5
GIÁO TRÌNH
MÔN HỌC
Tên môn học: QUẢN TRỊ HỌC
Mã môn học: MH 09
Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ (Lý thuyết: 43 giờ; Thực hành: 00giờ; Kiểm
tra: 2 giờ)
I. Vị trí, tính chất môn học:
-Vị trí: Quản trị học môn học cơ sở cho khối ngành kinh tế, được bố trí giảng
dạy học kỳ 2 của năm học thứ nhất.
- Tính chất: Quản trị học là môn học tự chọn làm cơ sở cho việc học tập các học
phần chuyên sâu về quản trị chuyên ngành
-Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Cung cấp những kiến thức cơ bản về tài
chính tính chủ động và ý thức trong học tập.
II. Mục tiêu của môn học:
- Về kiến thức:
Trình bày được các kiến thức cơ bản về quản trị: các khái niệm, bản chất và các
nội dung chủ yếu của hoạt động quản trị.
-Về kỹ năng:
+Vận dụng được các quy luật, các nguyên tắc trong công tác quản trị các tổ
chức, đưa ra các quyết định quản trị thực hiện được các chức năng quản trị công
việc. + Xử được các vấn đề về hoạt động tài chính trên góc độ phương pháp luận
thông qua các câu hỏi thảo luận, câu hỏi ôn tập trong quá trình học tập môn học.
+ Phân loại được các các cấp quản trị trong hệ thống quản trị của doanh nghiệp
+ Sử dụng kiến thức đã được nghiên cứu làm sở cho việc nhận thức, học tập
các môn chuyên môn của nghề và ứng dụng có hiệu quả vào hoạt động thực tiển
-Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ ý thức học tập theo phương pháp biết suy luận, kết hợp với luận thực
tiễn. + thái độ nghiêm túc, cách tiếp cận khoa học khi xem xét một vấn đề thuộc
lĩnh vực tài chính.
III. Nội dung môn học:
S
TT
Tên chương, mc
Thi gian (gi)
Tng
s
thuyết
Kim
tra
1
Chương 1: Tổng quan v qun tr hc
5
5
1. Khái nim và bn cht ca qun tr
1
1.1. Khái nim
1.2. Bn cht
2. Vai trò và chc năng ca qun tr
1
3. Lý thuyết h thng trong qun tr t chc
1
4. Đối tượng phương pháp nghiên cứu
qun tr
1
5. Vn dng các quy lut nguyên tc
trong qun tr
1
2
Chương 2: Thông tin và quyết định qun
tr
6
6
1. H thng thông tin trong qun tr
3
6
1.1. Mt s khái nim
1.2. H thng thông tin vi nhà qun tr
1.3. Xây dng h thng thông tin qun
tr
2. Quyết đnh qun tr
3
2.1. Khái niệm, đặc điểm ca quyết định
qun tr
2.2. yêu cu nguyên tắc đối vi quyết
định qun tr
2.3. Phương pháp ra quyết đnh qun tr
3
Chương 3: Chức năng lập kế hoch
11
10
1
1. Khái nim và vai trò ca lp kế hoch
1
2. H thng kế hoch ca t chc
2
2.1. Các kế hoch ca t chc
2.2. Quá trình lp kế hoch
3. Lp kế hoch chiến lược
3
3.1. Khái nim v kế hoch chiến lược
3.2. Lp kế hoch chiến lược các cp
4. Lp kế hoch tác nghip
4
4.1. Khái nim v kế hoch tác nghip
4.2. Lp kế hoch tác nghip
Kim tra
1
4
Chương 4: Chức năng tổ chc
6
6
1. Chc năng t chức và cơ cấu t chc
2
1.1 T chc và chức năng tổ chc
1.2. Cơ cấu t chc và thuc tính ca nó
1.3. Các kiểu cơ cấu t chc
2. Cán b qun tr t chc
2
2.1. Cán b qun tr vai trò ca các
cán b qun tr
2.2. Nhng u cầu đối vi cán b qun
tr
