[Type text]
B Y T
S: 200 /QĐ-BYT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày 16 tháng 01 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
V vic ban hành tài liệu “Hƣớng dn quy trình k thut chuyên ngành Ngoi
khoa- chuyên khoa Phu thut thn kinh
B TRƢỞNG B Y T
Căn cứ Lut khám bnh, cha bệnh năm 2009;
Căn cứ Ngh định s 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 ca Chính Ph quy
định chc năng, nhiệm v, quyn hn và cơ cấu t chc ca B Y tế;
Xét Biên bn hp ca Hội đồng nghiệm thu Hướng dn Quy trình k thut
khám bnh, cha bnh chuyên ngành Ngoi khoa ca B Y tế;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Qun lý Khám, cha bnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này tài liệu “Hướng dn quy trình k
thut chuyên ngành Ngoi khoa- chuyên khoa Phu thut thn kinh”, gồm 19 quy
trình k thut.
Điu 2. Tài liệu Hướng dn quy trình k thut chuyên ngành Ngoi khoa-
chuyên khoa chuyên khoa Phu thut thn kinh ban hành kèm theo Quyết định
này được áp dng tại các cơ sở khám bnh, cha bnh.
Căn cứ vào tài liệu ng dẫn này điều kin c th ca đơn vị, Giám đốc
cơ sở khám bnh, cha bnh xây dng và ban hành tài liệu Hướng dn quy trình k
thut chuyên ngành Ngoi khoa- chuyên khoa chuyên khoa Phu thut thn kinh,
phù hợp để thc hin tại đơn vị.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điu 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng B, Chánh Thanh tra B, Cc trưởng
Cc Qun lý Khám, cha bnh, Cc trưởng và V trưởng các Cc, V thuc B Y
tế, Giám đốc các bnh vin, viện giường bnh trc thuc B Y tế, Giám đốc S
Y tế các tnh, thành ph trc thuộc trung ương, Thủ trưởng Y tế các B, Ngành
Th trưởng các đơn v có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B trưng B Y tế b/c);
- Các Th trưởng BYT;
- Bo him Xã hi Việt Nam (để phi hp);
- Cổng thông tin điện t BYT;
- Website Cc KCB;
- Lưu VT, KCB.
KT. B TRƢỞNG
TH TRƢỞNG
Đã ký
Nguyn Th Xuyên
[Type text]
QUY TRÌNH K THUT BNH VIN
CHUYÊN NGÀNH : NGOI KHOA
CHUYÊN KHOA PHU THUT THN KINH
HÀ NI - 2013
[Type text]
MC LC
1. Phu thut hp hp s ............................................................................ Trang 1
2. Phu thut máu t ni s ................................................................................. 4
3. Phu thut khi d dng mch não .................................................................. 7
4. Phu thuật phình động mch não .................................................................. 10
5. Ni mch máu trong và ngoài s .................................................................... 13
6. X trí tổn thương xoang tĩnh mạch màng cng ca não .............................. 16
7. Đặt Catheter não đo áp lực trong não ............................................................ 19
8. Phu thuật não điều tr động kinh dưới k thuật định v ............................... 22
9. Quy trình k thut khâu ni thn kinh ngoi vi ............................................ 25
10. Quy trình k thut phu thut thoát v đĩa đệm ct sng thắt lưng ............. 28
11. Phu thut dẫn lưu não tht - bng ........................................................... 31
12. Phu thut dẫn lưu não thất ra ngoài ........................................................... 34
13. Bơm rửa não tht ......................................................................................... 37
14. Phu thut áp xe não ................................................................................... 39
15. Phu thut to hình khuyết s ..................................................................... 43
16. Phu thut gy trt ct sng c thp ........................................................... 46
17. Phu thut chấn thương cột sng c cao ..................................................... 50
18. Phu thuật điều tr vết thương sọ não h .................................................... 54
19. Phu thut m np s gii áp, ly máu t, vá trùng màng cng .................. 57
[Type text]
1. PHU THUT HP HP S
I. ĐẠI CƢƠNG
- Hp hp s hay dính lin khp s sm mt d tt ca hp s, chiếm
khong 6/10.000 tr mới sinh. Nguyên nhân nguyên phát đó s biến dng
hp s trước sinh, hay th phát do dính khp s sau sinh nguyên nhân này ít
xảy ra. Nguyên nhân sau khi sinh đưc biết những thay đổi v thế, v trí,
th không phi biu hin thc s ca dính khp. Cn phân bit vi các
nguyên nhân khác làm cho hp s phát triển không bình thường như não không
phát trin (não nh, không có hi não, tràn dch não...) hoc teo não.
