VI N KI M SÁT NHÂN
DÂN
T I CAO
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 46/QĐ-VKSTC Hà N i, ngày 14 tháng 02 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH V VI C QU N LÝ H S T GIÁC, TIN BÁO V T I PH M, Ơ
KI N NGH KH I T T M ĐÌNH CH VÀ H S V ÁN HÌNH S T M ĐÌNH CH C A Ơ
VI N KI M SÁT NHÂN DÂN
VI N TR NG VI N KI M SÁT NHÂN DÂN T I CAO ƯỞ
Căn c Lu t t ch c Vi n ki m sát nhân dân năm 2014;
Th c hi n Ch th s 06/CT-VKSTC ngày 02/10/2017 c a Vi n tr ưởng Vi n ki m sát nhân dân
t i cao v tăng c ng trách nhi m c a Vi n ki ườ m sát nhân dân trong vi c theo dõi, qu n lý, gi i
quy t các v án hình s t m ế đình ch;
Xét đ ngh c a Chánh V ăn phòng, V tr ưởng V Pháp ch v ế à Qu n lý khoa h c Vi n ki m sát
nhân dân t i cao,
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh v vi c qu n lý h s t giác, tin báo v ế ơ
t i ph m, ki n ngh kh i t t m đình ch và h s v án hình s t m đình ch c a Vi n ki m sát ế ơ
nhân dân.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký; vi c s a đi b sung Quy đnh này do Vi n ế
tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao quy t đnh.ưở ế
Đi u 3. Th tr ng đn v thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Vi n tr ng Vi n ki m sát ưở ơ ưở
nhân dân c p t nh, c p huy n; Vi n tr ng Vi n ki m sát quân s các c p ch u trách nhi m thi ưở
hành Quy t đnh này./.ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Lãnh đo VKSND t i cao;
- L u: VT, VP.ư
VI N TR NG ƯỞ
Lê Minh Trí
QUY ĐNH
V VI C QU N LÝ H S T GIÁC, TIN BÁO V T I PH M, KI N NGH KH I T Ơ
T M ĐÌNH CH VÀ H S V ÁN HÌNH S T M ĐÌNH CH C A VI N KI M SÁT NHÂN Ơ
DÂN
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế 46/QĐ-VKSTC ngày 14/02/2018 c a Vi n tr ng Vi n ki m ưở
sát nhân dân ti cao)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Quy đnh này quy đnh v vi c qu n lý h s t ơ giác, tin báo v t i ph m và ki n ngh kh i t ế
t m đình ch (sau đây vi t t t là h s v vi c t m đình ch ) và h s v án hình s t m đình ch ế ơ ơ
(sau đây vi t t t là h s v án t m đình chế ơ ) c a Vi n ki m sát nhân dân.
2. Vi c qu n lý h s v vi c, h s v án t m đình ch , g m: ti p nh n, l u gi , b o qu n, ơ ơ ế ư
c p nh t tài li u vào h s ; giao nh n h s , ki m tra, báo cáo tình hình, k ơ ơ ết qu công tác qu n
lý h s v vi c, h s v án t m đình ch c a Vi n ki m sát nhân dân. ơ ơ
Đi u 2. Ph m vi qu n lý h s ơ
1. Vi c qu n lý h s v vi c t m đình ch đc th c hi n t khi có quy t đnh t m đình ch ơ ượ ế
vi c gi i quy t t giác, tin báo v t i ph m và ki n ngh kh i t c a C quan đi u tra, c quan ế ế ơ ơ
đc giao ti n hành m t s ho t đng đi u tra, Vi n ki m sát đn khi có quy t đnh ph c h i ượ ế ế ế
gi i quy t. ế
2. Vi c qu n lý h s v án t m đình ch đc th c hi n t khi nh n đc quy t đnh t m đình ơ ượ ượ ế
ch đi u tra c a C quan đi u tra, C quan đc giao ti n hành m t s ho t đng đi u tra, quy t ơ ơ ượ ế ế
đnh t m đình ch v án c a Vi n ki m sát, Tòa án đn khi có quy t đnh ph c h i đi u tra v ế ế
án c a C quan đi u tra, c quan đc giao ti n hành m t s ho t đng đi u tra, quy t đnh ơ ơ ượ ế ế
ph c h i v án c a Vi n ki m sát, Tòa án ho c quy t đnh đình ch đi u tra, đình ch v án theo ế
quy đnh c a pháp lu t t t ng hình s .
