
1
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
THỐNG KÊ KINH TẾ-KINH DOANH
Câu 1. Tổng thể thống kê là:
A. các đơn vị giống nhau về lượng nhưng khác nhau về chất, cùng thuộc một đối tượng nghiên cứu.
B. các đơn vị giống nhau về chất nhưng khác nhau về lượng, không cùng thuộc một đối tượng
nghiên cứu.
C. hiện tượng số lớn, gồm những đơn vị cá biệt cần phân tích về mặt lượng.
D. hiện tượng cá biệt cần phân tích về mặt lượng và mặt chất.
Câu 2. Đối tượng nghiên của thống kê là:
A. mặt lượng của hiện tượng kinh tế - xã hội. B. mặt chất của hiện tượng kinh tế - xã hội.
C. mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế - xã hội.
D. mặt lượng có quan hệ với mặt chất của hiện tượng kinh tế - xã hội gắn với điều kiện thời gian và
không gian.
Câu 3. Hiện tượng thống kê nghiên cứu là:
A. hiện tượng kinh tế và chính trị. B. hiện tượng xã hội và văn hóa
C. hiện tượng chính trị và văn hóa D. hiện tượng kinh tế và xã hội.
Câu 4. Tiêu thức thống kê là:
A. tập hợp các đặc điểm của hiện tượng.
B. đặc điểm của hiện tượng được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu.
C. đặc điểm của hiện tượng chưa được lựa chọn phù hợp với mục đích nghiên cứu.
D. tập hợp các đặc điểm về chất và lượng của hiện tượng.
Câu 5. Chỉ tiêu thống kê bao gồm:
A. mặt lượng và thời gian biến động của hiện tượng nghiên cứu.
B. thời gian và không gian thay đổi của của hiện tượng nghiên cứu.
C. không gian, thời gian và sự biến thiên của hiện tượng nghiên cứu.
D. mặt chất, thời gian và không gian của hiện tượng nghiên cứu.

Câu 6. Khi phân tích một hiện tượng kinh tế phải áp dụngb:
A. hệ thống phương pháp thống kê. B. hệ thống phương pháp thống kê có quan hệ với nhau.
C. những phương pháp chủ yếu của thống kê. D. những phương pháp thu thập dữ liệu giản đơn.
Câu 7: Thang đo khoảng:
A. Thang đo dùng cho các dữ liệu thuộc tính c ó phân biệt được thứ bậc, hơn kém.
B. Thang đo sử dụng cho dữ liệu là số lượng. Có điểm tuyệt đối bằng 0 dùng làm cơ sở để xác
định thang tỷ lệ giữa các trị số đo.
C. Thang đo dùng cho biểu hiện của cùng một tiêu thức thuộc tính.
D. Thang đo dùng cho dữ liệu số lượng có khoảng cách đều nhau
Câu 8: Thang đo định danh:
A. Thang đo dùng cho các dữ liệu thuộc tính có phân biệt được thứ bậc, hơn kém.
B. Thang đo sử dụng cho dữ liệu là số lượng. Có điểm tuyệt đối bằng 0 dùng làm cơ sở để xác
định thang tỷ lệ giữa các trị số đo.
C. Thang đo dùng cho biểu hiện của cùng một tiêu thức thuộc tính.
D. Thang đo dùng cho dữ liệu số lượng có khoảng cách đều nhau
Câu 9: Thang đo thứ bậc:
A. Thang đo dùng cho các dữ liệu thuộc tính có phân biệt được thứ bậc, hơn kém.
B. Thang đo sử dụng cho dữ liệu là số lượng. Có điểm tuyệt đối bằng 0 dùng làm cơ sở để xác
định thang tỷ lệ giữa các trị số đo.
C. Thang đo dùng cho biểu hiện của cùng một tiêu thức thuộc tính.
D. Thang đo dùng cho dữ liệu số lượng có khoảng cách đều nhau
Câu 10: Thang đo tỷ lệ:
A. Thang đo dùng cho các dữ liệu thuộc tính có phân biệt được thứ bậc, hơn kém.
B. Thang đo sử dụng cho dữ liệu là số lượng. Có điểm tuyệt đối bằng 0 dùng làm cơ sở để xác
định thang tỷ lệ giữa các trị số đo.
C. Thang đo dùng cho biểu hiện của cùng một tiêu thức thuộc tính.
D. Thang đo dùng cho dữ liệu số lượng có khoảng cách đều nhau

3
Câu 11: Chỉ tiêu khối lượng:
A. Số lượng sản phẩm, doanh thu, giá thành đơn vị
B. Số lượng sản phẩm, năng suất lao động, tổng lợi nhuận
C. Số lượng sản phẩm, doanh thu, tổng lợi nhuận
D. Năng suất lao động, giá thành đơn vị, tỷ suất chi phí lưu thông
Câu 12: Chỉ tiêu chất lượng:
A. Số lượng sản phẩm, doanh thu, giá thành đơn vị
B. Số lượng sản phẩm, năng suất lao động, tổng lợi nhuận
C. Số lượng sản phẩm, doanh thu, tổng lợi nhuận
D. Năng suất lao động, giá thành đơn vị, tỷ suất chi phí lưu thông
Câu 13: Thông tin dữ liệu thu thập để phục vụ mục đích nghiên cứu phải đảm bảo yêu cầu:
A. Chính xác B. Đầy đủ C. Kịp thời D. Tất cả các câu trên
Câu 14: Phương pháp thu thập thông tin trực tiếp:
A. là thu thập dữ liệu bằng cách quan sát sự biến động của hiện tượng nghiên cứu trong hoàn
cảnh cụ thể.
B. là thu thập tài liệu qua khâu trung gian có liên quan đến hiện tượng nghiên cứu được ghi chép
thống nhất theo quy định
C. Nhân viên điều tra gởi bảng câu hỏi đến đối tượng cần cung cấp thông tin qua đượng bưu
điện
D. là thu thập tài liệu trên cơ sở nhân viên điều tra tiếp xúc với đối tượng điều tra đưa ra những
câu hỏi để thu thập thông tin cần thiết
Câu 15: Phương pháp thu thập thông tin gián tiếp:
A. là thu thập dữ liệu bằng cách quan sát sự biến động của hiện tượng nghiên cứu trong hoàn cảnh
cụ thể.
B. là thu thập tài liệu qua khâu trung gian có liên quan đến hiện tượng nghiên cứu được ghi chép
thống nhất theo quy định
C. Nhân viên điều tra gởi bảng câu hỏi đến đối tượng cần cung cấp thông tin qua đượng bưu điện