2.3. T chc khoa học lao đng ca nhà
qun tr
3. Qun tr s thay đổi ca t chc
2
5
Chương 5: Chức năng lãnh đạo
8
8
1. Lãnh đạo căn cứ để lãnh đạo trong
qun tr
2
2. Các phương pháp lãnh đạo con người
2
2.1. Khái nim v phương pháp lãnh đạo
2.2. Nhu cầu động làm việc ca
con ngưi
2.3. Các phương pháp lãnh đạo đối vi
con ngưi
3. Nhóm và lãnh đo theo nhóm
2
3.1. Nhóm và s hình thành nhóm
7
3.2. Các đặc điểm thường gp ca nhóm
3.3. Lãnh đạo theo nhóm
4. Giao tiếp và đàm phán trong lãnh đạo
2
4.1. Tình hung và nguyên tc x
4.2. Giao tiếp và đặc điểm ca giao tiếp
4.3. Đàm phán trong lãnh đạo
6
Chương 6: Chức năng kiểm tra
9
8
1
1. Khái nim và vai trò ca kim tra
1
1.1.Khái nim và bn cht
1.2. Vai trò ca kim tra
2. Ni dung và mc đ kim tra
3
2.1. Ni dung kim tra
2.2. Yêu cầu đối vi h thng kim tra
2.3. Các ch th kim tra
3. Quá trình kim tra
4
3. 1. Xây dng h thng các tiêu chun
3.2. Đo lường và đánh giá sự thc hin
3.3. Các hình thc và k thut kim tra
Kim tra
1
Cng
45
43
2
CHƯƠNG 1. TNG QUAN V QUN TR HC
8
chương: MH 09 01
Gii thiu:
T xưa đến nay, tt c các t chc nói chung, hoạt động trong bt c lĩnh
vc nào: kinh tế, chính tr, xã hội, văn hóa ... đều tn ti các hot đng qun tr. Chng
hn, các t chức đều phải xác định xem nh muốn đạt được điều trước mt
tương lai, để đạt được nhng kết qu mong muốn đó cần phi có nhng kế hoch gì
lp kế hoạch ra sao, để thc hin nhng kế hoch này cn phi b máy, con người
xác định trách nhim, quyn hn ca nhng con người đó. Những hoạt động n
vy ta gi là hot đng qun tr
Mc tiêu:
- Nhn thức đưc nhng luận bn ca qun tr hc: khái nim, vai trò,
chc năng ca qun trị; đối tưng, nội dung và phương pháp nghiên cu qun tr hc.
- Vn dụng được các quy lut, các nguyên tc trong qun tr t chc.
- Trung thc, nghiêm túc khi nghiên cu
1. Khái nim và bn cht ca qun tr
Qun tr (Management) t thường được dùng ph biến trong nhiu sách giáo
khoa nhiu tài liu khác. Nếu xét riêng tng t mt tta th tm giải thích như
sau: - Quản: đưa đối tượng vào khuôn mu qui định sn. d: Cha m bắt đứa
phi làm theo mt kế hoạch do mình định ra; sáng phải đi học, buổi trưa nghỉ ngơi,
bui chiu học bài, trước khi đi phải thưa về phi chào, … Đó cái khuôn mu chúng
phi thc hin ch không đ đối tưng t do hot đng mt cách tùy thích.
- Tr: là dùng quyn lc buộc đối tưng phi làm theo khuôn mẫu đã định. Nếu
đối tượng không thc hiện đúng thì sẽ áp dng mt hình phạt nào đó đủ mạnh, đủ sc
thuyết phục để buộc đối tượng phi thi hành. Nhằm đạt ti trạng thái mong đợi, th
có và cn phải có mà người ta gi là mc tiêu.
Sau đây những khái nim v Qun tr ca mt s tác gi Giáo sư, Tiến qun tr
hc trong và ngoài nưc.
- Theo GS. H.Koontz Qun mt hoạt động tt yếu; nó đảm bo phi hp
nhng n lc cá nhân nhằm đạt được nhng mục đích của nhóm (t chc). Mc
tiêu ca qun nhằm trong đó con người th đạt được các mc tiêu
ca nhóm vi thi gian, tin bc, vt cht và s bt mãn ca cá nhân ít nht”.