Đi u 3. Đi t ng áp d ng ượ
1. Văn phòng ho c b ph n làm công tác văn phòng c a Vi n ki m sát nhân dân, Vi n ki m sát
quân s các c p.
2. Các đn v th c hành quy n công t và kiơ m sát đi u tra thu c Vi n ki m sát nhân dân t i
cao; các đn v th c hành quy n công t và ki m sát đi u tra, ki m sát xét x án hình s thu c ơ
Vi n ki m sát nhân dân c p t nh; b ph n làm công tác th c hành quy n công t và ki m sát
đi u tra, ki m sát xét x án hình s c a Vi n ki m sát nhân dân c p huy n.
3. Các đn v th c hành quy n công t và ki m sát đi u tra, ki m sát xét x án hình s thu c ơ
Vi n ki m sát quân s các c p.
4. Ki m sát viên, Ki m tra viên đc phân công th c hành quy n công t và ki m sát vi c gi i ượ
quy t t giác, tin báo v t i ph m và ki n ngh kh i t ; th c hành quy n công t , ki m sát đi u ế ế
tra, ki m sát xét x án hình s ho c đc giao nhi m v qu n lý h s v vi c, v án t m đình ượ ơ
ch .
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý
1. H s v vi c t m đình ch , v án t m đ ơ ình ch trong ngành Ki m sát nhân dân ph i b o đm
các nguyên t c chung c a h s nghi p v ki m sát theo quy đnh c a Vi n ki m sát nhân dân ơ
t i cao.
2. H s v vi c t m đình ch , v án t m đình ch trong ngành Ki m sát nhân dân ph i b o đm ơ
bí m t theo quy đnh c a pháp lu t và c a Vi n ki m sát nhân dân t i cao.
3. Vi c qu n lý h s v vi c t m đình ch , v án t m đình ch ph i b o đm t p trung, th ng ơ
nh t, khoa h c, đy đ, ch t ch , k p th i, không b h h ng, th t l c, thu n l i cho công tác ư
th c hành quy n công t , ki m sát vi c t m đ ình ch gi i quy t t giác, tin báo v t i ph m và ế
ki n ngh kh i t và vi c t m đình ch gi i quy t v án hình s .ế ế
4. Ch đ thông tin, báo cáo đi v i v vi c, v án t m đình ch ph i chính xác, k p th i, đáp ế
ng yêu c u qu n lý, ch đo, đi u hành c a lãnh đo Vi n ki m sát các c p.
Đi u 5. H s v vi c t m đình ch , v án t m đình ch ơ
1. H s v vi c t m đình ch qu n lý t i Vi n ki m sát là h s ki m sát vi c gi i quy t t ơ ơ ế
giác, tin báo v t i ph m, ki n ngh kh i t đã đc C quan đi u tra ho c c quan đc đc ế ượ ơ ơ ượ ượ
giao nhi m v ti n hành m t s ho t đng đi u tra t m đình ch gi i quy t; h s gi i quy t t ế ế ơ ế
giác, tin báo v t i ph m, ki n ngh kh i t do Vi n ki m sát tr c ti p gi i quy t. ế ế ế
2. H s v án t m đình ch qu n lý t i Vi n ki m sát g m h s v án và h s ki m sát v ơ ơ ơ
án, c th :
a) H s ki m sát đi u tr ơ a v án do Vi n ki m sát l p trong tr ng h p C quan đi u tra ra ườ ơ
quy t đnh t m đình chế đi u tra v án, b can; t m đình ch 01 b can ho c m t s b can trong
v án.
b) H s v án hình s do C quan đi u tra l p và h s ki m sát trong tr ng h p Vi n ki m ơ ơ ơ ườ
sát ra quy t đnh t m đình ch v án, b can trong giai đo n truy t ; h s ki m sát ế ơ trong tr ng ườ
h p t m đình ch 01 b can ho c m t s b can trong v án.
c) H s ki m sát xét x s th m v án hình s do Vi n ki m sát l p trong tr ng h p Tòa án ơ ơ ườ
ra quy t đnh t m đình ch v án.ế
Ch ng ươ II
CH Đ QU N LÝ H S Ơ
Đi u 6. Đn v , b ph n qu n lý h s v vi c, v án t m đình ch ơ ơ
1. Phòng, b ph n tham m u t ng h p c a đn v th c hành quy n công t và ki m sát đi u tra ư ơ
án hình s thu c Vi n ki m sát nhân dân t i cao; b ph n làm công tác văn phòng c a phòng
th c hành quy n công t , ki m sát đi u tra, ki m sát xét x án hình s thu c Vi n ki m sát nhân
dân c p t nh và b ph n làm công tác văn phòng thu c Vi n ki m sát nhân dân c p huy n có
trách nhi m ti p nh n và qu n lý h s v vi c, v án t m đình ch ế ơ trong các giai đo n đi u tra,
truy t , xét x c a Vi n ki m sát c p mình.
