậ + Xác l p tr t t ậ ự ỷ ươ k c ng xã h i cho các ho t đ ng kinh t
ạ ơ ở ự ệ ề ẳ ế + T o c s pháp lý th c hi n quy n bình đ ng trong kinh t
ơ ở ệ ể ắ ạ ế ớ ả ệ + T o c s pháp lý cho vi c g n phát tri n kinh t v i b o v môi
1.2.4.2 K ho c
ườ ộ ậ ủ ề ổ ố tr ng và đ c l p ch quy n lãnh th qu c gia
ế ạ h
ụ ế ả ạ ậ ợ ươ ệ K ho ch là t p h p các m c tiêu ph i làm và các ph ồ ng ti n, ngu n
ươ ể ạ ớ ứ ế ụ ị ự l c, ph ng th c ti n hành đ đ t t i các m c tiêu đã đ nh
ế ạ ượ ạ K ho ch đ c phân chia thành các lo i:
ế ượ + Chi n l ể c phát tri n kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n c
ạ ể + Quy ho ch phát tri n
ụ ể ế ạ ắ ạ ạ ạ + Các k ho ch c th ( dài h n, ng n h n, trung h n )
ươ + Ch ng trình
+ D án ự
Vai trò
ỹ ướ ự ế ắ ạ ờ + K ho ch là s tính toán, cân nh c k tr ủ ộ c khi hành đ ng, nh đó r i
ắ ẽ ị ạ ồ ự ượ ử ụ ế ố ro, ách t c s b h n ch , các ngu n l c đ c s d ng t t.
ế ễ ả ạ ươ ườ ạ ề ạ + K ho ch v ch vi n c nh t ng lai cho con ng i, t o ni m tin hành
ườ ự ộ đ ng tích c c cho con ng i.
1.2.4.3 Chính sách
ơ ở ể ứ ự ế ể ệ ắ ạ + K ho ch là c s đ cho công t c ki m tra có căn c th c hi n
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 12
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ố ộ H th ng chính sách là toàn b các chính sách mà nhà n ướ ử ụ c s d ng
ể ụ ể ỗ ạ trong m i giai đo n phát tri n c th
ệ ố ồ H th ng chính sách bao g m:
ơ ấ ế + Chính sách c c u kinh t
ầ ế + Chính sách các thành ph n kinh t
+ Chính sách thu ế
ạ ố + Chính sách đ i ngo i…
Vai trò
ả ướ ể ọ ọ + Chính sách là các gi ả i pháp qu n lý theo h ng tr ng tâm, tr ng đi m
ự ộ ủ ắ + Là s đ ng não cân nh c tính toán c a nhà n ướ c
ủ ế ụ ể ế ạ ặ ặ ạ + Là cách khai thác các m t m nh, h n ch các m t ch y u c th nào đó
ướ ủ c a nhà n c
1.2.4.4 Tài s n qu c
ả ố gia
ồ ự ể ả ổ ố ướ Tài s n qu c gia là t ng th các ngu n l c mà nhà n ủ c làm ch , có th ể
ụ ụ ụ ấ ướ ể ư đ a ra khai thác ph c v m c tiêu phát tri n đ t n c
ạ ả ố Các lo i tài s n qu c gia
ướ ủ ể ả ằ + Ngân sách nhà n c: là toàn th các kho n thu chi h ng năm c a nhà
ố ộ ướ ượ n c đ c qu c h i thông qua.
ể ả ầ ấ ờ + Tài nguyên nhiên nhiên: đ t đai, bi n c , b u tr i…
ạ ố ướ ồ ự ữ ị + Công kh : là kho b c nhà n c và các ngu n d tr có giá tr ( ngo i t ạ ệ ,
ị ươ ả vàng, đá quí, di s n có giá tr th ạ ng m i..)
ế ấ ạ ầ ậ ợ ị ằ + K t c u h t ng: là t p h p các trang b , các công trình văn hoá nh m
ườ ờ ố ể ả ấ ị ườ ạ t o môi tr ng chuy n d ch cho s n xu t và đ i s ng con ng i.
ệ ướ + Doanh nghi p nhà n c
ọ ầ + Các chuyên gia đ u ngành khoa h c
Vai trò
ủ ự ể ầ ọ ế Là các đ u vào quan tr ng c a s phát tri n kinh t
1.3
ả ướ ề ằ Qu n lí Nhà n c v VTHKCC b ng xe b uýt
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 13
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
1.3.1
ự ầ ế ủ ằ S c n thi ả t c a qu n lý nhà n ướ ố ớ VTHKCC b ng xe c đ i v i
buýt
ả ướ ề ự ự ề ộ ỉ Qu n lý Nhà n c là s tác đ ng và đi u ch nh mang tính quy n l c mang
ướ ố ớ ế ộ ề ự ủ tính quy n l c c a Nhà n c đ i v i các quá trình kinh t ế xã h i. Khi nói đ n
ả ướ ế ổ ứ ế ể ả qu n lý Nhà n ạ c là nói đ n qu n lý hành chính, t c là nói đ n t ng th các ho t
ủ ơ ướ ộ ộ ậ ậ ư ằ ộ đ ng c a c quan Nhà n c không thu c b ph n l p pháp và t pháp nh m gi ữ
ậ ự ữ ầ ỏ ộ gìn tr t t ộ xã h i và th a mãn nh ng nhu c u xã h i
ư ậ ướ ự ằ ả Nh v y qu n lý nhà n c đ i v i ộ ố ớ VTHKCC b ng xe buýt là s tác đ ng
ề ự ủ ề ỉ ướ ạ ộ ố ớ và đi u ch nh mang tính quy n l c c a nhà n ủ ộ c đ i v i toàn b ho t đ ng c a
ạ ộ ả ằ ằ ọ ệ ố VTHKCC b ng xe buýt nh m qu n lý m i ho t đ ng khai thác và kinh h th ng
ậ ầ ằ ị doanh v n ậ VTHKCC b ng xe buýt theo đúng yêu c u pháp lu t và đ nh h ướ ng
ị ủ ấ ớ ề chung v kinh t ế, chính tr c a đ t nu c.
ệ ố ể ằ ầ Quá trình hình thành và phát tri n h th ng VTHKCC b ng xe buýt c n
ả ướ ố ớ ệ ố ằ ả ph i qu n lý nhà n c đ i v i h th ng VTHKCC b ng xe buýt vì:
ướ ế ượ ể ự ượ ậ ả ợ ị Đ nh h ng chi n l c phát tri n l c l ng v n t ớ i xe buýt phù h p v i
ể ị ướ ậ ả ể ướ h ng phát tri n VTHKCC nói chung. Đ nh h ng phát tri n v n t i xe buýt là
ộ ộ ế ượ ậ ệ ố ể ị m t b ph n trong chi n l c phát tri n h th ng VTHKCC trong đô th , góp
ủ ệ ố ạ ộ ệ ầ ả ị ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng c a h th ng VTHKCC trong đô th .
ệ ố ả ả ợ ố ấ Đ m b o tính h p lý và th ng nh t chung trong h th ng giao thông đô
ạ ộ ị ể ả ầ ệ ả ướ th : đ ho t đ ng kinh doanh có hi u qu c n ph i có nhà n ể ắ ế ị c đ s p s p l ch
ệ ố ồ ợ ị ờ ả trình h th ng xe buýt cho phù h p. Qu n lý theo đúng l ch trình đó và đ ng th i
ậ ả ề ạ ị ướ ả ả ả trong đô th có có nhi u lo i hình v n t i khác nên nhà n c ph i đ m b o tính
ấ ố th ng nh t.
ằ ườ ẳ ườ ạ Nh m t o môi tr ng kinh doanh bình đ ng: Môi tr ng kinh doanh ở
ượ ủ ể ế ơ ướ ủ ậ ấ đ y đ c hi u là c ch chính sách c a Nhà n c. Lu t pháp c a Nhà n ướ c
ả ợ ể ế ầ ọ ế ph i h p lý đ khuy n khích m i thành ph n kinh t ả tham gia kinh doanh, đ m
ấ ả ề ượ ố ử ư ề ệ ả b o cho t t c các doanh nghi p đi u kinh doanh đi u đ c đ i x nh nhau.
(cid:0) Đi u ti ề
ế ạ ộ ử ạ ằ t, giám sát x lý vi ph m trong ho t đ ng VTHKCC b ng xe
ả ướ ả ượ ạ ộ buýt. Qu n lý Nhà n c ph i giám sát đ c ho t đ ng kinh doanh VTHKCC
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 14
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ộ ố ấ ượ ự ọ ụ ụ ằ b ng xe buýt trên m t s lĩnh v c quan tr ng: ch t l ng ph c v hành khách,
ủ ự ủ ị ủ ệ tình hình kinh doanh c a các doanh nghi p, s tuân th các quy đ nh chung c a
ậ ờ ướ ụ ử ệ ạ ồ pháp lu t. Đ ng th i Nhà n c còn có nhi m v x lý các vi ph m trong quá
ủ ệ ằ ị trình kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt c a các doanh nghi p theo đúng quy đ nh
ậ ủ c a pháp lu t.
1.3.2
ủ ộ ả ằ N i dung c a qu n lý nhà n ướ ề VTHKCC b ng xe buýt c v
1.3.2.1 Xây d ng hành lang pháp lý
ự
ệ ố ướ ư ề ằ ỉ ị H th ng các qui đ nh pháp lý mà nhà n ạ c đ a ra nh m đi u ch nh ho t
ằ ộ đ ng kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt.
ự ậ ả ổ ỉ ệ ố Xây d ng, b sung hoàn ch nh h th ng pháp lu t và các văn b n d ướ i
ậ ả ậ ả ậ ườ ư ủ lu t ( văn b n pháp quy) c a ngành giao thông v n t i nh : lu t đ ộ ng b , các
ậ ả ế ả ộ văn b n liên quan đ n v n t ả ằ i hành khách công c ng b ng xe buýt và các văn b n
ự ệ ẫ ướ h ng d n th c hi n.
ề ổ ự ả ệ ố ứ ể ỉ Xây d ng và hoàn ch nh các văn b n v t ch c h th ng bi n báo giao
ụ ụ ỉ ẫ ằ thông và ch d n ph c v cho ngành VTHKCC b ng xe buýt.
ỉ ạ ướ ẽ ể ằ ả ạ ẫ Ch đ o và h ể ả ả ng d n b ng văn b n k c b n v đ minh ho cho
ườ ụ ả ệ ố ự ệ ớ ng i th c hi n khi công c qu n lý h th ng giao thông VTHKCC đúng v i các
ố ế ư ư ệ ạ ơ ị ệ quy đ nh mà qu c t đ a ra nh : tin hi u giao thông, v ch s n riêng bi t…
ự ế ơ ỗ ư Xây d ng các chính sách, các c ch bù l cho ngành, cũng nh các văn
ế ệ ể ả ườ ươ ề ả b n v thu , l phí và b o hi m cho ng i và ph ệ ng ti n ….
1.3.2.2 Xây d ng c s h t ng ph c v VTKHCC b ng xe buýt
ơ ở ạ ầ ụ ụ ự ằ
ươ ầ ư ế ệ ạ ị Có ch ổ ng trình và k ho ch n đ nh trong vi c đ u t ớ ự xây d ng m i,
ả ưỡ ệ ố ụ ể ấ ữ ử s a ch a, b o d ng và nâng c p h th ng công trình giao thông đ ph c v ụ
ằ VTHKCC b ng xe buýt.
ơ ở ươ ế ế ề ạ ả ồ ố Trên c s ch ầ ng trình, k ho ch đi ti n hành qu n lý v ngu n v n đ u
ệ ố ế ấ ạ ầ ự ể ể ầ ư t ố ả xây d ng, duy tu k t c u h t ng, qu n lý h th ng đi m đ u, đi m cu i,
ừ ể ể ể ể ườ ờ di m d ng, bi n báo, nhà ch xe buýt, đi m trung chuy n, đ ng dành riêng
ầ ư ự ệ ề ẩ ẩ ượ đ c đ u t ằ xây d ng theo tiêu chu n, quy chu n hi n hành v VTHKCC b ng
xe buýt.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 15
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
1.3.2.3 T ch c ho t đ ng khai thác và kinh doanh v n VTHKCC
ổ ứ ạ ộ ậ
ằ b ng xe buýt
Quy t đ nh giao các d ch v VTHKCC b ng xe buýt cho các doanh
ụ ế ằ ị ị
ệ ư ứ ế ặ ợ nghi p t nhân ho c h p tác xã khai thác các tuy n xe buýt theo hình th c ch ỉ
ế ầ ấ ặ ị đ nh, giao khoán tuy n ho c thông qua đ u th u.
ề ố ướ ế ầ ơ ị ả Qu n lý, đi u ph i, h ng d n ấ ẫ đ n v khai thác tuy n xe buýt, t n su t
ộ ố ể ừ ế ả ạ xe ch y, l ế trình tuy n xe buýt, s đi m d ng, đón tr hành khách trên tuy n,
ộ ượ ờ ạ ộ ủ ế ờ ờ th i gian m t l ạ t xe, th i gian ho t đ ng c a tuy n trong ngày. Th i gian ho t
ế ượ ầ ả ị ủ ộ đ ng trong ngày c a tuy n xe buýt đ ơ ở ả c xác đ nh trên c s b o đ m nhu c u đi
ườ ư ế ơ ướ ạ ủ l i c a ng i dân n i tuy n xe buýt đi qua nh ng không d ườ i 12 (m i hai)
ờ ể ả ỏ ề ế ắ ộ ộ ộ gi /ngày; ấ Đi u đ ng đ t xu t các xe buýt đ gi ế i t a ách t c, thi u xe đ t bi n
ạ ướ ố ổ ứ ế ầ trên trong m ng l i tuy n buýt và là đ u m i t ế ch c các tuy n xe buýt có tr ợ
giá.
ứ ự ế ế ả ầ ả ổ ố T ch c kh o sát, đo đ m, th ng kê k t qu và d báo nhu c u đi l ạ i
ạ ướ ổ ứ ư ấ ề ủ c a hành khách trên m ng l i xe buýt. T ch c t ấ ứ v n nghiên c u và đ xu t
ề ế ầ ồ ỉ đi u ch nh lu ng tuy n khi có yêu c u.
ủ ể ệ ậ ấ ổ ạ In, c p và ki m tra s nh t trình ch y xe c a các doanh nghi p tham gia
ế khai thác tuy n xe buýt.
ạ ạ ạ ứ ủ ề ằ Đào t o và đào t o l i các nhà ch c trách c a chính quy n h ng ngày
ậ ệ ể ử ự ữ ụ ắ th c thi công v n m v ng lu t l đ x lý đúng.
ồ ưỡ ự ệ ấ ạ ậ ậ ệ ế L p và th c hi n k ho ch t p hu n, b i d ụ ng nghi p v cho lái xe,
nhân viên bán vé.
ủ ứ ư ề ấ ướ ư Nghiên c u đ xu t các chính sách u đãi c a Nhà n ễ c nh : mi n
ả ỗ ễ ả ạ ế ợ gi m thu , tr giá, bù l , mi n gi m các lo i phí,...
1.3.2.4 Công tác thanh tra, ki m tra
ể
ủ ệ ệ ể ề ạ ộ Thanh tra, ki m tra đi u ki n ho t đ ng c a doanh nghi p khi tham gia
ằ VTHKCC b ng xe buýt.
ụ ụ ể ẩ Ki m tra tiêu chu n xe buýt, nhân viên ph c v trên xe buýt.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 16
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ạ ộ ể ả ể ế ả ạ Ki m tra ho t đ ng khai thác các tuy n xe buýt đ đ m b o m ng l ướ i
ạ ộ ẩ xe buýt ho t đ ng theo đúng tiêu chu n.
ế ị ử ạ Quy t đ nh x lý khi có có vi ph m.
1.3.2.5 Công tác giáo d c, tuyên truy n
ụ ề
ố ớ ừ ổ ứ ụ ề ố T ch c tuyên truy n, giáo d c qua các kênh thông tin đ i v i t ng đ i
ượ t ụ ể ng c th .
ổ ứ ướ ả ả ờ ắ ắ ế ủ ủ T ch c h ẫ ng d n, gi i đáp th c m c và tr l i các ý ki n c a c a các
ố ượ đ i t ng.
1.3.3
ướ ử ụ ể ả ướ ề ụ Công c nhà n c s d ng đ qu n lý nhà n c v VTHKCC
ằ b ng xe buýt
ụ 1.3.3.1 Chính sách và công c pháp lý
ướ ả ậ ạ ậ ị Nhà n ế c đ nh ra lu t và các văn b n qui ph m pháp lu t liên quan đ n
ậ ả ả ằ ộ qu n lý v n t i hành khách công c ng b ng xe buýt:
ậ ườ ộ + Lu t giao thông đ ng b
ị ị ề ố + Ngh đ nh s 91/2009/NĐCP ngày 21 tháng 10 năm 2009 v kinh doanh
ậ ả ằ ệ ề và đi u ki n kinh doanh v n t i b ng xe ôtô
ố ị ị ị ử ạ + Ngh đ nh s 34/2001/NĐCP ngày 2 tháng 4 năm 2010 quy đ nh x ph t
ự ạ ườ ộ vi ph m hành chính trong lĩnh v c giao thông đ ng b
ư ố ị + Thông t s 14/2010/TT BGTVT ngày 24 tháng 6 năm 2010 quy đ nh v ề
ạ ộ ậ ả ằ ụ ả ư ị ổ ứ t ch c và qu n lý ho t đ ng v n t i b ng xe ôtô. M c II Thông t này quy đ nh
ậ ả ằ ề v kinh doanh v n t i hành khách b ng xe buýt
ư ố ị + Thông t s : 24/2010/ TTBGTVT Ngày 31 tháng 8 năm 2010 quy đ nh
ụ ỗ ợ ậ ả ườ ừ ạ ỗ ỉ ị ộ ề ế v b n xe, bãi đ xe, tr m d ng ngh và d ch v h tr v n t i đ ng b
ư ố ị + Thông t liên t ch s 129/ 2010/ TTLTBTCBGTVT Ngày 27 tháng 8
ướ ệ ẫ ướ ậ ả ườ ộ ị năm 2010 h ự ng d n th c hi n giá c c v n t i đ ng b và giá d ch v h tr ụ ỗ ợ
ộ ậ ả ườ v n t i đ ng b
ề ả ẩ Các tiêu chu n v khí th i
ấ ượ ẩ ươ Các tiêu chu n ch t l ng ph ệ ng ti n
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 17
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ấ ạ Các lo i gi y phép:
ấ ệ + Gi y phép kinh doanh doanh nghi p
ấ + Gi y phép lái xe
ậ ả ấ ươ + Gi y phép v n t i cho ph ệ ng ti n
ấ + Gi y phép thi công công trình giao thông
1.3.3.2 Qu n lý thông qua giáo d c, tuyên truy n
ụ ề ả
ấ ủ ả ươ ề ộ B n ch t c a ph ậ ụ ng pháp tuyên truy n giáo d c là nó tác đ ng vào nh n
ứ ủ ườ ằ ự ệ ả th c và tình c m c a con ng i nh m nâng cao tính t giác và lòng nhi ủ t tình c a
ằ ử ụ ọ ố ớ h đ i v i kinh doanh và s d ng VTHKCC b ng xe buýt.
ươ ụ ụ ự ậ Các ph ơ ở ậ ng pháp giáo d c d a trên c s v n d ng các quy lu t tâm lý.
ừ ự ủ ệ ườ ề ấ T đó nâng cao tính t giác c a doanh nghi p và ng ứ i dân v ý th c ch p hành
ị ướ ư đúng các quy đ nh mà nhà n c đ a ra.
ử ụ ươ ẽ ể ệ ầ S d ng ph ơ ng này s góp ph n làm cho các doanh nghi p hi u rõ h n
ậ ừ ị ạ ả ớ ờ ồ ườ ủ ề v quy đ nh c a pháp lu t t đó gi m b t các vi ph m, đ ng th i tăng c ng văn
ủ ườ ệ ố hoá khi tham gia xe buýt c a ng i dân trong quá trình tham gia h th ng v n t ậ ả i
ử ụ ằ ươ ệ ạ ằ HKCC b ng xe buýt b ng cách : s d ng ph ng ti n thông tin đ i chúng (Sách,
ạ ộ ề ể báo, đài, phát thanh, truy n hình,…), thông qua các đoàn th , các ho t đ ng có
ộ tính xã h i, đoàn thanh niên, …
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 18
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
1.3.3.3 Công c kinh t
ụ ế
Thuế
ệ ườ ộ L phí giao thông đ ng b
ể ệ ấ ấ ố ươ ệ L phí c p gi y đăng ký và bi n s ph ng ti n giao thông c gi ơ ớ i
ộ ườ đ ng b
ạ ườ ộ Phí vi ph m giao thông đ ng b
ợ Tr giá cho xe buýt
ợ ả ướ ả ậ ả Tr giá xe buýt là kho n mà nhà n ả c ph i tr cho Công ty v n t i và
ụ ể ộ ỗ ứ ớ ổ ị ị d ch v công c ng đ bù l ụ cho công ty này v i m c đích n đ nh m c giá ở ộ m t
ấ ị ế ằ ườ ế ạ ơ giá nh t đ nh nh m khuy n khích ng ề i dân đi xe buýt nhi u h n và h n ch ùn
ắ t c giao thông.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 19
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ƯƠ
Ự
Ạ
Ả
CH
NG 2: TH C TR NG QU N LÝ NHÀ N
ƯỚ Ề C V
Ậ
Ả
Ộ
Ằ
V N T I HÀNH KHÁCH CÔNG C NG B NG XE BUÝT
Ố
Ẵ
Ạ
T I THÀNH PH ĐÀ N NG
ổ ố ề ẵ 2.1 T ng quan v Thành ph Đà n ng
ệ ự ề 2.1.1 Đi u ki n t nhiên
ố ự ẵ ộ ươ ế Đà N ng là thành ph tr c thu c Trung ng trung tâm kinh t , văn hoá,
ệ ủ ụ ự ề ọ giáo d c, khoa h c và công ngh c a khu v c mi n Trung Tây Nguyên, n m ằ ở
ả ộ ệ ệ ẵ ố ộ vùng duyên h i Nam Trung B Vi t Nam. Thành ph Đà N ng hi n là m t trong
ủ ệ ị ạ ố b n đô th lo i 1 c a Vi t Nam.
ệ Di n tích
ệ ậ ố ộ ế Thành ph có di n tích 1.256,53 km² trong đó các qu n n i thành chi m
ệ ệ ầ ạ ộ ế 213,05 km², các huy n ngo i thành chi m 1.042,48 km². M t ph n huy n Hòa
ượ ệ ậ ẩ ậ ậ Vang đ ẵ ớ c tách ra và thành l p nên qu n m i là qu n C m L , nên Đà N ng
ệ ạ ấ ả ệ ệ ả ậ hi n t i có t t c là 6 qu n, và 2 huy n là Hòa Vang và huy n đ o Hoàng Sa
ị ị V trí đ a lý
ả ẵ ố ừ ế ắ ừ Thành ph Đà N ng tr i dài t 15°15' đ n 16°40' B c và t ế 107°17' đ n
ừ ế ắ ỉ ỉ 108°20' Đông. Phía b c giáp t nh Th a ThiênHu , phía tây và nam giáp t nh
ủ ể ả ố ộ Qu ng Nam, phía đông giáp bi n Đông. Trung tâm thành ph cách th đô Hà N i
ề ề ắ ố ồ 764 km v phía B c, cách Thành ph H Chí Minh 964 km v phía Nam, cách
ạ ủ ờ ậ ủ ệ ề ướ ế ắ th đô th i c n đ i c a Vi ố t Nam là thành ph Hu 108 km v h ng Tây B c.
ị Đ a hình
ừ ừ ẵ ằ ố ồ ị + Đ a hình thành ph Đà N ng v a có đ ng b ng v a có núi, vùng núi cao
ố ậ ở ắ và d c t p trung phía Tây và Tây B c.
ế ả ồ ộ ớ ị ừ ệ + Đ a hình đ i núi chi m di n tích l n, đ cao kho ng t 7001.500 m, đ ộ
ề ừ ơ ậ ệ ả ầ ồ ố ớ d c l n (>400), là n i t p trung nhi u r ng đ u ngu n và có ý nghĩa b o v môi
ườ tr ố ủ ng sinh thái c a thành ph .
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 20
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ị ả ể ấ ấ ằ ồ ưở ủ ể + Đ ng b ng ven bi n là vùng đ t th p ch u nh h ng c a bi n b ị
ễ ệ ề ệ ặ ậ ị ụ ơ ở nhi m m n, là vùng t p trung nhi u c s nông nghi p, công nghi p, d ch v ,
ự ấ ở ủ ứ quân s , đ t ố và các khu ch c năng c a thành ph .
Khí h uậ
ậ ẵ ằ ệ ớ ể + Đà N ng n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa đi n hình, nhi ệ ộ t đ
ư ế ệ ộ ỗ ừ cao và ít bi n đ ng. M i năm có 2 mùa rõ r t: mùa m a kéo dài t ế tháng 8 đ n
ừ ữ ế ả ợ ỉ tháng 12 và mùa khô t tháng 1 đ n tháng 7, th nh tho ng có nh ng đ t rét mùa
ư ậ đông nh ng không đ m và không kéo dài.
ệ ộ ộ ẩ ả + Nhi t đ trung bình hàng năm kho ng 25,9°C; đ m không khí trung
ượ ư bình là 83,4%; l ng m a trung bình hàng năm là 2.504,57 mm; S gi ố ờ ắ n ng
Sông ngòi
bình quân trong năm là 2.156,2 gi .ờ
ệ ố ồ ừ ắ ố ắ ỉ ắ H th ng sông ngòi ng n và d c, b t ngu n t phía Tây, Tây b c và t nh
ả Qu ng Nam.
ế ộ 2.1.2 Tình hình kinh t xã h i
2.1.2.1 Kinh t ế
ẵ ố ừ ỉ ẵ ả Thành ph Đà N ng, sau khi chia cách t t nh Qu ng Nam – Đà N ng và
ố ự ứ ở ộ ươ ấ chính th c tr thành thành ph tr c thu c trung ể ng năm 1997. Xu t phát đi m
ố ự ư ế ấ ớ ố ộ ủ c a thành ph còn th p so v i các thành ph tr c thu c TW khác, nh ng đ n nay
ạ ủ ị ệ ư ế ộ ở ề đã tr thành m t đô th hi n đ i c a mi n Trung – Tây Nguyên nh ng đ n nay đã
ướ ể ượ ậ ữ có nh ng b c phát tri n v t b t .
ế ế ể ẵ Tính đ n năm 2010 tình hình kinh t Đà N ng phát tri n và đ t đ ạ ượ c
ữ ế ả ể nh ng k t qu đáng n :
ộ ị ẩ ả ổ ướ ạ ỷ ồ + T ng s n ph m n i đ a (GDP) c đ t 10.400 t đ ng, tăng 12,6% so
ế ị ớ v i năm 2009 (Ngh quy t HĐND: 1213%) .
ị ả ụ ướ ạ ấ ị ỷ ồ ướ + Giá tr s n xu t các ngành d ch v c đ t 9.630 t đ ng, c tăng 15%
ế ớ ị so v i năm 2009 (Ngh quy t: 1516%).
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 21
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ị ả ự ướ ạ ỷ ồ ấ + Giá tr s n xu t công nghi p ệ xây d ng c đ t 16.715 t đ ng, tăng
ế ớ ị 19,6% so v i năm 2009 (Ngh quy t: 1516%), trong đó công nghi p ệ ướ ạ 13.035 c đ t
ỷ ồ t đ ng, tăng ớ 16,6% so v i năm 2009.
