
QUY TRÌNH PHÒNG TR T NG H P D CH H I TRÊNỪ Ổ Ợ Ị Ạ
CÂY ĂN QU CÓ MÚIẢ
I. BI N PHÁP S D NG GI NG CÂY S CH SÂU, B NHỆ Ử Ụ Ố Ạ Ệ
- Ch n nh ng gi ng cam cho năng su t cao, ph m ch t t t đc th tr ng aọ ữ ố ấ ẩ ấ ố ượ ị ườ ư
chu ng, phù h p v i đi u ki n sinh thái c a vùng tr ng, s ch sâu b nh (greening) ộ ợ ớ ề ệ ủ ồ ạ ệ
- Nh ng gi ng cam hi n đc tr ng các vùng tr ng cam c a Vũ Quang là:ữ ố ệ ượ ồ ở ồ ủ
Cam bù, cam chanh Valencia, cam chanh Vân du, quýt đng, cam sành….ườ
II. BI N PHÁP K THU T CANH TÁCỆ Ỹ Ậ
1. Ch n đt tr ngọ ấ ồ .
Cây cam có th tr ng đc trên nhi u lo i đt khác nhau nh ng v n tr ngể ồ ượ ề ạ ấ ư ườ ồ
ph i đm b o tiêu thoát n c t t, đt thoáng khí và không có t ng đt c ng, vì sả ả ả ướ ố ấ ầ ấ ứ ự
hi n di n c a t ng đt này s làm c n tr s phát tri n c a b r . Đ tr ng câyệ ệ ủ ầ ấ ẽ ả ở ự ể ủ ộ ễ ể ồ
cam đc thành công đòi h i nhà v n ph i có s đu t v n tr ng và áp d ngượ ỏ ườ ả ự ầ ư ườ ồ ụ
nh ng bi n pháp qu n lý đt thích h p.ữ ệ ả ấ ợ
2. Thi t k v nế ế ườ .
- Tr ng đai r ng phòng h có tác d ng: H n ch xói mòn r a trôi đt; Ch nồ ừ ộ ụ ạ ế ử ấ ắ
gió, bão; Gi m s b c h i n c, gi đ m và đi u hoà nhi t đ cho v n; H nả ự ố ơ ướ ữ ộ ẩ ề ệ ộ ườ ạ
ch s xâm nh p c a r y ch ng cánh; N i c trú c a ki n vàng và thiên đch.ế ự ậ ủ ầ ổ ơ ư ủ ế ị
- Yêu c u cây làm đai r ng ch n gió là nh ng cây không ph i là ký ch c aầ ừ ắ ữ ả ủ ủ
sâu h i. T t nh t là nh ng cây nh : mít, v i, nhãn, xoài, keo lá l n, ...ạ ố ấ ữ ư ả ớ
- M t đai r ng ch n gió có nhi u hàng cây m t đn 2 hàng cây chính và 2 đnộ ừ ắ ề ộ ế ế
3 hàng cây ph . Kho ng cách m i hàng là 2 - 2.5 m, cây cách cây 1 - 1.5 m tu lo iụ ả ỗ ỳ ạ
cây. Đai r ng phòng h b trí cách v n c y t 5 - 8 m.ừ ộ ố ườ ầ ừ
- Thi t k v n cây sao cho đm b o t i tiêu thu n l i, ch ng xói mòn, b oế ế ườ ả ả ướ ậ ợ ố ả
v đt u tiên dùng đt t t đ tr ng cây cam ă qu có múi.ệ ấ ư ấ ố ể ồ ả
(+) Di n tích tr ng cây chính 80%ệ ồ
(+) Đai r ng phòng h 10 - 12%.ừ ộ
(+) Giao thông đi l i 8- 10%.ạ
- các vùng đi xây d ng các đp ch n n c nh ng n i h p thu đ h nỞ ồ ự ậ ắ ướ ở ữ ơ ợ ỷ ể ạ