2. Văn phòng ho c b ph n làm c ông tác văn phòng c a Vi n ki m sát quân s các c p có trách
nhi m ti p nh n và qu ế n lý h s v vi c, v án t m đình trong giai đo n đi u tra, truy t ơ , xét
x c a c p mình.
3. Đi v i v án do Vi n ki m sát c p trên phân công cho Vi n ki m sát c p d i th c hành ướ
quy n công t và ki m sát xét x , sau đó Tòa án t m đình ch thì Vi n ki m sát đc phân công ượ
th c hành quy n công t và ki m sát xét x th c hi n vi c qu n lý h s ki m sát v án t m ơ
đình ch đ ti p t c th c hành quy n công t ế và ki m sát xét x khi có quy t đnh ph c h i v ế
án.
Đi u 7. Trách nhi m c a đn v , b ph n có h s v vi c, v án t m đình ch ơ ơ
Đn v , b ph n và Ki m sát viên, Ki m tra viên đc giao th c hành quy n công t , kiơ ượ m sát
vi c gi i quy t t giác, tin báo v t i ph m và ki n ngh kh i t , v án hình s t m đình ch ế ế có
trách nhi m:
1. L p h s v vi c, v án t m đình ch theo quy đnh c ơ a Vi n ki m sát nhân dân t i cao; n m
đy đ, chính xác s l ng v vi c, v án t m đình ch phát sinh trong tu n, tháng; t ng s v ượ
vi c, v án t m đình ch c a c q ơ uan, đn v .ơ
2. Qu n lý ch t ch n i dung h s v vi c t m đình ch , v án t m đình ch ; th i hi u truy c u ơ
trách nhi m hình s c a m i v án t m đ ình ch ; b sung tài li u, ch ng c vào h s t m đình ơ
ch (n u có); k p th i ra quy t đnh ph c h i gi i quy t v án ho c yêu c u C quan đi u tra, ế ế ế ơ
Tòa án ra quy t đnh ph c h i gi i quy t v vi c, v án t m đế ế ình ch theo đúng quy đnh pháp
lu t.
3. Trong th i h n 05 ngày, k t ngày nh n đc quy t đnh t m đình ch v vi c, v án, Ki m ượ ế
sát viên, Ki m tra viên đc phân công th c hành quy n công t và ki m sát vi c gi i quy t v ượ ế
vi c, v án t m đình ch ph i rà soát, ki m tra các văn b n t t ng có trong h s , đánh s bút ơ
l c, l p danh m c tài li u, làm th t c bàn giao h s cho đn v , b ph n đc giao qu n lý h ơ ơ ượ
s .ơ
4. Trong th i h n 03 ngày, k t khi nh n đc văn b n v vi c ti p t c gi i quy t v vi c, v ượ ế ế
án t m đình ch , Ki m sát viên, Ki m tra viên đc phân công th c hành quy n công t và ki m ượ
sát vi c gi i quy t v vi c, v án t m đình ch ph i ph i h p v i đn v , b ph n qu n lý h s ế ơ ơ
đ nh n l i h s , ti p t c gi i quy t v vi c, v án t m đ ơ ế ế ình ch theo quy đnh pháp lu t.
5. Tr ng h p c n ph i có h s đ nghiên c u, xườ ơ em xét vi c phê chu n áp d ng các bi n pháp
ngăn ch n thì trong th i h n 24 gi , k t khi nh n đc văn b n v vi c ti p t c gi i quy t ượ ế ế
v vi c, v án t m đình ch , Ki m sát viên, Ki m tra viên đc phân công th c hành quy n công ượ
t và ki m sát vi c gi i quy t v vi c, v án t m đình ch ph i ph i h p v i đn v , b ph n ế ơ
qu n lý h s đ nh n l i h s , ti p t c gi i quy t v vi c, v án t m đình ch theo quy đnh ơ ơ ế ế
pháp lu t.