ủ ả ị ả ấ ướ ạ ỷ ồ + Giá tr s n xu t th y s n nông lâm c đ t 611,5 t đ ng, tăng 8,1%
ế ớ ị so v i năm 2009 (Ngh quy t: 44,5%).
ụ ướ ạ ạ ấ ị ẩ + Kim ng ch xu t kh u hành hoá và d ch v ệ c đ t 1.219 tri u USD, tăng
ế ấ ẩ ơ ị 35,2% so v í năm 2009 (Ngh quy t: 2021%), trong đó xu t kh u hàng hóa ướ ạ c đ t
ệ ớ 679 tri u USD, tăng 42,5% so v i 2009.
ổ ướ ướ ự ỷ ồ + T ng thu ngân sách nhà n ị c trên đ a bàn c th c hi n ệ 10.317,2 t đ ng,
ự ổ ị ự ằ b ng 128,2% d toán HĐND giao ; t ng chi ngân sách đ a ph ươ ướ ng ệ c th c hi n
ỷ ồ ự ằ 11.839,2 t đ ng, b ng 119,7% d toán HĐND giao .
ầ ư ổ ể ướ ạ ỷ ồ ố + T ng v n đ u t phát tri n c đ t 17.000 t ớ đ ng, tăng 11,2% so v i
2.1.2.2 Xã h iộ
ế ỷ ồ ị năm 2009 (Ngh quy t: 17.000 t đ ng).
ộ ủ ạ ượ ướ Trong năm 2010 tình hình xã h i c a cũng đã đ t đ ữ c nh ng b c đáng
n :ể
ề ự ự ể ệ ề ọ V khoa h c và công ngh ệ: Đã tri n khai th c hi n 55 đ tài, d án,
ấ ướ ự ể ế ộ ươ ề trong đó: 01 đ tài c p nhà n c (chuy n ti p); 05 d án thu c Ch ng trình
ự ề ề ề ể ế ố ấ Nông thôn mi n núi; 32 đ tài, d án c p thành ph (27 đ tài chuy n ti p, 05 đ ề
ấ ơ ở ề ề ể ế ề ớ tài m i năm 2010); 17 đ tài c p c s (09 đ tài chuy n ti p, 08 đ tài m i ớ ).
ự ề ể ụ V giáo d c đào t o ạ ạ : Hoàn thành vi c ệ thí đi m xây d ng Quy ho ch
ỉ ạ ự ể ẵ ạ ố ủ phát tri n nhân l c thành ph Đà N ng giai đo n 20112020 theo ch đ o c a
ị ườ ủ ọ ơ ọ Chính ph . Năm h c 20092010 toàn ngành có 437 đ n v , tr ng h c, tăng thêm
ọ ơ ị ướ ớ 24 đ n v so v i năm h c tr c.
ế ệ ố ự ữ ứ ề V y t : Th c hi n t ệ t công tác khám ch a b nh, chăm sóc s c kho ẻ
ạ ộ ế ệ ệ ậ ố ớ nhân dân. Đ n nay thành ph có 05 b nh vi n ngoài công l p đang ho t đ ng, v i
ườ quy mô 326 gi ệ ng b nh.
ự ề ộ ươ ầ ộ ế V lĩnh v c lao đ ng th ng binh xã h i: Các thành ph n kinh t trên
ướ ạ ệ ế ạ ạ ớ ộ ị đ a bàn c t o vi c làm m i cho 32,2 nghìn lao đ ng, đ t 100,6% k ho ch.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 22
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ề ự ệ ớ ổ ứ V văn hóa t ể h thao : T ch c thành công các s ki n l n nh : L m ư ễ ít
ỷ ệ ả ộ tinh k ni m 35 năm gi i phóng thành ph , Đ i l ố ạ ễ 1.000 Thăng Long Hà N i, 65
ạ ố ắ ộ năm Cách m ng Tháng Tám và Qu c khánh 2/9, Cu c thi b n pháo hoa qu c t ố ế
ễ ộ ế 2010, L h i Quán Th Âm, v.v..
ể ự ụ ệ ố ổ ứ ệ “có vi c làm”, Ngoài ra đ th c hi n m c tiêu thành ph đã t ch c 17
ợ ệ ỳ ớ ụ ể ơ ị ị ộ phiên ch vi c làm đ nh k v i 868 đ n v tuy n d ng và trên 13.866 lao đ ng
ệ ế ả ớ ệ ệ ộ tìm vi c làm tham gia, k t qu đã gi i thi u vi c làm cho 7.623 lao đ ng. Ti pế
ự ệ ươ ề ộ ườ ụ t c th c hi n ch ng trình “có nhà ”ở và Đ án “7000 căn h dành cho ng i thu
ậ ấ ư ớ ổ ự ể ố ộ nh p th p”, tri n khai xây d ng 36 nhà chung c v i t ng s 3.863 căn h , kinh
ầ ư ả ỷ ồ phí đ u t kho ng 1.004 t đ ng.
ệ ố 2.1.3 H th ng giao thông
ệ ố 2.1.3.1 H th ng giao thông
ệ ố ộ ị ố ẵ H th ng giao thông n i đ a trong Thành ph Đà N ng
ộ ườ Đ ng b
ầ ư ể ở ộ ẵ ấ ầ ố M y năm g n đây thành ph Đà N ng đã quan tâm đ u t đ m r ng,
ệ ố ệ ố ạ ầ ự ấ ườ ế ấ nâng c p và xây d ng h th ng k t c u h t ng trong đó có h th ng đ ng b .ộ
ệ ố ể ệ ẵ ườ ạ ố ộ ấ Có th nói Đà N ng hi n có h th ng đ ộ ng b thu c lo i t t nh t trong các
ả ướ ị đô th trong c n c.
ố ả ườ ộ ệ ị ) B ng 2.1. S Km đ ng n i th ( không tính Huy n Hoà Vang
ố
S km 125.167 40.572 75.631 50.019 53.425 93.701 438.515
Quân ả H i châu Thanh Khê Liên Chi uể ệ C m Lẩ Ngũ Hành S nơ ơ S n Trà T ng ổ ở ẵ ồ ố ( Ngu n S GTVT Thành ph Đà N ng )
ế ườ ầ ạ ộ ố ươ ố ố H u h t đ ng b thành ph trong tình tr ng t ng đ i t t, m t đ ặ ườ ng
ự ự ế ả ố ộ ậ th m nh a và bê tông chi m 95%. Khu v c trung tâm thành ph thu c hai qu n
ệ ố ả ườ ộ ượ ự ờ H i Châu và Thanh Khê, h th ng đ ng b đ ặ c xây d ng theo ô bàn c , m t
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 23
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ườ ổ ế ộ ộ ố ườ ề ộ ơ đ ng ph bi n r ng 7 – 10 m, m t s đ ườ ng có chi u r ng h n 10 m. Đ ng
ầ ớ ộ ớ ở ộ ự ấ b m i m r ng, nâng c p và xây d ng trên các hành lang chính ph n l n là các
ạ ộ ề ộ ậ ớ ơ đ i l có chi u r ng 21 – 33 m, th m chí l n h n.
ệ ố ậ ả H th ng sông và v n t i sông
ư ầ ầ ố Ngoài sông Hàn (g n nh chia thành ph ra làm hai ph n) còn có các sông
ệ ậ ả ệ ị ẩ Cu Đê, Túy Loan và C m L . Ngoài vi c v n t ọ i khách du l ch d c theo sông Hàn
ậ ả ằ ườ ư ệ thì vi c v n t i hành khách b ng đ ị ầ ng sông trong đô th h u nh không phát
tri n.ể
ệ ố ố H th ng giao thông đ i ngo i ạ
ộ ườ Đ ng b
ộ ủ ẵ ồ ố ườ ạ M ng l ướ ườ i đ ng b c a thành ph Đà N ng bao g m các đ ố ng qu c
ỉ ườ ị ớ ổ ườ ề ả ộ ườ l , đ ng t nh và đ ố ng đô th v i t ng chi u dài kho ng 480 km. Đ ng qu c
ượ ự ư ườ ậ ộ ị ỉ ộ l 1A và 14B đ c xây d ng nh là đ ng b liên t nh đi qua đ a ph n thành ph ố
ủ ế ị ớ ườ ự ề ậ ẵ ố ỉ Đà N ng. Đ ng t nh ch y u n i các qu n trong đô th v i khu v c mi n núi ở
ộ ố ườ ệ ạ ả ố ỉ ẵ huy n Hòa Vang và t nh Qu ng Nam. Đ ng b đ i ngo i thành ph Đà N ng
ả ợ ượ ổ đ c t ng h p theo b ng sau:
ố ộ ế ả ố ẵ B ng 2.2. Các tuy n qu c l qua thành ph Đà N ng
ể Tên qu c lố ộ ố ầ Đi m đ u – cu i Chi uề Quy mô / Tình
dài tr ng ạ
ỉ ấ 1A ả Đ nh đèo H i Vân – Hòa 36,2 km C p III hai làn xe/
ố ấ
ả ấ Tránh TP Đà N ngẵ cướ Ph ầ H m H i Vân – Túy 18,2 km qua thành ph c p II C p III hai làn xe
ấ 14B ~30 km C p I/II/III Loan Tiên Sa – Túy Loan –
ớ Ranh gi i ĐN – QN
ứ ả ẵ ả ồ ệ (Ngu n: Nghiên c u kh thi C i thi n VTCC TP. Đà N ng 20082015)
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 24
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ườ ồ ị Ngoài ra còn đ ậ ng H Chí Minh (nhánh phía đông) 45 km trong đ a ph n
ừ ố ộ ắ ạ ươ ẵ Đà N ng t đeo Đê Bay qua đèo Mũi Trâu, c t qu c l 14B t i Hòa Kh ng đang
ự ẩ ị ươ ự ườ ẵ ả ố chu n b xây d ng. T ng t là đ ế ng cao t c Đà N ng – Qu ng Ngãi (tính đ n
ớ ẩ ẵ ả ranh gi i Đà N ng – Qu ng Nam 5 km) đang trong quá trình chu n b đ u t ị ầ ư ể đ
ự ớ xây d ng v i quy mô 4 – 6 làn xe.
ố ộ ườ ụ ộ ệ ự ả Đ ng qu c l ườ do C c Đ ng b Vi t Nam xây d ng và qu n lý. Tuy
ộ ố ạ ầ ố ơ ở ị ươ ả nhiên m t s đo n g n thành ph do các c quan đ a ph ng qu n lý. Trong
ườ ợ ủ ố ộ ẵ ượ ậ ả ộ ụ tr ng h p c a Đà N ng, qu c l 14B đ c B Giao thông v n t ườ i/ C c Đ ng
ệ ậ ả ủ ề ở ẵ ộ b Vi t Nam y quy n cho S Giao thông v n t ả i Đà N ng qu n lý. Công ty
ả ả ưỡ ữ ườ ử ộ ượ ậ ả ở qu n lý và b o d ng s a ch a đ ng b đ c S Giao thông v n t ự i giao tr c
ữ ử ế ả ườ ườ ườ ti p qu n lý và s a ch a th ng xuyên đ ộ ng b và đ ng sông.
ườ ắ Đ ng s t
ườ ắ ườ ậ ơ ổ ị ạ Đo n đ ố ng s t qu c gia (đ ẵ ng đ n, kh 1 m) đi qua đ a ph n Đà N ng
ầ ườ ằ ở ệ ắ ự dài g n 30 km. Ga đ ẵ ng s t Đà N ng hi n n m khu v c trung tâm thành ph ố
ố ả ố (trên ph H i Phòng). Hàng ngày có 16 đoàn tàu, trong đó có 8 đoàn tàu th ng
ự ữ ạ ấ ộ ồ nh t (Hà N i TP H Chí Minh) và 8 đoàn tàu khu v c ch y gi a Đông Hà – Nha
ữ ạ ố Trang. Ngoài ra còn có 8 đoàn tàu hàng ch y gi a Giáp Bát và Sài Gòn. Kh i
ẵ ả ố ơ ượ l ng hành khách lên xu ng ga Đà N ng hàng ngày kho ng h n 2.000 hành
ơ ườ ắ ằ ở ấ khách và h n 1.000 t n hàng hóa. Vì ga đ ng s t n m ngay trung tâm thành
ị ổ ề ẵ ố ườ ệ ể ph nên Đà N ng đã đ ngh t ng công ty đ ắ ng s t Vi t Nam chuy n ga đ ườ ng
ớ ạ ườ ư ể ế ẫ ị ắ s t ra v trí m i t i Hòa Minh (ph ư ng Liên Chi u) nh ng cho đ n nay v n ch a
ự ệ ượ ớ ượ ủ ề th c hi n đ c do nhi u nguyên nhân khách quan và ch quan. V i l ng hành
ơ ườ ậ ả ề khách h n 2.000 ng i/ngày, đây cũng là ti m năng khách cho v n t i hành khách
ộ công c ng.
ườ Đ ng hàng không
ố ế ả ẵ ằ C ng hàng không qu c t ố Đà N ng n m ngay sát trung tâm thành ph ,
ầ ậ ả ậ ộ ộ ộ thu c qu n Thanh Khê và m t ph n thu c qu n H i Châu. Sân bay có hai đ ườ ng
ề ầ ộ ườ băng song song g n nhau đ u dài 3047 m, r ng 45 m. Có hai đ ng lăn song song
ườ ủ ề ộ ườ ớ v i 14 đ ng lăn vuông góc, chi u r ng c a đ ng lăn là 25m. Nhà ga hành
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 25
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ằ ở ắ ủ ố ế ệ ả khách n m phía đông b c c a sân bay. Hi n c ng hàng không qu c t có công
ấ ừ ủ ệ ệ ổ su t t 4 – 6 tri u hành khách/năm. Hi n c ng chính c a ga hàng không là ở
ỗ ỗ ớ ề ặ ễ ả ỗ ườ đ ng Nguy n Văn Linh. Trong bãi đ xe có kho ng 100 ch đ v i b m t đã
ự ả ượ đ c tr i nh a.
ộ ố ố ế ầ ộ ị ế ế Hàng ngày có m t s chuy n bay qu c t , g n 30 chuy n bay n i đ a đi và
ả ộ ồ ố ế đ n Hà N i, TP H Chí Minh, Nha Trang,… S hành khách thông qua c ng hàng
ố ế không qu c t năm 2007 là 1.442.501 hành khách, trong đó có 26.970 hành khách
ế ả ơ ướ n c ngoài. Bình quân hàng ngày có kho ng h n 3.900 hành khách đi và đ n sân
ậ ả ề ẵ ộ bay Đà N ng và đây là ti m năng cho v n t i hành khách công c ng.
ườ ỷ Đ ng thu
ệ ẵ ươ ằ ở ả Hi n Đà N ng có 2 khu th ả ng c ng chính là c ng Tiên Sa (n m bán
ả ơ ả đ o S n Trà) và c ng sông Hàn.
ả ể ớ ự ề ấ ả ệ + C ng Tiên Sa: là c ng bi n l n nh t khu v c mi n Trung Vi t Nam.
2, đ sâu t ộ
ệ ả ộ ự ề ầ Di n tích c ng r ng 12 km ế ổ nhiên 10 – 12 m. T ng chi u dài c u b n
ỗ ế ộ ầ ế ầ ồ ờ ả là 956 m g m 2 c u nhô (4 b n, m i b n 185 m) và m t c u liên b 225 m. C ng
ể ế ọ ả ế ụ ậ có th ti p nh n tàu có tr ng t i đ n 45.000 DWT và các tàu chuyên d ng khác,
ạ ớ ừ ự ệ tàu khách lo i l n và v a, năng l a thông qua 4,5 tri u.
ả ạ ạ ư ủ ố + C ng sông Hàn: ằ N m t i h l u c a sông Hàn trong lòng thành ph Đà
ế ầ ờ ả ề ế ẵ ầ ổ ồ ể ế N ng. T ng chi u dài c u b n là 528 m g m 5 b n c u liên b . C ng có th ti p
ệ ấ ự ế ậ nh n các tàu đ n 5.000 DWT, năng l c thông qua trên 1 tri u t n/năm.
ầ ở ạ ệ ả ả ố Ngoài hai c ng trên hi n thành ph còn có c ng xăng d u N i Hiên (M ỹ
ụ ụ ụ ự ả ả ầ ả ộ Khê), c ng H i Quân (g n c ng Tiên Sa) ph c v cho m c đích quân s và m t
ả ỏ vài c ng có quy mô nh .
2.1.3.2 Ph
ươ ệ ậ ả ng ti n v n t i
ố ượ ữ ươ ậ ả ệ Trong nh ng năm qua thì s l ng ph ng ti n v n t ẵ i Đà N ng có s ự
ổ ấ ớ thay đ i r t l n .
ố ượ ả ơ ố ộ ở ẵ B ng 2.3. S l ng xe có đ ng c đ t trong Đà N ng
ệ ng ti n
ươ ph ôtô con 2006 3.330 2007 4.639 2008 6.389 2009 9.030 2010 10.946
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 26
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
1.278 5.641 493 755 1.805 9.889 953 881
ôtô khách iả ôtô t ơ ơ s mi r mooc chuyên dùng Xe máy 1.008 4.654 352 721 340.603 381.31 1.423 6.869 650 788 422.488 1.637 8.669 853 830 465.858 524.790
9
ẵ ồ ở ố ( Ngu n S GTVT Thành ph Đà N ng)
ố ượ ươ ệ ề ấ Ta th y s l ng các ph ng ti n tăng đ u theo các năm. Trong đó,
ế ỷ ọ ố ượ ớ ổ ỉ ệ ế ượ l ng xe máy chi m t tr ng l n trong t ng s l ng xe và chi m t l nh ỏ
ồ ướ ự ể ấ ơ ơ ơ ự ấ nh t là s mi r mooc. D a vào bi u đ d ổ i đây ta th y rõ h n s thay đ i
ươ ệ ủ c a ph ng ti n theo các năm.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 27
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ể ồ ể ễ ượ ơ ố ộ ở ẵ Hình 2.1. Bi u đ bi u di n l ng xe có đ ng c đ t trong Đà N ng
Xe
600000
500000
400000
300000
200000
100000
ôtô con ôtô khách ôtô t iả ơ ơ s mi r mooc Xe chuyên dùng Xe máy
0
Năm
2006
2007
2008
2009
2010
ừ ẵ ướ ổ ấ ế Đà N ng đang t ng b c thay đ i r t nhanh qua các năm, kinh t ộ xã h i
ể ượ ậ ố ượ ươ ậ ả ệ ề phát tri n v t b c do đó s l ng ph ng ti n v n t i tăng lên nhi u qua các
ệ ươ ẹ ệ ẫ ạ ặ năm đ c bi t là ph ế ng ti n xe máy d n đ n tình tr ng k t xe, t ắ ườ t đ ng do đó
ệ ố ể ả ữ ế ể ả ầ trong nh ng năm ti p theo c n ph i phát tri n h th ng GTVTCC đ gi ế i quy t
ề ấ v n đ trên.
2.2 Th cự tr ng v VTKHCC b ng xe buýt t
ề ằ ạ ạ ẵ ố i Thành Ph Đà N ng
ệ ằ 2.2.1 Doanh nghi p kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt
ệ ạ ở ứ ệ ẵ Hi n t i Đà N ng có chính th c 9 doanh nghi p kinh doanh VTKHCC
ệ ự ạ ộ ề ệ ị ằ b ng xe buýt. Các doanh nghi p này t ch u trách nhi m v ho t đ ng kinh
ủ ế ễ ả ợ doanh c a mình mà không chính sách tr giá hay mi n gi m thu nào.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 28
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ả ằ ạ B ng 2.4 Các doanh nghi p kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt t i Thành
ố ẵ ph Đà N ng
ơ ị Mã Đ n v khai thác Lo iạ Văn phòng Tuy nế L ngượ Số
xe
ả
ổ ư ả ả 14 3 chỗ 3950 40 1 2 Cty CP GTVT Qu ng Nam Cty TNHH DVVT và ầ C ph n T nhân Qu ng Nam Qu ng Nam 4, 6 3
ậ ả ả 9 3550 3 ạ ộ KDTH Đ i L c HTX v n t ỷ ộ i thu b và du HTX Qu ng Nam 1
ậ ả ả 8 3950 4 ộ ị l ch H i An HTX v n t i và KDTH HTX Qu ng Nam 4
ậ ả ả ầ ổ 8 2529 5 Tam K ỳ Cty CP V n t i và Qu n lý C ph n Đà N ngẵ 2
ế
ầ ổ B n ĐN Cty CP Xe khách và DVTM C ph n Đà N ngẵ 1,3,4,6 23 50 6
ụ ậ ả ị ả i H i HTX Đà N ngẵ 4,6 12 2850 7 ĐN HTX D ch v V n t
ậ ả ư ả 2 50 8 Vân Cty TNHH V n t ạ i Đ i T nhân Qu ng Nam 3
L cộ
ả 5 50 9 6 HTX DVVT & KDTH Duy HTX Qu ng Nam
ẵ ở ố Xuyên ồ (Ngu n: S GTVT Thành ph Đà N ng)
ệ ế ế ẵ ộ Kí hi u : + Tuy n 1 : Đà N ng ( B n xe ĐN ) – H i An
ế ợ + Tuy n 2 : KCN Hoà Khánh – Ch Hàn
ế ế ẵ + Tuy n 3 : Đà N ng ( B n xe ĐN ) – Ái Nghĩa
ế ẵ ỳ + Tuy n 4 : Đà N ng – Tam K
ỹ ơ ế ế ẵ + Tuy n 6 : Đà N ng( b n xe ĐN) – M S n
Ở ế ố ế ị đây ta không tính đ n tuy n s 5 ( Siêu Th Kim Liên ) vì nó không đ ủ
ẩ ẩ ỗ ỉ tiêu chu n theo xe buýt: Xe buýt ch có 912 ch trong khi tiêu chu n xe buýt 17
ỗ ừ ả ừ ạ ỗ ch , d ng đón tr ữ khách không đúng ch , không có tr m d ng….Nên nh ng
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 29
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ế ượ ệ doanh nghi p kinh doanh tuy n này không đ ứ c tính là 1 doanh nghi p chính th c
ư ằ kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt nên ta không đ a vào.
2.2.2
ướ ế ằ ạ M ng l i tuy n VTHKCC b ng xe buýt
ạ ướ ế M ng l i tuy n
ệ ạ ị ạ ấ ạ ẵ ố Hi n t ụ i, d ch v xe buýt t ế ổ i thành ph Đà N ng còn r t h n ch , t ng
ạ ộ ứ ằ ẩ ộ c ng chính th c ho t đ ng là VTHKCC b ng xe buýt theo đúng tiêu chu n quy
ạ ị ố ề ả ị đ nh t ả i ngh s 91/ 2009/NĐCP ngày 21/10/2009 kho n 2 đi u là: “Xe buýt ph i
ứ ừ ứ ồ ở ứ ệ ỗ có s c ch a t 17 ch ng i tr lên , có di n tích sàn xe dành cho khách đ ng và
ế ế ậ ả ẩ ộ ị ượ đ c thi t k theo quy chu n do b giao thông v n t i quy đ nh và thông t ư ố s
ự ế ứ ế 14/2010/TTBGTVT ngày 24/6/2009 thì th c t chính th c có 5 tuy n, trong đó :
ố ự ế ậ ế ế ố + Tuy n ( s 1, 3, 4 và 6 ) là xe buýt k c n n i tr c ti p trung tâm thành
ố ớ ị ở ế ố ố ớ ệ ậ ả ph v i 4 th xã Qu ng Nam. Đ i v i tuy n s 1, 3 và 4 vi c thành l p này là
ế ố ị ử ể ạ ừ ộ ỉ ẵ ả do y u t l ch s đ l i t ọ năm 1997 khi Đà N ng và Qu ng Nam là m t t nh g i
ế ả ẵ ượ ố ợ ở là Qu ng Nam – Đà N ng. Ba tuy n này đ c ph i h p khai thác b i các công ty
ở ả ế ẵ ả và các HTX xe buýt đăng ký ố c Đà N ng và Qu ng Nam. Tuy n xe buýt s 6
ỗ ợ ữ ỹ ơ ẵ ở ị ươ ể ệ ự ắ Đà N ng – M S n m ra th hi n s g n bó, h tr gi a hai đ a ph ằ ng nh m
ứ ầ ạ ủ ầ ả ả đáp ng nhu c u đi l i c a nhân dân và du khách, góp ph n gi m t ế i trên tuy n
ố ộ ể ế ạ ả ồ ờ Qu c l 1 và gi m thi u tai n n giao thông, đ ng th i, đây là tuy n giao thông
ế ố ế ẵ ả ọ ố ị quan tr ng k t n i thông su t tuy n du l ch Đà N ng Di s n văn hóa th gi ế ớ i
ỹ ơ M S n.
ế ố ế ộ ợ + 1 tuy n n i thành : tuy n s 2 ( KCN Hoà Khánh – Ch Hàn).
ư ế ị ượ Ngoài ra còn có còn có tuy n Kim Liên – Siêu Th nh ng không đ c tính
ủ ế ẩ do không đ tiêu chu n là tuy n xe buýt.
ạ ủ ộ ế L trình xe ch y c a các tuy n
ộ ế ế ẵ ế ố Tuy n xe buýt Đà N ng ( B n xe ĐN) H i An ( tuy n s 1)
ượ ườ ế ẵ + L ế ố t đi : B n xe Trung tâm Thành ph Đà N ng Đ ng phía Đông b n
ườ ứ ế ệ ắ ắ xe Trung tâm Đ ng phía B c b n xe Trung tâm Tôn Đ c Th ng Đi n Biên
ủ ư ễ ầ ẩ ầ ỗ ữ ươ Ph Lê Du n Tr n Phú Tr ng N V ng Duy Tân C u Nguy n Văn Tr i
ế ế ơ ộ Ngũ Hành S n Lê Văn Hi n B n xe H i An.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 30
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ượ ề ế ờ ộ + L t v : B n xe đúng gi ơ ế H i An Lê Văn Hi n Ngũ Hành S n
ễ ằ ầ ạ ỗ ẩ C u Nguy n Văn Tr i B ch Đ ng Phan Đình Phùng Yên Bái Lê Du n
ủ ứ ệ ế ế ắ ườ Đi n Biên Ph Tôn Đ c Th ng Đ ng phía Tây b n xe Trung tâm B n xe
ẵ ố Trung tâm Thành ph Đà N ng.
ạ ộ ế ế ấ ầ ờ + Tuy n có 23 xe, T n su t: 20 phút/ chuy n . Th i gian ho t đ ng: 5h 00
ế đ n 18h 00.
ợ ế ế ố ( Tuy n s 2) Tuy n KCN Hòa Khánh ch Hàn
ươ ứ ệ ễ ằ ắ + Khu Công nghi p Hòa Khánh – Nguy n L ng B ng – Tôn Đ c Th ng –
ươ ủ ệ ầ ầ ả ổ ố ạ Đi n Biên Ph Lý Thái T Hùng V ng – Tr n Phú – Tr n Qu c To n – B ch
Đ ng.ằ
ạ ộ ớ ầ ế ế ấ ờ + Tuy n có 8 xe ho t đ ng v i t n su t 10 phút/chuy n (gi ể cao đi m) và
ế ờ ườ ạ ộ ờ ừ 15 phút/chuy n (gi bình th ng). Th i gian ho t đ ng t 5h3018h00
ế ố ế ế ẵ Tuy n xe buýt Đà N ng ( B n xe ĐN ) – Ái Nghĩa ( tuy n s 3)
ượ ứ ế ệ ắ + L ẵ t đi: B n xe Trung tâm TP Đà N ng Tôn Đ c Th ng Đi n Biên
ữ ươ ươ ủ ư ệ ổ Ph Lý Thái T Hùng V ng Ông Ích Khiêm Hoàng Di u Tr ng N V ng
ộ ộ ạ Núi Thành Cánh M ng tháng Tám Hoà Câm Qu c l 14B Ngã ba Hoà Đông
ệ ệ ắ ả ư ạ ộ B nh vi n B c Qu ng Nam Ngã t ế Ái Nghĩa B n xe Đ i l c.
