
Qu n tr ch t l ng toàn di nả ị ấ ượ ệ
I. KHÁI NI MỆ
1. T m quan tr ng: ầ ọ
Ngày nay quá trình toàn c u hóa, tính c nh tranh, nhu c u ng i tiêu dùngầ ạ ầ ườ
ngày càng gia tăng đã làm th tr ng bi n đ i. Các doanh nghi p mu n t n t iị ườ ế ổ ệ ố ồ ạ
trong th tr ng đ y bi n đ ng này h ph i gi i quy t nh ng y u t , trong đóị ườ ầ ế ộ ọ ả ả ế ữ ế ố
ch t l ng là m t y u t then ch t.ấ ượ ộ ế ố ố
Các s n ph m công ngh cao c a Nh t luôn đ c đón nh n trên toàn thả ẩ ệ ủ ậ ượ ậ ế
gi i do h là nh ng ng i tiên phong trong lĩnh v c ch t l ng sau chi n tranhớ ọ ữ ườ ự ấ ượ ế
th gi i th hai.ế ớ ứ
Nhu c u c a khách hàng là không ng ng thay đ i, do đó các doanh nghi pầ ủ ừ ổ ệ
ph i cung c p nh ng s n ph m, d ch v có ch t l ng đáp ng và v t mongả ấ ữ ả ẩ ị ụ ấ ượ ứ ượ
mu n c a h . Đ thu hút đ c càng nhi u khách hang các doanh nghi p c n ph iố ủ ọ ể ượ ề ệ ầ ả
đ a ch t l ng vào n i dung qu n lý h th ng ho t đ ng c a mình.ư ấ ượ ộ ả ệ ố ạ ộ ủ
Toàn c u hóa v kinh t và s ra đ i c a t ch c th ng m i qu c t WTOầ ề ế ự ờ ủ ổ ứ ươ ạ ố ế
đã làm phá v biên gi i các n c. S phát tri n c a công ngh thong tin đã làmỡ ớ ướ ự ể ủ ệ
cho th gi i ngày càng ph ng.ế ớ ẳ
T các đ c đi m dó đã khi n ch t l ng tr thành m t y u t c nh tranhừ ặ ể ế ấ ượ ở ộ ế ố ạ
cho các doanh nghi p đ xâm ph m vào nh ng th tr ng đem l i l i nhu n cao.ệ ể ạ ữ ị ườ ạ ợ ậ
Hi n nay, các n c kém phát tri n các ngu n l c t nhiên không còn làệ ở ướ ể ồ ự ự
m t l i th c nh tranh lâu dài. Mà thong tin ki n th c, nhân viên có kĩ năng, cóộ ợ ế ạ ế ứ
văn hóa, và phong cách làm vi c m i là ngu n đem l i s c m nh. các n cệ ớ ồ ạ ứ ạ Ở ướ
phát tri n các doanh nghi p thành công luôn là nh ng doanh nghi p gi i quy tể ệ ữ ệ ả ế
thành công v n đ v ch t l ng, làm th a mãn nhu c u c a khách hàng m i lúc,ấ ề ề ấ ượ ỏ ầ ủ ọ
m i n i.ọ ơ
Ch t l ng là y u t quan tr ng quy t đ nh kh năng sinh l i c a ho t đ ngấ ượ ế ố ọ ế ị ả ờ ủ ạ ộ
s n xu t kinh doanh. Theo s li u th ng kê, nh ng doanh nghi p có v th hangả ấ ố ệ ố ữ ệ ị ế
đ u v ch t l ng đã thi t l p giá m c cao h n 8% so v i đ i th c nh tranhầ ề ấ ượ ế ậ ở ứ ơ ớ ố ủ ạ
cóa v th th p h n v ch t l ng.ị ế ấ ơ ề ấ ượ
Trong nh ng năm lien ti p theo các nhà qu n lý doanh nghi p s tham giaữ ế ả ệ ẽ
nhi u h n vào các v n đ ch t l ng và hòa nh p ch t l ng vào m i ho t đ ngề ơ ấ ề ấ ượ ậ ấ ượ ọ ạ ộ
s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. “ Ch t l ng và c nh tranh là nh ng v nả ấ ủ ệ ấ ượ ạ ữ ấ
đ ph i đ c đ c bi t chú ý đ n tr c b c th m c a th k 21 – Th k ch tề ả ượ ặ ệ ế ướ ậ ề ủ ế ỷ ế ỷ ấ
l ng”ượ
2. Ch t l ng và đ c đi m c a ch t l ng:ấ ượ ặ ể ủ ấ ượ
a. Đ nh nghĩa: Ch t l ng là m t khái ni m quá quen thu c v i loài ng iị ấ ượ ộ ệ ộ ớ ườ
ngay t nh ng th i c đ i, tuy nhiên ch t l ng cũng là m t khái ni m gây nhi uừ ữ ờ ổ ạ ấ ượ ộ ệ ề
tranh cãi.
