Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 1 / 5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Học phần: Nguyên lý thống kê kinh tế
ĐỀ THI Mã học phần: 867001
Học kỳ: 1 ................................................................................................................................................... Năm học: 2021 2022 ....................................................................................................
Trình độ đào tạo: Đại học .......................................................................................... Hình thức đào tạo: Chính quy ...........................................................................
Họ tên sinh viên: .................................................................................................................... Mã số sinh viên: .....................................................................................................................
Các kết quả gần đúng cần quy tròn đến 4 chữ số thập phân.
Câu 1. (0,25 điểm)
Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân ở một xí nghiệp trong quý 1 năm 2020 như sau:
NSLĐ (kg/người)
Số công nhân
Dưới 48
9
48 52
21
52 56
32
56 60
17
Từ 60 trở lên
15
Tính năng suất lao động trung bình của công nhân trong xí nghiệp.
Câu 2. (0,50 điểm)
Tính mốt và trung vị về năng suất lao động với số liệu cho ở câu 1.
Câu 3 (0,50 điểm)
Có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm tại một xí nghiệp như sau:
Phân
xưởng
Qúy I
Qúy II
Giá trị sản xuất
(triệu đồng)
Giá trị chính
phẩm (triệu đồng)
A
765
95.8
850
3.2
B
830
945
Tính:
a) Tỷ lệ bình quân sản phẩm là chính phẩm tính chung cho cả 2 phân xưởng trong mỗi quý?
b) Tỷ trọng sản phẩm chính phẩm của mỗi phân xưởng trong toàn bộ giá trị chính phẩm của
nghiệp trong quý II?
Câu 4. (0,50 điểm)
Có số liệu tốc độ phát triển liên hoàn về doanh số ở công ty X trong giai đoạn 2015-2020 như sau:
Năm
2015
2016
2017
2018
2019
2020
Tốc độ phát trin (%)
-
106%
105%
108%
110%
113%
Ly năm 2015 làm gốc, tính tốc độ phát triển định gốc năm 2020 so với năm 2015. Tính tốc độ phát
triển trung bình từ năm 2015 đến năm 2020.
Câu 5. (0,50 điểm)
Cùng dữ liệu câu 4, cho biết doanh số m 2015 đạt 125 tỷ đồng. Tính doanh thu năm 2020 dự
đoán doanh thu năm 2021 bằng tốc độ phát triển trung bình giai đoạn 2015-2020.
Câu 6. (0,50 điểm)
Tổng quỹ lương công nhân tháng 3: 7,248 t đồng.
Số công nhân ngày đầu tháng: 600 người.
Biến động công nhân trong tháng:
Ngày 05/03 giảm 1
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2 / 5
Ngày 15/03 tăng 7
Ngày 24/03 tăng 4.
Đến cuối tháng không có thay đổi.
Xác định số công nhân bình quân trong tháng 3xác định tiền lương bình quân một công nhân trong
tháng 3.
Câu 7. (0,25 điểm)
Doanh số bán của công ty E, từ năm 2011 đến năm 2020 như sau:
Năm
Doanh s bán (triệu đồng)
Năm
Doanh s bán (triệu đồng)
2011
450
2016
550
2012
490
2017
580
2013
530
2018
625
2014
510
2019
655
2015
520
2020
670
Tính trung bình di động 3 mức độ cho dãy số.
Câu 8. (0,50 điểm)
Viết phương trình hàm xu thế tuyến tính cho dữ liệu được cho ở câu 7 và dự báo doanh số năm 2021
theo hàm xu thế tuyến tính.
Câu 9. (0,25 điểm)
Số liệu về giá thành và lượng sản phẩm sản xuất ở một xí nghiệp như sau:
Sn phm
Đơn
v
tính
Chi phí sn
xuất năm 2019
(t đồng)
T trng chi phí sn
xuất năm 2020 (%)
T l tăng (+) gim (-)
v giá thành năm 2020
so với năm 2019 (%)
A
mét
45
58
+8.05
B
kg
35
28
-1.25
C
lít
50
14
-2.85
Biết rằng tổng chi phí sản xuất của 3 sản phẩm năm 2020 so với năm 2019 tăng 15%. So sánh giữa 2
năm, giá thành tính chung cả 3 sản phẩm tăng hay giảm như thế nào?