ượ ề ư ộ ừ ẵ ộ + L ố t v : gi ng nh l trình t ạ Đà N ng đi Đ i L c tính ng ượ ạ c l i
ố ế ể ể ầ đi m cu i đ n đi m đ u.
ạ ộ ế ế ấ ầ ờ + Tuy n có 13 xe . T n su t: 30 phút/ chuy n .Th i gian ho t đ ng 5h 30
ế đ n 18h 30
ế ố ế ẵ ỳ Tuy n Đà N ng – Tam K ( tuy n s 4)
ượ ườ ễ ấ ố + L t đi : Nguy n T t Thành Đ ng 3/2 Đ ng Đa. Quang Trung
ủ ệ ễ ầ ậ ươ ễ Tr n Cao Vân Hà Huy T p Đi n Biên Ph Nguy n Tri Ph ữ ng Nguy n H u
ố ộ ườ ệ ầ ẩ ạ ọ Th Cánh M ng Tháng Tám Ông Ích Đ ng C u C m L Qu c l 1A Phan
ươ ộ B i Châu Phan Chu Trinh Hòa H ng.
ượ ề ư ộ ừ ẵ ỳ + L ố t v : gi ng nh l trình t Đà N ng đi Tam K tính ng ượ ạ c l i
ố ế ể ể ầ đi m cu i đ n đi m đ u.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 31
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ạ ộ ế ế ấ ầ ờ + Tuy n có 38 xe . T n su t 20 phút/ chuy n. Th i gian ho t đ ng 5h 20 –
17h 50.
ỹ ơ ế ế ẵ ả ế ố 6) Tuy n Đà N ng( b n xe ĐN) – Qu ng Nam ( M S n ) ( tuy n s
ượ ủ ế ệ ẩ ẵ + L t đi:B n xe Trung tâm TP Đà N ng Đi n Biên Ph Lê Du n Hoàng
ễ ươ ữ ươ ư Hoa Thám Hàm Nghi Lê Đình Lý Nguy n Tri Ph ng Tr ng N V ng Duy
ố ộ ầ ạ ỉ ộ Tân Núi Thành Cánh M ng tháng Tám Hoà C m Qu c l 1A T nh l 610 M ỹ
S n.ơ
ượ ề ư ộ ừ ỹ ơ ẵ + L ố t v : gi ng nh l trình t Đà N ng đi M S n tính ng ượ ạ c l i
ố ế ể ể ầ đi m cu i đ n đi m đ u.
ắ ầ ừ ế ấ ầ ế + T n su t 30 phút 01 chuy n b t đ u t 05h15’ và k t thúc lúc 16h45’
ữ ế ạ ạ ướ ế ệ Nh ng h n ch trong m ng l i tuy n xe buýt hi n có
ự ế ế ệ ạ ố ế + Th c tr ng hi n nay thành ph thi u các tuy n xe buýt chính và thi u các
ế ế ạ ướ ạ ố tuy n xe buýt vòng tròn n i các tuy n xe buýt d ng h ạ ng tâm ( theo d ng m ng
ể ế ế ế ệ ậ ạ ướ l i m ng nh n). Thi u các tuy n nhánh t p trung và ti p chuy n hành khách t ừ
ư ế ể ế ể ế ậ ậ các đi m t p trung dân c đ n các tuy n xe bus chính, các tuy n v n chuy n trong
ư ớ ự ầ ặ ệ ộ ộ ừ n i b t ng khu v c dân c l n có nhu c u đi l ạ ườ i th ng xuyên và đ c bi ế t là thi u
ậ ộ ự ư ế ẳ h n các tuy n xe buýt đi vào các khu v c có m t đ giao thông cao nh ng đ ườ ng
ạ ướ ừ ế ạ ế ự ỏ ồ ộ ẹ h p…M ng l i tuy n xe buýt v a ít, l i m ng, không đ ng b và thi u s liên
ư ệ ể ậ ạ ạ thông, phát tri n không theo quy ho ch, nên ch a thu n ti n đi l i cho hành khách.
ệ ạ ế ớ ượ ạ ủ ị ở Các tuy n xe buýt hi n t ỉ i m i ch thu hút đ ầ c nhu c u đi l i c a các th dân hai
ụ ừ ế ố ớ ế bên trên các tuy n tr c chính t B n xe đi vào trung tâm thành ph v i bán kính t ừ
ư ệ ậ ị ở ế ặ ầ ơ 400 ÷ 500 mét, ch a thu n ti n cho th dân cách xa h n ho c có nhu c u đ n các
ể ế đi m cách xa tuy n.
ỏ ế ế ả ạ ỏ ị + Xe buýt ch y không đúng l ch trình ( b chuy n, b b n), đón tr khách
ầ ấ ạ ố ế ờ ể ừ b a bãi. T n su t xe ch y không cao ( t i đa là 10 phút / chuy n vào gi cao đi m),
ạ ộ ề ạ ắ ằ ờ ữ ầ ớ th i gian ho t đ ng h ng ngày ng n, ph n l n là xe ch y vào 6 6.30 chi u. Nh ng
ư ợ ế ề ẫ ấ ố đi u này không h p d n hành khách đi xe buýt. B trí tuy n ch a h p lý còn có các
ạ ặ ượ ừ ế đo n trùng l p trong các tuy n 1.2 và 3 nên không thu hút đ c khách t ế các tuy n
khác.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 32
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ư ợ ể ố ừ + B trí đi m d ng ch a h p lý .
ố ự ự ư ủ ứ ơ ứ + Các c quan ch c năng c a thành ph th c s ch a quan tâm đúng m c
ề ấ v n đ này.
2.2.3
ệ ố ươ ự ệ ằ H th ng ph ng ti n và nhân l c tham gia VTHKCC b ng xe
buýt
ệ ố ươ ệ 2.2.3.1 H th ng ph ng ti n
ố ượ S l ng xe buýt
ừ ế ế ẵ ầ ậ ộ T năm 2005 thành l p tuy n xe buýt đ u tiên Đà N ng – H i An đ n nay
ổ ấ ề ố ượ s l ng xe qua các năm thay đ i r t nhi u.
ố ượ ả ả B ng 2.5 . B ng s l ng xe buýt qua các năm
ệ ố S l ng xe
Năm 2006 3/2007 4 /2008 1/2009 6/2010 10/01/2011 S doanh nghi p 6 7 7 7 8 9 ố ượ 43 71 70 62 78 84
ẵ ố ở ồ ( Ngu n: S GTVT Thành ph Đà N ng)
ố ượ ừ ớ ớ ế T năm 2006 đ n 01/2011: s l ng xe tăng 95,35% so v i v i năm 2006
ủ ầ ấ ườ qua đó ta th y rõ nhu c u c a ng i dân tăng lên ( 3/2007 tăng 65,12% năm
2006 ).
ố ượ ố ượ ư S l ng xe qua các năm luôn tăng nh ng 1/2009 là s l ả ng xe gi m
ả ạ ớ ở ở ỉ m nh ch còn 62 so v i 2008 vì năm 2008 hai s GTVT Qu ng Nam và S GTVT
ủ ươ ẵ ố ớ ớ ầ ố ợ thành ph Đà N ng ph i h p v i nhau v i ch tr ng yêu c u thay toàn b ộ
ươ ệ ạ ẩ ở ờ ừ ph ng ti n theo đúng tiêu chu n xe buýt tr thành xe ch y đúng gi , d ng đ ỗ
ố ượ ỗ ư ỉ . dúng ch …., nên năm 2009 s l ng xe ch còn 62 nh ng sau đó tăng
ỹ ơ ố ượ ế ẵ Năm 2011 vì có thêm tuy n Đà N ng – M S n nên s l ơ ng xe tăng h n
ư ề ớ ớ ố so v i năm 2008: 6 xe (7,7% so v i 2008) nh ng tăng không nhi u, do s xe các
ế ả tuy n khác gi m.
ề ề ờ ủ ự ấ ớ ị ị M i đây nh t là s ra đ i c a ngh đ nh 91/2009/NĐCP v đi u kiên kinh
ậ ả ằ ư ố ắ doanh v n t i b ng xe ôtô và thông t ặ s 14/2010/TTBGTVT, theo dó th t ch t
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 33
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ề ề ệ ậ ơ ệ ầ ơ h n v đi u ki n kinh doanh và yêu c u cao h n khi thành l p doanh nghi p
ư ươ ạ ộ ắ ớ ư ệ ờ cũng nh ph ng ti n đ a ra ho t đ ng nên trong th i gian s p t ọ i huy v ng
ư ươ ể ệ ệ ẽ ơ ệ vi c ki m soát doanh nghi p cũng nh ph ặ ng ti n ch t ch h n.
ấ ượ ươ ệ Ch t l ng ph ng ti n
ấ ượ ạ ề ố ẵ T i Đà N ng ch t l ấ ng xe buýt đang xu ng c p, có nhi u xe đã cũ, h ư
ứ ể ề ầ ạ ủ ườ ỏ h ng nhi u nên đ đáp ng nhu c u đi l i c a ng i dân trong năm 2010 s ở
ệ ẵ ố ớ ấ GTVT Thành ph Đà N ng đã cùng v i các doanh nghi p đã hoàn t t vi c đ u t ệ ầ ư
ươ ệ ế ẵ ớ ộ ph ẵ ng ti n m i cho các tuy n buýt Đà N ng – Ái nghĩa, Đà N ng – H i An, Đà
ữ ủ ủ ế ẩ ẵ ỳ ẩ N ng – Tam K , thay th nh ng xe không đ tiêu chu n thành xe đ tiêu chu n
ẩ ố ổ ớ ế xe buýt B40 50. T ng s xe thay m i theo tiêu chu n B50 năm 2010 trên tuy n
ấ ả ẵ Đà N ng – Ái Nghĩa là 09 xe ( trong đó 07 xe buýt s n xu t năm 2010 và 02 xe
ấ ả s n xu t năm 2008).
ố ớ ừ ạ ươ ạ ử ụ ệ ề ị Đ i v i t ng lo i ph ng ti n có qui đ nh rõ ràng v niên h n s d ng.
ố ớ ấ ể ố ớ ể ả ở Không quá 20 năm đ i v i ô tô đ s n xu t đ ch khách, Đ i v i xe buýt : “
ể ố ổ ướ không quá 17 năm đ i ôtô chuy n đ i công năng tr c ngày 01 tháng 01 năm
ừ ạ ở ố ị ị 2002 t các lo i xe khác thành ôtô ch khách ’’ theo Ngh đ nh s : 91/ 2009/NĐ
CP ngày 21 tháng 10 năm 2009.
ạ ử ụ ế ế ả B ng2.6. Niên h n s d ng xe buýt trên các tuy n đ n ngày 10 tháng
1 năm 2011
Đ n vơ ị Tuy nế Ghi chú
Năm SX
ẵ ỳ Đà N ng – Tam k
ả Cty CP GTVT Qu ng Nam
ỹ ơ ế B n xe ĐN M S n ế B n xe ĐN – Ái Nghĩa 2003 2005 2007 2008 2009 2010 2010 Số ngượ l xe 1 1 2 4 3 3 3
ế ộ B n xe ĐN – H i An
2003 2010 6 3
Cty TNHH DVTT ạ ộ và KDTH Đ i L c ỷ ậ ả i thu HTX v n t ộ ị ộ b và du l ch H i An
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 34
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ậ ả ẵ ỳ Đà N ng – Tam K
HTX v n t i và KDTH Tam Kỳ
ả
ậ ả Cty CP V n t i và ế Qu n lý B n ĐN Cty CP Xe khách và DVTM ĐN
ẵ KCN Hoà Khánh – ợ Ch Hàn ế B n xe ĐN – Ái Nghĩa ộ ế B n xe ĐN – H i An ỹ ơ ế B n xe ĐN M S n ỳ Đà N ng – Tam K
ị
ẵ ụ ậ HTX D ch v V n ả i H i Vân ả t ỹ ơ ế B n xe ĐN M S n ỳ Đà N ng – Tam K
ế 2003 2004 2008 2009 2001 2005 2010 2009 2010 2008 2009 2010 2003 2006 2007 2008 2009 2008 1 3 2 2 1 7 4 7 4 6 2 4 2 1 1 1 3 2 B n xe ĐN – Ái Nghĩa
ả t
ế 5 ỹ ơ B n xe ĐN M S n 2011
Cty TNHH V nậ ạ ộ i Đ i L c HTX DVVT & KDTH Duy Xuyên ở ồ ẵ ố (Ngu n: S GTVT Thành ph Đà N ng)
ớ ượ ề ấ ớ Qua đó ta th y nhi u xe buýt m i đ ạ ử ụ c thay m i có xe niên h n s d ng
ấ ượ ừ ệ ướ ả ệ ớ t i năm 2030 nên ch t l ng xe buýt hi n nay đang t ng b c c i thi n.
ự ự ệ ệ ẵ ở ố Hi n nay S GTVT Thành ph Đà N ng đang th c hi n d án xe buýt
ắ ớ ẽ ể ệ ả ả nhanh BRT nên s p t ớ i s có xe buýt gi m thi u khí phát th i và thân thi n v i
ườ môi tr ng.
ệ ố ự 2.2.3.2 H th ng nhân l c
ỗ ườ M i xe buýt thì th ệ ng có 1 lái xe chính và 1 nhân viên chiu trách nhi m
ệ ầ ỡ bán vé và giúp đ hành khách khi có vi c c n.
ậ ả ệ ộ ẵ ổ ứ ứ ể ấ Hi p h i ô tô V n t i Đà N ng cũng đã t ch c ki m tra c p ch ng ch ỉ
ự ế ư ề ề hành ngh cho lái xe và nhân viên trên xe, nh ng th c t nhi u nhân viên ph c v ụ ụ
ứ ụ ụ ạ ộ ỉ trên xe không có ch ng ch do đó thái đ ph c v và phong cách còn h n ch ế
ụ ế ệ ề ả ồ thi u chuyên nghi p: nhi u nhân viên không đeo đ ng ph c, b ng tên, không có
ấ ờ ợ ệ ể ụ ụ gi y t h p l do đó không th phân bi ệ ượ t đ c đâu là nhân viên ph c v , thu giá
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 35
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ự ị ở ề ẵ vé không đúng c u ly đã quy đ nh. Lái xe buýt Đà N ng có tay ngh cao nên
ự ế ở ư ẵ ố ườ ợ ế ả ư th c t Thành ph Đà N ng ch a có tr ng h p nào đáng ti t x y ra nh ng có
ệ ượ ừ ề ậ ả ở ồ ỗ hi n t ng d ng đón tr khách không đúng ch , nh n ch hàng hoá c ng k nh,
ậ ố ộ hàng hôi tanh, đ ng v t s ng là hàng hoá trong khoanh hành khách xe buýt, có
ạ ườ ạ ậ ạ ạ đo n đ ng thì ch y quá nhanh có đo n ch y qúa ch m.
2.2.4
ụ ụ ệ ố ạ ầ ằ H th ng h t ng giao thông ph c v VTKHCC b ng xe buýt
ộ Đ ng b ườ
ế ấ ả ế ầ ở ố H u h t t t c các các tuy n xe buýt ậ ẵ Thành ph Đà N ng tham gia v n
ế ườ ậ ẹ ề ớ ươ ữ hành trên nh ng tuy n đ ng ch t h p tham gia cùng v i nhi u ph ệ ng ti n
ấ ấ ệ ườ ư ỏ ề ố ỗ giao thông khác nên r t b t ti n, đ ng ph nhi u ch còn h h ng ch a đ ư ượ c
ề ỗ ữ ư ế ạ ữ s a ch a nh : Đo n ngã ba hu có nhi u gà, …
ệ ạ ở ư ố ườ Hi n t i ẵ Thành ph Đà N ng ch a có làn đ ng giao thông giành riêng
ậ ớ ươ ệ ộ ố cho xe buýt do đó xe buýt v n hành cùng v i ph ậ ng ti n khác nên t c đ ch m
ế ượ ườ vì th không thu hút đ ề c nhi u ng i tham gia
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 36
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ừ ể Đi m d ng đ ỗ
ừ ổ ợ ể ả ạ ị ẵ B ng2.7. T ng h p đi m d ng t ố i đ a bàn Thành ph Đà N ng trên các
tuy nế
ể Tuy nế L tượ ừ Đi m d ng ( nhà
ế ộ B n xe ĐN – H i An
KCN Hoà Khánh – Chợ
Đi Về Đi Về ch )ờ 21 (7) 20 (7) 21(9) 20 (8)
ế Hàn B n xe ĐN Ái Nghĩa
ẵ ỳ Đà N ng – Tam K
ế B n xe ĐN ỹ ơ – M S n
Đi Về Đi Về Đi Về
T ngổ 25 (6) 24 (4) 29 (1) 29 (2) 21 (6) 20 (5) 156 (39)
ẵ ở ồ ố ( Ngu n S GTVT Thành ph Đà N ng)
ấ ả ố ổ ấ ả ể ừ ả Qua b ng th ng kê trên ta th y t ng t ộ t c đi m d ng không ph i là c ng
ế ạ ự ế ề ế ườ ể ể 4 tuy n l i vì th c t có nhi u tuy n trùng đ ộ ừ ng nên có đi m đ ng có th thu c
ề ế nhi u tuy n.
ế ấ ả ố ườ ự ế ư Qua b ng th ng kê đó ta th y tuy n đ ng thì dài nh ng th c t ể thì đi m
ư ế ẵ ẵ ố ị ỹ ơ ẫ ừ đ ng trên đ a bàn Thành ph Đà N ng v n còn ít nh : tuy n Đà N ng – M s n
ư ậ ệ ượ ừ ể ả trung bình 2 km có 1 đi m d ng nh v y là quá xa, nên x y ra hi n t ng lái xe
ề ấ ế ể ố ị ị ừ d ng đón không đúng v trí quy đ nh đ đón khách là đi u t t y u hay s nhà ch ờ
ư ế ế ẵ ỳ ị trên các tuy n quá ít nh tuy n Đà N ng – Tam K tính trên đ a bàn Thành ph ố
ề ỉ ẵ ả ờ Đà N ng c đi và v ch có 3 nhà ch .
ự ế ừ ư ệ ể ố ơ ợ Th c t ỗ thì vi c b trí các đi m d ng đ đó cũng ch a h p lý, có n i thì
ả ạ ầ ơ ố ườ ạ ấ ba b n tr m g n nhau, có n i thì c 1 quãng đ ng dài không có 1 l y 1 tr m xe
ế ợ ừ ố ớ ế buýt ( tuy n KCN Hoà Khánh – Ch Hàn : t KCN đi xu ng t ề i b n xe có nhi u
ư ể ầ ừ ế ế ế ấ bi n báo g n nhau nh ng t ể B n xe đi đ n Ngã Ba Hu thì không có l y 1 bi n
ầ ử ữ ể ề ấ ọ ờ ố báo nào) . Nhi u bi n báo, nhà ch xu ng c p nghiêm tr ng c n s a ch a. Nh ư
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 37
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ự ự ầ ể ấ ủ ơ ứ ự ỉ ạ ậ v y th c s c n có s quan tâm c a c quan ch c năng đ ch n ch nh tình tr ng
trên.
ừ ể ể ề ấ ạ ố ị ố Tình tr ng các đi m d ng đang xu ng c p. Có nhi u bi n báo b cây c i
ườ ầ ử ư ữ ế ấ bên đ ấ ng che khu t, cũ không còn nhìn th y rõ c n s a ch a nh : tuy n 1: Lê
̀ ố ươ ̉ ̉ ̉ Duân (SN 445), tuyên s 2 : 335 Ng. L ̀ ng Băng Điêm đâu, Công khu CN; 141
̃ ́ ́ ́ ươ ư ̣ ̣ Nguyên L ̀ ng Băng (Tr ̀ ươ ng Kê hoach); 751753 Tôn Đ c Thăng; 412 Điên Biên
̀ ́ ́ ́ ́ ế ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ư Phu (Lăp trên nha Ch ); 902904 Tôn Đ c Thăng (Lăp trên tru điên)…, tuy n 4:
̃ ̃ ́ ươ ư ̉ ̣ ̣ ̃ Nguyên Tri Ph ́ ng ( Café Thuy Truc), 79 Nguyên H u Tho Bviên C17 (Đôi
ờ ằ ề ắ ố ̣ diên SN 02)…) . Nhi u nhà ch n m ch n ngang l i đi.
ủ ứ ề ả ơ ỗ ỏ ỉ ế ư ấ ố Bãi đ nhi u n i ch là 1 m nh đ t tr ng, nh không đ đáp ng h t l u
ỗ ộ ư ượ l ng xe, nh : bãi đ H i An.
ạ ưỡ ữ ữ Tr m d ng, s a ch a xe
ư ạ ưỡ ữ ữ Ch a có tr m d ệ ng, s a ch a xe riêng cho xe buýt mà các doanh nghi p
ệ ả ả ự ị t ch u trách nhi m b o qu n xe mình .
2.2.5
2.2.5.1 Giá vé
ấ ượ ụ ằ ị Giá vé và ch t l ng d ch v VTHKCC b ng xe buýt
ệ ạ ủ ế ề ẵ ỗ ỳ Hi n t ế i Đà N ng có 5 tuy n xe buýt và tu theo chi u dài c a m i tuy n
ẵ ố ở ợ mà S GTVT Thành ph Đà N ng qui đinh giá vé phù h p.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 38
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ế ả B ng 2.8 Giá vé xe buýt các tuy n
ờ
ầ
ệ
Tuy nế
Mã số
C lyự
Th i gian
ấ T n su t
Giá vé năm 2007
Giá vé hi n nay
ượ
ượ
tuy nế
( Km)
ạ ộ ho t đ ng
( cao/th pấ
ồ ( đ ng / l
t)
ồ ( đ ng / l
t)
trong ngày
ế
B n xe ĐN
1
32
đi m)ể 20 phút/
4.000 ( theo
5.000/10.000
5h00
ộ – H i An
20 phút
ch ng)ặ
( trong/ ngoài
18h 00
10.000 ( cả
ĐN)
tuy n)ế
15.000 ( cả
ố ị
4.000 ( c đ nh)
tuy n)ế ố ị 5.000 ( c đ nh )
KCN Hoà
2
14
10 phút/
5h30
Khánh –
20 phút
– 18h 00
ợ Ch Hàn ế B n xe ĐN
3
30 phút/
34
5h30
4.000 ( theo
5.000/10.000
– Ái Nghĩa
30 phút
ch ng)ặ
( trong/ ngoài
– 18h 30
ế
ả
10.000 ( c tuy n)
ĐN)
16.000 ( cả
ẵ Đà N ng –
4
70
5 h 20
20 phút/
4.000/8000 ( trong/
tuy n)ế 5.000/12.000
Tam Kỳ
20 phút
ngoài ĐN)
( trong/ ngoài
– 17h50
ế
ả 15.000 (c tuy n)
ĐN)
24.000 ( cả
ế
B n xe ĐN
6
55
5h 15
30 phút/ 30
tuy n)ế 5.000/12.000
ỹ ơ – M S n
– 18h 15
phút
( trong/ ngoài
ĐN)
20.000 ( cả
tuy n)ế
ẵ ở ố ồ (Ngu n: S GTVT Thành ph Đà N ng)
ớ ướ ạ ệ ể ờ So v i tr c kia ( năm 2007) t i th i đi m hi n nay ( năm 2011) giá vé xe
ề ế ẵ ả ỳ buýt có tăng nhi u kho ng 5.000đ riêng tuy n Đà N ng – Tam K tăng 9.000đ.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 39
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ư ậ ề ệ ấ ầ ợ Giá vé tăng nh v y là h p lý vì hi n nay giá xăng d u tăng lên r t nhi u và giá
ị ườ ề ặ ả c nhi u m t hàng khác trên th tr ng tăng lên nên đã gây không ít khó khăn cho
ậ ả ệ ơ ỗ ụ các doanh nghi p v n t i xe buýt và nguy c thua l ề liên t c là đi u không tránh
ớ ủ ư ậ ứ ề ệ ậ ỏ ở ợ ỉ ớ kh i. Vì v y vi c đi u ch nh m c giá m i c a S GTVT nh v y là h p lý v i
ể ế ụ ệ ệ ề các doanh nghi p đ ti p t c kinh doanh trong đi u ki n kinh doanh không đ ượ c
ợ tr giá.
ự ế ở ầ ở ẵ ộ Th c t thì giá vé xe buýt ấ Đà N ng g p 2, 3 l n Hà N i và thành ph ố
ự ế ồ ề ế ợ H Chí Minh vì th c t các tuy n xe buýt này đ u không tr giá nên giá vé cao
ệ ể ớ ế ầ các doanh nghi p m i có th kinh doanh. Nên thi ả t nghĩ c n ph i có chính sách
ố ớ ừ ố ượ ể ợ ạ ữ ộ ợ tr giá đ có giá vé h p lý đ i v i t ng đ i t ng đi l ế i là m t trong nh ng y u
ớ ệ ườ ươ ậ ả ệ ố t ế ị quy t đ nh t i vi c thu hút ng ử ụ i dân s d ng ph ng ti n V n t i HKCC
ằ b ng xe buýt.
2.2.5.2 Ch t l
ấ ượ ụ ng dich v
ấ ượ ươ ệ ộ ế Ch t l ng ph ng ti n, l trình trên tuy n
ự ế ệ ở ủ ế ẫ ố Th c t , hi n nay thành ph khách đi xe buýt v n ch y u là hoc sinh,
ư ể ẫ ựơ ườ ở công nhân… v n ch a th thu hút đ ữ c nh ng ng i đi làm công s , nhân viên
ẽ ậ ự ư ệ ề ậ ườ ợ văn phòng, có l vì xe buýt th t s ch a thu n ti n và nhi u ng i còn s khi
ự ế ế ế ượ nghe đ n xe buýt. Th c t ệ các tuy n xe buýt hi n nay thì xe buýt đ ớ c thay m i
ấ ượ ề ượ ư ệ ả ơ ấ r t nhi u nên ch t l ng xe đã đ ề c c i thi n h n nhi u, nh ng còn m t s ộ ố
ử ế ề ấ ố ọ tuy n xe đã cũ nên xe xu ng c p nghiêm tr ng: nhi u xe không có rèm c a, máy
ề ế ạ ạ ổ ấ đi u hoà, xe ch y thì ti ng máy n r t to, ch y không êm, gây ra hi n t ệ ượ ng
ứ ầ nh c đ u khi đi xe buýt.
ạ ờ ư ị Nhìn chung thì xe buýt ch y đúng gi , đúng l ch trình nh ng ngoài ra có 1
ạ ệ ợ ờ ư ề ế ố ườ s tr ng h p xe ch y l ch gi ả ợ ấ nhi u lúc khách ph i đ i r t lâu nh : tuy n xe
ệ ượ ễ ờ ủ ợ buýt Hôi An có khi đ i 30 phút, gây ra hi n t ng tr gi ề c a khách nên nhi u
ấ ệ ố ượ ấ ủ ế khách th y b t ti n khi đi xe buýt. S l ng tuy n xe buýt thì ít không đ đáp
ứ ấ ệ ế ề ầ ơ ố ng nhu c u hành khách nên gây b t ti n khi khách mu n đi đ n nhi u n i.