Tùy theo đ i t ng s d ng, t "ch t l ng" có ý nghĩa khác nhau. Ng iố ượ ử ụ ừ ấ ượ ườ
s n xu t coi ch t l ng là đi u h phi làm đ đáp ng các qui đ nh và yêu c u doả ấ ấ ượ ề ọ ể ứ ị ầ
khách hàng đ t ra, đ đ c khách hàng ch p nh n. Ch t l ng đ c so sánh v iặ ể ượ ấ ậ ấ ượ ượ ớ
ch t l ng c a đ i th c nh tranh và đi kèm theo các chi phí, giá c . Do conấ ượ ủ ố ủ ạ ả
ng i và n n văn hóa trên th gi i khác nhau, nên cách hi u c a h v ch tườ ề ế ớ ể ủ ọ ề ấ
l ng và đ m b o ch t l ng cũng khác nhau. ượ ả ả ấ ượ
Nói nh v y không ph i ch t l ng là m t khái ni m quá tr u t ng đ nư ậ ả ấ ượ ộ ệ ừ ượ ế
m c ng i ta không th đi đ n m t cách di n gi i t ng đ i th ng nh t, m c dùứ ườ ể ế ộ ễ ả ươ ố ố ấ ặ
1

Qu n tr ch t l ng toàn di nả ị ấ ượ ệ
s còn luôn luôn thay đ i. T ch c Qu c t v Ti u chu n hóa ISO, trong dẽ ổ ổ ứ ố ế ề ệ ẩ ự
th o DIS 9000:2000, đã đ a ra đ nh nghĩa sau: ả ư ị
“Ch t l ng là kh năng c a t p h p các đ c tính c a m t s n ph m,ấ ượ ả ủ ậ ợ ặ ủ ộ ả ẩ
h th ng hay qúa trình đ đáp ng các yêu c u c a khách hàng và các bên cóệ ố ể ứ ầ ủ
liên quan".
đây yêu c u là các nhu c u và mong đ i đ c công b , ng ý hay b tỞ ầ ầ ợ ượ ố ụ ắ
bu c theo t p quánộ ậ
b. Đ c đi m c a ch t l ng: ặ ể ủ ấ ượ
T đ nh nghĩa trên ta rút ra m t s đ c đi m sau đây c a khái ni m ch từ ị ộ ố ặ ể ủ ệ ấ
l ng: ượ
Ch t l ng đ c đo b i s th a mãn nhu c u. N u m t s n ph m vì lýấ ượ ượ ở ự ỏ ầ ế ộ ả ầ
do nào đó mà không đ c nhu c u ch p nh n thì ph i b coi là có ch t l ng kém,ượ ầ ấ ậ ả ị ấ ượ
cho dù trình đ công ngh đ ch t o ra s n ph m đó có th r t hi n đ i. Đây làộ ệ ể ế ạ ả ẩ ể ấ ệ ạ
m t k t lu n then ch t và là c s đ các nhà ch t l ng đ nh ra chính sách,ộ ế ậ ố ơ ở ể ấ ượ ị
chi n l c kinh doanh c a mình. ế ượ ủ
Do ch t l ng đ c đo b i s th a mãn nhu c u, mà nhu c u luôn luônấ ượ ượ ở ự ỏ ầ ầ
bi n đ ng nên ch t l ng cũng luôn luôn bi n đ ng theo th i gian, không gian,ế ộ ấ ượ ế ộ ờ
đi u ki n s d ng. ề ệ ử ụ
Khi đánh giá ch t l ng c a m t đ i t ng, ta ph i xét và ch xét đ nấ ượ ủ ộ ố ượ ả ỉ ế
m i đ c tính c a đ i t ng có liên quan đ n s th a mãn nh ng nhu c u c th .ọ ặ ủ ố ượ ế ự ỏ ữ ầ ụ ể
Các nhu c u này không ch t phía khách hàng mà còn t các bên có liên quan, víầ ỉ ừ ừ