ch dòng ch y và gi n c cho cây trong mùa khô h n.ế ả ữ ướ ạ
3. Bón phân cho CAQCM.
3.1. Bón phân tr ng m i ồ ớ (bón vào h tr ng)ố ồ
- M i h bón:ỗ ố
Phân chu ng: 20 - 25 kg; Vôi: 1 - 1,5 kgồ
Lân: 0,8 - 1 kg + Đm Ure: 0,2-0,3 kg + Kali: 0,2-0,3 kgạ
- Bón ngay sau khi đào h , 2/3 ph n đt d i h tr n v i vôi l p xu ng tr c,ố ầ ấ ướ ố ộ ớ ấ ố ướ
1/3 ph n đt m t tr n v i các lo i phân còn l i r i l p vào h .ầ ấ ặ ộ ớ ạ ạ ồ ấ ố
1

- Ho c tr n 2/3 ph n đt d i v i r m r , võ l c, võ tr u, cây phân xanh; 1/3ặ ộ ầ ấ ướ ớ ơ ạ ạ ấ
ph n đt m t tr n v i các lo i phân r i l p l i; sau 15 ngày x i mô đt lên đ bónầ ấ ặ ộ ớ ạ ồ ấ ạ ớ ấ ể
vôi.
- H l p ph i đy và có mô cao h n m t b ng chung c a đt 20 - 25 cm.ố ấ ả ầ ơ ặ ằ ủ ấ
- Phân ph i bón tr c khi tr ng ít nh t 1 tháng.ả ướ ồ ấ
3.2. Sau khi tr ng:ồ Khi cây sinh tr ng t t ra l c m i bón thúc l n 1: 100 kgưở ố ộ ớ ầ
ure + 100 kg Kaliclorua/ha (0,2 kg ure + 0,2 kg kali/cây), t t nh t hoà vào n c t i.ố ấ ướ ướ
3.3. Bón hàng năm
- Bón thúc hàng năm theo đ l n c a cây (theo b ng sau)ộ ớ ủ ả
Tu i câyổ
(năm)
Phân
chu ngồ
(kg/cây)
Vôi (g/cây) Phân vô c (g/cây)ơ
Ure Lân Kali
1 - 2 20-25 300-400 150-200 300-350 150-170
3 - 4 25-30 400-500 200-250 350-400 170-200
4 - 6 40-60 500-550 400-500 900-1.200 200-250
7 - 9 70-100 600-700 600-800 1.500-1.800 250-300
Trên 10 100-150 800-1.000 800-1.500 2.000-2.400 400-500
- Th i đi m bón (th i v ) và t l bón: V i l ng phân trên chia làm 4 l nờ ể ờ ụ ỷ ệ ớ ượ ầ
bón/năm.
(+) L n 1: Vào tháng 11 - tháng 12 sau thu ho ch - giai đo n phân hoá m mầ ạ ạ ầ
hoa. Bón toàn b phân chu ng + lân + vôi + 25% Ure + 25% kaliộ ồ
(+) L n 2: Vào tháng 2 - 3 ra l c xuân và ra hoa. Bón 25% Ure + 25% kali.ầ ộ
(+) L n 3: Vào tháng 5 - 6 ra l c hè - qu phát tri n. Bón 25% Ure + 25% kali.ầ ộ ả ể
(+) L n 4: Vào tháng 7 - 8 ra l c thu - tăng tr ng qu . Bón 25% Ure + 25%ầ ộ ọ ả
kali.