ấ ượ ụ ụ Ch t l ng ph c v nhân viên
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 40
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ầ ớ ậ ệ ủ ề Ph n l n thì các lái xe đi u tuân th đúng lu t l giao thông, đón tr ả
ế ề ạ ạ ị ị ạ khách đúng b n xe, ch y đúng l ch trình quy đ nh, lái xe đi m đ m bình tĩnh t o
ệ ớ tâm lý an toàn cho hành khách đi xe. Nhân viên bán vé thì nhi t tình v i khách đi
ụ ậ ụ ư ề ở ỡ ườ xe, nh ph c v t n tình ni m n , giúp đ ng ụ ữ i già và ph n có thai. H ọ
ườ ể ắ ướ ể ạ ố ỗ ộ th ị ng nh c đ a đi m tr c đ hành khách xu ng đúng ch , ai vi ph m n i quy
ồ ạ ẹ ắ ở ọ ố thì h nh c nh nh , nhân viên còn sách đ đ t lên và xu ng xe cho khách. Tuy
ố ườ ẫ ữ ạ ợ ờ ụ ớ nhiên v n có 1 s tr ng h p nhân viên xúc ph m nh ng l i thô t c v i khách và
ữ ắ ườ ị ơ ứ ử ợ la m ng khách nh ng tr ng h p đó thì đã b c quan ch c năng x lý thích
đáng .
2.2.6
ố ượ ị ụ ằ S l ng hành khách tham gia d ch v VTHKCC b ng xe buýt
ướ ằ ườ Càng ngày thì xu h ng tham gia VTHKCC b ng xe buýt ng i dân tăng
ề ượ ể ệ ố ệ ả lên nhi u đ c th hi n rõ qua b ng s li u trên
ố ượ ả ụ B ng 2.9. S l ị ng hành khách tham gia d ch v xe buýt qua các năm
Năm
ế ế ế B n xe KCN Hoà B n xe T ngổ Hành khách / năm Đà B n xe
ẵ ĐN H iộ Khánh – ĐN Ái N ng – ĐN –
An ợ Ch Hàn Nghĩa Tam Kỳ ỹ ơ M S n
535.680 638.750 674.090 702.000 740.900 153.300 197.000 245.100 302.400 330.900 408.800 525.600 598.000 743.040 830.900 1.287.580 1.573.050 1.925.190 2.272.440 2.533.260 2006 2007 2008 2009 2010
189.800 211.700 408.000 525.000 630.560 ở ồ ẵ ố (Ngu n: S GTVT Thành ph Đà N ng)
ớ Năm 2007 tăng 22,17% so v i năm 2006. Năm 2008 tăng 49,52% hành
ớ ớ khách so v i năm 2006. Năm 2009 tăng 76,49% so v i năm 2006. Năm 2010 tăng
ấ ỷ ệ ử ụ ề ớ 96,75% so v i năm 2006. Qua các năm thì ta th y t s d ng xe buýt nhi u lên l
ườ ầ ủ ộ ơ ụ ầ ườ nên ng ớ ị i dân đã d n quen thu c h n v i d ch v này và nhu c u c a ng i dân
ầ ỷ ươ ứ ủ ạ ề đã tăng lên nhi u. T ph n ph ng th c c a xe buýt: xe máy và xe đ p là
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 41
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ươ ứ ậ ả ủ ế ở ầ ượ ẵ ế ổ ph ng th c v n t i ch y u Đà N ng, l n l t chi m 77% và 22% t ng s ố
ụ ế ả ặ ộ ồ ộ ị chuy n đi ( không tính đi b ). M c dù d ch v xe buýt công c ng bao g m c xe
ế ộ ố ổ ỉ ỉ buýt n i thành và xe khách liên t nh ch chi m 0,8% t ng s . Khách hàng tham gia
ụ ệ ạ ở ủ ế ẵ ố ọ ị d ch v hi n t i Thành ph Đà N ng ch y u h c sinh , sinh viên, công nhân
ườ ọ ớ ớ ự ả ể ề ấ ượ ệ ầ và ng i già hi v ng trong năm t i v i s c i thi n d n k v ch t l ị ng d ch
ượ ườ ở ầ ẽ ụ v thì s thu hút đ c ng i dân các thành ph n khác tham gia
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 42
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
2.3 Th c tr ng công tác qu n lí Nhà n
ự ạ ả ướ ề ằ c v VTKHCC b ng xe buýt t ạ i
Đà N ngẵ
2.3.1
ơ ả C quan qu n lí Nhà n ướ ề ậ ả c v v n t ằ i HKCC b ng xe buýt t ạ i
Đà N ngẵ
ố ẵ UBND Thành ph Đà N ng
ự ệ ẵ ố ướ ự ệ ẫ UBND thành ph Đà N ng th c hi n và h ng d n th c hi n các quy
ậ ả ề ả ậ ả ị ủ ộ ề ị đ nh v qu n lý v giao thông và v n t i đô th c a B Giao thông v n t i ban
ệ ệ hành và có trách nhi m phê duy t:
ạ ạ ằ ộ + Quy ho ch chung m ng l ướ ậ ả i v n t i hành khách công c ng b ng xe buýt
ả ỉ ệ ứ ự ệ ạ ằ ồ ( bao g m c : t l ế VTHKCC b ng xe buýt và k ho ch th c hi n đáp ng nhu
ạ ủ ườ ế ậ ầ c u đi l i c a ng i khuy t t t).
ư ủ ướ ố ớ ụ ệ + Các chính sách u đãi c a nhà n ợ c áp d ng đ i v i doanh nghi p, h p
ạ ộ ằ ị tác xã ho t đ ng VTHKCC b ng xe buýt trên đ a bàn.
ị ế ỹ ạ ộ ậ ả ậ ơ ứ + Đ nh m c kinh t k thu t và đ n giá cho ho t đ ng v n t i hành khách
ộ ằ công c ng b ng xe buýt.
S GTVT Thành ph Đà N ng
ở ố ẵ
ị ự ỉ ạ ự ế ủ ẵ ở ố ộ S GTVT Thành ph Đà N ng ch u s ch đ o tr c ti p c a B giao thông
ụ ổ ườ ẵ ộ ố ậ ả v n t i , t ng c c đ ng b , UBND thành ph Đà N ng . Sau khi trình UBND
ộ ề ơ ở ạ ầ ệ ả ố ạ thành ph phê duyêt thì có trách nhi m qu n lý toàn b v c s h t ng, ho t
ử ằ ạ ộ đ ng khai thác và kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt. Thanh tra và x lý vi ph m
ề ủ ạ ẩ ồ ờ ả liên quan đ ng th i ban hành các văn b n trong ph m vi th m quy n c a mình.
ậ ả ả ươ ệ Phòng Qu n lý V n t i và ph ng ti n, các phòng ban liên quan
ậ ả ươ ệ ộ ả Phòng qu n lý v n t i và ph ng ti n và các phòng ban liên quan thu c S ở
ị ự ỉ ạ ế ủ ở ự ẵ ố GTVT Thành ph Đà N ng ch u s ch đ o tr c ti p c a s GTVT Thành ph ố
ự ệ ế ệ ả ẵ ị ế Đà N ng, ch u trách nhi m tr c ti p trong vi c qu n lý VTHKCC liên quan đ n
ủ ở ủ ừ ứ ẵ ố ị ch c năng c a t ng phòng theo qui đ nh c a s GTVT thành ph Đà N ng.
2.3.2
ộ ả ướ ề ằ Các n i dung qu n lí Nhà n c v VTKHCC b ng xe buýt t ạ i
Đà N ngẵ
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 43
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ự 2.3.2.1 Xây d ng hành lang pháp lý
ậ ị ườ ả ộ ủ Ngoài các quy đ nh c a lu t giao thông đ ng b và các văn b n quy
ậ ề ạ ộ ậ ả ườ ạ ộ ở ả ph m pháp lu t v qu n lý ho t đ ng v n t i đ ng b , S giao thông Thành
ộ ố ứ ế ả ẵ ố ị ằ ph Đà N ng ban hành m t s Quy t Đ nh căn c trên các văn b n trên nh m
ề ệ ằ ớ ợ ạ ố phù h p v i đi u ki n kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt t i Thành ph Đà
ẵ N ng.
ị ỉ Quy đ nh đi u ch nh chung ề
́ ̀ ̀ ́ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ + Nghi quyêt 33NQ/TW cua Bô Chinh tri vê xây d ng va phat triên Đa
̃ Năng.
ế ị ề ố ̉ ể + Quy t đ nh s 6473/QĐ/UB ngày 23/10/2003 cua UBND v phát tri n
ủ ẵ ộ ố ậ ả v n t i công c ng c a thành ph Đà N ng.
̀ ế ề ố ị ̉ ̣ + Quy t đ nh s 524/QĐUB ngay 21/01/2005 cua UBND v viêc phê
ậ ả ệ ạ ụ ủ ẵ ộ duy t quy ho ch v n t ế i công c ng và các công trình dân d ng c a Đà N ng đ n
ị ướ ế 2010 và đ nh h ng đ n 2020.
ế ị ề ướ ố ẫ + Quy t đ nh s 1212/QĐUB ngày 02/7/2007 v h ng d n và ph ươ ng
ự ệ ế ể ạ ế ướ pháp th c hi n k ho ch phát tri n kinh t ộ xã h i và c tính ngân sách năm
ụ ậ ả ể ề ậ ủ ể ẵ ị 2007 c a TP Đà N ng v t p trung phát tri n d ch v v n t ụ ụ i đ ph c v nhân
ở ộ ế ệ ế ấ ợ ộ dân, h p nh t các tuy n xe buýt hi n có và m r ng các tuy n xe buýt n i
ế ầ ậ ả ộ thành, khuy n khích các thành ph n kinh t ế ầ ư đ u t vào v n t i công c ng.
̀ ́ ́ ̃ ậ ả ở + Ngay 07/6/2006, Giam đôc S Giao thông V n t ́ ẵ i TP Đà N ng đa ky
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Quyêt đinh sô 221/QĐSGTCC Vê viêc ban hanh Quy chê quan ly hoat đông
̀ ́ ̀ ̃ ́ ̃ ̃ ̀ ́ ̣ ̃ ̀ VTKHCC băng xe buyt trên đia ban thanh phô Đa Năng: trong đo cung đa nêu ro
̀ ̀ ́ ́ ư ươ ́ ơ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ nh ng ch ́ ng, điêu, khoan vê cac qui đinh đôi v i ph ́ ơ ng tiên hoat đông; đôi v i
́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ơ lai xe, nhân viên phuc vu trên xe, đôi v i doanh nghiêp tham gia vao hoat đông vân
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ươ ́ ơ ử ̉ ̣ ̣ ̣ tai buyt va ngoai ra con co riêng môt ch ́ ng x ly vi pham đôi v i doanh nghiêp,
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ươ ̣ ̣ ph ́ ng tiên, lai xe, nhân viên ban ve trên xe. Đây la quy chê ap dung chung cho tât
́ ́ ̉ ́ . ca cac tuyên buyt
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 44
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ữ ở ố ợ ở ố ẵ ả Ph i h p gi a s GTVT Thành ph Đà N ng và s GTVT Qu ng
Nam
ố ợ ể ạ ộ ố ế ẵ ỉ Đ ph i h p ho t đ ng t ữ t các tuy n xe buýt gi a 2 t nh Đà N ng –
ế ả ở Qu ng Nam thì hai s GTVT đã cùng nhau ban hành: quy ch liên s v t ở ề ổ ứ ch c,
ạ ộ ữ ẵ ả ằ ả ỉ qu n lý ho t đ ng VTHKCC b ng xe buýt gi a hai t nh Qu ng Nam – Đà N ng
Giá vé
ớ ợ ế ộ ở Phù h p v i tình hình kinh t xã h i qua các năm nên S cũng th ườ ng
ế ị ữ ớ ố ị xuyên có nh ng quy đ nh m i: quy t đ nh s 9991/QĐUBND ngày 22/12/2010
ợ ỉ ừ ế ẵ ề ề v đi u ch nh giá xe buýt không tr giá t ỳ ngân sách tuy n Đà N ng đi Tam K ,
ề ề ế ị ố ỉ quy t đ nh s 8583/QĐ UBND ngày 09/11/2010 v đi u ch nh giá xe buýt không
ợ ừ ế ẵ tr giá t ngân sách tuy n Đà N ng đi Ái Nghĩa….
ỗ ợ ầ ư H tr đ u t VTHKCC
ố + Công văn s 1825/SGTVTQLVT ngày 29 tháng 9 năm 2008 tham gia ý
ề ầ ư ỗ ợ ế ằ ki n v đ u t , h tr cho VTHKCC b ng xe buýt.
ằ ẩ ặ ắ ẩ ự + Nh m ngăn ch n, đ y lùi ùn t t và tai nan giao thông, thúc đ y s phát
ủ ể ẵ ằ ố tri n c a ngành VTHKCC b ng xe buýt UBND thành ph Đà N ng ra công văn
ỗ ợ ầ ư ậ ả ề ố s :3253/UBNDQLĐTH v chính sách h tr đ u t v n t i hành khách công
ự ệ ằ ằ ố ộ c ng b ng xe buýt ngày 27/05/2009 nh m th c hi n công văn s 733/TTgKTTH
ủ ướ ủ ủ c a Th t ng Chính ph ngày 14/05/2009
2.3.2.2 Xây d ng c s h t ng ph c v VTHKCC b ng xe buýt
ơ ở ạ ầ ụ ụ ự ằ
ề ẩ ả Th m quy n qu n lý
ờ ạ ừ ể ể ể Bi n báo, nhà ch tr m d ng, đi m trung chuy n và các công trình ph tr ụ ợ
ế ấ ạ ầ ủ ụ ụ ằ khác c a k t c u h t ng giao thông ph c v VTHKCC b ng xe buýt thu c s ộ ự
ự ủ ế ả ả ộ ị qu n lý và giám sát tr c ti p c a Phòng Qu n lý Giao thông đô th thu c s ở
ẵ ố GTVT Thành ph Đà N ng.
ả ị Phòng qu n lý giao thông đô th
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 45
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ề ệ ạ ấ ợ ổ ử ụ + Theo dõi, t ng h p, báo cáo và cung c p thông tin v hi n tr ng s d ng
ơ ở ạ ầ ằ ủ c a các công trình c s h t ng giao thông VTHKCC b ng xe buýt.
ố ợ ố ở ẵ + Ph i h p các phòng ban có liên quan trong s GTVT Thành ph Đà N ng
ớ ệ ố ự ự ữ ệ ế ạ ạ ầ ử trong vi c xây d ng k ho ch duy tu, s a ch a, xây d ng m i h th ng h t ng
ậ ỹ k thu t xe buýt.
ế ệ ệ ạ ấ + Cung c p các tài li u liên quan đ n hi n tr ng các công trình c s h ơ ở ạ
ế ườ ầ t ng giao thông trên các tuy n đ ng giao thông xe buýt.
ư ệ ẵ ố ở ố + Tham m u cho Giám đ c S GTVT thành ph Đà N ng trong vi c xây
ơ ở ạ ầ ề ế ả ị ự d ng các qui ch , qui đ nh v qu n lý, khai thác công trình c s h t ng giao
ậ ả ờ ơ ế ộ ồ thông v n t i công c ng xe buýt đ ng th i c ch , chính sách thu hút các thành
ầ ế ầ ư ơ ở ạ ầ ph n kinh t tham gia đ u t vào c s h t ng giao thômh VTKHCC.
ự ế ợ ậ ả ủ ả i và Ngoài ra: còn có s k t h p tham gia c a phòng Qu n lý v n t
ươ ự ệ ế ệ ph ng ti n và các phòng ban khác có liên quan đ n vi c xây d ng c s h ơ ở ạ
ụ ụ ằ ầ t ng ph c v VTHKCC b ng xe buýt.
ự ả Th c tr ng qu n lý ạ
ộ ườ Đ ng b
ệ ạ ư ế ệ ả ườ Hi n t i vi c qu n lý l u thông xe buýt trên các tuy n đ ng khó khăn vì
ự ế ớ ấ ả ư ươ ệ th c t xe buýt đang l u thông cùng v i t t c các ph ng ti n khác. Do đó đ ể
ậ ợ ệ ư ử ụ ủ ườ ạ t o thu n l i cho vi c l u thông, thu hút s d ng c a ng ệ i dân và giám sát vi c
ế ẵ ạ ế ậ ườ ch y đúng tuy n xe buýt thì Đà N ng nên thi t l p làng đ ng giành riêng cho xe
ế ằ ệ ố ề ườ ở ố ặ buýt. M c dù bi t r ng đi u này là khó khăn vì h th ng đ ng Thành ph Đà
ủ ệ ậ ẹ ề ể ẵ ơ ế ế N ng nhi u n i ch t h p không đ di n tích đ thi t k .
ừ ể Đi m d ng
ệ ạ ừ ể Theo giám sát hi n t ờ i có 156 di m d ng ( trong có 39 nhà ch )
ụ ừ ể ể ề ề ị ư ỏ Trong đó có nhi u đi m d ng đó có nhi u cái bi n báo, tr … b h h ng
ươ ử ữ ằ ươ ế ề ạ ầ c n đ c s a ch a. Do đó h ng năm, theo ch ng trình k ho ch đ ra S ở
ề ề ể ả ẵ ố ộ ự GTVT Thành ph Đà N ng đ u có m t đoàn ki m tra kh o sát v tình hình th c
ừ ể ỗ ạ ể ừ ế ỉ ế ủ ị t c a v trí các đi m d ng đ xe buýt t i các tuy n xe buýt đ t ề đó đi u ch nh,
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 46
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ố ượ ế ế ả ả ợ ổ b sung cho phù h p. Theo k t qu kh o sát đ n năm 2010 s l ể ụ ng tr , bi n
ị ư ỏ ả báo b h h ng theo b ng sau:
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 47
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ố ượ ả ụ ể ữ ắ ặ ổ ử B ng 2.10. Kh i l ng s a ch a, l p đ t b sung tr , bi n báo xe buýt
SỐ Đ NƠ Ụ Ạ STT H NG M C GHI CHÚ L NƯỢ VỊ
trụ 1
trụ trụ bi nể 2 3 4
i
G 51 35 16 11 5 102 50 52
ể ỉ ụ ể Tr bi n báo ị ấ ắ ạ B m t l p l i ổ B sung ư ỏ ụ ị ỉ Tr b r rét, h h ng: ờ ị ụ Tr sai v trí, di d i ể Bi n báo ị ấ ắ ạ B m t l p l ổ B sung ề Bi n đi u ch nh l ạ ộ i n i bi nể 52 5
ụ bi nể 6
158 118 22 2 12 4 ể dung theo bi n 434 GMS ể Bi n ph ạ Lo i 01 dòng ạ Lo i 02 dòng ạ Lo i 03 dòng ạ Lo i 04 dòng ạ Lo i 05 dòng KT 60 x 10 (cm) KT 60 x 12 (cm) KT 60 x 16 (cm) KT 60 x 20 (cm) KT 60 x 26 (cm)
ừ ệ ể ể ả ị Phòng qu n lý Giao thông đô th có trách nhi m ki m tra di m d ng xe
ệ ư ỏ ầ ườ ể ả ẽ buýt khi phát hi n h h ng thì s chuy n sang Cty qu n lý c u đ ể ử ng đ x lý.
ệ ế ả ự Ngoài ra các doanh nghi p kinh doanh xe buýt cũng ti n hành kh o sát th c
ừ ừ ạ ị ờ ế t ể các v trí các tr m d ng, bi n báo xe buýt. T đó làm t trình báo cáo v s đ ề ở ể
ố ạ ữ ổ ớ ị ử ề đ ngh xin b sung, s a ch a 1 s tr m m i.
ơ ở ạ ầ ồ ố ự Ngu n v n xây d ng c s h t ng
ự ế ỗ ợ ư ồ ố Th c t UBND thành ph ch a có ngu n kinh phí nào h tr ệ cho vi c
ụ ụ ỹ ấ ừ ư ể ằ ờ ph c v VTHKCC b ng xe buýt nh : nhà ch , đi m d ng, qu đ t giành cho xe
ừ ậ ạ ở ể ệ ế ầ ộ ố buýt đ u, tr m d ng ồ đi m đ u, cu i tuy n, nhà v sinh công c ng, nhà ng i
ờ ở ộ ố ở ự ệ ể ấ ờ ch trung chuy n,… th c ch t hi n nay nhà ch ế m t s tuy n S GTVT
ẵ ộ ố ố ụ ư ả Thành ph Đà N ng huy đ ng v n đ u t ầ ư ừ ị t d ch v qu ng cáo nh : công ty
ầ ư ả ộ ố ậ ả ự ỏ ề ệ qu ng cáo đ u t và m t s do doanh nghi p v n t b ti n đ u t ầ ư . i t
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 48
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ầ ư ờ ạ ộ ố ự ừ ồ ộ Vi c đ u t ế xây d ng nhà ch , tr m d ng không đ ng b ( M t s tuy n
ệ ự ầ ư ậ ặ ầ yêu c u doanh nghi p t ệ đ u t ), vì v y doanh nghi p g p không ít khó khăn và
ệ ả cũng gây khó khăn trong vi c qu n lý.
ế ẵ ở ố ổ ạ ộ Hàng năm S GTVT Thành ph Đà N ng có đánh giá t ng k t ho t đ ng
ố ấ ế ệ ị ậ ả v n t i buýt và có báo cáo, ki n ngh UBND thành ph c p kinh phí cho vi c duy
ẻ ể ừ ừ ể ế ệ ẫ ờ ơ ư tu các nhà ch , bi m d ng, s n k đi m d ng trên các tuy n hi n nay v n ch a
ữ ấ ượ ầ ư ử đ c đ u t s a ch a và nâng c p;
ổ ứ ạ ộ ằ 2.3.2.3 T ch c ho t đ ng khai thác và kinh doanh VTHKCC b ng
xe buýt
ề ẩ ả Th m quy n qu n lý
ố ớ ự ế ẵ ả ở ố
S GTVT Thành ph Đà N ng là c quan qu n lý tr c ti p đ i v i các ơ
ạ ộ ằ ị ườ ơ đ n v tham gia ho t đ ng VTHKCC b ng xe buýt. Th ạ ể ng xuyên ki m tra ho t
ủ ủ ộ ị ộ đ ng c a xe Buýt theo đúng quy đ nh c a B GTVT ban hành.
ố ớ ề ề ẵ ở ố ở Đ i v i buýt li n k : Hai S GTVT Thành ph Đà N ng và S GTVT
ố ợ ữ ế ả ị ươ Qu ng Nam cùng ph i h p ban hành quy ch chung gi a hai đ a ph ằ ng nh m :
ằ ườ ử ệ ươ ệ ạ T ng c ng giám sát, x lý khi doanh nghi p, ph ng ti n vi ph m; Tăng c ườ ng
ả ươ ấ ượ ệ ế ụ ụ qu n lý ph ng ti n trên tuy n; Nâng cao ch t l ng ph c v hành khách đi xe
ố ơ ngày càng t t h n.
ự ả Th c tr ng qu n lý ạ
ế ấ ậ Ch p thu n khai thác tuy n
ướ ự ụ ế ằ ị Nhà n c không tr c ti p khai thác d ch v VTHKCC b ng xe buýt mà
ư ặ ợ ẵ ở ố giao cho các công ty t ự nhân ho c h p tác xã, S GTVT Thành ph Đà N ng th c
ệ ệ ả ướ ạ ộ ố ớ ổ ứ ấ ầ hi n vi c qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng này. Không t ch c đ u th u mà
ệ ấ ấ ẵ ố ở ợ S GTVT Thành ph Đà N ng c p gi y phép cho các doanh nghi p, h p tác xã
ặ ợ ế ệ ằ đăng ký khai thác tuy n VTKHCC b ng xe buýt, khi doanh nghi p ho c h p tác
ủ ề ậ ả ứ ệ ề ủ ả ở xã đó đáp ng đ đi u ki n v kinh doanh v n t ấ i mà s xét th y đ kh năng:
ươ tài chính, ph ệ ng ti n…
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 49
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ừ ệ ế ế ầ ẵ ấ ộ T năm 2005 xu t hi n tuy n đ u tiên là Đà N ng – H i An đ n nay S ở
ẵ ố ổ ứ ả ấ ả GTVT Thành ph Đà N ng t ch c và qu n lý khai thác t ế t c 5 tuy n xe buýt
ỳ ế ữ ế ẵ ả ẵ ố ỉ ( 4 tuy n n i dài gi a 2 t nh Đà N ng – Qu ng Nam: Đà N ng Tam K , B n xe
ỹ ơ ế ế ế ộ ộ ĐN H i An, B n xe ĐN – Ái Nghĩa, b n xe ĐN – M S n, 1 tuy n n i đô :
ế ợ ị ư KCN Hoà Khánh – Ch Hàn). Ngoài ra còn có 1 tuy n Kim Liên – Siêu Th nh ng
ự ế ả ượ ề ậ ở th c t ế nó không ph i là 1 tuy n xe buýt nên không đ c d c p trên, vì nó
ừ ệ ố ướ ế ượ ư đ c đ a lên t h th ng xe lam ngày tr ạ ộ c trên tuy n này và đi vào ho t đ ng
ầ ả ế ầ ườ ủ ẩ ể đ góp ph n gi i quy t nhu c u cua ng i dân, xe cũng không đ tiêu chu n xe
ị ị ư ố buýt theo ngh đ nh 91/2009/NĐCP ngày 21/10/2009 và thông t s 14/2010/TT
ỗ ư ự ế ừ ể ặ ị BGTVT ngày 24/6/2010, m c dù quy đ nh đi m d ng d nh ng th c t không có
ươ ệ ể ả ấ ở ượ ạ ộ 1 ph ng ti n nào ch p hành do đó S không th qu n lý đ ủ c ho t đ ng c a
ỉ ư ế ế ể ạ ạ ướ ế ư tuy n này mà ch đ a vào nh tuy n xe buýt đ quy ho ch l ạ i m ng l i tuy n.
ế ề ả Qu n lý đi u hành trên tuy n
ố ể ệ ở ố ồ ẵ Sau khi S GTVT Thành ph Đà N ng phê duy t và công b bi u đ xe
ạ ồ ế ầ ấ ạ ị ộ ế ch y bao g m: ơ đ n v khai thác tuy n xe buýt, t n su t xe ch y, l trình tuy n xe
ố ể ộ ượ ừ ế ả ờ buýt, s đi m d ng, đón tr hành khách trên tuy n, th i gian m t l ờ t xe, th i
ạ ộ ủ ế ệ ợ ượ gian ho t đ ng c a tuy n trong ngày thì các doanh nghi p, h p tác xã đ c phép
ể ủ ế ẽ ệ ả ậ ấ ồ khai thác tuy n đó s cung c p và qu n lý l nh v n chuy n c a mình bao g m
ữ ộ ờ ạ ộ ồ ố ể nh ng n i dung sau: ngày, gi ố ệ xe ho t đ ng theo bi u đ , s vé bán , s hi u
ụ ụ ể ố ế ọ tuy n, bi n s xe, h tên lái xe, nhân viên ph c v trên xe.