d nh các yêu c u mang tính pháp ch , nhu c u c a c ng đ ng xã h i. ụ ư ầ ế ầ ủ ộ ồ ộ
Nhu c u có th đ c công b rõ ràng d i d ng các qui đ nh, tiêu chu nầ ể ượ ố ướ ạ ị ẩ
nh ng cũng có nh ng nhu c u không th miêu t rõ ràng, ng i s d ng ch cóư ữ ầ ể ả ườ ử ụ ỉ
th c m nh n chúng, ho c có khi ch phát hi n đ c trong chúng trong quá trìnhể ả ậ ặ ỉ ệ ượ
s d ng. ử ụ
Ch t l ng không phi ch là thu c tính c a s n ph m, hàng hóa mà ta v nấ ượ ỉ ộ ủ ả ẩ ẫ
hi u hàng ngày. Ch t l ng có th áp d ng cho m t h th ng, m t quá trình. ể ấ ượ ể ụ ộ ệ ố ộ
Khái ni m ch t l ng trên đây đ c g i là ch t l ng theo nghĩa h p. Rõ ràngệ ấ ượ ượ ọ ấ ượ ẹ
khi nói đ n ch t l ng chúng ta không th b qua các y u t giá c và d ch vế ấ ượ ể ỏ ế ố ả ị ụ
sau khi bán, v n đ giao hàng đúng lúc, đúng th i h n đó là nh ng y u t màấ ề ờ ạ ữ ế ố
khách hàng nào cũng quan tâm sau khi th y s n ph m mà h đ nh mua th a mãnấ ả ẩ ọ ị ỏ
nhu c u c a h .ầ ủ ọ
3. Ch t l ng trong s n xu t ch t o và trong d ch v .ấ ượ ả ấ ế ạ ị ụ
Ch tiêuỉCh t l ng trong s nấ ượ ả
xu t, ch t oấ ế ạ Ch t l ng trong d ch vấ ượ ị ụ
2

Qu n tr ch t l ng toàn di nả ị ấ ượ ệ
- Nhu c u khách hangầ
- Tính chuyên bi tệ
hóa
- Đ u ra các h th ngầ ệ ố
- Các tiêu chu n ch tẩ ấ
l ngượ
- S n ph m c a hả ẩ ủ ệ
th ngố
- S n xu t và tiêu thả ấ ụ
- T n khoồ
- Ki m tra ch tể ấ
l ng tr c khiượ ướ
giao
-Có s liên quan c aự ủ
khách hàng
- Ngu n l cồ ự
D nh n di n và đo l ngễ ậ ệ ườ
Th p – ítấ
H u hìnhữ
Đ c c th hóa b ng cácượ ụ ể ằ
tiêu chu n c th ẩ ụ ể
Có th thay th và s aể ế ử
ch aữ
Không đ ng th iồ ờ
Có
Ki m tra đ cể ượ
Không
V nố
Khó nh n di n và đoậ ệ
l ngườ
Cao
H u nh vô hìnhầ ư
Không th c th hóaể ụ ể
đ c b ng các tiêu chu nượ ằ ẩ
c th ụ ể
Không th thay th và s aể ế ử
ch aữ
Đ ng th i ồ ờ
Không
Không ki m tra đ cể ượ
Có liên quan
Con ng iườ
Nh v yư ậ chúng ta đã bi t s n ph m trong s n xu t ch t o và trong d ch v có nhi uế ả ẩ ả ấ ế ạ ị ụ ề
s khác bi t. Đi u này t o ra nh ng cách th c ti p c n khác nhau trong vi c xác đ nhự ệ ề ạ ữ ứ ế ậ ệ ị
các tiêu th c đ đo l ng ch t l ng c a hai lo i hình này. ứ ể ườ ấ ượ ủ ạ V n đ này đ t raấ ề ặ
ph ng pháp qu n lý ch t l ng trong dich v khác v i trong s n xu t ch t o. tuyươ ả ấ ượ ụ ớ ả ấ ế ạ
