Qu n tr ch t l ng toàn di n ượ
I. KHÁI NI M
1. T m quan tr ng:
Ngày nay quá trình toàn c u a, tính c nh tranh, nhu c u ng i tiêu ng ườ
ngày ng gia tăng đã làm th tr ng bi n đ i. c doanh nghi p mu n t n t i ườ ế
trong th tr ng đ y bi n đ ng này h ph i gi i quy t nh ng y u t , trong đó ườ ế ế ế
ch t l ng m t y u t then ch t. ượ ế
Các s n ph m ng ngh cao c a Nh t luôn đ c đón nh n trên toàn th ượ ế
gi i do h nh ng ng i tiên phong trong lĩnh v c ch t l ng sau chi n tranh ườ ượ ế
th gi i th hai.ế
Nhu c u c a khách hàng không ng ng thay đ i, do đó các doanh nghi p
ph i cung c p nh ng s n ph m, d ch v ch t l ng đáp ng v t mong ượ ượ
mu n c a h . Đ thu hút đ c càng nhi u khách hang các doanh nghi p c n ph i ượ
đ a ch t l ng vào n i dung qu n lý h th ng ho t đ ng c a mình.ư ượ
Toàn c u hóa v kinh t và s ra đ i c a t ch c th ng m i qu c t WTO ế ươ ế
đã làm phá v biên gi i các n c. S phát tri n c a công ngh thong tin đã làm ướ
cho th gi i ngàyng ph ng.ế
T các đ c đi m đã khi n ch t l ng tr thành m t y u t c nh tranh ế ượ ế
cho các doanh nghi p đ xâm ph m vào nh ng th tr ng đem l i l i nhu n cao. ườ
Hi n nay, các n c kém phát tri n các ngu n l c t nhiên không còn ướ
m t l i th c nh tranh lâu dài. Mà thong tin ki n th c, nhân viên năng, ế ế
văn hóa, phong ch làm vi c m i ngu n đem l i s c m nh. c n c ướ
phát tri n các doanh nghi p thành công luôn nh ng doanh nghi p gi i quy t ế
thành công v n đ v ch t l ng, làm th a mãn nhu c u c a khách hàng m i lúc, ượ
m i n i. ơ
Ch t l ng là y u t quan tr ng quy t đ nh kh năng sinh l i c a ho t đ ng ượ ế ế
s n xu t kinh doanh. Theo s li u th ng kê, nh ng doanh nghi p v th hang ế
đ u v ch t l ng đã thi t l p giá m c cao h n 8% so v i đ i th c nh tranh ượ ế ơ
a v th th p h n v ch t l ng. ế ơ ượ
Trong nh ng năm lien ti p theo các nhà qu n doanh nghi p s tham gia ế
nhi u h n vàoc v n đ ch t l ng và hòa nh p ch t l ng vào m i ho t đ ng ơ ượ ư
s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. “ Ch t l ng và c nh tranh là nh ng v n ượ
đ ph i đ c đ c bi t chú ý đ n tr c b c th m c a th k 21 Th k ch t ượ ế ướ ế ế
l ngượ
2. Ch t l ng và đ c đi m c a ch t l ng: ượ ượ
a. Đ nh nghĩa: Ch t l ng là m t khái ni m quá quen thu c v i loài ng i ượ ườ
ngay t nh ng th i c đ i, tuy nhiên ch t l ng cũng là m t khái ni m gây nhi u ượ
tranh i.