ắ ấ ả ệ ắ ở ố ẵ S GTVT Thành ph Đà N ng có trách nhi m n m b t t t c thông tin v ề
ế ệ ế ợ ệ tuy n và doanh nghi p, h p tác xã kinh doanh trên tuy n mà mình đã phê duy t
ư ơ ấ ị cũng nh đ n v cung c p.
ố ượ ả ấ ượ ươ ệ + Qu n lý s l ng và ch t l ng ph ng ti n
S l ố ượ ng
ố ượ ả ươ ệ ằ Qu n lý s l ng ph ệ ng ti n VTHKCC b ng xe buýt thông qua vi c
ế ớ ươ ạ ộ ủ ệ khai báo, đăng ký m i, thay th ph ng ti n ho t đ ng kinh doanh c a các
ậ ả ệ ệ ấ ấ ơ doanh nghi p v n t i, vi c đăng ký gi y phép kinh doanh, đ n xin c p phù
ệ ươ ạ ộ ủ ệ ơ ị hi u cho ph ng ti n ho t đ ng c a các đ n v kinh doanh.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 50
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ấ ượ Ch t l ng
ạ ử ụ ứ ố ị ị Căn c niên h n s d ng xe buýt theo ngh đ nh s 91/2009/NĐCP ngày
ậ ả ả ươ ứ ệ 21/10/2009 Phòng Qu n Lý v n t i và ph ng ti n căn c vào đó và yêu c u t ầ ấ t
ổ ươ ế ệ ạ ả c doanh nghiêp thay đ i ph ng ti n khi đ n h n.
ệ ượ ấ ở ư ỏ ố ố Khi xe có hi n t ẵ ng h h ng, xu ng c p s GTVT Thành ph Đà N ng
ư ừ ệ ệ ầ ớ ấ yêu c u các doanh nghi p thay m i nh v a qua các doanh nghi p hoàn t ệ t vi c
ươ ế ệ ẵ ẵ ộ ớ thay m i các ph ng ti n tuy n: Đà N ng – Ái Nghĩa, Đà N ng – H i An, Đà
ủ ủ ữ ế ẩ ẵ ỳ ẩ N ng – Tam K thay th nh ng xe không đ tiêu chu n thành xe đ tiêu chu n
buýt B4050.
+ Giá vé xe buýt
ệ ượ ệ ặ ợ ư ẫ Hi n nay m c dù không có hi n t ng tr giá nh ng giá vé v n do S ở
ề ệ ấ ẵ ẵ ố ố GTVT Thành ph Đà N ng đ xu t UBND thành ph Đà N ng phê duy t . Do
ệ ố ấ ị ủ ệ ả ậ v y các doanh nghi p ph i tuân th theo 1 h th ng giá vé nh t đ nh và Phòng
ậ ả ả ươ ự ế ư ứ ệ ả Qu n lý v n t i và ph ể ng ti n căn c vào đó đ qu n lý, nh ng th c t không
ế ượ ể ể ả ỉ ượ ế ả th nào qu n lý h t đ c vì ch có th qu n lý đ c khi khách đi toàn chuy n là
ố ớ ệ ể ặ ị ặ đã có quy đ nh, các doanh nghi p không th thu thêm. Còn đ i v i vé ch n m c
ự ế ư ị ứ ề ệ dù quy đ nh nh ng th c t nhân viên xe buýt c thu vô đi u đi n mà không có
ệ ượ ư hi n t ng đ a vé cho hành khách .
ế ầ ề ấ ỉ ạ + Đi u ch nh hành trình tuy n, t n su t xe ch y
ề ế ẵ ố ở ỉ ầ S GTVT Thành ph Đà N ng đi u ch nh hành trình tuy n xe buýt, t n
ơ ở ả ả ợ ấ ạ ộ ị ế ồ su t xe ch y trên c s đ m b o l i ích chính tr , xã h i và kinh t ờ ả đ ng th i b o
ề ợ ủ ệ ợ ợ ả đ m quy n và l i ích h p pháp c a các doanh nghi p, h p tác xã đang khai thác .
ế ề ề ề ệ ẵ ố ớ ỉ ả Đ i v i 2 tuy n xe buýt li n k Qu ng Nam – Đà N ng vi c đi u ch nh
ậ ả ầ ấ ở ự ế ệ ầ ạ hành trình t n su t xe ch y do s giao thông v n t i hai đ u tuy n th c hi n khi
ủ ả ồ có văn b n đ ng ý c a 2 UBND.
ế ẵ ộ ươ Năm 2006 có tuy n xe buýt n i đô: Đà N ng – Hoà Kh ế ư ng nh ng đ n
ế ể ẵ ầ ố ố cu i năm 2007 do nhu c u nên chuy n thành tuy n xe buýt n i dài: Đà N ng – Ái
Nghĩa.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 51
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ậ ợ ệ ề ằ ạ ệ Ngày 1.1.2011 nh m t o đi u ki n thu n l i cho vi c tham gia VTHKCC
ố ợ ổ ộ ủ ở ế ằ b ng xe buýt c a nhân dân nên hai đã s ph i h p thay đ i l trình tuy n Đà
ẵ ỳ N ng – Tam K .
̀ ́ ̃ ̀ ế ẵ ơ ỳ ̉ ̣ Tuy n Đà N ng – Tam K năm 2009 : Điêu chinh th i gian gian cach hoat
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ́ ơ ̣ ̉ đông t ̀ 30phut/chuyên lên 15phut / chuyên đôi v i gi ̀ ́ ơ cao điêm va 20 phut/
́ ́ ̀ ́ ơ ̀ ơ ượ ươ ̉ ̣ chuyên đôi v i gi ̀ ̀ ơ binh th ̀ ́ ươ ng, đông th i bô sung tăng sô l ng ph ng tiên lên
́ ̀ ́ ̀ ượ ̉ ̣ ̣ ̉ tông sô 31/20 xe hoat đông trong ngay nâng tông sô 40 l t/ngay .
ể ả ể ạ ạ ả ả Ngoài ra Đ gi m thi u tình tr ng tai n n và gi ắ i to ách t c giao thông
ẵ ố ở ự ụ ụ ế ệ ạ S GTVT Thành ph Đà N ng ự xây d ng k ho ch th c hi n ph c v thí sinh
́ ̀ ́ ́ ̀ ạ ọ ̣ ̣ trong dip l ễ ế t t, đi thi Đ i h c, phuc vu tôt nhân dân đên va đi băng xe buyt trong
ố ế ộ ả ố ắ ị d p ngày h i thi b n pháo hoa qu c t và ngày Gi i phóng thành ph 28, 29, 30.
ố ượ ừ ơ ổ ề ậ ở Trong các ngày này s l ng hành khách đông t n i đ v vì v y s ra công văn
ụ ể ệ ể ị ế ề đ ngh các doanh nghi p tùy theo tình hình c th có th tăng thêm xe vào tuy n
ụ ụ ế ề ặ ạ ị ệ ộ ho c có k ho ch ph c v nhân dân m t cách an toàn. Đ ngh doanh nghi p
ể ươ ướ ạ ộ ả ượ ệ ư ẽ ki m tra ph ệ ng ti n tr c khi đ a ra ho t đ ng ph i đ ạ c v sinh s ch s , lái xe
ầ ủ ấ ờ ả ụ ồ ụ ỉ ề ph i có đ y đ gi y t xe; lái xe, nhân viên ăn m c đ ng ph c ch nh t ể , đeo bi n tên.
ế ươ ủ ề ư ệ ệ ị N u ph ạ ng ti n nào không đ đi u ki n theo quy đ nh thì không đ a ra ho t
đ ng.ộ
ạ ộ ừ ế + Ng ng ho t đ ng tuy n
ệ ợ ướ ừ ế ả Doanh nghi p, h p tác xã tr c khi ng ng khai thác trên tuy n ph i có văn
ị ở ỉ ượ ề ẵ ố ừ ả b n đ ngh S GTVT Thành ph Đà N ng và ch đ c ng ng sau khi có văn
ủ ở ủ ế ấ ồ ố ơ ở ả b n ch p thuân c a s GTVT trên c s ý ki n đ ng ý c a UBND thành ph .
ơ ế ạ ộ ủ ệ + C ch ho t đ ng c a doanh nghi p
́ ́ ́ ệ ạ ở ̉ ư ẵ ̉ ̣ ̣ Hi n t i ́ Đà N ng công tac tô ch c quan ly hoat đông kinh doanh xe buyt
́ ́ ́ ́ ̉ ầ ế ươ ư ̉ ̣ ̣ ̣ cua cac doanh nghiêp vân tai h u h t theo ph ng th c khoan gon cho lai xe va ̀
́ ́ ̀ ủ ặ ươ ệ ̉ nhân viên soat ve ho c ch ph ỏ ỏ ố ng ti n b b v n ra đâu t ư ự t ́ quan ly. Nên có
ấ ượ ạ ị ố ố ớ ậ ở tình tr ng ch t l ụ ng d ch v không t t đ i v i hành khách. Chính vì v y S đã
́ ườ ể ả ươ ̣ ̣ ̣ tăng c ng công tác qu n lý , ki m tra ph ng tiên hoat đông trên tuyên và cho
̀ ́ ́ ́ ế ề ấ ấ ̣ ̣ th y hâu hêt cac doanh nghiêp không quan tâm chu trong đ n v n đ : các nhân
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 52
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ụ ư ề ả ạ ồ viên không mang đ ng ph c, b ng tên, tình tr ng nhân viên thu ti n nh ng không
ề ướ ấ ặ ơ ở xu t vé cho hành khách, ho c thu ti n c c giá cao h n quy đ nh….nên S đa yêũ ị
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ự ́ ơ ̣ ̣ ử câu cac doanh nghiêp xây d ng quy chê x ly chê tai đôi v i lai xe, nhân viên phuc
́ ́ ́ ậ ổ ̣ ̣ ̉ vu trên xe vi pham và thành l p t kiêm tra giam sat chung trên tuyên theo thông
̀ ́ ́ ̣ bao kêt luân 575/SGTVT ngay 25/3/2008.
ạ ộ ự ợ ủ ệ ướ Các doanh nghi p ho t đ ng mà không có s tr giá c a nhà n ấ c nên r t
khó khăn cho các doanh nghi p.ệ
ậ ả ằ ơ ị ụ ề ệ H ng năm, các đ n v kinh doanh v n t i đi u có nhi m v báo cáo v ề
ủ ơ ạ ộ ế ẵ ố ở ị ả S GTVT Thành ph Đà N ng k t qu ho t đ ng kinh doanh c a đ n v mình.
ừ ứ ự ẵ ầ ở ố T đó S GTVT Thành ph Đà N ng nghiên c u , d báo nhu c u đi l ạ ủ i c a
ế ệ ầ ổ ồ hành khách. Khi có yêu c u thay đ i lu ng tuy n các doanh nghi p kinh doanh
ấ ớ ở ừ ế ế ở ấ ứ ả ợ ẽ ề s đ xu t v i S giao thông, t k t qu nghiên c u n u s th y h p lý thì S ở
ỉ ẽ s trình UBND t nh.
ấ ổ ậ + C p s nh t trình
ụ ủ ệ ể ạ ấ ổ ệ ậ Nhi m v in, c p và ki m tra s nh t trình ch y xe c a các doanh nghi p
ậ ả ế ả ộ ươ ệ tham gia khai thác tuy n xe buýt thu c Phòng Qu n lý v n t i và ph ng ti n.
ể ệ ẽ ậ ả ổ ỏ Qu n lý ki m tra vi c ghi chép trong s nh t trình còn quá l ng l o không
ự ể ự ế ủ ệ ự ơ có s ki m tra th c t c a các c quan mà do doanh nghi p t khai báo, chính vì
ở ố ườ ạ ị ậ v y không bi ế ượ t đ c xe ch đúng s ng ế i quy đ nh hay có ch y đúng tuy n
không....
+ C ch h tr ơ ế ỗ ợ
ệ ạ ở ỗ ợ ẵ Hi n t i thì Đà N ng không có 1 chính sách nào h tr cho các doanh
ể ả ợ ậ ạ ả ệ ằ nghi p kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt k c tr giá. Vì v y t i b n báo cáo
ạ ộ ằ ố ị tình hình ho t đ ng VTHKCC b ng xe buýt trên đ a bàn thành ph năm 2008 S ở
ị ớ ụ ườ ộ ố ế ề ấ ề ị ướ ỗ ợ đã đ xu t m t s ki n ngh v i C c đ ng B : “ ộ Đ ngh nhà n c h tr vay
ầ ư ấ ặ ỗ ố ươ ư ậ ệ ợ ố ư v n u đãi ho c h tr lãi xu t vay v n đ u t ph ớ ng ti n. Có nh v y m i
ươ ố ớ ị ệ ữ ệ ồ ộ ợ ớ ầ ư đ u t ph ế ng ti n đ ng b , phù h p v i đô th hi n nay. Đ i v i nh ng tuy n
ề ợ ị ướ ể ế ị ướ xe buýt không tr giá, đ ngh nhà n ệ c đ doanh nghi p quy t đ nh gía c c và
ể ự ậ ư ệ ệ ầ báo cáo các ngành đ th c hi n, vì giá nhiên li u v t t , xăng d u ngày càng tăng,
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 53
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ư ệ ệ ế ả ấ ị nên n u giá th p theo qui đ nh nh hi n nay doanh nghi p không có kh năng t ổ
ầ ượ ứ ch c kinh doanh theo yêu c u đ c.”
ự ạ + Đào t o nhân l c
Lái xe, nhân viên xe buýt
ồ ưỡ ự ế ệ ấ ậ ạ ậ ệ L p và th c hi n k ho ch t p hu n, b i d ụ ng nghi p v cho lái xe,
ự ệ ỉ ị nhân viên bán vé. Đã th c hi n nghiêm túc Ch th 01/2004/CTTTg ngày
ủ ướ ủ ụ ề ệ ộ 02/01/2004 c a Th t ng Chính ph ủ trong vi c tuyên truy n, giáo d c đ i ngũ
ụ ụ ế ệ ấ ậ lái xe, nhân viên ph c v trên xe, ký cam k t vi c ch p hành pháp lu t an toàn
ậ ả ậ giao thông, pháp lu t trong kinh doanh v n t i hành khách.
ộ ậ ả ố ợ ệ ớ ẵ ổ ứ ậ ấ Ph i h p v i Hi p h i v n t i Ôtô Đà N ng t ể ấ ch c t p hu n đ c p
ụ ụ ứ ỉ ườ ụ ạ ứ ch ng ch cho nhân viên ph c v trên xe buýt, tăng c ng giáo d c đ o đ c ngh ề
ệ nghi p cho lái xe.
ộ ả Cán b qu n lý
ạ ạ ạ ủ ứ ề ằ .Đào t o và đào t o l i các nhà ch c trách c a chính quy n h ng ngày
ậ ệ ể ử ở ề ự ữ ư ằ ụ ắ th c thi công v n m v ng lu t l đ x lý đúng nh : H ng năm, S đi u đ ề
ườ ọ ớ ặ ứ ổ ấ su t ng ọ i đi h c l p cao h c ho c cho đi h c ọ ở ướ n ữ c ngoài. T ch c nh ng
ướ ư ệ ể ổ ế chuy n đi n c ngoài đ giao l u và trao đ i kinh nghi m cho nhau. Tham d ự
ữ ị ộ nh ng h i ngh .
2.3.2.4 Thanh tra, ki m tra
ể
Th m quy n qu n lý
ề ẩ ả
ể ệ ẵ ố ở ị ề S GTVT Thành ph Đà N ng ch u trách nhi m thanh tra, ki m tra đi u
ạ ộ ủ ệ ệ ằ ki n ho t đ ng c a doanh nghi p khi tham gia VTHKCC b ng xe buýt, th ườ ng
ể ẩ ạ ộ ế ể xuyên ki m tra tiêu chu n xe buýt, ki m tra ho t đ ng khai thác các tuy n xe buýt
ạ ướ ạ ộ ể ồ ả ể ả đ đ m b o m ng l i xe buýt ho t đ ng theo đúng bi u đ .
ở ị ữ ử ệ ể ở Thanh tra S GTVT hai s ch u trách nhi m ki m tra và x lý nh ng lái xe
ầ ổ ế ủ ằ ạ ợ ị ạ vi ph m các qui đ nh, quy ch c a xe buýt, h ng tu n t ng h p báo cáo lãnh đ o
ậ ả ả ở ở ể ể ử ệ hai S thông qua phòng Qu n lý v n t i hai s đ đ có bi n pháp x lý
ự ả ạ Th c tr ng qu n lý
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 54
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ờ ạ ế ị ặ ướ ạ ỉ ỉ ề Quy t đ nh t m đình ch , đình ch có th i h n ho c t c quy n khai thác
ế ủ ạ ệ tuy n c a doanh nghi p xe buýt vi ph m .
ứ ạ ị ̣ ̉ Cu thê: Ngày 18/11/2008 căn c vào giá vé xe buýt t ế i Quy t đ nh s ố
ế ẵ ở 2527/QĐUBND ngày 26/3/208 và Quy ch do hai S GTVT Đà N ng và GTVT
ử ạ ả ở ỉ Qu ng Nam đã ký, thì s đã đinh ch và s lý lái xe 92K3058 đã vi ph m nghiên
ề ệ ọ ượ ị tr ng v vi c thu giá vé v c quá quy đ nh.
́ ự ẵ ằ ở ố ̣ ̉ H ng năm S GTVT Thành ph Đà N ng xây d ng kê hoach kiêm tra
ươ ̣ ̣ ̉ ph ng tiên vân tai xe buyt́
ụ ể C th :
̀ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ư ở ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ + Ngay 16/3/2009, S đa tô ch c thanh lâp tô kiêm tra gôm: Phong quan ly Vân
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ư ở ̉ ̉ tai, Ban ATGT thanh phô, Thanh tra S tô ch c kiêm tra trong hai ngay t ̀ ư 19 va 20
́ ́ ́ ́ ̃ ử ộ ̉ ̉ ̣ ̉ ở thang 3 năm 2009. Qua kêt qua kiêm tra S GTVT đa lâp biên ban x ly m t sô xe
ư ư ạ ọ buýt vi ph m nghiêm tr ng nh : không xé vé cho hành khách nh xe 43K0545; 43K
ừ ừ ể ậ ỗ ỗ ạ ể ộ ở 1968; đ u đ không đúng đi m d ng, d ng đ lâu t ạ ừ i m t đi m d ng, ch xe đ p
ư ề ồ và hàng hóa c ng k nh trong khoang hành khách nh xe 92K3283; 92K2692. HTX
ậ ả ủ ộ ử ụ ộ ị ị ườ V n t i Th y b và Du l ch H i An đã s d ng vé không đúng quy đ nh (tr ợ ng h p
́ ́ ả ố ở ợ ̉ này S đã có văn b n s 403/SGTVTQLVT ngày 20/3/2009). Sau kêt thuc đ t kiêm
́ ̃ ́ ́ ̀ ở ̉ ̃ ̀ ư tra S đa co công văn sô 420/SGTVT ngay 24/3/2009, nhăm chân chinh ngay nh ng
́ ữ ắ ơ ở ị ̣ ̣ ơ đ n vi co xe vi pham và đó cũng là nh ng nh c nh cho các đ n v tham gia kinh
ạ doanh lo i hình này;
́ ̀ ̀ ở ́ ư ̉ ̉ + Ngay 9 va 10 thang 5 năm 2009, Thanh tra S tô ch c kiêm tra
́ ́ ́ ươ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ph ng tiên hoat đông trên tuyên, qua kiêm tra phat hiên cac xe th ́ ̀ ̉ ng măc phai
̀ ́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ cac lôi vi pham nh :lai xe va nhân viên soat ve không măc đông phuc, không đeo
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ bang tên, nhân viên phuc vu không co giây ch ng nhân tâp huân, d ng đon khach
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ́ không đung quy đinh, không trao ve cho khach, thu tiên cao h n gia ve niêm yêt.
̃ ̃ ́ ở ̣ ̉ ử Cu thê: xe 43K1978, 43K0064, 92k3349. Thanh tra S cung đa co công văn g i
́ ơ ̣ ̣ ̉ cac đ n vi vân tai.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 55
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ạ ở ế ả Hi n t ạ ể i S GTVT đang ti n hành ki m tra, kh o sát tình hình ho t
ủ ế ế ạ ộ đ ng, vi ph m c a tuy n các tuy n xe buýt.
ụ ề 2.3.2.5 Công tác giáo d c, tuyên truy n
Đ i v i các doanh nghi p
ố ớ ệ
ụ ằ ợ ừ ữ ả ạ Nh m t o th ân l i trong công tác qu n lý trong nh ng năm v a qua s ở
ẵ ố ườ ổ ế ề GTVT Thành ph Đà N ng đã tăng c ế ng công tác tuyên truy n ph bi n đ n
ệ : ậ t n các doanh nghi p
ề ố ị ị ị + Tuyên truy n Ngh đ nh s 34/2010/NĐCP ngày 02/4/2010 quy đ nh x ử
ạ ị ự ạ ườ ộ ớ ừ ph t v ph m hành chính trong lĩnh v c giao thông đ ng b t i t ng cán b ộ
ơ ị nhân viên lái xe trong đ n v .
ị ị ễ ấ ơ ố + C p, phát mi n phí h n 10.000 cu n Ngh đ nh 34/2010/NĐCP ngày 02 tháng
ủ ủ ự ạ ị ử ạ 4 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c giao
ườ ể ổ ế ộ ế ậ ơ ị ề thông đ ng b đ n t n các đ n v VTKHCC xe buýt đ ph bi n tuyên truy n nâng
ơ ữ ệ ươ ạ ứ ề ộ cao h n n a trách nhi m, l ệ ng tâm đ o đ c ngh nghi p cho đ i ngũ nhân viên lái
ph xe.ụ
́ ổ ế ự ệ ề ớ ̣ ̣ + M i đây nh t ́ ấ là ph bi n, tuyên truy n tôt viêc th c hi n cac quy đinh,
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ở ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ quy chê cua 02 S đê ra, tac phong phuc vu hanh khach, ăn măc theo đông phuc,
̉ đeo bang tên,…
ườ ố ớ Đ i v i ng i dân
Ở ụ ể ạ ộ ư ế ề ẵ ườ Đà N ng ch a có 1 ho t đ ng c th nào tuyên truy n đ n ng i dân v ề
ề ấ ượ ụ ủ ệ ị ợ l i ích, tác d ng c a vi c đi xe buýt, các thông tin v ch t l ụ ng d ch v xe buýt.
ườ ả ắ ủ ắ ườ ườ Th ng xuyên gi i đáp th c m c c a ng ọ ầ i dân khi h c n. Khi ng i dân
ế ắ ườ ụ ụ ạ ộ ờ ộ ắ có th c m c tuy n đ ng, th i gian ho t đ ng, hay thái đ ph c v nhân viên…
ể ọ ậ ả ự ế ệ ế ả ươ có th g i đi n tr c ti p đ n Phòng qu n lý v n t i và ph ệ ng ti n đ đ ể ượ c
ả ế ủ ử ẽ ượ ề ấ ở ề ở ể ả gi i đáp. Ý ki n c a c tri đ xu t lên cũng s đ c g i v s đ gi ộ i đáp m t
cách chính xác.
2.3.3
ả ướ ố ớ ự ạ ộ Đánh giá chung ho t đ ng qu n lý nhà n c đ i v i s phát
ể ậ ằ tri n v n VTHKCC b ng xe buýt
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 56
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ặ ạ ượ 2.3.3.1 M t đ t đ c
Công tác tuyên truy nề
ườ ụ ề ệ ậ ộ Th ự ng xuyên tuyên truy n giáo d c, v n đ ng các doanh nghi p th c
ề ộ ố ả ệ ậ ị ế hi n Lu t GTĐB 2008, Ngh quy t 32/2007/NQCP “v m t s gi ấ i pháp c p
ề ế ắ ạ ằ bách nh m ki m ch tai n n giao thông và ùn t c giao thông”.
ự ệ ủ ướ ủ ề ệ ỉ Th c hi n nghiêm túc các ch th ị c a Th t ng Chính ph ủ v vi c tuyên
ụ ụ ụ ộ ế ệ ề ấ truy n, giáo d c đ i ngũ lái xe, nhân viên ph c v trên xe ký cam k t vi c ch p
ậ ả ậ ậ hành pháp lu t an toàn giao thông, pháp lu t trong kinh doanh v n t i hành khách.
ề ả Qu n lý đi u hành
ỉ ạ ủ ự ư ủ ể ệ ề ả ậ Tri n khai th c hi n nhi u văn b n ch đ o c a Chính ph nh : Lu t, các
ề ị ỉ ị ẫ ớ ị ậ ả ơ ị Ngh đ nh, Ch th và nhi u Thông t ư ướ h ng d n t i các đ n v v n t i HKCC
ứ ộ ộ ơ ị ọ ậ ằ b ng xe buýt cho cán b công nhân viên thu c đ n v mình nghiên c u h c t p
ữ ấ ượ ằ ậ ị ị ị ề nh ng v n đ liên quan đ c quy đ nh trong Lu t và các Ngh đ nh nh m am
ể ự hi u và t ấ giác ch p hành;
ố ợ ị ươ ố ị ở Ph i h p cùng các S , ban ngành, đ a ph ư ng trên đ a bàn thành ph tham m u
ề ả ạ ướ ẫ ố cho lãnh đ o UBND thành ph ban hành nhi u văn b n, h ỉ ạ ng d n ch đ o có liên
ự ế ằ ị ố quan đ n lĩnh v c kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt trên đ a bàn thành ph
ườ ượ ử ủ ệ ệ ạ Tăng c ng đ c vi c giám sát và x lý các vi ph m c a doanh nghi p và
ươ ệ ằ ph ng ti n kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt.
ườ ượ ệ ụ Tăng c ng đ ầ ụ ụ c nghi p v cho nhân viên ph c v trên xe qua đó đã góp ph n
ệ vào vi c nâng cao văn hoá xe buýt.
ự ứ ệ ằ ổ ạ T ch c cho các doanh nghi p VTHKCC b ng xe buýt xây d ng l i quy
ạ ộ ậ ả ế ế ẵ ậ ằ ch ho t đ ng tuy n v n t ả i HKCC b ng xe buýt lân c n Đà N ng và Qu ng
Nam
ơ ở ạ ầ ệ ố ụ ệ ệ ằ ầ Góp ph n hoàn thi n c s h t ng nh m hoàn thi n h th ng ph c v ụ
ằ VTHKCC b ng xe buýt
ề ế ể ệ ế ổ ỉ B sung và đi u ch nh thông tin liên quan đ n tuy n đ hoàn thi n h ệ
ạ ộ ố th ng ho t đ ng
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 57
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ự ả ủ ụ ề V lĩnh v c c i cách th t c hành chính
ả ạ ở ố ướ ẵ S GTVT Thành ph Đà N ng đã so n th o quy trình h ế ẫ ng d n ti p
ồ ơ ấ ậ ả ậ ấ ệ ượ nh n h s c p gi y phép kinh doanh v n t i cho các doanh nghi p đ c nhanh
ầ ố ứ ờ ị ổ ứ chóng, k p th i, đáp ng yêu c u t i đa cho các t ch c, công dân .
ấ ầ ư ệ ươ ệ ế ẵ ớ Hoàn t t vi c đ u t ph ng ti n m i cho các tuy n buýt Đà N ng – Ái
ữ ủ ế ẵ ẵ ộ ỳ Nghĩa; Đà N ng H i An, Đà N ng Tam K , thay th nh ng xe không đ tiêu
ẩ ẩ ố ở ủ chu n xe khách thành ph thành xe đ tiêu chu n xe buýt B40B50, m thêm
ỹ ơ ế ả ẵ ờ ồ ỉ tuy n xe buýt Đà N ng – M S n (Qu ng Nam) , đ ng th i hoàn ch nh phân chia
ệ ế ể ắ ạ ồ ạ l ạ i bi u đ ch y xe rút ng n giãn cách trên các tuy n và hi n nay đã đi vào ho t
ổ ị ướ ầ ạ ậ ợ ị ươ ộ đ ng n đ nh và b c đ u t o thu n l i cho nhân dân hai đ a ph ng đi l ạ ượ c i đ
nhanh chóng.