Câu 10. (0,50 điểm)
Phân tích biến động của chi phi sản xuất năm 2020 so với năm 2019 dựa trên phương pháp chỉ số h
thống liên hoàn, với số liệu cho ở câu 9 .
Câu 11. (0,25 điểm)
Doanh thu của công ty A năm 2020 tại thị trường TP. Hồ Chí Minh cao hơn thị trường Nội 24%.
Như vậy doanh thu tại thị trường Hà Nội thấp hơn TP. Hồ chí Minh là bao nhiêu phần trăm?
Câu 12. (0,50 điểm)
Có dữ liệu tổng hợp về tình hình doanh thu của một xí nghiệp như sau:
Sản phẩm
Doanh thu (triệu đồng)
Tỷ lệ % tăng (giảm) sản lượng
Quý II so với Quý I
Quý I
Quý II
X
525
634
+7.5
Y
835
978
+6.8
Phân tích sự biến động của doanh thu Quý II so với Quý I dựa trên phương pháp chỉ số hệ thống liên
hoàn.
Câu 13. (0,50 điểm)
Một cửa hàng đang có chính sách tặng quà trong ngày cho những khách hàng đến mua sắm nhân dịp
khai trương. Cửa hàng này sử dụng điểm tích lũy trên hóa đơn mua sắm của khách hàng tại cửa hàng làm
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 3 / 5
cơ sở để tặng quà. Theo thống kê vào cuối ngày, cửa hàng hiện 10 khách hàng có điểm tích lũy dưới
100; 20 khách hàng điểm tích y 200; 45 khách hàng điểm ch lũy 300; 30 khách hàng
điểm tích lũy là 500 và 5 khách hàng có điểm tích lũy trên 500.
a) Hãy cho biết mức độ phổ biến của số điểm tích lũy.
b) Theo anh/chị chủ cửa hàng cần định ra số điểm tích lũy bao nhiêu để nhiều hơn hoặc bằng
50% khách hàng may mắn được tặng quà trong ngày.
Câu 14. (0,50 điểm)
4 bạn cùng thi nhau làm hết 25 bài tập môn Thống kê trong vòng 2 tiếng với thời gian hoàn tất 1
bài tập của từng bạn như sau:
- Bn 1: 10 phút/bài. - Bn 3: 8 phút/bài
- Bn 2: 15 phút/bài - Bn 4: 16 phút/bài.
Tính thời gian bình quân để hoàn tất 1 bài tập của 4 bạn độ lệch chuẩn về thời gian hoàn tất 1 bài
tập.
Câu 15. (0,50 điểm)
Nhà máy B chun sản xuất loại sản phẩm X. Năm 2020 nhà máy phấn đấu hạ giá thành sản phẩm
2,5% nâng sản lượng lên 10% so với năm 2019. Kết thúc năm 2020, ny hoàn thành vượt mức
kế hoạch về sản lượng là 6% và hạ giá thành 2%. Xác định biến động giá thành và biến động sản lượng
năm 2020 so với năm 2019.
Câu 16. (0,25 điểm)
Có tài liệu về mức lương (triệu đồng/tháng) của 7 nhân viên trong một công ty như sau:
5,5 6,5 6,8 7,6 7,8 8,2 8,5
.
Hãy tìm trung vị về mức lương của mẫu bao gồm 7 nhân viên trên.
Câu 17. (0,50 điểm)
Sản lượng lúa (tấn) của một tỉnh A qua các năm như sau:
- Năm 2017 tăng 5% so với năm 2016.
- Năm 2018 tăng 6% so với năm 2016.
- Năm 2019 gim 1% so với năm 2016.
- Năm 2020 tăng 10% so với năm 2016.
a) Tính tốc độ phát trin liên hoàn tốc độ phát trin trung bình hằng năm v sản lượng lúa ca
tỉnh A trong giai đoạn 2016-2020.
b) Nếu năm 2016 sản lượng lúa ca tnh A là 10.000 tn. Hãy d đoán sản lượng lúa ca tnh A vào
năm 2021 bằng tốc độ phát trin trung bình.
