o c¸o tc tËp tèt nghp
PH N I : KHÁI QUÁT V TT Y T D PHÒNG HÀ TĨNH. .......... 1
I) Gi i thi u v trung tâm Y t D phòng Hà Tĩnh ế ........................ 1
1> Khái quát v trung tâm Y T D phòng Hà Tĩnh. ế .................... 1
II> S Đ HO T Đ NG C A Ơ ..................................................... 2
PH N II. N I DUNG TH C T P. ................................................. 3
PH N I : KI QUÁT V TT Y T D PNG HÀ TĨNH.
I) Gi i thi u v trung tâm Y t D phòng Hà Tĩnh ế
1> Khái quát v trung tâm Y T D phòng Hà Tĩnh. ế
Trung tâm Y t D Phòng Hà Tĩnh là m t đ n v tr c thu c ngành Y tế ơ ế
t nh Tĩnh. Đ c thành l p ngày 29 / 10 / 1991, theo quy t đ nh ượ ế
234/TCQĐ c a UBND t nh Tĩnh trên c s sát nh p 3 b ph n V ơ
Sinh Phòng D ch, B u c truy n thông. Trung tâm ch c năng xây ướ
d ng k ho ch tri n khai th c hi n các chuyên môn v Y t D Phòng ế ế
h ng d n, giám sát chuyên môn k thu t đ i v i các trung tâm Y t dướ ế
phòng Huy n, th , thành ph ; nghiên c u và tham gia nghiên c u khoa h c.
Bác s Nguy n Thái Ho ch đ c c làm giám đ c trung tâm, bác s ượ
Nguy n Văn Hi n làm phó giám đ c, sau này b sung thêm bác s ế
Nguy n Thanh H làm phó giám đ c trung tâm.
Đ u năm 1995, bác s Thái Ho ch ngh h u. Bác s Nguy n Văn Hi n ư ế
đ c c làm giám đ c trung tâm. L n l t Ti n s Đ ng Công L ,ượ ượ ế ườ
Th c s Nguy n L ng Tâm đ c b nhi m làm phó giám đ c trung tâm. ươ ượ
Sau 20 năm tách t nh Trung tâm y t d phòng đã không ng ng l n ế
m nh c v quy l n ch t l ng chuyên môn. Ban đ u ch 14 cán ượ
b trong đó có 7 bác s , đ n nay Trung tâm hi n có 50 cán b , trong đó có: ế
- 01 Bác s chuyên khoa 2
- 02 Th c s
- 12 Bác s
- Đ i h c khác : 12 nhân viên
- Cao đ ng : 2 nhân viên
- Y s và trung c p khác : 18 nhân viên
- 02 nhân viên lái xe
- 01 nhân viên ph c v
Toàn c quan hi n có ơ 19 Đ ng viên, có 24/50 nhân viên n .
Trung tâm đ c b trí thành ượ 9 khoa phòng: khoa ki m soát d ch b nh
v c xin sinh ph m, Khoa s c kho c ng đ ng tr ng h c, Khoa an ườ
toàn v sinh th c ph m dinh d ng, Khoa n i ti t, Khoa v sinh lao ưỡ ế
Ho va tên: Võ Th Quỳnh H ng ươ Lơp: A25 - 2 1
o c¸o tc tËp tèt nghp
đ ngb nh ngh nghi p, Khoa ki m d ch Y t xét nghi m, phòng t ế
ch c hành chính và phòng k ho ch tài chính. ế
II> S Đ HO T Đ NG C A Ơ
TRUNG TÂM Y T D PHÒNG T NH
Ho va tên: Võ Th Quỳnh H ng ươ Lơp: A25 - 2 2
BGĐ
GIÁM Đ C
PHÓ GM Đ C
PHÒNG
T CH C - NH CHÍNH PHÒNG
I V - K TOÁN
KHOA
KS DBTN
VACXIN
SINH PH M
KHOA
XÉT
NGHI M
KHOA
KI M
D CH
YT
KHOA
N I
TI T
KHOA
SKCĐ
KHOA
SK
NGH
NGHI P
KHOA
ATVSTP
DD
o c¸o tc tËp tèt nghp

PH N II. N I DUNG TH C T P.
KHOA XÉT NGHI M:
Phòng xét nghi m vi sinh:
I. Vi Sinh Th c Ph m. (V sinh an toàn th c ph m).
QUY TNHPH NG PHÁP L Y M U TH C PH M Đ XÉTƯƠ
NGHI M VI SINH
(L y m u giò ch , bún, th t heo quay, …)
1) M c đích c a vi c l y m u th c ph m đ ki m nghi m vi sinh
v t.
- Đ xác đ nh vi sinh v t trong th c ph m th làm nh h ng ưở
t i s c kho ng i s d ng th c ph m đó ho c làm h h ng th c ườ ư
ph m.
- Bên c nh các đi u tra d ch t h c thì vi c xác đ nh tác nhân gây nên
các v ng đ c th c ph m là h t s c quan tr ng. ế
2) C m u:
- Thông th ng t 250 – 500g, ít nh t là 100g m u.ườ
- T l l ng m u l y trong m t lô hàng chi m kho ng 0,5 - 1‰ ượ ế
3) D ng c dùng đ l y m u th c ph m .
D ng c l y m u th c ph m ph i đ m b o các yêu c u sau:
- Làm b ng v t li u trung tính, an toàn, trùng, không thôi nhi m
các ch t đ c h i vào th c ph m ho c làm ôi nhi m thêm.