ử ể ạ Ki m tra , x lý vi ph m
ủ ệ ạ ả ầ ớ ạ Góp ph n gi m b t tình tr ng vi ph m c a các doanh nghi p thông qua:
ườ ấ ượ ể ệ ươ ệ th ng xuyên ki m tra doanh nghi p, ch t l ng ph ồ ng ti n xe buýt và đ ng
ờ ướ ự ủ ệ ệ ẫ ộ ị th i h ng d n các doanh nghi p th c hi n đúng quy đ nh c a B GTVT và s ở
GTVT
ấ ậ ự ả ạ ớ ả Gi m b t tình tr ng m t tr t t ơ thông qua tình trang đón tr khách trái n i
ữ ử ệ ắ ằ ị quy đ nh b ng nh ng bi n pháp x lý nghiêm kh c.
ế 2.3.3.2 H n chạ
ủ ẫ ộ ộ Các thông t ư ướ h ng d n c a B GTVT và các b ban ngành ban hành
ậ ổ ứ ề ả ch m, gây khó khăn cho công tác t ch c đi u hành, qu n lý, tuyên truy n c a s ề ủ ở
ệ ằ ế đ n các doanh nghi p kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt
ố ượ ệ ầ ự ệ ể ả ớ Kh i l ề ng công vi c c n tri n khai th c hi n theo văn b n m i thì nhi u
ố ượ ậ ả ể ệ ậ song s l ng chuyên trách v n t i thì không tăng, vì v y vi c tri n khai t ổ ứ ch c
ồ ơ ấ ậ ả ẩ ị ế ể ậ ấ th m đ nh h s c p gi y phép kinh doanh v n t i đ n công tác h u ki m và
ậ ủ ẫ ướ ư ệ ướ h ng d n thi hành pháp lu t c a Nhà n c cho các doanh nghi p ch a đ ượ c
ườ ờ ị th ng xuyên k p th i.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 58
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ể ẵ ặ ố ỉ ạ Công tác thanh tra, ki m tra, m c dù UBND thành ph Đà N ng đã ch đ o
ậ ổ ả ả ngành Công an thành l p 02 t c nh sát giao thông, c nh sát tr t t ậ ự ạ ướ ử c c a i tr t
ế ử ữ ế ạ ạ ế b n xe, kiên quy t x lý nh ng xe vi ph m song còn h n ch do l c l ự ượ ng
ỏ ươ ứ ư ể ệ ạ m ng, ph ng ti n vi ph m ngày càng tăng nên còn ch a d t đi m s l ố ượ ng
ươ ệ ạ ph ng ti n vi ph m;
ụ ề ề ậ ườ ộ Công tác tuyên truy n giáo d c v Lu t Giao thông đ ả ng b , các văn b n
ộ ở ư ự ự ườ ủ pháp quy c a B , S ch a th c s th ậ ng xuyên chính. Vì v y, mà lái xe và nhân
ụ ụ ắ ượ ậ ườ ộ ị ị viên ph c v trên xe không n m đ c Lu t Giao thông đ ủ ng b , Ngh đ nh c a
Chính ph .ủ
ố ợ ủ ế ự ậ ả ệ ế Thi u s ph i h p c a các doanh nghi p v n t ớ ế i tuy n v i b n xe trong
ệ ể ươ ạ ộ ế ế ệ ẫ vi c ki m tra, giám sát các ph ạ ng ti n vào b n ho t đ ng d n đ n tình tr ng
ươ ế ệ ế ỏ ả ườ ph ng ti n b chuy n, không vào b n đón tr khách, có tr ợ ng h p ph ươ ng
ỉ ỏ ệ ế ơ ị ươ ư ệ ti n ngh , h ng không báo đ n v và b n xe, hay ph ơ ng ti n đã bán nh ng đ n
ấ ờ ộ ề ở ế ồ ị v không thu h i gi y t n p và báo v S bi t.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 59
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ƯƠ
Ả
Ệ
CH
NG 3: HOÀN THI N CÔNG TÁC QU N LÝ NHÀ N
ƯỚ Ề C V
Ộ
Ằ
Ả
Ậ
Ạ V N T I HÀNH KHÁCH CÔNG C NG B NG XE BUÝT T I
Ố
Ế
Ẵ THÀNH PH ĐÀ N NG Đ N NĂM 2020
ự ề ầ ằ ạ ố ề 3.1 D báo v nhu c u v VTKHCC b ng xe buýt t i Thành ph Đà
ờ ẵ N ng trong th i gian s p t ắ ớ i
ắ ớ ượ ờ ụ ị Trong th i gian s p t i l ng hành khách tham gia vào d ch v VTHKCC
ữ ẽ ằ b ng xe buýt s tăng tăng lên vì nh ng nguyên nhân sau:
ầ ủ ườ ố Nhu c u c a ng i dân trong thành ph
Giá cả
ả ủ ấ ả ặ ệ ở ệ ặ ặ Hi n nay giá c c a t t c m t hàng Vi t Nam tăng chóng m t, đ c bi ệ t
ấ ớ ề ầ ắ ươ ệ ạ ườ là xăng d u g n li n nh t v i ph ng ti n giao thông đi l i ng i dân. Trong khi
ủ ộ ườ ự ế ư ươ l ng c a cán b , công nhân viên và ng i dân cũng tăng lên nh ng th c t nh ỏ
ủ ậ ự ề ế ớ ờ ơ h n nhi u so v i tăng c a v t giá. Theo d báo trong th i gian ti p theo thì giá c ả
ế ụ ừ ữ ạ ầ ti p t c tăng không d ng l ạ ở i đó và xăng đ u cũng tăng m nh trong nh ng năm
ư ế ế ườ ướ ươ ứ ti p theo. Nên c nh th này ng i dân có xu h ể ng chuy n sang ph ệ ng ti n
ộ ẻ ề ữ ơ ươ ệ công c ng r ti n h n, mà xe buýt là 1 trong nh ng ph ấ ả ng ti n kh thi nh t
ệ hi n nay.
ệ ố ạ ướ ế H th ng m ng l i tuy n
ắ ớ ữ ệ ố ẽ ạ ẵ Trong nh ng năm s p t ự i Đà N ng s xây d ng 1 h th ng m ng l ướ i
ư ế ậ ả ứ ệ ả ả tuy n xe buýt nh theo “ Báo cáo Nghiên c u kh thi c i thi n v n t ộ i công c ng
ầ ư ự ẵ ạ ố ộ thành ph Đà N ng giai đo n 20082015 (thu c D án đ u t ấ nâng c p v n t ậ ả i
̃ ́ ̀ ̀ ự ế ẽ ạ ộ ẵ công c ng thanh phô Đa Năng)” thì Đà N ng s xây d ng 7 tuy n xe buýt t o nên
ướ ư ế ế ạ 1 m ng l i xe buýt. Đ a hành khách tuy n nhánh , thu gom sang tuy n chính do
ệ ấ ậ ườ ử ụ ồ ờ ươ ệ đó r t thu n ti n cho ng i dân s d ng. Đ ng th i ph ng ti n cũng đ ượ c
ự ệ ệ ấ ớ ớ nâng lên rõ r t, m i nh t là d án xe buýt nhanh BRT thân thi n v i môi tr ườ ng
ứ ẹ ớ ươ ề nên h a h n 1 ti m năng l n trong t ng lai.
ị Nhu c u du l ch ầ
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 60
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ế ế ề ậ ẵ ố ị Hàng năm Thành ph Đà N ng ti p nh n nhi u khách du l ch đ n thăm
ơ ổ ứ ự ệ ữ ẵ ố ố quan thành ph và Thành ph Đà N ng cũng là n i t ố ch c nh ng s ki n qu c
ố ế ủ ế ị ế ư ắ t nh : B n pháo hoa qu c t … Khách du l ch ch y u không mang theo ph ươ ng
ệ ạ ệ ố ắ ờ ượ ả ti n đi l ế i, nên trong th i gian s p đ n khi mà h th ng xe buýt đ ệ c c i thi n
ử ụ ủ ề ẽ ắ ắ ồ ờ ị thì ch c ch n s thu hút khách s d ng. Đ ng th i, ti m năng du l ch c a Đà
ắ ớ ấ ớ ẵ ờ N ng trong th i gian s p t i r t l n.
ượ ế ụ ẽ ự Theo d báo em nghĩ l ng hành khách sau năm 2020 s còn ti p t c tăng
ệ ố ậ ả ư ế ẽ nh ng đ n 1 lúc nào đó s bão hoà, khi mà h th ng giao thông v n t i hoàn
ỉ ườ ế ượ ươ ch nh, lúc này ng i dân đã hoàn toàn tìm ki m đ c cho mình 1 ph ệ ng ti n
ế ẵ ớ ợ ổ ị phù h p và du khách đ n v i Đà N ng đã n đ nh.
3.2 M c tiêu phát tri n VTHKCC b ng xe buýt t
ụ ể ằ ạ ẵ ố i Thành ph Đà N ng
ế đ n năm 2020
ụ ể ế ộ ủ ố 3.2.1 M c tiêu phát tri n kinh t ẵ xã h i c a Thành ph Đà N ng
ế đ n năm 2020
ụ ổ M c tiêu t ng quát
ế ụ ự ữ ở ộ ố ẵ Ti p t c xây d ng thành ph Đà N ng tr thành m t trong nh ng đô th ị
ế ộ ủ ề ớ ớ ủ ả ướ l n c a c n c, là trung tâm kinh t xã h i c a mi n Trung v i vai trò là trung
ố ả ụ ể ố ọ ị ầ tâm d ch v ; là thành ph c ng bi n, đ u m i giao thông quan tr ng v v n t ề ậ ả i
ể ướ ố ế ư ễ và trung chuy n hàng hoá trong n c và qu c t ; trung tâm b u chính vi n thông
ữ ể ộ và tài chính ngân hàng; m t trong nh ng trung tâm y t ế văn hoá th thao, giáo ,
ủ ề ạ ọ ị ữ ị ệ ụ d c đào t o và khoa h c công ngh cao c a mi n Trung; là đ a bàn gi v trí
ế ượ ủ ự ề ề ọ ố chi n l c quan tr ng v qu c phòng, an ninh c a khu v c mi n Trung và c ả
ướ n c.
ụ M c tiêu c th : ụ ể
ề ế V kinh t
ưở ế ưở ế + Tăng tr ng kinh t ố ộ : duy trì t c đ tăng tr ng kinh t ư 1213%/năm, đ a
ứ ể ẩ ẵ ở ị ế ụ ậ Đà N ng tr thành đ a bàn có s c thúc đ y phát tri n kinh t các vùng ph c n, là
ụ ấ ượ ố ậ ị ủ ề ầ đ u m i t p trung các d ch v ch t l ng cao c a mi n Trung.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 61
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ơ ấ ế ể ổ ướ ụ ệ ị + C c u kinh t : chuy n đ i theo h ự ng d ch v công nghi p, xây d ng
ơ ấ ệ ế ủ ố ế ị ự ế nông nghi p. D ki n c c u kinh t ụ c a thành ph đ n năm 2020 là: d ch v :
ự ệ ệ 55,6%, công nghi p và xây d ng: 42,8%; Nông nghi p: 1,6%.
ế ỷ ọ ủ ế ả + Đ n năm 2020, t ố tr ng GDP c a thành ph chi m kho ng 2,8% GDP
ả ướ c n c.
ờ ỳ ẩ ạ ấ + Kim ng ch xu t kh u th i k 20112020 tăng bình quân 19 20%/năm.
ầ ườ ạ + GDP bình quân đ u ng i đ t 4.500 5.000 USD.
ỷ ọ ớ + Duy trì t tr ng thu ngân sách so v i GDP 35 36%.
ố ộ ổ ớ ệ + T c đ đ i m i công ngh bình quân hàng năm 25%.
ề ộ V xã h i
ả ướ ề ề ố + Qu n lý nhà n ị c thành ph theo Đ án Chính quy n Đô th .
ố ự ộ ị ở ứ ệ ạ + Duy trì nh p đ tăng dân s t nhiên ự m c 1%, t o vi c làm cho l c
ạ ả ộ ớ ườ ấ ượ l ng lao đ ng m i tăng hàng năm kho ng trên 3,0 v n ng ấ i. Ph n đ u không
ẻ ạ ưỡ ộ còn tình tr ng tr suy dinh d ng, không còn h nghèo.
ế ụ ở ộ ụ ạ ạ ẩ ộ + Ti p t c m r ng quy mô giáo d c đào t o, đ y m nh công tác xã h i
ệ ố ụ ấ ườ ả ấ ả ằ ả ớ ườ hoá giáo d c, nâng c p h th ng tr ng l p nh m đ m b o t t c các tr ng h ệ
ạ ẩ ố ổ ườ ề ằ ph thông đ t tiêu chu n qu c gia. Tăng c ạ ng công tác đào t o ngh nh m đáp
ứ ệ ệ ả ạ ả ầ ộ ạ ng nhu c u công nghi p hoá, hi n đ i hoá, đ m b o lao đ ng qua đào t o.
ế ụ ạ ộ ề ẩ ạ ộ ế ườ + Ti p t c đ y m nh các ho t đ ng xã h i hoá v y t , tăng c ng các
ụ ụ ữ ệ ồ ự ứ ệ ầ ngu n l c đáp ng nhu c u ph c v phòng b nh và ch a b nh cho nhân dân.
ự ề ố ướ ệ ị + Xây d ng n n văn hoá thành ph theo h ạ ng đô th văn minh, hi n đ i,
ữ ả ắ ộ ả ồ b o t n và gìn gi b n s c văn hóa dân t c.
ồ ự ậ ả ế ạ ở ạ ậ ẹ ợ + T p trung ngu n l c gi i quy t tình tr ng nhà ố t m b , ch t h p đ i
ố ư ả ạ ự ệ ề ự ớ v i các khu v c nông thôn và các khu ph ch a có đi u ki n c i t o. Xây d ng
ị ớ ướ ủ ệ ạ ắ ị các khu đô th m i theo h ng hi n đ i, mang s c thái c a đô th văn minh.
ế ơ ở ổ ữ ề ả ả ị ể + Phát tri n kinh t trên c s n đ nh và b n v ng, chú ý đ m b o nâng
ấ ượ ườ ủ ố ườ ả ự ị ả cao ch t l ng môi tr ng s ng c a ng ằ i dân đô th , đ m b o s công b ng
ế ậ ố ớ ụ ệ ọ ườ ị trong vi c ti p c n các d ch v công đ i v i m i ng ố i dân thành ph .
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 62
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ơ ở ạ ầ ế ợ ệ ể ậ ớ ấ + T p trung phát tri n c s h t ng k t h p v i vi c nâng cao ch t
ư ụ ấ ị ướ ượ l ị ng các d ch v công ích đô th nh giao thông, c p thoát n ử c, x lý n ướ c
ệ ả ườ ậ ả ế ệ th i, v sinh môi tr ng, cây xanh, công viên, đi n chi u sáng, v n t i công
ạ ả ị ả ệ ệ ề ườ ộ c ng… t o c nh quan không gian đô th , c i thi n đi u ki n môi tr ng.
ữ ữ ổ ộ ố ị + Gi ị v ng an ninh qu c phòng, n đ nh chính tr , an toàn xã h i và an
ố ninh qu c gia.
ệ ố ậ ả ụ ể 3.2.2 M c tiêu phát tri n h th ng giao thông v n t ị i đô th Thành
ố ế ẵ ph Đà N ng đ n năm 2020
ơ ở ộ ề ệ ớ ị ự ố ớ Trên c s m t thành ph l n v i đi u ki n đ a lý t ệ ố nhiên có h th ng
ả ề ườ ồ ộ ườ ườ ộ giao thông đ ng b , liên hoàn c v đ ng b , đ ng sông, đ ắ ng s t, đ ườ ng
ể ườ ậ ả ầ bi n và đ ả ng hàng không tho mãn nhu c u v n t ộ i hành khách và hàng hoá n i
ố ế ư ữ ả ướ ệ ắ ạ vùng và giao l u qu c t , ph i có nh ng b ằ c đi đúng đ n nh m hi n đ i hoá
GTVT.
ề ơ ở ạ ầ V c s h t ng
ơ ở ả ượ ư ộ ớ ể ồ ị C s đô th ph i đ c u tiên phát tri n đ ng b v i các công trình k ỹ
ậ ạ ầ ế ấ ạ ầ ị ợ ể ỉ ụ thu t h t ng khác đ hình thành k t c u h t ng đô th h p lý, hoàn ch nh, ph c
ộ ủ ể ế ả ố ụ ệ v hi u qu cho phát tri n kinh t xã h i c a thành ph .
ả ạ ỹ ấ ị ế ả ả Đ m b o qu đ t dành cho giao thông đô th đ n 2020 ph i đ t 1525%
ệ ả ồ ộ ị ổ t ng di n tích đô th bao g m c giao thông tĩnh và đ ng.
ụ ụ ậ ả ơ ở ạ ầ ệ ố ể ạ Phát tri n đa d ng h th ng c s h t ng ph c v v n t i hành khách
ậ ự ể ả ệ ả ả ộ ị ườ công c ng đ đ m b o tr t t an toàn giao thông đô th và b o v môi tr ng.
ề ậ ả V v n t i
ệ ố ậ ả ể ể ằ ọ ả Quan đi m phát tri n h th ng v n t i hành khách: B ng m i gi i pháp
ả ư ậ ả ủ ộ ph i đ a giao thông công c ng làm vai trò chính c a v n t ị i hành khách đô th ,
ầ ư ệ ố ậ ả ự ị ầ ầ d n d n đ u t ể xây d ng phát tri n h th ng v n t i hành khách đô th có năng
ả ưở ớ ườ ớ ự ớ l c l n và ít gây nh h ng t i môi tr ng sinh thái ể ệ , cùng v i vi c phát tri n
ợ ộ ả ữ ế ể ố ươ m t cách h p lý gi ệ ậ i quy t các m i quan h v n chuy n gi a các ph ứ ng th c
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 63
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ề ạ ằ ộ ườ ậ ả ậ ả v n t i hành khách nh m t o ra m t đi u ki n, môi tr ng v n t i hành khách
ệ ợ văn minh, ti n l i và nhanh chóng.
ậ ả ể ể ộ ươ ậ ả ệ ề Quan đi m v phát tri n v n t i: Toàn b ph ng ti n v n t ị i trên đ a
ố ẽ ầ ượ ơ ớ ế ệ ệ ậ ầ ạ bàn thành ph s d n đ c c gi ớ i hoá, hi n đ i, ti n nghi, ti p c n d n v i
ươ ậ ả ệ ế ớ ệ ế ố ạ ưở ph ng ti n v n t i hoàn thi n trên th gi i, h n ch t ả i đa nh h ạ ng ho t
ủ ươ ệ ớ ườ ộ đ ng c a ph ng ti n t i môi tr ị ng đô th .
3.2.3
ụ ể ằ ạ ố M c tiêu phát tri n VTHKCC b ng xe buýt t i Thành ph Đà
ế ẵ N ng đ n năm 2020
ế ị ủ ị ủ ạ ố T i quy t đ nh s 524/QDUB ngày 21/1/2005 c a ch t ch UBND v ề
ậ ả ệ ạ ụ ủ ộ phê duy t quy ho ch v n t ẵ i công c ng và các công trình dân d ng c a Đà N ng
ị ướ ế ị ế ị ế đ n 2010 và đ nh h ạ ng đ n năm 2020. Trong quy t đ nh đã xác đ nh rõ: “lo i
ụ ẵ ớ ợ ớ ố hình VTHKCC thích h p v i Thành ph Đà N ng là xe buýt’’, v i các m c tiêu
ư nh sau:
ạ ươ ươ ượ + Giai đo n 20042005: 3% t ng đ ng 6.616.223 l t hành khách/ năm.
ạ ươ ươ ượ + Giai đo n 20062010: 10% t ng đ ng 29.019.000 l t hành khách/
năm.
ạ ươ ươ ượ + Giai đo n 2010 2020 : 25% t ng đ ng 95.126.760 l t khách / năm
ế ế ạ ố Cũng theo quy ho ch, đ n 2010, toàn thành ph có 9 tuy n xe buýt, trong
ự ế ế ể ế ợ đó d ki n đ n 2006 là 4 tuy n (1)Liên Chi u – Ch Mai (dài 14,9 km); (2)Trung
ướ ế tâm hành chính Thanh Khê Non N c (15,3 km); (3) B n xe trung tâm Tuý
ế ế ố Loan (11,9 km) và (4) tuy n trung tâm thành ph (9,96 km); 5 tuy n xe buýt khác
ự ế ư ư ể ạ ế cũng đ a vào quy ho ch phát tri n 20062010. Nh ng th c t ư thì đ n nay ch a 1
ệ ượ ế ể ờ ự tuy n nào trong d án phê duy t đ ọ c tri n khai và huy v ng trong th i gian t ớ i
ẽ ể s tri n khai.
ấ ạ ớ ậ ả ứ ệ ả ả M i đây nh t, t i Báo cáo Nghiên c u kh thi c i thi n v n t i công
ầ ư ự ẵ ố ộ ạ ộ c ng thành ph Đà N ng giai đo n 20082015 (thu c D án đ u t ấ nâng c p
́ ̀ ̀ ̃ ữ ằ ộ ố ị ậ ả v n t i công c ng thanh phô Đa Năng) cũng xác đ nh r ng “trong s nh ng công
ượ ệ ợ ồ ỗ ả ệ ngh có đ c hi n nay thì xe buýt trong lu ng giao thông h n h p là gi i pháp
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 64
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ỏ ầ ư ấ ề ợ ề phù h p nh t v chi phí và không đòi h i đ u t nhi u vào c s h t ng ơ ở ạ ầ ”. Theo
ế ế ẽ ự d án thì đ n năm 2015 s có 7 tuy n xe buýt.
́ ́ ́ ươ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Trong giai đoan tiêp theo, cac loai ph ng tiên vân tai khoi l ́ ơ ng l n se ̃
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ượ đ ̀ ́ c xem xet l a chon. Hiên nay đang co môt sô đê xuât cho loai hinh nay, đo la:
́ ́ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ượ ̉ ̣ ̣ ́ ư Nghiên c u Chiên l ̀ ́ c phat triên liên kêt thanh phô Đa Năng va vung phu cân đê
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ượ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ xuât phat triên URMT nhăm cung câp dich vu vân tai khôi l ng l n trên cac hanh
́ ̀ ́ ́ ươ ́ ̣ ơ ̣ ̉ ̣ ́ lang vân tai nôi cac khu trung tâm th ng mai va cac trung tâm đô thi v i cac khu
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̣ ự v c ngoai thanh chinh. Tuy nhiên nghiên c u nay vân đê xuât duy tri va tăng
́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ ươ c ng hê thông xe buyt thông th ̀ ̀ ươ ng đê đam nhân ty phân 15% vao năm 2015 va ̀
̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ́ ươ ư 30% vao năm 2025 v i sô xe t ng ng la 1627 xe va 5.229 xe.
́ ́ ̀ ̃ ̀ ̃ ̀ ́ ự ệ ̉ ư Hi n nay d an “Phat triên bên v ng Đa Năng” do Ngân hang Thê gi ́ ơ i
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ợ ượ ế ̣ ̣ WB tai tr đê xuât thiêt lâp hê thông xe buyt nhanh BRT đang đ c ti n hành.
́ ̃ ̀ ́ ̃ ử ̣ ̀ Tuyên BRT th nghiêm se đi theo hanh lang Khu CN Hoa Khanh, Nguyên L ươ ng
́ ̃ ̀ ́ ư ươ ̣ ̉ Băng, Tôn Đ c Thăng, Điên Biên Phu, Nguyên Tri Ph ̃ ng, Nguyên Văn Linh,
̀ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ̀ ơ ̣ ̉ Câu Rông, Ngô Quyên, Ngu Hanh S n, Lê Văn Hiên, Trân Đai Nghia, Cao đăng
̀ ế ể ừ ế ̣ ạ Viêt Han. K ho ch tri n khai: t tháng 32011 đ n tháng 42012: hoàn thành
ứ ả ừ ế ế ế nghiên c u kh thi; t tháng 52012 đ n tháng 42014: hoàn thành thi t k chi
ế ừ ế ừ ti t; t tháng 52014 đ n tháng 32016: hoàn thành thi công; t ư tháng 42016: đ a
ẽ ố vào khai thác và s hòa v n vào năm 2020.
ướ ể ằ ạ ố ị 3.3 Đ nh h ng phát tri n VTHKCC b ng xe buýt t i Thành ph Đà
ế ẵ N ng đ n năm 2020
ự ằ ạ ợ ớ Xây d ng quy ho ch phát tri n ể VTHKCC b ng xe buýt phù h p v i các
ậ ả ể ạ ạ ổ ướ quy ho ch t ng th , quy ho ch giao thông v n t ị i, đ nh h ể ng phát tri n không
ậ ả ể ấ ạ ả ả ố ị gian đô th . Đ m b o tính th ng nh t, quy ho ch phát tri n v n t i ph i c th ả ụ ể
ậ ả ạ ộ ể ạ hoá các n i dung trong quy ho ch giao thông v n t i, quy ho ch phát tri n kinh
ộ ủ ị ế t xã h i c a đô th .
ề ộ Theo chi u r ng
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 65
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ư ự ề ấ ấ ặ ẵ M c dù Đà N ng có r t nhi u d án nâng c p VTHKCC nh ng th c t ự ế
̀ ́ ̀ ́ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ giai đoan đên 2015 thi ph ng tiên giao thông công công chu yêu la xe buyt thông
̀ươ ứ ể ể ầ ế ộ ủ ẵ ừ th ng. Nên đ đáp ng nhu c u phát tri n kinh t xã h i c a Đà N ng, t 2010
ể ả ề ủ ừ ự ệ ầ ế đ n 2020 c n có s phát tri n c v quy mô c a t ng doanh nghi p và s l ố ượ ng
ệ ế ệ ố ộ doanh nghi p trên các tuy n n i dài và n i đô hi n nay.
ồ ượ ự ử ụ ủ ườ ầ ả ờ Đ ng th i thu hút đ c s s d ng xe buýt c a ng i dân c n ph i xây
ượ ướ ế ế ợ ự d ng đ ạ c 1 m ng l i tuy n xe buýt phù h p, ngoài các tuy n trung tâm còn
ư ể ậ ụ ế ể ề ế ả ph i có các tuy n ph vào khu đông dân c đ v n chuy n khách v tuy n chính
ạ ướ ạ t o nên 1 m ng l i vòng tròn.
ạ ườ ế ẳ ọ T o môi tr ầ ng kinh doanh bình đ ng, khuy n khích m i thành ph n
ế ế ố ạ ự ộ ể ạ ộ kinh t tham gia kinh doanh, h n ch t ề i thi u s đ c quy n, t o ra m t môi
ườ ố ớ ệ ọ tr ng kinh doanh thông thoáng đ i v i m i doanh nghi p.