- Ph ng pháp bón: ươ
+ L n 1: Cu c rãnh sâu 10-15 cm, r ng 10-20 cm xung quanh tán cây cho phânầ ố ộ
xu ng r i dùng đt b t ph lên, t i n c cho t đu.ố ồ ấ ộ ủ ướ ướ ướ ề
+ L n 2, 3 và 4: Đào 3-5 h kích th c 10 x 15 cm xung quanh tán r i bón đmầ ố ướ ồ ạ
và kali vào, l p đt xong t i n c cho t đu.ấ ấ ướ ướ ướ ề
Chú ý: Nh ng cây tr c đây không bón theo rãnh l n 1 - sau thu ho ch thìữ ướ ở ầ ạ
không đc đào rãnh đ bón vì s nh h ng đn b r . Đi v i nh ng cây nàyượ ể ẽ ả ưở ế ộ ễ ố ớ ữ
ti n hành x i nh xung quanh tán r i bón phân, ph l p đt b t lên và t i tế ớ ẹ ồ ủ ớ ấ ộ ướ ướ
đu trên b m t đã bón phân.ề ề ặ
4. Làm c , v sinh v n, t i n c, tr ng xen.ỏ ệ ườ ướ ướ ồ
Sau khi tr ng ph i t i n c th ng xuyên gi m trong vòng 20 ngày đn 1ồ ả ướ ướ ườ ữ ẩ ế
tháng đ cây hoàn toàn bén r và ph c h i nhanh nh m h n ch sâu b nh t n công.ể ễ ụ ồ ằ ạ ế ệ ấ
2

Nh ng năm đu cây còn nh ch a giao tán ph i làm s ch c g c, tr ng câyữ ầ ỏ ư ả ạ ỏ ố ồ
phân xanh gi a các hàng cây ho c có th tr ng xen các cây h đu đ t n d ngở ữ ặ ể ồ ọ ậ ể ậ ụ
đt và che ph đt gi m, ch ng c d i, v a t o ngu n phân xanh c i t o đtấ ủ ấ ữ ẩ ố ỏ ạ ừ ạ ồ ả ạ ấ
v a cung c p dinh d ng cho cây. Đc bi t, là t o n i sinh s ng cho thiên đch.ừ ấ ưỡ ặ ệ ạ ơ ố ị
Khi cây vào th i k kinh doanh (cho qu ), c n gi c trong v n nh m giờ ỳ ả ầ ữ ỏ ườ ằ ữ
m, ch ng xói mòn và t o n i sinh s ng cho thiên đch.ẩ ố ạ ơ ố ị
Mùa m a do l ng m a không phân b đu, vì v y v n c n ph i có m ngư ượ ư ố ề ậ ườ ầ ả ươ
c ng đ tiêu n c vào các tháng m a nhi u, trách b ng p úng s làm cho cây d bố ể ướ ư ề ị ậ ẽ ễ ị
nhi m sâu b nh, đc bi t là b nh th i góc r .ễ ệ ặ ệ ệ ố ễ
Sau khi thu ho ch qu vào tháng 10, 11 ti n hành thu gom lá, qu r ng, c t bạ ả ế ả ụ ắ ỏ
cành tăm, cành sâu trong tán, cành sâu b nh và đem ra kh i v n đt. Phát quang bệ ỏ ườ ố ờ