nhiên s n xu t ch t o có th xem nh m t t p h p các d ch v t ng quan nhau.ả ấ ế ạ ể ư ộ ậ ợ ị ụ ươ
Đi u đó không ch ph n ánh trong m i quan h gi a công ty v i khách hàng mà cònề ỉ ả ố ệ ữ ớ
m i quan h trong n i b t ch c. ố ệ ộ ộ ổ ứ T nh ng s khác nhau đó d n đ n ch t l ngừ ữ ự ẫ ế ấ ượ
trong s n xu t ch t o và trong d ch v cũng có nh ng s khác bi t nhau.ả ấ ế ạ ị ụ ữ ự ệ
4. Các y u t nh h ng đ n ch t l ng.ế ố ả ưở ế ấ ượ
Nhóm y u t bên ngoài doanh nghi p.ế ố ệ
Nhu c u c a n n kinh t : Ch t l ng s n ph m bao gi cũng b chi ph i,ầ ủ ề ế ấ ượ ả ẩ ờ ị ố
ràng bu c b i hoàn c nh đi u ki n và nhu c u nh t đ nh c a n n kinh t đ c thộ ở ả ề ệ ầ ấ ị ủ ề ế ượ ể
hi n các m t:ệ ở ặ
Nhu c u c a th tr ng: Ph i theo dõi, n m ch c, đánh giá đúng tìnhầ ủ ị ườ ả ắ ắ
hình và đòi h i c a th tr ng mà có l i sách đúng đ n.ỏ ủ ị ườ ố ắ
Trình đ kinh t , trình đ s n xu t: Mu n s n ph m đ u ra có ch tộ ế ộ ả ấ ố ả ẩ ầ ấ
l ng t t thì trên c s ph i phát tri n s n xu t, nâng cao trình đ s n xu t, trình đượ ố ơ ở ả ể ả ấ ộ ả ấ ộ
kinh t . Do đó, ph i đ m b o ch t l ng qu n lý, ch t l ng công vi c, ch t l ngế ả ả ả ấ ượ ả ấ ượ ệ ấ ượ
s n ph m ngay t đ u trong quá trình s n xu t và quá trình phát tri n kinh t .ả ẩ ừ ầ ả ấ ể ế
Chính sách kinh t : H ng đ u t , phát tri n s n ph m theo nhu c uế ướ ầ ư ể ả ẩ ầ
c a chính sách kinh t qu c dân. Ch ng h n, chính sách khuy n khích s n xu t s nủ ế ố ẳ ạ ế ả ấ ả
ph m gì và không khuy n khích s n xu t s n ph m gì, khuy n khích s n xu t s nẩ ế ả ấ ả ẩ ế ả ấ ả
ph m nào, khích l ng i lao đ ng ra sao…ẩ ệ ườ ộ
Các chính sách giá c .ả
S phát tri n cua khoa h c, công ngh .ự ể ọ ệ
Sáng t o ra v t li u m i hay v t li u thay thạ ậ ệ ớ ậ ệ ế
3

Qu n tr ch t l ng toàn di nả ị ấ ượ ệ
C i ti n hay đ i m i công ngh , s p x p các dây chuy n h p lý nh mả ế ổ ớ ệ ắ ế ề ợ ằ
ti t ki m cho n n kinh t mang l i hi u qu nhanh chóng. ế ệ ề ế ạ ệ ả
C i ti n s n ph m cũ và ch th s n ph m m i nh m đáp ng m cả ế ả ẩ ế ử ả ẩ ớ ằ ứ ụ
đích và nhu c u m t cách t t h n nh là:đ b n, đ an toàn, tính ch u l c, tính anầ ộ ố ơ ư ộ ề ộ ị ự
toàn s c kh e cho ng i tiêu dung…ứ ỏ ườ
Hi u l c c a c ch qu n lý:ệ ự ủ ơ ế ả
Phát tri n kinh t có k ho ch chi n l c.ể ế ế ạ ế ượ
Giá c ph i đ nh m c theo ch t l ng.ả ả ị ứ ấ ượ