ề Theo chi u sâu
ấ ượ ươ ươ ấ ượ Nâng cao ch t l ng ph ng ph ng tiên và ch t l ụ ụ ể ạ ng ph c v đ đ t
ề ố ượ ụ ạ ượ đ c m c tiêu v s l ạ ng hành khách và nâng cao tính c nh tranh lành m nh
ể ẩ ế ự ể ệ ủ c a các doanh nghi p đ thúc đ y kinh t ệ phát tri n, th c hi n văn minh đô th ị
ố ơ ngày càng t t h n.
ộ ố ượ ế ở ẵ Đ n năm 2020 toàn b s l ng xe buýt ố Thành ph Đà N ng đ ươ c
ệ ố ẽ ệ ẩ ớ ớ ườ thay m i theo đúng tiêu chu n và s có 1 h th ng xe thân thi n v i môi tr ng.
ụ ụ ệ ố ế ấ ả ạ ạ ầ ằ ấ C i t o h th ng k t c u h t ng ph c v VTHKCC b ng xe buýt, nh t
ệ ố ự ườ ế ườ là xây d ng h th ng làn đ ng giành riêng cho xe buýt trên các tuy n đ ng đ ủ
ữ ả ẵ ẵ ộ ỉ ộ ộ đ r ng trong n i đô Đà N ng và gi a 2 t nh Đà N ng – Qu ng Nam.
ự ằ ằ ả ể Nâng cao năng l c qu n lý phát tri n VTHKCC b ng xe buýt nh m nâng
ạ ứ ụ ệ ấ ả ẩ ị ẫ ể cao hi u qu , thúc đ y quá trình phát tri n d ch v VTHKCC, t o s c h p d n
ườ ậ ả ử ụ ộ ươ ệ thu hút ng ử ụ i dân s d ng v n t ả i công c ng, gi m s d ng ph ng ti n v n t ậ ả i
ễ ầ ả ườ ắ cá nhân, góp ph n gi m ùn t c giao thông, ô nhi m môi tr ng và nâng cao an
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 66
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ị ướ ớ ầ ể ộ ố toàn giao thông đô th . H ng t i t m nhìn phát tri n m t Thành Ph Môi tr ườ ng
ố ộ ủ ổ ứ và c ng c b máy t ch c .
ườ ế ạ ộ ử ạ Tăng c ề ng đi u ti t, giám sát x lý vi ph m trong ho t đ ng VTHKCC
ấ ượ ư ụ ụ ủ ằ b ng xe buýt nh : ch t l ng ph c v hành khách, tình hình kinh doanh c a các
ủ ử ủ ự ệ ậ ị doanh nghi p, s tuân th các quy đ nh chung c a pháp lu t. X lý nghiêm các vi
ủ ệ ạ ị ủ ph m trong quá trình kinh doanh c a các doanh nghi p theo đúng quy đ nh c a
pháp lu t. ậ
3.4 Gi
ả ệ ả ướ ề i pháp hoàn thi n công tác qu n lý nhà n ằ c v VTHKCC b ng
ạ ố ế xe buýt t ẵ i Thành ph Đà N ng đ n năm 2020
3.4.1
ệ ơ ế ủ ướ ằ Hoàn thi n c ch chính sách c a Nhà n ể c nh m phát tri n
ằ VTKHCC b ng xe buýt
ơ ế C ch chính sách chung c a c n ủ ả ướ c
ể ế ụ ế ệ ậ ườ ộ Đóng góp ý ki n đ ti p t c hoàn thi n lu t giao thông đ ng b và các
ạ ộ ậ ả ườ ả ả ạ ấ ộ ậ ề văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý ho t đ ng v n t i đ ng b , nh t là
ị ị ư ố ể ả ả ngh đ nh 91/2009/NĐ – CP và Thông t s 14/2010/BGTVT đ đ m b o tính
ấ ớ ế ố ợ ệ phù h p, th ng nh t v i hi n pháp Vi t Nam:
ị ị ề ề + Trong Ngh Đ nh 91/2009/NĐCP ngày 21 tháng 10 năm 2009 v đi u
ậ ả ằ ệ ạ ề ả ươ ki n kinh doanh v n t i b ng xe ôtô t i kho n 2 Đi u 14 ch ng III có quy
ứ ừ ứ ườ ả ồ ở ệ ỗ ị đ nh : “ Xe buýt là xe có s c ch a t 17 ( m i b y ) ch ng i tr lên, di n tích
ứ ượ ế ế ẩ ộ sàn xe dành cho khách đ ng và đ c thi ậ t k theo tiêu chu n b giao thông v n
ố ị ị ị ị ả t i quy đ nh”. Trong Ngh Đ nh s 34/ 2010 / NĐCP ngày 2/4/2010 Quy đ nh x ử
ự ạ ườ ề ạ ộ ph t hành chính trong lĩnh v c giao thông đ ụ ả ng b thì T i kho n 2 đi u 26 m c
ươ ạ ề ừ ị ế ồ ỗ 5 ch ng 2 có quy đ nh: “ Ph t ti n t 200.000 đ ng đ n 300.000 trên m i ng ườ i
ị ượ ở ủ ươ ố ớ ệ ườ ể ề ượ v t quá quy đ nh đ c phép ch c a ph ng ti n đ i v i ng i đi u khi n xe
ở ườ ở ừ ở ừ ô tô ch hành khách, ô tô ch ng ạ i ( tr xe buýt) vi ph m hành vi: ch quá t 02
ườ ở ế ỗ ồ ở ừ ườ ở ng i tr lên trên xe đ n 9 ch ng i, ch quá t 03 ng i tr lên trên xe 10 ch ỗ
ồ ế ở ồ ừ ườ ở ồ ế ỗ ỗ ng i đ n xe 15 ch ng i, ch quá t 04 ng i tr lên trên xe 16 ch ng i đ n xe
ở ỗ ừ ườ ở ư ậ ồ ỗ ồ 30 ch ng i, ch quá t 05 ng ề i tr lên trên xe trên 30 ch ng i”.Nh v y đi u
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 67
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ượ ở ượ ị ử ạ này có nghĩa là xe buýt đ c phép ch bao nhiêu cũng đ c không b x ph t nh ư
ấ ợ ậ v y là b t h p lý .
ậ ợ ể ể ả ị + Đ thu n l ả i trong quá trình ki m tra, qu n lý thì ph i quy đ nh rõ v s ề ố
ỗ ứ ủ ầ ấ ồ ờ ị ch đ ng c a xe buýt, đ ng th i trong gi y đăng ký xe buýt c n quy đ nh rõ s ố
ự ế ố ỗ ồ ấ ỉ ị ỗ ứ ch ng i và s ch đ ng trên xe vì th c t trên gi y đăng ký xe ch có quy đ nh
ố ỗ ứ s ch đ ng.
ự ử ệ ế ạ ạ ầ C n xây d ng 1 ch tài riêng trong vi c s ph t các vi ph m trong
ể ử ậ ạ ằ VTHKCC b ng xe buýt đ x lý nghiêm minh và tránh tình tr ng lách lu t..
C ch chính sách riêng T i Thành ph Đà N ng
ơ ế ố ạ ẵ
ệ ố ủ ệ ả ố Hoàn thi n h th ng các chính sách và văn b n pháp quy c a thành ph có
ề ạ ế ế ơ ở ạ ầ ả ị liên quan v quy ho ch, thi t k , qu n lý và khai thác c s h t ng và d ch v ụ
ẵ ằ ố ị VTHKCC b ng xe buýt trên đ a bàn Thành ph Đà N ng:
ố ế ể ể ậ ạ ổ L p quy ho ch t ng th phát tri n VTHKCC thành ph đ n năm 2025 .
ả ế ể ệ ể ầ ậ ạ ổ ể Vi c tri n khai l p Quy ho ch t ng th phát tri n VTHKCC c n ph i ti n hành
ướ ờ ớ ậ ạ ặ ồ ỉ tr ự ề c ho c đ ng th i v i quá trình l p đi u ch nh Quy ho ch chung xây d ng
ố ể ị ị ướ ủ ẳ thành ph , đ kh ng đ nh tính đ nh h ng c a VTHKCC trong quá trình phát
ậ ả ụ ể ể ả ả ị ị ợ tri n đô th và đ m b o m c tiêu tích h p phát tri n đô th và giao thông v n t i .
ự ứ ị ế ậ ề ằ ỹ K thu t v VTHKCC b ng xe Xây d ng và ban hành đ nh m c kinh t
ẵ ố ị buýt trên đ a bàn thành ph Đà N ng.
ế ặ ự ụ ấ ầ ị Xây d ng và ban hành quy ch đ t hàng và đ u th u d ch v VTHKCC
ệ ạ ố ị ẵ ằ b ng xe buýt trên đ a bàn thành ph Đà N ng ẵ . Hi n t ấ i Đà N ng không có đ u
ệ ệ ả ầ ằ ị ự th u VTHKCC b ng xe buýt do dó kém hi u qu trong vi c xác đ nh năng l c
ụ ế ứ ụ ủ ứ ệ ệ ọ ị cung ng d ch v c a các doanh nghi p. Đây là nhi m v h t s c quan tr ng đ ể
ề ấ ượ ơ ả ị ụ ứ ị ư đ a ra các quy đ nh c b n v ch t l ố ư ị ng d ch v cũng nh đ nh m c chi phí đ i
́ ố ẽ ụ ứ ặ ớ ị v i d ch v VTHKCC mà cac công ty VTHKCC thành ph s cung ng. Đ c
ệ ạ ắ ớ ệ ố ự ạ ướ bi t quan trong trong giai đo n s p t i khi xây d ng h th ng m ng l i xe buýt.
ứ ư ư ạ ố Nghiên c u tham m u lãnh đ o UBND thành ph các chính sách u đãi
ạ ộ ố ớ ụ ợ ủ c a nhà n ướ ượ c đ ệ c áp d ng đ i v i doanh nghi p, h p tác xã ho t đ ng trong
ự ậ ả ư ố ợ ị lĩnh v c v n t i trên Đ a bàn thành ph Đà N ng ẵ nh : chính sách tr giá cho các
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 68
ệ ỳ ị ề ố t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ỗ ợ ầ ư ố ượ đ i t ng tham gia VTHKCC, chính sách h tr đ u t ố ớ lãi vay đ i v i các doanh
ệ nghi p VTHKCC
ỉ ạ ư ứ ố ơ Tham m u cho UBND thành ph ch đ o các c quan ch c năng t ổ
ậ ả ứ ể ậ ị ự ủ ệ ầ ơ ch c h u ki m các đ n v kinh doanh v n t i không th c hi n đ y đ các qui
ậ ả ề ệ ề ị đ nh v kinh doanh và đi u ki n kinh doanh v n t i.
ế ữ ố ớ ự ề ẵ ả Đ i v i xây d ng quy ch gi a Đà N ng – Qu ng Nam v VTHKCC
ổ ứ ự ữ ế ệ ẵ ố ớ ằ b ng xe buýt và t ch c th c hi n các tuy n xe Buýt n i gi a Đà N ng v i khu
ị ủ ỉ ệ ứ ử ạ công nghi p, đô th c a t nh Quãng Nam ỉ ớ thì theo em m c x lý vi ph m ch m i
ạ ở ệ ề ặ ử ư ể ả ỉ ừ d ng l vi c khi n trách , c nh báo và đình ch mà ch a có x lý v m t kinh i
ậ ự ư ủ ứ ộ ư ỉ ế ể ả ế t . N u nh ch khi n trách và c nh báo thì th t s ch a đ m c đ răng đe mà
ố ề ụ ể ậ ặ ệ ả ớ ị ậ ự ợ ph i quy đ nh 1 s ti n c th và th t n ng thì các doanh nghi p m i th t s s .
ố ớ ơ ị ậ ả ẳ ạ ạ ộ ế ạ ộ Ch ng h n: Đ i v i đ n v v n t i ho t đ ng trên tuy n vi ph m m t trong các
ộ n i dung sau đây:
ủ ươ ụ ụ ể ệ ồ ố + Không b trí đ ph ế ng ti n ph c v trên tuy n theo bi u đ , không b ố
ờ ị ươ ệ ự ữ ế ươ trí k p th i ph ạ ộ ng ti n d phòng vào ho t đ ng thay th cho nh ng ph ệ ng ti n
ạ ị ư ỏ b h h ng, vi ph m.
ươ ụ ụ ư ế ế ệ ồ ố + B trí ph ng ti n ph c v trên tuy n khi ch a có ý ki n đ ng ý c a c ủ ơ
ậ ả ế ả ở ả quan qu n lý tuy n( S giao thông v n t ở i Qu ng Nam và S giao thông V n t ậ ả i
ẵ Đà N ng ).
ố ị ụ ụ + B trí lái xe nhân viên ph c v không đúng theo qui đ nh .
ươ ạ ộ ế ệ ả ộ ơ ị + Ph ỏ ng ti n thu c đ n v qu n lý b chuy n ho t đ ng ( k c s ể ả ố
ị ư ỏ ạ ộ ư ế ơ ố ị ị ờ chuy n xe b h h ng không ho t đ ng ) nh ng đ n v không b trí k p th i
ươ ạ ộ ế ừ ệ ế ở ph ng ti n khác vào ho t đ ng thay th t 05 chuy n / tháng tr lên.
ử ạ X lý vi ph m:
ể ệ ạ ầ ạ ầ + Vi ph m l n đ u : ph t 300.000 đ và ki n trách doanh nghi p.
ả ạ ạ ầ ộ ế + Vi ph m l n hai : ph t :600.000 đ và c nh cáo, thông báo r ng rãi đ n
ươ ệ ạ các ph ng ti n thông tin đ i chúng.
ạ ộ ạ ạ ầ ỉ + Vi ph m l n ba: Ph t 1.000.000 và đình ch ho t đ ng khai thác trên
tuy n. ế
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 69
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ỗ ợ ỹ ả ể ằ ậ ố ề Nên thành l p qu b o trì và h tr VTHKCC b ng xe buýt đ cho s ti n
ượ ừ ạ ộ ạ thu đ ho t đ ng vi ph m vào đó. c t
ờ ạ ấ ứ ự ề ẩ ỉ Xây d ng, ban hành các tiêu chu n, th i h n c p ch ng ch hành ngh lái
ầ ố ớ xe buýt và các yêu c u đ i v i nhân viên trên xe buýt.
ố ợ ộ ơ ự ế ớ ở ế UNBD ph i h p v i các S , ban, ngành xây d ng m t c ch khuy n
ầ ầ ư ệ ố khích, thu hút các thành ph n kinh t ế ừ t bên ngoài đ u t ể vào h th ng phát tri n
ể ủ ề ệ ằ ợ ớ ố ư VTHKCC b ng xe buýt cho phù h p v i đi u ki n phát tri n c a thành ph nh :
ậ ợ ề ầ ư ủ ụ ệ ế ệ ạ t o đi u ki n thu n l i cho vi c ti n hành th t c tham gia đ u t …
3.4.2
ệ ơ ở ạ ầ ụ ụ ằ Hoàn thi n c s h t ng ph c v VTHKCC b ng xe buýt
3.4.2.1 Tăng quĩ đ t giành cho giao thông đô th
ấ ị
ể ủ ự ạ ướ ủ ạ ướ S phát tri n c a m ng l i c a m ng l ắ ằ i VTHKCC b ng xe buýt g n
ệ ố ự ủ ề ể ạ ớ ườ li n v i quy ho ch và s phát tri n c a h th ng giao thông đ ộ ủ ng b c a
ơ ở ạ ầ ủ ụ ề ể ể ậ ố ệ thành ph . Vì v y đ có đ đi u ki n phát tri n c s h t ng ph c v ụ
ả ủ ỹ ấ ệ ằ ị VTHKCC b ng xe buýt thì ph i đ qu đ t giành cho giao thông đô th . Hi n nay
ỹ ấ ị ở ẵ ướ qu đ t giành cho giao thông đô th ố Thành ph Đà N ng d i 10% trong khi
ỹ ấ ể ị ở ướ ể qu đ t trung bình giành cho phát tri n giao thông đô th các n c phát tri n là
20% 25%.
ơ ở ạ ầ ỹ ấ ể ầ ể Đ tăng qu đ t giành cho phát tri n c s h t ng giao thông thì c n
ả ặ ằ ự ế ư ệ ề ạ quy ho ch gi i phóng m t b ng, nh ng vi c này khó vì th c t chi phí đ n bù
ệ ạ ả ấ ả ớ ưở ớ ườ thi t h i tài s n và đ t đai này l n và nh h ng t i ng i dân, trong khi ngân
ỹ ướ ạ ị ầ ữ ề ẹ ậ qu nhà n c l i eo h p. Vì v y chính quy n đô th c n có nh ng chính sách và
ế ể ẩ ụ ể ự ệ ệ ạ ả bi n pháp c th , kiên quy t đ đ y m nh th c hi n công tác gi ặ i phóng m t
ự ế ụ ụ ố ợ ở ằ b ng b i th c t các công trình giao thông cu i cùng cũng ph c v cho l i ích xã
h i.ộ
ỹ ấ ể ầ ặ ị ả M c khác đ làm tăng qu đ t giành cho giao thông đô th là c n ph i
ẽ ữ ử ụ ị ớ ạ ấ ạ ặ ể ế ợ k t h p ch t ch gi a quy ho ch s d ng đ t đô th v i quy ho ch phát tri n
ậ ả ớ ị ụ ể ầ ự ể ạ giao thông v n t i v i quy ho ch xây d ng và phát tri n đô th . C th c n có 1
ể ệ ử ụ ỹ ấ ấ ạ ổ ị ị quy ho ch t ng th vi c s d ng đ t đô th trong đó xác đ nh rõ qu đ t giành
ị cho đô th là bao nhiêu.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 70
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
3.4.2.2 Đ u t
ầ ư ở ộ ự ế ấ ườ xây d ng, m r ng, nâng c p các tuy n đ ng trên
ổ ứ ồ ề ơ ở c s đó t ch c phân lu ng giao thông 1 chi u
ỹ ấ ể ề ệ ọ ị Tăng qu đ t giành cho phát tri n đô th là đi u ki n quan tr ng trong
ế ườ ự ệ ầ ồ ở ộ vi c xây d ng m r ng các tuy n đ ng và phân lu ng giao thông. Góp ph n vào
ể ế ư ượ ộ ươ ệ ự s phát tri n kinh t xã h i và l u l ng ph ng ti n tham gia giao thông trên
ườ ể ế ự ề ệ ệ ế tuy n đ ng này và là đi u ki n quan trong đ ti n hành th c hi n làng đ ườ ng
ằ giao thông giành riêng cho VTHKCC b ng xe buýt.
ự ế ấ ở ế ườ ề ẵ ư ượ Th c t cho th y Đà N ng có nhi u tuy n đ ng l u l ng tham gia
ư ệ ấ ườ ứ ể ế ỏ ề giao thông r t nhi u nh ng di n tích đ ng quá nh không th đáp ng h t nhu
ệ ượ ắ ờ ể ế ả ầ c u và x y ra hi n t ng ùn t c giao thông vào gi cao đi m. Nên thi t nghĩ đ ể
ả ầ ư ế ạ ầ ạ ế ủ ấ gi i quy t tình tr ng đó c n đ u t ự xây d ng l i n u không đ đ t thành
ở ộ ề ườ ư ẩ ườ ườ đ ng 2 chi u thì cũng m r ng đ ườ ng ra nh : Đ ng Lê Du n, đ ng Phan
ườ ế ả ườ ư ượ Châu Trinh, Đ ng H i Phòng …. Đó là các tuy n đ ng l u l ng giao thông
ề ơ ướ ệ ệ ơ tham gia khá nhi u và n i có các c quan nhà n c và b nh vi n …..
ể ầ ư ở ộ ự ấ ườ ố Ngoài ra đ đ u t xây d ng và nâng c p m r ng đ ng ph trong đô
ầ ư ị ầ ồ ố ở ộ ự ườ th c n có ngu n v n đ u t ấ xây d ng, nâng c p và m r ng đ ố ng ph .
ị ầ ư ề ằ ạ ồ ố ế Chính quy n đô th c n có các chính sách nh m t o ngu n v n nh : khuy n
ổ ứ ướ ạ ộ ầ ư khích các t ch c trong và ngoài n c tham gia vào ho t đ ng đ u t giao
ậ ả ả ề ế ễ ấ thông v n t i thông qua các gi ề i pháp v thu , lãi xu t ngân hàng, mi n quy n
ử ụ ạ ầ ậ ỹ ườ ả ộ n p phí s d ng h t ng k thu t hai bên đ ng…Có các gi ử ụ i pháp s d ng
ầ ư ệ ả ồ ố ợ ạ ầ ể ệ hi u qu các ngu n v n vi n tr ODA, FDI vào đ u t phát tri n h t ng đô
th .ị
3.4.2.3 Xây d ng làng đ
ự ườ ng giao thông giành cho xe buýt
ầ ư ấ ị ự Tăng quĩ đ t giành cho giao thông đô th và Đ u t ở ộ xây d ng m r ng
ơ ở ạ ầ ế ấ ườ ơ ở ổ ứ ồ nâng c p c s h t ng các tuy n đ ng trên c s đó t ch c phân lu ng giao
ơ ở ể ế ự ề ườ thông 1 chi u là c s đ ti n hành xây d ng làng đ ng giao thông giành cho xe
ề ầ ơ ơ ồ buýt và góp ph n làm cho xe buýt đi nhanh h n, thu hút khách nhi u h n, đ ng
ờ ượ ạ ạ ườ ệ ệ ậ th i tránh đ c tình tr ng xe ch y sai đ ả ơ ng và thu n ti n h n trong vi c qu n
lý.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 71
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ở ư ẵ ố ườ ể ườ Hi n Thành ph Đà N ng nh ng đ ng có th phân làng đ ng :
ế ộ ườ ườ ứ ệ ắ ẵ + Tuy n Đà N ng – H i An : đ ng Tôn Đ c Th ng, Đ ng Đi n Biên
ủ ườ ườ ơ Ph , Đ ng Duy Tân, Đ ng Ngũ Hành S n.
ườ ế ễ ợ ươ + Tuy n KCN Hoà Khánh – Ch Hàn : Đ ng Nguy n L ằ ng B ng ,
ườ ứ ệ ắ ườ đ ủ ng Tôn Đ c Th ng, Đ ng Đi n Biên Ph .
ế ẵ ườ ườ ứ ệ ắ + Tuy n Đà N ng – Ái Nghĩa : đ ng Tôn Đ c Th ng, Đ ng Đi n Biên
ủ ườ ố ộ ạ Ph , đ ng cách m ng tháng tám, qu c l 14 B.
ế ẵ ỳ ườ ễ ấ ườ + Tuy n Đà N ng – Tam K : đ ng Nguy n T t Thành, đ ng 3/2,
ườ ủ ễ ệ ươ ườ ữ ễ ườ đ ng Đi n Biên Ph , Đ ng Nguy n Tri Ph ọ ng, Đ ng Nguy n H u Th ,
ố ộ ạ Cách m ng tháng Tám, qu c l 1A.
ỹ ơ ế ườ ủ ườ ệ ẵ + Tuy n Đà N ng – M S n: đ ng Đi n Biên Ph , đ ng Duy Tân,
ố ộ ạ ườ đ ng Cách m ng tháng 8, qu c l 1A.
3.4.2.4 Xây d ng h th ng đi m d ng
ệ ố ự ừ ể
ỹ ấ ể ề ệ ọ ị Tăng qu đ t giành cho phát tri n đô th là đi u ki n quan tr ng trong
ệ ố ự ừ ể ệ ở ự ế ệ ố trong vi c xây d ng h th ng đi m d ng ẵ TP Đà N ng vì th c t h th ng nhà
ệ ở ể ờ ề ệ ấ ạ ẵ ị ch , bi n báo hi n Đà N ng hi n trong tình tr ng b che khu t nhi u ng ườ i
ỹ ấ ồ ề ấ ổ ứ ử dân nhi u lúc không th y nên khi có qu đ t r i ta t ữ ự ch c xây d ng , s a ch a
ế ườ ớ ủ ộ ệ ố ể ặ ẽ ờ ỉ ạ l i các tuy n đ ể ng thì s có 1 h th ng v hè m i đ r ng đ đ t nhà ch , bi n
ườ ự ể ấ ả báo mà ng i tham gia giao thông có th nhìn th y. Ph i tính sao cho có 1 s cân
ệ ố ờ ằ ữ ằ ờ ỉ ọ ố đ i hài hoà gi a h th ng v a hè và nhà ch : nhà ch n m ngang hay n m d c
ư ệ ậ ằ ọ ỉ ế ễ ấ theo v a hè, n m d c thì d th y và thu n ti n, nh ng thi ự t nghĩ dù có xây d ng
ế ườ ủ ộ ộ ề ặ ẫ ờ ạ l i các tuy n đ ỉ ng thì v n không đ đ r ng v a hè đ t nhà ch mà nhi u lúc
ố ờ ằ ặ ẵ ẫ ẽ ắ s ch n ngang l i đi. Nên Đà N ng v n nên đ t nhà ch n m ngang.
ệ ố ể ỏ ấ ả ế ả ạ ừ H th ng đi m d ng quá m ng trên t t c các tuy n có c đo n đ ườ ng
ả ố ừ ể ầ ạ ạ ẳ ợ mà không có 1 đi m d ng nào nên c n ph i b trí l i cho h p lý. Ch ng h n nh ư
ủ ữ ừ ạ ả ẩ ồ : theo tiêu chu n c a TP H Chí Minh: Kho ng cách gi a các tr m d ng, nhà
ờ ừ ở ộ ừ ở ạ ch xe buýt là t 300 700 mét n i thành và t 800 3.000 mét ngo i thành,
ừ ừ ư ể ệ ể ể ả ỗ ị ạ t i m i đi m d ng ph i có bi n báo hi u đi m d ng xe buýt theo quy đ nh; l u ý
ờ ở ừ ể ậ ạ ơ ủ ề ậ ợ ữ ệ ố b trí các đi m l p tr m d ng, nhà ch nh ng n i đ đi u ki n thu n l i giao
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 72
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ư ự ệ ệ ườ ể ọ thông, thu hút dân c khu v c. Riêng b nh vi n, tr ậ ị ng h c có đ a đi m thu n
ể ặ ạ ầ ử ả ả ờ ế ừ ả ợ l i có th đ t tr m d ng, nhà ch đ n g n c a ra vào, ph i đ m b o an toàn giao
ậ ả ủ ự ở ạ ườ thông c a khu v c và do S Giao thông v n t i cho phép. T i các đ ng không
ừ ữ ả ờ ượ ặ ố ạ có d i phân cách gi a, tr m d ng, nhà ch không đ ả ệ c đ t đ i di n nhau, ph i
ố ừ ữ ể ả ạ ờ cách nhau t i thi u 25 mét. Kho ng cách gi a các tr m d ng, nhà ch trên các
ố ượ ụ ế ụ ụ ế ụ tuy n ph c v cho các đ i t ầ ng riêng và các tuy n ph c v cho các yêu c u
ậ ả ở ừ ườ ạ ờ ợ riêng do S Giao thông v n t i xem xét t ng tr ừ ng h p; tr m d ng, nhà ch xe
ả ố ờ ể buýt ph i b trí cách b mép giao l ộ ố t i thi u là 50 mét.
ư ậ ạ ườ ủ ừ ế ế ệ Nh v y trên đo n đ ng Đi n Biên Ph t B n xe TT đ n Ngã ba
ừ ế ạ ườ ươ ả ố ố ể Hu không có 1 đi m d ng mà đo n đ ng đó t ng đ i dài nên ph i b trí ít
ừ ấ ể nh t 2 đi m d ng…..