lô, làm c , t g c, quét dung d ch boocdo, Aliete, Ridomil lên thân cây. ỏ ủ ố ị
5. S d ng thêm ử ụ phân trung, vi l ngượ .
- M c đích cung c p vi l ng cho cây đ tăng năng su t, ph m ch t và s c đụ ấ ượ ể ấ ẩ ấ ứ ề
kháng cho cây. Có th bón b ng 2 ph ng pháp:ể ằ ươ
+ Bón xu ng đt nh các lo i phân: Rainsilica, Dolomit, Sito, H u c sinh h cố ấ ư ạ ữ ơ ọ
Humix, NPK Bigone A+Humat, NPK Amazon, …
+ Phun lên lá: Humix, KH Thanh Hà, Yogen No4, Komic, Acegrow, L c di pụ ệ
t , Goliat, C u vòng, …ố ầ
Phun lên lá là cách d áp d ng và kinh t h n.ễ ụ ế ơ
CÁC L N BÓN PHÂN QUA LÁẦ
L n 1: Sau thu ho ch 20-25 ngàyầ ạ
L n 2: Cánh hoa r ng, b t đu đu quầ ụ ắ ầ ậ ả
L n 3: Sau l n 2, 5-7 ngàyầ ầ
L n 4: Qu có đng kính 0,5-1 cmầ ả ườ
L n 5: Sau l n 4, 5-7 ngàyầ ầ
L n 6: B t đu ra l c Hèầ ắ ầ ộ
L n 7: Sau l n 6, 5-7 ngàyầ ầ
L n 8: B t đu ra l c Thuầ ắ ầ ộ
6. T o hình t a cành:ạ ỉ
* T o tán theo các b c nh sau:ạ ướ ư
- Cây con c n đc c t ng n khi có đ cao 50-80 cm tính t m t đt. Vi c c tầ ượ ắ ọ ộ ừ ặ ấ ệ ắ
t a này nh m m c đích kích thích các ch i non c p 1 ra phân b đu.ỉ ằ ụ ồ ấ ố ề
- Ch n 3 cành kh e, th ng m c t thân chính và phát tri n theo ba h ngọ ỏ ẳ ọ ừ ể ướ
t ng đi đng đu nhau làm cành c p 1. Dùng tre c t gi cành c p 1 t o v i thânươ ố ồ ề ấ ộ ữ ấ ạ ớ
chính m t góc 35-40ộ0.
- Sau khi cành c p 1 phát tri n dài kho ng 50-80cm thì c t đt đ các m mấ ể ả ắ ọ ể ầ
ng trên cành c p 1 phát tri n hình thành cành c p 2 và ch gi l i 2 -3 cành.ủ ấ ể ấ ỉ ữ ạ
- Cành c p 2 này cách cành c p 2 khác kho ng 15-20cm và t o v i cành c p 1ấ ấ ả ạ ớ ấ
m t góc 30-35ộ0. Sau đó, cũng ti n hành c t đt cành c p 2 nh cách làm cành c pế ắ ọ ấ ư ở ấ
1. T cành c p 2, s hình thành cành c p 3.ừ ấ ẽ ấ
3

- Cành c p 3 không h n ch v s l ng và chi u dài, nh ng c n lo i b cácấ ạ ế ề ố ượ ề ư ầ ạ ỏ
ch cành m c quá dày ho c quá y u. Sau ba năm, cây s có b tán cân đi, thu nỗ ọ ặ ế ẽ ộ ố ậ
l i trong chăm sóc, phòng ng a sâu b nh và thu ho ch ợ ừ ệ ạ
Cách t o tán trên camạ
a) Trong v n m:ườ ươ Th ng xuyên cành tăm, cành b sâu b nh, cành m cườ ị ệ ọ
không đúng v trí nh t là nh ng cành m c d i th p. Ch đ 1 thân chính và h ngị ấ ữ ọ ướ ấ ỉ ể ướ
cho cây phân cành cao trên thân chính.