Chính sách đ u t chi u sâu cho công tác ng d ngầ ư ề ứ ụ
Có c ch t ch c qu n lý v ch t l ng.ơ ế ổ ứ ả ề ấ ượ
Nhóm y u t bên trong doanh nghi p: chúng ta đ c bi t chú ý đ n 4 y u tế ố ệ ặ ệ ế ế ố
c b n nh h ng đ n ch t l ng s n ph m.ơ ả ả ưở ế ấ ượ ả ẩ
Men: con ng i, l c l ng lao đ ng (y u t quan tr ng nh t)ườ ự ượ ộ ế ố ọ ấ
Methods: ph ng pháp qu n lý đo l ng s t o đi u ki n cho doanhươ ả ườ ẽ ạ ề ệ
nghi p có th khai thác t t nh t ngu n l c hi n có, góp ph n nâng cao ch t l ngệ ể ố ấ ồ ự ệ ầ ấ ượ
s n ph m.ả ẩ
Machines: kh năng v công ngh , máy móc thi t b tác đ ng nâng caoả ề ệ ế ị ộ
nh ng tính năng k thu t c a s n ph m và năng su t lao đ ng.ữ ỹ ậ ủ ả ẩ ấ ộ
Materials: v t t , nguyên nhiên li u và h th ng cung c p s t o ra vi cậ ư ệ ệ ố ấ ẽ ạ ệ
cung c p đúng s l ng, đúng th i h n đ đ m b o và nâng cao ch t l ng s nấ ố ượ ờ ạ ể ả ả ấ ượ ả
ph mẩ
Ngoài 4 y u t c b n trên, ch t l ng còn ch u nh h ng các y u t khác:ế ố ơ ả ấ ượ ị ả ưở ế ố
Information, Environment, Measure, System…
II. L CH S PHÁT TRI N C A CÁC T T NG CH T L NGỊ Ử Ể Ủ Ư ƯỞ Ấ ƯỢ
Đ thông hi u t m quan tr ng c a ch t l ng trong kinh doanh hi n nay, chúngể ể ầ ọ ủ ấ ượ ệ
ta hãy xem xét khái quát v l ch s phát tri n c a nó. ề ị ử ể ủ
- Tr c cách m ng công nghi p, lao đ ng th công ho t đ ng trong c h ướ ạ ệ ộ ủ ạ ộ ả ệ
th ng d ch v và ch t o, h làm vi c v i t cách v a là ng i s n xu t v a làố ị ụ ế ạ ọ ệ ớ ư ừ ườ ả ấ ừ
ng i ki m tra, h t xây d ng ch t l ng cho s n ph m c a mình thông qua khườ ể ọ ự ự ấ ượ ả ẩ ủ ả
năng, tài ngh c a h Không thông hi u mong mu n v ch t l ng c a khách hàng. ệ ủ ọ ể ố ề ấ ượ ủ
- Cách m ng công nghi p: Khái ni m “nh ng chi ti t có th thay th cho ạ ệ ệ ữ ế ể ế
nhau” c a Honorix Le Blanc, c ng v i khái ni m c a Frederick W. Taylor v “qu nủ ộ ớ ệ ủ ề ả
tr m t cách khoa h c” đã t o ra nh ng nh h ng l n đ i v i ch t l ng. B ngị ộ ọ ạ ữ ả ưở ớ ố ớ ấ ượ ằ
cách t p trung vào hi u qu c a s n xu t và chia công vi c thành nh ng b c côngậ ệ ả ủ ả ấ ệ ữ ướ
vi c nh , dây chuy n s n xu t hi n đ i đã phá hu h th ng s n xu t truy n th ng.ệ ỏ ề ả ấ ệ ạ ỷ ệ ố ả ấ ề ố
Đ đ m b o s n ph m đ c s n xu t m t cách chính xác ng i ta d a vào b ph nể ả ả ả ẩ ượ ả ấ ộ ườ ự ộ ậ