Câu 18. (0,50 điểm)
Một công ty Y trong hai tháng đầu năm 2020 có sự biến động về nhân sự như sau:
- S công nhân ngày đầu tháng 1 là 600 công nhân.
- Ngày 15/1 tăng 5.
- Ngày 24/1 tăng 6.
- Ngày 5/2 tăng 5.
- Ngày 18/2 gim 4.
- Ngày 24/2 gim 2 và s công nhân này gi nguyên cho đến hết ngày 29/2.
a) y tính s công nhân trung bình trong tháng 1 và tháng 2.
b) Biết rng khối lượng sn phm ca tháng 2 so với tháng 1 tăng 5% ứng với lượng tăng là 30.000
sn phm. So sánh năng suất lao động trung bình ca mt công nhân tháng 2 so vi tháng 1.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4 / 5
Câu 19. (0,50 điểm)
nghiệp A sản xuất ra một loại sản phẩm. Số liệu về nh hình sản xuất của hai nghiệp trong 2
năm như sau:
Xí nghiệp
Thực tế 2016 so với
thực tế 2015 (%)
Kế hoạch 2017 so với
thực tế 2016 (%)
Thực tế 2017 so với
kế hoạch 2017 (%)
A
95
102
110
Tính tốc độ phát triển về số sản phẩm của nghiệp A trong vòng 2 năm. Biết rằng số sản phẩm của
xí nghiệp A năm 2015 là 1000 sản phẩm. Tính số sản phẩm theo kế hoạch đặt ra năm 2017.
Câu 20. (0,50 điểm)
Doanh số bán hàng (USD) của một loại sản phẩm A tại một địa phương X phụ thuộc vào lượng hàng
tiêu thụ (tấn). Hãy cho biết các biến trên thuộc loại biến gì và sử dụng thang đo phù hợp để đo lường các
biến trên. Giả sử ta có số liệu được cho như bảng sau:
Doanh s bán
hàng (USD)
5000
6000
2000
900
2000
800
900
1000
1500
1000
ng bán
(tn)
250
430
100
50
150
60
70
185
200
180
Hãy lập phương trình hồi quy tuyến tính của hai đại lượng trên.
Câu 21. (0,25 điểm)
Ta có số liệu về doanh số bán hàng của cửa hàng Y như sau:
STT
Mặt hàng
Doanh số bán hàng
tháng 11 (triệu đồng)
Chỉ số cá thể về giá
1
Gạo
8000
1,1
2
Nước mắm
9000
1,05
3
Vải
5000
0,9
Hãy tính chỉ số chung về giá.
Câu 22. (0,25 điểm)
Ta có số liệu về một doanh nghiệp X như sau:
- Doanh s bán hàng trong quý I năm 2012 của các mt hàng A, B C ln t 520 triệu đồng,
2.826 triệu đồng và 4.795 triệu đồng.
- Khối lượng mặt hàng A bán trong quý II năm 2012 tăng 20% so vi quý I.
- Khối lượng mặt hàng B bán trong quý II năm 2012 giảm 5% và mặt hàng C tăng 2% so với quý I.
Tính chỉ số chung về khối lượng hàng bán của doanh nghiệp X.
Câu 23. (0,25 điểm)
Có tài liệu về tình hình sản xuất của hai doanh nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm như sau:
Doanh nghip
2013
2014
Giá thành đơn
v sn phm
(ngàn đồng)
S ng sn
phm
Giá thành đơn
v sn phm
(ngàn đồng)
S ng sn
phm
DN1
110
5000
90
6000
DN2
120
3800
100
4000
Hãy tính chỉ số tổng hợp về chi phí sản xuất năm 2014 so với năm 2013.
Câu 24. (0,25 điểm)
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 5 / 5
Sử dụng giả thiết của câu 23, y tính chỉ số đơn về chi phí sản xuất của doanh nghiệp 1 năm
2014 so với năm 2013.
Câu 25. (0,25 điểm)
Sử dụng giả thiết của câu 23, hãy tính chỉ số tổng hợp về giá thành đơn vị sản phẩm.
Hết