b) Trên v n ki n thi t c b nườ ế ế ơ ả : T a cành t o tán cho cây có m t ki u dángỉ ạ ộ ể
phù h p. C t b nh ng cành nh cành tăm, cành v t và nh ng cành m c sâu trongợ ắ ỏ ữ ỏ ượ ữ ọ
tán, nh ng cành b sâu b nh nh m t o cho cây có m t khung tán cân đi, thoáng,ữ ị ệ ằ ạ ộ ố
ánh sáng đy đ.ầ ủ
c) V n kinh doanh:ườ C t b nh ng cành tăm, cành v t, cành khô, cành b sâuắ ỏ ữ ượ ị
b nh sau m i v thu ho ch, nh m t p trung dinh d ng cho cây sinh tr ng phátệ ỗ ụ ạ ằ ậ ưỡ ưở
tri n t t.ể ố
Ba m c tiêu chính c a vi c c t t a cành đi v i cây có múi là:ụ ủ ệ ắ ỉ ố ớ
- T o b khung kho m nh.ạ ộ ẻ ạ
- L p nh ng cành mang qu , tr , d i dào sinh l c và phân b gi ng nhau trênậ ữ ả ẻ ồ ự ố ố
khung (s n) và cành m (cành chính).ườ ẹ
- Thay th nh ng cành già, không có kh năng s n xu t b ng nh ng cành nonế ữ ả ả ấ ằ ữ
tr s mang qu trong nh ng năm ti p theo.ẻ ẽ ả ữ ế
Công vi c t a cành đc ti n hành hàng năm, sau khi thu ho ch c n ph iệ ỉ ượ ế ạ ầ ả
lo i b nh ng đo n cành sau đây:ạ ỏ ữ ạ
- Cành đã mang qu (th ng r t ng n kho ng 10-15cm).ả ườ ấ ắ ả
- Cành b sâu b nh, cành m y u, cành n m bên trong tán không có kh năngị ệ ố ế ằ ả
mang qu .ả
- Cành đan chéo nhau, nh ng cành v t trong th i cây đang mang qu nh mữ ượ ờ ả ằ
h n ch vi c c nh tranh dinh d ng v i qu .ạ ế ệ ạ ưỡ ớ ả
- Cành khô c n t aầ ỉ
- Cành quá th p c n t aấ ầ ỉ
- Ng t b toàn b hoa trong th i gian cây 1-2 tu i và t a b t nh ng hoa d hình,ắ ỏ ộ ờ ổ ỉ ớ ữ ị
nh ng hoa qu ra mu n và v trí không thích h p cho vi c hình thanh qu , côngữ ả ộ ở ị ợ ệ ả
vi c này có th ti n hành b ng cách phun các ch t đi u ti t sinh tr ng.ệ ể ế ằ ấ ề ế ưở
* Chú ý:
- C n ph i kh trùng d ng c b ng n c Javel ho c c n 700 khi c t ho c t aầ ả ử ụ ụ ằ ướ ặ ồ ắ ặ ỉ
cành đ tránh lây b nh (ti m n virut, vivoid...) qua cây khác, ho c kh trùng d ngể ệ ề ẩ ặ ử ụ
c b ng cách h qua ng n l a.ụ ằ ơ ọ ử
- Đi v i nh ng cành l n h n 3cm thì ph i dùng c a.ố ớ ữ ớ ơ ả ư
- Nh ng v t th ng l n sau khi c t t a ph i dùng s n ho c các thu c tr b nhữ ế ươ ớ ắ ỉ ả ơ ặ ố ừ ệ
quét kín v t c t nh m tránh v t th ng b th i t o đi u ki n thích h p cho cônế ắ ằ ế ươ ị ố ạ ề ệ ợ
trùng và n m b nh xâm nh p.ấ ệ ậ
4

7. Gi m cho v n cây.ữ ẩ ườ
- Gi c trên v n cam, c v a có tác d ng gi m, ch ng xói mòn v a là n iữ ỏ ườ ỏ ừ ụ ữ ẩ ố ừ ơ
c trú c a các lo i thiên đch. Lo i c s d ng là nh ng lo i c có b r không ănư ủ ạ ị ạ ỏ ử ụ ữ ạ ỏ ộ ễ
sâu, không đ c quá t t (c m n tr u, c trai...) ể ỏ ố ỏ ầ ầ ỏ