- Qun tr được xem như là mt quá trình thc hin các chc năng quản tr, Thy
Nguyn Tiến Phước khái niệm:“ Qun tr quá trình hoạch định, t chc, b
trí nhân sự, lãnh đạo kim soát công vic nhng n lc ca con người,
đồng thi vn dng mt cách hiu qu mọi tài nguyên, để hoàn thành các
mc tiêu đã định”.
- Theo GS. Thế Phú: qun tr mt tiến trình làm vic vi con người
thông qua con người để hoàn thành mc tiêu ca mt t chc trong mt môi
trưng luôn luôn thay đi. Trng tâm ca tiến trình này s dng hiu qu
nhng ngun tài nguyên có hạn”.
9
T các khái nim trên, chúng ta th khái quát: qun tr là quá trình tác đng
thưng xuyên, liên tc có t chc ca ch th qun tr (h thng qun trị) đến
đối tượng qun tr (h thng b qun tr) nhm phi hp các hoạt động gia các b
phn, các nhân, c ngun lc li vi nhau mt cách nhịp nhàng, ăn khớp đ
đạt đến mc tiêu ca t chc vi hiu qu cao nht. Thc vy, qun tr thc cht
một quá trình tác động quá trình đó không phải ngẫu nhiên đưc tiến hành mt
cách t chc ch đích của ch th qun tr (h thng qun trị) được thc hin
một cách thường xuyên, liên tc nhm làm cho các hoạt động ca tp th (t chc)
mang li kết qu cao nht vi chi phí thp nht, tha mãn ngày càng nhiều hơn nhu
cu v vt cht và tinh thn ca c cộng đồng.
Để làm được điều đó, quản tr nhng chc năng, vai trò gì? cn nhng k
năng nào?
2. Vai trò và chức năng của qun tr
2.1 Vai trò ca qun tr
H thng qun tr thc hin các chức năng của mình thông qua gi nhiu vai trò
khác nhau trong quá trình qun tr. Nếu chức năng quản tr nhng nhim v chung
(nhim v tng quát) thì vai trò qun tr nhng công vic c th, tp hp nhng
hành vi có t chc nhm đạt được mc tiêu đã đề ra. Theo Henry Mitzberg, nhà nghiên
cu Hoa K cho rng qun tr có 10 vai trò ph biến được tp hp thành 3 nhóm:
- Nhóm 1: Vai trò quan h, bao gồm các vai trò người đại din; vai trò ngưi
lãnh đạo; vai trò người quan h vi các nhân tp th trong ngoài tc
chc.
- Nhóm 2: Vai trò thông tin, bao gm các vai trò là ngưi cung cp
thông tin; ph biến thông tin; thu thp và thm đnh thông tin.
- Nhóm 3: Vai trò quyết định, bao gm các vai trò nhà doanh nghip; vai trò
người gii quyết xung đột; vai trò ngưi phân phi tài nguyên trong t chc
2.2 Chức năng của qun tr
Chc năng ca h thng qun tr trong mt t chc, gi tt là chức năng quản tr
là nhim v chung (nhim v tng quát) h thng qun tr phi thc hin trong quá
trình qun tr. Có nhiều căn cứ để phân loi các chc năng qun tr
2.2.1Căn cứ theo lĩnh vực hoạt động sn xut kinh doanh: Ta các chức năng quản
tr c th như sau:
- Qun tr cht lưng.
- Qun tr Makerting.
- Qun tr sn xut.
- Qun tr tài chính.
- Qun tr kế toán.
- Qun tr hành chính, văn phòng…
Như vậy, tương ng vi mỗi lĩnh vc hoạt động sn xut kinh doanh mt
chức năng quản tr. Cách phân loi này không phn ánh khái quát các nhim v
chung ca qun tr, nhng chức năng cụ th được phân chia mt cách linh hot tùy
thuộc vào trình độ phát trin sn xut ca hội. Khi trình đ sn xut ca hi còn
thp thì s phân chia ít chức năng; ngược li khi trình độ sn xut xã hi càng cao, qui
sn xut càng ln, s phân công lao đng càng sâu s phát sinh nhiu chức năng
mi.
2.2.2. Căn cứ theo ni dung ca quá trình qun tr