y theo đ i t ng s d ng, t "ch t l ng" có ý nghĩa khác nhau. Ng i ượ ượ ườ
s n xu t coi ch t l ng là đi u h phi làm đ đáp ng các qui đ nh và yêu c u do ượ
khách ng đ t ra, đ đ c khách hàng ch p nh n. Ch t l ng đ c so sánh v i ượ ượ ượ
ch t l ng c a đ i th c nh tranh đi kèm theo các chi phí, giá c . Do con ượ
ng i n n văn a trên th gi i khác nhau, nên cách hi u c a h v ch tườ ế
l ng đ m b o ch t l ng cũng khác nhau. ượ ượ
Nói nh v y không ph i ch t l ng là m t khái ni m quá tr u t ng đ nư ượ ượ ế
m c ng i ta không th đi đ n m t cách di n gi i t ng đ i th ng nh t, m c dù ườ ế ươ
1
Qu n tr ch t l ng toàn di n ượ
s n luôn luôn thay đ i. T ch c Qu c t v Ti u chu n a ISO, trong d ế
th o DIS 9000:2000, đã đ a ra đ nh nghĩa sau: ư
“Ch t l ng là kh năng c a t p h p các đ c tính c a m t s n ph m, ượ
h th ng hay qúa trình đ đáp ng c yêu c u c a khách hàng và c n
liên quan".
đây u c u c nhu c u mong đ i đ c ng b , ng ý hay b t ượ
bu c theo t p qn
b. Đ c đi m c a ch t l ng: ượ
T đ nh nghĩa trên ta rút ra m t s đ c đi m sau đây c a khái ni m ch t
l ng: ượ
Ch t l ng đ c đo b i s th a n nhu c u. N u m t s n ph m vì lý ượ ượ ế
do nào đó mà kng đ c nhu c u ch p nh n thì ph i b coi là có ch t l ng kém,ượ ượ
cho dù trình đ ng ngh đ ch t o ra s n ph m đó có th r t hi n đ i. Đây là ế
m t k t lu n then ch t c s đ các nhà ch t l ng đ nh ra chính sách, ế ơ ượ
chi n l c kinh doanh c a mình. ế ượ
Do ch t l ng đ c đo b i s th a mãn nhu c u, nhu c u luôn luôn ượ ượ
bi n đ ng nên ch t l ng cũng luôn luôn bi n đ ng theo th i gian, không gian,ế ượ ế
đi u ki n s d ng.
Khi đánh giá ch t l ng c a m t đ i t ng, ta ph i xét ch xét đ n ượ ượ ế
m i đ c nh c a đ i t ng có liên quan đ n s th a mãn nh ng nhu c u c th . ượ ế
Các nhu c u này không ch t phía khách ng còn t c bên liên quan,
d nh các u c u mang tính pháp ch , nhu c u c a c ng đ ng xã h i. ư ế
Nhu c u có th đ c ng b ng d i d ng c qui đ nh, tiêu chu n ượ ướ
nh ng ng nh ng nhu c u không th miêu t ràng, ng i s d ng ch ư ườ
th c m nh n chúng, ho c khi ch phát hi n đ c trong chúng trong quá trình ượ
s d ng.
Ch t l ng không phi ch thu c tính c a s n ph m, hàng hóa mà ta v n ượ
hi u hàng ngày. Ch t l ng có th áp d ng cho m t h th ng, m t quá tnh. ượ
Khái ni m ch t l ng trên đây đ c g i ch t l ng theo nghĩa h p. ràng ượ ượ ượ
khi nói đ n ch t l ng chúng ta không th b qua c y u t giá c d ch vế ượ ế
sau khi bán, v n đ giao hàng đúng c, đúng th i h n đó nh ng y u t mà ế
khách ng nào cũng quan tâm sau khi th y s n ph m h đ nh mua th a mãn
nhu c u c a h .