- T g c b ng r m r , c khô đc bi t là bã mía s n ph m ph c a nhà máyủ ố ằ ơ ạ ỏ ặ ệ ả ẩ ụ ủ
đng, s n ph m ph c a ngô...v a gi m v a tăng thêm đ mùn cho v n cam.ườ ả ẩ ụ ủ ừ ữ ẩ ừ ộ ườ
L u ýư: Đ c và t g c cách g c cam 30 - 40 cm tránh s xâm nh p c a m tể ỏ ủ ố ố ự ậ ủ ộ
s loài n m đt lên g c, thân chính c a cam.ố ấ ấ ố ủ
III. S D NG KI N VÀNG VÀ CÁC LO I THIÊN ĐCH KHÁC TRÊNỬ Ụ Ế Ạ Ị
V N CÂY ĂN QU CÓ MÚIƯỜ Ả
Thiên đch gi vai trò r t quan tr ng trong vi c kh ng ch s b c phát c aị ữ ấ ọ ệ ố ế ự ộ ủ
d ch h i. Trong đi u ki n t nhiên s b c phát d ch h i th ng ít x y ra, đó là doị ạ ề ệ ự ự ộ ị ạ ườ ẩ
các qu n th d ch h i này th ng xuyên b kh ng ch b i nhi u y u t c a môiầ ể ị ạ ườ ị ố ế ở ề ế ố ủ
tr ng, gây b t l i cho s phát tri n c a chúng. Trong các y u t này thì thiên đchườ ấ ợ ự ể ủ ế ố ị
gi m t vai trò r t quan tr ng. Thành ph n các loài thiên đch r t phong phú: Nhómữ ộ ấ ọ ầ ị ấ
côn trùng ký sinh, nhóm ăn m i, nhóm gây b nh...ồ ệ
Đ s d ng t t ki n vàng và các lo i thiên đch khác trên v n cam chúng taể ử ụ ố ế ạ ị ườ
c n:ầ
- Đi u tra s hi n di n c a ki n trên v n và nh ng cây xung quanh v n.ề ự ệ ệ ủ ế ườ ữ ườ
- Đi u tra theo dõi sâu (r y các lo i, sâu v bùa...) trên v n cam.ề ầ ạ ẽ ườ
- T o đi u ki n cho ki n vàng di chuy n t cây này sang cây khác đ săn m i:ạ ề ệ ế ể ừ ể ồ
H n ch t i đa s d ng các lo i thu c BVTV, ch s d ng d u khoáng.ạ ế ố ử ụ ạ ố ỉ ử ụ ầ
*) N u trên v n và xung quanh ch a có s hi n di n c a ki n vàng chúng taế ườ ư ự ệ ễ ủ ế
ti n hành th ki n theo h ng d n k thu t s d ng ki n vàng trên v nế ả ế ướ ẫ ỹ ậ ử ụ ế ườ
CAQCM.
IV. S D NG D U KHOÁNG VÀ THU C B O V TH C V TỬ Ụ Ầ Ố Ả Ệ Ự Ậ
1. S d ng d u khoáng trên v n CAQCM.ử ụ ầ ườ
Các l n s d ng d u khoáng phun vào các giai đo n sau:ầ ử ụ ầ ạ
- L c xuân: 2 l nộ ầ
- Qu có đng kính 1 cm: 2 l nả ườ ầ
- L c hè: 2 l nộ ầ
- L c thu: 2 l nộ ầ
L u ýư: Khi các đt l c b t đu nhú thì ti n hành phun d u khoáng, phun nh cợ ộ ắ ầ ế ầ ắ
l i sau 5 - 7 ngày. Khi s d ng d u khoáng c n ph i tuân th n ng đ theo khuy nạ ử ụ ầ ầ ả ủ ồ ộ ế
cáo và tránh s d ng khi tr i quá n ng.ử ụ ờ ắ
2. S d ng thu c BVTV trên v n CAQCM.ử ụ ố ườ
2.1. M t s l u ý khi s d ng thu c BVTV.ộ ố ư ử ụ ố
- H u h t các lo i thu c BVTV đu là nh ng ch t đc đi v i thiên đch, môiầ ế ạ ố ề ữ ấ ộ ố ớ ị
tr ng và con ng i. Do v y, đ gi m thi u nh h ng này thì c n s d ng thu cườ ườ ậ ể ả ể ả ưở ầ ử ụ ố
BVTV ch n l c khi th t c n thi t. Khi s d ng ph i tuân th theo 4 đúng.ọ ọ ậ ầ ế ử ụ ả ủ
5