- Không b th c ph m ăn mòn, h h ng, d c r a, d kh trùng. ư
Ho va tên: Võ Th Quỳnh H ng ươ Lơp: A25 - 2 3
o c¸o tc tËpt nghiÖp
- D ng c đ ng m u ph i dung tích ch a ít nh t 250g ho c 250
ml th c ph m, có n p đ y kín, tránh rò r ra ngoài.
Danh m c các d ng c th ng dùng trong l y m u th c ph m: ườ
Trang thi t b , d ng cế S l ng ượ
D ng c l y m u - D ng c đ vi t ( bút ế
bi, bút d , bút chì…)
- Nhãn mác dùng cho
m u ki m tra
- Nhi t k ế
- L ng c n thi tượ ế
- L ng c n thi tượ ế
- 01
D ng c ph c v cho
vi c v n chuy n m u
ki m tra
- Bình tích / thùng l nh
- Túi / đá tích l nh
- Túi ni lon
- 02
- L ng c n thi tượ ế
- L ng c n thi tượ ế
D ng c dùng l y
m u, ch a m u ki m
tra.
- C n sát trùng
- K p ti t trùng
- Kéo ti t trùng
- Thìa ti t trùng
- Pipet ti t trùng
- Túi ni lon vô trùng
- H p, l mi ng r ng,
có n p đ y, vô trùng
đ đ ng m u
- Dây cao su bu c
- Đèn c n
- 250ml
- 05 cái
- 02 cái
- 02 cái
- 05 cái
- L ng c n thi tượ ế
- L ng c n thi tượ ế
- L ng c n thi tượ ế
- 02 cái
4) K thu t l y m u:
- M i lo i th c ph m ph i đ c l y ch a đ ng trong m t d ng ượ
c vô trùng riêng bi t.
- Tr n đ u t ng lo i tr c khi l y m u. ướ
- L ng m u l y đúng theo quy đ nhượ
- Dán nhãn ghi đ y đ các thông tin v m u nh : tên m u, ngày ư
l y m u, tên đ a ch c a bên yêu c u ki m nghi m, các yêu c u
ki m nghi m, tình tr ng khi l y m u.
- L y m u trong tình tr ng không làm t p nhi m thêm vào m u.
5) B o qu n và v n chuy n
- M u ph i đ c b o qu n v n chuy n trong đi u ki n không ượ
làm thay đ i s l ng vi khu n có trong th c ph m. ượ
Ho va tên: Võ Th Quỳnh H ng ươ Lơp: A25 - 2 4
o c¸o tc tËpt nghiÖp
- M u ph i đ c b o qu n trong h p x p, bình cách nhi t ch a ượ
đá ho c đá khô trong su t quá trình v n chuy n. Riêng đ i v i th c
ph m khô, đ h p không c n b o qu n l nh.
- M u sau khi l y ph i đ c chuy n ngay v phòng ki m nghi m ượ
b o qu n theo các quy đ nh v l u gi m u phòng ki m nghi m. ư
6) Yêu c u đ i v i phòng ki m nghi m:
6.1: Ti p nh n và l u gi m u:ế ư
- Nhân viên phòng ki m nghi m ph i ki m tra tr ng thái c a m u khi ti p ế
nh n. N u tr ng thái không đ m b o ho c m u không đ y đ , thông ế
th ng phòng ki m nghi m không đ c nh n m u đó. Trong tr ng h pườ ượ ườ
đ c bi t nhân viên phòng ki m nghi m có th phân tích chúng nh ng ph i ư
ghi chú l i tình tr ng m u khi báo cáo k t qu . ế
- phòng ki m nghi m m u th c ph m ph i đ c ti p t c b o qu n ượ ế
ngay nhi t đ thích h p đ i v i t ng lo i m u.
- Th c ph m đông l nh ph i đ c b o qu n nhi t đ <-5 ượ oC.
- Th c ph m t i, th c ph m ch bi n s n ph i đ c gi nhi t đ 0 – ươ ế ế ượ
5oC.
- Th c ph m khô, đ h p không c n b o qu n l nh ( ch c n b o qu n
nhi t đ phòng).
6.2. L y m u th :
- Đ tránh x y ra t p nhi m gi a môi tr ng m u th nên ti n hành ườ ế
l y m u th trong phòng trùng. Các s n ph m đ c d đoán r t ượ
vi sinh v t ( d s n ph m đã ti t trùng, món ăn đã n u ) bao gi cũng
ki m tra tr c tiên, ti p theo m i ki m tra m u d đoán b nhi m cao ướ ế
h n.ơ
- Vi c b o v môi tr ng kh i b t p nhi m đ c bi t quan tr ng trong ườ
quá trình cân và l y m u th t các s n ph m d ng b t b nhi m cao. Các
b c ti n hành này ph i th c hi n trong t an toàn sinh h c.ướ ế
- Ph i l y m u sao cho tránh đ c b t kỳ lây nhi m nào. Đ đ t đ c ượ ượ
đi u đó ph i chú ý nh sau: ư
Khi không làm vi c trong t an toàn: ti n hành l y m u trong t m ế
ng n l a đèn c n.
Đ i v i s n ph m đã bao gói s n: lau s ch bên ngoài b ng c n sát
khu n t i v trí s m , n u có th thì đ t b ng ng n l a. ế
Dùng d ng c đ m bao gói ( cái m h p, m nút chai, kéo.) d ng
c l y m u ( thìa, k p, pipet ) ph i vô trùng.
Đánh d u c n th n s ký hi u c a m u th trên v t ch a, túi ni lon
ch a m u th .
Ho va tên: Võ Th Quỳnh H ng ươ Lơp: A25 - 2 5