“ki m soát ch t l ng”. B ph n này th c hi n ch c năng ki m tra ch t l ng. Vàể ấ ượ ộ ậ ự ệ ứ ể ấ ượ
do v y, vi c phân lo i s n ph m thành t t và x u tr thành ý t ng chính trong đ mậ ệ ạ ả ẩ ố ấ ở ưở ả
b o ch t l ng. ả ấ ượ
- M t s ng i tiên phong trong ki m soát ch t l ng, nh Walter Shewhart,ộ ố ườ ể ấ ượ ư
Harold Dodge, George Edwards, đã phát tri n lí thuy t và ph ng pháp m i v ki mể ế ươ ớ ề ể
soát và duy trì ch t l ng. Bi u đ ki m soát, kĩ thu t l y m u, và công c phân tíchấ ượ ể ồ ể ậ ấ ẫ ụ
kinh t là n n t ng cho nh ng ho t đ ng đ m b o ch t l ng tiên ti n. ế ề ả ữ ạ ộ ả ả ấ ượ ế
4

Qu n tr ch t l ng toàn di nả ị ấ ượ ệ
- Sau chi n tranh th gi i II, Deming và Juran đã gi i thi u ki m soát ch tế ế ớ ớ ệ ể ấ
l ng b ng th ng kê cho các công nhân Nh t. M c dù không có nhi u khác bi t soượ ằ ố ậ ặ ề ệ
v i M , nh ng nó có m t s khác bi t mang tính s ng còn. H đã tiên đoán choớ ỹ ư ộ ự ệ ố ọ
nh ng nhà qu n tr c p cao Nh t B n r ng c i ti n ch t l ng s m ra m t thữ ả ị ấ ậ ả ằ ả ế ấ ượ ẽ ở ộ ị
tr ng m i và đi u đó c n thi t cho s s ng còn c a qu c gia h . Nhà qu n tr tinườ ớ ề ầ ế ự ố ủ ố ọ ả ị
t ng, và ng h hoàn toàn nh ng khái ni m m i c i ti n ch t l ng. H n th ,ưở ủ ộ ữ ệ ớ ả ế ấ ượ ơ ế
ng i Nh t đã có m t v th lí t ng đ n m b t tri t lí này. Đ t n c b tàn pháườ ậ ộ ị ế ưở ể ắ ắ ế ấ ướ ị
b i chi n tranh, và h có r t ít ngu n l c ngo i tr con ng i. Trong su t 20 năm,ở ế ọ ấ ồ ự ạ ừ ườ ố
trong khi ng i Nh t c i ti n ch t l ng v i m t t c đ ch a t ng th y thì m cườ ậ ả ế ấ ượ ớ ộ ố ộ ư ừ ấ ứ
ch t l ng t i ph ng Tây b đình tr . Nh ng nhà s n xu t ch t o ph ng Tây ítấ ượ ạ ươ ị ệ ữ ả ấ ế ạ ươ
t p trung vào ch t l ng. Mĩ có m t s đ c quy n trong s n xu t ch t o, và n nậ ấ ượ ộ ự ộ ề ả ấ ế ạ ề
kinh t sau chi n tranh g n nh “đói” m i s n ph m tiêu dùng. Nhà qu n tr c p caoế ế ầ ư ọ ả ẩ ả ị ấ
t p trung vào marketing, s l ng s n xu t và hi u qu tài chính. ậ ố ượ ả ấ ệ ả
H c thuy t Qu n lý ch t l ng c a Demingọ ế ả ấ ượ ủ
H c thuy t ch t l ng c a Deming và nh ng y u t c n thi t đ nâng cao ch tọ ế ấ ượ ủ ữ ế ố ầ ế ể ấ
l ng đ c tóm t t trong “H th ng nh ng ki n th c sâu r ng”. Nh ng ki n th cượ ượ ắ ệ ố ữ ế ứ ộ ữ ế ứ
này đã biên so n thành 4 y u t chính: ạ ế ố
• Đánh giá đúng m t h th ng ộ ệ ố