3. Ch t l ng trong s n xu t ch t o và trong d ch v . ượ ế
Ch tiêuCh t l ng trong s n ượ
xu t, ch t o ế Ch t l ng trong d ch v ượ
2
Qu n tr ch t l ng toàn di n ượ
- Nhu c u khách hang
- Tính chuyên bi t
a
- Đ u ra các h th ng
- Các tiêu chu n ch t
l ngượ
- S n ph m c a h
th ng
- S n xu t và tiêu th
- T n kho
- Ki m tra ch t
l ng tr c khiượ ướ
giao
-s liên quan c a
khách hàng
- Ngu n l c
D nh n di n và đo l ng ườ
Th p – ít
H u hình
Đ c c th hóa b ng cácượ
tiêu chu n c th
Có th thay th s a ế
ch a
Không đ ng th i
Có
Ki m tra đ c ượ
Không
V n
K nh n di n đo
l ngườ
Cao
H u nh nh ư
Không th c th hóa
đ c b ng các tiêu chu nượ
c th
Không th thay th s a ế
ch a
Đ ng th i
Không
Không ki m tra đ c ượ
Có liên quan
Con ng iườ
Nh v yư cng ta đã bi t s n ph m trong s n xu t ch t o và trong d ch v nhi uế ế
s kc bi t. Đi u này t o ra nh ng cách th c ti p c n khác nhau trong vi c xác đ nh ế
các tiêu th c đ đo l ng ch t l ng c a hai lo i hình này. ườ ượ V n đ này đ t ra
ph ng pháp qu n ch t l ng trong dich v khác v i trong s n xu t ch t o. tuyươ ượ ế
nhiên s n xu t ch t o th xem nh m t t p h p các d ch v t ng quan nhau. ế ư ươ
Đi u đó kng ch ph n ánh trong m i quan h gi a công ty v i kch hàng còn
m i quan h trong n i b t ch c. T nh ng s khác nhau đó d n đ n ch t l ng ế ượ
trong s n xu t ch t o và trong d ch v cũng nh ng s khác bi t nhau. ế
4. c y u t nh h ng đ n ch t l ng.ế ưở ế ượ
Nm y u t bên ngi doanh nghi p.ế
Nhu c u c a n n kinh t : Ch t l ng s n ph m bao gi ng b chi ph i, ế ượ
ng bu c b i hoàn c nh đi u ki n nhu c u nh t đ nh c a n n kinh t đ c th ế ượ
hi n các m t:
Nhu c u c a th tr ng: Ph i theo dõi, n m ch c, đánh giá đúng tình ườ
hình đòi h i c a th tr ng màl i sách đúng đ n. ườ
Trình đ kinh t , trình đ s n xu t: Mu n s n ph m đ u ra ch t ế
l ng t t thì trên c s ph i phát tri n s n xu t, nâng cao trình đ s n xu t, trình đượ ơ
kinh t . Do đó, ph i đ m b o ch t l ng qu n , ch t l ng công vi c, ch t l ngế ượ ượ ượ
s n ph m ngay t đ u trong q trình s n xu t và quá tnh pt tri n kinh t . ế
Chính sách kinh t : H ng đ u t , phát tri n s n ph m theo nhu c uế ướ ư
c a chính ch kinh t qu c n. Ch ng h n, chính sách khuy n khích s n xu t s n ế ế
ph m không khuy n khích s n xu t s n ph m , khuy n khích s n xu t s n ế ế
ph m nào, khích l ng i lao đ ng ra sao ườ
Các cnh sách giá c .
S phát tri n cua khoa h c, công ngh .
ng t o ra v t li u m i hay v t li u thay th ế
3
Qu n tr ch t l ng toàn di n ượ
C i ti n hay đ i m i ng ngh , s p x p c dây chuy n h p lý nh m ế ế
ti t ki m cho n n kinh t mang l i hi u qu nhanh chóng. ế ế
C i ti n s n ph m ch th s n ph m m i nh m đáp ng m c ế ế
đích nhu c u m t ch t t h n nh là:đ b n, đ an toàn, nh ch u l c, tính an ơ ư
toàn s c kh e cho ng i tiêu dung ườ
Hi u l c c a c ch qu n lý: ơ ế
Phát tri n kinh t k ho ch chi n l c. ế ế ế ượ
Giá c ph i đ nh m c theo ch t l ng. ư
Chính sách đ u t chi u sâu cho công tác ng d ng ư
Có c ch t ch c qu n lý v ch t l ng.ơ ế ượ
Nhóm y u t bên trong doanh nghi p: chúng ta đ c bi t chú ý đ n 4 y u tế ế ế
c b n nh h ng đ n ch t l ng s n ph m.ơ ưở ế ượ
Men: con ng i, l c l ng lao đ ng (y u t quan tr ng nh t)ườ ượ ế
Methods: ph ng pp qu n lý đo l ng s t o đi u ki n cho doanhươ ườ
nghi p th khai thác t t nh t ngu n l c hi n có, góp ph n nâng cao ch t l ng ượ
s n ph m.