D. là thu thập tài liệu trên cơ sở nhân viên điều tra tiếp xúc với đối tượng điều tra đưa ra những câu
hỏi để thu thập thông tin cần thiết
Câu 16: Phương pháp thu thập thông tin bằng hình thức gởi thư:
A. là thu thập dữ liệu bằng cách quan sát sự biến động của hiện tượng nghiên cứu trong hoàn cảnh
cụ thể.
B. là thu thập tài liệu qua khâu trung gian có liên quan đến hiện tượng nghiên cứu được ghi chép
thống nhất theo quy định
C. Nhân viên điều tra gởi bảng câu hỏi đến đối tượng cần cung cấp thông tin qua đượng bưu điện
D. là thu thập tài liệu trên cơ sở nhân viên điều tra tiếp xúc với đối tượng điều tra đưa ra những câu
hỏi để thu thập thông tin cần thiết
Câu 17. Phương pháp thu thập thông tin bằng hình thức phỏng vấn:
A. là thu thập dữ liệu bằng cách quan sát sự biến động của hiện tượng nghiên cứu trong hoàn cảnh
cụ thể.
B. là thu thập tài liệu qua khâu trung gian có liên quan đến hiện tượng nghiên cứu được ghi chép
thống nhất theo quy định
C. Nhân viên điều tra gởi bảng câu hỏi đến đối tượng cần cung cấp thông tin qua đượng bưu điện
D. là thu thập tài liệu trên cơ sở nhân viên điều tra tiếp xúc với đối tượng điều tra đưa ra những câu
hỏi để thu thập thông tin cần thiết
Câu 18: Điều tra chọn mẫu:
A. là điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể chung
B. là điều tra ở bộ phận chủ yếu của tổng thể chung, kết quả điều tra không suy rộng cho toàn bộ
tổng thể
C. là điều tra thu thập tài liệu của một số ít nhằm mục đích nghiên cứu sâu, chi tiết mọi khía cạnh
của hiện tượng
D. là điều tra thu thập tài liệu theo nhu cầu nghiên cứu ở từng thời điểm thời gian
Câu 19: Điều tra trọng điểm:
A. là điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể chung
B. là điều tra ở bộ phận chủ yếu của tổng thể chung, kết quả điều tra không suy rộng cho tổng thể
C. là điều tra thu thập tài liệu của một số ít nhằm mục đích nghiên cứu sâu, chi tiết mọi khía cạnh của
hiện tượng

5
D. là điều tra thu thập tài liệu theo nhu cầu nghiên cứu ở từng thời điểm thời gian
Câu 20: Điều tra chuyên đề:
A. là điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể chung
B. là điều tra ở bộ phận chủ yếu của tổng thể chung, kết quả điều tra không suy rộng cho toàn bộ
tổng thể
C. là điều tra thu thập tài liệu của một số ít nhằm mục đích nghiên cứu sâu, chi tiết mọi khía cạnh
của hiện tượng
D. là điều tra thu thập tài liệu theo nhu cầu nghiên cứu ở từng thời điểm thời gian
Câu 21: Điều tra không thường xuyên:
A. là điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể chung
B. là điều tra ở bộ phận chủ yếu của tổng thể chung, kết quả điều tra không suy rộng cho toàn bộ
tổng thể
C. là điều tra thu thập tài liệu của một số ít của tổng thể nghiên cứu nhằm mục đích nghiên cứu sâu,
chi tiết mọi khía cạnh của hiện tượng
D. là điều tra thu thập tài liệu theo nhu cầu nghiên cứu ở từng thời điểm thời gian
Câu 22. Phương pháp nào sau đây thuộc về điều tra trực tiếp.
A. thu thập tài liệu thông qua gởi thư. B. thu thập tài liệu thông qua sổ sách.
C. thu thập tài liệu thông qua phỏng vấn bằng điện thoại. D. thu thập tài liệu thông qua phỏng vấn
đối mặt.
Câu 23. Phương pháp nào sau đây không thuộc về điều tra gián tiếp.
A. thu thập tài liệu thông qua gởi thư điện tử. B. thu thập tài liệu thông qua các bản tin tài chính.
C. thu thập tài liệu thông qua sổ sách. D. thu thập tài liệu thông qua trường hợp điển cứu.
Câu 24. Phương pháp bảng thống kê không dùng để:
A. trình bày tài liệu thống kê. B. tổng hợp tài liệu thống kê.
C. phân tích tài liêu thống kê. D. phân tổ tài liệu thống kê.
Câu 25. Phương pháp đồ thị được ứng dụng trong thực tế nhằm đánh giá khái quát:
A. kết cấu của hiện tượng. B. sự phát triển của hiện tượng.