Tr ng h p Ki m sát viên, Ki m tra viườ ên đc phân công th c hành quy n công t và ki m sát ượ
vi c gi i quy t v vi c, v án t m đình ch không ti p t c th c hi n nhi m v đc phân công ế ế ượ
thì Vi n tr ng Vi n ki m sát c p đó ph i phân c ưở ông Ki m sát viên, Ki m tra vi ên khác ti p t cế
th c hi n nhi m v .
6. Trong th i h n 03 ngày, k t khi nh n đc báo cáo k t qu ph i h p v i C quan đi u tra ượ ế ơ
rà soát, đi chi u, phân lo i, đ xu t x lý các tr ng h p t m đình ch đi u tra và t khi nh n ế ườ
đc văn b n, quy t đnh c a Vi n tr ng Vi n ki m sát cùng c p, Vi n tr ng Vi n ki m sátượ ế ưở ưở
c p trên theo quy đnh t i kho n 3, Đi u 39 Quy ch t m th i Công tác th c hành quy n công ế
t , ki m sát vi c kh i t , đi u tra và truy t , ban hành kèm theo Quy t đnh s 03/QĐ- VKSTC ế
ngày 29/12/2017 c a Vi n tr ưởng Vin ki m sát nhân dân t i cao (sau đây g i t t là Quy ch s ế
03) và kho n 3, Đi u 15 Quy ch t m th i Công tác th c hành quy n công t , ki m sát vi c gi i ế
quy t t giác, tin báo v t i ph m và ki n ngh kh i t , ban hành theo Quy t đnh s 169/QĐ-ế ế ế
VKSTC ngày 02/5/2018 c a Vi n tr ng Vi n ki m sát nhân dân t i cao (sau đây g i t t là Quy ưở
ch s 169), đn v , b ph n có h s v vi c, v án t m đình ch ph i g i cho đn v , b ph n ế ơ ơ ơ
qu n lý h s v vi c, v án t m đình ch và Văn phòng Vi n ki m sát cùng c p 01 b n/01 lo i ơ
văn b n.
7. Vi c giao nh n h s v vi c, v án t m đình ch đc l p thành biên b n theo quy đnh c a ơ ượ
pháp lu t và g i 01 b n cho Văn phòng Vi n ki m sát nhân dân cùng c p trong th i h n 02 ngày
k t ngày l p biên b n.
Đi u 8. Trách nhi m c a đn v , b ph n qu n lý h s v vi c, v án t m đình ch ơ ơ
Đn v , b ph n và Ki m sát viên, Ki m tra viên đc phân công qu n lý h s v vi c, v án ơ ượ ơ
t m đình ch có trách nhi m:
1. Nh n h s v vi c, v án t m đình ch ; ti p nh n tài li u, ch ng c đ b sung vào h s ơ ế ơ
v vi c, v án t m đình ch do đn v , b ph n có h s v vi c, v án t m đình ch giao theo ơ ơ
quy đnh pháp lu t và c a Vi n ki m sát nhân dân t i cao.
2. M s theo dõi đy đ, ch t ch h s v vi c, v án t m đình ch trong c quan, đn v , b ơ ơ ơ
ph n; ch p hành nghiêm ch đ thông tin, báo cáo theo quy đnh c a Vi n ki m sát nhân dân t i ế
cao.
3. Qu n lý h s v vi c, v án t m đình ch ; báo cáo s li u v vi c, v án t m đình ch theo ơ
yêu c u c a lãnh đo c quan, đn v ; giao h s t ơ ơ ơ m đình ch cho đn v , b ph n th c hành ơ
quy n công t , ki m sát vi c gi i quy t v vi c, v án t m đình ch theo kho n 4 và kho n 5 ế
Đi u 7 Quy đnh này.
4. Đnh k (h ng tháng, 03 tháng, 06 tháng, 01 năm) ki m tra, đôn đc các đn v , cá nhân đc ơ ượ
phân công th c hành quy n công t , ki m sát vi c t m đình ch v vi c, v án th c hi n quy
đnh t i kho n 3, Đi u 39 Quy ch s 03 và kho n 3, Đi u 15 Quy ch s 169. ế ế
5. Qu n lý, l u gi h s v vi c, v án t m đình ch theo t ng n ư ơ ăm công tác, không đ m t
ho c th t l c; ch u trách nhi m v tính b o m t và s bút l c có trong h s theo biên b n giao ơ
nh n.
6. Vi c giao nh n h s đc th c hi n theo quy đnh t i Kho n 7, Đi u 7 Quy đnh này. ơ ượ