Machines: kh năng v công ngh , máy c thi t b tác đ ng nâng cao ế
nh ng tính năng k thu t c a s n ph m vàng su t lao đ ng.
Materials: v t t , nguyên nhiên li u h th ng cung c p s t o ra vi c ư
cung c p đúng s l ng, đúng th i h n đ đ m b o nâng cao ch t l ng s n ượ ượ
ph m
Ngoài 4 y u t c b n trên, ch t l ng n ch u nh h ng các y u t khác:ế ơ ượ ưở ế
Information, Environment, Measure, System…
II. L CH S PHÁT TRI N C A CÁC T T NG CH T L NG Ư ƯỞ ƯỢ
Đ tng hi u t m quan tr ng c a ch t l ng trong kinh doanh hi n nay, chúng ượ
ta hãy xem xét ki qt v l ch s phát tri n c a nó.
- Tr c cách m ngng nghi p, lao đ ng th công ho t đ ng trong c h ướ
th ng d ch v ch t o, h m vi c v i t ch v a ng i s n xu t v a ế ư ườ
ng i ki m tra, h t xây d ng ch t l ng cho s n ph m c a nh thông qua khườ ượ
năng, tài ngh c a h Không tng hi u mong mu n v ch t l ng c a khách hàng. ượ
- Cách m ng công nghi p: Khái ni m “nh ng chi ti t có th thay th cho ế ế
nhau c a Honorix Le Blanc, c ng v i khái ni m c a Frederick W. Taylor v “qu n
tr m t cách khoa h c” đã t o ra nh ng nh h ng l n đ i v i ch t l ng. B ng ưở ượ
cách t p trung o hi u qu c a s n xu t chia công vi c tnh nh ng b c công ướ
vi c nh , dây chuy n s n xu t hi n đ i đã phá hu h th ng s n xu t truy n th ng.
Đ đ m b o s n ph m đ c s n xu t m t cách chính xác ng i ta d a vào b ph n ượ ườ
“ki m soát ch t l ng”. B ph n này th c hi n ch c năng ki m tra ch t l ng. ượ ượ
do v y, vi c phân lo i s n ph m thành t t và x u tr thành ý t ng chính trong đ m ưở
b o ch t l ng. ượ
- M t s ng i tiên phong trong ki m soát ch t l ng, nh Walter Shewhart, ườ ượ ư
Harold Dodge, George Edwards, đã phát tri n thuy t ph ng pháp m i v ki m ế ươ
soát và duy trì ch t l ng. Bi u đ ki m soát, kĩ thu t l y m u, và công c pn tích ượ
kinh t n n t ng cho nh ng ho t đ ng đ m b o ch t l ng tn ti n. ế ượ ế
4
Qu n tr ch t l ng toàn di n ượ
- Sau chi n tranh th gi i II, Deming Juran đã gi i thi u ki m soát ch tế ế
l ng b ng th ng cho các công nhân Nh t. M c dù không nhi u khác bi t soượ
v i M , nh ng m t s khác bi t mang tính s ng n. H đã tiên đoán cho ư
nh ng nhà qu n tr c p cao Nh t B n r ng c i ti n ch t l ng s m ra m t th ế ượ
tr ng m i đi u đó c n thi t cho s s ng còn c a qu c gia h . Nhà qu n tr tinườ ế
t ng, ng h hoàn toàn nh ng khái ni m m i c i ti n ch t l ng. H n th ,ưở ế ượ ơ ế
ng i Nh t đã m t v th t ng đ n m b t tri t này. Đ t n c b tàn pháườ ế ư ế ướ
b i chi n tranh, h r t ít ngu n l c ngo i tr con ng i. Trong su t 20 năm, ế ườ