• Hi u bi t v nh ng bi n đ ng trong quá trình th c hi n s n xu t, d ch vể ế ề ữ ế ộ ự ệ ả ấ ị ụ
• Nguyên lý c a ki n th c ủ ế ứ
• Hi u bi t v tâm lý h c và hành vi c a con ng i. ể ế ề ọ ủ ườ
Trong tác ph m “Thoát kh i c n kh ng ho ng”, ông đã d a ra 14 đi m nh mẩ ỏ ơ ủ ả ư ể ằ
Qu n lý c i ti n ch t l ng. Đ i v i văn hóa M , nh ng thay đ i nh v y khôngả ả ế ấ ượ ố ớ ỹ ữ ổ ư ậ
đ c ch p nh n d dàng. Chính vì v y đã khi n cho n n công nghi p M không đ tượ ấ ậ ễ ậ ế ề ệ ỹ ạ
đ c nh ng k t qu n t ng nh ng i Nh t đã đ t đ c. ượ ữ ế ả ấ ượ ư ườ ậ ạ ượ
1. Xây d ng nh ng m c đích b t bi n dành cho s c i ti n s n ph m và d chự ữ ụ ấ ế ự ả ế ả ẩ ị
v nh m m c tiêu đ có th c nh tranh, t n t i trong gi i kinh doanh, và ti p t c t oụ ằ ụ ể ể ạ ồ ạ ớ ế ụ ạ
ra công ăn vi c làm. ệ
2. Ng i qu n lý ph i ý th c đ c trách nhi m c a mình và đ m nhi m v tríườ ả ả ứ ượ ệ ủ ả ệ ị
d n đ u trong m i thay đ i. ẫ ầ ọ ổ
3. Xây d ng ki m tra ch t l ng s n ph m ngay t đ u vào. ự ể ấ ượ ả ẩ ừ ầ
4. Đ u t th i gian và ki n th c giúp c i ti n ch t l ng và gi m thi u toàn bầ ư ờ ế ứ ả ế ấ ượ ả ể ộ
chi phí. L i nhu n đ c t o ra b i các khách hàng trung thành và th ng xuyên. ợ ậ ượ ạ ở ườ
5. Quá trình không bao gi hoàn toàn t i u.ờ ố ư Ph i luôn luôn c i ti n và hoànả ả ế
thi nệ k ho ch, s n ph m, d ch v . Nâng cao ch t l ng và năng su t d n đ n gi mế ạ ả ẩ ị ụ ấ ượ ấ ẫ ế ả
b t chi phí đ u t . ớ ầ ư
6. Ti n hành các l p hu n luy n công vi c. Đây là nh ng ho t đ ng h ng ngàyế ớ ấ ệ ệ ữ ạ ộ ằ
c a m i nhân viên trong doanh nghi p. ủ ọ ệ
7. Hu n luy n cách th c lãnh đ o. M c tiêu c a s giám sát là giúp đ nhânấ ệ ứ ạ ụ ủ ự ỡ
viên, và c i ti n thi t b và máy móc đ làm cho công vi c t t h n. S giám sát trongả ế ế ị ể ệ ố ơ ự
qu n lý, trong vi c ki m tra cũng k l ng nh vi c giám sát các công nhân s nả ệ ể ỹ ưỡ ư ệ ả
xu t. ấ
8. N i lo s b ph t s d n đ n tàn phá. Lo i b các nguyên nhân gây ra n i sỗ ợ ị ạ ẽ ẫ ế ạ ỏ ỗ ợ
hãi, nh v y m i ng i có th yên tâm làm vi c m t cách có hi u qu h n cho côngờ ậ ọ ườ ể ệ ộ ệ ả ơ
ty.
9. Phá v các rào c n gi a nhân viên các phòng ban. Nhân viên c a phòng thi tỡ ả ữ ủ ế
k , nghiên c u kinh doanh hay s n xu t ph i t o thành m t nhóm làm vi c, đ cùngế ứ ả ấ ả ạ ộ ệ ể
5