- S phát trin ca hp s do s phát trin ca não quyết định. Bình
thưng khi độ 1 năm tuổi, kích thước đầu bằng 90% kích thước đu của người
ln, và độ 6 tui thì bằng 95%. Đến 2 tuổi, xương s dính đưng khp và s
phát trin v sau là do s ln dn lên.
- Hp hp s nhiu th lâm sàng: hp do dính khp dc giữa, đưa đến
hu qu hp s hình thuyn, hp do dính khớp đứng ngang, dẫn đến tật đầu
ngn, thm chí hp do dính liền thóp, đôi khi là hẹp do dính nhiu khp.
II. CH ĐỊNH
Điu tr ngoi khoa là ch yếu, ch định m: tt nht tr t 3 ti 6 tháng tui
- Do yếu t thm m.
- Phòng nga nhng hu qu ri lon v tâm lý khi có hp s biến dng.
- To thun li cho s phát trin ca não, nht là khi có dính nhiu khp.
- Làm gim áp lc ni s (tăng áp lực ni s bnh lý xy ra khong 11%
các trường hp).
- Trong mt s trường hp nht hp hp s do dính khớp đứng ngang,
phu thut nhm phòng nga biến chng gim th lc.
III. CHNG CH ĐNH
- Tình trng toàn thân xu, nhiu d tt phi hp
IV. CHUN B
[Type text]
1. Ngƣời thc hin
+ Bác sĩ: hai bác sĩ: mt phu thut viên chính, một bác sĩ phụ.
+ Điều dưỡng: hai điều dưỡng: một điều dưỡng chun b bàn dng c
phc v dng c cho phu thut viên, một điều dưỡng chy ngoài phc v dng
c cho điều dưỡng kia.
2. Phƣơng tiện
+ B dng c m s thông thường: dao, khoan sọ, cưa sọ, kéo, panh, phu
tích răng không ng, kìm mang kim, máy t, dao điện, đốt điện lưỡng
cc.
+ Vật tiêu hao gm: 100 gc con, 20 gói bông s, 2 si ch prolene 4.0,
2 si ch Vicryl 3.0, 1 gói surgicel, 1 gói spongel, 1 gói sáp s, mt b dây
truyn dịch để làm dn u.
3. Ngƣời bnh
Được co tóc, v sinh sch s.
4. H sơ bệnh án
Đầy đủ phn hành chính, Phn chuyên môn c thể, đủ v triu chng,
din biến, tin sử, các cách đã điu tr đã thực hin, các xét nghim, gii thích rõ
cho gia đình và có viết cam kết m.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
1. Kim tra h : 10 phút đảm bảo đủ các đề mc.
2. Kiểm tra ngƣời bnh: kiểm tra đúng tên tuổi, công tác chun b m: 5 phút
3. Thc hin k thut: 180 phút
- Sau khi gây mê, người bnh được đặt nm nga hoc xp tùy theo v trí
m xương.
- Rạch da theo đưng dọc hay đường ngang. M s theo đường dc, hoc
đứng ngang qua đường khp của khe thóp. Đường m s này được tách rng, ti
thiểu là 3cm. Dùng chính xương hp s ca người bnh để to hình vào đường
cưa để m rng hp s, không đưc dùng các cht nhân tạo để chèn. Trong quá
trình m cn cn thn tránh làm tổn thương xoang tĩnh mạch dc.