trong khi ng i Nh t c i ti n ch t l ng v i m t t c đ ch a t ng th y thì m cườ ế ượ ư
ch t l ng t i ph ng Tây b đình tr . Nh ng nhà s n xu t ch t o ph ng Tây ít ượ ươ ế ươ
t p trung vào ch t l ng. Mĩ m t s đ c quy n trong s n xu t ch t o, n n ượ ế
kinh t sau chi n tranh g n nh “đói” m i s n ph m tiêu dùng. Nhà qu n tr c p caoế ế ư
t p trungo marketing, s l ng s n xu t và hi u qu tài chính. ượ
H c thuy t Qu n lý ch t l ng c a Deming ế ượ
H c thuy t ch t l ng c a Deming và nh ng y u t c n thi t đ nâng cao ch t ế ượ ế ế
l ng đ c m t t trong “H th ng nh ng ki n th c sâu r ng”. Nh ng ki n th cượ ượ ế ế
y đã biên so n thành 4 y u t chính: ế
• Đánh giá đúng m t h th ng
• Hi u bi t v nh ng bi n đ ng trong qtrình th c hi n s n xu t, d ch v ế ế
• Ngun lý c a ki n th c ế
• Hi u bi t v tâm h c và nh vi c a con ng i. ế ườ
Trong tác ph m “Thoát kh i c n kh ng ho ng”, ông đã d a ra 14 đi m nh m ơ ư
Qu n c i ti n ch t l ng. Đ i v i văn hóa M , nh ng thay đ i nh v y kng ế ượ ư
đ c ch p nh n d dàng. Chính vì v y đã khi n cho n n công nghi p M không đ tượ ế
đ c nh ng k t qu n t ng nh ng i Nh t đã đ t đ c. ượ ế ượ ư ườ ượ
1. Xây d ng nh ng m c đích b t bi n dành cho s c i ti n s n ph m d ch ế ế
v nh m m c tiêu đ th c nh tranh, t n t i trong gi i kinh doanh, và ti p t c t o ế
ra công ăn vi c làm.
2. Ng i qu n ph i ý th c đ c trách nhi m c a nh đ m nhi m v tríườ ượ
d n đ u trong m i thay đ i.
3. y d ng ki m tra ch t l ng s n ph m ngay t đ u vào. ượ
4. Đ u t th i gian và ki n th c giúp c i ti n ch t l ng và gi m thi u toàn b ư ế ế ượ
chi phí. L i nhu n đ c t o ra b i các kch ng trung thành và th ng xuyên. ượ ườ
5. Quá trình không bao gi hoàn toàn t i u. ư Ph i luôn luôn c i ti n hoàn ế
thi n k ho ch, s n ph m, d ch v . Nâng cao ch t l ng và năng su t d n đ n gi mế ượ ế
b t chi phí đ u t . ư
6. Ti n hành c l p hu n luy n ng vi c. Đây là nh ng ho t đ ng h ng ngàyế
c a m i nhân viên trong doanh nghi p.
7. Hu n luy n ch th c lãnh đ o. M c tiêu c a s giám sát giúp đ nhân
viên, và c i ti n thi t b và máy móc đ làm cho công vi c t t h n. S giám sát trong ế ế ơ
qu n lý, trong vi c ki m tra cũng k l ng nh vi c giám sát các ng nhân s n ưỡ ư
xu t.
8. N i lo s b ph t s d n đ n tàn phá. Lo i b các nguyên nhân gây ra n i s ế
i, nh v y m i ng i có th yên tâm làm vi c m t cách có hi u qu h n cho công ườ ơ
ty.
9. Phá v các rào c n gi a nhân viên các phòng ban. Nn viên c a png thi t ế
k , nghiên c u kinh doanh hay s n xu t ph i t o thành m t nhóm làm vi c, đ ngế
5