3.4.3
ứ ổ ệ ạ ộ Hoàn thi n T ch c ho t đ ng khai thác và kinh doanh
ằ VTHKCC b ng xe buýt
3.4.3.1 Thành l p c quan qu n lý nhà n
ậ ơ ả ướ ề ạ c v VTHKCC t i thành
ố ẵ ph Đà N ng
ệ ạ ố ớ ở ệ ư Hi n t i thì các thành ph l n Vi t Nam nh : Hà Nôi, Thành ph H ố ồ
ề ả ơ ế ể ể ể Chí Minh đi u đã có c quan qu n lý VTHKCC nên thi ả t nghĩ đ đ có th qu n
ệ ả ẵ ấ ả ơ ố lý 1 cách hi u qu nh t thì thành ph Đà N ng cũng có 1 c quan Qu n lý
ụ ứ ệ ậ ợ ớ ệ VTHKCC có ch c năng, nhi m v phù h p v i Lu t Pháp Vi t Nam, có t ổ ứ ch c
ẹ ả ả ả ả ố ạ ộ ằ ọ g n nh và đ m b o kh năng qu n lý t t ho t đ ng VTHKCC b ng xe buýt
ề ậ ả ự ằ ươ ế đ n năm 2020 và các d án v V n t i HKCC b ng xe buýt trong t ng lai.
ứ ơ ệ ụ ậ Khi c quan này thành l p ch c năng nhi m v
S Giao thông có trách nhi m
ế ị ề ở ỉ ộ ệ : Quy t đ nh và đi u ch nh l ỗ trình m i
ề ố ượ ế ể ả ự ế ỗ tuy n xe buýt, v s l ng xe k c xe d phòng cho m i tuy n xe buýt, v ề
ủ ạ ươ ạ ộ ừ ế ệ ch ng lo i ph ng ti n ho t đ ng trên t ng tuy n
ụ ể ủ ơ ở ạ ầ ế ị ụ ể ỗ ị ế Quy t đ nh danh m c, đ a đi m c th c a c s h t ng cho m i tuy n
ế ế ẫ ủ ừ xe buýt và thi ờ ạ t k m u c a tr m d ng, nhà ch
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 73
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ế ị ệ ế Quy t đ nh giao cho các doanh nghi p khai thác các tuy n xe buýt theo
ứ ế ặ ấ ầ ỉ ị hình th c ch đ nh, giao khoán tuy n ho c thông qua đ u th u.
ạ ư ừ ố ế ư Công b các lo i u tiên trong l u thông cho xe buýt trên t ng tuy n
ụ ể ườ đ ng c th .
ệ ự ế ị ế ạ ạ Quy t đ nh k ho ch, lo i hình, phê duy t d toán công tác thông tin,
ạ ộ ố ớ ề tuyên truy n đ i v i ho t đ ng xe buýt.
ứ ủ ư ề ấ ướ ư Nghiên c u đ xu t các chính sách u đãi c a Nhà n ễ c nh : mi n
ả ỗ ễ ả ạ ế ợ gi m thu , tr giá, bù l , mi n gi m các lo i phí,...
ế ị ầ ư ẩ ị ạ ộ ự Th m đ nh, quy t đ nh đ u t ự các d án trong lĩnh v c ho t đ ng xe buýt
ỷ ồ ở ệ ẩ ố ế ế ỹ ừ t 1 t đ ng tr ị xu ng; th m đ nh, phê duy t thi ậ ự t k k thu td toán công
ố ớ ủ ự ế ầ ấ ộ ạ trình và các n i dung c a quá trình đ u th u đ i v i các d án liên quan đ n ho t
ệ ấ ộ đ ng xe buýt theo phân công phân c p hi n hành.
ệ ạ ả ấ Qu n lý và c p phát các lo i vé xe buýt cho doanh nghi p.
ờ ạ ế ị ặ ướ ạ ỉ ỉ ề Quy t đ nh t m đình ch , đình ch có th i h n ho c t c quy n khai thác
ế ủ ữ ệ ệ ề ạ ị ạ ộ tuy n c a doanh nghi p xe buýt vi ph m nh ng quy đ nh hi n hành v ho t đ ng
xe buýt.
ọ ậ ệ ế ạ ạ ả Phê duy t ban hành k ho ch gi ng d y và giáo trình h c t p, b i d ồ ưỡ ng
ệ ụ ạ ộ ụ ề nghi p v chuyên v ho t đ ng xe buýt cho lái ph xe, nhân viên bán vé.
ề ả Trung tâm Qu n lý và Đi u hành VTHKCC ch u s ch đ o tr c ti p ị ự ỉ ạ ự ế
ủ ở c a S giao thông v n t ậ ả i
ế ị ừ ể ế ạ ồ ị ướ ượ Quy t đ nh bi u đ ch y xe t ng tuy n theo đ nh h ng đã đ c S ở
ậ ấ GTVT ch p thu n.
ổ ứ ế ế ạ ầ ấ ọ ệ T ch c đ u th u ch n doanh nghi p khai thác tuy n theo k ho ch đã
ệ ể ậ ở ồ ợ ượ đ ằ c S GTVT phê duy t. Ký h p đ ng khai thác v n chuy n hành khách b ng
ế ớ ệ xe buýt v i các doanh nghi p khai thác tuy n xe buýt.
ạ ộ ủ ệ ể ề ệ Ki m tra đi u ki n ho t đ ng c a doanh nghi p khi tham gia VTHKCC
ể ẩ ằ b ng xe buýt, ki m tra tiêu chu n các xe buýt,...
ề ả ố ướ ạ ộ ể ẫ Qu n lý, đi u ph i, h ng d n và ki m tra ho t đ ng khai thác các
ế ạ ả ướ ạ ộ ể ồ ể ả tuy n xe buýt đ đ m b o m ng l ề i xe buýt ho t đ ng theo đúng bi u đ , đi u
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 74
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ể ả ấ ộ ế ế ạ ả ắ ộ ộ đ ng đ t xu t các xe buýt đ gi i to ách t c, thi u xe đ t bi n trong m ng l ướ i
ố ổ ứ ể ệ ế ầ xe buýt và là đ u m i t ch c các tuy n xe buýt th nghi m.
ứ ự ế ế ả ầ ả ổ ố T ch c kh o sát, đo đ m, th ng kê k t qu và d báo nhu c u đi l ạ i
ạ ướ ổ ứ ư ấ ề ủ c a hành khách trên m ng l i xe buýt. T ch c t ấ ứ v n nghiên c u và đ xu t
ế ề ầ ồ ỉ đi u ch nh lu ng tuy n khi có yêu c u.
ố ế ể ế ậ ầ ợ Làm đ u m i ti p nh n, ki m tra và thanh quy t toán kinh phí tr giá cho
ạ ộ ệ các doanh nghi p ho t đ ng xe buýt.
ủ ể ệ ậ ấ ổ ạ In, c p và ki m tra s nh t trình ch y xe c a các doanh nghi p tham gia
ế khai thác tuy n xe buýt.
ồ ưỡ ự ệ ấ ậ ạ ậ ệ ế L p và th c hi n k ho ch t p hu n, b i d ụ ng nghi p v cho lái ph ụ
xe, nhân viên bán vé.
ủ ầ ư ự ứ ệ ơ ầ ư ự Th c hi n ch c năng c quan ch đ u t các d án đ u t ử ự xây d ng, s a
ơ ở ạ ầ ữ ả ạ ụ ụ ằ ả ch a c i t o và qu n lý c s h t ng ph c v VTHKCC b ng xe buýt; t ổ ứ ch c
ả ưỡ ơ ở ạ ầ ệ ố duy tu b o d ng h th ng c s h t ng này.
ổ ứ ự ề ể ậ ộ ế T ch c các kênh thông tin tr c tuy n đ tuyên tuy n v n đ ng nhân dân
ạ ằ ả ả ờ ắ ắ tham gia đi l i b ng xe buýt; t ổ ứ ướ ch c h ẫ ng d n, gi i đáp th c m c và tr l i các
ế ủ ý ki n c a hành khách đi xe buýt.
ứ ằ Có ch c năng kinh doanh VTHKCC b ng xe buýt
3.4.3.2 Gi
ả ậ ơ ả ớ i pháp khác song hành cùng v i Thành l p c quan qu n lý
ướ ề ạ ố ẵ nhà n c v VTKHCC t i thành ph Đà N ng
ế ậ ấ 3.4.3.2.1 Ch p thu n khai thác tuy n
ấ ượ ể ụ ụ ẩ ở Đ nâng cao ch t l ng ph c v xe buýt theo tiêu chu n thì ẵ Đà N ng
ự ệ ầ ơ ơ ỏ ấ ấ ế ầ nên th c hi n c ch Đ u th u b cho c ch ế c p gi y phép cho các doanh
ệ ế ằ ệ nghi p, HTX đăng ký khai thác tuy n VTHKCC b ng xe buýt khi doanh nghi p
ủ ề ậ ả ứ ề ệ ặ ấ ở ho c HTX đó đáp ng đ đi u ki n v kinh doanh v n t i mà s xét th y đ ủ
ả ươ kh năng: tài chính, ph ệ ng ti n…
ả 3.4.3.2.2 Gi ề i pháp v tài chính
ệ ầ ặ ả ớ Hi n nay thì giá c xăng đ u đang tăng cao cùng v i các m t hàng khác,
ế ơ ờ ợ ủ ệ ở ồ đ ng th i không có 1 c ch nào tr nào c a doanh nghi p cho xe buýt Đà
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 75
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ư ệ ẵ ở ệ ẵ ợ N ng thì giá vé nh hi n nay ạ ộ Đà N ng là phù h p cho vi c duy trì ho t đ ng
ủ ư ệ ế ạ ớ ợ ườ kinh doanh c a doanh nghi p, nh ng thi t nghĩ l i không phù h p v i ng i đi
ự ầ ạ ệ ố ể ừ ể ạ ệ ề xe buýt. Nên c n xây d ng l i h th ng giá vé đ v a có th t o đi u ki n cho
ườ ờ ể ạ ậ ợ ề ơ ồ ng ư i dân tham gia nhi u h n, nh ng đ ng th i đ t o thu n l ả i cho c doanh
ả ế ả ồ ờ ả nghiêp thì ph i đ ng th i ph i ti n hành 2 gi i pháp :
ơ ế ỗ ợ + C ch h tr
ệ ố + H th ng giá vé
C ch h tr ơ ế ỗ ợ
ỹ ỗ ợ Qu h tr
ạ ộ ả ầ ệ ể ổ ế ả ậ ị Đ ho t đ ng xe buýt n đ nh và có hi u qu c n thi t ph i thành l p qu ỹ
ằ ồ ừ ị ụ ừ ỗ ợ h tr cho xe buýt b ng các ngu n kinh phí t d ch v và trích t ư ồ các ngu n nh :
ử ụ ườ + Phí s d ng đ ộ ng b đô thi
ề ạ ị ở ầ ơ ế ế + Phí vi ph m quy ch xe buýt ( theo đ ngh ph n c ch chính sách)
ệ ươ ệ + L phí đăng ký ph ng ti n
ườ ử ụ + Phí s d ng hè đ ế ng, b n bãi
Thu ế
ế ễ ươ ế ị ệ Mi n thu cho doanh nghi p tham gia VTHKCC, ph ệ ng ti n, thi t b và
ụ ể ấ đ t đai dùng cho VTHKCC, c th :
ụ ặ ế ễ ậ ệ ố ớ ệ ẩ + Mi n thu nh p kh u và tiêu th đ c bi t đ i v i các doanh nghi p
ạ ộ ằ ho t đ ng VTHKCC b ng xe buýt
ụ ặ ế ế ễ ậ ệ ố ớ ươ ẩ + Mi n thu nh p kh u và thu tiêu th đ c bi t đ i v i các ph ệ ng ti n
ế ị ẩ ử ụ ằ thi t b nhân kh u s d ng vào VTHKCC b ng xe buýt
ấ ố ớ ấ ựơ ử ụ ế ử ụ ề ễ ấ + Mi n thu s d ng đ t và ti n thuê d t đ i v i đ t đ c s d ng vào
ả ưỡ ư ạ ằ ờ ỗ ử ữ VTHKCC b ng xe buýt nh : nhà ch , bãi đ xe, tr m b o d ng s a ch a.
ử ụ ầ ườ ễ ế ươ ệ + Mi n phí s d ng b n bãi, phí c u đ ố ớ ng đ i v i ph ng ti n VTHKCC
ằ b ng xe buýt.
Lãi su t ấ
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 76
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ệ ượ ặ ả ạ ố Cho các doanh nghi p tham gia VTHKCC đ c vay v n dài h n ho c b o
ố ướ ậ ợ ộ ặ ỗ ợ ả ấ ấ ớ lãnh vay v n n c ngoài m t cách thu n l i, v i lãi xu t th p, ho c h tr tr lãi
ể ầ ư ấ ươ ệ ngân hàng đ đ u t nâng c p ph ng ti n xe buýt.
ạ ộ ậ ả ợ ộ ằ Tr giá cho ho t đ ng v n t i hành khách công c ng b ng xe buýt
ạ ộ ứ ằ ợ ị Hình th c tr giá cho ho t đ ng VTHKCC b ng xe buýt trên đ a bàn có th ể
ơ ở ơ ư ự ệ ẩ ượ đ ạ c th c hi n nh sau: trên c s đ n giá chu n cho các nhóm xe đang ho t
ả ượ ị ậ ả ạ ộ ủ ế ạ ơ ố ộ đ ng và s n l ng ho t đ ng (s chuy n xe ch y) c a các đ n v v n t i theo
ạ ộ ổ ố ỳ ị ơ ị đ nh k hàng tháng, quí. Thành ph xác đ nh t ng chi phí ho t đ ng cho các đ n
ơ ổ ừ ề ị ế ổ v , n u t ng chi phí cao h n t ng doanh thu (t ti n bán vé) thì ngân sách TP Đà
ẵ ả ạ ị ậ ả ệ ầ N ng ph i thanh toán l ơ i cho các đ n v v n t i ph n chênh l ch đó.
H th ng giá vé ệ ố
ệ ố ỗ ợ ụ ế ệ ố ệ ở N u áp d ng h th ng h tr trên thì h th ng giá vé hi n nay Đà
ầ ượ ẵ ề ỉ ạ ậ ợ ườ N ng c n đ c đi u ch nh l ớ i cho phù h p v i thu nh p ng i dân.
ệ ố ệ ở ẵ ở Theo h th ng giá vé hi n nay Tp Đà N ng mà ta đã nêu ố ề trên s ti n
ườ ả ả ườ ư ế ồ mà ng i dân ph i tr cho 1 km đ ng trung bình là 450 đ ng . N u nh 1 ng ườ i
ị ớ ế ằ ộ ồ đi làm b ng xe buýt trong n i th v i giá vé là 5.000 đ ng/ chuy n mà 1 ngày
ườ ố ề ư ậ ả ầ ố ồ ng ả i đó ph i đi 2 l n thì s ti n là 10.000 đ ng. Nh v y: 1 tháng t n kho ng
ố ệ ủ ả ầ ồ 44 l n đi thì trong 1 tháng là kho ng 220.000 đ ng. Các s li u c a các thành ph ố
ế ớ ợ ể ằ ộ phát tri n trên th gi i g i ý r ng: giá vé cho m t tháng đi xe buýt không nên
ườ ở ẵ ố ượ v ậ t quá 45% thu nh p bình quân. Ng i đi xe buýt thành ph Đà N ng ch ủ
ỉ ườ ả ậ ế y u ch là công nhân bình th ng, thu nh p hàng tháng kho ng 2.000.000 –
ư ậ ậ ớ ườ ộ 3.000.000 nên giá vé nh v y khá cao so v i thu nh p ng ư ậ i lao đ ng. Nh v y
ố ớ ữ ế ổ ườ ể ữ giá vé nên thay đ i: đ i v i nh ng tuy n đ ng dài thì giá vé có th gi nguyên
ố ớ ư ữ ế ả ộ ồ ị nh ng đ i v i nh ng tuy n n i th thì nên gi m còn 3.000 đ ng.
3.4.3.2.3
ạ ự Đào t o nhân l c
ự ồ ằ ả Ngu n nhân l c qu n lý VTHKCC b ng xe buýt
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 77
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ự ự ế ả ạ ồ ướ Đào t o ngu n nhân l c tr c ti p tham gia công tác qu n lý nhà n c v ề
ờ ể ự ẩ ằ ộ ở ồ ị VTHKCC b ng xe buýt thu c S GTVT , đ ng th i đ chu n b nhân l c thành
ả ướ ề ậ ơ l p c quan qu n lý nhà n c v VTHKCC .
ề ạ ả ạ ướ ề ầ ắ + Các khóa đào t o ng n h n v qu n lý nhà n c v VTHKCC (2 tu n –
ứ ề ố ế ể ủ ả 1 tháng ) . Đ c ng c ki n th c v qu n lý VTHKCC cho các chuyên viên, cán
ặ ở ệ ự ậ ả ơ ộ b các S ngành có liên quan đ c bi t là nhân l c khi thành l p c quan qu n lý
ướ ề nhà n c v VTHKCC.
ắ ớ ự ề ề ằ ờ + Trong th i gian s p t i có nhi u d án v VTHKCC b ng xe buýt nên
ọ ậ ở ướ ộ ể ọ ể ả ử c cán b đi h c t p n c ngoài kho ng ( 2 3 tháng ) đ có th h c tâp kinh
nghi m.ệ
ế ả ậ ướ ề ẽ ế ơ + N u thành l p c quan qu n lý nhà n c v VTHKCC thì s ti n hành
ạ ạ ệ ủ ộ ơ ả ỗ đào t o t i ch trong quá trình làm vi c c a Cán b C quan qu n lý VTHKCC.
ạ ạ ỗ ượ ổ ứ ạ ơ ờ ượ Các khóa đào t o t i ch đ c t ch c ngay t ệ i n i làm vi c có th i l ng và
ờ ủ ế ả ấ ầ ạ ờ th i gian ti n hành linh ho t theo yêu c u c p th i c a công tác qu n lý nhà
ư ệ ả ậ ả ỹ ươ ệ ướ n c và qu n lý doanh nghi p cũng nh qu n lý k thu t ph ể ng ti n và ki m
ườ ộ soát tác đ ng môi tr ng.
Lái xe, nhân viên trên xe
ộ ậ ả ế ụ ố ợ ệ ớ ẵ ổ ứ Ti p t c ph i h p v i Hi p h i v n t i Ôtô Đà N ng t ch c và m ở
ổ ậ ể ấ ứ ụ ụ ấ ỉ ộ r ng bu i t p hu n đ c p ch ng ch cho nhân viên ph c v trên xe buýt, tăng
ứ ụ ữ ề ệ ạ ạ ườ c ư ng giáo d c đào t o đ o đ c ngh nghi p cho lái xe. Nh ng nhân viên ch a
ạ ộ ứ ỉ ượ ấ đ c c p ch ng ch thì không cho phép ho t đ ng.
ệ ạ ườ ụ ắ Lãnh đ o các doanh nghi p th ở ộ ng xuyên nh c nh đ i ngũ lái, ph xe,
ụ ụ ự ệ ế ề ạ ồ ể nhân viên ph c v trên xe th c hi n bi u đ xe ch y trên tuy n, v tác phong,
ụ ụ ể ụ ủ ầ ộ ươ trang ph c và tinh th n thái đ ph c v đ nâng cao uy tín c a th ậ ệ ng hi u v n
ố ơ ả t i ngày càng t t h n.
ả ố ớ ể 3.4.4 Gi i pháp đ i v i thanh tra, ki m tra
ệ ạ ở ể ề ẵ ấ ố Hi n t i ệ ố Thành ph Đà N ng th y h th ng thanh tra ki m tra v xe
ườ ỉ ể ặ ộ ớ buýt không th ả ấ ng xuyên mà ch ki m tra đ t xu t ho c lâu m i có 1 đoàn kh o
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 78
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ắ ớ ẽ ắ ư ư ể ặ ờ ẽ sát ki m tra nên ch a chăt ch , nh ng trong th i gian s p t i s l p đ t thi ế ị t b
ẽ ấ ư ể ệ ậ giám sát hành trình, nên quá trình ki m tra giám sát s r t thu n ti n. Nh ng đ ể
ạ ộ ầ ấ ờ ướ ắ ệ ố h th ng đi vào ho t đ ng thì c n th i gian r t lâu, nên tr c m t em nghĩ nên
ườ ố ợ ư ệ ể ầ ổ ớ tăng c ng vi c ki m tra giám sát nh sau: Ph i h p v i Cty c ph n Giao
ấ ế ể ế ấ ẵ ầ ả ị thông và qu n lý B n xe Đà N ng ki m tra t n su t xe xu t b n ( theo quy đ nh
ấ ế ố ớ ề ế ấ ầ ộ ề ủ c a b GTVT t n su t không quá 30 phút / su t b n đ i v i 2 tuy n li n k )
ệ ề ể ướ ấ ế ki m tra đi u ki n xe, lái xe và nhân viên tr c khi xu t b n.
ả ụ ề 3.4.5 Gi i pháp giáo d c tuyên truy n
ứ ủ ệ ậ ườ ệ ử ụ ươ Vi c nâng cao nh n th c c a ng i dân trong vi c s d ng các ph ệ ng ti n
ạ ộ ậ ả ấ ộ ở ọ ộ giao thông công c ng là r t quan tr ng. B i ho t đ ng v n t ệ i công c ng có hi u
ự ồ ộ ủ ủ ả ườ ự qu hay không chính là do s đ ng tình ng h c a ng i dân và s tham gia tích
ườ ậ ả ệ ả ộ ướ ự ủ c c c a ng i dân vào v n t i công c ng . Các bi n pháp cu nhà n ằ c nh m
ử ụ ủ ườ thu hút s d ng xe buýt c a ng i dân:
ệ ử ụ ề ươ ệ + Tuyên truy n vi c s d ng các ph ằ ng ti n giao thông VTHKCC b ng
ươ ư ề ệ ạ xe buýt thông qua các ph ng ti n thông tin đ i chúng nh : Báo, đài, truy n hình
ậ ả ư ề ả ạ ộ ớ v i các n i dung đa d ng khác nhau nh : qu ng cáo v các công ty v n t i hành
ư ấ ượ ộ khách công c ng băng xe buýt cũng nh ch t l ề ng các công ty đó, tuyên truy n
ề ệ ặ ạ ướ ế ố n p s ng văn minh hi n đ i, ho c nói v các n ệ ố c noi mà có h th ng VTHKCC
phát tri n…ể
ườ ườ ế + Khuy n khích ng ể ạ i dân di xe buýt đ t o thói quen cho ng i dân s ử
ươ ạ ủ ố ằ ụ d ng xe buýt làm ph ệ ng ti n đi l i c a chính mình trong thành ph b ng các
ươ ư ễ ả ố ch ng trình nh phát vé mi n phí trong 1 s ngày; gi m giá vé ….
Ậ
Ế
K T LU N
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 79
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
ủ ươ ậ ả ể ể ằ ộ Ch tr ng phát tri n v n t i hành khách công c ng b ng xe buýt đ góp
ế ạ ầ ả ắ ươ ệ ph n là gi m ách t c giao thông, h n ch ph ng ti n giao thông cá nhân, đáp
ứ ầ ạ ủ ườ ộ ướ ố ế ứ ng nhu c u đi l i c a ng i dân thành ph là m t h ắ ng đi h t s c đúng đ ng
ế ượ ậ ả ể ố trong chi n l c phát tri n giao thông v n t ẵ i Thành ph Đà N ng . Tuy nhiên đ ể
ể ả ề ể ấ ợ ọ ợ phát tri n sao cho h p lý và phù h p là v n đ quan tr ng không th gi ế i quy t
ộ ượ ự ầ ượ ế ượ ự ệ trong m t hai ngày đ ả c mà c n ph i xây d ng đ c chi n l ợ c th c hi n h p
ề ọ ờ ầ ự ỗ ợ ệ ộ ồ lý, m t chính sách mang tính toàn di n v m i m t ặ đ ng th i c n s h tr , đóng
ủ ự ệ ậ ả ướ ế ờ góp c a Đ ng và nhân dân trong vi c xây d ng. Do v y, tr c h t trong th i gian
ữ ể ố ầ ồ ạ ữ ụ ắ ẩ ạ ơ ớ t i, thành ph c n đ y m nh h n n a đ kh c ph c nh ng t n t i và đ t đ ạ ượ c
ụ ề ướ ắ ố ớ ậ ả ằ ộ m c tiêu đã đ ra tr c m t đ i v i V n t i hành khách công c ng b ng xe buýt.
ớ ề ệ ả Hoàn thi n công tác qu n lý nhà n ướ ề ậ ả c v v n t i hành khách V i đ tài “
ộ ạ ế ố ằ công c ng b ng xe buýt t ẵ i Thành ph Đà N ng đ n năm 2020 ” em mong r ngằ
ậ ả ể ệ ầ ộ ạ ộ ẽ s góp m t ph n vào vi c phát tri n v n t i hành khách công c ng T i Thành
ẵ ố ph Đà N ng.
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 80
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
Ụ
Ả
Ệ
DANH M C TÀI LI U THAM KH O
ế ả ệ ư Qu n lý đô th ộ ị (Tài li u l u hành n i
1. PGS. TS. Võ Xuân Ti n (2006):
ẵ ộ b ), Đà N ng.
ư ấ ầ ư ể phát tri n GTVT (2009):
2. Công ty ALMECTrung tâm T v n Đ u t
ậ ả ứ ệ ả ả ố ộ Nghiên c u kh thi C i thi n v n t ẵ i công c ng thành ph Đà N ng
ạ ố giai đo n 20082015Báo cáo cu i cùng, Đà N ng.ẵ
ẵ ố ể ể ạ ổ Quy ho ch t ng th phát tri n GTCC thành
3. UBND thành ph Đà N ng,
ế ẵ ố ị ướ ph Đà N ng đ n năm 2010 và đ nh h ng 2020 , Đà N ngẵ
ẵ ở ậ ả ổ ế Báo cáo t ng k t công tác v n t i năm 2010
4. S GTVT Đà N ng (2010),
ậ ả ế ạ và k ho ch v n t i năm 2011, ẵ Đà N ng.
5. http://www.bogiaothongvantai.com.vn
6. http://www.danang.gov.vn
7. http://www.vietnamnet.com.vn
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 81
ề ố ệ ỳ ị t nghi p GVHD: Ths.Võ Th Qu nh
Chuyên đ t Nga
Ờ Ả Ơ L I C M N
ả ơ ự ướ ỡ ậ ủ ả ẫ Em xin chân thành c m n s h ng d n, giúp đ t n tình c a Gi ng viên
ả ơ ự ỡ ủ ệ ỳ ị Th.S Võ Th Qu nh Nga; c m n s giúp đ c a chú Bùi Thanh Thi n và các anh
ậ ả ả ươ ề ệ ạ trong Phòng Qu n lý V n t i và ph ệ ng ti n đã t o đi u ki n cho em hoàn thành
ề ố chuyên đ t ệ t nghi p này.
ự ậ ự ế ư ứ ế ệ ạ ớ ờ V i th i gian th c t p có h n, kinh nghi m và ki n th c th c t ch a có
ề ố ữ ự ệ ấ ỏ nên chuyên đ t t nghi p không tránh kh i nh ng sai sót. Em r t mong s đóng
ế ủ ề ủ ệ ể ầ ơ ơ góp ý ki n c a th y cô và quý c quan đ chuyên đ c a em hoàn thi n h n.
ự ệ Sinh viên Th c hi n
ươ ọ ị D ng Th Kim Ng c
ươ ị SVTH: D ng ọ Th Kim Ng c _33K11 82

